Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

Giao an lop 5 Tuan 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (218.82 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TuÇn 5



Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010


<i><b> Sáng Tập đọc</b></i>


TiÕt 9 <b>Một chuyên gia máy xúc</b>


<b>I. Mục tiªu</b>


- Đọc đúng các tiếng khó:Nhạt lỗng, A-lếch –xây, những tiếng có dấu ngã, âm l- n
và đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu, nhấn giọng ở những từ ngữ
gợi tả.


- Đọc diễn cảm toàn bài, biết thay đổi giọng cho phù hợp với nhân vật.


- Hiểu các từ ngữ : cơng trờng hịa sắc, điểm tâm, chất phác, chuyên gia, đồng nghiệp.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm chân thành của một chuyên gia nớc bạn với một cơng
nhân Việt Nam, qua đó thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc.


- RÌn t thÕ, t¸c phong häc tËp cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học - Tranh SGK. Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần đọc diễn cảm</b>
<b>III. Các hoạt động dạy- học </b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ </b>


- HS đọc thuộc lòng bài <i>Bài ca về trái đất</i> và nêu nội dung chính của bài.
* Giới thiệu bài.


<b>HĐ2: Luyện đọc</b>



- HS đọc nối tiếp theo đoạn (3 lợt).


- GV kết hợp sửa sai và giúp HS hiểu nghĩa một số từ ngữ trong bài.
- HS đọc theo cặp.


- GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, thể hiện cảm xúc về tình hữu nghị của ngời kể
chuyện, đoạn cuối đọc với giọng thõn mt ,h hi.


<b>HĐ3: Tìm hiểu bài:</b>


HS c thm các đoạn và trả lời câu hỏi trong SGK.


+) <i>Anh thđy gỈp anh A - lếch - xây ở đâu?</i> (ở trên công trêng x©y dùng.)


+) <i>Dáng vẻ của anh A- lếch- xây có gì đặc biệt khiến anh Thủy chú ý? </i>( Anh
A-lêch – xây có dáng ngời cao lớn, mái tóc vàng óng ửng lên nh một mảng nắng, thân
hình chắc và khỏe trong bộ quần áo xanh công nhân, khuôn mặt to chất phác.)


+) <i>Dáng vẻ của anh A- lếch- xây gợi cho tác giả cảm nghĩ nh thế nào?</i> ( Cuộc gặp
gỡ giữa hai ngời bạn đồng nghiệp thân mật cởi mở, họ nhìn nhau bằng ánh mắt đầy
thiện cảm, họ nắm tay nhau bằng bàn tay đầy dầu mỡ.)


+) <i>Chi tiÕt nào làm cho em thích nhất? Tại sao?</i> ( HS nối tiếp nêu suy nghĩ của
mình.)


- HS rút ra nội dung bài.
- GV ghi bảng – HS đọc lại.


* ND: <i>Tình cảm chân thành của một chuyên gia nớc bạn với một cơng nhân Việt Nam,</i>
<i>qua đó thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc.</i>



<b>HĐ4: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm</b>


- GV giới thiệu đoạn văn luyện đọc diễn cảm, HS tìm giọng đọc cho đoạn văn và
luyện đọc theo cặp.


- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm. Nhận xét cho điểm.
- Bỡnh chn bn c hay nht.


<b>HĐ5: Củng cố </b><i><b> dặn dò</b></i><b> </b>
- HS nhắc lại nội dung bài.


- GV nhËn xÐt giêi häc nh¾c HS vỊ chn bị bài.
<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tit 21: </b></i><b>Ơn tập: Bảng đơn vị đo độ dài</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>
Gióp HS:


- Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài.


- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo và giải các bài toán liên quan.
- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng ph BT1; Bng học nhóm.
<b>III. Các hoạt động dạy- học</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- HS chữa bài tập 3.


- HS nờu li cỏc n vị đo trong bảng đơn vị đo độ dài.
* Giới thiu bi.


<b>HĐ2: Thực hành</b>


Bi 1: a) Vit cho y bảng đơn vị đo


- GV giới thiệu bảng đơn vị đo trống, h/s trao đổi hồn thiện bảng đơn vị đo độ dài.


<b>Lín h¬n mÐt</b> <b>MÐt</b> <b>BÐ h¬n mÐt</b>


<b>KÝ hiƯu</b> <b>km</b> <b>hm</b> <b>dam</b> <b>m</b> <b>dm</b> <b>cm</b> <b>mm</b>


<b>Quan hệ giữa</b>
<b>các đơn vị đo</b>
<b>liện nhau</b>


<b>1km</b>


<b>=10hm</b> <b>=10dam1hm</b>
<b>= </b>
10
1
<b>km</b>
<b>1dam</b>
<b>=10m</b>
<b>= </b>
10


1
<b>hm</b>
<b>1m</b>
<b>=10dm =</b>
10
1
<b>dam</b>
<b>1dm</b>
<b>=10cm</b>
<b>=</b>
10
1
<b>m</b>
<b>1cm</b>
<b>=10mm</b>
<b>=</b>
10
1
<b>dm</b>
<b>1mm</b>
<b>=</b>
10
1
<b>c</b>
<b>m</b>


b) HS quan sát, nêu nhận xét về mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kề nhau: Đơn vị
lớn gấp 10 lần đơn vị bé. đơn vị bé bằng


10


1


<b> đơn vị lớn.</b>
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:


- HS trao đổi nhóm 4 (bảng phụ). Đại diện HS trình bày, nhận xét, thống nhất bài
làm đúng.


a) 135 m = 1350 dm
342 dm = 3420 cm
15 cm = 150 mm


b) 8300 m = 830 dam
4000 m = 40 hm
25 000m = 25 km


c) 1mm =


10
1
cm
1cm =
100
1
m
1m =
1000
1
km
Bài 4: HS đọc bài và làm vở.



- GV chấm, chữa bài. Củng cố kĩ năng giải toán.
<i><b>Bài giải</b></i>


a) Đờng sắt từ Đà Nẵng tới TP Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935 (km).


b) Đờng sắt tõ Hµ Néi tíi TP Hå ChÝ Minh dµi lµ:
791 + 935 = 1726 (km).


<i><b>Đáp số: a) 935km</b></i>
<i><b> b) 1726km.</b></i>
<b>HĐ3: Củng cố, dặn dò</b>


- H thống nội dung bài học: Nêu mối quan hệ của các đơn vị đo độ dài liền kề.
- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau. BTVN:3


<i><b> Đạo đức</b></i>


<i><b> TiÕt 5: </b></i><b>có chí thì nên (T1)</b>


<b>I.Mục tiêu </b>


<i><b>Häc xong bµi nµy, HS biÕt :</b></i>


- Trong cuộc sống con ngời thờng phải đối mặt với những khó khăn, thử thách.
Nhng nếu có ý trí, có quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những ngời tin cậy, thì
sẽ có thể vợt qua đợc khó khăn.


- Cảm phục những tấm gơng có ý trí vợt nên khó khăn để trở thành ngời có ích.


- Rèn t thế, tác phong học tập cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học - Thẻ màu, các mẩu chuyện về những tấm gơng vợt khó</b>
<b>III. Các hoạt động dạy- học</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ : - HS đọc ghi nhớ của tiết học trớc.</b>
* Giới thiệu bi.


<b>HĐ2: Tìm hiểu thông tin về tấm gơng vợt khó Trần Bảo Đồng</b>


* <i>Mc tiờu: </i>HS biết đợc hồn cảnh và những biểu hiện vợt khó ca Trn Bo ng.


<i> * Cách tiến hành:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>Từ tấm gơng Trần Bảo Đồng ta thấy: Dù gặp phải hồn cảnh khó khăn, nhng</i>
<i>nếu có quyết tâm cao và biết sắp xếp thời gian hợp lí thì vẫn có thể vừa học tốt, vừa</i>
<i>giúp đợc gia ỡnh.</i>


<b>HĐ3: Xử lí tình huống</b>


<i> * Mục tiêu:</i> HS chọn đợc cách giải quyết tích cực nhất, thể hiện ý chí vợt lên khó
khăn trong cỏc tỡnh hung.


<i> * Cách tiến hành:</i>


- GV chia líp thµnh các nhóm nhỏ và giao cho mỗi nhóm thảo luận mét t×nh
huèng.


- HS th¶o luËn nhãm..



- Đại diện các nhóm lên trình bày trớc líp.


- Sau phần trình bày của mỗi nhóm, Cả lớp nhận xét bæ xung.
* GV kÕt luËn:


<i> Trong những tình huống nh trên, ngời ta có thể tuyệt vọng, chán nản, bỏ</i>
<i>học,...Biết vợt mọi khó khăn để sống và tiếp tục học tp mi l ngi cú trớ.</i>


<b>HĐ4: Làm bài tập 1 </b>–<i><b> 2, SGK</b></i>


* Mục tiêu: HS phân biệt đợc những biểu hiện của ý chí vợt khó và những ý kin phự
hp vi ni dung bi hc.


* Cách tiến hành:


- HS trao đổi theo cặp.


- GV nêu câu hỏi, HS giơ thẻ màu thể hiện sự đánh giá của mình.


- GV nhận xét và kết luận: <i>Các em đã biết phân biệt rõ đâu là biểu hiện của ngời</i>
<i>có ý chí. Những biểu hiện đó đợc thể hiện trong cả việc nhỏ và việc lớn, trong cả học</i>
<i>tập và đời sống.</i>


- GV yêu cầu 1- 2 HS đọc phần <i>Ghi nhớ </i>trong SGK
<b>HĐ5: HĐ nối tiếp</b>


- GV nhËn xÐt giê häc.Híng dÉn vỊ nhµ häc bài và chuẩn bị bài cho tuần sau.
<i><b>Chiều</b></i>


<i><b>Lịch sử</b></i>




<i><b>Tit 5:</b></i><b> </b>

<b>phan bội châu và phong trào đơng du</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


<i> Häc xong bµi nµy, HS biÕt: </i>


- Phan Bội Châu là nhà nho yêu nớc tiêu biểu ở VN đầu thế kỉ XX.


- Phong tro ụng Du là một phong trào yêu nớc nhằm mục đích chống thực
dân Pháp; HS thuật lại đợc phong trào Đông Du.


- RÌn t thÕ, t¸c phong học tập cho HS.
<b>II. Đồ dùng dạy - häc</b>


- Ch©n dung Phan Béi Ch©u.


- Thơng tin tranh ảnh về phong trào Đông du.
<b>III. Các hoạt động dạy - hc </b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: </b>


- HS tr li câu hỏi: Từ cuối thế kỉ XI X xã hội VN xuất hiện những ngành kinh tế
nào? Những thay đổi về kinh tế đã tạo ra những tầng lớp mới nào trong xã hội ?


- GV nhËn xÐt ghi ®iĨm.
* Giới thiệu bài.


<b>HĐ2: Tiểu sử Phan Bội Châu.</b>



- T chức cho HS trao đổi cặp để chia sẻ những hiểu biết mà mình đã tìm hiểu về
Phan Bội Châu.


- HS báo cáo kết quả trao đổi thảo luận trớc lớp.
- G V nhận xét kết luận:


<i>Phan Bội Châu sinh năm 1867 trong một gia đình nhà nho nghèo, giàu truyền</i>
<i>thống yêu nớc thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. Ngay từ khi còn tr ụng ó cú</i>
<i>nhit tỡnh cu nc...</i>


<b>HĐ3: Sơ lợc về phong trào Đông du</b>


- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm. HS trao đổi nhóm cùng đọc SGK và thuật lại
những nét chính về phong trào Đông du.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- <i>Phong trào đơc khởi xớng từ năm 1905, do Phan Bội Châu lãnh đạo, mục đích</i>
<i>của phong trào này là đào tạo những ngời có kiến thức về khoa học và kĩ thuật đợc học</i>
<i>ở nớc Nhật tiên tiến sau đó đa họ về nớc và hoạt động cứu nớc</i>.


- <i>Phong trào ngày càng vân động đợc nhiều ngời sang Nhật học, họ đã làm phải</i>
<i>làm nhiều nghề kể cả việc đánh giày, rửa bát trong các quán ăn. Cuộc sống của họ hết</i>
<i>sức kham khổ nhng họ vẫn hăng say học tập. Nhân dân trong nớc cũng nơ nức đóng</i>
<i>góp tiền của cho phong trào Đơng du.</i>


- <i>Phong trào phát triển làm cho thực dân Pháp hết sức lo ngại, năm 1908 thực</i>
<i>dân pháp cấu kết với Nhât chống phá phong trào. Phong trào Đông du tan r·.</i>


<i> - Tuy thất bại nhng phong trào Đông du đã đào tạo đợc nhiều nhân tài cho đất nớc,</i>
<i>đồng thời cổ vũ khơi dậy lòng yờu nc ca nhõn dõn ta.</i>



<b>HĐ4: Củng cố, dặn dò</b>


- GV hệ thống nội dung bài - HS đọc bài học trong SGK.


- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: <i>Quyết chí ra</i>
<i>đi tìm đờng cứu nớc.</i>


<i><b>TiÕng viƯt</b></i> (lun tËp)


<b>Luyện tập về từ đồng nghĩa</b>


<b>I.Mơc tiªu:</b>


- HS vận dụng kiến thức đã học về từ đồng nghĩa, làm đúng những bài tập về từ đồng
nghĩa.


- Phân loại các từ đã đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa.
- Rèn t thế tác phong học tp cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1.
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>


<b>H§1: KiĨm tra bµi cị </b>


- HS nhắc lại các kiến thức về từ đồng nghĩa.
- Giáo viên nhận xét.


* Giới thiệu bài.


<b>HĐ2: Hớng dẫn HS luyện tập</b>


Bi 1: Tìm từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau.


Đất nớc ta giàu đẹp, non sơng ta nh gấm, nh vóc, lịch sử dân tộc ta oanh liệt, vẻ
vang. Bởi thế mỗi ngời dân Việt Nam yêu nớc dù có đi xa quê hơng, xứ sở tới tận chân
trời, góc bể cũng vẫn luôn hớng về Tổ Quốc thân yêu với một niềm tự hào sâu sắc…


Không tự hào sao đợc! Những trang sử kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ oai
hùng của dân tộc ta ròng rã trong suốt 30 năm gần đây còn ghi lại biết bao tấm gơng
chiến đấu dũng cảm, gan dạ của những con ngời Việt Nam anh dũng, tuyệt vời…


- HS làm bài và nêu miệng kết quả.


- Cả lớp nhận xét bổ sung và thống nhất ý kiến.
Đáp án


+) <i>Đất nớc, non sông, quê hơng, xứ sở, Tổ qc.</i>
<i> +) Dịng c¶m, gan d¹, anh dịng.</i>


Bài 2: Đặt câu với mỗi từ sau: vui vẻ, phấn khởi, bao la, mênh mông.
- HS làm bài vào vở. GV gọi một số HS đọc câu mình đặt.


- GV nhận xét sửa lỗi dùng từ, đặt câu cho HS.
VD:


+) Cuối mỗi năm học, chúng em lại liên hoan rất vui vẻ.
+) Em rất phấn khởi đợc nhận danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ.
+) Biển rộng bao la.



+) Cánh đồng rộng mênh mông.


Bài 3: Điền từ trong ngoặc đơn vào từng chỗ trống cho phù hợp.
- HS trao đổi làm bài. Đại diện nhóm trình bày bài trên bảng.
- Cả lớp nhận xét và thống nhất ý kiến.


- GV nhận xét và kết luận bài làm đúng.
a) Bé Loan đang tập đi dép.


b) Bạn Hơng đội mũ khi ra nắng.


c) Khi tắm xong cần mặc ngay quần áo để khỏi bị lạnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Giáo viên hệ thống nội dung bài.


- NhËn xÐt giê häc. Híng dÉn HS vỊ nhµ häc bµi.


<b>ThĨ dơc</b>


<i><b> Tiết 9: </b></i>

<b>Đội hình đội ngũ- Trị chơi “nhảy ơ tiếp sức”</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Ơn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ. Tập hợp hàng
ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vịng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.
Yêu cầu tập hợp hàng nhanh, quay đúng hớng, động tác đúng kĩ thuật, đều, đúng khẩu
lệnh.


- Trị chơi “Nhảy ơ tiếp sức”. Yêu cầu chơi đúng luật, phản xạ nhanh, tập trung
chú ý, hào hứng trong khi chơi.



- RÌn t¸c phong học tập cho HS, bồi dỡng lòng yêu thích TDTT.
<b>II. Địa điểm, ph ơng tiện</b>


- a im: Sõn trng m bảo vệ sinh.
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi.
<b>III. Nội dung và ph ơng pháp</b>


Néi dung Thêi gian


(phót) Phơng pháp
1- Phần mở đầu


2- Phần cơ bản


a) ễn i hỡnh i ng


b) Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức.


3- Phần kÕt thóc


6 - 8


12- 15


7- 8


4 - 5


- GV nhËn líp, phỉ biến nội dung, yêu


cầu giờ học.


- HS khi ng: xoay các khớp cổ tay và
chân, gối; chạy nhẹ nhàng tại ch.


- Chơi trò chơi: Tìm ngời chỉ huy.


* ễn hp hàng ngang, dóng hàng, điểm
số, đi đều vịng phải, vịng trái,đổi chân
khi đi đều sai nhịp.


- C¸n sù líp điều khiển lớp tập 1-2 lần,
GV quan sát hớng dẫn thêm.


- GV chia nhóm luyện tập. Nhóm trởng
điều khiển nhóm thực hiện.


- GV tổ chức cho các nhóm thi đua tr×nh
diƠn víi nhau, nhËn xét tuyên dơng
nhóm HS thùc hiƯn tèt.


- GV ®iỊu khiĨn tËp cđng cè 1 lợt.


* Nêu tên trò chơi, HS nhắc lại các chơi,
GV hớng dẫn thêm.


- Tổ chức cho HS chơi trò chơi.
- HS ch¬i thư, nhËn xÐt.


- HS chơi thật, đánh giá trò chơi.


* HS tập hợp 3 hàng dọc, tập thả lỏng.
- Hệ thống nội dung bài.


- GV nhËn xÐt giê.


- Dặn dò HS học tập, chuẩn bị cho giờ
học sau.


Thứ t ngày 22 tháng 9 năm 2010


<i><b>Sáng: </b></i>


<i><b>Tập đọc</b></i>
<i><b>Tiết 10: </b></i> <b>ê - mi - li, con…</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Đọc đúng các tiếng từ khó: <i>Ê - mi </i>–<i> li, Mo-ri-xơn, Pơ-tơ-mác, Oa-sinh-tơn,</i>
<i>sáng lịa, buổi hồng hơn.</i> Đọc đúng, trơi chảy, diễn cảm bài thơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ : <i>Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân</i>
<i>Mĩ, dám tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam.</i>


- Học thuộc lòng khổ thơ 3 và 4.
- RÌn t thế, tác phong học tập cho HS.
<b>II. Đồ dùng dạy häc </b>


<b> -Tranh trong SGK . Bảng ph.</b>
<b>III. Cỏc hot ng dy </b><b> hc</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cò</b>



- HS đọc bài Một chuyên gia máy xúc - trả lời câu hỏi về bài đọc.
- GV nhận xét ghi điểm.


<b> * Giới thiệu bài</b>
<b>HĐ2: Luyện đọc </b>


- HS luyện đọc từ khó và luyện đọc nối tiếp (3 lợt).


- GV kết hợp sửa sai và giúp HS hiểu từ ngữ khó trong bài.
- Luyện đọc theo cặp. HS nhận xét, GV


- GV đọc mẫu.
<b>HĐ3: Tìm hiểu bài :</b>


<i><b> - HS đọc thầm bài thơ kết hợp trả lời câu hỏi. GV bổ sung câu trả lời của HS.</b></i>
Câu1: <i>Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến tranh xâm lợc của chính quyền Mĩ?</i>


+) Vì đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa và vô nhân đạo. Chúng ném bom, hơi độc
xuống trờng học, bệnh viện, giết trẻ em vô tội, giết cả những cánh đồng xanh....


C©u2: <i>Chó Mo-ri-xơn nói với con điều gì?</i>


+) Chú nói trịi sắp tối, cha khơng bế con về đợc nữa; chú dặn bé Ê-mi-li, khi mẹ
đến hãy ơm hơn mẹ cho cha và nói với mẹ: “cha đi vui, xin mẹ đừng buồn.”


Câu3: <i>Vì sao chú lại dặn con nói với mẹ: Cha đi vui, xin mẹ đừng buồn! ? </i>” ”


+) Chú muốn động viên vợ con bớt đau khổ vì sự ra đi của chú. Chú ra đi thanh
thản, tự nguyện vì lí tởng cao đẹp.



Câu4: <i>Bạn có suy nghĩ gì về hành động của chú Mo-ri-xơn?</i>


+) HS suy nghĩ và nối tiếp nhau phát biĨu.


- HS rót ra néi dung bài. GV bổ sung ghi bảng. HS nhắc lại nội dung bµi.


<b> Nội dung: </b><i>Bài thơ ca ngợi hành động dũng cảm của chú Mo-ri-xơn, dám tự thiêu</i>
<i>để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc ca M Vit Nam.</i>


<b>HĐ4: Đọc diễn cảm </b><i><b> Học thuéc lßng </b></i>


- GV hớng dẫn đọc diễn cảm và thuộc lòng hai khổ thơ 3 và 4.
- HS luyện đọc theo cặp. HS đọc trớc lớp.


- Thi đọc diễn cảm kết hợp HTL.


- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất . GV nhận xét cho điểm.
<b>HĐ5: Củng cố, dặn dò</b>


- GV nhËn xét giờ học. Về HTL 2 khổ thơ và chuẩn bị bài sau.
<i><b>Toán</b></i>


<i><b>Tiết 23</b></i>

<b>: </b>

<b>Lun tËp</b>



<b>I- Mơc tiªu</b>
Gióp HS:


- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và các đơn vị đo diện tích đã đợc học.
- Rèn kĩ năng :



+) TÝnh diện tích của HCN, hình vuông.


+) Tớnh toỏn trờn cỏc số đo độ dài, khối lợng và giải các bài tốn có liên quan.
+) Vẽ HCN theo điều kiện cho trớc.


- RÌn t thÕ t¸c phong häc tËp cho HS.
<b>II- Đồ dùng dạy- học</b>


- Bng ph BT3; BT4. Bng hc nhúm.
<b>III- Cỏc hot ng dy- hc</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ</b>
- HS chữa BT3.
* Giới thiệu bài
<b>HĐ2: Thực hành</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Bài giải</b></i>


i: 1 tn 300kg = 1300kg; 2tn 700kg = 2700kg
Số giấy vụn cả hai trờng thu gom đợc là:


1300 + 2700 = 4000 (kg) = 4 tÊn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là: 4 : 2 = 2 (tÊn)


Từ số giấy vụn 2 trờng thu gom đợc có thể sản xuất đợc là:
50 000 x 2 = 100 000 (cun v).


<i><b>Đáp số: 100 000 cuèn vë.</b></i>



Bài 2: HS làm vở, 1 HS làm bảng. Trình bày bài, nhận xét, Củng cố kĩ năng giải toỏn v
chuyn i trờn n v o khi lng.


<i><b>Đáp số: 2000 lần.</b></i>


Bài 3: HS quan sát hình, nhận xét nêu yêu cầu. GV giao việc, HS làm nhóm4. Đại diện
nhóm trình bày, nhận xét. Củng cố kĩ năng giải to¸n tÝnh diƯn tÝch HCN, HV.


<i><b> Bài giải </b></i>
DiƯn tÝch h×nh chữ nhật ABCD là:


14 x 6 = 84 (m2<sub>).</sub>


Diện tích hình vuông CENM là:
7 x7 = 49 (m2<sub>)</sub> <sub> 14m</sub>


Diện tích cả mảnh đất là: 14
84 + 49 = 133 (m2<sub>)</sub> <sub>N M</sub>


<i><b>Đáp số: 133 m</b><b>2</b><b><sub>.</sub></b></i>


Bi 4: GV gii thiu hình, HS quan sát, nêu yêu cầu.
- GV tổ chức cho HS thi giữa các nhóm.
- Nhận xét, đánh giá cuc thi.


<b>HĐ3: Củng cố, dặn dò</b>


- Hệ thống nội dung bài học.


- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau.


<i><b>Tập làm văn</b></i>


<i><b>Tiết 9: </b></i><b>luyện tập làm báo cáo thống kê </b>


<b>I. Mơc tiªu</b>
Gióp HS:


- Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng.
- Lập bảng thống kê theo yêu cầu.


- Qua bảng thống kê kết quả học tập, HS cã ý thøc tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp.
- RÌn t thế, tác phong học tập cho HS.


<b>II.Đồ dùng d¹y häc </b>


- PhiÕu ghi sẵn bảng thống kê viết trên lớp.
- PhiÕu ghi ®iĨm cđa tõng häc sinh.


<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học </b>
<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ</b>


- HS đọc lại bảng thống kê số HS trong từng tổ của lớp (tuần 2).
- GV nhận xét bài làm của HS.


* Giíi thiƯu bµi


<b>HĐ2: Hớng dẫn HS luyện tập </b>
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài tập


- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, dới líp lµm vµo vë.



- Gọi HS đọc kết quả thống kê trên bảng và vài HS dới lớp đọc bài làm của mình.
- GV nhận xét kết quả thống kê và cách trình bày của từng HS.


VD : §iĨm trong tháng 9 của Nguyễn Lê Hoàng Tổ 1:
a) Số ®iĨm díi 5: 0


b) Số điểm từ 5 đến 6: 3
c) Số điểm từ 7 đến 8: 9
d) Số điểm từ 9 đến 10 : 5


Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài tập và tự làm bài vào vở. 1 HS làm bài trên giấy khổ to.
- HS trình bày bài trên bảng. HS nhận xét.


- GV nhËn xÐt bài làm của HS.


<i>VD: Bảng thống kê kết quả học tập tháng 9 của tổ 2</i>


STT Họ và tên Điểm


B 6m C 7m E


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

0 – 4 5 – 6 7 – 8 9 - 10


1 Ngun Kh¸nh An 0 2 8 4


2 Phạm Thị Hằng 0 0 9 8


3 Lê Minh Long 0 0 9 7



4 Bùi Văn Duy 0 0 10 7


5 La Thị Bích 0 3 5 6


6 Lê Thanh Hơng 0 0 8 9


7 Phạm Minh Quân 0 0 9 10


8 PHạm Duy Khánh 1 4 4 2


9 Ngun Lan Anh 0 1 6 2


<b>H§3: Cđng cố </b><i><b> dặn dò </b></i>


- GV hỏi HS bảng thống kê có tác dụng gì? Gọi vài HS trả lời.
- GV nhận xét câu trả lời của HS.


- Nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà đa bảng thống kê kết quả học tập của mình
cho gia đình xem và tự lập bảng thống kê kết quả học tập của mình trong thỏng ti.
<i><b>Chiu</b></i>


<i><b>Tự học</b></i>


<b>hớng dẫn tự học toán</b>


<b>I.Mục tiêu </b>


- Củng cố cho học sinh nắm chắc kiến thức về bảng đơn vị đo độ dài.
- Rèn cho học sinh kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo độ dài.



- Rèn t thế, tác phong học tập cho HS.
<b>II.Đồ dùng dạy học Bảng nhóm.</b>
<b>III. Các hoạt động dy hc:</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: </b>


- Học sinh kể tên các đơn vị đo độ dài từ lớn đến nhỏ.
<i>Km ; hm ; dam ; m ; dm ; cm ; mm.</i>


- Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần? (10 lần)
- Khi viết đơn vị đo độ dài, mỗi đơn vị đo ứng với bao nhiêu chữ số? (1 chữ số)
* Giới thiệu bài.


<b>H§2: Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp</b>


Bµi 1: <i>Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm.</i>


- HS đọc yêu cầu, trao đổi làm bài và chữa bài. Cả lớp thống nhất kết quả đúng.
a) 425m = 4250dm b) 7800m = 780hm c) 1m =


10
1


dam
497dm = 4790cm 3500m = 350dm 1cm =


100
1


m


5cm = 50mm 56 000m = 56km 1mm =


1000
1


m
Bài 2 : <i>Viết số thích hợp v o chỗ chÊmà</i>


- Cả lớp làm bài vào vở, 4 HS làm bảng phụ và trình bày bài trên bảng. Cả lớp nhận
xét và thống nhất kết quả đúng.


a) 3m 75cm = 375cm b) 453dm = 45m 3dm
9m 8cm = 908cm 4030dm = 4hm 3m
15km 5m = 15 005m 5600cm = 56m
5km 40dam = 5400m 2100mm = 21dm
57m 8dm = 578dm 874000m = 874km
c) 28m 5cm = 28 050mm d) 3m 7dm = 37dm
45dm 3mm = 4503mm 24m 45cm = 2445cm
69km 7dm = 690 007dm 536dm 6cm = 5366cm
58hm 5cm = 580 005cm 89dm 67mm = 8967mm


Bài 3 : <i>Tuyến xe lửa từ Hà Nội đi Đồng Đăng dài 179km. Từ Hà Nội đến Bắc Giang</i>
<i>dài 54km. Tính đoạn đờng từ Bắc Giang đến Đồng Đăng.</i>


- HS lµm bµi vµo vë. GV chấm điểm và chữa bài.
<b> Bài giải </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

179 – 54 = 125(km)


Đáp số : 125 km.


<b>HĐ3: Củng cố dặn dß : </b>


- Hệ thống lại nội dung bài.


- GV nhận xét giờ học và nhắc HS ơn lại các đơn vị đo độ dài.


<b>ThĨ dơc</b>


<i><b>Tiết 10: </b></i>

<b>Đội hình đội ngũ </b>



<b>Trị chơi “nhảy đúng, nhảy nhanh”</b>



<b>I- Mơc tiªu:</b>


- Ơn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ. u cầu thuần
thục động tác dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai
nhịp. Yêu cầu động tác đúng kĩ thuật, đều đẹp, đúng khẩu lệnh.


- Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”. Yêu cầu nhảy đúng ô quy định, đúng luật,
nhiệt tình, hào hứng trong khi chơi.


- RÌn t¸c phong học tập cho HS, bồi dỡng lòng yêu thích TDTT.
<b>II- Địa điểm, ph ơng tiện</b>


- a im: Sõn trng đảm bảo vệ sinh.
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi.
<b>III- Nội dung và ph ơng pháp</b>


Néi dung Thêi gian



(phút) Phơng pháp
1- Phần mở đầu


2- Phần cơ bản


a) ễn đội hình đội ngũ


d) Trị chơi: “Nhảy đúng nhảy
nhanh”.


3- PhÇn kÕt thóc


6- 8


12- 14



7- 8



5- 6


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giê häc.


- HS khởi động: xoay các khớp cổ tay,
chân, gối, hơng.


- Ch¹y bíc nhá quanh s©n 200 –
300m.



* Ơn động tác dóng hàng, điểm số, đi
đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi
đi đều sai nhp.


- Cán sự lớp điều khiển lớp tập 2 lần,
GV quan sát hớng dẫn thêm.


- GV chia nhóm luyện tập. Nhãm trëng
®iỊu khiĨn nhãm thùc hiƯn.


- GV tỉ chøc cho các nhóm thi đua với
nhau, nhận xét tuyên dơng nhóm HS
thùc hiƯn tèt.


* Nªu tên trò chơi, HS nhắc lại các
chơi, GV hớng dẫn thêm.


- Tổ chức cho HS chơi trò chơi.
- HS ch¬i thư, nhËn xÐt.


- HS chơi thật, GV bao quát HS chơi.
Nhận xét đánh giá trò chơi.


* HS võa đi vừa hát theo nhịp vỗ tay
thành vòng tròn lớn.


- Hệ thống nội dung bài.


- GV nhận xét giờ, dặn dò HS học tập,


chuẩn bị giờ học sau


<i><b>Giỏo dc ngoi giờ lên lớp</b></i>
<i><b> Tiết 5</b></i><b>: hoạt động làm sạch đẹp trờng lớp</b>


<b>I.Mơc tiªu </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Giúp cho học sinh biết làm cho trờng lớp của mình ngày một thêm đẹp hơn.
- Học sinh biết làm một số công việc để làm sạch, đẹp, trờng lớp. Có thái độ tích
cực tham gia hoạt động.


- Gi¸o dơc häc sinh thªm yªu q trêng líp, coi trêng líp là nhà của mình.
<b>II.Chuẩn bị: </b>


- Giẻ lau, xụ, chu, chi...
<b>III.Tin hnh hot ng </b>


<b>HĐ1: Giáo viên phổ biến yêu cầu và giao nhiệm vụ</b>
- GV nêu nhiệm vụ và phân công công việc cho các tổ:
+) Tỉ 1: Qt dän líp häc vµ trang trÝ líp.


+) Tỉ 2: Lau chïi bµn ghÕ, cửa sổ và nhổ cỏ, chăm sóc bồn hoa.
+) Tæ 3: Vệ sinh sân trờng.


<b>HĐ2: HS thực hành làm vệ trêng líp</b>


- HS các tổ nhận nhiệm vụ và làm việc dới sự điều khiển của tổ trởng.
- GV bao quát chung và hớng dẫn đôn đốc các tổ lm vic.


<b>HĐ3: Tổng kết</b>



- GV nhận xét tinh thần làm việc của các tổ.


- Tuyên dơng tổ và cá nhân cã ý thøc lµm viƯc tÝch cùc.


- Cho học sinh nêu những tấm gơng về ý thức giữ gìn và bảo vệ của cơng, có ý thức
làm cho trờng, lớp học thêm sạch, đẹp.


- Nhắc học sinh học tập và noi gơng những gì mà mình đã thấy và đã nghe.


Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010



<i><b> S¸ng To¸n</b></i>


<i><b>Tiết 24: </b></i><b>đề-ca-mét vng. héc-tơ- mét vng</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


<i> Gióp HS</i>:


- Hình thành biểu tợng ban đầu về đề-ca-mét vng, héc-tơ-mét vng.


- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vng, héc-tơ-mét
vng.


- RÌn t thÕ tác, phong học tập cho HS.
<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>


- Trùc quan giíi thiƯu dam2<sub>; hm</sub>2<sub>.</sub>
- B¶ng häc nhãm.



<b>III. Các hoạt động dạy- học</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ</b>


- Nêu một số đơn vị đo diện tích đã học và mối quan hệ của chúng.
* Giới thiệu bài


<b>HĐ2: Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề- ca- mét vng; héc- tơ- mét vuông</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV yêu cầu HS nhắc lại diện tích của một hình vng có cạnh là 1m; 1km.
- HS quan sát trực quan nêu diện tích của hình vng cạnh 1dam; tự phát hiện
cách viết và đọc đơn vị đề- ca- mét vuông.


<i>* Phát hiện mối quan hệ giữa đề- ca- mét vuông và mét vuông.</i>


- HS quan sát trực quan, GV gợi ý, HS phát hiện và nêu nhận xét về mối quan hệ
giữa đề- ca- mét vuông và mét vuông. 1dam<b>2<sub> = 100m</sub>2<sub>.</sub></b>


<i>b) Hình thành biểu tợng vỊ hÐc- t«- mÐt vu«ng</i>


- HS quan sát trực quan nêu diện tích của hình vng cạnh 1hm; tự phát hiện cách
viết và đọc đơn vị héc- tô- mét vuông.


<i>* Phát hiện mối quan hệ giữa đề- ca- mét vuông và héc- tô- mét vuông.</i>


- HS quan sát trực quan, GV gợi ý, HS phát hiện và nêu nhận xét về mối quan hệ
giữa đề- ca- mét vuông và mét vng. 1hm<b>2<sub> = 100dam</sub>2<sub>.</sub></b>


<b>H§3: Thực hành</b>



Bài 1: Đọc các số đo diện tích.


- GV giới thiệu các đơn vị đo diện tích. HS nối tiếp đọc. Rèn kĩ năng cách đọc
các số đo diện tích với đơn vị đo hm2<sub>; dam</sub>2<sub>.</sub>


Bài 2: Viết các số đo diện tích: GV đọc, HS viết bảng con.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.


- HS làm nhóm 4. Đại diện nhóm trình bày bài, nhẫn xét. Rèn kĩ năng chuyển
đổi các đơn vị đo diện tích.


2dam2<sub> = 200 m</sub>2
3dam2 <sub>15m</sub>2<sub> = 315 m</sub>2
30hm2<sub> = 300 dam</sub>2


12hm2<sub> 5dam</sub>2 <sub>= 125 dam</sub>2
200m2<sub> = 2 dam</sub>2


760 m2<sub> = 7dam</sub>2<sub> 60 m</sub>2
Bài 4: Trao đổi cả lớp tìm phơng pháp làm bài.


5dam2<sub> 23m</sub>2 <sub>= 5dam</sub>2<sub> + </sub>


100
23


dam2<sub> = 2</sub>


100
23



dam2
<b>H§4: Cđng cố, dặn dò</b>


- H thng ni dung bi hc: <i>Nờu lại mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích</i>
<i>vừa học.</i> Dặn dị học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau. BTVN: 3(b); 4.


<i><b>ChÝnh t¶ (Nghe - viÕt)</b></i>
<i><b> TiÕt 5: </b></i><b>một chuyên gia máy xúc</b>


I.Mục tiêu


- Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn <i>Qua khung cửa kính...những nét giản dị, thân </i>
<i>mật</i> trong bài <i>Một chuyên gia máy xúc</i>.


- Hiểu đợc cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi <i>uô / ua</i> và tìm đợc
các tiếng có ngun âm <i> / ua</i> để hoàn thành các câu tục ngữ.


- Rèn kĩ năng viết và kết hợp rèn t thế ngồi học cho HS.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- V bài tập TV 5 tập 1. Bảng lớp viết sẵn cu to vn.
<b>III.Cỏc hot ng dy hc</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cò</b>


- GV gọi 1 HS lên bảng đọc cho HS viết bảng lớp, HS cả lớp viết vào vở các
tiếng: tiến, biển, bìa, mía theo mơ hình cấu tạo vần.


- GV nhận xét.


* Giới thiệu bài.
<b>HĐ2: Hớng dẫn viết chính tả</b>
* <i>Trao đổi nội dung bài viết</i>


- Gọi một HS đọc to bài văn, cả lớp đọc thầm.


- GV nêu câu hỏi tìm hiểu nội dung bài văn : Dáng vẻ của ngời ngoại quốc này
có gì đặc biệt ? ( <i>Anh cao lớn, mái tóc vàng óng ửng lên nh một mảng nắng. Anh mặc</i>
<i>bộ quần áo màu xanh cơng nhân, thân hình chắc và khỏe…)</i>


<b> * </b>

<i>Híng dÉn viÕt tõ khã</i>


- HS đọc thầm bài và tìm các từ khó dễ viết sai.


- GV đọc cho HS viết nháp :<i>khung cửa, buồng máy, ngoại quốc, tham quan,</i>
<i>công trờng, khỏe, chất phác, giản dị, A-lếch-xây,...</i>


- HS đổi bài nhận xét.

<b> * </b>

<i>Viết chính tả</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV đọc bài cho HS viết theo tốc độ quy định.
- GV đọc lại bài một lợt cho HS soát lỗi và sửa lỗi.

* Thu bài chấm, nhận xét bài viết của HS.



<b>H§3. Híng dẫn làm bài tập </b>
Bài 2 : Làm cá nhân


- HS lµm bµi vµo vë BTTV,


- HS chữa bài – Cả nhận xét bổ sung. GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.


+) Các tiếng chứa <i>uô</i>: <i>cuốn, cuộc, buôn, muôn. </i>


+) C¸c tiÕng chøa tiÕng <i>ua: cđa, móa</i>.


Bài 3: HS đọc yêu cầu. GV yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm tiếng cịn thiếu trong câu
thành ngữ và giải thớch ngha ca thnh ng ú.


- HS chữa bài. - GV chèt l¹i ý kiÕn.


+) <i>Muôn ngời nh một</i>: mọi ngời đoàn kết một lßng.
+) <i>ChËm nh rïa</i>: quá chậm chạp.


+) <i>Cy sâu cuốc bẫm</i>: chăm chỉ làm việc trên đồng ruộng.
<b>HĐ4. Củng cố, dặn dò</b>


- GV hƯ thèng néi dung bµi, nhËn xÐt giờ học. Hớng dẫn về nhà học bài.
<i><b>Luyên từ và c©u</b></i>


<i><b> Tiết 10: </b></i><b>từ đồng âm</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


<i>Gióp HS:</i>


- Hiểu thế nào là từ đồng âm.


- Nhận diện đợc từ đồng âm trong câu, đoạn văn, trong lời nói hằng ngày.
- Phân biệt đợc nghĩa của các từ đồng âm.


- RÌn t thÕ, t¸c phong học tập cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Từ điển học sinh, một số tranh ảnh về các sự vật hiện tợng.... Bảng nhóm.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>H§1: KiĨm tra bµi cị</b>


- HS đọc lại đoạn văn miêu tả vẻ thanh bình của nơng thơn hoặc thành phố đã làm
tit trc.


- GV nhận xét và ghi điểm.
* Giới thiệu bài.


<b>HĐ2: Tìm hiểu ví dụ</b>


Bi 1, 2: HS c yờu cầu của bài tập và nêu nhận xét về hai câu văn sau:
+) <i>Ông ngồi câu cá.</i>


+) <i>Đoạn văn này có năm câu.</i>


- HS tr¶ lêi GV nhËn xÐt và kết luận: Hai từ <i>câu</i> phát âm giống nhau nhng có
nghĩa khác nhau .


<b>HĐ3: Ghi nhớ</b>


- HS c ghi nhớ trong SGK (3 – 4 em).
<b>HĐ: Luyện tập</b>


Bài 1: HS đọc yêu cầu và làm việc theo cặp.



- Gäi HS ph¸t biĨu ý kiÕn, HS kh¸c nhËn xÐt bỉ xung.
- GV nhËn xÐt kÕt luËn:


a) - Cánh đồng: <i>đồng</i> là khoảng đất rộng và bằng phẳng, dùng để cày cấy, trồng trọt.
- Tợng đồng: <i>đồng</i> là kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo thành sợi...


- Một nghìn đồng: <i>đồng</i> là đơn vị tiền tệ Việt Nam.


b) - Hòn đá: <i>đá</i> là chất rắn cấu tạo nên vỏ trái đất, kết thành từng tảng, từng hòn.
- Đá bóng: <i>đá</i> là đa nhanh chân và hất mạnh bóng cho ra xa,hoặc đa bóng vào
khung thành.


Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu và mẫu. GV yêu cầu cả lớp tự làm bài.


- GV gọi HS đọc câu mình đặt. Nhận xét khen ngợi HS có hiểu biết.
VD: - Bố em mua một bộ <i>bàn</i> ghế rất đẹp.


- Họ đang <i>bàn</i> về việc sửa đờng.


Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.
- HS trao đổi thảo luận và trả lời câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+) Tiền tiêu: <i>tiêu</i> có nghĩa là tiền để chi tiêu.


+) Tiền tiêu: <i>tiêu</i> là vị trí quan trọng nơi có bố trí canh gác ở phía trớc khu vc
trỳ quõn, hng v phớa ch.


<b>HĐ3: Củng cố, dặn dò</b>


- GV hƯ thèng néi dung bµi.



- Nhận xét giờ học; nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài của tuần sau.
<i><b>Chiều </b></i>


<b>Khoa học</b>


<i><b>Tiết 10: </b></i><b>thực hành nói không với các chất gây nghiện (T2)</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


Sau bài học, HS có khả năng:


- Nhn bit đợc tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma túy.


- Thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện.
- RÌn t thÕ, t¸c phong học tập cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


- Phiếu học tập, một chiếc ghế ; một chiếc khăn.
<b>III. Các hoạt động dy hc </b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ</b>


- Nêu tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma túy ?
- GV nhận xét và ghi điểm.


* Giới thiệu bài.


<b>HĐ2: Trò chơi Chiếc ghế nguy hiÓm .</b>“ ”



*Mục tiêu<i>:</i> <i>HS nhận ra: Nhiều khi biết chắc hành vi nào đó sẽ nguy hiểm cho bản thân</i>
<i>hoặc ngời khác mà vẫn có ngời làm. Từ ú cú ý thc trỏnh xa nguy him.</i>


*Cách tiến hành:
B


íc 1 : Tỉ chøc vµ híng dÉn.


- GV chuẩn bị và phổ biến luật chơi.
B


ớc 2 : - HS chơi trò chơi. GV nhắc nhở HS khi chơi.
B


ớc 3 : Thảo luận cả lớp.


- Em cảm thấy thế nào khi ®i qua chiÕc ghÕ ?


- Tại sao khi đi qua chiếc ghế, phải đi chậm để không chạm vào ghế ?


- Tại sao có ngời biết chiếc ghế nguy hiểm mà vẫn đẩy bạn, làm bạn chạm vào ghế ?
- Tại sao khi bị xơ dẩy, có bạn cố gắng tránh để khơng ngã vào ghế ?


- T¹i sao cã ngêi lại tự mình tự ngà vào ghế ?


* GV kết luận: <i>Trò chơi đã giúp chúng ta giải thích tại sao có nhiều ngời biết chắc là</i>
<i>nếu họ thực hiện một hành vi nào đó có thể gây nguy hiểm cho bản thân hoặc cho ngời</i>
<i>mà họ vẫn là...Điều đó cũng tơng tự nh việc thử và sử dụng thuốc lá, rợu, bia, ma túy.</i>



<b>H§3: §ãng vai</b>


*Mơc tiêu: <i>HS biết thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện.</i>


*Cách tiến hành:
B


íc 1 : Th¶o ln.
B


íc 2 : Tỉ chøc vµ híng dÉn.


- Chia lớp thành 3 nhóm, phát phiếu ghi tình huống cho các nhóm.
B


c 3 : Các nhóm đọc tình huống, nhận vai và thể hiện.
B


ớc 4 : - GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận. HS phát biểu ý kiÕn.


*GV kết luận: <i>Mỗi chúng ta đều có quyền từ chối, quyền tự bảo vệ và đợc bảo vệ.</i>
<i>Đồng thời, chúng ta cũng phải tơn trọng những quyền đó ca ngi khỏc.</i>


<b>HĐ 4: Củng cố dặn dò:</b>


- GV hƯ thèng néi dung bµi. GV nhận xét tiết học. Dặn HS chuẩn bị bài sau.
<i><b>To¸n (Lun tËp)</b></i>


<b>Ơn tập bảng đơn vị đo khối lợng</b>



<b>I.Mơc tiªu : </b>


- Củng cố cho học sinh những kiến thức về bảng đơn vị đo khối lợng.


- Học sinh biết chuyển đổi đơn vị đo từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ và ngợc lại.
- Rèn t thế, tác phong học tập cho HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

B¶ng nhãm.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ:</b>


- Học sinh nhắc lại các đơn vị đo khối lợng và mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo liền kề.


* Giới thiệu bài.


<b>HĐ2: Hớng dẫn học sinh làm bài tập</b>
Bài 1: <i>Viết số thích hợp vào chỗ chấm.</i>


- HS đọc yêu cầu, trao đổi làm bài và chữa bài.
- Cả lớp thống nhất kết quả đúng.


a) 15yÕn = <i>150kg</i> b) 4200kg = <i>420yÕn</i>


350t¹ = <i>35 000kg</i> 45000kg = <i>450t¹</i>


46tÊn = <i>46 000kg</i> 15 000kg = <i>15tÊn</i>


152yÕn = <i>1520kg</i> 26yÕn = <i>260kg</i>



c) 3tÊn 67yÕn = <i>3670kg</i> d) 4009g = <i>4kg 9g</i>


7t¹ 5kg = <i>705kg</i> 3050kg = <i>3tÊn50kg</i>


8yÕn = <i>80kg</i> 67000g = <i>670hg</i>


9tÊn2kg = <i>9002kg</i> 9720g = <i>972dag</i>


Bµi 2 :<i> Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chÊm.</i>


- Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS làm bảng phụ và trình bày bài trên bảng.
- Cả lớp nhận xét và thống nhất kết quả đúng.


3kg 59g < 3590g 7890kg > 7tÊn8kg
27kg 67dag = 27kg670g


2
1


tÊn = 500kg


5
3


t¹ < 800kg


5
4



yÕn = 8kg
1kg =


10
1


yÕn 25t¹ = 2500kg


Bài 3 : <i>Một cửa hàng trong ba ngày bán đợc 2tấn gạo. Ngày đầu bán đợc 400kg. Ngày</i>
<i>thứ hai bán đợc gấp 3 lần ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán đợc bao</i>
<i>nhiêu kg gạo?</i>


Bài giải
§ỉi 2tÊn = 2000kg


Số gạo cửa hàng bán ngày thứ hai lµ:
400

3 = 1200 (kg)


Sè g¹o cưa hàng bán ngày thứ ba là:
2000 – (1200 + 400) = 400 (kg)


<i>Đáp số : 400kg</i>


<b>HĐ3: Củng cố dặn dò : </b>


- Hệ thống lại các đơn vị đo khối lợng. GV nhận xét giờ học và nhắc HS về ôn bi.


Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2010




<b>Sáng: </b>


<i><b>To¸n</b></i>


<b> </b><i><b> Tiết 25: </b></i><b>Mi-Li-Mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích</b>


<b>I- Mơc tiªu</b>
Gióp HS:


- Củng cố các đơn vị đo khối lợng và bảng đơn vị đo khối lợng.


- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo khối lợng và giải các bài tốn có liên quan.
- Rèn t th tỏc, phong hc tp cho HS.


<b>II- Đồ dùng dạy- häc</b>


- Hình vẽ biểu tợng hình vng cạnh 1cm. 1 Bảng trống bảng đơn vị đo diện tích.
<b>III- Các hoạt động dạy- học</b>


<b>H§1: KiĨm tra bµi cị</b>


- HS chữa bài tập 3; 4. Điền các đơn vị đo diện tích đã học vào bảng đơn vị đo
trống đã chuẩn bị.


* Giíi thiƯu bµi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- HS nêu lại các đơn vị đo diện tích đã học.


- GV giới thiệu: để đo đơn vị đo diện tích nhỏ hơn các đơn vị đã học ta còn dùng
đơn vị đo là mi- li- mét vuông. Cho HS tự phát hiện cách đọc và viết đơn vị đo.



- HS quan sát, nhận xét nêu mối quan hệ của đơn vị đo mi- li- mét vuông với
xăng- ti- mét vuông.


<b>1cm2<sub> = 100mm</sub>2<sub> 1mm</sub>2<sub> = </sub></b>


100
1


<b>cm2</b>
<b>HĐ3: Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích</b>


- GV gợi ý HS bổ sung các đơn vị đo diện tích vào hồn thiện bảng đơn vị đo.
- Nêu nhận xét về mối quan hệ của chúng:


<i>+ Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.</i>
<i>+ Mỗi đơn vị đo diện tớch bng </i>


100
1


<i>n v ln hn tip lin.</i>


<b>HĐ4: Thực hành</b>


Bi 1: a) Đọc các đơn vị đo: HS đọc nối tiếp. Rèn kĩ năng đọc thành thạo các đơn vị
đo.


b) GV đọc HS viết các đơn vị đo: 168mm2<sub>; 2310mm</sub>2<sub>.</sub>



Bài 2: HS làm nhóm 4. Đại diện nhóm trình bày bài, nhận xét. Kết hợp củng cố kĩ năng
chuyển đổi đơn vị đo diện tích.


a) 5cm2<sub> = 500 mm</sub>2
12km2<sub> = 1200hm</sub>2
1hm2<sub> = 10000m</sub>2
b) 800mm2<sub> = 8cm</sub>2
12 000hm2<sub> = 120 km</sub>2
7hm2<sub> = 70000m</sub>2
150cm2<sub> = 1dm</sub>2<sub> 50cm</sub>2


3400dm2<sub> = 34m</sub>2
1m2<sub> = 10000cm</sub>2
5m2<sub> = 50000m</sub>2


12m2 <sub>9dm</sub>2<sub> = 1209 dm</sub>2
37 dam2<sub> 24m</sub>2<sub>= 3724m</sub>2
90 000m2<sub> = 9hm</sub>2


2010m2<sub> = 20dam</sub>2<sub> 10m</sub>2
<b>HĐ5: Củng cố, dặn dò</b>


- Hệ thống nội dung bài học.


- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau.BTVN: 3


<b>Tập làm văn</b>


<b> </b><i><b>TiÕt 10: </b></i>

<b>trả bài văn tả cảnh</b>




<b>I.Mục tiêu</b>


<i>Giúp HS:</i>


- Hiểu đợc yêu cầu của bài văn tả cảnh.


- Hiểu đợc nhận xét chung của GV và kết quả bài viết của các bạn để liên hệ với
bài làm của mình.


- Biết sửa lỗi, dùng từ, ngữ pháp, diễn đạt, chính tả, bố cục bài làm của mình và
của các bạn.


- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn để viết lại đoạn văn
cho hay hơn,


- RÌn t thÕ, t¸c phong häc tËp cho HS.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


<b> Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi về chính tả, cách dùng từ...</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>H§1: KiĨm tra bµi cị</b>


- GV chấm bảng điểm thống kê kết qu¶ häc tËp ë tỉ cđa 5 HS.
*Giíi thiƯu bµi: GV nêu mục têu tiết học


<b>HĐ2: Nhận xét chung và hớng dẫn HS chữa một số lỗi điển hình</b>


* GV nhận xét: Đây là bài văn đầu tiên nên các em đã biết cách làm bài văn song bài
làm manh tính chất là viết cho xong bài văn, cha có chất lợng. Bài có đủ ba phần, nội


dung sơ sài, ý lủng củng, sai nhiều lỗi chính tả, chữ viết cịn cẩu thả.


- Bên cạnh đó có em viết văn hay, giàu hình ảnh, chữ viết sạch đẹp.


- Cịn có những em làm bài chống đối nh : chữ viết xấu, trình bày bài bẩn, sai
nhiều li.


* Nêu nhận xét chung về kết quả bài làm cña HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV viết lỗi sai lên bảng sau đó gọi những HS viết sai lên viết lại ở trên bảng.
- Cả lớp theo dõi và chữa cùng các bạn.


- GV nhận xét chung cách chữa của các bạn.
<b>HĐ3: Trả bài và hớng dẫn HS chữa bài </b>


- GV trả bài và hớng dẫn HS chữa theo trình tự sau:
* Sửa lỗi trong bài


- HS đọc lại bài làm của mình và tự sửa lỗi


- HS đổi bài cho bạn bên cạnh để già soát lại việc chữa lỗi
* Học tập những đoạn văn hay, bài văn hay


- GV đọc một số đoạn văn, bài văn hay


- HS trao đổi tìm ra ý hay cái hay đáng học tập
- Viết lại một đoạn trong bài


- HS tù chän vµ viÕt lại yêu cầu HS trình bày trớc lớp đoạn viết l¹i
- Gäi HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả cảnh.



<b>HĐ4: Củng cố dặn dò</b>


- GV nhn xét tiết học. Dặn HS về mợn bài của những bạn đợc điểm cao đọc
và viết lại bài văn.


- DỈn HS về chuẩn bị bài sau.


<b>Địa lí</b>



<i><b>TiÕt 5</b></i>

<i><b>:</b></i>

<i><b> </b></i>

<b> vïng biĨn níc ta</b>



<b>I. Mơc tiªu</b><i> </i>


<i> Giúp HS, có khả năng:</i>


- Trỡnh bày đợc một số đặc điểm của vùng biển nớc ta.


- Chỉ đợc trên bản đồ vùng biển nớc ta và có thể chỉ một số điểm du lịch, bãi biển
nổi tiếng. Biết vai trò của biển đối với khí hậu và đời sống sản xuất.


- ý thức đợc phải bảo vệ và khai thác tài nguyên biển một cách hợp lí.
- Rèn t thế, tác phong học tp cho HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


<b> - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam. </b>


- Tranh ảnh về những nơi du lịch và bãi tắm biển. Phiếu học tập.
<b>III. Các hot ng dy hc </b>



<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ</b>


- Sơng ngịi nớc ta có đặc điểm gì?


- Nêu vai trị của sơng ngịi đối với đời sồng và trong sản xuất?
* Giới thiệu bài.


<b>H§2 : Vïng biĨn níc ta</b>


- GV yêu cầu HS quan sát lợc đồ trong SGK.


- GV vừa chỉ trên lợc đồ hình 1 phóng to vùng biển nớc ta vừa nói vùng biển nớc ta
rộng và thuộc Biển Đông.


- GV hái:


+) Biển Đông bao bọc phần đất liền của nớc ta ở những phía nào?
- HS trả lời câu hỏi.


*KÕt ln: <i>Vïng biĨn níc ta lµ một bộ phận của Biển Đông.</i>


<b>HĐ 3: Đặc điểm của vïng biĨn níc ta</b>


<i>B</i>


<i> ớc 1:</i> HS đọc SGK và hoàn thành bảng sau (GV phát phiếu cho HS).


<i>ĐĐ của vùng biển nớc ta</i> <i>ảnh hởng của biển đối với đời sống và sản xuất</i>



- Nớc không bao giờ đóng


băng - Thuận lợi cho giao thơng trên biển, đánh bắt thuỷsản.
- Miền Bắc và miền Trung


hay cã b·o - Gây thiệt hại cho tµu thun và những vùng venbiển.
- H»ng ngµy, níc biĨn cã lóc


dâng lên, có lúc hạ xuống - Lợi dụng thuỷ triều để làm muối và ra khơi đánh cá.
B


íc 2: - Một số HS trình bày kết quả. GV sửa chữa, HS hoàn thiện câu trả lời.
<b>HĐ4: </b><i><b>Vai trò của biển</b></i>


- Lµm viƯc theo nhãm
B


ớc 1 :Dựa vào vốn hiểu biết và đọc SGK, từng nhóm thảo luận để nêu vai trị của biển
đối với khí hậu, đời sống và sản xuất của nhân dân ta.


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GV söa chữa và giúp HS hoàn thiện phần trình bày.


Kt lun<i>:</i> <i>Biển điều hồ khí hậu, là nguồn tài ngun và đờng giao thơng quan trọng.</i>
<i>Ven biển có nhiều nơi du lch, ngh mỏt.</i>


<b>HĐ5: Củng cố dặn dò</b>


- GV hệ thống nội dung bài. HS đọc bài học trong SGK.


- GV nhận xét tiết học dặn dò HS chuản bị bài sau.


<i><b>Hoạt động tập thể</b></i>


<b>Kiểm điểm hoạt động tun 5</b>


<b>I- Mục tiêu: </b>
<i><b>Giúp HS</b></i>


- Nhận thấy u nhợc điểm của mình và bạn trong tuần 5.


- Cú ý thức tự giác trong sinh hoạt tập thể, tinh thần phê và tự phê cao.
- Đề ra phơng hớng hoạt động trong tuần 6.


<b>II- ChuÈn bÞ</b>


- Nội dung sinh hoạt
<b>III- Các hoạt động chủ yếu</b>


<i><b>1. Lớp trởng nhận xét các hoạt động của lớp</b></i>
- Đạo đức.


- Häc tËp.


- Các nề nếp khác: TD, VS, hoạt động GDNGLL
<i><b>2. Các tổ trởng báo cáo kết quả thi đua của tổ.</b></i>


<i><b>3. Các thành viên tham gia đóng góp ý kiến vào kết quả đánh giá của lớp trởng và</b></i>
<i><b>các tổ trởng.</b></i>



<i><b>4. GV nhận xét, đánh giá cụ thể từng mặt hoạt động của HS:</b></i>
a) Chun b dựng hc tp.


b) Đi học chuyên cần.


c) ý thức ra vào lớp. Truy bài.
d) Vệ sinh, văn nghệ,


<i><b>5. GV v HS tho lun a ra phng hớng hoạt động trong tuần 5 tới.</b></i>
- Khắc phục mọi nhợc điểm còn tồn tại trong tuần 4.


- Thực hiện tốt mọi hoạt động của trờng và lớp đề ra về: Đạo đức, học tập,
văn-thể- mĩ. Chăm sóc bồn hoa cây cảnh đợc giao.



<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>ChiỊu</b></i>


<i><b>To¸n (Luyện tập)</b></i>


<b>Ôn tập và bổ sung về giải toán</b>


<b>I.Mục tiêu :</b>


- Cñng cè cho häc sinh các bài toán về quan hệ tỉ lƯ.
- RÌn cho häc sinh kĩ năng làm toán thành thạo.
- Rèn t thế, tác phong học tập cho HS.


<b>II.Đồ dïng d¹y häc : </b>


Bảng nhóm.


<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ: - Học sinh nhắc lại các cách giải bài toán về quan hệ tỉ lệ.</b>
* Giới thiệu bài.


<b>HĐ2: Hớng dẫn häc sinh lµm bµi tËp</b>


Bài 1: Đầu năm học mẹ mua 40 tập giấy hết 60 000 đồng. Hỏi nếu mẹ mua 70 tập giấy
nh vậy thì hết bao nhiêu tiền?


- HS đọc yêu cầu, trao đổi làm bài và chữa bài. Cả lớp thống nhất kết quả đúng.
Bài giải


<i>Gi¸ tiỊn mét tËp giÊy lµ : </i>


60 000 : 40 = 1500 <i>(đồng</i>)
<i>Mẹ mua 70 tập giấy hết số tiền là</i> :


1500

70 = 105 000 <i>(đồng</i>)
<i>Đáp số</i> : 105 000 đồng


Bài 2 : Bạn Hùng mua 3 tá khăn mặt hết 144 000 đồng. Hỏi bạn Hùng muốn mua 15
chiếc nh vậy thì phải trả bao nhiêu tiền?


- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ và trình bày bài trên bảng. Cả lớp nhận
xét và thống nhất kết quả ỳng.


Bài giải



<i>Một tá khăn mặt có 12 chiếc. Vậy ba tá khăn mặt có : </i>


12

3 = 36 (chiÕc)
<i>Gi¸ tiỊn 1chiếc khăn mặt là:</i>


144 000 : 36 = 4000 (đồng)


<i>Bạn Hùng mua 15 chiếc khăn mặt hết số tiền là</i>:
4000

15 = 60 000 (đồng)


<i>Đáp số</i> : 60 000 đồng


Bài 3 : Một ngời thợ làm công 4 ngày đợc trả 140 000 đồng. Hỏi với mức trả công nh
vậy, nếu làm trong 15 ngày thì ngời đó đợc trả bao nhiêu tiền cơng?


- HS lµm bµi vào vở. GV chấm điểm và chữa bài.
Bài giải


<i>Số tiền cơng ngời đó làm trong một ngày là:</i>


140 000 : 4 = 35 000 ( đồng)


<i>Số tiền cơng ngời đó làm trong 15 ngày là :</i>


35 000

15 = 525 000 (đồng)
<i>Đáp số</i> : 525 000 đồng
<b>HĐ3: Củng cố dặn dò : </b>


- Hệ thống lại các cách giải toán.



- GV nhËn xÐt giê học và nhắc HS ôn lại cách giải toán.


<b>Khoa häc</b>


<b>TiÕt 8: </b>

<b>Vệ sinh tuổi dậy thì.</b>



<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:</b>


- Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì.


- Xác định đợc những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khỏe về thể
chất và tinh thần ở tuổi dậy thì.


<b>II. §å dïng: </b>


- Hình minh họa SGK.
- Thẻ hai mặt ghi Đ/S.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b> + Nêu đặc điểm của tuổi vị thành niên ?</b>
B. <b>Dy bi mi: </b>


1. <i><b>Giới thiệu bài</b><b> : Nêu mục tiêu, y/c tiết học.</b></i>
2. <i><b>Tìm hiểu bài</b><b> :</b></i>


<b> a/ Hot động 1: Tìm hiểu những việc nên làm để giữ vệ sinh tuổi dậy thì:</b>
GV giảng , nêu đặc điểm các tuyến mồ hơi ở da khi tuổi dậy thì .
GV hỏi:



+ ở tuổi này, cần làm gì để giữ vệ sinh cơ thể ?
+ Nêu tác dụng của từng việc làm trên hình ?


HS trả lời, GV kết luận: Tất cả những việc làm đó rất cần thiết cho cơ thể,
song ở tuổi này cần phải biết cách giữ vệ sinh cơ quan sinh dục .


<i><b>b/ Hoạt động 2: Tìm hiểu về cơ quan sinh dục. </b></i>


HS thảo luận nhóm trên phiếu học tập. Phiếu cho nhóm nam riêng, nữ riêng.
PhiÕu1: Nãi vỊ c¸ch vƯ sinh c¬ quan sinh dơc nam.


Phiếu 2: Nói về cách vệ sinh cơ quan sinh dơc n÷.


Các nhóm thảo luận và trình bày kết quả theo nhóm riêng . GV giúp đỡ và
giải đáp thắc mắc một cách thân mật.


HS đọc mục “Bạn cần biết”SGK.


<i><b>c/ Hoạt động 3</b>:</i> Quan sát tranh và thảo luận theo nhóm:


- Xác định những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khỏe tuổi dậy thì .
- HS q/s hình 19:


+ ChØ vµ nãi néi dung tõng h×nh ?


+ Chúng ta nên và không nên làm gì để bảo vệ sức khỏe và tinh thần.?
- HS phát biểu ý kiến ,GV chốt ý và kết luận nh SGK.


*Cđng cè dỈn dò:



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009



<b>Sáng: Toán</b>


<i><b> TiÕt 20</b><b> : </b></i><b>Lun tËp chung</b>


<b>I. Mơc tiªu: Gióp HS:</b>


- Luyện tập, củng cố cách giải bài toán về: Tìm hai số biết tổng (hiệu) và tỉ số của
hai số đó ” và bài tốn liên quan đến tỉ lệ đã học.


- Rèn t thế tác, phong học tập cho HS.
<b>II. Đồ dùng dạy- học - Bảng học nhóm.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy- học</b>


<b>H§1: KiĨm tra bµi cị</b>


- Mn t×m hai sè khi biÕt tỉng (hay hiƯu) vµ tØ sè cđa hai sè ta lµm nh thÕ nµo?
- Nêu các phơng pháp giải toán tỉ lệ?


* Giíi thiƯu bài.
<b>HĐ2: Thực hành</b>


Bi 1: HS c yờu cu ca bi, xác định dạng tốn, tìm phơng pháp giải tốn. HS làm bài
cặp, 2 cặp làm bảng phụ.


- Đại diện HS trình bày bài, nhận xét. Thống nhất kết quả đúng.
<i><b>Đáp số: 8 HS nam; 20 HS nữ.</b></i>



Bài 2: HS đọc bài, phân tích đề để thấy dạng tốn tìm hai số biết hiệu và tỉ rồi cho HS làm
cá nhân, 1HS làm bảng. Một số HS trình bày bài, nhận xột.


<i><b>Bài giải</b></i>


Nu coi chiều rộng mảnh đất là 1 phần thì chiều dài mảnh đất là 2 phần nh vậy.
Vậy chiều rộng mảnh đất là: 15 : (2 – 1) x 1 = 15 (m).


Chiều dài mảnh đất là: 15 + 15 = 30 (m).
Chu vi mảnh đất là: (30 + 15) x 2 = 90 (m).


<i><b>Đáp số: 90m.</b></i>


Bi 4: HS c, trao đổi cả lớp tìm phơng pháp giải. HS làm vở, 1HS làm bảng. GV chấm
một số bài, nhận xét thng nht kt qu ỳng.


<i><b>Bài giải</b></i>


100km gấp 50km số lần là:
100 : 50 = 2 (<i>lÇn</i>)


Ô tô đi 50km tiêu thụ số lít xăng là:
12 : 2 = 6 (<i>l</i>)


Đáp số: 6l
<b>HĐ3: Củng cố, dặn dò: </b>


- HÖ thèng nội dung bài học: Nêu các phơng pháp giải to¸n tØ lƯ.
- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau.



<b>Tập làm văn</b>


Tiết 8:

<b>t¶ c¶nh: kiĨm tra viÕt</b>



<b>I- Mơc tiªu; Gióp HS:</b>


HS biÕt viết một bài văn tả cảnh hoàn chỉnh, lời lẽ ngôn ngữ giản dị, trong
sáng, chữ viết rõ ràng, s¹ch sÏ.


RÌn kÜ năng trình bày.
<b>II- Đồ dùng dạy học</b>


<b> GV chép sẵn 3 đề bài lên bảng lớp</b>
<b>III- Các hoạt động dạy học</b>


1- <i><b>Giíi thiƯu bµi; GV nêu mục têu tiết học</b></i>
2- <i><b>HS viết bài: Đề bài: </b></i>


<b> 1: T cnh mt bui sáng ( hoặc tra, chiều) trong công viên, hay trong một vờn cây, </b>
trên cánh đồng, nơng rẫy.


<b>§Ị 2: Tả một cơn ma.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- GV yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, Giúp HS phân tích đề bài, gạch chân từ ngữ quan
trọng.


- Yªu cầu HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả cảnh.
- GV nh¾c nhë HS trứơc khi làm bài


- HS viết bài, GV bao quát chung nhắc nhở các em về thời gian, tập chung viết bài


- Thu bµi kiĨm tra.


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


- GV nhận xét tiết học Dặn dò HS chủân bị bài sau.


<b>Địa lí</b>


TiÕt 4

<b>: Sông ngòi</b>



<b>I- Mục tiêu:</b>
Giúp HS:


- Chỉ đợc trên lợc đồ một số sơng chính ở Việt nam.
- Trình bày đợc một số đặc điểm của sơng ngịi Việt nam.
- Vai trị của sơng ngịi đối với đời sống sản suất.


- Hiểu và lập đợc mối quan hệ địa lí giữa khí hậu với sơng ngịi.
<b>II -Đồ dùng dạy học</b>


- Bản đồ địa lí VN, trang ảnh sơng ngịi mùa lũ ở VN
<b>III- Các hoạt ng dy hc </b>


<i><b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ</b></i>


HS1: Nêu đặc điểm khí hậu của nớc ta.


HS 2: Lên bảng chỉ núi coa đồng bằng lớn ở nớc ta.



HS 3: Nêu những thuận lợi và những khó khăn của dịa hình nớc ta đem lại.
<i><b>HĐ2: Nớc ta có mạng lới sơng ngịi dày đặc.</b></i>


- Tổ chức chóH trao đổi thảo luận theo cặp. Dựa vào hình SGk trả lời các câu hỏi
sau:


+ Níc ta cã nhiều sông hay ít sông?


+ kể tên và chỉ trên hình 1 một số con sông ở nớc ta.
+ ở miền Bắc và miền Nam có những con sông lớn lào?
+ nêu nhận xét về sông ngòi ở miền Trung.


<b>* GV kết luận: Mạng lới sơng ngịi nớc ta dày đặc và phân bố trên khắp đất nớc.Nơc </b>
<i><b>sơng có nhiều phù sa.</b></i>


<i><b>HĐ 3: Sơng ngịi nớc ta có lợng nớc thay đổi theo mùa</b></i>
-Thảo luận nhóm và làm phiếu.


PhiÕu th¶o luËnnhãm.
Nhãm:...


<b>Thời gian</b> <b>Đặc điểm</b> <b>ảnh hởng tới đời sống và sản suất</b>
Mùa ma Nớc sông dâng lên nhanh


chóng Gây ra lũ lụt, làm thiệt hại về ngời và của cho nhân dân


Mùa khô Nớc ít hạ thấp, trơ lòng
sông.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận


GV nhận xét cht ý ỳng


<i><b>HĐ4: Vai trò của sông ngòi.</b></i>


- GV yêu cầu HS kể về vai trò của sông ngòi.


- Yờu cầu HS lên bảng chỉ bản đồ 2 đồng bằng lớn của nớc ta.
- Chỉ vị trí nhà máy thủy điện Hịa Bình. Y - a- ly. Trị An


- GV kết luận: Sơng ngịi nớc ta bịi đắp nhiều phù sa tạo lên các đồng bằng màu
mỡ, ngoài ra, sơng ngịi cịn là đờng giao thơng quan trọng, là nguồn thủy điện,
cung cấp nớc cho đời sống sinh hot hng ngy.




<b>-* Củng cố dặn dò</b>


- GV nhËn xÐt tiÕt häc dỈn dò HS chuản bị bài sau.


<i><b>Hot ng tp th</b></i>


<b>Kim im hoạt động tuần 4</b>


<b>I- Mơc tiªu: Gióp HS</b>


- NhËn thÊy u nhợc điểm của mình và bạn trong tuần 4.


- Có ý thức tự giác trong sinh hoạt tập thể, tinh thần phê và tự phê cao.
- Đề ra phơng hớng hoạt động trong tuần 5 tới.



<b>II- ChuÈn bÞ</b>


- Nội dung sinh hoạt
<b>III- Các hoạt động chủ yếu</b>


<i><b>1. Lớp trởng nhận xét các hoạt động của lớp</b></i>
- Đạo đức.


- Häc tËp.


- Các nề nếp khác: TD, VS, hoạt động GDNGLL
<i><b>2. Các tổ trởng báo cáo kết quả thi đua của tổ.</b></i>


<i><b>3. Các thành viên tham gia đóng góp ý kiến vào kết quả đánh giá của lớp t rởng và các</b></i>
<i><b>tổ trởng.</b></i>


<i><b>4. GV nhận xét, đánh giá cụ thể từng mặt hoạt động của HS:</b></i>
a) Chuẩn bị đồ dùng học tp.


b) Đi học chuyên cần.


c) ý thức ra vào lớp. Truy bài.
d) Vệ sinh, văn nghệ,


<i><b>4. GV v HS tho luận đa ra phơng hớng hoạt động trong tuần 5 tới.</b></i>
- Khắc phục mọi nhợc điểm còn tồn tại trong tuần 4.


- Thực hiện tốt mọi hoạt động của trờng và lớp đề ra về: Đạo đức, học tập, văn-
thể-mĩ. Chăm sóc bồn hoa cây cảnh đợc giao.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×