Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.07 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Sở giáo dục và đào tạo hải phịng</b>
<b>Đề thi tốt nghiệp phổ thơng THCS 1 - 3/2003</b>
<b>Mơn thi : Toán - Năm học 1999 - 2000</b>
<i><b>Thời gian làm bài :</b> 120 phút (không kể thời gian giao đề)</i>
<b>A. Lý thuyết : (2 điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau : </b>
<b>Câu 1 : </b>
a) Hãy viết định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0. Tính:
b) Hãy viết định nghĩa về đường thẳng song song với mặt phẳng.
<b>Câu 2 : </b>
a) Hãy viết dạng tổng quát hệ hai phưng trình bậc nhất hai ẩn số.
b) Chứng minh : “Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường trịn đều là góc vng”.
<b>B. Bài tốn : (8 điểm) Bắt buộc cho mọi học sinh. </b>
<b>Bài 1 : (2 điểm). </b>
a) Cho :
Tính M + N và M x N.
b) Tìm tập xác định của hàm số :
c) Cho đường thẳng (d) có phưng trình . Hãy tìm tọa độ các giao điểm của đường
thẳng (d) với các trục tọa độ.
<b>Bài 2 : (2 điểm). </b>
Trong một phịng có 288 ghế được xếp thành các dãy, mỗi dãy đều có số ghế như
nhau. Nếu ta bớt đi 2 dãy và mỗi dãy còn lại thêm 2 ghế thì vừa đủ cho 288 người
họp (mỗi người ngồi một ghế). Hỏi trong phịng đó có mấy dãy ghế và mỗi dãy có
bao nhiêu ghế ?
<b>Bài 3 : (4 điểm). </b>
Cho nửa đường tròn đường kính AB, Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường trịn. C là
điểm trên nửa đường tròn sao cho cung AC bằng cung CB. Trên cung CB lấy điểm
D tùy ý (D khác C và B). Các tia AC, AD cắt Bx lần lượt tại E và F.
a) Chứng minh ΔABE vuông cân.
b) Chứng minh ΔABF ~ ΔBDF.
c) Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp.
d) Cho điểm C di động trên nửa đường tròn (C khác A và B) và D di động trên cung
CB (D khác C và B). Chứng minh:
<b>Kỳ thi tuyển sinh vào trường THPT Nguyễn Trãi, Hải Dương</b>
<b>Năm học 2002 - 2003 1 - 3/2003</b>
<b>Mơn Tốn - Dành cho các lớp chuyên tự nhiên</b>
<i>Thời gian làm bài 150 phút</i>
<b>Bài I (3,0 điểm) </b>
Cho biểu thức :
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tìm các số nguyên x để biểu thức A là một số nguyên.
<b>Bài II (3,0 điểm) </b>
1) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình :
x2<sub> - (2m - 3)x + 1 - m = 0 </sub>
Tìm giá trị của m để x12<sub> + x2</sub>2<sub> + 3x1.x2. ( x1 + x2)đạt giá trị lớn nhất. </sub>
2) Cho a, b là các số hữu tỉ thỏa mãn: a2003<sub> + b</sub>2003<sub> = 2 a</sub>2003<sub> . b</sub>2003
Chứng minh rằng phương trình : x2<sub> + 2x + ab = 0 có hai nghiệm hữu tỉ. </sub>
<b>Bài III (3,0 điểm) </b>
1) Cho tam giác cân ABC, góc A = 180o<sub>. Tính tỉ số BC/AB. </sub>
2) Cho hình quạt trịn giới hạn bởi cung trịn và hai bán kính OA, OB vng góc với
nhau. Gọi I là trung điểm của OB, phân giác góc AIO cắt OA tại D, qua D kẻ đường
thẳng song song với OB cắt cung trịn ở C. Tính góc ACD .
<b>Bài IV (1,0 điểm) </b>