Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (354.28 KB, 48 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> Tu ầ n 4 </i>
<i> Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010</i>
<i> Tiết 1. <b>Toán</b></i>
<i> Bài : </i>
<i>- Củng cố ơn cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải tốn.</i>
<i>-Rèn tính đúng, nhanh, chính xác.</i>
<i>- Phát triển tư duy tốn học.</i>
<i><b>II/ Chuẩn bị :</b></i>
<i>- Giáo viên : Phiếu bài tập.</i>
<i>- Học sinh : vở làm bài, nháp.</i>
<i><b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b></i>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS.</b></i>
<i><b>3.Bài mới:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b> : Ôn tập.</i>
<i>-Giáo viên phát phiếu ôn tập.</i>
<i>1.Tính giá trị các biểu thức :</i>
<i>68 – 45 + 12</i>
<i>2. Điền dấu > < = vào ô trống.</i>
<i> 20 cm </i><i> 2 dm.</i>
<i>19 cm </i><i> 19 dm</i>
<i>60 cm </i><i> 5 dm + 1 dm</i>
<i>90 cm </i><i> 5 dm + 3 dm</i>
<i> 100 cm </i><i> 5 dm + 6 dm </i>
<i>3.Mẹ Lan nuôi được 45 con vịt. Mẹ</i>
<i>Huệ ni ít hơn mẹ Lan 13 con vịt.</i>
<i>Hỏi mẹ Huệ nuôi được bao nhiêu</i>
<i>con vịt ?</i>
<i><b>Hoạt động 2</b> : Hướng dẫn sửa .</i>
<i>-Chấm bài. Nhận xét.</i>
<i><b>Hoạt động nối tiếp</b> : Dặn dị – làm</i>
<i>bài cho hồn chỉnh..</i>
<i>-Làm phiếu.</i>
<i>1. </i>
<i> 35</i>
<i>36</i>
<i>2. 20 cm = 2 dm.</i>
<i> 19 cm = 19 dm</i>
<i>60 cm = 5 dm + 1 dm</i>
<i>90 cm > 5 dm + 3 dm</i>
<i> 100 cm < 5 dm + 6 dm </i>
<i>3.Tóm tắt và giải.</i>
<i>45 – 13 = 32 (con vịt)</i>
<i>Đáp số : 32 con vịt.</i>
<i> </i>
<i> Tiết 2. <b>Rèn viết</b></i>
<i> Bài : </i>
<i> I/<b>Mục tiêu</b>:</i>
<i> -HS viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài.Bạn củaNai Nhỏ.</i>
<i> -Ôn tập bảng chữ cái </i>
<i> -HS cẩn thận khi viết.</i>
<i> II/ <b>Chuẩn b</b><b> </b>ị:</i>
<i> III/<b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>:</i>
<i>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</i> <i>HOẠT ĐỘNG CỦA TRÕ</i>
<i>1. Ổn định:</i>
<i>2. Bài cũ:</i>
<i>3. Bài mới:</i>
<i><b>Hoạt động 1</b>:Luyện viết</i>
<i>-GV đọc đọc đoạn viết .</i>
<i>-HDHS nhận xét chính tả.</i>
<i>-Ch HS tìm từ khó và viết bảng </i>
<i>con.</i>
<i>-GV đọc cho HS viết bài.</i>
<i>-Chấm chữa bài.</i>
<i>-Rèn kỹ năng viết cho HS.</i>
<i><b>Hoạt động 2</b>:<b> </b> Ơn bảng chữ cái.</i>
<i> -GV chia nhóm</i>
<i>-Gọi HS đọc trước lớp.</i>
<i>-Nhận xéy tuyên dương .</i>
<i>IV/Củng cố,dặn dò:</i>
<i> NXTH, Viết lại từ viết sai.</i>
<i>-Hai HS đọc lại</i>
<i>-HS viết bảng con từ khó.</i>
<i>-Chúng,đang, …</i>
<i>-HS viết bài vào vở.</i>
<i>-HS viết lại từ viếùt sai.</i>
<i> </i>
<i>-HS ôn tập trong nhóm</i>
<i>-Đọc cá nhân trước lớp..</i>
<i> </i>
<i> Rèn đọc</i>
<i> Bài</i>
<i> -Rèn kỹ năng đọc hiểu.</i>
<i> -Có ý thức biết giao du với bạn tốt .Sẵn lòng giúp người khác.</i>
<i> II/<b>Chuẩn bị:</b></i>
<i><b> III/Cáchoạt động dạy học chủ yếu:</b></i>
<i>HOẠT ĐỘNG CỦA GV </i> <i>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</i>
<i>1.Ổn định :</i>
<i>2.Bà cũ.</i>
<i>3.Bài mới:</i>
<i><b>Hoạt động 1:</b>Luyện đọc</i>
<i>-Chia nhia nhóm.</i>
<i>-Yêu cầu các nhóm đọc </i>
<i>-Cho HS thi đọc trước lớp.</i>
<i><b>Hoạt động 2</b>:<b> </b>Tìm hiểu bài.</i>
<i>-GV nêu câu hỏi</i>
<i>-Nhận xét chốt ý.</i>
<i>* Luyện đọc phân vai.</i>
<i> -GV nhận xét ,tuyên dương.</i>
<i>4. Củng cố, dặn dò:</i>
<i> HXTH ,đọc lại bài.</i>
<i> </i>
<i> </i>
<i>-HS đọc trong nhóm.đọc đoạn bài.</i>
<i>-Thi đọc trong nhóm.</i>
<i>-HS thi đọc cá nhân.</i>
<i>-HS trả lời</i>
<i>-Các nhóm phân vai đọc trước lớp.</i>
<i> </i>
<i> <b>Ti</b><b>ế</b><b>t 4.</b></i> <i><b>LuyÖn từ và câu</b></i>
<i><b> </b></i>
<i> I<b>.Mục đích</b></i>
<i> - Nhận biết đợc các từ chỉ sự vật( danh từ)</i>
<i>- Biết đặt câu hỏi theo mẫu Ai là gì?</i>
<i> II<b>. §å dïng dạy học</b>:Gv tranh minh hoạ các sự vật trong SGK</i>
<i> HS vbt</i>
<i><b> III. Các hoạt đọng dạy học</b></i>:
<i>1. <b>Bµi cị:</b> Gv kiĨm tra 1 sè HS lµm</i>
<i>bµi tËp 1,3 ë nhµ</i>
<i>2. <b>Bµi míi</b> :1. giíi thiƯu bµi</i>
<i> 2. h/d lµm bµi tËp</i>
<i>Bài 1:gọi 1HS đọc y/c bài ( tìm</i>
<i>những từ chỉ sự vật) </i>
<i> - GV và cả lớp nhận xét </i>
<i> - GV ghi bảng từ đúng</i>
<i>Bµi 2: GV y/c HS tìm từ chỉ sự vt l.</i>
<i>- Cả lớp quan sát từng tranh suy nghĩ</i>
<i>tìm từ, nhẩm miệng tên gọi theo thứ tự</i>
<i>từng tranh</i>
<i>- HS nèi tiÕp nhau TL</i>
<i>- Bộ đội, công nhân , ụ tụ, mỏy bay,</i>
<i>voi...</i>
<i>- GV và cả lớp nhận xét kết quả</i>
<i>Bài 3: GV nêu y/c của bài, giới thiệu</i>
<i>mẫu </i>
<i> Bạn Vân Anh/ là học sinh líp 2A</i>
<i> Ai là gì?</i>
<i>- Gv vit 1 s cõu đúng rồi giúp HS</i>
<i>sửa câu đặt sai</i>
<i>3. <b>Cñng cố dặn dò</b>: Gv nhắc lại</i>
<i>nhng kin thc cơ bản của tiết học</i>
<i>y/c về nhà tập đặt câu theo mẫu.</i>
<i>-Những từ chỉ sự sự vật:bảng ,</i>
<i>phượng vĩ , cơ giáo, nai , cá heo ,học</i>
<i>trị ., sách , vở , cha , mẹ , cô giáo ...</i>
<i>- 4 HS lên bảng làm.</i>
<i>- 2HS c mụ hỡnh cõu và mẫu </i>
<i>- HS làm bài vào vở rồi chữa</i>
<i> - Con trâu là bạn của nhà nông. </i>
<i> - Mèo là động vật hay bắt chuột . </i>
<i> Thứ 5 ngày 15 tháng 9 năm 2010</i>
<i> Tiết 1. <b>Toán</b></i>
<i> OÂn : 26 + 4, 36 + 24.</i>
<i><b> I/ Mục tiêu :</b></i>
<i>- Củng cố phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.</i>
<i>- Rèn đặt tính nhanh, tính đúng, chính xác.</i>
<i>- Thích sự chính xác của tốn học .</i>
<i><b>II/ Chuẩn bị :</b></i>
<i>- Giáo viên : Phiếu bài tập.</i>
<i>- Học sinh : vở làm bài, nháp.</i>
<i><b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b></i>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS.</b></i>
<i>-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập.</i>
<i>-Ơn phép cộng có nhớ dạng 26 + 4 . </i>
<i>1.Tính( có đặt tính )</i>
<i> 23 + 7 42 + 8 34 </i>
<i>+ 6</i>
<i> 33 + 27 52 + 18 44 </i>
<i>+ 26</i>
<i>2.Ghi Đ – S vào ô trống .</i>
<i> </i><i> 47 + 3 = 40 </i>
<i> </i><i> 28 + 2 = 30</i>
<i> </i><i> 66 + 4 = 60</i>
<i>54 + 6 = 50 </i>
<i>35 + 5 = 40 </i>
<i>84 + 6 > 90 </i>
<i>-HS làm phiếu.</i>
<i>1.Tính :</i>
<i>3.Điền chữ hoặc số vào chỗ chấm.</i>
<i>3 ... + 5 ... = 8 dm</i>
<i>10 cm + ... cm = 2 dm</i>
<i>40 ... + 50 cm = 9 ...</i>
<i>-Chấm bài. nhận xét.</i>
<i>* Bµi tËp dµnh cho HS khá, giỏi</i>
<i>Bài 4 : Tính nhẩm ( theo mÉu)</i>
<i>90 + 10 = 8 0+ 20 = 7 0+ 30 </i>
<i>=</i>
<i>60 + 40 = 5 0+ 50 = 100 + 00 =</i>
<i>M : 9 chôc + 1 chôc = 10 chôc</i>
<i> 90 + 10 = 100 </i>
<i>Bài 5 : Cho ba số 6,4,10. Hãy dùng </i>
<i>dấu +, - để viết thành các phép tính </i>
<i>đúng.</i>
<i><b>Hoạt động nối tiếp</b>: Dặn dị:xem</i>
<i>lại bài</i>
<i>3.Điền chữ hoặc số</i>
<i>3 dm + 5 dm = 8 dm</i>
<i>10 cm + 10 cm = 2 dm</i>
<i>40 cm + 50 cm = 9 dm</i>
<i>-10 - 3 = 7(dm)</i>
<i>- Hs l m b i à</i> <i>à</i>
<i> - Chữa bài </i>
<i> Tiết 2. <b> Rèn viết.</b></i>
<i><b> Ôn luyện viết chính tả.</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu :</b></i>
<i>- Ơn tập củng cố quy tắc viết chính tả.</i>
<i> - Rèn viết đúng, thuộc quy tắc.</i>
<i>- Phát triển tư duy ngôn ngữ.</i>
<i><b>II/ Chuẩn bị : </b></i>
<i>- Giáo viên : Hệ thống câu hỏi.</i>
<i>- Học sinh : Bảng con.</i>
<i><b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b></i>
<i>.<b>Bài mới :</b></i>
<i>-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập.</i>
<i><b>ngô nghê</b> : </i>
<i>-Vì sao viết ngh trong tiếng nghê ?</i>
<i><b>nghĩ ngợi :</b></i>
<i><b>nghi ngờ :</b></i>
<i>-Bảng con</i>
<i>-Trước e, ê, i ngờ viết thành ngờ </i>
<i>ghép.</i>
<i>-Ôn cách viết : tr/ch.</i>
<i>-Trắng trẻo, chăm chỉ, trơn tru, tre</i>
<i>trè.</i>
<i>Hướng dẫn đọc bài chính tả: Bạn</i>
<i>của Nai Nhỏ.</i>
<i>4.<b>Củng cố,dặn dò</b>:<b> </b></i>
<i>-Tương tự.</i>
<i>-Viết bảng con.</i>
<i>Nhiều em đọc.</i>
<i> <b> </b></i>
<i><b> </b>Tiết 3<b> </b><b> </b><b>Rèn đọc</b><b> </b><b> </b></i>
<i><b> BAØI </b><b>:Danh sách học sinh tổ một ,lớp Hai A.(hai tiết)</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu :</b></i>
<i>- Ơn bài tập đọc : Danh sách học sinh tổ một, lớp Hai A.</i>
<i>- Rèn đọc rõ ràng rành mạch theo thứ tự các cột.</i>
<i>- Phát triển tư duy ngôn ngữ.</i>
<i><b>II/ chuẩn bị :</b></i>
<i>- Giáo viên : Hệ thống câu hỏi.</i>
<i>- Học sinh : Sách tiếng việt.</i>
<i><b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :</b></i>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS.</b></i>
<i>-Giáo ciên nêu yêu cầu ôn tập.</i>
<i><b>Hoạt động 1</b> : Ôn Tập đọc- Danh </i>
<i>sách học sinh tổ Một lớp HaiA.</i>
<i>-Nhận xét.</i>
<i><b>Hoạt động 2 :</b> Làm bài tập.</i>
<i>1. Tìm các từ có âm ngh :</i>
<i>2. Đặt câu với từ : bàn bạc, túm </i>
<i>tụm.</i>
<i>-Chấm bài, nhận xét.</i>
<i><b>Hoạt động nối tiếp</b> : Dặn dị- đọc </i>
<i>-Chia nhóm.</i>
<i>-Từng em trong nhóm đọc.</i>
<i>-Thi đọc giữa các nhóm.</i>
<i>-Đồng thanh.</i>
<i>-Thi đọc cá nhân.</i>
<i>1.</i>
<i>-Làm phiếu.</i>
<i>-nghĩ, nghiêng, nghe, nghé.</i>
<i>2.Làm vàovở</i>
<i>-Các bạn trong nhóm <b>bàn bạc</b> về bài</i>
<i>tốn khó.</i>
<i>bài, làm bài.</i>
<i><b> </b></i>
<i><b> </b>Tiết 4<b> </b>Tập làm văn : </i>
<i>Ôn Chào hỏi . Tự giới thiệu</i>
<i><b> I/ Mơc tiªu:</b></i>
<i> - HS thùc hµnh chµo hái.</i>
<i> - Thực hành giới thiệu về bản thân.</i>
<i> - Rèn kĩ năng nãi, viÕt cho HS.</i>
<i> - GD hs tÝnh m¹nh d¹n ,tù tin.</i>
<i><b> II/ Néi dung</b></i>
<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>2. Híng dÉn HS thực hành tự giới </i>
<i>thiệu về bản thân mình:</i>
<i>Dựa vµo BT1 cđa tiÕt TLV đã học, HS</i>
<i>tù giíi thiƯu về bản thân mình.</i>
<i>- Giới thiệu trong nhóm.</i>
<i>- Thi giới thiƯu tríc líp</i>
<i>3. H íng dÉn HS thùc hµnh chµo hái</i>
<i>Dùa vµo néi dung BT1cđa tiÕt TLV </i>
<i>buổi sáng, HS luyện nói những câu </i>
<i>văn phù hợp với nội trong từng tình </i>
<i>huống chào hỏi.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau nói câu trớc lớp.</i>
<i>- GV mở rộng thêm một số tình huống</i>
<i>chào hỏi khi gặp nhau.</i>
<i>-Gv cho hs một số tên riêng y/c hs lập</i>
<i>danh sách theo bảng ch cỏi .</i>
<i>4. Củng cố, dặn dò:Tổng kêt nội dung</i>
<i>- HS thùc hµnh nãi miƯng</i>
<i>- Chào bố mẹ khi đi học về</i>
<i>- Chào thầy,cô khi đến trờng.</i>
<i>- Chào bạn khi gặp nhau ở trờng</i>
<i>- HS nối tiếp nêu câu</i>
<i>- HS viết vào vở</i>
<i>- HS khá giỏi thực hành trớc líp.</i>
<i>- Danh , Hoa ,Mai , Linh , Quý , Chi</i>
<i><b> </b></i>
<i><b> Tu</b><b> </b><b>ầ</b><b> n 5</b><b> </b></i>
<i><b> Thø ba ngày 21 tháng 9 năm 2010</b></i>
<i> <b>Ti</b><b>ế</b><b>t 1</b>: <b>Luyện toán</b></i>
<i><b>Luyện 29 + 5 49 + 25</b></i>
<i><b> I. </b><b>Mục tiêu: </b>Củng cố cho HS cách làm toán</i>
<i>- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số.</i>
<i> - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25.</i>
<i> - Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20</i>
<i> - Biết giải bài toán bằng một phép cộng</i>
<i> - BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4.</i>
<i><b>II. Chuẩn bị</b>:</i>
<i> - Đồ dùng phục vụ trò chơi. SGK, vở bài tập.</i>
<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t </b><b>độ</b><b>ng d</b><b>ạ</b><b>y</b></i> <i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t </b><b>độ</b><b>ng h</b><b>ọ</b><b>c</b></i>
<i><b>1. Ổn định</b></i>
<i><b>2. Bài mới: </b>Luyện 29 + 5; 49 + 25 </i>
<i>Bài 1<b>: </b>Tổ chức trò chơi đố bạn</i>
<i>- Yêu cầu HS ghi lại kết quả vảo vở bài</i>
<i>tập. </i>
<i> Nhận xét, tuyên dương.</i>
<i>Bài 2:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp</i>
<i>làm bài vào bẩng con.</i>
<i>- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng.</i>
<i>- Gọi 3 HS lần lượt nêu cách thực hiện</i>
<i>cá phép tính 19 + 9, 81 + 9, 20 + 39.</i>
<i>Bài 3: </i>
<i>- Bài tốn u cầu chúng ta làm gì?</i>
<i>- Viết lên bảng: 59 và 6; 19 và 7; 69 và </i>
<i>8</i>
<i>- Muốn tính tổng trước hết phải làm gì?</i>
<i>- Yêu cầu HS làm.</i>
<i><b> * Dành cho HSY:</b></i>
<i>- Đếm các số từ 10 đến 0</i>
<i>- Điền dấu thích hợp vào chổ chấm:</i>
<i>- 0 ... 1; 2... 1 ; 9 ...7 ; 2 ...3</i>
<i>Bài 2: Tính:</i>
<i> 1 + 2 = ; 6 + 4 = ; 2 + 7 = ; 9 + 1 =;</i>
<i>10 – 2 = ; 9 – 5 = ; 6 – 3 = ; 3 – 1 =</i>
<i>- Gv chấm chhữa bài – nhận xét</i>
<i><b>4.Củng cố– Dặn dò</b>: </i>
<i>- Một số câu hỏi về kiến thức cần củng</i>
<i>+ Đặt tính và thực hiện phép tính 39 +</i>
<i>15.</i>
<i>- Về chuẩn bị bài: 8 cộng với 1 số: 8 +</i>
<i>5.</i>
<i>- Nhận xét tiết học.</i>
<i>- Hát</i>
<i>- HS trình bày nối tiếp theo dãy, mỗi HS trả</i>
<i>lời 1 phép tính nếu trả lời đúng thì có</i>
<i>quyền đố lại bạn khác nối tiếp đến hết.</i>
<i>- HS làm VBT.</i>
<i>- Tính.</i>
<i>- Tự làm bài bài tập.</i>
<i> 29 19 39 9 72 81 74 20</i>
<i>+ </i>
<i> 4 + <sub> 8</sub><sub> </sub><sub> 26</sub>+ <sub> </sub>+ <sub>37 </sub>+ <sub> 19</sub><sub> </sub>+ <sub> 9</sub><sub> </sub> + <sub> 9</sub><sub> </sub> +<sub> 39</sub></i>
<i> 33 27 65 46 91 90 83 59</i>
<i>- HS nhận xét.</i>
<i>- HS trả lời.</i>
<i><b>- </b>Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:</i>
<i>59 và 6; 19 và 7; 69 và 8</i>
<i>- Ta phải đặt tính rồi tính </i>
<i>- HS làm bảng con.</i>
<i>- 2 em đọc</i>
<i>- Làm vào vở bài 1 và 2</i>
<i>- 0 < 1 ; 2 > 1 ; 9 > 7, 2 < 3</i>
<i> 1 + 2 = 3; 6 + 4 = 10 ; 2 + 7 = 9 ; </i>
<i> 9 + 1 = 10; 10 – 2 = 8 ; 9 – 5 = 4 ; </i>
<i> 6 – 3 = 3 ; 3 – 1 = 2 ; 7 – 6 = 1</i>
<i>- Nhận xét tiết học.</i>
<i><b>Tiết 2: Chính tả:</b></i>
<i>I/ <b>Mục tiêu:</b></i>
<i> - Chép chính xác bài CT, biêt trình bày đúng lời nhân vật trong bài.</i>
<i> - Làm được : BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.</i>
<i> - Rèn tính cẩn thận và luyện chữ đẹp.</i>
<i> - DHSKT: Nhìn bảng chép đề bài đoàn 1 trong bài.</i>
<i><b>II. Chuẩn bịỊ</b>: </i>
<i> - Phấn màu, bảng phụ, câu hỏi nội dung đoạn viết.</i>
<i><b>III/ Các ho t đ ng d y và h c:</b></i>ạ ộ ạ ọ
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<i><b>1</b>. <b>Ổn định:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b>: Gọi bạn </i>
<i>- Bảng lớp và bảng con: nghi ngờ, nghe</i>
<i>ngóng, trị chuyện, chăm chỉ, nghiêng</i>
<i>ngã.</i>
<i>- Bảng lớp: 2 HS viết họ tên một bạn thân</i>
<i>của mình </i>
<i>- Nhận xét. </i>
<i><b>3. Bài mới</b>: Bím tóc đuôi sam</i>
<i> a/ giới thiệu - Ghi đề bài mới</i>
<i>b/ Hd tập chép: </i>
<i>* Hd nắm nội dung đoạn viết </i>
<i>- GV treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn và</i>
<i>đọc </i>
<i>Đoạn văn nói về cuộc trị chuyện của</i>
<i>ai?</i>
<i>Vì sao Hà khơng khóc nữa?</i>
<i>Bài chính tả có những dấu câu gì?</i>
<i>* Hd luyện viết từ khó </i>
<i>- GV gạch chân những từ cần lưu ý trong</i>
<i>bài chính tả.</i>
<i>- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết</i>
<i>sai. GV bổ sung.</i>
<i>- Nhận xét.</i>
<i>* Viết bài </i>
<i>- Yêu cầu HS nêu cách trình bày.</i>
<i>- Nhìn bảng viết bài vào vở.</i>
<i>- GV theo dõi HS chép bài.</i>
<i>- GV đọc toàn bộ bài.</i>
<i>- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét.</i>
<i>- Hát</i>
<i>- 2 HS lên bảng viết.</i>
<i>- HS thực hiện vào bảng con.</i>
<i>- HS nhắc lại</i>
<i>- 2 HS đọc lại.</i>
<i>- Của thầy giáo và bé Hà.</i>
<i>- Vì được thầy khen có bím tóc đẹp nên</i>
<i>khơng buồn vì sự trêu ghẹo của Tuấn</i>
<i>nữa.</i>
<i>- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch</i>
<i>ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấu</i>
<i>chấm hỏi, dấu chấm.</i>
<i>- HS theo dõi.</i>
<i>- HS viết bảng con: thầy giáo, xinh, vui</i>
<i>vẻ, khn mặt, nín khóc.</i>
<i>- Hoạt động cá nhân.</i>
<i>c/ Hd làm bài tập:</i>
<i>* Bài 2/ Trang 33</i>
<i>- Y/c HS làm nhóm.</i>
<i>Gv nxét sửa: Yên ổn, cô tiên, chim yến,</i>
<i>thiếu niên.</i>
<i>- Gv chốt lại qui tắc chính tả: Khi là chữ</i>
<i>ghi tiếng ta viết yê, khi là vần của tiếng ta</i>
<i> nhận xét, tuyên dương.</i>
<i>* Bài 3a / T33<b>( Đ/C Hs viết 3 từ: da, già,</b></i>
<i><b>ra)</b></i>
<i>- Gv nxét, sửa: Da dẻ, cụ già, ra vào.</i>
<i><b>4/ Củng cố – Dặn dò:</b></i>
<i>- Gv tổng kết bài, </i>
<i>- Dặn về nhà xem lại và nhớ quy tắc chính</i>
<i>tả với iê – yê, sửa hết lỗi.</i>
<i>- Chuẩn bị: Trên chiếc bè.</i>
<i>- Nhận xét tiết học</i>
<i>- Đổi vở sửa lỗi.</i>
<i>- Hoạt động lớp.</i>
<i>- 1 HS đọc yêu cầu bài 2.</i>
<i>- Mỗi dãy cử 4 bạn dùng phấn màu làm</i>
<i>bảng phụ và cả lớp theo dõi nhận xét</i>
<i>- Nhận xét nhắc lại</i>
<i>- HS nhắc lại quy tắc viết iê – yê</i>
<i>- 1 HS đọc yêu cầu bài 3a.</i>
<i>- 4 Bạn / dãy, sửa tiếp sức.</i>
<i>a) r,d hay gi? Da dẻ; cụ già; ra vào; cặp</i>
<i>da</i>
<i>- Nhận xét.</i>
<i>- Hs theo dõi</i>
<i>- Nhận xét tiết học</i>
<i><b> Ti</b><b>ế</b><b>t 3</b><b>: Luyện đọc </b></i>
<i><b>BÍM TĨC ĐI SAM</b></i>
<i><b> I/ Mục đích u cầu : </b>Luyện cho HS Năm chắc cách đọc:</i>
<i> - Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật</i>
<i>trong bài.</i>
<i> - Hiểu ND : Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái. (trả lời được</i>
<i>các câu hỏi trong SGK)</i>
<i> - Dạy HSKT: Nghe bạn đọc, đọc theo bạn.</i>
<i><b>II/ Ho t đông d y h c</b></i>ạ ạ ọ
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>Giới thiệu bài ghi đề bài</b></i>
<i>A/ <b>Luyện đọc</b>: <b> Bím tóc đi sam</b></i>
<i><b>LUYỆN HS ĐẠI TRÀ</b></i>
<i>Hướng dẫn đọc </i>
<i>GV sửa lỗi</i>
<i>Cho HS Luyện đọc từ khó phát âm</i>
<i>GV nhận xét bổ sung</i>
<i>Một em HS giỏi đọc lại tồn bài </i>
<i>Lớp theo dõi nhận xét</i>
<i>- Tìm luyện đọc từ khó đọc trường, vịn, </i>
<i>loạng choạng, ngã phịch xuống, ịa </i>
<i>khóc, buộc</i>
<i>Luyện đọc trong nhóm</i>
<i>Thi đọc</i>
<i> Nhận xét đánh giá</i>
<i><b>HSKT</b>: Nghe bạn đọc xem tranh</i>
<i><b>LUYỆN HS KHÁ GIỎI</b></i>
<i>Đọc phân vai</i>
<i>- Phân các vai:</i>
<i>Người dẫn chuyện.</i>
<i>Hà.</i>
<i>Tuấn.</i>
<i>Thầy giáo.</i>
<i>GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người </i>
<i>đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước </i>
<i>lớp</i>
<i>Qua câu chuyện khuyên ta điều gì?</i>
<i>Theo dõi nhận xét bình chọn người đọc </i>
<i>hay nhất.</i>
<i><b>IIICủng cố dặn dò</b>: Về nhà rèn đọc nhiều </i>
<i>hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện</i>
<i>Tiết học sau kể tốt hơn</i>
<i>- Bốn em đọc 4 đoạn trong bài, lớp theo</i>
<i>giỏi.</i>
<i>- Từng em nối tiếp câu khó trước lớp.</i>
<i>- Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em</i>
<i>khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc .</i>
<i>Các nhóm thi đọc</i>
<i>Cá nhân , đồng thanh </i>
<i>Theo dõi nhận xét bạn đọc.</i>
<i> Các nhóm cử đại diện lên thi đọc phân </i>
<i>HS thi đọc diễn cảm </i>
<i>Nhận xét bạn đọc</i>
<i>HS tự trả lời theo ý của mình</i>
<i>2 đến 3 HS đọc lại toàn bài</i>
<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> Ti</b><b>ế</b><b>t </b><b>4 Luyện từ và câu</b></i>
<i><b>TỪ CHỈ SỰ VẬT – TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG</b></i>
<i><b>IMục tiêu:</b> </i>
<i> - Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối (BT1).</i>
<i> - Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2).</i>
<i> - Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành câu trọn ý (BT3).</i>
<i><b>II .Chuẩn bị </b></i>
<i> - Kẻ bảng phân loại từ chỉ sự vật ở (BT1), Bảng phụ viết đoạn văn ở (BT3).</i>
<i> - Vở bài tập, sách giáo khoa.</i>
<i><b>III.Các hoạt độngdạy học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. Ổn định</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: Từ chỉ sự vật. Câu</b></i>
<i><b>kiểu Ai là gì? </b></i>
<i><b>- Ghi bảng mẫu câu Ai (cái gì, con gì) là</b></i>
<i><b>gì?</b></i>
<i>Ai (con gì, cái gì)</i> <i>là gì?</i>
<i>Em</i> <i>………</i>
<i>……</i>
<i>………</i>
<i>…</i>
<i>Là đồ dùng học tập</i>
<i>thân thiết của em.</i>
<i>- Nhận xét - ghi điểm.</i>
<i><b>3. Bài mới: </b>Từ chỉ sự vật. Từ ngữ về ngày,</i>
<i>tháng, năm</i>
<i><b>a. Giới thiệu bài</b> - Ghi tựa.</i>
<i><b>b. HD làm bài tập</b>.</i>
<i>Bài 1: Trò chơi tiếp sức.</i>
<i>- GV nhắc HS điền từ đúng nội dung từng</i>
<i>cột (chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối).</i>
<i>- Chữa bài. </i>
<i>- Nhận xét – Tuyên dương.</i>
<i>Bài 2: Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về: </i>
<i>a) Ngày, tháng ,năm.</i>
<i>b) Tuần, ngày trong tuần (thứ)</i>
<i>- GV khuyến khích các em đặt nhiều câu</i>
<i>hỏi.</i>
<i>- Gợi ý 1 số câu hỏi:</i>
<i>a. Hôm nay là ngày mấy? Tháng này</i>
<i>là tháng mấy? 1 Năm có bao nhiêu tháng</i>
<i>? 1 Tháng có mấy tuần? Ngày nào là sinh</i>
<i>nhật của bố (mẹ, ơng, bà, bạn)? …</i>
<i>b. Một tuần có mấy ngày? Hôm nay là</i>
<i>thứ mấy? Hôm qua là thứ mấy? Hàng</i>
<i>tuần lớp ta học tiết thể dục vào thứ mấy?</i>
<i>…</i>
<i>- Nhận xét – Tuyên dương.</i>
<i>Bài 3: Gọi hs nêu y/c bài.</i>
<i>-Y/c hs làm vở, 1hs làm bảng phụ.</i>
<i>- Gv nhắc HS khi ngắt đoạn văn thành 4</i>
<i>câu nhớ viết hoa những chữ cái đầu câu,</i>
<i>cuối mỗi câu đặt dấu chấm.</i>
<i>- GV giúp HS chữa bài.</i>
<i>- 2, 3 HS đặt câu.</i>
<i><b>- Các tổ thi tiếp sức với nhau</b></i>
<i>Người Đồ</i>
<i>vật</i>
<i>Con</i>
<i>vật</i>
<i>Cây</i>
<i>cối</i>
<i>HS</i>
<i>Bộ đội</i>
<i>GV</i>
<i>ghế</i>
<i>bàn</i>
<i>phấn</i>
<i>Chim</i>
<i>Gà </i>
<i>Xoài</i>
<i>chuố</i>
<i>i</i>
<i>cam</i>
<i>- 1 HS đọc yêu cầu của bài 2.</i>
<i>- Làm bài vào vở bài tập.</i>
<i>- Hoạt động lớp, nhóm đơi.</i>
<i>- Từng cặp sẽ thi hỏi đáp trước lớp.</i>
<i>- Họp nhóm đơi thực hành hỏi đáp.</i>
<i>- Nhận xét – Bình chọn cặp HS đặt và</i>
<i>trả lời câu hỏi hay nhất, nhiều nhất.</i>
<i>Ngắt đoạn sau thành 4 câu rồi viết lại</i>
<i>cho đúng chính tả</i>
<i>- Hs nêu y/c bài 3.</i>
<i>- Hs làm bài</i>
<i>- Hs nhận xét sửa bài.</i>
<i>- Hs theo dõi</i>
<i>- HS nhận xét tiết học</i>
<i> + Trời mưa to. Hoà quên mang áo mưa.</i>
<i>Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình.</i>
<i>Đơi bạn vui vẻ ra về.</i>
<i><b>4.Củng cố– Dặn dò</b><b> </b>: </i>
<i>- Về nhà tìm thêm các từ chỉ người, con</i>
<i>vật, đồ vật, cây cối xung quanh.</i>
<i> - GV nhận xét tiết học</i>
<i>tr©Mi cho TuÊn mét tê giÊy Tuán vui vẻ</i>
<i>cảm ơn Mai.</i>
<i><b> </b></i>
<i><b> </b><b>Thø 5 ngµy 23 tháng 9 năm 2010</b></i>
<i><b>Tit 1 Luyện toán</b></i>
<i><b>Luyện : 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ 8 + 5</b></i>
<i><b> I. Mục tiêu: </b>Củng cố cho HS cách làm toán</i>
<i> - HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5. Lập được bảng 8 cộng với một số .</i>
<i> - Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng</i>
<i> - Biết giải bài toán bằng một phép cộng.</i>
<i> - BT cần làm : B1 ; B2 ; B4. Ở vở bài tập</i>
<i><b>II. Chuẩn bị</b>:</i>
<i> - Đồ dùng phục vụ trị chơi. SGK, vở bài tập.</i>
<i><b>III.Các hoạt đơng dạy học:</b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>1. Ổn định</b></i>
<i><b>2. Bài mới: </b>Luyện 8 cộng với một số 8 + 5</i>
<i>Luyện đọc thuộc bảng cộng 8 </i>
<i>DHSKT: Nhớ được số 8 </i>
<i>Bài 1<b>: </b>Tổ chức trò chơi đố bạn</i>
<i>- Yêu cầu HS ghi lại kết quả vảo vở bài</i>
<i>tập. </i>
<i> Nhận xét, tuyên dương.</i>
<i>Bài 2:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp</i>
<i>làm bài vào bẩng con.</i>
<i>- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng.</i>
<i>- Gọi 3 HS lần lượt nêu cách thực hiện cá</i>
<i>phép tính 19 + 9, 81 + 9, 20 + 39.</i>
<i>Bài 3: </i>
<i>- Bài tốn u cầu chúng ta làm gì?</i>
<i>- Hát</i>
<i>- Đọc xi , đọc ngược cho thuộc tại</i>
<i>lớp</i>
<i>- HS trình bày nối tiếp theo dãy, mỗi</i>
<i>HS trả lời 1 phép tính nếu trả lời đúng</i>
<i>thì có quyền đố lại bạn khác nối tiếp</i>
<i>đến hết.</i>
<i>- HS làm VBT.</i>
<i>- Tính.</i>
<i>- Tự làm bài bài tập.</i>
<i> 8 8 8 9 </i>
<i>+ </i>
<i> 3 <sub> </sub> + <sub> 7 </sub>+ <sub> 9</sub><sub> </sub>+ <sub>37 </sub></i>
<i> 11 15 17 46 </i>
<i>- HS nhận xét.</i>
<i>- HS trả lời.</i>
<i>- Yêu cầu HS làm.</i>
<i><b> * Dành cho HSY:</b></i>
<i>- Điền dấu thích hợp vào chổ chấm:</i>
<i>Bài 2: Tính:</i>
<i> 1 + 2 = ; 6 + 4 = ; 2 + 7 = ; 9 + 1 =;</i>
<i>10 – 2 = ; 9 – 5 = ; 6 – 3 = ; 3 – 1 =</i>
<i>- Gv chấm chhữa bài – nhận xét</i>
<i><b>4.Củng cố– Dặn dò</b>: </i>
<i>- Một số câu hỏi về kiến thức cần củng cố:</i>
<i>+ Đặt tính và thực hiện phép tính 8 + 5.</i>
<i>- Về chuẩn bị bài: 8 cộng với 1 số:28 + 5.</i>
<i>- Nhận xét tiết học.</i>
<i>8 + 5 = 13 8 + 9 = </i>
<i>17</i>
<i>8 + 2 + 3 = 13 8 + 2 + 7 = </i>
<i>17</i>
<i>9 + 5 = 14 9 + 6 = </i>
<i>15</i>
<i>9 + 1 + 4 = 14 9 + 1 + 5 = </i>
<i>15</i>
<i>- Làm vào vở bài 1 và 2</i>
<i>- 0 < 1 ; 2 > 1 ; 8 > 7, 2 < 8</i>
<i> 1 + 2 = 3; 6 + 4 = 10 ; 2 + 7 = 9 ; </i>
<i> 9 + 1 = 10; 10 – 2 = 8 ; 9 – 5 = 4 ; </i>
<i> 6 – 3 = 3 ; 3 – 1 = 2 ; 7 – 6 = 1</i>
<i>- Nhận xét tiết học.</i>
<i><b>Tiết 2 Luyện viết</b></i>
<i><b> TRÊN CHIẾC BÈ</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>
<i> - Nghe –viết chính xác, trình bày đúng bài CT</i>
<i> - Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.</i>
<i> - Rèn tính cẩn thận.</i>
<i> - DHSKT: nhìn sách chép đề bài và 2 câu đầu.</i>
<i><b>II. Chuẩn bị:</b></i>
<i> -<b> </b>STV, phấn màu, câu hỏi nội dung đoạn viết, bảng phụ.</i>
<i><b>III.Các ho t đ ng d y h c:</b></i>ạ ộ ạ ọ
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1 Ổn định</b>: </i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ</b>: Bím tóc đi sam </i>
<i>- Cho HS viết bảng lớn + bảng con</i>
<i>- Nhận xét</i>
<i><b>3. Bài mới</b> : Trên chiếc bè</i>
<i><b>a/ Gtb:</b> Gv gt, ghi đề</i>
<i><b>b/ Hd nghe viết</b></i>
<i>* GV đọc lần 1</i>
<i>? Dế mèn và Dế Trũi rủ nhau đi đâu?</i>
<i>? Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào?</i>
<i>- Viên phấn, niên học, chân thật, nhà </i>
<i>tầng.</i>
<i>- Hs nxét</i>
<i>- 1 HS đọc lại</i>
<i>? Bài chính tả có những chữ nào viết</i>
<i>hoa?</i>
<i>? Vì sao?</i>
<i>- Y/c Hs tìm từ hay viết sai viết bảng con</i>
<i> Nhận xét.</i>
<i>* Gv đọc lần 2</i>
<i>* Gv đọc cho hs viết bài </i>
<i>- GV chấm 10 bài và nhận xét.</i>
<i><b>c/ Thực hành </b></i>
<i>+ Bài 2: Tìm 3 tiếng có iê – yê</i>
<i>- GV nêu luật chơi</i>
<i> Nhận xét, chốt lại</i>
<i>+ Bài 3 a: Tìm 3 từ có dỗ – giỗ</i>
<i> Nhận xét, chốt lại</i>
<i><b>4. Củng cố – Dặn dò</b>: </i>
<i>- Gv tổng kết bài, gdhs</i>
<i>- Về sửa hết lỗi, làm bài 2, 3a vào vở bài</i>
<i>tập.</i>
<i>- Chuẩn bị: Chiếc bút mực.</i>
<i>- Nhận xét tiết học</i>
<i>- Ghép 3, 4 lá bèo sen lại làm thành 1</i>
<i>chiếc bè thả trôi trên sông</i>
<i>- Trên, Tôi, Dế Trũi, Chùng, Ngày, Bè,</i>
<i>Mùa.</i>
<i>- Là những chữ đầu câu hoặc tên riêng</i>
<i>- Hs viết bảng con</i>
<i>- Hs nxét</i>
<i>- Nêu cách trình bày bài.</i>
<i>- HS viết vở</i>
<i>- 1 Bạn đọc – cả lớp dò lại</i>
<i>- Mở SGK – đổi vở.</i>
<i>- HS sửa bài cho bạn.</i>
<i>- 3 HS / dãy.</i>
<i>iê: chiến sỹ, tiến lên, tiện lợi</i>
<i>yê: yên lặng, chim yến, yên xe</i>
<i>+ Bài 3a: Hs thi tìm</i>
<i>dỗ: dạy dỗ, dỗ em, dỗ dành</i>
<i>giỗ: giỗ tổ, ngày giỗ, ăn giỗ</i>
<i>- Hs nxét tiết học</i>
<i><b> Tiết 3 Luyện đọc </b></i>
<i><b> TRÊN CHIẾC BÈ </b></i>
<i><b> I/ Mục đích yêu cầu : </b>Luyện cho HS Năm chắc cách đọc:</i>
<i> - Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật</i>
<i>trong bài.</i>
<i> - Hiểu ND : Tả chuyến du lich thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi. </i>
<i> - HS khá, giỏi đọc trơi chảy tồn bài thể hiện được giọng đọc phân vai.</i>
<i> - Dạy HSKT: Nghe bạn đọc, đọc theo bạn.</i>
<i><b>II/ Ho t đông d y h c</b></i>ạ ạ ọ
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>Giới thiệu bài ghi đề bài</b></i>
<i>A/ <b>Luyện đọc</b>: <b> Trên chiếc bè</b></i>
<i><b>LUYỆN HS ĐẠI TRÀ</b></i>
<i>Hướng dẫn đọc </i>
<i>GV sửa lỗi</i>
<i>Cho HS Luyện đọc từ khó phát âm</i>
<i>GV nhận xét bổ sung</i>
<i>Luyện đọc trong nhóm</i>
<i>Thi đọc</i>
<i> Nhận xét đánh giá</i>
<i><b>HSKT</b>: Nghe bạn đọc xem tranh</i>
<i><b>LUYỆN HS KHÁ GIỎI</b></i>
<i>Đọc diễn cảm đoạn 3 </i>
<i> Từ Mùa thu mới chớm đến hết</i>
<i>GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người </i>
<i>đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước </i>
<i>lớp </i>
<i>Theo dõi nhận xét bình chọn người đọc </i>
<i>hay nhất.</i>
<i><b>IIICủng cố dặn dò</b>: Về nhà rèn đọc nhiều </i>
<i>hơn tập kể lại tồn bộ câu chuyện</i>
<i>Tiết học sau kể tốt hơn</i>
<i>- Tìm luyện đọc từ khó từ dễ lẫn lộn: Dế </i>
<i>Trũi, trôi băng băng, trong vắt, làng </i>
<i>gần, nghênh; bãi lầy; cua kềnh; giương;</i>
<i>HS nối tiếp đọc từng câu</i>
<i>- Bốn em đọc 4 đoạn trong bài, lớp theo</i>
<i>giỏi.</i>
<i>- Từng em nối tiếp câu khó trước lớp.</i>
<i>- Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em</i>
<i>khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc .</i>
<i>Các nhóm thi đọc</i>
<i>Cá nhân , đồng thanh </i>
<i>Theo dõi nhận xét bạn đọc.</i>
<i>Luyện đọc trong nhóm</i>
<i>Các nhóm cử đại diện lên thi đọc</i>
<i>HS thi đọc diễn cảm </i>
<i>Nhận xét bạn đọc</i>
<i>2 đến 3 HS đọc lại toàn bài</i>
<i><b>Tiết 4: Luyện tập làm văn</b></i>
<i><b> CẢM ƠN – XIN LỖI</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu </b>Giúp HS nhớ càn nói xin lỗi , cảm ơn đúng lúc:</i>
<i> - HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1 ; BT2). </i>
<i> - Nói được 2,3 câu ngắn về nội dung bức tranh, trong đó có dùng lời cảm ơn, xin lỗi.</i>
<i>(BT3)</i>
<i> - HS KG làm được BT4 (viết lại những câu đã nói ở BT3)</i>
<i> - Giáo dục HS lịch sự trong giao tiếp và biết nhận lỗi khi sai.</i>
<i> - DHSKT: Biết nói lời cảm ơn khi được người khác cho quà, Biết xin lỗi khi mắc lỗi.</i>
<i><b>II. Chuẩn bị: </b></i>
<i><b> - Tranh minh h a, SGK</b></i>ọ
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>1.Ơn định</b>: </i>
<i><b>3. Bài mới </b>: luyện Cảm ơn - xin lỗi</i>
<i><b>a/ Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b/ Hd làm bài tập </b></i>
<i>* Bài 1:Miệng </i>
<i>- Y/c Hs thực hành hỏi đáp theo cặp</i>
<i> a) Bạn cùng lớp cho em đi chung áo</i>
<i>mưa.</i>
<i> b) Cô giáo cho em mượn quyển sách.</i>
<i>- GV nhận xét, khen ngợi các em.</i>
<i>- Khi nói lời cám ơn, chúng ta tỏ thái độ</i>
<i>lịch sự, chân thành; với người lớn tuổi</i>
<i>phải lễ phép; với bạn bè thân mật. Có</i>
<i>nhiều cách nói cảm ơn khác nhau.</i>
<i>* Bài 2: Miệng </i>
<i><b> - </b>Y/c Hs thực hành hỏi đáp theo cặp</i>
<i>a/ Em lỡ bước giẫm chân vào bạn: </i>
<i>- Gv nhận xét, tuyên dương.</i>
<i>* Bài 3: (Miệng)</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc đề</i>
<i>- Treo tranh 1 (hoặc trong SGK) và hỏi: </i>
<i> ? Tranh vẽ ai? </i>
<i> ? Khi nhận quà, bạn nhỏ phải nói gì?</i>
<i>- Hãy dùng lời nói của em kể lại nội</i>
<i>dung bức tranh này, trong đó sử dụng</i>
<i>lời cám ơn.</i>
<i>Treo tranh 2 (hoặc xem trong SGK/38):</i>
<i>Tiến hành tương tự</i>
<i>- Gv nxét, sửa bài</i>
<i>* Bài 4: (Viết )</i>
<i>- Yêu cầu HS tự viết vào vở bài đã nói</i>
<i>của mình về 1 trong 2 bức tranh và cho</i>
<i>điểm HS.</i>
<i>-Nói lời cảm ơn khi cô giáo cho quà</i>
<i><b>4.Củng cố – Dặn dò: </b></i>
<i>- Tổng kết tiết học</i>
<i>- Dặn dò HS nhớ thực hiện lời cám ơn</i>
<i>và xin lỗi trong cuộc sống hằng ngày.</i>
<i>- Chuẩn bị tiết TLV tới.</i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>
<i>- HS đọc yêu cầu bài 1.</i>
<i>- Nhiều HS trả lời: “Mình cám ơn bạn</i>
<i>- Hs nhận xét</i>
<i>a/ “ơ, tớ xin lỗi. Bạn có đau lắm</i>
<i>không, cho tớ xin lỗi nhé”…</i>
<i>b/ Con xin lỗi mẹ. Con xẽ đi làm</i>
<i>ngay…</i>
<i>- ( miệng)</i>
<i>- 1 HS đọc</i>
<i>- 1 bạn nhỏ đang được tặng quà từ mẹ</i>
<i>- Bạn phải cám ơn mẹ</i>
<i>- HS nói trước lớp: Mẹ mua cho Ngọc</i>
<i>1 con gấu bơng rất đẹp. Ngọc đưa 2</i>
<i>tay đón lấy con gấu bơng xinh xắn và</i>
<i>nói: “Con cám ơn mẹ”…</i>
<i>- HS có thể nói:</i>
<i>Tuấn sơ ý làm vỡ lọ hoa của mẹ. Câu</i>
<i>đến trước mẹ khoanh tay xin lỗi và nói:</i>
<i>“Con xin lỗi mẹ ạ!”…</i>
<i>- Viết bài và đọc trước lớp. Cả lớp</i>
<i>nghe, nhận xét</i>
<i>- Hs viết bài vào vở một số em đọc bài</i>
<i>trước lớp</i>
<i>- Hs nghe</i>
<i> </i>
<i> <b>Ti</b><b>ế</b><b>t 1</b><b>: </b> Toán: </i>
<i> <b>LUYỆN DẠNG: 38+25; ĐẶT TÍNH, GIẢI TOÁN</b></i>
<i> I. Yêu cầu: </i>
<i> - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25 và giải các bài tốn </i>
<i>có liên quan.</i>
<i> - Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 38+25(cộng có nhớ dưới dạng tính viết), giải </i>
<i>tốn.</i>
<i> - Tiếp tục củng cố kĩ năng cộng dạng 8+5</i>
<i> - GD tính cẩn thận, chính xác tự tin, hứng thú trong học tập.</i>
<i> II. Chuẩn bị: Nội dung luyện tập</i>
<i> III. Các hoạt động dạy-học</i>:
<i>Hoạt động dạy</i> <i> Hoạt động học</i>
<i>A. Bài cũ:</i>
<i> - Gọi hs đọc thuộc lòng bảng 8 cộng với một </i>
<i>B. Bài mới:</i>
<i>1.Giới thiệu bài:</i>
<i>2. Luyện tập:</i>
<i> Bài 1: Đặt tính rồi tính</i>
<i> - Gọi hs làm bài</i>
<i>=> Lưu ý để giúp hs đặt tính đúng. Nhớ 1 </i>
<i>sang tổng các cột chục</i>
<i> Bài 2: Điền dấu <,>,=</i>
<i> </i>
<i> ? Muốn điền đúng kết quả ta làm thế nào?</i>
<i> - Yêu cầu hs làm bài</i>
<i> - Chấm bài, nhận xét, chữa</i>
<i> Bài 3: Tổ 1 trồng được 48 cây, tổ 2 trồng </i>
<i>được 35 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao </i>
<i>nhiêu cây?</i>
<i> - Phân tích, hướng dẫn hs giải</i>
<i> - Nhận xét, chữa</i>
<i>Bài 4: </i>
<i>Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:</i>
<i>- Yêu cầu hs làm bài</i>
<i>- 2 hs đọc</i>
<i>- Nghe</i>
<i>- Nêu yêu cầu</i>
<i> 28+45 18+59 28+7</i>
<i> 48+36 38+27 8+64</i>
<i> 68+13 38+38 78+12</i>
<i>- 4 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con</i>
<i>- Nêu yêu cầu</i>
<i>8 + 5 ... 5 + 8 13 +8 ... 18 + 6</i>
<i> 9 + 8 ... 7 + 8 25 +8 ... 35 + 18</i>
<i>- Tính tổng rồi so sánh kết quả hoặc so sánh</i>
<i>từng cặp số</i>
<i>- Làm vào vở</i>
<i>- 2hs đọc bài toán, lớp đọc thầm</i>
<i>- 1 em lên bảng giải, lớp làm vở nháp</i>
<i> 48 + ... = 67</i>
<i> Chấm, chữa bài</i>
<i> 3.Củng cố, dặn dò:</i>
<i>- Nhận xét giờ học</i>
<i>- Học thuộc công thức 8+5</i>
<i> D. 29</i>
<i>- Làm bài. Đọc kết quả .</i>
<i>- Lắng nghe</i>
<i><b>Ti</b><b>ế</b><b>t 2: </b> Rèn chữ </i>
<i> <b>CHIẾC BÚT MỰC</b></i>
<i> I. Yêu cầu :</i>
<i> - Nghe - viết chính xác, trình bày đúng Đ1 bài: Chiếc bút mực.</i>
<i> - Rèn kĩ năng viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả, đẹp không mắc quá 5 lỗi trong bài. </i>
<i> - GD cho các em đức tính cẩn thận, chính xác, có óc thẩm mĩ trong khi viết bài. </i>
<i> II. Các hoạt động dạy học :</i>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<i>A. Bài cũ :</i>
<i>- Yêu cầu hs viết bảng con </i>
<i>- Nhận xét, đánh giá</i>
<i> B. Bài mới :</i>
<i> 1.Giới thiệu bài :</i>
<i> 2.Hướng dẫn chính tả :</i>
<i> - Đọc đoạn chính tả bài: Chiếc bút mực</i>
<i>-YC 1em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo .</i>
<i>? Đoạn chép kể về chuyện gì ?</i>
<i>* Hướng dẫn cách trình bày:</i>
<i>? Đoạn văn có mấy câu ?</i>
<i>? Cuối mỗi câu có dấu gì?</i>
<i> ? Tìm những chỗ có dấu phẩy trong đoạn</i>
<i>văn?</i>
<i>? Chữ đầu dòng phải viết thế nào ?</i>
<i>? Khi viết tên riêng chúng ta cần chú ý điều </i>
<i>gì?</i>
<i>* Hướng dẫn viết từ khó</i>
<i>- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con </i>
<i>- Nhận xét đánh giá .</i>
<i>3. Viết bài:</i>
<i>- Đọc cho hs chép bài vào vở </i>
<i>- Theo dõi nhắc các em về tư thế ngồi viết, </i>
<i>cách cầm bút, tốc độ viết.</i>
<i>*Chấm bài:</i>
<i>- Đọc lại bài để hs chữa lỗi</i>
<i>- Chấm, nhận xét</i>
<i> 4. Củng cố, dặn dò :</i>
<i> - HS viết bảng: tia nắng, đêm khuya, cây</i>
<i>mía, bỗng,...</i>
<i>- Nghe</i>
<i>- Lắng nghe</i>
<i>- 1 hs đọc lại </i>
<i>- Nêu</i>
<i>- Tìm và nêu</i>
<i>- Nêu</i>
<i>- Viết hoa, lùi vào 1 ô</i>
<i>- Viết hoa</i>
<i>- 2 em viết trên bảng. Lớp viết bảng con:</i>
<i>Mai, Lan, bút mực, loay hoay,giúp đỡ,...</i>
<i> - Nhận xét giờ học</i>
<i> - Luyện viết lại những từ viết sai (nếu có )</i>
<i> <b>Ti</b><b>ế</b><b>t 3</b><b>: </b> Luyện đọc</i>
<i> <b>CHIẾC BÚT MỰC</b></i>
<i> I. Yêu cầu:</i>
<i> - Đọc trơn toàn bài. Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.</i>
<i> - Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to và hay bài: Chiếc bút mực.</i>
<i> - Rèn đọc cho hs yếu biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật.</i>
<i> - GD hs hứng thú đọc sách và yêu thích tiếng Việt.</i>
<i> II. Chuẩn bị:</i>
<i> - HS: SGK</i>
<i> II .Các hoạt động dạy học </i>:
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<i>A .Bài cũ : </i>
<i> - Gọi hs nêu tên bài Tập đọc vừa học</i>
<i>- Nhận xét</i>
<i>B. Bài mới :</i>
<i>1. Giới thiệu bài :</i>
<i>2. Luyện đọc :</i>
<i>- Gọi 1hs đọc lại toàn bài</i>
<i>- GV chú ý cách phát âm cho hs đọc yếu</i>
<i>-Yêu cầu hs đọc từng đoạn</i>
<i>- Hướng dẫn hs đọc đúng ở 1 số câu dài,</i>
<i>cách thể hiện giọng các nhân vật (nhất là</i>
<i>đối với hs yếu)</i>
<i>+ Thế là trong lớp / chỉ cịn mình em / viết</i>
<i>bút chì.//</i>
<i>+ Nhưng hơm nay / cơ cũng định cho em</i>
<i>viết bút mực / vì em viết khá rồi. // </i>
<i>- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc</i>
<i>- Tuyên dương hs yếu đọc có tiến bộ</i>
<i>* Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong </i>
<i>nhóm</i>
<i>* Thi đọc :</i>
<i> - Tổ chức cho hs thi đọc theo từng nhóm</i>
<i>đối tượng</i>
<i>- Nhận xét tuyên dương những em đọc tốt,</i>
<i>đọc có tiến bộ.</i>
<i>- Tổ chức thi đọc phân vai theo 3 đối tượng</i>
<i>(khá giỏi, trung bình, yếu)</i>
<i> - 2hs nêu</i>
<i>- Lắng nghe</i>
<i> - Đọc bài, lớp đọc thầm</i>
<i> - Luyện phát âm</i>
<i> - 4hs đọc</i>
<i> - HS luyện đọc</i>
<i> </i>
<i>- Vỗ tay động viên</i>
<i>- Các nhóm luyện đọc</i>
<i>- Thi đọc giữa các nhóm</i>
<i> Nhận xét nhóm, cá nhân đọc tốt</i>
<i> </i>
<i>- Thi đọc</i>
<i> Vai người dẫn, vai cô giáo, Mai và Lan</i>
<i> - Nhận xét, tuyên dương</i>
<i>3 .Củng cố , dặn dò :</i>
<i>- Hệ thống bài </i>
<i>- Nhận xét giờ học</i>
<i>- Luyện đọc thêm nhiều lần ở nhà.</i>
<i>- Nghe, ghi nhớ</i>
<i><b>Ti</b><b>ế</b><b>t 4.</b></i> <i><b>Lun tõ vµ câu </b></i>
<i>I.<b>Mục tiêu</b>:<b> </b></i> <i>.</i>
<i>1.Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật, viết hoa tên riêng.</i>
<i>2.Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai(cái gì? con gì?) là gì?</i>
<i>II<b>.Đồ dùng dạy học</b>:GV:bút dạ+ 3 tờ giấy khổ to để các nhóm làm BT2</i>
<i>III.<b>Các hoạt động dạy học</b></i>
<i>A.Bµi cũ:Gọi 3 HS lên bảng làm lại BT2 tiết</i>
<i>trớc.</i>
<i>B.Bài mới:</i>
<i>1.Giới thiƯu bµi</i>
<i>2.H/dÉn lµm bµi tËp</i>
<i>Bµi1:GV h/d HS hiĨy y/c cđa bài</i>
<i> - GV và cả lớp nhận xét</i>
<i>Bài2:(viết)</i>
<i> GV h/d nắm y/c của bài: mỗi em chọn tên</i>
<i>hai bạn trong lớp viết chính xác đầy đủ họ,</i>
<i>tên hai bạn đó</i>
<i>Bµi3: GV giải thích và h/d cách làm</i>
<i>3.Dặn dò</i>
<i>- 2 HS nhắc lại cách viết tên riêng </i>
<i>GV nhận xét giờ học</i>
<i>- Lớp theo dõi, nhận xét bài bạn.</i>
<i>- 1HS đọc y/c của bài( cách viết các từ ở</i>
<i>nhóm1 và nhóm2 khỏc nh th no?)</i>
<i>- Các từ ở cột1 là tên chung không viết hoa,</i>
<i>các từ ở cột2 là tên riêng ph¶i viÕt hoa</i>
<i>- 5 HS đọc thuộc ND cần ghi nh trc lp</i>
<i>- 1HS c y/c bi.</i>
<i>- Cả lớp làm bµi vµo vë</i>
<i>- Nhãm cư 2HS viÕt bµi vµo tê giấy khổ to rồi</i>
<i>dán lên bảng.</i>
<i>- Cả lớp và nhận xét bài của bạn</i>
<i>- HS làm bài vào vở rồi trả lời theo câu hỏi</i>
<i>của bài</i>
<i>c. Trờng em lµ trêng tiĨu häc Mai Thúc</i>
<i>Loan </i>
<i>b. Làng em ở làng Quảng Phúc.</i>
<i>Th nm ngy 30 tháng 9 năm 2010</i>
<i> <b>Ti</b><b>ế</b><b>t 1.</b></i> <i>Toán: </i>
<i> <b>LUY</b><b>Ệ</b><b>N D</b><b>Ạ</b><b>NG: B I TO N V</b></i>À Á <i><b>Ề</b><b> NHI</b><b>Ề</b><b>U H</b><b>Ơ</b><b>N</b></i>
<i> I. Yêu cầ u :</i>
<i> - Biết giải thành thạo các bài toán về nhiều hơn.</i>
<i> II. Chuẩn bị:</i>
<i> - Nội dung luyện tập</i>
<i> III.Các hoạt động dạy-học</i>:
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<i>A. Bài cũ:</i>
<i>- Yêu cầu thực hiện đặt tính và tính :</i>
<i> </i>
<i> 48 + 25; 9 + 68</i>
<i> -Nhận xét, ghi điểm.</i>
<i>B. Bài mới:</i>
<i>1. Giới thiệu bài:</i>
<i>2. Luyện tập:</i>
<i> Bài 1: </i>
<i> Nam có 12 nhãn vở, Bắc có nhiều hơn</i>
<i>Nam 4 nhãn vở. Hỏi Bắc có bao nhiêu</i>
<i>nhãn vở.</i>
<i>? Bài tốn thuộc dạng tốn gì?</i>
<i>- u cầu hs làm bài</i>
<i> Nhận xét, chữa.</i>
<i>Bài 2: </i>
<i> Nam làm được 9 lá cờ, Hoà làm được</i>
<i>nhiều </i>
<i>hơn Nam 7 lá cờ. Hỏi Hoà làm được mấy lá</i>
<i>cờ?</i>
<i> - Đến từng bàn giúp đỡ thêm 1 số em còn</i>
<i>lúng túng.</i>
<i>Bài 3: Tóm tắt</i>
<i> Dũng cao : 89 cm</i>
<i> Hà cao hơn Dũng : 6 cm </i>
<i> Hà cao : . . . cm?</i>
<i> - Yêu cầu hs dựa vào tóm tắt đặt thành bài</i>
<i>toán rồi giải</i>
<i>- Chấm, chữa bài</i>
<i>Bài 4: (Dành cho hs khá, giỏi)</i>
<i> Bút chì xanh dài 16 cm. Bút chì đỏ dài</i>
<i>14 cm. Bút chì đen dài 13 cm. Hỏi bút chì</i>
<i>nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu cm?</i>
<i>- Yêu cầu hs tự làm bài</i>
<i>- Chấm, chữa bài</i>
<i>3. Củng cố, dặn dò:</i>
<i>- 2 em lên bảng mỗi em làm một bài </i>
<i>nêu cách đặt tính và cách tính . Lớp bảng </i>
<i>con.</i>
<i>- Nghe</i>
<i>- 2hs đọc lại bài toán</i>
<i>- Nhớ lại cách giải dạng tốn trên để hình</i>
<i>thành cách giải</i>
<i>- 1hs lên bảng giải, lớp làm vở nháp</i>
<i>- Đọc đề toán, tậpghi tóm tắt, nhận dạng </i>
<i>bài tốn nhiều hơn</i>
<i>- Tìm cách giải, trình bày bài giải </i>
<i>- Đặt đề tốn vào vở rồi giải</i>
<i>- Lắng nghe</i>
<i> - Nhận xét giờ học</i>
<i>- Xem lại các BT</i>
<i><b>Tiết 2.</b></i>
<i><b> Luy</b><b>ệ</b><b> n vi</b><b>ế</b><b> t </b><b> </b></i>
<i><b> C¸i trèng trêng em ( t10)</b></i>
<i>I.<b>Mơc tiêu :</b></i>
<i>1.Nghe- viết chính xác hai khổ thơ đầu của bài:Cái trống trờng em trình bày bài thơ4 tiếng,</i>
<i>viết hoa chữ đầu mỗi dịng thơ để một dòng khi viết hết 1khổ thơ</i>
<i>2. Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống âm u l/m(en/eng)õm chớnh i/iờ</i>
<i>II<b>.Đồ dùng dạy học</b>:Bút dạ+3 tờ giấy khỉ to viÕt ND bµi 2a,b,c</i>
<i>III. <b>Các hoạt động dạy hc</b></i>
<i>1.Bài cũ :Gv gọi 3HS lên bảng</i>
<i> - GV nhận xÐt giê häc</i>
<i>2.Bµi míi</i>
<i>a.Giíi thiƯu bµi</i>
<i>b.H/dÉn viÕt </i>
<i>* H/d HS chuẩn bị: GV đọc bài chính tả: Hai</i>
<i>khổ thơ này ý nói gì?</i>
<i>* H/d HS nhËn xÐt </i>
<i>? Trong hai khổ thơ đầu có mấy dấu câu,là</i>
<i>những dấu câu gì?</i>
<i>? Có bao nhiêu chữ phải viết hoa vì sao?</i>
<i>*.H/d HS viÕt bµi vµo vë </i>
<i>- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết - GV đọc</i>
<i>lại lần 2</i>
<i>* GV chấm, chữa lỗi</i>
<i>3.H/d làm bài tập </i>
<i>Bi2a: GV dán 3tờ phiếu mời đại diện 3</i>
<i>nhúm lờn bng lm</i>
<i>- cả lớp và GV kết luËn nhãm th¾ng</i>
<i>Bài3: GV nêu y/c bài, chọn cho HS làm3a</i>
<i> Gv nhận xét chốt lời giải đúng</i>
<i>4. C ng củ</i> <i>ố - d ặ n dò :</i>
<i> - Nhận xét giờ họ</i>
<i>- Xem lại các BT</i>
<i>- C¶ líp viÕt b¶ng con các chữ có âm giữa</i>
<i>vần ia hoặc ya.</i>
<i>-2,3 HS c li</i>
<i>+ Nói về cái trống trờng,lúc các bạn HS nghỉ</i>
<i>hè</i>
<i>- HS tìm và trả lời câu hỏi </i>
<i>- HS tËp viÕt bảng con những tiếng</i>
<i>khó:trống,nghỉ,ngẫm nghÜ, buån.</i>
<i>- HS đổi vở để soát lỗi</i>
<i>-1HS đọc y/c của bài+ lớp đọc thầm</i>
<i>- HS làm vào vở</i>
<i>- HS làm bài theo cách thi tiếp sức</i>
<i>- 2,3 HS đọc lại những dịng thơ</i>
<i>- HS làm vào vở</i>
<i>+ n: non,níc,na...</i>
<i>+ l: lµ,lµnh ,léi...</i>
<i><b>Ti</b><b>ế</b><b>t 3.</b></i> <i><b> Luy</b><b>ệ</b><b> n </b><b> </b><b>đọ</b><b> c</b><b> </b></i>
<i><b> Mục lục sách </b></i>
<i>I.<b>Mục tiêu</b>:</i>
<i>- Bit c ỳng ging 1 văn bản có tính liệt kê, biết ngắt nghỉ và chuyển giọng khi đọc</i>
<i>tên tác giả, tên truyện trong mục lục.</i>
<i>- Nắm đợc nghĩa của các từ ngữ mới.</i>
<i>- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu. .</i>
<i>III.<b>Các hoạt động dạy học</b></i>
<i>1.Bài cũ:GV gọi 3 HS lên bảng đọc bài.</i>
<i>2.Bài mới:</i>
<i>a.Giới thiệu bài</i>
<i>b.H/dẫn luyện đọc</i>
<i>*Gv đọc mẫu toàn bài</i>
<i>*H/dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ</i>
<i>a.Đọc từng mục:</i>
<i>- Gv h/ dẫn đọc 1,2 dòng trong mục lục, đọc</i>
<i>theo thứ tự từ trái sang phải.</i>
<i>- Gv theo dõi, h/dẫn HS đọc đúng.</i>
<i>- Gv và cả lớp nhận xét cách đọc.</i>
<i>b.Đọc từng mục trong nhóm</i>
<i>c.Thi đọc giữa các nhóm(từng mục, cả bài).</i>
<i>- GV và cả lớp nhận xét cho im.</i>
<i>c.H/dẫn tìm hiểu bài</i>
<i>*Gv h/dn HS c thnh ting tng mục, trả</i>
<i>GV nªu CH 2:Trun Ngêi học trò cũ ở trang</i>
<i>nào?</i>
<i>? Truyn Mựa qu c ca nhà văn nào?</i>
<i>?Mục lục sách để làm gì?</i>
<i>*Gv h/dÉn HS tập tra mục lục sách TV2- Tập</i>
<i>1- tuần 5</i>
<i>4.Luyn c lại</i>
<i>- GV nhắc HS chú ý đọc bài với giọng rõ ràng.</i>
<i>5.Củng cố, dặn dị:Gv h/dẫn tìm mục lục sách</i>
<i>ở các cuốn sách khác để tập tra đọc.GV nhận</i>
<i>xét giờ học.</i>
<i>- HS luyện đọc nối tiếp nhau.</i>
<i>Mét.//Quang Dòng// Mïa qu¶ cä.//Trang</i>
<i>7.//</i>
<i>Hai.//Phạm Đức.//Hơng đồng cỏ nội.//trang</i>
<i>8.//</i>
<i>- HS luyện đọc từ khó:quả cọ, Quang Dũng,</i>
<i>Vơng Quốc.</i>
<i>- Lần lợt 2 Hs trong nhóm đọc(1 em nghe</i>
<i>- HS đọc câu hỏi 1:tuyển tập này có những</i>
<i>truyện nào?</i>
<i>- HS nêu tên từng truyện.</i>
<i>- HS thi tìm nhanh để trả lời.</i>
<i>- Cho ta biÕt cn s¸ch viÕt vỊ cái gì, có</i>
<i>những phần nào.</i>
<i>- HS mở mục lơc s¸chTV2- TËp 1</i>
<i>- 1 em đọc lại mục lục tuần 5 từng cột, theo</i>
<i>hàng ngang.</i>
<i>- 2 HS thi đọc lại toàn bài.</i>
<i>- HS và Gv nhận xét, cho điểm.</i>
<i><b>Ti</b><b>ế</b><b>t 4.</b></i> <i> <b>Tập làm văn </b></i>
<i><b>Trả lời câu hỏi.Đặt tên cho bài </b></i>
<i>I.<b>Mục tieõu :</b></i>
<i>1.Rốn k năng nghe và nói:Dựa vào tranh vẽ và câu hỏi kể lại đợc từng việc theo câu, bớc </i>
<i>đầu biết tổ chức các câu thành bài và đặt tên cho bài.</i>
<i>2.Rèn kỹ năng viết:Biết soạn một mục lục đơn giản.</i>
<i>II. <b>Cỏc hot ng dy hc</b></i>
<i>1.Bài cũ:Gv mời từng cặp HS lên bảng.</i>
<i>- GV nhận xét cho điểm.</i>
<i>2.Bài mới</i>
<i>a.Giới thiệu bài</i>
<i>b.H/dẫn lµm bµi tËp</i>
<i>Bµi tËp1(M):GV h/dÉn HS thùc hiƯn tõng bíc</i>
<i>theo yêu cầu bài</i>
<i>+ Quan sỏt tng tranh c li nhõn vật trong</i>
<i>tranh.</i>
<i>+ ẹoùc câu hỏi dới mỗi tranh+ TLCH,</i>
<i>- Gv chốt câu trả lời đúng</i>
<i>Bài 2(M):gọi 1 em đọc yêu cầu bài(Đặt têncho</i>
<i>- 2 HS đóng vai Tuấn và Hà(trong truyện</i>
<i>Bím tóc đi sam) nói vài câu xin lỗi.</i>
<i>-1 em đọc yêu cầu bài(dựa vào tranh trả lời</i>
<i>câu hỏi)</i>
<i>- HS quan sát các bức tranh trong SGK và</i>
<i>dựa vào 4 câu hỏi để kể lại c/c cho hon</i>
<i>chnh.</i>
<i>- HS thực hiện và trả lời trớc lớp.</i>
<i>c©u chun)</i>
<i>- GV ghi bảng tên các c/c và kết luận những</i>
<i>tên hợp lý(Không vẽ lên tờng/ Bảo vệ của</i>
<i>công/Đẹp mà không p)</i>
<i>Bài 3(Viết):</i>
<i>- Gv yêu cầu hS mở mục lục sách TV2- Tuần 6.</i>
<i>- GV chấm điểm bài viết của một số em, nhận</i>
<i>xét bài làm của các em.</i>
<i>3.Cng cố, dặn dò:Nhắc HS thực hành tra</i>
<i>mục lục sách khi đọc truyện, xem sách- Gv</i>
<i>nhận xét giờ học.</i>
<i>truyÖn.</i>
<i>- Nhiều HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.</i>
<i>- 1 em đọc đề bài, nêu yêu cầu bài.</i>
<i>- 4, 5 em đọc toàn bộ nội dung tuần 6</i>
<i>theohàng ngang.</i>
<i>Tuần 6:Chủ điểm trờng học</i>
<i>Tập đọc :mẩu giấy vụn</i>
<i>Kể chuyện:Mẩu giấy vụn</i>
<i>...</i>
<i>- 2 em chỉ đọc các bài tập đọc ở tuần 6, sau</i>
<i>đó cả lớp viết vào vở tên các bài tập đọc</i>
<i>trong tuần.</i>
<i> <b>Tuần 7 </b></i>
<i> Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010</i>
<i> Toán </i>
<i>Tiết 1 : <b>Ôn 7 cộng với một số , 47+5</b></i>
<i> <b> Mục tiêu: </b>Củng cố cho HS cách làm toán</i>
<i> - HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5. Lập được bảng 7cộng với một số .</i>
<i> - Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng</i>
<i> - Biết giải bài toán bằng một phép cộng.</i>
<i> </i>
<i><b>1</b>. <b>Bài cũ</b> : </i>
<i>-HS đọc bảng cộng 7 </i>
<i>- 2 hs lên bảng làm bài </i>
<i><b>2.</b><b>Bài mới</b></i>
<i><b>- </b>Bài 1:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp</i>
<i>làm bài vào bẩng con.</i>
<i>- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng.</i>
<i><b>- </b>Bài 2:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài</i>
<i>-Gọi 3 HS lên bảng làm bài,HS cả lớp</i>
<i>làm bài vàogiấy nháp </i>
<i><b>- </b>Bài 3:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- Gọi 1 HS lên bảng làm bài</i>
<i>-- Yêu cầu hs dựa vào tóm tắt đặt thành</i>
<i>bài tốn rồi giải</i>
<i>- Chấm, chữa bài</i>
<i>- 3 hs lên bảng đọc</i>
<i>- Hs khác nhận xét </i>
<i>7+ 8= 7+5= 37 + 6 = 57 + 8=</i>
<i>- HS làm bài 7+6=</i> <i>7+7=</i>
<i> 7+4= 7+9= ....</i>
<i>- Đặt tính rồi tính tổng </i>
<i>57 và 4 77 và 5 27 và 8 87 và 6 </i>
<i>- 2hs đọc bài toán, lớp đọc thầm</i>
<i>- 1 em lên bảng giải, lớp làm vở </i>
<i> Tóm tắt :</i>
<i><b>- </b>Bài 4: </i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>-GV Y/c hs K - G tìm nhanh .</i>
<i><b>3.Củng cố, dặn dị</b>:</i>
<i>- Nhận xét giờ học</i>
<i>- Học thuộc công thức 7+5</i>
<i>- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời </i>
<i>đúng :</i>
<i> Số hình tứ giác là :</i>
<i> </i>
<i>A. 3 B .4 </i> <i>C . 5</i> <i>D .6 </i>
<i> Tiết 2 .</i> <i> Rèn chữ </i>
<i><b>MẪU GIẤY VỤN</b></i>
<i>I/ <b>Yêu cầu</b>: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn 2 trong bài </i>
<i> - Luyện viết đúng các từ khó viết: thật đáng khen,mẩu giấy</i>
- <i>Có ý thức luyện chữ viết, rèn tính cẩn thận trong học tập cho học sinh và ý thức tự </i>
<i>giác rèn luyện chữ viết.</i>
- <i>HSKT: Nhìn sách chép đoạn 1 ở SGK</i>
<i><b> II Hoạt động dạy học</b> :</i>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<i>1.</i> <i><b>Giới thiệu bài</b>:<b> </b> ghi đề bài (Mẫu </i>
<i>giấy vụn)</i>
<i><b>2. Hướng dẫn viết bài</b></i>
<i>- GV đọc mấu bài viết</i>
<i>Gọi 2 HS đọc lại bài</i>
- <i>Bài viết có mấy câu?</i>
- <i>Những chữ cái nào phải viết hoa? </i>
<i>Vì sao?</i>
- <i>Trong đoạn viết có những dấu câu </i>
<i>nào?</i>
<i>a.</i> <i><b>Luyên viết chữ khó</b>:</i>
<i>- GV đọc từ khó HS viết lên bảng con</i>
<i>2 em lên bảng viết (thật đáng </i>
<i>khen,mẩu giấy) </i>
<i>GVnhận xét sửa sai cho</i>
<i>- HS viết lại lần hai</i>
<i>Lớp theo dõi </i>
<i>2 em đọc lại bài </i>
<i>- Bài viết có 7 câu</i>
<i>Nhữnh chữ cái đứng đầu câu và danh từ </i>
<i>riêng phải viết hoa </i>
<i>-Có dấu chấm, dấu phẩy, dấu 2 chấm, </i>
<i>dấu chấm cảm, dấu gạch ngang và dấu </i>
<i>chấm hỏi.</i>
<i>Lớp viết bảng con 2 em lên bảng viết</i>
<i>Lớp theo dõi</i>
- <i>Đọc lại bài lần hai</i>
<i><b>b. Luyện viết bài:</b></i>
- <i>Đọc bài cho HS viết ,đọc to rõ ràng</i>
<i>,đọc từng cum từ, từng câu</i>
<i>*/ Chú ý sửa tư thế ngồi viết và cách cầm </i>
<i>- Đọc soát lỗi</i>
<i>Thu bài chấm sửa lỗi nhận xét bài viết, </i>
<i>cách trình bày , chữ viết , độ cao các con </i>
<i>chữ...</i>
<i>Bình chọn người viết bài đẹp nhất trưng </i>
<i>bày trước lớp</i>
<i><b>Củng cố dặn dò</b> :Về nhà rèn viết nhiều </i>
<i>hơn chú ý cách trình bày</i>
<i>Nhận xét tiết học</i>
<i>Lớp Nghe đọc và viết bài vào vở</i>
<i>Lớp dị bài viết của mình sau đó đổi vở </i>
<i>chấm lỗi của bạn</i>
<i>- Bình chọn bài viết đẹp nhất.</i>
<i>Tiết 3 .</i> <i><b>Luyện đọc </b></i>
<i><b>MẪU GIẤY VỤN</b></i>
<i><b> I/ Mục tiêu : </b>Luyện cho HS nắm chắc cách đọc:</i>
<i> - Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật</i>
<i>trong bài.</i>
<i> - Hiểu ND : Phải giữ gìn trường lớp ln sạch đẹp. </i>
<i> - HS khá giỏi đọc phân vai trôi chảy thể hiện được giọng đọc từng vai. </i>
<i> - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh mơi tường lớp học luôn sạch đẹp.</i>
<i><b> II/ Ho t đông d y h c</b></i>ạ ạ ọ
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>1</b>. <b>Luyện đọc</b>: <b> Mẫu giấy vụn</b></i>
<i><b>LUYỆN HS ĐẠI TRÀ</b></i>
<i>Hướng dẫn đọc </i>
<i>GV sửa lỗi</i>
<i>Cho HS Luyện đọc từ khó phát âm</i>
<i>GV nhận xét bổ sung</i>
<i>- Luyện đọc lại câu khó đọc.</i>
<i>* Hướng dẫn HS đọc từng đoạn:</i>
<i>Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng các</i>
<i>câu khó.</i>
<i> -Luyện đọc câu dài</i>
<i>Một em HS giỏi đọc lại toàn bài </i>
<i>Lớp theo dõi nhận xét</i>
<i>- Tìm từ khó đọc và phát âm: rộng rãi,</i>
<i>sáng sủa, giữa cửa, xì xào, im lặng…</i>
<i>- Lớp học rộng rãi, | sáng sủa và sạch</i>
<i>sẽ | nhưng không biết ai vứt một mẩu</i>
<i>giấy | ngay giữa lối ra vào.</i>
<i>Luyện đọc trong nhóm</i>
<i>Thi đọc</i>
<i> Nhận xét đánh giá</i>
<i><b>LUYỆN HS KHÁ GIỎI</b></i>
<i>Đọc phân vai</i>
<i>- Phân các vai:</i>
<i>Người dẫn chuyện.</i>
<i>Cô giáo.</i>
<i>HS nam.</i>
<i>HS nữ.</i>
<i>Lời cả lớp</i>
<i>GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người </i>
<i>đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước </i>
<i>lớp</i>
<i>Qua câu chuyện khuyên ta điều gì?</i>
<i>Theo dõi nhận xét bình chọn người đọc </i>
<i>hay nhất.</i>
<i><b>IIICủng cố dặn dò</b>: Về nhà rèn đọc nhiều</i>
<i>hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện</i>
<i>Tiết học sau kể tốt hơn</i>
<i>- Nào! | Các em hãy lắng nghe | và cho</i>
<i>cô biết | mẩu giấy đang nói gì nhé! ||</i>
<i>- Các bạn ơi! || Hãy bỏ tôi vào sọt rác!</i>
<i>|| (Giọng vui đùa dí dỏm)</i>
<i>- Bốn em đọc 4 đoạn trong bài, lớp theo</i>
<i>giỏi.</i>
<i>- Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em</i>
<i>khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc .</i>
<i>Các nhóm thi đọc</i>
<i>Cá nhân , đồng thanh </i>
<i>Theo dõi nhận xét bạn đọc.</i>
<i>- Nhắc lại gọng đọc</i>
<i>- Luyện đọc phân vai.</i>
<i> Các nhóm cử đại diện lên thi đọc phân </i>
<i>vai</i>
<i>Nhận xét bạn đọc</i>
<i>HS tự trả lời theo ý của mình</i>
<i>2 đến 3 HS đọc lại toàn bài</i>
<i><b> </b></i>
<i><b> </b>Tiết 4 .<b> </b><b>Luyện từ và câu</b></i>
<i><b>ƠN KIỂU CÂU AI LÀ GÌ? KHẲNG ĐỊNH – PHỦ ĐỊNH</b></i>
<i><b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP </b></i>
<i>I. Mục tiêu :- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định</i>
<i> - Đặt được câu phủ định theo mẫu </i>
<i> II.<b>Các hoạt động dạy học </b>:</i>
<i>Hoạt động của giáo viên</i> <i>Hoạt động của học sinh</i>
<i>1. <b>Kiểm tra bài cũ</b>: Tên riêng và cách</i>
<i>viết tên riêng. Câu kiểu: Ai là gì </i>
<i>- GV đọc 1 số tên sau: Sông Đà, Núi</i>
<i>Nùng, Hồ Than Thở, Thành Phố Hồ Chí</i>
<i>Minh.</i>
<i>- Đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì ) là</i>
<i>gì? </i>
<i>- Hát</i>
<i> Nhận xét, ghi điểm.</i>
<i>2. <b>Bài mới:</b></i>
<i>-Đặt câu hỏi cho bộ phận câu giới thiệu </i>
<i>- GV nhắc HS chú ý đặt câu hỏi cho các</i>
<i>bộ phận in đậm trong 3 câu văn đã cho </i>
<i> Nhận xét, tuyên dương.</i>
<i>-Đặt câu phủ định</i>
<i>- GV giảng giải về cách đặt câu phủ</i>
<i>định.</i>
<i>- Nhận xét </i>
<i>- GV ghi bảng </i>
<i>b. - Em khơng thích nghỉ học đâu!</i>
<i> - Em có thích nghỉ học đâu! </i>
<i> - Em đâu có thích nghỉ học! </i>
<i>c. - Đây khơng phải là đường đến trường</i>
<i>đâu! </i>
<i> - Đây có phải là đường đến trường</i>
<i>đâu!</i>
<i> - Đây đâu có phải là đường đến</i>
<i>3. <b>Củng cố </b></i>
<i>- Trò chơi tiếp sức: ghi 1 số từ về đồ</i>
<i>dùng học tập mà BT 3 chưa nói và nói</i>
<i>tác dụng mỗi đồ vật đó.</i>
<i>- Nhận xét – Tuyên dương.</i>
<i>5.<b>Dặn dò:</b> - Nhận xét tiết học, khen</i>
<i>những HS học tốt có cố gắng.</i>
<i>- Về làm 1, 2 vào VBT.</i>
<i>- Về thực hành nói, viết thêm các câu</i>
<i>theo mẫu.</i>
<i>- 1 HS đọc yêu cầu bài 1.</i>
<i>a. <b>Lương Thế Vinh</b> là thần đồng đất Việt .</i>
<i>b.<b>Mơ</b> là học sinh bé nhỏ nhất lớp .</i>
<i>c.Đồ Vật thân thiết nhất của Longở nhà <b>là</b></i>
<i><b>máy vi tính .</b></i>
<i>- HS nối tiếp nhau phát biểu. </i>
<i>Vd - Ai là thần đồng đất Việt ? </i>
<i>- 2, 3 HS đọc yêu cầu bài 2.</i>
<i>- HS nối tiếp nhau nói các câu có nghĩa</i>
<i>giống giống 2 câu b và c.</i>
<i>- HS làm việc theo nhóm đơi.</i>
<i> </i>
<i> Thứ 5 ngày 7 tháng 10 năm 2010</i>
<i> Toán </i>
<i>Tiết 1 : <b>Ôn Bài tốn về ít hơn , nhiều hơn , 47+25</b></i>
<i> <b> Mục tiêu: </b>Củng cố cho HS cách làm toán</i>
<i> - HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5. Lập được bảng 7cộng với một số .</i>
<i> - Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng</i>
<i> - Biết giải bài toán bằng một phép cộng.</i>
<i>- 2 hs lên bảng làm bài </i>
<i><b>2.</b><b>Bài mới</b></i>
<i><b>- </b>Bài 1:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp</i>
<i>- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng.</i>
<i><b>- </b>Bài 2:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài</i>
<i>-Gọi 3 HS lên bảng làm bài,HS cả lớp</i>
<i>làm bài vàogiấy nháp </i>
<i><b>- </b>Bài 3:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- Gọi 1 HS lên bảng làm bài</i>
<i>-- Yêu cầu hs dựa vào tóm tắt đặt thành</i>
<i>bài toán rồi giải</i>
<i>- Chấm, chữa bài</i>
<i><b>- </b>Bài 4: </i>
<i>- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>-GV Y/c hs K - G tìm nhanh .</i>
<i><b>3.Củng cố, dặn dị</b>:</i>
<i>- Nhận xét giờ học</i>
<i>- Học thuộc công thức 7+5</i>
<i>47+ 38= 27+35= 37 +3 6 = </i>
<i> 57 + 28=</i>
<i>-Đặt tính rồi tính tổng , biết các số hạng:</i>
<i>- HS làm bài 57 và 26 47và37</i>
<i> 37 và 24 8 và 87</i>
<i>-Điền ><=?</i>
<i>18+7...18+9 18+7...17+8 </i>
<i>27+7...27+5 47+5...45+7</i>
<i>- 2hs đọc bài toán, lớp đọc thầm</i>
<i>- 1 em lên bảng giải, lớp làm vở </i>
<i> Tóm tắt :</i>
<i>Mẹ ni : 18 con thỏ </i>
<i>Chị nuôi ít hơn :</i> <i>6 con thỏ </i>
<i>Chị : ... con thỏ ?</i>
<i>-Cho 7 số 1,2,3,4,8,9,10 . Hãy chọn 4 số </i>
<i>trong 7 số để viết vào 4 ơ vng của hình </i>
<i>vẽ bên , sao cho cộng các số hàng ngang </i>
<i>hoặc cộng các số ở cột dọc đều có kết </i>
<i>quả bằng 17 </i>
<i>5</i>
<i><b> </b>Tiết 2 : <b> Luy</b><b>ệ</b><b> n vi</b><b> t </b><b>ế</b><b> </b></i>
<i><b>NGÔI TRƯỜNG MỚI</b></i>
<i>I. <b>Mục tiêu</b>: <b> </b> - Chép chính xác bài CT , trình bày đúng các dấu câu trong bài.</i>
<i>- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.</i>
<i>- Rèn tính cẩn thận.</i>
<i>II. <b>Đồ dùng dạy học:</b> STV, phấn màu, câu hỏi đoạn viết, bảng phụ.</i>
<i><b>III. Các ho t đ ng d y h c</b></i>ạ ộ ạ ọ
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<i>2. Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè </i>
<i>- Yêu cầu 2 HS viết bảng lớn và lớp viết</i>
<i>bảng con : Thính tai, giơ tay, xa xơi, ba</i>
<i>ngả đường.</i>
<i>- Nhận xét.</i>
<i>3. Bài mới : Ngôi trường mới</i>
<i>Hoạt động 1 : Nắm nội dung đoạn</i>
<i>viết </i>
<i>- GV đọc lần 1</i>
<i>- Bạn HS cảm thấy thế nào khi đứng dưới</i>
<i>mái trường mới?</i>
<i>- Trong bài ta thấy có dấu câu nào?</i>
<i>Hoạt động 2 : Phát hiện những từ</i>
<i>hay viết sai</i>
<i>- HS nêu từ khó và ngữ địa phương và nêu</i>
<i>phần cần chú ý.</i>
<i>- GV cùng HS phân tích những phần khó</i>
<i>viết có trong mỗi từ.</i>
<i>- Mái trường, rung động, trang nghiêm,</i>
<i>thân thương, chiếc.</i>
<i>Hoạt động 3 : Luyện viết từ khó và</i>
<i>viết bài </i>
<i>- GV yêu cầu HS viết vào bảng con những </i>
<i>từ khó.</i>
<i> Nhận xét.</i>
<i>- Hãy nêu lại cách trình bày bài chính tả </i>
<i>dạng văn xi </i>
<i>- GV đọc từng câu cho HS viết.</i>
<i>- GV đọc cả bài. </i>
<i>- GV lấy bảng phụ đọc lại cả bài lần nữa,</i>
<i>- Chấm 5 bài, nhận xét.</i>
<i>Hoạt động 4 : Luyện tập </i>
<i>* Bài 2:</i>
<i>- GV nêu luật chơi.</i>
<i>- Mỗi dãy cử 6 bạn, từng bạn lên viết 1 từ</i>
<i>có vần ai, ay, dãy nào xong trước là thắng</i>
<i>cuộc.</i>
<i>* Bài (3):</i>
<i>- GV nêu luật chơi: Trị chơi tìm bạn. Mỗi</i>
<i>bên cử 6 bạn, mỗi bạn cầm 1 thẻ chữ, sau</i>
<i>- HS viết.</i>
<i>- 1 HS đọc lại.</i>
<i>- Cảm thấy cái gì cũng mới, cũng gần gũi,</i>
<i>cũng đáng yêu..</i>
<i>- Dấu chấm và dấu chấm than, dấu phẩy.</i>
<i>- HS nêu.</i>
<i>- HS viết bảng con: mái trường, rung động,</i>
<i>trang nghiêm, thân thương, chiếc.</i>
<i>- Nêu cách trình bày bài.</i>
<i>- HS chép vở. </i>
<i>- HS dị bài.</i>
<i>- HS nhìn bảng gạch chân dưới lỗi.</i>
<i>- Tự chọn 6 bạn đại diện dãy lên thực hiện.</i>
<i>- Các dãy tiếp tục tự chọn 6 bạn đại diện</i>
<i>dãy lên thực hiện.</i>
<i>tiếng đếm thứ 3 tự tìm tiếng để tạo thành</i>
<i>từ: san sẻ, than đá, bán hàng.</i>
<i>San ; sẻ ; than ; đá ; bán ; hàng</i>
<i> Nhận xét, tuyên dương.</i>
<i>4. Củng cố – Dặn dò: </i>
<i>- Nhận xét tiết học.</i>
<i>- Về làm hết bài, sửa hết lỗi.</i>
<i>Tiết 3 : </i> <i><b>Luyện đọc </b></i>
<i><b>NGÔI TRƯỜNG MỚI</b></i>
<i><b> I/ Mục tiêu : </b>Luyện cho HS Năm chắc cách đọc:</i>
<i> - Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu ; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng,</i>
<i>chậm rãi.</i>
<i> - HS khá, giỏi dọc diễn cảm bài văn.</i>
<i> - GDHS yêu trường, mến lớp yêu thầy, mến bạn.</i>
<i> - Dạy HSKT: Nghe bạn đọc, đọc theo bạn, đọc theo được vài tiếng trong bài.</i>
<i><b>II/ Ho t đông d y h c</b></i>ạ ạ ọ
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i>A/ <b>Luyện đọc</b>: <b> Ngôi trường mới</b></i>
<i><b>LUYỆN HS ĐẠI TRÀ</b></i>
<i>Hướng dẫn đọc </i>
<i>GV sửa lỗi</i>
<i>Cho HS Luyện đọc từ khó phát âm</i>
<i>GV nhận xét bổ sung</i>
<i>- Luyện đọc lại câu khó đọc.</i>
<i>* Hướng dẫn HS đọc từng đoạn:</i>
<i>Luyện đọc trong nhóm</i>
<i>Thi đọc</i>
<i> Nhận xét đánh giá</i>
<i><b>HSKT</b>: Nghe bạn đọc xem tranh đọc theo</i>
<i>Một em HS giỏi đọc lại toàn bài </i>
<i>Lớp theo dõi nhận xét</i>
<i>- Tìm từ khó đọc và phát âm: lợp lá, lấp ló, bơ</i>
<i>ngỡ, nổi vân, rung động.</i>
<i>- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và giọng</i>
<i>đọc: </i>
<i>- Nhìn từ xa, / những mảng tường vàng,</i>
<i>ngói đỏ, / như những cách hoa lấp ló trong</i>
<i>cây. //</i>
<i>- Em bước vào lớp, / vừa bỡ ngỡ/ vừa thấy</i>
<i>quen thân. //</i>
<i>- Cả đến chiếc thước kẻ, / chiếc bút chì /</i>
<i>sao cũng đáng yêu đến thế. //</i>
<i>- Ba em đọc 3 đoạn trong bài, lớp theo giỏi.</i>
<i>- Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em khác</i>
<i>lắng nghe và nhận xét bạn đọc .</i>
<i>câu đầu.</i>
<i><b>LUYỆN HS KHÁ GIỎI</b></i>
<i>- Luyện đọc diễn cảm:</i>
<i>- Luyện đọc cả bài.</i>
<i>GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người </i>
<i>đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước </i>
<i>lớp</i>
<i>Qua câu chuyện khuyên ta điều gì?</i>
<i>Theo dõi nhận xét bình chọn người đọc </i>
<i>hay nhất.</i>
<i><b>IIICủng cố dặn dị</b>: Về nhà rèn đọc nhiều</i>
<i>hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện</i>
<i>Tiết học sau kể tốt hơn</i>
<i>- Nhắc lại gọng đọc</i>
<i>- Luyện trong nhóm</i>
<i> Các nhóm cử đại diện lên thi đọc diễn cảm</i>
<i>Nhận xét bạn đọc</i>
<i>HS tự trả lời theo ý của mình</i>
<i>2 đến 3 HS đọc lại toàn bài</i>
<i>Tiết <b>4: Luyện Tập làm văn</b></i>
<i><b>LUYỆN: KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH.</b></i>
<i><b>LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC SÁCH </b></i>
<i>I/ <b>Mục tiêu</b>: Củng cố cho HS cách trả lời câu hỏi </i>
<i> Biết trả lời và đặt câu theo mẫu khẳng định, phủ định. (BT1, BT2)</i>
<i>- Biết đọc và ghi lại thông tin từ mục lục sách. (BT3)</i>
<i>* <b>Thực hiện BT3 như ở SGK hoặc thay bằng yêu cầu : Đọc mục lục các bài ở tuần 7, ghi</b></i>
<i><b>lại tên 2 bài tập đọc và số trang.</b></i>
<i>- Giáo dục lại HS tự tin trong giao tiếp, yêu thích Tiếng Việt.</i>
<i> - DHSKT: Biết nói lời của mình theo khảng định.</i>
<i><b>III. Hoạt động dạy và học</b></i>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<i><b>1.Ôn định</b>: </i>
<i><b>3. Bài mới </b>: luyện Khẳng định, phủ định...</i>
<i><b>a/ Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b/ Hd làm bài tập </b></i>
<i>* Bài 1: (Làm miệng)</i>
<i>- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.</i>
<i>- Yêu cầu 1 HS đọc mẫu.</i>
<i>- Câu trả lời nào thể hiện sự đồng ý?</i>
<i>- Câu trả lời nào thể hiện sự không đồng ý?</i>
<i>- Gọi 3 HS yêu cầu thực hành câu hỏi.</i>
<i>Em có đi xem phim không?</i>
<i>- Hát</i>
<i>- HS trả lời.</i>
<i>- HS trả lời.</i>
<i>1 HS nhắc lại.</i>
<i>- Trả lời câu hỏi bằng 2 cách đọc theo mẫu.</i>
<i>- 1 HS đọc.</i>
<i>- Có, em rất thích đọc thơ.</i>
<i>- Khơng, em khơng thích đọc thơ.</i>
<i>- Yêu cầu lớp chia nhóm 3 HS thành 1</i>
<i>nhóm và thực hành trong nhóm với các câu</i>
<i>hỏi cịn lại.</i>
<i>- Tổ chức thi hỏi đáp giữa các nhóm.</i>
<i> Nhận xét, tuyên dương.</i>
<i>* Bài 2:</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc đề bài.</i>
<i>- Gọi 1 HS đọc mẫu.</i>
<i>- Gọi 3 HS đặt mẫu.</i>
<i>- Yêu cầu HS tự đặt 3 câu theo 3 mẫu rồi</i>
<i>đọc cho cả lớp nghe, nhận xét.</i>
<i>-Đọc, viết đúng mục lục của một tập</i>
<i>truyện </i>
<i>* Bài tập 3:</i>
<i>- Gọi HS đọc đề bài.</i>
<i>- Yêu cầu HS để truyện lên trước mặt, mở</i>
<i>trang mục lục.</i>
<i>- Yêu cầu vài em đọc.</i>
<i>- Cho HS cả lớp tự làm bài vào vở bài tập.</i>
<i>- Sửa lỗi, gọi 5 – 7 HS nối tiếp nhau đọc</i>
<i>bài viết của mình.</i>
<i><b>DHSKT: </b>Tập trả lời câu hỏi đơn giản đủ ý.</i>
<i><b>4.Củng cố – Dặn dò: </b></i>
<i>- Tổng kết tiết học</i>
<i>- Dặn dò HS nhớ thực hiện trả lời có câu</i>
<i>có kéo mới là văn minh trong cuộc sống</i>
<i>hằng ngày.</i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>
<i>- HS 3: Khơng, em (tớ) khơng thích đi xem</i>
<i>phim.</i>
<i>- HS thảo luận nhóm 3 HS..</i>
<i>- HS thi đua.</i>
<i>- HS đọc.</i>
<i>- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 câu.</i>
<i>- 3 HS đặt 3 câu theo 3 mẫu:</i>
<i>- Quyển truyện này không hay đâu</i>
<i>- Chiếc vịng của em có mới đâu</i>
<i>- Em đâu có đi chơi</i>
<i>- Thực hành đặt câu, vở bài tập.</i>
<i>- Tìm mục lục cuốn truyện của mình.</i>
<i>- HS đọc bài.</i>
<i>- HS làm bài.</i>
<i>- HS đọc bài viết.</i>
<i> </i>
<i> Thứ 3 ngày 12 tháng 10 năm 2010</i>
<i>Tiết 1:</i> <i> Tốn</i>
<i><b>Lun tËp vỊ ki - l« - gam</b></i>
<i><b>I. Mơc tiêu:</b></i>
<i>- Ơn lại dạng bài tốn ít hơn, vẽ đợc sơ đồ, đọc đợc đề bài dựa vào sơ đồ cho trớc.</i>
<i>- Thực hành cân, làm các bài tập có đơn vị đo kg.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b>- GV: Bảng phụ, c©n. - HS : Vë bµi tËp</i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy - học</b></i>:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i>- Kiểm tra và chữa bài về nhà cho HS.</i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>* HĐ1: Giới thiệu và ghi bảng.</b></i>
<i><b>* HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập</b>.</i>
<i>- GV ln lợt đa hệ thống từng bài tập.</i>
<i>- Gọi HS đọc bài và nêu yêu cầu và cách</i>
<i>thực hiện giải từng bi.</i>
<i><b>Bài 1 (Cá nhân): </b></i>
<i> Cú hai đàn gà, đàn thứ nhất có 38 con,</i>“
<i>đàn thứ 2 có ít hơn đàn thứ nhất 12 con.</i>
<i>Hỏi đàn thứ 2 cú bao nhiờu con?</i>
<i>- GV nhận xét, chữa chung.</i>
<i><b>Bài 2 (Cá nhân): </b></i>
<i>- Yờu cu: t toỏn, gii theo tóm tắt:</i>
<i>Tuổi Dũng 12tuổi</i>
<i>Tuæi Hïng 4 tuæi</i>
<i> ? ti</i>
<i>- GV nhËn xÐt:</i>
<i><b>Bµi 3 (Cá nhân): </b></i>
<i> Trờn mt a cân có túi gạo nặng 5 kg,</i>“
<i>đĩa bên kia có 1 quả cân 3 kg và có một</i>
<i>túi gạo nhỏ thì cân thăng bằng. Hỏi túi</i>
<i>gạo có bao nhiêu kg?</i>”
<i><b>4. Cđng cè - dỈn dò:</b></i>
<i>- Nhn xột, ỏnh giỏ tit hc.</i>
<i>- Lắng nghe...</i>
<i>- HS đọc đề bài, xác định dạng tốn và thực</i>
<i>- Mét sè HS lµm ra b¶ng phơ. </i>
<i>- 1HS đọc đề bài, phát hiện dạng tốn.</i>
<i>- Tóm tắt, giải chữa bài. 1 HS chữa bài:</i>
<i>BG: Đàn thứ 2 có số con gà là:</i>
<i> 38 </i>–<i> 12 = 26 (con)</i>
<i> Đáp số: 26 (con gà)</i>
<i>- HS đặt đề, giải bài toán, chữa bài.</i>
<i>Bài giải: Số tuổi của Hùng là:</i>
<i> 12 </i>–<i> 4= 8 (tuæi)</i>
<i> §¸p sè: 8 ti.</i>
<i>- Líp nhËn xÐt.</i>
<i>- HS thực hành cân và nêu đợc kết quả túi gạo</i>
<i>nặng 2 kg.</i>
<i>- VN: Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.</i>
<i><b>Tit 2:</b></i> <i>Rèn chữ</i>
<i><b>Lun viÕt Ch÷ hoa: </b><b>Đ</b></i>
<i><b>I. Mơc </b><b>tiêu</b><b> : </b>Rèn kĩ năng viết chữ:</i>
<i><b>- </b>Biết viết chữ</i> <i>Đ hoa cì võa vµ nhá.</i>
<i><b>- </b>Viết đúng, đẹp , sạch cụm t ng dngp trng p lp.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị:</b> - Chữ mẫu Đ. Cụm từ ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li...</i>
<i><b>III. Cỏc hot ng dy học</b></i>:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. ổn định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>* HĐ1: Giới thiệu và ghi bảng.</b></i>
<i><b>* HĐ2: Quan sát, nhận xét</b></i>
<i>- GV treo chữ mẫu hoa to lên bảng và hỏi:</i>
<i> + Chữ này cao mấy li?</i>
<i> + §ỵc viÕt bëi mÊy nÐt?</i>
<i> + GV chØ dẫn cách viết: GV vừa nói qui</i>
<i>trình viết vừa viết mẫu lên bảng</i>
<i>- Gọi HS nhắc lại cách viết.</i>
<i>- HD viết bảng con. GV lấy 1 bảng đẹp, 1</i>
<i>bảng xấu YC lp NX</i>
<i>- 2 HS nhắc lại tên bài</i>
<i>- Quan sát, nêu ý kiến:</i>
<i>+5 li</i>
<i>+2 nét: Nét 1 viết giống chữ D. Nét 2 là nét</i>
<i>thẳng ngang ngắn</i>
<i>- 2 HS nhắc lại cách viết</i>
<i>-YC HS c cõu ứng dụng. GV giải thích</i>
<i>câu ứng dụng…</i>
<i>+ Nªu cỡ và khoảng cách giữa các chữ</i>
<i>ntn?</i>
<i>- Cho HS viết bảng con: Đẹp</i>
<i>- YC HS viết bµi theo mÉu vµo vë…</i>
<i>- GV theo dâi bỉ sung cho những HS còn</i>
<i>lúng túng</i>
<i>- GV chÊm bµi, nhËn xÐt và khen, nhắc</i>
<i>nhở.</i>
<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i>- Nhận xét giờ học</i>
<i>- 2 HS c. </i>
<i>- 2 HS nêu…</i>
<i>- HS viết bảng.</i>
<i>- HS viết bài vào vở:</i>
<i>+ 1 dòng chữ Đ hoa cỡ vừa.</i>
<i>+ 1 dòng chữ Đ hoa cỡ nhỏ;</i>
<i>+ 1 dòng chữ Đẹp cỡ vừa.</i>
<i>+ 1 dòng chữ Đẹp cỡ nhỏ; </i>
<i>+ 2 dòng từ ứng dụng cỡ nhỏ.</i>
<i>Lớp nhận xét đánh giá…</i>
<i>- Về nhà hoàn thành bài viết. </i>
<i><b>Ti</b><b>ế</b><b>t 3:</b></i> <i><b>Rèn đọc</b></i>
<i><b>I. Môc</b><b> tiêu</b><b>:</b></i>
<i>- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn đợc cả bài. Đọc đúng các từ khó</i>
<i>- Rèn kĩ năng đọc - hiểu: Hiểu nghĩa các từ mới: xúc động, hình phạt; các từ ngữ làm rõ</i>
<i>nghĩa câu chuyện: lễ phép, mắc lỗi.</i>
<i>- Hiểu nội dung bài, cảm nhận đợc ý nghĩa: Hình ảnh ngời thầy thật đáng kính trọng, tình</i>
<i>cảm thầy trị thật đẹp đẽ.</i>
<i><b>II. C«ng viƯc chuẩn bị: </b>-</i> <i>Bảng phụ, sách TiÕng ViÖt</i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy </b></i>–<i><b> học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. ổn định tổ chc</b></i>
<i>- Đọc bài: Ngôi trờng mới</i>
<i>- GV nhận xét, cho điểm</i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>LUY</b><b></b><b>N CHO HS </b><b></b><b>I TR</b></i>À
<i><b>*: Hớng dẫn luyện đọc</b></i>
<i>- GV đọc mẫu: Chú ý đọc lời của các nhân</i>
<i>vật. Dẫn chuyện: từ tốn. Thầy giáo: vui vẻ,</i>
<i>trìu mến. Chú Khánh: lễ phép, cảm động.</i>
<i>- GVHD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:</i>
<i>- Đọc từng cõu:</i>
<i>- Nghe và sửa lỗi cho HS.</i>
<i>- GV hng dn cách chia đoạn...</i>
<i>- Hớng dẫn đọc từng đoạn trớc lớp: </i>
<i>- Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ mới </i>
<i>- Đọc từng đoạn trong nhóm</i>
<i>- Thi đọc giữa các nhóm:</i>
<i>- GV nhận xét, cho điểm.</i>
<i>- Cho cả lớp đọc đồng thanh.</i>
<i><b> </b></i>
<i>- 2HS đọc và nêu nội dung bài học</i>
<i>- Lớp nhận xét...</i>
<i>- L¾ng nghe...</i>
<i>- L¾ng nghe...</i>
<i>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu...</i>
<i>- Đọc cá nhân, đồng thanh các từ khó: cổng</i>
<i>trờng, xuất hiện, lớp, lễ phép, lúc ấy, mắc</i>
<i>lỗi...</i>
<i>- HS dùng chì đánh dấu đoạn...</i>
<i>- HS đọc nối tiếp đoạn...</i>
<i>- Đọc cá nhân, đồng thanh các cõu:</i>
<i>. Nhng... hình nh hôm ấy / thầy có phạt em</i>
<i>đâu! //</i>
<i>. Lúc ấy,/ thầy bảo:// Tr</i> <i>ớc khi làm việc gì, /</i>
<i>cần phải nghÜ chø! / Th«i,/em về đi,/ thầy</i>
<i>không phạt em đâu. // </i>”
<i>- <b>LUY</b><b>Ệ</b><b>N CHO HS K -G</b></i>
<i>-Hớng dẫn HS đọc theo vai theo nhóm 4</i>
<i>- Gọi các nhóm đọc trớc lớp...</i>
<i>- NhËn xÐt, chØnh sưa cho HS.</i>
<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i>+ Câu chuyện này giúp em hiểu ®iỊu g×?</i>
<i>- NhËn xÐt tiÕt häc.</i>
<i>- Lần lợt từng HS đọc trớc nhóm của mình…</i>
<i>- Các nhóm tự phân vai v luyn c:</i>
<i>. Ngời dẫn chuyện</i>
<i>. Thầy giáo </i>
<i>. Chỳ bộ đội</i>
<i>. Dũng.</i>
<i>- Các nhóm khác đọc thi...</i>
<i>- Lớp bình chọn ngời đọc hay nhất.</i>
<i><b>Ti</b><b>ế</b><b>t 4:</b></i> <i><b>Luyện từ và câu</b></i>
<i><b>I. M</b><b> </b><b>ụ</b><b> c tiêu</b><b> :</b></i>
<i>- Củng cố về từ ngữ về môn học, từ chỉ hoạt động.</i>
<i>- Rèn kĩ năng đặt câu với từ chỉ hoạt ng.</i>
<i>- Giáo dục HS yêu thích môn học.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b>- Bảng phụ.</i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. ễn định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>+ Nêu 3 từ chỉ m«n</i>
<i>học ? Nêu 3 từ chỉ hoạt động ?</i>
<i>- Nhận xột, cho im.</i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i>- Gv lần lợt đa hệ thống bài tập, yêu cầu</i>
<i>HS phân tích và tự làm bài.</i>
<i><b>Bài 1 (Cá nhân)</b>:</i>
<i> K tờn một số mơn học, ghi lại một số</i>
<i>mơn học đó ?</i>
<i><b>Bµi 2 (Nhãm):</b></i>
<i> Ghi lại những hoạt độngcủa em trong</i>
<i>giờ học tập:</i>
<i>a) Trong giê học Tiếng việt?</i>
<i>b) Trong giờ Toán?</i>
<i>c) Trong giờ Thể dục?</i>
<i><b>Bài 3 (Cá nhân)</b>:</i>
<i> Tỡm t ch hot động trong các câu sau:</i>
<i>- Cơ Mai dạy mơn tốn.</i>
<i>- Cô giảng bài rất dễ hiểu.</i>
<i>- Cô khuyên chúng em chăm học.</i>
<i>- GV nhận xét, chính xác hoá.</i>
<i><b>Bài 4 (Cá nh©n)</b>:</i>
<i> Đặt câu với mỗi từ chỉ hoạt ng sau:</i>
<i>c, nghe, trũ chuyn.</i>
<i>- HS tự làm, chữa bài.</i>
<i><b>4. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò:</b></i>
<i>- Nhận xét tiết học.</i>
<i>- 2 HS trả lời. Lớp nhận xét</i>
<i>- Lắng nghe</i>
<i>- HS nờu và làm vở. 1 HS làm bảng phụ…</i>
<i>- Lớp nhận xét, đánh giá.</i>
<i>- HS đọc đầu bài.</i>
<i>- Th¶o luËn theo cặp và nêu</i>
<i>- Lớp nhận xét.</i>
<i>- HS tìm từ, lên bảng gạch chân.</i>
<i>- Lớp nhận xét.</i>
<i>Th 5 ngày 14 tháng 10 năm 2010</i>
<i>Tiết 1:</i> <i><b>Toán</b></i>
<i><b>I. Mục t</b><b>iờu</b><b> : </b>Gióp HS:</i>
<i>- Củng cố về bảng cộng: 6 cộng với một số : 6+5 và 26+5.</i>
<i>- Củng cố về giải toán đơn về nhiều hơn v ớt hn.</i>
<i>- Giáo dục HS lòng say mê môn học, phát triển t duy thuật toán.</i>
<i>- Rèn kĩ năng giải bài toán.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b>- GV: B¶ng phơ… - HS : Vë bµi tËp.</i>
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. Ổn</b><b> </b><b> định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bi c:</b></i>
<i>- GV kiểm tra và chữa bài về nhà, kết hợp</i>
<i>kiểm tra nội dung tiết học.</i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>* HĐ1: Giới thiệu và ghi bảng.</b></i>
<i><b>* HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập.</b></i>
<i>- GV lần lợt đa hệ thống bài, yêu cầu HS</i>
<i>suy nghĩa rồi tự làm bài.</i>
<i><b>Bài 1 (Bảng con):</b> Đặt tÝnh vµ tÝnh</i>
<i>26 + 7 =</i>
<i>16 + 5 =</i>
<i>25 + 5 =</i>
<i>46 + 5 =</i>
<i>16 + 10 =</i>
<i>46 + 24 =</i>
<i>- GV nhận xét, chữa chung.</i>
<i><b>Bài 2 (Cá nhân):</b></i>
<i> Điền dấu > ; < ; + vào chỗ thích hợp:</i>
<i>16 + 5 26 +</i>
<i>5</i>
<i>9 + 25 …7 + 36</i>
<i>42 + 6 … 56 +</i>
<i>6</i>
<i>26 + 15…29 +</i>
<i>12</i>
<i>- GV nhn xột, ỏnh giỏ.</i>
<i><b>Bài 3 (Cá nhân):</b></i>
<i> M mua 32 kg gạo, đã ăn hết 12 kg gạo.</i>
<i>Hỏi cũn li bao nhiờu kg go ?</i>
<i>+ Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?</i>
<i>- Cho HS tự tóm tắt và giảI bài vào vở</i>
<i>- GV nhận xét, chữa chung, cho điểm.</i>
<i><b>Bài 3 (Cá nhân):</b></i>
<i> Một con ngỗng nặng 7 kg. Con chó nặng</i>
<i>hơn con ngỗng 3 kg. Hỏi con chó nặng bao</i>
<i>nhiêu kg ?</i>
<i>- GV nhận xét, chữa chung, cho điểm.</i>
<i><b>4. Củng cố - dặn dò:</b></i>
<i>- Tng kết, nhận xét, đánh giá tiết học.</i>
<i>- L¾ng nghe…</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc đầu bài, đặt tính, tính, chữa</i>
<i>bài, lớp nhn xột.</i>
<i>- HS c yờu cu.</i>
<i>- Làm bảng con. Lớp nhËn xÐt.</i>
<i>- HS suy nghÜ vµ hoµn thiƯn bµi vµo vë…</i>
<i>- HS đọc đề bài.</i>
<i>- 2 HS nêu…</i>
<i>- Líp suy nghĩ rồi làm bài vào vở. 1 HS làm</i>
<i>bảng phụ: Tóm tắt, giải, chữa bài:</i>
<i>Bi gii: Còn lại số kg gạo là:</i>
<i> 32 - 12 = 20 (kg gạo)</i>
<i> Đáp số: 20 (kg gạo).</i>
<i>- Lớp đọc bài. Tìm hiểu đề…</i>
<i>- Tãm tắt, giải. 1 HS chữa bài.</i>
<i>Bài giải: Con chó nặng số kg là:</i>
<i> 7 + 3 = 10 (kg)</i>
<i> Đáp số: 10 (kg)</i>
<i>- VN: Chuẩn bị bài sau.</i>
<i><b>I. Mục </b><b>tiờu</b></i>
<i>- Nghe, viết đúng khổ thơ 2 và 3 của bài, trình bày sạch đẹp.</i>
<i>- Làm đúng các bài tập chính t.</i>
<i>- Giáo dục HS tính cẩn thận.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b>- GV: Bảng phụ - HS: Vë…</i>
III. Các hoạt động dạy - học:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. </b><b>Ổ</b><b> </b><b>n định tổ chức</b><b>:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i>- Gọi HS đọc khổ 2-3: Cô giáo lớp em . </i>“ ”
<i>- Nhận xét, đánh giá…</i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>* HĐ1: Giới thiệu và ghi bảng.</b></i>
<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn viÕt chÝnh t¶.</b></i>
<i>- GV đọc mẫu 2 đoạn thơ. Hỏi:</i>
<i>+ Tìm hình ảnh đẹp trong khổ thơ khi cơ</i>
<i>giáo dạy Tp vit ?</i>
<i>+ Bạn nhỏ có tình cảm gì với cô giáo?</i>
<i>- GV nhận xét.</i>
<i>- Nêu cách trình bày khổ thơ?</i>
<i>- GV nêu các từ khó hớng dẫn viết từ khã.</i>
<i>§äc cho HS viÕt</i>
<i>- GV đọc cho HS viết bài.</i>
<i>- Đọc lại cho HS soát lỗi, …</i>
<i>- GV chấm một s bi, nhn xột.</i>
<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn làm bài tập.</b></i>
<i><b>Bài 2 (Cá nhân)</b></i>
<i>- Gi HS c yờu cu </i>
<i>- GV treo bảng phụ </i>
<i>- Gäi HS lµm mÉu. YC HS tìm từ, càng</i>
<i>nhiều từ càng tốt. HS nêu miệng </i>
<i>- GV nhận xét.</i>
<i><b>Bài 3 </b></i>–<i><b> a (Nhãm)</b></i>
<i>- Cho HS hoạt động nhóm</i>
<i>- C¸c nhãm lên bảng gắn thẻ từ (thi đua)</i>
<i><b>4. Củng cố, dặn dß:</b></i>
<i>- Nhận xét, đánh giá tiết học.</i>
<i>- 2HS đọc bài </i>
<i>- Lắng nghe…</i>
<i>- HS chú ý và 2 HS đọc li.</i>
<i>+ Gió đa thoảng hơng nhài. Nắng ghé vào</i>
<i>cửa lớp, xem chúng em học bài.</i>
<i>+ Rất yêu thơng và kính trọng cô giáo </i>
<i>+ Đầu câu phải viết hoa.</i>
<i>+ HS viết đoạn 1 cách dòng.</i>
<i>- HS viết bảng con: lớp, hơng nhài.</i>
<i>- HS viết bài vào vở.</i>
<i>- Tự soát lỗi.</i>
<i>- 2 HS đọc </i>
<i>- HS đọc thầm .</i>
<i>+… thñy: thñy chung/ thđy tinh,/…</i>
<i>+… nói: nói cao/ tr¸i nói,/…</i>
<i>+… lũy: lũy tre/ p ly,/</i>
<i>- Các nhóm nhận thẻ từ, gắn vào chỗ trống.</i>
<i>- VN: Chuẩn bị bài sau</i>
<i>Tit 3.</i> <i><b>Lu</b><b> </b><b>yện</b><b> đọc</b></i>
<i><b>I. Mơc t</b><b>iêu</b><b> : </b>Gióp HS: </i>
<i>- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc đúng thời khoá biểu, ngắt nghỉ đúng, giọng rõ ràng mạch</i>
<i>lạc.</i>
<i>- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc một số tiết học chính.</i>
<i>- Theo dừi tit hc trong tng tun.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị : - </b>GV: Thêi kho¸ biĨu líp 2B, b¶ng phơ…</i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i>- Gọi HS đọc su tầm một mục lục truyện</i>
<i>thiếu nhi.</i>
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
<i><b>*HĐ1: Giới thiệu và ghi bảng.</b></i>
<i><b>*HĐ2: Luyện đọc.</b></i>
<i>- GV đọc mẫu to, ngắt nghỉ đúng sau mỗi</i>
<i>cụm từ:</i>
<i> Thø hai:/ Buæi s¸ng:/ TiÕt 1//TiÕng</i>“
<i>Việt:/Tiết 2:/ Tốn/ hoạt động vui chơi 25</i>
<i>phút.:/ Tiết 3/ Thể dục:/ Tiết 4/ Tiếng</i>
<i>Việt…”</i>
<i>- YC HS đọc nối tiếp nhau từng câu </i>
<i>- Đọc theo nhóm trong lớp </i>
<i>- Tổ chức thi đọc </i>
<i><b>*H§3: Híng dÉn tìm hiểu bài</b></i>
<i>- Đọc và ghi lại số tiết học chÝnh, sè tiÕt</i>
<i>häc bỉ sung, sè tiÕt d¹y häc tù chän.</i>
<i>+ Em cần thời khố biểu để làm gì ?</i>
<i>- Nhn xột, kt lun</i>
<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> dặn dò</b><b>:</b></i>
<i>-Nhn xột, đánh giá tiết học.</i>
<i>- 35 HS đọc và trả lời v cỏc thụng tin cú trong</i>
<i>mc lc.</i>
<i>- 2HS nhắc lại tên bài</i>
<i>- HS c ni tip từng câu</i>
<i>- Đọc theo nhóm.</i>
<i>- Thi đọc.</i>
<i>- HS đọc và ghi vào vở bài tập.</i>
<i>- HS đọc bài làm của mình.</i>
<i>+ Để giúp em biết đợc lịch học để chuẩn bị bài</i>
<i>ở nhà, để mang sách vở và đồ dựng i hc y</i>
<i>.</i>
<i>- VN: Chuẩn bị bài sau.</i>
<i>Tit 4 <b>Tập làm văn</b></i>
<i><b>I. Mơc </b><b>tiêu</b><b> :</b></i>
<i>- Dựa vào 4 tranh liên hoàn kể đợc câu chuyện có tên: Bút của cơ giáo .</i>“
<i>- Trả lời một số câu hỏi về thời khoá biểu.</i>
<i>- Biết viết thời khoá biểu hôm sau của lớp theo mẫu.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b>- Tranh minh hoạ bài 1 SGK</i>
<i><b>III. Cỏc hot động dạy - học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i>- Cho HS đọc bi hụm trc.</i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i><b>* HĐ1: Giới thiệu và ghi b¶ng.</b></i>
<i><b>* HĐ2: Quan sát tranh đọc lời nhân vật.</b></i>
<i><b>Bài 1 (Cả lớp)</b></i>
<i>- Yêu cầu HS đọc tên cho 2 nhân vật.</i>
<i>+ Tranh vẽ 1: Hai bạn đang làm gì ?</i>
<i>+ Bn trai núi gỡ ?</i>
<i>- Tơng tự nh vậy, yêu cầu HS nêu nội dung</i>
<i>3 bức tranh còn lại</i>
<i>- GV nhn xột, ỏnh giỏ</i>
<i><b>*HĐ3: Luyện viết</b></i>
<i><b>Bài 2 (Cá nhân):</b></i>
<i>- 2 HS nêu...</i>
<i>- Lắng nghe...</i>
<i>- HS quan sỏt tranh v nờu: Đặt tên cho nhân</i>
<i>vật để gọi tên.</i>
<i>+… Giê tËp viÕt.</i>
<i>- Cho mỗi HS viết một cách.</i>
<i>- Gi HS đọc bài viết và nhận xét...</i>
<i><b>Bµi 3 (MiƯng, viÕt)</b></i>
<i>+ Ngày mai có mấy tiết ?</i>
<i>+ Đó là những tiết gì ?</i>
<i>- Nhận xét, kết luận</i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i>- Nhận xét, đánh giá tiết học.</i>
<i>- HS tù viÕt bµi: Sâu chuỗi thành câu</i>
<i>chuyện</i>
<i>- HS mở thời khoá biểu: đọc, viết vào vở bài</i>
<i>tập.</i>
<i>- HS nêu lại </i>
<i>- VN: Chuẩn bị bài sau.</i>
<i> </i>
<i> Thứ 3 ngày 19 tháng 10 năm 2010</i>
<i>Tiết 1:</i> <i> Tốn</i>
<i><b>I. Mơc</b><b> tiêu</b><b> : </b></i>
<i>- Giúp HS đặt tính, tính đợc bài toán dạng 36 + 5.</i>
<i>- Giải bài toán có lời văn bàng một, hai phép tính.</i>
<i>- GD HS yờu thớch mụn hc.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b> GV : B¶ng phơ HS: Vë bµi tËp </i>
<i><b>Tiết 2:</b></i> <i>Rèn chữ</i>
<i><b>I. Môc </b><b>tiêu</b><b> : </b></i>
<i>- ChÐp l¹i chính xác một đoạn trong bài: Ng</i> <i>ời mẹ hiỊn .</i>”
<i>- Trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa đầu câu, ghi dấu đúng vị trí.</i>
<i>- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt: r/d/gi ; ao/au. Rèn kĩ năng viết chính tả. </i>
<i>- Giáo dục HS ý thức rèn chữ giữ vở.</i>
<i><b>II. C«ng viƯc chn bị: </b>GV: Bảng phụ. HS : b¶ng phơ, vë chÝnh t¶ </i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>1. ổn định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i>- Gọi HS viết: Nguy hiểm, ngn ngi.</i>
<i>- Nhn xột, ỏnh giỏ.</i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>*HĐ 1: Giới thiệu bài và ghi tên bài</b></i>
<i><b>*HĐ2: Hớng dẫn viết bài.</b></i>
<i>- Ghi nhớ nội dung đoạn chép.</i>
<i>- GV treo bng ph, yêu cầu HS đọc đoạn</i>
<i>chép </i>
<i>+ V× sao Nam khãc ?</i>
<i>+ Cô giáo nghiêm giäng hái hai b¹n nh</i>
<i>thế nào?</i>
<i>+ Hai bạn trả lời nh thế nào?</i>
<i>- HD trình bày:</i>
<i>+ Trong bi cú nhng du cõu no?</i>
<i>+ Dấu chẩm hỏi đặt ở chỗ nào?</i>
<i>- HD viết từ khó: YC HS đọc các từ khó,</i>
<i>dễ lẫn trong khi viết.</i>
<i>- Cho HS viÕt tõ khã.</i>
<i>- Cho HS chÐp bµi vào vở.</i>
<i>- Thu vở chấm điểm, nhận xét.</i>
<i><b>*HĐ3: Hớng dẫn làm bài tập</b></i>
<i><b>Bài 2 (Cá nhân)</b></i>
<i>- Cho HS nêu yêu cầu bài.</i>
<i>- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm vào vë bµi</i>
<i>tËp.</i>
<i>- Nhận xét, đánh giá.</i>
<i><b>Bµi 3:</b></i>
<i>- GV hớng dẫn HS làm tơng tự bài 2 </i>
<i>- Cho HS làm bài, đọc bài làm của mình.</i>
<i>- GV nhận xét chữa chung.</i>
<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i>- Nhận xét giờ học.</i>
<i>- 2HS viÕt.</i>
<i>- Líp nhËn xÐt.</i>
<i>- L¾ng nghe…</i>
<i>- 1HS đọc bài </i>
<i>+… Vì đau và xấu hổ.</i>
<i>+ . Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa</i>
<i>không ?</i>
<i>+Tha cô, không ạ. Chúng em xin lỗi cô!</i>
<i>+Dấu chấm, dấu phảy, dấu hai chấm,</i>
<i>+Đặt ở cuối câu hỏi của cô giáo.</i>
<i>- HS c ng thanh</i>
<i>- HS viết bảng con: Xoa đầu, ...</i>
<i>- Chép bài. HS soát lỗi.</i>
<i>- 1HS nêu: Điền au/ao.</i>
<i>- HS lµm bµi. </i>
<i>- 1HS lµm b¶ng con, líp nhận xét và chữa</i>
<i>bài:</i>
<i>Đáp ¸n: con d<b> ao</b><b> </b>, tiÕng <b>rao</b> hàng, <b>giao</b> bài tập</i>
<i>về nhà</i>
<i>- HS làm, chữa bài: </i>
<i>- Đáp án: </i>
<i><b>d</b>è <b>d</b>ặt, <b>gi</b>ặt <b>gi</b>ũ quần áo, chỉ có <b>r</b>ặt một loại</i>
<i>- VN ôn lại bài và CBBS</i>
<i><b>Ti</b><b></b><b>t 3:</b></i> <i><b>Rèn đọc</b></i>
<i><b>I. Môc t</b><b>iêu</b><b> :</b></i>
<i>- HS đọc trơn các bài tập đọc đã học trong tuần, hiểu nội dung bài</i>
<i>- Ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ</i>
<i>- Kể lại đợc câu chuyện: Ng</i>“ <i>ời mẹ hiền bng li ca mỡnh.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b>- S¸ch TiÕng ViƯt</i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị</b></i>
<i><b>2. Bµi míi</b></i>
<i><b>*HĐ1. Giới thiệu ghi tên bài lên bảng</b></i>
<i><b>*HĐ2. Hớng dẫn luyện đọc</b></i>
<i>- GV chia líp thành các nhóm</i>
<i>- YC HS k tờn cỏc bi tp đọc đã học</i>
<i>a. Đọc từng đoạn trong nhóm</i>
<i>b. Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá nhân,</i>
<i>đồng thanh</i>
<i>- Cho HS thi đọc từng bài</i>
<i>- GV nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm</i>
<i>đọc hay nhất</i>
<i><b>* </b>KĨ chuyện</i>
<i>- Yêu cầu HS kể lại từng câu chuyện theo</i>
<i>các vai b»ng lêi cđa m×nh</i>
<i>- GV cïng HS nhËn xÐt, bình chọn cá</i>
<i>nhân, nhóm kể hay</i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dò</b></i>
<i>- GV nhận xét giờ học</i>
<i>- Lắng nghe</i>
<i>- Thảo luận nhóm</i>
<i>- i din cỏc nhúm nêu tên các bài tập đọc</i>
<i>đã học trong tuần: </i>
<i>. Ngời mẹ hiền</i>
<i>- Ln lt từng HS đọc trớc nhóm của mình,</i>
<i>các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau.</i>
<i>- Trả lời câu hỏi: 1 bạn hỏi- 1 bạn trả lời</i>
<i>- Các nhóm thi đọc đoạn, bài: cá nhân, đồng</i>
<i>thanh </i>
<i>- Nhận xét bạn đọc</i>
<i>- Các nhóm tự phân vai: Ngời dẫn chuyện,</i>
<i>bác bảo vệ, cô giáo, Nam và Minh</i>
<i>- Kể trong nhóm</i>
<i>- Các nhãm thi kĨ</i>
<i>- NhËn xÐt b¹n kĨ</i>
<i>- VN kĨ l¹i câu chuyện nhiều lần.</i>
<i><b>Ti</b><b></b><b>t 4:</b></i> <i><b>Luyn t v cõu</b></i>
<i><b>I. Môc </b><b>tiêu</b><b>:</b></i>
<i>- Củng cố về từ ngữ về từ chỉ hoạt động.</i>
<i>- Rèn kĩ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động.</i>
<i>- Giáo dục HS yờu thớch mụn hc.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b>- B¶ng phơ…</i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i><b>* HĐ1: Giới thiệu và ghi bảng.</b></i>
<i><b>* HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập:</b></i>
<i>- GV lần lợt đa cho HS hệ thống bài tập và</i>
<i>yêu cầu HS suy nghĩ rồi tự làm bài.</i>
<i>- Lắng nghe</i>
<i><b>Bài 1 (Cá nhân)</b>:</i>
<i> Gch di t ch hoạt động, trạng thái của</i>
<i>loại vật và sự vật trong mi cõu sau:</i>
<i>a/ Con trâu ăn cỏ.</i>
<i>b/ Đàn bò uống nớc dới sông.</i>
<i>c/ Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.</i>
<i>d/ Những làn mây trắng xốp trôi nhĐ</i>
<i>nhµng</i>
<i><b>Bµi 2 (Nhãm)</b></i>
<i> Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp rồi điền</i>
<i>vào ơ trống mỗi câu sau:</i>
<i>a/ C« Mai … môn Hát nhạc.</i>
<i>b/ Cô bài rất dễ hiểu.</i>
<i>c/ Cô chúng em học bài.</i>
<i><b>Bài 3 (Cá nhân)</b></i>
<i> Đặt 3 c©u theo mÉu c©u Ai làm gì?</i>
<i>cú s dng từ chỉ hoạ động trạng thái</i>
<i>trong câu. </i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i>- Nhn xột, ỏnh giỏ tit hc.</i>
<i>- 3 HS làm lần lợt ra bảng phụ,</i>
<i>- HS nêu vµ lµm vë.</i>
<i>- Lớp nhận xét, đánh giá.</i>
<i>a/ …ăn.</i>
<i>b/ …uèng.</i>
<i>c/ toả.</i>
<i>d/trôi.</i>
<i>- HS c u bi.</i>
<i>- Thảo luận theo cặp và nªu.</i>
<i>- Líp nhËn xÐt.</i>
<i>- HS đọc u cầu.</i>
<i>- HS đặt câu trớc lớp. Thực hiện vào vở.</i>
<i>- Lớp nhận xét.</i>
<i>- VN: Chuẩn bị bài sau.</i>
<i> Th 5 ngy 21 tháng 10 năm 2010</i>
<i>Tiết 1</i>: <i>To¸n</i>
<i>- Cđng cè vỊ phÐp céng cã tỉng b»ng 100</i>
<i>- Củng cố giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b>- Bảng phụ, bảng con, vë…</i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i><b>2. Bµi mới:</b></i>
<i><b>* HĐ1: Giới thiệu và ghi tên bài</b></i>
<i><b>* HĐ2: Hớng dẫn làm vở bài tập</b></i>
<i>- GV yêu cầu HS hoàn thµnh vë bµi tËp </i>
<i><b>Bµi 1:</b> TÝnh nhÈm</i>
<i>- Gäi HS nêu miệng nhanh kết quả của:</i>
<i>7 + 8</i>
<i>7 + 6</i>
<i>5 + 6</i>
<i>2 + 9</i>
<i>4 + 8</i>
<i>9 + 9</i>
<i>3 + 8</i>
<i>7 + 7</i>
<i>5 + 7</i>
<i>8 + 6</i>
<i>4 + 9</i>
<i>9 + 7</i>
<i><b>Bµi 2:</b> Ghi kết quả tính.</i>
<i>- Cho HS làm bài vào vë.</i>
<i>- Yêu cầu HS đọc kết quả và giải thính</i>
<i><b>Bµi 3: </b>Đặt tính rồi tính</i>
<i>34 +</i>
<i>38</i> <i>56 +29</i> <i>7 + 78</i> <i>18 +55</i>
<i>+ Bài yêu cầu gì?</i>
<i>- Yêu cầu HS làm bài</i>
<i>- Lắng nghe</i>
<i>- HS suy nghĩ và hoàn thành bài</i>
<i>- HS làm bài và đọc kết quả…</i>
<i>- HS lµm bµi vµo vë.</i>
<i>- Nối tiếp đọc kết quả và nêu cách thực hiện</i>
<i>tính nhẩm.</i>
<i>- Gọi HS lên chữa và nêu cách tính</i>
<i>- GV chấm điểm nhận xét </i>
<i><b>Bài 4 </b></i>
<i>- Gi 1HS c bi</i>
<i>- Phõn tớch bi toỏn</i>
<i>+ Bài toán thuộc dạng gì?</i>
<i>- Yêu cầu HS viết tóm tắt và trình bày bài</i>
<i>giải vào vở.</i>
<i>- GV chấm, chữa bài</i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dò</b></i>
<i>- Nhn xột, ỏnh giỏ tit hc. </i>
<i>- Nhn xột bi bn</i>
<i>- 1HS c bi</i>
<i>+ Bài toán về nhiều hơn</i>
<i>- HS làm bài, 1HS làm bảng phụ, lớp nhận xét</i>
<i>chữa bài bổ sung,</i>
<i>- VN ôn lại bài vµ CBBS,…</i>
<i>Tiết 2. Rốn vit</i>
<i><b>I. Mơc t</b><b>iêu</b><b> : </b></i>
<i>- Nghe viết đúng đoạn Thầy giáo–</i> <i>“</i> <i>… yêu thơng của bài Bàn tay dịu dàng; </i>”
<i>- Biết viết hoa chữ đầu tên bài, đầu câu và tên riêng của ngời; trình bày đúng lời của An.</i>
<i>(gạch ngang đầu câu, lùi vào một ô).</i>
<i>- Luyện viết đúng các ting cú ao/au; r/d/gi</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: </b> - GV: Bảng phụ viết nội dung bài tËp 3</i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy - học:</b></i>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i>- YC viÕt: giao bµi tËp, tiÕng rao hµng</i>
<i>ngoµi ngâ, con dao.</i>
<i>- GV nhận xét, đánh giỏ .</i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i><b>* HĐ1: Giới thiệu và ghi bảng.</b></i>
<i><b>*HĐ2:</b></i> <i><b>Híng dÉn viÕt bµi</b></i>
<i>- GV đọc bài chính tả</i>
<i>- Gọi HS đọc lại. Hỏi:</i>
<i>+ An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?</i>
<i>+ Khi biết An cha làm bài tập, thái độ</i>
<i>thầy giỏo th no?</i>
<i>+ Bài chính tả có những chữ nào viết hoa?</i>
<i>- YC viết: An, vào lớp, làm bài, trìu mến</i>
<i>- GV đọc cho học sinh chép bài GV theo–</i>
<i>dõi uốn nắn</i>
<i>- GV đọc lại bài viết cho HS soát lỗi</i>
<i>- Chấm 5- 7 bài, nhận xét…</i>
<i><b>*H§2:</b></i> <i><b>Híng dÉn lun viết</b></i>
<i><b>Bài 2 (Nhóm)</b></i>
<i>- Gọi HS nêu YC</i>
<i>- 3HS lên bảng viÕt c¶ líp viÕt b¶ng con–</i>
<i>Líp nhËn xÐt </i>
<i>- L¾ng nghe,…</i>
<i>- Theo dõi và lắng nghe</i>
<i>- 2 HS c li</i>
<i>+Tha thầy. Hôm nay em cha làm bài tập.</i>
<i>+ Thầy không trách, chỉ nhẹ nhàng xoa</i>
<i>đầu An với bàn tay dịu dàng, đầy trìu mến, </i>
<i>th-ơng yêu</i>
<i>+ Chữ đầu dòng tên bài, đầu câu, và tên</i>
<i>+ … Viết lùi vào 1 ơ; đặt câu nói của An sau</i>
<i>dấu hai chấm, thêm dấu gạch ngang ở đầu</i>
<i>câu</i>
<i>- 2 HS lên bảng Cả lớp viết bảng con</i> <i></i>
<i>- HS viết bài vào vở</i>
<i>- HS tự soát lỗi</i>
<i>- YC häc sinh lµm bµi theo nhãm</i>
<i>- Chữa bài NX tuyªn bè nhãm thắng</i>
<i>cuộc</i>
<i><b>Bài 2 (Cá nhân)</b></i>
<i>- Gọi HS nêu yêu cầu bài</i>
<i>- YC học sinh làm bài</i>
<i>- Gọi HS trình bày</i>
<i>- Chữa bài NX</i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dò</b></i>
<i>- Nhn xột, đánh giá tiết học. </i>
<i>tõ cã tiÕng mang vÇn au.</i>
<i>- Các nhóm làm bài. 4 nhóm lên chơi trò chơi</i>
<i>“</i> <i>”</i>
<i>- Líp nhËn xÐt .</i>
<i>- 1 HS đọc yêu cầu: Đặt câu để phân biệt các</i>
<i>tiếng: ra, da, gia; dao, rao, giao</i>
<i>- Tự làm bài</i>
<i>- Nêu miệng kết quả.</i>
<i>- Về nhà xem lại bài sửa hết lỗi</i>
<i>Tit 3.</i> <i><b>Luy</b><b>ệ</b><b> n đọc</b></i>
<i>I. <b>Mơc t</b><b>iêu</b><b> :</b></i>
<i>- Nghe viết đúng đoạn Thầy giáo–</i> <i>“</i> <i>… yêu thơng của bài Bàn tay dịu dàng; </i>”
<i>- Biết viết hoa chữ đầu tên bài, đầu câu và tên riêng của ngời; trình bày đúng lời của An.</i>
<i>(gạch ngang đầu câu, lùi vào một ô).</i>
<i>- Luyện đọc các bài tập đọc tuần 3 và 4 về chủ đề Bạn bè và 2 bài đọc thêm Danh sách học</i>
<i>sinh tổ 1, lớp 2A; Mít làm thơ</i>
<i>- Ôn tập về các từ chỉ hoạt động. </i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị: - </b>Bảng phụ, sách Tiếng Việt,</i>
<i><b>III. Hot ng dy - học</b></i>:
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i><b>2. Bµi míi:</b></i>
<i><b>*HĐ1: Luyện đọc</b></i>
<i>- Kể tên các bài tập đọc tuần 3 và 4 cùng</i>
<i>các bài đọc thêm?</i>
<i>- Yêu cầu HS luyện đọc đoạn, bài và nêu</i>
<i>nội dung của bài theo nhóm.</i>
<i>- GV nhËn xÐt</i>
<i><b>* HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập</b></i>
<i><b>Bài 2 (Nhóm đơi)</b></i>
<i>- u cầu HS HĐ theo nhóm đơi: Tìm</i>
<i>những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi ngời,</i>
<i>mỗi vật trong bài "Làm việc thật là vui" ?</i>
<i>- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập.</i>
<i>- GV nhận xét, đánh giỏ bi lm ca HS.</i>
<i><b>Bài 3 (Cá nhân)</b></i>
<i>- Yờu cu HS: Đặt câu về hoạt động của</i>
<i>con vật, đồ vt, cõy ci?</i>
<i>- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài: Đặt</i>
<i>+... Bạn của Nai Nhỏ; Gọi bạn; Danh sách</i>
<i>học sinh tổ 1, lớp 2A; Bím tóc đuôi sam; Trên</i>
<i>chiếc bÌ; ...</i>
<i>- §äc trong nhãm</i>
<i>- Đọc cá nhân trớc lớp, trả lời nội dung bài</i>
<i>- Lớp đọc thầm bài "Làm việc thật là vui" </i>
<i>- Làm theo nhóm.</i>
<i>- Các nhóm trình bày và chữa bài:</i>
<i>. đồng hồ: báo phỳt, bỏo gi</i>
<i>. gà trống: gáy vang ò... ó...o báo trời sắp</i>
<i>sáng.</i>
<i>. tu hú: kêu tu hú, tu hó, b¸o</i>
<i>. chim: bắt sâu, bảo vệ mùa màng.</i>
<i>. cành đào: nở hoa </i>
<i>. bé: đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em</i>
<i>đỡ mẹ.</i>
<i>về một con vật, một đồ vật, một loài cây</i>
<i>hoặc một loài hoa.</i>
<i>- Nhn xột ỏnh giỏ</i>
<i><b>Bài 4 (Cá nhân)</b></i>
<i>- GV c bài "Cân voi" . Hỏi: </i>
<i>+ Đọc giải nghĩa từ? </i>
<i>+ Nªu néi dung mÈu chun?</i>
<i>- Cho HS viết từ khó: thử, dắt , thuyền.</i>
<i>- GV đọc cho HS vit bi.</i>
<i>- Chấm điểm 1 số bài viết</i>
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
<i>- Nhn xột, ỏnh giỏ tit hc. </i>
<i>- Nhiều HS tiếp nối nhau nói câu văn. </i>
<i>- 2 HS đọc lại bài. </i>
<i>- 1 HS đọc…</i>
<i>+…Ca ngợi trí thông minh cđa L¬ng ThÕ</i>
<i>Vinh.</i>
<i>- Lớp viết bảng con</i>
<i>- HS viết bàivào vở,</i>
<i>- HS soát bài,</i>
<i>- VN ôn lại bài và CBBS,</i>
<i>Tit 4 <b>Tập làm văn</b></i>
<i>I. <b>Môc t</b><b>iêu</b><b> :</b></i>
<i>- Rèn kĩ năng nghe, nói: biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp tình huống giao tiếp;</i>
<i>- Biết trả lời câu hỏi về thy cụ giỏo lp 1.</i>
<i><b>II. Công việc chuẩn bị</b>:<b> </b> </i>
<i>- GV : Bảng phụ, phấn màu,… - HS : Bảng con, VBT</i>
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị :</b></i>
<i>- Gọi HS đọc thời khố biểu ngày hơm trớc</i>
<i>trả lời câu hỏi…</i>
<i>- GV nhận xét, đánh giá.</i>
<i><b>2. Bµi mới :</b></i>
<i><b>*HĐ1. Giới thiệu và ghi bảng tên bài </b></i>
<i><b>*HĐ2: Híng dÉn lµm bµi tËp</b></i>
<i><b>Bài 1 (Nhóm đơi):</b></i>
<i>- Gäi HS nêu yêu cầu bài.</i>
<i>- HDHS thc hnh theo tỡnh huống a.</i>
<i>- YC thực hành các tình huống cịn lại theo</i>
<i>nhúm ụi</i>
<i>- Gọi các nhóm trình bày.</i>
<i>- YCHS bỡnh chn ngời nói đúng nhất, lịch</i>
<i>sự nhất.</i>
<i>+ Khi nói lời mời, nhờ, YC, đề nghị ta cần</i>
<i>chú ý gì?</i>
<i><b>Bài 2 (Nhóm đơi):</b></i>
<i>- Gäi HS nªu YC</i>
<i>- Gọi HS đọc 4 câu hi:</i>
<i>- Gọi HS nêu từng câu hỏiHS trả lời</i>
<i>- 2 HS đọc,…</i>
<i>- Líp nhËn xÐt, bỉ sung…</i>
<i>- L¾ng nghe, …</i>
<i> - 1 HS nêu: Tập nói những câu mời</i>
<i> - HS thùc hiÖn:</i>
<i>. HS1: Chào Nga, nhà bạn nhiều cây quá!</i>
<i>. HS2 : Ôi! Thuận đấy à, bạn vào đây!</i>
<i>- Từng cặp HS trao đổi và trình bày:</i>
<i>. 1 HS nêu,…</i>
<i>. 1 HS nói lời mời, đề nghị…</i>
<i>- HS trình bày ý kiến…</i>
<i>- HS trả lời…</i>
<i>- Trả lời câu hỏi.</i>
<i>- 2 HS đọc, lớp nhẩm.</i>
<i>- GV nhËn xÐt , ch÷a chung.</i>
<i>+ Khi nói lời mời, nh, ngh ta cn chỳ</i>
<i>ý iu gỡ?</i>
<i><b>Bài 2 (Cá nhân):</b></i>
<i>- Gi HS c yờu cu </i>
<i>- Yêu cầu HS viết bài vào vở.</i>
<i><b>3. Củng cố - dặn dò:</b></i>
<i>- NX bài đã chấm</i>
<i> 1. Cô giáo lớp 1 của em tên là…</i>
<i>* Năm học lớp 1 em đã đợc học cơ…</i>
<i>* Cơ giáo lớp 1 của em tên là…</i>
<i>2. C« rất yêu thơng, chăm lo dạy bảo em từng</i>
<i>li, từng tí</i>
<i>* Cô coi chúng em nh con của mình</i>
<i>3. Em nhớ nhất bàn tay dịu dàng của cô</i>
<i>*giọng nói trầm ấm của cô</i>
<i>4. Em rất yêu quý cô. Cô là ngời mẹ </i>
<i>* Em rất kính trọng và biết ơn cô</i>
<i>- Lớp nhận xét, bổ sung ý kiến</i>
<i>- Bình chọn ngời có câu trả lời hay nhất.</i>
<i>- Nhiều HS nãi, líp bỉ sung…</i>
<i>+…thái độ văn minh, lịch sự.</i>
<i>- 1 HS nêu: Viết đoạn văn ngắn…</i>
<i>- HS viết bài</i>
<i>- VN: Thực hành nói lời mời, nhờ, đề nghị…</i>
<i> </i>
<i> Thứ 3 ngày 26 tháng 10 năm 2010</i>