Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

de cuong hk1 2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.95 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ĐỀ CƯƠNG

ƠN TẬP HỌC KÌ I


PHẦN 1: ĐẠI SỐ



1) Mệnh đề


a) Xét một câu có phải là mệnh đề ? Phủ định một mệnh đề chứa  và 
b) Xác định tập hợp bằng cách liệt kê phần tử


c) Giao, hợp, hiệu của hai tập hợp ( tập hửu hạn , tập vô hạn)
d) Chứng minh bằng phản chứng


e) Phát biểu mệnh đề bằng thuật ngữ “điều kiện cần , điều kiện đủ”


f) Số gần đúng và sai số : Dùng máy tính , tính giá trị biểu thức chính xác đến
hàng phần nghìn.


2) Hàm số và hàm số bậc nhất


a) Tập xác định của hàm số, chứng minh hàm số chẳn, hàm số lẻ


b) Xét một điểm có thuộc đồ thị hay khơng, tính chất của đồ thị hàm số chẳn, hàm
số lẻ, từ đó vẽ đồ thị hàm số chẳn và lẻ, đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối.
c) Tịnh tiến đồ thị.


d) Xác định a, b để đường thẳng y ax b  thỏa điều kiện nào đó
3) Hàm số bậc hai


a) Vẽ parabol và đường thẳng trên cùng một hệ trục , tìm tọa độ giao điểm


b) Xác định m để đường thẳng cắt parabol tại 2 điểm , tiếp xúc , không cắt. Xác định
m để parabol tiếp xúc với trục hoành.



c) Xác định m để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm có hồnh độ thỏa hệ thức
nào


đó, hay cắt tại hai điểm AB sao cho I là trung điểm , hay cắt tại hai điểm AB sao
cho AB có độ dài bằng 20


d) Cho Parabol (P) thỏa điều kiện nào đó tìm phương trình của parabol.
4) Đại cương về phương trình


Phương trình hệ qua,û phương trình tương đương
5) Phương trình bậc nhất một ẩn


a) Giải và biện luận


b) Xác định m để phương trình có nghiệm duy nhất , vơ nhgiệm , vơ số nghiệm.
6) Phương trình bậc hai


a) Giải và biện luận


b) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt , vơ nhgiệm , có nghiệm kép.
c) Định lí Viet


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

7) Phương trình quy về bậc nhất


a) Giải phương trình quy về bậc nhất :dạng có mẩu thức , dạng trị tuyệt đối
b) Giải và biện luận pt quy về bậc nhất dạng chứa trị tuyệt đối, chứa ẩn ở mẩu.
8) Phương trình quy về bậc hai.


Giải phương trình quy về bậc hai dạng chứa căn , dạng đặt ẩn phụ, phương trình trùng


phương


9) Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.


a) Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn :Giải và biện luận , xác định m để phương trình
có nghiệm duy nhất , vơ nghiệm và vơ số nghiệm ,( định m để phương trình có
nghiệm nguyên).


b) Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và ba ẩn ( học sinh phải biết giải bằng cách
sử dụng máy tính và khơng sử dụng máy tính )


10) Hệ phương trình bậc hai 2 ẩn .


a) Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai.
b) Hệ đối xứng loại một.


c) Hệ đối xứng loại 2 , hệ có thể đặt ẩn phụ đưa về dạng đối xứng.

PHẦN 2: HÌNH HỌC



1. Định nghóa véctiơ


a) Xác định một vectớ qua các yếu tố
b) Chứng minh các véctơ bằng nhau


c) Xác định phương chiều độ lớn của một véctơ


d) Tìm tập hợp điểm thỏa mãn một đẳng thức chứa véctơ ( Nâng cao)
2. Tổng và hiệu của hai véctơ


a) Chứng minh đẳng thức chứa vécơ


b) Tính độ dài của véctơ


3. Phép nhân véctơ với một số


a) Chứng minh đẳng thức chứa phép nhân véctơ với một số


b) Chứng minh hai đường thẳng song song hoặc ba điểm thẳng hàng
c) Chứng minh hai điểm trùng nhau


4. Hệ trục tọa độ


a) Xác định tọa độ của một điểm


b) Chứng minh hai véctơ cùng phương ( chứng minh ba điểm thẳng hàng )


c) Chứng minh tam giác vng, tam giác cân, hình chử nhật, hình thang và tích diện
tích các hình đó


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 10



<i><b>Câu 1</b></i>

<i><b>.</b></i>

<i><b> </b></i>

(

<i><b>3 điểm</b></i>

):

Cho hai hàm số <sub>y ax</sub>2 <sub>bx c</sub>


   vaø y ax b 


a) ( <i><b>2 điểm</b></i> ). Khảo sát và vẽ đồ thị hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục
b) ( <i><b>1 điểm</b></i> ) Có thể cho một trong các câu sau:


Tìm giao điểm của đường thẳng và parabol


Xác định tham số để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm ( không cắt, tiếp xúp)


Xác định m để đg thẳng cắt parabol tại hai điểm có hồnh độ thỏa điều kiện nào đó
Từ đồ thị hàm số đã cho suy ra đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối


Tìm phương trình của parabol<sub>y ax</sub><sub></sub> 2 <sub></sub><sub>bx c</sub><sub></sub> <sub> biết nó thỏa mãn điều kiện nào đó</sub>


Phương trình tiếp tuyến của parabol


Từ đồ thị hàm số đã vẽ suy ra đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối


<i><b>Câu 2</b><b>.</b><b> </b></i> ( <i><b>1 điểm</b></i> ) Có thể cho 1 trong 2 dạng sau:


Tập hợp mệnh đề ( Cho hai tập A và B, xác định tập hợp bằng cách liệt kê phần tử, xác
định giao, hợp, hiệu của hai tập hợp)


Chứng minh bất đẳng thức ( dựa vào định lí Cơsi và Bunhiascopki )


<i><b>Câu 3</b><b> </b><b>.</b></i> ( <i><b>1 điểm</b></i> ) Có thể cho 1 trong các dạng sau:


Giải phương trình bậc I, phương trình bậc II, hệ phương trình bậc nhất ( hai ẩn và ba ẩn),
hệ phương trình bậc 2 hai ẩn.


Giải và biện luận phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai và hpt bậc nhất
Xác định m để phương trình hay hệ phương trình thỏa mãn điều kiện nào đó


<i><b>Câu 4</b><b> </b><b>.</b></i> ( <i><b>1,5 điểm</b></i> ) Giải phương trình qui về bậc nhất, phương trình qui về bậc hai


<i><b>Câu 5</b><b>.</b><b> </b></i> ( <i><b>1 điểm</b></i> ) Có thể cho 1 trong 2 daïng sau:


Chứng minh đẳng thức chứa vectơ, tính độ dài của vectơ



<i><b>Câu 6</b><b> </b><b>.</b></i> ( <i><b>2,5 điểm</b></i> ): Cho tọa độ ba điểm A, B, C


a) Chứng minh rằng tam giác ABC vng hoặc cân
b) Tính diện tích tam giac ABC


Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành ( hình chử nhật, hình
vng)


Tìm tọa độ trọng tâm, tâm đường trịn ngoại tiếp của tam giác ABC , xác định tọa
độ tâm của hình bình hành


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

ĐẠI SỐ



1. Phương pháp chứng minh bằng phản chứng.


1) Cho a và b là hai số thực khác 1 . chứng minh :<i>ab</i>  1 <i>a b</i>


2) Cho hai số thực a và b . Chứng minh nếu <i>a</i>2 <i>b</i>2 0 thì <i>a</i>0 hoặc <i>b</i>0
3) Cho n là số nguyên dương , chứng minh nếu <i><sub>n</sub></i>2<sub>là số chẳn thì n là số chẳn.</sub>


4) Cho đường thẳng d và một điểm A không thuộc d. Chứng minh từ A ta chỉ kẻ
được duy nhất một đường thẳng vng góc với d.


2. Xác định tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử.
1) a)<i>A</i>

<i>x</i>/<i>x</i>5

b) <i>B</i>

<i>x</i>/ 2  <i>x</i> 5



c) <i>C</i> 

<i>x</i>/ <i>x</i> 3

d) <i>D</i>

<i>x</i>/<i>x</i>2 5


2) a)<i>A</i>

<i>x</i>/ 2

<i>x x</i> 2

 

2<i>x</i>2  3<i>x</i>1 0



b) <i>B</i>

<i>x</i>/ 2

<i>x</i> 3 4

<i>x</i>2  3

0



c) <i>C</i> 

<i>x</i>/<i>x</i>2 <i>x</i>  2 0



d) <i>D</i>

<i>x</i>/<i>x</i>2 5



3) a) <sub></sub>    <sub></sub>


  


1


/ 16


2


<i>A</i> <i>x x</i> <i>vớin</i> <i>và x</i>
<i>n</i>


b) <i>B</i>

<i>x x</i>/ 3<i>k</i> 1<i>vớik</i><i>và</i> 7 <i>x</i> 12



c) <i>C</i> 

<i>x</i>/ 2<i>x</i>  1 6



4) a)<i>A</i>

<i>x</i>/<i>x</i>2 9 0 <i>v x</i>2  4<i>x</i> 3 0


b) <i>B</i>

<i>x</i>/<i>x</i>2  9 0 <i>x</i>2  4<i>x</i> 3 0


3. Các phép toán trên tập hợp


1) Cho hai tập hợp <i>A</i>

<i>x</i>/<i>x</i>3

và <i>B</i>

<i>x</i>/ 2  <i>x</i> 2


Xác định <i>A B</i> ; <i>A B</i> ; <i>A B</i>\ ; <i>B A</i>\


2) Cho hai tập hợp<i>A</i>

<i>x</i>/<i>x</i>2 2

và <i>B</i>

<i>x</i>/<i>x x</i>

2

3


Xác định <i>A B</i> ; <i>A B</i> ; <i>A B</i>\ ; <i>B A</i>\


3) Cho hai tập hợp<i>A</i>

<i>x</i>/1 3 <i>x</i>10

và <i>B</i>

<i>x</i>/ <i>x</i> 1 0


Xác định

<i>A B</i>

 

\ <i>A B</i>



4) Cho hai tập hợp<i>A</i>

<i>x x n</i>/  2  3:<i>n</i><i>vàx</i>3

và <i>B</i>

<i>x</i>/<i>x</i>2  1 5


a) Tìm

<i>A B</i>

và <i>B A</i><sub></sub> b)Tìm

<i>A B</i>\

 

 <i>B A</i>\



c) Chứng minh:

<i>A B</i>\

 

 <i>B A</i>\

 

 <i>A B</i>

 

\ <i>B A</i>



5) A  

1;4

vaø B 

2;5



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Baøi 7. Giải và biện luận phương trình


a)

<i>m</i>2 1

<i>x m</i> 2  1 b)

1 <i>x m</i>

 2 <i>xm</i> c)

<i>m</i> 1

<i>x</i> 0
d)

<i>m</i>2

<i>x m</i>  3 e)

<i>m</i>2  1

<i>x m</i> 2 4<i>x</i>3


Baøi 8. Giải và biện luận phương trình


a)<i>x</i>2  <i>mx</i> 2 0 b)<i>x</i>2  2<i>mx</i>3<i>m</i>2  1 0


c)<i>x</i>2  2<i>mx</i>3<i>m</i>2 0 d)<i>x</i>2  2

<i>m</i>1

<i>x</i>

<i>m</i>1

2 0
e)

<i>m</i> 1

<i>x</i>2 2

<i>m</i> 2

<i>x m</i>  1 0


Bài 9. Giải và biện luận hệ phương trình


a)  
  


 1



<i>mx y m</i>


<i>x my m</i> b)



   

 

1 1
2 3


<i>m</i> <i>x y</i>


<i>mx y</i> c)


  


 

1
2


<i>mx y m</i>
<i>x my</i>


Bài 10. Xác định m để


a) Phương trình

<i>m</i>2  4

<i>x m</i> 2  5<i>x</i> 6vô nghiệm.


b) Phương trình

<i>m</i> 2

<i>x</i>2 2

<i>m</i> 1

<i>x m</i>  2 0 có nghiệm kép.


c) Phương trình <i>x</i>2  <i>mx</i> 2 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 1  2 


2 1


10


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


c) Hệ phương trình    


 




1


3 2


<i>mx y m</i>


<i>x my</i> có nghiệm duy nhất.


Bài 11. Giải phương trình


a)2<i>x</i>  1 5 3

 <i>x</i>

b)10<i>x</i> 5 2 5

<i>x</i> 3 1

 c)3<i>x</i>2 <sub></sub>

<sub></sub>

<i>x</i><sub></sub> 1

<sub></sub>

2 <sub></sub>

<sub></sub>

2<i>x</i><sub></sub>3

<sub></sub>

2

d) 1 2   2


2 3 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


e)  1 2   1 1


12 8 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


Bài 12. Giải hệ phương trình


a) 5<sub>5</sub><i>x<sub>x</sub></i>7<sub>2</sub><i>y<sub>y</sub></i>22<sub>4</sub>


 
 b)
2 5
3
1
3 2
5
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>

 
 <sub></sub>



  
 

c)
5


4 3 5 30


2 5 3 76


<i>x y z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


   


  

 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


Bài 13. Giải phương trình


a) 2<i>x</i> 3 1 b) <i>x</i> 1 8 2  <i>x</i>


c) <i>x</i> 1 3  <i>x</i>  4 <i>x</i> d) <i>x</i><sub></sub> 3 5<sub> </sub> <i>x</i>


e) 2<i>x</i> 3 7 3 <i>x</i> f)<i>x</i>4  5<i>x</i>2  6 0
g)<i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>3 0</sub>


     h) <i>x</i> 1 2 <i>x</i> 2 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Baøi 15. Cho Parabol

 

<i>P y x</i>:  3<i>x</i>2
a) Khảo sát và vẽ (P)


b) Viết pt tiếp tuyến với (P) biết nó song song với đường thẳng

 

<i>d y</i>:  <i>x</i>3


Bài 16. a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) hàm số <i>y x</i> 2 <i>x</i> 6


b) Biện luận theo m số giao điểm của (P) với đường thẳng

 

<i>d y</i>: 2<i>x m</i>
c) Khi (P) và (d) cắt nhau , tìm tọa độ trung điểm I của AB


Bài 17. Cho hàm số y = ax2 + bx + c , ( a 0) . Có giá trị nhỏ nhất 3


4 khi x =
1
2
và nhận giá trị bằng 1 khi x =1


a) Xác định a , b ,c . Khảo sát và vẽ (P)


b) Dưạ vào đồ thị (P) biện luận số giao điểm của (P) và đường thẳng (d) : y = m.
c) Xét () : y = mx . Khi () cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B. Hãy xác định


toạ độ trung điểm của AB.


HÌNH HỌC



1. Định nghóa véctơ


1) Cho tam giác ABC, các điểm M, N lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AC và
AB. Liệt kê các véctơ nhận các điểm A, B, C, M, N, P làm điểm đầu hay điểm
cuối bằng với các véctơ MN , NP ,PM .


2) Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB DC
 


3) Cho tứ giác ABCD. Gọi G, H, I, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD,
AD. Chứng minh GH KI


 


4) Gọi H là trực tâm, O tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Điểm B’ đối
xứng với B qua O. Hãy Chứng minh AH B'C 


5) Cho ABCD là hình thoi cạnh a, <sub>A</sub> <sub>60</sub>0


 . Tính độ dài các véctơ AC


và BD theo a.
2. Tổng và hiệu của hai véctơ


1) Cho bốn điểm A, B, C, D bất kì. Chứng minh đẳng thức sau bằng 2 cách
( dùng qui tắc ba điểm đối với phép cộng và qui tắc ba điểm đối với phép trừ)


AC BD AD BC  


   


2) Cho 6 điềm A, B, C, D, E, F. Chứng minh rằng:
AD BE CF AE BF CD    


     


3) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Chứng minh rằng: MA MB 0 
  
4) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng: GA GB GC 0  


   


5) Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a. Tính độ dài của véctơ tổng AB AC
 
6) Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4 và <sub>ABC 90</sub> 0


 . Tính độ dài của véctơ
AB AC


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

OA OB 2OM 


2) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, O là điểm tùy ý. Chứng minh rằng:
OA OB OC 3OG  


   


3) Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt có trọng tâm là G và G’


a) Chứng minh rằng:AA ' BB' CC' 3GG'  


   


b) Tìm điều kiện để 2 tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm trùng nhau
4) Cho M, N lần lượt là trung điểm của tứ giác ABCD, G là trung điểm của MN.


Chứng minh rằng:


a) AC BD AD BC 2MN     
b) GA GB GC GD 0   


    


c) OA OB OC OD 4OG   
    


. Với O là điểm bất kì


d) M là trọng tâm tam giác ABC thì D, M, G thẳng hàng( suy ra từ câu b))
4. Hệ trục tọa độ


1) Cho điểm M 2,1

. Tìm tọa độ các điểm
a) M1 đối xứng với M qua ox


b) M2 đối xứng với M qua oy


c) M3 đối xứng với M qua O


2) Cho ba điểm A 3;4

, B 1;1

 

, C 9; 5



a) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng


b) Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trung điểm của BD
c) Tìm E trên trục ox sao cho A, B, E thẳng hàng
3) Cho ba điểm A 1; 2

 

, B 3;2

, C 4; 1



a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC


b) Tìm tọa độ D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD
c) Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
4) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A 4;3

<sub>, </sub>B 2;5

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub>, </sub>C 2;3

<sub></sub>

<sub></sub>



a) Chứng minh tam giác ABC vng
b) Tính diện tích tam giác ABC


5) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A 1; 1

, B 5;1

, C 3;3


a) Chứng minh tam giác ABC cân


b) Tính diện tích tam giaùc ABC


6) Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A 1;2

, B 1;4

, C 5;0


a) Chứng minh ABCD là hình chử nhật


b) Tính diện tích hình chử nhật ABCD


7) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A 3;6

, B 1; 2

, C 6;3

. Tìm tọa độ tâm
đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×