Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

KT 45DS11chuong V

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.03 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Sở GD-ĐT BắC ninh</b>
<b>Trờng thpt lý tháI tỉ</b>


<b></b>


<b>---đề kiểm tra chơng 5</b>
<b>Mơn đại số 11</b>


<i>Thêi gian: 1 tiết</i>


<b>Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)</b>


Trong mi cõu t câu 1 đến câu 6 chỉ có một đáp án ỳng. Hóy khoanh
trũn ỏp ỏn ỳng.


<b>Câu 1 (0.5 điểm): </b>Cho hµm sè ( )
1


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>


 . Khi đó:


(A) Hàm số <i>f(x)</i> liên tục tại <i>x=0</i> và có đạo hàm tại <i>x=0.</i>


(B) Hàm số <i>f(x)</i> gián đoạn tại <i>x=0</i> và khơng có đạo hàm tại <i>x=0.</i>
(C) Hàm số <i>f(x)</i> gián đoạn tại <i>x=0</i> và có đạo hàm tại <i>x=0.</i>



(D) Hàm số <i>f(x)</i> liên tục tại <i>x=0</i> và khơng có đạo hàm tại <i>x=0.</i>


<b>Câu 2 (0.5 điểm):</b> Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số sau tại


0 1


<i>x</i>  víi <i><sub>f x</sub></i><sub>( )</sub> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>


    .


(A) <i>f</i> '( 1) 2  (B) <i>f</i> '( 1) 1 
(C) <i>f</i> '( 1) 0  (D) <i>f</i> '( 1) 3


<b>Câu 3 (0.5 điểm):</b> Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số <i>f x</i>( ) <i>x</i> khi
tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng 1 1


2


<i>y</i> <i>x</i>


(A) <i>x</i>2<i>y</i>1 0 (B) 2<i>x y</i>  1 0
(C) <i>x</i> 2<i>y</i> 1 0 (D) <i>x</i> 2<i>y</i>1 0
<b>C©u 4 (1 ®iĨm):</b> Cho hµm sè ( ) <sub>2</sub>


9


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>




 . Khi đó :


(A) '( ) 1 <sub>2</sub>
2 9


<i>f x</i>


<i>x</i>


 (B) 2


1
'( )
2 9
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>




(C) '( ) <sub>2</sub>9 <sub>2</sub>
(9 ) 9


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





  (D)


2


2 2


9 2
'( )


(9 ) 9


<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>




<b>Câu 5 (1 điểm): </b>Cho hµm sè 2


( ) sin (cos 2 )


<i>f x</i>  <i>x</i> . Khi đó


(A) <i>f x</i>'( )2sin 2 .sin 2(cos 2 )<i>x</i>

<i>x</i>

(B) <i>f x</i>'( )<i>s</i>in 2(cos 2 )

<i>x</i>



(C) <i>f x</i>'( )2sin 2(cos 2 )

<i>x</i>

(D) <i>f x</i>'( ) sin 2 .sin 2(cos 2 ) <i>x</i>

<i>x</i>



<b>Câu 6 (0.5 điểm):</b> Cho hàm số <i><sub>f x</sub></i><sub>( ) sin 2</sub> <i><sub>x</sub></i>2


  . Khi đó
(A) ( ) <sub>2</sub> cos 2 2


2


<i>x</i>


<i>df x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


 (B)


2
2


( ) cos 2


2


<i>x</i>


<i>df x</i> <i>x dx</i>


<i>x</i>



 




(C) ( ) <sub>2</sub> cos 2 2


2 2


<i>x</i>


<i>df x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


 (D)


2
2


( ) cos 2


2 2


<i>x</i>


<i>df x</i> <i>x dx</i>


<i>x</i>



 




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Cho hµm sè


2 <sub>1</sub>


1


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
 


 . Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số


biết:


a) Honh tip im l <i>x</i>0 3.


b) Đờng thẳng tiếp tuyến đi qua A(0;2).


<b>Câu 8 (3 điểm):</b>


a) Cho hàm sè ( ) cos2 1
1



<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>
 <sub></sub> 


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> 


 


. TÝnh <i>f x</i>'( ).
b) Cho hµm sè


2
( 1)
( )


2
<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>



 . TÝnh

( )




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×