Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

de kiem tra toan 6moi nhat

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.38 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<i><b>HỌ VÀ TÊN</b></i><b>:</b>


<b>LỚP 6 :</b>


<b>ĐIỂM:</b> <b>KIỂM TRA 1 TIẾT </b><i>( 45 phút</i><b>)</b>


<i><b>MƠN</b></i>: <b>TỐN </b>


<b>I.. Trắc nghiệm :</b>


<b>1. (1 đ ): Cho tập hợp A = { 12; 16; 32 } và B = { 0 }</b>


<b> </b>

<i><b>Hãy chọn câu đúng (Đ ) , sai (S ) trong các câu sau</b></i>

<b>:</b>


<b> A. { 12 } </b>

<sub> A ; B . 16 </sub>

<sub> A ; C . B = </sub>

<sub> ; D . { 12; 16 ; 32 } = A</sub>


<b>2. (1đ ): </b>

<i><b>Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:</b></i>



<i>1</i>. 34<sub> . 3</sub>3<sub> baèng A. 3</sub>12 <sub> B. 9</sub>12<sub> C. 3</sub>7<sub> D. 6</sub>7<sub> </sub>
<i>2</i>. 85<sub> : 8</sub>4<sub> baèng A. 8 B. 1</sub>9<sub> C. 8</sub>2 <sub> D. 8</sub>9
<i>3</i>. 86<sub> : 2</sub>3<sub> baèng A. 4</sub>2<sub> B. 4</sub>3<sub> C. 8</sub>6<sub> D. 8</sub>5
<i>4</i>. 23<sub> . 3</sub>2<sub> baèng A. 72 B. 6</sub>5<sub> C. 6</sub>6<sub> D. 5</sub>6

3. (1đ):

<i>Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần.</i>



<b>A</b>. 29;…..<b> ; </b>….. ; <b>B</b>. …..; 200 ; …….


<b>C. </b>...; a ; …… Với a

N và a  1 ; <b>D.</b> ……. ; a – 1 ; …Với a

N và a 


2



<i><b>4.(1 đ ): Ghép nội dung ở cột A với cột B để được nội dung thích hợp:</b></i>



<i><b>Caâu</b></i> <i><b>A</b></i> <b><sub> B</sub></b> <b><sub> C</sub></b>


<i><b>1</b></i> <i> 33<sub>. 3</sub>4<sub> = </sub></i> <sub>a. = </sub>


<i>37</i> 1 + …


<i><b>2</b></i> <i><sub>Cho tập hợp </sub></i><sub>A ={0}. b</sub><i><sub>. </sub></i><sub>A </sub><i><sub>là tập hợp có 1 phần tử là số 0.</sub></i> <sub>2 + …</sub>


<i><b>3</b></i> <sub> 5</sub>3<sub> = </sub> <sub>c. = 9</sub>6 <sub>3 + …</sub>


<i><b>4</b></i> <i><sub> </sub></i><sub>9</sub>7<sub> : 9 = </sub> <sub>d. = 125</sub> <sub>4 + …</sub>


e. A là tập hợp rỗng
<b>II. Tự luận:</b>


<b> 1. ( 1đ ): </b><i><b>Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa</b></i>


<b> a; 9</b>11<sub> . 3</sub>2<sub> b; 7</sub>22<sub> : 7</sub>21<sub> c; 8</sub>8<sub> : 2</sub>3<sub> d; 12</sub>9<sub> . 12</sub>0


2. ( 2 đ ): Tìm x biết (x

<b><sub> N ) </sub></b>


<b> a; 16. ( x – 15 ) = 16 b; 2.x – 128 = 2</b>3 <sub>. 3</sub>2


3. ( 2 đ ):Thực hiện phép tính


a; 7 . 52<sub> – 27 : 3</sub>2<sub> b; 190 – [ 140 + (12 – 6 )</sub>2<sub> ]</sub>



<b> 5. ( 1 đ ):Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10</b>
a; 247 = ? b; <i>abcd</i> = ?


Baøi Laøm


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×