Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.18 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> Thứ 2 ngày 1 tháng 11 năm 2010.</b></i>
<i><b>MĨ THUẬT</b></i>
<i><b>VẼ THEO MẪU: ĐỒ VẬT DẠNG HÌNH TRỤ</b></i>
<i><b>(GV CHUYÊN DẠY)</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b> TẬP ĐỌC</b></i>
<i><b> ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (tiết 1)</b></i>
<i><b> I. MỤC TIÊU </b></i>
<i>1. Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (HTL), kết hợp kiểm tra kỹ năng </i>
<i>đọc-hiểu (HS trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc).</i>
<i> 2.Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được một số</i>
<i>hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn</i>
<i>bản tự sự.</i>
<i><b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b></i>
<i> -Phiếuviết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách tiếng việt 4, tập một</i>
<i><b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài mới. </b></i>
<i><b>2.Kiểm tra TĐ và HTL: </b></i>
<i>-10em.Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài</i>
<i>-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng)1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu.</i>
<i>- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc. </i>
<i>- GV cho điểm </i>
<i><b>3.Bài tập</b></i>
<i>*Bài 2: </i>
<i>-HS đọc yêu cầu của bài. </i>
<i>+ Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể ?</i>
<i>+Đó là những bài kể một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay</i>
<i>một số nhân vật để nói một điều có ý nghĩa.</i>
<i>+ Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể? thuộc chủ điểm “thương người như thể</i>
<i>thương thân”?</i>
<i> +Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ;Người ăn xin</i>
<i> -GV ghi bảng:</i>
<i> -GV phát phiếu cho từng nhóm</i>
<i> -Yêu cầu H trao đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu.</i>
<i>Tên bài</i> <i>Tác giả</i> <i>Nhân vật</i> <i>Nội dung chính</i>
<i>Dế Mèn</i>
<i>Tơ Hồi</i> <i>- Dế Mèn</i>
<i>- Nhà Trị</i>
<i>- bọn nhện</i>
<i>Dế Mèn thấy chị Nhà Trò bị</i>
<i>bọn nhện ức hiếp, đã ra tay</i>
<i>bênh vực.</i>
<i>Người ăn xin </i>
<i>Tuốc-ghê-nhép</i>
<i>- Tơi ( chú bé)</i>
<i>-Ơng lão ăn xin</i>
<i>Sự thơng cảm sâu sắc giữa cậu</i>
<i>bé qua đường và ông lão ăn</i>
<i>xin.</i>
<i>-HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>-HS tìm nhanh trong hai bài tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, Người ăn xin) đoạn văn</i>
<i>tương ứng với các giọng đọc, phát biểu. </i>
<i>-GV nhận xét, kết luận :</i>
<i>a.Đoạn văn có giọng đọc thiết tha trìu mến </i>
<i>+ Là đoạn cuối truyện <b>Người ăn xin</b> “Tôi chẳng biết làm cách nào. …nhận</i>
<i>được chút gì của ơng lão”</i>
<i>b.Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết : </i>
<i>-Là đoạn Nhà Trò ( truyện <b>Dế Mèn bênh vực kẻ yếu</b>, phần 1) kể nỗi khổ của</i>
<i>mình: “ Từ năm trước, vặt cánh ăn thịt em”</i>
<i>c.Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ, răn đe </i>
<i>-Là đoạn Dế Mèn đe doạ bọn nhện, bênh vực Nhà Trò ( truyện <b>Dế Mèn bênh</b></i>
<i><b>vực kẻ yếu</b>, phần 2 ) : “Tôi thét … phá hết các vịng vây đi khơng ?”</i>
<i>-Cho HS thi đọc diễn cảm, thể hiện rõ sự khác biệt về giọng đọc ở mỗi đoạn. </i>
<i><b>4.Củng cố, dặn dò :</b></i>
<i>- Về nhà tiếp tục luyện đọc.</i>
<i>-Xem lại quy tắc viết hoa tên riêng để học tốt tiết ôn tập sau.</i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>ÂM NHẠC</b></i>
<i><b>HỌC HÁT:KHĂN QUÀNG THẮM MÃI VAI EM</b></i>
<i><b>(GV CHUYÊN DẠY)</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>TOÁN:</b></i>
<i><b>LUYỆN TẬP</b></i>
<i><b>I.MỤC TIÊU: </b>Giúp HS:</i>
<i> -Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc vng, góc bẹt.Biết được đường cao của hình tam</i>
<i>giác.</i>
<i> -Vẽ hình vng, hình chữ nhật có độ dài cho trước.</i>
<i><b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b></i>
<i>-Thước thẳng và eke</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b></i>
<i><b>1.Kiểm tra bài cũ</b> :</i>
<i>-Gọi HS lên bảng làm bài tập.</i>
<i>+Vẽ hình vng ABCD có cạnh 7dm ,tính chu vi và diện tích của hình vng đó. </i>
<i>-GV Kiểm tra vở bài tập của HS.</i>
<i>-GV nhận xét ghi điểm.</i>
<i><b>2.Dạy học bài mới.</b></i>
<i>a.Giới thiệu bài</i>
<i>b.GV hướng dẫn HS làm bài tập.</i>
<i>*Bài 1:</i>
<i>-Cho H nêu yêu cầu của bài </i>
<i>-GV vẽ lên bảng hai hình a, b trong bài tập, yêu cầu HS ghi tên các góc vng, góc</i>
<i>nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình.</i>
<i>GV hỏi thêm :+So với góc vng thì góc nhọn bé hơn hay lớn hơn, góc tù bé hơn hay</i>
<i>lớn hơn ?+Góc nhọn bé hơn góc vng, góc tù lớn hơn góc vng.</i>
<i>+Một góc bẹt bằng mấy góc vng ?+Một góc bẹt bằng hai góc vng.</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i>*Bài 2.</i>
<i>-GV cho HS nêu yêu cầu của bài.</i>
<i>- Yêu cầu HS quan sát hình thật kĩ và nêu tên đường cao của hình tam giác ABC.</i>
<i>+Vì sao AB được gọi là đường cao của hình tam giác ABC ?</i>
<i>-Vì đường thẳng AB là đường thẳng hạ từ đỉnh A của tam giác và vuông góc với</i>
<i>cạnh BC của tam giác.</i>
<i>-Tương tự với đường cao CB</i>
<i>+Vậy vì sao AH khơng phải là đường cao của hình tam giác ABC ?</i>
<i>-Vì đường thẳng AH là đường thẳng hạ từ đỉnh A của tam giác nhưng không</i>
<i>vuông góc với cạnh BC của tam giác ABC.</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i>*Bài 3: </i>
<i>-Yêu cầu HS đọc đề và thực hiện :</i>
<i>-GV u cầu HS tự vẽ hình vng ABCD có cạnh dài 3 cm, sau đó gọi HS nêu thứ tự</i>
<i>từng bước vẽ của mình. </i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i>*Bài 4.( Nếu còn thời gian Hs khá giỏi làm thêm câu b)</i>
<i>-Gọi H đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>-Cho cả lớp làm vào vở.</i>
<i>-Gv chấm và chữa bài.</i>
<i><b>3.Củng cố -Dặn dò:</b></i>
<i>-ChoH nhắc lại các kiến thức vừa vận dụng.</i>
<i>-Về nhà làm các BT ở VBT.</i>
<i>-Gv nhận xét giờ học.</i>
<i><b> Thứ 3 ngày 2 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b> TOÁN:</b></i>
<i><b> LUYỆN TẬP CHUNG</b></i>
<i>-Thực hiện phép tính cộng, trừ các số tự nhiên có đến 6 chữ số.</i>
<i>- Nhận biết hai đường thẳng vng góc.</i>
<i>-Giải bài tốn có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên</i>
<i>quan đến hình chữ nhật.</i>
<i><b>II.CHUẨN BỊ </b></i>
<i>-Thước thẳng và êke.</i>
<i><b>1.Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i>-GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS làm các bài tập của tiết trước.</i>
<i>-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.</i>
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<i>*Giới thiệu bài :</i>
<i>*Hướng dẫn HS làm bài tập.</i>
<i><b>Bài 1</b>: (Hs khá giỏi làm thêm bài b)</i>
<i>-Yêu cầu HS đọc đề.</i>
<i>+Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?Tính có đặt tính.</i>
<i>-HS cả lớp làm vào vở.-HS lên bảng thực hiện</i>
<i>-GV nhận xét </i>
<i><b>*Bài 2</b>: (Hs khá giỏi làm thêm bài b)</i>
<i> +Bài tập u cầu chúng ta làm gì ?</i>
<i>- Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện</i>
<i>-Để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện chúng ta áp dụng tính chất gì ?</i>
<i>-Áp dụng tính chất giao hốn và tính chất kết hợp của phép cộng.</i>
<i>-GV u cầu HS nêu tính chất giao hốn và tính chất kết hợp của phép cộng.</i>
<i>-Lớp làm bài vào vở, sau đó HS lên bảng thực hiện</i>
<i>-GV nhận xét – cho điểm.</i>
<i>*<b>Bài 3</b>:Yêu cầu HS đọc đề câu b </i>
<i>- -Yêu cầu HS làm bài.</i>
<i>-Hình vng ABCD và hình vng BIHC có chung cạnh nào ?</i>
<i>-Có chung cạnh BC</i>
<i>-GV yêu cầu HS vẽ tiếp hình vng BIHC.</i>
<i>-Cạnh DH vng góc với những cạnh nào ?</i>
<i>-Cạnh DH vng góc với AD, BC, IH.</i>
<i>-GV nhận xét và cho điểm HS.</i>
<i><b>Bài 4.</b></i>
<i>-GV gọi 1HS đọc đề bài:Cho biết nữa chu vi là 16cm, và chiều dài hơn chiều rộng là</i>
<i>4cm.</i>
<i>- Đây là bài tốn thuộc dạng nào đã học?(Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số)</i>
<i>-Vậy có tính được chiều dài, chiều rộng không? </i>
<i>-Yêu cầu HS thực hiện.</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i> <b>3.Củng cố – Dặn dò.</b></i>
<i>-GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập còn lại và chuẩn bị bài sau.</i>
<i>...</i>
<i><b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b></i>
<i><b> ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (tiết 2)</b></i>
<i><b> I MỤC TIÊU </b></i>
<i> 1- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: “Lời hứa.”</i>
<i> 2- Hệ thống hoá các quy tắc viết hoa tên riêng.</i>
<i><b> II.CHUẨN BỊ </b></i>
<i> - Một tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT2 + 4,5 tờ phiếu kẻ bảng ở BT2 để phát riêng</i>
<i>cho 4 HS.</i>
<i><b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1:</b> Giới thiệu bài</i>
<i><b>*Hoạt động 2:</b> Nghe – viết</i>
<i>a/ Hướng dẫn chính tả</i>
<i>- -GV đưa bảng mẫu. HS phân tích tiếng khó </i>
<i>b/ GV cho hs viết chính tả</i>
<i>- Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho hs viết. - GV đọc lại tồn bài chính tả .</i>
<i> c/ Chấm chữa bài</i>
<i>- GV chấm từ 5 đến 7 bài.</i>
<i>- GV nhận xét chung về bài viết của HS.</i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b> Làm BT2</i>
<i><b>BT2</b> : Dựa vào bài chính tả “Lời hứa”, trả lời các câu hỏi :</i>
<i>- Cho hs đọc yêu cầu BT2 + câu hỏi</i>
<i>- Từng cặp trao đổi, trả lời các câu hỏi a, b, c, d, . HS phát biểu. Cả lớp và GV nhận</i>
<i>xét</i>
<i>a/ Em bé được giao nhiệm vụ gì trong trị chơi đánh trận giả ? </i>
<i>- Em được giao nhiệm vụ gác kho đạn</i>
<i>b/ Vì sao trời đã tối em không về ?</i>
<i>- Em không về vì đã hứa khơng bỏ vị trí gác khi chưa có người đến thay</i>
<i> c/ Các dấu ngoặc kép trong bài dùng làm gì? </i>
<i>- Các dấu ngoặc kép trong bài được dùng để báo trước bộ phận sau nó là lời nói</i>
<i>của bạn em bé hay của em bé</i>
<i>d/ Có thể đưa những bộ phận đặt trong ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch ngang</i>
<i>đầu dòng khơng ? Vì sao ? </i>
<i>-Đại diện nhóm trả lời</i>
<i><b>BT 3</b>: Lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng </i>
<i>- Các em đọc yêu cầu BT3.</i>
<i>GV nhắc HS :</i>
<i>+ Phần quy tắc cần ghi vắn tắt.</i>
<i>- HS làm bài vào vở. GV phát phiếu riêng cho một vài HS.</i>
<i>- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng :</i>
<i><b>*Hoạt động 4:</b> Các loại tên riêng</i>
<i>1. Tên người, tên địa lí VN</i>
<i>-Quy tắc viết</i>
<i>-Ví dụ</i>
<i>2. Tên người, tên địa lí nước ngồi</i>
<i>-Quy tắc viết</i>
<i>Ví dụ</i>
<i>ï<b>*Hoạt động 5:</b> Củng cố, dặn dò</i>
<i>-Tiết 3 kiểm tra lấy điểm tập đọc HTL. </i>
<i>-GV nhận xét tiết học.</i>
<i>...</i>
<i><b>BÀI 19</b></i>
<i><b>(GV bộ mơn dạy)</b></i>
<i>...</i>
<i><b>CHÍNH TẢ</b></i>
<i><b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 3)</b></i>
<i><b>I MỤC TIÊU </b></i>
<i> 1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL ( Yêu cầu như tiết 1)</i>
<i> 2. Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các</i>
<i>bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng. </i>
<i><b>II.CHUẨN BỊ </b></i>
<i> - Lập 12 phiếu viết tên từng bài tập đọc, 5 phiếu viết tên các bài HTL trong 9 tuần</i>
<i>đầu sách Tiếng Việt 4, tập một.</i>
<i>- Giấy kho åto ghi sẵn lời giải của BT2 + Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2</i>
<i>để HS điền nội dung.</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b></i>
<i><b>1.Giới thiệu bài mới: </b></i>
<i><b>2.Kiểm tra TĐ và HTL: </b>10 em</i>.
<i>Bài tập 2 </i>
<i>- HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- GV gợi ý: Các em có thể tìm tên bài ở mục lục tuần 4, 5, 6.</i>
<i>- HS đọc tên bài. GV viết tên bài lên bảng lớp</i>
<i>- Các em đọc thầm các truyện trên, suy nghĩ, trao đổi nhóm 4 theo nội dung trong</i>
<i>phiếu.</i>
<i>-HS trình bày kết quả, cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua theo các tiêu chí : Nội</i>
<i>dung ghi ở từng cột có chính xác khơng ?</i>
<i>- Lời trình bày có rõ ràng, mạch lạc không ? Giọng đọc minh hoạ. </i>
<i>Các em thi đọc diễn cảm một đoạn văn, minh hoạ giọng đọc phù hợp với nội dung của</i>
<i>bài mà các em vừa tìm.</i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dị:</b></i>
<i>- Những truyện kể các em vừa ơn có chung một lời nhắn nhủ gì ? </i>
<i>-Tiết sau tiếp tục luyện đọc và HTL; đọc lại các bài về dấu câu, 5 bài mở rộng vốn từ</i>
<i>trong các tiết LTVC ở 3 chủ điểm.</i>
<i><b> Thứ 4 ngày 3 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b> TẬP ĐỌC</b></i>
<i><b> ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (tiết 4)</b></i>
<i><b>I MỤC TIÊU </b></i>
<i>1.Hệ thống hố và hiểu sâu thêm các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học tong 3</i>
<i>chủ điểm Thương người như htể thương thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cách ước</i>
<i>mơ.</i>
<i>2.Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép</i>
<i><b>II.CHUẨN BỊ </b></i>
<i>+Một số tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT1, 2 </i>
<i>+ Một số phiếu kẻ bảng để HS các nhóm làm BT1 Mẫu</i>
<i><b>1.Ổn định: </b>Hát</i>
<i><b>2.KTB cũ:</b></i>
<i><b>3.Bài mới:</b></i>
<i>+Từ đầu năm học đến nay, các em đã được học những chủ điểm nào?</i>
<i>-GV ghi tên các chủ điểm lên bảng lớp, giới thiệu. </i>
<i><b>*Hoạt động 1 </b></i>
<i>-Y/c HS đọc BT1.</i>
<i>-Y/c HS xem lướt lại 5 bài MRVT thuộc 3 chủ điểm trên:</i>
<i>+ MRVT: Nhân hậu- Đoàn kết (tuần 2 trang 17 – tuần 3 trang 33).</i>
<i>-Y/c HS ngồi theo nhóm để thảo luận – nhóm trưởng phân cơng bạn đọc bài MRVT</i>
<i>thuộc chủ điểm đó.</i>
<i>-GV phát phiếu( Đã chuẩn bị như II).</i>
<i>-Y/c HS trình bày KQ.</i>
<i>*GV nêu cách chấm chéo bài làm của nhóm bạn:</i>
<i>-Gạch chéo từ không thuộc chủ điểm. Ghi tổng số từ đúng dưới từng cột.</i>
<i>-GV hướng dẫn cả lớpsoát lại, sửa sai.</i>
<i><b>*Hoạt động 2 </b></i>
<i>-Y/c HS đọc BT2.</i>
<i>-Y/c HS thảo luận nhóm (4 nhóm)</i>
<i>-Nếu chọn thành ngữ thì các em đặt câu với thành ngữ đó.</i>
<i>-Nếu chọn tục ngữ, các em nêu hồn cảnh sử dụng tục ngữ đó.</i>
<i>-Y/c HS trình bày KQ.</i>
<i>-GV nhận xét.</i>
<i><b>*Hoạt động 3 </b></i>
<i>-Y/c 1 HS đọc BT3.</i>
<i>-Y/c HS thảo luận nhóm BT3.</i>
<i>-GV phát phiếu kẻ sẵn BT3 cho 3 HS.</i>
<i>-Y/c HS trình bày kết quả.</i>
<i>-GV nhận xét.</i>
<i><b>4.Củng cố – dặn dò:</b></i>
<i>-Nhắc HS đọc trước, chuẩn bị nội dung cho tiết ôn tập sau.</i>
<i>Nhận xét tiết học</i>
<i><b>...</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> KỸ THUẬT:</b></i>
<i><b>KHÂU VIỀN ĐƯỜNG GẤP MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT ( tiết 1)</b></i>
<i>...</i>
<i> <b>TOÁN:</b></i>
<i><b> KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I</b></i>
<i><b> (Theo đề chuyên môn)</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i> <b>TẬP LÀM VĂN</b></i>
<i>1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.</i>
<i>2.Hệ thống được một số điều cần nhớ về thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách,</i>
<i>cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ.</i>
<i><b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b></i>
<i>- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, HTL trong 9 tuần đầu.</i>
<i>- Một tờ giấy khổ to viết sẵn lời giải BT2, 3 và một số phiếu khổ to kẻ bảng ở BT2, 3 </i>
<i>cho các nhóm làm việc.</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b></i>
<i><b>1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i>-GV nêu mục đích, yêu cầu cần đạt của tiết học.</i>
<i><b>2. Kiểm tra tập đọc và HTL</b> :</i>
<i>-Tiến hành như tiết 1.</i>
<i><b>3.Bài tập 2:</b></i>
<i>- HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- HS nêu tên, số trang của 6 bài tập đọc trong chủ điểm nói trên. GV ghi bảng.</i>
<i>- GV chia lớp thành các nhóm mỗi nhóm 4 HS và nêu yêu cầu:</i>
<i>+ Nhóm trưởng phân cơng mỗi bạn đọc lướt hai bài tập đọc (trong 1 tuần ), ghi ra</i>
<i>nháp tên bài, thể loại, nội dung chính, giọng đọc.</i>
<i>+ Từng HS trình bày nhanh phần chuẩn bị của mình trước nhóm. Cả nhóm nhận xét bổ</i>
<i>sung. Thư kí ghi kết quả vào phiếu.</i>
<i>- Nghe hiệu lệnh của GV, các nhóm dán kết quả lên bảng lớp.</i>
<i>- Cả lớp và GV nhận xét.</i>
<i>-Vài HS đọc lại bảng kết quả.</i>
<i><b>4.Bài tập 3</b>:</i>
<i>- HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- HS nêu tên các bài tập đọc là truyển kể theo chủ điểm nói trên (Đôi giày ba ta màu</i>
<i>xanh, Thưa chuyện với mẹ, Điều ước của vua Mi-đát ).</i>
<i>- GV phát phiếu cho các nhóm trao đổi, làm bài.</i>
<i>- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.</i>
<i>- Cả lớp và GV nhận xét.</i>
<i>- Một, hai HS đọc lại bảng kết quả.</i>
<i><b>5.Củng cố dặn dò:</b></i>
<i>- GV hỏi HS: Các bài tập đọc thuộc chủ điểm +Trên đôi cánh ước mơ giúp các em hiểu</i>
<i>điều gì ? </i>
<i>+ Con người cần sống có ước mơ, cần quan tâm đến ước mơ của nhau. Những</i>
<i>ước mơ cao đẹp và sự quan tâm đến nhau sẽ làm cho cuộc sống thêm tươi vui hạnh</i>
<i>phúc. Những ước mơ tham lam, tầm thường , kì quặc sẽ chỉ mang lại bất hạnh</i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>
<i>- Dặn HS chuẩn bị nội dung cho tiết ơn tập </i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>TIẾNG VIỆT:</b></i>
<i><b>ƠN TẬP GIỮA KÌ I (tiết 6)</b></i>
<i><b> I MỤC TIÊU </b></i>
<i> 1Xác định được các tiếng trong đoạn văn theo mơ hình âm tiết đã học.</i>
<i> 2.Tìm được trong đoạn văn các từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ, động từ.</i>
<i> -Bảng phụ ghi mơ hình đầy đủ các âm tiết.</i>
<i> -Một số tờ giấy khổ to viết nội dung BT2.</i>
<i> -Một số tờ giấy viết nội dung BT3,4( GV hoặc HS chuẩn bị).</i>
<i><b> III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>
<i><b>1.Bài cũ:</b></i>
<i><b>2.Dạy bài mời:</b></i>
<i><b>a.Giới thiệu và nêu yêu cầu của tiết học.</b></i>
<i><b>b.Hướng dẫn H làm bài tập.</b></i>
<i>*Bài 1-2:<b> </b>Y/c HS đọc BT1 và BT2.</i>
<i>- Y/c HS thảo luận nhóm đơi.</i>
<i>+ Những tiếng chỉ có vần và thanh?</i>
<i>+ Những tiếng có đủ âm dầu, vần và thanh?</i>
<i>*Bài 3 :</i>
<i>-Cho H đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>+ Thế nào là từ đơn ?</i>
<i>+ Thế nào là từ láy ?</i>
<i>+ Thế nào là từ ghép ?</i>
<i>-GV phát phiếu giao việc và y/c HS thực hiện.</i>
<i>- Y/c H trình bày kết quả.</i>
<i>- GV nhận xét-bổ sung.</i>
<i>*Bài 4 :</i>
<i>- Y/c 1 HS đọc BT4.</i>
<i>+ Thế nào là danh từ?</i>
<i>+Thế nào là động từ?</i>
<i>-Y/c HS thảo luận theo bàn để thực hiện BT4.</i>
<i>-Y/c 3 HS làm bài vào phiếu</i>
<i>-GV nhận xét.</i>
<i><b>4. Củng. cố – dặn dò:</b></i>
<i>-Về nhà thử làm BT KT tiết 7,8</i>
<i>-Chuẩn bị giấy để kiểm tra giữa HKI</i>
<i>-Nhận xét tiết học.</i>
<i><b>---Thứ 5 ngày 4 tháng 11 năm 2010.</b></i>
<i><b>TỐN</b></i>
<i><b>NHÂN VỚI SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ</b></i>
<i><b>I.MỤC TIÊU:</b> Giúp HS:</i>
<i> -Biết thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số.</i>
<i> -Aùp dụng phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài toán .</i>
<i><b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :</b></i>
<i><b>1.Kiểm tra bài cũ</b> :</i>
<i>-GV gọi HS lên bảng làm BT làm thêm ở nhà </i>
<i>-GV nhận xét ghi điểm.</i>
<i> b.Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số.</i>
<i>*GV giới thiệu phép nhân : <b>241324 X 2</b></i>
<i>-Yêu cầu HS đọc phép nhân.</i>
<i>-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính.</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i>241324</i>
<i>-Yêu cầu HS đọc phép nhân.</i>
<i>-Gọi 1H xung phong lên bảng thực hiện.</i>
<i>-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính.</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i>-Cho H so sánh 2 phép tính vừa thực hiện.</i>
<i>c.Hướng dẫn HS làm bài tập :</i>
<i>*Baøi 1:</i>
<i>-GV yêu cầu HS đọc đề:Đặt tính rồi tính:</i>
<i>341231 x 2 102426 x 5</i>
<i>241235 x 4 410536 x 3</i>
<i>- HS làm vào bảng con</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i> *Bài 3:(HS nhóm A làm cả câu b)</i>
<i>-Yêu cầu HS đọc đề: Tính</i>
<i>-?Muốn tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân ,chia ta làm thế</i>
<i>nào?</i>
<i>-Thực hiện vào vở.</i>
<i>-GV chấm chữa bài- nhận xét.</i>
<i>*Bài 4:(Nếu cịn thời gian cho HS nhóm A làm)</i>
<i>-Yêu cầu HS đọc đề.</i>
<i>-Gv đặt câu hỏi để phân tích bài tốn.</i>
<i>-Cho H tiếp tục làm vào vở.</i>
<i>-GV chấm chữa bài- nhận xét.</i>
<i><b>3. Cuûng cố– Dặn dò:</b></i>
<i>-ChoH đứng tại chỗ nêu lại cách thực hiện nhân với số có 1chữ số.</i>
<i>- Về nhà làm các bài tập cịn lại</i>
<i>...</i>
<i><b> LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b></i>
<i><b>KI</b><b>ỂM TRA ĐỌC</b></i>
<i>(Theo đề chuyên môn)</i>
<i>...</i>
<i><b> LỊCH SỬ:</b></i>
<i><b>I.MỤC TIÊU:</b> +Học xong bài này H biết:</i>
<i> - Nắm được những nét chính về cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất ( năm </i>
<i>981) do Lê Hoàn chỉ huy.</i>
<i> +Lê Hồn lên ngơi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nước và hợp lòng dân .</i>
<i> +Tường thuật ngắn gọn cuộc kháng chiến chống chống quân Tống lần thứ nhất.</i>
<i> +Đơi nét về Lê Hồn.</i>
<i><b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b> :</i>
<i>-Hình trong SGK phóng to.</i>
<i>-Phiếu học tập.</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b></i>
<i><b>1.Bài cũ.</b></i>
<i><b>2.Dạy bài mới.</b></i>
<i><b> * Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1:</b> Làm việc cả lớp</i>
<i>-Gv cho H đọc SGK ,đoạn: “Năm 979....nhà Tiền Lê”</i>
<i>-H lần lượt trả lời câu hỏi.</i>
<i>+Lê Hoàn lên ngơi vua trong hồn cảnh nào?</i>
<i>+Việc Lê Hồn được tơn lên làm vua có được nhân dân ủng hộ khơng?</i>
<i>-Gv kết luận: Khi lên ngơi ,Đinh Tồn cịn nhỏ ;nhà Tống đem quân sang xâm lược</i>
<i>nước ta,Lê Hoàn đang giứ chức Thập đạo tướng quân ;khi Lê Hoàn lên ngôi ,ông được</i>
<i><b> Gv giới thiệu thêm về Lê Hoàn</b>: Lê Hoàn là người chỉ huy quân đội nhà Đinhvới</i>
<i>chức thập đạo tướng quân.Khi Đinh Tiên Hoàng bị ám hại, quân Tống sang xâm lược,</i>
<i>Thái hậu họ Dương và quân sĩ đã suy tôn ông lên ngôi Hồng đế (Nhà Tiền Lê). Ơng</i>
<i>đx chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống thắng lợi.</i>
<i><b>*Hoạt động 2:</b> Thảo luận nhóm </i>
<i>-Gv yêu cầu các nhóm quan sát lược đồ và thảo luận dựa theo các câu hỏi sau.</i>
<i>+Quân Tống xâm lược nước ta vào năm nào?</i>
<i>+Năm 981 quân Tống keo quân sáng xâm lược nước ta.</i>
<i>+Quân Tống tiến vào nước ta theo những đường nào?</i>
<i>+Chúng tiến vào nước ta theo 2 con đường,quân thuỷ theo đường sông Bạch</i>
<i>Đằng, quân bộ tiến vào theo đường Lạng Sơn. </i>
<i>+Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và diễn ra như thế nào?</i>
<i>+Quân Tống có thực hiện được ý đồ xâm lược của chúng không?</i>
<i>+Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Tống đã mang lại ý nghĩa như thế nào</i>
<i>đối với lịch sử dân tộc?</i>
<i>Nền độc lập của nước nhà được giữ vững ;nhân ta tự hào ,tin tưởng vào sức</i>
<i>mạnh và tiền đồ củ dân tộc.</i>
<i><b>3.Củng cố - dặn dò:</b></i>
<i>-Gọi H xung phong lên bảng thuật lại diễn biến cuộc kháng chiến chống quân Tống của</i>
<i>nhân dân trên lược đồ.</i>
<i>-H nêu lại ý nghĩa của bài?</i>
<i>-Về nhà xem lại bài.</i>
<i><b>...</b></i>
<i><b> ĐẠO ĐỨC:</b></i>
<i><b>I.MỤC TIÊU: </b>Giúp HS hiểu</i>
<i> -Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ.</i>
<i> -Biết được ích lợi của tiết kiệm thời giờ.</i>
<i> -Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,...hằng ngày một cách hợp lý.</i>
<i><b> II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b></i>
<i> -Bảng phụ – bài tập.</i>
<i> -Giấy màu xanh, đỏ, vàng cho mỗi nhóm.</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC </b></i>
<i><b>1.Bài cũ:</b>-Gọi H lên bảng trả lời.</i>
<i>+Thế nào là tiết kiệm thời giờ?</i>
<i>+Vì sao phải tiết kiệm thời gian?</i>
<i>-Gv nhận xét và ghi điểm.</i>
<i><b>2.Dạy bài mới:</b></i>
<i>*Giới thiệu bài:</i>
<i>*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân</i>
<i>- Cho H làm bài tập 1 (SGK)</i>
<i>- Gv cho H trình bày và trao đổi trước lớp.</i>
<i>+Gv kết luận :</i>
<i> -Các việc làm : a, c, d là tiết kiệm thời giờ.</i>
<i> -Các việc làm : b, đ, e không phải là tiết kiệm thời giờ.</i>
<i>*Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đơi.</i>
<i> - Cho H làm bài tập 4(SGK)</i>
<i> - HS trao đổi theo nhóm đơi về việc bản thân đã sử dụng thời giờ như thế nàovà dự</i>
<i>kiến thời gian biểu của mình trong thời gian tới.</i>
<i>- HS tự viết ra thời gian biểu của mình.</i>
<i>- 4-5 em đọc thời gian biểu.</i>
<i>+ GV chốt hoạt động 2.</i>
<i>*Hoạt động 3: Kể chuyện</i>
<i>- GV kể lại câu chuyện “Một học sinh nghèo vượt khó”</i>
<i>- Thảo có phải là người biết tiết thì giờ hay không? Tại sao?</i>
<i>+ Thảo là người biết tiết kiệm thì giờ. Bạn tranh thủ học bài và sắp xếp công</i>
<i>việc giúp đỡ bố mẹ rất nhiều.</i>
<i>*GV chốt : Trong khó khăn, nếu chúng ta biết tiết kiệm thời giờ chúng ta có thể làm</i>
<i>được nhiều việc hợp lí và vượt qua được khó khăn.</i>
<i>*Kết luận chung:</i>
<i> -Thời giờ là thứ quý nhất ,cần phải sử dụng tiết kiệm.</i>
<i> -Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ vào các việc có ích một cách hợp lý,có hiệu</i>
<i>quả.</i>
<i><b>3.Củng cố, Dặn dò: </b></i>
<i>- Qua bài học chúng ta cần thực hiện tiết kiệm thời giờ trong sinh hoạt hằng ngày.</i>
<i><b>-</b> Chuẩn bị bài tiếp theo.</i>
<i>-Nhận xét giờ học</i>
<b> </b><i><b>Thứ 6 ngày 5 tháng 11 năm 2010</b></i>
<i><b>THEÅ DỤC </b></i>
<i><b>(</b><b>GV BỘ MƠN DẠY</b><b>)</b></i>
<i><b>...</b></i>
<i><b>TỐN </b></i>
<i><b>TÍNH CHẤT GIAO HỐN CỦA PHÉP NHÂN</b></i>
<i><b>I. MỤC TIÊU </b> -Giúp HS :</i>
<i> - Nhận biết được tính chất giao hốn của phép nhân.</i>
<i> -Sử dụng tính chất giao hốn của phép nhân để tính.</i>
<i><b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. </b></i>
<i> -Kẻ sẳn nội dung ở sgk.</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>
<i><b>1.Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i> -GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập tiết trước. </i>
<i> -GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.</i>
<i><b>2.Bài mới</b> : </i>
<i> a.Giới thiệu bài: </i>
<i>b.Giới thiệu tính chất giao hốn của phép nhân.</i>
<i>*So sánh giá trị của các cặp phép nhân có thừa số giống nhau.</i>
<i>-GV viết lên bảng biểu thức 5 X 7 và 7 X 5.</i>
<i>-GV cho HS tính nhẫm rồi so sánh giá trị của hai biểu thức</i>
<i>-GV giới thiệu tiếp một vài cặp số tương tự và cho HS thực hiện rồi nhận xét.</i>
<i>* Giới thiệu tính chất giao hốn của phép nhân.</i>
<i>-GV treo bảng số như sgk.</i>
<i>-GV u cầu HS tính giá trị của biểu thức</i>
<i> a X b và b X a.</i>
<i>+Vậy giá trị của biểu thức a X b như thế nào với giá trị của biểu thức b X a ?</i>
<i>-Ta có thể viết a X b = b X a.</i>
<i>+Em có nhận xét gì về các thừa số trong hai tích a X b và b X a?</i>
<i>+Hai tích đều có các thừa số là a và b nhưng vị trí lại khác nhau.</i>
<i>+Khi đổi chỗ các thừa số của tích a X b cho nhau thì ta được tích nào ?</i>
<i>+Khi đổi chỗ các thừa số của tích a X b cho nhau thì ta được tích b X a.</i>
<i>+Khi đó giá trị của a X b có thay đổi khơng +Vậy khi ta đổi chỗ các thừa số trong</i>
<i>một tích thì tích như thế nào ?</i>
<i> +Không thay đổi.</i>
<i> +Khi ta đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó khơng thay đổi.</i>
<i>-GV cho HS nêu lại tính chất và cơng thức.</i>
<i><b>c.Luyện tập, thực hành</b> :</i>
<i>Bài 1.</i>
<i>-GV yêu cầu HS đọc yêu cầu .</i>
<i>-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?</i>
<i>-GV ghi lên bảng : 4 X 6 = 6 X và yêu cầu HS điền số thích hợp vào ơ trống.</i>
<i>-Vì sao lại điền số 4 vào ô trống ?</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i>Bài 2(HS nhóm A làm cả câu c)</i>
<i> -GV yêu cầu HS đọc đề: Tính</i>
<i>-GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện.</i>
<i>-GV chữa bài và cho điểm HS.</i>
<i>Bài 3(Nếu cịn thời gian cho HS làm)</i>
<i>-Yêu cầu HS đọc đề: Tìm 2 biểu thức cĩ giá trị bằng nhau</i>
<i>- HS dùng bút chì làm vào SGK, sau đó đứng tại chỗ đọc kết quả.</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i><b>3.Cuûng cố- Dặn dò</b>:</i>
<i>-u cầu H nhắc lại cơng thức và quy tắc của tính chất giao hốn của phép nhân.</i>
<i> -GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm bài tập cịn lại và chuẩn bị bài sau.</i>
<i>...</i>
<i><b>T</b><b>ẬP LÀM VĂN</b></i>
<i><b>KIỂM TRA </b></i>
<i><b>(</b><b>THEO ĐỀ CỦA CHUN MƠN</b><b>)</b></i>
<i><b></b></i>
<i><b>---ĐỊA LÝ</b></i>
<i><b>THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT</b></i>
<i><b>I.MỤC TIÊU:</b>- Học sinh biết:</i>
<i>- Vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ Việt Nam , nằm trên cao nguyên Lâm</i>
<i>Viên.</i>
<i>- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu trên thành phố Đà Lạt: </i>
<i>- Dựa vào lược đồ ,bản đồ ,tranh, ảnh để tìm kiến thức .</i>
<i>- Xác lập được mối quan hệ địa lí giữa địa hình với khí hậu ,giữa thiên nhiên với</i>
<i>hoạt động sản xuất của con người. </i>
<i><b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b></i>
<i> - Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.</i>
<i>- Tranh,ảnh về thành phố Đà Lạt .</i>
<i><b>III-HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b></i>
<i><b>1.KTBC</b> :</i>
<i>-Gọi H lên bảng.</i>
<i>+Nêu một số đặc điểm của sơng ở Tây Ngun và ích lợi của nó? </i>
<i>+Tại sao ta phải bảo vệ rừng?</i>
<i>-Gv nhận xét –ghi ñieåm.</i>
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<i><b>*</b>Giới thiệu bài: Gv cho H quan sát bản đồ địa lý – chỉ vị trí của TP Đà Lạt trên bản</i>
<i>đồ.</i>
<i>*Hoạt động 1 : Thành phố nổi tiếng về rừng thơng và thác nước .</i>
<i>- Dựa vào hình 1 ở bài 5, tranh ảnh, mục 1 SGK, để biết :</i>
<i>+ Với độ cao đó Đà Lạt có khí hậu như thế nào?+ Quanh năm mát mẻ…</i>
<i><b>- GV nhận xét, kết luận :</b> Đà Lạt nằm trên cao nguyên Lâm Viên, khí hậu quanh năm</i>
<i>mát mẻ </i>
<i>+Hãy chỉ vị trí hồ Xuân Hương và thác Cam Li trên lược đồ ?</i>
<i>+ Quan sát hình1 và hình 2, rồi mơ tả lại cảnh đẹp của Đà Lạt hoặc một cảnh đẹp ở</i>
<i>Đà Lạt mà em biết?</i>
<i>- GV nhận xét, tuyên dương.</i>
<i>*Hoạt động 2: Đà Lạt –thành phố du lịch và nghỉ mát :</i>
<i>- Dựa vào hình 3,ø mục 2 và vốn hiểu biết, các nhóm thảo luận :</i>
<i>+ Tại sao Đà Lạt được chọn làm nơi du lịch, nghỉ mát.?</i>
<i>+ Khơng khí trong lành thiên nhiên tươi đẹp …</i>
<i>+ Đà Lạt có những cơng trình nào phục vụ cho việc nghỉ mát, du lịch?</i>
<i>+Khách sạn, sân gôn, biệt thự …</i>
<i>+ Kể tên một số khách sạn ở Đà Lạt ?</i>
<i>+Đồi Cừ, Cơng đồn, Lam Sơn ...</i>
<i>+ Hãy trình bày tranh, ảnh về Đà Lạt đã sưu tầm.</i>
<i>- GV nhận xét, kết luận : Đà Lạt là thành phố du lịch nghỉ mát nổi tiếng của nước ta</i>
<i>*Hoạt động 3 :Hoa, quả và rau xanh ở Đà Lạt </i>
<i>-Các nhóm thảo luận :</i>
<i>+ Tại sao Đà Lạt được gọi là thành phố của hoa quả rau xanh ?</i>
<i>+ Có nhiều loại được trồng với diện tích lớn ..</i>
<i>+ Kể tên một số hoa, quả và rau xanh ở Đà Lạt ?</i>
<i>+Lan, hồng cúc, lay-ơn …dâu tây, hồng..bắp cải, súp lơ …</i>
<i>+ Tại sao Đà Lạt lại trồng được nhiều hoa, quả, rau xứ lạnh.?</i>
<i>+Khí hậu mát mẻ…</i>
<i> +Rau và hoa của Đà Lạt có giá trị như thế nào?</i>
<i>+Tiêu thụ ở thành phố lớn và xuất khẩu ..</i>
<i>- GV nhận xét, kết luận : Đà lạt có nhiều hoa, quả, rau xanh, rừng thơng, thác nước</i>
<i>và biệt thự.</i>
<i> 4.Củng cố-Dặn dò:</i>
<i>-Tổ chức trị chơi : hoàn thiện sơ đồ Gv vẽ sẵn.</i>
<i>-Về nhà xem lại bài, chuẩn bị ôn tập.</i>
<i>- Củng cố cho Hs nắm được tính chất kết hợp của phép cộng, tìm hai số khi biết</i>
<i>tổng và hiệu của hai số đó, tính giá trị biểu thức.</i>
<i>-Rèn kỷ năng tính tốn cho Hs.</i>
<i><b>II.Hoạt động dạy học:</b></i> <i><b> </b></i>
<i><b>1.Bài cũ: </b>Kiểm tra dụng cụ học tập, phổ biến nội dung môn học.</i>
<i>- Gv nhận xét.</i>
<i><b>2. Bài mới</b>:</i>
<i><b>a.Giới thiệu bài</b> : Gv giới thiệu ghi đề</i>
<i><b>b.Giảng bài: </b>- Gv chép đề lên bảng hướng dẫn Hs làm vào vở li </i>
<i> - Gv theo dõi giúp đỡ Hs yếu</i>
<i>Bài1: 1 Hs nêu yêu cầu bài: Tính bằng cách thuận tiện nhất </i>
<i>a. 28 + 12 + 52 b. 61 +18 + 29 c. 37+ 65 + 15</i>
<i>- Gv viết lần lượt các số lên bảng hướng dẫn Hs làm.</i>
<i>- Gọi 1 Hs nêu cách tính.</i>
<i> -1 Hs lên bảng l àm - Hs khác nhận xét.</i>
- <i>Gv nhận xét - tuyên dương.</i>
<i>Bài 2:1 Hs nêu yêu cầu bài: Đặt tính rồi tính:</i>
<i>a. 5217 + 5632 + 1030 </i>
<i> b. 9800 + 1005 + 1111</i>
<i>- Hướng dẫn Hs làm bài.</i>
<i>- 2 Hs lên bảng chữa bài – Lớp làm vào vở.</i>
<i>- Lớp chữa bài , nhận xét.</i>
<i> Bài 3: Gv đọc đề - Hướng dẫn Hs làm bài.</i>
<i> Gv chép đề - Gọi 1Hs đọc đề.</i>
<i> Có 60 bạn đi cổ vũ bóng đá, trong số các bạn có 6 bạn khơng cầm cờ. Hỏi có bao</i>
<i>nhiêu bạn cầm cờ? </i>
<i>?Bài tốn cho biết gì?</i> (<i>Có 60 bạn đi cổ vũ bóng đá, trong số các bạn có 6 bạn</i>
<i>khơng cầm cờ. </i> )
<i>? Bài tốn hỏi gì? ( Hỏi có bao nhiêu bạn cầm cờ? )</i>
<i>? Muốn tìm có bao nhiêu bạn cầm cờ trước tiên ta làm thế nào? ( Hs trả lời)</i>
<i>? Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm như thế nào? ( Hs nêu</i>
<i>2 cách tìm)</i>
<i>- 1 Hs lên bảng làm - HS làm bài vào vở.</i>
<i>- Sau đó cả lớp cùng GV nhận xét.</i>
<i> Hai lần số bạn cầm cờ là:</i>
<i> 60 + 6 = 66 (bạn)</i>
<i> Số bạn cầm cờ là:</i>
<i>66 : 2= 33( bạn)</i>
<i> Số bạn không cầm cờ là:</i>
<i> 33 – 6 = 27( bạn)</i>
<i> Đáp số: 33 bạn cầm cờ</i>
<i> 27 bạn không cầm cờ</i>
<i><b> * Bài tập nâng cao:</b> Không làm phép trừ, hãy cho biết trong các phép trừ sau</i>
<i>phép trừ nào có hiệu số chia hết cho 7?</i>
<i> 63 – 21 70 – 35 99 – 43</i>
<i> 35 – 14 80 – 10 58 – 16</i>
<i> - Gv hướng dẫn Hs làm – Hs làm vào vở.</i>
<i> - 1HS khá lên bảng làm bài – Cả lớp cùng chữa bài.</i>
<i> - Gv nhận xét – tuyên dương, ghi điểm. </i>
<i><b>3. Nhận xét - dặn dị: </b>Gọi Hs trả lời:</i>
<i>? Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm như thế nào? </i>
<i><b>4. Nhận xét - dặn dò:</b></i>
<i>- GV nhận xét chung giờ học.</i>
<i>- Về nhà học thuộc cơng thức tính :Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.</i>
<i>Luyện giải thêm một số bài có dạng tốn đã học.</i>
<i>-Củng cố cho Hs bước đầu biết lập dàn ý một bài tập làm văn.</i>
<i>- Luyện cho Hs biết viết đoạn văn, bài văn.</i>
<i>.<b>II.Hoạt động dạy học</b>: </i>
<i><b> 1.Bài cũ:</b> Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs.</i>
<i><b>2. Bài mới</b>:</i>
<i><b>a.Giới thiệu bài</b> : Gv giới thiệu ghi đề</i>
<i><b>b.Giảng bài</b>: </i>
<i>- Gv hướng dẫn cho Hs luyện nói theo đề tài:</i>
<i>Em được bố mẹ cho học thêm ở nhà một cô giáo. Em có nguyện vọng xin với bố mẹ </i>
<i>+ Xác định việc lập dàn ý.</i>
<i>+ Cần nói được nguyện vọng của mình với bố mẹ.</i>
<i>+ Nêu được lý do.</i>
<i>Cần dựa vào 3 ý sau để hoàn chỉnh bài làm:</i>
<i>+ Việc học thêm và thời gian học cá nhân ở nhà.</i>
<i>+ Việc học thêm và việc giải quyết bài vở chính khố trên lớp.</i>
<i>+ Việc học thêm và thời gian nghỉ ngơi, giải trí.</i>
<i>- Hs luyện nói theo cặp.</i>
<i>- Gv chấm một số vở nhận xét – Gv thu vở về chấm.</i>
<i><b>3. Củng cố – dặn dò</b>:</i>
<i> - Gv nhận xét chung giờ học.</i>
<i>- Những bạn chưa xong về nhà hoàn chỉnh bài.</i>
<i> - Củng cố cho Hs nắm chắc được động từ.</i>
<i> - Luyện cho Hs phát hiện nhanh động từ một cách thành thạo.</i>
<i><b> II.Hoạt động dạy học</b>: </i>
<i><b> 1.Bài cũ:</b> Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs.</i>
<i><b>2. Bài mới</b>:</i>
<i><b>a.Giới thiệu bài</b> : Gv giới thiệu ghi đề</i>
<i><b>b.Giảng bài</b>: </i>
<i> - Gv cho Hs luyện tập từng bài ở vở 5 ly, sau đó Gv cùng hs chữa bài.</i>
<i>Bài 1: Đọc và gạch chân các động từ có trong đoạn văn:</i>
<i>CHỈ SỢ SÉT CỦA BÀ</i>
<i>Nhà giàu nọ nuôi đầy tớ trong nhà. Bữa ăn, bà chủ xới cho vừa sét ba bát. Một hơm,</i>
<i>mưa to gió lớn, sấm sét dữ dội. Bà chủ run cầm cập, cịn anh đầy tớ thì cứ thản nhiên</i>
<i>như không. Bà ta thấy vậy, hỏi:</i>
<i>- Mày không sợ sét à?</i>
<i>Anh đầy tớ đáp:</i>
<i>- Tôi không sợ sét của trời, tôi chỉ sợ sét cuả bà thôi. Cứ mỗi bữa bà xới cho ba sét</i>
<i>cơm thì tơi đến chết đói mất.</i>
<i>- 1 Hs đọc đề – Gv hướng dẫn.</i>
<i>? Thế nào là động từ? ( Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sựu vật.)</i>
<i>- Hs làm bài – Gọi Hs chữa bài.</i>
<i>- Gv nhận xét ghi điểm.</i>
<i>Bài 2: Đọc bài htơ ngắn sau và ghi lại các động từ có trong bài thơ:</i>
<i>HOA QUANH LĂNG BÁC</i>
<i> Hoa ban xoè cánh trắng</i>
<i>Lan tươi màu vằng nắng</i>
<i>Cánh hồng khoe nụ thắm</i>
<i>Bay làn hương dịu dàng.</i>
<i> Mùa đông đẹp hoa mai</i>
<i> Cúc mùa thu thơm mát</i>
<i> Xuân tươi sắc hoa đào</i>
<i> Hè về sen toả ngát.</i>
<i> Như các chú đứng gác</i>
<i> Thay phiên nhau đêm ngày</i>
<i> Hoa nở quanh lăng Bác</i>
<i> Suốt bốn mùa hương bay.</i>
<i>Tiến hành tương tự như bài 1 – Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu.</i>
<i><b>3. Nhận xét - dặn dò: </b></i>
<i>- Gv nhận xét chung tiết học.</i>
<i>- Về nhà tìm các động từ có trong đoạn văn hoặc bài thơ em chọn.</i>
<i><b>Thứ 6 ngày 13 tháng 11 năm 2009.</b></i>
<i>- Củng cố cho Hs nắm được cách nhân với số có 1 chữ số.</i>
<i>-Rèn kỷ năng tính tốn cho Hs.</i>
<i><b>II.Hoạt động dạy học:</b></i> <i><b> </b></i>
<i><b>1.Bài cũ: </b>Gọi 2Hs lên bảng - lớp làm vào vở nháp.</i>
<i> - Vẽ 2 đường thẳng song song.</i>
<i>- Gv cùng cả lớp nhận xét- ghi điểm.</i>
<i><b>2. Bài mới</b>:</i>
<i><b>a.Giới thiệu bài</b> : Gv giới thiệu ghi đề</i>
<i><b>b.Giảng bài: </b>- Gv chép đề lên bảng hướng dẫn Hs làm vào vở li</i> <i> </i>
<i> - Gv theo dõi giúp đỡ Hs yếu</i>
<i>Bài1: 1 Hs nêu yêu cầu bài: Đặt tính rồi tính: 3801 x 4 5219 x 7 </i>
<i>? Muốn thực hiện đặt tính cột dọc nhân với số có một chữ số ta thực hiện như thế </i>
<i>nào? (ta thực hiện từ phải sang trái)</i>
<i>- Gv viết lần lượt các số lên bảng hướng dẫn Hs làm.</i>
<i> -2 Hs lên bảng l àm - Hs làm vào vở.</i>
- <i>Gv nhận xét - tuyên dương.</i>
<i>Bài 2:1 Hs nêu yêu cầu bài: Tính:</i>
<i>? Trong một dãy tính gồm nhiều phép tính ta thực hiện như thế nào? ( nhân chia </i>
<i>trước cộng trừ sau)</i>
<i>- 2 Hs lên bảng chữa bài – Lớp làm vào vở.</i>
<i>- Lớp chữa bài , nhận xét.</i>
<i>a. 9341 x 3 – 12357 = b. 34512+ 2578 x 5 = </i>
<i> Bài 3: Gv đọc đề - Hướng dẫn Hs làm bài.</i>
<i> Gv chép đề - Gọi 1Hs đọc đề.</i>
<i> Có 3 bao gạo : bao thứ nhất nặng 6 yến, bao thứ hai nặng 48 kg, bao thứ ba nặng</i>
<i>45 kg. Hỏi trung bình mỗi bao cân nặng bao nhiêu kg?</i>
<i>?Bài tốn cho biết gì?</i> (<i>Có 3 bao gạo : bao thứ nhất nặng 6 yến, bao thứ hai nặng 48</i>
<i>kg, bao thứ ba nặng 45 kg.</i>)
<i>? Bài toán hỏi gì? (Hỏi trung bình mỗi bao cân nặng bao nhiêu kg ?)</i>
<i>? Muốn làm được bài này trước tiên ta phải làm gì? (Hs trả lời: đổi về cùng một đơn</i>
<i>vị)</i>
<i>? Muốn tìm trung bình cộng của các số ta làm như thế nào? (Hs trả lời)</i>
<i>- 1 Hs lên bảng làm - HS làm bài vào vở.</i>
<i><b>* Bài tập nâng cao:</b> Tuổi con nhiều hơn 1 tuổi bố là 2 tuổi. Bố hơn con 40 tuổi. Tính</i>
<i>tuổi </i>
<i> 4</i>
<i>con, tuổi bố.</i>
<i>- Gv hướng dẫn Hs làm bài.</i>
<i>- Hs khá giỏi làm vào vở.</i>
<i>- Gọi 1 hs chữa bài – lớp nhận xét.</i>
<i> Bài giải:</i>
<i> Trong phép trừ, nếu ta thêm hoặc bớt số trừ bao nhiêu đơn vị và giữ nguyên số bị</i>
<i>trừ thì hiệu số sẽ giảm hoặc tăng bấy nhiêu đơn vị.</i>
<i> Nếu tuổi con bớt đi 2 tuổi, tuổi bố giữ nguyên thì tuổi bố sẽ hơn tuổi con là: 40 + 2</i>
<i>= 42 </i>
<i>(tuổi)</i>
<i>Khi đó, tuổi bố sẽ gấp 4 lần tuổi con và ta có sơ đồ sau:</i>
<i> Tuổi bố: </i>
<i> Tuổi con:</i>
<i> 42 tuổi bằng mấy lần tuổi con đã bớt 2 tuổi?</i>
<i> 4 – 1 = 3 ( lần)</i>
<i> Tuổi con đã bớt 2 tuổi là: 42 : 3 = 14 (tuổi)</i>
<i> Tuổi con là: 14 + 2 = 16 (tuổi)</i>
<i> Tuổi cha là: 40 + 16 = 56 ( tuổi)</i>
<i> Đáp số: Con:16 tuổi, Cha:56 tuổi</i>
<i><b>3. Nhận xét - dặn dò: </b></i>
<i>- GV nhận xét chung giờ học.</i>
<i>- Về nhà làm lại những bài chưa chính xác.</i>
<i> <b>MỸ THUẬT:</b></i>
<i><b> VẼ THEO MẪU - VẼ ĐỒ VẬT CĨ DẠNG HÌNH TRỤ</b></i>
<i><b> (GV bộ môn dạy)</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> CHÍNH TA Û(Nghe – Viết)</b></i>
<i><b> THỢ RÈN</b></i>
<i><b>I.MỤC TIÊU</b></i>
<i> -Nghe – viết chính xác, đẹp bài Thợ rèn.</i>
<i> - Rèn kỷ năng viết đúng chínhn tả cho Hs</i>
<i><b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC </b></i>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ :</b></i>
<i>-GV đọc cho HS viết vào bảng con.</i>
<i> +điện thoại, yên ổn, bay liệng, chim yến, biêng biếc...</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i><b>2.Bài mới</b> .</i>
<i>*Giới thiệu bài.</i>
<i>*Hướng dẫn viết chính tả.</i>
<i>a)Trao đổi về nội dung đoạn thơ.</i>
<i>-Gọi HS đọc bài thơ.</i>
<i>?Nghề thợ rèn có những điểm gì vui nhộn?(Nghề thợ rèn vui như diễn kịch, già trẻ</i>
<i>như nhau, nụ cười không bao giờ tắt.)</i>
<i>?Bài thơ cho em biết gì về nghề thợ rèn ?(Bài thơ cho em biết nghề thợ rèn rất vất vã</i>
<i>nhưng có nhiều niềm vui trong lao động)</i>
<i>b)Hướng dẫn viết từ khó.</i>
<i> ( trăm nghề, quai một trận, bóng nhẫy, diễn kịch, nghịch,...)</i>
<i>-GV nhận xét sửa sai.</i>
<i>-GV cho HS nêu cách trình bày bài thơ.</i>
<i>-GV đọc mẫu </i>
<i>*Viết chính tả: - GV đọc cho HS viết.</i>
<i>-GV đọc cho HS soát lỗi.</i>
<i>*Soát lỗi và chấm bài </i>
<i>-GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau và soát lỗi bài bạn.</i>
<i>-Chấm chữa bài.Nhận xét bài viết của HS.</i>
<i> 3.Củng cố -Dặn dị:</i>
<i>-Những em viết sai chính tả về nhà viết lại.</i>
<i><b> </b></i>
<i><b> KỸ THUẬT:</b></i>
<i><b> KHÂU VIỀN ĐƯỜNG GẤP MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT ( tiết</b></i>
<i><b>1)</b></i>
<i><b>I.MỤC TIÊU:</b></i>
<i> -HS biết cách khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa.</i>
<i> -Khâu viền được đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa. Các mũi khâu tương</i>
<i>đối đều nhau, đường khâu có thể bị dúm.</i>
<i> -u thích sản phẩm mình làm được.</i>
<i><b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>
<i> -Mẫu khâu.</i>
<i> -Vật liệu và dụng cụ cần thiết.</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b></i>
<i>Hoạt động của giáo viên</i> <i>Hoạt động của học sinh</i>
<i><b>1.Ổn định</b>:Hát.</i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ</b>: Kiểm tra dụng cụ học tập. </i>
<i><b>3.Dạy bài mới:</b></i>
<i> a)Giới thiệu bài: Gấp và khâu viền đường</i>
<i>gấp mép vải bằng mũi khâu đột .</i>
<i> b)Hướng dẫn cách làm:</i>
<i> *Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát</i>
<i>và nhận xét mẫu.</i>
<i> -GV giới thiệu mẫu, hướng dẫn HS q/S. </i>
<i> -GV nhận xét và tóm tắt đặc điểm đường</i>
<i>khâu viền gấp mép.</i>
<i> * Hoạt động 2: GV hướng dẫn thao tác kỹ</i>
<i>thuật.</i>
<i> -GV cho HS quan sát H1,2,3,4 HS nêu các</i>
<i>bước thực hiện.</i>
<i>-Chuẩn bị đồ dùng học tập</i>
<i>- HS quan sát và trả lời.</i>
<i> +Em hãy nêu cách gấp mép vải lần 2.</i>
<i> +Hãy nêu cách khâu lược đường gấp mép</i>
<i>vải.</i>
<i> -GV cho HS thực hiện thao tác gấp mép vải.</i>
<i> -GV nhận xét các thao tác của HS thực hiện.</i>
<i>Hướng dẫn theo nội dung SGK</i>
<i> -Hướng dẫn HS kết hợp đọc nội dung của</i>
<i>mục 2, 3 và quan sát H.3, H.4 SGK và tranh</i>
<i>quy trình để trả lời và thực hiện thao tác.</i>
<i> -Nhận xét chung và hướng dẫn thao tác</i>
<i>khâu lược, khâu viền đường gấp mép vải</i>
<i>bằng mũi khâu đột. </i>
<i>-GV tổ chức cho HS thực hành vạch dấu, gấp</i>
<i>mép vải theo đường vạch dấu. </i>
<i><b>4.Nhận xét- dặn dò</b>:</i>
<i> -Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập</i>
<i>của HS. Chuẩn bị tiết sau.</i>
<i>-HS thực hiện thao tác gấp mép vải.</i>
<i>-HS đọc nội dung và trả lời và thực hiện</i>
<i>-Cả lớp nhận xét.</i>
<i>-HS thực hiện thao tác. </i>
<i> </i>
<i><b> KHOA HỌC:</b></i>
<i><b> ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (tiết 2)</b></i>
<i><b>I. MỤC TIÊU</b> Giúp HS:</i>
<i> -Củng cố lại kiến thức cơ bản đã học về con người và sức khỏe.</i>
<i>-Trình bày trước nhóm và trước lớp những kiến thức cơ bản về sự trao đổi chất của</i>
<i>cơ thể người và mơi trường, vai trị của các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và</i>
<i>vai trị của chúng.</i>
<i>-Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiéu hoặc ăn thừa chất dinh dưỡng và các</i>
<i>bệnh lây qua đường tiêu hoá.</i>
<i>-Dinh dưỡng hợp lý.</i>
<i> -Phịng tránh đuối nước.</i>
<i> -Ln có ý thức trong ăn uống và phòng tránh bệnh tật tai nạn.</i>
<i><b>II.CHUẨN BỊ </b></i>
<i> -HS chuẩn bị phiếu đã hoàn thành, các mơ hình rau, quả, con giống.</i>
<i> -Ơ chữ, vịng quay, phần thưởng.</i>
<i> -Nội dung thảo luận ghi sẵn trên bảng lớp.</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>
<i>Hoạt động dạy </i> <i>Hoạt động học </i>
<i><b>1.Ổn định lớp:</b></i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i>- GV kiểm tra việc hoàn thành phiếu của HS.</i>
<i>-Yêu cầu 1 HS nhắc lại tiêu chuẩn về một bữa</i>
<i>ăn cân đối.</i>
<i> -Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đổi phiếu cho</i>
<i>nhau để tự đánh giá </i>
<i>--Để phiếu lên bàn. Tổ trưởng báo cáo</i>
<i>tình hình chuẩn bị bài của các bạn.</i>
<i>-Một bữa ăn có nhiều loại thức ăn, chứa</i>
<i>đủ các nhóm thức ăn với tỉ lệ hợp lí là</i>
<i>một bữa ăn cân đối.</i>
<i>Thu phiếu và nhận xét chung </i>
<i><b>3.Dạy bài mới:</b></i>
<i> * Giới thiệu bài: Ôn lại các kiến thức đã học</i>
<i>về con người và sức khỏe.</i>
<i> * Hoạt động 1: Thảo luận về chủ đề: Con</i>
<i>người và sức khỏe.</i>
<i> + Mục tiêu1,2,3,</i>
<i>+ Cách tiến hành:</i>
<i>-u cầu các nhóm thảo luận và trình bày về</i>
<i>nội dung mà nhóm mình nhận được.</i>
<i> -4 nội dung phân cho các nhóm thảo luận:</i>
<i> +Nhóm 1:Q trình trao đổi chất của con</i>
<i>người.</i>
<i> +Nhóm 2:Các chất dinh dưỡng cần cho cơ</i>
<i>thể người.</i>
<i>+Nhóm 3: Các bệnh thơng thường.</i>
<i> +Nhóm 4: Phịng tránh tai nạn sông nước.</i>
<i>-Tổ chức cho HS trao đổi cả lớp.</i>
<i> -GV tổng hợp ý kiến của HS và nhận xét.</i>
<i>* Hoạt động 2: Trị chơi: Ơ chữ kì diệu. </i>
<i> + Mục tiêu: HS có khả năng: Aùp dung</i>
<i>những kiến thức đã học và việc lựa chọn thức</i>
<i>ăn hàng ngày.</i>
<i>+ Cách tiến hành:</i>
<i> -GV phổ biến luật chơi:</i>
<i> -GV tổ chức cho HS chơi mẫu.</i>
<i> -GV tổ chức cho các nhóm HS chơi.</i>
<i> -GV nhận xét.</i>
<i> * Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai chọn thức ăn</i>
<i>hợp lý ?” </i>
<i> - Mục tiêu:Áp dụng kiến thức đã học vào</i>
<i>việc lựa chọn thức ăn hợp lý.</i>
<i>- Cách tiến hành:</i>
<i> -GV cho HS tiến hành hoạt động trong</i>
<i>-HS lắng nghe.</i>
<i>-Các nhóm thảo luận, sau đó đại diện</i>
<i>các nhóm lần lượt trình bày.các nhóm</i>
<i>khác chuẩn bị câu hỏi để hỏi lại nhằm</i>
<i>tìm hiểu rõ nội dung trình bày.</i>
<i>-Nhóm 1: Cơ quan nào có vai trị chủ</i>
<i>đạo trong q trình trao đổi chất ?</i>
<i>-Hơn hẳn những sinh vật khác con</i>
<i>người cần gì để sống ?</i>
<i>-Nhóm 2 :Hầu hết thức ăn, đồ uống có</i>
<i>nguồn gốc từ đâu ?</i>
<i>-Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp nhiều</i>
<i>loại thức ăn ?</i>
<i>-Nhóm 3: Tại sao chúng ta cần phải diệt</i>
<i>ruồi?</i>
<i>-Để chống mất nước cho bệnh nhân bị</i>
<i>tiêu chảy ta phải làm gì ?</i>
<i>-Nhóm 4: Đối tượng nào hay bị tai nạn</i>
<i>sơng nước?</i>
<i>-Trước và sau khi bơi hoặc tập bơi cần</i>
<i>chú ý điều gì ?</i>
<i>-Các nhóm được hỏi thảo luận và đại</i>
<i>diện nhóm trả lời.</i>
<i>-Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung.</i>
<i>HS lắng nghe.</i>
<i>-HS thực hiện.</i>
<i>- Sử dụng những mơ hình đã mang đến</i>
<i>lớp để lựa chọn một bữa ăn hợp lý và</i>
<i>giải thích tại sao mình lại lựa chọn như</i>
<i>vậy.</i>
<i>nhóm. </i>
<i> -Yêu cầu các nhóm trình bày, các nhóm</i>
<i>khác nhận xét.</i>
<i> -GV nhận xét, tuyên dương những nhóm HS</i>
<i>chọn thức ăn phù hợp.</i>
<i><b>4.Củng cố- dặn dò:</b></i>
<i> -Gọi 2 HS đọc 10 điều khuyên dinh dưỡng</i>
<i>hợp lý.</i>
<i> -Dặn HS về nhà mỗi HS vẽ 1 bức tranh để</i>
<i>nói với mọi người cùng thực hiện một trong</i>
<i>10 điều khuyên dinh dưỡng.</i>
<i> -Dặn HS về nhà học thuộc lại các bài học để</i>
<i>chuẩn bị kiểm tra.</i>
<i>-HS lắng nghe.</i>
<i>-HS đọc.</i>
<i>-HS cả lớp.</i>
<i><b>KHOA HỌC:</b></i>
<i><b> NƯỚC CĨ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ ?</b></i>
<i><b>I MỤC TIÊU: </b>Giúp HS:</i>
<i> - Nêu được một số tính chất của nước: Quan sát và tự phát hiện màu, mùi, vị của</i>
<i>nước.</i>
<i> -Làm thí nghiệm, tự chứng minh được các tính chất của nước: khơng có hình dạng</i>
<i>nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và có thể hồ tan một số chất.</i>
<i> -Có khả năng tự làm thí nghiệm, khám phá các tri thức.</i>
<i><b>II.CHUẨN BỊ </b></i>
<i> -Các hình minh hoạ trong SGK trang 42, 43.</i>
<i> -HS và GV cùng chuẩn bị: HS phân cơng theo nhóm để đảm bảo có đủ.</i>
<i> +2 cốc thuỷ tinh giống nhau. +Nước lọc. Sữa. +Chai, hộp, lọ thuỷ tinh có các</i>
<i>hình dạng khác nhau. +Một tấm kính, khay đựng nước.</i>
<i> +Một miếng vải nhỏ (bông, giấy thấm, bọt biển, ) +Một ít đường, muối, cát.</i>
<i>+Thìa 3 cái.</i>
<i> -Bảng kẻ sẵn các cột để ghi kết quả thí nghiệm.</i>
<i><b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b></i>
<i>Hoạt động dạy </i> <i>Hoạt động học </i>
<i><b>1.Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i>- Nhận xét về bài kiểm tra.</i>
<i><b>2.Dạy bài mới:</b></i>
<i><b> * Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b> * Hoạt động 1:</b></i> <i><b>Màu, mùi và vị của nước.</b></i>
<i> -GV tiến hành hoạt động trong nhóm </i>
<i> -Yêu cầu các nhóm quan sát 2 chiếc cốc</i>
<i>thuỷ tinh mà GV vừa đổ nước lọc và sữa vào.</i>
<i>Trao đổi và trả lời các câu hỏi :</i>
<i> 1) Cốc nào đựng nước, cốc nào đựng sữa ?</i>
<i> 2) Làm thế nào, bạn biết điều đó ?</i>
<i>-Tiến hành hoạt động nhóm.</i>
<i>-Quan sát và thảo luận về tính chất của</i>
<i>nước và trình bày trước lớp.</i>
<i>1) Chỉ trực tiếp.</i>
<i> 3) Em có nhận xét gì về màu, mùi, vị của</i>
<i>nước ?</i>
<i> -Gọi các nhóm khác bổ sung, nhận xét. </i>
<i> -GV nhận xét, kết luận đúng: Nước trong</i>
<i>suốt, không màu, không mùi, khơng vị.</i>
<i> <b>* Hoạt động 2:Nước khơng có hình dạng</b></i>
<i><b>nhất định, chảy lan ra mọi phía.</b></i>
<i> * Cách tiến hành:</i>
<i> -GV tổ chức cho HS làm thí nghiệm và tự</i>
<i> -Yêu cầu HS chuẩn bị: Chai, lọ, hộp bằng</i>
<i>thuỷ tinh, nước, tấm kính và khay đựng nước.</i>
<i>- 1 HS thực hiện, các HS khác quan sát và trả</i>
<i>lời các câu hỏi.</i>
<i> 1) Nước có hình gì ?</i>
<i> 2) Nước chảy như thế nào ?</i>
<i> -GV nhận xét, bổ sung ý kiến của các nhóm.</i>
<i> -Vậy qua 2 thí nghiệm vừa làm, các em có</i>
<i>kết luận gì về tính chất của nước ? Nước có</i>
<i>hình dạng nhất định không ?</i>
<i> <b>* Hoạt động 3: Nước thấm qua một số vật</b></i>
<i><b>và hoà tan một số chất. </b></i>
<i>* Cách tiến hành:</i>
<i> -GV tiến hành hoạt động cả lớp.</i>
<i> 1) Khi vô ý làm đổ mực, nước ra bàn em</i>
<i>thường làm như thế nào ?</i>
<i> 2) Tại sao người ta lại dùng vải để lọc nước</i>
<i>mà không lo nước thấm hết vào vải ?</i>
<i> 3) Làm thế nào để biết một chất có hồ tan</i>
<i> -GV tổ chức cho HS làm thí nghiệm 3, 4</i>
<i>trang 43 / SGK.</i>
<i> -Yêu cầu 4 HS làm thí nghiệm trước lớp.</i>
<i> </i>
<i>?Sau khi làm thí nghiệm em có nhận xét </i>
<i>gì ?</i>
<i> +Yêu cầu 3 HS lên bảng làm thí nghiệm với</i>
<i>đường, muối, cát xem chất nào hồ tan trong</i>
<i>nước.</i>
<i>3) Nước khơng có màu, khơng có mùi,</i>
<i>khơng có vị gì.</i>
<i>-Nhận xét, bổ sung.</i>
<i>-HS lắng nghe.</i>
<i>-HS làm thí nghiệm.</i>
<i>-Làm thí nghiệm, quan sát và thảo luận.</i>
<i>-Nhóm làm thí nghiệm nhanh nhất sẽ cử</i>
<i>đại diện lên làm thí nghiệm, trả lời câu</i>
<i>hỏi và giải thích hiện tượng.</i>
<i>1) Nước có hình dạng của chai, lọ, hộp,</i>
<i>vật chứa nước.</i>
<i>2) Nước chảy từ trên cao xuống, chảy</i>
<i>tràn ra mọi phía.</i>
<i>-Các nhóm nhận xét, bổ sung.</i>
<i>-HS trả lời.</i>
<i>.</i>
<i>1) Em lấy giẻ, giấy thấm, khăn lau để</i>
<i>thấm nước.</i>
<i>2) Vì mảnh vải chỉ thấm được một lượng</i>
<i>nước nhất định. Nước có thể chảy qua</i>
<i>những lỗ nhỏ các sợi vải, còn các chất</i>
<i>bẩn khác bị giữ lại trên mặt vải.</i>
<i>3) Ta cho chất đó vào trong cốc có</i>
<i>nước, dùng thìa khấy đều lên sẽ biết</i>
<i>được chất đó có tan trong nước hay</i>
<i>khơng.</i>
<i>-HS thí nghiệm.</i>
<i>-1 HS rót nước vào khay và 3 HS lần</i>
<i>lượt dùng vải, bông, giấy thấm để thấm</i>
<i>nước.</i>
<i>+Em thấy vải, bơng giấy là những vật có</i>
<i>thể thấm nước.</i>
<i> 1) Sau khi làm thí nghiệm em có nhận xét </i>
<i>gì ?</i>
<i> 2) Qua hai thí nghiệm trên em có nhận xét</i>
<i>gì về tính chất của nước ?</i>
<i><b>* Bảo vệ môi trường: Con người cần thức</b></i>
<i><b>ăn nước uống từ mơi trường. Vì vậy con</b></i>
<i><b>người cần phải bảo vệ môi trường.</b></i>
<i><b>3.Củng cố- dặn dị:</b></i>
<i> ? Nêêu tính chất của nước?</i>
<i> -Nhận xét giờ học, tuyên dương những HS,</i>
<i>nhóm HS đã tích cực tham gia xây dựng bài.</i>
<i> -Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần</i>
<i>biết.</i>
<i> -Dặn HS về nhà tìm hiểu các dạng của</i>
<i>nước.</i>
<i>1) Em thấy đường tan trong nước; Muối</i>
<i>tan trong nước; Cát không tan trong</i>
<i>nước.</i>