Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

ke hoach chuyen mon 1011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (315.6 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>kế hoạch chuyên môn</b>



Năm học: 2010-2011



<b>...</b>

<b>...</b>



<b> A.Các căn cứ</b>


1.Cn c hng dn thc hin nhim v nm học 2010-2011 của Ngành
2.Căn cứ tình hình thực tế chuyên mụn nghip v ca i ng.


3. Căn cứ kết quả giáo dục năm học 2009-2010


<b>B. </b>

<b>Đặc điểm tình hình.</b>



<b>I. Thuận lợi - Khó khăn.</b>
1. Thuận lợi:


<i>- V i ng</i>:


a s Gv trẻ nhiệt tình, năng động, sáng tạo, đồn kết giúp đỡ lẫn nhau, có năng lực
chun mơn và cơng tác chủ nhiệm lớp. Giáo viên có ý thức tự học, tự rèn luyện bồi
d-ỡng để nâng cao trình độ chun mơn nghiệp vụ. Đa số GV đều đã tham gia thi GV dạy
giỏi các cấp


<i>- VÒ häc sinh:</i>


Có phong trào thi đua học tập và rèn luyện. Có ý thức học tập, luôn vâng lời thầy cô
giáo.


<i>- Về môi trờng giáo dục:</i>



c s ch o trc tiếp của Phòng GD-ĐT . Sự quan tâm đúng mức của lảnh đạo địa
phơng, các cơ quan đoàn thể trên địa bàn. Sự phối hợp của các bậc phụ huynh vi nh
trng.


2. Khó khăn


- C s vt cht còn thiếu thốn, các phơng tiện dạy học cha đảm bảo. Phòng chức năng
còn thiếu


- Đội ngũ GV đa số vừa mới vào nghề kinh nghiệm giảng dạy và các hoạt động khác
cịn non. Số GV có kinh nghim li thiu sc kho.


- Chất lợng học sinh còn yÕu, ý thøc häc tËp cha cao.


- Một số học sinh ở xa trờng nh Tân Sơn, Khe Z không thuận tiện trong việc đI lại
- Một số phụ huynh cha thực sự quan tâm đến việc học tập của con em mỡnh.
<b>II. V s lng:</b>


<b>1. Đội ngũ giáo viên </b><i>:</i>


*Tình hình đội ngũ CBQL, GV, NV:


- Trờng hiện tại có 33 CB- GV- NV,trong đó:
+Cán bộ quản lý: 2 đ/c biên chế 2 đ/c ; nữ 1
+Giáo viên Tổng phụ trách đội: 1 .


+Nhân viên: 4 đ/c; biên chế: 4; nữ 4
- Tổng số giáo viên 26. Trong đó



- Giáo viên đạt chuẩn trở lên: 30 ( Đại học: 12; Cao đẵng:18)
- Giáo viên cha t chun(10+3): 0.


- Phân ban: Toán - Lý:05; Toán-Tin:03 Hoá - Sinh: 01;Sinh - Công nghệ:01;Sinh:01;
Địa- GDCD: 00; Địa Sinh:01


Văn- Sử: 05; Văn:01; Văn-NC:02; Anh văn: 03; Nhạc-Sử: 01; MT: 01; Thể dục: 01
<b>* Năng lực s phạm trong năm qua: </b>


+Xếp loại năng lực quản lý: Tốt : 2đ/c


+Xếp loại năng lực của giáo viên loại tốt: 1 đ/c (.)
+ Loại khá: 28 đ/c()


+ Loại yếu: 0


+Nhân viên Xếp loại khá: 4 đ/c .
<b>2. Tình h×nh häc sinh:</b>


2.1 <b>Duy tr× sÜ sè:</b>


+Tỉng sè häc sinh đầu năm: 547.


Số lợng học sinh bỏ học: 09 em (tỷ lệ: 1,6%)
Số học sinh đầu kỳ II : 538


<b>2.2 Chất lợng năm học 2009-2010</b>


<b>LP</b> <b>Tng</b>



<b>s HS</b>


<b>Hnh kim</b>


<b>Tt</b> <b>Khỏ</b> <b>TB</b> <b>Yếu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

6 111 68 <i>61.26</i> 42


<i>37.8</i>


<i>4</i> 1 <i>0.90</i> 0 <i>0.00</i>


7 150 103 <i>68.67</i> 47


<i>31.3</i>


<i>3</i> 0 <i>0.00</i> 0 <i>0.00</i>


8 136 103 <i>75.74</i> 32


<i>23.5</i>


<i>3</i> 1 <i>0.74</i> 0 <i>0.00</i>


9 136 98 <i>72.06</i> 38


<i>27.9</i>


<i>4</i> 0 <i>0.00</i> 0 <i>0.00</i>



Toàn cấp 533 372 <i>69.79</i> 159


<i>29.8</i>


<i>3</i> 2 <i>0.38</i> 0 <i>0.00</i>


<b>LỚP</b> <b><sub>số HS</sub>Tổng</b>


<b>Học lực</b>


<b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>TB</b> <b>Yếu</b> <b>Kém</b>


<b>SL TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b>


6 111 7


<i>6.3</i>
<i>1</i> 33


<i>29.7</i>


<i>3</i> 60 <i>54.05</i> 11 <i>9.91</i> 0 <i>0.00</i>


7 150 10


<i>6.6</i>
<i>7</i> 51


<i>34.0</i>



<i>0</i> 75 <i>50.00</i> 14 <i>9.33</i> 0 <i>0.00</i>


8 136 8


<i>5.8</i>
<i>8</i> 28


<i>20.5</i>


<i>9</i> 89 <i>65.44</i> 11 <i>8.09</i> 0 <i>0.00</i>


9 136 10


<i>7.3</i>
<i>5</i> 40


<i>29.4</i>


<i>1</i> 85 <i>62.50</i> 1 <i>0.74</i> 0 <i>0.00</i>
Toàn


cấp 533 35


<i>6.5</i>


<i>7</i> 152


<i>28.5</i>


<i>2</i> 309 <i>57.97</i> 37 <i>6.94</i> 0 <i>0.00</i>



<b>3. ChÊt lỵng bộ môn năm 2009-2010</b>


<b>Môn</b> <b>Khối</b> <b>TS học<sub>sinh</sub></b> <b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>T.Bình</b> <b>YÕu</b> <b>KÐm</b>


SL % SL % SL % SL % SL %


<b>To¸n</b>


6 111 9 8.1% 27 24.3% 36 32.4% 33 29.7% 6 5.4%
7 150 18 12.0% 26 17.3% 55 36.7% 43 28.7% 8 5.3%
8 136 11 8.1% 23 16.9% 66 48.5% 36 26.5% 0 0.0%
9 136 16 11.8% 19 14.0% 46 33.8% 54 39.7% 1 0.7%


T.Trêng 533 54 10.1% 95 17.8% 203 38.1% 166 31.1% 15 2.8%


<b>VËt lý</b>


6 111 16 14.4% 35 31.5% 39 35.1% 20 18.0% 1 0.9%
7 150 20 13.3% 40 26.7% 52 34.7% 34 22.7% 4 2.7%
8 136 14 10.3% 28 20.6% 63 46.3% 31 22.8% 0 0.0%
9 136 22 16.2% 22 16.2% 56 41.2% 36 26.5% 0 0.0%


T.Trêng 533 72 0.54218 125 0.94963 210 1.57302 121 0.89949 5 0.03568


<b>Ho¸</b>


<b>häc</b> 8 136 4 2.9% 27 19.9% 97 71.3% 8 5.9% 0 0.0%
9 136 8 5.9% 24 17.6% 104 76.5% 0 0.0% 0 0.0%



T.Trêng 272 12 #DIV/0! 51 #DIV/0! 201 #DIV/0! 8 #DIV/0! 0 #DIV/0!


<b>Sinh</b>
<b>vËt</b>


6 111 11 9.9% 41 36.9% 45 40.5% 14 12.6% 0 0.0%
7 150 23 15.3% 60 40.0% 52 34.7% 15 10.0% 0 0.0%
8 136 16 11.8% 43 31.6% 62 45.6% 15 11.0% 0 0.0%
9 136 13 9.6% 60 44.1% 63 46.3% 0 0.0% 0 0.0%


T.Trêng 533 63 0.46567 204 1.52672 222 1.67119 44 0.33642 0 0


<b>C.NghÖ</b> 6 111 38 34.2% 54 48.6% 18 16.2% 1 0.9% 0 0.0%


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

8 136 21 15.4% 59 43.4% 51 37.5% 5 3.7% 0 0.0%
9 136 29 21.3% 91 66.9% 16 11.8% 0 0.0% 0 0.0%


T.Trêng 533 117 0.90332 280 2.09609 129 0.94814 7 0.05244 0 0


<b>N.Văn</b>


6 111 7 6.3% 29 26.1% 65 58.6% 10 9.0% 0 0.0%
7 150 11 7.3% 63 42.0% 70 46.7% 6 4.0% 0 0.0%
8 136 1 0.7% 26 19.1% 94 69.1% 15 11.0% 0 0.0%
9 136 7 5.1% 38 27.9% 88 64.7% 3 2.2% 0 0.0%


T.Trêng 533 26 0.19522 156 1.15185 317 2.39049 34 0.26244 0 0


<b>LÞch sư</b>



6 111 14 12.6% 46 41.4% 43 38.7% 8 7.2% 0 0.0%
7 150 21 14.0% 86 57.3% 36 24.0% 7 4.7% 0 0.0%
8 136 11 8.1% 56 41.2% 59 43.4% 10 0.0% 0 0.0%
9 136 14 10.3% 71 52.2% 49 36.0% 2 1.5% 0 0.0%


T.Trêng 533 60 0.44995 259 1.92157 187 1.42151 27 0.13344 0 0


<b>Địa lý</b>


6 111 9 8.1% 65 58.6% 37 33.3% 0 0.0% 0 0.0%
7 150 27 18.0% 65 43.3% 57 38.0% 1 0.7% 0 0.0%
8 136 12 8.8% 54 39.7% 68 50.0% 2 1.5% 0 0.0%
9 136 15 11.0% 72 52.9% 48 35.3% 1 0.7% 0 0.0%


T.Trêng 533 63 0.45961 256 1.94539 210 1.56627 4 0.02873 0 0


<b>GDCD</b>


6 111 15 13.5% 50 45.0% 46 41.4% 0 0.0% 0 0.0%
7 150 15 10.0% 62 41.3% 73 48.7% 0 0.0% 0 0.0%
8 136 12 8.8% 60 44.1% 64 47.1% 0 0.0% 0 0.0%
9 136 10 7.4% 76 55.9% 50 36.8% 0 0.0% 0 0.0%


T.Trêng 533 52 0.3969 248 1.86378 233 1.73932 0 0 0 0


<b>TDôc</b>


6 111 9 8.1% 74 0.6667 28 25.2% 0 0.0% 0 0.0%
7 150 16 10.7% 114 0.76 20 13.3% 0 0.0% 0 0.0%
8 136 24 17.6% 81 0.5956 31 22.8% 0 0.0% 0 0.0%


9 136 24 17.6% 90 0.6618 22 16.2% 0 0.0% 0 0.0%


T.Trêng 533 73 0.54069 359 2.68402 101 0.77529 0 0 0 0


<b>A.Nh¹c</b>


6 111 6 5.4% 63 0.5676 42 37.8% 0 0.0% 0 0.0%
7 150 17 11.3% 62 0.4133 70 46.7% 1 0.7% 0 0.0%
8 136 35 25.7% 76 0.5588 25 18.4% 0 0.0% 0 0.0%
9 136 28 20.6% 73 0.5368 35 25.7% 0 0.0% 0 0.0%


T.Trêng 533 86 0.63062 274 2.07649 172 1.28622 1 0.00667 0 0


<b>M.ThuËt</b>


6 111 2 1.8% 71 0.6396 38 34.2% 0 0.0% 0 0.0%
7 150 1 0.7% 98 0.6533 51 34.0% 0 0.0% 0 0.0%
8 136 11 8.1% 94 0.6912 31 22.8% 0 0.0% 0 0.0%
9 136 9 6.6% 69 0.5074 58 42.6% 0 0.0% 0 0.0%


T.Trêng 533 23 0.17174 332 2.4915 178 1.33675 0 0 0 0


<b>T. Anh</b>


6 111 11 9.9% 24 0.2162 43 38.7% 31 27.9% 2 1.8%
7 150 3 2.0% 24 0.16 90 60.0% 33 22.0% 0 0.0%
8 136 7 5.1% 23 0.1691 76 55.9% 30 22.1% 0 0.0%
9 136 5 3.7% 33 0.2426 88 64.7% 10 7.4% 0 0.0%


T.Trêng 533 26 0.20733 104 0.78798 297 2.19327 104 0.7934 2 0.01802



<b>Tin</b>
<b>häc</b>


6 111 9 8.1% 45 0.4054 50 45.0% 7 6.3% 0 0.0%
7 150 26 17.3% 49 0.3267 63 42.0% 12 8.0% 0 0.0%
8 136 8 5.9% 41 0.3015 71 52.2% 16 11.8% 0 0.0%
9 136 11 8.1% 75 0.5515 50 36.8% 0 0.0% 0 0.0%


T.Trêng 533 54 0.39412 210 1.58501 234 1.76016 35 0.26071 0 0


<b>C. KÕ ho¹ch thùc hiƯn</b>


<b>I. Mơc tiªu chung:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tự học và sáng tạo” và phong trào thi đua “ Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích
cực”. Năm học với chủ đề “ Năm học tiếp tục đổi mới công tác quản lý và nâng cao
chất lợng giáo dục”. Chú trọng rèn luyện phẩm chất, đạo đức nhà giáo nhà giáo, lơng
tâm nghề nghiệp, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho giáo viên và cáo bộ
quản lý giáo dục.Tập trung chỉ đạo dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chơng
trình, đẩy mạnh đổi mới phơng pháp dạy học, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản
lý và dạy học, đổi mới quản lý chỉ đạo nhằm đảm bảo chất lợng GD THCS; xây dựng
trờng đạt chuẩn Quốc gia đáp ứng yêu cầu giỏo dc cht lng ngy cng cao.


<b>II. Về công tác tæ chøc:</b>


1.Thời gian thực hiện: Từ tuần 01 đến hết tuần 37
2.Tổ chuyên môn trờng chia thành 03 tổ.


- Tổ Tốn - Lý.... Gồm 09 đ/c ( Trong đó có 01 Gv hợp đồng).


Tổ trởng: Nguyễn Xuân Thứ , Tổ phó: Mai Thanh Hải .


- Tỉ Chuyªn biƯt: Gåm 8 ®/c


Tổ trởng: Trơng Quang Tặng, Tổ phó: Hồng Thuỳ Anh.
- Tổ Văn - Sử: Gồm 09 đ/c. ( Trong đó có 01 GV hợp đồng)
Tổ trởng: Trơng Thị Lan , Tổ phó: Phan Thị Thu


* Triển khai các chuyên đề:


+ Chuyên đề về phơng pháp dạy học
+ Chuyên đề về soạn giáo án mẫu
+ Chuyên đề về Làm đồ dùng dạy học
+ Chuyên đề về thí nghiệm thực hành
+ Chuyên đề về bồi dỡng học sinh giỏi


+ Chuyên đề về ứng dụng công nghệ thông tin vo dy-hc


<b>III. Phân công phần hành và danh hiệu đăng ký:</b>


<b>Phần hành trách nhiệm-Thực hiện từ 23-08-2009</b>


<b>TT</b> <b>Họ tên</b> <b>Chức</b>


<b>vụ</b> <b>ĐTHệ</b> <b>Môn ĐT</b> <b>Phần hành công tác, chuyên môn</b> <b>Tiết/Tuần</b>


1 Trần Thị Linh HT ĐH Toán Phụ trách chung-Phụ trách khèi KHXH-D¹y


kiểm tra- dạy hớng nghiệp- Chỉ đạo TV



2


2 Trần Hiếu Nghĩa PHT ĐH Tốn Phụ trách chun mơn- Ch o t KHTN, t


CB -Phổ cập- Dạy Toán92<sub> - Ch</sub>o TB


4


3 Trơng Thị Lan TT CĐ Văn-Sử Văn91-2 <sub>,BDVăn9, Sử 8</sub>4<sub> CN 9</sub>1 <sub>20</sub>


4 Phan Thị Thu TP ĐH Văn Văn81-2<sub>, TC Văn 8, PĐ Văn 8, CN8</sub>1<sub>, TKý HĐ</sub> <sub>20</sub>


5 Hồ Thị Loan CĐ Văn- NC Văn 72<sub>, TC Văn 7 GD 9,GD 7,Sử6, CN7</sub>2 <sub>20</sub>


6 Lê Thị Đàm CĐ Văn- Sử Văn 93-4<sub>, TCVăn 9</sub><sub>, Sử 9</sub>3-4 <sub> CN9</sub>4 <sub>20</sub>


7 Mai Xuân Hợp CĐ Văn- Sử Văn 63 <sub>, TC Văn 6</sub>3 <sub>,Sử K9</sub><sub>,Sử7</sub>1<sub> Sử 8</sub>1-2<sub>, BD Sử</sub>
9, LĐ


20


8 Phan Xuân Sang CĐ Văn- Sử Văn 83-4 <sub>, TC Văn 8</sub>1-2<sub> Địa 8, CN 8</sub>3<sub>,Địa 6</sub>1 <sub>20</sub>
9 Nguyễn Thị Lam CĐ Văn- NC Văn 61-2<sub>,Sử 7</sub>3<sub> TC Văn 6</sub>1-2<sub>,CNghệ6</sub>3<sub> PĐ Văn </sub>


6,CN 61 20


10 Trần Thị Hiền Văn Văn 71-3<sub>, GD 8, Sử 8</sub>3<sub>PĐ Văn 7,CN 7</sub>3 <sub>20</sub>


11 Trần T. Mai Hoa CĐ Nhạc Sử Nhạc K6,K7,K8,K9,Sử72<sub> CN8</sub>2 <sub>20</sub>



12 Trần T.Kim Ngân Sử 20


13 Nguyễn Xuân Thứ TT CĐ Toán-Lý To¸n9 1 <sub> Lý9, BDLý9 , TC To¸n 9</sub>1 <sub>19</sub>


14 Mai Thanh Hải TP


BTCĐ CĐ Sinh -CN Sinh K9,K7, BD Sinh 9 CNghƯ 9


1-2 <sub>20</sub>


15 TrÇn Qc Hng CĐ Toán-Lý Toán 93-4<sub>, Lý K7,TCToán 9</sub>2-3-4<sub> CN 9</sub>3 <sub>19</sub>


16 Mai Quốc Phợng CĐ Toán Tin Toán 81<sub> Tin K7,8, TC Toán 8</sub>1 <sub>19</sub>


17 Trần Đình Vũ CĐ Toán-Lý Toán 63 <sub>TCToán 6</sub>3<sub>,PĐToánK6,Lý K6,LýK8, </sub>


CN 63


19


18 Trịnh Thị Thảo §H KTNN Sinh K6,Sinh8,CNghÖ 62<sub> CN 6 </sub>2<sub> </sub> <sub>20</sub>


19 Hoàng Minh Đức CĐ Toán-Lý Toán72-3<sub>,TCToán7</sub>2-3<sub>,BDCasio </sub>


+Toán9,PĐToán7 19


20 Trơng Thanh Bờ ĐH Toán Tin Toán 71 <sub>, Tin 6,9, TC Toán 7</sub>1 <sub>19</sub>


21 Hoàng Thị Luyến CĐ Toán-Lý Toán 82-3-4<sub>, TC Toán 8</sub>2-3-4<sub>,PĐ Toán 8, CNghệ6</sub>1 <sub>19</sub>



22 Nguyễn Lơng Cảnh CĐ Sinh Hoá Hoá 8,9 BD Hoá9 ,CNghệ 93-4 <sub>20</sub>


23 Nguyễn Xuân Năm Toán Lý Toán 61-2<sub>, TC Toán 6</sub>1-2<sub>, CNghệ 8</sub> <sub>18</sub>


24 Trần Thị Thảo CĐ Toán Tin Nghỉ Sinh


25 Trơng Quang Tặng TT CĐ Sinh Địa Địa K9 BDĐịa9, Địa K7,Địa 62-3 <sub>20</sub>


26 Hoàng Thuỳ Anh TP ĐH Anh văn Anh K9 CNghệ 7, BDAnh9, CN 92 <sub>20</sub>


27 Trần Thị Thao ĐH Anh Văn Anh K6,7 18


28 Trần Thị Trinh ĐH Anh Văn Anh K8,GDK6, <sub>CN 8 </sub>4 <sub>19</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

30 Đào Anh Việt ĐH Mỹ thuật M.Thuật K6,K7,K8,K9,CN 71<sub> </sub> <sub>18</sub>


31 Nguyễn Hữu Hảo ĐH Thể Dục TD K6,K7, K8 20


32 Trần Thị Kim Liên CĐ Địa-GD Nghĩ phép


33 <sub>Tr</sub><sub></sub><sub>n Th</sub><sub></sub><sub> Xuân</sub> TT TC Kế toán Kế toán


34 <sub>Tr</sub><sub></sub><sub>n Th</sub><sub></sub><sub> Thi</sub><sub></sub><sub>t</sub> TC Văn th Văn th lu tr÷+ TV


35 <sub>Phan Th</sub><sub>ị</sub><sub> L</sub><sub>ệ</sub><sub> H</sub><sub>ằ</sub><sub>ng</sub> TC TV NghØ Sinh


36 <sub>Nguy</sub><sub></sub><sub>n T.Kim Quy</sub> ĐH TBị Thiết bị, Thủ quỹ


<b>IV. Chỉ tiêu</b>



<b>4.1</b> V<b>ề số l ợng:</b>


<i>a. <b>Yờu cu cn t:</b></i>


Xỏc định đây là nhiệm vụ hàng đầu đòi hỏi mỗi một CBGV phải đợc coi trọng.
GV phải tìm mọi biện pháp để thu hút học sinh vào trơng. Động viên học sinh đi học
chuyên cần. Tránh hiện tợng nghĩ học vô lý do, bỏ tiết, bỏ học giữa chừng. Tất cả giáo
viên đặc biệt là GVCN có trách nhiệm cao trong công tác quản lý số lợng học sinh
trong từng tiết học, buổi học.


b. <i><b>ChØ tiªu</b></i>:


- Giữ vững số lợng: 14 lớp với tổng số 499 h/s.
Trong đó:


+ Khèi 6: 108 em. + Khèi 7: 111 em.
+ Khèi 8: 150 em. + Khèi 9: 130 em.
- TØ lÖ häc sinh bá häc: 2%


- Tû lệ chuyên cần: 99%.trở lên


- Duy trỡ tt cụng tỏc phổ cập THCS trên địa bàn.
c<i>. <b>Biện pháp:</b></i>


- GVCN phải nắm chắc hồn cảnh gia đình của từng em học sinh trong lớp mình
theo dỏi chặt chẽ và thờng xuyên nắm sỉ số của lớp mình trong từng tiết hoc, buổi học.
Quan hệ chặt chẽ với phụ huynh học sinh. Phát hiện và tìm hiểu lý do học sinh bỏ học,
bỏ tiết để có biện pháp uốn nắn kịp thời. Đối với những em vì điều kiện hồn cảnh khó
khăn, phải tìm mọi biện pháp động viên các em khơng những bằng tinh thần mà bằng
vật chất nhờ sự quyên góp của tập thể lớp, chi đội.



- GV phải coi công tác này là một nhiệm vụ và là trách nhiệm, khơng đợc quan
niệm đó là cơng việc của GVCN hay lãnh đạo trờng. GVBM phải có sổ theo dỏi và
quản lý học sinh theo mổi tiết dạy của mình. Có biện pháp phù hợp với những học sinh
thờng xun bỏ tiết mình dạy. GVBM ln coi trọng việc nâng cao chất lợng tiết dạy
nhằm gây hứng thú cho học sinh học bộ môn. Thờng xuyên quan hệ chặt chẽ với
GVCN để cùng kết hợp giáo dục những em lời học.


- Công tác Đội, Đồn phải có nhiều hoạt động, nội dung phong phú, hấp dẫn phải
cải tiến hình thức sinh hoạt nhằm xây dựng học học sinh ý thức yêu tr ờng, yêu lớp.
Đồng thời Đội, Đoàn phải tổ chức hoạt động các phong trào thi đua, có kiểm tra, có
kiểm tra đánh giá thật chặt chẻ, chính xác và đủ tiêu chuẩn duy trì số lợng, đảm bảo
chuyên cần là một trong những tiêu chuẩn đánh giá thi đua của liên đội.


- GVCN quan hệ chặt chẻ với phụ huynh, kết hợp với phụ huynh để quản lý
chuyên cần của học sinh nhất là học sinh có ý thức học tập cha tốt.


<i><b>4.2 ChØ tiªu vỊ chÊt lợng 2 mặt:</b></i>


<b>a)Học Lực:</b>


<b>GVCN</b> <b>Lớp</b> <b>TS</b>


<b>Học lực</b>


<b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>T.Bình</b> <b>Yếu</b> <b>KÐm</b>


<i>S</i>


<i>L</i> <i>%</i> <i>SL</i> <i>%</i> <i>SL</i> <i>%</i> <i>LS</i> <i>%</i> <i>SL</i> <i>%</i>



<i>Tr¬ng Thị Lan</i> 91
<i>Hoàng Thuỳ Anh</i> 92


<i>Trần Quốc Hng</i> 93


<i>Lê Thị Đàm</i> 94


Khối 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>Trần Thị Mai Hoa</i> 82


<i>Phan Xuân Sang</i> 83


<i><b>Trần Thị Trinh</b></i> 84


<b>Khối</b> 8


<i><b>Đào Anh Việt</b></i> 71


<i><b>Hồ Thị Kim Loan</b></i> 72


<i><b>Trần Thị Hiền</b></i> 73


<b>Khối</b> 7


<i><b>Nguyễn Thị Lam</b></i> 61


<i><b>Trịnh Thị Thảo</b></i> 62



<i><b>Trần Đình Vũ</b></i> 63


<b>Khối</b> 6


<i><b>Toàn trờng</b></i>


b)<b>Hạnh kiểm:</b>


<b>GVCN</b> <b>Lớp</b> <b>TS</b>


<b>Hạnh kiểm</b>


<b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>T.Bình</b> <b>Yếu</b>


<i>SL</i> <i>%</i> <i>SL</i> <i>%</i> <i>SL</i> <i>%</i> <i>LS</i> <i>%</i>


<i>Trơng Thị Lan</i> 91
<i>Hoàng Thuỳ Anh</i> 92


<i>Trần Quốc Hng</i> 93


<i>Lê Thị Đàm</i> 94


Khối 9


<i><b>Phan Thị Thu</b></i> 81


<i>Trần Thị Mai Hoa</i> 82


<i>Phan Xuân Sang</i> 83



<i><b>Trần Thị Trinh</b></i> 84


<b>Khối</b> 8


<i><b>Đào Anh Việt</b></i> 71


<i><b>Hồ Thị Kim Loan</b></i> 72


<i><b>Trần Thị Hiền</b></i> 73


<b>Khối</b> 7


<i><b>Nguyễn Thị Lam</b></i> 61


<i><b>Trịnh Thị Thảo</b></i> 62


<i><b>Trần Đình Vũ</b></i> 63


<b>Khối</b> 6


<i><b>Toàn trờng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Môn</b> <b>Khối</b> <b>TS học<sub>sinh</sub></b> <b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>T.B×nh</b> <b>Ỹu</b> <b>KÐm</b>


SL % SL % SL % SL % SL %


<b>Toán</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

9



T.Trờng


<b>Vật lý</b>


6
7
8
9


T.Trờng


<b>Hoá</b>


<b>học</b> 8


9


T.Trờng


<b>Sinh</b>
<b>vật</b>


6
7
8
9


T.Trờng



<b>C.Nghệ</b>


6
7
8
9


T.Trờng


<b>N.Văn</b>


6
7
8
9


T.Trờng


<b>Lịch sử</b>


6
7
8
9


T.Trờng


<b>Địa lý</b>


6


7
8
9


T.Trờng


<b>GDCD</b>


6
7
8
9


T.Trờng


<b>TDục</b>


6
7
8
9


T.Trờng


<b>A.Nhạc</b>


6
7
8
9



T.Trờng


<b>M.Thuật</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

9


T.Trêng


<b>T. Anh</b>


6
7
8
9


T.Trêng


<b>Tin</b>
<b>häc</b>


6
7
8
9


T.Trêng


<b>3.4 ChØ tiªu lªn líp ( sau khi thi lại) và duy trì sĩ số:</b>



Khối lớp Bỏ học Lu ban Lªn líp(tèt nghiƯp) Ghi chó


<b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b>


6
7
8
9
<b>Toàn </b>


<b>tr-ờng</b>


<b>3.5</b> Chỉ tiêu về chất lợng mũi nhọn:


Mụn thi Số lợng H/S tham gia Chỉ tiêu cần đạt Ghi chỳ


Cấp huyện Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp tỉnh


Toán

Hoá
Sinh
Văn
Sử
Địa
Ngoai ngữ


TDTT
Casio



<b>* Danhsách học sinh bồi dỡng HSG</b>


TT Môn Họ tên h/s Gv bồi dỡng Ký tên


1 Toán Đoàn Thị Hà Hoàng Minh Đức


Trần Ngọc Đạt
Trần Đình Thắng


2 N.Văn Đoàn Thị Hiển Trơng Thị Lan


Mai Hữu Trờng
Hợi


3 Sinh Trần Ngọc Hùng Mai Thanh Hải


Phạm Thị Lan


4 Hoá Đoàn Thị Hà Nguyễn Lơng Cảnh


Trần Ngọc Đạt


5 Địa Trần Chiến Trơng Quang Tặng


Trơng Ngọc Hòa


6 Lý Trần Ngọc Hùng Nguyễn Xuân Thứ


Trần Đình Thắng



7 Sử Nguyễn Thị Hà Mai Xuân Hợp


8 Anh Mai Hữu Trờng Hoàng Thuỳ Anh


9 Casio Đoàn Thị Hà Hoàng Minh §øc


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>BiƯn ph¸p</b></i>:<i><b> </b></i>


* Về đạo đức


- Trớc hết giáo viên phải là gong mẫu trong tác phong, lèi sèng.
- Thực sự là tấm gơng sáng cho học sinh noi theo.


- Giáo viên chủ nhiệm ngay từ đằu năm học phải khảo sắt nắm chắc chất lợng của
học sinh về mặt đạo đức. Nắm chắc hoàn cảnh của từng học sinh. Nắm đợc tâm t
nguyện vọng của các em đặc biệt là những học sinh còn yếu kém về mặt đạo đức.


- Giáo dục học sinh thông qua gơng ngời tốt việc tốt. Đánh giá học sinh phải công
bằng, khách quan, khơng có định kiến, trù dập học sinh. Ln theo dỏi, động viên
khuyến khích học sinh khi có tiến bộ về mặt đạo đức.


- Nêu cao vai trò cơng tác Đội, Đồn để lơi cuốn các em tham gia các hoạt động
tập thể, giảm thời gian chơi lêu lỏng.


- Mỗi CBGVcoi việc giáo dục học sinh là một nhiệm vụ rất quan trọng của mình.
Khơng đợc coi đó chỉ là nhiệm vụ của giáo viên chủ nhiệm hay của lãnh đạo trờng.


- Mổi GV đặc biệt là GVCN có kết hợp chặt chẽ với phụ huynh để có biện pháp
kết hợp giáo dục.



- Kết hợp với các cơ quan đồn thể trong địa phơng nh: Cơng an, thơn xóm, Hội
phụ nữ, Hội ngời cao tuổi, Chi bộ thơn ...


- Có biện pháp xử lý đúng mức với những học sinh đợc giáo dục nhiều nhng
không tiến b.


* Về học tập và dạy học


- Xõy dng ng cơ thái độ học tập cho học sinh. GVBM có trách nhiệm với chất
lợng bộ mơn mình trực tiếp giảng dạy. Hớng dẫn học sinh phơng pháp học bộ môn đặc
biệt là đối với học sinh lớp 6 cha quen với phơng pháp học ở THCS. Thờng xuyên theo
dõi, ý thức học tập, chất lợng học bộ môn của học sinh thông qua việc quản lý số lợng,
kiểm tra sách vở, học bài, làm bài tập của học sinh.


- Xây dựng đợc nề nếp soạn giảng của giáo viên, việc cải tiến phơng pháp giảng
dạy nhằm không ngừng nâng cao chất lợng của mổi tiết lên lớp. Nhằm gây đợc hứng
thú, u thích bộ mơn. Ln chú trọng các đối tợng học sinh.


- Xây dựng đợc nề nếp, nội dung họp tổ chuyên môn. Tổ chuyên môn họp không
nặng về hành chính mà đi sâu xây dựng, trao đổi rút kinh nghiệm trong việc thao giảng
dự giờ, xây dựng việc đổi mới phơng pháp.


Chú trọng việc bồi dỡng năng lực s phạm cho mổi thành viên trong tổ.
- Cùng với các đồng chí trong Ban giám hiệu tổ chức các phong trào:
+ Thực tập, kiến tập, ở các tổ chuyên môn.


+ Tăng cờng bồi dỡng việc sử dụng đồ dùng dạy học. Làm đồ dùng, cải tiến những
đồ dùng hiện có mà kém hiệu quả trong gỉng dạy.


+Tổ chức thi giáo viên dạy giỏi để xây dựng phong trào trong trờng vào đầu


tháng 10, qua đó để chọn giáo viên dự thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện, tỉnh.


+ Chỉ đạo các tổ xây dựng các chuyên đề về đổi mới phơng pháp giảng dạy ở
đơn vị trờng hay cụm, cử giáo viên tham gia hội thảo đổi mới phơng pháp giảng dạy
các bộ môn do cấp trên tổ chức. Mổi tổ bộ môn xây dựng đợc 2-3 chuyên đề về đổi mới
phơng pháp dạy học có tính thực tiển cao.


- Cùng với các đồng chí trong Ban giám hiệu có kiểm tra thờng xuyên và định kỳ,
kiểm tra đột xuất- KT chuyên đề, kiểm tra toàn diện nhằm thúc đẩy việc thực hiện kỹ
c-ơng dạy và học đồng thời có những điều chỉnh kịp thời cho giáo viên trong dạy và các
công tác khác (nếu cần) và qua kiểm tra để đánh giá giáo viên một cách chớnh xỏc.


- Trong công tác bồi dỡng học sinh giỏi, học sinh năng khiếu.


+ Phi cú k hoch bi dng trớc khi vào năm học để có định hớng bố trí chủ
nhiệm, phân cơng phần hành.


+ Có kế hoạch tuyển chọn học sinh giỏi ngay từ đầu năm, đó là:
* Thời gian tuyển chọn : Từ ngày 10/9 - 30/9.


* Phơng án tuyển chọn: Đảm bảo tính kế thừa, số lợng tơng đối đồng đều và chất
lợng giữa các đội trong mỗi khối .


Thø tù tuyÓn chän:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

* Giao cho tổ thể dục lên kế hoạch tuyển chọn đội năng khiếu TDTT. Triển khai
bồi dỡng vào giữa tháng 10. Mỗi bộ mơn tập ít nhất một buổi/tuần.


* Trong quá trình bồi dỡng tổ chức thi tuyển lại đội tuyển từ 2 - 3 lần:
Lần 1: Cuối thỏng 11.



Lần 2: Vào cuối tháng 12.
Lần 3: Trớc ngày 20/2.


*Giao khoán cho giáo viên bồi dỡng về số lợng, chất lợng của đội mình phụ trách.
* Trờng tạo mọi điều kiện tốt nhất (có thể) về điều kiện thời gian, tài liệu tham
khảo cho giáo viên và học sinh.


- Cải tiến việc tổ chức kiểm tra, chấm bài học kỳ. Quản lý tốt việc chấm bài, ghi
điểm của giáo viên nhằm đánh giá chất lợng học sinh một cỏch thc cht


* Giỏo viờn bi dng i tuyn:


Môn Giáo viên Ghi chú


Sinh Mai Thanh Hải


Văn Trơng Thị Lan


Địa Trơng Quang Tặng


Ngoai ngữ Hoàng Thuỳ Anh


TDTT Nguyễn Hữu Hảo


Casio Hoàng Minh Đức


Toán Hoàng Minh Đức


Hoá Nguyễn Lơng Cảnh



Sử Mai Xuân Hợp


Lý Nguyễn Xuân Thứ


<b>4.5 Ch tiờu GV Thi t Gv giỏi</b>


<b> </b><i>CÊp trêng:</i>
<i><b> CÊp huyÖn:</b></i>
<i><b> CÊp tØnh: </b></i>


<i><b> </b></i><b>Mt s quy nh</b>


<b>A. Về hồ sơ:</b>


<i><b>1. Đối với giáo viªn:</b></i>


Kẹp tập hồ sơ, tập giáo án, sổ ghi chép, sổ dự giờ, báo giảng, sổ điểm cá nhân, sổ
ghi tích luỹ chun mơn, kế hoạch cá nhân, kế hoạch môn, đề tài hoặc sáng kiến kinh
nghiệm, sổ mợn thiết bị, sổ chơng trình, hồ sơ làm bằng giấy A4 bỡa cng.


<i><b>2. Đối với giáo viên chủ nhiệm:</b></i>


S u bi, sổ gọi tên ghi điểm, sổ chủ nhiệm, sổ sinh hoạt lớp, giáo án lao động, sổ
liên lạc, hồ sơ Đội, sổ theo giỏi thu chi và hoạt động của lp.


<i><b>3. Đối với tổ chuyên môn:</b></i>


S k hoch, s biờn bản, sổ theo dõi thực hiện chơng trình, sổ theo dõi dạy thay
- dạy thêm, sổ ký duyệt giáo án, Sổ kiểm tra chuyên đề, có tập kẹp lu đề và đáp án của


GV bộ môn qua các tiết KT định kỳ./


<b>B. Mộ số quy định khác:</b>


+ Lên lớp đúng giờ, giáo án đã đợc tổ trởng ký duyệt. Bài kiểm tra 1 tiết trở lên tổ trởng
ký duyệt và lu( ỏnh mỏy vi tớnh).


+ Dạy học phải sử dụng thiết bị ( hiện có)
+ Một sáng kiến kinh nghiệm/ 1 giáo viên.


+ Lên báo giảng kịp thời, chính xác ( treo cả tuần).


+ Lm 01 dựng dy hc( có tính sáng tạo/1 gv/1 năm)


+ Bồi dỡng phụ đạo học sinh 1 buổi/ 1 tuần/ 1 giáo viên ( phải thể hiện đầy đủ trên giáo
án và sổ đầu bi)


+ Dự giờ: 2 tiết/ 1 tuần/ 1 giáo viên.


+ Thùc tËp: 4 tiÕt/th¸ng/1 tỉ ( thùc hiƯn trong 2 tuần của tháng).


+ Bỏo cỏo nh k: T chuyờn mụn báo cáo cho chuyên môn trờng vào cuối tháng theo
mẫu ó quy nh./.


+ Không hút thuốc, uống rợu say khi lên lớp.
+ Dạy học môn tự chọn: Tin học toàn trêng


<b>C. Các giải pháp chủ yếu để thực hiện kế hoạch:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

+ Không ngừng tự bồi dỡng về chuyên môn nghiệp vụ. Thông qua nghiên cứu tài


liệu giảng dạy, sách tham khảo, thực hiện một cách tự giác việc dự giờ thăm lớp để đúc
rút kinh nghiệm. Không ngừng học hỏi cả về kiến thức cũng nh phng phỏp t ng
nghip ca mỡnh.


+ Nâng cao chất lợng về soạn bài:
- <b>Về soạn bài</b>:


Theo ỳng tinh thn thay sách giáo khoa đã đợc tiếp thu, chú ý trong bài soạn
phải đủ các bớc và có phải có sự đầu t trên cơ sở nghiên cứu kỹ tài liệu và thực tế tình
hình học tập của học sinh. Giáo viên phải đợc tổ trởng chuyên môn ký duyệt giáo án
tr-ớc một tuần ( Vào sáng thứ 2 hàng tun).


- <b>Về việc dạy học trên lớp</b>


* Phi thc hin đúng ý đồ trong giáo án ( theo tinh thần đổi mới). Trong quá
trình lên lớp giáo viên phải chủ đạo, gợi ý nêu vấn đề để học sinh tự tìm ra chân lý.
Trong lúc dạy phải chú ý đảm bảo các bớc, không xem nhẹ, cần chú ý đến việc kiểm tra
bài cũ và hớng dẫn học sinh học tập ở nhà khi dạy phải bao quát lớp, chú ý đến tất cả
các đối tợng học sinh: Giỏi, Khá, TB, Yếu, Kém để đặt vấn đề gợi ý và giao nhiệm vụ
cho thích hợp.


* Thực hiện ra vào lớp đúng thời gian quy định, tránh cắt xén thời gian tiết dạy.
* Nghiêm cấm việc dạy chay ( đối với các tiết có đồ dùng dạy có ở thiết bị).
* Ghi sổ đầu bài phải đủ thơng tin, chính xác theo quy định.


* Trong so¹n, giảng phải bám sát phân phối chơng trình và bám sát chuẩn kiến thức bộ
môn. Xem chơng trình là pháp lệnh.


- <b>Thực hiện quy chế chuyên môn:</b>
* Quy chế chuyên m«n trong trêng.



*Quy chế chun mơn của ngành. Lu ý: Các thông t về đánh giá, xếp loại.


- Công tác bồi dỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu, kém là việc làm thờng
xuyên nhầm nâng cao chất lợng mũi nhọn và chất lợng đại trà.


Thành lập mỗi khối một đội tuyển học sinh giỏi và phân cơng giáo viên có năng lực
chun mơn để bồi dỡng.


Kế hoạch hoạt động: 01 buổi/ 1 tuần.


- Thực hiện tốt công tác thông tin báo cáo: Kịp thời, đầy đủ, chính xác.


<i><b>2. §èi víi häc sinh:</b></i>


* Đầu năm học: Học tập nội quy để nắm bắt nhiệm vụ của mình.
* Thực hiện theo những nội dung:


+ Chuẩn bị đầy đủ sách vở, dụng cụ học tập, có vở soạn bài.
+ Chuẩn bị bài, soạn bài đầy đủ, hoc thuộc bài trớc khi đến lớp.


+ §Õn líp cã ý thức xây dựng bài, ý thức tìm tòi khám phá kiÕn thøc khoa häc díi sù
h-íng dÉn cđa GV.


+ Đi học chuyên cần, đúng giờ, vắng học phải có giấy xin phép và có xác nhận của gia
đình


+ Có ý thức rèn luyện tu dỡng, phấn đấu.


+ Tham gia tất cả các hoạt động của Đoàn, Đội và Nhà trờng.


+ Có thời gian biểu học tập ở nhà, góc học tập hợp lý.


+ Chấp hành nghiêm túc những nội quy, quy định của nhà trờng, thực hiện nghiêm túc
nhiệm vụ của ngời học sinh.


+ Thùc hiÖn tèt luËt ATGT.


<i><b>3. Đối với giáo viên chủ nhiệm</b></i>


+ Hon thnh cú chất lợng các loại hồ sơ của lớp đúng trong quy định.
+ Lên kế hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch kịp thời.


+ Duy trì thờng xun và có hiệu quả tiết sinh hoạt lớp. đặc biệt chú ý đến vấn đề tự
quản của học sinh.


+ Thực hiện công tác giáo dục hoạt động ngoài giờ lên lớp theo đúng chủ đề, đúng yêu
cầu theo phân phối chơng trình.


+ Xây dựng nề nếp ở lớp mình trong mọi hoạt động.


+ Có biện pháp tích cực trong giáo dục học sinh cá biệt, chú trọng vấn đề giáo dục phối
hợp với giáo viên bộ mơn, gia đình và xã hội.


+ Thực hiện cơng tác thơng tin báo cáo đầy đủ, chính xác và kịp thời bằng văn bản


<i><b>4. §èi víi tổ chuyên môn</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+ Lên kế hoạch cho năm học, học kỳ, tháng, tuần kịp thời phù hợp với tình hình của tổ
và bám sát nhiệm vụ năm học.



+ Duy trì lịch ký duyệt giáo án hàng tuần. các bài kiểm tra phải có ký duyệt.
+ Phân công d¹y thay.


+ Tổ chức triển khai các chuyên đề về phơng pháp dạy bộ môn, làm và sử dụng thiết bị.
+ Tổ chức thực tập, thao giảng rút kinh nghiệm.


+ Bi dng cht lng i ng.


+ Thực hiện công tác kiểm tra nội bộ và công tác thi đua.
+ Thực hiện tốt công tác thông tin báo cáo.


<i><b>5. Đối với trêng:</b></i>


<i><b> Nghiêm túc thực hiện cuộc vận động 2 không với 4 nội dung </b></i>



<i><b> </b></i>

<i><b> "Nói khơng với tiêu cực trong thi cử, bệnh thành tích trong giáo dục</b></i>


<i><b>và vi phạm đạo đức nhân cách của giáo viên, việc ngồi nhầm chổ của học</b></i>


<i><b>sinh"</b></i>



<i><b>Cuộc vận động: Mỗi thầy cô giáo là tấm g</b></i>

<i><b>ơng đạo đức, tự học và sỏng</b></i>


<i><b>to</b></i>



<i><b>Và phong trào thi đua Xây dựng tr</b></i>

<i><b>ờng häc th©n thiƯn, häc sinh tÝch</b></i>


<i><b>cùc .</b></i>



+ Qn triệt sâu rộng đến từng GV, HS việc thực hiện cuộc vận động hai không; Tránh
học sinh ngồi nhầm lớp và việc suy thối đạo đức của ngời GV.


+ Phân cơng cơng tác giảng dạy kịp thời, đúng phân ban đào tạo, phù hợp với khả năng
của từng GV, chọn GV năng lực s phạm tốt bồi dỡng HS giỏi.



+ Lên kế hoạch bồi dỡng chất lợng đội ngũ:
- Triển khai các chuyờn


- Tổ chức thi giáo viên giỏi
- Tổ chức thi làm giáo cụ.


- Ch o kp thi mi hot động của tổ chuyên môn


- Dự giờ để đánh giá và rút kinh nghiệm: HP: 4 tiết/tuần, HT: 2 tiết/tuần.
+ Nâng cao chất lợng:


- Tổ chức thực hiện chơng trình dạy và học chính khố, dạy và học bồi dỡng HS giỏi,
phụ đạo học sinh yếu kém.


- Kết hợp với các tổ chức, các lực lợng GD để kiểm tra việc học và làm bài tập ở nhà
của học sinh.


- BGH dạy kiểm tra để đánh giá công việc dạy của thầy và học của học trò.


- Hàng tuần, tháng, kỳ có hội ý, hội họp để nắm bắt thơng tin để có điều chỉnh kế hoạch
hợp lý.


+ Xây dựng trờng xanh, sạch, đẹp. tạo một môi trờng lành mạnh vui tơi để thu hút học
sinh đến trờng, thơng qua việc chỉ đạo Đội thực hiện có hiệu quả các hoạt động ngoài
giờ lên lớp


<i>Quảng Sơn, ngày 25 tháng 9 năm 2010</i>


HiÖu Trëng duyÖt P.HiÖu trëng




</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b> Phòng GD&ĐT Minh Hoá</b>


<b>Trờng THCS Yên Hoá</b>



---


<sub>Kế hoạch chuyên môn</sub>







</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×