Tải bản đầy đủ (.doc) (39 trang)

giao an lop 4 T7 KNMT HOAN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.89 KB, 39 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

2010


<b>Thứ</b>


<b> Ngày </b> <b>Môn</b> <b>Tên bài giảng</b>


Thứ hai


12/10/2009 Chào cờTập đọc Sinh hoạt dưới cờ<sub>Trung thu độc lập</sub>
Toán <sub>Luyện tập </sub>


Đạo đức <sub>Tiết kiệm tiền của (tiết 1)</sub>
Thứ ba


13/10/2009


Chính tả Gà trống và cáo


LT và câu Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam
Tốn Biểu thức có chứa hai chữ


Khoa học Phịng bệnh béo phì
Thứ tư


14/10/2009


Kể chuyện Lời ước dưới ánh trăng


Tốn Tính chất giao hoán của phép cộng
Tập đọc Ở vương quốc Tương lai



Địa lý Một số dân tộc ở Tây Nguyên.
Thứ năm


15/10/2009 TL vănLT và câu Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyệnCách viết tên người, tên địa lí Việt Nam
Tốn Biểu thức có chứa ba chữ


Lịch sử Chiến thắng Bặch Đằng do Ngơ Quyền.
Ơn tập <sub>Ơn tập Tiếng việt</sub>


Thứ sáu


16/10/2009 TL vănTốn Luyện tập phát triển câu chuyệnTính chất kết hợp của phép cộng


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2010


<i>Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2005.</i>





TẬP ĐỌC:


TRUNG THU ĐỘC LẬP
I.<b>Mục đích - yêu cầu</b>.


-Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung


-Hiểu nội dung bài:Tình thương yêu của mình nhỏ của anh chiến sỹ mơ ước
của anh về tương lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất
nước ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)



II.<b>Đồ dùng dạy – học</b>.
-Bảng phu ghi sẵn.


<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu</b>.


Giáo viên Học sinh


1. Kiểm tra


-Gọi HS lên bảng


-Nhận xét đánh giá cho điểm
2. Bài mới


HĐ 1: Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
HĐ 2: Luyện đọc
-Chia 3 đoạn


Đ 1: Từ đầu đến các em
Đ 2: tiếp đến to lớn vui tươi
Đ 3: còn lại


-Cho HS đọc nối tiếp


-Cho HS luyện đọc những từ ngữ khó:
trung thu man mác ....


-Cho hs đọc toàn bài



-Cho HS đọc chú giải+giải nghĩa từ
-GV đọc diễn cảm toàn bài


HĐ 3: tìm hiểu bài
*đoạn 1


-Cho HS đọc thành tiếng đoạn 1
-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi


H: Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và


-2 HS lên bảng


-Nghe


-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn
-Đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 đoạn
-HS đọc


-1-2 HS đọc toàn bài
-1 HS đọc chú giải
-1-2 HS giải nghĩa từ


-1 HS đọc to lớp lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2010


của mình nhỏ vào thời điểm nào?
H:Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?
Đoạn 2: Cho HS đọc thầm đoạn 2


-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi


H:Anh chiến sỹ tưởng tượng đất nước
trong những đêm trăng tương lai ra sao?
-Đoạn 3:Cho HS đọc thành tiếng đoạn
3


-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi


H:Em mơ ươc đất nước ta mai sau sẽ
phát triển như thế nào?


-Chốt lại những ý kiến hay cuả các em
HĐ 4: Đọc diễn cảm


-HD HS đọc diễn cảm


-Cho các em thi đọc diễn cảm


-Nhận xét và khen những HS đọc diễn
cảm tốt nhất


H: Bài văn cho thấy tình cảm cua anh
chiến sỹ với các em nhỏ như thế nào
-Nhận xét tiết học


3. Cuûng cố dặn dò


-Dặn HS về nhà đọc trước vở kịch Ở
Vương Quốc Tương Lai



trongđêm trung thu độc lập đầu
tiên


-Vẻ đẹp núi sông tự do độc
lập...


-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-Cả lớp đọc thầm


Dưới ánh trăng dòng thác đổ
xuống làm chạy máy phát điện:
giữa biển rộng, cờ đỏ sao
vàng...


-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-Phát biểu tự do


-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn


-sau khi cá nhân luyện đọc 5 hs
lên thi đọc


-lớp nhận xét


-Anh yêu thương các em nhỏ , mơ
ước các em có cuộc sống tốt đẹp ở
ngày mai


Rút kinh nghiệm tiết dạy



………
………
………





</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

2010


-Có kỉ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng,
phép trừ.


- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ.
* HS thực hành làm được các bài 1; bài 2; bài 3.


* Bài tập còn lại dành cho HS khá, giỏi.
II:Chuẩn bị:


- Bảng phụ


III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:


Giáo viên Học sinh


1. kiểm tra


-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài tập
HD luyện tập T30


-Chữa bài nhận xét cho điểm HS


2. Bài mới


HĐ 1 giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
HĐ 2: HD luyện tập
Bài 1:


Viết lên bảng phép tính 2416+5164
yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép
tính


-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
-GV hỏi vì sao em khẳng định được bài
làm của bạn đúng hay sai


-Nêu cách thử lại: muốn kiểm tra 1
phép tính cộng đã đúng hay chưa ta
tiến hành phép thử lại Khi thử lại phép
cộng ta có thể lấy tổng trừ đi một số
hạng nếu được kết quả là số hạng cịn
lại thì phép thính là đúng


-u cầu HS thử lại phép cộng trên
-Yêu cầu HS làm phần b


Bài 2


-Viết lên bảng phép tính 6839-482 u
cầu đặt tính và thự hiện phép tính



-Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn


-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu
-nghe


-1 HS lên bảng làm
-2 HS nhận xét
-Trả lời


-Nghe GV giới thiệu cách thử phép
cộng


-Thực hiện phép tính 7580-2416
để thử lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

2010


GV hỏi vì sao em khẳng định được bài
bạn làm đúng hay sai?


-nêu cách thử lại:Muốn kiểm tra 1
phép tính trừ đã đungá hay chưa chúng
ta tiến hành phép thử lại. Khi thử lại
phép trừ ta có thể lấy hiệu cộng với số
trừ nếu được kết quả là số bị trừ thì
phép tính làm đúng


-Yêu cầu HS thử lại phép trừ trên
-Yêu cầu HS làm phần b



Baøi 3


-Gọi HS nêu yêu cầu BT
-Yêu cầu HS tự làm bài


-Khi chữa yêu cầu HS giải thích cách
làm


x+262=4848
x=4848-262
x=4586


-Nhận xét và cho điểm HS
Baøi 4


-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS trả lời
Bài 5


-Yêu cầu HS đọc đề bài và nhẩm
không đặt tính


3. Củng cố dặn dị
Tổng kết giờ học


-Nhắc HS về nhà làm bài HD luyện tập
và chuẩn bị bài sau


-2 Nhận xét
-Trả lời



-nghe GV giới thiệu


-Thực hiện phép tính 6357+482 để
thử lại


-3 HS lên bảng làm
-tìm x


2 HS lên bảng làm bài
x-707=3535


x=3535+707
x=4242


-nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong phép cộng số bị trừ chưa biết
trong phép trừ để giải thích cách
tìm x


-Đọc


-Núi phan xi –păng cao hơn núi
tây côn lónh:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2010


-Đọc và tự làm
Rút kinh nghiệm tiết dạy



………
………
………





ĐẠO ĐỨC:


TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (T1)
I.MỤC TIÊU:


- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của.
- Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của.


- Sự tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nước,...trong cuộc sống hằng
ngày.


- Biết được vì sao cần phải tiết kiệm tiền của.


- Nhắc nhở bạn bè, anh chị em thực hiện tiết kiệm tiền của.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.


-Vở bài tập đạo đức
-Một số tấm bìa xanh đỏ.


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.


Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra bài cũ.


-Nêu câu hỏi:


+Điều gì có thể xảy ra nếu em khơng
được bày tỏ ý kiến của mình về
những việc có liên quan?


-Nhận xét chung.
2.Bài mới.


-Giới thiệu bài.


HĐ 1: Thảo luận nhóm thơng tin trang
-u cầu các nhóm HS đọc và thảo
luận thơng tin SGK.


-Theo em có phải do nghèo nên các
dân tộc cường quốc như Nhật, Đức


-2HS lên bảng trả lời và đọc ghi
nhớ.


-Hình thành nhóm và thảo luận.
-Lần lượt đọc cho nhau nghe những
thông tin xem tranh và trả lời câu
hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2010


phải tiết kiệm không?
-Tiết kiệm để làm gì?


-Tiền của do đâu mà có?
-Nhận xét kết luận.


HĐ 2: Bày tỏ ý kiến thái độ Bài tập 1.
-Lần lượt nêu từng ý kiến của bài tập
1.


HÑ 3: Tìm hiểu bài


-Chia nhóm và giao nhiệm vụ.


-Trong ăn uống cần phải tiết kiệm
như thế nào?


-Trong mua sắm cần phải tiết kiệm
như thế nào?


-Có nhiều tiền thì chi tiêu như thế nào
là tiết kiệm?


-Sử dụng điện nước như thế nào tiết
kiệm?


-Yêu cầu.


-Nhận xét tiết học.


-Chuẩn bị đồ dùng tiết sau.


nhật ...



-Không phải do nghèo.


-Là thói quen của họ, có tiết kiệm
mới có thể có nhiều vốn để giàu có.
-Tiền của là do sức lao động của
con người mới có.


-Nghe.


-Bày tỏ ý kiến bằng thẻ từ.
Màu đỏ đồng ý


Màu xanh không đồng ý


Màu trắng không biết, và giải thích
sự lựa chọn của mình.


-Hình thành nhóm theo yêu cầu và
thảo luận.


+Các nhóm liệt kê các việc nên làm
và không nên làm.


-Trình bày ý kiến.
-Lớp nhận xét bổ sung.
-Ăn uống vừa đủ, thừa thãi.
-Chỉ mua những thứ cần dùng.
-Giữ đồ dùng đủ, phần còn lại...
-Lấy nước đủ dùng. Khi khơng cần


dùng thì tắt.


-2HS đọc ghi nhớ.
Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………


<i>Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

2010


I.Mục đích, yêu cầu:


-Nhớ viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các dịng thơ lục bát.
-Làm đúng BT2 a, b hoặc BT3 a, b hoặc BT do GV soạn


II.Đồ dùng dạy- học.


- Tranh minh hoạ bài tập đọc.


- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:


Giáo viên Học sinh


1. Kieåm tra



-Gọi HS kiểm tra bài cũ
-Nhận xét cho điểm HS
2. Bài mới


HĐ 1: giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài
HĐ 2viết chính tả
-a)HD chính tả


-Nêu yêu cầu của bài chính tả


-Gọi HS đọc thuộc lịng đoạn thơ viết
chính tả


-Đọc lại đoạn thơ 1 lần
-Cho HS đọc thầm đoạn thơ


-Nhắc lại cách viết bài thơ lục bát
b)HS nhớ viết


-Quan sát cả lớp viết
c)chấm chữa bài


-Cho hs sốt lỗi chữa bài


-Chấm 5-7 bài+ nêu nhận xét chung
HĐ 3 làm bài tập



Bài tập 2: lựa chọn câu a hoặc b
*câu a


-Cho HS đọc yêu cầu a


-Giao việc cho 1 đoạn văn nhưng 1 số
chỗ còn để trống các em phải tìm
những chữ bắt đầu bằng ch hoặc tr để


-2 HS lên bảng viết mỗi HS viết 4 từ


-1 HS đọc thuộc lòng


-HS đọc thầm đoạn thơ+ ghi nhớ
những từ khó viết


-Viết đoạn thơ chính tả
-Tự sốt lỗi


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2010


điền chỗ trống sao cho đúng
-Cho hs làm bài


-ChoHS thi điền với hình thức thi tiếp
sức trên 3 tờ giấy đã viết sẵn bài tập
2a


-Nhận xét chốt lại chữ cần điền là)
lần lượt từ trái qua phải từ trên xuống


dưới của bài tập)trí tuệ-chất –
trong ...


*câu b)cách tiền hành như câu a
Bài tập 3 lựa chọn câu 3a hoặc 3b
*3a


-Cho hs đọc yêu cầu bài tập


-Giao việc: các em phải tìm chứa
tiếng trí hoặc chí có nghĩa như nghĩa
đã cho


-Cho HS làm bài


-Cho hs trình bày theo hình thức tìm
từ nhanh(GV phát cho HS 2 băng
giấy)


-Nhận xét chốt lời giải đúng


+Ý muốn bền bỉ đuổi đến cùng của
mục đích tốt đẹp:ý chí


+Khẳ năng suy nghó hiểu biết : trí tuệ
*câu 3b cách tiến hành như câu 3a
3. Củng cố dặn dò


-Nhận xét tiết học



-u cầu hs về nhà làm bài tập 2a
hoặc 2b


-HS đọc thầm đoạn văn làm bài vào
vở


-3 Nhóm lên thi tiếp sức mỗi em chỉ
được viết 1 chữ về chỗ em khác mới
được lên điền


-Lớp nhận xét


-Chép lời giải đúng vào vở


-1 HS đọc to lớp lắng nghe


-Làm bài cá nhân


-1 vài em lên bảng trình bày tìm từ
nhanh các em có nhiệm vụ ghi
những từ tìm được ứng với nghĩa ở 2
bằng giấy đã ghi


-Lớp nhận xét


-Ghi lời giải đúng vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2010


………


………
………





TỐN:


BIỂU THỨC CĨ CHỨA HAI CHỮ
I.Mục tiêu.


Giuùp HS:


-Nhận biết đươc biểu thức đơn giản chứa 2 chữ


-Biết cách tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ.
* HS thực hành làm được các bài 1; bài 2a, b; bài 3 (hai cột).


* Bài tập còn lại dành cho HS khá, giỏi.
II.Chuẩn bị


III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh


1. Kiểm tra


-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài tập
HD luyện tập T31


-Chữa bài nhận xét cho điểm


2. Bài mới


Hđ 1: Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
Đọc và ghi tên bài


HĐ 2 giới thiệu biểu thức có chứa 2
chữ


a)Biểu thức có chứa 2 chữ-u cầu
đọc bài tốn VD


-Muốn biết được cả 2 anh em câu
được bao nhiêu con cá ta làm thế
nào?


-Treo bảng số và hỏi:Nếu anh câu
được 3 con cá vaf em câu được 2 con
thì anh em câu được mấy con?


-Nghe HS trả lời và viết 3 và cột số
cá của anh viết 2 vào cột số cá của
em. Viết 3+2 vào cột số cá của 2 anh


-2 HS lên bảng làm theo yêu cầu
-Nghe


-Đọc


-Thực hiện phép tính cộng cá của 2


anh em câu được


- 2 anh em câu được là:3+2=5 con


-Nêu số con cá của 2 anh em trong
từng trường hợp


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

2010
em


-Làm tương tự với các trường hợp
khác


-Nêu vấn đề: nếu anh câu được a con
cá và em câu được b con thì số cá mà
2 anh em câu được là bao nhiêu?
-GV giới thiệu a+ b được gọi là biểu
thức chứa hai chữ


-Yêu cầu HS nhận xét để thấy biểu
thức có 2 chữ ln có dấu tính và hai
chữ


b)Giá trị của biểu thức chứa 2 chữ
-Hỏi và viết lên bảng:Nếu a=3 b=2
thì a+b =?


-Nêu:Khi đó ta nói 5 là giá trị của
niểu thức a+b



-Hỏi: khi biết giá trị cụ thể của a và b
muốn tính giá trị biểu thức a+ b ta
làm thế nào?


-Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các
số ta tính được gì?


HĐ 3: HD luyện tập
Bài 1:


-Yêu cầu của bài tập?


-u cầu HS đọc biểu thức trong bài
sau đó làm bài


-Hỏi lại HS:Nếu c=10 và d=25 thì giá
trị của biểu thức c+d là bao nhiêu?
-Nhận xét cho điểm HS


Baøi 2


-Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó làm
bài


-Nêu a=3 b=2 thì a+b=2+3=5


-thay các số vào chữ a,b rồi thực
hiện tính giá trị


-Nêu



-Biểu thức c+d


a)Nêu:c=ao,d=25 thì giá trị biểu
thức của c+d là


c+d=10+25=35
b) tương tự


-Giá trị biểu thức của c và d là 35


-3 HS lên bảng làm


a)Nếu a=32 và b=20 thì giá trị biểu
thức a-b là a-b=32-20=12


-b,c)tương tự


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

2010


-Hỏi: Mỗi lần thay các chữ a và b
bằng các số chúng ta tính được gì?
Bài 3


-Treo bảng số như phần bài tập SGK
-Yêu cầu HS nêu nội dung các hàng
trong bảng


-Khi thay giá trị của a và b vào biểu
thức để tính giá trị chúng ta cần chú ý


thay giá trịa,b cùng một cột


-Yeâu cầu HS làm bài


-u cầu nhận xét bài làm trên bảng
Bài 4: Tương tự như bài 3


-Yêu cầu HS đổi vở chéo để kiểm tra
bài của nhau


Yêu cầu mỗi HS lấy 1 VD về giá trị
biểu thức trên


-Nhận xét các VD HS
3. củng cố dặn dò


-tổng kết giờ học nhắc HS về nhà làm
bài tập HD luyện tập


-Đọc
-Nêu


-nghe dảng


-1 HS lên bảng làm


-HS đọc đề bài sau đó 1 HS lên
bảng làm


-3-4 HS nêu biểu thức mình nghĩ


được trước lớp


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





LUYỆN TỪ VAØ CÂU:


CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, ĐỊA LÍ VIỆT NAM
I.Mục đích – yêu cầu:


-Nắm được quy tắc viết hoa tên người tên địa lý việt nam


-Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng một số tên riêng Việt Nam
(BT1,2,mục III) tìm và viết đúng một vài tên riêng Việt Nam (BT3).
- HS khá, giỏi làm được đầy đủ BT3, mục III.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

2010


- Bảng phụ .


III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.


Giáo viên Học sính


1. Kiểm tra



-Gọi HS lên kiểm tra


-nhận xét đánh giá cho điểm
2. Bài mới


HĐ 1: Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài


*phần nhận xét L(2ý a-b)
-Cho HS đọc yêu cầu nhận xét


-Giao việc:Nêu lên nhận xét của mình
về cách viết đó. Các em cần phải nhớ và
chỉ rõ mỗi tên tên riêng đó cho gầm mấy
tiếng?chữ cái đầu của mỗi tiếng tương
ứng được viết như thế nào?


-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày


-Nhận xét chốt lại: khi viết tên người tên
địa lý việt nam cần viết hoa chữ cái đầu
của mỗi tiếng tạo thành tên đó


Tên người:Nguyễn Huệ:Viết hoa chữ Nở
tiếng Nguyễn và chữ H ở tiếng Huệ...
HĐ 3: Ghi nhớ



-Cho HS đọc phần ghi nhớ
-Cho HS nói lại phần ghi nhớ
-Chốt lại 1 lần nữa ghi nhớ
HĐ 4:Làm bài tập


* phần luyện tập


-Cho HS đọc yêu cầu BT 1


-Giao việc:Yêu cầu các em viết tên
riêng của mình và địa chỉ của gia đình
mình sao cho đúng


-2 Hs lên bảng
-Nghe


-1 HS đọc lớp lắng nghe


-HS đọc và quan sát cách viết
trong SGk


-HS lần lượt phát biểu
-lớp nhận xét


-Nhiều HS nhìn sách đọc phần
ghi nhớ


-1 HS nói lại phần ghi nhớ khơng
nhìn sách



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

2010


-Cho HS làm bài


-Cho HS trình bày bài của mình
-Nhận xét chữa lỗi


-Cho HS đọc yêu cầu BT 2


-Giao việc:Yêu cầu cá em ghi đúng tên
một số xã , phường thị trấn của em


-Cho HS làm bài


-Cho HS trình bày kết quả


-Nhận xét khẳng định những kết quả
đúng


3. Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học


-u cầu HS về nhà học thuộc nội dung
cần ghi nhớ


-HS viết giấy nháp


-1 Số hs lên bảng viết tên mình
và địa chỉ của gia đình mình
-Lớp nhận xét



-1 HS đọc to


-HS làm việc vào giấy nháp
-3 HS trình bày trên bảng lớp kết
quả bài làm của mình


-Lớp nhận xét


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





KHOA HỌC


PHÒNG BỆNH BÉO PHÌ
I.Mục đích – yêu cầu.


- Sau bài học HS có thể: Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì.
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì.


- Có ý thức phịng tránh bệnh béo phì. Xây dựng thái độ đúng đối với người
béo phì.


II.Đồ dùng dạy – học.
- Hình trang 28, 29 SGK.


- Phiếu học tập.


III.Các hoạt động dạy – học.


Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra bài cũ.


- u cầu 3 HS lên bảng trả lời câu
hỏi nội dung bài 12.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2010


1)Vì sao trẻ nhỏ bị suy dinh dưỡng?
Làm thế nào để phát hiện ra trẻ bị
suy dinh dưỡng?


2)Em hãy kể tên một số bệnh do ăn
thiếu chất dinh dưỡng?


3)Em hãy nêu cách đề phòng các
bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng?
-Nhận xét – cho điểm.


2.Bài mới.


HĐ 1: Tìm hiểu về bệnh béo phì.
MT: Nhận dạng dấu hiệu béo phì ở
trẻ em



-Nêu được tác hại của bệnh béo phì.
-Yêu cầu HS đọc kĩ các câu hỏi ghi
trên bảng.


-Sau 3 phút suy nghó 1 HS lên bảng
làm.


-GV chữa các câu hỏi.


-Kết luận bằng cách u cầu HS đọc
phần lời giải đúng.


HĐ 2: Thảo luận về nguyên nhân và
cách phòng bệnh béo phì.


MT: Nêu được ngun nhân và cách
phịng bệnh béo phì.


-Yêu cầu thảo luận nhóm.


-u cầu HS quan sát hình 28 – 29
SGK và thảo luận trả lời câu hỏi.
-Nguyên nhân gây nên bệnh béo phì
là gì?


-Muốn phòng bệnh béo phì ta phải
làm gì?


-Cách chữa bệnh béo phì như thế
nào?



-Nhận xét bổ xung.


-Làm bài vào phiếu bài tập. SGV
-1HS lên bảng thực hiện.


-Dưới lớp theo dõi và chữa bài theo
gv.


-2HS đọc các câu hỏi đúng.


-Hình thành nhóm nhận yêu cầu và
thảo luận.


-Đại diện nhóm nhanh trả lời câu
hỏi.


-Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng.
-Lười vận động nên mỡ tích nhiều
dưới da.


-Do bị rối loạn nội tiết.


-Ăn uống hợp lí, ăn chậm, nhai kĩ ….
-Điều chỉnh lại chế độ ăn uống.
-Đi khám bác sĩ ngay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

2010


-Nhận xét tổng hợp các ý kiến của


HS.


HĐ 3: Đóng vai.


MT: Nêu nguyên nhân và cách phịng
bệnh do ăn thừa chất dinh dưỡng.
-Chia nhóm và giao nhiệm vụ.


-Phát phiếu thảo luận nhóm đã chuẩn
bị các tình huống SGV.


-Gợi ý cách theo dõi.


-Nhận xét tổng hợp ý kiến.
GV kết luận.


3.Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết hoïc.


-Dặn HS về nhà vận động mọi người,
trong gia đình ln có ý thức phịng
tránh bệnh béo phì


-Và tìm hiểu về những bệnh lây qua
đường tiêu hóa.


-Hình thành nhóm.


-Nhận phiếu và thảo luận theo yêu
cầu GV.



-Nhóm trưởng điều khiển các bạn
phân vai.


-Các vai hội ý lời thoại và diễn
xuất.


-HS lên đóng vai, các bạn khác theo
dõi nhận xét nếu mình là vai của
bạn mình làm gì?


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………


<i>Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2005</i>





KỂ CHUYỆN:
LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG
I. Mục đích yêu cầu.


-Nghe- kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ (SGK); kể nối
tiếp được toàn bộ câu chuyện Lời ước dưới trăng ( do GV kể)


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

2010



-Tích hợp GDMT: Vẻ đẹp của ánh trăng đem đến niềm hi vọng tốt đẹp, có giá
trị của môi trường thiên nhiên với cuộc sống con người.


- II. Đồ dùng dạy – học.
Tranh SGk


III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh


1. kieåm tra


-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét đánh giá cho điểm
2. Bài mới


HĐ 1: Giới thiệu bài
-giới thiệu bài


-Đọc và ghi tên bài
HĐ 2 kể chuyện


a) GV kể lần 1


-Cho HS quan sát tranh+Đọc nhiệm vụ
-Giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng lời cô
bé cần kể với giọng thể hiện sự tò mò
hồn nhiên dịu dàng hiền hậu


b)GV kể lần 2



-Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh
hoạ phong to trên bảng


c GV kể lần 3( nếu cần)
HĐ 3:Kể chuyện


a)Cho HS kể chuyện trong nhóm
-cho HS kể chuyện trong nhóm
b)Cho HS thi kể


-Cho nhóm thi kể


-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét khen thưởng những HS kể
hay


HĐ 4: Nêu ý nghóa của truyện


H: Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
-Chốt lại những lời ước tốt đẹp mang
lại niềm vui niềm hạnh phúc cho người


-2 HS lên bảng
-Nghe


-Quan sát tranh+ đọc thầm nhiệm
vụ trong SGk


-Nghe



-Kể theo 2 hoặc nhóm 4. nếu
nhóm 2 thì mỗi em kể theo 2
tranh.nếu nhóm 4 mỗi em kể 1
tranh


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

2010


nói điều ước cho tất cả mọi người
-Nhận xét tiết học


-Dặn HS đọc trước yêu cầu gợi ý của
bài tập kể chuyện trong T8


-Phát biểu tự do


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





TỐN


TÍNH CHẤT GIAO HỐN CỦA PHÉP CỘNG
I. Mục tiêu:


Giúp HS:



- Biết tính giao hốn của phép cộng


-Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hốn của phép cộng trong thực hành
tính


* HS thực hành làm được các bài 1; bài 2.
* Bài tập còn lại dành cho HS khá, giỏi.
II: Đồ dùng:


-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số.
II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh


1. Kiểm tra


-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài
tập HD luyện tập


-Chữa bài nhận xét cho điểm
2. Bài mới


HĐ 1: Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài


HĐ 2: giới thiệu tính giao hốn của
phép cộng



-Treo bảng số


-u cầu thực hiện tính giá trị của
biểu thức a+b và b+a và điền vào ơ
trống


-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu
-Nghe


HS đọc bảng số


-3 HS lên bảng thực hiện mỗi HS tính
ở 1 cột


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

2010


-So sánh giá trị biểu thức a+b với
giá trị biểu thức b+a khi a=2= và
b=30


-So sánh gía trị biểu a+b với giá trị
biểu thức b+a khi a=350và b=250
-Tương tự với các biểu thức khác
-Vậy giá trị biểu thức của a+b luôn
như thế nào với biểu thức b+a
-Ta có thể viết b+a=a+b


-Nhận xét của em về số hạng trong
2 tổng a+b vaø b+a?



-Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a
+b thì ta được tổng nào?


-Khi đổi chõ chúng có thay đổi
không?


-Yêu cầu HS đọc lại KL SGk
HĐ 3:Luyện tập thực hành
bài 1


-Yêu cầu đọc đề bài và nối tiếp
nhau nêu kết quả các phép tính
cộng trong bài


-Hỏi vì sao em khẳng định
379+468+874


Bài 2


-yêu cầu bài tập là gì?
-Viết lên bảng


48+12=12+....


-Hỏi: em viết gì vào chỗ chấm trên
vì sao?


-Yêu cầu hS tiếp tục làm bài
-Nhận xét cho điểm HS
Bài 3



-u cầu HS tự làm bài


-Chữa bài và hỏi: vì sao khơng phải
thực hiện phép cộng có thể điền dấu
(=) vào chỗ chấm cuả


2975+4017...4017+2975


Ln bằng nhau
HS đọc


-HS tự nhận xét
-Thì được tổng b+a
-Khơng thăy đổi
-HS đọc


-Đọc và mỗi HS nêu kết quả 1 phép
tính


-Vì chúng ta đã biết 468+379=847 mà
khi đổi chỗ các số hạng trong tổng đó
khơng thay đổi


-Nêu


-Viết số 48 vì 48+12=12+48 vì khi ta
đổi chỗ các số hạng của tổng thì tổng
vẫn khơng thay đổi



-1 HS lên bảng làm
-2 HS lên bảng làm
-tự giải thích


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

2010


-Vì sao khơng thực hiện phép tính
có thể điền dấu bé hơn vào chỗ
chấm của


2975+4017...4017+3000?


-Hỏi các trường hợp khác trong bài
3. Củng cố dặn dò


-u cầu nhắc lại cơng thức quy tắc
của tính giao hốn phép cộng


-Tổng kết giờ học


-Nhắc HS về nhà làm bài HD luyện
tập và chuẩn bị bài sau


2 HS nhắc lại trước lớp


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………






TẬP ĐỌC:


Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI
IMục đích – yêu cầu:


- Đọc rành mạch một đoạn kịch; bước đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồn
nhiên..


- Hiểu ND: Ước mơ của các bạn nhỏ về 1 cuộc sống đầy đủ và hạnh phúc ở đó
trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo góp phần phục vụ cuộc sống
( Trả lời được các CH 1,2,3 trong SGK)


II. Đồ dùng dạy – học.


- Tranh minh họa nội dung bài.
- Bảng phụ HD luyện đọc.


III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh


1. Kiểm tra


-Gọi HS lên bảng


-GV nhận xét cho điểm
2. bài mới



HĐ 1 : giới thiệu bài
-Giới thiệu bài


-Đọc và ghi tên bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

2010


HĐ2:Luyện đọc


Màn 1: “Trong công xưởng xanh”
a)GV đọc màn kịch


-Cho HS quan sát tranh minh hoạ cảnh
“ Trong công xưởng xanh”


b) Cho HS đọc nối tiếp
-Màn 1 chia 3 đoạn


Đ 1:Từ đầu đến hạnh phúc
Đ2:Tiếp đến chiếc lọ xanh
Đ3:Còn lại


-Cho HS đọc đoạn


-Cho HS đọc những từ ngữ khó
đọc:Sáng chế,trường sinh...


-Cho HS đọc màn kịch 1



-Màn 2:Trong khu vườn kỳ diệu
a)Đọc màn kịch 2


-Cho HS quan sát tranh
b)Cho HS đọc nối tiếp
Chia 3 đoan


Đ 1:... Đến chăm bón chúng
Đ 2:...Thế này


Đ 3: Còn lại


-Cho HS đọc đoạn nối tiếp


-Cho HS đọc những từ khó:chùm
quả,sọt quả...


-Cho HS đọc cả màn 2
HĐ 3: tìm hiểu bài
* Màn 1


-Cho HS đọc thành tiếng


-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi


H:Tin –tin và Mi- tin đến đâu và gặp
những ai?


H:Vì sao nơi đó có tên là vương qc
tương lai?



H:Các bạn nhỏ ở cơng xưởng xanh


-HS quan sát tranh phóng to nếu
không có tranh phóng to HS quan
sát tranh trong SGk


-HS đọc nối tiếp (đọc 2 lần)
-1-2 HS đọc cả màn kịch


-Quan sát tranh minh hoạ


-Nối tiếp đọc đoạn(đọc cả màn 2
lượt)


-2 HS đọc lại cả màn 2


-1 HS đọc thành tiếng lớp lắng
nghe


-Hai bạn đến vương quốc tương lai
-2 bạn gặp những bạn nhỏ sắp ra
đời


-Vì những người sống trong này
đều vẫn chưa ra đời


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

2010


sáng chế ra những gì?



H:Các phát minh thể hiện những gì của
con người?


Màn 2:Cho HS đọc thành tiếng màn 3
-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi


H:Những trái cây tin –tin và mi –tin
trông thấy trong khu vườn kỳ diệu có gì
khác thường?


HĐ 4:Đọc diễn cảm


 Đọc cả bài


-Cho HS đọc 2 màn kịch


H:Em thích những gì ở vương quốc
tương lai?


-GV chốt ý


-Cho HS đọc diễn cảm


-Cho HS thi đọc diễn cảm theo hình
thức phân vai


-Nhận xét khen hs đọc hay nhất
-H:Vở kịch nói lên điều gì?



GV chốt lại: vở kịch thể hiện ước mơ
của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy
đủ hạnh phúc ở đó trẻ em là những nhà
phát minh giàu trí sáng tạo...


-Nhận xét tiết học


-u cầu HS về nhà luyện đọc theo vai


người hạnh phúc


+30 vị thuốc trường sinh...
+1 Loại ánh sáng kỳ diệu
+1 cài máy biết bay


+1 cái máy biết dị tìm kho báu
-Ước mơ sống hạnh phúc, sống lâu
sống trong môi trường tràn đầy
ánh sáng...


-1 HS đọc to


-Neâu


-Đọc cả 2 màn kịch
-Trả lời tự do


-Đọc diễn cảm theo GV


-5 em đọc với 5 vai và 1 HS đóng


vai người dẫn chuyện


-Lớp nhận xét
-Phát biểu tự do


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





ĐỊA LÍ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

2010


I. Mục tiêu:


- Biết Tây Ngun có nhiều dân tộc cùng sinh sống (Gia-rai, Ê-đê, Ba-na,
Kinh,...) nhưng lại là nơi thưa dân nhất ở nước ta.


- Sử dụng được tranh ảnh để mô tả trang phục của một số dân tộc Tây
Nguyên: trang phục truyền thống (nam: đóng khố, nữ: quấn váy). HS khá,
giỏi QSát tranh mơ tả nhà rơng.


II. Chuẩn bị:


- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh về nhà rơng.



III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh


1.Kiểm tra.


-u cầu HS lên bảng và trả lời câu
hỏi.


-Nhận xét – ghi điểm
2.Bài mới.


HĐ 1:Tây Nguyên Nơi có nhiều dân
tộc chung sống.


-Giới thiệu bài.


-Nêu yêu cầu các nhóm thảo luận.
+... Đông dân hay ít daân?


+Kể tên một số dân tộc sống lâu ở
Tây Nguyên? Và một số dân tộc
khác?


+Mỗi một dân tộc ở Tây Ngun có
đặc điểm gì riêng biệt (tiếng nói, tập
quán, sinh hoạt)?


-Để Tây Nguyên ngày càng giàu đẹp,


nhà nước cùng các dân tộc ở đây đã
và đang làmg gì?


HĐ 2: Nhà rơng ở Tây Ngun.


2HS lên bảng.


-Điền thông tin vào bảng.
Tây Nguyên
Các cao nguyên khí hậu


-Hình thành nhóm và thảo luận.
-Nêu: Do khí hậu ở đây tương đối
khắc nghiệt nên dân cử không tập
trung đông…


Gia rai, Ê –đê và rất nhiều dân tộc
khác cùng chung sống vì nơi đây là
vùng kinh tế mới.


-Nêu:
-Nêu:


1-2HS nhắc lại kết luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

2010


-Chia nhóm và u cầu dựa vào mục
2 SGK và tranh ảnh về nhà ở buôn
làng Nhà Rông ở Tây Nguyên.



-Mỗi buôn ở Tây Ngun thường ngơi
nhà gì đặc biệt?


-Nhà rơng thường dùng để làm gì?
Hãy mơ tả nhà rơng?


-Nhà rơng to hay nhỏ, làm bằng vật
liệu gì? Mái nhà cao hay thấp?
-Sự to đẹp của nhà rông biểu hiện
điều gì?


Nhận xét chố ý chính.


HĐ 3: Phiên chợ lễ hội, trang phục.
-Yêu cầu thảo luận theo nhóm 4
-Theo dõi giúp đỡ các nhóm.
-Nhận xét câu trả lời của HS
-Giải thích thêm.


-Phát phiếu học tập.


-u cầu hệ thống kiến thức qua
phiếu bài tập.


3.Củng cố


Nhận xét tiết học.


Nhắc HS chuẩn bị tiết sau



-Đại diện các nhóm trình bày kết
quả.


-Nhà rông.


-Nhà rơng được dùng làm nơi sinh
hoạt tập thể của cả buôn làng, lễ
hội, nơi tiếp khách.


-Nhà rông được làm bằng các vật
liệu tre nứa, như nhà sàn, mái nhà
rông cao to, …


-Nhà rông càng cao to càng thể hiện
sự giàu của bn .


-Nhận xét bổ xung.


-Hình thành nhóm và thảo luận.
-Nhóm 1&3: Trang phục


-Nhóm 2&4: Lễ hội.


-Đại diện các nhóm trình bày.
-Nghe.


-Nhận phiếu và điền vào phiếu.


Rút kinh nghiệm tiết dạy



………
………
………





<i>Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2005</i>





TẬP LÀM VĂN:


Tây Nguyên
Nhiều


dân tộc
chung
soáng


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

2010


LUYỆN TẬP ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN
I.Mục đích – yêu cầu:


-Dựa vào hiểu biết về đoạn văn đã học, bước đầu hoàn chỉnh một đoạn văn
của câu chuyện Vào nghề gồm nhiều đoạn ( đã cho sẵn cốt chuyện)


Đồ dùng dạy – học.



- Bảng phụ Ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh


1. Kiểm tra


-Gọi HS kiểm tra
-Nhận xét cho điểm
2 Bài mới


HĐ 1: Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài
HĐ2: Làm bài tập 2


-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2


-Giao việc:Các em đọc hiểu cốt
truyện và nêu được các sự việc
chính trong cốt truyện trên


-Cho HS đọc


H:Theo em cốt truyện vừa đọc có
mấy sự việc chính?


H: Bức tranh nào minh hoạ sự việc
nào trong cốt truyện



-Chốt lại: trong cốt truyện trên mỗi
lần xuống dòng đánh dấu 1 sự việc.
Cốt truyện có 4 sự việc


1)Va-Li-a mơ ước trở thành diễn
viên xiếc biểu diễn tiết mục phi
ngựa đánh đàn


2)va-li-a xin học nghè ở rạp xiếc và
được giao việc quét dọn chuồng
ngựa


3)Va-li-a đẫ giữ chuồng ngựa sạch
sẽ và làm quen với chú ngựa diễn
4)Sau này va-li-a trở thành 1 diễn


-3 HS lên trình bày
-Nghe


1 HS đọc cả lớp lắng nghe
-Cả lớp đọc thầm


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

2010


viên giỏi như em hằng mơ ước


-Bức tranh minh hoạ cho sự việc thứ
3


-Cho HS đọc yêu cầu BT2+đọc 4


đoạn văn của bạn hà viết


-Giao việc:các em giúp Hà hoàn
chỉnh 1 trong các đoạn ấy


-Cho HS làm bài:GV phát 4 tờ giấy
to đã chuẩn bị trước cho 4 HS và
yêu cầu làm


-Cho HS trình bày
+1 số HS trình bày


+4 HS làm bài vào giấy kên gián
trên bảng theo đúng thứ tự1,2,3,4
-Nhận xét khen thưởng những HS
viêt hay


3 Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học


-Nhắc HS về nhà xem lại đoạn văn
đã viết trong vở bài tập


-1 HS đọc to lớp lắng nghe


-HS có thể chọn 1 trong 4 đoạn để
viết phần còn thiếu vào vở


-4 HS được phát giấy làm 4 đoạn theo
yêu cầu



-1 số HS trình bày bài làm cuả mình
-lớp nhận xét


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





LUYỆN TỪVÀ CÂU:


LUYỆN TẬP VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM
I.Mục đích, yêu cầu:


-Biết vâïn dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lýViệt
Nam trong bài tập 1, viết đúng một số tên riêng theo bài tập 2.


<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>


- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ.


<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu</b>:


Giáo viên Học sinh


1. kiểm tra bài cũ



Gọi HS lên kiểm tra bài cũ
-Nhận xét đánh giá cho điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

2010


HĐ1: Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài
HĐ 2:Làm bài tập 1


-Cho HS đọc yêu cầu BT1
+ Đọc bài ca dao


-Giao việc:Viết lại cho đúng những tên
riêng cịn viết sai( khơng cần viết lại
cả bài)


-Cho HS laøm baøi


+Cả lớp làm vào vở bài tập
+Phát 3 tờ giấy cho 3 HS làm
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Hàng bồ,hàng bạc,hàng gai,hàng
thiếc...


HĐ 3: Làm bài tập 2
Bài tập 2: Trò chơi du lịch
-Cho HS đọc yêu cầu BT



-Giao việc:Phải tìm trên bản đồ các
tỉnh thành phố và viết cho đúng tên
tỉnh thành phố vừa tìm được,Phải tìm
và viết đúng những danh lam, thắng
cảnh di tích lịch sử nổi tiếng


-Cho HS thi làm bài
-Cho HS trình bày


-GV +HS cả lớp đọc kết quả( nhóm
nào viết được nhiều và viết đúng chính
tả nhóm đó thắng)


3 Củng cố dặn dò


-Nhận xét tiết học+Khen những nhà du
lịch giỏi


-Yêu cầu HS về nhà học thuộc quy tắc
viết hoa tên người, tên địa lý việt nam
-Xem trước bài tập 3


-1 HS đọc to


-HS đọc thầm lại bài ca dao+Đọc
chú giải


-HS làm bài


-3 HS làm bài vào giấy và lên gián


trên bảng


-Lớp nhận xét


-HS chữa bài tập những từ cịn viết
sai


-1 HS đọc to lớp lắng nghe


-HS làm bài


-4 Nhóm dàn bài mình lên bảng
lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

2010


………
………
………





Mơn: <b>TỐN</b>


Bài:<b>Biểu thức có chứa 3 chữ.</b>


I. Mục tiêu:
Giúp HS


-Nhận biết được biểu thức có chứa 3 chữ



-Biết cách tính giá trị của một số biểu thức theo đơn giản có chứa ba chữ
* HS thực hành làm được các bài 1; bài 2.


* Bài tập còn lại dành cho HS khá, giỏi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


Giáo viên Học sinh


1 Kiểm tra


-Gọi HS lên bảng yêu cầu làm bài tập
HD luyện tập T 33


-Chữa bài nhận xét cho điểm
2 bài mới


HĐ 1: giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
-Đọc và ghi tên bài


HĐ 2: giới thiệu biểu thức có 3 chữ số
a)Biểu thức có chứa 3 chữ


-Yêu cầu HS đọc bài toán VD


-Hỏi:Muốn biết cả ba câu được bao
nhiêu con cá ta làm thế nào?


-Treo bảng và hỏi:Nếu an câu được 2


con bình câu được 3 con cường câu
được 4 con thì cả 3 bạn câu được bao
nhiêu con?


-Nghe HS tră lời viết 2 vào cột số cá
của an viết 3 vào cột số cá của bình
viết 4 vào cột số ncá của cường viết
2+3+4 vào cột số cá của cả 3 người
-làm tương tự với các trường hợp khác
-Nêu vấn đề:Nếu an câu được a con cá


-3 HS làm theo yêu cầu
-Nghe


-Đọc


-Thực hiện tính cộng số con cá của
3 bạn với nhau


-Cả 3 bạn câu được:2+3+4 con cá


-Nêu tổng số cá của cả 3 người
trong mỗi trương hợp để có bảng
số nội dung như sau


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

2010


Bình câu được b con cá và Cường câu
được c con cá thì cả 3 người câu được
bao nhiêu con cá?



-Giới thiệu a+b+c được gọi là biểu thức
có chứa 3 chữ


-Yêu cầu HS nhận xét để thấy biểu
thức có chứa 3 chữ ln có dấu tính và
3 chữ


b)Giá trị của biểu thức chứa 3 chữ
-Hỏi và viết lên bảng: nếu a=2 b=3 và
c=4 thì a+b+c bằng bao nhiêu?


-GV nêu khi đó ta nói 9 là một giá trị
của biểu thức a+b+c


-làm tương tự với các trường hợp còn
lại


-Hỏi: Khi biết giá trị cụ thể của a,b,c
muốn tính giá trị biểu thức a+b+c ta
làm thế nào?


-Mỗi lần thay các chữ a,b,c bằng các
số ta tính được gì?


HĐ 3: HD luyện tập
Bài 1


-Yêu cầu bài tập?



-u cầu HS đọc biểu thức trong bài
sau đó làm bài


-Hỏi lại: nếu a=5 b=7 c=10 thì giá trị
biểu thức a+b+c là bao nhiêu?


-Tương tự với các giá trị khác
-Nhận xét cho điểm HS


baøi 2


-yêu cầu đọc đề bài và làm bài
-Mọi số nhân với 0 cũng bằng 0


-Hỏi mỗi lần thay các chữ a.b,cbằng


-Neáu a=2 b=3 vaø c=4 thì
a+c+b=2+3+4=9




--Thay a,b,c bằng số rồi thực hiện
tính giá trị biểu thức


-Tính được giá trị biểu thức a,b,c
-Nêu


-Biểu thức a+b+c


a)Nếu a=5 b=7 c=10 thì giá trị


biểu thức là a+b+c=5+7+10=22
-Tương tự với các giá trị khác
-Là a+b+c=22


-3 HS lên bảng làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

2010


các số ta tính đượcgì?
Bài 3:


-u cầu đọc đềø bài và làm bài
-Chữa bài cho điểm HS


Bài 4-Yêu cầu HS đọc phần a


-GV muốn tính chu vi 1 hình tam giác
ta làm thế nào?


-Vậy nếu các cạnh của tam giác là
a,b,c thì ta tính chu vi như thế nào?
-Yêu cầu làm tiếp phần b


-yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
3 Củng cố dặn dò


Tổng kết giờ học


-Nhắc HS về nhà làm bài tập HD luyện
tập



-tương tự với các giá trị khác
-Khẳng định lại


-Tính được giá trị của biểu thức a x
b x c


-3 HS lên bảng làm
-Đọc


Lấy 3 cạnh của tam giác cộng với
nhau


-laø a+b+c


-1 HS lên bảng làm
a)p=5+4+3=12 cm
Tương tự


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





Môn: <b>Lịch sử.</b>


Bài 7: Chiến thắng Bặch Đằng do Ngơ Quyền lãnh đạo.


I. Mục tiêu:


Giúp HS Nêu đựơc:


- Vì sao có trận Bặch Đằng.


- Kể lại được diễn biến chính của trận Bặch Đằng.
- Trình bày được ý nghĩa của trận Bặch Đằng.
II. Chuẩn bị:


- Phiếu minh họa SGK.


- Tranh vẽ diễn biến của trận Bặch Đằng.
- Phiếu thảo luận nhóm.


III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

2010


-Nhận xét – ghi điểm.
-Giới thiệu bài.


-Yêu cầu HS đọc SGK và tìm hiểu về
Ngơ Quyền.


-Ngơ Quyền là người ở đâu?
-Ông là người như thế nào?
-Ông là con rể của ai?
-Nhận xét KL:



-Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa và
trả lời các câu hỏi.


-Nêu yêu cầu thảo luận:
Vì sao có trận Bặch Đằng?


-Trận Bặch Đằng Diễn ra ở đâu?
-Ngơ Quyền đã dùng kế gì để đánh
giặc?


-Kết quả của trận Bặch Đằng?
-Nhận xét – kết luận:


-Nhận xét tuyên dương.


-Sau chiến thắng Bặch Đằng Ngô
Quyền đã làm gì?


-Chiến thắng và việc xưng vương của
Ngơ Quyền có ý nghĩa ntn đối với
lịch sử nước ta?


-Tổ chức trị chơi:
Ơ chữ : Sách thiết kế.
-Nhận xét tun dương.
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS học thuộc bài.


-3HS lên bảng trả lời 3 câu hỏi cuối
bài trước.



-1HS đọc bài trước lớp.
-Lớp đọc thầm SGK.


-Ngô Quyền là người ở đường Lâm
Hà Tây.


-Ngô Quyền là người có tài yêu
nước.


-Là con rể của Dương Đình Nghệ và
đã tập hợp qn ta…


-HS phát biểu ý kiến.


-2HS đọc từ: Sang đánh nước ta …
hồn tồn thất bại.


-Hình thành nhóm 4 nhìn SGK và
thảo luận.


-Vì Triều Công Định …


-Diễn ra trên sông Bặch Đằng ở
Tỉnh Quảng Ninh.


-Chôn cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi
hiểm yếu ở sông bặch đằng


-Quân Hán chết quá nửa…



-Lần lượt đại diện 4 nhóm báo cáo.
-Tường thuật lại trận đánh.


-1HS đại diện tường thuật lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

2010


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 7
I.Mục đích – yêu caàu:


- Luyện viết bài “ gà trống và cáo”. Viết đúng mẫu chữ, trình bày rõ ràng,
sạch đẹp đúng thể thơ trong vở trắng luyện viết


- Viết bài 7 trong vở luyện viết mẫu lớp 4 tập 1.
II.Đồ dùng dạy – học.


- GV viết mẫu một số từ...


III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh



1. Đọc bài viết


- Yêu cầu: HS đọc lại bài thơ
- GV theo dõi, giúp đỡ.


- GV nhận xét


2. GV viết mẫu và hướng dẫn
- GV viết mẫu trên bảng
- GV hướng dẫn viết vở trắng
- GV quan sát giúp đỡ


- Thu vở chấm


- Nhận xét, tuyên dương.


3. GV u cầu HS tự luyện viết bài 7
trong vở luyện viết mẫu.


-GV củng cố kiến thức
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS.


-HS đọc đoạn văn theo yêu cầu
-2HS đọc, mỗi em 1 lần.


-HS nhận xét.
HS quan sát
-SH viết bài


-Nộp vở.


-HS tự luyện viết theo bài mẫu


-Về nhà luyện viết
Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………


<i>Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2009</i>





TAÄP LÀM VĂN:


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

2010


I.<b>Mục đích – yêu cầu</b>.


-Làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa theo trí tưởng tượng
-Biết sắp xếp các từ các sự việc theo trình tự thời gian


II.<b>Đồ dùng dạy – học</b>.
-Bảng phu ghi sẵn.


<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu</b>.


Giáo viên Học sinh



1 Kieåm tra


-Gọi HS lên bảng
-Nhận xét cho điểm
-Giới thiệu bài


Đọc và ghi tên bài
2 Bài mới


HĐ 1: Giới thiệu bài


-Cho HS đọc đề bài đọc gợi ý


-Giao việc:Các em đọc kỹ đề bài làm
bài cho tốt


-Cho HS đọc đề bài+ đọc gợi ý


-Gạch dưới những từ ngữ quan trọng
trong bài cụ thể gạch chân dưới
những từ ngữ sau: giấc mơ,bà tiên cho
3 điều ước, trình tự thời gian


-Cho HS làm bài


+Cho HS làm bài cá nhân
-Cho HS kể trong nhóm
-Cho HS thi kể



-Nhận xét chốt lại ý đúng_ khen
nhóm kể hay


HĐ 2:Làm bài tập


-Cho HS viết bài vào vở
-Cho HS đọc lại bài viết
-GV chấm điểm


3 Củng cố dặn dò


-Nhận xét tiết học khen những HS
phát triển câu chuyện tốt


-2 HS lần lượt lên bảng


-1 HS đọc to cả lớp đọc thầm theo
-1 HS đọc đề bài + gợi ý trên bảng
phụ


-HS làm bài cá nhân


-Lần lượt kể trong nhóm+ nhóm
nhận xét


-Đại diện các nhóm lên thi kể
-Nhận xét


-Viết bài vào vở



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

2010


-yêu cầu HS về nhà sửa lại câu
chuyện đã viết lớp và kể cho người
thân nghe


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





TỐN:


TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG
I. <b>Mục tiêu</b>.


-Nhận biết được tính chất kết hợp của phép cộng


-Sử dụng tính chất giao hốn kết hợp của phép cộng để tính nhanh giá trị của
biểu thức


* HS thực hành làm được các bài 1a dòng 2,3. b dòng 1,3; bài 2
* Bài tập còn lại dành cho HS khá, giỏi.


I. <b>Chuẩn bị</b>.
Đề bài toán1a,b.



III. <b>Các hoạt động dạy – học chủ yếu</b>.


Giáo viên Học sinh


1 Kiểm tra


-Gọi hS lên bảng yêu cầu làm bài tập
HD luyện tập T34


-Nhận xét chữa bài cho điểm
2 Bài mới


HĐ 1: Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài


-yêu cầu HS phát biểu quy tắc phép
cộng


HĐ 2: giới thiệu tính chất kết hợp của
phép cộng


-Treo bảng số


-u cầu thực hiện tính giá trị biểu
thức(a+b)+c và a+(b+c) trong từng
trường hợp để điền vào bảng?


-So sánh giá trị của 2 biểu thức đó khi
a=5,b=4,c=6



-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu


-nghe


-đọc bảng số


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

2010


-Tương tự vói các giá trị khác


-Vậy khi thay chữ bằng số thì giá trị
của 2 biểu thức đó thế nào với nhau?
-Vậy ta có thể viết(a+b)+c=a+(b+c)
-GV vừa chỉ bảng vừa nêu


*(a+b)được gọi là 1 tổng 2 số


hạng.Biểu thức(a+b)+c có dạng là 1
tổng hai số hạng cộng với số thứ 3 số
thứ 3 ở đây là c


*Xét biểu thứca+(b+c) thì ta thấy a là
số thứ nhất của tổng(a+b) cịn(b+c) là
tổng của số thứ 2 và số thứ 3 trong
biểu thức(a+b)+c


*vậy khi thực hiện cộng 1 tổng hai số
với số thứ 3 ta có thể cộng với số thứ
nhất với tổng của số thứ 2 và số thứ 3
-Yêu cầu HS nhắc lại KL lên bảng


HĐ 3: HD luyện tập


bài 1


-Yêu cầu bài tập?


-Viết lên bảng biểu thức
4367+199+501


-Yêu cầu HS thực hiện tính giá trị của
biểu thức bằng cách thuận tiện


-Hỏi:Theo em vì sao cách làm trên lại
thận tiện hơn so với việc thực hiện
theo thứ tự từ trái sang phải?


-Aùp dụng tính chất kết hợp của phép
cộng khi cộng nhiều số hạng với nhau
các em nên chọn các số hạng cộng
với nhau cho kết quả là số tròn chục
,trăm,... để việc tính tốn được thuận
tiện hơn


-Yêu cầu HS làm tiếp phần còn lại
-Nhận xét cho điểm HS


bài 2


Ln bằng nhau
-Đọc



-Nghe giảng


-1 vài HS đọc trước lớp
-nêu


-1 HS lên bảng viết
4367+199+501
=4367+(199+501)
=4367+700


=5067


Vì thực hiện199+501 trươc chúng ta
được kêt quả là số trịn trăm ví thế
sẽ dẫn đén bước 2 nhanh hơn thuận
tiện hơn


-Nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

2010


-yêu cầu đọc đề bài


-Muốn biết cả 3 ngày nhận được bao
nhiêu tiền chúng ta làm thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài


-Nhaän xét cho điểm HS
Bài 3



-u cầu HS tự làm bài


-Yêu cầu giải thích bài làm của mình
+Vì sao em lại điền a vàp a+0=0
+a=a


Vì sao em điền a vào 5+a=a+5


+Em đã dựa vào tính chất nào để làm
phần c


3 Củng cố dặn dò
-Nhận xét cho điểm HS
-Tổng kết giờ học


-Nhắc HS về nhà làm bài tập HD
luyện tập


-đọc


-thực hiện tính tổng số tiền của cả 3
ngày với nhau


-1 HS lên bảng làm
-1 HS lên bảng làm
a)a+0=0+a=a


b)5+a=a+5



-Vì khi đổi chỗ các số hạng trong 1
tổng thì tổng đó khơng thay đổi và
khi cộng bất kỳ số nào với 0 cũng
cho kết quả chính là số đó


-vì khi đổi chỗ các số hạng trong 1
tổng thì chúng vẫn khơng thay đơỉ
-Dựa vào tính chất kết hợp của phép
cộng


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





KHOA HỌC


PHỊNG MỘT SỐ BỆNH LÂY QUA ĐƯỜNG TIÊU HỐ
I Mục tiêu.


Sau bài học HS có thể:


- Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: tiêu chảy, tả, lị,...


- Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh lây qua đường tiêu hố: uống
nước lã, ăn uống khơng hợp vệ sinh, dùng thức ăn ôi thiu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

2010


+Giữ vệ sinh cá nhân
+ Giữ vệ sinh môi trường


- Thực hiện giữ vệ sinh ăn uống để phòng bệnh.
II Chuẩn bị.


- Hình trang 30 – 31 SGK.


III Các hoạt động dạy học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh


1. Kiểm tra bài cũ.


-u cầu 3HS lên bảng trả lời câu hỏi
về nội dung bài 13.


-Nêu nguyên nhân và tác hại của bệnh
béo phì?


-Em hãy nêu các cách đề phịng tránh
béo phì?


-Em đã làm gì để phịng tránh béo phì?
-Nhận xét ghi điểm.


2.Bài mới.
-Giới thiệu bài.



HĐ 1: Tìm hiểu một số bệnh lây qua
đường tiêu hoá .


-Nêu vấn đề.


-Trong lớp đã có bạn nào bị đau bụng
tiêu chảy chưa?


Khi đó cảm thấy thế nào?


-Kể tên một số bệnh lây truyền qua
đường tiêu hố?


-Yêu cầu thảo luận cặp đôi


Hỏi nhau về cảm giác khi bị đau bụng,
tiêu chảy, tác hại của một số bệnh đó.


-Nhận xét tuyên dương những cặp HS
có hiểu biết về bệnh gây qua đường
tiêu hố.


-3HS lên bảng trả lời câu hỏi.


-Nhận xét


-Nhắc lại tên bài học.
-Nghe.



-Nêu:
-Nêu:


-Các bệnh gây qua đường tiêu hố
đó là? Tiêu chảy, tả lị, thương hàn.
-Thảo luận theo yêu cầu.


-HS 1: Cậu đã bị tiêu chảy bao giờ
chưa.


-HS 2: Trả lời.


HS 1: Cậu cảm thấy thế nào khi bị
tiêu chaûy.


……


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

2010


-Các bệnh gây qua đường tiêu hố
nguy hiểm như thế nào?


-u cầu quan sát hình 30- 31 và trả
lời các câu hỏi:


-Các bạn trong hình đang làm gì? Làm
như vậy có tác dụng gì, tác hại gì?
HĐ 2: Thảo luận về nguyên nhân và
cách phịng bệnh lây qua đường tiêu
hố.



MT: Nêu được ngun nhân và cách đề
phòng một số bệnh lây qua đường tiêu
hoá.


-Nguyên nhân nào gây ra bệnh đường
tiêu hoá?


-Các bạn nhỏ trong hình đã làm gì? Để
phịng bệnh lây qua đường tiêu hố?
Chúng ta cần làm gìđể phịng các bệnh
lây qua đường tiêu hoá?


-Nhận xét tổng hợp các ý kiến của HS.
-Tại sao chúng ta cần phải diệt ruồi?
KL:


HĐ 3: Vẽ tranh cổ động. 10’


MT: Có ý thức giữ gìn và sệ sinh phịng
bệnh và vận động mọi người thực hiện.
-Tổ chức HD.


-Chia nhoùm và giao nhiệm vụ cho
nhóm.


-Theo dõi giúp đỡ từng nhóm
-Nhận xét KL: Ghi nhớ


-Làm cơ thể mệt mỏi, có thể gây


chết người và gây sang cộng đồng.


-Tiến hành thảo luận theo nhóm.
-Đại diện nhóm trình bày.


-Hình 1,2 các bạn uống nước lã ăn
quà vặt ở vỉ hè rất dễ mắc các
bệnh qua đường tiêu hố.


-Hình 3 uống nước đun sôi…


-Ăn uống không hợp vệ sinh, môi
trường xung quanh bẩn uống nước
không đun sôi….


-Không ăn những thức ăn để lâu
ngày, không ăn những thức ăn bị
ruồi bu


Thực hiện ăn uống sạch, hợp vệ
sinh, rửa tay bằng sà phòng trước
khi ăn và sau khi đi đại tiện.


-Nhận xét bổ sung.


-Vì con ruồi là trung gian gây bệnh
….


-Thảo luận nhóm.



+Nhóm trưởng điều khiển các bạn
theo HD của GV.


Xây dựng bản cam kết về vệ sinh
phịng bệnh đường tiêu hố.


-Các nhóm treo sản phẩm.


-Đại diện các nhóm nêu ý tưởng
của nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

2010


3.Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học.


-Nhắc HS chuẩnbị cho tiết sau:


Rút kinh nghiệm tiết dạy


………
………
………





ƠN TẬP TỐN TUẦN 7
I. Mục tiêu :


- Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số khơng nhớ


hoặc có nhớ


- Biết đặt tính và biết thực hiện phép trừ các số có đến sáu chữ số khơng nhớ
hoặc có nhớ .


II. Hoạt động dạy – học chủ yếu.


Giáo viên Học sinh


A. . Kiểm tra bài cũ
B.Bài mới


1. Giới thiệu bài
2. Luyện tập :


Bài 1:Đặt tính và tính


12548 + 32145 548796 + 9875
96512 - 2547 698753- 321548
- Khi chữa bài yêu cầu HS nêu cách
tính của 1 số phép tính trong bài
- Nhận xét cho điểm HS
Bài 2 : Tìm x


X +3214 = 654987 X – 5487 = 32154
-Yêu cầu HS tự làm bài


Bài 3:


Một hình chữ nhật có chiều dài 12m.


chiểu rộng bằng một nữa chiều dài. Tính
diện tích hình chữ nhật đó?


-Yêu cầu HS làm bài


- Nhận xét - Chuẩn bị tiết sau


-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu


-Nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính:


-Thực hiện phép tính theo thứ tự từ
phải sang trái


-2 HS lên bảng làm bài .nêu cách
tìm x


-Làm bài và kiểm tra bài lẫn nhau
-1 HS lên bảng làm bài


-Kiểm tra chéo nêu nhận xét


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×