Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Oxit

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (52.19 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Bµi tËp oxit</b>


<b>Bài 1</b>: Đốt cháy hồn toàn 4,741 gam đơn chất X trong O2, cho toàn bộ sản phẩm thu đợc hấp thụ
hết vào 100ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28g/ml) đợc dung dịch A. Nồng độ NaOH trong dung
dịch A đó giảm đi 25% so với nồng độ ban đầu. Dung dịch A có khả năng hấp thụ tối đa 17,92 lit
khí CO2 (đktc). Xác định đơn chất X và sản phẩm cháy của nó. Biết X là phi kim.


<b>Bài 2</b>: Hồ tan hồn toàn một hỗn hợp gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào một lợng d
H2SO4 đặc nóng thu đợc Fe2(SO4)3 , SO2 và H2O. Hấp thụ hết SO2 bằng một lợng dung dịch KmnO4
vừa đủ thu đợc dung dịch Y khơng màu, trong suốt có pH = 2. Viết phơng trình phản ứng và tính
thể tích dung dịch Y.


<b>Bài 3</b>: Hoà tan hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thấy thốt ra khí SO2 duy nhất.
Trong thí nghiệm khác sau khi khử hồn tồn cũng a gam oxit sắt đó bằng CO rồi hồ tan lợng sắt
tạo thành bằng H2SO4 đặc nóng thì khí SO2 thốt ra nhiều gấp 9 lần lợng SO2 thu đợc ở trên. Viết
các phơng trình phản ứng và tìm cơng thức oxit sắt trên.


<b>Bài 4</b>: Dẫn từ từ 5,6 lit (1,2 atm, 136,50<sub>C) hỗn hợp khí X gồm CO và H2 ( có tỉ khối so với H2 bằng</sub>
4,25) qua ống chứa 16,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeCO3 và Fe3O4 nung nóng. Thu tồn bộ khí bay
ra khỏi ống đợc hỗn hợp khí B và trong ống còn chất rắn D (Fe, FeO và Fe3O4). Cho hỗn hợp khí B
sục qua nớc vơi trong d thu đợc 7 gam kết tủa trắng còn lại 1,344 lit của một khí E (đktc) khơng bị
hấp thụ. Lấy chất rắn D hồ tan hết trong H2SO4 lỗng d thu đợc 2,24 lit (đktc) của khí E và một
dung dịch L. Dung dịch L làm mất màu vừa đủ 95 ml dung dịch KmnO4 nồng độ 0,4 mol/l.


a) ViÕt c¸c phơng trình phản ứng.


b) Tính khối lợng các chất có trong A vµ D.
Híng dÉn:


-Tính số mol CO và H2
-Xác nh E



-Tính mD (bảo toàn khối lợng )


-Lp h phng trình với các chất trong D:
Theo mD; theo khí E và theo KmnO4
-Giải ra đợc số mol trong D


-Từ số mol CO và CO2 tính đợc mol FeCO3
-Lập phơng trình khối lợng với hỗn hợp A
-áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với
Fe ở trong hỗn hợp A và D ta lập đợc phơng
trình thứ 3


-Giải hệ phơng trình ta đợc số mol trong A


<b>Bài 5</b>: Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc hỗn
hợp B ( giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại). Cho hỗn hợp B tác dụng vừa
đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 2,24 lit khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp hỗn hợp B tác dụng với
dung dịch NaOH d thì cịn lại một phần không tan nặng 3,16 gam.


a) Xác định khối lợng các chất trong hỗn hợp A và B.


b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5 M cần thiết để hồ tan hết 13,6 gam chất rắn trên.


<b>Bài 6</b>: Dẫn một luồng khí CO đi qua ống sứ có chứa m gam hỗn hợp rắn X gồm CuO và Fe2O3 đun
nóng. Sau một thời gian ống sứ cịn lại n gam hỗn hợp rắn Y. Khí thốt ra đợc hấp thụ bằng dung
dịch Ca(OH)2 d thu đợc p gam kết tủa. Viết các phơng trình phản ứng có thể xảy ra và lập biểu thức
liên hệ giữa m , n , p.


<b>Bài 7</b>: Nung m gam hỗn hợp A gồm hai muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không cịn khí thốt


ra, thu đợc 3,52 gam chất rắn B và khí C. Cho tồn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dung dịch
Ba(OH)2 thu đợc 7,88 gam kết tủa. Đun nóng tiếp dung dịch lại thấy tạo thành thêm 3,94 gam kết
tủa. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn .


a) Xác định m và nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng.


b) Hoà tan chất rắn B trong 200 gam dung dịch HCl 2,92%, sau đó thêm 200 gam dung
dịch Na2SO4 1,42% đợc kết tủa D. Tính khối lợng kết tủa D thực tế tạo ra biết độ tan
của D là 0,2 gam /100 gam H2O.


<b>Bài 8</b>: Một oxit kim loại M có cơng thức MxOy trong đó M chiếm 72,41% khối lợng. Khử hồn
tồn oxit này bằng khí CO thu đợc 16,8 gam kim loại M. Hoà tan hoàn tồn lợng M bằng HNO3
đặc nóng thu đợc muối của M và 0,9 mol khí nâu đỏ. Viết các phơng trình phản ứng và xác định
oxit kim loại.


<b>Bài 9</b>: Cho a gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 250
ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ thu đợc dung dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm
NO2và NO có tỉ khối so với H2 là 20,43. Tính a và nồng độ dung dịch HNO3 đã dùng.


<b>Bài 10</b>: Cho m gam bột Fe ngồi khơng khí sau một thời gian thu đợc 12 gam hỗn hợp B có khối
l-ợng 12 gam gồm 4 chất rắn. Cho B tác dụng với dung dịch HNO3 giải phóng 2,24 lit NO.


a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính giá trị m.


<b>Bi 11</b> : Cho mt hn hp 2 muối MgCO3 và CaCO3 lấy theo tỷ lệ 1: 4 phản ứng vừa đủ với 9,125
gam dung dịch HCl 15%. Khí thu đợc cho lội qua 1 dung dịch nc vụi trong cú nng 3M.


a) Tính phần trăm hỗn hợp theo khối lợng.



b) Tớnh th tớch nc vụi trong tối thiểu đã dùng để tạo kết tủa tối đa.


<b>Bài 12</b>: Nung m gam hỗn hợp A gồm MgCO3, Fe2O3 , CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lợng khơng
đổi, thu đợc chất rắn B có khối lợng bằng 60% khối lợng hỗn hợp A. Mặt khác hoà tan hoàn toàn m
gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu đợc khí C và dung dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với
dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa nung đến khối lợng không đổi đợc 12,92 gam hỗn hợp hai oxit.


Khi cho C hấp thụ hoàn toàn vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 0,075M, sau khi phản ứng xong
lọc lấy dung dịch, thêm nớc vôi trong đủ để kết tủa hết ion trong dung dịch thu đợc 14,85 gam kết
tủa.


a) TÝnh thÓ tÝch khÝ C ë 27,30<sub>C, ¸p suÊt 1 atm</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 13</b> : Cho m1 gam FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số mol bằng nhau phản ứng với H2 thu đợc 2,56 gam
hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe3O4 và m2 gam nớc. Cho B phản ứng với dung dịch HNO3 thu đợc 0,4/3
mol NO. Tính giá trị m1 và m2.


<b>Bài 14</b> :Cho hỗn hợp A gồm 3 oxit sắt có số mol bằng nhau ( FeO, Fe3O4 và Fe2O3). Lấy m1 gam A
qua ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua cho đến khi CO phản ứng hết,
tồn bộ khí CO2 qua khỏi ống sứ đợc hấp thụ hết vào bình đựng lợng d dung dịch Ba(OH)2 thu đợc
m2 gam kết tủa trắng. Chất còn lại trong ống có khối lợng 19,2 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4. Cho
hỗn hợp này tác dụng với dung dịch HNO3 d thu đợc 2,24 lit khí NO duy nhất (đktc). Viết phơng
trình phản ứng, tính khối lợng m1 , m2 và số mol HNO3 đã phản ứng.


<b>Bài 15</b> : Đốt cacbon trong khơng khí ở nhiệt độ cao đợc hỗn hợp khí A. Cho A tác dụng với Fe2O3
nung nóng đợc khí B và hỗn hợp rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 đợc kết tủa K và
dung dịch D, đun sôi D lại đợc kết tủa K. Cho C tan trong dung dịch HCl, thu đợc khí và dung dịch
E. Cho E tác dụng vói dung dịch NaOH d đợc kết tủa hỗn hợp hidroxit F. Nung F trong khơng khí
đợc một oxit duy nhất. Viết cỏc phng trỡnh phn ng.



<b>Bài 16</b> : A là hỗn hỵp bét gåm Fe, Fe2O3 , Fe3O4 .


1) Cho một dịng khí CO d qua 5,6 gam hỗn hợp A nung nóng thu đợc 4,48 gam sắt. Mặt
khác khi hồ tan 5,6 gam A vào dung dịch CuSO4 d thu đợc 5,84 gam chất rắn. Tính
thành phần % theo khối lợng mỗi chất trong A.


2) Lấy dung dịch HCl 8% (d = 1,039g/ml) để hoà tan vừa đủ 5,6 gam hỗn hợp A, ta thu
đợc một dung dịch, cho dung dịch này tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 thu đợc
kết tủa D. Tính thể tích dung dịch HCl 8% đã dùng và khối lợng kết tủa D.


Biết rằng cho rất từ từ dung dịch HCl vào A, lắc kỹ; giả sử tốc độ hồ tan oxít lớn hơn nhiều so với
tốc độ hoà tan kim loại trong dung dịch HCl.


<b>Bài 17</b> : Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc với H2O cho phản ứng hoàn toàn thu đợc
200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M. Thổi khí CO2 d vào dung
dịch A đợc a gam kết tủa.


a) Tính m và thành phần % khối lợng các chất trong X.
b) Tính a và thể tích CO2 (đktc) đã phản ứng .


<b>Bài 18</b> : Cho V lit CO2(54,60<sub>C 2,4 atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M</sub>
và Ba(OH)2 0,75M thu đợc 23,64 gam kết tủa. Tìm V


<b>Bài 19</b> : Hỗn hợp A có khối lợng 8,14 gam gồm CuO, Al2O3 và một oxit của sắt. Cho H2 d qua A
nung nóng sau khi phản ứng xong thu đợc 1,44 g nớc. Hoà tan hoàn toàn A cần dùng 170 ml dung
dịch H2SO4 1M đợc dung dịch B.


Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa nung trong khơng khí đến khối lợng
khơng đổi thì thu đợc 5,2 g chất rắn.



Xác định công thức của sắt oxit và khối lợng từng oxit trong A.


<b>Bài 20</b> : Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ nung nóng đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và
Fe2O3. Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu đợc chất rắn cân nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ
cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 d thì thu đợc 9,062 gam kết tủa. Mặt khác hoà tan chất rắn B
bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,6272 lit H2 (ktc).


1) Tính % khối lợng các oxit trong A.


2) Tính % khối lợng các chất trong B. Biết rằng trong B sè mol oxit s¾t tõ b»ng 1/3 tỉng
sè mol sắt II oxit và sắt III oxit.


<b>Bi 21</b>: Hoà tan một lợng Na vào nớc thu đợc dung dịch X và a mol khí bay ra. Cho b mol khí CO2
hấp thụ hồn tồn vào dung dịch X đợc dung dịch Y. Hãy cho biết các chất tan trong Y theo mối
quan hệ giữa a và b.


<b> Bài 22</b> : Đem m gam hỗn hợp A gồm bột nhôm và một oxit của sắt chia thành hai phần đều nhau.
Cho phần 1 tác dụng với một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 0,5 M thu đợc dung dịch B và
0,672 lit khí.


Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hồn toàn phần hai. Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng
với dung dịch NaOH d, thu đợc 0,334 lit khí, tiếp tục cho dung dịch H2SO4 0,5M vào tới d thì thu
đợc thêm 0,4032 lit khí và dung dịch C. Sau đó cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch C tới d
thì đợc kết tủa D. Đem nung kết tủa D trong khơng khí đến khối lợng khơng đổi thì thu đợc 24 gam
chất rắn E.


1) Xác định CTPT của oxit sắt, tính giá trị m và thành phần % khối lợng của hỗn hợp A.
2) Tính khối lợng các chất trong E và thể tích dung dịch axit H2SO4 ó dựng trong c quỏ


trình thí nghiệm.


( Các khÝ ®o ë ®ktc).


<b>Bài 23</b> : Sau phản ứng nhiệt nhôm của hỗn hợp X gồm bột nhôm với FexOy thu đợc 9,39 gam chất
rắn Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH d thấy có 3,36 lít khí bay ra (đktc) và phần
khơng tan Z. Để hoà tan 1/3 lợng chất Z cần 12,4 ml dung dịch HNO3 ( d = 1,4 g/ml) và thấy có
khí mu nõu bay ra.


1) Xác đinh CT của FexOy.


2) Tính thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp ban đầu.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .


<b>Bài 24</b> : Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy thu đợc hỗn hợp chất
rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch C, phần không tan D và 0,672 lít
khí H2.


Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch C cho đến khi thu đợc kết tủa lớn nhất rồi lọc lấy
kết tủa, nung đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn .


Phần không tan D cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Sau phản ứng xảy ra hồn
tồn chỉ thu đợc dung dịch E chứa một muối sắt duy nhất v 2,688 lit SO2.


Các thể tích khí đo đktc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2) Nếu cho 200 ml dung dịch HCl 1M tác dụng với dung dịch C đến khi phản ứng kết
thúc ta thu đợc 6,24 gam kết tủa thì số gam NaOH trong dung dịch NaOH ban đầu là
bao nhiêu?.


<b>Bµi 25</b> : Một hỗn hợp A gồm bột nhôm và một oxit sắt. Chia A làm 3 phần bằng nhau:



Phần 1 cho vào 150 ml dung dịch HCl 0,1 M và H2SO4 0,15 M, sau phản ứng thu đợc dung
dịch B và 0,336 lit H2.


Đem thực hiện phản ứng nhiệt nhơm phần hai trong điều kiện khơng có khơng khí. Lấy
hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc dung dịch C và 0,0672 lít H2.


Phần 3 cũng đem thực hiện phản ứng nhiệt nhôm nh phần 2 lấy hỗn hợp sau phản ứng cho
tác dụng với dung dịch axit thì thu đợc 0,2688 lit H2.


a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra, phản ứng nào xảy ra trong dung dịch, hãy viết dới
dạng ion. Xác định cơng thức của oxit sắt. Tính % khối lợng các chất trong A.


b) Thêm vào dung dịch B ở trên 270 ml dung dịch gồm NaOH 0,14M và Ba(OH)2 0,05 M
Lấy kết tủa đem nung trong khơng khí đến khối lợng khơng đổi đợc chất rắn F. Tính
khối lợng của F.


<b>Bài 26</b> : Cho hỗn hợp A ở dạng bột gồm nhôm và oxit sắt từ . Nung hỗn hợp A ở nhiệt đọ cao để
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp B. Ngiền nhỏ B trộn đều và chia làm hai phần:


- Phần ít cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 1,176 lit H2 ( đktc) vàchất không
tan. Tách riêng chất khơng tan và đem hồ tan trong dung dịch HCl d thu đợc 1,008 lit
khí(đktc).


- Phần nhiều cho tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 6,522 lít khí (đktc).
1) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.


2) Tính khối lợng hỗn hợp A và thành phần % khối lợng các chất trong A.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×