Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (995.93 KB, 132 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1 Kiến thức</b>
- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật; tính chất trung
tuyến ứng vi cnh huyn ca tam giỏc vuụng.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn kỹ năng vẽ hình chữ nhật (dựa vào đ/n và t/c đặc trng của nó). Kỹ năng nhận biết hình chữ nhật
– kỹ năng chứng minh 1 tứ giác là hình chữ nhật; kỹ năng nhận biết tam giác vng theo t/c đờng
trung tuyến thuộc cạnh huyền.
- TiÕp tơc cđng cố các t/c của các loại hình: hthang cân, hình bình hành.
<b>Ii. phơng tiện dạy học</b>
1. Giỏo viờn: ờ kờ, thớc kẻ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu, mơ hình.
2. Học sinh: ê kê, thớc kẻ, compa, ơn cỏc kin thc ó hc.
<b>Iii. tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1. Kim tra bi c</b>
1. Nêu đ/n t/c dhnb hthang c©n
2. Nêu đ/n – t/c – dhnb hbh
<b>Hoạt động 2 </b>* Treo hình vẽ 84. Tứ giác
- Tứ giác có 4 góc bằng nhau thì mỗi
góc bằng ? Vì sao? Tứ giác đó có 4
góc vng ta gọi tứ giác đó là hcn. Hãy
nêu /n hcn.
* Tứ giác ABCD là hcn khi nào?
* Hcn ABCD có phải là hbh khơng? Vì
sao? Có phải là htcân khơng? Vì sao?
Do đó từ đ/n ta có hcn là 1 hbh, htcân
đặc bit
* Từ đ/n hcn nêu cách vẽ hcn. HÃy c/m
hình vừa vẽ là 1 hcn?
* Luyện: Tìm hình ảnh của các hcn trên
thực tế?
* Mở réng: Trong thùc tÕ ngêi ta nãi
hcn cã kÝch thíc a, b nghÜa lµ hcn có
chiều dài 2 cạnh là a và b
ABCD là hình chữ
nhật
Mi gúc bng 900
HS nờu nh ngha
Hình chữ nhật cũng là
hbh, hthang cân
HS vẽ hcn vào vở
HS nêu ví dụ về hình
ảnh c¸c hcn trong
thùc tÕ
i/ định nghĩa:
A B
C
D
* ABCD là hình chữ nhật
A = B = C = D = 90o
* Từ định nghĩa suy ra:
Hcn là 1 hbh (đặc biệt)
Hcn là 1 hthang cân (đặc biệt)
<b>Hoạt động3</b>
* HCN là 1 hbh – 1 htcân đặc biệt.
Vậy hcn có những t/c gì đợc suy ra từ
(Cơ thĨ hcn cã t/c gì về góc? Cạnh?
đ-ờng chéo? Tâm đ/x? Trục đ/x?)
Hcn có tất cả các tính
chất của hbh và
hthang cân
Ii/ tính chất
a. Hcn có tất cả các t/c của hbh
và các t/c của htcân.
b. Tớnh cht c bit (t/c c
tr-ng ca hcn)
* Trong các t/c đó t/c về đờng chéo chỉ
có ở hcn
- Tính chất đó đặc trng cho hcn. Đó là
……. ..
GV nªu tÝnh chÊt.
* Hãy giải thích tại sao trong hình chữ
nhật ABCD, AC = BD, AC giao với BD
* GV treo bảng ghi tổng kết các tính
chất của hcn
O
A <sub>B</sub>
C
D
HS chứng minh
HS quan sát bảng phơ
GT ABCD lµ hcn
AC BD ={O}
KL OA=OC=OB=OD
Chøng minh
<b>Hoạt động 4</b> (chia nhóm)
* GV phát phiếu học tp:
a/ HÃy vẽ:
1. Tứ giác có 3 góc vuông.
2. Hình thang cân có 1 góc vuông
3. Hình bình hành cã 1 gãc vu«ng
4. Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng
nhau
b/ Chứng minh các tứ giác vừa vẽ có 4
góc bằng nhau và đều bằng 90o <sub> Tứ</sub>
giác đó là hcn.
Gv chèt: dÊu hiƯu nhËn biÕt.
* Lun: ?2
( Kiểm tra các cạnh đối hình bình
hành)
(Kiểm tra các đờng chéo hình chữ
nhật)
HS lµm bµi trong
phiÕu häc tËp
C¸c nhãm 1 4: Vẽ
hình thảo luận chứng
minh và báo cáo kết
quả. (cắt hình dán lên
bảng)
Iii/ dÊu hiƯu nhËn biÕt
ABCD, A=B=C=90o
Htc©n ABCD, AB//CD, A=90o
Hbh ABCD, A=90o
Hbh ABCD, AC = BD
<b>Hoạt động 4 </b>
* GV treo hình v 86:
Hình 86 cho biết những gì ? (GT)
a. Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
b. So sánh AM vµ BC
c. Trong tam giác vng ABC có nhận
xét gì về trung tuyến AM và cạnh huyền
BC Định lý 1 (T/c đờng trung tuyến
thuộc cạnh huyền trong tam giác vuông)
+ Nêu giả thiết, kết luận của định lý.
* GV treo bảng phụ hình vẽ 87: Nêu gi
thit ca bi toỏn:
a. Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
HS quan sát hình
vẽ
ABCD là hcn
AM=
2
1
BC
HS nờu gt, kl ca
nh lớ
Iv/ áp dụng vào tam giác
vuông
a. Thực hành:?3
Hình 86
* ABCD là hcn :
AM=MC=
2
1
AC, BM=MD=
2
1
BD
Mà BD=AC AM =
2
1
BC
* Trong tam giác vuông trung tuyến
M
A
B
C
D
M
A
b. Tam giác ABC là tam giác gì?
c. Tam giác ABC có trung tun AM=
2
1
BD, có nhận xét gì về tam giác ABC
Định lý 2 (dấu hiệu nhận biết tam
giác vuông dựa vào quan hệ đờng trung
tuyến thuộc 1 cạnh với cạnh ấy)
+ Nêu giả thiết, kết luận của đlý này.
* GV l u ý hs: chứng minh đlý trên cũng
là c/m hbh có 1 góc vng là hcn (đlý
<b>* Củng cố:</b>
1/ Đ/n T/c hình ch÷ nhËt
2/ DÊu hiƯu nhËn biÕt hcn
3/ T/c trung tun thuộc cạnh huyền
trong tam giác vuông.
Bài tập 58, 60 (sgk 99)
HS quan sát hình
87
ABCD là hcn
ABC vuông tại B
huyền ấy.
Hình 87
* ABCD là hcn
ABC có A=90o
AM=MC=BM=MD=
2
1
BD
ABC l tam giác vng tại A
* Tam giác có trung tuyến ứng với 1
cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác
đó l tam giỏc vuụng.
b. Định lý: Sgk 99
ABC vuông tại A
Trung tun AM b»ng
2
1
BD
V/ Lun tËp
Bµi 58 + 60 (Sgk 99)
<b>Về nhà:</b>
1/ Học theo câu hỏi 1 – 2 – 3 phÇn cđng cè.
2/ BTVN 61, 62 (sgk 100)
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Giúp hs củng cố đ/n – t/c – dhnb hình chữ nhật; tính chất của đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền
trong tam giác vuông; dấu hiệu nhận biết 1 tam giác là tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng
với 1 cạnh
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rèn kỹ năng chứng minh hình học, c/m 1 tứ giác là hcn.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
1. Giỏo viên: ê kê, thớc kẻ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu.
2. Học sinh: ê kê, thớc kẻ, compa, ụn cỏc kin thc ó hc.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot động 1</b>: (Kiểm tra bài cũ + Kiểm tra trắc nghiệm)
* Hãy nêu đ/n – t/c hình chữ nhật – T/c đó đợc áp dụng vào tam giác vng nh thế nào?
* Dấu hiệu nhận biết hcn. Dấu hiệu đó đợc áp dụng để chỉ ra 1 tam giác là tam giác vuông nh thế
nào?
* GV treo bảng phụ: Các câu sau đúng (Đ) hay sai (S)
1. Hình thang cân có 1 góc vnglà hình chữ nhật.
<i>Tuần : 9 Tit : 17</i>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>17/10/09</i>
2. Hỡnh bình hành có 1 góc vng là hình chữ nhật.
3. Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
4. Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
5. Tứ giác có 3 góc vnglà hình chữ nhật
6. Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
<i>GV chốt </i><b>dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.</b>
* Treo hình vẽ 88 – 89 (sgk): Các câu sau đúng hay sai
1. ABC có ACB = 90o<sub> C (O) đờng kính AB</sub>
2. C (O) đờng kính AB ACB = 90o
<i>GV chốt</i>: <b>Điều kiện C </b><b> (O) đờng kính AB </b><b>ACB = 90o</b>
* Tính nhanh: Tìm x trong hỡnh v 90 bi 63 (sgk 100)
Đáp số: x = 12 (cm)
* GV chốt: Tính chất của hình chữ nhật – mối quan hệ độ dài cạnh hình chữ nhật và đờng chéo hình
chữ nhật.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
<b>Hoạt động 2</b>
ABCD có IA = IC (gt), H đ/x E qua I
IH = IE (t/c), AC HE = {I}
AHCE lµ hbh (dhnb)
Hbh AHCE cã H = 90o<sub> (AH BC – </sub>
gt)
AHCE là hcn (dhnb)
* GV chốt: Cách chứng minh 1 tứ giác
là hcn
HS chữa bài 61 (sgk
99).
(Dới lớp kiểm tra vở
theo nhóm)
I/ Chữa bài về nhà
Bài 61 (Sgk 99) (HS tù c/m)
I
E
H
B C
<b>Hoạt động 3</b>
* áp dụng cách nhận biết tứ giác là hcn
h·y lµm bµi 65 (sgk 99)
- Đọc đề, vẽ hình, ghi GT + KL của
btốn.
- Hãy nêu dự đốn của mình về EFGH
* S phõn tớch:
Để EFGH là hcn EFGH là hbh (1)
E = 90o<sub> (2)</sub>
(Gợi ý: GT cho các trung điểm, cho
ACBD)
(1) EFGH lµ hbh (2) E = 90o
EF // GH EF EH
EH // FG
HS lµm bµi 65 SGK
HS đọc đề, vẽ hình,
ghi gt, kl của bài tốn
II/Lun tËp
Bµi 65 (Sgk 99)
H G
F
E
A
B
D
C
Chøng minh
XÐt ABC cã:
13
x
x
15
5
10
10
A B
EF // GH // AC AC BD (gt)
EH // FG // BD
* Gäi 1 hs trình bày EFGH là hbh
* Gọi 1 hs trình bày EFGH lµ hcn
H G
F
E
A
B
D
C
* GV chèt:
- T/c đờng trung bình trong tam giác
- Dấu hiệu nhận biết tứ giác là hcn.
HS trình bày
E l t AB, F l t BC (gt)
EF là đờng TB (đ/n)
EF//AC(t/c)
Tơng tự ADC có HD là đờng
TB
HG // AC HG // EF (//AC)
(1)
BAD có EH là đờng TB
EH//BD
BCD có FG là đờng TB
FG//BD
EH // FG (// BD) (2)
Từ (1) và (2) có EFGH là hbh
(dhnb)
Mặt kh¸c EF//AC, EH//BD
(cmt)
ACBD (gt) EFEH
E=90o
Hbh EFGH cã E = 90o
EFGH lµ hcn
<b>Hoạt động 4</b>
* GV đa hình vẽ 91 bài 64 (sgk 100).
Nªu GT + KL của bài toán.
- c/m EFGH l hcn trong btập này
dựa vào dhnb về góc, đờng chéo hay
cạnh? Vì sao?
Gợi ý: Phân giác góc A, D ….. các góc
đó kề 1 cạnh hbh.
- H·y tÝnh gãc H? T¬ng tự với các góc
còn lại.
Chỉ ra vì sao EFGH là hcn
* Gọi 1 hs trình bày
* GV chốt: Phơng pháp phân tích lựa
chọn cách chứng minh tứ giác là hcn.
* <b>Củng cố</b>: Sau từng phần.
HS nêu gt, kl của bài
toán
1HS trình bày
Bài 64 (Sgk 100)
H
G
F
E
A B
D <sub>C</sub>
<b>Về nhà:</b>
1/ Học định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết tứ giác là hcn
2/ T/c trung tuyến thuộc cạnh huyền trong tam giác vuông.
3/ Điều kiện C (O) đờng kính AB
Bµi tËp 114, 115, 117 (sbt 72)
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
<b>I. Mục tiªu</b>
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Giúp học sinh hiểu đợc khái niêm: “Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng thẳng” và “Khoảng cách
giữa 2 đờng thẳng song song”. Khái niệm “ các đờng thẳng song song cách đều” và hiểu đợc tính
chất của các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc. Nắm vững nội dung 2 định lý về các ng
thng song song cỏch u.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn k nng vẽ đờng thẳng song song cách đều theo 1 khoảng cách cho trớc bằng cách phối hợp 2
ê ke. Kỹ năng vận dụng các đlý về đờng thẳng song song cách đều. C/m đoạn thẳng bằng nhau.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
<b>1.</b> Giáo viên: ê kê, thớc kẻ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, mơ hình.
<b>2.</b> Học sinh: ê kê, thớc kẻ, compa, ơn các kiến thức đã học.
<b>Iii tiÕn tr×nh d¹y häc</b>
<b>Hoạt động 1 IiI. Kiểm tra bài cũ</b>
1. Nêu định nghĩa hcn? Hcn có những t/c gì?
Dựa vào dấu hiệu nhận biết hcn hãy nêu 1 vài cách vẽ khác nhau để có 1 hcn.
* Thế nào là k/c t 1 im M n 1 g
thẳng b?
* Thế nào là k/c giữa 2 đg thẳng // a
và b?
* GV vẽ hình 93 sgk lên bảng:
AH là khoảng cách giữa 2 đờng
thẳng song song a và b;
AH = h ta nói k/c giữa a//b là h
* Lấy B bất kỳ, Ba. Kẻ BK b. HÃy
so sánh BK và AH
Mọi điểm thuộc đờng thẳng a (a//b,
a cách b một khoảng là h) đều cách
đ-ờng thẳng b mt khong l h.
Và ngợc lại, ta nói h là khoảng cách
giữa a//b
* T ú ta cú nh ngha: GV nờu /n
sgk
* GV cần khắc sâu:
a // b và cách b một khoảng là h thì
mọi điểm Ma đều cách b mt
HS phát biểu
HS phát biểu
HS quan sát hình vẽ
HS nghe
i/ khoảng cách giữa 2 đ -
ờng thẳng song song.
a//b; A, Ba; AH, BK b; AH = h
TÝnh BK BK = AH = h
K
b
a
H
A B
* Mọi điểm thuộc đờng thẳng a đều
cách đờng thẳng b một khoảng
khơng đổi (h)
Và ngợc lại, ta nói h là khoảng cỏch
gia 2 ng thng a//b
* Định nghĩa: Sgk 101
a//b, Aa AH: k/c gi÷a
AHb tại H 2 đg thẳng a//b
<i>Tuần : 9 Tiết : 18</i>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>17/10/09</i>
khoảng là h (đợc suy ra từ định nghĩa)
<b>Hoạt động 2</b>
* Từ đ/n k/c giữa 2 đg thẳng song song ta
thÊy:
<i>Mọi điểm M</i><i>a (a//b, a cách b một</i>
<i>khoảng là h) cách b một khoảng là h. </i>
Nay ta xét một vấn đề ngợc lại
<b>(1)</b> Trªn nưa mp (I) bê b cã a//b, a c¸ch b
mét khoảng là h. Và M cách b một
khoảng là h.
Liu M cú thuc a khơng? Hãy c/m nhận
xét đó.
* GV h íng dÉn hs vẽ hình 94 (sgk) và gợi
ý:
M a AM // HK AHKM lµ hbh
AH // = HK (= h)
<b>(2)</b> Tơng tự trên nửa mp (II) bờ b có a’//b,
a’ cách b một khoảng là h và M’ cách b
GV nêu t/c các điểm cách đờng thẳng b
một khoảng không đổi cho trớc.
(GV dùng mô hình) cho hs h×nh dung
thÊy:
A thuộc đờng thẳng song song với BC
cách BC một khoảng 2cm (ở 2 nửa mp b
BC)
* Từ đ/n và t/c trên kết luận lại ngời ta nãi
…..
(GV nªu nhËn xÐt sgk)
+ Những điểm nằm trên 2 đờng thẳng a
<i> và a (song song với b, cách b một</i>’
<i>khoảng là h) </i><b>thì</b><i> có khoảng cách đến b</i>
<i>bằng h.</i>
+ Những điểm cách b một khoản là h <b>thì</b>
<i>nằm trên 2 đờng thẳng a và a (song song</i>’
<i>với b, cách b một khoảng là h)</i>
{M cách đờng thẳng b một khoảng bằng
h}
= a a’ (song song víi b, c¸ch b mét
khoản là h)
HS nghe
HS vẽ hình theo
sự hớng dẫn của
giáo viên
HS làm ?3
Ii/ tính chất của các điểm
cách đều 1 đ ờng thẳng
cho tr íc
* Trªn nưa mp (I) (bê b) cho a//b, a
c¸ch b mét kho¶ng b»ng h.
LÊy M bÊt kú thuéc mp (I) sao cho
M cách b một khoảng là h.
Chøng minh Ma
h
h
h
h
(II)
(I)
M'
M
H
H'
A'
A
a'
b
a
Trªn nưa mp (II) (bê b) cho a’//b, a
cách b một khoảng bằng h.
Lấy M bÊt kú thuéc mp (II) sao
cho M’ c¸ch b một khoảng là h.
M a
* Tính chất: Sgk 101
* NhËn xÐt: Sgk 101
<b>Hoạt động 3</b> (chia nhóm)
ờng thẳng a, b, c, d, trong hình vẽ 96a
có đặc điểm gì?
(a//b//c//d vµ k/c a vµ b, b vµ c, c vµ d
b»ng nhau)
Ta nói a, b, c, d là đờng thẳng song
song cách đều
Nêu khái niệm đờng thẳng song
song cách đều.
* Luyện: Hình ảnh về các đờng thẳng
song song cách đều trong thực tế.
* Treo hình vẽ 96b
a. Cho a, b, c, d là đờng thẳng song
song cách đều. Chứng minh: EF = FG
= GH
b. Cho EF = FG = GH. Chứng minh a,
b, c, d là đờng thẳng song song cách
đều.
* GV chốt:
Từ bài tập trên có đlý: GV nêu đlý
nhóm
HS quan sát hình
96b
(HS tho lun nhúm:
- Vẽ hình, ghi GT +
KL của btốn trên
- Kẻ đờng phụ để sử
dụng đlý đờng TB
trong tam giác,
hthang)
song cách đều.
a. Kh¸i niƯm
a, b, c, d là các đờng thẳng song
song cách đều
a // b // c // d, AB = BC = CD
d
c
b
a
D
C
B
A
b. Tính chất (định lý): sgk 102
<b>Củng cố </b>
1. Nhắc lại khái niệm:
K/c 1 điểm đến một đờng thẳng, k/c
giữa 2 đờng thẳng song song.
Khái niệm đờng thẳng song song
cách đều.
2. Tính chất các điểm cách 1 đờng
thẳng cho trớc 1 khoảng không đổi?
T/c của đờng thẳng song song cỏch
u.
3. Bài tập: 67 (sgk 102)
(Chú ý: đây cũng là bài tập chia đoạn
thẳng AB thành 3 phần bằng nhau)
Iv/ Luyện tập
H
G
d
c
b
a
D
C
B
A
<b>Về nhà:</b>
1/ Hc cỏc khỏi nim – tính chất đã nêu trên. Hồn thiện phần bài tập.
2/ BTVN: 68, 70 (sgk 103)
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Giúp hs củng cố các khái niệm: k/c từ 1 điểm đến 1 đờng thẳng; k/c giữa 2 đờng thẳng song song,
k/n về đờng thẳng song song cách đều. Đợc ôn tập – hệ thống lại các bi toỏn c bn v tp hp
im.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn kỹ năng vẽ hình, chứng minh đoạn thẳng bằng nhau; song song. Bớc đầu đợclàm quen với cách
giải các bài tốn về tập hợp điểm có tính chất nào đó.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
1. Giỏo viờn: ờ kờ, thc k, compa, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu, mơ hình.
2. Học sinh: ê kê, thớc kẻ, compa, ôn các kiến thc ó hc.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng 1</b>: Kim tra + Ơn tập kiến thức cũ với tồn lớp
* GV gọi 1 hs đọc lời trình bày của bài 67 (sgk 102) đã đợc hớng dẫn ở giờ trớc.
- HS dới lớp chuyển vở kiểm tra theo nhóm
* GV treo đáp án của bài 67 để hs đối chiếu
3
M
A
M
d
B
A
y
x
K
O
M
H
M'
H'
a
b
b'
M
H
H1 H2 H3 H4
* GV chốt: Tập hợp các điểm M có tính chất nào đó (: cách đều 1 điểm cố định; 2 điểm cố định;
cách đều 2 cạnh của góc (2 đờng thẳng cắt nhau); cách đều 1 đờng thẳng ……) tạo nên hoặc đờng
cong hoặc đờng thẳng (H). Và những điểm thuộc các đờng đó (H) đều thoả mãn tính chất .
<b>Hoạt động 1</b>
* Gọi 1 hs vẽ hình, ghi GT-KL bài 68
(sgk 102)
- Dùng mơ hình cho hs thấy B chuyển
động trên d C chuyển động nhng
khoảng cách từ C đến d luôn không đổi
Cđờng thẳng xy//d cách d 2cm (xy
thuộc nửa mp bờ d khơng chứa A)
HS vÏ h×nh, ghi gt, kl
bài 68 I/ Chữa bài về nhà
Bài 68 (sgk 102) Hs tự chữa
<i>Tuần : 10 Tiết : 19</i>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>24/10/09 </i>
* GV treo đáp án hs đối chiếu tự sửa.
* GV chốt: Tập hợp những điểm cách
đ-ờng thẳng cho trớc một khoảng không
đổi cho trớc.
- GV cho B chuyển động ở 1 vài vị trí
trên Ox và cho hs xác định C tơng ứng?
Có nhận xét gì về vị trí C dự đoán C
thuộc đờng thẳng hay cong? Nếu C
Vẽ CHOx, chứng minh CH = không
đổi?
Nêu đợc t/h của C
* GV chốt: Phơng pháp giải toán tìm tập
hợp điểm (phần thuËn)
1/ Xác định các yếu tố cố định, không
đổi - dự đoán t/h.
2/ Trên cơ sở dự đoán phát hiện tính
chất của điểm M (chuyển động) đối với
các yếu tố (cố định) đã cho.
3/ Khẳng định M thuộc hình H (là t/h
của các điểm M có tính chất )
4/ Giíi hạn lại tập hợp cđa M ….lµ
……..
1 hs trình bày bài
giải.
HS đọc đề bài 70
(Sgk 103). Vẽ hình,
2cm
C y
x
d B
A
Bài 70 (Sgk 103)
Vẽ CHOx (1) vì xOy=90o
(gt)
OyOx, AOy OAOx
(2)
t
C
y
x
K
O
H
A
Tõ (1) vµ (2) cã CH//OA
BOA cã CH//OA, CA=CB (gt)
HB = HO (®lý) mµ CA=CB
(gt)
CH là đờng TB của BOA
CH=
2
1
AO mµ AO=2cm
CH=1cm
CHOx, CH=1cm H thuộc
đthẳng //Ox cách Ox mét
kho¶ng 1cm
(đờng thẳng này thuộc nửa mp
bờ Ox cú cha Oy)
* Giới hạn: B
OCK nên C<b>Hot động 2</b>
làm thế nào? Gọi 1 hs trình bày.
* GV chốt:
A, O, M thẳng hàng AM cắt DE tại
trung điểm O của DE ADME là hcn
gt
<i>Câu b: GV cho M chuyển động đến các</i>
vị trí M
Dự đoán O nằm trên đờng nào
Xác định t/c của O đối với?
- Vẽ AH BC; A, B, C cố định BC cố
HS đọc đề bài 71
(sgk). Vẽ hỡnh, ghi
GT-KL
II/Luyện tập
Bài 71 (Sgk)
Câu a: HS tù ghi
Câu b: Vẽ AH BC do A, B, C
cố định BC cố định và AH = h
E'
D'
E C
O
M
D
B
định
AH không đổi AH = h
OK BC thì OK =
2
1
h
ODE l ng TB ca BAC
D là trung điểm AB, E là trung điểm
AC
<i>Cõu c: AM l khong cỏch t A đến 1 </i>
điểm bất kỳ trên BC
AM
1/ Tính chất đờng vng góc, đờng xiên
2/ Phơng pháp suy oỏn gii bi toỏn
t/h
3/ Cách giới hạn ..
* Củng cố: Sau từng phần.
Tơng tự bài 70, 1 hs
trình bày lời giải (nói)
(k/i)
Vẽ OK BC OK // AH
Theo c/m trên OA =
OMKM=KH
OK là đg TB của MAH
OK=
2
1
h
O thuộc đt //BC cách BC 1
khoảng
2
1
h (h là đ/cao của
ABC hạ từ A)
M
B O D[D’E’] là đờng TB của
ABC
(D’A = DB, EA = EC)
Câu c: Hs tự ghi
<b>Về nhà:</b>
1/ Học các khái niệm nắm phơng pháp giải toán t/h. Hoµn thiƯn bµi 71 (sgk)
2/ BTVN: 126 (sbt 73) – Chuẩn bị cho giờ hình thoi (cắt ghép hình dhnb)
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
...
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa – tính chất của hình thoi – 2 t/c đặc trng của hthoi và các dấu
hiệu nhận biết hthoi.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn k nng vn dng t/c, dhnb hthoi để vẽ hthoi, chứng minh tứ giác là hthoi, chng minh on
thng bng nhau.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
1. Giỏo viên: ê kê, thớc kẻ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu, mơ hình hình thoi, mơ
hình tứ giác động.
2. Học sinh: ê kê, thớc kẻ, compa, ôn các kiến thức đã học.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<i>Tn : 10 Tiết : 20</i>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>24/10/09</i>
Hot động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
Nêu định nghĩa, tính chất, dhnb một tứ giác là hbh? Treo bảng phụ ghi t/c hbh.
có các cạnh đối song song là hbh. Sau
đó chúng ta đã xét hbh có 1 góc vng
hình chữ nhật.
GV lấy mơ hình tứ giác động (vừa
nói vừa dịch chuyển mơ hình). Bây giờ
chúng ta xét thêm 1 hbh đặc biệt nữa
(mơ hình: hbh có 4 cạnh bằng nhau).
Hình trên có gì đặc biệt? Hình thoi
* Trên bảng phụ vẽ hình 100 mô phỏng
tứ giác ABCD nói trên. Hãy cho biết
ABCD có gì đặc biệt? Định nghĩa
hình thoi
* Từ định nghĩa hãy nêu cách vẽ 1 hỡnh
thoi?
Vẽ hình thoi vào vở
Trên thực tÕ: hthoi ….. trong trang trÝ,
x©y dùng, …..
* Hình thoi có phải là 1 hbh khơng? Vì
sao? Điều ngợc lại cú ỳng khụng?
HS nghe
HS quan sát
ABCD có 4 cạnh
bằng nhau
HS vẽ hình thoi vào
vở
Hỡnh thoi l hbh
iu ngc li khụng
ỳng
i/ nh ngha
* ABCD là hình thoi
AB = BC = CD = DA
D
C
B
A
* Từ định nghĩa suy ra:
Hình thoi là 1 hình bình hành
đặc biệt.
<b>Hoạt động 3</b>
* Hthoi là 1 hbh. Vậy hthoi có những t/c
g×?
(Cạnh, góc, đờng chéo) GV đa bảng
phụ ở trên. (Bổ sung vào)
* GV ph¸t phiÕu häc tËp:
Cho hthoi ABCD, AC cắt BD tại O.
Theo t/c hbh AC, BD có t/c gì? Hãy phát
hiện thêm các t/c khác của 2 đờng chéo
AC và BD?
Định lý: Tính chất đặc trng của hthoi.
Hãy chứng minh: AC BD và AC là tia
phân giác góc A.
(Gợi ý: Kiến thức nào giúp chúng ta có
thể chøng minh AC BD, AC là tia
phân gi¸c gãc A)
* GV chốt: T/c hthoi – T/c đặc trng
* Mở rộng:
AC lµ trung trùc BD. Tg tù BD lµ trung
trùc AC
Hình thoi có AC, BD là trục đối xứng
Hình thoi có đầy
HS các nhóm trình
bày kết quả
Hs vẽ h×nh ghi
GT-KL
Ii/ tÝnh chÊt
a. H×nh thoi có tất cả các tính chất
của hình bình hành.
Gt Hthoi ABCD
AC BD = {O}
kl AC BD = {O}
Chứng minh
AC là phân giác A - C
BD là phân giác B - D
O
D
C
B
A
Bổ sung t/c hthoi vào bảng phụ ABCD là hthoi ABCD là hbh
mà ACBD={O} thì AO=OC
BD là trung tuyến của ABC cân
ACBD={O} và B1=B2 (t/c)
Tg tự:
ADC cõn DB là pg D
ADB cân AC là pg A
BDC cân CA là pg C
<b>Hoạt động 4</b> (chia nhóm)
* Các nhóm hãy lên dán các
hình đã chuẩn bị
ABCD cña nhãm 1 là hình
thoi theo đ/n.
HÃy chứng tỏ các hình của
nhóm 2, 3, 4 cũng là 1 hình
thoi
DÊu hiÖu nhËn biÕt hình
thoi
* Từ các d.h.n.b hthoi hÃy
nêu thêm các cách vẽ hình
thoi
Các nhóm lên dán hình lên
bảng
Nhóm 1: Tứ giác có 4 cạnh
bằng nhau
Nhóm 2: Hbh cã 2 cạnh
liên tiếp bằng nhau
Nhúm 3: Hbh có 2 đờng
chéo vng góc.
Nhóm 4: Hbh có 1 đờng
chéo là pg của góc.
Iii/ dÊu hiƯu nhËn biÕt
a. DÊu hiƯu nhËn biÕt
ABCD, AB=BC=CD=DA
Hbh ABCD, AB = BC
Hbh ABCD, AB BC
Hbh ABCD, AC lµ pg A
<b>Hoạt động 5 </b>
* GV cho hs làm luyện bài 73 (sgk)
h×nh 102 (GV treo hình vẽ sẵn.
102a - Hthoi (đ/n); 102b - hthoi (dh4);
102c - hthoi (dh 3); 102d - không (cha
là hbh)
* Bài 74 (sgk) (B) 41
* Bài 83 (sgk) Trắc nghiệm ỳng sai
(bng ph)
<b>* Củng cố:</b>
1/ Định nghĩa – tÝnh chÊt h×nh thoi
2/ DÊu hiƯu nhËn biÕt h×nh thoi
HS lun bµi 73 SGK
HS lun bµi 74 SGK
HS lun bµi 83 SGK
b. Lun tËp
Bµi 73 (sgk 105)
Bµi 74 (sgk 106)
Bµi 83 (sgk 109)
<b>Về nhà:</b>
1/ Học đ/n, t/c và dhnb hthoi. C¸ch vÏ hthoi
2/ BT: 75, 76 (sgk 106)
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
5
4
A <sub>C</sub>
B
D
O
F
G
H
E
A B
C
D
P
N
M
Q
A
B
C
D
2<i>AC</i>
2<i>AC</i>
90
<i>M</i>
K
H
D B
A
C
1
1 2
2
K
H
D B
A
C
1 2
<i>C</i> <i>C</i>
IV lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1 Kiến thøc</b>
- Giúp học sinh nắm vững đ/n – t/c – cách nhận ra 1 tứ giác là hình vng. Nhận biết đ ợc hình
vng là dạng đặc biệt của hthoi v hcn.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rèn kỹ năng vẽ hình vuông; kỹ năng chứng minh 1 tứ giác là hình vuông; kỹ năng vận dụng đ/n
t/c dhnb hình vuông vào giải các bài toán chứng minh hình học; tính toán và các bài toán thực tế.
- Củng cố đ/n - t/c - d.h.n.b của các dạng hình khác nhau nh hbh, hcn, hthoi,
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
1. Giỏo viờn: ê kê, thớc kẻ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu, mơ hình (hình vng, tứ
giác động), tranh vẽ.
2. Học sinh: ê kê, thớc kẻ, compa, ôn các kiến thức đã học.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bi c</b>
<i>Tun : 11 Tit : 22</i>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>31/10/09</i>
1. Phát biểu đ/n - t/c đặc trng của hcn. (Tính chất về đờng chéo của hcn).
2. Phát biểu đ/n - t/c đặc trng của hthoi. (Tính chất về đờng chéo của hthoi).
<b>Hoạt động 2 </b>* Trong các giờ trớc chúng
ta đã học về hcn và hthoi. Biết đợc đ/n,
t/c, dhnb của mỗi hình.
Trong giờ học này chúng ta đi nghiên
cứu về 1 tứ giác mới có đầy đủ các t/c
của hcn và hthoi. Tứ giác đó là hình
vng.
* GV treo hình vẽ 104: Tứ giác ở hình
104: có gì đặc biệt? Ngời ta gọi nó là
hình vng.
Vậy 1 tứ giác nh thế nào đợc gọi là hình
vng. Cụ thể ABCD là hình vng
khi nào? Định nghĩa.
* Từ định nghĩa hình vng hãy nêu
cách vẽ hình vng và c/m hình vừa vẽ
đợc chính là hvng Hs vẽ hvuông
ABCD vào v.
* Định nghĩa hvuông và hcn giống và
khác nhau ỏ điểm nào? Đ/n hvuông và
hthoi giống và khác nhau ở điểm nào?
Nhận xét: Sgk Hình vuông vừa là
hình chữ nhật vừa là hình thoi
HS nghe
HS quan sát hình 104
HS nờu nh ngha
hỡnh vuụng
i/ nh ngha
* ABCD là hình vuông
A = B = C = D = 90o
AB = BC = CD = DA
D
C
B
A
* Từ định nghĩa suy ra:
- Hv là hcn có 4 cạnh bằng
nhau.
- Hv lµ hthoi cã 4 gãc b»ng
nhau.
<b>Hoạt động 3 </b>* Hình vng là hcn vừa
là hthoi. Vậy hvng có những t/c gì
đ-ợc suy ra từ t/c của hcn? Hthoi?
* Đờng chéo của hình vng có những
t/c gì? Trong các t/c trên t/c nào đặc trng
nhất cho hình vng?
* GV chốt: Các t/c của hvuông và treo
bảng ghi t/c hìn vuông.
* Luyện: Cho hình vuông ABCD: AB =
3cm. Đờng chÐo AC cđa hvu«ng b»ng:
6cm ; 18cm; 4cm
Hvu«ng cã tất cả tính
chất của hình thoi và
hcn
2 ng chéo bằng
nhau, vng góc với
nhau và cắt nhau ti
mi ng.
HS luyện tập
Ii/ tính chất
Hình vuông có tất cả các tính
chất
của hình thoi và hình ch÷ nhËt
<b>Hoạt động 4</b> (chia nhóm)
* GV phát phiếu học tập cho hs. Ghi rõ
néi dung vÒ d.h.n.b)
a. VÏ hcn ABCD (từ dh1 dh5)
cắt rời hình vẽ ra.
b. Chứng minh các hình vừa vẽ là hình
vuông.
Qua phần c/m ë trªn ta thÊy:
Hcn có những t/c của hthoi hoặc hthoi
có những t/c của hcn thì đó là hvng.
Từ đó ta có nhận xét sgk 107 – hs đọc.
* GV dùng sơ đồ Ven chỉ ra mối quan
HS làm bài tập trong
phiếu theo nhóm
(Mỗi nhóm c/m 1
tr-ờng hợpcử hs
thuyết trình)
Hs từng nhóm lên
dán hình và c/m hình
vừa vẽ là hình vuông
Iii/ dấu hiệu nhận biết
1. Hcn ABCD; AB=BC
2. Hcn ABCD; ACBD
3. Hcn ABCD; AC pg A
4. Hthoi ABCD; A=90o
5. Hthoi ABCD; AC=BD
hệ giữa {hcn} {hthoi} = {hvuông} Một tứ giác vừa là hcn vừa là
hthoi thì tứ giác đó là hvng.
<b>Hoạt động 5</b>
* Chúng ta áp dụng đ/n – t/c – dhnb
hình vng vào giải các bài tốn sau:
* GV treo tranh vẽ h105 cho hs làm ?2
*GV treo bảng phụ ghi đề bài 83 (sgk)
cho hs làm (Đ? S?)
<b>Cñng cè:</b>
1/ Nhắc lại đ/n hvng? Tính chất – t/c
đặc trng của hvng.
2/ Dấu hiệu nhận biết hvuông. Bài tập
79 (sgk)
3/ Mt s cách vẽ hvuông? Chỉ dùng 1
sợi dây làm sao kiểm tra đợc 1 tứ giác
có là hvuông hay không? Để dựng 1
hvuông trong 3 yếu tố cạnh, góc, đờng
chéo cần biết mấy yếu tố? Đó là yếu tố
nào?
4/ Cho hs biết về đồ chơi Ru Bíc và
ngun lý tốn học của nó.
HS lµm ?2
Hs lµm bµi ë phiÕu
häc tËp bµi 81 (sgk
108) Gọi 1 hs trình
bày (GV viÕt b¶ng
gióp)
Iv/ lun tËp
a. Hs làm ?2
Bài 83(sgk): Trắc nghiệm §,
S
b. Bµi 79 – 81 (sgk 108)
<b>VỊ nhµ:</b>
1/ Học đ/n t/c dhnb tứ giác là hvuông.
2/ BTVN 82, 84 (sgk 109)
Iv lu ý sau khi sö dụng giáo án
...
...
...
...
...
...
<b>I. Mục tiêu</b>
-<b>1 Kiến thức</b>
Giúp hs ôn tập, củng cố lại các đ/n t/c dhnb về hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông (chủ yếu là về hình thoi và hình vuông)
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn k nng chng minh, kỹ năng nhận biết và trình bày lời giải bài tốn xác định dạng của 1 tứ
giác, 1 hình cho trớc; Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng lập luận; kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải
các bài tập.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
1. Giỏo viờn: ờ kờ, thc kẻ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu.
2. Học sinh: ê kê, thớc kẻ, compa, ôn các kiến thức ó hc.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng 1</b>: Kim tra trắc nghiệm toàn lớp
* GV treo bảng phụ ghi bài 86 (sgk 109). Hs chọn đáp án (Đ - S) có giải thích hoặc lấy ví dụ minh
họa.
C©u a (S) Câu b (Đ) Câu c (Đ) Câu d (S) Câu e (Đ)
* GV cho hs thực hành bài 86 (sgk 109) Nêu nhận xét
1/ Tứ giác . là hình thoi vì có 4 cạnh bằng nhau (= AB)
2/ Tứ giác ……. là hình vng vì hình thoi ……… có 2 đờng chéo bằng nhau.
* GV chốt: S chng minh:
Tứ giác Hình vuông
Hình chữ nhật Hình vuông
Hot ng ca thy Hot ng ca trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 2</b>
a. H·y c/m cho HE = EF = FG = GH (1)
b. H·y c/m cho E = F = G = H = 90o
(2)
* GV chốt sơ đồ chứng minh:
(1) HE = EF = FG = GH
AHE = BEF = CFG = DGH
AE = BF = CG = DH (gt)
A = B = C = D = 90o<sub> (</sub>……<sub> gt)</sub>
AH = BE = CF = DG (?)
AD - HD = AB - AE = BC – BF
= CD - CG
AD = AB = BC = CD (…… gt)
HD = AE = BF = CG (gt)
(2)E=F=G=H=90o<sub></sub>
E1+E2=F1+F2=G1+G2
=H1+H2=90o
E1 = F = G1 = D1 (câu 1)
Hs lên bảng vẽ
hình ghi GT, KL
Gọi 1 hs lên trình
bày phơng án c/m
bài 82
I/ Chữa bài về nhà
Bài 82 (Sgk 108)
Gt ABCD là hình vuông
AE = BF = CG = DH
kl HEFG là hình vuông
2
1
2
1
2 1
2
F
H
G
E
D C
B
A
* Gv treo đáp án: lời c/m cho hs đối chiếu
và sửa.
<b>Hoạt động 3</b>
* GV chèt dÊu hiÖu nhËn biÕt hbh, hcn,
hthoi.
* ý 2 câu c và bài 81 là có liên quan.
* GV chú ý vẽ hình ở các vị trí để hs dễ
hình dung.
* GV tỉng kÕt:
HS vẽ hình bài 84
(sgk). Ghi GT KL
Gọi 1 hs trình bày câu
Gọi 1 hs khác trình
bày câu b
Gọi hs số 3 trình bày
câu c
II/Luyện tập: Bài 84 (sgk
108)
C
B
F
E
D
A
Câu a: AEDF là hbh (hs tù
c/m)
Câu b: Hbh AEDF là hthoi
AD là phân giác của A
D là chân đờng phân giác của
D
BC
C©u c: ABC cã A = 90o
Hbh AEDF cã A = 90o
AEDF lµ hcn
Nếu ABC vuông tại A
D là giao điểm đờng phân
giác A và BC (bài 81)
<b>Hoạt động 4</b>
GV treo hìnhvẽ sẵn
* Để c/m tứ giác AEFD là hvuông cần
c/m những điều gì?
- Nên lựa chọn dấu hiệu nhận biÕt nµo?
- H·y chØ ra AEFD lµ hcn? Cã 2 cạnh kề
bằng nhau?
* Để c/m EMFN là hvuông cần c/m ®iỊu
g×?
(Gợi ý: GT của btốn và câu a có giúp gì
cho việc chứng minh … đó khơng?)
*GV cho 1 hs trỡnh by
* GV chốt:
D.h.n.b hình vuông + các kiến thức sử
dụng trong bài.
* Củng cố:
+ Sau từng phần.
* HS đọc đề bài
85
* HS nªu gt, kl
cđa bto¸n (Nhận
dạng tứ giác? )
* Gọi 1 hs tỉng
hỵp ý kiến trình
bày lời giải.
Ii/ Luyện tập
Bài 85 (sgk 109)
N
M
C
B
F
E
D
A
Chøng minh:
ABCD lµ hcn (gt) BC//AD vµ
A = B = C = D = 90o<sub> (t/c)</sub>
E là tđ của AB, F là tđ của CD
EF //= AD = BC và E=F =
90o
Mặt khác E là tđ của AB
AE = EB =
2
1
+ DÊu hiƯu nhËn biÕt c¸c hbh, hcn,
hthoi, hvuông mà <sub>2</sub>1 AB = AD (gt) AE = AD
ADEF cã A=D=E=F= 90o
vµ AD=AE ADEF là hvuông
(dhnb)
Tơng tự BEFC hvuông
AEFD là hvuông DEAF tại M
và M=90o
Tơng tự N=90o<sub>, AE=EB=EF </sub>
AFB vuông tại F F= 90o
AEFD là hvuông có DEAF tại M
thì ME = MF (2)
Từ (1) và (2) có MENF là hvuông
(dhnb)
<b>V nh:</b>
1/ ễn tp cõu 1 theo đề cơng ơn tập
2/ Hồn thiện bài đã chữa. Bài tập 88 (sgk 111)
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
...
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1 Kiến thøc</b>
- Giúp học sinh đợc củng cố và hệ thống lại các kiến thức cơ bản về các tứ giác đã học trong chơng
(định nghĩa – tính chất – dấu hiệu nhận biết của mỗi loại tứ giác).
- Hs thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, từ đó dễ nhớ và có thể suy luận ra các tính chất
của mỗi loại tứ giác đó khi cần thit.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Hs c rốn k nng vn dng các kiến thức cơ bản để giải các dạng bài tập: tính tốn, chứng minh,
nhận biết hình và tìm điều kin ca hỡnh
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
1. Giỏo viờn: ờ kê, thớc kẻ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu, biểu đồ, tranh vẽ, mơ
hình.
2. Học sinh: ê kê, thớc kẻ, compa, ôn các kiến thức đã học.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
<b>Hoạt động 1 </b>(có sử dụng mơ hình)
* Nêu đ/n hthang, htcân, hbh, hcn,
hthoi, hvu«ng?
* GV cho hs ghi sơ đồ bên vào vở.
* GV chốt: Qua định nghĩa trên ta
thấy:
Hthang Hbh Hcn Hvu«ng
Hbh Hthoi Hvu«ng
Các hình (sau) đề có mọi tính chất
của hình (trớc) và sẽ có thêm những
tính chất riêng nữa.
* Lun: Hs lµm bµi 87 (sgk)
HS nhắc lại khái niệm
chung về tứ giác?
HS ghi s vào vở
HS lµm bµi 87
A/ lý thuyÕt
I. Định nghĩa về các tứ giác:
2 cạnh đối // là hthang
Các cạnh đối // là hbh
4 góc vng là hcnhật
4 c¹nh = nhau lµ hthoi
4 gãc vu«ng
4 c¹nh = nhau
<b>Hoạt động 2 </b>(hđ trên phiếu)* GV treo
bảng phụ – phát phiếu học tập ghi
* HÃy nêu các t/c về góc, cạnh của tứ
giác, hình thang, hình thang cân, hình
bình hành, hình chữ nhật, hình thoi,
hình vuông?
* Nêu các tính chất về đờng chéo của
htcân, hbh, hcn, hthoi, hvuông?
* Trong các tứ giác trên tứ giác nào có
tâm đối xứng, trục đối xứng, có nhiều
trục đối xứng nht?
GV chốt bằng bảng ghi sẵn treo lên.
HS theo dõi bảng phụ
HS nêu
II. Tính chất của các loại tứ giác
Các loại tứ giác Tính chất
1. Tứ giác
2. Hình thang
3. Hthang cân
4. HBH
5. HCN
6. Hình thoi
7. Hình vuông
<b>Hot ng 3</b> GV treo s đồ bên –
(có ở phiếu học tập của học sinh)
* Hãy nêu dhnb hthang …….
hvuông?
* Khi nµo ta cã 1 tứ giác là hthang,
htcân?
* Khi nµo 1 tø giác là hcn, hthoi,
hvu«ng?
* Khi nào hcn, hthoi là hvng?
* Khi nào hbh là hcn, hthoi?
* GV chốt bằng sơ đồ
* LuyÖn:
Treo hình vẽ bài 88 (sgk 111).
Gọi 1 hs trình bày.
HS nêu
Khi 2 cnh i
song song vi
nhau
..
HS làm bµi 88
SGK
III. Dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác
(HS điền vào sơ đồ)
Tø gi¸c
H×nh thang
Ht c©n Ht vu«ng HBH
HCN Hthoi
Hvu«ng
<b>Hoạt động 4 </b>
* GV chốt sơ đồ c/m bài 88 (sgk 111) B. bài tập
Hcn EFGH Hthoi EFGH Hvu«ng EFGH
BD AC BD = AC BDAC
BD = AC
Hbh EFGH
EF // HG // AC ; EH // FG // BD
EF = HG =
2
1
AC; EH = FG =
2
1
BD
(Gi¶ thiÕt)
* Treo đáp án (lời giải) lên bảng - Hs tự chữa lại.
I. Bµi tËp nhËn biết hình
Bài 88 (sgk 111)
O
H
G
F
D
C
B
A
<b>Hot ng 5</b>
<i><b>Cõu a: E đ/x M qua AB cần c/m điều gì?</b></i>
AB lµ trung trùc cña ME
EM AB tại trung điểm của ME
ME AB t¹i D
ME // AC ( AC AB – gt)
M là tđ BC; D là tđ BA (gt)
* GV chèt:
Tính chất phép đối xứng trục, đ/x tâm, t/c đờng
trung bình của tam giác, tính chất đờng trung trực.
<i><b>Câu b: AEBM là hthoi (hs tự chứng minh)</b></i>
AEMC là hbh
AE // BM
ME // AC (c©u a)
* GV chèt: DÊu hiƯu nhËn biÕt hbh.
<i><b>C©u c: P</b></i>AEBM = 4 . BM = 4 .
2
BC = 8
<i><b>Câu d: </b></i>
AEBM là hthoi Hình vuông AEBM thì cần có
điều kiện gì? (điều kiện này gắn với ABC)
AMB = 90o<sub> mà AM là trung tuyến </sub>
ABC là tam giác vuông cân?
* Khi ABC vuông cân hÃy chứng tỏ AEBM là
hình vuông? Vẽ hình minh hoạ?
* GV chốt:
1.Cách trình bày btoán tìm điều kiện của hình.
2. Phơng pháp suy nghĩ phân tích lập luận khi giải
toán tìm điều kiện của h×nh.
* GV tiĨu kÕt:
- Các tứ giác có trục đối xứng, tâm đối xứng là các
HS vÏ h×nh, ghi
GT – KL bµi 89
(sgk 111)
II. Bµi tËp chøng minh,
tÝnh toán
Bài 89 (sgk 111)
M
E D
C
B
tứ giác nào?
- Mối quan hệ giữa hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông.
- Mối quan hệ giữa hình bình hành, hình thoi, hình
vuông.
* <b>Cđng cè</b>: Sau tõng phÇn
<b>Về nhà:</b>
+ Ơn tập lý thuyết. Hồn chỉnh bài tập đã chữa.
+ Chn bÞ kiĨm tra 45’ (tiÕt 24)
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU:</b>
- Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối tượng
học sinh
- Phân loại được các đối tượng để có kế hoạch bổ sung điều chỉnh phương
pháp dạy một cách hợp lý hơn
<b>II.</b> <b>Ph ¬ng tiƯn d¹y häc</b>
- Đề bài phơ tơ
<b>III.</b> <b>KIỂM TRA </b>
ĐỀ BÀI
<b>A)</b> <b>TRẮC NGHIỆM. ( 4 đ)</b>
<b>I.</b> <i><b>Chọn và ghép các câu ở cột A với các câu ở cột B để được một câu trả lời </b></i>
<i><b>đúng .</b></i>
<b>II.</b>
<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Đúng</b> <b>Sai</b>
1
2
3
4
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau
tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo vng góc với nhau
làhình thoi
Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là
tâm đối xứng của hình bình hành đó
Hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 điểm thì
có độ dài bằng nhau
…
…
…
…
…
…
…
<b>B)</b> <b>TỰ LUẬN ( 6 đ )</b>
Cho tam giác ABC . Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, AC
và BC
a, Chứng minh tứ giác BMNP là hình bình hành
b, Nếu tam giác ABC vng tại B thì tứ giác BMNP là hình gì ? Vì sao ?
c, Với điều kiện nào của tam giác ABC thì tứ giác BMNP là hình vng ? Vì sao ?
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>A)</b> <b>TRẮC NGHIỆM. ( 4 đ)</b>
<i><b>I.</b></i> <i><b>Chọn và ghép các câu ở cột A với các câu ở cột B để được một câu trả lời</b></i>
<i><b>đúng (Mỗi câu đúng : 0,25 đ)</b></i>
<b>1.</b> ghép với <b>c</b> <b>5. </b> ghép với <b>e</b>
<b>Coät A</b> <b>Coät B</b> <b>Kết quả</b>
<b>1.</b> Tứ giác có tất cả các cạnh bằng
nhau là …
<b>2.</b> Hình chữ nhật có hai đường chéo
vng góc là …
<b>3.</b> Hình thang cân có một góc vuông
<b>4.</b> Tứ giác có một cặp cạnh đối vừa
song song, vừa bằng nhau là …
<b>5.</b> Đường trung bình của hình thang
là …
<b>6.</b> Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là …
<b>7.</b> Hình thang vuông là hình thang
…
<b>8.</b> Hình chữ nhật là tứ giác …
<b>a.</b> Hình chữ
nhật
<b>b.</b> Hình bình
hành
<b>c.</b> Hình thoi
<b>d</b>. Có một góc
vuoâng
<b>e. </b>Đoạn thẳng
nối trung điểm
hai cạnh bên
<b>f. </b>Hình thang
cân
<b>g.</b> Hình vuông
<b>h.</b> Có 4 góc
vuoâng
<b>1.</b> ghép với …
<b>2</b>. ghép với …
<b>3</b>. ghép với …
<b>4</b>. ghép với …
<b>5. </b>ghép với …
<b>6. </b>ghép với …
<b>7. </b>ghép với …
<b>2.</b> ghép với <b> g</b> <b>6. </b>ghép với <b>f</b>
<b>3.</b> ghép với <b>a</b> <b>7. </b>ghép với <b>d</b>
<b>4.</b> ghép với <b>b</b> <b>8. </b> ghép với <b>h</b>
<i><b>II.</b></i> <i><b>Đánh dấu “X” vào ơ thích hợp (Mỗi câu đúng được 0,5 đ)</b></i>
1. Đúng 2. Sai 3. Đúng 4. Đúng
<b>B)</b> <b>TỰ LUẬN</b>
Vẽ được hình , ghi đúng Gt, KL được 0,5 điểm
a, Chứng minh BMNP là hình bình hành
AM = MB (gt)
AN = NC (gt)
MN là đường trung bình của <i>ABC</i>
MN // BC và MN = 1
2<i>BC</i>
MN // BP
maø BP = 1<sub>2</sub><i>BC</i>
MN //=BP
BMNP là hình bình hành ( 2,5 đ )
b, Nếu <i>ABC</i>có <i>B</i> <sub></sub>900thì tứ giác BMNP là hình chữ nhật theo dấu hiệu nhận
biết
hình chữ nhật hình bình hành có 1 góc vng là hình chữ nhật ( 2 đ)
Theo câu b ta có điều kiện cuả <i>ABC</i> để BMNP là hình chữ nhật là <i>ABC</i>
vuông tại B
Điều kiện của <i>ABC</i> để BMNP là hình thoi là <i>ABC</i> cân tại B
Mà một tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì là hình vuông
Điều kiện của <i>ABC</i>để BMNP là hình vng là <i>ABC</i> vng cân tại B ( 1
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm đợc kháI niệm đa giác lồi, đa giác đều, biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác.
- Vẽ đợc và nhận biết một số đa giác lồi và đa giác đều, biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng
(nếu có) của một đa giác đều.
- Biết sử dụng phép tơng tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều từ những kháI niệm tơng
ứng đã biết về tứ giác.
- Biết qua hình vẽ và quan sát các hình vẽ, quy nạp để xây dựng cơng thức tính tổng số đo các góc
của một đa giác.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Giáo dục tính kiên trì, kĩ năng tìm tòi đoán nhận suy diễn trong suy luận, giáo dục tính cẩn thận,
chính xác trong vẽ hình.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, tranh vẽ, thớc, thớc đo góc.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
Hot ng ca thy Hot ng của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1</b>
đã học
* GV treo hình vẽ 112 117 SGK 113
=> đây đều là những đa giác => GV
treo hình 2 SGK => nhắc lại kháI niệm
tứ giác.
* GV treo hình vẽ 118
=> Tơng tự nh kh¸I niƯm tø giác hÃy
nêu khái niệm đa giác.
* GV treo lại hình vẽ 1SGK 64 => ơn về
tứ giác đơn và tứ giác chéo, tơng tự ở
các hình 112 117 đâu là đa giác đơn?
chéo?
* ở hình 1SGK64 đâu là tứ giác đơn lồi?
đơn lõm?
=> Tơng tự hãy phát hiện đa giác lồi?
Cũng giống nh định nghĩa tứ giác lồi
hãy nêu định nghĩa đa giác lồi.
* GV nêu định nghĩa –=> cách kiểm
tra xem 1 đa giác có phải là đa giác lồi
khơng?
* GV treo hỡnh v 119 gii thiu cỏc
HS nhắc lại kháI
niệm tứ giác, tứ giác
lồi
HS quan sát hình vẽ
HS làm ?1
HS nêu kháI niệm đa
giác
HS trả lời
HS c nh ngha
HS lm ?2
I. KháI niệm về đa giác.
a. Ví dụ:
x
A B
C
D
E
M
Q
* ABCDE là đa giác lồi.
b. Khái niệm:
* §a gi¸c
* §a gi¸c låi (SGK113)
* C¸c yÕu tè trong đa giác:
1. Đỉnh A,B Đỉnh kề A-B,
B-C,
2. Cạnh AB, BC,…
3. §êng chÐo AC, AD,…
4. Gãc trong <i><sub>EAB</sub></i>
gãc ngoài
yếu tố trong đa giác.
tơng tự nh tứ giác hÃy điền vào các chỗ
trống
* GV giới thiệu cách gọi tên đa giác
* Luyện:
GV chốt:
1. KháI niệm đa giác lồi và cách nhận
biết.
2. HS vẽ đa giác lồi 7 cạnh đọc tên
đỉnh…
HS lµm ?3
HS lµm bµi tËp 1,2
SGK115
<i>xDC</i>
5. §iĨm n»m trong: M
§iĨm n»m ngoµi: Q
* Cách gọi tên đa giác (n 3)
SGK114
<b>Hoạt động 2</b>
* GV treo hình vẽ 120, đa giác ở các
hình 120a,b có điểm gì về cạnh và góc?
* Dùng thớc thẳng và thớc đo góc kiểm
tra xem đa giác ở hình 120c,d có những
tính chất về cạnh và góc nh vậy khơng?
=> đó là đa giác đều
=> Nêu kháI niệm đa giác đều.
* Luyện: HS làm BT 3 SGK115
* Hãy áp dụng làm ?4 => vẽ lục giác
đều vào vở.
GV chốt: Khái niệm đa giác đều và tính
cht ca nú.
HS quan sát hình 120
rồi trả lời c©u hái cđa
GV
HS nêu kháI niệm đa
giác đều
HS lµm BT 3 SGK
HS lµm ?4
II. Đa giác đều:
a. VÝ dụ:
b. Định nghĩa: SGK 115
c. áp dụng: ?4
<b>Hot ng 3</b> (chia nhóm)
* GV phát phiếu học tập cho HS (BT4
SGK115)
1. Đa giác n cạnh thì số đờng chéo xuất
phát từ 1 đỉnh là (n-3) đờng => số đờng
chéo có từ n đỉnh là n(n-3) => số đờng chéo
thật có là ( 3)
2
<i>n n</i>
2. Đa giác n cạnh => số tam giác đợc tạo
thành (khơng có miền trong chung) là
(n-2). Tổng số đo các góc trong mỗi tam giác
đó là 1800<sub> => Tổng số đo của đa giác là </sub>
(n-2)180
=> Gvcho HS ghi chó sau khi các nhóm
báo cáo kết quả.
* Lun: BT 5 SGK 115
Hãy tính số đo góc của đa giác đều n cạnh?
Củng cố:
HS chia nhóm
hoạt động
HS thảo luận
trong nhóm thơng
qua hình vẽ, tìm
HS làm BT 5 SGK
III. Chú ý:
* Công thức tính số ®o cđa mét
®a gi¸c: ( 3)
2
<i>n n</i>
* Cơng thức tính tổng số đo các
góc của một đa giác: (n-2)180
* Cơng thức tính số đo góc của
đa giác đều
(n-2)180:n
1. Khái niệm đa giác, đa giác lồi, đa giác
đều.
2. Cách tính số đờng chéo, tổng số đo góc,
số đo góc của đa giác, đa giác đều.
3. TÝnh tỉng số đo góc ngoài của đa giác.
<b>Về nhà:</b>
* Học các kháI niệm theo gợi ý ở phần củng cố.
* BT: hoàn thiện bài tập đã làm, BT 3 – 5 SGK115 và BT 11 SGk 127
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
...
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1 Kiến thức</b>
- Nắm vững khái niệm diện tích đa giác, tính chất của diện tích đa giác.
- Nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông và tam giác vuông.
- Biết cách vận dụng các tính chất của diện tích đa giác vào chứng minh các công thức tính diện tích
hình vuông và tam giác vuông
Vn dng đợc các cơng thức đã học và tính chất của diện tích đa giác vào giải các bài tập thực t.
- Rèn kĩ năng tính toán.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: hình vẽ bảng phụ, thớc đo, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hoat ng 1 Kim tra bài cũ</b>
1. Phân loại đa giác trong hình vẽ sau (đơn, chéo, lồi, lõm):
2. Díi líp lµm vµo phiÕu:
a.Tính số đo góc của hình 8 cạnh đều
b. Tính số đờng chéo của hình 8 cạnh
c. Chøng minh r»ng tỉng sè đo các góc ngoài của đa giác là 3600
d. Đa giác nào có tổng số đo góc trong bằng tổng số đo các góc ngoài?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
<b>Hoạt động 2</b>
* Ta đã biết về độ dài đoạn thẳng, độ
lớn của góc (số đo của đoạn thẳng và
góc), khái niệm diện tích của một hình
cũng đợc nhắc đến và nó chính là một
số đo.
* GV treo h×nh vÏ 121
(mỗi ơ vng là 1 đơn vị diện tích, tính
diện tích của các hình)
* GV chèt: diƯn tÝch của 1 hình là 1 số
đo => SA=SB (vì cùng 1 số đo)
SD =4SC (vì số đo gấp 4 lần)
* Đa hình vẽ (bên) HS ghi vở SA, SB, SC
= ?
=> KháI niệm diện tích đa giác
* VÏ trªn líi « vu«ng (c¹nh 1cm) 2
tam giác ABC và ABC bằng nhau?
So sanh diện tích 2 tam giác này =>
nêu nhận xét
* Tính diện tích của hình ABC (hình
bên)? So sánh với SA + SB + SC => rút
ra kết luận: nếu 1 đa giác….thì diện
tích của nó bằng…của các đa giác đó.
HS nghe
HS làm ?1
HS làm bài 12
I. Khái niệm diện tích đa giác.
a. Ví dụ:
A
B
C
SA = 9, SB = 9, SC = 7
b. KháI niệm diện tích đa giác.
c. Tính chất diện tích đa giác.
* Kí hiÖu diÖn tÝch của đa giác
ABCDE là SABCDE hoặc S.
<b>Hoạt động 3</b>
* Nêu cách tính S hình chữ nhật đã học
a
b
B
A <sub>C</sub>
Gv nêu định lí (thừa nhận định lí trên)
=> Lu ý a, b cùng đơn vị đo
HS phát biểu lại định
lí và ghi gt, kl.
* HS vËn dông tÝnh
Shcn a = 3,2m b =
1,7dm
chữ nhật.
a. Định lí: SGK117
A B
C
D
ABCD: hcn
AB = a BC = b
SABCD = a.b
b. Vận dụng:
<b>Hoạt ng 4</b>
* Từ cách tính S hcn hÃy làm ?2
- Vì sao con tính đợc S của hình vng
đó? Của tam giác vng đó?
- Nêu định lí, vẽ hình, ghi gt, kl.
Gợi ý: SABC = SDCB
v× ABC = DCB (1)
SABCD = SABC + SDCB (2)
AB = a, AC = b
=>SABCD=a.b(đơn vị diện tích) (3)
HS lµm ?2
1 HS đọc lại định lí.
* HS tr li ?3
III. Công thức tính diện tích hình
vuông, tam giác vuông.
a. Định lí:
Gt Hv ABCD, AB = a
Kl SABCD = a2
Gt
ABC, <i><sub>A</sub></i>
= 900
AB = a, AC = b
kl SABC = 1/2ab
b. Luyện tập: ?3 SGk118
<b>Hoạt động 5 (nhóm)</b>
* Cơ sở của cách làm?
Củng cố:
1. Công thøc tÝnh diÖn tích hcn, hv,
tam giác vuông?
2. KháI niệm diện tích đa giác và tính
chất của nó?
* Ngời ta vận dụng tính chất diện tích
* HS làm các bµi tËp
6, 7, 8 SGK theo
nhóm. Các nhóm cử
HS trình bµy lÊy vÝ
dơ minh hoạ cho
BT6
IV. Bài tập:
Bài 6, 7, 8 SGK 118
a
A B
đa giác vào giải các bài tập trong thực
tế nh thế nào?
3. BT 11 SGk 119
<b>Về nhà:</b>
* Học khái niệm, tính chất diện tích đa giác, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông,
tam giác vuông.
* BT: 9, 10, 13 SGK 119
Cm: a.h = c.h (a, b: cạnh góc vng, c: cạnh huyền, h: đờng cao tơng ứng với c)
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
<b>I. Mơc tiêu</b>
<b>1 Kiến thức</b>
- Củng cố khái niệm, tính chất của diện tích đa giác, các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình
vuông, tam giác vuông.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của diện tích đa giác, các công thức tính diện tích các hình vào
giải các bài toán thực tế.
- Bc u c lm quen với phép biến đơỉ hình mà khơng làm thay i din tớch hỡnh ú
<b>Ii phng tin dy hc</b>
Giáo viên: Bảng phụ, hình vẽ, phiếu.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot động 1. Kiểm tra bài cũ</b>
Kiểm tra trắc nghiệm toàn lớp.
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập sau để kiểm tra trắc nghiệm.
a. Diện tích hình chữ nhật thay đổi nh thế nào nếu:
1. chiều dài và rộng đều tăng 4 lần.
2. chiều dài tăng 4 lần, rộng giảm 3 lần.
3. mỗi cạnh tăng 10% (hoặc giảm 10%)
a 1 4 8 20
b 10 4 2
c. Tính diện tích các hình sau (mỗi ơ vng là 1 đơn vị diện tích). GiảI thích vì sao tính đợc nh vậy
(S1 = S2 = S3 đúng hay sai)
<i>TuÇn : 15 TiÕt : 28</i>
* HS lên bảng làm BT 14 SGK 119 => công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
vuông. Dới lớp HS làm bµi vµo vë.
GV chốt: cơng thức tính diện tích các hình và tính chất diện tích đa giác.
<b>Hoạt động 2 </b>* GV treo hình vẽ 123:
gọi HS đọc đáp án
* GV treo h×nh vÏ minh ho¹ bài 10
SGK và làm tơng tự.
* Gv chữa bài 13 SGK (để chứng minh
SEFBK = SEGDH ta làm thế nào? Các hcn
này có kích thớc thay đổi nên khơng thể
tính diện tích của chúng theo cơng thức
tính diện tích rồi so sánh đợc. Nhng hãy
quan sát xem diện tích các hình đó có
mối quan hệ thế nào với diện tích các
hình cịn lại? SAFE và SAHE? SEKC và
HS tr¶ lêi miƯng
díi líp HS kiĨm tra
bµi theo nhãm vµ
nhËn xÐt.
gäi 1 HS vẽ hình bài
13
Gi 1 HS trỡnh by
=> GV treo ỏp ỏn
bi 13)
I. Chữa bài về nhà.
Bài 9 SGK:
1 1
.12 12.12
2<i>x</i> 3
x = 8
Bµi 10 SGK: a2<sub> = b</sub>2<sub> + c</sub>2
E
A B
C
D
H <sub>K</sub>
P
G
ABCD là hình chữ nhật
=> SABC = SADC (1)
T¬ng tù SAFE = SAHE (2)
SEKC = SEGC (3)
Mµ SAFE + SFBKE + SKEC = SABC
SAHE + SHEGD + SEGC = SADC
Tõ (1) (2) (3) (4) ta cã SEBKE =
SHEGD
<b>Hoạt động 3</b>
Trªn líi « vu«ng vÏ:
a. 2 hcn cã cïng chu vi (8) kh¸c nhau
vỊ S.
b. 2 hcn cã cïng S (16) kh¸c nhau vỊ
chu vi.
c. Trong c¸c hcn cã cïng chu vi hình
nào có S lín nhÊt? Trong c¸c hcn có
cùng S, hình nào có chu vi bé nhất?
GV chốt:
1. Công thức tính S các h×nh…
2. Cách biểu diễn hình khơng làm thay
đổi S của chúng.
* HS chia nhóm làm
bài 11 (BT1 ở phiếu)
và lên dán hình =>
Cách tính S của hình
đó dựa vào kích thớc
của ABC vuông tại
A, AB = c, AC = b?
* Các nhóm làm BT2
ở phiếu học tập.
* HS ở từng nhóm
báo cáo kết quả và
nêu nhận xét, GV
tổng kết, cho HS ghi
ghi nhớ (ứng dụng
của nó trong giảI
tốn)
II. Lun tËp.
Bµi 11 SGK 119
Ghi nhí:
1. a.b = S = h»ng sè th× P = a+b
nhá nhÊt khi a = b
2. a + b = P = h»ng sè thÝ = a.b
lín nhÊt khia = b
<b>Hoạt động 4 </b>a. Tính cạnh hcn biết bình
phơng độ dài 1 cạnh là 16 và S = 28cm2
b. Tính cạnh hcn biết tỉ số các cạnh
là4/9 và S = 144cm2
GV gäi 2 HS chữa bài.
* Cho hình thoi ABCD có AC BD t¹i
* HS chia đề chẵn lẻ
làm BT 3, 4 phiu
2HS chữ bài
Bài 16 SBT (BT3 phiếu)
Canh thứ nhất của hcn là:
16 4
Cạnh thứ hai của hcn là:
O, h·y vÏ hcn cã S b»ng SABCD
1. Sau từng phần.
2. Hoàn thiện BT ở hđ3.
GV chốt:
* Các cách biểu diễn hình sao cho S
khụng i.
* Công thức tính S các hình.
28 : 4 = 7
Bài 17 SBT (BT$ phiếu)
Hai cạnh hcn lµ a, b (a, b > 0)
Ta cã 4
9
<i>a</i>
<i>b</i> vµ a.b = 144
=> 4
9
<i>a</i>
<i>b</i> =>
2 2
. . . 144
4 9 4.9 36
<i>a a</i> <i>b b</i> <i>a b</i>
=> a =8, b = 18
VËy 2 cạnh hcn là 8 và 18
- <b>Về nhà:</b>Làm BT 21 SBT, 15 SGK 119
- Häc tÝnh chÊt diÖn tích đa giác, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
vuông.
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
...
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1 Kiến thức</b>
- HS biết vận dụng các tính chất cơ bản của diện tích đa giác và diện tích tam giác vng để thiết lập
cơng thức tính diện tích hình tam giác. Biết chứng minh định lí về diện tích tam giác một cách chặt
chẽ gồm 3 trờng hợp và biết trình by gn gh chng minh ú.
- Nắm vững công thức tính diện tích tam giác, có kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích tam giác
vào giải các bài toán thực tế.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng vẽ hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác cho
trớc; kĩ năng vẽ, cắt dán cẩn thận, chính xác.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, giấy mầu, kéo, keo dán.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<i>Tuần : 16 Tiết : 29</i>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>05/12/09</i>
Hot ng ca thy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bi c</b>
Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật? Diện tích tam giác vuông? tính chất của diện tích ®a
gi¸c?
<b>Hoạt động 2 </b>* Nêu cơng thức tính diện
tích tam giác (đã biết ở lớp 5)
Cho ABC đáy là a, đờng cao tơng ứng
là h thì SABC = ?
* Ta đã biết cơng thức tính diện tích tam
giác vng, vậy chứng minh cơng thức
tính diện tích tam giác nh thế nào?
* Vậy để chứng minh công thức tính
diện tích tam giác ta phảI chứng minh
mấy trờng hợp, trình bày từng trờng
hợp?
* GV treo b¶ng phụ ghi tóm tắt các
tr-ờng hợp chứng minh.
GV chốt: công thức tính diện tích tam
giác.
S=1/2ỏy x chiu cao
* HS chia nhóm, vẽ
các tam giác vuôngm
tù, nhọn, trong các
I. Định lí.
Gt ABC dt S
AH BC
kl <sub>1</sub>
.
2
<i>S</i> <i>AH BC</i>
Chøng minh: SGK
A
H=B C
A
H B C
T/h1: H B hc H C
T/h2: H nằm giữa B và C
T/h3: H nằm ngoài đoạn BC
<b>Hot động 3 (nhóm)</b>
y/c1: lµm ? SGk 121
y/c2: từ tam giác cạnh đáy a, đờng cao
tơng ứng là h hãy biến tam giác đó về
hình chữ nhật có kích thớc a/2 và h bằng
* HS chia nhãm, GV
ph¸t phiÕu häc tËp:
BT2 phiÕu:
* HS dïng giÊy, kéo,
b. áp dụng:
? Cắt tam giác thành 3 mảnh
ghép lại thành hcn
H
A
nhiều cách khác nhau.
* GV cho HS nhận xét và cho điểm
GV chốt: cách bin i
keo dán cắt dán lên
bảng học tập cđa
nhãm.
? TÝnh diƯn tÝch tam gi¸c b»ng
c¸ch dùa vµo diƯn tÝch hcn vµ
tÝch chÊt diƯn tÝch đa giác.
? Từ công thøc tÝnh diÖn tÝch
tam giác => công thức tính diện
tích hbh
<b>Hot ng4</b>
* Thit lập bằng cách khác cơng thức
tÝnh diƯn tÝch tam giác (bài 16 SGK)
* Dựa trên gợi ý của hđ2 hÃy làm bài 20
SGK
GV chốt: các cách xây dựng công thức
tính diện tích tam giác.
HS làm bài 16SGK II. Lun tËp.
Bµi 16 SGK
Bµi 20 SGK
<b>Hoạt động5 (mở rộng)</b>
* Từ công thức tính diện tích tam giác => công thøc tÝnh diƯn tÝch hbh?
* Tõ c«ng thøc tÝnh diƯn tích tam giác hÃy chứng minh trong ABC thì a.ha = b.hb = c.hc
* Cho ABC trung tuyÕn AM, AH BC. Chøng minh:
1. SAMB = SAMC
2. A’ xy qua A vµ xy // BC. Chøng minh SABC = SA’BC
=> Nªu nhËn xÐt
Củng cố: * Cơng thức tính diện tích tam giác? Tóm tắt các bớc chứng minh?
* Có thể chứng minh cơng thức đó bằng cách khác khơng?
<i>* BT 17 SGK</i>
<b>Về nhà:</b>
Học công thức tính diện tích tam gi¸c. BT 18 – 21 SGK
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Gióp HS cđng cè c«ng thøc tÝnh diƯn tích tam giác.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn k nng vn dng cơng thức tính diện tích tam giác vào giảI các bài tập thực tế, kĩ năng biến
đổi tam giác đã cho thành một tam giác, một hình chữ nhật khác có diện tích bằng diện tích của tam
giác đã cho.
- Bớc đầu HS đợc làm quen với các bài tập về “phơng pháp diện tích” trong giảI tốn hình.
<b>Ii phơng tin dy hc</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, giấy mầu, kéo, keo dán.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
Hot ng của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
<b>Hoạt động 1 </b>(kiểm tra kiến thức cũ + trắc nghiệm toàn lớp)
* GV treo bảng phụ ghi bài 19SGK, phát phiếu học tập cho HS (khoanh tròn vào các số 1, 2, chỉ
các tam giác có cùng diện tích ở hình vẽ sau).
* HS lµm bµi tËp sè 2 trong phiÕu (29 SBT)
1. Cạnh của ABC = 4cm và đờng cao tơng ứng là 6cm.
a. SABC = 24 b. SABC = 12
2. Hai cạnh ABC là 5cm và 6cm. Hỏi diện tích tam giác có thể nhận các giá trị nào trong các giá
trị sau: 10cm2<sub> 15cm</sub>2<sub> 20cm</sub>2
(gỵi ý: 1 2
1 1
.5 .6
2 2
<i>S</i> <i>h</i> <i>h</i> mµ h1 6, h2 5…)
* HS làm bài tập số 3 trong phiếu (27SBT)
Điền vào « trèng biÕt ABC cã AH BC vµ BC = 4cm
Độ dài
AH 1 2 3 4 5 10 15 20
S
* GV chèt: c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch tam gi¸c.
* Điền Đúng/ Sai vào các khẳng định sau (GV treo bảng phụ bài 4 phiếu)
1. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.
2. Đờng trung tuyến của một tam giác chia tam giác đó thành 2 tam giác có diện tích bằng nhau.
3. ABC có BC cố định và A chuyển động trên đờng thẳng xy cố định, xy // BC thì diện tích của
ABC khụng i.
<i>Tuần : 17 Tiết : 30</i>
<i>Ngày soạn: </i>
<i>12/12/09</i>
4. Hai đờng chéo của hình chữ nhật chia hình chữ nhật thành 4 tam giác bằng nhau.
GV chốt: 1. ý 2 và 3 => định lí quan trọng áp dụng vào giảI toán.
2. ý1 => 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau nhng điều ngợc lại khơng đúng.
<b>Hoạt động 2 </b>* Gọi HS nêu đáp án bài
18 => đây là 1 định lí
* Gäi HS2 tr×nh bày bài 21 SGK
* áp dụng lµm bµi 5 phiÕu. TÝnh diƯn
tÝch h×nh sau:
GV chốt: 1. Tính chất diện tích đa giác.
2. C«ng thøc tÝnh diƯn tÝch
tam giác và diện tích hình chữ nhật.
HS trả lời miệng
HS trình bày bài 21
HS làm bài 5 phiếu
I. Chữa bài vỊ nhµ.
Bµi 18 SGK
Bµi 21 SGK
SABCD = 5x
SADE =1/2.5.2 = 5
=> SABCD = 3SADE th× 5x = 3.5
=> x = 3
II. Häc sinh lun tËp.
Bµi 28 SBT
SABCDE = b.c + 1/2c(a-b)
<b>Hoạt động 3 </b>* Sử dụng định lí Pitago
để tính đờng cao AH.
* Bài 25 có thể đợc coi là trờng hợp
riêng của bài 24 khi a = b?
* GV gọi mỗi nhóm 1 HS lên trình bày.
GV chốt: S = 1/2(đáy)(đ/c tơng ứng)
HS chia nhãm lµm
bµi tËp 24 – 25 SGK
(BT 6+7 phiÕu häc
tËp)
Bµi 24SGK
2
2
2 2
1
.
2 4
1
. 4
4
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>BC AH</i>
<i>a</i>
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i>
Bµi 25 SGK
2 2
2 2
1
. 4
4
1 1
. 3 3
4 4
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<b>Hoạt động 4 </b>* GV treo bảng phụ bài 22 SGK 122.
* HS làm bài tập 8 trong phiếu theo đơn vị nhóm/ bàn.
a. Chỉ ra 1 điểm I sao cho SPIF = SPAF
Nâng cao: có bao nhiêu điểm I nh thế? Tập hợp các điểm I là đờng nào?
b. Chỉ ra O sao cho SPOF = 2SPAF
Hái tơng tự tập hợp các điểm O.
c. SPNF = 1/2SPAF hái t¬ng tù.
GV chốt: SABC = hằng số nếu BC = hằng số và A xy cố định, xy // BC
Củng cố: 1. Sau từng phần.
2. Cơng thức tính diện tích tam giác và các định lí cơ bản về tính chất diện tích tam
giác-a
A E
D
B
C
c
a/2
b
H
B C
Phơng pháp diện tích tam giác áp dụng vào giảI bài tập.
<b>Về nhà:</b>
- Hoàn thiện bài tập đã chữa.
- BT 23 SGk, 30 SBT 129.
Iv lu ý sau khi sư dơng giáo án
...
...
...
...
...
...
<i>Tuần : 18 Tiết : 31</i>
<i>Ngày so¹n: </i>
<i>19/12/09</i>
a
b
S=a.b
a
b
h
S=(a+b).h:2
a d
A
D
B
C
a
h
S=a.h
O
A
D
B
C
a
h <sub>S=1/2a.h</sub>
d1
d2
a
h
2
2
2
<i>d</i>
<i>S</i> <i>a</i>
1 2
1
. .
2
G
D
E
B C
A
H K
G
M
E D
B C
A
H K
G
E D
B C
A
H K
Tiết 33:
<b>1 Kiến thøc</b>
- Nắm đợc cơng thức tính diện tích hình thang, hình bình hành; áp dụng vào tính diện tích hình
thang, hình bình hành theo cơng thức đã hc.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Có kĩ năng vẽ hình bình hành, hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của 1 hình bình hành cho
trớc.
- Bit trỡnh by chng minh định lí về diện tích hình thang, hình bình hành trên cơ sở các tính chất cơ
- Bớc đầu HS làm quen với phơng pháp chứng minh c bit hoỏ.
<b>Ii phng tin dy hc</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, phấn mầu, giấy, kéo, keo dán.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng ca trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
1. Tính chất cơ bản của diện tích đa giác? Cơng thức tính diện tích tam giác => ghi góc bảng.
2. Các định lí cơ bản về diện tích tam giác (hay biến đổi diện tích tam giác)
<b>Hoạt động 2 </b>* Vẽ hình thang ABCD
(AD // BC) với các cơng thức tính diện
tích đã học hãy tìm cách tính diện tích
hình thang ABCD.
Gợi ý: Vẽ đờng cao AC tạo ra 2 tam
giác
* Chú ý: Nêu cơ sở của cách tính.
* Trên cơ sở đó hãy phát biểu định lí về
cách tính diện tích hình thang?
* Trình bày lại cách chứng minh định lí
đó
* Khắc sâu: Những kiến thức đợc sử
* Lun tËp: bµi 26 SGK
HS lµm ?1
HS luyện tập bài
26
I. Công thøc tÝnh diÖn tÝch hình
thang.
a. Thực hành.
A
H C
K
B
1
.
2
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>BC AH</i>
1
.
2
<i>ADC</i>
<i>S</i> <i>AD CK</i>
Mµ CK = AH vµ SABC + SADC = SABCD
=> SABCD =
1
( ).
2 <i>BC AD AH</i>
b. Cơng thức tính diện tích hình
thang (định lí)
Gt ABCD h×nh thang
AD // BC, AH BC
kl
SABCD =
1
( ).
2 <i>BC AD AH</i>
c. Luyện tập: bài 26 SGK 125
<b>Hoạt động 3</b>
AD = BC, h·y tÝnh diƯn tÝch h×nh thang
ABCD.
* Có nhận xét gì về ABCD? Cách tính
SABCD?
* Trờn cơ sở đó làm ?2 SGK
* Phát biểu định lí về tính diện tích hbh
và chứng minh định lí?
* Mở rộng: có thể chứng minh định lí
trên bằng cách khác không? Hãy nêu
cách chứng minh ú.
* GV chốt: mối quan hệ giữa cách tính
diện tích hcn và diện tích tứ giác, diện
tích hình thang và diƯn tÝch hbh.
* Lun tËp: HS lµm bµi 27 SGK.
ABCD lµ hbh
HS lµm ?2
HS phát biểu định
HS lµm bµi 27
SGK
bình hành.
a. Thực hành:
A D
B <sub>H</sub> C
ABCD có AB // CD, AH BC
áp dụng công thức tính S h×nh thang
cã:
1
( )
2
1
.2 . .
2
<i>ABCD</i>
<i>S</i> <i>AD BC AH</i>
<i>BC AH</i> <i>BC AH</i>
b. Định lí:
Gt ABCD: hbh, AH BC
kl SABCD = BC.AH
c. Luyện tập: bài27 SGK
<b>Hoạt động 4</b> (nhúm)
* Nêu các cách chøng minh kh¸c vỊ
c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch h×nh thang,
hbh
T×m: 1. Cách vẽ hcn có cùng diện tích
hình thang
2. Chøng minh 2 h×nh cã diƯn
tÝch b»ng nhau
=> C¸ch chøng minh kh¸c vỊ diƯn tích
hình thang
* Từ công thức của diện tích tam giác
suy ra công thức tính diện tích hbh.
- Mối quan hệ biến đổi gia
chỳng.
=> Nhận xét cho điểm các nhóm.
* Trên c¬ së cđa
BT 27 SGk c¸c
nhãm làm bài 1
phiếu (BT 30 SGK)
Mỗi nhóm cử 1 HS
lên dán hình.
III. Bài tập.
* Mi quan hệ giữa diện tích hình
thang, hbh với diện tích các hình đã
học
Bµi 30 SGK
F
E
G H
I
K
D C
A B
* Bµi tËp trắc nghiệm: bài 31 SGK
<b>Hot ng 5 </b>
T cỏc bi tập trên thấy có thể biến đổi
hình đã cho về 1 hình khác nó có diện
tích bằng diện tích hình đã cho. Xét các
ví dụ.
a. VÏ: tam gi¸c cã diƯn tÝch b»ng diƯn
HS nghe IV. C¸c vÝ dơ (vÏ 1 tam gi¸c, hbh cã
diƯn tÝch b»ng diƯn tÝch cđa 1 hcn
cho trớc)
tích hình chữ nhật cho trớc.
b. Vẽ: hbh có diện tích bằng 1/2 diện
tích hình chữ nhËt.
* Cđng cè: 1. Sau tõng phÇn.
2. hcn và hbh có cạnh là a
và b diện tích hình nào lớn hơn? (a, b
cùng đơn vị đo)
3. Tính độ dài 2 đáy của
hình thang biết diện tích hình thang là
24, độ dài đờng cao là 2cm, hiệu 2 đáy
là 4.
hình đã cho.
A <sub>D</sub>
C
B
E
G
B C
D
A
E F
<b>VỊ nhµ:</b>
- Học công thức tính diện tích hình thang, hbh.
- BT: 28, 29 SGK, 35, 36 SBT.
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
Tiết 34:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm đợc cơng thức tính diện tích hình thoi; áp dụng vào giảI bài tốn thực tế.
- Biết cách tính diện tích hình thoi theo 2 cách, biÕt tÝnh diƯn tÝch cđa 1 tø gi¸c cã 2 đ ờng chéo vuông
góc..
<b>2 Kỹ năng</b>
- Biết vẽ hình thoi chÝnh x¸c.
- Phát hiện và chứng minh đợc định lí v din tớch hỡnh thoi.
<b>Ii phng tin dy hc</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, giấy mầu, kéo, keo dán.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
Nêu các cơng thức tính diện tích các hình: chữ nhật, tam giác, hình thang, hbh => ghi góc bảng.
<b>Hoạt động 2 </b>* Vẽ ABCD có AC
BD. Có thể vẽ đợc bao nhiêu tứ giác nh
vậy. Hãy tính diện tích tứ giác đó dựa
vào tính diện tích tam giác?
* Trên cơ sở bài tốn đã làm, hãy nêu
nhận xét cách tính diện tích tứ giác có 2
đờng chéo vng góc.
* HS lun tËp bµi
32a (BT1 phiếu)
Gọi 1 HS vẽ hình
làm nhanh bài tập
trên
I. Cách tính diện tích của tứ giác có
2 đờng chộo vuụng gúc.
a. Bài toán: ABCD có AC BD t¹i
O. TÝnh SABC, SADC, SABCD
O
A
B
C
D
b. NhËn xÐt: ABCD, AC BD
=> SABCD =
1
.
2<i>AC BD</i>
c. Luyện tập: Bài 32a SGK
<b>Hoạt động 2</b>
* Vẽ hình thoi ABCD. Nêu các tính chất
của hình thoi (đờng chéo). áp dụng cơng
thức tính diện tích của tứ giác có 2 đờng
chéo vng góc hãy tính diện tích hình
thoi?
* Diện tích hình thoi cịn tính đợc theo
cách nào khác khơng? Vì sao?
* GV chèt: c«ng thøc tính diện tích hình
thoi.
* HS nêu các cách tính diện tích hình
thoi.
* Luyện tập bài 32b SGK (BT3 phiếu)
Khắc sâu kiÕn thøc.
HS lµm bµi 35SGK 129
2
6.6 3
18 3
2
<i>ABCD</i>
<i>S</i> <i>cm</i>
HS làm bài 36 SGK 129
Hình thoi cạnh a và hình cạnh a hình
nào có diện tích lớn hơn (S hình vuông
lớn hơn vì a2<sub> a.h)</sub>
HS nờu các tính
chất về đờng chéo
của hình thoi
Cã, tÝnh theo công
thức tính diện tích
hbh
HS nêu
HS luyện tập bài
32b
HS luyện tập bài
35, 36 SGK
II. Công thøc tÝnh diÖn tích hình
thoi
a. Bài toán: ABCD là hình thoi.
Tính SABCD?
b. Định lí:
ABCD hình thoi
SABCD = <sub>1</sub> <sub>2</sub>
1 1
. .
2 <i>AC BD</i>2<i>d d</i>
Hc SABCD = a.h
(a: cạnh hình thoi, h: đờng cao tơng
ứng)
c. Lun tËp: Bµi 32b SGK
Bµi 35 SGK
<b>Hoạt động 3</b> (mở rộng)
* Vẽ hình thoi ABCD. Hãy tìm cách vẽ
hcn cã diÖn tÝch b»ng diÖn tÝch hình
thoi.
* Từ bài tập trên: HÃy nêu cách chứng
minh công thức tính diện tích hình thoi
dựa vào hcn. HS tr¶ lêi
H
C
B D
A
6
60
B C
D
A
F <sub>B</sub>
C
<b>Hoạt động 4 </b>
- Gọi 1HS vẽ hình, ghi gt, kl.
- Hãy chứng minh tứ giác… là hình thoi
- Tính diện tích hình thoi đó. Cần biết
những gì? Vì sao? Hãy tính MN, MN
liên quan tới các yếu tố của hình nào?
=> MN = ?
T¬ng tù tÝnh EG?
=> Gọi 1HS trình bày bài tốn.
* GV treo bảng phụ ghi đáp án.
* GV chèt: Mèi quan hệ giữa các hình
và công thức tính diện tích.
Củng cố: Tơng tự ví dụ HS làm bài 34
SGK
* HS làm ví dụ ở
SGK
1HS lên bảng vẽ
1HS trình bày bài
toán
HS làm bài 34
SGK
III. Ví dụ.
VD! SGK 127
a. MENG là hình thoi
b.
1
.
2
1 30 50 800.2
. . 400
2 2 30 50
<i>MENG</i>
<i>S</i> <i>MN FG</i>
Bµi 34 SGK
G
E
A B
C
D
<b>VỊ nhµ:</b>
- Học cơng thức tính diện tích hình thoi, tứ giác có 2 đờng chéo vng góc.
- BT: 43, 44, 45 SBT.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
...
...
...
...
G
E
A B
...
...
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
D Q
B F
E
A
1
2
2
31
23
.
2
DE
AB
<i>BC</i>
j
<b>1</b>
<b>600</b>
<b>6cm</b>
<b>D</b>
<b>I</b> <b><sub>C</sub></b>
<b>B</b>
<b>A</b>
2
3
.
6
2
3
.
<i>cm</i>
<i>a</i>
2
31
23
.
2
<i>BC</i>
<b>H</b>
<b>D</b> <b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>6cm</b>
<b>7cm</b>
<b>5cm</b>
2 2
Tiết 36:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm vững cách tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các đa giác ở dạng hình thang, tam
giác.
- Biết cách chia hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác n gin cú th tớnh c din
tớch.
<b>2 Kỹ năng</b>
Biết thực hiện phép vẽ, đo cần thiết, hợp lí trong tính diện tích đa giác.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong đo lờng.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Thớc ly, thớc dây, phấn mầu, bảng phụ, phiếu.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bi c</b>
1. Nêu các tính chất của diện tích đa gi¸c.
2. Các cơng thức tính diện tích các hình đa giác đã học => ghi góc bảng.
* GV treo bảng phụ vẽ hình 148,
149, phát phiếu học tập, HS các
nhóm tìm cách phân chia đa giác
thành các hình… đã biết cơng thức
tính diện tích để tính diện tích.
* GV cho HS nhận xét và rút ra
kết luận
* Chú ý: phân chia đa giác nên
chọn cách phân chia đơn giản và
hợp lớ.
HS hot ng theo
nhúm
* Mỗi nhóm cử 1HS
trình bµy
=> HS đọc nhận xét ở
SGK
I. NhËn xÐt: SGK
<b>Hoạt động 2</b>
GV treo bảng phụ vẽ hình 150 Hãy
phân chia đa giác đã cho thành các
hình… đã biết cơng thức tính diện
tích (nên chia làm mấy hình?) GV
gọi 1 HS dùng phấn màu vẽ.
- Dùng thớc đo điền các số liệu cần
thiết vào hình để tính diện tích các
hình đó?
- Hãy đọc kết quả tính đợc của
diện tích từng hình => diện tích đa
giác là?
* HS nµo có cách làm khác?
* So sánh 2 cách làm?
* GV chốt:
1. Phơng pháp chung khi phân chia
hình.
2. Nhng lu ý khi đo đạc và tính
tốn S.
HS lµm bµi vµo phiếu
học tập (bài 2)
HS trả lời
II. Ví dụ: SGK
<b>Hot ng 3</b> (luyện tập)
* GV chốt: cách tính diện tích đa
gi¸c
Cđng cè: 1. C«ng thức tính diện
tích các hình
2. Phơng pháp tính diện tích đa
giác
3. Vẽ 1 tam giác có diện tích bằng
diện tích đa giác cho tríc SECD =
SABCD
* HS chia nhãm lµm
3
5
7
2
3
3
K
C
H G
M A B N
I
Q
E
P
D
Bµi 37 SGK
H K
G
A <sub>C</sub>
E
D
Bµi 38 SGK
A B
C
D G
E
F
Bài 40 SGK
E D
C
B
A
<b>Về nhà:</b>
- BT 42, 45 SGK
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
Chơng IIi. Tam giác đồng dạng
Tiết 37:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng và tính chất của chúng. Từ đó nắm đ ợc thế nào là 2
đoạn thẳng tỉ lệ.
- Nắm vững nội dung của định lí Talet (thuận) vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau
trờn cỏc hỡnh v.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn k nng c, viết các tỉ số của 2 đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ, kĩ năng xác định độ dài của
các đoạn thẳng dựa vào cặp đoạn thẳng tỉ lệ.
<b>Ii ph¬ng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, hình vẽ sẵn, phiếu học tập.
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1</b>
* GV ph¸t phiếu học tập cho HS và treo
tranh vẽ hình 1
* Tính tỉ số của AB và CD
* Tơng tù tÝnh tØ sè EF vµ MN biÕt
EF=4dm, MN=7dm
* Nêu lại kháI niệm tỉ số của 2 số đã
học ở lớp 6. Với 2 đoạn thẳng ta cũng
có tỉ số của chúng, ví dụ …=> hãy nêu
kháI niệm tỉ số của 2 đoạn thẳng?
* Ví dụ khắc sâu định nghĩa: AB=3cm,
CD=1dm => <i>AB</i> 3
<i>CD</i> đúng hay sai? Vì
sao? => “cùng đơn vị đo”
* Giíi thiƯu c¸ch viÕt tØ sè của 2 đoạn
thẳng.
* Luyện: 1. AB=300cm, CD=400cm
tÝnh <i>AB</i>
<i>CD</i>
AB=3m,CD=4m ?
=> Rót ra chó ý
2. TØ sè cđa <i>AB</i>
<i>CD</i> là3m đúng hay sai?
* HS lµm bµi tËp 1 ë
phiÕu và trả lời các
câu hỏi sau
HS trả lời
I. Tỉ số của 2 đoạn thẳng.
a. Ví dụ:
A B
C D
AB=3cm, CD=5cm
3
5
<i>AB</i>
<i>CD</i> tØ sè cña 2 đoạn
thẳng AB và CD là 3 : 5
EF=4dm, MN=7dm =>
4
7
<i>EF</i>
<i>MN</i>
b. Định nghĩa: SGK57
c. Chú ý: - Tỉ số của 2 đoạn
thẳng phảI tính theo cùng 1
đơn vị đo (khơng có danh số
kèm theo)
- Tỉ số của 2 đoạn thẳng không
phụ thuộc vào cách chọn đơn
vị đo.
3
4
<i>Ab</i> <i>CD</i> => tØ sè AB vµ CD lµ?
tØ sè CD vµ AB lµ?
GV chốt: tỉ số của 2 đoạn thẳng, tính
chất, cách đọc, cách viết.
<b>Hoạt động 2</b>
GV treo hình2
- Dùng thớc đo độ dài AB, CD (cm) =>
tỉ số ?
- Dùng thớc đo độ dài A’B’, CD(dm)
=> t s ?
So sánh <i>AB</i>
<i>CD</i> và
' '
' '
<i>A B</i>
<i>C D</i> T¬ng tù ta nãi
AB; CD tØ lƯ víi A’B’; C’D’ là 2 cặp
đoạn thẳng tỉ lÖ.
* Nêu kháI niệm đoạn thẳng tỉ lệ: AB và
CD đợc gọi là tỉ lệ với A’B’ và C’D’
* LuyÖn: Cho AB=4cm, CD=9cm
EF=8cm, MN=18cm
H·y chØ ra c¸c cặp đoạn thẳng tỉ lệ?
* GV chốt: các cách viết tỉ số giữa 2
đoạn thẳng.
* HS làm ?2 (BT2
phiếu)
HS luyện tập
II. Đoạn thẳng tỉ lệ.
a. Ví dụ.
2
3
4
6
A B
C D
A' B'
C' D'
2 ' ' 4 2
;
3 ' ' 6 3
' '
' '
<i>AB</i> <i>A B</i>
<i>CD</i> <i>C D</i>
<i>AB</i> <i>A B</i>
<i>CD</i> <i>C D</i>
Ta nãi AB vµ CD tØ lƯ với AB
và CD
b. Định nghĩa: SGK 57
<b>Hot ng 3</b> (chia nhóm)
* GV treo hình3. GV hớng dẫn HS nh ở
SGK
* TÝnh <i>AB</i>'
<i>AB</i> vµ
'
'
'
<i>AC</i>
<i>C C</i>;
'
<i>B B</i>
<i>AB</i> vµ
'
<i>C C</i>
<i>AC</i> Từ đó ta có các tỉ lệ thức
nµo?
* Vậy khi cho ABC có B’C’//BC,
B’AB, C’AC thì ta có đợc các cặp tỉ
lệ thức nào? => định lí Talet
* GV cho HS đọc định lí Talet (3HS)
Hãy ghi gt, kl của định lí?
* Luyện: áp dụng định lí làm ví dụ ở
SGK?
* GV chốt: nội dung của định lí Talet
(chú ý từ B’C’//Bc có 3 tỉ lệ thức…)
HS lµm BT 3 (?
3)phiÕu
HS đọc định lí Taet
HS lm VD
III. Định lí Talet trong tam
giác.
a. Thực hành: ?3
' '
' '
' '
' '
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>B B</i> <i>C C</i>
<i>B B</i> <i>C C</i>
<i>AB</i> <i>AC</i>
b. Định lí:
Gt
ABC, BC//BC,
BAB, CAC
kl <sub>'</sub> <sub>'</sub> <sub>'</sub>
,
'
' ' '
,
'
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AB</i>
<i>AB</i> <i>AC B B</i>
<i>AC B B</i> <i>C C</i>
<i>C C AB</i> <i>AC</i>
A
B C
c. áp dụng: ?4
<b>Hoạt động 4 </b>
* GV treo h×nh 5,
Gợi ý: DE//BC, DAB, EAC => tỉ lệ
thức nào cú th tớnh x?
Tơng tự với hình còn lại.
GV chốt: - Tỉ số của 2 đoạn thẳng và
tính chất
- Định lí Talet và cách tính độ dài đoạn
thẳng dựa vào định lí Talet.
* Cđng cè: 1. Kh¸I niƯm tØ sè cña 2
đoạn thẳng? Thế nào là 2 đoạn thẳng tỉ
lệ. Nói AB vµ CD tØ lƯ víi a vµ b nghÜa
lµ thế nào?
2. ABC, MN//AB, MBC, NAC.
HS tính x và y trong
hình vẽ
* HS luyện tập miệng
bài 1-2SGK
* 2HS lên lµm BT 5
SGK 59
IV. Bµi tËp.
a. BT miƯng: b¶I 1-2
SGK58,59
b. BT 5 SGK 59
<b>VỊ nhµ:</b>
* Học các kháI niệm và định lí. Làm bài 3-4 SGK, hồn thiện các bài tập đã chữa.
* Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
Tiết 38:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm vững nội dung của định lí đảo của định lí Talet. Biết vận dụng định lí đó để xác định các cặp
đờng thẳng song song trong hình vẽ với những số liệu đã cho.
- Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Talet, đặc biệt nắm đợc các trờng hợp có thể xảy ra
khi vẽ đờng thng BC//BC
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn k nng vit c t lệ thức hoặc dãy tỉ số bằng nhau thông qua mi hỡnh v.
<b>Ii phng tin dy hc</b>
Giáo viên: Bảng phụ, tranh vẽ sẵn, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình dạy häc</b>
<b>Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ</b>
1. Chữa bài 3 SGK => Nêu định nghĩa tỉ số 2 đoạn thẳng.
' '
5, 12 : ' ' 5 :12
<i>AB</i> <i>A B</i>
<i>AB A B</i>
<i>CD</i> <i>CD</i> Cã thĨ nãi AB vµ A’B’ tØ lƯ với 5 và 12 không? => Định nghĩa
đoạn thẳng tØ lÖ.
2. Cho ABC, B’AB, C’AC, AB’=x, AB=c, AC’=y, AC=b, <i>x</i> <i>y</i>
<i>c</i> <i>b</i>
Chøng minh: <i>x</i> <i>y</i> ;<i>c x</i> <i>b y</i>
<i>c x</i> <i>b y</i> <i>c</i> <i>b</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2 </b>* GV phát phiếu học tập
cho HS, treo bảng phụ có hình vẽ số 8
lên bảng.
1. LÊy AB’=2cm; AC’ =3cm. TÝnh BB’,
CC’
2. So s¸nh <i>AB AC</i>'; '
<i>AB AC</i> , qua B’ vẽ đờng
thẳng a//BC cắt AC tại C”. áp dụng định
lí Talet thuận viết tỉ lệ thức. Từ đó tính
AC” và so sánh với AC’?
3. Nhận xét gì về C’ và C” từ đó suy ra
vị trí của BC và B’C’.
4. Cã nhËn xÐt gì về BC và BC? Khi
' '
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> kết luận trên có thay đổi
kh«ng nÕu ' '
' '
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>B B</i> <i>C C</i> hc
' '
<i>BB</i> <i>CC</i>
<i>AB</i> <i>AC</i>
? Vì sao? => Ta có thêm 1 cách nhận ra
2 đờng thẳng song song không cần dựa
vào số đo góc mà chỉ dựa vào độ dài của
các cặp đoạn thẳng…
* GV giới thiệu định lí Talet đảo – HS
đọc lại 2 lần
* Ghi gt, kl của định lí.
* Chú ý: chỉ cần có 1 trong 3 tỉ lệ
thức… đều kết luận đợc B’C’//BC
* GV mở rộng: giới thiệu cách chứng
minh định lí Talet đảo.
* GV chốt: 1. Định lí Talet (thuận+đảo)
ghi bằng cặp mệnh đề khi và chỉ khi.
2. Chú ý định lí thuận: B’C’//BC có cả 3
tỉ lệ thức, cịn định lí đảo chỉ cần 1 trong
3 tỉ lệ thức là có B’C’//BC
* HS hoạt động theo
nhóm (?1 BT1
phiếu)
HS l»ng nghe
HS ghi gt, kl của định
lí
I. Định lí đảo.
a. Ví dụ:
C"
A
B C
a
B'
C'
ABC, B’AB, C’AC
* <i>AB</i>' <i>AC</i>'
<i>AB</i> <i>AC</i> (1)
* B’C”//BC => <i>AB</i>' <i>AC</i>"
<i>AB</i> <i>AC</i> (2)
* Tõ (1) và (2) có AC=AC =>
CC
=> BC=BC => BC//BC
b. Định lí:
Gt
ABC, B’AB, C’AC
' '
' '
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>B B</i> <i>C C</i>
kl B’C’//BC
c. ¸p dơng: ?2
* DE//BC; EF//AB
* DEFB: hbh
* <i>AD</i> <i>AE</i> <i>BF</i> <i>DE</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i> <i>BC</i>
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo hình vẽ 9
Gỵi ý: DE//BC EF//AB
<i>AD</i> <i>AE</i>
<i>DB</i> <i>EC</i>
<i>EC</i> <i>FC</i>
<i>EA</i> <i>FB</i>
3 5
6 10
10 14
5 7
=> BDEF lµ hbh
=> DE=BF => <i>AD</i> <i>AE</i> <i>DE</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
* Cho ABC, DE//BC, DAB, EAC,
có nhận xét gì về 3 cạnh AD, AE và DE
với AB, AC và BC => Nêu hệ quả của
định lí Talet.
HS nêu hệ quả của
định lí Talet
Gt
ABC, B’AB, C’AC
B’C’//BC
kl <i><sub>AB</sub></i><sub>'</sub> <i><sub>AC</sub></i><sub>'</sub> <i><sub>B C</sub></i><sub>' '</sub>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
Chøng minh: SGK61
<b>Hoạt động 3</b>
* Gọi HS đọc hệ quả SGK 60, ghi gt,
kl?
* Từ gợi ý của BT trên hãy nờu hng
chng minh nh lớ.
Gợi ý: kẻ thêm CD//AB, chứng minh
t-ơng tự BT trên.
* Luyện ?3 h×nh a (GV treo bảng vẽ
sẵn)
* GV treo hình vẽ 11: hãy chỉ ra tam
giác đợc tạo thành bởi B’C’//BC và 3
cạnh của nó áp dụng hệ quả hãy viết ra
các tỉ lệ thức.
=> GV nêu chú ý SGK61
HS c
HS làm ?3
HS quan sát hình vẽ
b. Chú ý: SGK 61
c. áp dụng: ?3 SGK 62
x1 = 2,6; x2 = 10.4:3; x3 = 10,5:2
<b>Hoạt động 4 (luyện tập)</b>
* GV treo hình vẽ 12 để HS luyện tập
( sử dụng kiến thức nào để tìm x trong
hình vẽ?)
* GV chốt: định lí Talet và hệ quả
Củng cố: 1. Nêu định lí Talet? Hệ quả?
2. Cho hình vẽ bên, tìm thêm các tỉ số
bằng <i>AE</i>
<i>AD</i>?
HS luyÖn tËp
* HS làm BT 6-7
SGK62 ( BT 3-4
phiếu) (sử dụng kiến
thức nào để chứng
minh đờng thẳng
song song? để tìm x,
y?)
O
A B
C
D
E <sub>F</sub>
<b>Về nhà:</b>
* Học định lí, hệ quả.
* BT 8, 9 SGK 63
Iv lu ý sau khi sö dơng gi¸o ¸n
...
...
TiÕt 39:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Củng cố các kháI niệm tỉ số của 2 đoạn thẳng, kháI niệm đoạn thẳng tỉ lệ, cách đọc, cách viết tỉ số
của 2 đoạn thẳng và các cặp đoạn thẳng tỉ lệ.
- Củng cố định lí Talet (thuận và đảo) và các hệ quả của định lí Talet.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng vận dụng định lí Talet vào việc tính tốn độ dài các đoạn thẳng và chứng minh đờng
thẳng song song trên cơ sở đó có kĩ năng áp dụng định lí Talet vào giảI các bài tập thực tế.
- Tiếp tục ôn tập, củng cố định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức, rèn kĩ năng viết và biến đổi các tỉ lệ
thức t cỏc t s cho trc.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, hình vẽ sẵn, phiếu học tập, thớc dây.
<b>Iii tiến trình dạy học </b>
<b>Hot ng 1 Kim tra bài cũ</b>
1. Cho hình vẽ: Tìm x? Nêu định lí Talet đảo và hệ quả
15
x
20
12
9 12
A
B C
D E
2. (BT 1 ë phiÕu) T×m x, y trong h×nh vÏ:
x
25
45
y
16 <sub>10</sub>
A
M N
B C
16
x
y
8
12
B
A
C
E
GV chốt: định lí Talet (thuận - đảo) và hệ quả => treo bảng phụ
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2</b>
* GV gọi HS chữa bài 9 SGK 63
* GV treo hình bài 8SGK 63. Gọi 1HS
căn cứ vào hình vẽ mô tả cách làm và
giảI thích vì sao AB lại chia thành 3 phần
bằng nhau.
* M rng: 1. Tơng tự để chia AB thành
5 phần bằng nhau? N phần bằng nhau ta
làm thế nào?
2. Cịn có cách nào khác mà vẫn chia đợc
AB thành n phần bằng nhau khơng?
GV chốt: - Định lí Talet áp dụng trong
thực tế: <b>chia đoạn thẳng cho</b>
<b>trớc thành n phần bằng</b>
<b>nhau</b> (GV treo bảng phụ ghi cỏch chia
lờn bng)
- Cách nào dễ làm hơn? Vì sao?
HS chữa bài 9 SGK
HS ở dới lớp chuyển vở
để kim tra => bỏo cỏo
kt qu.
I. Chữa bài về nhà.
Bài 9 SGK 63
13,5
4,5
B
A K H C
Bài 8 SGK 63: Cách chia 1
đoạn thẳng cho trớc thành n
phần bằng nhau.
C1: Kẻ đờng thẳng song
song AB
O
A B
P a
C2: Kẻ tia Ax…
<b>Hoạt động3</b>
* GV ph¸t phiÕu häc tËp cho HS HS lµm bµi 2 phiÕu
(néi dung lµ bµi 10 II. Häc sinh lun tËp.
* Gọi 1HS vẽ hình, ghi gt, kl câu a
Gợi ý: 1. Để so sánh <i>AK</i>
<i>AH</i> và
<i>DE</i>
<i>BC</i> gt cho
biết điều gì? gt đó có giúp gì cho việc
tính <i>AK</i>
<i>AH</i> và
<i>DE</i>
<i>BC</i> không? HÃy so s¸nh
<i>AK</i>
<i>AH</i> víi
<i>AD</i>
<i>AB</i> ?
<i>DE</i>
<i>BC</i> ?
* Gọi 1HS trình bày phần a
2. Cho <i>AK</i> <i>k</i>
<i>AH</i> vµ SABC = x
Tính SADE. Hãy cho biết SABC, SADE với
AK, AH có liên quan gì? Viết cơng thức
tính diện tích các tam giác đó. Trên cơ sở
câu a và các cơng thức tính diện tích hãy
lập tỉ sơSADE và SABC có liên quan gì tới tỉ
số <i>AK</i>
<i>AH</i> khơng? Từ đó tớnh SADE
* GV mở rộng: Từ bài toán trên ta thÊy
nÕu: cho ABC, DAB, EAC, DE//BC
th× <i>AD</i> <i>AE</i> <i>DE</i> <i>h</i>'
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i> <i>h</i> (h’ và h là đờng
cao cđa ADE vµ ABC) vµ
2
'
<i>ADE</i>
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>h</i>
<i>S</i> <i>h</i>
=> øng dơng tÝnh diƯn tÝch
c¸c tam gi¸c cã 3 cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ
SGK có chỉnh lại)
1 HS trình bày câu
a
Bài 10 SGK 63
A
B H C
D K <sub>E</sub>
Gt
ABC, AH BC, DE//BC,
DE//AH t¹i K
kl <i><sub>AK</sub></i> <i><sub>DE</sub></i>
<i>AH</i> <i>BC</i>
BiÕt SABC lµ x và
<i>AK</i>
<i>AH</i> . Tính
SADE
Giải: DE//BC, DAB, EAC (gt)
=> <i>DE</i> <i>AD</i>
<i>BC</i> <i>AB</i> (1) (®/l)
KDE, HBC vµ DE//BC =>
DK//BH
T¬ng tù ta cã <i>AK</i> <i>AD</i>
<i>AH</i> <i>AB</i> (2)
Tõ (1) vµ (2) => <i>AK</i> <i>DE</i>
<i>AH</i> <i>BC</i>
Ta cã
2 2
1
.
2
1
.
<i>S</i> <i>BC AH</i>
<i>S</i> <i>DE AK</i>
<i>S</i> <i>DE AK</i> <i>DE AK</i>
<i>S</i> <i>BC AH</i> <i>BC AH</i>
<i>S</i>
<i>k</i> <i>S</i> <i>k x</i>
<i>S</i>
<b>Hoạt động 4</b>(nhóm)
Gỵi ý:
a. MN=? EF=?
* Tõ BT trên các HS
làm bài 11 SGK 63 (BT3
phiÕu)
* HS chia nhóm thảo
luận và cử HS trình bày
MN//BC EF//BC
<i>AK</i> <i>MN</i>
<i>AH</i> <i>BC</i>
<i>AI</i> <i>EF</i>
<i>AH</i> <i>BC</i>
b. SMNFE =SAEF - SAMN
GV chốt: cách trình bày và treo đáp án
BT lên bảng
N
I
K
A
B H C
M
E F
<b>Hoạt động 5</b>
* GV hớng dẫn HS cách dựng x sao cho
<i>m</i> <i>n</i>
<i>x</i> <i>p</i> (m, n, p biết trớc, cùng đơn vị đo)
O
p
x
n
m
Cñng cè: 1. Định lí Talet, hệ quả và các
2. Hoµn thiƯn BT 44 SGK theo híng dÉn
cđa GV
* HS đọc bài số 4 phiếu
(BT 14 SGK c©u c) III. GV hớng dẫn HS bài tậpdựng hình: dựng đoạn thẳng
tỉ lệ thứ 4.
O
m
x
n
p
<b>V nh:</b>
* Hc nh lớ Talet, hệ quả. Hoàn thiện các bài tập đã chữa
* BT 12, 13 SGK 63, 6 SBT
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
Tiết 40:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác, hiểu đợc cách chứng minh (trờng hợp AD
là tia phân giác của góc A)
- Vận dụng đợc định lí tính chất đờng phân giác của tam giác vào giảI các bài tốn về tính độ dài
đoạn thẳng hoặc chứng minh hệ thc hỡnh hc.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, hình vẽ sẵn, phiếu học tập, thớc, compa.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 </b>(phát hiện định lớ)
* GV treo bảng phụ vẽ hình 20
SGK-phát phiếu häc tËp cho HS
- Cho ABC, phân giác AD. Dùng thớc
đo độ dài AB, AC, DB, DC và so sánh tỉ
số <i>AB</i>
<i>AC</i> vµ
<i>DB</i>
<i>DC</i>?
- Từ đó nêu nhận xét chung
Trong một tam giác đờng phân giác của
góc chia cạnh đối diện thành 2 đoạn có
tính chất gì? với 2 cạnh kề góc đó?
HS lµm bµi trong
phiÕu
HS phát biểu định lí,
vẽ hình ghi gt, kl (AC
AB)
I. Định lí (tính chất đờng phân
giác trong của tam giác)
a. Bài toán.
ABC, phân giác AD
So sánh <i>DB</i>
<i>DC</i> và
<i>AB</i>
<i>AC</i>
1 2
D
A
B C
E
b. Định lí.
Gt ABC, phân giác AD
D BC
kl <i><sub>DB</sub></i>
<i>DC</i>=
<i>AB</i>
<i>AC</i>
<b>Hoạt động 2 </b>(chứng minh định lí)
Để có tỉ số <i>DB</i>
<i>DC</i> áp dụng định lí Talet ta
phảI tạo ra đờng thẳng song song => có
tam giác nhận DB tơng ứng với DC và
có cạnh? Tơng ứng AC => nêu cách vẽ
đờng thẳng này?
- VÏ BE//AC, EAD, h·y lËp tØ sè <i>DB</i>
<i>DC</i>
=? để chứng minh <i>DB</i>
<i>DC</i>=
<i>AB</i>
<i>AC</i> th× cần
chứng minh BE=BA? ABE cân tại
B
1
<i>A</i> <i>E</i> <i>A</i><sub>2</sub> <i>E</i>
BE//AC (cã
råi)
- Hãy trình bày phần chứng minh định
lí. Định lí đợc chứng minh dựa trên các
kiến thức nào?
* Lun ?2 câu a, b
HS làm theo hớng
dẫn của GV
HS trình bày miệng
HS lun tËp ?2
II. Chú ý (Tính chất đờng phân
giác ngồi của tam giác)
Gt ABC, phân giác goca
ngoài tại A cắt BC ở E
kl <i><sub>EB</sub></i>
<i>EC</i> =
<i>AB</i>
<i>AC</i>
<b>Hoạt động 3</b> (vận dụng định lí)
* GV chốt: 1. Tính chất tia phân giác
trong
* HS lµm BT sè 3
2. Cách chứng minh định lí.
B1: Từ 1 đỉnh … vẽ đờng thẳng song
song với cạnh đối diện của tam giác cắt
tia phân giác tại E, áp dụng định lí Talet
viết tỉ số <i>DB</i>
<i>DC</i> (
<i>DC</i>
<i>DB</i>)
B2: Chứng minh tam giáclà tam giác
cân
* Mở rộng: Vẽ AE là phân giác ngoài
tại A, so sánh <i>EB</i>
<i>EC</i> vµ
<i>AB</i>
<i>AC</i>
=> Nêu nhận xét tơng tự về tính chất
đ-ờng phân giác ngồi của tam giác?
* GV trình bày nhanh cách chứng minh:
liệu có áp dụng tơng tự cách chứng
minh trên vào trờng hợp này đợc không?
=> VÏ BK//AC => <i>EB</i> <i>EK</i> <i>BK</i>
<i>EC</i> <i>EA</i> <i>AC</i> mà
AKB cân tại B => BK=AB =>
<i>EB</i> <i>AB</i>
<i>EC</i> <i>AC</i>
Khẳng định: cách chứng minh tơng tự
* GV chốt: 1. Tính chất tia phân giác
của tam giác.
2. Më réng: ®iĨm D, E trong BT trªn
chia BC theo cùng 1 tỉ số => D và E là
điểm chia trong, chia ngoµi BC theo tØ
sè k.
* Củng cố: 1. HS nhắc lại định lí, sơ đồ
chứng minh định lí.
2. Bài tập 15 SGK
* HS làm BT 4 phiếu
theo nhóm
Các nhóm báo các kết
quả?
3,5
7,5
<i>x</i>
<i>y</i>
?3 hình 23b
3 8,5.3
5 8,5 5
<i>HF</i>
<i>HF</i>
x= HE + HF = 3 + 5,1 = 8,1
Bµi 15 SGK67
<b>Về nhà:</b>
* Học định lí chứng minh định lí.
* BT 16, 17, 18 SGK
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
TiÕt 41:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Củng cố tính chất tia phân giác của tam giác, biết vận dụng định lí tính chất tia phân giác của tam
<b>2 Kü năng</b>
- Rốn k nng chng minh h thc hỡnh hc, tính tốn độ dài các đoạn thẳng, phát hiện và chứnh
minh các cặp tỉ số bằng nhau; kĩ năng biến đổi tỉ số và hệ thức hình học.
<b>Ii ph¬ng tiƯn dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng ca trũ</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 (</b>kiểm tra, ôn tập kiến thức c<b>)</b>
* GV treo bảng phụ, phát phiếu học
tập cho HS
Bài 1 (bµi 22 SGK68)
Hãy đọc các tỉ lệ thức có trong hình vẽ
Bài 2 (bài 17 SBT) Điền vào ơ vng
a. ABC là gì? ggg
b. ViÕt tØ lƯ thøc ffff = ggg
c. x = dddd y = rrrr ffff rffff
d. SABD = kkkk SADC = gggg
=> 3
4
<i>ABD</i>
<i>ADC</i>
<i>S</i>
<i>S</i>
HS lµm bµi tËp
trong phiÕu
x
a <sub>b c d e m n</sub>
y <sub>t</sub> u v g
A H
O
B C D E G
15
x
20
y
25
A
B H C
D
<b>Hoạt động 2 (</b>chữa bài về nhà<b>)</b>
* Tơng tự với BT trên hãy nêu cách
giảI bài 16 (tơng tự câu d bài 2) và bài
18 SGK (tơng tự câu b và c bài 2)
* Gọi HS chữa bài 17 SGK 68: sơ đồ
phân tích
DE//BC <i>AD</i> <i>AE</i>
<i>BD</i> <i>EC</i>
<i>AM</i> <i>AM</i>
<i>BM</i> <i>CM</i>
BM = CM (gt)
* Khi chứng minh bài toán ta đã sử
* GV chèt: 1. Tính chất tia phân giác
của tam giác.
2. Định lí Talet
HS chữa bài 17
SGK
HS trả lời
I. Chữa bài về nhµ.
Bµi 16 – 18 SGK 68
Bµi 17 SGK 68
1 3 4
2
M
A
B C
D E
Theo gt BM = MC (1)
Trong AMB, MD là phân giác
<i>AMB</i> (gt) nên <i>DA<sub>DB</sub></i><i>MA<sub>MB</sub></i> (2)
Tơng tự trong AMC th× <i>EA</i> <i>MA</i>
<i>EC</i> <i>MC</i>
(3)
Tõ (1) (2) (3) cã <i>DA</i> <i>EA</i>
DE//BC (Đ/l Talet đảo)
<b>Hoạt động 3</b>
§Ĩ chøng minh <i>DB EC FA</i>. . 1
<i>DC EA FB</i> cần
làm gì?
HÃy tính
; ;
<i>DB</i> <i>AB EC</i> <i>BC FA</i> <i>CA</i>
<i>DC</i> <i>AC EA</i> <i>BA FB</i><i>CB</i>
=> <i>DB EC FA</i>. . 1
<i>DC EA FB</i>
- TÝnh EC
Gỵi ý: BEBD phân giác trong
=> 10 10 ...
15 15 15
<i>EC</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>EA</i> <i>x</i>
GV chốt: 1. Cách tính độ dài đoạn
thẳng (các kiến thức hay dùng)
2. Cách biến đổi tỉ số đoạn thẳng
trong chứng minh hình học.
* HS lµm BT 3
phiÕu (18 SBT)
1HS lên bảng vẽ
hình ghi gt, kl?
* HS lµm bµi 4
phiÕu (bài 22 SBT)
- Gọi 1HS lên tính
II. HS luyện tập.
Bài 18 SBT
ABC, phân gi¸c AD, BE, CF
Cm: <i>DB EC FA</i>. . 1
<i>DC EA FB</i>
A
B D C
F E
Bµi 22 SBT
?
15
10
?
C A
B
D
E
<b>Hoạt động 4 </b>
* GV treo bảng phụ bài 19 SGK (BT 5
phiÕu)
ABCD, AB//CD//EF (EAD, FBC)
a. <i>EA</i> <i>FB</i>
<i>ED</i><i>FC</i> b.
<i>AE</i> <i>BF</i>
<i>AD</i> <i>BC</i> c.
<i>DE</i> <i>CF</i>
<i>DA</i><i>CB</i>
Gợi ý: tạo ra tam giác để áp dụng định
lí Talet => Nối BD cắt EF tại K. Viết
hệ thức Talet trong 2 tam giác ABD và
BDC => kết luận
* Mở rộng: đây chính là định lí Talet
đợc mở rộng hơn…GV giới thiệu định
lí Talet
* Cđng cè: 1. Định lí Talet, tính chất
tia phân giác của tam giác.
2. BT: hoàn thiện các BT trên.
HS làm bài trong
phiÕu Bµi 19 SGK
F
K
A <sub>B</sub>
C
D
E
...
<i>EA</i> <i>FB</i> <i>KB</i>
<i>ED</i> <i>FC</i> <i>KD</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Về nhà:</b>
* Ơn lại định lí Talet, học tính chất tia phân giác.
* BT 20, 21 SGK , 23 SBT.
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Tiết 42:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm đợc định nghĩa về 2 tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng, tính chất của 2 tam giác đồng
dạng.
- Nắm đợc trờng hợp 2 tam giác đồng dạng theo hệ quả của định lí Talet, hiểu và chứmg minh đ ợc 2
tam giác đồng dạng trong trờng hợp đó.
<b>Ii ph¬ng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Tranh ảnh, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
1. Nêu định lí Talet (thuận - đảo) và hệ quả của định lí => ghi góc bảng
2. Chữa bài 20 SGK, 23 SBT
<b>Hoạt động 2 </b>* GV treo bộ tranh vẽ
hình đồng dạng, có nhận xét gì về các
hình vẽ đó? Hình dạng? kích thớc?
* Các hình đó giống hệt nhau về hình
dạng, chỉ khác về kích thớc => hình
đồng dạng
* Hình đồng dạng có rất nhiều và có
ứng dụng lớn trong đời sống.
* Treo tiếp hình 29 => đây là 2 hình
tam giác đồng dạng.
Thế nào là 2 hình tam giác đồng
dạng?
HS quan s¸t và nhận
xét
HS lắng nghe
HS quan sát
I Hỡnh ng dng.
<b>Hot ng 3</b> * HS làm BT 1
phiếu học tập (?1
SGK)… Đó là 2 tam
giác đồng dạng
II. Tam giác đồng dạng.
a. Định nghĩa:
ABC vµ A’B’C’
* Từ thực tế bài toán trên nêu thế nào
là 2 tam giác đồng dạng?
* GV giới thiệu cách ghi, đọc 2 tam
giác đồng dạng, kí hiệu tỉ số đồng
dạng, chỉ rõ đỉnh tơng ứng của 2 tam
giác đồng dạng, quy ớc ghi, đọc về 2
tam giác đồng dạng
* GV: - Mọi tam giác đều đồng dạng
với chính nó.
+ ABC A’B’C’ th×… =>
A’B’C’ ABC
+ ABC A’B’C’ và ABC
DEF thì
GV cht: nh ngha, tính chất 2 tam
giác đồng dạng
* HS đọc định nghĩa
2 tam giác đồng
dạng trong SGK? So
sánh với định nghĩa
2 tam giác bằng
nhau?
* HS lµm bµi tËp 2
phiÕu (?2)
B C
A
A'
B' C'
'; '; ';
' ' ' ' ' '
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
<i>A A B B C C</i>
<i>A B</i> <i>A C</i> <i>B C</i>
ABC A’B’C’
* A – A’, B – B’, C – C’: đỉnh
t-ơng ứng
*
' '
<i>AB</i>
<i>k</i>
<i>A B</i> tỉ số đồng dạng
* Chó ý: ABC A’B’C’ theo tØ
sè k th× A’B’C’ ABC theo tØ sè
1/k
b. TÝnh chÊt:
* ABC đồng dạng với chính nó
ABC A’B’C’ và A’B’C’
DEF => ABC DEF
<b>Hoạt động 4</b>Từ kết luận về cạnh, góc
* Hãy chứng minh AMN ABC
Gợi ý để AMN ABC
'
<i>A A</i>
<i>M</i> <i>B</i>
<i>N C</i>
vµ <i>AM</i> <i>AN</i> <i>MN</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
MN//BC
GV chốt: phơng pháp chứng minh
* Nếu MN//BC theo hình 31 (GV treo
bảng phụ) thì kl trên có đúng khơng?
Viết các góc bằng nhau, các cạnh tỉ lệ
trong mỗi trờng hợp đó?
* HS lµm ?3 (BT 3
* HS nêu định lí: vẽ
hình, ghi gt, kl ca
nh lớ
III. Định lí.
a. Bài toán: SGK
b. Định lí
A
B C
M <sub>N</sub>
Gt ABC, MN//BC
MAB, NAC
kl ABC AMN
c. Chó ý: SGK
<b>Hoạt động 4 </b>* 2 tam giác đều có
đồng dạng khơng? Vì sao?
* 2 tam giác vng cân có đồng dạng
khơng? Hãy chứng minh (BT 4 phiếu)
2 tam giác bằng nhau 2 tam giác
đồng dạng tỉ số 1
Tỉ số đồng dạng (k1.k2)
Cñng cố: 1. Định nghÜa, tÝnh chÊt 2
2 tam giác đều có
đồng dạng
2 tam giác vng
cân có đồng dạng
* HS làm bài 23
SGK (BT 5 phiếu)
* HS lµm bµi 24
SGK ( BT 6 phiÕu)
tam giác đồng dạng.
2. Điều kiện để 1 tam giác mới đồng
dạng với tam giác đã cho theo hệ quả
của Talet
BT 25 SBT 71
BT 25 SGK 72
<b>Về nhà:</b>
* Học định nghĩa tam giác đồng dạng, tính chất.
* BT: hồn thiện bài tập đã chữa. Làm bài26, 27, 28 SGK 72.
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
Tiết 43:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Củng cố kháI niệm 2 tam giác đồng dạng, trờng hợp 2 tam giác đồng dạng theo Talet.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng viết tỉ số đồng dạng, vẽ tam giác đồng dạng với tam giác cho trớc, kĩ năng tính tốn độ
dài các đoạn thẳng
<b>Ii ph¬ng tiƯn dạy học</b>
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1</b>(kiểm tra kiến thức
* Tìm các tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau:
A B
C
D
E F
A
B C
D E
F
A B
C
D
AB//EF//DC DE//BC, EF//AB AB//CD
* GV chốt: 1. Định nghĩa tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng của 2 tam giác
2. Điều kiện để 2 tam giác đồng dạng theo hệ quả của Talet
<b>Hoạt động 2</b>
* 2HS lên bảng vẽ
ABC ABC I. Chữa bài về nhà.
* GV chốt: Cách dựng 2 tam giác đồng
dạng theo tỉ số cho trớc.
A
B C
M N
L
theo tỉ số 2/3 bằng
các cách khác nhau,
cách nào đơn giản
hơn
* HS số 3 chữa bài 27
SGK (tơng tự với bài
tập đã làm)
A
B C
M N
B'
A'
C'
A
M N
B C
<b>Hoạt động 3</b>
Giữa các cạnh của 2 tam giác và chu vi
cđa chóng cã quan hƯ g×? (chu vi b»n
tỉng các cạnh)
=> lập tỉ số các cạnh tam giác và chứng
minh?
ABC, AB=3, BC=5, AC=7 (cm)
DEF ABC và cạnh nhỏ nhất của
DEF là 4,5cm. Tính các cạnh DEF.
(Chú ý: cạnh nhỏ nhất DEF tơng ứng
với cạnh nµo cđa ABC vµ ABC
DEF
=> cạnh tơng ứng với …. là cạnh nào?)
Củng cố: 1. Định nghĩa, tính chất 2 tam
giác đồng dạng.
2. BT 27 SBT 71
3. ABC, O nằm trong tam giác, M, N,
G là trung điểm OA, OB, OC
Cm: MNG ABC
* HS lµm bµi 28 SGK
* HS lµm bµi 26 SBT
II. Lun tËp.
Bµi 28 SGK
G
N
M
A
C
O
A’B’C’ ABC
=>
' ' '
' ' ' ' ' '
' ' ' ' ' ' 2
3
2
3
<i>A B C</i>
<i>ABC</i>
<i>A B</i> <i>A C</i> <i>B C</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
<i>A B</i> <i>A C</i> <i>B C</i>
<i>AB AC BC</i>
<i>P</i>
<i>k</i>
<i>P</i>
b. 1
2
3
5
<i>P</i>
<i>P</i> ; P2 – P1 = 40
P1 = 40.3:2 = 60
P2 = 40.5:2 = 100
<b>VỊ nhµ:</b>
* Học định nghĩa, định lí.
* BT: hoàn thiện bài tập đã chữa. Làm bài 28 SBT.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Tiết 44:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Giúp HS nắm vững đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác (c.c.c)
- Hiểu và nắm đợc các bớc chứng minh định lí trờng hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Có kĩ năng vận dụng định lí để nhận biết 2 tam giác đồng dạng.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, nhận biết, viết cặp tam giác đồng dạng.
<b>Ii phơng tiện dy hc</b>
Giáo viên: Bảng phụ, hình vẽ sẵn, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
1. Vẽ ABC, trên AB lấy M, vẽ MN//BC cắt AC t¹i N
2. VÏ DEF = AMN
3. Chứng minh ABC DEF.
<b>Hoạt động 2 </b>* GV phát phiếu học tp
cho HS.
* Nhận xét gì về 3 cạnh của ABC và
ABC
* Có nhận xét gì về 2 tam giác nếu 3
cạnh của tam giác này tỉ lệ với 3 cạnh
của tam giác kia?
=> HS nờu nh lớ?
* Nhc li định lí, vẽ hình, ghi gt, kl của
định lí?
* Trên cơ sở của gợi ý của bài tốn hãy
tìm cách chứng minh định lí?
HS lµm bµi tËp sè 1
trong phiÕu
HS nờu nh lớ
I. Định lí:
a. Bài toán:
A
B C
M N
B1: Trªn AB lÊy M: AM = A’B’, vÏ
MN//BC, NAC => <b>t¹o </b><b>AMN</b>
<b>ABC</b>
B2: Chøng minh AMN = A’B’C’
(c.c.c)
AM = A’B’ cÇn cm AN=A’C’,
=> <b>cm </b><b>AMN = </b><b>A B C</b>’ ’ ’
B3: kÕt ln: ABC A’B’C’
* GV chèt c¸c bíc chøng minh, yêu cầu
HS trình bày rõ từng bớc.
B'
A'
C'
ABC vµ A’B’C’ cã AB=4,
AC=6, BC=8
A’B’=2, AC=3, BC=4
* So sánh các cạnh của tam giác
; ;
' ' ' ' ' '
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
<i>A B A C B C</i>
Nhận xét gì về 3 cạnh của 2 tam
giác?
* Nªu nhËn xÐt về ABC và
ABC
b. Định lí
Gt ABC vµ A’B’C’
' ' ' ' ' '
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
<i>A B</i> <i>A C</i> <i>B C</i>
kl ABC A’B’C’
Chøng minh:
Trªn tia AB lÊy M: AM=AB
(1)
Vẽ MN//BC cắt tia AC tại N
Vì MN//BC nên AMN
ABC (đ/l) (4)
=> <i>AM</i> <i>AN</i> <i>MN</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i> (2)
Tõ (1) vµ (2) cã
' '
<i>A B</i> <i>AN</i> <i>MN</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
Mµ <i>A B</i>' ' <i>A C</i>' ' <i>B C</i>' '
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i> (gt)
=> AN=A’C’, MN=B’C’ (3)
Tõ (1) vµ (3) cã AMN =
A’B’C’ (c.c.c) (5)
Tõ (4) vµ (5) cã ABC
A’B’C’
* GV chốt trờng hợp đồng dạng c.c.c so
sánh với trờng hợp bằng nhau của tam
giác.
ABC A’B’C’ v×
3
' ' ' ' ' ' 2
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
<i>A B</i> <i>A C</i> <i>B C</i>
TØ sè chu vi 3
* HS lµm ?2 (BT 2
phiÕu)
* HS lµm BT 29 SGK
II. ¸p dơng:
?2 SGK
Bµi 29 SGK
<b>Hoạt động 4</b>
Hai tam giác có các cạnh có độ dài nh
sau có đồng dạng khơng? a. 4; 5; 6 cm
và 8; 10; 12 cm
b. 3; 4; 6 vµ 9; 15; 18
c. 1; 2; 2 vµ 1; 1; 0,5
=> 2 tam giác cân đồng dạng cần có
điều kiện gì?
Củng cố: Trờng hợp đồng dạng thứ nhất.
BT 30 SGK
(HS lµm BT 3 phiÕu)
ABC cã <i><sub>A</sub></i>
= 900<sub> AB = 3</sub>
AC=4
DEF cã <i><sub>D</sub></i>
= 900<sub> DE=9</sub>
DF=12
H·y chøng tá ABC DEF?
<b>VỊ nhµ:</b>
* Học định lí, nắm các bớc chứng minh định lí.
* BT: BT 30, 31 SGK.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
Tiết 45:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c) của tam giác.
- Hiểu và chứng minh đợc 2 tam giác đồng dạng theo trờng hợp c.g.c
- Biết vận dụng định lí vào nhận biết, chứng minh tam giác đồng dạng, chứng minh tỉ số bằng nhau
giữa các cặp đoạn thẳng, tính tốn độ dài cỏc on thng.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi gt, kl, phân tích tìm lời giảI bài toán.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
Phát biểu định lí trờng hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác. Nêu các bớc chứng minh định lí
đó.
<b>Hoạt động 2 </b>* GV phát phiếu học tập
cho HS.
* Cã nhËn xÐt g× vỊ tØ sè 2 cạnh <i>AB</i>
<i>DE</i> và
<i>AC</i>
<i>DF</i>
* Ngoài 2 cặp cạnh tỉ lệ 2 tam giác này
còn có điểm gì về góc?
* HÃy dự đoán và kiểm tra xem ABC
DEF kh«ng?
* Từ BT trên hãy nêu nhận xét: Nếu 2
cạnh của tam giác này tỉ lệ với 2 cạnh
của tam giác kia và góc xen giữa 2 cặp
cạnh đó bằng nhau thì 2 tam giác nh thế
nào?
* TH đồng dạng này tơng tự trờng hợp
bằng nhau nào của tam giác?
=> Trờng hợp đồng dạng c.g.c
HS lµm BT 1 trong
phiÕu.
<i>AB</i>
<i>DE</i> =
<i>AC</i>
<i>DF</i>
C¸c cỈp gãc b»ng
nhau
Cã
2 tam giác đó đồng
dạng
Trêng hỵp bằng nhau
c.g.c
I. Định lí.
a. Bài toán.
ABC và DEF cã AB=4,
AC=3, <i><sub>A</sub></i> <sub>60</sub>0
DE=8, DF=6, <i><sub>D</sub></i> <sub>60</sub>0
So sánh <i>AB</i>
<i>DE</i> và
<i>AC</i>
<i>DF</i>
Cú nhận xét gì về ABC và
DEF (cạnh, góc tính đồng
dạng)
<b>Hoạt động 2</b>
* Nhắc lại các bớc chứng minh 2 tam
giác đồng dạng trong trờng hợp c.c.c
2. Chøng minh: AMN= DEF
3. Kl
* Ai có cách làm khác khơng? => nên
chọn cách đơn giản.
* GV chốt định lí, cách chng minh
nh lớ
HS nhắc lại
HS chng minh nh
lớ
ở mỗi bớc GV gọi 1
HS trình bày
* HS nhc li nh lớ,
cỏc bớc chứng minh
định lí => vẽ hình ghi
gt,kl và trỡnh by vo
v
b. Định lí:
ABC và DEF
;
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>A D</i>
<i>DE</i> <i>DF</i>
ABC DEF
Chøng minh:
Trªn AB lÊy M: AM=DE. VÏ
MN//BC
NAC thì AMN ABC
(đ/l) (1)
Và <i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AM</i> <i>AN</i> (t/c) mµ
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>DE</i> <i>DF</i>
AM = DE => <i>AC</i> <i>AC</i>
<i>AN</i> <i>DF</i> =>
DF=AN
AMN vµ DEF cã AM=DE,
AN=DF (cmt) <i><sub>A D</sub></i>
(gt) =>
Từ (1) và (2) có ABC DEF
<b>Hoạt động 3</b>
=> định lí cần ghi nhớ.
M
A
B C
I
D
E F
ABC DEF => : 2
: 2
<i>AB</i> <i>BC</i> <i>BC</i>
<i>DE</i> <i>EF</i> <i>EF</i>
=> <i>AB</i> <i>BM</i>
<i>DE</i> <i>EI</i> mµ <i>B E</i>
=> ABC
DEI
=> <i>AM</i> <i>AB</i>
<i>DI</i> <i>DE</i>
Củng cố: 1. Các trờng hợp đồng dạng
của tam giác. Các bớc chứng minh định
lí các trờng hợp đồng dạng của tam
giác.
2. Tính chất của chu vi, của trung tuyến
tơng ứng của 2 tam giác đồng dạng.
3. Hai tam giác vng cần có điều kiện
gì thì sẽ đồng dạng? 2 tam giác cần
thêm điều kiện gì thì đồng dạng?
Bµi tËp 36 SBT
* HS lµm BT 2 phiÕu
(?2)
* HS lµm BT 3 phiÕu
(?3)
* HS lµm BT 33 SGK
II. ¸p dơng:
?2 SGK ABC DEF
?3 SGK ADE vµ ACB cã
<i>A</i> chung, <i><sub>AD</sub>AE</i> 2<sub>3</sub>;<i><sub>AC</sub>AB</i> <sub>7,5</sub>5
=> <i>AE</i> <i>AB</i>
<i>AD</i> <i>AC</i> => ADE
ACB (c.g.c)
* Ghi nhí:
2 tam giác đồng dạng theo tỉ số
k thì tỉ số trung tuyến tơng ứng
cũng bằng tỉ số k.
<b>VỊ nhµ:</b>
* Học các trờng hợp đồng dạng của tam giác, nắm cách chứng minh.
* BT 36, 38 SBT, 32, 34 SGK.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
Tiết 46:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Qua bài giúp HS nắm vững trờng hợp đồng dạng thứ 3 của tam giác (g.g)
- Hiểu rõ và nắm đợc các bơc chứng minh định lí các trờng hợp đồng dạng của 2 tam giác.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Có kĩ năng vận dụng định lí nhận biết, chứng minh tam giác đồng dạng, cặp tỉ số bằng nhau, kĩ
năng sắp xếp viết đúng đỉnh tơng ứng của 2 tam giác đồng dạng, kĩ năng lập tỉ số thích hợp để từ đó
tính đợc độ dài các đoạn thẳng theo u cầu ca bi toỏn.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích tìm lời giảI bài toán.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, trò chơi.
<b>Iii tiến trình dạy häc</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
1. Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác đã học, các bớc chứng minh định lí trờng hợp đồng
dạng của tam giỏc.
2. Chữa bài 32 SGK
O
y
x
C
B
D
A
OCB OAD (c.g.c)
5 8
10 16
<i>OA</i> <i>OC</i>
<i>OD</i> <i>OB</i> (<i>O</i>
chung)
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2</b>
* GV phát phiếu học tập cho HS.
* GV vẽ hình lên bảng. Hai tam giác đó
có đồng dạng không? Bằng cách nào
kiểm tra đợc?
* Nếu đo các cạnh tính tỉ số có đợc
khơng? Nhng gặp trở ngại gì?
* Để chứng minh 2 tam giác đó đồng
dạng có thể làm tơng tự nh khi chứng
minh các trờng hợp kia không?
* HÃy tạo AMN ABC?
HS làm BT 1 phiếu
(bài toán SGK)
Có
I. Định lí.
a. Bài toán:
ABC v DEF, <i><sub>A D E B</sub></i> <sub></sub> <sub>;</sub> <sub></sub>
? ABC có đồng dạng với DEF
khơng?
* H·y chøng minh AMN = DEF ( cã
<i>A D</i> , AM=DE, còn thiếu ? Nêu cách
giảI quyết?)
* Từ đó hãy suy ra ABC DEF
* Vậy có kết luận gì khi 2 tam giác có
2 góc tơng ứng bằng nhau?
Nêu định lí, vẽ hình, ghi gt, kl của định
lí?
* Hãy tóm tắt lại cách chứng minh định
lí?
* GV treo bảng phụ ghi chứng minh.
* Khắc sâu kiến thức: Vậy 2 tam giác
đồng dạng khi nào? Trờng hợp đồng
dạng thứ 3 tơng tự với trờng hợp bằng
nhau nào của tam giác? (g.c.g)
* T duy: Tại sao trong trờng hợp đồng
dạng lại mất yếu tố cạnh?
2 tam giác đó đồng
dạng
HS tóm tắt cách
chứng minh định lí
HS theo dõi bảng phụ
A
B C
M N
E
D
F
b. Định lí:
Gt ABC và DEF,
;
<i>A D E B</i>
kl ABC DEF
Chøng minh:
Trªn AB lÊy M: AB=DE
MN//BC, NAC thì
AMN DEF (1) (đ/l)
Và MN//BC => <i><sub>M</sub></i> <i><sub>B</sub></i>
(đv)
( )
<i>B E gt</i> <i>M</i> <i>E</i>
AMN và DEF cã <i><sub>A D</sub></i>
(gt)
AM=DE, <i><sub>M</sub></i> <i><sub>E</sub></i>
=> AMN = DEF (c.g.c) (2)
Từ (1) và (2) có ABC DEF
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo hình vẽ lên bảng để HS điền
* Từ ?1 nêu điều kiện để 2 tam giác cân
đồng dạng
a. Góc đỉnh bằng nhau => (c.g.c)
b. Góc đáy băng nhau => (g.g)
* Hai tam giác vng có thêm điều
kiện gì thì sẽ đồng dạng?
* HS lµm BT 2+3
phiếu (?1 và ?2 SGK)
II. áp dụng.
?1 ABC PMN
Ghi nhớ: 2 tam giác cân đồng
?2 SGK
ABC ACB (g.g)
=> 3
3 4,5
<i>x</i>
* ở lớp 7 để so sánh 2 đoạn thẳng => đa
vào xét cặp tam giác bằng nhau. Qua ?2
có tính tốn so sánh cặp đoạn thẳng =>
xét cặp tam giác đồng dạng.
* GV chốt: - So sánh, tính tốn độ dài
đoạn thẳng có thể xét cặp tam giác
bằng nhau, tam giác đồng dạng.
- Chú ý tỉ số các đoạn thẳng có thể sử
dụng kiến thức: Talet, tính chất tia phân
giác, tam giác đồng dạng.
Vµ 2 2,5 7,5 3,75
3<i>BC</i> <i>BC</i> 2
<b>Hoạt động 4</b>
=> ghi nhớ: ABC DEF, AM, DK
phân giác <i><sub>A D</sub></i> <sub>;</sub> => <i>AM</i> <i>AB</i>
<i>DK</i> <i>DE</i>
* ChơI trò chơi: HS làm BT 4 phiếu
* GV treo bảng phụ vẽ các tam giác
* Cng c: 1. Các trờng hợp đồng dạng
của tam giác? So sánh với các trờng
hợp bằng nhau của tam giác, hớng
chứng minh các định lí về trờng hợp
đồng dạng của tam giác.
=> GV treo b¶ng phơ chèt c¸c kiÕn
thøc trªn.
2. Khi 2 tam giác đồng dạng thì tỉ số
chu vi, đờng trung tuyến, phân giác,
đ-ờng cao tơng ứng đều bằng tỉ số đồng
dạng, tỉ số 2 diện tích bằng bình phơng
tỉ số đồng dạng.
3. Sơ đồ chứng minh 2 tam giác đồng
dạng
g.g c.g.c c.c.c
cách vẽ 2 tam giác đồng dạng?
4. Điều kiện để tam giác cân, vng
* HS lµm BT 35 SGK
* HS chon cặp tam
giác đồng dạng tô
cùng màu, ngời
nhanh nhất sẽ lên
bảng
Bµi 35 SGK
2 tam giác đồng dạng thì tỉ số 2
đờng phân giác tơng ứng bằng tỉ
số đồng dạng.
1 2
A
B M C
1 2
F
E
D
K
<b>Về nhà:</b>
* Học định lí và các ghi nhớ.
* BT 36, 37 SGK, 42 SBT.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
TiÕt 47:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Củng cố các trờng hợp đồng dạng của tam giác.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rèn kĩ năng vận dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào nhận biết, viết và chứng minh tam
giác đồng dạng, so sánh, tính tốn độ dài đoạn thẳng, chứng minh góc bằng nhau, chứng minh hệ
thức hỡnh hc.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích tìm lời giảI bài toán, phát triển t duy học sinh.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng ca trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 </b>(kiểm tra ơn lại kiến thức cũ)
* Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác. So sánh với các trờng hợp bằng nhau của tam giác
(giống và khác)
* Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, vuông đồng dạng.
* Nhận biết, viết các tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau.
E
F
D
B C
A A
B C
E D
H
E
A
B D C
F
<b>Hoạt động 2</b>
* GV chốt các trờng hợp đồng dạng
của 2 tam giác, ứng dụng.
* HS chữa bài 36 SGK
* HS chữa bài 37 SGK
Dới líp kiĨm tra theo
nhóm và báo cáo kÕt
qu¶
15
10
2
x
3
12
1
A C
E
B
D
2
2 2
10 12 15.12
18
15 10
100 225 18; 144 21,6
1
; .18.21,6 195
2
1 1
.10.15 75; .12.18 108
2 2
<i>BED</i>
<i>AEB</i> <i>BCD</i>
<i>BDE</i> <i>AEB</i> <i>BCD</i>
<i>x</i>
<i>BE</i> <i>BD</i> <i>x</i>
<i>ED</i> <i>BE</i> <i>BD S</i>
<i>S</i> <i>S</i>
<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i>
28,5
12,5
x
D C
B
A
12,5
28,5
<i>x</i>
<i>x</i> => x=18,9
<b>Hot ng 3</b>
Gọi 1HS trình bày miệng
* ABC EDC (AB//DE- đl)
Gợi ý: OA.OD=OB.OC
<i>OA</i> <i>OC</i>
<i>OB</i><i>OD</i> AOB
COD (AB//CD)
Câu b tơng tự
=> tớnh chất của tam giác đồng dạng
* GV chốt: ABC, MAB, NAC,
MN//BC
=> ABC AMN (đồng dạng
theo Talet)
GV chốt trờng hợp đồng dạng c.c.c
ABC, <i><sub>A</sub></i> <sub>90</sub>0
, AD BC tại D,
phân giác BE (E AC). BE cắt AD
tại F. Cm <i>FD</i> <i>EA</i>
<i>FA</i> <i>EC</i>
1
2
F
A
B D C
E
Gỵi ý: ;
<i>FD</i> <i>BD EA</i> <i>BA</i>
<i>FA</i> <i>BA EC</i> <i>BC</i>
ABD CBA <i><sub>B</sub></i>
chung,
<i>BDA BAC</i>
* GV chốt trờng hợp đồng dạng g.g
* HS lµm bµi 38 SGK
79 (BT 1phiÕu)
* HS lµm bµi 39 SGK
79 (BT 2 phiÕu)
* HS lµm BT 40 SGK
* HS lµm bµi 42 SBT
II. Lun tËp.
Bµi 38 SGK x=1,75 y=4
6
3,5
3
2
y
C
E D
B A
Bài 39 SGK
O
A B
C
D
H
K
Bài 40 SGK
8
6
A
B C
D
E
ADE ACB
vì 8 6 ;
20 15
<i>AD</i> <i>AE</i>
<i>A</i>
<i>AC</i> <i>AB</i>
chung
Bài 42 SBT
Giả sử BE là phân giác <i><sub>B</sub></i>
trong
ABC nên <i>EA</i> <i>BA</i>
<i>EC</i> <i>BC</i> (1)
Tơng tù trong ABD cã
<i>FD</i> <i>BD</i>
<i>FA</i> <i>BA</i> (2)
* Lu ý: phân tích tìm điều kiện để 2
tam giác đồng dạng <i><sub>BAC</sub></i> <i><sub>BDA</sub></i> <sub>90 ;</sub>0 <i><sub>ABC chung</sub></i>
=> ABC DBA (g.g)=>
<i>AB</i> <i>BD</i>
<i>BC</i> <i>BA</i> (3)
Tõ (1) (2) (3) cã <i>EA</i> <i>FD</i>
<i>EC</i> <i>FA</i>
* GV treo bảng phụ ghi bài 43 SGK
Viết cặp tam giác đồng dạng? lí do?
tính x, y trong hình vẽ
* GV treo hình vẽ bên. Cm AB2<sub> =</sub>
AM.AN
* Chốt các trờng hợp đồng dạng của
2 tam giác, ứng dụng của nó trong
chứng minh hệ thức hình học
HS theo dâi b¶ng phơ
7
y
x
8 4
10
Sơ đồ phân tích của GV:
<i>BM</i>
<i>CN</i> BMD CND
0
1 2
90 ( )
<i>M</i> <i>N</i> <i>gt</i>
<i>D</i> <i>D</i>
24
28
<i>BD</i> <i>AB</i>
<i>CD</i> <i>AC</i>
<i>AM</i> <i>DM</i>
<i>AN</i> <i>DN</i>
<i>AM</i> <i>BM</i> <i>DM</i>
<i>AN</i> <i>CN</i> <i>DN</i>
AMB ANC (g.g)
1 2
<i>A</i> <i>A</i>
BMD CND (g.g)
* GV chốt sơ đồ phân tích tìm lời
giải
* GV treo đáp ỏn bi 44 (bng ph)
* HS chữa bài 44 SGK
1HS lên bảng, dới líp
kiĨm tra trong nhóm
báo cáo kết quả
* HS số 2 lên bảng
chữa câu b
HS dới lớp tự chữa.
* Gọi 1HS chữa nhanh
bài 45 SGK
Bài 44 SGK
D
M
N
2
1
A
B C
AD: phân giác <i><sub>A</sub></i>
trong ABC
(gt)
Nªn 24 6
28 7
<i>DB</i> <i>AB</i>
<i>DC</i> <i>AC</i> (1) (®/l)
0
90
<i>M</i> <i>N</i> (gt) <i>D</i>1 <i>D</i>2
(®®)
=> BMD CND (g.g)
=> <i>BM</i> <i>BD</i>
<i>CN</i> <i>DC</i> (2)
KL: 6
7
<i>BM</i>
<i>CN</i>
Bµi 45 SGK
ABC DEF (g.g)
<i>AB</i> <i>BC</i> <i>AC</i>
<i>DE</i> <i>EF</i> <i>DF</i>
hay 8 10 3
6
<i>DF</i>
<i>EF</i> <i>DF</i>
=> 6.10 71
8 2
<i>EF</i>
=> treo đáp án để HS nhận xét chữa
bài.
* §Ĩ chøng minh
a. AOB DOC cần có điều kiện
gì?
ó cú yu t nào giúp chứng minh
đồng dạng cha? Cịn thiếu điều kiện
nào?
Gỵi ý: AOB DOC (g.g)
1 2
1 2
( )
<i>B</i> <i>C gt</i>
<i>O</i> <i>O</i>
b. AOD BOC cần có điều kiện
gì? đã có điều kiện nào rồi?
Sơ đồ phân tích.
AOD BOC (c.g.c)
3 4
<i>O</i> <i>O</i> (đđ)
Còn thiếu <i>OA</i> <i>OB</i>
<i>OD</i> <i>OC</i>
AOB DOC (c©u a)
c. EA.ED=EB.EC
<i>EA</i> <i>EB</i>
<i>EC</i> <i>ED</i>
AEC BED (g.g)
Cã <i><sub>E</sub></i>
chung
ThiÕu
1 1
<i>D</i> <i>C</i>
AOD BOC (câu b)
* GV chốt: 1. Sơ đồ phân tích để
chứng minh 2 tam giác đồng dạng
Cđng cè: Chèt sau tõng phÇn
BT 47 SBT
* HS lµm BT trong
phiÕu (54 SBT)
Gäi 1HS vÏ h×nh, ghi
gt, kl
HS trình bày (1HS lên
bảng)
* Gọi 1 HS trình bày
Bài 54 SBT
AOB và DOC
Có
1 2
<i>B</i> <i>C</i> (gt) <i>O</i><sub>1</sub> <i>O</i><sub>2</sub>
(đđ)
=> AOB DOC (g.g)
=> <i>OA</i> <i>OB</i>
<i>AD</i> <i>OC</i> (cạnh tơng ứng)
21
3
1
1
1
24
C
B
A
O
E
D
b. AOD và BOC có
<i>OA</i> <i>OB</i>
<i>AD</i> <i>OC</i> (cmt)
3 4
<i>O</i> <i>O</i> (®®)
=> AOD BOC (c.g.c)
=>
1 1
<i>D</i> <i>C</i> (góc tơng ứng)
c. AEC và BED cã
1 1
<i>D</i> <i>C</i> (cmt)
<i>E</i> chung
=> AEC BED (g.g)
=> <i>AE</i> <i>BE</i>
<i>EC</i> <i>ED</i> (t/c)
=> AE.ED=EC.BE
* BT: 45 SGK, 56, 59 SBT 77 * Ôn các trờng hợp đồng dạng của tam giác.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
...
...
...
Tiết 48:
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm đợc các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông trên cơ sở các trờng hợp đồng dạng của tam
giác.
- Nắm chắc và phân biệt đợc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông nhất là dấu hiệu đặc biệt.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Có kĩ năng vận dụng định lí về 2 tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đờng cao, diện tích…
- Rèn kĩ năng vẽ hình suy luận logic cho HS.
<b>Ii ph¬ng tiƯn dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình d¹y häc</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1</b>
* Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam
giác và các trờng hợp bằng nhau của
tam giác vng trong đó trờng hợp nào
là trờng hợp đặc biệt?
* Liệu có cách riêng để nhận ra 2 tam
giác vng đồng dạng khơng?
* Ph¸t phiÕu häc tËp cho HS.
Cho ABC vµ DEF, <i><sub>A D</sub></i>
h·y bæ
sung thêm điều kiện để 2 tam giác này
đồng dạng, khi đó chỳng ng dng
HS nêu
Có
HS làm BT 1
I. áp dụng các trờng hợp đồng
dạng của tam giác vào tam giác
vuông.
a. ABC và DEF
0
90
<i>A D</i> cần thêm điều
kin? 2 tam giỏc ng dng?
Cn <i><sub>B E</sub></i>
b. . ABC vµ DEF
0
90
<i>A D</i> cần thêm điều kiện?
2 tam giỏc ng dng?
theo trờng hợp nào?
* Luyện bài 46 SGK (BT2 phiếu)
HS làm BT2
Cần <i>AB</i> <i>DE</i>
<i>AC</i> <i>DF</i>
C. Điều kiện để 2 tam giác
vuông đồng dạng.
<b>Hoạt động 2 (nhóm)</b>
* GV treo bảng phụ hình 47.
F
D
A B
E
C
- T¹i sao DEF D’E’F’?
- A’B’C’ cã ABC không? Vì sao?
Tính AC
Tớnh AC => chỳng ng dng theo
tr-ờng hợp c.c.c
=> cã nhËn xÐt g× khi 2 tam giác vuông
có canh huyền và cạnh góc vuông tơng
ứng tØ lƯ?
=> Nêu định lí? Đây là trờng hợp đặc
biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng
* Làm thế nào để chứng minh 2 tam
giác đó đồng dạng?
1. Có thể áp dụng cách chứng minh các
trờng hợp đồng dạng của 2 tam giác
không?
2. Xem xét bài tốn trên: có giúp cho ta
gợi ý gì khi chứng minh 2 tam giác đó
đồng dạng khơng?
* GV cho HS nhËn xÐt
* Treo bảng phụ ghi đáp án của 2 cách
chứng minh =>HS so sánh chọn cách
chứng minh ghi vào vở
* Vậy 2 tam giác vng ở hình 47 (c, d)
đồng dạng theo trờng hợp nào?
* GV chốt: phơng pháp chứng minh
tr-ờng hợp đồng dạng 2 tam giác thtr-ờng,
vng
HS lµm BT3 phiÕu (?
1)
Cã
2 tam giác vng đó
đồng dạng
- HS vÏ h×nh ghi gt, kl
* Chia HS theo nhóm
chứng minh định lớ
bng 2 cỏch
* Mỗi nhóm cử 1HS
trình bày
II. Du hiu c biệt nhận biết 2
tam giác vng đồng dạng.
a. Bài tốn: ?1
b. Nhận xét (định lí)
B
A C
E
D F
Gt ABC vµ DEF
0
90
<i>A D</i> ;
<i>AB</i> <i>BC</i>
<i>DE</i> <i>EF</i>
kl ABC DEF
Chøng minh:
<i>AB</i> <i>BC</i>
<i>DE</i> <i>EF</i> (gt)
=>
2 2 2 2
2 2 2 2
<i>AB</i> <i>BC</i> <i>BC</i> <i>AB</i>
<i>DE</i> <i>EF</i> <i>EF</i> <i>DE</i>
Vì ABC, <i><sub>A</sub></i> <sub>90</sub>0
nên BC2
AB2<sub> = AC</sub>2
DEF, 0
90
<i>D</i> nªn EF2 – DE2
= DF2
=>
2 2 22
2 2 2
<i>AB</i> <i>BC</i> <i>AC</i>
<i>DE</i> <i>EF</i> <i>DF</i>
=> <i>AB</i> <i>BC</i> <i>AC</i>
<i>DE</i> <i>EF</i> <i>DF</i>
=> ABC DEF (c.c.c)
<b>Hoạt ng 3</b>
HÃy tìm cách chứng minh <i>AH</i> <i>AB</i>
<i>DK</i> <i>DE</i>
* HS làm BT 4 phiếu
=> định lí 2 SGK
* HS làm bài 5 phiếu
=> định lí 3 SGK
III. Tỉ số đờng cao, diện tích của
2 tam giác đồng dạng.
* GV chốt 2 định lí
=> HS phát biểu định
lí, ghi gt, kl, vẽ hình.
=> <i>AB</i> <i>AH</i>
<i>DE</i> <i>DK</i>
b. Định lí 2.
ABC DEF tỉ số k
=> <i>ABC</i> 2
<i>DEF</i>
<i>S</i>
<i>k</i>
<i>S</i>
<b>Hoạt động 4 </b>(chuyển sang T50 thành hđ2)
* BT 47 SGK
Gỵi ý: ABC, AB=3, AC=4, BC=5 thì ABC là tam giác gì?
ABC ABC; SABC = 54cm2 SABC = ?
áp dụng định lí 3 => ' ' ' 2 54
?
<i>A B C</i>
<i>ABC</i>
<i>S</i>
<i>k</i>
<i>S</i> => k
Từ đó suy ra các cạnh A’B’C’
* GV treo tranh vẽ hình 51. Nêu cặp tam giác đồng dạng, cm AH2<sub> = BH.CH?</sub>
Củng cố: 1. Các trờng hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông so sánh với các trờng hợp bằng
nhau của tam giác, tam giác vng?
2. Hoµn thiƯn BT 47, 49 SGK
<b>Về nhà:</b>
* Học các định lí.
* BT 48, 49, 50 SGK.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
TiÕt 49:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số 2 đờng cao, tỉ số 2 diện tích của tam
giỏc ng dng.
<b>2 Kỹ năng</b>
- Rốn k nng chng minh các tam giác đồng dạng, vận dụng tính chất của 2 tam giác đồng dạng vào
tính độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi và diện tích tam giác.
- Thấy đợc ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng. biết vận dụng các kiến thức về trờng hợp đồng
dạng của tam giác vng vào giảI các bài tốn thực t.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng ca thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 </b>(ơn tập- kiểm tra kiến thức cũ)
* GV treo bảng phụ, phát phiếu học tập cho HS ( HS làm BT 1, 2 phiếu)
1. Nhặt ra các cặp tam giác đồng dạng ở hình vẽ sau:
4
8
65 3
9
25
6
18
6 12 <sub>4,5</sub> 13,5
2. Có hay không cặp tam giác đồng dạng trong các trờng hợp sau? Nếu có hãy viết tên cặp tam giác
đồng dạng đó.
a. ABC, <i><sub>A</sub></i> <sub>50 ,</sub>0 <i><sub>B</sub></i> <sub>90</sub>0
; DEF , <i>D</i> 50 ,0 <i>E</i> 900
b. MNP, 0
90 , 6, 10
<i>M</i> <i>MN</i> <i>NP</i> ; AIK, <i>A</i> 90 ,0 <i>AI</i> 3,<i>AK</i> 5
c. AKE, AK=6,AE=8,KE=10 ; BCF, BC=3,BF=4, <i><sub>B</sub></i> <sub>90</sub>0
d. DEG, <i><sub>E</sub></i> <sub>90 ,</sub>0 <i><sub>DG</sub></i> <sub>12,</sub><i><sub>DE</sub></i> <sub>3</sub>
; MNK, <i>K</i> 90 ,0 <i>MN</i> 4,<i>NK</i> 1
HS lµm BT 1 ë phiÕu häc tËp
* GV chốt các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông => chốt bằng hình vẽ minh hoạ ghi ở bảng
phụ treo góc bảng
<b>Hoạt động 2 </b>(chữa bài về nhà)
* GV treo bảng phụ có hình vẽ bài 50
SGK 84, gọi 1HS đọc đề bài? u cầu của
bài tốn?
* GiảI thích đề tốn => chuyển về hình
học (bóc hình vẽ đợc che) => gọi chiều
cao ống khói là x, vận dụng kiến thức về
2 tam giác vng đồng dạng ta có x=?
* BT nào cũng đợc giảI tơng tự? đáp số?
* GV chốt: trờng hợp đồng dạng của tam
1HS đọc đề bài
giác vuông? ý nghĩa thực tế của các trờng
hợp đồng dạng này trong cuộc sống.
<b>Hoạt động 3</b>
* GV vẽ hình 51 SGK lên bảng . ABC,
0
90
<i>A</i> , AH BC, HBC
a. Viết tên các cặp tam giác đồng dạng?
Nêu lí do (GV gọi HS trả lời)
b. Cm AB2<sub> = BH.BC</sub>
AH2<sub> = BH.BC</sub>
c. ¸p dông tÝnh AH, BH, CH, BC biÕt
AB=12, AC=16cm
Gỵi ý: AB2<sub> = BH.BC AB.AB = BH.BC</sub>
<i>AB</i> <i>BC</i>
<i>BH</i> <i>AB</i> ABH CBA (g.g)
AH2<sub> = BH.CH AH.AH = BH.CH</sub>
<i>AH</i> <i>BH</i>
<i>CH</i> <i>AH</i> AHC BHA (g.g)
d. TÝnh tØ sè chu vi vµ diƯn tÝch cđa ABC
víi AHB
* GV chốt: 1. Các trờng hợp đồng dạng
của tam giác vuông
2. Cách chứng minh 2 tam giác vuông
đồng dạng và ứng dụng của nó
3. Tính chất của 2 tam giác ng dng
* GV treo hình bên lên bảng cm BA là
phân giác <i><sub>EBC</sub></i>
Gợi ý: BA là phân gi¸c <i><sub>EBC</sub></i>
1 2
<i>B</i> <i>B</i>
ABC EBA
2 tam giác này biết những yếu tố nào?
kiểm tra xem chúng có đồng dạng khơng?
làm ntn?
GV chốt: các trờng hợp đồng dạng của
tam giác vng và ích lợi của chúng trong
đời sống thực tế, trong chứng minh hình
học.
HS lµm BT3
phiếu
Gọi 1HS trình
bày
II. HS luyện tËp.
1 2
H
A
C
B
ABC, 0 0
1 2
90 90
<i>BAC</i> <i>A A</i>
Và AH BC tại H nên AHC và
AHB vuông tại H
=> 0
1 90 ,
<i>A B</i> <i>BAC</i>
0
2 90 1 , 2 ,
<i>A C</i> <i>A</i> <i>C A</i> <i>B AHB</i> <i>AHC</i>
=> AHB CHA CAB (g.g)
b. AHB CHA
=> <i>AH</i> <i>HB</i>
<i>CH</i> <i>HA</i> => AH
2<sub> = BH.CH</sub>
AHB CAB
=> <i>AB</i> <i>BC</i>
<i>HB</i> <i>AB</i> =. AB
2<sub> = BH.BC</sub>
c. BC=20 (pitago)
=> tÝnh BH => CH => AH
3
2
1
25/3
4
A C
B
E
ABC cã 90 ,0 5
3
<i>AB</i>
<i>C</i>
<i>BC</i>
EBA cã 90 ,0 5
3
<i>BE</i>
<i>EAB</i>
<i>BA</i>
=> ABC EBA
<b>VỊ nhµ:</b>
* BT 51, 52 SGK 84, 85. GV giảI thích: “hình chiếu cạnh góc vng kia trên cạnh huyền” đ a bài
tập 51, 52 về bài tập đã luyện tập
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
...
...
Tiết 50:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa 2 địa
điểm trong đó có 1 địa điểm khơng tới đợc).
- Nắm đợc các bớc tiến hành đo đạc, tính tốn trong từng trờng hợp chuẩn bị tốt cho tiết thực hành
sau này.
- Thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của các trờng hợp đồng dạng trong đời sống. Biết dùng kiến thức về tam
giác đồng dạng giảI thích cho các bớc làm khi thực hnh o c, tớnh toỏn.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Giác kế, tranh vẽ, thớc.
<b>Iii tiến trình dạy học</b>
<b>Hot ng của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
* Các trờng hợp đồng dạng của tam
giác có nhiều ứng dụng trong đời
sống, một trong các ứng dụng đó là
đo gián tiếp chiều cao của vật.
* Treo tranh vẽ hình 54 SGK: cần xác
định chiều cao của cây A’C’
- Muốn vậy cần xác định độ dài nào?
Vì sao?
- Để làm đợc điều đó ngời ta tiến
hành nh sau:
* GV giới thiệu cách làm.
a. Đo đạc:
(lu ý đổi vị trí ngắm lần 1 ngắm để
xác định tia CC’, lần 2 ngắm xác định
tia CB CC’)
b. TÝnh chiỊu cao cđa c©y
Giả sử đo đợc AB= A’B= AC=
thì làm thế nào tính đợc A’C’? Vì
sao?
* ở đây ta đã sử dụng kiến thức nào
HS lắng nghe
HS quan sát tranh
HS suy nghÜ
HS nghe GV híng
dÉn
HS đọc SGK 85
I. §o gi¸n tiÕp chiỊu cao cđa vËt.
B A'
C'
A
C
ABC A’B’C’
=> <i>A B</i>' <i>A C</i>' ' <i>k</i>
<i>AB</i> <i>AC</i> => A’C’=kAC
'
<i>A B</i>
<i>AB</i>
Chú ý: ngắm đờng CC’ và tìm giao
điểm B của CC’ và AA’
* Khi đo đạc nh vậy cần lu ý điều gì
để phép đo đợc chính xác? HS trả lời
<b>Hoạt động 2 </b>* GV treo tranh vẽ hình
55 SGK: đo khoảng cách AB trong ú
A khụng n c.
* GV chốt cách làm:
1. Xỏc nh trên thực tế ABC
2. Đo BC, <i><sub>ABC ACB</sub></i> <sub>,</sub>
3. VÏ A’B’C’ ABC lªn giÊy cã
B’C’ = a’
4. §o A’B’ => tÝnh AB
* Để xác định ABC trên thực tế ngời
ta làm nh thế nào? Đo BC bằng dụng
cụ gì? Đo độ lớn <i><sub>B</sub></i>
vµ <i><sub>C</sub></i> b»ng dụng
cụ gì?
* Giả sử BC= BC= A’B’= h·y
tÝnh AB
* ở đây ta đã sử dụng các kiến thức
nào vào tiến hành đo khoảng cách
giữa 2 địa điểm trong đó có 1 địa
điểm khơng tới đợc?
* Khi tiến hành cần có những lu ý gì
để kết quả đo đợc chính xác?
* HS chia nhóm
nghiên cứu SGK đề
xuất cách giảI quyết
=> Mỗi nhóm cử 1
HS trình bày.
II. Đo khoảng cách giữa 2 địa điểm
trong đó có 1 địa điểm khơng tới
đ-ợc
A’B’C’ vÏ trªn giÊy cã B’C’=a’
' , '
<i>B</i> <i>C</i>
=> A’B’C’ ABC
<b>Hoạt động 3 </b>* GV đa hình 56 lên
bảng. Đây là hình vẽ 2 loại giác kế.
* GV đea giác kế ngang ra để HS
nhắc lại cách dùng: áp dụng đo <i><sub>ABC</sub></i>
* GV đa giác kế đứng ra: chỉ rõ cấu
tạo và cách sử dụng cho HS.
* Gọi 2 HS lên bảng
thực hành đo góc
theo phơng thẳng
đứng bằng giác kế
đứng.
III. Ghi chó (gi¸c kế và cách sư
dơng gi¸c kÕ)
a. Giác kế ngang (đo góc trên mặt
đất, mặt phẳng)
b. Giác kế đứng (đo góc theo phơng
thẳng đứng)
<b>Hoạt động 4 </b>* GV vẽ hình minh hoạ,
giảI thích hình vẽ
§Ĩ tÝnh AC cần biết các đoạn nào?
* GV hớng dẫn HS trình bày.
* Cng c: 1. Cỏc bớc chính khi tiến
hành đo chiều cao, khoảng cách giữa
2 địa điểm.
2. Cách sử dụng các dụng cụ đo để
đ-ợc kết quả chính xác, những lu ý
trong khi tiến hành.
3. Kiến thức nào đợc sử dụng trong
q trình đó?
* HS đọc đề bài 53
SGK 87
HS trình bày theo sự
hớng dẫn của GV
2. Chuẩn bị thớc ngắm, giác kế ngang, dây dài, thớc mét, 2 cọc ngắm, giấy làm bài, thớc đo độ.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
TiÕt 51-52:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Biết cách đo gián tiếp chiều cao của một vật và đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó
có một điểm khơng ti c.
<b>2 Kĩ năng</b>
- Rốn luyn k nng s dng thớc ngắm để xác định điểm thuộc đờng thẳng. Sử dụng giác kế để đo
góc trên mặt đất, kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất.
- Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giảI quyết 2 bài toán.
- Rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức kỉ luật cộng đồng trách nhiệm trong hot ng tp th.
<b>Ii phng tin dy hc</b>
Giáo viên: Địa điểm thực hành. Thớc ngắm, giác kế, mẫu báo cáo thực hành cho các nhóm. Dây, thớc
<b>Iii tiến trình bài học</b>
<b>Hot ng 1</b>
(GV gii thiu các dụng cụ dùng để thực hành và cách sử dụng)
* HS nhắc lại cách:
1. Xác định đoạn thẳng AB trên mặt đất và đo độ dài của đoạn thẳng này bằng thớc mét.
2. Cách dùng cọc ngắm cho 3 điểm thẳng hàng. áp dụng.
3. Cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất. áp dụng (cho 2HS thực hành các thao tác đo)
* GV cầm các dụng cụ thực hành lên, nhắc lại cách sử dụng, lu ý cách làm để có kết quả chính xác.
<b>Hoạt động 2 </b>(GV hớng dẫn thực hành)
* Trong giờ học hôm nay chúng ta tiến hành đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa 2 điểm trên
mặt đất trong đó có 1 điểm khơng tới đợc. Hãy nhắc lại:
1. C¸ch ®o chiỊu cao cđa vËt?
* GV treo hình vẽ 54 lên bảng để đo chiều cao A’C’ của cây ta làm nh thế nào? Hãy nêu:
a. Các bớc tiến hành đo đạc? Sử dụng dụng cụ nh thế nào?
b. C¸ch tÝnh A’C’?
* GV chốt lại các bớc làm những lu ý trong khi tiến hành để có kết quả chính xác.
* Đặc biệt lu ý việc ngắm CC’ và xác định giao điểm B của CC’ và AA’ => quyết định kết quả có
2. Đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất trong đó có 1 điểm khơng tới đợc.
* GV treo hình 55 lên, để đo khoảng cách 2 điểm AB… ta làm nh thế nào? Hãy nêu:
a. Các bớc tiến hành đo đạc? Dụng cụ nào đợc sử dụng?
b. Hãy vẽ A’B’C’ ABC và xác định AB
* GV chốt lại các thao tác tiến hành và cách tính AB, những chú ý khi đo góc bằng giác kế, cách
xác định độ dài BC
Chú ý: 1. Nhng sai lầm hay mắc phảI khi thực hành:
+ Dóng đờng thẳng khụng chớnh xỏc.
+ Đo góc không chính xác.
+ o dài các đoạn thẳng không đúng.
+ Xác định giao điểm B trong BT1 bị sai
2. Khi đo ta đã áp dụng kiến thức nào đã học?
3<b>. </b>Sai số cho phép khi thực hành 30cm
<b>Hoạt động 3</b> (HS thực hnh)
1. GV yêu cầu các tổ nhóm chuẩn bị cho thực hành (kiểm tra dụng cụ trong mỗi nhóm, phân công
nhiệm vụ trong từng nhóm, phát phiếu báo cáo thực hành, cử th kí lên nhận, phân công cốt c¸n
tham gia hn lun)
2. GV đa HS đến địa điểm thực hành phân cơng vị trí cho các nhóm, chỉ rõ địa hình, mẫu vật trong
giờ thực hành.
3. GV híng dẫn các thao tác thực hành trên thực tế cho c¸c HS cèt c¸n cđa tõng nhãm (HS díi líp
cïng quan s¸t)
* Lu ý các thao tác ngắm đờng thẳng, đo góc, đo độ dài đoạn thẳng, xác định giao điểm 2 đờng
thẳng.
* ở mỗi thao tác đều nêu lại cách làm, cho HS1 thực hành, HS2 kiểm tra lại (và đổi vai) => cách
làm chính xác nhất.
* HS dới lớp nhận xét các thao tác thực hành đó đúng hay sai, biện pháp khắc phục.
* GV chốt cách làm và cơ sở lí thuyết (kiến thức áp dụng) của cách thực hành.
4. HS các nhóm về vị trí và tiến hành thực hành đo…
5. GV ®I kiĨm tra, hớng dẫn kĩ năng thực hành trong từng nhóm; hớng dẫn các HS trong nhóm
cách ghi chép và kiểm tra kÕt qu¶.
* Lu ý HS trong nhóm: Hốn vị sau mỗi lần thực hành để HS nào cũng đợc làm và cũng đợc kiểm
tra bạn.
6. TËp chung c¸c nhãm
<b>Hoạt động 4 </b>
(kiểm tra đánh giá rút kinh nghiệm giờ thực hnh)
1. GV gọi mỗi nhóm 1 HS tiến hành lại các thao tác khi thực hành, các HS khác nhận xét và rút
kinh nghiệm, gọi HS số 2 trình bày cách tính
2. Sai số trong các kết quả thực hành là bao nhiêu?
3. GV nhn xột, ỏnh giỏ ý thc tổ chức kỉ luật của các tổ, thu báo cáo và thông qua báo cáo thực
hành + kiểm tra thực hành của HS cho điểm thực hành theo tổ
* Củng cố: Để thực hành bài này, chúng ta đã kiến thức đã học nào? => ý nghĩa thực tế của toỏn
hc trong i sng.
<b>Về nhà:</b>
Ôn tập chơng III theo gợi ý c©u hái SGK
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
Tiết 53:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Củng cố khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ (định nghĩa và tính chất); kháI niệm tam giác đồng dạng, tính
chất và các trờng hợp đồng dạng của tam giác.
- Hệ thống hoá các kiến thức về định lí Talet, ứng dụng và mối quan hệ giữa nh lớ Talet vi tam giỏc
ng dng.
<b>2 Kĩ năng</b>
- Rốn luyện kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giảI các bài tập chứng minh hình học và tính
tốn độ dài đoạn thẳng, so sánh góc…
- Gãp phÇn rÌn lun t duy cho HS qua viƯc ph©n tÝch tìm lời giảI cho các bài tập chứng minh hệ thức
hình học
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Bảng ôn tập (bảng phụ), phiếu học tập.
<b>Hot ng của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1</b>
* Nêu các kiến thức trọng tâm của
ch-¬ng III? Trả lời câu 1 SGK? Tõ
' '
' '
<i>AB</i> <i>A B</i>
<i>CD</i> <i>C D</i> ta cã c¸c hƯ thøc nµo?
* GV treo bảng ơn tập đợc che kín lên
bảng, sau khi HS trả lời xong câu 1
GV bóc phần giấy che tơng ứng.
* Dựa vào tính chất của tỉ lệ thức và
tính chất dãy tỉ số bằng nhau từ
' '
' '
<i>AB</i> <i>A B</i>
<i>CD</i> <i>C D</i> ta có thể viết đợc nhiều hệ
thøc kh¸c n÷a…
* Phát biểu định lí Talet thuận - đảo?
Vẽ hình ghi gt, kl?
Khi a//BC ta suy đợc 1 trong 3 hệ thức
hay cả 3 hệ thức.
Khi cã 1 trong 3 hay c¶ 3 hƯ thøc ta
míi cã a//BC
=> Khắc sâu định lí Talet thuận và
đảo.
* Nêu h qu ca nh lớ Talet? Cú th
HS lần lợt trả lời các
câu hỏi của GV
HS theo dõi bảng phơ
HS phát biểu định lí
A. LÝ thut.
I. Đoạn thẳng tỉ lệ
a. Định nghĩa: AB, CD tØ lƯ víi
A’B’, C’D’ ' '
' '
<i>AB</i> <i>A B</i>
<i>CD</i><i>C D</i>
b. TÝnh chÊt: ' '
' '
<i>AB</i> <i>A B</i>
<i>CD</i> <i>C D</i>
=> + AB.C’D’=CD.A’B’
+ ' '
' '
<i>AB</i> <i>AB A B</i>
<i>CD</i> <i>CD C D</i>
+ ' ' ' '
' '
<i>AB CD</i> <i>A B C D</i>
<i>CD</i> <i>C D</i>
II. Định lÝ Talet.
nãi B’C’//BC… th× A’B’C’ ABC
không? vì sao?
* Vẽ ABC, phân giác AD, AE (trong
và ngoµi) cđa tam gi¸c, h·y so s¸nh
; ;
<i>DB EB AB</i>
<i>DC EC AC</i> ?
Nêu định lí?
* Lun: Viết các cặp tỉ số bằng nhau
trong hình vẽ sau (GV phát phiếu học
tập, HS làm BT1)
A
B D C
E
* Th nào là 2 tam giác đồng dạng?
Tính chất của 2 tam giác đồng dạng?
Các trờng hợp đồng dạng của tam giác
thờng, vuông? so sánh với các trờng
hợp bằng nhau của tam giác thờng,
vuông?
* Luyện: HS làm BT2 phiếu
Các câu sau đúng hay sai
a. ABC có 0 0
80 ; 60
<i>A</i> <i>B</i>
MNP cã <i><sub>M</sub></i> <sub>80 ;</sub>0 <i><sub>N</sub></i> <sub>40</sub>0
Thì 2 tam giác đó khơng đồng dạng
b. ABC có AB=4, BC=6, AC=5 và
MNP có MN=3, NP=2,5, PN=2 thì
1
4
<i>MNP</i>
<i>ABC</i>
<i>S</i>
<i>S</i>
c. Hai tam giác có 1 góc bằng nhau và
2 cạnh tơng ứng tỉ lệ thì 2 tam giác đó
đồng dạng.
d. Hai tam giác bằng nhau thì đồng
dạng và ngợc lại.
HS nêu hệ quả định lí
Talet
HS nêu định lí
HS luyện tập trong
phiếu
HS lµm bµi 2 phiÕu
a
HƯ qu¶: B’C’//BC, B’AB,
C’AC
=> A’B’C’ ABC
III. Tính chất đờng phân giác của
tam giác.
2
1
A
B D C
E
ABC, AD vµ AE là phân giác
trong và ngoài tại A
=> <i>DB</i> <i>EB</i> <i>AB</i>
<i>DC</i> <i>EC</i> <i>AC</i>
IV. Tam giỏc ng dng.
1. Định nghĩa: ABC ABC
theo tỉ sè k <i><sub>A A C C</sub></i> <sub></sub> <sub>';</sub> <sub></sub> <sub>'</sub>
Vµ
' ' ' ' ' '
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BC</i>
<i>k</i>
<i>A B</i> <i>A C</i> <i>B C</i>
2. Tính chất: ABC A’B’C’
theo tỉ số k; h, h’: đờng cao t.; p,
p’: chu vi t.; S, S’: diện tích t.
=> ; 2
' ' '
<i>h</i> <i>p</i> <i>S</i>
<i>k</i> <i>k</i>
<i>h</i> <i>p</i> <i>S</i>
3. Các trờng hợp đồng dạng của
tam giác và mối quan hệ với các
trờng hợp bằng nhau của tam
giác.
a. Trờng hợp đồng dạng c.c.c tơng
ứng với trờng hợp bằng nhau c.c.c
b. Trờng hợp đồng dạng c.g.c tơng
ứng với trờng hợp bằng nhau c.g.c
đảo
ThuËn ' '
' '
' '
' '
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AB</i> <i>AC</i>
<i>B B</i> <i>C C</i>
<i>BB</i> <i>CC</i>
<i>AB</i> <i>AC</i>
c. Trờng hợp đồng dạng g.g tơng
ứng với trờng hợp bằng nhau g.c.g
4. Các trờng hợp đồng dạng ca
tam giỏc vuụng.
a. góc vuông-góc nhọn
b. 2 cạnh góc vuông
c. cạnh huyền-cạnh góc vng
<b>Hoạt động 2</b>
* GV chốt: 1. Định nghĩa, tính chất
của đoạn thẳng tỉ lệ, tam giác đồng
dạng.
2. Các trờng hợp đồng dạng của tam
giác.
3. Phơng pháp chứng minh tam giác
đồng dạng.
ABD và BDC có đồng dạng khơng?
Nên chọn phơng pháp chứng minh
đồng dạng nào?Tại sao? Hãy xét tỉ số
các cặp cạnh?
* GV chốt: ứng dụng của việc chứng
minh 2 tam giác đồng dạng
* HS lµm BT3
(56SGK)
* HS lµm BT 61 SGK
(BT 4 phiÕu)
1HS lên bảng vẽ tứ
giác đã cho (tam giác
Gäi 1HS lên trình
bày.
HS số 3 chứng minh:
AB//CD
?
<i>ABD BDC</i>
B. Bài tập.
1. BT trắc nghiệm: BT 56 SGK
2. Lun tËp bµi 61 SGK
4
20
25
8
10
A B
C
ABD vµ BDC cã
4 10 8
; ;
10 25 20
2
5
<i>AB</i> <i>BD</i> <i>AD</i>
<i>BD</i> <i>DC</i> <i>BC</i>
<i>AB</i> <i>BD</i> <i>AD</i>
<i>BD</i> <i>DC</i> <i>BC</i>
=> ABD BDC (c.c.c)
=> <i><sub>ABD BDC</sub></i> <sub></sub> (gãc t¬ng øng)
=> AB//CD
<b>Hoạt động 3</b>
bảng.
a. Nêu gt, kl của bài toán
b. EAF DAC v× sao?
c. DIF EIC v× sao?
* GV chốt: Các trờng hợp đồng dạng
của tam giác.
* Củng cố: 1. Nêu lại định lí Talet và
hệ quả
2. TÝnh chất tia phân giác
BT ABC, MB=MC, phân giác MD,
ME. Cm DE//BC
HS làm BT số 5 phiếu
Mỗi câu gọi 1HS
trình bày. HS nhËn
xÐt
4
3
I
5
A
D
C
F
12 34
M
A
B C
E
D
* GV chèt: DE//BC <i>DA</i> <i>EA</i>
<i>DB</i> <i>EC</i>
<i>MA</i> <i>MA</i>
<i>MB</i> <i>MC</i> MB=MC
a. Cm BK=CH
b. Cm KH//BC
Chó ý: KH//BC <i>KB KH</i>?
<i>BA BC</i>
c. GV phân tích để có lời giảI câu c?
ABC biết BC, AB=AC cần tính độ
dài KH mà KH có đặc điểm KH//BC
<i>KH</i> <i>AK</i>
<i>BC</i> <i>AB</i>
tÝnh AK tÝnh KB
KB là cạnh tam giác vuông KBC (BC
đã biết)
=> tìm tam giác đồng dạng với KBC
có 2 cạnh đã biết => tạo tam giác
vng AIB có AB, BI đã biết và AIB
CKB
* GV treo đáp án ghi sẵn câu c lên
bảng, HS dới lp cha li bi
* GV chốt: phơng pháp phân tích tìm
lời giải
a. Gợi ý: <i>AD</i> <i>AB</i>
<i>DC</i> <i>BC</i> ABC vuông
tại A, 30 ,0 1
2
<i>AB</i>
<i>C</i>
<i>BC</i>
Gọi 1HS trình bày bài giải
b. PABC = ? đã biết AB cịn cần tính
BC? AC, BC có quan hệ gì với AB?
AC có quan hệ gì với AB, BC?
SABC = ? đã biết ? => tính SAB
Nêu gt, kl của bài tốn
Nèi KO c¾t AB tại E, CD tại F ta cần
chứng minh điều gì?
* §Ĩ chøng minh AE=EB AE2<sub> =</sub>
EB2<sub> hc </sub> <i>AE</i> <sub></sub><i>EB</i>
Gt cho AB//CD cho phÐp ta nghĩ tới
các tỉ số nào? HÃy viết tất cả các tỉ số
* HS chữa bài 58
SGK
Gọi 1HS lên vẽ hình,
* Gọi 1HS trình bày
câu c
* HS làm BT 6 phiÕu
(bµi 60 SGK)
Gäi HS vÏ h×nh, ghi
gt, kl
* HS đọc đề bài 59
SGK, GV treo hình vẽ
chuẩn bị sẵn.
* HS làm BT 7 phiếu
Chữa bài 58 SGK
* HS tự chữa câu a và b
* V ng cao AI thì BI=IC=
2 2
<i>BC</i> <i>a</i>
(tính chất tam giác cân)
Xét AIB vµ CKB cã
0
90 ,
<i>K</i> <i>I</i> <i>B</i> chung=> AIB
CKB (g.g)
=> <i>BI</i> <i>BK</i>
<i>AB</i> <i>BC</i> thay sè cã
: 2
<i>a</i> <i>BK</i>
<i>b</i> <i>a</i>
=>
2
2
<i>a</i>
<i>BK</i>
<i>b</i>
=> AK=AB-BK
=
2 2 2
2
2
2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i> <i>b</i>
KH//BC =>
2 2
2
2
2
<i>KH</i> <i>AK</i> <i>KH</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>BC</i> <i>AB</i> <i>a</i> <i>b</i>
=>
2 2
2
(2 )
2
<i>a b</i> <i>a</i>
<i>KH</i>
<i>b</i>
Bµi 60 SGK
b»ng <i>AE</i>
<i>DF</i> vµ chØ râ lÝ do
; ; ;
<i>AE</i> <i>AK AK</i> <i>AB AB</i> <i>OB OB</i> <i>BE</i>
<i>DF</i> <i>KD KD</i> <i>DC DC</i> <i>OD OD</i> <i>DF</i>
Bắc cầu ta có
;
<i>AE</i> <i>BE</i> <i>AE</i> <i>BE</i>
<i>AE BE</i>
<i>DF</i> <i>DF</i> <i>DF</i> <i>CF</i>
=> DF=CF
C¸ch 2:
2 2
;
<i>AE</i> <i>BE AE</i> <i>BE</i>
<i>AE</i> <i>BE</i>
<i>DF</i> <i>CF CF</i> <i>DF</i>
=> AE=BE
* GV chốt: các tính chất của tỉ lệ thức,
hớng suy nghĩ để biến đổi khi chứng
minh tỉ lệ thức.
* GV treo bảng phụ ghi đề bài lên
bảng
1. Hai tam giác mà các cạnh có độ dài
nh sau thì đồng dạng là đúng hay sai?
a. 3; 4; 5cm và 9; 12; 15cm
b. 4; 5; 6cm vµ 8; 9; 12cm
c. 3; 5; 5cm vµ 8; 8; 4,8cm
2. Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng
3. ABC cã 0 0
70 ; 40
<i>A</i> <i>B</i>
MNP cã <i><sub>M</sub></i> <sub>70 ;</sub>0 <i><sub>N</sub></i> <sub>40</sub>0
=> ABC MNP là đúng hay sai
4. Hai tam giác đồng dạng, tam giác 1
có 3 cạnh là 9; 12; 15cm; tam giác 2
có 3 cạnh là 8; 10; x. Vậy x=?
Củng cố: * Các trờng hợp đồng dng
ca tam giỏc (tam giỏc vuụng)
* Định lí Talet, tính chất tia phân giác
* Các dạng bài tập cần quan tâm: hoàn
thiện các BT trắc nghiệm
H
A B
D C
<b>Về nhà:</b>
* Chuẩn bị một số mô hình: bao diêm, hộp phấn (hình hộp, hình lập phơng) giê sau häc
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o án
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Trờng THCS Xuân Phơng</b> <b> </b><i>Thứ ... ngày ... tháng ... năm 2010</i>
<b>Bài kiểm tra môn: hình học </b>
<b>I. Trc nghim</b>
<i>DB</i>
<i>DA</i>
<i>BC</i>
<i>AC</i>
<i>OC</i>
<i>OD</i>
<i>OA</i>
<i>OB</i>
<i>CO</i>
<i>DC</i>
<i>OA</i>
<i>BA</i>
<i>OB</i>
<i>OA</i>
<i>DB</i>
<i>CA</i>
'
'
<i>CC</i>
<i>AA</i>
<i>BC</i>
<i>AB</i>
'
'
<i>AA</i>
<i>BB</i>
<i>AC</i>
<i>BC</i>
'
'
<i>BB</i>
<i>CC</i>
<i>BA</i>
<i>CA</i>
<b>II. Bµi tËp</b>
<i>DC</i>
<i>AD</i>
<i>IA</i>
<i>HI</i>
Chơng Iv. Hình lăng trụ đứng-hình chóp đều
TiÕt 55:
- Nm c (trc quan) cỏc yu tố của hình hộp chữ nhật.
- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật, ơn lại kháI niệm chiều cao hình
hộp chữ nhật.
- Làm quen với các kháI niệm điểm, đờng thẳng, đoạn trong khơng gian, cách kí hiệu
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Gi¸o viên: Các mô hình, tranh vẽ, hình hộp.
<b>Iii tiến trình bµi häc</b>
<b>Hoạt động 1 . Kiểm tra bài cũ</b>
* GV đa ra các mơ hình, tranh vẽ vật thể trong không gian: giới thiệu với HS: ở cấp I chúng ta đã làm
quen với các hình… trong cuộc sống hàng ngày chúng ta cũng thờng gặp các loại hình… (GV chỉ
mơ hình). Đó là những hình mà các điểm của chúng có thể khơng cùng nằm trong một mặt phẳng.
Chơng IV chúng ta sẽ học về các hình…. Thơng qua đó chúng ta cũng hiểu thêm đợc một số kháI
niệm cơ bản của hình học khơng gian: điểm, đờng thẳng, mặt phẳng, 2 đờng thẳng song song, đờng
thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song song… đờng thẳng vng góc, đờng thẳng vng
góc với mặt phẳng, 2 mt phng vuụng gúc.
Bài hôm nay chúng ta làm quen víi 1 h×nh quen thc.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2</b>
* GV đa hình hộp chữ nhật bằng nhựa
trong vµ giíi thiƯu víi HS: mặt của hình
hộp chữ nhật, điểm, cạnh.
* Hỡnh hp ch nhật có mấy mặt? Các
mặt này là hình gì? Mấy đỉnh, cạnh?
* Giới thiệu: mặt đối diện, mặt đáy, mặt
bên.
* Đa mơ hình hình lập phơng? Đây có
là hình hộp chữ nhật khơng? Chỉ rõ các
mặt, các mặt này có đặc điểm gì khác so
với các hình trớc => hình lập phơng
* GV treo tranh vẽ lên: đây là hình vẽ
* Chú ý: các mặt của hình hộp chữ nhật
là hình chữ nhật song trong hình vẽ thể
hiện có thể là hình bình hành (cách vẽ
phối cảnh trong không gian)
HS lằng nghe
HS trả lời
* HS cầm mô hình
chỉ rõ các yếu tố
HS trả lời
I. Hình hộp chữ nhật.
a. Các yếu tố của hình hộp chữ
nhật
* Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là
hình chữ nhật
* Hỡnh hp chữ nhật có 6 mặt, 8
đỉnh, 12 cạnh
* 2 mặt đối diện: khơng có cạnh
chung
* Mặt đáy của hình hộp ch
nht
* Mặt bên cđa h×nh hép chữ
nhật
* Hình lập phơng là hình hộp
chữ nhật có 6 mặt là hình vuông
* GV phát phiếu học tập có vẽ hình hộp
chữ nhật để HS cắt dán vào vở
HS thùc hµnh
B C
C'
B'
A' D'
D
A
b. Ví dụ
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo tranh vẽ bài 1 SGK 96 để HS
luyện tập
* Một vấn đề cần đặt ra là vẽ hình hộp
chữ nhật nh thế nào?
* GV cho HS đối chiếu hình vẽ với mơ
hình nhựa trong
=> híng dẫn HS vẽ hình trên giấy kẻ ô
vuông
- Vẽ hình chữ nhật: ABCD (đáy trên)
phối cảnh thành hình bình hành ABCD
- Vẽ CC’//=DD’//=BB’//=AA’
- Nèi A’B’C’D’
- Các nét: BB’, A’B’, B’C’ là nét đứt
(biểu diễn nét khuất
HS luyÖn tËp
* HS quan sát tranh
vẽ: nhận xét về các
cặp cạnh song song
và bằng nhau, hình
dạng các mặt, đỉnh
trong hình vẽ, các nét
vẽ?
HS vÏ h×nh theo sù
h-íng dÉn cđa GV
* HS vÏ hình hộp chữ
nhật vào vở
c. Cách vẽ
<b>Hot ng 3</b>
* GV đặt hình hộp chữ nhật lên bàn cho
HS xác định 2 đáy và chiều cao của
hình
* Đặt thớc nh hình 71 gọi HS đọc số chỉ
* Thay đổi vị trí hộp
* GV giới thiệu các kháI niệm đỉnh
-điểm, đoạn thẳng – cạnh, mặt – mặt
phẳng
Chú ý trong không gian: đờng thẳng kéo
dài vơ tận, mặt phẳng trảI rộng về mọi
phía.
* Tìm hình ảnh của đờng thẳng, mặt
phẳng trong khơng gian
* Dùng mơ hình: đoạn thẳng AB nằm
* HS lµm ?1 SGK 96
HS đọc
=> HS xác định đáy
và chiều cao tơng ứng
II. Mặt phẳng và đờng thẳng.
a. Thực hành: ?1
b. NhËn xÐt:
* Các đỉnh A, B… nh là cỏc
im
* Các cạnh AB, BC nh là các
đoạn thẳng
* Mỗi mặt là 1 phÇn cđa mặt
phẳng
c. Chú ý:
một tính chất cơ bản của mặt phẳng.
<b>Hot ng 4 </b>
GV treo hỡnh v sn HS làm vào phiếu
häc tËp
BB1C1C là hình chữ nhật => BC1 cắt B1C
tại trung điểm mỗi đờng O là trung
điểm B1C
=> O BC1, K CD, CD nằm trong
mặt phẳng DD1C1C đối diện với mặt
phẳng AA1B1B và BB1 nằm trong mặt
phẳng AA1B1B nên K không thuộc BB1
đợc
* Củng cố: - Nhắc lại các yếu tố trong
hình hộp chữ nhật, cách vẽ
- Hỡnh nh ca im, ng, mt phẳng
trong không gian, chú ý quan hệ đờng
thẳng và mặt phẳng
* HS lun tËp bµi 2
SGK 96 III. Bµi tËp.
a. BT lµm miƯng
BT sè 1SGK 96
<b>VỊ nhµ:</b>
* BT 3, 4 SGK 97. Tập vẽ hình hộp chữ nhật và xác định các yếu tố trong hình vẽ, chỉ rõ điểm,
-ng thng nm trong mt phng.
* Chuẩn bị mô hình bằng bìa, keo dán, kéo
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
Tiết 56:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nhận biết đợc kháI niệm về 2 đờng thẳng song song, hiểu đợc các vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng
trong không gian.
- Bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt phẳng song song.
- Nhận xét đợc trong thực tế 2 đờng thẳng song song, đờng thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt
phẳng song song.
- Nhớ lại và áp dụng đợc cơng thức tính diện tích trong hình hộp chữ nhật.
<b>2 Kĩ năng</b>
- TiÕp tơc cđng cố kĩ năng vẽ hình hộp chữ nhật cho HS
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Mô hình, tranh vẽ, bảng phơ, phiÕu häc tËp, mÉu vËt, kÐo, keo d¸n...
<b>Iii tiÕn trình bài học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài c</b>
GV treo tranh vẽ hình hộp chữ nhật
HS1: xỏc nh các yếu tố của hình hộp chữ nhật: cạnh, mặt, đỉnh? đọc tên cụ thể các mặt đó là hình
gì? các cặp cạnh song song và bằng nhau
HS2: AA’ vµ AB có cùng nằm trong mặt phẳng không? có điểm chung không? chúng thuộc mặt
phẳng nào? AA và BB có cùng nằm trong mặt phẳng không là mặt phẳng nào? có điểm chung
không? Hỏi tơng tự với AA’ vµ BC => vµo bµi
<b>Hoạt động 2 </b>* Cho HS quan sát hình vẽ
và mơ hình: hình hộp chữ nhật. Tìm các
đờng thẳng nằm trong cùng mặt phẳng
và khơng có điểm chung. Ta nói đó là 2
đờng thẳng song song.
* Thế nào là 2 đờng thẳng song song
trong không gian? So sánh với định
* Hãy chỉ ra các đờng thẳng khác cùng
nằm trong 1 mặt phẳng. Hai đờng
thẳng… là 2 đờng thẳng thế nào có
cùng thuộc mặt phẳng khơng có điểm
chung khơng?
* GV chốt: nh vậy trong cùng 1 mặt
phẳng 2 đờng thẳng cóthể có những vị
trí nào xảy ra?
* Hãy cho biết AA’ và BC có điểm
chung khơng? vì sao? Chúng có song
song khơng? Ta nói đó là 2 đờng thẳng
chéo nhau. Nh vậy trong không gian
cho a và b phân biệt thì có những khả
năng nào có thể xảy ra?
* Luyện: chỉ thêm vài cặp đờng thẳng
chéo nhau? Trên mơ hình? Trong khơng
gian lớp học?
* Giíi thiƯu qua mô hình: a//b, b//c =>
a//c
T ú chng minh AA//CC
* GV chốt lại: kháI niệm đờng thẳng
HS quan sát mô hình
HS trả lêi
HS ghi theo sù híng
dÉn cđa GV
HS tr¶ lêi
HS luyÖn tËp
I. Hai đờng thẳng song song
trong không gian
a. Thùc hµnh: ?1
a
b
b. NhËn xÐt:
* a vµ b cïng n»m trong 1 mặt
phẳng
a và b không có điểm chung
a//b
* Cho 2 đờng thẳng a và b trong
khơng gian thì
1. a và b cùng nằm trong 1 mặt
phẳng:
a//b hoặc a cắt b
2. a và b không cùng nằm trong
mặt phẳng (không có ®iĨm
chung)
c. Chó ý: a//b, b//c => a//c
<b>Hoạt động 3</b>
* Giới thiệu: AB không nằm trong mp…
AB mp(…) AB//A’B’, A’B’ thuéc
mp(…)
A’B’ mp(…)
Ta nãi AB// mp(…) => híng dÉn HS ghi
* GV chØ minh hoạ trên mô hình?
* HS làm ?2 II. Đờng thẳng song song với
mặt phẳng. Hai mặt phẳng song
1. Đờng thẳng song song với
mặt phẳng.
a. Thực hành: ?2
Tìm thêm đờng thẳng // (ABB’A’) tìm
trong khơng gian lớp học hình ảnh đờng
thẳng song song với mặt phẳng
* Khi đơng thẳng song song với mặt
phẳng thì giữa chúng có điểm chung
khơng? so sánh với 2 đờng thẳng song
song?
GV chèt: 1 c¸ch kh¸I qu¸t: a mp(P),
a//b, b mp (P) => a// mp(P)
* HS lµm ?3
* HS lun tËp: BT sè
9 SGK 100
AB//A’B’
A’B’ thuéc mp(A’B’C’D’)
=> AB // mp(A’B’C’D’)
c. Lun tËp: ?3
<b>Hoạt động 4</b>
* Dùng mơ hỡnh ch rừ cỏc mt ca hỡnh
hộp chữ nhật: các mặt là 2 mặt phẳng
song song
* Khi nào 2 mặt phẳng song song với
nhau?
* Dùng mô hình giới thiệu:
- Xét 2 mp(ABCD) và(A’B’C’D’) hãy
cho biết vị trí tơng đối của AB, AD;
A’B’, A’D’; AB, A’B’; AD, A’D’
- mp(ABCD) chứa 2 đờng thẳng cắt
nhau…
mp(A’B’C’D’) chứa 2 đờng thẳng cắt
nhau…
2 cặp đờng thẳng đó song song với
nhau…
Ta nãi mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)
* LuyÖn: ? 4
* GV treo tranh vÏ h×nh 78: t¹i sao
mp(HILK) // mp(AA’D’D)?
* 2 mặt phẳng song song có bao nhiêu
điểm chung? So sánh với đờng thẳng
song song, đờng thẳng song song vi
mt phng
HS quan sát mô hình
HS làm ?4
2. Hai mặt phẳng song song
a. Thực hành.
b. Nhn xột: iu kin để 2 mặt
phẳng song song
AB AD, AB vµ AD thuéc
mp(ABCD)
A’B’ A’D’, A’B’ vµ A’D’
thuéc mp(A’B’C’D’)
=> mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)
c. VÝ dơ
d. Lun tËp: ?4
<b>Hoạt động 5</b>
* Trên mơ hình: cho biết mp(ABCD) và
(DD’C’C) có điểm chung không? bao
Nªu chó ý 3 SGK
* ChØ mô hình minh hoạ? Lấy hình ảnh
minh hoạ trong thực tÕ
* Củng cố: 1. 3 vị trí tơng đối của 2
đ-* Từ các nhận xét
trên cho HS rút ra
nhận xét 1 và 2 SGK
=> HS đọc
HS nªu chó ý 3
III. NhËn xÐt.
* đờng thẳng song song với mặt
phẳng thì chúng khơng có điểm
chung
* 2 mặt phẳng song song cũng
không có điểm chung
ờng thẳng trong không gian
2. iu kin ng thẳng song song
với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song song
(hình nh minh ho trong thc t)
d
P
Q
A
<b>Về nhà:</b>
* Học theo gợi ý ë phÇn cđng cè
* BT 7, 8 SGK
* Chn bị hình hộp, kéo, bìa cho giờ sau.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
TiÕt 57:
<b>1 Kiến thức</b>
- Bc u nắm đợc thế nào là đờng thẳng vng góc với mặt phẳng, 2 mặt phẳng vng góc với nhau,
dấu hiệu nhận ra đờng thẳng vng góc với mặt phẳng, 2 mặt phẳng vng góc.
- Nắm đợc cơng thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
<b>2 Kĩ năng</b>
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giảI thích đờng thẳng vng góc với mặt phẳng, 2
mặt phẳng vng góc, vận dụng cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật vào giảI các bài tốn thực
tế.
<b>Ii ph¬ng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Mô hình, tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình bài học</b>
<b>Hot ng 1 Kim tra bài cũ</b>
1. Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Cho 2 đờng thẳng phân biệt trong không gian giữa chúng
có những vị trí tơng đối nào? Minh hoạ bằng ví dụ cụ thể ở hình hộp chữ nhật vừa vẽ? Thế nào là 2
đ-ờng thẳng song song? Chữa BT 7 SBT 106
a. “Nếu 1 đờng thẳng cắt 1 trong 2 đờng thẳng song song thì cũng cắt nốt đờng kia” – Sai
b. “ Hai đờng thẳng song song khi chúng khơng có điểm chung” – Sai, có thể là 2 đờng thẳng chéo
nhau
2. Chỉ trên mơ hình, hình vẽ, hình ảnh về đờng thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song
song, Nêu dấu hiệu nhận biết? GiảI thích vì sao AA’ // mp(BCC’B’) và mp(BCC’B’) // mp(ADD’A’)
* Chúng ta đã biết trong không gian
2 đờng thẳng a và b có thể song
song, cắt nhau hoặc chéo nhau; đờng
thẳng a và mp(P) có thể cắt nhau
hoặc song song, 2 mặt phẳng có thể
song song. Ngồi các vị trí đó ra thì
giữa đờng thẳng và mặt phẳng, giữa
2 mặt phẳng cịn có quan hệ gì nữa
khơng => vào bài
* GV treo tranh trang 101 hình ảnh
về 2 cọc thẳng đứng với mặt phẳng
đệm cho ta hình ảnh về đờng thẳng
vng góc với mặt phẳng
AA’ AD và AB, AD và AB là 2
đ-ờng thẳng có vị trí tơng đối nh thế
nào? chúng có cùng nằm trong cùng
1 mặt phẳng khơng? mặt phẳng nào?
Ta nói AA’ …, kí hiệu là…., AA’
cịn vng góc với mặt phẳng nào?
Vì sao?
* Vậy để 1 đờng thẳng vng góc
với mặt phẳng cần có những điều
kiện gì?
* GV đa ra mơ hình đờng thẳng d
mp(P) tại A. Hãy dựng 1 đờng thẳng
Ax bất kì qua A? => dùng êke xác
Từ đó có nhận xét gì khi đờng thẳng
Ax mp(P) đI qua chân đờng
vuông góc của d với mp(P) => HS
đọc nhận xét ở SGK
* GV chèt: 1. d mp(P) th× d Ax
(P)
2. Điều kiện để d mp(P)
* LuyÖn: CC có vuông góc với AC
không? Vì sao?
HS lắng nghe
HS quan sát
tranh
* HS làm ?1
SGK
* HS luyện tập ?
2
HS luyện
A D
D'
A'
B' C'
C
B
I. Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Hai mặt phẳng vuông góc.
1. Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.
a. Thực hành
a
P
B C
C'
B'
A' D'
D
A
* AA AD, AA A’B’
A’B’ A’D’ = A’, A’D’, A’B’
mp(A’B’C’D’)
Ta nãi AA’ mp(A’B’C”D’)
* a mp(P)
b. Điều kiện để 1 đờng thẳng vng góc
với mặt phẳng:
d
b
a
P
O
c. NhËn xÐt
d mp(P) t¹i A, Ax (P) => d Ax
d. LuyÖn tËp: ?2
d
x
P
A
<b>Hoạt động 3</b>
* Hãy chứng minh: CC’
mp(ABCD)
CC mặt phẳng nào?
Ta nói mp(BCCB) mp(ABCD)
* HÃy tìm them 1 mặt phẳng nữa
mp(ABCD) và giảI thích?
* Để 2 mặt phẳng vuông góc cần có
điều kiƯn g×?
T×m ë thùc tế hình ảnh về 2 mặt
phẳng vuông góc? * HS luyện ?3
2. Hai mặt phẳng vuông góc.
a. Thực hành: AA mp(A’B’C’D’)
AA’ mp(AA’B’B)
Ta nói mp(AA’B’B) mp(A’B’C’D’
b. Điều kiện để 2 mặt phẳng vng góc
c. Luyện tập: ?3
<b>Hoạt động 4</b>
* GV đa mơ hình hình hộp chữ nhật
(rỗng 1 đáy) hãy chỉ rõ các yếu tố
của hình hộp chữ nhật => giới thiệu
kích thớc của hình hộp chữ nhật
* Để tính thể tích của hình hộp chữ
nhật ta làm nh sau (diễn giảng SGK
102) GV mô tả cách làm thơng qua
mơ hình (xếp các hình lập phơng kín
đáy hình hộp chữ nhật) khi đó thể
tích của hình hộp chữ nhật đợc tính
nh thế nào? (S đáy x chiều cao)
* GV nêu công thức, giảI thích ý
nghĩa của a, b, c => V hình lập
ph-ơng =? Vì sao? (a=b=c)
* GV cho HS đo kích thớc của hình
HS quan sát mô
hình II. Thể tích hình hộp chữ nhật
a. Thực hành
b. Công thức: V=abc
(a, b, c: kích thớc của hình hộp chữ nhật)
V: hình lập phơng cạnh a
V = a3
hp chữ nhật, tính V theo cơng thức
* GV treo bảng phụ, áp dụng công
thức giảI bài tập sau
* GV chèt: c«ng thøc tÝnh V
<b>Hoạt động 5(nhóm)</b>
* GV đa mơ hình bài 10 cho HS gấp,
sau đó HS trả lời các câu hỏi của bài
10, GV treo bảng phụ ghi đáp án, HS
đối chiếu sửa lại (cần lu ý HS tại sao
đờng thẳng vuông góc mặt phẳng,
mặt phẳng vng góc mặt phẳng)
* Treo bảng ghi bài 13 SGK 104
* GV chốt: 1. KháI niệm, dhnb đờng
thẳng vng góc mặt phẳng, 2 mặt
phẳng vng góc nhau.
2. C«ng thøc tÝnh thể tích hình hộp
chữ nhật.
Cng c: Sau tng hot ng. Luyn
tp hot ng 4
HS quan sát mô
hình
HS lµm vµo
phiÕu häc tËp
cđa nhãm
=>Mỗi nhóm 1
HS trình bày =>
GV chốt đáp án
III. Bµi tËp.
Bµi 10 SGK 103
Bµi 13 SGK 104
<b>Về nhà:</b>
* Bài tập 11, 12 SGK
* Học các kháI niệm, dấu hiệu nhận biết và công thức.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
TiÕt 58:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Củng cố kháI niệm, dấu hiệu nhận biết đờng thăng song song, đờng thẳng song song với mặt phẳng,
2 mặt phẳng song song và vng góc.
<b>2 Kĩ năng</b>
- Rốn luyn k nng v hình, rèn kĩ năng nhận biết 2 đờng thẳng song song, đờng thẳng song song
với mặt phẳng, đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song song và vng góc trong
khơng gian, bớc đầu giảI thích có cơ sở.
- Củng cố các cơng thức tính diện tích, thể tích, đờng chéo trong hình hộp chữ nhật.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các công thức trên vào giảI cỏc bi toỏn thc t.
<b>Ii phng tin dy hc</b>
Giáo viên: Mô hình, bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình bài häc</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
GV ph¸t phiÕu häc tËp cho HS, díi líp lµm bµi tËp 1 phiÕu.
1. Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH, kể tên các đờng thẳng song song với (EFGH), AB song song
với những mặt phẳng nào, AD song song với những đờng thẳng nào?
=> KháI niệm đờng thẳng song song?tính chất? Dấu hiệu nhận biết đờng thẳng song song với mặt
2. Kể tên các mặt phẳng song song với nhau? GiảI thích? Phát biểu sau đúng hay sai: 2 đ ờng thẳng
nằm trong 2 mặt phẳng song song thì song song với nhau?
3. Kể tên các đờng thẳng vng góc với (EFGH), AB vng góc với những mặt phẳng nào, AB vng
góc với những đờng thẳng nào
=> dấu hiệu đờng thẳng vng góc với mặt phẳng, tính chất của đờng thẳng khi nó vng góc với
mặt phẳng.
4. Mệnh đề (2 đờng thẳng cùng vng góc với đờng thẳng thứ 3 thì song song với nhau) đúng hay
sai? Tại sao để cột vng góc với mặt phẳng (mặt đất) ngời ta lại neo cọc nh hình vẽ sau.Hãy chỉ ra
các mặt phẳng vng góc với (ABCD) giảI thích?
GV cho HS làm việc theo đơn vị nhóm. Mỗi nhóm cử 1 HS trình bày vào bảng nhóm.
GV chốt: các kháI niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết đờng thẳng song song, đờng thẳng vng góc,
đờng thẳng song song và vng góc với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song song và vng góc => Treo
bảng phụ lên
Quan hƯ H×nh vÏ DÊu hiƯu nhËn biÕt
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2</b>
(hoạt động nhóm - ơn tập – kiểm tra hệ thống các kiến thức đã học)
=> nhận xét, cho điểm các nhóm
<b>Hot ng 2</b>
* Gi 1HS đọc lời giảI bài11a SGK 104
=> GV treo bảng ghi đáp án
3 3 3
. .
3 4 5 3 4 5 60 27 64 125
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i> <i>abc</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
Hay
3 3 3
8 ? ? ?
27 64 125
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a b c</i>
* Gọi HS 2 đọc lời giảI bài 11b SGK 104
* GV chốt cơng thức tính V, Sxq , Stp của
hình hộp chữ nhật => ghi gúc bng
* áp dụng công thức
2 2 2
<i>DA</i> <i>AB</i> <i>BC</i> <i>CD</i>
Hãy điền vào ô trống sau (GV treo bảng
phụ vẽ hình có ghi cơng thức trên và bảng
ơ số để HS điền)
* H·y t×m c¸ch chøng minh công thức
trên (mở rộng cho HS giỏi)
HS đọc lời giảI bài
11a
Díi líp kiĨm tra theo
nhãm
2 HS đọc lời giảI bài
11b
Bµi 11 SGK 104 (HS tù chữa)
a. Đ/s: a=6, b=8, c=10
b. 486 486 3
. 729( )
6 6
<i>V</i> <i>m</i>
GV chữa bài 12 SGK104
Mở rộng (cơng thức tính đờng
cao của hình hộp chữ nhật)
2 2 2
2 2 2
<i>BD</i> <i>BC</i> <i>CD</i>
<i>AD</i> <i>AB</i> <i>BD</i>
2 2 2 2
<i>AD</i> <i>AB</i> <i>BC</i> <i>CD</i>
2 2 2
<i>AD</i> <i>AB</i> <i>BC</i> <i>CD</i>
A
B
C
D
<b>Hoạt động 3</b>
Chọn kết quả đúng trong phỏt biu sau:
1. Hình hộp chữ nhật có cặp mặt phẳng
song song là: 2, 4, 3, 6 (3)
Số cặp mặt phẳng vuông góc là: 4, 8, 10,
12 (12)
2. Hình hộp chữ nhật có kích thớc 8, 6, 4
thì thể tích là: 192, 160, 112, 196 (192)
3. Hình hộp chữ nhật có kích thớc 30, 40,
120 thì đờng cao AD bằng 190, 150,
130,109 (130)
* GV chèt c«ng thøc tÝnh V, S.
* HS lµm BT sè 2
phiÕu
* HS làm bài tập số 3
phiếu (BT 14 SGK)
Gọi 1 HS đọc đề?
Nêu hớng làm? lên
bảng giảI, dới lớp HS
làm vào vở
Gọi HS 2 nhận xét
kết quả => GV đánh
giá cho điểm
II. HS luyện tập.
a. Trắc nghiệm
b. Luyện tập tính toán
HS làm bài 14 SGK 104
(HS lên bảng làm)
<b>Hot ng 5</b>
Nờu yờu cu ca bi toỏn.
* GV vẽ hình mô tả bài toán
* Cã thĨ gi¶I quyết bài toán theo mấy
cách?
Gợi ý: - Lúc đầu thùng nớc cha có gạch
thì Vnớc là V khoảng không
- Khi ta thả gạch vào thì V nớc và gạch
là
=> V khoảng không còn là
=> 1. Tính thể tích khoảng không còn lại
* Cho HS c bi
15 SGK 105? Bài 15 SGK 105
ThĨ tÝch cđa thïng lµ:
V = 7.7.7=
ThĨ tÝch cđa níc và gạch có
trong thùng là:
V1 = 7.7.4 + 2.1.
sau khi thả gạch => chiÒu cao
2. TÝnh chiÒu cao của khoảng không vµ
chiỊu cao níc tràn lên khi cho 25 viên
gạch vào => chiều cao còn lại.
* Lu ý: giả sử gạch không hút nớc
Cng cố: 1. Sau từng hoạt động
2. Chốt: công thức tính S, V và treo lại
bảng phụ đầu giờ để hệ thống các kiến
thức
* Chia HS thành 2
nhóm:
N1: giảI quyết theo
cách 1
N2: giảI quyết theo
cách 2
=> so sánh kết quả
Chiều cao khoảng không hay
n-ớc còn cách mép thùng là:
(V V1) : (7.7) =
<b>VỊ nhµ:</b>
* BT 16, 18 SGK, 23 SBT
* Ôn lại kháI niệm cơ bản về đờng thẳng và mặt phẳng. Ơn lại các yếu tố của hình hộp chữ nhật,
cơng thức tính S và V.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
Tiết 59:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm đợc các yếu tố của hình lăng trụ đứng và liên hệ đợc với các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
- Biết phân biệt đợc các hình lăng trụ đứng và gọi tên chungd theo đa giác đáy.
- Biết cách vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bớc (đáy trên, mặt bên, đáy thứ 2).
-<b>2 Kĩ năng</b>
Tiếp tục củng cố với HS các kháI niệm đờng thẳng song song, mặt phẳng song song, đờng thẳng
vng góc với mặt phẳng, 2 mặt phng vuụng gúc.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Mô hình, tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình bài häc</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
GV treo tranh cña 1 hình hộp chữ nhật, gọi HS nêu các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
Núi rừ v cỏc yu t sau: 2 đáy, mặt bên, cạnh bên, chiều cao => ghi bên phảI bảng.
<b>Hoạt động 2 </b>* Ta đã học về hình hộp
chữ nhật, hình lập phơng. Các hình đó là
dạng đặc biệt của 1 hình: hình lăng trụ
HS lằng nghe I. Hình lăng trụ đứng.
a. C¸c u tè của hình lăng trụ
ng => vo bi
* GV treo tranh đèn lồng => cho ta hình
ảnh về 1 lăng trụ đứng.
* GV đa ra các mơ hình lăng trụ đứng
đáy tam giác, tứ giác, ngũ giác. Đây là
mơ hình của các lăng trụ đứng (dùng
mơ hình lăng trụ đáy tứ giác)
* Hãy quan sát liên hệ với hình hộp chữ
nhật để cho biết:
1. Các đỉnh của lăng trụ.
2. Hai đáy của lăng trụ (có hình gì? có
đặc điểm gì? thuộc 2 mặt phẳng nh thế
nào với nhau? Vị trí của 2 mặt phẳng
đáy)
3. Cạnh bên của hình lăng trụ (nh thế
nào với nhau? Nh thế nào với mặt phẳng
đáy) giới thiệu độ dài của cạnh bên =>
đờng cao của lăng trụ.
4. Mặt bên của hình lăng trụ (có hình
gì? nh thế nào với mặt phẳng đáy?)
* GV treo tranh vẽ hình 93 SGK, phát
phiếu học tập cho HS, ghi tên vào mơ
hình tơng ứng, u cầu HS căn cứ vào
mơ hình đối chiếu với hình vẽ đọc tên
đỉnh,đáy, cạnh bên, mặt bên của lăng
trụ.
(GV chỉ cụ thể trên mơ hình sau đó
kiểm tra lại trên mơ hình khác.
* Làm tơng tự trên các mơ hình cịn lại
* Lăng trụ trờn gi l lng tr ng ỏy
t giỏc
Các lăng trụ sau có tên gọi là=> giới
thiệu cách gọi tên lăng trơ vµ ghi b»ng
kÝ hiƯu…
* Mở rộng: khi đáy là đa giác đều=>
lăng trụ u
HS quan sát
HS quan sát mô hình
ng
A D
B C
C'
B'
D'
A'
* nh
* 2 đáy (2 hình bằng nhau nằm
trên 2 mặt phẳng song song)
* mặt bên: là các hình chữ nhật
vng góc với mặt phẳng đáy
* cạnh bên: vng góc với mặt
phẳng đáy, độ dài của cạnh bên
đợc gọi là chiều cao của lăng trụ
b. Cách gọi tên lăng trụ đứng:
* Gọi tên theo đa giác đáy
VD: lăng trụ đứng đáy tam giác,
tứ giác … ghi tên đáy thứ 1. đáy
thứ 2 (đỉnh ghi tơng ứng)
* Khi đáy là 1 đa giác đều =>
lăng trụ đều đáy tam giác, tứ
giác,…
<b>Hoạt động 3 (nhóm)</b>
* Nêu các bớc vẽ hình hộp chữ nhật.
Căn cứ vào các yếu tố của hình lăng trụ
và các đỉnh của nó, quan sát hình vẽ 93,
nêu các bớc vẽ hình lăng tr v v vo
v.
GV chấm điểm cho các nhóm
=> treo tranh vẽ hình hoàn thiện của các
nhóm
* GV gii thiu về hình hộp đứng
=> hình lập phơng hình hộp chữ
nhật hình hộp đứng hình lăng
trụ ng
HS chia nhóm làm BT
số 2 phiếu (20 SGK).
Mỗi nhóm vẽ 1 hình
rồi cử HS trình bày.
* HS luyện tập ?1 ?2
c. Cách vẽ lăng trụ
d. Chỳ ý: hình hộp chữ nhật,
hình lập phơng là những lăng trụ
đứng
Chú ý ở ?1 yêu cầu HS giảI thích tai sao
(ABCD)//(A’B’C’D’) hay tại sao AA’
(ABCD) tại sao (ABB’A’) (ABCD)
Cịn ở ?2 có thể đặt nằm các mơ hình đã
có rồi cho HS quan sát trả lời trớc khi
làm ?2
<b>Hoạt động 4</b>* Hãy vẽ hình lăng trụ
đứng đáy tam giác ABC.DEF vào vở,
nêu lại cách vẽ? Đặc điểm của đáy?
Cạnh trên? Mặt bên?
+. GV treo tranh vÏ,
1. Trên thực tế: Mặt bên BCFE là hcn
=> vẽ phèi c¶nh: hbh
2. Các cạnh bên => các đờng thẳng song
song và bằng nhau, các cạnh song song
=> các đờng thẳng song song
3. AD DE, AD DF => có thể vẽ
khơng thành 2 đờng thẳng vng góc
(AD – DF) nhng vẫn dùng dấu vng
góc để phân biệt => nội dung chú ý
HS vÏ vµo vë
HS quan sát và đối
chiếu với mơ hình
II. VÝ dơ: SGK 107
a. VÝ dơ
b. Chó ý: SGK 107
<b>Hoạt động 4</b>* GV treo tranh vẽ hình 96
SGK 108
* GV treo tranh vẽ hình 98 SGK 108 và
học sinh điền bảng, * HS chia nhãm
dïng b×a chuẩn bị sẵn làm BT 22 SGK
(BT5 phiếu)
(sửa số liệu l¹i: 5 – 4 – 3 – 7)
Củng cố: 1. Treo tranh vẽ lăng trụ đứng
đáy ngũ giác cho HS nhắc lại các yếu tố
của hình lăng trụ, đặc điểm của từng
yếu tố.
2. C¸ch vÏ hình trong không gian
* Mở rộng: tính nhanh S miếng bìa gấp
hình lăng trụ ở bài tập trên
học sinh điền bảng,
dới lớp lµm BT 3
phiÕu (BT 19 SGK)
díi líp lµm BT 4
phiÕu (BT 21 SGK)
III. Bµi tËp:
Bµi 19 => 22 SGK 109
<b>Về nhà:</b>
* Học các yếu tố của hình lăng trụ, cách vẽ.
* BT 26, 27, 28 SBT 111+112
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
TiÕt 60:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm đợc thế nào là Sxq, Stp , cách tính Sxq, Stp của hình lăng trụ đứng.
- Biết áp dụng cơng thức tính Sxq, Stp của hình lăng trụ đứng vào việc tính tốn trong các hình cụ thể.
<b>2 Kĩ năng</b>
- Tiếp tục củng cố với HS các yếu tố của hình lăng trụ đứng, các mối quan hệ giữa đờng thẳng và mt
phng
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Mô hình, tranh vẽ, bảng phụ, hình khai triển của lăng trụ.
<b>Iii tiến trình bµi häc</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 29 SBT 112 (bổ sung: nếu phát biểu đó sai thì hãy sửa lại cho
đúng)
a. AB AD b. BE EF c. AC DF
d. AC//DF e. mp(ABC) // mp(DEF)
g. mp(ACFD) // mp(BCFE)
h. mp(ABED) mp(DEF)
(c©u a d: cạnh bên AB, BE, AC sai)
* GV treo tranh vẽ hình 118 SBT HS chỉ ra các lăng trụ đứng nói rõ số đỉnh, mặt bên, đáy, cạnh, cạnh
bên.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 2 (nhóm)</b>
* ở giờ trớc chúng ta đã cắt 1 miếng
bìa đánh dấu các miếng là a, b, c, d, e HS lằng nghe I. Cơng thức tính diện tích xungquanh.
a. Thực hành: hình 100
* Gấp miếng bìa lại thành 1 lăng
trụn đứng
* Độ dài các cạnh của 2 đáy là:
* DT của mỗi hcn (mặt bên) là:
* Tổng S của 3hcn là: S1 =
* DT cả miếng bìa tạo hình lăng
trụ là: S2=
B
A C
F
D
5
7
3
e
d
c
b
a
* Gấp miếng bìa của giờ trớc thành
hình lăng trụ đứng (dùng dây cao su)
chỉ rõ các mặt bên, mặt đáy, mặt bên là
những hcn đợc đánh dấu? Mặt đáy là
hình gì? đánh dấu bởi chữ?
Tỉng S các mặt bên => Sxq của hình
lăng trụ
Tng Sxq v S 2ỏy => Stp ca hỡnh lng
tr
HÃy tìm cách tÝnh Sxq , Stp của hình
lăng trụ
Nêu rõ cách làm
* GV nhận xét cho điểm các nhóm và
=> <i>Sxq</i> <i>Sa</i><i>Sb</i><i>Sc</i>
Để tính Stp của lăng trụ tính thêm Sd x2
vµ céng víi Sxq
Sử dụng miếng bìa số 2 (gồm a, b, c)
gấp lại => đợc mặt xung quanh của
hình lăng trụ
=> Sxq = S của miếng bìa hcn có kích
thớc 1 bằng tổng độ dài các cạnh đáy
của lăng trụ, kích thớc 2 bằng chiều
cao của lăng trụ
=> Sxq = chu vi đáy x chiều cao lăng
trụ
kí hiện chu vi đáy = 2p, chiều cao h
=> Sxq = 2p.h => Stp = ?
* Chú ý: các chữ biểu diễn chu vi,
chiều cao có cùng đơn vị đo
Các nhóm sử dụng
miếng bìa đã có ở bài
trớc, cắt thêm 2 miếng
bìa:
MiÕng 1: nh cị: Se vµ
Sd cïng mµu
MiÕng 2: gåm a, b, c
* Các nhóm hoạt động
và cử HS trình bày
* HS đọc cơng thức ở
SGK, ý nghĩa các chữ
trong cụng thc
Ta nói S1 là S xq của lăng trụ
S2 lµ Stp của lăng trụ
b. Công thức:
Sxq = 2ph
Stp = Sxq + S2đáy
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo tranh vẽ lăng trụ hình 101
=> đó chính là lăng trụ tơng tự với lăng
trụ chúng ta vừa tính ở trên
Hãy trình bày cách tính Sxq Stp của lăng
trụ đó trên cơ sở nhận xét trên
HS l»ng nghe II. VÝ dô:
* GV gọi 1 HS trình bày
* Chốt: Stp = Sxq + 2.Sđáy
huviđáy.h
Chuviđáy.9 Sđáy=
1
.3.4 6
2
(3+4+?).9
? là cạnh huyền của
tam giác vuông cạnh góc vuông là 3; 4
1HS trình bày
<b>Hot ng 4</b>
Ch rừ ỏy, hình dạng của đáy, kích
th-íc? chØ râ chiỊu cao => nêu cách làm
Gọi 2 HS lên bảng
* GV treo bảng phụ ghi bài 24 SGK,
HS làm bài tập 2 phiếu, HS điền vào ô
trống
Đáy (hình dạng, kích thớc) chiều cao?,
S của miếng bìa?
* Chốt: công thức tính Sxq, Stp
Cng cố: phát cho các nhóm bìa hình
105. hãy gấp thành lăng trụ đứng, chỉ
rõ đáy, mặt bên, Sxq (ai nhanh hơn)
* HS lµm BT trong
phiếu: bài 1 (23SGK)
2HS lên bảng
* a hỡnh vẽ 104, gọi
HS vẽ thêm nét khuất
điền chữ DEF vào đáy
tơng ứng với ABC, AC
song song với cạnh
nào?
b. Lun tËp: bµi 23 SGK 111
III. Lun tËp.
Bµi 24 SGK 111
8
15
22
C
A
B
<b>Về nhà:</b>
* Học công thức.
* BT: 32, 35, 36 SBT.
Iv lu ý sau khi sö dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
Tiết 61:
- Nắm đợc cơng thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. Biết vận dụng công thức vào giảI tốn thực tế,
tính tốn trong những trờng hợp cụ thể.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Mô hình, tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình bài học</b>
<b>Hot ng1 Kim tra bài cũ</b>
GV phát phiếu học tập cho HS
Viết công thức tổng quát tính Sxq, Stp của một lăng trụ đứng.
Cho hình vẽ, tính Sxq, Stp của lăng trụ đứng.
* Díi líp, HS lµm BT1 vµp phiÕu
* ViÕt công thức tính Sxq, Stp , V của hình hộp ch÷ nhËt
Sxq, Stp của hình hộp chữ nhật đợc tính nh Sxq, Stp của hình lăng trụ đứng. Vậy nếu V hình hộp chữ
nhật V = a.b.c thì V lăng trụ sẽ tính nh thế nào => vào bài.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trũ</b> <b>Ghi bng</b>
<b>Hot ng 2</b>
* Nêu công thøc tÝnh V cđa h×nh hép
ch÷ nhËt?
a, b, c? giảI thích với hình hộp chữ nhật
V = S đáy x chiều cao
Có áp dụng đợc điều đó vào lăng trụ
đứng không? ta hãy cùng thực hành:
* Treo tranh vẽ hình 106
* Dùng mơ hình hình hộp chữ nhật
(điền tên các đỉnh) lấy kính trong tạo
nên mp(ACGE) nh hình vẽ
* Hãy cho biết khi nào hình hộp chữ
nhật đã cho đợc chia thành mấy hình
lăng trụ đứng? đáy? chiều cao của hình
này có gì đặc biệt so với hình hộp chữ
nhật? => so sánh V lăng trụ và V
hìnhhộp
* Hãy tính Vhh và Vlt dựa trên số liệu đã
có.
* Đáy của lăng trụ là tam giác vng
cạnh góc vng là 4 và 5 => Sđáy=
1
.4.5
* Lấy 1 lăng trụ khác đáy là tam giác, tứ
giác… ngời ta cũng chứng minh đợc
rằng
V= S®. chiỊu cao
* Lấy mơ hình lng tr ng ỏy tam
V=a.b.c
HS làm
I. Công thức thể tích.
a. Thực hành
7
4
A B
F
E
H G
C
* Thể tích của lăng trụ ABC.EFG
=1/2 thĨ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt
ABCD.EFGH
* Vhh=4.5.7
Vlt =
1 1
.4.5.7 .4.5 .7 .
2 2 <i>SEFGh</i>
<sub></sub> <sub></sub>
b. Công thức tổng quát
V = S.h
S: dt đáy h: chiều cao
6
8
9
B A
C
E
giác (rỗng 1 đáy) cho HS đo các kích
th-ớc, chiều cao => tính S đáy => tính V
sau đó dùng cốc đong nớc đổ vào để
kiểm tra
* HS ph¸t biĨu c¸ch tính V của lăng trụ
ghi công thức tổng quát
<b>Hot ng 3</b>
* Treo bảng phụ vẽ hình 107
* GV hớng dẫn HS phân tích theo sơ đồ
u cầu bài tốn: tính V V=S. chiều
cao
Cần tính Sđáy (đáy là ngũ giác chia
thành 1 hcn và 1 tam giác)
SABCD=5.4 (gt) SADE=
1
.5.2
2 (gt)
Từ đó nêu cách tính V
* GV chèt: c«ng thøc tÝnh thĨ tÝch và
các cách tính khi gặp khối hình phức tạp
trong không gian
HS lµm BT 2 phiÕu
* 1 cách làm khác
đ-ợc SGK đa ra (GV
treo đáp án SGK)
chia khối hình lăng
trụ thành 2 khối
hình hộp chữ nhật và
lăng trụ đứng đáy
tam giác có cùng
chiều cao (tơng tự
cách làm ở mục 1)
=> tính V hình hộp,
tính V lăng trụ tam
giác, tính V khối
hình
II. VÝ dơ
a. VD: SGK113
b. NhËn xÐt
III. Bµi tËp
Bµi 27 SGK 113
Bµi 30 SGK 114
5
4
4
7
2
2
B C
F
E
H G
D
A
E
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo tranh hình 108 (HS làm bài 3
phiếu)
- Cho biết ý nghĩa các chữ b, h1, h trong
bảng
- Điền sô thích hợp vào ô trống
* GV treo tranh hình 111 (HS làm BT 4
phiếu)
Ch rừ ỏy (hỡnh dạng, kích thớc) chiều
cao của khối hình, tên gọi của khối hình
và tính Sxq, V của khối hình
* Lu ý: làm 111a và 111b tơng tự
Làm 111c phảI tách hình
Củng cố: 1. Nêu công thức tính V của
lăng trụ
2. So sánh cách tính Sxq, V của lăng trụ
với hình hộp chữ nhật
HS hot ng nhúm
* Các nhóm làm ra
bảng học tËp cđa
nhãm vµ cử 1HS
trình bày
<b>Về nhà:</b>
* Nắm công thức
* BT 28, 29 SGK 114
Iv lu ý sau khi sö dơng gi¸o ¸n
...
...
TiÕt 62:
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Củng cố các kháI niệm song song, vng góc giữa đờng thẳng và mặt phẳng.
- Củng cố các yếu tố của hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật và các đặc điểm của chúng.
<b>2 Kĩ năng</b>
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình khơng gian đúng, dễ tởng tợng.
- Rèn kĩ năng phân tích hình, xác định đúng hình dáng, kích thớc của khối hình, xác định đúng đáy,
chiều cao, hình dạng của đáy tron tính tốn chng minh.
- Rèn kĩ năng vận dụng các công thức tính Sxq, V của lăng trụ 1 cách linh hoạt vào giảI các bài toán
thực tế
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình bµi häc</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1</b>
(«n tËp- kiĨm tra kiÕn thøc cị – kiểm tra trắc nghiệm toàn lớp)
* GV phát phiếu học tập cho HS
* Treo bảng phụ ghi nội dung bài 31 SGK
115 (BT1 phiếu) cho HS điền vào ô trống
=> thu 1 bài của HS, yêu cầu nói rõ cách
điền
* Chốt: công thức tính V => ghi góc bảng
* GV đa hình vẽ: tính Sxq , Stp của lăng trụ
(BT2 phiếu)
GV cho điểm
* Chốt: công thức tính Sxq , Stp
M rộng: 1. Các phát biểu sau đúng hay
sai
a. DE BC b. CK CD c. EF CK
2. GV đa hình vẽ: đó có là lăng trụ đứng
khơng? đáy là hình gì? kích thớc đáy?
chiều cao? S toàn phần là
a. 228 b. 240 c. 196 d. 170 e. 210
Khoanh tròn vào kt qu ỳng
HS làm bài vào
phiéu học tập
Dới lớp nhận xét
kết quả
Gọi 1HS trình bày,
lớp nhận xét
3
K
A
B
C
D
F
E
6
4
9
7
3. HÃy vẽ lại hình trên cho dễ nhìn
<b>Hot ng 2 </b>(chữa bài về nhà)
* Bài 29SGK 114 GV treo tranh vẽ
hình phối cảnh của bể bơI, HS đọc đề?
Yêu cầu của BT là gì?
- Khi đầy ắp nớc thì bể là 1 lăng trụ
đứng có đáy hình gì? kích thớc? Chiều
cao của lăng trụ?
- Để tính S đáy lăng trụ ta làm nh thế
nào? hãy tính S hcn? S của tam giỏc
vuụng? => Sỏy
- Tính V của lăng trụ?
* GV treo bảng ghi đáp án bài 29 để
HS tự sửa vào vở.
* Chèt: khi tÝnh Sxq , V cña 1 khối hình
cần phân tích
1. Xỏc nh ú l dng khối hình gì?
2. Trên cơ sở yêu cầu của bài tốn xác
định hình dạng, kích thớc các yếu tố có
liên quan trong khối hình.
3. VËn dơng c«ng thøc tÝnh…
* Gọi 1HS đọc ỏp
s bi 28SGK114
I. Chữa bài về nhà.
Bài 28 SGK
Bài 29 SGK
25
10
2
4 <sub>7</sub>
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo tranh vẽ hình 112 (bài 32
SGK115)
- Cho biết AB song song với cạnh nào?
Vì sao?
- Hóy tớnh V của lỡi rìu (hình lăng trụ
đứng) Hãy chỉ rõ đáy? kích thớc đáy?
đờng cao lăng trụ? => Sđáy? V?
- Nêu cách tính kl của lỡi rìu?
* GV chốt: cách tính V của lăng trụ
* Luyện tập:
* GV treo hình vẽ bài 35 SGK lên bảng
gọi HS phân tích V Sđáy. đờng cao
Sđáy SABC+ SACD
1
( )
2<i>AC BH KD</i>
Mở rộng: 1. Có thể tính Sxq Stp của lỡi
rìu đợc khơng?
(cÇn tÝnh <i><sub>BD</sub></i> <sub>10</sub>2 <sub>2</sub>2 <i><sub>DC</sub></i>
=> chu vi đáy Sxq Stp )
2. GV treo hình vẽ 111c
Đa mơ hình cho HS quan sát, đặt mơ
hình về vị trí nằm sao cho đáy là lục
HS làm BT 4 phiếu
- Gọi 1HS vẽ thêm
nét khuất để có lăng
trụ đứng đáy là tam
giác cân: BDC.AEF
t¬ng tù HS lµm bµi
Gäi 1HS lên bảng
trình bày
II.Luyện tập.
Bài 32 SGK 115
a. AB//FC//ED
b. SBDC=1.4.10 20( 2)
2 <i>cm</i>
V = 20.8 = 160(cm3<sub>) = 0,16 (dm</sub>3<sub>)</sub>
c. Khối lợng lỡi rìu là:
7,874 . 0,16 = 1,26 kg
Bµi 35 SGK 115
2
1 1
. .
2 2
1
( )
2
1
.8.(3 4) 28( )
2
<i>ABCD</i>
<i>S</i> <i>AC BH</i> <i>AC KD</i>
<i>AC BH</i> <i>KD</i>
<i>cm</i>
gi¸c
=> tÝnh Sxq Stp 1 c¸ch nhanh nhÊt
Củng cố: 1. Cơng thức tính Sxq Stp V
của hình lăng trụ ng.
2. Cách phân tích hình khi tính toán
3. Làm miệng bài 34 SGK <sub>10</sub>
4
8
A
E F
C
D
B
4
3
3 1
2
1
<b>Về nhà:</b>
* Học các công thøc
* BT 48, 49 SBT
* ChuÈn bÞ giÊy, kÐo
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Tiết 63
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Có kháI niệm về hình chóp – hình chóp đều, hình chóp cụt đều. Nắm đ ợc các yếu tố của các hình
chóp, hình chóp cụt đều (đỉnh, cạnh bên, mặt bên, , mặt đáy, trung đoạn, đờng cao).
- Biết cách vẽ hình chóp đều, biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy.
<b>2 Kĩ năng</b>
- Tiếp tục củng cố các kháI niệm đờng thẳng vng góc với mặt phẳng…
<b>Ii phơng tin dy hc</b>
Giáo viên: Mô hình, tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập, kéo, băng dính.
<b>Iii tiến trình bài học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng ca trũ</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 </b>* GV đa mô hình hình
chóp đáy tứ giác và giới thiệu với HS
các yếu tố (đáy, mặt bên, đỉnh, cạnh
bên, đờng cao, cạnh đáy…)
* Hình chóp khác hình lăng trụ đứng thế
nào? (đáy, mặt bên, cạnh bên?)
* Mô hình hình chóp trên đợc vẽ phối
cảnh bởi hình sau. GV treo tranh vẽ 116
Yêu cầu chỉ đáy, mặt bên, cạnh bên,
đỉnh, đờng cao? (đọc rõ tờn)
* Giới thiệu cách gọi tên và kí hiệu hình
chóp?
* Liªn hƯ víi cách vẽ hình lăng trụ,
quan sát hình 116, nêu cách vẽ hình
chóp và vẽ hình 116 vào vở
HS quan sát và lắng
nghe
HS trả lời
I. Hình chóp.
a. KháI niệm:
B C
D
A
O
S
* Đáy (là đa giác)
* Mặt bên (là tam giác)
* Đỉnh S
* Đờng cao SO
* Cnh bên SA đồng quy tại
đỉnh
* Cạnh đáy AB
b. Cách gọi tên – kí hiệu
Gọi theo đa giác đáy
VD: h×nh chãp tø gi¸c S.ABCD
c. C¸ch vÏ
<b>Hoạt động 2</b>
* Khi hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là tứ giác đều (tứ giác ABCD là hình
* Vậy thế nào là hình chóp đều?
* GV đa mơ hình: hình chóp đều đáy
tam giác, tứ giác, ngũ giác để HS quan
sỏt v cho bit:
* Đáy? Mặt bên? cạnh bên của các hình
chóp này có gì khác so víi… ë h×nh
chãp thêng?
=> kháI niệm hình chóp đều
* GV treo tranh vẽ hình 117: hình vẽ
phối cảnh của hình chóp đều đáy tứ giác
hay chỉ ra trên hình vẽ đáy, đỉnh, đờng
cao, cạnh bên, mặt bên hình chóp và các
đỉnh riêng của chúng? (GV điền vào
hình vẽ => sơ đồ nh SGK)
* Chúng ta thấy chân đờng cao…=>
giới thiệu đỉnh này và chỉ trên hình vẽ
để HS rừ.
* GV giới thiệu trung đoạn và hớng dẫn
HS trả lời
HS quan sát hình 117
II. Hỡnh chúp u
a. KhỏI niệm:
Hình chóp có đáy là đa giác
đều, các mặt bên là những tam
giác cân bằng nhau có chung
đỉnh (là đỉnh của hình chóp) =>
chóp đều
b. Chó ý:
+ ở hình chóp đều chân đờng
cao là tâm của đa giác đáy
(trùng với tâm đờng tròn ngoại
tiếp đa giác đáy)
+ Đờng vng góc hạ từ đỉnh
hình chóp xuống cạnh đáy của
hình chóp (đờng cao thuộc tam
giác mặt bên hạ từ đỉnh hình
chúp) gi l trung on ca hỡnh
chúp
c. Cách gọi tên: tơng tự với hình
chóp
HS v vo sơ đồ
Lu ý trung đoạn khác đờng cao của hình
chóp đều
* Căn cứ vào cách vẽ hình chóp => Nêu
cách v hỡnh chúp u?
* Trung đoạn ST cã vu«ng góc với
(ABCD) không?
* Luyện tập: Bài 37SGK 118
O
A <sub>D</sub>
B C
S
* Gäi 1 HS vÏ, díi
líp vÏ vµo vë (117)
<b>Hoạt động 3</b>
=> GV treo bảng phụ ghi đáp án
* GV phát các miếng bìa hình 121 cho
các nhóm, gấp tấm bìa để đợc hình
chóp? Hình chóp đó gọi là gì?
GV chÊm xem nhãm nµo nhanh nhất.
* HS làm ? SGK 117
theo nhóm, mỗi nhóm
cử 1 HS trình bày
* HS làm bµi tËp 1
phiÕu (BT 36 SGK)
<b>Hoạt động 4 </b>
* Lấy mô hình hình chóp đều dùng 1
mặt phẳng cắt hình chóp đều (mp này //
mp đáy)
=> GV dùng dao cắt hoặc dùng mơ hình
rời để cho HS hình dung rõ
=> Có 1 hình chóp cụt đều
* Treo tranh vẽ: đây là hình vẽ phối
cảnh của hình chóp cụt đều
* GV giới thiệu: đáy, cạnh bên, mặt bên,
đỉnh, đờng cao của hình chóp cụt đều và
các đỉnh riêng của từng yếu t ú.
* Giới thiệu cách gọi tên, kí hiệu
* ỏy, mặt bên của hình chóp cụt đều
có gì khác với hình chóp đều? Tơng tự
cạnh bên?
* Mở rộng: đờng thẳng nối tâm 2 đáy và
cạnh bên đồng quy đúng hay sai?
Củng cố: 1. Vẽ hình chóp tam giác đều
S.ABC
2. Trung đoạn SM (MBC) Hỏi
BC(SOM) không? vì sao?
HS quan sỏt III. Hình chóp cụt đều.
a. Thực hành.
b. Kh¸I niƯm:
D
C
B
A
O
A'
D'
B' C'
* Đáy (2 đa giác đồng dạng nằm
* §Ønh
* Cạnh bên AA’…(đồng quy tại
1 điểm, độ dài bằng nhau)
phẳng đáy
c. Cách gọi tên – kí hiệu
Gọi theo đa giác đáy
VD: hình chóp cụt tứ giác u
ABCD.ABCD
<b>Về nhà:</b>
* Tập vẽ hình chóp so sánh hình chóp hình lăng trụ
* BT 56, 57 SBT 122
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
...
Tiết 64
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Nắm đợc thế nào là Sxq Stp của hình chóp đều biết cách tính Sxq Stp của hình chóp đều.
- Biết áp dụng cơng thức tính tốn đối với hình cụ thể, biết phân tích hình trớc khi tính tốn.
- Tiếp tục củng cố các kháI niệm hình học cơ bản đã học ở tiết trớc.
<b>2 KÜ năng</b>
- Rèn luyện kĩ năng cắt, gấp, vẽ hình, phân tích hình.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: Mô hình, tranh vẽ, hình khai triển, bảng phụ, phiếu học tập, bìa, kéo.
<b>Iii tiến trình bài học</b>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
Vẽ hình chóp tam giác đều. Nêu kháI niệm hình chóp đều? Chỉ rõ trên hình v a vẽ các mặt đáy, mặt
bên… và nêu rõ đặc điểm riêng của từng yếu tố trong hình chóp đều.
<b>Hoạt động 2 </b>
* GVchốt: 1. Cũng nh ở hình lăng trụ
đứng tổng S mặt bên => Sxq của hình
chóp
* Các nhóm: vẽ cắt
gấp bìa nh hình 123
(BT1 phiếu) Đo: độ
dài cạnh đáy, trung
đoạn và trả lời các
câu hỏi theo SGK
(tính tốn theo số liệu
đã đo đợc ở hình mỗi
I. Cơng thức tính Sxq của hình
chóp đều
a. Thùc hµnh:
Số các mặt bằng nhau trong
hình chóp tứ giác u l 4
S mỗi mặt là ẵ.4.6 = 12
Tổng Sxq và Sđ => Stp của hình chóp
2. ở các nhóm, với hình chóp tứ giác
đều, độ dài cạnh đáy a, đờng cao các
mặt bên (trung đoạn) d thì Sxq đợc tính
thế nào?
S 1mỈt: 1
1
.
2
<i>S</i> <i>a d</i>
S 4mỈt: 1.4. .
2
<i>xq</i>
<i>S</i> <i>a d</i>
4
. .
2
<i>xq</i>
<i>a</i>
<i>S</i> <i>d</i> <i>p d</i>
=> Víi h×nh chãp:
Sxq=tích 1/2 chu vi đáy x trung đoạn
Stp=?
* So s¸nh c¸ch tÝnh Sxq của hình chóp và
Sxq của lăng trụ?
nhóm)
* Các nhóm cử HS
trình bày
* HS luyện tập bài 43
SGK câu a, b
S ỏy là: 4.4 = 16
Tổng S các mặt bên là 4.12 = 48
Tổng S các mặt bên và S đáy là
48 + 16 = 64
b. C«ng thøc.
Sxq = p.d
p: nửa chu vi đáy
d: trung đoạn
Stp = Sxq + Sđ
<b>Hoạt động 2</b>
* GV treo tranh vẽ hình 124, nêu đề bài
(BT2 phiÕu)
* Gọi HS đọc đề bài. BT cho biết những
gì? yêu cầu điều gì?
Để tính Sxq của hình chóp đều ta làm nh
thế nào? Nêu công thức?
* ở đây p là gì? Hãy tính p? để tính p
cần biết yếu tố nào? cạnh ABC có độ
dài? => p?
* d là gì? để tính d (SI) cần dựa vào tam
giác nào? vì sao?
Chú ý: SCB = SCA = SAB = ABC
và các tam giác này đều là tam giác đều
=> SC=? CI? => SI=?
GV chó ý híng dÉn HS tÝnh
2 2
27 3 .( 3) 3 3
* GV chèt c«ng thøc tÝnh Sxq Stp
HS c bi
II. Ví dụ.
Hình chóp S.ABCD: 4 mặt b»ng
nhau
H là tâm đờng tròn ngoại tiếp
ABC HC=R= 3 <i>AB R</i> 3
TÝnh Sxq
H
I
A
C
B
S
ABC đều
3 9
3 3.
2 2
<i>AB R</i> <i>p R</i>
Hình chóp S.ABCD có 4 mặt là
các tam giác đều bằng nhau
=> SC=SB=BC=3 => IC=3
2
2 2 2 2
2
9
9
4
27 3 3
4 2
<i>SI</i> <i>SC</i> <i>IC</i> <i>SI</i>
<i>SI</i> <i>SI</i>
9 3 3 27 3
. .
2 2 4
<i>xq</i>
<i>S</i> <i>p d</i>
<b>Hoạt động 3</b>
- Vẽ hình 125a và cắt thành miếng bìa
gièng 125b
- Vẽ đờng cao của các tam giác mặt bên
và tính Sxq Stp
* Gấp hình 125b thành hình chóp đều
đáy tứ giác đọc kích thớc cạnh đáy?
cạnh bên? tên trung đoạn của hình chóp
và nêu cách tính trung đoạn => Sxq =>
Stp?
* ¸p dơng:
* GV chốt: cách phân tích đề trớc khi
tính tốn.
* Củng cố: 1. Tính trung đoạn SI có tính
đợc đờng cao SO của hình chóp khơng?
bằng cách nào? nêu rõ cách tính?
2. Ngợc lại biết cạnh đáy, đờng cao =>
tính đợc trung đoạn khơng?
Lµm bµi 42 SGK
* HS lµm BT 3 phiÕu
(bµi 41 SGK 121)
HS làm bài 40 (đề 1)
43c (đề 2) SGK 121
Gọi 2 SH chữa bài
III. Lun tËp.
Bµi 41 SGK 121
Bài 42 SGK 121
<b>Về nhà:</b>
* Học công thøc. Hoµn thiƯn bµi 42 SGK vµ 58, 59 SBT
* Ôn tính V lăng trụ
Iv lu ý sau khi sử dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
Tiết 65
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Hình dung đợc cách xác định thể tích của hình chóp đều, ghi nhớ, nắm vững cơng thức tính V của
hình chóp đều.
- Biết vận dụng cơng thức tính V của hình chóp đều
<b>2 Kĩ năng</b>
- Rèn kĩ năng phân tích hình trớc khi tính tốn. Củng cố kháI niệm đờng thẳng vng góc với mặt
phẳng.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giỏo viờn: Mụ hỡnh hình chóp và lăng trụ đứng có cùng đáy, đờng cao (rỗng 1 đáy), tranh vẽ, bảng
phụ.
<b>Iii tiÕn tr×nh bµi häc</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
Viết cơng thức tính S xung quanh, S tồn phần của hình chóp đều, phát biểu bằng lời văn.
GV đa 2 hình vẽ và gọi 2HS lên bảng, dới lớp chia đề chẵn lẻ tính S xung quanh của hình chóp đều
S.ABCD biết cạnh đáy AB=6, đờng cao SO=4cm
b. Cạnh đáy AB=10 c. Cạnh bên SA=13
<b>Hoạt động 2 </b>* GV đa ra 2 mơ hình
hình lăng trụ đứng và hình chóp đều
cùng đáy, cùng đờng cao (rỗng 1 đáy)
(úp phần đáy rỗng xuống mặt bàn)
Hai hình trên có đặc điểm gì về
đáy?đ-ờng cao? (GV thực hành để HS rỳt ra
nhn xột)
* Nêu công thức tính Sxq của hình chóp
lăng trụ so sánh
* Nêu công thức tính V lăng trụ? Ghi
góc bảng
Liu th tớch ca hỡnh chóp có đợc tính
nh vậy khơng? Ta có 2 mơ hình trên để
- Múc đầy nớc vào hình chóp đổ sang
lng tr
- Đo chiều cao cột nớc trong lăng trụ
so với chiều cao của lăng trụ => nêu
nhận xét
Cỏch th 2: múc nớc đầy hình chóp đổ
sang lăng trụ => đến khi đầy => đếm
số lần đổ
So sánh đáy, chiều cao của hình lăng
trụ và hình chóp => rút ra nhận xét.
* Bằng cách tơng tự trên nhiều mẫu
mơ hình khác nhau… và bằng tính
tốn ngời ta đã chứng minh: 1 .
3
<i>V</i> <i>S h</i>
* GV nêu công thøc: gäi 2HS phát
biểu, giảI thích ý nghĩa các chữ trong
công thức
* Luyện: V hình chóp? Biết đáy là
hình vuông cạnh 6, chiều cao 5cm?
HS l»ng nghe
Sxq=chuviđáy x ccao
I. Công thức tính thể tích.
a. Thực hành.
O
S
A D
A'
D'
C'
B'
C
B
Lng tr ng ABCD.A”B’C’D’
đờng cao: SO
Hình chóp đều S. ABCD ng
cao SO
Có: Vhình chóp=
1
3Vlăng trụ =
1
.
3<i>S h</i>
b. C«ng thøc: 1 .
3
<i>V</i> <i>S h</i>
S: dt đáy h: chiều cao
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo tranh vẽ ghi nội dung bài
to¸n ë SGK 123
BT cho biÕt nh÷ng gì? yêu cầu điều
HS lam bài toán II. Ví dụ
a. BT SGK 123
b. Chó ý:
* VÏ h×nh chãp
g×?
* Quan sát hình vẽ và nêu các bớc vẽ
hình chóp tam giác đều?
* GV híng dÉn HS cïng vÏ
Để tính V của hình chóp này ta cần
biết những gì? Để tính S đáy của hình
chóp cần biết đáy là hình gì, kích
th-ớc?
=> để tính S đáy trong bt trên cần
biết? Cạnh tam giác và đờng cao tơng
ứng, nhng bt lại cho biết R đờng tròn
ngoại tiếp tam giác đáy, vậy các yếu tố
này có liên quan nh thế nào?
* GV treo tranh vẽ (hình phẳng) 1 tam
giác đều nội tiếp (H) bán kính BH,
đ-ờng cao AI
Trên hình vẽ đó đờng thẳng nào bằng
6
Cần tính độ dài đờng thẳng nào? AI có
quan hệ gì với AH=BH khơng? => biết
AI, tính BC cần tính BI=1/2BC=1/2AB
áp dụng Pitago để tính
=> tính S đáy? V hình chóp
* GV chốt Sự phân tích trên bằng s
trờn bng
* Hớng dẫn HS cách trình bày
* GV chốt: cách vẽ hình chóp và chú ý
HS trình bày theo
h-ớng dẫn của GV
thể tích hình lăng trụ, h×nh chãp
<b>Hoạt động 4</b>
a. Thể tích
2
1 1
. .2 .2
3 3
<i>V</i> <i>S h</i>
b. Sè v¶I Sxq = p.d
=> tÝnh P = 2.2=4 => tính trung đoạn
* GV gọi 2HS làm bài
Củng cố: 1. Công thức tính Sxq Stp V
hình chóp, cách phân tích hình khi tÝnh
to¸n
2. Mối quan hệ giữa đờng cao, cạnh
tam giác đều và bán kính đờng trịn
ngoại tiếp tam giác
* HS luyÖn tập: áp
dụng ví dụ trên làm
bài 44 SGK 129
2HS lên bảng làm
III.Luyện tập
6
6
I
A
B
C
H
I
H
D C
B
S
<b>Về nhà:</b>
* Học công thức. BT 45, 46 SGK
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
...
...
...
Tiết 66
<b>1 KiÕn thøc</b>
- Rèn luyện khả năng phân tích hình để tính tốn diện tích đáy, diện tích xung quanh, diện tớch ton
phn v th tớch hỡnh chúp.
<b>2 Kĩ năng</b>
- Tip tục rèn kĩ năng gấp, dán hình chóp, kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giảI bài tốn. Kĩ nng tớnh
toỏn s gn ỳng.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Giáo viên: phiếu học tập, bảng phụ, bìa, kéo, giấy.
<b>Iii tiến trình bµi häc</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ</b>
Viết cơng thức tính S xung quanh, S tồn phần V của hình chóp đều, phát biểu bằng lời văn.( ghi
góc bảng)
HS lên bảng chữa bài tập 67 SBT 125 và 70 SBT 126
<b>Hoạt động 2 </b>* GV phát phiếu hoc tập cho
HS.
Chiều cao SO 8 15
Trung đoạn SM 10 15
Cạnh đáy BC 16 12 10
Sxq 120
* GV chèt c¸ch tÝnh- mèi quan hệ (l, h, a)
Bài (47 SGK 124) gấp hình chóp theo mẫu
Bi 3: Cho ABC u
a. Cnh AB=x => tính đợc CH
b. Đờng cao CH=a => tính cạnh AB
=> c. Bán kính của đờng trịn ngoại tiếp
HS chia nhãm lµm
BT 1, 2 phiếu học
tập vào bảng nhóm
Cỏc nhúm hoạt
động, đại diện lên
trình bày
M
D C
B
S
O
ABC trong mỗi trờng hợp.
* GV cht cụng thc: 1. Tam giác đều cạnh
x => đờng cao bằng 3 3
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>R</i>
2. Tam giác đều đờng cao là a => cạnh tam
giác bằng 2 3 2
3 3
<i>a</i> <i>a</i>
<i>R</i>
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo tranh vẽ hình 132, 133 SGK
BT cho biết những gì? yêu cầu điều gì?
a. S đáy và V?
Đáy là lục giác đều: gồm 6 tam giác đều
nhỏ bằng nhau có cạnh là R=12 => đờng
cao của tam giác đều này là 12 3 6 3
2
=>
1
6. .12.6 3 216 3
2
1
.216 3.35 2520 3
3
<i>day</i>
<i>S</i>
<i>V</i>
b. Độ dài cạnh bên SD (dựa vào tam giác
nào tớnh)
2 2
35 12 37
<i>SD</i>
Trung đoạn
2 2 2 2
37 6 1333 36,51
<i>SK</i> <i>SD</i> <i>KD</i>
* Dựa vào kiến
thức đã đúc kết lên
chữa bài 45 SGK
124 (2HS lên bảng)
dới lớp chuyển v
kim tra theo nhúm
I. Chữa bài về nhà.
Bài 45 SGK 124
Câu a: BC=10 => đờng cao
10 3
5 3
2
1 10.5 3
. .12 100 3
3 2
<i>V</i>
Câu b: tơng tù
Bµi 46 SGK
A
B C
D
E
G
H
S
<b>Hoạt động 3</b>
* GV treo bảng phụ v 49a hỡnh 135a
HÃy tính Sxq và V của hình chãp
(gỵi ý: Sxq=p.d TÝnh p? d biÕt cha? => Sxq
=> gọi 1 HS lên bảng
Để tính 1 .
3 <i>d</i>
<i>V</i> <i>S h</i> ta cÇn tÝnh h=SO => dựa
vào tam giác vuông SOM
SM=10, OM=6/2 => hóy tớnh ng cao v
V hỡnh chúp
* Tơng tự HS làm Bài 49c: Sxq?
Trung đoạn <i><sub>SM</sub></i> <sub>17</sub>2 <sub>8</sub>2 <sub>15</sub>
* Tớnh Stp của hình chóp đó
HS lµm BT 3 phiÕu
Gäi HS lên bảng)
II. HS luyện tập.
Bài 49 a-c
S xung quanh của hình chóp là:
1
.64.10 120
2
<i>xq</i>
<i>S</i>
Đờng cao của hình chóp lµ:
2 2
10 3 91
1
.6.6. 91 12 91
3
<i>SO</i>
<i>V</i>
GV chốt: cách tính Sxq Stp và V hình chóp
Củng cố: 1. Các công thức tính Sxq Stp và V
hình chóp
2. Phơng pháp phân tích hình trớc khi tính
toán
Bài tập 50b SGK 125
1
(2.4 4.4).3,5
2
<i>xq</i>
<i>S</i>
M
B C
D
S
O
<b>Về nhà:</b>
* Ôn tập chơng IV theo 2 phần:
+ Mi quan hệ giữa đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian
+ Các khối hình, cơng thức tính S xung quanh, V
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
Tiết 67
<b>1 Kiến thức</b>
- H thng hoỏ các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều. Vận dụng đợc các cơng thức
tính Sxq, Stp, V của các khối hình đã học vào giảI các bài tập tính tốn.
- HS nhạn biết và vẽ chính xác các hình đã học
- Bớc đầu hệ thống và nhận biết đợc vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt phẳng trong khơng gian,
biết vẽ hình và chỉ ra 1 cách cụ thể vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian.
<b>2 Kĩ năng rốn </b>k nng v hỡnh cho HS
<b>Ii phơng tiện dạy häc</b>
Giáo viên: bảng ôn tập, đề cơng, tranh vẽ.
<b>Iii tiến trình bài học</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1</b>
* GV phát phiếu học tập cho HS.
* Treo hình vẽ phối cảnh của 1 hhcn,
chỉ ra trên hình các đờng thẳng song
song, đờng thẳng vng góc, chéo?
HS lµm BT1 phiÕu.
HS quan s¸t
A. LÝ thut.
I. Vị trí tơng đối giữa các đờng
thẳng và các mặt phẳng trong
không gian.
=> Nêu rõ các vị trí tơng đối của 2 đờng
Hãy chỉ ra đờng thẳng…. song song với
những mặt phẳng nào? Vì sao? Vng
góc với mặt phẳng nào? vì sao?
=> vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và
mặt phẳng
ChØ ra mặt phẳng song song với mặt
phẳng nào vì sao? Vuông góc với mặt
phẳng nào vì sao?
=> vị trí tơng đối giữa 2 mặt phẳng.
Cách nhận biết? Xác định giao tuyến
của 2 mặt phẳng…
Vị trí
tơng đối
Hình vẽ Đn-
dhnb
Trên cơ sở bảng ôn tập, HS hệ thống các
kiến thức về vị trí tơng đối giữa đờng
thẳng và mặt phẳng.
* HS lun tËp bµi 1
a. Vị trí tơng đối giữa 2 đờng
thẳng trong khơng gian
b. Vị trí tơng đối của đờng thẳng
và mặt phẳng
đờng thẳng song song với mặt
phẳng
đờng thẳng vng góc với mặt
phẳng
c. Vị trí tơng đối giữa 2 mt
phng
2mặt phẳng song song, 2mặt
phẳng vuông góc.
<b>Hot ng 2</b>
* GV treo tranh vẽ hình lập phơng, hộp
chữ nhật, lăng trụ đứng đáy tam giác,
hình chóp
- Hãu đọc tên các hình trên và trả lời
câu hi BT 2, 3 SGK 126
* HÃy điền vào bảng ôn tập trong phiếu
Theo mu ó cho
Hình Sxq Stp V
(phần hình: GV vẽ sẵn hình)
Chú ý giảI thích ý nghĩa các chữ trong
công thức
* GV chốt lại phần kiến thức và treo
bảng ôn tập đã điền sẵn
HS hoạt động theo
nhóm
* Các nhóm cử HS
trình bµy, HS nhËn
xÐt
II. Khối hình: lăng trụ đứng và
hình chóp đều.
H×nh Sxq Stp V
<b>Hoạt động 3</b>
GV gọi HS làm câu a, b, d, e. Mỗi câu
GV dán hình vẽ sẵn để HS tính cho
nhanh
* áp dụng các kiến
thức đã học làm BT3
phiếu (bài 51 SGK
127)
Dới lớp chia 4 nhóm
để cùng tính
B. Bµi tËp
h
D' C'
D
C
B
A
B'
A'
h
A C
B
C'
A'
2a
a
a
a
h
A D
B C
h
8a
6a
D' C'
D
C
B
A
B'
A'
Gäi HS vÏ hình, nêu yêu cầu BT
Tính trung đoạn AM => Sxq, Stp, V
* GV chốt các công thức
Mở rộng: (AMO) BC kh«ng? N là
trung điểm CD, S là trung điểm AC. Cm
(MNS)//(ABD)
Củng cố: sau từng phần
* HS đọc đề BT 4
phiếu (57 SGK 129)
B
N
M
C
D
A
O
<b>VỊ nhµ:</b>
* Ơn tập các kháI niệm, dhnb về vị trí tơng đối giữa đờng thẳng, mặt phẳng
* Cơng thức tính S xung quanh, V các hình đã cho
* Giê sau kiĨm tra 45’
Iv lu ý sau khi sử dụng giáo án
...
...
...
...
...
...
...
...
Tiết 68
- H thng hoỏ các kiến thức cơ bản của chơng III về tam giác đồng dạng.
- Luyện tập các bài tập về các loại tứ giác, tam giác đồng dạng (BT chứng minh, tìm điều kiện).
- Thấy đợc ứng dụng của các kiến thức đã học trong đời sống thực tế.
<b>Ii ph¬ng tiƯn dạy học</b>
Giáo viên: bảng ôn tập của chơng III, tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình bài học</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1</b>
* GV treo bảng ôn tập của chơng III,
yêu cầu HS:
1. Phỏt biu nh lí Talet thuận đảo và
hệ quả
2. Tính chất đờng phân giác trong tam
giác
3. Định nghĩa và điều kiện để 2 tam giác
đồng dạng
4. Tính chất 2 tam giác đồng dạng
* GV chốt các kiến thức trên bằng bảng
ơn tập
HS lÇn lợt trả lời từng
câu hỏi
I. Tam giỏc ng dng
a. Lớ thuyt
Bảng ôn tập chơng III
<b>Hot ng 2</b>
ABC, ng cao BD, CE cắt nhau tại H
đờng vng góc với AB tại B và vng
góc với AC tại C cắt nhau ở K. M là
trung điểm BC
a. ADB AEC
b. HE.HC=HD.HB
c. H, M, K thẳng hàng
d. iu kin của ABC để BHCK là
hình thoi, hcn
Híng dÉn:
a. ADB AEC
<i><sub>A</sub></i>
chung
0
2 1 90
<i>E</i> <i>D</i> ( ? )
b. HE.HC=HD.HB
<i>HE</i> <i>HD</i>
<i>HB</i> <i>HC</i>
HEB HDC 0
1 2 90
<i>E</i> <i>D</i> (? )
1 2
<i>H</i> <i>H</i> ( ? )
c. H, M, K thẳng hàng BHCK lµ
hbh BH//CK ( ? ) BK//CH (? )
d. hbhBHCK là hình thoi HK BC
t¹i M
HM BC mµ AH BC =>
hbhBHCK là hình thoi A, H, M, K
thẳng hàng ABC cân
hbhBHCK là hcn H A ABC
* HS lµm BT 1 phiÕu b. Bµi tËp
2 1
1 2
2
K
M
D
A
B
vuông tại A
Sau khi phõn tớch, GV gi HS trình bày
theo sơ đồ
* GV chốt sơ đồ phân tích
Củng cố: sau từng phần
HS trình bày theo sơ
đồ
<b>Về nhà:</b>
* Ơn cơng thức tính S xung quanh, V các hình đã cho
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n
...
...
...
...
...
TiÕt 69
- H thống hoá các kiến thức cơ bản của chơng IV về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
- Luyện tập các bài tập về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều.
- Thấy đợc ứng dụng của các kiến thức đã học trong đời sống thực tế.
<b>Ii phơng tiện dạy học</b>
Gi¸o viên: bảng ôn tập của chơng IV tranh vẽ, bảng phụ, phiếu học tập.
<b>Iii tiến trình bài học</b>
<b>Hot ng ca thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1</b>
* GV treo bảng ôn tập chơng IV
Nêu kháI niệm hình lăng trụ đứng?
Lăng trụ đều? Cơng thức tính Sxq Stp
V
Hỏi tơng tự với hình chóp đều.
* Chỉ ra trên mơ hình lăng trụ đều,
hình chóp: đờng thẳng song song?
đ-ờng thẳng vng góc? đđ-ờng thẳng song
song mặt phẳng? đờng thẳng vng
góc mặt phẳng? 2 mặt phẳng song
song, vuụng gúc? Nờu lớ do
HS theo dõi bảng ôn
tập chơng II. Hình lăng trụ hình chóp
a. Lí thuyết
Bảng «n tËp ch¬ng IV
<b>Hoạt động 2</b>
* GV treo bảng phụ vẽ hình BT 10
SGK 133
a. ACC’A’ lµ hcn AA’//CC’,
HS lµm bµi 10 SGK b. Bµi tËp
Bµi 10 SGK 133
AA’=CC’ (?)
AA’ A’C’ (?) tơng tự BDDB là hcn
b.
2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
' '
' ' ' '
' ' ' ' ' '
<i>AC</i> <i>AB</i> <i>AD</i> <i>AA</i>
<i>AA</i> <i>A C</i> <i>AB</i> <i>AD</i> <i>AA</i>
<i>A C</i> <i>A B</i> <i>B C</i>
c. Sxq= 2p.h V=S.h
* GV đa đề bài hình vẽ bài 11 SGK 113
lờn bng ph
BT cho biết những gì? yêu cầu điều gì?
Nêu hớng giải?
Gợi ý:
a. SO=? dựa vào tam giác vng
SAO đã biết SA tính AO dựa vào
hình vng ABCD cạnh 20 => AC=
20 2 => AO
1
.
3
<i>V</i> <i>S h</i>
b. <i>Stp</i> <i>Sxq</i><i>Sd</i> Sd đã biết Sxq=? =
p.d p đã biết tính d=SH dựa
vào tam giác vng SOH biết SO
tính OH 1 1.20 10
2 2
<i>OH</i> <i>AD</i>
* GV chèt: c«ng thøc tÝnh S xung
quanh, S toàn phần, V
Củng cố: sau từng phần
* GV gọi HS đứng tại
chỗ trình bày câu a, c
Câu b gọi HS trình bày
Gọi HS đọc đề bài
16
25
12
B C
B'
C'
D'
A'
D
A
Bài 11 SGK 133
20
24
O
B
C
A
D
S
H
<b>Về nhà:</b>
* Ôn tập giờ sau kiểm tra häc k× II
* Trọng tâm: chơng III, cơng thức tính Sxq Stp V của các khối hình đã học.
Iv lu ý sau khi sư dơng gi¸o ¸n