Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.35 MB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>A</b>
<b>A</b>
<b>B</b>
<b>B</b>
<b>C</b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>D</b>
<b>B</b>
<b>B</b>
Tăng. Vì thể tích của vật khơng đổi, nhưng khối
Tăng. Vì thể tích của vật khơng đổi, nhưng khối
lượng của vật giảm.
lượng của vật giảm.
Giảm. Vì khối lượng của vật không đổi, nhưng
Giảm. Vì khối lượng của vật khơng đổi, nhưng
thể tích của vật tăng.
thể tích của vật tăng.
Tăng. Vì thể tích của vật tăng chậm, còn khối
lượng của vật tăng nhanh hơn.
lượng của vật tăng nhanh hơn.
Giảm. Vì khối lượng của vật tăng chậm, cịn thể
Giảm. Vì khối lượng của vật tăng chậm, cịn thể
tích của vật tăng nhanh hơn.
tích của vật tăng nhanh hơn.
1. Các thí dụ
1. Các thí dụ
1. Các thí dụ
1. Các thí dụ
Tại sao bong bóng
xà phòng không bị
vỡ?
<b>Trên bề mặt chất lỏng tồn tại lực căng bề mặt.</b>
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
* Thí nghiƯm
* ThÝ nghiƯm
Nhúng khung hình chữ
nhật có cạnh AB có thể di
chuyển được vào nước xà
phòng, lấy ra, đặt nm
ngang
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt cđa chÊt láng
* ThÝ nghiƯm
* ThÝ nghiƯm
<b> AB di chuyển về phía CD</b>
<b> Màng xà phịng bị co lại để </b>
<b>giảm diện tích mặt ngồi đến </b>
<b>nhỏ nhất</b>
<b> Hiện tượng thanh AB dịch chuyển là do có lực căng mặt </b>
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
F F
<b> c điểm lực căng mặt ngồiù: </b>
<i><b>Phương:</b></i>
<i><b>Chiều:</b></i>
<i><b>Điểm đặt:</b></i>
<i><b>tiếp tuyến với mặt </b></i>
<i><b>thống chất lỏng & vng góc với </b></i>
<i><b>đường giới hạn mặt thoáng</b></i>
<i><b>sao cho lực có tác </b></i>
<i><b>dụng thu nhỏ diện tích mặt ngoài </b></i>
<i><b>của chất lỏng</b></i>
<i><b>tại mọi điểm trên </b></i>
<i><b>mặt thoáng</b></i>
<b> P = 2F</b>
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
<i><b>ngồi của chất lỏng</b></i>
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
2. Đặc điểm của lực căng bề mặt của chất lỏng
* Hệ số căng bề mặt của một số chất lỏng:
* Hệ số căng bề mặt của mét sè chÊt láng:
3.
3. øng dơngøng dơng
<b>F</b>
<b>f</b> <b>f</b>
Dây treo
Màng n
ớc
Chiếc
vòng
I. Hiện t ợng căng bề mặt của chất lỏng
I. Hiện t ợng căng bề mặt của chất lỏng
37. Các hiện t ợng bỊ mỈt cđa chÊt láng
<sub>Cđng cè</sub><sub>Cđng cè</sub>
<b>1.</b>
<b>1.</b> <b>Làm thế nào để xác định độ lớn lực Làm thế nào để xác định độ lớn lc </b>
<b>cng b mt tỏc dng lờn chic vũng?</b>
<b>căng bề mặt tác dụng lên chiếc vòng?</b>
<b>2.</b>
<b>2.</b> <b>Hóy xỏc định hệ số căng bề mặt Hãy xác định hệ số căng bề mặt </b>
<b>của chất lỏng trong bình?</b>
<b>cđa chÊt láng trong b×nh?</b>
<b>F = F<sub>C</sub> + P</b>
<b>* Để chiếc vòng bứt khỏi mặt n ớc:</b>
<b>* Để chiếc vòng bứt khỏi mặt n ớc:</b>
<b> F<sub>C</sub> = F - P</b>
<b>* Gäi L</b>
<b>* Gäi L<sub>1</sub><sub>1</sub>, L, L<sub>2</sub><sub>2</sub> lµ chu vi ngoµi vµ chu vi lµ chu vi ngoµi vµ chu vi </b>
<b>trong cđa chiÕc vßng.</b>
<b>trong cđa chiÕc vßng.</b>
<b>F<sub>C</sub> = </b><b> (L<sub>1</sub>+L<sub>2</sub>) </b> <b> =</b> <b>FC</b>
<b>L<sub>1</sub>+L<sub>2</sub></b>
<b> =</b> <b>F - P </b>
<b> (D + d)</b>
* D, d lµ chu vi ngoµi vµ chu vi trong
* D, d lµ chu vi ngoµi vµ chu vi trong
cđa chiếc vòng.
I. Hiện t ợng căng bề mặt của chất lỏng
I. Hiện t ợng căng bề mặt của chất lỏng
37. Các hiện t ợng bề mặt của chất lỏng
<sub>Củng cố</sub><sub>Củng cố</sub>
<b><sub> Giải thích tại sao có lực căng bề mặt chất lỏng?</sub></b>