Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

HD cham Toan 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.4 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD & ĐT </b>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC HỌC KỲ I </b>



<b> </b> <b>BÌNH SƠN </b> <b>NĂM HỌC: 2008 – 2009 - Mơn: TỐN 7</b>


I/ TRẮC NGHIỆM (

<i>3điểm</i>

)



Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Đáp án B C A C A A C <b>Đ</b> Vô hạn không tuần hoàn 1 + b; 2 + c
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5


<b>II/ T LU N (</b>

<b>Ự</b>

<b>Ậ</b>

<i><b>7 điểm</b></i>

<b>)</b>



<b>Bài Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


1 a)


9
15


7









 0,5đđ



b)


3
20
6


5
.
8
x
6
5
8
x






 1,0đ


2


Gọi x(m) và y(m) lần lượt là chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật.
Ta có: y – x = 4 và <sub>7</sub><i>x</i> <sub>9</sub><i>y</i>


Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:


2
2


4
7
9
9


7   




<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>


Do đó: 2 2 7 14
7   <i>x</i>  


<i>x</i>


; 2 2 9 18
9   <i>y</i>  


<i>y</i>


Vậy: Chieàu rộng của hình chữ nhật là: 14 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là: 18 (m)


0,25đđ
0,5đđ
0,5đđ
0,5đđ
0,25đ


3


0,5đđ


a)


OMA vàOMB, có


OMA

OMB

g(

c.

)g.

OA

OB


)



gt


(


O


9


OMB


OMA



chung


:


OM



)


gt


(


O


O



0
2



1



















1,0đđ


b) OHA vàOHB, có


1,0đ
GT O<sub>1</sub>= O<sub>2</sub> ; AB OM


KL a) OMA = OMB; so saùnh OA vaø OB
b) OHA = OHB



c) FHA = EHB


x
A


B
O


F


E


y
M
H
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

OHA

OHB

c(

.g.

)c



chung


:


OH



)


gt


(


O


O



)



cmt


(


OB


OA



2


1












c)


Ta coù OHA OHB(cmt) OAHOBH hay FAH = EBH và HA = HB


FHA vàEHB, có


)g


.c.


g(


EHB


FHA





đ(


EHB


FHA



)


cmt


(


HB


HA



)


cmt


(


EBH


FAH

















0,5đ


4


ABC


GT MB = MC =


2
BC


; BC = 2.AM
0


0
C
11
B


7  


KL Tính A; B; C




Ta coù

MA

MB

MC



)gt


(


2



BC


MC


MB



2


BC


AM


)gt


(


AM


.2


BC

























Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC.


MEB vàMEA, có

MEB

MEA

c(

c.

)c.

B

A

<sub>1</sub>

chung



:


ME



)


(


EA


EB



)


cmt


(


MA


MB




















vẽ



cách



Chứng minh tương tự ta được CA2


Suy ra A1A2 BC hay ABC


0


180
C
B
A


ABC   




Suy ra 0


0
0



0 <sub>90</sub>


2
180
A
180
A
2
180
A


A       , do đó B + C = 900


Ta có 0


0


0 <sub>5</sub>


18
90
7
11


C
B
7
C
11



B
C
11
B
7
)
gt
(
0
C
11
B


7  














Do đó <sub>5</sub>0 <sub>B</sub> <sub>5</sub>0<sub>.</sub><sub>11</sub> <sub>55</sub>0



11
B







 ; <sub>5</sub>0 <sub>C</sub> <sub>5</sub>0<sub>.</sub><sub>7</sub> <sub>35</sub>0


7
C






Vaäy 0


90


A ; 0


55


B ; 0


35


C <sub>0,5ñ</sub>



<i><b>Chú ý: Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa</b></i>
B


C
M


F
E


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×