<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với </b>
<b>Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với </b>
<b>kích thích.</b>
<b>kích thích.</b>
<b>Khí hậu trở lạnh.</b>
<b>Chim Sẻ xù lơng giúp giữ </b>
<b>ấm cơ thể.</b>
<b>Kích thích</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>HƯỚNG ĐỘNG</b>
<b>HƯỚNG ĐỘNG</b>
<b>I. KHÁI NIỆM</b>
<b>II. CÁC KIỂU</b>
<b>II. CÁC KIỂU</b>
<b>HƯỚNG ĐỘNG</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
I.
<b>KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG:</b>
<b> </b>
<b>Giải thích thí nghiệm:</b>
<b>Hình 23.1</b>
<b>Cảm ứng</b>
<b>của cây non </b>
<b>đối với</b>
<b>điều kiện </b>
<b>chiếu sáng.</b>
<b>Ánh sáng</b>
<b><sub>Trong tối</sub></b>
<b>Ánh sáng</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>Chậu 1: ở điều kiện chiếu sáng từ một hướng,</b>
<b>thân cây non sinh trưởng hướng về nguồn sáng.</b>
<b>Chậu 2: khi không có nguồn sáng, </b>
<b>cây non mọc vống lên và có màu vàng úa.</b>
<b>Chậu 3: ở điều kiện chiếu sáng từ mọi hướng, </b>
<b>cây non mọc thẳng, cây khỏe, lá có màu xanh lục.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>I</b>
.
<b>KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG:</b>
<b>- </b>
<b>Hướng động (vận động định hướng)</b>
<b> là hình </b>
<b>thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với </b>
<b>tác nhân kích thích từ một hướng xác định.</b>
<b>- Hướng của phản ứng được xác định bởi </b>
<b>hướng của tác nhân kích thích.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>1. </b>
<b>Dựa vào hướng của </b>
<b>kích thích </b>
<b>xác định loại </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>I</b>
.
<b>KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG:</b>
<b>- </b>
<b>Hướng động </b>
<b>dương:</b>
<b> sinh trưởng </b>
<b>tới nguồn kích thích.</b>
<b>- </b>
<b>Hướng động âm:</b>
<b> sinh trưởng tránh xa </b>
<b>nguồn kích thích.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>Thân</b>
<b>Ánh </b>
<b>sáng</b>
<b>Ánh sáng </b>
<b>(Kích thích)</b>
<b> </b>
<b>hoocmơn Auxin (axit in đơla xêtic) </b>
<b>kích thích tế bào sinh trưởng nhanh.</b>
<b>3. Nguyên nhân:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>3. Nguyên nhân:</b>
<b>Khi bị kích thích: </b>
<b>Auxin</b>
<b>di chuyển</b>
<b>Kết quả:</b>
<b>phía khơng bị kích thích (phía tối)</b>
<b>có nồng</b>
<b>độ </b>
<b>auxin cao hơn</b>
<b> </b>
<b>tế bào sinh trưởng nhanh hơn.</b>
<b>Phía bị kích thích </b>
<b>(phía sáng)</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
II.
<b>Các kiểu hướng động: Một số kiểu hướng động </b>
<b>tương ứng với tác nhân kích thích.</b>
<b>Ánh sáng</b>
<b>Đất – trọng lực</b>
<b>1</b>
.
<b> Hướng sáng</b>
<b>4</b>
.
<b> Hướng nước</b>
<b>Nước</b>
<b>2</b>
.
<b> Hướng trọng lực</b>
<b>Phân bón</b>
<b>Hóa </b>
<b>chất</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>Các kiểu </b>
<b>Hướng động</b>
<b>Tác nhân</b>
<b>Đặc điểm hướng động</b>
<b>1. Hướng </b>
<b>sáng</b>
<b>2. Hướng </b>
<b>trọng lực</b>
<b>3. Hướng </b>
<b>hoá</b>
<b>4. Hướng </b>
<b>nước</b>
<b>5. Hướng </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b>Các kiểu </b>
<b>Hướng động </b>
<b> </b>
<b>Tác nhân</b> <b><sub>Đặ đ ể</sub><sub>c i m h</sub><sub>ướ</sub><sub>ng </sub><sub>độ</sub><sub>ng</sub></b>
<b>1. Hướng </b>
<b>sáng</b>
<b>Ánh sáng</b> <b>-Thân: hướng sáng dương</b>
<b>-Rễ: hướng sáng âm</b>
<b>2. Hướng </b>
<b>trọng lực</b>
<b>Đất,trọng </b>
<b>lực</b>
<b>-Rễ cây : Hướng trọng lực dương</b>
<b>-Thân: Hướng trọng lực âm</b>
<b>3.Hướng hố</b> <b>Các chất </b>
<b>hố học: </b>
<b>Axit, kiềm,</b>
<b>hooc mơn…</b>
<b>-Các cơ quan ST của cây hướng tới nguồn hoá </b>
<b>chất (chất khoáng…): Hướng hoá dương.</b>
<b>- Các cơ quan</b> <b>ST của cây tránh xa nguồn hoá </b>
<b>chất: Hướng hoá âm</b>
<b>4. Hướng </b>
<b>nước</b>
<b>Nước</b> <b>-Rễ : Hướng nước dương</b>
<b>-Thân hướng nước âm</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
<b>III</b>
.
<b>Vai trò của hướng động trong đời sống thực </b>
<b>vật:</b>
<b>Rễ chính</b>
<b> Thân</b>
<b>- Hãy nêu vai trị của </b>
<b>hướng sáng dương </b>
<b>của thân, cành cây?</b>
<b>- Hướng sáng âm và </b>
<b>hướng trọng lực </b>
<b>dương của rễ có ý </b>
<b>nghĩa gì đối với đời </b>
<b>sống của cây?</b>
<b>- Nêu vai trò của </b>
<b>hướng hóa đối với </b>
<b>dinh dưỡng khống </b>
<b>và nước của cây.</b>
<b>- Hãy nêu những lồi </b>
<b>cây trồng có hướng </b>
<b>tiếp xúc.</b>
<b> </b>
<b>Hướng động giúp cây thích nghi </b>
<b>đối với sự biến đổi của môi trường </b>
<b>để tồn tại và phát triển.</b>
<b> Rễ bên</b>
<b>Lá</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
<b>Hướng tiếp xúc </b>
<b>Hướng trọng lực (+)</b>
<b>Hướng</b>
<b>sáng (+)</b>
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>D</b>
<b>A</b>
<b> Hãy sắp xếp các Hình A, B, </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
<b>Hãy chọn phương án trả lời đúng:</b>
<b>1- Hướng động của cây có liên quan tới:</b>
<b>A. Các nhân tố môi trường</b>
<b> B. Sự phân giải sắc tố</b>
<b> C. Đóng khí khổng</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
<b>Hãy chọn phương án trả lời đúng:</b>
<b>2 - Nh</b>
<b>ững vd nào sau đây biểu hiện cảm ứng </b>
<b>hướng động ở thực vật?</b>
<b>A. Hoa h</b>
<b>ướng dương hướng về phía </b>
<b>mặt trời.</b>
<b> B. Hi</b>
<b>ện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
<b>DẶN DÒ </b>
-
<b><sub> Học và làm bài theo các câu hỏi sgk</sub></b>
-
<b><sub> Tìm hiểu vận động hướng động </sub></b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>
<!--links-->