Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

KIEM TRA CHUONG 1 DAI SO 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.05 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I</b>


<b> MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 10 – CƠ BẢN </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>


<b>ĐỀ SỐ (1)</b>


Họ, tên học sinh:... Lớp 10A...
ĐIỂM …………
<b> Bài 1(2đ): Hãy phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai </b>


của chúng.


a) P: Mọi số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 5.


b) Q:

x

<sub></sub>

R : x2 <sub> > 0 c) M: </sub>

<sub></sub>

<i>x</i>

<sub></sub>

<sub>Z : 6x</sub>2<sub>-13x+6= 0</sub>


<b>Bài 2(2đ): Tìm tất cả các tập con của tập hợp : A = { x</b> <i><sub>R x</sub></i>3 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub>


    }


<b>Bài 3 (2 đ) : Xác định </b><i>A B</i> và <i>A B</i> và biểu diễn kết quả trên trục số


a) <i>A</i>

<i>x R x</i> 1 ;

<i>B</i>

<i>x R x</i>   5 0



b) <i>A</i>

<i>x R x</i> 2 ;

<i>B</i>

<i>x R x</i> 3



<b>Bài 4 (4đ): Cho các tập hợp sau:</b>


A = {

<i>x</i>

R | x ( x2<sub> – 4 ) = 0 }</sub>



B = {

<i>x</i>

N | x  4 }


C = {

<i>x</i>

Z | ( x – 2x2 <sub>)( x</sub>2<sub> + x – 6 ) = 0 }</sub>


a) Hãy viết các tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
b) Xác định các tập sau:

<i>A</i>

<i>B</i>

,

<i>A</i>

<i>B</i>

,

<i>A</i>

<i>C</i>

,\

<i>C</i>

\

<i>B</i>




<b>---Bài làm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>






-


<b>---TRƯỜNG THPT TRUNG NGHĨA</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I</b>


<b> MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 10 – CƠ BẢN </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>


<b>ĐỀ SỐ (2)</b>


Họ, tên học sinh:... Lớp 10A...
ĐIỂM …………
<b>Bài 1 (2đ): Hãy phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai </b>



của chúng.


a) P: Mọi số chẵn đều chia hết cho 2 b) Q:

<sub></sub>

<i>x</i>

<sub></sub>

R : x2<sub></sub><sub>0</sub>


c) M:

<sub></sub>

<i>x</i>

<sub></sub>

R : – x + 10 > 0
<b>Bài 2 (2đ): Tìm tất cả các tập con của tập hợp : A = {x=-2k+1</b> <i>k</i> 1,1, 2}


<b>Bài 3 (2 đ) : Xác định </b><i>A B</i> và <i>A B</i> và biểu diễn kết quả trên trục số


a) <i>A</i>

1;3 ;

<i>B</i>

2;



b) <i>A</i> ( 1;5);<i>B</i>

0;6



<b>Bài 4 (4): Cho các tập hợp sau:</b>


A = {

<i>x</i>

R | x ( x2<sub> – 16 ) = 0 }</sub>


B = {

<i>x</i>

Z | –2 < x < 5 }


C = {

<i>x</i>

Z | ( 4x2 <sub> – x )( x</sub>2<sub> – 2x – 8 ) = 0 }</sub>


a) Hãy viết các tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
b) Xác định các tập sau:

<i>A</i>

<i>B</i>

,

<i>A</i>

<i>B</i>

,

<i>A</i>

<i>C</i>

,\

<i>C</i>

\

<i>B</i>




<b>---Bài làm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×