Tải bản đầy đủ (.doc) (36 trang)

tu leu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (193.3 KB, 36 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Tập đọc:</b>

<b>DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


* Đọc lưu lốt tồn bài:


_ Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn.


_ Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của
từng nhân vật (Nhà Trị, Dế Mèn)


_Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp – bênh vực người
yếu, xố bỏ áp bức, bất công.


_Qua bài học giáo dục học sinh biết yêu thương bè bạn, qua đó nêu bật chủ điểm
“Thương người như thể thương thân”.


<b>II/ Duïng cuï dạy học:</b>


_ GV: tranh, ảnh dế mèn, nhà trò.


<b>III/ Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. Mở đầu (</b> 2’)


Giới thiệu 5 chủ điểm của SGK 4


_GV giảng sơ nội dung từng chủ điểm:Thương
người như thể thương thân (nói về lịng nhân ái),
măng mọc thẳng (nói về tính trung thực , lịng tự


trọng) , Có chí thì nên (nói về lịng nghị lực của con
người), Tiếng sáo diều ( nói về vui chơi của trẻ
em).


<b>B.Dạy bài mới</b>:


<b>1.GT baøi</b>:( 1’)


GT chủ điểm đầu tiên với tranh minh hoạ chủ điểm
thể hiện những con người yêu thương , giúp đỡ
nhau khi gặp hoạn nạn , khó khăn.GV giới thiệu tập
truyện Dế Mèn phiêu lưu kí. Truyện được nhà văn
Tơ Hồi viết năm 1941. Bài tập đọc Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu là một trích đoạn từ truyện Dế Mèn
phiêu lưu kí.


<b>2. H/dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b> (10’)


<b> a) Luyện đọc:</b>


_ GV treo tranh và giới thiệu tranh


_GV nhận xét sơ bộ hs đọc trước lớp và chia bài
thành 4 đoạn. H/dẫn luyện đọc từng đoạn nối tiếp.
_GV ghi từ luyện đọc: cỏ xước, tảng đá cuội.
_ Trong lần 2, khi hs lần lượt đọc gv kết hợp hỏi từ
chú giải( nếu có trong đoạn văn)sau mỗi đoạn.
_ GV có thể giải nghĩa thêm một số từ ngữ: ngắn
chùn chùn (ngắn đến mức q đáng, trơng khó coi),
thui thủi (cơ đơn ,một mình lặng lẽ, khơng có ai bầu


bạn).


_ HS mở xem mục lục sgk.
_ 2 hs đọc 5 chủ điểm.


_ HS xem tranh minh hoạ chủ
điểm trang 3.


_1 hs khá đọc toàn bài và hs đọc
thầm.


_ 4 hs đọc nối tiếp lần 1.
_ HS đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

_ GV nhận xét chung.


_ GV đọc diễn cảm tồn bài.


<b>b) Tìm hiểu bài:</b> (10’)


_Yc hs đọc thầm đoạn 1 tìm hiểu Dế Mèn gặp Nhà
Trị trong hồn cảnh như thế nào?


_ GV chốt lại.


_ Yc đọc thầm đoạn 2 và TLCH 1.


_ GV chốt lại.


_ Yc đọc thầm đoạn 3 và th/luận nhóm 2,TLCH 2.


_ Yc lớp đọc thầm đoạn 4ø và TLCH 3.


_ GV chốt lại.


_ Yc hs đọc lướt tồn bài và nêu hình ảnh nhân
hố mà em thích, vì sao?


-Qua câu chuyện, tác giả muốn nói với ta điều gì?
_ GV nhấn mạnh lại đại ý bài


<b> c) H/dẫn hs đọc diễn cảm :</b>


_GV gợi ý cần đọc chậm đoạn tả hình dáng Nhà
Trị


_ GV hỏi ở đoạn 4 cần đọc giọng ntn?
_ GV củng cố cách đọc


_ GV nhận xét


_ GV tổ chức thi đọc diễn cảm
_ GV tun dương


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>


_ Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn?


_ GV nhận xét các hoạt động của hs trong giờ học
_ Yc hs luyện đọc bài văn. Chuẩn bị bài: Mẹ ốm



_ Dế Mèn đi qua … tảng đá cuội(2
hs trả lời). HS nhận xét.


_ HS đọc thầm đoạn 2và trả lời
câu1: Thân hình chị bé nhỏ, gầy
yếu, người bự những phấn như
mới lột. Cánh chị mỏng, ngắn
chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen
mở. Vi ốm yếu chị kiếm bữa
cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh
nghèo túng ( 2hs trả lời). Hs nhận
xét


_ C 2: Trước đây mẹ Nhà Trò có
vay lương ăn của bọn nhện. Sau
đấy … ăn thịt em.-HS nhận xét
_ Câu 3:Lời Dế Mèn: Em đừng sợ
… kẻ yếu. Lời nói mạnh mẽ làm
Nhà Trò yên tâm.


* Cử chỉ và hành động của Dế
Mèn: phản ứng mạnh mẽ: xoè cả
hai càng ra; hành động bảo vệ,
che chở: dắt Nhà Trò đi(2 hs trả
lời). HS nhận xét


_ Vài HS trả lời:


_ HS nêu đại ý của bài.



-Mạnh mẽ, thể hiện sự bất bình,
thái độ kiên quyết của nhân vật
_ Mỗi đoạn 2 hs đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> Tập đọc: </b>

<b> MẸ ỐM</b>


<b>I/Mục tiêu:</b>


_ Đọc lưu lốt trơi chảy tồn bài. Đọc đúng các từ và câu. Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc
đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm.


_ Hiểu ý nghĩa của bài:Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng hiếu thảo của
bạn nhỏ với người mẹ bị ốm.


_ Giáo dục lịng kính u cha mẹ , biết chăm sóc khi mẹ ốm qua đó thể hiện chủ điểm
“Thương người như thể thương thân”


<b>II/ Dụng cụ dạy học:</b>


_ Tranh minh hoạ SGK


_ Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần h/dẫn: khổ 4, 5
_ Vật thực: một cơi trầu


<b>III/ Hoạt động dạy học:</b>


<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>
<b>A.KTBC(</b> 5’<b>)</b>


Bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
_GV nhận xét .



<b>B. Dạy bài mới(</b>1’<b>)</b>


<b>1. Giới thiệu bài</b>:Hôm nay các em sẽ học bài thơ
Mẹ ốm của nhà thơ Trần Đăng Khoa. Đây là một
bài thơ thể hiện tình cảm của làng xóm đối với một
người bị ốm nhưng đậm đà , sâu nặng hơn vẫn là
tình cảm của người con đối với mẹ.


<b> 2. Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:</b>
<b>a) Luyện đọc:</b> 10’


_ GV treo tranh vẽ và giới thiệu.


_ GV nhận xét sơ học sinh đọc trước lớp.
_GV chú ý cách đọc cho hs : Ví dụ:
Lá trầu / cơi giữa cơi trầu


Truyện Kiều / gấp lại trên đầu bấy nay.
_ GV ghi bảng từ khó


_ GV kết hợp hỏi từ chú giải có sau mỗi đoạn hs
đọc.


_ GV nhận xét chung.


_ GV đọc diễn cảm toàn bài.


<b> b) Tìm hiểu bài :</b> 10’



_ Yc hs từng đôi đọc 4 câu đầu. GV nêu câu hỏi 1
GV chốt lại : Những câu thơ trên cho biết mẹ bạn
nhỏ bị ốm : Lá trầu khô giữa cơi trầu vì mẹ khơng
ăn được. Truyện Kiều gấp lại vì mẹ khơng đọc
được, ruộng vườn sớm trưa vắng bóng mẹ vì mẹ
óm khơng làm lụng được.


<b>_ Gdục:</b> Nếu là em , khi mẹ ốm em sẽ toû ra quan


_ 2hs đọc và TLCH.
_ HS lắng nghe.


_ HS quan saùt.


_ 1hs đọc bài , lớp đọc thầm.
_ 7 hs đọc nối tiếp lần 1.
_ HS đọc thầm chú giải
_ HS rút từ cần luyện đọc
_ HS luyện đọc


_ 7hs đọc nối tiếp bài lần 2.
_ 7 hs khác đọc nối tiếp bài
lần3


_ 2 nhóm đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tâm đến mẹ như thế nào?


_ Yc đọc thầm khổ thơ 3 và TLCH 2.(Sự quan
tâm chăm sóc của làng xóm đ/v mẹ của bạn nhỏ


ntn?)


_ Yc đọc thầm toàn bài và TLCH 3: Những chi
tiết nào trong bài bộc lộ tình yêu thương sâu sắc
của bạn nhỏ đ/v mẹ?


_ GV chốt ý.


-Vậy bài thơ muốn nói với em điều gì?


<b> c) H/dẫn đọc diễn cảm và HTL :</b> 12’


_ Yc 2 hs đọc 2khổ thơ, em thứ 3 đọc 3 khổ thơ.
Hỏi hs nhận xét giọng đọc của bạn.


* Khổ thơ 1, 2 : Mẹ ốm giọng lo lắng
* Khổ thơ 3 : Mẹ sốt cao, xóm làng đến thăm
giọng đọc vui hơn khi mẹ khoẻ.


*Khổ thơ 4, 5 : Diễn trò cho mẹø xem thiết tha
* Khổ thơ 6,7:Lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với
mẹ.


_ GV đọc diễn cảm khổ thơ để làm mẫu
_ GV treo khổ thơ 4,5.


_ H/dẫn đọc nhẩm để thuộc lịng khổ thơ.


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b> 2’



_ Bài thơ có ý nghóa như thế naøo?


_ Nhận xết tiết học. Yêu cầu HTL bài thơ và
chuẩn bị bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.


_ HS tự liên hệ.


- Cơ bác xóm làng đến thăm,
người cho trướng, người cho
cam, Anh y sĩ đã mang thuốc
vào


* Bạn nhỏ thương xót mẹ: Nắng
mưa từ những ngày xưa / Lặn
trong đời mẹ đến giờ chưa tan.
Cả đời đi gió đi sương / Bây giờ
mẹ lại lần giường tập đi.Vì con
mẹ khổ đủ điều / Quanh đôi
mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn.
* Bạn nhỏ mong mẹ chóng
khoẻ: Con mong mẹ khoẻ dần
dần…


* Bạn nhỏ không quản ngại,
làm mọi việc để mẹ vui: Mẹ
vui, con có quản gì / Ngâm thơ ,
kể chuyện , rồi thì múa ca…
* Bạn nhỏ thấy mẹ là người có
ý nghĩa to lớn đối với mình: Mẹ
là đất nước, tháng ngày của con.


_HS nêu đại ý bài.


_ 3 hs đọc nối tiếp. Hs nhận xét.
_ HS luyện đọc diễn cảm khổ
thơ theo nhóm 2.


_ Đại diện 3 nhóm thi độc diễn
cảm.


_ HS đọc diễn cảm 2 khổ thơ
trên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Tập làm văn:</b>

<b> THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN.</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


_ Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện, phân biệt được văn kể chuyện
với những loại văn khác.


_ Bước đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện. Tập trung nghe cô và bạn kể. Nhận
xét, đánh giá đúng lời bạn kể


_ Giáo dục hs biết xây dựng những câu chuyện có ý nghĩa, giàu lòng nhân ái mang phẩm
chất tốt đẹp của con người Việt Nam.


<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


_ Một số tờ phiếu khổ to ghi sẵn nội dung BT1( phần nhận xét)
_ Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính trong truyện Sự tích hồ Ba Bể.


<b>III/ Hoạt động dạy học: </b>



<b> Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. Mở đầu:( </b>4’)


GV nêu yêu cầu học môn TLV.


Củng cố nề nếp học tập của hs


<b>B. Dạy bài mới:</b>
<b>1 . Giới thiệu bài : (</b>1’)


TLV lớp 4 có các bài văn nội dung rất lí thú
như: cách viết các đoạn văn, bài văn kể
chuyện, miêu tả, viết thư, cách trao đổi ý
kiến với người thân, giới thiệu địa phương,
tóm tắt tin tức điền vào giấy in sẵn. Bài học
hơm nay, chung ta cùng tìm hiểu thế nào là
bài văn kể chuyện nhé.


<b>2. Phần nhận xét:</b>
<b> *Bài tập 1</b> ( 8’)


_ u cầu 1 HS đọc nội dung bài tập.


_ Yêu cầu 1 HS khá, giỏi kể lại câu chuyện
trên hồ Ba Bể ( gv có thể gợi ý thêm)


_ Giáo viên nhận xét yêu cầu của bài
_ GV giới thiệu hs nêu 3 yêu cầu của bài



a) Câu chuyện có nhân vật nào?
b) Các sự việc xảy ra và kết quả.


-Laéng nghe


-Laéng nghe


_HS đọc nội dung bài tập


_HS khá, giỏi kể lại chuyện sự tích hồ
Ba Bể.


_HS theo nhóm 4 thực hiện 3 u cầu
của bài


a) Các nhân vật


+ bà cụ ăn xin, mẹ con bà nông dan,
những người dự lễ hội


b) Các sự việc xảy ra và kết quả


+ Bà cụ xin ăn trong ngày hội cúng phật
nhưng không ai cho.


+ Hai mẹ con bà nông dân cho bà cụ ăn
và ngủ trong nhà.


+ Đêm khuya bà già hiện thành con giao


long lớn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

c) Ý nghóa của câu chuyện.


_ GV nhận xét.


<b>* Bài tập 2 </b> (8’)


+ u cầu hs đọc phần yêu cầu của bài hồ
Ba Bể


+ GV gợi ý để hs nhận xét:
_ Bài vặn có nhân vật khơng?


_Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với
nhân vật khơng?


_ Bài văn hồ Ba Bể có phải là bài văn kể
chuyện không? Vì sao?


_ GV nhận xét.


<b> *Bài tập 3</b>


+ GV hỏi hs: Theo em thế nào là kể
chuyện?


<b>3. Phần ghi nhớ</b>


_ Yc hs đọc phần ghi nhớ



_ GV giải thích rõ nội dung ghi nhớ<b>.</b>
<b>4. Phần luyện tập</b>


<b> </b>+ Cho HS đọc yêu cầu của bài.


_ GV nhắc hs khi kể, cần xác định nhân vật
của câu chuyện là em là người phụ nữ có
con nhỏ.


+ Truyện cần nói được sự giúp đỡ của em
tuy nhỏ nhưng rất thiết thực.


+ Trong bài văn em là ngôi thứ nhất ( xưng
em hoặc tôi)


_ Yc hs luyện tập từng đôi.
_ Yc hs thi kể trước lớp
_ GV nhận xét


<b>*Bài tập 2:(5’)</b>


_ HS đọc yêu cầu BT2


_ GV hỏi: Câu chuyện em vừa kể có những
nhân vật nào?


_Yc hs nêu ý nghóa câu chuyện


<b>5. Củng cố – Dặn dò:( 3’)</b>



_ Thế nào là kể chuyện?


_ Về nhà đọc thuộc nội dung cần ghi nhớ
-Viết lại bài em vừa kể vào vở.


nơng dân gói tro, hai mảnh vỏ trấu rồi đi
+ Nước lụt dâng cao, 2 mẹ con bà nông
dân chèo thuyền đi cứu người


c) Ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi con
người có lịng nhân ái sẽ được đền đáp
xứng đáng. Truyện cọn giải thích sự hình
thành hồ Ba Bể


_ Đại diện nhóm trình bày trước lớp. Hs
nhận xét.


_HS đọc thầm, suy nghĩ, trả lời câu hỏi
_ Khơng


_ Khơng, chỉ có những chi tiết giới thiệu
hồ Ba Bể.


_ Bài hồ Ba Bể không phải là văn kể
chuyện mà chỉ là bài văn giới thiệu về
hồ Ba Bể


_ HS trả lời dựa trên kết quả của BT1,2
_ 3 hs đọc phần ghi nhớ SGK



_ Cả lớp đọc thầm


_ 1 HS đọc to yc bài luyện tập 1
_ Cả lớp đọc thầm yc BT1


_ HS tập kể theo đôi
_ HS xung phong thi keå


_ HS cả lớp tham gia nhận xét.
_ 1 hs đọc yc bài tập


_ Em và người phụ nữ có con nhỏ


_ Quan tâm giúp đỡ lẫn nhau là một nếp
sống đẹp


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i> </i>


<i> Thứ </i> <i>ngày tháng 9 năm 2005</i>


<b>Tập làm văn:</b>

<b>NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN </b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>


_ HS biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật. Nhân vật trong truyện là người, là con vật,
đồ vật, cây cối, … được nhân hố,


_ Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật. Bước đầu
biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản.



_ Biết được các nhân vật trong truyện và có ý thức học, làm theo những gương tốt


<b>II/ Đồ dùng dạy – học </b>


_ GV: 4 tờ phiếu kẻ bảng phân loại theo yêu cầu bài tập 1(phần nhận xét)


<b>III/ Hoạt động dạy học: </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. KTBC</b>: Bài văn kể chuyện khác các bài văn
không phải là văn kể chuyện ở những điểm nào
_ GV nhận xét


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<b>1.Giới thiệu bài</b>: Trong tiết TVL, các em đã
biết những đặc điểm cơ bản của một bài văn kể
chuyện, bước đầu tập xây dựng một bài văn kể
chuyện. Tiết TLV hôm nay giúp các em nắm
chắc hơn cách xây dựng nhân vật trong truyện.


<b>2. Phần nhận xét:</b>
<b> *Bài tập 1:</b> <b> </b>


_ GV hỏi kể tên những truyện nào mà em mới
được học.


_ Yc sinh hoạt nhóm 2.



_ GV hỏi kết quả thảo luận các nhóm khác.
_ GV ghi bảng.


_ Rút ra phần 1 kết luận.


<b>* Bài tập 2:</b>


_ Hỏi hs nhận xét tính cách nhân vật Dế Mèn.
_ GV chốt lại tính cách nhân vật Dế Mèn.
_ GV hỏi tính cách của mẹ con bà nông dân.
_ GV chốt lại tính cách của mẹ con bà nông
dân.


_ Rút ra phần 2 kết luận.


_ HS lắng nghe.


_ 1hs đọc yc bài tập 1


_ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, Sự tích
hố Ba Bể.


_ HS ghi vào phiếu tên các nhân
vật trong truyện:


* Dịng 1: người
* Dịng 2: vật


_ Đại diện gắn bảng và đọc bài của


nhóm mình.


_ 1hs nhắc lại nhân vật : người
_ 1hs nhắc lại nhân vật : vật
_ HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>3. Phần ghi nhớ:</b>


_ Hỏi hs xong phong đọc thuồc ghi nhớ.


<b>4. Phần luyện tập:</b>
<b>* Bài tập 1:</b>


-Y/c hs đọc nd bài tập 1
_ Yc hs thảo luận nhóm 4
_ GV ghi bảng.


_ GV chốt lại :Qua bài tập 1 các em đã biết tính
cách của mỗi nhân vật được thể hiện qua hành
độnh , ý nghĩ của từng nhân vật.


<b>* Bài tập 2:</b>


_ GV hỏi:* Tình huống cho trước bài tập 2 là
gì?


* Câu chuyện có thể diễn ra
theo2hướng khác nhau như thế nào ?
_ GV nói lại 2 tình huống của chuyện:



* Biết quan tâm tính cách tốt .
* Không biết quan tâm tính cách chưa
tốt .


_ Yc hs thực hành nhóm 4 lần lườt kể tiếp
chuyện theo 1 trong 2 hướng.


_ GV và hs nhận xét bạn kể hay.


_ GV chốt lại: Qua việc thực hành bài tập 2
các em hình dung ra những hành động, cử chỉ ,
lời nói, suy nghĩ … của nhân vật sao cho phù
hợp với tính cách của nhân vật . Đó chính là
điều các em cần nhớ khi xây dựng nhân vật
trong truỵên.


<b>5 .Củng cố – dặn dò:</b>


_ GV hỏi vừa học bài gì?
_ Gọi hs đọc ghi nhớ.


_ Yc hs về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ.


_ 2 hs đọc to ghi nhớ.


_ 1 hs đọc nội dung bài tập1.
_ 1 hs nhắc lại yc bài tập 1.


_ Đại diện nhóm trả lời theo 3 câu
hỏi bài tập 1. HS nhận xét.



_ 1 hs đọc bài tập 2.


_ HS thực hành nhóm 4


_ HS xung phong kể trước lớp theo
2 hướng: hướng 1, hướng 2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> Thứ ngày tháng 9 năm 2005.</b>

<b>Luyện từ và câu:</b>

<b>CẤU TẠO CỦA TIẾNG.</b>



<b>I/ Muïc tieâu:</b>


_ Nắm được cấu tạo cơ bản ( gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong tiếng Việt.


_ Biết nhận diện cấu tạo của tiếng , từ đó có khái niệm về bộ phận vàn của tiếng nói
chung và vần trong thơ nói riêng.


_ Hiểu và có thái độ yêu tiếng Việt , tiếng mẹ đẻ.


<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


_ Bảng phụ kẻ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng , có ví dụ( mỗi bộ phận tiếng viết 1 màu)
_ Bộ chữ cái ghép tiếng: chú ý chọn màu chữ khác nhau để phân biệt rõ( âm đầu : xanh,
vần: đỏ, thanh: vàng).


<b>III/ Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>



<b>A. Mở đầu:</b>Luyện từ và câu là một phân mơn
mà qua đó giúp các em mở rộng vốn từ , biết
cách dùng từ, biết nói thành câu gãy gọn.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>Tiết học hôm nay sẽ giúp
các em nắm được các bộ phận cấu tạo của
tiếng, từ đó hiểu thế nào là những tiếng bắt
vần với nhau trong thơ.


<b>2. Phaàn nhận xét:</b>
<b>_ </b>GV ghi bảng bài tâïp 1.


<b>* u cầu 1: Đếm số tiếng trong câu tục </b>
<b>ngữ.</b>


_ Yc 2 hs đếm trước lớp (dòng 1).


<b>* Yêu cầu 2:Đánh vần tiếng “bầu”. Ghi lại </b>
<b>cách đánh vần đó.</b>


_ Yc hoạt động nhóm 2: Đánh vần cho nhau
nghe và ghi vào bảng con.


_ GV ghi bảng: bờ (xanh)
âu (đỏ )


huyền ( vàng )



<b>* u cầu 3:Tiếng” bầu” do những bộ phận </b>
<b>nào tạo thành?</b>


<b>_ </b>Yc thực hiện nhóm 2.


_ GV ghi bảng: Tiếng “bầu” gồm có 3 phần:


_ HS laéng nghe.


_ HS đọc bài tập 1.
_ HS đếm thầm.


_ 2 hs đếm từng tiếng, đập nhẹ tay
lên mặt bàn (6 tiếng)


_ Cả lớp thành tiếng dòng còn
lại( vừa đập nhẹ tay lên mặt bàn
xác định có 8 tiếng)


_ 1 hs đọc yêu cầu 2.
_ Cả lớp đánh vần thầm.


_ 1 hs đứng trước lớp đánh vần
thành tiếng.


_ HS thực hiện bảng con.
_ Gọi 2 nhóm đánh vần.


_ 1 hs đọc yêu cầu3.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

âm đầu, vần, thanh.


<b>* Yêu cầu 4:Phân tích các bộ phâïn tạo </b>
<b>thành những tiếng khác trong câu tục ngữ </b>
<b>trên.</b>


<b>a</b>) Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng
“bầu”?


b) Tiếng nào khơng có đủ các bộ phận như
tiêùng “bầu”?


_ GV gợi ý để hs rút ra nhận xét.


_ Gv hỏi câu a) Tiếng nào có đủ bộ phận như
tiếng <b>bầu</b>


câu b) Tiếng nào Khôngù đủ bộ phận
như tiếng <b>bầu</b>


_ GV kết luận:Trong mỗi tiếng, bộ phận vần
và thanh bắt buộc phải co ùmặt. Bộ phận âm
đầu khơng bắt buộc phải có mặt. GV lưu ý hs:
Thanh ngang không được đánh dấu khi viết,
cịn các thanh khác đều được đánh dấu phía
trên hoặc phía dưới âm chính của vần.


<b>3.Phần ghi nhớ:</b>


<b>_ </b>GV chỉ bảng phụ đã viét sẵn sơ đồ cấu tạo


của tiếng và giải thích.


<b>4. Phần luyện tập:</b>
<b>* Bài tâïp 1:</b>


_ Yc hs làm vào vở.
_ GV chấm 1 số vở.


<b>* Bài tập 2:</b>


_ Yc hs làm miệng. ( sao)


<b>5.Củng cố – dặn dò:</b>


_ Hỏi các bộ phâïn của tiêùng ?
_ GV nhận xét tiết học.


_ Yc học thuộc ghi nhớ và học thuộc lòng câu
đố.


_ HS sinh hoạt nhóm 6.


_ Đại diện từng nhóm báo cáo . Hs
nêu ý kiến.


_ Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo
thành.


_ HS trả lời( thương, lấy, bí, cùng,
tuy, rằng, khác, giống, nhưng,


chung, một, giàn)


_ “ ơi” chỉ có vần, thanh khơng có
âm đầu.


_ HS đọc thầm ghi nhớ SGK.
_ 4 hs đọc ghi nhớ.


_ HS đọc yc bài tập 1.
_ Mỗi bàn phân tích 2 tiếng.


_ Hs trao đổi nhóm 2, chấm vở bạn.
_ 1 hs đọc yc bài tập 2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>Thứ ngày tháng 9 năm 2005.</i>

Luyện từ và câu: LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG

<b>.</b>


<b>I/ Muïc tiêu:</b>


_ Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm củng cố thêm kiến thức đã học
trong tiết trước.


_ Hiểu thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau trong thơ<b>.</b>
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


_ Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng và phần vần


_ Bộ xếp chữ, từ đó có thể ghép các con chữ thành các vần khác nhau và các tiếng khác
nhau.



<b>III/ Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>A. KTBC:</b>


-Phân tích 3 bộ phận các tiếng trong câu:” Lá
lành đùm lá rách”.


_ GV ghi kết quả vào bảng lớp.
_ GV nhận xét.


<b>B. Dạy bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


-Bài trước ta đã biết mỗi tiếng gồm 3 bộ phận:
âm đầu, vần, thanh. Hôm nay, các em sẽ làm
các bài luyện tập đrre nắm chắc hơn cấu tạo
của tiếng.


<b>2. Hướng dẫn hs làm bài tập:</b>
<b>* Bài tập 1:</b>


-Y/c hs đọc nội dung bài tập
_ Yc hoạt động nhóm 4.
_ GV nhận xét.


<b>* Bài tập 2:</b>


_ Yc hoạt động cá nhân.



_ Tun dương hs tìm nhanh và đúng.


<b>* Bài taäp 3:</b>


_ Yc đọc thầm yêu cầu bài tập 3.
_ Treo bảng phụ.


_ GV chấm 1 số vở.


<b>* Bài tập 4:</b>


_ Gv đọc yc bài tập 4:Qua các bài tập trên, em
hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau?


_ HS ghi kết quả vào vở nháp.


-Laéng nghe


_ 1 hs đọc nội dung bài tập 1 ( cả
mẫu).


-Thi đua nhóm nào nhanh và đúng.
_ 2 tiếng: ngồi _ hoài (vần cùng
nhau: oai)


_ HS đọc thàm yc bài tập 3.
_ HS làm vào vở.


_ 1 số hs nêu miệng kết quả. HS


khác nhận xét.


_ HS thảo luận nhóm 2.


_ Từng nhóm đại diện lên trả lời.
Nhóm khác nhận xét.


_ 3 hs nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

_ GV chốt lại ý đúng: Hai tiếng bắt vần với
nhau là hai tiếng có phần vần giống nhau,
giống hồn tồn hoặc giống khơng hồn tồn.


<b>* Bài tập 5:</b>


_ Yc đọc thầm câu đố.


_ Gv gợi ý:Đây là câu đố chữ ( ghi tiếng) nên
càn tìm lời giải là các chữ ghi tiếng.Câu đố
yêu cầu: bớt đầu = bớt âm đầu; bỏ đuôi = bỏ
âm cuối. ( út , ú : mập , bút ).


<b>3. Cuûng cố – dặn dò:</b>


_ Tiếng có cấu tạo như thế nào? Những bộ
phận nào nhất thiết phải có? Nêu ví dụ.
_ Dặn hs xem trước bài tập 2 ( LT&C tuần 2/
17 SGK ).


_ HS đọc thầm câu đố.


_ 2 hs đọc to câu đố.


_ HS thi giải đúng, giải nhanh câu
đố bằng cách viết ra giấy nộp cho
GV khi viết xong.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Toán(Tiết 1) ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000</b>



<b>I . Mục tiêu :</b>


Giúp học sinh ôn tập về


-Cách đọc, viết, các số đến 100.000
-Phân tích cấu tạo số


<b> II Đồ dùng dạyhọc :</b>


<b> </b>GV:Kẻ sẵn bài tập 2 ở bảng phụ ;Làm sẵn các mẫu hình của bài tập 4


<b>III . Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Bài cũ </b>


-KT: Sách vở


<b>2.Bài mới </b>
<b>-</b>Giới thiệu bài
-Ghi đề lên bảng



<b>-HĐ1:ôn lại cách đocï số , viết số và các </b>
<b>hàng: </b>


<b>a,GV viết số :98.351</b>


-u cầu HS đọc số trên và nêu rõ chữ số
của các hàng


-Tương tự yêu cầu học sinh đọc các số sau
và nêu rõ chữ số các hàng :


Vd:83001, 70201,39302.


<b> b) GV cho học sinh nêu quan hệ giữa hai</b>
<b>số liền kề </b>


Vd:1chục bằng bao nhiêu đơn vị ?


<b>c) GV yêu cầu học sinh nêu :</b>


_ Các số tròn chục
_ Các số tròn trăm
_ Các số tròn nghìn


<b>HĐ2: Thực hành </b>
<b>Bài 1.</b>


<b>- </b>Gọi Hs nêu yêu cầu của bài 1a, 1b
Sau đó Giáo viên vẽ tia số lên bảng


Gọi 2Hs lên bảng làm , lớp làm bài vào vở


<b>Baøi2:</b>


<b>- </b>GV : bài này yêu cầu viết theo mẫu trong
ô đã in sẵn


GV đọc mẫu hàng thứ 1


Sau đó lần lượt yêu cầu học sinh lên bảng
Lưu ý : Cách đọc : bảy mươi nghìn khơng
trăm linh tám


<b>Bài 3 :</b>


-Đem <i>SGK</i>


-Đọc lại đề


-Chín mươi tám nghìn ba trăm năm mươi
mốt .


_Số hàng đơn vị :1
_ Số hàng chục :5
_...


_Số hàng chục nghìn :9
HS nêu


_1chục bằøng 10 đơn vị



_1trăm bằng 10 chục -VD:20,30
_1nghìn bằng 10trăm


_HS tự nêu
_HSnêu


a)... 20000...40000...50000...60000
b) 38000,39000,40000,42000
_ Hs lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>- </b>Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu và bài mẫu
-Yêu cầu hs làm bài vào vở, 3hs lên bảng
làm.


-Chữa bài


<b>Bài 4 </b>


-GV lần lượt đính các hình của bài tập :
-Gọi 3 HS lên bảng , lớp làm vở


-Nhận xét


<b>3.Củng cố - dặn dò</b>


-GV viết các số u cầu Hs đọc
30200 ,46001,78207...


- Nhận xét



-Về nhà ôn tập lại đọc các số đến 100000,
làm bài 3b


Bài sau : ơn tập các số đến 100000(tt)


-Viết các số thành tổng
a) 9171=9000 + 100 + 70 +1
3082=3000 + 80 + 2
7006=7000 + 6
_HS laøm baøi


Chu vi hình tứ giấc:17cm
Chu vi HCN:24cm


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> Thứ ngày tháng năm</b>

<b>Toán (Tiết 2): ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)</b>



<b>I . Mục tiêu:</b>


Giúp HS ôn tập về :
_Tính nhẩm


_Tính cộng , trừ các số có đến 5chữ số , nhân chia số có đến 5 chữ số với (cho) số có một
chữ số


_ So sánh các số đến 100000


_Đọc bảng thống kế và tính tốn , rút ra một số xác nhận từ bảng thống kê



<b>II . Đồ dùng dạy học :</b>


HS :baûng con


<b>III . Các hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của HS </b>


<b>1)Bài cũ:</b>


GV đọc số ;u cầu HS viết số


_Bảy mươi nghìn hai trăm ba mươi mốt
_Chín mươi nghìn tám trăm


_Ba trăm linh năm nghìn
Nhận xét


<b>2Bài mới:</b>
<b>_Giới thiệu bài</b>


Ghi đề lên bảng


<b>HĐ1:Luyện tính nhẩm </b>


_ Tổ chức= trị chơi


GV nêu yêu cầu của trò chơi


VD:Cơ đọc phép tính : bảy nghìn cộng hai nghìn


u cầu HS tính nhẩm trong đầu và viết vào bảng
con kết quả


_Tương tự giáo viên đọc các phép tính tiếp theo
Nhận xét chung


<b>HĐ2:Thực hành</b>
<b>Bài 1:</b>


<b>- </b>Gọi một HS đọc yêu cầu bài tập


Sau đó gọi học sinh nêu miệng từng kết quả
Nhận xét :


<b>Baøi 2:</b>


- Gọi một HS đọc yêu cầu bài tập


-Gọi 2 HS lên bảng làm , cho cả lớp làm vào vơ<b>û</b>


<b>-</b>Hs viết bảng con


-Đọc lại đề
HS lắng nghe
_9000


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Baøi3:</b>


<b>-</b>Gọi1 HS đọc yêu cầu



- GV lưu ý cho học sinh nhắc lại cách so sánh 2số :
5870và5890


Tương tự cho HS làm bảng con


<b>Bài 4: </b>


<b>-</b>Gọi một HS đọc yêu cầu của bài


-Goïi 2 HS lên bảng làm
Nhận xét


Giáo viên nêu một số phép tính


:VD:3000+2000;1480+27003;256*4...
HD cách làm bài tập 5 để HSvề nhà làm


<b>3.Củng cố-Dặn dò</b>


_ Nhận xét giờ học


_ Về nhà làm bài tập 5 (trang 5)


_ Bài sau: ôn tập các số đến 100.000 (tt)


_8656 _ 4064.5
-Điền dấu <,>,=


_Hai số có cùng bốn chữ số
_Các chữ số hàng nghìn , hàng


trăm giống nhau


_Ở hàng chục có 7 < 9 nên
5870 < 5890


-HS làm bảng con


-Viết các số sau theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn


b)Từ lớn đến bé
HS làm vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Toán (Tiết3): ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (tt)</b>


<b>I.Mục tiêu</b>


-Luyện tính,tính giá trị của biểu thức


-Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính.
-Luyện giải bài tốn có lời văn.


<b>II.Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trị</b>


<b>A.Bài cũ</b>


Gọi 1 HS làm bài tập 5


Cho HS làm bảng con, so sánh các số:



87200...87201.. 4306...4570 1782...2782


<b>B.Bài mới</b>
<b>1.Giới thiệu bài</b>


-Ghi đề lên bảng


<b>2. Thực hành</b>
<b>Bài 1:</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu


Sau đó gọi lần lượt HS nêu miệng kết quả các biểu
thức


-Lưu ý: phép tính trong ngoặc
-Nhận xét chung:


<b>Bài 2:</b>


-Gọi 1 HS đọc yêu cầu


-Gọi 2 HS lên bảng,cho lớp tự tính rồi làm vào vở.
Chú ý:nhấn mạnh quy tắc thực hiện thứ tự các phép
tính.


<b>Bài 3:</b>


-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài



-Gọi 4 HS lên bảng,cho HS tự làm bài vào vở<b> </b>
<b>Bài 4:</b>


a>Yêu cầu:HS nêu quy tắc tìm số hạng chưa biết
và tìm số bị trừ.


Cho HS làm bài vào vơ.û


b>u cầu HS nêu quy tắc tìm thừa
số chưa biết và số bị chia


<b>Bài 5:</b>


-u cầu 1 HS đọc đề.


-Gọi 1 HS lên bảng,cho HS làm bài vào vở


<b>3. Củng cố- Dặn dò</b>


HS làm bài tập
Cả lớp làm bảng con


-Đọc lại đề
Tính Nhẩm


a>4000 , 4000, 0, 2000


b>63000, 1000,10000,6000,
-Nhaän xét



Đặt tính rồi tính
Học sinh làm bài


a>8461,5404, 12850, 5725
b >59200, 21692, 52260, 13008
-Nhận xét,sửa bài


-Tính giá trị của biểu thức
-HS làm bài


a>6616 c>3400
b>61860 d>9500
HS trả lời.


Học sinh làm bài.
a>9061,8984


b> HS về nhà làm bài(2413,4596)
1 HS đọc đề


Số Tivi nhà máy sản xuất trong 1
ngày là: 680:4=170(chiếc)


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

-u cầu HS nêu lại cách tìm số hạng,số bị trừ,số
trừ,thừa số,số bị chia chưa biết


-Dặn HS về nhà thực hiện lại các phép tính trong
phạn vi 100.000.



ngày là: 170x7=1190( chiếc)
ĐS:1190 chiếc


<b> Tốn(Tiết4): BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Giúp HS: Bước đầu nhận biết biểu thức 1 chữ


Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng một số cụ thể


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


GV kẻ sẵn phần VD lên bảng,để tróng cột 2,3


<b>III.Các Hoạt động dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-GV ghi baûng: 482+x=1267 9854-x=1420
- x:5=327


-Gọi 3 hs lên bảng-Nhận xét chung


<b>B.Bài mới</b>
<b>1.Giới thiệu bài</b>


-Ghi đề lên bảng


<b>2. Giới thiệu biểu thức có chứa 1 chữ</b>


GV gọi 2 HS đọc VD trong SGK



GV:nếu như mẹ cho lan thêm 1 quyển vở thì lan có
bao nhiêu quyển vở?


Tương tự : thêm 2,3,4....


Sau khi HS nêu KQuả GV ghi lên bảng điền vào cột 2
và 3


Có Thêm Có Tất Cả


3 1 3+1


3
3
...


3


2
3
...
a


3+2
3+3
...
3+a


GV:ta nói 3+1,3+2,3+3 là biểu thức đã học
GV:nếu thêm a quyển vở thì số vở



Của lan như thế nào?


<b>3. Tìm giá trị biểu thức có chứa 1 chữ</b>


GV:3+a là biểu thức có chứa 1 chữ.


Nếu như thay a=1 thì 3+a bằng bao nhiêu?
GV ghi bảng:


-Nếu a=1 thì 3+a=3+1=4


Dựa vào mẫu trên hay tính biểu thức 3+a với a=4,6,7
Nhận xét: sau đó ghi KQ lên bảng


- KLuận:Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được 1


HS làm bảng con


-Ghi đề lên bảng
-2HS đọc


-3+1=4


3+2=5, 3+3=6, 3+4=7


3+a
3+1


-HS làm nháp


2 HS nhắc lại
giá trị của biểu thức 3+a


<b>4.Thực Hành</b>
<b>Bài 1:</b>


-Gọi 1 HS nêu yêu cầu.


Gọi 1 HS đọc phần mẫu,GV ghi bảng
Tương tự,yêu cầu HS làm câu b,c


<b>Baøi 2:</b>


<b>-</b> Gọi 1 HS đọc yêu cầu cho HS thống nhất cách
làm


-Gọi 2 HS lên bảng.HS cả lớp làm bài vào vở


-Tính giá trị của biểu thức
-HS làm vở


b>nếu c=7 thì 115-c=115-7=108
c>nếu a=15 thì a+80=15+80=95
-Viết vào ô trống


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

nháp


<b>Bài 3</b>:


-Gọi 2 HS đọc yêu cầu a,b



Yêu cầu HS tự làm vào vở,sau đó gọi lần lượt HS
nêu KQ .


Gọi lần lượt HS nhắc lại nội dung


<b>5.Củng Cố dặn dò</b>


-Cho cơ một ví dụ về biểu thức có chứa chữ
-Nhận xét tiết học


Bài sau: Luyện Tập.


-Tính giá trị của biểu thức
a:260,250.330,280


b:863,873,803,843
HS nhắc lại


<b>Mơn : Toán(Tiết5) LUYỆN TẬP</b>


<b>I Mục Tiêu</b>


Giúp HS luyện tính giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ.


Làm quen cơng thức tính chu vi hình vng có độ dài cạnh là a.


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


-Kẻ sẵn các khung của bài tập 1 trang 7, bài 3 tra<b>ng 7</b>
<b>III Các HĐ dạy học</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-Gọi 2 HS lên bảng


HS1:Tính giá trị biểu thức m+20 với
m=30,m=35,m=50.


HS2:Tính giá trị biểu thức m-120 với
m=150,m=200,m=250.


<b>B.Bài mới</b>
<b>1.Giới thiệu bài</b>


-Ghi đề lên bảng


<b>2. Thực hành</b>
<b>Bài 1:</b>


-Gọi 1 HS đọc yêu cầu


-GV hướng dẫn phần làm mẫu
-Tương tự gọi 4 HS lên bảng


<b>Baøi 2:</b>


-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-GV hướng dẫn câu a


-Tương tự gọi 3 HS lên bảng
-Cho HS làm bài vào vở



<b>Baøi 3:</b>


-Gọi 1 HS đọc yêu cầu


-GV cho HS tự kẻ bảng và làm bài vào bảng.
-Chữa bài


Bài 4:


-Gọi 1 HS đọc đề


-GV xây dựng cơng thức tính:GV vẽ hình vng có
cạnh là a.Sau đó gọi HS nêu cách tính chu vi P của
hình vng


GV nhấn mạnh cách tính chu vi


-Y/c hs tính chu vi Hình vng với a=3
Tương tự HS làm với: a=5dm. a=8m


Gọi HS nhắc lại Cơng thức tính chu vi hình vng


<b>3.Củng Cố- Dặn dò</b>


-Nhận xét tiết học


-Bài sau: Các số có 6 chữ số.


-2hs làm bảng.
-HS cả lớp làm nháp



-Đọc đề bài


-Tính giá trị của biểu thức
HS làm bài


a.35, 70 c.106, 82, 156
b.9, 6, 3 d.79, 60, 7
-Tính giá trị biểu thức
HS làm bài


b.123 c.137 d.74
-HS làm bài


-28,167,32


-Chu vi Hình vng bằng độ dài
cạnh là 4.Khi độ dài cạnh =a,chu
vi hình vng là:P=a x 4


-1HS lên bảng làm. Lớp làm vở
nháp


-Với a=3 cm,P=ax4=3x4=12 cm.


KHOA HỌC:

TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI


<b>I Mục tiêu : </b>


- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất
- Viết được hoặc vẽ sơ đồ sựï trao đổi chất



- Viết hoặc vẽ sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường<b> .</b>
<b>II Đồ dùng dạy học : </b>


- Hình trang 6,7 sgk
- Giấy A3 , bút vẽ


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>HĐ của Giáo viên</b> <b>HĐ của học sinh</b>
<b>A. Bài cũ</b>


Giáo viên hỏi


- Học sinh 1 : Như mọi sinh vật khác , con
người cần gì để duy trì sự sống của mình .
- Học sinh 2 : Hơn hẵn những sinh vật khác ,
cuộc sống của con người cần những gì


Nhận xét .


<b>B. Bài mới : </b>
<b> 1. Giới thiệu bài </b>


- Giới thiệu - Ghi đề


<b>2.HD bài mới</b>


<b>HĐ1 :Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở người . </b>


- Muïc tieâu :



Bước 1 : Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh
quan sát và thảo luận theo cặp


- Yêu cầu học sinh kể tên những gì vẽ trong
hình


- Phát hiện những thứ đóng vai trị quan trọng
đối với sự sống của con người .


- Liên hệ : Tự phát hiện thêm yếu tố cần cho
sự sống của con nghười mà khơng có trong
hình vẻ .


- Như vậy cơ thể người lấy những gì từ mơi
trường và thải ra mơi trường những gì trong
quá trình sống của mình


Bước 2 : Hoạt động cả lớp
Gọi 1 số học sinh trình bày


Bước 3 : yêu cầu học sinh đọc đoạn đầu trong
mục bạn cần biết và hỏi


- Trao đổi chất là gì


<b>HĐ2 : Thực hành viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao </b>
<b>đổi chất giữa cơ thể người với mơi trường</b>


- Nêu vai trị của sự trao đổi chất với con
người , thực vật và động vật .



Giáo viên kết luận .


Bước 1 : Làm việc theo nhóm (4)


- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ sự trao đổi chất
giữa cơ thể người với môi trường theo trí tưởng
tượng của bạn


- Giáo viên nêu một số gợi ý H2/7


- Học sinh trả lời


- Học sinh trả lời


-Đọc lại đề


- Hoïc sinh thảo luận
- Học sinh kể


- ánh sáng , nước , thức ăn , khơng
khí


- Các nhóm khác bổ sung tiếp theo
ý của bạn …..


- Trao đổi chất là quá trình cơ thể
lấy thức ăn , nước , khơng khí từ
mơi trường và thải ra môi trường
những chất thùa cặn bã



- Học sinh trả lời


- Học sinh lắng nghe và bàn việc
theo nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Từng nhóm lên trình bày


- Các nhóm nêu ý tưởng của nhóm mình đã thể
hiện qua sơ đồ .


- Nhận xét .


<b>3. Củng cố</b>


- Sự trao đổi chất là gì?
- Nhận xét giờ học


- Về nhà học bài , tập vẽ lại sơ đồ trao đổi
chất


- Xem trước bài 3 : Trao đổi chất ở người (tt)


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Lịch sử & Địa Lí: </b>

<b>MƠN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ</b>



<b>I.Mục tiêu:</b>


-HS biết :


+Vị trí địa lí, hình dáng của đất nước ta.



+Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc.
+Một số y/c khi học môn lịch sử và địa lí.


-HS xác định được nước Việt Nam trên bản đồ.
-Biết yêu quê hương đất nước


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


-Bảng đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, bảng đồ hành chính Việt Nam.
-Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng.


<b>III.Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1/Giới thiệu bài (</b>3’)


-Nêu MT & ghi đề bài lên bảng


<b>2/HD bài mới</b>


<b>HĐ1:Vị trí, hình dáng nước Việt Nam & dân </b>
<b>cư ở mỗi vùng.(</b> 8’<b>)</b>


-Cho hs xem SGK & thảo luận nhóm đôi theo các
câu hỏi sau:


C1:Xác định vị trí nước ta trên bảng đồ Địa lí tự
nhiên Việt Nam. Trên bản đồ em thấy hình dáng


nước Việt Nam ntn?


C2: Xác định vị trí tỉnh, thành phố em đang sống
trên bản đồ.


C3: Em biết gì về dân cư mỗi vùng trên đất nước
ta?


-Kết luận vế vị trí nước ta và dân cư mỗi vùng


<b>HĐ2: Văn hóa Việt Nam.(</b> 8’<b>)</b>


-Phát cho mỗi nhóm một tranh, ảnh về cảnh sinh
hoạt của một dân tộc nào đó ở một vùng miền,
y/c hs tìm hiểu và mơ tả bức tranh hoặc ảnh đó.


<b>-KL:</b>Mỗi dân tộc sống trên đất nước Việt Nam
có nét văn hóa riêng song đều có chung một Tổ
quốc, một lịch sử Việt Nam.


<b>HĐ3: Truyền thống đấu tranh dựng nước và </b>
<b>giữ nước của dân tộc ta.(</b> 6’<b>)</b>


-Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm nay, ông
cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng nước và
giữ nước. em nào có thể kể được một sự kiện
minh chứng cho điều đó.


-Các em cần làm gì để tiếp nối truyền thống đó
của ơng cha ta?



<b>HĐ4: u cầu khi học mơn Lịch sử & Địa lí.</b>
<b>(</b> 6’<b>)</b>


<b>-</b> Đọc lại đề


<b>-</b>Bắc giáp Trung Quốc Tây giáp
Lào, Cam- pu- chia, đông và nam
giáp biển Đơng.Phần đất liền nước
ta có hình chữ S


<b>-</b>Thảo luận nhóm 4


-Đại diện nhóm lên báo cáo.
-Các nhóm khác bổ sung


-Vài hs lên kể
-Lớp nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Lịch sư û& Địa lí các em cần làm gì?
-KL về cách học môn LS & ĐL


<b>3. Củng cố- Dặn dò(</b>4’<b>)</b>


-Mơn LS & ĐL lớp 4 giúp em hiểu biết gì?
-Nhận xét giờ học .


-Dặn hs học bài – CBị bài: Làm quen với bản đồ


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b> Lịch sử & Địa Lí: LAØM QUEN VỚI BẢN ĐỒ </b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


<b>- </b>HS biết:
+Định nghĩa đơn giản về bản đồ.


+Một số yếu tố của bản đồ: Tên, phương hướng, tỉ lệ
+Các kí hiệu của đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ.


<b>-</b>Biết xem bản đồ, nhớ được 1 số kí hiệu trên bản đồ


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


<b>-</b>Một số loại bản đồ : thế giới, châu lục, Việt Nam...


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. KTBC (</b>3’<b>)</b>


<b>-</b>Nêuvị trí, hình dáng của đất nước ta.


<b>-</b>Mơn LS & ĐL lớp 4 giúp em hiểu biết gì?


<b>-</b>Nhận xeùt.


<b>B. Bài mới</b>


<b>1/Giới thiệu bài(</b>2’<b>)</b>



-Nêu MT & ghi đề bài lên bảng


<b>2/HD bài mới</b>


<b> HĐ1:Bản đồ là gì? (</b>8’<b>)</b>


-Treo các loại bản đồ theo thứ tự lãnh thổ từ lớn
tới nhỏ(thế giới, châu lục,Việt Nam)


-Y/c hs đọc tên các bản đồ treo trên bảng.


-Y/c hs nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện trên
mỗi bản đồ


-Vậy bản đồ là gì?


-Kết luận :Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu
vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệ
nhất định.


<b>HĐ2: Làm thế nào để vẽ được bản đồ?</b> (7’)
-Y/c hs quan sát H1 & H2 chỉ vị trí hồ Hồn
Kiếm và đền Ngọc Sơn trên từng hình


- Y/c hs đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau:
+Ngày nay muốn vẽ bản đồ, người ta thường
phải làm ntn?


+Vì sao cùng vẽ về Việt Nam mà bản đồ H3
trong SGK lại nhỏ hơn bản đồ Địa lí tự nhiên


Việt Nam treo tường .


-Nêu KL về cách vẽ bản đồ


<b> HĐ3: Một số yếu tố về bản đồ (</b>8’<b>)</b>
<b>-</b>Treo bảng đồ ĐL tự nhiên Việt Nam.


- Y/c hs làm việc theo nhóm 6: Đọc SGK, quan
sát bản đồ trên bảng và thảo luận theo các gợi ý
sau:


<b>-</b>2hs trình bày


-HS nhận xét bạn TL


<b>-</b> Đọc lại đề


<b>-</b>Làm việc cả lớp


-Vài hs lên phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

C2Hồn thiện bảng sau:


<b>HĐ4: </b>


C3: Trên bản đồ người ta thường quy định các
hướng B, N, Đ, T như thế nào?


C4: Chỉ các hướng B, N, Đ, T trên bảng đồ Việt


Nam . (H3)


C5:Đọc tỉ lệ bản đồ ở H2 và cho biết 1 cm trên
bảng đồ ứng với bao nhiêu m trên thực tế?
C6:Bảng ghi chú ở h3 có những kí hiệu nào?Kí
hiệu bản đồ được dùng để làm gì?


KL:Một số yếu tố của bản đồ mà các em vừa tìm
hiểu đó là tên của bản đồ, phương hướng, tỉ lệ
và kí hiệu của bản đồ.


<b>HĐ4:Thực hành vẽ một số kí hiệu bản đồ (</b>4’<b>)</b>


-Yêu cầu hs quan sát chú giải H3,thi vẽ kí hiệu
của một số đối tượng địa lí có trong hình. Thời
gian là 3’. Đội nào vẽ đúng và nhiều hơn thì đội
đó thắng.


-Nhận xét


<b>3. Củng cố- Dặn dò (</b>3’<b>)</b>


-Bản đồ là gì? Kể một số yếu tố của bản đồ.
-Nhận xét giờ học .


-Dặn hs học bài – CBị bài: Làm quen với bản đồ
(tt)


-Thảo luận nhóm. Mỗi nhóm một
câu hỏi.



-Đại diện nhóm trình bày
-HS cả lớp nxét, bổ sung


-HĐộng theo nhóm 6
-Các nhóm vẽ thi.


-Đọc ghi nhớ SGK
Tên bản đồ Phạm vi thể


hieän


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b> Chính tả: </b>

<b>DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU </b>


<b>I. Mục tiêu</b>


-Nghe –viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn “Một hơm……vẫn khóc” â
-Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có vần (an/ ang) dễ lẫn


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


-Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2b


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A.Mở đầu: (</b>2’<b>)</b>


-Nhắc hs một số lưu ý về y/c của giờ học chính tả, việc
chuẩn bị đồ dùng cho giờ học.



<b>B. Bài mới</b>


<b>1/Giới thiệu bài(</b>2’<b>)</b>


-Nêu MT & ghi đề bài lên bảng


<b>2/HD chính tả (</b>5’)


-Gọi HS đọc đoạn văn cần viết


-Hỏi:Tìm những chi tiết cho thấy chị nhà trị rất yếu ớt
-HD nhận xét về bài chính tả


+Tên riêng phải viết ntn? Sau khi chấm xuống dòng
chữ đầu câu phải viết ra sao?


-HD viết từ khó :cỏ xước, ngắn chùn chùn, đá cuội,
thâm .


<b>3.Viết chính tả (</b>15’<b>)</b>


-GV đọc đoạn cần viết


-Đọc từng câu ngắn hoặc từng cụm từ cho hs viết
-Đọc cho hs soát lại bài


<b>4.Chấm chữa bài (4’)</b>


-Chấm 7 bài .



-Chữa bài trên bảng


-Nhận xét tun dương những hs có tiến bộ.


<b>5.HD làm bài tập chính tả (</b>7’<b>)</b>
<b>*Bài 2b</b>


-Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 2b.


-Y/c hs làm bài vào vở, 1hs lên bảng làm.
-Chữa bài.


<b>*Bài 3b</b>


-Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 3b


-Y/c hs ghi lời giải câu đố vào bảng con.
-Ktra bảng con. vài hs đọc lời giải của mình
-Nhận xét


<b> 6.Củng cố- Dặn dò (</b>3’)
-Nhận xét giờ học .


-Dặn hs viết lại những chữ sai vào vở cho CBị bài:
Mười năm cõng bạn đi học


- hs Lắng nghe
- Đọc lại đề
-1hs đọc



-1hs lên phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét, bổ sung.


-Viết hoa. Chữ đầu câu phải lùi
vào 1ô và viết hoa


-Viết bản con từ khó
-Chú ý lắng nghe.


-Viết bài vào vở, 1hs viết bảng
-Sốt lại bài


-Đổi vở chấm bài


-Điền vào chỗ trống an hay ang
+Mấy chú ng<i>an</i> con d<i>àn</i> hàng
ng<i>ang</i>…


Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu gi<i>ang</i> m<i>ang</i> lạnh …ng<i>ang</i>


trời
-1hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>I.Muïc tiêu</b>


1. Rèn kó năng nói:


 Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa. HS kể được câu chuyện đã nghe, có thể


phối hộ lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên.


 Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ngồi việc hình
thành sự tích hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòng nhân
ái, khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền dáp xứng đáng.


2. Rèn kó năng nghe:


 Có khả năng tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện.


 Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện. Nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn.


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


-Tranh minh hoïa truyện
-Tranh ảnh về hồ Ba Bể


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1/Giới thiệu bài (</b>2’<b>)</b>


-Cho hs xem tranh về hồ Ba Bể Giới thiệu bài.
- Ghi đề bài lên bảng


<b>2/GV keå (</b>8’<b>)</b>


-Y/c hs quan sát tranh, đọc thầm y/cầu của bài kể
chuyện trong SGK



-Kể lần1:Giọng kể thong thả, rõ ràng: Nhanh ở tai
họa về đêm, chậm rãi ở đoạn kết. Chú ý nhấn giọng
ở những từ gợi cảm, gợi tả.


- Kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranh k/hợp giải thích
từ khó:Cầi phúc, Giao long, bà góa, làm việc thiện,
băng quơ


<b>3/ HS tập kể (</b>15’<b>)</b>


-Y/c hs đọc lần lượt y/c từng bài tập
-Kể theo nhóm 4


-Kể trước lớp


+Cho vài nhóm lên kể


+Cho vài hs lên kể lại tồn bộ câu chuyện


<b>4/ Tìm hiểu nội dung, ý nghóa câu chuyện (</b>8’<b>)</b>


-Câu chuyện giải thích điều gì?


-Ngồi việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể, câu
chuyện cịn nói với ta điều gi?


KL: Ngồi việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể,
câu chuyện cịn ca ngợi những con người giàu lòng
nhân ái.Khẳng định người giàu lịng nhân ái sẽ được


đền đáp xứng đáng.


<b>5/Củng cố- Dặn doø (</b>2’<b>)</b>


<b>-</b>Nhận xét giờ học . -Dặn hs về nhà tập kể lại


<b>-</b> Đọc lại đề


Quan sát tranh và đọc thầm y/c
bài.


-Chú ý lắng nghe.


-Nghe kể k/hợp nhìn hình minh
họa


-1hs đọc


-Mỗi em kể một tranh, một em kể
lại tồn bộ câu chuyện


-2 nhóm lên kểû thi. Mỗi em kể
một tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Đạo đức:</b>

<b> TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (Tiết1) </b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


<b>1.Kiến thức: </b>HS nhận thức được :
-Cần phải trung thực trong học tập



-Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng.


<b>2.Kó năng:</b>


-Biết trung thực trong học tập


<b>3.Thái độ:</b>


-Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu
trung thực trong học tập


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


GV:Tranh như SGK
HS: Thẻ xanh, đỏ


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1/Giới thiệu bài (</b>2’<b>)</b>


-Ghi đề bài lên bảng


<b>2/HD bài mới </b>


<b>HĐ1:Xử lí tình huống (</b>10’<b>)</b>


-Cho hs xem tranh & Y/c hs đọc nội dung tình
huống



-Y/c hs nêu các cách giải quyết. GV ghi bảng:
a. Mượn tranh ảnh của bạn để đưa cho cơ giáo


xem


b. Nói dối cơ là đã sưu tầm nhưng quên ở nhà
c. Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm, nộp sau.
Hỏi:Nếu em là Long, em sẽ chọn cách nào?
-Chia những em có cùng cách giải quyết vào một
nhóm, cho hs thảo luận nhóm: Vì sao em chọn
cách giải quyết đó.


-Kết luận :Cách giải quyết ( c) là phù hợp, thể
hiện tính trung thực trong học tập


<b>HĐ2: Làm việc cá nhân(BT1) (</b>7’<b>)</b>


-Gọi hs đọc u cầu bài
-Cho hs làm việc cá nhân.


<b>-KL:</b>Không chép bài bạn trong học tập là trung
thực. Còn nhắc bài cho bạn, mượn vở bạn để chép
bài tập, giấu điểm kém, chỉ báo điểm tốt với bố
mẹ là thiếu trung thực trong học tập.


<b> HĐ3: Hoạt động cả lớp (BT2) (</b>7’<b>)</b>


- BT2 yêu cầu ta làm gì?



-GV đọc từng ý một,Y/c hs lựa chọn:
+Tán thành đưa thẻ đỏ.


+Không tán thành đưa thẻ xanh


<b>-</b> Đọc lại đề


-Xem tranh. 1hs đọc


-Vài hs lên phát biểu ý kiến


-Đưa tay chọn cách giải quyết
-Thảo luận theo nhóm.


-Đại diện nhóm lên trình bày


-Những việc làm nào thể hiện được
tính trung thực


-Trình bày ý kiến của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

-Y/c hs giải thích vì sao em tán thành hoặc không
tán thành.


KL:Ý kiến (b), (c) là đúng. Ý kiến (a) là sai.
-Gọi hs đọc phần ghi nhớ


<b>HĐ4: Làm việc cả lớp ( BT6) (</b>6’<b>)</b>


-Đã bao giờ em thiếu trung thực trong học tập


chưa?Nếu có bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào?
Em sẽ làm gì nếu gặp những tình huống tương tự
như vậy?


-Nhận xét


<b>3. Hoạt động nối tiếp (</b>3’<b>)</b>


-Nhận xét giờ học .


-Dặn hs sưu tầm các mẫu chuyện, tấm gương về
trung thực trong học tập. Các nhóm chuẩn bị tiểu
phẩm(BT5) để giờ sau học tiếp bài: Trung thực
trong học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>PĐHSY (TỐN)</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


_ Tiếp tục ơn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100 000.
_ Ôn tập về so sánh các số đến 100 000.


Ôn tập về thứ tự các số đến 100 000.
<b>II/ Hoạt động dạy học</b>


<b>* Bài 1: Số 4009 sẽ thay đổi như thế nào , nếu:</b>
a) Viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.
b) Viết thêm một chữ số 0 vào bên trái số đó.
c) Xố đi chữ số 9 ở cuối số đó ?


d) Xố đi hai chữ số ở cuối số đó ?


e) Đổi chỗ số 4 và 9 cho nhau.
_ GV yêu cầu hs đọc kĩ đề bài.


_ Gọi hs làm miệng từng câu trong bài tập 1.
_ Yc học sinh làm vào vở nháp


_ GV chấm bài và củng cố.


<b>* Bài 2: Viết 5 số chẵn lớn nhất có 5 chữ số . 5 số lẻ bé nhất có 5 chữ số.</b>
_ GV yêu cầu hs viết vào vở nháp.


_ GV chấm vở hs và nhận xét.


<b>* Bài 3: Tìm số có 5 chữ số biết chữ số hàng chục nghìn gấp 2 lần chữ số hàng nghìn , chữ số</b>
hàng nghìn gấp 2 lần chữ số hàng trăm , chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng chục , chữ
số hàng đơn vị là số tự nhiên nhỏ nhất.


_ GV yêu cầu hs đọc thầm đề bài tập 3.
_ GV gọi 2 hs đọc to bài tập 3.


_ GV hỏi yêu cầu cần tìm là gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>I.Mục tiêu:</b>


-Củng cố và ơn tập cấu tạo của tiếng.
-Hiểu thế nào là hai tiêng bắt vần với nhau.


<b>II.Chuaån bị</b>


Kẻ sẵn khung để phân tích tiếng.



<b>III.Nội dung</b>.


<b> Bài 1.</b>Hãy phân tích các bộ phận của từng tiếng trong câu tục ngữ sau:
‘’Muốn sang thì bắc cầu kiều.


Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy’’.
-Yêu cầu HS đọc đề.


GV:Câu tục ngữ trên gồm có mấy tiếng’’14 tiếng’’.
Gọi 1 HS lên bảng làm.


Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.


<b> Bài 2: </b>Tìm những tiếng bắt vần trong câu tục ngữ trên.
-Gọi lần lượt HS nêu miệng.


-Nhận xét.


<b> Bài 3: </b>Tìm những tiếng bát vần trong khổ thơ.
‘’Chú bé loắt choắt


Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh


-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.Gọi 2 HS lên bảng
-Nhận xét.


<b>IV.Củng cố</b>



-Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo của tiếng.
-Nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>Sinh hoạt lớp : Nhận xét cuối tuần</b>
<b> 1.Đánh giá công việc tuần 1.</b>


<b> - Nề nếp : </b>Xếp hàng ra vào lớp ổn định


Trang phục chưa gọn gàng: Tín, Khánh


Sách vở bao bọc đầy đủ,cịn bạn Tín chưa chưa bao vở


<b> -Vệ sinh lớp: </b>Tổ 1 trực chưa tốt,vệ sinh lớp còn rác.


<b> - Học tập: </b>Hầu hết lớp còn rụt rè khi phát biểu xây dựng bài,riêng các bạn Trang,
Hồng Thảo, Phương, Sang,Quyên tích cực trong học tập.


<b>2.Công việc tuần 2:</b>


+Tiếp tục ổn định nề nếp xếp hàng ra vào lớp.
+Những bạn chưa bao vở phải hoàn thành
+Chú ý trang phục vệ sinh thân thể.


+Tổ 1 trực thêm tuần 2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Sau bài học, hs có khả năng:


_ Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống
của mình.



_ Kể ra một số điều kiện vât chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


_ Tranh trang 4,5 SGK .
_ Phiếu học tập cho hs.
<b>III/ Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>* Khởi động:</b>


<b>1. Hoạt động 1: Động não.</b>


<b>a) Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các em cần </b>
có cho cuồc sống của mình.


<b>b) Cách tiến hành:</b>
* Bước 1:


_ GV yêu cầu hs thảo luận nhóm 2.


_ Kể ra những thứ các em cần dùng hằng ngày để
duy trì sự sống của mình


_ GV ghi bảng.
_ GV chốt ý.
* Bước 2:


<b>_ Yc hs nêu lại những thứ các em cần dùng dể duy</b>
trì sự sống của mình.



_ GV rút ra nhận xét chung.


c) Kết luận:GV kết luận những điều kiện cần để
chứng minh con người sống và phát triển là:
_ Điều kiện vật chất như: thức ăn, nước uống,
quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các
phương tiện đi lại…


_ Điều kiện tinh thần , văn hố, xã hội như: tình
cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện
học tập, vui chơi, giải trí…


* Giáo dục: Biết giữ gìn mơi trường sạch sẽ để có
khơng khí trong lành nhằm có được một sức khoẻ
tốt.


<b>2. Hoạt động 2:Làm việc với phiếu học tập và </b>
SGK.


<b>a) Mục tiêu: HS phân biệt được những yếu tố mà </b>
con người và những sinh vật khác cần để duy trì sự
sống của mình với những yếu tố mà chỉ có con
người mới cần.


<b>b) Cách tiến hành:</b>


* Bước 1:Làm việc với phiếu học tập theo nhóm 4.
_ GV hướng dẫn.



_ GV nhận xét.
* Bước 2:


_ GV treo bảng phụ.


_ HS trả lời.


_ HS thảo luận nhóm 2.
_ Từng nhóm báo cáo.


_ HS trả lời cá nhân.


_ HS đọc lại 1 lần.
_ HS đọc thầm kết luận.
_ 1hs đọc to kết luận.


_ HS lắng nghe.


_ HS làm việc nhóm 4.
_ Đại diện báo cáo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

_ GV ghi bảng (đánh x ).


* Bước 3:Thảo luận cả lớp theo 2 câu hỏi:


_ Như mọi sinh vật khác con người cần gì để duy
trì sự sống?


_ Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống của con
người cần có những gì?



c) Kết luận: GV kết luận:


_ Con người , động vật và thực vật đều cần thức
ăn, nước, khơng khí, ánh sáng , nhiệt độ để duy trì
sự sống của mình.


_ Hơn hẳn những sinh vật khác , cuộc sống của con
người cần có nhà ở , quần áo, phương tiện giao
thơng và những phương tiện khác. Ngồi những
yêu cầu về vật chất , con người cần có những điều
kiện về tinh thần, văn hoá, xã hội.


<b>3.Hoạt động 3: Trị chơi “ cuộc hành trình đế </b>
<b>hành tinh khác”.</b>


<b>a) Mục tiêu:Củng cố kiến thức đã học về những </b>
điều kiện cần để duy trì sự sống của con người
<b>b) Cách tiến hành:</b>


* Bước 1:Chia lớp thành các nhóm nhỏ , nêu u
cầu trị chơi.


* Bước 2:H/dẫn cách chơi và chơi.
_ GV hướng dẫn cách chơi.


* Bước 3: Thảo luận.
_ GV nhận xét trò chơi.
<b>4. Củng cố- dặn dị:</b>



_ Con người cần gì để sống?


_ Dặn hs giữ gìn mơi trường sạch sẽ để có sức
khoẻ tốt.


_ Chuẩn bị bài sau Trao đổi chất ở người.


_ HS phát biểu.


_ HS đọc thầm kết luận.


_ HS lắng nghe.
_ HS tham gia chơi


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×