Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (52.26 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
x
<i><b>Phần A</b></i><b>: Bài trắc nghiệm.</b>
<b>Câu 1 : Mẫu chữ viết trong trường tiểu học hiện nay được ban hành kèm theo QĐ nào </b>
<b>của Bộ GD – ĐT:</b>
<b>a.</b> Quyết định số 30/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 30/9/2005
<b>b.</b> Thông tư 29/TT ngày 25/9/1986
<b>c.</b> Quyết định số 31/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 14/6/2002
<b>d.</b> Quyết định số 31/2003/ QĐ-BGD&ĐT ngaøy 20/9/2003
<b>Câu 2 : Mẫu chữ viết đang dùng để dạy và học ở trường tiểu học bắt đầu từ lớp 1 năm </b>
<b>học nào?</b>
<b>a.</b> Năm học 2000-2001
<b>b.</b> Năm học 2001-2002
<b>c.</b> Năm học 2002-2003
<b>d.</b> Năm học 2003-2004
<b>Câu 3 : Mẫu chữ đang hiện hành được thể hiện ở các dạng nào? </b>
<b>a.</b> Chữ viết đứng, nét đều.
<b>b.</b> Chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm.
<b>c.</b> Chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm
<b>d.</b> Chữ viết nghiêng, nét đều
<b>e.</b> Cả 4 dạng trên.
<b>Câu 4 : Ngoài 29 chữ cái viết hoa theo kiểu 1, bảng mẫu chữ còn cung cấp thêm 5 mẫu </b>
<b>chữ viết hoa kiểu 2 là:</b>
<b>a. A, M, N, H, V</b>
<b>b. A, M, N, Q, S</b>
<b>c. A, N, Q, K, V</b>
<b>d. A, N, M,V, Q</b>
<b>Câu 5 : Hầu hết chữ cái viết hoa mà GV & HS sử dụng để viết tong vở ô li được viết với </b>
<b>chiều cao bao nhiêu?</b>
<b>a.</b> 2 đơn vị
<b>b.</b> 2,5 đơn vị
<b>c.</b> 4 đơn vị
<b>d.</b> 5 đơn vị
<b>Câu 6 : 2 chữ cái viết được viết với chiều cao 4 đơn vị là:</b>
<b>e.</b> K, G
<b>f.</b> H, G
<b>g.</b> Y, G
<b>h.</b> Cả 3 câu trên đều sai.
<b>Câu 7 : Trong trường tiểu học hiện nay , HS được viết chữ theo dạng chữ viết nào là </b>
<b>chủ yếu?</b>
<b>a.</b> Chữ viết nghiên , nét đều.
<b>b.</b> Chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm.
<b>c.</b> Chữ viết đứng, nét đều.
<b>d.</b> Chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm
<b>Câu 8 : Mẫu chữ hoa hiện hành so với mẫu chữ hoa cũ khi viết có gì thuận lợi hơn?</b>
<b>a.</b> Viết nhanh.
<b>b.</b> Hạn chế số lần nhấc bút.
<b>c.</b> Bảo đảm cách viết liền nét.
<b>d.</b> Cả 3 ý trên.
<b>Câu 9 : Những chữ cái viết thường nào có chiều cao là 2,5 đơn vị?</b>
<b>a.</b> b, g, h, k, l, y
<b>b.</b> b, g, t, l, q, p
<b>c.</b> b, g, k, h, p, r
<b>d.</b> Cả 3 ý trên.
<b>Câu 10 : Chiều cao của các chữ số :</b>
<b>a.</b> 1 đơn vị
<b>b.</b> 1,5 đơn vị
<b>c.</b> 2 đơn vị
<b>d.</b> 2,5 đơn vò.
<i><b>Phần B</b></i><b>: Trả lời các câu hỏi sau:</b>
<b>Câu 1 : Tiêu chuẩn cho điểm và cếp loại “Vở sạch-Chữ đẹp” ở trường tiểu học như thế </b>
<b>nào?</b>
<i><b>Trả lời :</b></i>
<b>a/.Tiêu chuẩn cho điểm :</b>
<b>*Giữ vở sạch : (4 điểm)</b>
<b>Nội dung yêu cầu</b> <b>Số điểm</b>
1/.Vở có bao bìa sạch sẽ, ghi nhãn cẩn thận
2/.Vở khơng bị quăn góc, các trang giấy khơng bị nhầu, dơ bẩn, bỏ phí hoặc bị xé
3/.Trình bày vở theo đúng mẫu quy định
<b>1</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>*Tiêu chuẩn cho điểm viết chữ đẹp : (6 điểm)</b>
<b>Nội dung yêu cầu</b> <b>Số điểm</b>
1/.Viết chữ đúng mẫu, đúng cỡ
2/.Viết chữ thẳng hàng, ngay ngắn
3/.Giữ đúng khoảng cách giữa con chữ – con chữ, tiếng – tiếng (chữ)
4/.Bài viết sạch sẽ; không viết bậy, vẽ bậy
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>1</b>
<b>b/. Tiêu chuẩn xếp loại học sinh: </b>
- Loại A: – 10 điểm
- Loại B: – 7 điểm
- Loại C: – 4 điểm
<b>Câu 2 : Mỗi GV phải phấn đấu ra sao trong việc rèn nếp chữ rõ ràng sạch đẹp cho HS , </b>
<b>luôn xứng đáng là tấm gương cho HS noi theo?</b>
<i><b>Trả lời :</b></i>
- Luôn rèn luyện về chữ viết đúng mẫu, có khả năng phục vụ tốt yêu cầu dạy học và
giáo dục học sinh.
- Luôn quan tâm rèn luyện cho HS từ những nền nếp, thói quen viết chữ ( cách cầm
bút, đặt vở, tư thế ngồi viết, …), đến các kĩ thuật viết chữ sao cho đúng quy định và trình bày
sạch đẹp ( viết chữ cái, nối chữ, cách trình bày văn bản, …)