Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

kê hoạch dạy học modun 3 môn công nghệ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.06 KB, 12 trang )

KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ CÔNG NGHỆ 3
TÊN CHỦ ĐỀ: LÀM ĐỒ CHƠI
Thời lượng: 3 tiết
1. Kế hoạch đánh giá cho chủ đề
Hoạt động học
(thời gian)

Mục tiêu
NL/PC

- Biết tên gọi và
phân loại một số
Hoạt động 1. : loại lồng đèn quen
Khởi động
thuộc
(5 phút)
- Tạo hứng thú
cho học sinh tham
gia làm lồng đèn.
Hoạt động 2. - Biết được các
vật liệu làm lồng
Khám phá
đèn.
(30 phút)
- Nhận biết, phân
biệt được một số
loại lồng đèn quen
thuộc..
- Bước đầu so
sánh và nhận xét
được về các sản


phẩm công nghệ

Nội dung dạy
học
trọng tâm
- Nhận biết,
phân loại một
số loại lồng
đèn quen
thuộc.

PP/KTDH
chủ đạo

- PP Trò chơi
- KT: Ổ bi

- Quan sát và
nêu tên các
vật liệu làm
lồng đèn thủ - PP hợp tác.
công:
giấy,
- KT: Mảnh
keo, ...
ghép.

1

Sản phẩm


Phiếu học
tập 1

Phiếu
tập 2

Hình
thức
KTĐG

- Đánh giá
thường
xun.

Phương
pháp
KTĐG
Quan sát,
vấn đáp,
đánh giá
thơng qua
sản phẩm
học tập.

Cơng cụ
KTĐG

Câu hỏi,
Rubrics.


Đánh giá Quan
sát, Câu hỏi,
thường
vấn đáp,
bài tập.
xuyên
Hồ sơ học
tập.
học


cùng chức năng.
- Biết quy trình
thực hiện sản
phẩm.
- Nêu được ý
tưởng và làm
được một số lồng
Hoạt động 3:. đèn đơn giản từ
Thực hiện làm những vật liệu
lồng đèn
thơng dụng.
- Có thói quen
(35 phút)
trao đổi, giúp đỡ
nhau trong học
tập; cùng nhau
hồn thành nhiệm
vụ theo sự hướng

dẫn của thầy cô.
Hoạt động 4: - Sáng tạo, trang
Sáng tạo, sử trí sản phẩm.
dụng lồng đèn - Nêu được ý
(35 phút)
tưởng và làm
được một số đồ
vật đơn giản từ
những vật liệu
thông dụng.

- PP hợp tác,
- Thực hành thực hành.
làm lồng đèn. - KT: Khăn
trải bàn.

- Sáng tạo,
trang trí, sử
dụng lồng đèn
an tồn.

- PP thực
hành.
- KT: phòng
tranh.

2

Bảng kiểm 1
Bảng kiểm 2

Đánh giá
Sản
phẩm thường
thực hành: xuyên.
Lồng đèn

Quan sát,
vấn đáp
Đánh giá
thông qua
sản phẩm
học tập, hồ
sơ học tập

- Trang trí
lồng đèn.
- Cách sử
dụng lồng
đèn an tồn.

Quan sát,
vấn đáp,
đánh giá
thơng qua
sản phẩm
học tập, hồ
sơ học tập

Đánh giá
thường

xuyên.

Bảng kiểm
(1)
câu hỏi ,
sản phẩm
học tập.

Rubric
sản phẩm
học tập


- Nhận biết và
phịng tránh được
những tình huống
nguy hiểm khi sử
dụng lồng đèn.
- Biết thu nhận
thơng tin từ tình
huống, nhận ra
vẫn đề đơn giản
và đặt câu hỏi.
Nêu được cách
giải quyết vấn đề.
2. Bộ công cụ đánh giá theo kế hoạch
2.1. Hoạt động khởi động
Câu hỏi:
- Em hãy quan sát tranh và thực hiện nội dung của phiếu học tập.
- Các loại lồng đèn em vừa quan sát có tên là gì?

- Lồng đèn nào là lồng đèn thủ cơng? Lồng đèn nào là lồng đèn điện tử?
Rubrics:
Phiếu bài tập số 1

PHIẾU BÀI TẬP NHĨM......
ĐỒ CHƠI THỦ CƠNG

ĐỒ CHƠI ĐIỆN TỬ
3


KẾT QUẢ: Em hãy đánh dấu x vào bảng sau

Đúng từ 2 – 4 ý


Đúng từ 5 – 8 ý

2.2.Hoạt động khám phá
Câu hỏi:
- Các đồ chơi này được gọi là gì?
- Các em hay chơi lồng đèn khi nào?
Phiếu bài tập số 2
Bài tập:

4


Trên 8 ý



2.3. Hoạt động thực hành
Bảng kiểm (1)
Em hãy đánh dấu  vào ơ vật liệu mà nhóm em đã chuẩn bị được
 1. Giấy màu
 2. Kéo
 3. Bút chì, bút màu
 4. Keo, hồ dán
 5. Tre, trúc làm khung sườn
 6. Vật liệu trang trí: nến, đèn led, ...
Câu hỏi:
- Hãy kể tên một số loại lồng đèn mà em biết.
- Em hãy nêu tên lồng đèn mà nhóm em chọn để thực hiện.
- Em hãy nên các loại vật liệu cần thiết để làm lồng đèn.
- Em hãy nên lại các bước làm lồng đèn.
HS thực hành làm lồng đèn
Bảng kiểm (2)
Hành vi



Khơng

1. Tơn trọng ý kiến người khác.
2. Giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn.
3. Quan tâm người khác
4. Tích cực thảo luận nhóm












2.4. Hoạt động vận dụng
Rubrics: Đánh giá bài thuyết trình
5


Mức độ đạt được tiêu chí

Tiêu chí
đánh giá
Nội dung,
cấu trúc bài
thuyết trình

3

2

Có đầy đủ các phần: Giới
thiệu, nội dung và kết thúc.

1


Có phần nội dung nhưng
Có phần nội dung nhưng thiếu
thiếu phần giới thiệu hoặc kết thúc. cả hai phần giới thiệu và kết thúc.

Phong cách
thuyết trình

Trình bày rõ ràng, mạch

Trình bày rõ ràng nhưng rời

lạc.

rạc.

Trình bày khơng rõ ràng hoặc
ngắt qng.

Kết nối, phản
hồi,
hợp tác

Phân cơng cơng việc hợp
lí, các thành viên có hợp tác.

Phân cơng cơng việc rõ ràng,
1 - 2 thành viên không hợp tác.

Phân công công việc chưa rõ
ràng, nhóm khơng hợp tác.


KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ CÔNG NGHỆ 3
TÊN CHỦ ĐỀ: LÀM ĐỒ CHƠI
Thời lượng: 3 tiết
1. Kế hoạch đánh giá cho chủ đề
Hoạt động học
(thời gian)

Mục tiêu
NL/PC

Nội dung dạy
học
trọng tâm

PP/KTDH
chủ đạo
6

Sản phẩm

Hình
thức
KTĐG

Phương
pháp
KTĐG

Cơng cụ

KTĐG


- Biết tên gọi và
phân loại một số
Hoạt động 1. : loại lồng đèn quen
Khởi động
thuộc
(5 phút)
- Tạo hứng thú
cho học sinh tham
gia làm lồng đèn.
- Biết được các
vật liệu làm lồng
đèn.
- Nhận biết, phân
biệt được một số
Hoạt động 2. loại lồng đèn quen
thuộc..
Khám phá
- Bước đầu so
(30 phút)
sánh và nhận xét
được về các sản
phẩm công nghệ
cùng chức năng.
Hoạt động 3:.
Thực hiện làm
lồng đèn
(35 phút)


- Nhận biết,
phân loại một
số loại lồng
đèn quen
thuộc.

- PP Trò chơi
- KT: Ổ bi

- PP hợp tác.
- Quan sát và - KT: Mảnh
nêu tên các ghép.
vật liệu làm
lồng đèn thủ
cơng:
giấy,
keo, ...

- Biết quy trình - Thực hành
thực hiện sản làm lồng đèn.
phẩm.
- Nêu được ý
tưởng và làm
được một số lồng

- PP hợp tác,
thực hành.
- KT: Khăn
trải bàn.


7

Phiếu học
tập 1

Phiếu
tập 2

- Đánh giá
thường
xuyên.

Quan sát,
vấn đáp,
đánh giá
thông qua
sản phẩm
học tập.

Câu hỏi,
Rubrics.

học
Quan
sát,
Đánh giá vấn đáp,
Câu hỏi,
thường
Hồ sơ học bài tập.

xuyên
tập.

Bảng kiểm 1 Đánh giá
Bảng kiểm 2 thường
Sản
phẩm xuyên.
thực hành:
Lồng đèn

Quan sát,
vấn đáp
Đánh giá
thông qua
sản phẩm
học tập, hồ

Bảng kiểm
(1)
câu hỏi ,
sản phẩm
học tập.


đèn đơn giản từ
những vật liệu
thơng dụng.
- Có thói quen
trao đổi, giúp đỡ
nhau trong học

tập; cùng nhau
hoàn thành nhiệm
vụ theo sự hướng
dẫn của thầy cô.
Hoạt động 4: - Sáng tạo, trang
Sáng tạo, sử trí sản phẩm.
dụng lồng đèn - Nêu được ý
(35 phút)
tưởng và làm
được một số đồ
vật đơn giản từ
những vật liệu
thơng dụng.
- Nhận biết và
phịng tránh được
những tình huống
nguy hiểm khi sử
dụng lồng đèn.
- Biết thu nhận
thông tin từ tình
huống, nhận ra

sơ học tập

- Sáng tạo,
trang trí, sử
dụng lồng đèn
an tồn.

- PP thực

hành.
- KT: phịng
tranh.

8

- Trang trí
lồng đèn.
- Cách sử
dụng lồng
đèn an tồn.

Đánh giá
thường
xun.

Quan sát,
vấn đáp,
đánh giá
thơng qua
sản phẩm
học tập, hồ
sơ học tập

Rubric
sản phẩm
học tập


vẫn đề đơn giản

và đặt câu hỏi.
Nêu được cách
giải quyết vấn đề.
2. Bộ công cụ đánh giá theo kế hoạch
2.1. Hoạt động khởi động
Câu hỏi:
- Em hãy quan sát tranh và thực hiện nội dung của phiếu học tập.
- Các loại lồng đèn em vừa quan sát có tên là gì?
- Lồng đèn nào là lồng đèn thủ cơng? Lồng đèn nào là lồng đèn điện tử?
Rubrics:
Phiếu bài tập số 1

PHIẾU BÀI TẬP NHĨM......
ĐỒ CHƠI THỦ CƠNG

ĐỒ CHƠI ĐIỆN TỬ

KẾT QUẢ: Em hãy đánh dấu x vào bảng sau



9




Đúng từ 2 – 4 ý

Đúng từ 5 – 8 ý


2.2.Hoạt động khám phá
Câu hỏi:
- Các đồ chơi này được gọi là gì?
- Các em hay chơi lồng đèn khi nào?
Phiếu bài tập số 2
Bài tập:

2.3. Hoạt động thực hành
Bảng kiểm (1)
Em hãy đánh dấu  vào ô vật liệu mà nhóm em đã chuẩn bị được
 1. Giấy màu
 2. Kéo
 3. Bút chì, bút màu
 4. Keo, hồ dán
10

Trên 8 ý


 5. Tre, trúc làm khung sườn
 6. Vật liệu trang trí: nến, đèn led, ...
Câu hỏi:
- Hãy kể tên một số loại lồng đèn mà em biết.
- Em hãy nêu tên lồng đèn mà nhóm em chọn để thực hiện.
- Em hãy nên các loại vật liệu cần thiết để làm lồng đèn.
- Em hãy nên lại các bước làm lồng đèn.
HS thực hành làm lồng đèn
Bảng kiểm (2)
Hành vi




Khơng

1. Tơn trọng ý kiến người khác.
2. Giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn.
3. Quan tâm người khác
4. Tích cực thảo luận nhóm











2.4. Hoạt động vận dụng
Rubrics: Đánh giá bài thuyết trình
Tiêu chí
đánh giá
Nội dung,
cấu trúc bài
thuyết trình

Mức độ đạt được tiêu chí
3
Có đầy đủ các phần: Giới

thiệu, nội dung và kết thúc.

2

1

Có phần nội dung nhưng
Có phần nội dung nhưng thiếu
thiếu phần giới thiệu hoặc kết thúc. cả hai phần giới thiệu và kết thúc.

11


Phong cách
thuyết trình

Trình bày rõ ràng, mạch

Trình bày rõ ràng nhưng rời

lạc.

rạc.

Trình bày khơng rõ ràng hoặc
ngắt qng.

Kết nối, phản
hồi,
hợp tác


Phân cơng cơng việc hợp
lí, các thành viên có hợp tác.

Phân công công việc rõ ràng,
1 - 2 thành viên khơng hợp tác.

Phân cơng cơng việc chưa rõ
ràng, nhóm khơng hợp tác.

12



×