Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

KE HOACH THUC HANH VAT LYCN20102011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (50.97 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THCS Ngô Gia Tự KẾ HOẠCH THỰC HÀNH MƠN VẬT LÝ - CN</b>
<b>Tổ Tự Nhiên NĂM HỌC: 2010 – 2011</b>


<b> Giáo viên: Phan V</b>

<b>ăn Xuấn ; </b>

<b>Nhóm: Lý – Công nghệ</b>



<b>Lớp 9:</b>


<b>Tuần Ngày</b> <b>Tiết</b>
<b>PPC</b>
<b>T</b>


<b>Nội dung thực</b>
<b>hành</b>


<b>Đồ dùng thực hành</b> <b>Ghi chú</b>


2 3 Xác định điện trở
của 1 dây dẫn bằng
vôn kế và ampe kế.


Cả lớp: Một đồng hồ đo điện đa năng.
Mỗi nhóm: 1 dây dẫn có điện trở chưa biết
giá trị, 1 vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN
0,1V; 1 nguồn điện có thể điều chỉnh được;
1 cơng tắc điện; các giá trị hiệu điện thế từ
0 đến 6V một cách liên tục; 7 đoạn dây nối,
mỗi đoạn dài 30cm; 1 ampe kế có giới hạn
đo 1,5A và ĐCNN 0,1A.


Phòng
TH



8 15 Xác định công suất
các dụng cụ điện.


Mỗi nhóm: 1 nguồn điện 6V, 1 công tắc, 9
đoạn dây nối, 1 ampe kế và 1 vơn kế, 1
biến trở, 1 bóng đèn 2,5V – 1W, 1 quạt điện
nhỏ.


Phòng
TH
9 18 Kiểm nghiệm mối


quan hệ Q ~ I2<sub> trong</sub>


định luật Jun –
Lenxơ.


Mỗi nhóm: 1 máy biến thế 15V, 1 ampe kế
1A; 1 biến trở loại 20 - 2A; 1 nhiệt lượng


kế. Dây đốt 6 bằng Nicrôm, que khuấy, 1


nhiệt kế, 1 đồng hồ bấm giây, 5 đoạn dây
nối.


Có thể
dùng
tiết bài
tập


16 31 Chế tạo nam châm


vĩnh cửu, nghiệm
lại từ tính của ống
dây có dịng điện.


Mỗi nhóm: 1 nguồn 3V, 1 nguồn 6V. Hai
đoạn dây dẫn, một bằng thép, một bằng
đồng dài3,5 cm, đường kính 0,4 mm. Ống
dây A khoảng 200 vịng, dây có đường kính
0,2mm, quấn sẵn trên ống nhựa có đường
kính1cm. Ống dây B khoảng 300 vịng, dây
có đường kính 0,2mm, quấn sẵn trên ống
nhựa có đường kính 5cm. Trên ống có kht
1 lỗ trịn, đường kính 2mm. 2 đoạn dây chỉ
nilon mảnh, mỗi đoạn dài 15cm, 1 công tắc,
1 giá TN, 1 bút dạ.


Phòng
TH


22 42 Vận hành máy phát
điện và máy biến
thế.


Mỗi nhóm: 1 máy phát điện nhỏ xoay chiều,
1 bóng đèn 3V có đế, 1 máy biến thế nhỏ,
các cuộn dây có ghi số vịng, lõi sắt có thể
tháo lắp được, 1 nguồn điện xoay chiều 3V
và 6V, 6 sợi dây dẫn dài 30cm, 1 vơn kế


xoay chiều 0 – 15V.


Phòng
TH


26 50 Đo tiêu cự thấu kính
hội tụ


Mỗi nhóm: 1 TKHT có tiêu cự cần đo, 1 vật
sáng có chữ F, 1 đèn hoặc ngọn nến, 1 màn
hứng nhỏ màu trắng, 1 giá quang học có
thước đo.


Phòng
TH
33 63 Nhận biết nh sáng


đơn sắc và ánh sáng
không đơn sắc bằng
đóa CD


Mỗi nhóm:1 đèn phát ra ánh sáng trắng,
một tấm lọc màu đỏ,lục, lam, 1 đĩa CD, 1
nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc, 1 đèn led,
nguồ điện 3 vôn, hộp cactong che tối


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Lớp 7:</b>


<b>Tuần</b> <b>Tiết</b>


<b>PPC</b>


<b>T</b>


<b>Nội dung thực hành</b> <b>Đồ dùng thực hành</b> <b>Ghi chú</b>


6 6 Quan sát và vẽ ảnh của
1 vật tạo bởi gương
phẳng


Mỗi nhóm: 1 Gương phẳng , 1 bút chì, 1 thước
chia độ


Phịng
TH
32 31 Đo cường độ dòng điện


và hiệu điện thế đối với
đoạn mạch nối tiếp


Mỗi nhóm: 1 nguồn điện 3 vơn, 1 Am pe kế , 1
vôn kế, 1, công tắc, 2 bóng đèn pin cùng loại, 7
đoạn dây nối dài 30 cm


Phòng
TH
33 32 Đo cường độ dòng điện


và hiệu điện thế đối với
đoạn mạch song song


Mỗi nhóm: 1 nguồn điện 3 vôn hoặc 6 vôn, 1


Am pe kế , 1 vôn kế, 1, cơng tắc, 2 bóng đèn
pin cùng loại, 9đoạn dây nối dài 30 cm


Phòng
TH


<b>Lớp 8: CƠNG NGHỆ</b>


<b>Tuần</b> <b>Tiết</b>


<b>PPC</b>
<b>T</b>


<b>Nội dung thực hành</b> <b>Đồ dùng thực hành</b> <b>Ghi chú</b>


2 4 Hình chiếu của vật thể


Đọc bản vẽ các khối đa diện Mơ hình cái nêm, mơ hình các vật thểA,B,C,D lớp học
3 6 Đọc bản vẽ các khối trịn


xoay


Mơ hình các vật thể(H.7.2) SGK lớp học
5 10 Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản


có hình cắt


Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
có ren


Bản vẽ vịng đai, bản vẽ cơn lớp học



6 12 Đọc bản vẽ lắp đơn giản Bản vẽ lắp bộ ròng rọc lớp học
7 13 Đọc bản nhàõ lắp đơn giản Mơ hình hoặc hình 3 chiều nhà ở lớp học
10 20 Đo kích thước bằng thước lá,


thước cặp


Mỗi nhóm:thước lá, thước cặp, eke vng,
mũi vạch


Phòng
TH
13 25 Ghép nối chi tiết Mỗi nhóm:Mỏ lết, Tua vit, kìm, giẻ


lau,mỡ, xà phịng PhịngTH
15 30 Truyền chuyển động Mỗi nhóm:Bộ truyền động đai, xích, bánh


răng, thước lá, thước cặp, Mỏ lết, Tua vit,
kìm


Phịng
TH
17 33 Dụng cụ bảo vệ an toàn điện,


cứu người bị tai nạn điện Mỗi nhóm:Bút thử điện, Tua vit, kìm cóchi bọc cách điện PhòngTH
20 38 Đèn ống huỳnh quang Mỗi nhóm:Kìm cắt dây, kìm tuốt dây,


tuavit, đen ống 0,6 m, chấn lưu, tắc te,
phích cắm, băng keo, ổ điện



Phịng
TH
25 43 Quạt điện, tính tốn điện


năng tiêu thụ trong gia đình Mỗi nhóm:Mỏ lết, Tua vit, kìm, quạt bàn,Bút thử điện, đồng hồ đo vạn năng PhòngTH
30 48 Thiết bị đóng cắt và lấy điện Mỗi nhóm:Cầu dao 1 pha, cơng tắc điện 2


cực, 3 cực, phích cắm điện, ổ điện, tuavit 2
cạnh, 4 cạnh


Phòng
TH
33 50 Vẽ sơ đồ ngun lý, sơ đồ lắp


đặt mạch điện


Thước kẻ, bút chì, giấy A4 lớp học


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×