Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (200.62 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 1 </b>
<i> Truyền thuyết</i>
<b> A. Mục tiêu cần đạt:</b>
<i> Gióp häc sinh :</i>
- Bớc đầu nắm đợc định nghĩa truyền thuyết
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của hai truyền thuyết " Con Rồng cháu Tiên "
- Chỉ ra và hiểu đợc ý nghĩa của những chi tiết tởng tợng, kì ảo của truyện.
- Tích hợp vói bộ mơn Lịch sử
- Kể đợc truyện
<b> B. ChuÈn bÞ </b>
<i>- Giáo viên: Ssoạn bài, đọc các tài liệu tham khảo, tranh minh hoạ đợc cấp</i>
<i>- Học sinh: Đọc bài và soạn bài, trả lời các câu hỏi ở cuối mỗi bài</i>
<b>C. hoạt động dạy học:</b>
hoạt động 1: <sub>ổn định tổ chức</sub>
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
hoạt động 2: <b><sub>Bài mới:</sub></b>
<i><b>* Giới thiệu bài: Truyền thuyết là một thể loại tiêu biểu, rất phát triển ở Việt Nam, </b></i>
Hoạt động của thầy
<i>Hớng dẫn tìm hiểu chung.</i>
Học sinh đọc chú thích trong SGK
và cho bit:
-? Truyện truyền thuyết là gì ?
<i>GVb sung: Thực ra tất cả các thể</i>
loại, tác phẩm đều có cơ sở lịch sử.
Truyền thuyết Việt Nam có mối
quan hệ chặt chẽ với thần thoại nhng
những yếu tố thần thoại ấy đã đợc
lịch sử hoá. Thể thần thoại cổ đã
đ-ợc biến đổi thành những truyện kể
về lịch sử nhằm suy tôn tổ tiên đã có
cơng dựng nớc và ca ngợi những sự
tích thời dựng nớc.
<i>GV : giíi thiƯu qua c¸c trun</i>
trun
thuyết sẽ học ở lớp 6
?Truyện con Rồng cháu Tiên thuộc
loại truyện gì ? Vì sao ?
<i>GV: c mu 1 đoạn, 2 h/s đọc tiếp</i>
<i>GV: nhận xét, sửa lỗi( nếu có)</i>
<i>GV: cho h/s t×m hiĨu kü c¸c chú</i>
thích 1,2,3,4- đây là các từ có nguồn
gốc từ H¸n ViƯt. VËy c¸ch hiĨu tõ
H¸nViƯt ntn? T¹i sao nã lại có
trong TiếngViệt, các tiết TV sÏ gióp
ta hiĨu râ h¬n.
? Em h·y cho biÕt trun này có thể
chia thành mấy đoạn? nội dung mỗi
đoạn?
nh hng Hoạt động của trị
<b>I . Tìm hiểu chung</b>
<i><b>1. Trun trun thuyÕt:</b></i>
- Là truyện dân gian kể về các nhân vật và sự
kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ.
-Thờng có yếu tố tởng tợng, kì ảo.
- Thể hiện thái độ, cách đánh giá của nhân
dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử
<i><b>2. TruyÖn " Con Rồng cháu Tiên</b><b> "</b><b> : </b></i>
<i><b>a. Thể loại : Truyền thuyết, vì :</b></i>
+ L truyn dân gian, nhân vật , sự kiện có
liên quan đến q khứ (lịch sử)
+ Cã u tè tëng tỵng, kú ¶o
+ Thể hiện thái độ, cách đánh giá của nhân
dân.
<i><b>b. §äc :</b></i>
-Phát âm đúng, giọng đọc đúng
- Chó ý: giäng, lêi nãi cđa LLQu©n khẳng
khái, rõ ràng, lời của Âu Cơ: dịu dàng, thắc
mắc
<i><b>c. Chú thích:1,2,3,5,7</b></i>
<i><b>d. Bố cục</b></i>
-Đoạn 1: từ đầuLong Trang
Nguồn gốc và hình dạng của Long Quân và
Âu Cơ.
- on 2: tiếp theo đến lên đờng.
<i><b>Hoạt động II</b><b>: Hớng dẫn đọc hiểu</b></i>
? Kể tóm tắt đoạn 1
? Em biÕt g× vỊ nguồn gốc, hình
dạng của Lạc long Quân và Âu Cơ?
?Em có nhận xét gì về những chi tiết
miêu tả nguồn gốc và hình dạng của
Long Quân và Âu Cơ?
? Cm nhn ca em về sự kỳ lạ, lớn
lao, đẹp đẽ của Long Quân và Âu
Cơ? học sinh phát biểu-. Giáo viên
kết luận->
GV chuyển ý: đôi trai tài gái sắc gặp
nhau, yêu nhau, kết duyên với nhau.
Vậy việc kết dun và chuyện sinh
nở của Âu Cơ có gì lạ-> phần 2
? Em có nhận xét gì về các chi tiết
này?
? Em hiểu thế nào là chi tiết tởng
t-ợng kỳ ảo trong truyện truyền
thuyết? Vai trị của nó trong truyện?
GV: Những chi tiết này trong đời
sống không thể xảy ra. Đây chỉ là
những chi tiết mà ngời xa tởng tợng
ra nhằm nói lên điều gì đó mà họ
mong muốn vì tởng tợng nên thờng
? VËy theo em chuyÖn sinh nở của
Âu Cơ có ý nghĩa gì.( HS trả lêi GV
më réng )
Nhng dù cho có kỳ lạ, hoang đờng
nh thế nào cũng phải xuất phát từ
hiện thực => Những chi tiết ấy cho
ta thấy trí tởng tợng phong phú của
ngời xa, sự thăng hoa của cảm xúc.
GV treo tranh:
?Em hãy quan sát tranh,theo dõi
đoạn 3 và cho biết chuyện gì đã xảy
ra với gia đình Long Quân và Âu Cơ
?
? Long Quân và Âu Cơ đã chia con
nh thế nào ? Và chia nh vậy lm
gỡ
( HS thảo luận )
<b>II. tìm hiểu chi tiết văn bản:</b>
<i><b>1. Nguồn gốc, hình dạng của Lạc Long</b></i>
*Ngun gc : u l thn
- Long Quân :nòi rồng, con thần Long Nữ
- Âu Cơ: nòi tiên, thuộc họ thần Nông
*Hình dạng:
- Long Quõn có sức khoẻ vơ địch, có nhiều
phép lạ…
- Âu Cơ xinh đẹp tuyệt trần…
-> Chi tiết tởng tợng kì lạ, đẹp đẽ, lớn lao
*LQ mang vẻ đẹp kì vĩ, dũng mãnh, nhân hậu
*Âu Cơ mang vẻ đẹp dịu dàng, trong sáng,
thơ mộng
-> Đó chính là vẻ đẹp anh hùng mà tình nghĩa
của dân tộc VN.
<i><b>2. ViƯc kết duyên và chun sinh në cđa</b></i>
<i><b>Long Quân và Âu Cơ</b></i>
* Rồng ở biển cả, Tiên ở núi cao gặp nhau
yêu nhau kết duyên.
* Âu Cơ có mang sinh ra cái bọc trăm trứng,
nở thành 100 con trai. Đàn con không cần bú
mớm tự lớn nh thổi, mặt mũi khôi ngô, khỏe
Hoang đờng, kỳ ảo (là chi tiết khơng có
thật, đợc tác giả dân gian sáng tạo nhằm mục
đích nhất định).
=> Giải thích cội nguồn của dân tộc Việt
Nam:Toàn thể nhân dân ta đều sinh ra trong
một bọc, cùng chung một nòi giống tổ tiên.
<i><b>Từ đó mà 2 tiếng đồng bào</b></i>“ ” thiêng liêng
ruột thịt đã vang lên tha thiết giữa lúc Bác Hồ
đọc tuyên ngôn độc lập 2.9.1945 khai sinh ra
nớc Việt Nam dân chủ cộng hịa “Tơi nói
đồng bào nghe rõ không?” - Ngời đã nhắc lại
<i>2 tiếng đồng bào, từ câu chuyện Bố Rồng, mẹ</i>
<i>Tiên trong ngày mở nớc xa.</i>
=> Để từ đó mọi ngời Việt Nam đều tự hào
về nịi giống, hiện diện về tổ tiên mình khi ý
thức đợc rằng mình là con Rồng cháu Tiên.
* Chia con:
- 50 xng biĨn
- 50 lªn rõng
Cai quản 4 phơng, gặp khó khăn thì giúp đỡ
nhau.
Liên hệ: ? Chúng ta đã làm đợc
những gì để thực hiện ý nguyện này
?TruyÖn cho ta biết thêm điều gì về
xà hội , phong tơc tËp qu¸n cđa ngêi
ViƯt cỉ xa?
? GV: Cũng bởi sự tích này mà về
sau, ngời Việt Nam ta - Con cháu
vua Hùng khi nhắc đến nguồn gốc
của mình, thờng xng là con Rồng,
cháu Tiên.
? Khi biÕt m×nh là dòng dõi tiên
rồng thì em có suy nghĩ gì ?
? Em h·y nªu ý nghÜa lÞch sư của
chuyện là gì?
Em có nhËn xÐt g× về cách xây
dựng truyện ?
+? Truyện có những nhân vật nào?
+? Có sự việc g×?
+? DiƠn biÕn ra sao?
- Học sinh đọc lại ghi nhớ
- HS thảo luận theo 2 nhúm
các câu hỏi sau:
? Chi tiết hoang đờng kì ảo là gì ?
Hãy chỉ ra các yếu tố hoang đờng kì
ảo trong truyện ?
<i>? Vì sao nói truyện Con Rồng cháu</i>
<i>Tiên là truyện truyền thuyết? Hãy</i>
cho biết những chi tiết trong truyện
có liên quan đến lịch sử
Việt Nam ta dù ở miền xuôi hay miền
ng-ợc…, nớc ngoài đều cùng chung một cội
nguồn, đều là con của Long Quân và Âu Cơ.
(Đồng bào: cùng 1 bọc trứng sinh ra), vì vậy
phải ln thơng u, đồn kết.
<b>III- Tỉng kÕt - Lun tËp</b>
<i><b>1. ý nghÜa cđa trun </b></i>
* C¬ së lịch sử:
- Ngời con cả của Long Quân và Âu Cơ lên
làm Vua gọi là Hùng Vơng.
- t tờn nc là Văn Lang, đóng đơ ở Phong
Châu, làm nên thời đại Hùng Vơng trong lịch
sử dựng nớc của dân tộc Việt Nam.
- Tự hào về dịng dõi của mình… Nguyện cố
gắng học tập tốt để xứng đáng với cội nguồn.
* ý nghĩa:
Chuyện giải thích nguồn gốc các dân tộc
sống trên đất nớc Việt Nam. Giáo dục lịng tự
hào dân tộc, truyền thống u nớc, đồn kết
dân tộc.
<i><b>2. NghƯ tht: Trun thêng cã nh©n vËt, sù</b></i>
viƯc, diễn biến Đó chính là văn bản tự sự
(văn kĨ) (Sù viƯc diÔn ra bao giê cịng cã
nh©n vËt, cã më chuyÖn - diÔn biÕn - kÕt
chun, sù viƯc nµo xảy ra trớc kể trớc, sự
việc nào sảy ra sau kể sau trật tự thông
th-ờng). Để tìm hiểu kỹ hơn về văn tự sự tiết học
tập làm văn các em sẽ rõ hơn.
<i><b> 3. Ghi nhí: SGK</b></i>
<i><b>4. Lun tËp</b></i>
<b> </b>hoạt động 3: <b><sub>Củng cố:</sub></b>
- Gọi hs nhắc lại nội dung tiết học
- Gv khái quát lại nội dung tiết dạy
hoạt động 4: <b><sub>Hớng dẫn học ở nhà: </sub></b>
- Lµm bµi tËp 1, 2, 3 sách ngữ văn (BT) ở nhà
- KĨ l¹i chun
- Soạn bài tiếp Bánh chng, bánh giầy
<i>Ngày soạn 17 /</i>
<i>8/2009</i>
<b> Tiết 2 : Văn bản</b>
<b>Bỏnh chng, bỏnh Giy</b>
<b>(Hng dn hc thêm)</b>
<b>A. Mục tiêu cần đạt:</b>
<i> Gióp häc sinh :</i>
- Củng cố định nghĩa truyền thuyết
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyền thuyết "Bánh chng ,bánh giầy ".
- Chỉ ra và hiểu đợc ý nghĩa của những chi tiết tởng tợng, kì ảo của truyện.
- Tích hợp vói bộ mơn Lịch sử
- Kể đợc truyn
<b>B.Chun b </b>
<i>- Giáo viên:: Soạn bài, sách tham khảo . Tranh minh hoạ .</i>
<i>- Học sinh: Đọc, chuẩn bị bµi ë nhµ.</i>
<b>C. Hoạt động dạy và học</b>
<b>Hoạt động 1 : Bài cũ : </b>
1) ThÕ nµo lµ trun trun thut ?
<i> 2) KĨ c¸c chi tiết tởng tợng kỳ ảo trong truyện Con Rồng cháu Tiên Và</i>
cho biết em thích chi tiết nào nhất, vì sao ?
<b>Hoạt động 2 : Bài mới:</b>
<i>a) Giới thiệu bài: Truyền thuyết Bánh trng, bánh giầy là truyền thuyết giải thích</i>
phong tục làm bánh trng, bánh giầy trong ngày tết, đề cao sự thờ kính trời, đất và tổ
tiên của nhân dân, đồng thời ca ngợi tài năng, phẩm chất của cha ơng ta trong việc
tìm tịi, xây dựng nền văn hóa đậm đà màu sắc, phong vị dân tộc.
b) Tiến trình tổ chức các hoạt động:
Hoạt động của thầy định hớng Hoạt động của trị
Híng dÉn HS §äc - tìm hiểu chung
văn bản
- Cho hc sinh đọc theo đoạn ( 3 đoạn)
- Giáo viên nhận xét góp ý cách đọc
- Giáo viên giúp các em hiểu kỹ hơn về
các chú thích 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 12, 13.
<b> Hớng dẫn HS Đọc- hiểu nội dung, ý</b>
nghĩa của truyện.
GV cho HS thảo luận hệ thống câu hỏi
phần đọc hiểu văn bản:
?Hoàn cảnh, ý định, cách thức vua
Hùng chọn ngời ni ngụi ?
? Em có nhận xét gì về cách thøc chän
ngêi nèi ng«i cđa vua Hïng
? Vì sao trong các con vua, chỉ có Lang
Liêu đợc thần giúp đỡ ?
Theo em nhân vật thần ở đây là chỉ ai ?
vì sao?
<b>I . Tìm hiểu chung</b>
<i><b>1. Đọc</b></i>
<i><b>2. Chú thích 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 12, 13</b></i>
<b>II. t×m hiĨu chi tiết văn bản:</b>
<i><b>1. Hon cnh, ý nh, cỏch thc vua Hựng</b></i>
<i><b>chn ng</b><b> i ni ngụi.</b></i>
a) Hoàn cảnh:
- t nc: giặc ngồi đã yếu, vua có thể tập
trung chăm lo cho dân đợc no ấm.
- Sức khỏe: vua đã già yếu, muốn truyền
ngôi
b) ý định :
- Về tài đức: phải nối đợc chí vua
- Về thứ bậc trong gia đình: khơng nhất thiết
phải là con trởng.
c) Cách thức: Điều vua đòi hỏi mang tính
một câu đố đặt biệt để thử tài:
<i>“Nhân lễ tiên vơng</i>…” truyền ngơi Đó là
một ý định đúng đắn, vì nó coi trọng cái chí
khơng bị ràng buộc vào luật lệ triều đình
Cuộc thi trí
2.
<i>? Em có nhận xét gì về chi tiết thần</i>“ ”
đợc sử dụng ở đoạn này?
GV treo tranh
? Bøc tranh miªu tả điều gì?
Sau khi c thn bỏo mng Lang Liêu
đã làm gì và kết quả của việc làm đó ra
sao phần 3
? Vì sao hai thứ bánh của Lang Liêu
đ-ợc vua cha chọn để tế trời đất, Tiên
v-ơng, Lang Liêu đợc nối ngôi vua?
? Hãy giải thích lý do hai thứ bánh đợc
vua Hùng chọn làm lễ vật ?
Qua việc Lang Liêu làm 2 thứ bánh
bánh để cúng tiên vơng và đã đợc vua
truyền ngôi cho.
Vậy theo em Lang Liêu đợc truyền
ngơi nh vậy có xứng đáng khơng.?
?Theo em Lang Liêu có đợc những
phẩm chất nào mà đáng để cho em học
tập?.
<i>? ý nghÜa cđa trun thuyết Bánh </i>
<i>tr-ng, bánh giầy ?</i>
Hớng dẫn Tổng kết - Ghi nhí - lun
tËp
HS đọc to ghi nhớ
HS làm bài tập 1,2
<i>“ý nghĩa của phong tục ngày tết nhân</i>
<i>dân ta làm bánh chng, bánh giầy” (đề</i>
cao nghề nông…)
- Chàng là ngời thiệt thòi nhất
- Sống giản dị, gần gịi víi nh©n d©n
- Chàng hiểu đợc ý thần và thực hiện đợc ý
thần.
Chi tiết thần báo mộng hoang đờng
nghệ thuật tiêu biểu của truyện dân gian
giáo viên lý giải cho học sinh hiểu vì sao
truyện lại đợc xếp vào thể loại truyền thuyết.
<i><b>3. Lang Liêu đ</b><b> ợc nối ngơi vua</b></i>
- Hai thø b¸nh cã ý nghÜa thực tế quý trọng
nghề nông, quý trọng hạt gạo nuôi sống con
ngời và là sản phẩm do chính con ngời lµm
ra.
- Hai thứ bánh có ý tởng sâu xa (Tởng trời,
t-ởng đất, tt-ởng mn lồi).
- Hai thứ bánh làm vừa ý vua, hợp ý vua
Lang Liêu là con ngời có tài năng, đức độ
thơng minh, hiếu thảo, trân trọng những ngời
sinh thành ra mình xứng đáng đợc nối
ngôi vua.
<i><b>4. </b></i>
<i><b> ý </b><b> nghÜa cđa trun</b><b> :</b></i>
<i>- Gi¶i thÝch nguồn gốc của Bánh chng, bánh</i>
<i>giầy</i>
- Phn ỏnh thnh tu văn minh nông nghiệp
ở buổi đầu dựng nớc với thái độ đề cao lao
động, đề cao nghề nông.
- Thể hiện sự thờ kính trời đất, tổ tiên của
nhân dân ta.
<b>III. Tỉng kÕt-Ghi nhí - lun tËp </b>
<i><b>1. Ghi nhí:</b> Sách giáo khoa</i>
<i><b>2. Luyện tập:</b></i>
Câu 1:
cao ngh nụng, thờ kính trời đất, tổ tiên
của nhân dân ta phong tục tập quán
thiêng liêng, giàu ý nghĩa. Ngày tết gói bánh
có ý nghĩa giữ gìn truyền thống văn hóa,
đậm đà bản sắc dân tộc và làm sống lại
chuyện bánh chng, bánh giầy
C©u 2:
Chi tiết Lang Liêu nằm mộng thấy thần
<i>khuyên bảo: “Trong trời đất.. thần kỳ </i>
tăng sức hấp dẫn cho truyện Lang Liêu
đ-ợc thần giúp đỡ nêu bật giá trị của hạt gạo ở
một đất nớc sống chủ yếu bằng nghề nông
thể hiện một cách sâu sắc đáng quý đáng
trân trọng sản phẩm do con ngời làm ra.
hoạt động 3: <b><sub>Củng cố:</sub></b>
- Gọi hs tóm tắt lại truyện
- Gv khái quát lại nội dung tiết dạy
hoạt động 4: <b><sub>Hớng dẫn học ở nhà: </sub></b>
- Lµm bµi tập 1, 2, 3 sách ngữ văn (BT) ở nhà
- Kể lại chuyện
<i>Ngày soạn 18 /</i>
<i>8/2009</i>
<b> </b>
<b> Tiết 3 : </b>
Giúp học sinh hiểu thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo từ tiếng Việt cụ thể là:
- Khỏi nim v t
- Đơn vị cấu tạo từ (tiếng)
<i>- Các kiểu cấu tạo từ (từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy)</i>
- Tích hợp với các nội dung học Tiu hc.
<b>B. Chuẩn bị </b>
<i>- Giáo viên : Chuẩn bị bảng phụ có ghi ví dụ hình thành khái niệm</i>
<i>- Học sinh : Đọc, chuẩn bị bài ở nhµ</i>
C. hoạt động dạy học :
hoạt động 1: <sub>ổn định tổ chức</sub>
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
<b>hoạt động 2: Bài mới</b>
Hoạt động của thầy định hớng Hoạt động của trị
Híng dẫn tìm hiểu khái niệm về từ ?
GV treo bảng phụ có ghi ví dụ .
? Câu trên có bao nhiêu tiếng và bao
nhiêu từ ?
? Tiếng là gì ?
? Tiếng đợc dùng để làm gì ?
? Từ là gì ?
? Từ đợc dùng để làm gì ?
? Khi nào 1 tiếng đợc coi là 1 từ?
Giáo viên cho HS rút ra ghi nhớ thứ
nhất về từ
Híng dÉn HS tìm hiểu các kiểu cấu tạo
từ
Giáo viên treo bảng phụ ghi bảng phân
loại từ
? HÃy điền các từ trong câu trên vào
bảng phân loại?
Yờu cu học sinh cần điền đợc nh
sau :
? Dùa vµo bảng phân loại, em hÃy cho
biết :
+? T n khỏc từ phức nh thế nào ?
+? Cấu tạo của từ láy và từ ghép có gì
giống và khác nhau ?
<i>VD : nhà cửa, quần áo</i>
<i>VD : nhễ nhại, lênh khênh, vất va vất</i>
<i>vởng.</i>
? Đơn vị cấu tạo nên từ là gì ?
Giáo viên kết luận những khái niệm cơ
<b>I. Khái niệm về từ :</b>
<i>*Ví dụ : Thần/dạy/dân/cách/trồng trọt/chăn</i>
<i>nuôi/và/cách/ ăn ë.</i>
- Cã 12 tiÕng
- 9 từ (đợc phân cách = du gch chộo)
- Tiếng là âm thanh phát ra. Mỗi tiếng là một
âm tiết.
Ting l n v cu to nờn t
- Từ là tiếng, là những tiếng kết hợp l¹i nhng
mang ý nghÜa
Từ là đơn vị nhỏ nhất dùng để đặt câu
- Khi 1 tiếng dùng để tạo câu, tiếng ấy trở
thành từ.
* Ghi nhí :
<i><b>Từ là đơn vị ngơn ngữ nh nht dựng </b></i>
<i><b>t cõu.</b></i>
<b>II. Các kiểu cấu tạo từ :</b>
*VÝdơ:
<i>Từ/đấy/nớc/ta/chăm/nghề/trồngtrọt/chăn</i>
<i> ni/và/có/tục/ngày/Tết/làm/bánh/chng/</i>
<i>bánh giầy.</i>
<i>- Từ đơn : từ, đấy, nớc, ta, chăm, nghề, và,</i>
<i>- Tõ l¸y : trång trät</i>
<i>- Từ ghép : chăn nuôi, bánh chng, bánh giầy.</i>
- Từ chỉ gồm 1 tiếng l t n
- Từ gồm 2 hoặc nhiều tiếng là tõ phøc
Từ ghép và từ phức giống nhau về cách
cấu tạo : đều là từ phức gồm 2 hoặc nhiều
tiếng tạo thành.
* Kh¸c nhau:
- Từ phức đợc tạo ra bằng cách ghép các
tiếng có nghĩa với nhau đợc gọi là từ ghép
- Từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng
đợc gọi là từ láy.
bản cần nhớ - HS đọc ghi nhớ Sgk
Hớng dẫn học sinh Luyện tập
HS làm bài tập theo3 nhóm . Các
nhóm cử đại diện lên trình bày kết quả
, các nhóm khác nhận xét ,
GV kÕt ln .
* Ghi nhí : s¸ch gi¸o khoa
<b>Bài tập 1 :</b>
<i>a) Các từ nguồn gốc, con ch¸u thc kiĨu tõ</i>
ghÐp.
<i>b) Từ đồng nghĩa với nguồn gốc, cội nguồn,</i>
<i>gốc gác</i>
<i>c) Tõ ghÐp chØ quan hƯ th©n thc cậu, mợ,</i>
<i>cô dì, chú cháu, anh em.</i>
<b>Bài tập 2 :</b>
<i>- Theo giới tính (nam, nữ) : ông bà, cha mẹ,</i>
<i>anh chị, cậu mợ</i>
<i>- Theo bậc (bậc trên, bậc dới): bác cháu, chị</i>
<i>em, dì cháu</i>
<b>Bài tập 3 :</b>
<i>- Cách chÕ biÕn : b¸nh r¸n, b¸nh níng, b¸nh</i>
<i>hÊp, b¸nh nhóng</i>
<i>- ChÊt liƯu lµm b¸nh : b¸nh nÕp, bánh tẻ,</i>
<i>bánh khoai, bánh ngô, bánh đậu xanh.</i>
<i>- TÝnh chÊt cđa b¸nh : b¸nh gèi, b¸nh qn</i>
<b>Bài tập 4 :</b>
- Miêu tả tiếng khóc cđa ngêi
- Những từ láy cũng có tác dụng mơ tả đó :
<i>nức nở, sụt sùi, rng rức</i>
Bµi tËp 5 :Các từ láy
<i>- Tả tiếng cời : khúc khích, sằng sặc</i>
<i>- Tả tiếng nói : khàn khàn, lè nhè, thá thỴ,</i>
<i>lÐo nhÐo...</i>
- Tả dáng điệu
hoạt động 3: <b><sub>Củng c:</sub></b>
- Gọi hs nhắc lại khái niệm.
- Gv khỏi quỏt lại nội dung tiết dạy
hoạt động 4: <b><sub>Hớng dẫn học ở nhà: </sub></b>
- Học sinh làm bài tập ở vở BTTV
- Học sinh thuộc phần ghi nhớ
- Vẽ đợc sơ đồ cấu tạo của từ Ting Vit theo mu (sỏch bi tp).
<i>Ngày soạn 22 / 8 / </i>
<i>2009</i>
<b>Tiết 4. Giao tiếp, văn bản và phơng thức biểu đạt</b>
<b>A. Mục tiêu cần đạt :</b>
Gióp häc sinh nắm vững :
- Mc ớch ca giao tip trong đời sống con ngời, trong xã hội
- Khái niệm văn bản :
- 6 kiểu văn bản – 6 phơng thức biểu đạt cơ bản trong giao tiếp ngôn ngữ của con
ngời.
- Rèn kỹ năng nhận biết đúng các kiểu văn bản đã học
<b>B. ChuÈn bÞ:</b><i><b> - Giáo viên : Chuẩn bị bảng phụ có ghi ví dụ hình thành khái</b></i>
niệm
C. hot động dạy học :
hoạt động 1: <sub>ổn định tổ chức</sub>
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
hoạt động 2: <b><sub>Bài mới:</sub></b>
a) Giíi thiệu bài : Giới thiệu chơng trình và phơng pháp học tập phần tập làm văn lớp 6
theo hớng kết hợp chặt chẽ với phần TV và phần VH, giảm lí thuyết, tăng thực hành,
luyện tập, giải các bài tập.
<b>Hot động của thầy</b> <b>định hớng Hoạt động của trị</b>
Híng dÉn tìm hiểu Khái niệm văn
bản
? Trong i sng khi có 1 t tởng tình
cảm, nguyện vọng mà cần biểu đạt
cho mọi ngời hay ai đó biết, em làm
thế nào ?
? Khi muốn biểu đạt t tởng, tình cảm
nguyện vọng ấy 1 cách đầy đủ, trọn
vẹn cho ngời khác hiểu, thì em phải
làm nh thế nào ?
? Em đọc câu ca dao :
<i> Ai ơi giữ chí cho bền </i>
<i>Dù ai xoay hớng đổi nền mặc ai</i>
? Câu ca dao trên sáng tác ra để làm
gì ?
? Nó muốn nói lên vấn đề gì (chủ đề
gì)
? Hai câu 6 và 8 liên kết với nhau
nh thế nào (về luật thơ và về ý) ?
? Theo em nh vậy đã biểu đạt trọn
vẹn 1 ý cha ? Câu cách đó đã có thể
coi là 1 vn bn cha
? Giáo viên hỏi : Vậy theo em văn
? Lời phát biĨu cđa c« hiệu trởng
trong lễ khai giảng năm học có phải
là 1 văn bản không ? vì sao ?
? Bøc th em viÕt cho b¹n bÌ, ngời
thân có phải là 1 văn bản không?
? Đơn xin học, bài th¬, trun cỉ
tÝch, thiÕp mời.... có phải là văn bản
không ?
-- Giáo viên kết ln l¹i :
<b>I. Văn bản và mục đích giao tiếp</b>
<i><b> 1. Ph©n tÝch vÝ dơ :</b></i>
- Em sÏ nãi hay viÕt cã thĨ nãi 1 tiÕng, 1
c©u, hay nhiỊu câu
VD : Tôi thích vui
Chao ôi, buồn
- Phải nói có đầu có đuôi có mạch lạc, lý
lẽ tạo lập văn bản
- Nờu ra 1 li khuyờn
- Câu 2 làm rõ thêm : giữ chí cho bền là
không dao động khi ngời khác thay đổi chí
h-ớng. Chí là : chí hớng, hồi bão, lý tởng. Vần
là yếu tố liên kết câu sau lm rừ ý cho cõu
tr-c.
Câu ca dao là một văn bản
<i><b>* Vn bn l chui li nói hoặc viết có chủ</b></i>
đề thống nhất đợc liên kết mạch lạc nhằm đạt
mục đích giao tiếp
- Là văn bản vì là chuỗi lời nói có chủ đề :
nêu thành tích năm qua, nêu nhiệm vụ năm
học mới, kêu gọi, cổ vũ giáo viên học sinh
hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học đây là
văn bản nói.
Văn bản viết, có thể thức, chủ đề
Đều là văn bản vì chúng có mục đích, u
cầu, thơng tin và có thể thức nhất định.
<i><b>2. Bµi häc :</b></i>
* Giao tiếp là hoạt động truyền đạt, tiếp nhận
t tởng, tình cảm bằng phơng tiện ngơn từ. Nó
đóng vai trị quan trọng trong đời sống con
* Văn bản là chuỗi lời nói hoặc viết có chủ
đề thống nhất, đợc liên kết mạch lạc nhằm
mục đích giao tiếp
- Văn bản có thể dài, ngắn, thậm chí chỉ 1
câu, nhiều câu... có thể viết ra hoặc đợc nói
lên.
Nh÷ng văn bản có các kiểu loại gì ?
Đợc phân loại trên cơ sở nào
phần 2.
Hng dn tìm hiểu các kiểu văn bản
và phơng thức biểu đạt của văn bản
? Căn cứ vào đâu để phân loại các
kiểu văn bản
GV treo bảng phụ có kẻ các kiểu
văn bản ứng với các phơng thức biểu
đạt ( nh SGK ) cho HS quan sát
nào ú).
- Các từ ngữ trong văn bản phải gắn kết với
<b>II. Kiu vn bn v ph ng thc biu</b>
<b>t ca vn bn</b>
<i>* Căn cứ phân lo¹i</i>
- Theo mục đích giao tiếp : (để làm gì)
<i><b>* Các kiểu văn bản, phơng thức biểu đạt :</b></i>
Có 6 kiểu văn bản tơng ứng với 6 phơng thức
biểu đạt, 6 mục đích giao tiếp khác nhau:
Kiểu văn bản, p t biểu đạt Mục đích giao tiếp
Tù sù KĨ diƠn biÕn sù viÖc
Miêu tả Tả trạng thái sự vật, con ngời
Biểu cảm Bày tỏ tình cảm, cảm xúc
Nghị luận Nêu ý kiến, đánh giá, bàn luận
Thuyết minh Giới thiệu, đặc điểm, tính chất, vấn đề..
Hành chính, cơng vụ Thể hiện quyn hn, trỏch nhim
Học sinh làm bài tập tình huống : ë
s¸ch gi¸o khoa
Học sinh nhắc lại nội dung cần đạt
của tiết học ở phần ghi nhớ
HS đọc to ghi nhớ
H
íng dÉn lun tËp
5 đoạn văn, thơ trong sách giáo khoa
thuộc các phơng thức biểu đạt no ?
Vỡ sao?
<i>Bài tập 2 : Truyền thuyết Con Rồng</i>
<i>cháu Tiªn’ thc kiĨu văn bản</i>
nào ?, vì sao
<i><b>* Bài tập tình huống:</b></i>
a) Văn bản : hành chính công vụ : Đơn từ
b) Văn bản : thuyết minh, hoặc tờng thuật kể
chuyện
c) Văn bản miêu tả
d) Văn bản thuyết minh
e) Văn bản biểu cảm
g) Văn bản nghị luận
<b>* Ghi nhớ : SGK</b>
<b>III. Lun tËp:</b>
<i><b>Bµi tËp 1 :</b></i>
a) Tù sù : kĨ chun, v× cã ngêi, cã viƯc, cã
b) Miêu tả vì tả cảnh thiên nhiên : Đêm trăng
trên sông
c) Nghị luận vì thể hiện tình cảm, tự tin, tự
hào của cô gái.
e) Thuyt minh vỡ gii thiu hớng quay quả
địa cầu.
<i><b>Bµi tËp 2 :TruyÒn thuyÕt Con Rång cháu</b></i>
<i>Tiên là:</i>
Vn bn t s, k vic, k v ngời, lời nói
hành động của họ theo 1 diễn biến nhất định.
hoạt động 3: <b><sub>Củng cố:</sub></b>
- Gäi hs nh¾c lại khái niệm.
- Gv khỏi quỏt li ni dung tit dạy
hoạt động 4: <b><sub>Hớng dẫn học ở nhà: </sub></b>
- Học sinh thuộc phần ghi nhớ