Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (447.33 KB, 86 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Mục tiêu: Ôn tập lại các kiến thức hóa học đã học ở lớp 8 để làm cở sở cho hóa học 9.</b>
<b>II.Chuẩn bị: Dụng cụ học tập: BHTTH, SGK8, bảng con .</b>
<b>III.Tiến hành bài ôn tập:</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. KT bài cũ:</b>
<b>3. Noäi dung bài ôn tập: </b>
<i>Nội dung</i> <i>Phương pháp</i>
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trị</i>
<b>I. Các loại hợp chất vơ cơ :</b>
- <i>Ơ xít = Ơ xi + nguyên tố khác </i>
<i> - Axít = Hidrơ + gốc axít .</i>
<i> - Bazơ= kim loại + OH </i>
- <i>Muối = Kim loại + gốc axít</i>
<b>II . Lập cơng thức hóa học : </b><i>AxBy</i>
- <i>Qui taéc về hóa trị: a b</i>
<i> AxBy</i>
- VD: Lập cơng thức ơ xít nhơm.
III II
Đặt CTTQ: <i>AlxOy </i>
<i> </i>
<i> </i> <i><sub>y</sub>x</i> <i>=</i>
3
2
<i>x=2 , y=3</i>
<i> </i>
<b>III.</b>
<b> Cân bằng phương trình phản ứng :</b>
VD: Hoàn thành các PTPƯ
a. Zn +2 HCl
c. 2 KClO3
<b>VI. Tính theo cơng thức hóa học:</b>
1. <i>Tính số mol theo khối lượng</i> :
VD: Tính số mol của 28g Fe.
<i>p dụng cơng thức : n=</i>
<i>M</i>
<i>m</i>
nFe= <sub>56</sub>
28
= 0,5 mol
Yêu cầu học sinh nhắc
lại các khái niệm: Ntố,
ntử, Ptử, PTK,
ĐLBTKL…
<b>Hoạt động 1: </b>
Yêu cầu học sinh
nhắc lại định nghĩa &
cho 2 ví dụ cơng thức
các hợp chất.
Oxít, axit, bazơ, muối.
<b>Hoạt động 2: </b>
- Dựa vào đâu để lập
cơng thức hóa học?
- Yêu cầu lập cơng
thức của1 ơ xít cụ thể.
(theo 3 bước )
<b>Hoạt động 3:</b>
- Có các loại PTHH
nào?
KL
<b>Hoạt động 4:</b>
- Yêu cầu hs nhắc lại
các công thức chuyển
sang mol từ khối lượng
và thể tích chất khí ở
ĐKTC.
- Trả lời
- Thảo luận nhóm.
- Trả lời
- Ghi lại nội dung và
các ví dụ.
- Nhắc lại qui tắc về
hóa trị.
- Lên bảng lập cơng
thức của nhơm ơ xít.
- Đại diện nhóm lên
bảng cân bằng mỗi
phương trình.
- Ghi vào vỡ.
2. <i>Tính số mol theo thể tích chất khí ở</i>
<i>ĐKTC .</i>
VD: Tính số mol của2,24 lit khí H2.
<i>Áp duïng ct: n =</i><sub>22</sub><i>V</i><sub>,</sub><sub>4</sub> <i>=</i> <sub>22</sub>2,24<sub>,</sub><sub>4</sub> <i>=</i>
<i>0,1mol</i>
<i>3. Tính % về khối lượng( thể tích</i>)
VD: Tính % về khối lượng của Cu có
trong CuO .
Giải:
<i>MCuO= 160g</i>
<i>Trong 160g CuO có 64g Cu</i>
<i>Vậy 100g ?g</i>
<i>MCu= </i>
160
64
<i>x100 =40%</i>
4. <i>Tính nồng độ % & nồng độ mol</i>
<i>/lít của dung dịch :</i>
- <i>C%= </i>
<i>mdd</i>
<i>mct</i>
<i>x100%; CM=</i>
<i>V</i>
<i>n</i>
- VD1: Hịa tan 50g NaCl vào 250g
H2O . Tính C% của dung dịch thu được.
Giải :
<i>Áp dụng ct:C%= </i>
250
50
100
50
<i>x</i>
<i>=16,66%</i>
- VD2: Hòa tan 40g NaOH vào
nước để tạo thành 2lít dung dịch . Tính
CM của dung dịch thu được .
Giải:
<i>Áp dụng ct: CM= </i>
2
1
<i>=0,5mol</i>
_ Làm các bài tập áp
dụng .
<b>Hoạt động 5:</b>
- u cầu hs nhắc lại
định nghĩa và viết
công thức tính C% &
CM.
- Hướng dẫn hs tóm đề
và giải 2 bài tốn.
- Tính tốn kết quả.
- Thảo luận nhóm .
- Nêu định nghĩa &viết
công thức lên bảng.
- Đại diện nhóm lên
tính tốn .
<b>4. Củng cố: Cho bài tập tính theo phương trình hóa học.</b>
<b>5. Dặn dò : </b>
- Học các phần đã ơn tập.
<b>1. Kiến thức: Học sinh biết được những tính chất hóa học của ơxít bazơ , ơxít axít</b>
và dẫn ra được những phương trình hóa học tương ứng với mỗi tính chất.
Học sinh hiểu được cở sở để phân loại ơxít bazơ & ơxít axít là dựa vào những tính
chất hóa học của chúng.
<b>2. Kĩ năng: Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hóa học của ơxít để giải</b>
các bài tập định tính & định lượng.
Quan sát TN rút ra tchh của ơxít, phân biệt các loại ơxít.
<b>B. Chuẩn bị đồ dùng dạy học : </b>
Dụng cụ : Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc 500ml , giá ống nghiệm .
Hóa chất : dd CuO, HCl, H2O, CaO, P2O5, Ca(OH)2, giấy q tím.
<b>C. Tổ chức dạy học :</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
<b>I. Tính chất hóa học của ôxít </b>
1. Ôxít bazơ:
a. <i><b>Ô xít bazơ + H</b><b>2</b><b>O</b></i>
Ví dụ: BaO + H2O
b. <i><b>Ơxít bazơ + Axít . </b></i>
2. <b>Ôxít axít :</b>
3.
<i><b> a Ơxít axít + nước</b></i>
Ví dụ : P2O5 + 3 H2O
b. <i><b>Ô xít axít + bazơ </b></i>
Ví dụ : CO2+ Ca(OH)2
<b> Hoạt động 1 : Ơxít</b>
bazơ có những tính chất
hóa học nào?
+Thơng báo tính chất.
+Tiến hành thí nghiệm
chứng minh:BaO+ H2O
.Dùng q tím thử
ddBa(OH)2 .
+Yêu cầu hs đọc nội
dung kết luận sgk về
tính chất của ơxít bazơ.
<b> Hoạt động 2 : </b>
Tương tự : Yêu cầu
học sinh nghiên cứu nội
dung sgk về tính chất
của ơxít axít.
+Thí nghiệm: Đốt P tạo
P2O5
thử dung dịch H3PO4.
- Đọc sgk mục I.
- Quan sát hiện
tượng thí nghiệm và
nhận xét.
- Viết phương trình
phản ứng minh hoạ
cho mỗi t/c.
- Đọc sgk mục II.
- Quan sát hiện tượng
thí nghiệm & viết
pthh.
<b>II. Khái qt về sự phân loại ơ xít: D</b><i>ựa</i>
<i>vào tính chất hóa học phân làm 4loại:</i>
- <i>Ô xít bazơ .</i>
- <i>Ô xít axít .</i>
- <i>Ơ xít lưỡng tính VD: Al2O3, ZnO. . .</i>
<i>- Ô xít trung tính . VD: CO, NO. .</i>
<b> Hoạt động 3 : Phân</b>
+u cầu hs giải thích
4 loại ơxít và cho ví dụ.
- Dựa vào tính chất
hóahọc phân làm
4 loại ơxít, cho ví dụ.
<b> </b>
<b>D. Củng cố : Bài tập 1,2 SGKtrang 6 .</b>
<b>E. Dặn dò : Học bài & làm bài tập /6. </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: giúp học sinh
Biết canxi ơxít & lưu huỳnh diơxít .Viết đúng các pthh cho mỗi tính chất
Biết được ứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống sản xuất, đồng thời biết được tác
hại của chúng đối với môi trường & sức khỏe con người
Biết các phương pháp điều chế CaO, SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
& những phản ứng hóa học làm cở sở cho phương pháp điều chế
<b>2. Kỹ năng: </b> Biết vận dụng những kiến thức về CaO, SO2 để làm bài tập lý thuyết, bài
thực hành hóa học.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
-Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh 250ml dụng cụ đ/c SO2 từ Na2SO3 & đèn cồn
-Hóa chất: ddH2SO4, ddHCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, S, H2O cất.
-Tranh: Sơ đồ lị nung vơi công nghiệp & thủ công.
<b> III. Tổ chức bài học: </b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
2. <b>KTM : </b> Trình bày tính chất hóa học của ôxít.
Viết pthh cho mỗi tính chất.
3. <b>Giảng bài mới : </b>
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
<b>A.Canxi ôxít CaO ( vôi sống ) .</b>
<b>I. Lý tính: </b><i>Chất rắn , trắng , t0</i>
<i>nc =25800c</i>.
<b>II. Hóa tính :</b>
<i>CaO thuộc ơxít bazơ, mang đầy đủ tính chất</i>
<i>của ơxít bazơ.</i>
<b>1. Tác dụng với nước: </b><i>tỏa nhiều nhiệt, tạo</i>
<i>thành can xi hidroxít. Gọi là phản ứng tôi vôi</i>.
CaO+ H2O
<b>2. Tác dụng với axít HCl</b><i>: tạo canxiclorua tan</i>
<i>trong nước.</i>
CaO+ 2HCl
<b>4. Tác dụng với ơxít axít </b>:<i>hấp thụ CO2 tạo</i>
<i>thành can xi cacbonat.(CaCO3)</i>
<b> III. Can xi ơxít có những ứng dụng gì?</b>
<i>-Dùng khử chua, sát trùng, diệt nấm, khử độc</i>
<i>mơi trường.</i>
<i>-Dùng trong công nghieäp luyeän kim, công</i>
<i>nghiệp hóa học. . . </i>
<b>IV. Sản xuất can xi ôxít :</b><i>Các pthh xảy ra</i>:
C + O2 <i>t</i>0 CO2
CaCO3 <i>t</i>0 CaO + CO2
<b>B. LƯUHUỲNH ĐI ÔXÍT : SO</b>2 (khí sunfurơ)
I. Lý tính <i>chất khí khơng màu, khơng mùi,</i>
<i>hắc độc, (gây ho,viêm đường hơ hấp. ..),d=</i>
29
64
.
II. Hóa tính :
<i>1.</i> <b>Tác dụng với nước : </b><i>tạo thành dung dịch</i>
<i>sun furơ làm q tím hóa đỏ.</i>
SO2 + H2O
<i>2.</i> <b>Tác dụng với bazơ</b><i>: ( Ca(OH)2) tạo kết tủa</i>
<i>trắng của canxi sun fít.</i>
SO2 + Ca(OH)2
SO2 + Na2O
SO2 + CaO
III. Ứng dụng :
-<i>Sản xuất axít sun furic . </i>
<i>-Tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy,</i>
Giới thiệu vơi sống.
<b>Hoạt động 1: giới</b>
thiệu CaO & những
tính chất của CaO.
+ Cho hs quan sát
mẫu CaO.
<b>Hoạt động 2 : Tìm</b>
hiểu t/c hóa học CaO.
+Tiến hành T/N: Cho
CaOvào H2O, dùng
q tím thử.
+Tiến hành T/N:Cho
CaO vào HCl ,dùng
Giới thiệu.
<b>Hoạt động 3 : Tìm</b>
hiểu ứng dụng của
CaO.
<b>Hoạt động 4: CaO</b>
được sản xuất từ
những nguyên liệu &
nguyên tắc nào?
+ Giới thiệu theo sgk.
+ Yêu cầu hs đọc sgk
+ Yêu cầu hs nhắc lại
t/c hóa học của ơxít
axít & viết các pthh
hóa học xảy ra giữa
SO2 lần lượt với H2O,
Ca(OH)2, Na2O, CaO.
<b>Hoạt động 5: Yêu</b>
cầu hs đọc sgk và nêu
ứng dụng của SO .
+ Nhận xét về lý tính.
(thể , màu, tính tan ..)
+ Đọc sgk mục 2.
+ HS quan sátvà nhận
xét: q tím hóa xanh.
+ Viết các pthh.
+ Đọc Mục 3 SGK &
nêu ứng dụng CaO.
+ Đọc sgk mục 4& trả
lời câu hỏi.
+ Viết các pthh xảyra
+ Đọc & nêu lên tính
chất vật lý của SO2 .
+ Tác dụng với H2O,
bazơ , ơxít bazơ .
+ Đại diện nhóm lên
viết pthh.
Hoặc Cu + H2 SO4
- <i>Đốt lưu huỳnh trong không khí</i>:
S + O2 <i>t</i>0 SO2
- <i>Đốt quặng pyrit</i>:
4 FeS2 + 11 O2 <i>t</i>0 2Fe2O3 + 8 SO2
Giới thiệu cách đ/c
trong ptn - (Không
được đốt S trực tiếp
đ/c SO2). Vì thu
SO2không tinh khiết.
Viết sơ đồ PTPƯ
Hồn thành PTHH
<b>4. Củng cố: </b> HS nêu tính chất của CaO, SO2.
Hướng dẫn hs làm bt sgk trang 11 .
<b>5. Dặn dị: </b>
Học bài & xem trước bài
T/c hóa học của axít .
<b>1. Kiến thức :</b>
HS biết được những tính chất hóa học chung của axít và dẫn ra được những pthh
tương ứng cho mỗi tính chất .
<b>2. Kỹ năng : </b>
- Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tượng
thường gặp trong đời sống , sản xuất .
- Biết vận những tính chất hóa học của axít đã học để làm các bài tập hóa học .
<b>B. Chuẩn bị:</b>
- Dụng cụ: ống nghiệm cở nhỏ,đũa thủy tinh .
- Hóa chất: ddHCl, H2SO4 loảng , q tím , Zn ,Al, ddNaOH .
<b>C. Tổ chức dạy học:</b>
1. Ổn định lớp:
<b>2. KTM: Viết các pthh minh họa tính chất củaCaO& SO</b>2
3. GBM:
<i>Nội dung</i> <i>Phương pháp</i>
<b>Tính chất hóa học : </b>
<i>1.</i> <b>Axít làm đổi màu chất chỉ thị : </b><i>làm q</i>
<i>tím hóa đỏ.</i>
<i>2.</i> <b>Tác dụng với kim loại : </b><i>tạo thành muối &</i>
<i>giải phóng khí H2 .</i>
VD: H2SO4 + Al
2 HCl + Fe
*Chú ý : <i>Trừ HNO3 ,H2SO4 đặc tác dụng với</i>
<i>kim loại khơng giải phóng H2 .</i>
Vd: Cu +4 HNO3(đ)
3. Tác dụng với bazơ: <i>tạo thành muối &nước.</i>
<i>( phản ứng giữa axít & bazơ .Gọi là phản ứng</i>
<i>trung hòa) .</i>
Vd: H2SO4 + Cu(OH)2
4. Tác dụng với ôxít bazơ: <i>tạo muối nước</i> .
Vd: Fe2O3 + 6HCl
II. Axít mạnh &axít yếu <i>:dựa vào tính chất</i>
<i>hóahọc axít được phân thành 2loại .</i>
+ Axít mạnh : vd: HCl , HNO3, H2SO4. . . .
+ Axít yếu : vd: H2S, H2CO3, H2SO3 . . .
+Tiến hành thí nghiệm
Dùng ong nhỏ giọt lấy
ddHCl thấm vào q
tím.
Hoạt động 1:
+ TN2: Cho Boät Fe
Tác dụng với HCl.
+Thông báo trường
hợp ngoại lệvới hs .
Hoạt động 2:
+ Tương tự gv trình
bày 2 phản ứng còn
+Thông báo các axít
yếu thường là những
axít khơng tồn tại
trong dung dịch dểbay
hơi .
+ Quan sát & nhận
xét.
+ Quan sát hiện tượng
&viết pthh lên bảng.
+ Ghi nhận chú ý.
+ Đọc sgk &thảo luận
nhóm, lên bảng viết
pthh .
+ Ghi nhaän .
<b>4. Củng cố : Hướng dẫn giải bài tập sgk trang 14. </b>
5. Dặn dò : Học bài & Xem trước bài” Một số axít quan trọng.”
<b>Bài 4: MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
<b>1. Kiến thức : Giúp hs bi</b>ết:
- Những tính chất của axít HCl, H2SO4loảng ; chúng có đầy đu ûtính chất hóa học của axít.
Viết đúng các pthh cho mỗi tính chất.
- H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng :tính ơxi hóa (tác dụng với những kim loại
kém hoạt động) tính háo nước. Dẫn ra được những pthh cho những tính chất này.
- Những ứng dụng quan trọng của các axít này trong sản xuất &trong đời sống .
<b>2. Kỷ năng :</b>
- Sử dụng an toàn những axít này trong q trình tiến hành thí nghiệm.
- Các nguyên liệu & công đoạn sản xuất H2SO4 trong cơng nghiệp, những phản ứng hóa
học xảy ra trong các cơng đoạn .
- Vận dụng những t/c của axít HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính & định
lượng
<b>B.Chuẩn bị: </b>
- Dụng cụ : ống nghiệm, đủa thủy tinh, giấy lọc, phểu.
<b>Nội dung</b> <b>Phương Pháp</b>
A. <b>Axít clohidric : (HCl)</b>
1. <b>Tính chất :</b>
-<i>Làm q tím hóa đỏ .</i>
<i>-Tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành</i>
<i>muốiclorua& giải phóng H2</i>.
Vd: 2HCl+ Fe
-<i>Tác dụng với bazơ: tạo thành muối clorua &</i>
<i>H2O.</i>
Vd: HCl + NaOH
-<i>Tác dụng với ơxít bazơ: tạo thành muối clorua &</i>
<i>H2O .</i>
2HCl + CuO
2. <b> Ứng dụng : </b>
-<i>Dùng đ/c muối clorua.</i>
<i>-Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn.</i>
<i>-Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn tráng,mạ kim loại .</i>
<i>-Chế biến thực phẩm , dược phẩm.</i>
B. <b>AXÍT SUNFURIC (H</b>2SO4)
I. <b> Tính chất vật lý : </b>
<i>Chất lỏng sánh , không màu , nặng gần gấp 2H2O,</i>
<i>d= 1,83g/cm3<sub>( 98%), khơng bay hơi ,tan trong nước &</sub></i>
<i>tỏa nhiệt .</i>
II. <b> Tính chất hóa học :</b>
1. H<b>2SO4 lỗng: </b><i>có t/c hóa học của axít</i> .
- Với chất chỉ thị: <i>làm q tím hóa đỏ</i>.
-Với kim loại :<i>tạo muối sunfat & H2.</i>
-Với bazơ: <i>tạo muối sunfat & H2O.Ngồi ra, cịn tác</i>
<i>dụng với muối.</i>
-Tác dụng với ơxít bazơ: <i>tạo thành muối clorua & H2O</i>
2. H<b>2SO4 đặc </b><i>có những t/c hóahọc riêng</i>
a. Tác dụng với kim loại hoạt động kém<b> : </b><i>giải</i>
<i>phóng SO2 ,khơng giải phóng H2.</i>
Vd: Cu + H2SO4
b. Tính háo nước:
C12H22O11<i>H</i>2<i>SO</i>411H2O+12C.
III. Ứng dụng: <i>Có giá trị quan trọng đ/v nền kinh tế</i>
<i>quốc dân .</i>
IV. <b> Sản xuất : </b><i>bằng pptiếp xúc , nguyên liệu quặng</i>
<b>Hoạt Động 1: HS thảo luận quan sát</b>
hiện tượng và viết PTHH
-Tiến hành :
+Thí nghiệm 1: -Quan sát hiện tượng
&viết pthh.
GV: sữa chữa PTHH
+Thí nghiệm 2: -Quan sát hiện tượng
&viết pthh.
GV: sữa chữa PTHH
GV: đối với một số: KL, Oxít bazờ,
bazờ khác cũng như vậy
-Hoạt động 2: Yêu cầu hs giải thích sơ
đồ sgk &liên hệ thực tế .
Thảo luận &giải thích nêu ứng dụng
của HCl
<b>Hoạt động 3: Cho hs xem mẫu H</b>2SO4.
Thảo luận & nêu lên tính chất lý học
H2SO4
-Nêu lại t/c hóa học của axít,viết pthh
minh họa.
-GV: u cầu hs nhắc lại t/c
hóa học của axít &cho vd
tương ứng mỗi t/c một ptpư .
HS: Viết pthh.
-GV Thí nghiệm Cu + H2SO4
HS Quan sát hiện tượng & nhận xét .
GV viết PTHH và lưu ý học khi kim
loại tác dụng với H2SO4 đặc.
-GV: Tiến hành thí nghiệm.
HS Quan sát hiện tượng & nhận xét .
GV: viết PTHH
GV: Giáo dục học sinh cần cẩn thận
với axít.
<b>Hoạt động 4 GV: cho học sinh quan</b>
sát hình 1.12.
<i>pyrit, kk, H2O .Gồm 3 công đoạn:</i>
-<i>Đốt S tạo SO2</i>: S+O2
-<i>ÔxihóaSO2 tạo SO3</i>: 2SO2+O2
-<i>Cho SO3 hấp thụ nước tạo ra H2SO4</i>:
SO3+ H2O
V. Nhaän biết H<b>2 SO4 &muối =SO4</b> :
<i>Bằng dung dịch bariclorua ( barinitrat hay</i>
<i>Barihidrôxit). Tạo kết tủa trắng barisunfat</i>.
H2SO4 +BaCl2
Na2SO4+ BaCl2
-H2SO4được sản xuất từ ngun liệu gì
? trải qua những cơng đoạn nào?
-Nhận xét &bổ sung .
<b>Hoạt Động 5</b>
-GV Tiến hành thí nghiệm: lần lựơt
cho dung dịch H2SO4 (l), Na2SO4 vào 2
ống nghiệm chứa dung dịch BaCl2.
Học sinh nhận xét hiện tượng.
sunfát khác.
- <b>Củng cố :</b>
HS trả lời tính chất của axít.
GV hướng dẫn hs bài tập 1,2,3…SGK trang 19 .
<b>- Dặn dò: Học bài, làm bài tập 5,6 & xem bài 5: luyện tập tính chất của ôxít &</b>
axít.
<b>Bài 5 :LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT VÀ AXÍT.</b>
A. <b>Mục tiêu :</b>
1. <b>Kiến thức : Giúp hs hiểu :</b>
- Những t/c hóa học của ơxít bazơ & ơxít axít .
- Những t/c hóa học của axít.
- Dẫn ra những pưhh minh họa cho tính chất củanhững hợp chất trên bằng những chất
cụ thể như: CaO, SO2, HCl, H2SO4.
2. <b>Kỹ năng : Vận những kiến thức về ơxít, axít để làm bài tập.</b>
B. <b>Chuẩn bị : Sơ đồ t/c hh của ơxít bazơ, ơxít axít, axít .</b>
C. <b>Tổ chức dạy học :</b>
<i>Nội dung</i> <i>Phương pháp</i>
GV HS
<b>1. I. Tính chất hóa học của axít :</b>
<b>Muối +</b> <b>H2</b> +Kimloại
+ Q tím
(1)
-Viết sơ đồ thiếu mũi
tên lên bảng . - HS nhắc lại tínhchất hóa học của
axit.
H2SO4+ Fe
H2SO4+ CuO
H2SO4+ 2NaOH
H2SO4 đặc+Cu
- Tính háo nước , hút ẩm:
C12H22O11
<b>II.</b> <b>Bài tập : </b>
1. a) Tác dụng với H2O:SO2, Na2O , CaO, CO2.
b) Tác dụng với HCl:CuO, Na2O,CaO.
c) Tác dụng vớiNaOH: SO2,CO2.
2. a) Caû 5 oâxít.
b) CuO, CO2.
3. Cho hỗn hợp CO, SO2, CO2. Lội qua dung
dịch Ca(OH)2 ,CO2& SO2 bị giữ lại CaCO3,
CaSO3.
4. PTPÖ :
a) CuO + H2SO4
1mol 1mol 1mol
b) Cu + 2H2SO4
1mol 2mol 1mol
Cách a) sẽ tiết kiệm được H2SO4.
5. Bài tập 5.
-Viết sơ đồ phản ứng
lên bảng .
-Hướng dẫn giải bài
tập sgk .
- viết sơ đồ gợi ý hs .
- Hướng dẫn cách loại
các chất khí CO2, SO2
bằng dung dịch
Ca(OH)2.
- Phân tích yêu cầu
của đề bài.
- Yêu cầu hs viết &
cân bằng chính xác
ptpư để xác định số
mol H2SO4 .
Phân tích yêu cầu của
sơ đồ bài tập.
- Hoàn thành sơ đồ
phản ứng .
-Thảo luận nhóm
&lên bảng giải.
_Viết đầy đủ các
ptpư.
- Tự viết ptpư theo
hướng dẫn .
-Dựa vào ptpư trả
lời.
Viết phương trình
hóa học.
-Dặn dị : xem lại bài tập đã hướng dẫn ở lớp .
<b>Bài 6: THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA Ơ XÍT & AXÍT</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
1. <b>Kiến thức :khắc sâu kiến thức về t/c hóa học của ơxít, axít.</b>
2. <b>Kỷ năng : Tiếp tục rèn luyện kỉ năng về thực hành hóa học; kỉ năng làm thí</b>
nghiệmhóa học với lượng nhỏ hóa chất .
3. <b>Thái độ : giáo dục ý thức cẩn thận , tiết kiệm . . . trong học tập & trong thực hành</b>
<b>B. Nội dung:</b>
I. <b>Tiến hành thí nghiệm : </b>
Hướng dẩn hs làm theo nhóm.
TN1 : Phản ứng của can xi ơxít với nước .
<i><b>a)</b></i> Dụng cụ : ống nghiệm , cốc đựng nước , giá thí nghiệm.
b b) Hóa chất: CaO, q tím , nước lọc .
TN2: Phản ứng P2O5 với nước .
a) Dụng cụ : lọ thủy tinh rộng miệng ,nút nhám ,muỗng lấy hóa chất ,đèn cồn .
<i><b>b)</b></i> Hóa chất : Phốt pho đỏ , q tím , H2O cất.
<i><b>c)</b></i> Thực hành<i>: <b>Dùng muỗng lấy một ít P đỏ .hơ nóng trên ngọn lữa đèn cồn, khi phốt pho</b></i>
<i><b>cháy cho cẩn thận muỗng vào trong lọ . Sau khi P cháy hết , rót 2-3ml nước cất vào</b></i>
<i><b>trong lọ , đậy nút , lắc nhẹ .Hướng dẫn hs quan sát các hiện tượng xãy ra. Thử dung</b></i>
<i><b>dịch bằng q tím. Viết ptpư &giải thích hiện tượng xãy ra. </b></i>
3. Nhận biết các dung dịch :
TN 3 :Bài tập thực hành
Phân biệt ba lọ không nhản: dung dịch H2SO4, HCl ,Na2SO4 .
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt.
- Hóa chất : ba dung dịch trên , dung dịch BaCl2, giấy q tím .
- Thực hành: Sơ đồ nhận biết tóm tắt sau:
H2SO4(l), HCl, Na2SO4.
Q tím
Màu tím Màu đỏ ddBaCl2
(Na2SO4) (H2SO4, HCl) BaSO4 laø H2SO4 .
I. <b>Công việc cuốibuổi thực hành : </b>
Thu dọn , vệ sinh , viết bản tường trình .
(Đánh giá chung của gv về tiết thực hành , chuẩn bị làm kiểm tra viết 1 tiết )
<b>Bài 7: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ.</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
1. <b>Kiến thức : Biết được t/c hóa học của bazơ & viết được pthh tương ứng cho mỗi t/c .</b>
2. <b>Kỷ năng : </b>
- Vận dụng t/c hh của bazơ để giải thích hiện thường gặptrong đời sống sản xuất .
- Vận dụng t/c hh của bazơ để giải bài tập định tính & định lượng .
<b>B. Chuẩn bị : Hóa chất: Cu(OH)</b>2, NaOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, CuSO4, q tím, CaCO3,
Na2SO4.
<b>C.</b> Dụng cụ : ống nghiệm, đủa thủy tinh, phễu, giấy lọc, thiết bị đ/c CO2 từ CaCO3 hoặc SO2
từ Na2SO4.
<b>Tiến hành bài giảng :</b>
- Ổn định lớp:
- Sửa bài kiểm tra.
- Giảng bài mới:Tìm hiểu t/c của bazơ.
<i>Nội dung</i> <i>Phương pháp</i>
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trò</i>
<i>1)</i> <b>Với chất chỉ thị : </b><i>bazơ làm q tím hóa</i>
<i>xanh , dung dịch phênolphtalêin không</i>
<i>màu thành đỏ.</i>
TN 1,2 : nhỏ ddNaOH
lên q tím dung dịch
phênolphtalêin .
<i>2)</i> <b>Kiềm tác dụng với ô xít axít :</b><i>tạo thành</i>
<i>muối& nước.</i>
Vd: 2NaOH + SO2
Ca(OH)2 + P2O5
<i>thành muối & nước .</i>
Vd: KOH + HCl
Ca(OH)2 + 2HNO3
4) <b> Nhieät phân bazơ không tan :</b><i>tạo</i>
<i>ôxít&H2O</i>
Vd: Cu(OH)2 <i>t</i>0 CuO+ H2O.
Tương tự đ/v: Fe(OH)3& Al(OH)3
-Yêu cầu hs nhắc lại
mục 2 bài 1.& viết ptpư
minh họa.
-Yêu cầu hs xemlại
mục 3 bài 3.
Thí nghiệm : đun dung
dịch Cu(OH)2 trên
ngọnlữa đèn cồn .
-Nhắc lại t/c &lên
bảng viết ptpư .
-Nhắc lại t/c &lên
bảng viết ptpư .
-Quan sát hiện tượng
& viết ptpư .
- Củng cố : Hướng dẫn bài tập 1,2,3,4 sgk trang 25.
- <b>Dặn dò: xem trước bài : “Một số bazơ quan trọng.”</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
<b> 1. Kiến thức :</b>
- Tính chất của những bazơ quan trọng là NaOH,Ca(OH)2,chúng có đầy đủ những
tính chất hóa học của một dung dịch bazơ . Dẫn ra được những thí nghiệm hóa học
chứng minh .Viết được các pthh cho mỗi tính chất .
- Những ứng dụng quan trọng của những bazơ này trong đời sống sản xuất .
<b> </b> <b>2. Kó năng :</b>
- Hóa chất : Các dung dịch: NaOH, Ca(OH)2, HCl, H2SO4 loãng CO2, muối đồng, muối
sắt III. Giấy đo độ pH.
- Dụng cụ : ống nghiệm cỡ nhỏ, cốc thủy tinh, phểu, giấy lọc.
<b>C. Tổ chức dạy học :</b>
- Ổn định lớp:
- Kiểm tra miệng: Trình bày t/chh của bazơ. Viết ptpư minh họa các tính chất.
- Giảng bài mới:Tìm hiểu t/c của NaOH & Ca(OH)2.
<i>Nội dung</i> <i>Phương pháp</i>
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trị</i>
A. <b>Natri hidrôxit :</b>
I. Lý tính :
<i> Chất rắn, không màu, hút ẩm, tan</i>
<i>trong nước & tỏa nhiệt.. </i>
<i> Dung dịch NaOH nhờn làm mục vải,</i>
<i>giấy, da.</i>
-Cho hs xem mẫu NaOH
rắn đựng trong lọ.
-Boå sung theo noäi dung
sgk .
- Thảo luận nhóm
nhận xét về trạng
thái, màu, độ nhờn.
II. Hóa tính :
<i> NaOH có tính chất của bazơ tan</i>.
1. Đổi màu chỉ thị:
<i> Q tím hóa xanh, dung dịch phê nol</i>
<i>phta lêin không màu chuyển sang hồng</i>
2. Tác dụng với ơxít axít : <i>Tạo thành muối &</i>
<i>nước</i> .
Vd:2NaOH+ CO2
2NaOH+ SO2
3. <b>Tác dụng với axít : tạo thành muối &nước</b>
(phản ứng trung hòa) .
Vd: NaOH + HCl
2 NaOH + H2SO4
<i> Ngồi ra, NaOH cịn tác dụng với dung</i>
IV. Ứng dụng : (xem sgk, trang26)
V. Sản xuất NaOH:
<i> Bằng phương pháp điện phân dung</i>
<i>dịch NaCl bảo hịa có màng ngăn giữa cực</i>
<i>+ & cực - .Người ta thu được dung dịch</i>
<i>NaOH, H2(+) , Cl2(-) . </i>
2NaCl + H2O <i>dp</i> 2NaOH +H2+ Cl2
<b>B. Canxi hidrôxít _ Thang pH:</b>
I. Tính chất :
<i>1.</i> Pha chế dung dịch canxihidrôxit (xemsgk)
<i>2.</i> Hóa tính : <i>mang </i>tchh<i> của bazơ tan.</i>
<i>a) làm q tím hóa xanh, làm hồng phênol</i>
<i>phtalêin .</i>
- Làm thí nghiệm.
- u cầu hs nhắc lại t/c
hóa học đ/v ơxít axít &
axít & viết pthh lần lượt
với CO2, SO2, HCl,
H2SO4.
(đưa ra sơ đồptpư)
-Bổ sung ý kiến hs .
- Giới thiệu dụng cụ đ/c
NaOH trong ptn .
- Tiến hành thí nghiệm.
-Làm thí nghiệm.
- Yêu cầu hs nêu lại hóa
tính của bazơ tan.
- Viết ptpư giữa can xi
hidroxit lần lượt với
- Quan sát & nhận
xét hiện tượng đổi
màu .
- Ghi vào vỡ.
- Thảo luận nhóm.
- Nhắc lại t/c &viết
ptpư lên bảng .
-Đọc nội dung sgk
& liên hệ thực tế.
-Quan sát thí
nghiệm.
-Viết ptpư .
-Đọc sgk .
<i>b) Tác dụng với ơxít axít, vớiaxít: tạo thành</i>
<i>muối nước.</i>
Vd: Ca(OH)2+ SO2
Ca(OH)2+ H2SO4
<i>3.</i> <b>Ứng dụng : (xem sgk) </b>
<b>II. Thang pH : </b>
-<i>pH của một dung dịch cho biết độ axít hoặc</i>
<i>độ bazơ của dung dịch. </i>
- <i>Trung tính pH=7 .</i>
- <i>Axít pH < 7 .</i>
- <i>Bazô pH > 7.</i>
-pH được xác định bằng giấy đo độ pH hoặc
bằng pH kế.
SO2,CO2, HCl, H2SO4.
-Bổ sung &liên hệ thực
tếá đ/v nông nghiệp dùng
-pH của dd cho biết gì ?
- Thang pH được tính
tốn theo ct toán học .
Liên hệ thực tế khi
quét vơi tường. Khử
chua đất nông
nghiệp.
-Đọc sgk nêu lên
ứng dụng của
Ca(OH)2 .
-Đọc sgk & trả lời.
(dùng dụng cụ đo
độ pH)
<i>4.</i> <b>Củng cố : </b>
Hướng dẫn hs làm bài tập 1,2,3 sgk / 30 .
<i>5.</i> <b>Dặn dò : </b>
Học bài & làm bài tập 8,6 sách bài tập /10 .
<b>Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI .</b>
<b>A. Mục tiêu : </b>
1. <b>Kiến thức :giúp hs biết :</b>
- Những tính chất hóa học của muối , viết pthh cho mỗi tính chất .
- Thế nào là phản ứng trao đổi & những điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi .
2. Kó năng :
- Hs vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tượng
thường gặp trong đời sống ,sản xuất,học tập hóa học.
- Biết giải những bài tập hóa học liên quan đến tính chất của muối.
<b>B. Chuẩn bị : </b>
- Hóa chất : dung dịch AgNO3, CuSO4, BaCl2, H2SO4, NaCl, kim loại: Cu, Fe.
- Duïng cuï : ống nghiệm nhỏ .
<b>C. Tổ chức dạy học : </b>
- Ổ n định lớp :
- Kiểm tra miệng:
Nêu t/c hh của Ca(OH)2. Viết ptpư minh họa mỗi t/c .
I. <b>Tính chất hóa học của muối : </b>
<i>1.</i> Tác dụng với kim loại : T<i>ạo muối mới &</i>
<i>kim loại mới . </i>
Vd: Cu + 2AgNO3
<i>mới. </i>
Vd: BaCl2 + H2SO4
3.Tác dụng với muối : <i>tạo thành 2 muối</i>
<i>mới</i>
Vd: AgNO3 + NaCl
4.Tác dụng với bazơ :<i>tạo muối mới & bazơ</i>
<i>mới. </i>
Vd: CuSO4 +2NaOH
Na2SO4
<i>6.</i> Phản ứng phân hủy muối<i>: ở nhiệt độ cao</i>
Vd: 2KClO3<i>t</i>0 KCl + O2
CaCO3<i>t</i>0 CaO+ CO2.
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch<b> : </b>
1.Ph ản ứng trao đổi :
L<i>à phản ứng hóa học trong đó hai hợp</i>
<i>chất trao đổi với nhau những</i> <i>thành phần cấu</i>
<i>tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.</i>
- TN1: ngâm dây đồng
trong dung dịch AgNO3.
- TN2 : nhỏ dung dịch
H2SO4 vào dung dịch
BaCl2 . (phản ứng dùng
nhận biết H2SO4)
-TN3: nhỏ dd AgNO3
vào dd NaCl .
-TN4 : nhoû dd CuSO4
vaøo dd NaOH.
-yêu cầu hs nhắc lại sự
nhiệt phân các hợp chất
đãhọc.& viết ptpư.
- Quan sát hiện
tượng & nhận xét
màu của dây đồng &
viết ptpư.
- Quan sát tạo kết
tủa trắng của
barisunfat & viết
ptpư.
-Quan sát tạo kết tủa
trắng của AgCl .
-Quan sát tạo kết tủa
màu xanh của đồng
hidroxít. &viết ptpư.
* Điều kiện xãy ra phản ứng :
<i> Khi sản phẩm tạo thành có chất kết tủa</i>
<i>(chất không tan) hoặc chất bay hơi . </i>
Vd: BaSO4 , AgCl , Cu(OH)2 . . .
CO2 , SO2 , H2S . . .
CuSO4 +2NaOH
GV: những dấu hiệu nào cho biết pư có xãy ra?
Hs: nhận xét các pư trao đổi đã học & chỉ ra
-Củng cố :
Bài tập 1-5 sgk/33 .
-Dặn dò :
Học bài , làm bài tập 6 còn lại & xem trước bài “Một số muối quan trọng ”.
<b>Baøi 10 : MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG</b>
<b> A. Mục tiêu : </b>
1. Kiến thức :
- Muối NaCl có ở dạng hòa tan trong nước biển & dạng kết tinh trong mỏ muối .Muối
KNO3 hiếm có trong tự nhiên , được sản xuất trong công nghiệp bằng pp nhân tạo .
- Những ứng dụng của muối NaCl &KNO3 trong đời sống & trong cơng nghiệp .
2. Kỷ năng :
Vận dung những t/c của NaCl &KNO3 trong thực hành & bài tập .
<b>B. Chuẩn bị : </b>
Khơng u cầu về thí nghiệm.
<b>C. Tổ chức dạy học : </b>
- Ổ n định lớp :
Nêu t/c hh của Ca(OH)2. Viết ptpư minh họa mỗi t/c .
- Giảng bài mới :Một số muối quan trọng.
<i>Noäi dung</i> <i>Phương pháp</i>
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trị</i>
I. <b>Muoái NaCl : </b>
1. Trạng thái tự nhiên :
<i> Có ở dạng hòa tan trong nước biển</i>
<i>& dạng kết tinh trong mỏ muối (1m3<sub>H</sub></i>
<i>2O biển</i>
<i>có 27kg NaCl</i>).
2. Cách khai thác :
C<i>ho bay hơi nước mặn thu muối kết</i>
<i>tinh hoặc đào từ mỏ muối</i>.
3. Ứng dụng :
<i>là thức ăn cho người, là</i> <i>nguyên liệu</i>
<i>trong công nghiệp sản xuất axít HCl, NaOH,</i>
<i>Cl2. . .</i>
II. Muối KNO<b>3</b>: (diêm tiêu)
1. Tính chất :
L<i>à chất rắn trắng, tan trong nước (ở</i>
<i>200<sub>c S</sub></i>
<i>KNO3=32g) .</i>
<i>Ở t0 <sub>cao phân hủy thành muối kalinitrit&</sub></i>
<i>giải phóng khí O2 .</i>
2 KNO3<i>t</i>0 2KNO2 + O2
2. Ứng dụng <i>: </i>
<i>Làm thuốc nổ đen ,phân bón, chất bảo</i>
<i>quản thực phẩm trong cơng nghiệp</i>.
- Muối NaCl có ở đâu? &
khai thác bằng cách nào?
- Cách khai thác như thế
nào?
- NaCl được dùng làm gì
trong đời sống sản xuất ?
- Yêu cầu hs nêu t/c của
NaCl & viết ptpư minh
- Muối KNO3 rất hiếmchỉ
có lượng nhỏ được sx từ
CN bằng pp nhân tạo .
- Đọc sgk &trả lời
theo thực tế cuộc
sống.
HS trả lời.
- Đọc sgk, liên hệ
thực tế trả lời.
- Trả lời &viết ptpư
lên bảng .
- Nêu ứng dụng
KNO3 & đọc em có
biết .
- Củng cố :
Bài tập sgk/36.
- <b>Dặn dò : </b>
1. Kiến thức :
- Vai trò, ý nghĩa của những nguyên tố hóa học đối với đời sống của thực vật .
- Một số phân bón đơn & phân bón kép thường dùng & cơng thức hóa học của mỗi loại
phân bón .
- Phân vi lượng là gì & một số nguyên tố vi lượng cần cho thực vật.
2. Kó năng :
Biết tính tốn để tìm thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố dinh dưỡng trong
phân bón & ngược lại .
B. Chuẩn bị : Sưu tầm các loại phân bón (đơn, kép, vi lượng)
C. Tổ chức dạy học :
<i>Nội dung</i> <i>Phương pháp</i>
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trò</i>
I. Những nhu cầu của cây :
1. Thành phần của thực vật :
<i> 90% nước , 9,9% các nguyên tố : C, H,</i>
<i>O, N, K, Ca, P, Mg, S. & 0,1% nguyên tố vi</i>
<i>lượng : B, Cu, Zn, Fe, Mn. </i>
2. Vai trị của các ngun tố hóa học đ/v
thựcvật :
<i>Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết</i>
<i>giúp câysinh trưởng phát triển tốt, tăng sức</i>
<i>đề kháng cho cây &cho năng suất cao. </i>
II.Những phân bón hóa học thường dùng:
1. Phân bón đơn :
C<i>hỉ chứa1 trong 3 nguyên tố : N, P, K.</i>
<i>a)</i> Phân đạm :
<i> Chứa N, tan trong đất Vd: Urê</i>
CO(NH2)2 chứa 46% N;
<i> </i>NH4NO3 (35%N); (NH4)2 SO4 (21%N)
<i>b)</i> Phân lân : chứa P
+ Phốt phát tự nhiên:
<i> Không tan hoặc chậm trong đất</i>
<i>chua CTHH: </i>Ca3(PO4)2
<i>+ Supper phốt phát: </i>
<i> Tan trong đất .CTHH : </i>Ca(H2PO4)2 .
<i>c)</i> Kali<i>: chứa K, tan trong đất.</i>
<i>Vd: KCl, K2SO4. . . </i>
- Yêu cầu hs cho biết
thành của thực vật là gì?
- Cây cần các loại phân
bón như thế nào?
- Liên hệ thực tế hs cho
biết các loại phân bón
nào thường dùng ở gia
đình ?
- Cho hs xem ba loại
mẫu phân bón.
- Hướng dẫn hs viết
cơng thức hóa học của
các loại phân bón đơn.
- Đọc sgk trả lời hai
thành phần là: nước
& chất khô.
- Trả lời: (cung cấp
chất dinh dưỡng,
tăng sức kháng
bệnh cho cây, đạt
năng suất cao).
- Kết hợp sgk trả
lời.
- Quan sát mẫu
nhận dạng.
2. Phân bón keùp :
<i> Chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng</i>
<i>N,P,K. tạo ra bằng cách:</i>
- Trộn hổn hợp phân đơn theo tỉ lệ thích
hợp:
NH4NO3, (NH4)2HPO4 & KCl.
-Tổng hợp trực tiếp bằng
phươngpháphóahọc:
KNO3 ;( NH4)2HPO4...
3. Phân bón vi lượng :
- Đưa ra các công thức
hóa học của phân kép
yêu cầu hs phân biệt với
phân đơn .
-Yêu cầu hs trộn phân
NPK.( viết CTHH).
-Những bệnh nào ở cây
do thiếu phân vi lượng
thường gặp.
- Phân biệt về
thành nguyên tố
của các hợp chất .
-Viết CTHH lên
bảng.
C<i>hứa B, Zn, Mn...dạng hợp chất, cây</i>
<i>rất cần cho sự phát triển .</i>
- Cũng cố :
Bài tập 1,2/39 sgk
- Dặn dò :
Học bài &làm bài tập 3/39 còn lại .
<b>Bài 12 : MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ .</b>
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
Hs biết được mqh về t/chh giữa các loại hợp chất vô cơ với nhau, viết được các
ptpư biểu diển cho sự chuyển đổi hóa học.
2. Kó năng :
- Vận dụng những hiểu biết về mqh này để giải thích những hiện tượng tự nhiên, áp
dụng trong sản xuất & đời sống.
- Vận mqh giữa các loại hợp chất vô cơ để làm bài tập hóa học, thực hiện những thí
nghiệm hóa học hóa học biến đổi giữa các hợp chất.
B. Chuẩn bị :
Sơ đồ hệ thống lại mqh giữa các loại hợp chất vô cơ.
C. Tổ chức dạy học :
- Ổ n định lớp :
- KTM :
Phân biệt phân bón đơn & phân kép . Viết CTHH mỗi loại & gọi tên.
- GBM: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các loại hợp chất vơ cơ: ơxit, axít, bazơ, muối.
<i>Nội dung</i> <i>Phương pháp</i>
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trị</i>
I.Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :
Ô. bazơ (1) (2) Ô. Axít
(4) (3) Muoái (5)
(7) (6) (9)
Bazô (8) Axít
- Quan hệ về t/c hoá
học người ta có thể
biến đổi chất này
thành chất khác .
- Dùng sơ đồ yêu cầu
hs giải thích quan hệ
đó.
HS nhắc lại tính chất
hố học của oxit,
axit, bazo, muối.
II. Những phản ứng hóa học minh họa cho sơ
đồ trên :
(1) CuO +2HCl
(2) CO2 + 2NaOH
(3) K2O + H2O
(4) Cu(OH)2 <i>t</i>0 CuO + H2O
(5) SO2 + H2O
(6) Mg(OH)2+ H2SO4
(7) CuSO4+ 2NaOH
Na2SO4
(8) AgNO3+ HCl
(9) H2SO4 + ZnO
-Yêu cầu hs lên
bảngviết 1 ptpư minh
họa theo mũi tên .
-Thảo luận nhóm,
chọn PUHH phù hợp
lên bảng viết ptpư.
Kết luận : sự chuyển
đổi qua lại giữa các
chất vô cơ rất phức
tạp . Những ptpư
minh họa trên cho
biết một số chuyển
đổi trực tiếp giữa các
loại hợp chất vô cơ .
- Củng cố :
Làm bài tập 1,2,3 sgk/41 .
- Dặn dò :
<b>Bài 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ .</b>
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- Hs biết được sự phân loại các hợp chất vô cơ .
- Hs nhớ lại & hệ thống hóa những t/chh của mỗi loại hợp chất . Viết được những pthh
biểu diển cho mỗi t/c của hợp chất .
2.Kĩ năng :
Giải được các bài tập có liên quan đến những t/chh của các loại hợp chất vô cơ, hoặc
giải thích được những hiện tượng hóa học đơn giản xảy ra trong đời sống sản xuất.
B.Chuẩn bị:
- Sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ .
- Sơ đồ t/chh của các hợp chất vô cơ.
C.Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp :
- KTM: Viết ptpư theo sơ đồ biến hóa sau :
a) Cu(OH)
CuCl2
- Tiến hành bài luyện tập:
Nội dung Phương phaùp
Kiến thức cần nhớ:
1. Phân loại các hợp chất vô cơ :
Các hợp chất vô cơ
<i> Ôxít Axít Bazơ Muối</i>
Ôxít Ôxít Có Không Tan Không Trung Muối
bazơ axít ôxi oâxi tan hoøa axít
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
Ô. bazơ Ô. Axít
(1) (2)
(4) (5) Muoái (5)
(7) (9)
Bazô (6) (8) Axít
Yêu cầu hs nhắc lại
Viết sơ đồ khuyết cho
hs điền bổ sung .
Nhắc lại & sắp
xếp thành sơ đồ.
Lần lượt tùng học
sinh trả lời
(1): Axit ,xít axít
(2): Bazơ, ô. Bazơ
(3) :to
(4) nước .
(5): nước.
(6) Axít, Ô.Axít,
muối .
(7): bazơ
(8): Kl, Bazơ, ôxít
bazơ, muối.
II. Bài tập:
1. Điền chất thích hợp vào các pthh .
2. 2NaOH + CO2
Na2CO3 + 2HCl
3. CuCl2+ 2NaOH
1mol 2mol 1mol
0,2mol 0,5mol 0,2mol
Cu(OH)2
1mol 1mol
0,2 mol 0,2mol
mCuO = 0,2 x 80 = 16g.
mNaCl = 0,4 x 58,5 = 23,4g.
mNaOH= 0,1x 40= 4g .
-Hướng dẩn hs giải
lần lượt các bài tập
trang 43 sgk
-Tính tốn kết quả
cụ thể.
1. Củng cố :
Hướng dẫn giải bài tập sgk.
2. Dặn dò :
<b>Bài 14: THỰC HÀNH : TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA BAZƠ & MUỐI</b>
<b>A.</b> Mục tiêu :
1. Kiến thức :
Khắc sâu những tính chất hóa học của bazơ & muối.
2. Kĩ năng :
Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng thực hành hóa học .
3. Thái độ :
Giáo dục tính cẩn thận , tiết kiệm . . .trong học tập & thực hành hóa học.
<b>B.</b> Nội dung :
I. Tiến hành thí nghiệm:
1 . Tính chất hóa học của bazơ :TN SGK
a) TN1 :
Dung dịch NaOH tác dụng với muối FeCl3.
b) TN2 :
Dung dịch Cu(OH)2 tác dụng với axít HCl
2. Tính chất hóa học của muối : TN SGK
a) TN3:
Dung dịch CuSO4 với Fe .
b) TN4:
Dung dịch BaCl2 với dd Na2SO4.
c) TN5:
Dung dịch BaCl2 với axít H2SO4 lỗng.
- GV: Phân phát dụng cụ & hóa chất cho các nhóm.
- Hs: nhận theo nhóm.
- Quan sát hiện tượng, giải thích & viết phương trình hóa học xảy ra.
II. Cuối buổi:
- GV: Thu hồi hóa chất & dụng cụ từng nhóm .
- HS: làm vệ sinh & viết tường trình thí nghiệm nộp cho gv.
<b>Dặn dị: </b>
Xen trước “tính chất vật lý của kim loại”
<b>BÀI 15: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI</b>
<b>A.</b> Mục tiêu :
Kiến thức :
- Một số tính chất vật lý của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt & ánh
kim
- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất có liên quan đến tính chất vật lý
như chế tạo máy móc, dụng cụ sản xuất, dụng cụ gia đình, vật liệu xây dựng . . .
Kĩ năng:
- Biết thực hiện thí nghiệm đơn giản, quan sát mô tả hiện tượng, nhận xét & rút ra kết
luận về từng tính chất vật lý.
- Biết liên hệ tính chất vật lý, tính chất hóa học với một số ứng dụng của kim loại.
<b>B. Chuẩn bị :</b>
- Đèn cồn, dây thép (20cm).
- Ca nhôm, giấy gói bánh kẹo bằng nhơm, đèn điện bàn . . .
<b>C. Tổ chức bài học :</b>
2. Kiểm tra miệng: sửa bài kiểm tra viết.
3. Giảng bài mới: giới thiệu chương II: Tính chất vật lý của kim loại.
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
<i>khác nhau .Nhờ có tính dẻo nên kim loại được</i>
<i>rèn ,kéo sợi , dát mỏng tạo nên những đồ vật</i>
<i>khác nhau.</i>
II. Tính dẫn điện :
<i> Các kim loại có tính dẫn khác nhau.</i>
<i>Kim loại dẫn điện tốt nhất là: Ag, Cu, Al,</i>
<i>Fe... được làm dây dẩn điện.</i>
<i> Chú ý: sử dụng dây điện trần, hỏng lớp</i>
<i>bọc cách điện để tránh bị điện giật, chập</i>
<i>điện... </i>
II. Tính dẫn nhiệt :
<i>Các kim loại có khả năng dẫn nhiệt</i>
<i>khác nhau. Do tính dẫn nhiệt & không bị gỉ</i>
<i>nên nhôm & inox được dùng để làm dụng cụ</i>
<i>nấu ăn.</i>
vỡ vụn.
- Tính dẻo được dùng để
làm gì?
-TN: cắm phích điện nối
bóng đèn vào nguồn
điện bóng đèn cháy
sáng.
- Ở gia đình đồng được
dùng để làm gì?
- Sử dụng diện như thế
nào để đảm bảo an
toàn.
- Nhắc nhở hs khi sử
dụng đồ dùng bằng kim
loại tránh để chạm điện.
-Đốt sợi dây thép trên
ngọn lữa đèn cồn.
- Tại sao nhôm, inox
được dùng làm dụng cụ
nấu ăn?
có tính dẻo, than
khơng có tính dẻo.
- Học sinh trả lời
-Nhận xét hiện
- HS trả lời.
-Nhận xét : nóng ,
có tính dẫn nhiệt.
IV<i>. </i>Ánh kim:
<i> Là vẻ sáng lấp lánh của kim loại .</i>
<i>Được dùng làm đồ trang sức như bạc vàng</i>
- Liên hệ thực tế hs xem
đồ trang sức, ấm đun,
giấy bạc... & nhận xét.
- Có vẻ sáng kim
loại hay ánh kim.
4. Củng cố:
Hướng dẫn giải bài tập 4/48 sgk.
5. Dặn dò:
Học bài & xem bài16 : tính chất hóa học của kim loại.
<b>BÀI 16: TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA KIM LOẠI.</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
1. Kiến thức : Nắm tính chất hóa học của kim loại nói chung: tác dụng của kim loại với phi
kim, với dung dịch axít, dung dịch muối.
2. Kó năng :
-Nhớ lại các kiến thức đã học từ lớp 8 & chương II lớp 9 .
-Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích & rút ra nhận xét.
-Từ phản ứng của một số kim loại cụ thể, khái qt hóa để rút ra tính chất hóa học của
kim loại.
<b>B. Chuẩn bị : dụng cụ đ/c clo (nếu có điều kiện), ống nghiệm, đèn cồn, diêm, mẫu Na.</b>
<b>C. Tổ chức dạy học :</b>
- ổn định lớp:
- Kiểm tra bài cũ: T/c vật lý & ứng dụng của kim loại.
- Giảng bài mới: nghiên cứu tính chất hóa học của kim loại.
Nội dung Phương pháp
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trò</i>
I. Phản ứng với phi kim :
<i> Trừ Ag, Au, Pt... các kim loại tác dụng</i>
<i>với ôxi đều tạo thành ôxít bazơ, với phi kim</i>
<i>khác tạo thành muối.</i>
<i>Vd</i>: 3Fe + 2O2 <i>t</i>0 Fe3O4
2Na + Cl2 <i>t</i>0 2NaCl
Fe + S <i>t</i>0 FeS
II. Phản ứng với dung dịch axít: <i>tạo thành</i>
<i>muối & giải phóng H2 .</i>
<i>Vd</i>: Zn + H2SO4
III.Phản ưnùg với dung dịch muối :
1. Phản ứng của đồng với dd AgNO3 :
Cu+ 2AgNO3
2. Phản ứng của kẽm với dd CuSO4:
Zn + CuSO4
* <i>Nhận xét</i> : <i>kim loại hoạt động hóa học</i>
<i>mạnh hơn ( trừ Na,K,Ca. . .) có đẩy kim loại</i>
<i>hoạt động hóa học yếu hơn ra khỏi dung dịch</i>
<i>muối tạo muối mới và kim loại mới.</i>
-Những kim loại nào
phản ứng được với
ôxi? viết pthh minh
họa giữa sắt với ôxi;
-Yêu cầu hs nhắc lại
t/c & minh họa pthh:
giữa kẽm với axít sun
furic lỗng.
-Tiến hành thí nghieäm
-Tại sao phản ứng lại
xảy ra?
-Kết luận chung về t/c
của kim loại với muối.
-Đọc sgk trảlời &
lên bảng viết pthh.
-Trả lời &viết pthh.
-Do Ag bị đẩy ra
bám vào Cu, viết
PTHH.
-Do kẽm hoạtđộng
mạnh hơn đồng.
-Đọc nội dung kết
luận sgk.
4. Củng cố :hs làm bài tập 1,2,3 sgk/51.
5. Dặn dò: học bài & làm bài tập 4,5,6,7/51 sgk .
<b>1. Kiến thức : </b>
- Hs biết dãy hoạt động hóa học của kim loại .
- Hs hiểu được ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.
<b>2. Kó năng :</b>
- Biết cách tiến hành nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứng để rút ra kim loại hoạt động
mạnh, yếu & cách sắp xếp theo từng cặp .Từ đó rút ra cách sắp xếp của dãy .
- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của một số kim loại từ các thí nghiệm
&các phản ứng đã biết .
- Viết được pthh chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Bước đầu vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại với chất khác có
xảy ra hay không.
<b>B. Chuẩn bị : Sắt, dây đồng, Natri, ddHCl, nước cất .</b>
Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, giá đỡ.
C. Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- KTM : Trình bày t/chh của kim loại.
Viết ptpư minh họa Zn + HCl, Al + CuSO4 .
- GBM: Mức độ hoạt động hóa học khác nhau của các KL được thể hiện như thế nào?
“Dãy hoạt động hóa học của kim loại” sẽ giúp các em trả lời câu hỏi đó.
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
<i>Hoạt động của thầy</i> <i>Hoạt động của trị</i>
<b>I. Dãy hoạt động hóa học của kim loại</b>
<b>được xây dựng như thế nào : </b>
*Thí nghiệm 1: (xem sgk)
Fe + CuSO4
(Trắng xám ) (lục nhạt ) ( đỏ )
Cu + FeSO4
*Thí nghiệm 2 :( xem sgk)
Cu + 2AgNO3
( Đỏ ) (không màu ) ( xanh lam) ( xám)
Ag + CuNO3
-Trình bày lại các thí
nghiệm theo sgk.
+ Nêu hiện tượng ở hai
ống nghiệm?
+ Viết phương trình
hố học.
+ Ngun tố nào hoạt
động mạnh hơn?
-Trình bày lại các thí
nghiệm theo sgk.
+ Nêu hiện tượng ở hai
ống nghiệm?
+ Viết phương trình
hố học.
+ Ngun tố nào hoạt
- Xem thí nghiệm
+ Giải thích hiện
tượng.
+ viết PTHH
HS trả lời.
- Xem thí nghiệm
+ Giải thích hiện
tượng.
*Thí nghiệm 3: (xem sgk)
Fe+ 2HCl
Cu + HCl
Cu đứng sau H.
*
<b> Thí nghiệm 4 : (xem sgk) </b>
2Na+ 2H2O
Fe+ H2O
<b>K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au</b>
<b>II. Dãy hoạt động hóa học của kim loại</b>
<b>có ý nghĩa gì? </b>
1. <i>Mức độ hđhh của kim loại giảm</i>
<i>dần từ trái qua phải.</i>
<i> 2. Kim loại đứng trước Mg phản ứng</i>
<i>với nước ở đk thường tạo kiềm & giải</i>
<i>phóng H2 . </i>
<i> 3.Kim loại đứng trước H phản ứng với</i>
<i>dung dịch axít giải phóng H2 .</i>
<i> 4.Kim loại đứng trước đẩy kim loại</i>
<i>đứng sau ra khỏi dung dịch muối. (trừ</i>
<i>Ca, Na,K...)</i>
- Trình bày lại các
thí nghiệm theo sgk.
+ Nêu hiện tượng ở hai
ống nghiệm?
+ Viết phương trình
hố học.
+ Ngun tố nào hoạt
động mạnh hơn?
-Trình bày lại các thí
nghiệm theo sgk.
+ Nêu hiện tượng ở hai
ống nghiệm?
+ Viết phương trình
hố học.
+ Ngun tố nào hoạt
động mạnh hơn?
- Qua các thí
nghiệm ta thấy
kim loại được sắp
xếp như thế nào?
GV Mở rộng trong cuộc
sống khi dùng dụng cụ
đựng hoá chất.
- GV cho hs thảo luận
và trả lời các câu hỏi?
+ Từ trái sang phải
mức độ hoạt động
- Xem thí nghiệm
+ Giải thích hiện
tượng.
+ viết PTHH
HS trả lời.
- Xem thí nghiệm
+ Giải thích hiện
tượng.
+ viết PTHH
HS trả lời.
HS trả lời.
- Thảo luận nhóm &
trả lời.
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
- <b>Củng cố : Có ba kim loại: Al, Fe, Cu.</b>
a. Tác dụng với dung dịch HCl.
b. Tác dụng với dung dịch CuSO4
1. Kiến thức : Giúp hs biết được:
- Tính chất vật lý của kim loại nhôm : nhẹ ,dẻo ,dẫn điện, dẫn nhiệt tốt .
- Tính chất hóa học của nhơm : nhơm có những tính chất hóa học của kim loại nói chung
( tác dụng với phi kim,với dung dịch axít ,với dung dịch muối của kim loại kémhoạt
độnghơn).Ngồi ra nhơm cịn có phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2 .
2. Kó năng :
- Biết dự đốn tính chất hóa học của nhơm từ tính chất của kim loại nói chung & các kiến
thức đã biết , vị trí của nhơm trong dãy hoạt động hóa học, làm thí nghiệm kiểm tra dự
đốn : đốt bột nhơm,tác dụng với dung dịch H2SO4loãng ,tác dụng với dung dịch CuCl2 .
- Dự đốn nhơm có phản ứng với dung dịch kiềm khơng & dùng thí nghiệm để kiểm tra dự
đốn.
- Viết được các pthh biểu diển tính chất hóa học của nhơm(trừ phản ứng với kiềm)
B. Chuẩn bị :
- Bột Al , bìa giấy , đèn cồn dd H2SO4
- Sơ đồ điện phân dung dịch nhơm nóng chảy.
C. Tổ chức dạy học :
-Ổn định lớp:
-KTM: Sửa bài tập 3&5 sgk/54.
-Giảng bài mới :Tìm hiểu tính chất hóa học & ứng dụng của nhơm.
<b>Nội dung</b>
-Kí hiệu hóa học: Al
- NTK: 27.
I. lyù tính : <i>màu trắng bạc, có ánh kim,</i>
<i>(d=2,7g/cm3<sub>), dẫn điện , dẫn nhiệt</sub></i>
<i>tốt tnc=6600c, dẻo dễ cán mỏng.</i>
II. Hóa tính :
<i>1.</i> Phản ứng với phi kim : <i>với ơxi tạo</i>
<i>ơxít nhơm, với clo tạo muối nhôm</i>
<i>clorua. .</i> .
4Al + 3 O2 <i>t</i>0 2 Al2O3.
2Al+ 3Cl2
<i>2.</i> Phản ứng với dung dịch axít :<i>tạo</i>
<i>muối giải phóng H2 (trừ axít </i>H2SO4
,HNO3 đặc nguội) .
2Al+ 3H2SO4
<b>Phương pháp</b>
Có ba kim loại: Al, Fe, Cu lần lượt (nếu
có).
a. Tác dụng với dung dịch HCl.
b. Tác dụng với dung dịch CuSO4
c. Tác dụng với dung dịch AgNO3
HS vieát CTHH, NTK
- Giới thiệu nhôm là nguyên tố
phổ biến thứ 3 trong quả đất.
-Nhôm có những tính chất vật lý gì?
-Thí nghiệm : đốt bột Al trên ngọn
lữa đèn cồn .
-Thí nghiệm : cho Al vào dd H2SO4
lỗng.
-u cầu hs nhắc lại ý nghĩa của
dhđhhkl& cho biết nhôm đẩy được
những kl nào ra khỏi dung dịch muối.
<i>HS</i> <i>vieát</i>
<i>PTHH</i>
-Đọc nội dung
sgk trả lời.
-Quan sát
hiện tượng1
& viết ptpư .
- Quan sát
hiện tượng
2& viết ptpư
<i>Ngồi ra nhơm cịn phản ứng với dung</i>
<i>dịch kiềm.</i>
III .Ứng dụng :
- <i>Đồ dùng gia đình , dây dẫn. . . .</i>
<i>Tạo hợp kim nhẹ bền chế tạo máy bay</i>,
<i>ôtô , tàu vũ trụ</i>(đuy ra:Al,Cu, Fe,
Si,Mn)
IV.Sản xuất :
-Nguyên liệu <i>: quặng bô xít</i> : Al2O3
-Phương pháp :<i>Điện phân hổn hợp</i>
<i>nóng chảy có criolit.</i>
2Al2O3 4Al + 3 O2
Giới thiệu phản ứng của Al với
dd kiềm chưa viết ptpư.
-Liên hệ thực tế đề nghị hs kể
các đồ dùng trong gia đình
bằng nhơm cũng như các hợp
kim của Al.
-Trình bày sản xuất Al theo sơ
đồ sgk.
-Kết hợp sgk cho
ví du ïcác đồ dùng
bằng nhơm dạng
đơn chất & hợp
kim.
-Đọc sgk nêu :
(nguyên liệu &
phương pháp sx
nhôm) &viết pthh.
- Củng cố : làm bài tập 1,2,3/58 sgk
- Dặn dò : học bài ,làm bài tập 4,5,6/58 sgk
Xem trước bài 19 Sắt/59 sgk.
<b>A.</b> Mục tiêu :
<i>1.</i> Kiến thức :
Hs nêu được tính chất vật lý & tính chất hóa học của sắt; biết liên hệ tính chất của sắt với
một số ứng dụng trong đời sống, sản xuất .
2. Kó năng:
Biết dự đốn tính chất hóa học của sắt từ tính chất chung của kim loại & vị trí của sắt trong
dãy hoạt động hóa học.
<b>B.</b> Chuẩn bị :
- Dây sắt quấn hình lị xo, đèn cồn , kẹp gỗ .
- Bình đựng khí clo.
<b>C.</b> Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- KTM: Trình bày tính chất hóa học của nhôm (viết pthh minh họa mỗi tính chất) .
- GBM: Nêu mục tiêu của bài .
Từ xa xưa con người đã biết sử dụng nhiều vật dụng bằng Fe .Ngày nay , trong số tất cả các
kim loại ,sắt vẫn được sử dụng nhiều nhất .Hãy tìm hiểu t/c của Fe .
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
<i>nhơm, có tính nhiễm từ ,dFe= 7,86g/cm3 ,</i>
<i>t0<sub>=1539</sub>0<sub>c .</sub></i>
II. Tính chất hóa hoïc:
1. Tác dụng với phi kim :<i>ở nhiệt độ cao .</i>
<i>-Với ơxi :tạo sắt từ ơxít . </i>
3 Fe + 2O2
- Với Clo :<i>sắt cháy sáng tạo sắt III clo</i>
<i>rua</i>: 2 Fe +3Cl2
2.Với axít ( HCl,H2SO4lỗng<i>): tạo muối sắt II</i>
<i>& giải phóng H2 (trừ HNO3, H2SO4 đặc</i>
<i>nguoäi).</i>
Vd: Fe + 2HCl
<i>2.</i> Với dung dịch muối :<i>sắt đẩy những kim</i>
<i>loại đứng sau sắt ra khỏi dung dịch muối</i>
<i>tạo muối sắt II & kim loại mới.</i>
Vd: Fe + CuSO4
(Xám) (xanh lam) ( lục nhạt) (đỏ)
sánh với sắt .
-Sắt có những tính chất
hóa học của kim loại
khơng?
-Giải thích trường hợp
hóa trị 2&3 của Fe3O4 .
-Do Clo có tính ôxi hóa
mạnh làm cho Fe thể
- u cầu học sinh nêu
lại tính chất & viết pthh
giữa Fe với HCl,H2SO4,
muoái CuSO4..
-Trả lời & viết
pthh minh họa.
-Đọc sgk nêu hiện
tượng Fe cháy
trong clo.Viết
pthh .
<b>- Củng cố : làm bài tập 1,2,3,4 ,5sgk /60.</b>
- Dặn dò: về nhà học bài & xem bài : Hợp kim sắt .
<b>Bài 20: HỢP KIM SẮT : GANG , THÉP</b>
<b>A.</b> Mục tiêu :
1. Kiến thức : hs biết được :
-Gang là gì? Thép là gì? Tính chất & một số ứng dụng của gang thép .
-Nguyên tắc , nguyên liệu & q trình sản xuất gang trong lị cao.
-Nguyên tắc , nguyên liệu & quá trình sản xuất thép trong lò luyện thép .
2. Kĩ năng : biết đọc &tóm tắt các kiến thức từ sgk.
-Biết sử dụng các kiến thức thực tế về gang thép . . .để rút ra ứng dụng của gang thép.
-Biết khai thác thông tin về sản xuất gang thép từ sơ đồ lị luyện gang (thép).
-Viết được các pthh chính xảy ra q trình sản xuất gang (thép).
<b>B.</b> Chuẩn bị :
- Mẩu: gang, thép
- Sơ đồ lị cao ,lị luyện thép.
<b>C.</b> Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- KTM: Trình bày tính chất hóa học của Fe ( viết pthh minh họa mỗi tinh chất) .
- GBM: Trong đời sống & trong kỹ thuật , hợp kim của Fe là gang ,thép được sử dụng rất
rộng rãi Thế nào là gang ,thép ? Gang thép được sản xuất như thế nào?
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
I. Hợp kim của Fe:
-Hợp kim : <i>là chất rắn thu được sau khi</i>
<i>làm nguội hổn hợp nóng chảy của nhiều</i>
1. Gang laø gì ?
<i>Gang là một loại hợp kim của sắt với các</i>
<i>bon, trong đó hàm lượng các bon 2-5%.</i>
<i>Ngồi ra có một lượng nhỏ như: </i>Si,Mn, S.
-Tính chất : <i>cứng , giịn hơn sắt</i> .
2. Thép là gì ?
<i>Thép là loại hợp kim của sắt với các bon,</i>
<i>trong đó hàm lượng các bon dưới 2% </i>
- Tính chất : <i>đàn hồi , cứng ít bị ăn</i>
<i>mòn. Dùng chế tạo các chi tiết máy ,</i>
<i>dụng cụ lao động . . .</i>
II.Sn xuất gang thép :
1. Sản xuất gang
a) Nguyên liệu : <i>có trong các quặng Manhê</i>
<i>tit ( </i>Fe3O4) , Hêmatit( Fe2O3).Than cốc &
<i>các chất phụ gia .</i>
-Thế nào hợp kim ?
-Gang là hợp kim có
-Thép là hợp kim như
thế nào ? có tính chất
gì khác so với gang?
-Thép được ứng dùng
làm gì trong thực tế?
-Trong cơng nghiệp
gang được sản xuất
như thế nào?
-Trình bày theo sơ đồ
sgk.
-Đọc sgk để trả lời .
-Đọc sgk thảo luận
nhóm trả lời.
-Liên hệ thực tế.
-Quan sát mẫu &
nhận xét giữa gang
&thép.
-Đọc nội dung sgk trả
lời .
b) Nguyên tắc :
D<i>ùng cacbon ơxítkhử sắt ở nhiệt độ cao trong lị</i>
<i>cao .</i>
c) Quá trình sản xuất :
C + O2 <i>t</i>0 CO2
C +CO2 <i>t</i>0 2CO
3CO + Fe2O3 <i>t</i>0 2Fe + 3CO2
2. Sản xuất thép :
<i>a)</i> Nguyên liệu <i>: </i>
<i>Gang , sắt phế liệu , khí ôxi.</i>
<i>b) Nguyên tắc : </i>
<i> ôxi hóa một số kim loại ,phi kim để loại ra khỏi</i>
<i>gang các nguyên tố</i> C,Si,Mn, S,P. ..
<i>c)</i> Quá trình sản xuất <i>thực hiện trong lị luyện thép</i>
Vd : FeO + C
( kích thước,nguyên
liệu rắn khí theo hai
chiều ngược nhau,hoạt
động liên tục ở t0<sub> cao).</sub>
-Yêu cầu hs viết pthh
lên bảng .
-Trình bày theo sơ đồ
sgk lị luyện thép.
-Đọc sgk nêu
nguyên liệu
ngun tắc &
viết các pt phản
ứng xảy ra.
- Củng cố :
Hướng dẫn hs giải bài tập 4,5 sgk/63.
- Dặn dò :
<b>BÀI 21: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI & BẢO VỆ KIM LOẠI KHƠNG BỊ ĂN MỊN.</b>
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức : hs biết.
- Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng hóa học trong môi trường tự
nhiên.
- Nguyên nhân làm kim loại bị ăn mòn: do tác dụng với những chất mà nó tiếp xúc trong
mơi trường (H2O, khơng khí , đất, hóa học . ..)
- Yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại: thành phần các chất trong môi trường, ảnh
hưởng của nhiệt độ.
- Biện pháp bảo vệ đồ vật bằng kim loại khỏi bị ăn mòn: ngăn không cho kim loại tiếp xúc
với môi trường, chế tạo hợp kim ít bị ăn mịn.
Biết liên hệ với các hiện tượng trong thực tế về sự ăn mòn kim loại, những yếu tố ảnh
hưởng & bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mịn.
B. Chuẩn bị :
-Đinh ngâm trong dung dịch muối , trong nước (có lớp dầu)
-Đinh sắt bị gỉ.
C. Tổ chức bài học :
-Ổn định lớp:
-Kieåm tra miệng: Viết pthh luyện gang xảy ra trong lò cao.
-Giảng bài mới: giới thiệu vào bài.Hằng năm trên thế giới mất đi khoảng 15% lượng
gang thép luyện được do kimloại bị ăn mòn .
+Vậy thế nào là sự ăn mòn kim loại ?
+Tại sao kim loại bị ăn mịn ?
+Có những biện pháp nào để bảo vệ kim loại không bị ăn mịn?
Ở bài học hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề đó.
Nội dung Phương pháp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.Thế nào là sự ăn mòn kim loại?
<i> Sự phá hủy kim loại , hợp kim do tác dụng hóa</i>
<i> học trong mơi trường được gọi là sự ăn mịn kim</i>
<i>loại.</i>
II. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mòn
kim loại?
1. Aûnh hưởng của các chất trong mơi trường:
<i> Như: nước , khơng khí ( ơxi ) & một số chất</i>
<i> Khác.Vd: thí nghiệm ( ở hình 2.19sgk/65)</i>
Hãy cho ví dụ kim loại
mà các em thấy bị gỉ
-Yêu cầu hs đọc nội
dung sgk trả lời.
Tác hại của môi trường
làm hư hại tỉ lệ kim loại
rất lớn
-Tại sao kim loại bị ăn
mịn trong mơi trường?
-Trình bày thí nghiệm
sgk.
HS trả lời.
- Đọc sgk & ghi nhận.
<i>Vd:thanh sắt trong bếp than bị ăn mòn nhanh </i>
<i>hơn so với thanh sắt nơi khô ráo.</i>
III. Làm thế nào để bảo vệ các đồ vật bằng kim
loại không bị ăn mịn?
1.Ngăn khơng cho kim loại tiếp xúc với môi
trường <i>như : sơn ,mạ , bôi dầu ,mỡ. . . lên bề </i>
<i>mặt kim loại . Để đồ vật nơi khô, rữa sạch sẽsau</i>
<i>khi sử dụng.</i>
3. Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
Vd<i>: cho thêm Cr , Ni vào thép làm tăng độ bền </i>
<i>thép với mơi trường.</i>
- Vật dụng nào trong gia
đình bị gỉ nhanh nhất?
Tại sao?
-Làm thí nghiệm: đốt
thanh sắt trong ngọn
lữa đèn cồn.
-Yêu cầu hs liên hệ
trong thực tế nêu các
biện pháp đơn giản
hạn chế sự ăn mịn
kim loại.
- Chốt lại theo sgk.
-Quan sát hiện tượng
& giải thích.
-Trả lời bằng hiểu
biết của các em .
- Cũng cố :
Làm bài tập 1,2,3 sgk /67.
- Dặn dò :
Học bài & làm bài 4,5 còn lại .
Xem trước bài 22: luyện tập chương II: Kim loại.
<b>BÀI 22: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II.</b>
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Ôn tập hệ thống lại:
-Dãy hoạt động hóa học của kim loại .
-Tính chất hóa học của kim loại: tác dụng với phi kim, với dung dịch axít, với dung dịch
muối & điều kiện để phản ứng xảy ra.
-Tính chất giống nhau & khác nhau giữa nhôm & sắt .
-Thành phần ,tính chất &sản xuất gang thép.
-Sản xuất nhơm bằng cách điện phân hổn hợp nóng chảy Al2O3 & criolit.
2. Kó năng:
-Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương .
-So sánh rút ra tính chất giống & khác nhau giữa Al &Fe .
-Vận dụng ý nghĩa dãy hoạt hóa học của kim loại để viết ptpư .Xét các phản ứng có xãy
ra hay khơng từ đó giải thích hiện tượng trong thực tế& giải bài tập.
B. Chuẩn bị : Bảng tóm tắt kiến thức hệ thống hóa .
Học sinh tự ôn tập ở nhà.
C. Tổ chức dạy học: hướng dẫn tổ chức học sinh rút ra kết luận các kiến thức cần nhớ & tiến
hành giải một số bài tập vận dụng .
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
I . Kiến thức cần nhớ :
1. <i>Tính chất hóa học của kim loại</i>:
a) <i>Dãy hoạt hóa học của kim loại</i> :
K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au
b) <i>Các pthh của kim loại với</i> :
+ <i>Phi kim</i>: O2, Cl2, S. . .
+ H2O <i>: giải phóng H2</i>
<i>+ Dung dịch axít</i> : HCl, H2SO4 lỗng.
+ <i>Dung dịch muối</i> : CuSO4, AgNO3. . .
2. <i>Tính chất hóa học của Al& Fe có gì giống </i>
<i>khác nhau:</i>
a) <i>Giống nhau</i> :khơng phản ứng với axít HNO3,
H2SO4 đặc nguội.
b) <i>Khác nhau</i> :
- Al phản ứng với kiềm.
- Al tạo hợp chất chỉ có hóa trị 3 cịn Fe
hóa trị 2 hoặc 3.
3. <i>Hợp kim của Fe</i>: (gang thép)
(Nêu lại tính chất & sản xuất)
4. <i>Sự ăn mịn của kim loại & bảo vệ kim loại</i>
<i>khơng bị ăn mịn</i>
( Các yếu tố gây ăn mòn & biện pháp bảo vệ)
II. Bài tập : Bài tập : 1,2, 3,4, 5 sgk / 69.
Bài tập: 6,7 còn lại.
Gv: u cầu học sinh nhắc lại t/chh củakim
Loại.
Hs: viết :
+<i> Dãy hoạt hóa học của kim loại.</i>
<i>+</i>Viết pthh minh họa cho tính chất .
Gv: yêu cầu học sinh đọc nội dung so sánh
t/chh giữa nhơm & sắt.
-Yêu cầu hs viết lại các pthh sản xuất gang &
thép trong công nghiệp.( kẻ bảng theo sgk).
Gv: +Hướng dẫn học sinh giải bài tập1-5
+ Giải bài 6,7 cho hs .
- Dặn dò : Giải lại bài tập đã hướng dẫn.
- Khắc sâu kiến thức hóa học của nhôm &sắt .
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành hóa học ,khả năng làm bài tập thực hành hóa học.
- Rèn luyện ý thức cẩn thận , kiên trì trong học tập & thực hành hóa học .
B. Noäi dung :
<b>Nội dung:</b> <b>Hoạt động của giáo viên & học sinh</b>
Thí nghiệm 1 : <i>Tác dụng của nhơm với ơxi</i>
-Dụng cuï:
+Mảnh giấy cứng bằng ½ khổ A4
+ Đèn cồn.
-Hoùa chất: bột nhôm.
-Tiến hành thí nghiệm:<i>cho ½ muỗng bột</i>
<i>nhôm vào tờ giấy cứng ,gỏ nhẹ giấy để bột</i>
<i> nhôm rơi xuống ngọn lữa đèn cồn.</i>
-Quan sát hiện tượng xảy ra
-Viết pthh & giải thích .
Thí nghiệm2 :Tác dụng củasắtvớilưu huỳnh
- Dụng cụ : ống nghiệm , giá, đũa thủy tinh ,
đèn cồn .
- Hóa chất : Bột lưu huỳnh , bột sắt .
- Tiến hành thí nghiệm :<i>Trộn (1S : 3Fe) .Cho </i>
<i>vào ống nghiệm ,kẹp ống nghiệm trên gia ùống</i>
<i>nghiệm . Đun nóng nhẹ khi có đóm sáng đỏ </i>
<i>xuất hiện thì ngừng đun .</i>
-Quan sát & giải thích hiện tượng.
-Viết pthh.
Thí nghiệm 3 : Nhận biết kim loại Al&Fe.
-Dụng cụ: ống nghiệm ,đủa thủy tinh,giấy lọc.
-Hóa chất : Bột Al,Fe ,dung dịch NaOH.
- Tiến hành : <i>cho một ít bột mỗi kim loại vào </i>
<i>từng ống nghiệm,cho tiếp khoảng 2-3ml dung </i>
<i>dịch NaOH vào từng ống nghiệm,dùng đủa thủy</i>
<i>tinh khuấy nhẹ , để ống nghiệm trên giá ống</i>
<i>nghiệm.</i>
-Quan sát ống nghiệm phân biệt Al& Fe.
- Gv: phân phát dụng cụ &hóa chất cho 4
nhóm.
- Hs: làm theo nhóm & trao đổi chéo nhau
bộ thí nghiệm.
- Có hạt lóe sáng do bột nhơm tác dụng với
ơxi, phản ứng tỏa nhiệt .
4Al+ 3O2
- GV nhắc học sinh ghi nhận hiện
tượng
và giải thích hiện tượng.
- Sắt tác dụng mạnh với lưu huỳnh, hỗn hợp
cháy nóng đỏ tỏa nhiều nhiệt .
Fe + S
- GV nhắc học sinh ghi nhận hiện
tượng
và giải thích hiện tượng.
-Chỉ có Al phản ứng dd NaOH giảiphóng
Hs viết tường trình theo mẫu.
- Cuối buổi : + Thu hồi hóa chất , rữa dụng cụ , vệ sinh .
+ Hướng dẫn hs viết bản tường trình nộp .
<b>CHƯƠNGIII : PHI KIM - SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN </b>
<b>CÁC NGUN TỐ HỐ HỌC .</b>
<b>BÀI 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM .</b>
<b>A. Mục tiêu :</b>
1. Kiến thức :
- Biết một số tính chất vật lý của phi kim : phi kim tồn tại cả ba trạng thái rắn, lỏng,
khí.Phần lớn các ngun tố phi kim không dẫn điện , không dẫn nhiệt , nhiệt độ nóng
chảy thấp .
- Biết những tính chất hố học của phi kim: tác dụng với ôxi, với phi kim: tác dụng với
ôxi, với kim loại ,với hidrô.
- Mức độ hoạt động của các phi kim khác nhau .
2. kó naêng :
- Biết sử dụng những kiến thức đã biết (quan sát mẫu vật trong thực tế , phản ứng của ôxi
với hidrô,của ôxi với kim loại) để rút ra t/c hoá học & t/c vật ly ùcủa phi kim.
- Biết nghiên cứu thí nghiệm của clo tác dụng với hidrơ để rút ra t/c hố học của phi kim.
- Viết được các pthh minh hoạ cho tính chất hoá học của phi kim,tác dụng với kim loại
,với hidrơ.
- Từ phản ứng cụ thể biết khái qt hố thành tính chất hố học của phi kim nói chung.
<b>B. Chuẩn bị : Sơ đồ 3.1/75 khí hidrơ cháy trong khí clo.</b>
<b>C. Tổ chức bài học :</b>
- Ổn định lớp:
- Giảng bài mới: tính chất của phi kim như thế nào?
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
I. Lý tính :
<i>- Ở điều kiện thường tồn tại ba trạng thái</i>
<i>rắn :S,C,P. . .Lỏng:Brơm . . .Khí : O2, H2,</i>
<i>Cl2. . .</i>
<i>- Phần lớn không dẫn điện, dẫn nhiệt , có</i>
<i>nhiệt độä nóng chảy thấp . Clo ,brơm,iốt là</i>
<i>các phi kim độc.</i>
II. Hố tính:
1. T/d với kim loại : <i>tạo muối hoặc ơxít</i>.
Vd: 2Na + Cl2(vàng lục) <i>t</i>0 2NaCl(Trắng)
Fe + S <i>t</i>0 FeS(ñen)
2Cu + O2 <i>t</i>0 2CuO(đen)
2. T/d với hidrơ : <i>tạo thành hợp chất khí</i>.
Vd: O2 + 2H2<i>t</i>0 2H2O
Cl2 + H2 <i>t</i>0 2HCl
-Yêu cầu hs đọc nội dung
sgk phần I sgk/74.
-Đề nghị hs nhắc lại t/c
đã học và viết pthh minh
hoạ.(Pk+Kl, Kl+O2)
-Trình bày thí nghiệm
(hình 3.1)/75.
- Nêu lên tính
chất vật lý của
phi kim theo
sgk nêu một số
- So sánh với
tính chất vật lý
của kim loại.
4P(đỏ)+ 5O2 <i>t</i>0 2P2O5 (rắn Trắng)
III Mức độ hoạt động hoá học:
<i>Căn cứ vào khả năng & mức độ phản ứng </i>
<i>của phi kim với kim loại & hidrô.</i>
Vd1: 3Cl2+2Fe <i>t</i>0 2 FeCl3
S + Fe <i>t</i>0 FeS
Vaäy : Cl2 > S
Vd2: F2 + H2
Cl2 + H2
Vaäy: F2 > Cl2
Đưa ra các phản ứng
minh hoạ để thấy được
Mức độ hoạt động của
kim loại ta dựa vào đâu.
Viết pthh.(S,P+O2)
Viết sản phẩm
-Phân biệt được2 khả
năng :pk phản ứng
với kimloại & với
hidrơ.
Viết sản phẩm.
Trả lời.
- Củng cố : hướng dẫn học sinh giải bài tập sgk/76
S
- Dặn dò : Học bài &làm các bài tập 6/76 còn lại.
<b>Bài 26: CLO</b>
<b>A. Mục tiêu bài học :</b>
1. Kiến thức :
a) Hs biết được tính chất vật lý của clo :khí màu vàng lục ,mùi hắc , rất độc .Tan được trong
nước , hơi nặng hơn khơng khí.
b) Hs biết được tính chất hố học của clo:
- Có tính chất hố học của phi kim : tác dụng với hidrô ,với kim loại.
- Clo tác dụng với nước tạo dd axít , có tính tẩy màu, tác dụng với dd kiềm tạo thành
muối.
c) Biết một vài ứng dụng của clo .
d) Biết được phương pháp đ/c clo trong phịng thí nghiệm & trong cơng nghiệp.
2. Kĩ năng :
- Biết dự đốn t/c hoá học của clo & kiểm tra dự đoán bằng các kiến thức có liên quan
&bằng thí nghiệm hố học.
- Biết các thao tác tiến hành thí nghiệm :Cu + Cl2, đ/c Cl2 trong phòng thí nghiệm, Cl2+
H2O,Cl2+ ddkiềm. Biết cách quan sát hiện tượng , giải thích & rút ra kết luận.
Viết được các pthh minh hoạ cho tính chất hố học & điều chế clo .
Biết quan sát sơ đồ , đọc nội dung sgk để rút ra kiến thức về t/c,ứng dụng &đ/c clo.
<b>B. Chuẩn bị :</b>
- Đ/c Cl2: HCl(đặc), dd MnO2 , đèn cồn , diêm, bơng tẩm xút , bình đựng khí.
- Sơ đồ thùng điện phân dd NaCl để đ/c khí clo trong công nghiệp.
<b>C. Tổ chức dạy học :</b>
- Ổn định lớp :
- Kiểm tra miệng: gọi1 học sinh yêu cầu .
(Trình bày tính chất hố học chung của phi kim & viết pthh minh hoạ mỗi tính chất) .
- Giảng bài mới : Tìm hiểu tính chất ,ứng dụng của clo & đ/c clo trong phịng thí nghiệm &
trong công nghiệp.
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
-Cơng thức phân tử : Cl2
I.Tính chất vật lý:
<i>Chất khí , màu vàng , mùi hắc , độc .Tan</i>
<i>trong nước , nặng 2,5 lần khơng khí.</i> -Thơng báo kí hiệu hốhọc ,ngun tử khối , ctpt
& tính chất vật lý theo
nội dung sgk / 77.
ngun tố hố học
II. Tính chất hố học :
1. Clo mang tính chất của phi kim :
a) Tác dụng với kim loại : <i>tạo muốiclorua</i>.
Vd: 3Cl2+2 Fe <i>t</i>0 2FeCl3(rắn)
Cl2 + Cu <i>t</i>0 CuCl2 (raén)
b) Tác dụng với hidrơ: <i>tạo khí hidrơ clorua</i>.
Cl2+ H2 <i>t</i>0 2HCl(khí)
Chú ý:<i>Clo khơng phản ứng trực tiếp với ơxi</i>.
2. Clo có một số tính chất hoá học khác :
a) Tác dụng với nước :<i>tạo dd hổn hợp dung</i>
<i>dịch HCl, HClO làm q tím mất màu.</i>
<i>Do tác dụng ơxi hố mạnh của HClO.</i>
Cl2+ H2O
b) Tác dụng với jdung dịch kiềm: tạo dung
dịch hổn hợp NaCl, NaClO(nước Javen) có
tính tẩy màu (NaClO là chất ôxi hoá mạnh).
Cl2+ 2NaOH
(Natrihipôclorua)
III. Ứng dụng của clo: (tiếp tiết 32)
- Khử trùng , tẩy màu vải , giấy .
- Điều chế nhựa P.VC , chất dẻo ,cao
su, chất màu. . .
- Điều chế nước Ja ven , cloruavơi.
IV.Điều chế khí clo:
1.Trong phịng thí nghiệm:bằng phản ứng
giữa axít clohidric & manganđiơxít ,đun
nhẹ.Thu bằng cách đẩy khơng khí .
4HCl+ MnO2<i>t</i>0 MnCl2 + Cl2 +2H2O.
2. Trong công nghiệp :bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl bão hồ có
màng ngăn xốp .Thu Cl2cực(+) , H2cực(-) .
2NaCl+ 2H2O<i>dpcmn</i> Cl2 + 2NaOH+ H2
-Clo có những tính chất
hố học của phi kim
không?
-Yêu cầu hs đọc nội
dung thí nghiệm clo với
đồng ,hidrơ,sắt.
-Vậy clo là phi kim hoạt
động hoá học mạnh,chỉ
tồn tại ở dạng hợp chất
-Giải thích tính tẩy màu
của clo ẩm.
-Clo vào nước pư xảy ra
hai chiều (vừa là h/tvật
lý vừa là h/t hố học)
-Clo có pư với dd kiềm?
(tạo hai muối là thành
phần của nước Ja ven)
-Hướng dẫn hs xem sơ
đồ(hình 3.4) nêu lên
ứng dụng của clo.
-Lắp dụng cụ giải thích
phương pháp đ/c &cách
thu khí clo.(tạisaokhơng
thu khí clo bằng cách đẩy
nước ?lọ đựng axít H2SO4
có tác dụng gì?
-Treo sơ đồ thùng điện
phân trình bày cách đ/c.
-Đề nghị hs dự đốn sản
-Có .
-Viết pthh lên bảng.
-Đọc kết luận.
-Tác dụng với
nước và với dd
kiềm.
-Quan sát hiện
tượng , màu sắc
của q tím & mùi
clo.
-liên hệ nước tách
giặt đồ có tính tẩy
-Đọc nội dung sgk
phần ứng dụng.
-Quan sát ,trả lời
câu hỏi của gv.
- Thảo luận
nhómviết pthh lên
bảng.
-Sơ lược tính chất vật lý của ba dạng thù hình .
-Tính chất hố học của các bon : các bon có một số tính chất hố học của phi kim . Tính chất
hố học đặc biệt của các bon là tính khử ở nhiệt độ cao.
-Một số ứng dụng tương ứng với tính chất vật lý & tính chất hố học của các bon .
2. Kỹ năng :
- Biết suy luận từ tính chất của phi kim nói chung , dự đốn tính chất hố học của các bon .
- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính hấp phụ của than gỗ .
- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính chất đặc biệt của các bon là tính khử.
B. Chuẩn bị :
- TN1: giữ màu của các bon (ống hình trụ, giá sắt, kẹp sắt , cốc thuỷ tinh, nước màu, than gỗ
tán nhỏ, bông thấm nước).
- TN 2: khử đồng ơxít của các bon (ống nghiệm , nút có ống dẫn thuỷ tinh xuyên qua,cốc
,đèn cồn , diêm). Bột CuO, than gỗ , nước vôi trong.
C. Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- KTM: Viết pthh giữa các chất với Clo: a) sắt b) hidrô c) nước d) Natri hidrơxít.
- Giảng bài mới: nghiên cứu về tính chất và ứng dụng của cácbon .
<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động củatrị
-Kí hiệu hố học: C
-Ngun tử khối :12
I. Các dạng thù hình của các bon :
1. Dạng thù hình của của một nguyên tố
hoáhọc : <i>là những đơn chất khác nhau do</i>
<i>nguyên tố đó tạo nên.</i>
2. Các dạng thù hình của các bon:
- Kim cương : <i>có đặc tính cứng ,trong</i>
<i>suốt, không dẫn điện.</i>
- Than chì : <i>mềm ,dẫn điện</i> .
- Các bon vô định hình : <i>xốp , không</i>
<i>dẫn điện.</i>
II. Tính chất của các bon :
<i>1.</i> Tính hấp phụ : <i>là khả năng giữ màu ,</i>
<i>mùi trên bề mặt của than gỗ.</i>
<i>2.</i> Tính chất hố học :<i>C là phi kim hoạt</i>
<i>động hoá học yếu .</i>
a) Tác dụng với ôxi : <i>tạo cac bon điôxit ,</i>
<i>phản ứng toả nhiệt.</i>
C+ O2
-Thông báo hs.
-Thế nào là các dạng thù
hình của một nguyên tố ?
(minh hoạ trường hợp O2
& O3 ; P trắng & đỏ).
-Tiến hành thí nghiệm 1:
giữ màu của C.
-Tiến hành thí nghiệm 2:
giữ mùi của C.
-So với các pk khác C là
pk hoạt động hoáhọc yếu
- Yêu cầu hs đọc sgk nêu
lên tính chất hố học của
cacbon.
-Ghi nhận.
-Đọc nội dung
sgk phần 1/I .
-Quan sát hiện
tượng & nhận xét
.
b) Tác dụng với ơxít kim loại :
<i>Các bon khử đồng II ơxít (đen ) thành</i>
<i>đồng(đỏ) .</i>
2CuO + C
<i>Ngoài ra , ở nhiệt độ cao C cịn khử nhiều</i>
<i>ơxít khác như : PbO, ZnO. . . .</i>
III. Ứng dụng của các bon:
- <i>Than chì làm điện cực , chất bơi trơn ,</i>
<i>ruột bút chì .</i>
- <i>Kim cương làm đồ trang sức , mũi</i>
<i>khoan dao caét kính.</i>
- <i>Than hoạt tính : làm mặt nạ phịng</i>
<i>độc , khử màu (mùi).</i>
- Tính chất quan trọng
của C là tính khử được
sử dụng trong luyện kim.
Phản ứng này gọi là phản
ứng gì.
- Tuỳ thuộc vào tính chất
của mỗi dạng thù hình ,
người ta sử dụng các bon
trong đời sống & sản
xuất.
-Đọc nội dung
sgk & viết pthh
lên bảng.
VD các ứng dụng
trong đời sống
- Đọc nội dung
của phần III.
- Củng cố : Hướng dẫn bài tập 2,3,4 sgk /84.
- Dặn dò : Học bài , làm bài tập 5 còn lại.
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Cac bon tạo hai ôxít tương ứng là CO&CO2.
- CO là ôxít trung tính , có tính khử mạnh .
- CO2 là ơxít axít tương ứng với axít hai lần axít .
2. Kỹ năng :
- Biết nguyên tắc đ/c khí CO2 trong phòng thí nghiệm & cách thu khí CO2.
- Quan sát thí nghiệm qua hình vẽ rút ra nhận xét .
- Viết được pthh thể hiện tính khử CO , CO2 có tính chất của một ơxít.
B. Chuẩn bị :
Thí nghiệm CO2 phản ứng với nước , ống nghiệm đựng nước & giấy q tím.
C. Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp :
- Kiểm tra miệng: Sữa bài tập 2 sgk trang 84.
- Giảng bài mới:
Tìm hiểu hai ôxít của cacbon.
Nội dung Phương pháp
I. Cac bon ôxít :
- Công thức phân tử :CO.
- Phân tử khối : 28.
<i>1.</i> Lý tính <i>: CO là chất khí khơng màu , khơng</i>
<i> mùi, rất độc.</i>
<i>2.</i> Hố tính :
<i>a)</i> CO là ơxít trung tính :<i>khơng tác dụng với </i>
<i>nước , với kiềm & axít.</i>
<i>b)</i> CO là chất khử : <i>khử nhiều ơxít kim loại</i>.
Vd: CO + CuO<i>t</i>0 CO2 + Cu
4CO + Fe3O4 <i>t</i>0 4CO2 + 3Fe
Thông báo cho hs
theo sgk.
-CO có những tính
chất vật ly ùgì ?
-Dựa vào đâu nóiCO
là ơxít trung tính?
-Đề nghị hs nhắc lại
tính khử của COở lị
cao & viết pthh.
- Có các oxit của các
bon
-ghi nhận.
- CTPT:
- NTK:
- Đọc sgk trả lời tc
vật lý.
-Đọc sgk trả lời(do
khơng tác dụng với
H2O, kiềm & axít).
-Kết hợp nội dung
sgk xem hình 3.11
<i>c)</i> Tác dụng với ơxi : <i>cháy ngọn lữa màu xanh ,</i>
<i> toả nhiều nhiệt .</i>
2CO + O2 <i>t</i>0 2CO2 + Q
3.Ứng dụng : <i>CO làm nhiên liệu , ngun liệu,</i>
<i>chất khử trong cơng nghiệp hố học.</i>
II. Cacbon đi ôxít:
- CTPT: CO2
- PTK: 44.
1. Lý tính : <i>CO2 là chất khí không màu nặng </i>
<i>hơn khơng khí, khơng duy trì sự cháy , sự sống</i>.
2. Hố tính :
<i>a)</i> Tác dụng với nước : <i>tạo thành dung dịch </i>
<i>axítCacbonic , làm q tím hố đỏ. H2CO3 là </i>
<i>axít yếu không bền .</i>
CO2 + H2O H2CO3.
<i>b)</i> Tác dụng với dung dịch NaOH :<i>tuỳ vào tỉ lệ </i>
<i>số mol giữa CO2 & NaOH mà tạo ra muối trung </i>
<i> hoa øhay muối axít hoặc hổn hợp cả hai muối.</i>
CO2+ NaOH
CO2+ 2NaOH
<i>c)</i> Tác dụng với ơxít bazơ : <i>tạo thành muối</i> .
CO2 + CaO CaCO3
3.Ứng dụng: <i>dùng sản xuất nước giải khát có</i>
<i> gar, bảo quản thực phẩm, dập tắt đám cháy .</i>
- Liên hệ thực tế
phản ứng xảy ra trong lò
cao.
-Yêu cầu học sinh đọc
tên ,viết CTHH & tính
PTK của CO2 .
-CO2 có tính chất gì
khác so với CO ?
-Làm thí nghiệmchứng
minh CO2 là ơxít axít.
(phản ứng xảy ra theo
hai chiều)
-Viết pthh giải thích tỉ
lệ về số mol giữa hai
chất.( -HCO3& =CO3)
-Liên hệ thực tế.
.
Viết pthh của CO
khử CuO, Fe3O4 ở t0
cao.
- CTPT:
- NTK:
Trả lời tính chất
vật lý
-Quan sát hiệntượng,
giải thích &viết
pthh.
- Phân biệt hai muối
&gọi tên.
-Tự viết pthh CO2
với CaO.
-Đọc sgk.
- cho biết tác hại của
CO2 và các ứng dụng
- Củng cố : hướng dẫn giải bài tập 1-5sgk/87.
<b>A. Mục tiêu :</b>
1. Kiến thức : củng cốkiến thức về tính chất củacác hợp chất vô cơ , kim loại
để học sinh thấy được mối quan hệ giữa đơn chất & hợp chất vơ cơ .
2. Kó năng :
- Tính chất hố học của các chất vơ cơ , kim loại , biết thiết lập sơ đồ chuyển đổi
từ kim loại thành các hợp vô cơ & ngược lại , đồng thời xác lập được mối quan hệ
giữa từng loại chất .
- Biết chọn đúng các chất cụ thể làm ví dụ & viết các pthh biểu diễn sự chuyển
đổi giữa các chất .
- Từ các chuyển đổi cụ thể rút ra được mối quan hệ giữa các loại chất .
<b>B. Chuẩn bị : </b>
- Hs: ôn tập ở nhà.
- Gv: Câu hỏi , bài tập.
<b>C. Tổ chức dạy học:</b>
Nội dung Phương pháp
I. Kiến thức cần nhớ:
<i><b>1. Sự chuyển đổi kim loại thành các hợp chất </b></i>
<i><b>vô cơ :</b></i>
<i>Từ kim loại điều chế ra các loại hợp chất. </i>
Vd: K()1 KOH ()2 KCl ()3 KNO3
Cu
2. <i><b>Sự chuyển đổi các h/c vô cơ thành kim loại</b></i>:<i><b> </b></i>
( Ví dụ bài tập SGK /71)
-Học sinh nhắc lại tính chất hố học các
loại h/c đã học .
-Gv: hướng dẫn hs viết các pthh theo sơ
đồ biến hoá.
(1) 4K+ O2
(2) KOH + HCl
(3) KCl+ AgNO3
FeCl3()1 Fe(OH)3 ()2 Fe2O3 ()3 Fe
II. Baøi taäp :
-<i>Hướng dẫn hs làm bài tập 1,2,3,4,5/ 71&72</i> .
- GV: <i>Giải bài 6* & 9* cho hs</i>.
(1) FeCl3 + 3NaOH
(2) Fe(OH)3<i>t</i>0 Fe2O3 + H2O
(3) Fe2O3 + 3CO <i>t</i>0 2Fe + 3CO2
Trên cơ sở các dạng bài tập hoá học cơ bản.
- Về nhà hs làm các bài tập đã được
hướng dẫn.
Dặn học sinh đọc kỹ đề trước khi làm bài.
<b>BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I </b>
<b>Phần I : </b><i><b>Trắc nghiệm</b></i> (3 điểm)
<i><b>Câu 1</b></i> (3 điểm)
1) Có 3 ống nghiệm : ống thứ nhất đựng đồng (II) ơxít , ống thứ hai đựng sắt (III) ơxít ,ống
thứ ba đựng sắt .Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml axít clohidric, lắc nhẹ.
Đánh dấu x vào ô vuông ở các câu A hoặc B,C, D mà em cho là đúng :
A. Đồng (II) ôxít và sắt (III) ôxít tác dụng với axít clohidric cịn sắt khơng tác dụng với axít
clohidric.
B. Sắt tác dụng với axít clohidric cịn đồng (II) ơxít và sắt (III) ơxít khơng tác dụng với axít
clohidric.
C. Đồng (II) ơxít , sắt (III) ơxít và sắt đều tác dụng với axít clohidric .
D. Sắt (III) ơxít và sắt tác dụng với axít clohidric cịn đồng (II) ơxít khơng tác dụng với axít
clohidric.
2) Có các chất sau đây : Al, Cu, CuO, CO2, CuSO4, HCl . Lần lượt cho dung dịch NaOH tác
dụng với mỗi chất .
Đánh dấu x vào ô vuông ở các câu A hoặc B,C,D mà em cho là đúng :
A. Dung dịch NaOH tác dụng được với : Al, Cu, CuO, CO2, HCl, CuSO4.
B. Dung dịch NaOH tác dụng được với : Cu, CuO, CO2, HCl, CuSO4.
C. Dung dịch NaOH tác dụng được với: CuO, CO2, HCl, CuSO4.
D. Dung dịch NaOH tác dụng được với: Al, CO2, HCl, CuSO4.
<b>Phần II: </b><i><b>Tự luận</b></i><b> (7điểm)</b>
FeCl3
<i><b>Caâu 3</b></i><b>:</b><i><b> </b></i> ( 3,5điểm)
Cho hỗn hợp bột hai kim loại kẽm và đồng tác dụng với axít sun furic loãng (dư) . Sau phản
ứng thu được 3,2g chất rắn khơng tan và 2,24lit khí H2 ( đo ở đktc).
1. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2. Tính khối lượng của hổn hợp bột kim loại.
(Biết: Zn= 65,Cu=64)
. . . .. . . ..
<b>BÀI 29: AXÍT CACBONIC & MUỐI CACBONAT</b>
<b>A. Mục tieâu : </b>
1. Kiến thức :
-Axít H2CO3 là axít yếu , không bền .
-Muối cacbonatcó tính chất của muối : tác dụng với axít , với dung dịch muối , dung dịch
kiềm , dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao giải phóng CO2.
-Được ứng dụng trong sản xuất & đời sống.
2. Kĩ năng :
-Biết thí nghiệm để chứng minh tính chất hố học của muối cacbonat tác dụng với axít , với
dung dịch muối ,với dung dịch kiềm.
-Quan sát & giải thích hiện tượng nhiệt phân của muối cacbonat.
<b>B. Chuẩn bị :</b>
Thí nghiệm muối Na2CO3& NaHCO3 với dung dịch HCl.
<b>C. Tổ chức dạy học :</b>
- Ổn định lớp:
- KTM : Sữa bài tập 5 sgk /87.
- GBM: Tìm hiểu t/c & ứng dụng của H2CO3& muối cacbonat.
Nội dung Phương pháp
I. <b>Axít cacbonic :</b>
<i>1.</i> Trạng thái tự nhiên & tính chất vật lý :
<i>H2CO3 có trong nước mưa ,nước tự nhiên</i>
<i>do CO2 hoà tan vào nước.</i>
<i>2.</i> Tính chất hố học : <i>là axít yếu khơng bền ,</i>
<i>chỉ làm đỏ nhạt q tím .</i>
H2CO3 CO2 + H2O
II.Muoái cacbonat:
1. Phân loại : <i>muối trung hồ &muối axít</i>.
<i>a)</i> Muối trung hồ <i>: muối cacbonat, khơng </i>
<i>cịn ngun tử H trong gốc axít. </i>
Vd: Na2CO3,CaCO3…
<i>b)</i> Muối axít : <i>muối hidrơ cacbonat , cịn </i>
<i>ngun tử hidrơ trong gốc axít.</i>
2. Tính chất :
<i>a)</i> Tính tan :<i>các muối hidrơ cacbonat đều </i>
<i>tan, muối cacbonat chỉ có Na2CO3 & K2CO3</i>
tan .
<i>b)</i> Hố tính :
+ Với axít : <i>tạo muối mới & giải phóng</i>
<i> Khí CO2. </i>
Vd: NaHCO3 + HCl
Na2CO3 + HCl
-Thông báo theo nội
dung sgk.
-Nhúng q tím vào d
dd axítcacbonic .
-Dựa vào tính chất
hố học phân làmhai
loại chính( trung hồ &
gốc axít).
-u cầu hs cho vd
mỗi loại.
- Đọc sgk.
-Quan sát hiện tượng
& ghi nhận .
-Xét thành phần của
gốc axít trong hợp
chất (=CO3,-HCO3)
-Thảo luận và chovd
-Tra bảng tính tan
một số muối cacbonat
của kim loại.
+Nêu t/c &viết pthh
. + Với bazơ :
- <i>Tác dụng với <b>muối hidrơcacbonat</b> tạo </i>
<i>muối trung hồ & nước .</i>
Vd:NaHCO3 + NaOH
- <i>Tác dụng với <b>muối trung hoà</b> : tạo muối</i>
<i>cacbonat không tan & bazơ mới</i>.
Vd: K2CO3 + Ca(OH)2
+ Với dung dịch muối : <i>tạo hai muối mới</i>.
Vd: Na2CO3 + CaCl2
+ Phân huỷ bởi nhiệt <i>( trừ Na2CO3, </i>
<i>K2CO3 . . .) giải phóng CO2 .</i>
Vd: CaCO3 <i>t</i>0 CaO + CO2
2NaHCO3 <i>t</i>0 Na2CO3 + CO2+ H2O
II.Ứng dụng : <i>một số muối cacbonat được </i>
<i>dùng làm nguyên liệu sản xuất vôi, xi măng , xà</i>
<i>phịng, bình cứu hoả...</i>
III.Chu trình của cacbon trong tự nhiên :
( <i>xem sơ đồ sgk /90</i>)
+Với bazơ:(Xút )
+Với muối:( Canxi
cacbonat).
-Mở rộng : trường
hợp muối của Fe,Cu
-Đề nghị hs đọc nội
dung sgk.
- Cho hs xem sơ đồ &
giải thích .
Rút ra ứng dụng từ
nội dungsgk & liên
hệ thực tế.
- (xem sgk).
-- Củng cố : Hướng dẩn làm bài tập 3,4sgk /91 .
- Dặn dò : học bài & làm bài tập 5 còn lại sgk /. Xem trước bài 30
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Silic là phi kim hoạt động hoá học yếu . Si là chất bán dẫn .
- Silic đioxit là chất có nhiều trong thiên nhiên ở dạng đất sét , cao lanh ,thạch anh . . .
SiO2 là ơxít axít .
-Sản phẩm của cơng nghiệp silicat có nhiều ứng dụng như : đồ gốm , sứ , xi măng , thuỷ tinh. .
2. Kĩ năng :
- Đọc để nắm thông tin về silic , SiO2 & công nghiệp silicat .
- Mơ tả q trình sản xuất từ sơ đồ lò quay , sản xuất clanh ke.
B. Chuẩn bị : tranh ảnh về đồ gốm, sứ , thuỷ tinh , xi măng .
C.Tổ chức dạy học:
- Ổ n định lớp :
- KTM: Viết pthh giữa các chất sau:
a) Cacbon & oâxi .
b) Cacbonñoxit & can xi hidroâxit.
c) Nhiệt phân Magiê cacbonat .
d) Natrihidroâcacbonat& natrihidroâxit.
e) Natrihidrôxít & axít clohidric.
- Giảng bài mới: Tìm hiểu tính chất ứng dụng của Si & hợp chất của Si.
Nội dung Phương pháp
I. Silic
1. Trạng thái thiên nhiên :
<i>Silic là ngun tố có nhiều trong vỏ trái </i>
<i>đất , Si tồn tại ở dạng hợp chất có trong</i>
<i>cát trắng ,đất sét (cao lanh).</i>
2. Tính chất :
<i>a)</i> Lý tính : <i>Si chất rắn , màu xám , khó</i>
<i>nóng chảy ,có vẻ sáng , dẫn điện kém</i>
<i> là chất bán dẫn dùng chế tạo pin mặt trời</i>.
<i>b)</i> Hố tính :
<i>Si là phi kim hoạt động hoá học yếu </i>
<i>hơn C & Cl.</i>
Si + O2<i>t</i>0 SiO2
<b>II. </b>Silic đioxít<b> :</b>
<i>SiO2 là ơxít axít . Ở nhiệt độcao tác dụng</i>
<i> với kiềm,ơxít bazơ tạo thành muối silicat</i>.
SiO2+ 2NaOH <i>t</i>0 Na2SiO3+ H2O
SiO2 + CaO <i>t</i>0 CaSiO3.
III. <i><b>Sơ lược về công nghiệp silicat</b></i>:
<i>Công nghiệp silicat là công nghiệp sản </i>
<i>xuất đồ gốm ,thuỷ tinh , xi măng từ các chất</i>
<i>thiên nhiên của Silic & các hoá chất khác</i>.
<i>1.</i> <b>Sản xuất đồ gốm ,sứ :</b>
<i>a)</i> Nguyên liệu : <i>đất sét , thạch anh ,fen</i>
<i>fat ( SiO2,Al , K, Na, Ca. . . )</i>
b) Các công đoạn chính : <i>nhào trộn các</i>
<i>nguyên liệu chính với nước ,tạo vật , sấy khơ </i>
<i>& nung .</i>
<i>2.</i> <b>Sản xuất xi măng : </b><i>thành phần chính </i>
<i>xi măng là CaSiO3 , Ca(AlO2)2.</i>
a) Nguyên liệu chính : <i>đất sét ,đá vơi ,cát</i>.
b) Các cơng đoạn chính : ( xem sgk)
<i>3.</i> <b>Sản xuất thuỷ tinh :</b><i>thành phần gồm</i>
<i>Na2SiO3& CaSiO3</i>.
a)Các cơng đoạn chính: (xem sgk).
<i>b)</i> Phương trình hốhọc :
CaCO3 <i>t</i>0 CaO +CO2
CaO + SiO2 <i>t</i>0 CaSiO3
Na2CO3 + SiO2<i>t</i>0 Na2SiO3 + CO2
-Giới thiệu nguyên tố
Si theo nội dung sgk.
-Yêu cầu học sinh
nêu lý tính của Si &
ứng dụng của Silic
trong đờisống.
- Nhắc lại tính chất
của phi kim +O2 &
vieát pthh .
- Đề nghị hs nhắc lại
t/chh & viết pthh .
-Thế nào là công
nghiệp silicat ? Đó là
những ngành nào?
- Cho xem tranh.
- Trình bày :
+Ngun liệu .
+Ngun tắc
+Các cơng đoạn
chính.
-Cho quan sát sơ đồ
lị quay trình bàycác
cơng đoạn chính.
- Trình bày ngun
tắc hoạt động , u
cầu hs viết pthh .
- Đọc sgk
-Đọc sgk rút ra tính
chất & ứng dụngSi.
-Pk+ oâxi
-Viết pthh lên bảng.
-Đọc nội dung sgk trả
lời.
-Đọc sgk & liên hệ
thực tế các cơ sở ở địa
phương .
-Viết các pthh xaûy ra
-Củng cố: Hs trả lời câu hỏi 1,4sgk /95.
b) Cấu tạo bảng tuần hồn mới ở lớp 9 gồm ơ ngun tố ,chu kỳ , nhóm.
- Ơ ngun tố cho biết : số hiệu ngun tử, kíhiệu hố học, tên ngun tố,ngun tử khối.
- Chu kỳ : gồm các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành
hàng ngang theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
- Nhóm : gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng e lớp ngồi cùng được xếp thành một
cột dọc theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
c) Qui luật biến đổi tính chất trong chu kỳ , nhóm ( áp dụng chu kỳ2,3 nhóm I ,VII)
d) Dựa vào vị trí của nguyên tố (20 nguyên tố đầu) suy ra cấu tạo nguyên tử ,tính chất cơ
bản của ngun tố & ngược lại.
2. Kó năng : học sinh biết:
- Dự đốn tính chất cơ bản của ngun tố khi biết vị trí của nó trong bảng tuần hoàn .
- Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố suy ra vị trí và tính chất của nó .
B. Chuẩn bị :các bảng phóng to, hs xem lại bài cấu tạo nguyên tử ở lớp 8.
- Bảng tuần hồn
- Ơ ngun tố
- Chu kỳ 2, 3
- Nhóm I ,VII.
- Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một nguyên tố.
C. Tổ chức tiết dạy :
- ổn định lớp :
- KTM : Viết các pthh sau (ghi rõ điều kiện nếu có) :
a) Si & O2 b) SiO2 & NaOH c) SiO2 & CaO
d) Nhiệt phân CaCO3 g) SiO2& Na2CO3 .
- GBM: Tìm hiểu cấu tạo & y ùnghĩa của bảng tuần hồn .
Nội dung Phương pháp
Hoạt động thầy Hoạt động trò
I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong
bảng tuần hồn:
<i>Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân</i>
<i>ngun tử.</i>
II. Cấu tạo bảng tuần hồn :
<i>1.</i> Ơ nguyên tố : <i>cho biết số hiệu ( số thứ</i>
<i> tự) , kí hiệu hố học, tên ngun tố, nguyên</i>
<i> tử khối của nguyên tố .</i>
Vd: Ở ô 12 ( <i>có 12e ,kí hiệu Mg ,tên:Magiê, </i>
<i>NTK: 24)</i>
-Người ta dựa vào đâu
để sắp xếp các
nguyên tố trong bảng
hệ thống tuần hồn?
-Có hơn 100 nguyên
tố nhìn mỗi ô cho ta
biết điều gì?
-Đọc thơng tin để trả
lời(theo chiều tăng
của điện tích hạt
nhân).
<i>2.</i> Chu kỳ : <i>là dãy các nguyên tố mà</i>
<i>nguyên tử của chúng có cùng số lớp e &</i>
<i> được xếp theo chiều tăng dần Z.</i>
Số thứ tự chu kỳ = Số lớp e
(Có 7chu kỳ : 1,2,3 là các chu kỳ nhỏ.
4,5,6,7 là các chu kỳ lớn) .
<i>3.</i> Nhóm : <i>gồm các nguyên tố mà ngun </i>
<i>tử của chúng có số e lớp ngồi cùng bằng </i>
<i>nhau , được xếp thành một cột dọc theo chiều </i>
<i>tăng Z.</i>
III. Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn .
<i>1.</i> Trong một chu kỳ : <i>từ trái sang phải , </i>
<i>tăng dần e ( từ 1-8) .Tính kim loại giảm ,</i>
<i>tính phi kim tăng.</i>
<i>2.</i> Trong một nhóm : <i>từ trên xuống theo </i>
<i>chiều tăng e ( số e tăng dần , tính kim loại</i>
<i>tăng, tính phi kim giảm).</i>
IV.Ý nghĩa của bảng tuần hồn các
ngun tố hố học:
<i>1.</i> Biết vị trí các nguyên tố ta suy ra : <i>cấu </i>
<i>tạo nguyên tử & tính chất của nguyên tố</i>
Vd: A(17) : <i>có 17e</i> ; chu kỳ 3: <i>có 3lớp e</i>;
ở nhóm VII: <i>có 7e lớp ngoài cùng</i>
A <i>laø phi kim</i>.
2.Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố
ta suy ra:<i>vị trí & tính chất của nguyên tố .</i>
Vd: B có3lớp e: <i>ở chu kỳ 3</i>; có 6e lớp
ngồi cùng : <i>ở nhóm VI</i>; Z=16<i> :ở ơ 16.</i>
<i>B là ngun tố phi kim.</i>
-Chu kỳ là gì? Có bao
nhiêu chu kỳ?
-Treo tranh lên bảng
xem sự biến thiên
của các nguyên tố
trong một chu kỳ&ở
các chu kỳ.
- Có bao nhiêu nhóm?
-Yêu cầu học sinh
quan sát nhóm I &
VII.
( Từ trái sang phải)
-Số e tăng , giảm?
tính kim loại biến
thiên như thế nào?
( Từ trên xuống)
- Số e &tính kim loại
-Xét nguyên tố ở ô 17
- Xét vd ngược lại.
- Quan saùt :
+ Trong một chu kỳ
số lớp e như nhau.
+ ở các chu kỳ số
lớp e thay đổi theo
thứ tự của chu kỳ.
-Có 7 nhóm.
(Sốthứ tự nhóm =
số e ngoài cùng)
-Xem bảng tuần
hoàn trả lời.
-Số e tăng , tính
kimloại giảm dần.
- Số e tăng , tính
kim loại tăng.
- Trả lời.( số e, chu
kỳ, số lớp e , số e
ngồi cùng , tính
chất ).
- Củng cố: bài tâp 1,2,3sgk/ 101.
- Dặn dò : Học bài & làm bài tập còn lại , xem tiếp bài 32: luyện tập chương 3.
……….
<b> Bài 32 : Luyện tập chương III: </b>
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Hs hiểu thế nào là hợp chất hửu cơ & hoá học hữu cơ.
- Nắm được cách phân loại các chất hữu cơ.
2. Kĩ năng: phân biệt được các chất hửu cơ thông thường với các chất vô cơ .
B. Chuẩn bị :
- Tranh về các loại thức ăn , hoa quả . . .
- Hoá chất : nến ,nước vôi trong.
- Dụng cụ : cốc thuỷ tinh , ống nghiệm, đủa thuỷ tinh.
C. Tiến hành bài giảng :
1. Ổn định lớp :
2. Giảng bài mới: giới thiệu chương IV về hợp chất hửu cơ theo nội dung sgk.
Nội dung Phương pháp
Hoạt động thầy Hoạt động trị
I. Khái niệm về hợp chất hữu cơ :
1. Hợp chất hữu cơ có ở đâu ?
Có trong cơ thể sinh vật & các loại lương
thực , thực phẩm. . .
2. Hợp chất hữu cơ :
Là hợp chất của cacbon ( trừ CO , CO2 ,
H2CO3 , các muối cacbonat của kim loại) .
3. Phân loại : dựa vào thành phần phân tử.
Chia làm 2 loại chính : hidrơ cacbon &dẫn
xuất của hidrơcacbon .
a) Hidrơcacbon : phân tử chỉ có 2 ngun
tố : cacbon &hidrô.Vd: CH4, C2H2, C6H6.
b) Dẫn xuất củahidrơ cacbon: ngồi hidrơ
cacbon ,trong phân tử cịn có các ngun tố
khác :ơxi ,nitơ , clo. . . Vd: C2H6O, CH3Cl. . .
II. Khái niệm về hoá học hữu cơ: hoá học
hửu cơ là ngành hoáhọc chuyên nghiên cứu
về các hợp chất hửu cơ.
Vd: Ngành chế biến dầu mỏ , sản xuất
nhựa, chất dẻo , sản xuất thuốc.
-Cho hs xem tranh&
hình 4.1sgk/106.
-Thí nghiệm:đốt nến
& bơng dẫn khí qua
nước trong .
-Treo sơ đồ phân loại
lên bảng .
-Giới thiệu các ngành
hoá học hữu cơ : hố
vơ cơ , hố hửu cơ ,
hố lý , hốphân tích.
Mỗi ngành có đối
tượng & mục đích
khác nhau.
-Trả lời câu hỏi.
- Quan sát hiện tượng
thốt ra làm đục nước i
vơi trong).
-Đọc & phân biệt
được có 2 loạichính.
-Vẻ sơ đồvào tập.
- Đọc em có biết.
<b>CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ.</b>
A. Mục tiêu :
1/ Kiến thức :
Hiểu được trong các hợp chất , các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị :C là 4,
O là 2, H là 1 . . .
Hiểu được mỗi chất hữu cơ có cơng thức cấu tạo ứng với trật tự liên kết xác định
các nguyên tử cacbon có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon.
2/ Kĩ năng : Viết CTCT của một số chất đơn giản , phân biệt được các chất khác nhau qua
công thức cấu tạo.
B. Chuẩn bị : Mơ hình & tranh vẽ cơng thức cấu tạo của rượu êtylic & đimêtyl ête .
C. Tổ chức dạy học :
1/ Ổ n định lớp :
2/ KTM : Thế nào là hợp chất hữu cơ , phân loại hố học hữu cơ. Cho ví du ïmỗi loại.
3/ GBM: Tìm hiểu cấu tạo phân tử chất hữu cơ.
-Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
<i>1.</i> Hoá trị & liên kết giữa các nguyên tử :
- <i>Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng </i>
<i>hoá trị của chúng .</i>
<i>- Trong các hợp chất hửu cơ , hoá trị C=4 , </i>
<i>H=1, O= 2, . . . .</i>
<i>- Mỗi liên kết được biểu diễn bằng một nét</i>
<i> gạch nối giữa hai nguyên tử.</i>
-Vd: CH4 CH4O
H H
H - C - H ; H – C – O – H
H H
<i>2.</i> Mạch cacbon : <i>trong hợp chất hửu cơ , </i>
<i>những nguyên tử cacbon có thể liên kết trực</i>
<i> tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon .</i>
Có 3 loại mạch cacbon<i>:.</i>
-Mạch thẳng : CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
- Mạch nhánh : H3C – CH - CH2 - CH3
|
CH3
H2C - CH2
- Mạch vòng : | |
H2C - CH2
- Tìm hiểu cách biểu
diễn liên kết giữa các
nguyên tử trong phân
tử.(nhắc lại hoá trị
các nguyên tố)
- Hướng dẫn hs cách
biểu diễn CTCT của
- C - , xét ví dụ:
|
mê tan, mêtanol.
- Giải thích cacbon
khơngnhững liên kết
với các nguyên tử
khác mà còn liên kết
với nhau tạo thành
mạch cacbon như :
mạch nhánh, khơng
nhánh, mạch vịng.
-Hướng dẫn hs cách
Viết 3 loại mạch trên.
-Nhớ lại hoá trị của
các ngun tố: C,H,O
- Viết CTCT của mê
tan & meâtanol.
<i>định giữa các nguyên tử trong phân tử.</i>
Vd: C2H6 O được biểu diễn :
CH3 - CH2 - O- H ; CH3 - O- CH3
Rượu êtylic(lỏng) đimêtyl ete(khí)
II. Cơng thức cấu tạo<i>: cho biết thành phần</i>
<i>phân tử & trật tự liên kết giữa các nguyên tử</i>.
giữa các nguyên tử sẽ làm thay đổi CTCT&
dẫn đến thay đổi tính chất .
- Đưa ra vd minh hoạ :
Rượu êtilic khác Đimêtyl ete ( về thể, tính
chất…)
- Ý nghĩa CTCT là gì?
- Hs : đọc em có biết .
4/ Củng cố: bài tập 1,2,3,4 sgk/ 112.
A. Mục tiêu :
- Nắm được CTCT, lý tính, hố tính của Mê tan.
- Định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế.
- Trạng thái tự nhiên & ứng dụng của Mê tan.
- Viết được pthh của phản ứng thế, phản ứng cháy của Mê tan.
C. Tổ chức dạy học:
1/ ổn định lớp:
2/ KTM: Yêu cầu hs trả lời:
Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
Viết CTCT của C3H6 & C3H8. Cho biết ý nghĩa của CTCT.
3/ GBM: Mê tan có cấu tạo, t/c & ứng dụng như thế nào?
Nội dung Phương pháp
Thầy Troø
- CTPT: CH4
- PTK: 16.
I. Trạng thái tự nhiên & tính chất vật lý:
- <i>Mê tan là chất khí ,không màu ,không </i>
<i> mùi, nhẹ hơn khơng khí, ít tan trong nước .</i>
<i> - Có trong mỏ dầu , mỏ than , trong bùn ao</i>
<i> trong biogaz.</i>
II. Cấu tạo phân tử: H
- CTCT:
H C H
H
- <i>Trong phân tử Mê tan có 4 liên kết đơn</i>.
III. Tính chất hố học:
-Mêtan có những t/c
vật lý gì ? trong tự
nhiên có ở đâu?
- Cho hs xem mơ
hình phân tử bằng
chất dẻo , đồng thời
giải thích các liên kết
đơn trong phân tử
mêtan.
-Đọc nội dung I
sgk /113 & xem(hình
4.3) trả lời.
-Quan sát & nhận xét
Có 4 liên kết đơn.
- Viết cơng thức cấu
tạo mêtan.
1. Tác dụng với ôxi :
<i>Mê tan cháy tạo thành khí cacbonic , hơi </i>
<i>nước & toả nhiệt.</i>
-Trình bày thí nghiệm
phản ứng cháy của
CH4+ Cl2 <i>as</i> CH3Cl + HCl
Meâtylclrua
IV. Ứng dụng:
<i>Mêtan được dùng làm nhiên liệu, nguyên</i>
<i>liệu trong đời sống &trong công nghiệp.</i>
<i>Đ/c H2 & bột than. . .</i>
vàng của clo, giấy q
tím chuyển đỏ.
-Mêtan được ứng dụng
gì trong đời sống sản
xuất?
+ Giải thích hiện tượng
(phản ứng xảy ra &có
tạo axít) viết pthh.
- Đọc nội dung IV
-Đọc em có biết nắm
thơng tin.
- Củng cố: Bài tập 1,2 sgk trang 116.
- Dặn dò: Học bài & làm bài tập 3, 4 còn lại. Xem bài 37: Êtilen.
1. Kiến thức :
-Nắm được tính chất vật lý ,CTCT, tính chất hố học của êtylen .
-Hiểu được khái niệm liên kết đôi & đặc điểm của nó.
-Hiểu được phản ứng cộng & phản ứng trùng hợp là các phản ứng đặc trưng của êtilen
& các hợp chất có liên kết đơi.
-Biết được một số ứng dụng quan trọng của êtilen.
2. Kó năng :
- viết pthh của phản ứng cộng , trùng hợp, phân biệt êtylen & mêtan bằng phản ứng với
dung dịch Brơm.
B. Chuẩn bị :
- Mơ hình phân tử C2H4.
- Tranh mô hình T/N dẫn khí C2H4 qua dung dịch Broâm.
C. Tổ chức dạy học:
- Ổn định lớp:
- KTM: Gọi hs
Viết ctct của mêtan &cho biết liên kết trong phân tử mêtan gọi là liên kết gì?
Viết pthh giữa Mêtan lần lượt với O2 & Cl2.
- Giảng bài mới: Tìm hiểu CTCT, t/c & ứng dụng của Êtilen.
Nội dung Phương pháp
- Công thức phân tử: C2H4
- Phân tử khối : 28
I. Lý tính :
<i>là chất khí, khơng màu, khơng mùi, ít</i>
<i>tan trong nước, nhẹ hơn khơng khí (d= 28/29).</i>
II. Cấu tạo phân tử:
-CTCT:
Viết gọn : CH2 = CH2
- <i>Phân tử êtilen có một liên kết đơi giữa hai</i>
<i>ngun tử cacbon.Liên kết này có một liên </i>
<i>kết không bền dễ bị đứt ra trong phản ứng </i>
<i>hố học .</i>
III. Tính chất hố học:
1. Tác dụng với ơxi:
<i> C2H4 cháy tạo khí CO2 hơi nước & toả nhiệt.</i>
C2H4 + O2
2. Tác dụng với dung dịch Brơm:
- Thông báo.
-Êâtylen co ùnhững
tính chất lý học gì?
- Cho hs xem mơ hình
&giải thích liên kết
đơi trong phân tử
êtylen( Có 1 liên kết
kémbền 1 liên kết
).
-Tương tự Mêtan
(yêu cầu hs viết
- Ghi nhận.
- Đọc mục I sgk/117
trả lời.
- Nhắc lại tính chất
&viết pthh.
<i>Ê ty len làm mất màu dd brôm. Phản ứng</i>
<i>xảy ra liên kết kém bền trong liên kết đôi bị đứt</i>
<i>ra phân tử êtylen kết hợp thêm một phân tử Br</i>
<i>Gọilà phản ứng cộng.</i>
CH2 =CH2 + Br2
Đibrôm ê tan3.
Phản ứng trùng hợp: <i>xảyra ở đk (t0<sub>, P, Xt)</sub></i>
<i>các phân tử êtilen kết hợp với nhau tạo </i>
<i>thành phân tử mới có kích thước & khối </i>
<i>lượng lớn. Gọi là pôli êtilen.</i>
. . .+CH2=CH2 + CH2=CH2+ . . .<i>t</i> 0,<i>xt</i>,<i>p</i>
. . .-CH2-CH2-CH2-CH2-. . .
IV. Ứng dụng : <i>C2H4 là nguyên liệu để đ/c</i>
<i>nhựa P.E, C2H5OH, CH3COOH.</i>
-Đây là phản ứng đặc
trưng cho liên kết đôi
(dễ tham gia phản ứng
cộng). Hướng dẫn viết
pthh.
- Trình bày p/ư trùng
hợp để so sánh với
p/ư cộng.
- Hướng dẫn hs viết
pthh.
- Dựa vào sơ đồ
sgk/ 118 trình bày.
- Theo dõi nhận xét,
kết hợp với sgk &
viết pthh.
- So sánh phản ứng
trùng hợp và phản
ứng cộng( đứt liên kết
đôi &tạo phân tử mới)
- Nêu ứng dụng theo
sơ đồ & đọc em có
biết.
- Củng cố: bài tập 1,2,3 sgk/119.
- Dặn dò: Học bài & làm bài tập /119 còn lại.
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Nắm được CTCT, t/c vật lý, t/c hoá học của axêtilen.
- Nắm được khái niệm &đặc điểm của liên kết ba.
- Củng cố kiến thức chung về hidrôcacbon :không tan trong nước,dễ cháy tạo ra
CO2&H2O, đồng thời toả nhiệt mạnh.
- Biết một số ứng dụng quan trọng của axêtilen.
2. Kó năng :
Củng cố kĩ năng viết pthh của các phản ứng cộng , bước đầu biết dự đốn tính chất của
các chất dựa vào thành phần &và cấu tạo.
B. Chuẩn bị :
- Mơ hình phân tử axêtilen.
-Đất đèn, nước dung dịch Brơm.
C. Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- KTM : yêu cầu hs
1) Viết CTCT của êtilen &giải thích liên kết trong phân tử .
2) Viết pthh giữa C2H4 lần lượt với ôxi , dung dịch brôm , trùng hợp tạo P.E.
- Giảng bài mới: Hơm nay ta tìm hiểu một h/c hidrơ cacbon nữa :axêtilen.
Nội dung Phương pháp
- CTPT: C2H2
- PTK : 26
I. Tính chất vật lý
<i>C2H2 là chất khí , không màu , không mùi </i>
<i>ít tan trong nước , nhẹ hơn khơng khí </i>
<i>(d=26/29).</i>
II. Cấu tạo phân tử:
- CTCT: H -C C –H
<i>Phân tử C2H2 có 1 liên kết ba , trong liên </i>
<i>kết ba có hai liên kết kém bền, dễ đứt ra </i>
<i>lần lượt trong các pưhh.</i>
III. Hoá tính :
<i>1.</i> Tác dụng với ơxi : <i>C2H2 cháy ngọn lữa </i>
<i>sáng , tạo CO2, H2O & toả nhiều nhiệt.</i>
2C2H2 + 5 O2 4 CO2 +2 H2O+ Q
-Thông báo cho hs.
- Viết CTCT & giải
thích liên kết ba trong
phân tử axêtilen
tương tư ïêtilen dễ
tham gia phản ứng
cộng.
- Đề nghị hs nêu hiện
tượng & viết ptpư.
- Xaùc định PTK và
Ghi nhận.
- Hiểu được liên kết
Ba gồm 2 liên kết
-Viết & cân bằng pthh.
(ngọn lữa cháy
sáng hơn so với êtilen
& mêtan.
<i>2.</i> Tác dụng với dung dịch brôm :<i>tương tự</i>
<i>êtilen , axêtilen cũng làm mất màu</i>
<i> vàng da cam của dd brôm.</i>
CH CH + Br2 Br- CH= CH-Br
<i>Sản phẩm mới sinh ra có liên kết đơi trong </i>
<i>phân tử nên tiếp tục tham gia phản ứng </i>
<i>cộng với một phân tử Br2 nữa .</i>
Br-CH= CH-Br + Br2 Br2-CH-CH-Br2.
3. Tác dụng với Hidrơ:<i>Ở nhiệt độ cao ,có Pd</i>
<i>tạo ra C2H4</i>.
C2H2 + H2 <i>t</i> 0,<i>Pd</i> C2H4
IV. Ứng dụng: <i>là nhiên liệu trong đèn xì </i>
<i>hàn cắt kim loại, là nguyên liệu trong công</i>
<i>nghiệp sản xuất PVC, cao su ,CH3COOH</i>. . .
V. Điều chế :<i>trong phịng thí nghiệm bằng </i>
<i>phản ứng cho canxicacbua tác dụng vớinước</i>.
Hoặc 2CH4 <i>t</i>0 C2H2 + 3H2
- Thí nghiệm
minh hoạ t/chh (làm mất
màu
dung dịch brôm).
- Ngồi ra C2H2 cịn
tham p/ư cộng với H2
có xt & nhiệt độ tạo
thành êtilen.
-Yêu cầu hs viết lại
pthh đ/c C2H2 trong
phòng thí nghiệm.
- Quan sát hiện
tượng nhận xét & viết
ptpư.
( sản phẩm hai lần
cộng)
-viết p/thh.
- Đọc nội dung mục
IV nêu lên ứng dụng.
- Cacbua canxi với
nước & nhiệt phân
mêtan.
- Củng cố: Bài tập 1,2sgk/ 122.
- Dặn dò: làm bài tập 3,4,5 sgk/122 & .
<b> BEN ZEN</b>
A. Mục tiêu :
<i>1.</i> Kiến thức :
- Nắm được CTCT của benzen.
- Nắm được t/c vật lý, t/c hố học & ứng dụng của benzen.
<i>2.</i> Kỹ năng :
- Củng cố kiến thức về hidrơ cacbon, viết CTCT của các chất & các pthh, cách giải bài tập
hoá học.
B. Chuẩn bị :
- Tranh vẽ mơ hình thí nghiệm phản ứng của ben zen với brơm.
- Benzen, dầu ăn, dd brơm, nước.
- Ống nghiệm.
C. Tổ chức dạy học :
- ổn định lớp :
- KTM: sữa bài kiểm tra viết 1 tiết.
- GBM: tìm hiểu cấu tạo, tính chất của benzen.
Nội dung Phương pháp
- CTPT: C6H6
- PTK : 78
I. Lyù tính :
<i>Ben zen là chất lỏng, khơng màu, khơng tan </i>
<i>trong nước, nhẹ hơn nước, hoà tan được nhiều</i>
<i>chất như: dầu ăn, cao su, Iốt…Độc</i>
II. Cấu tạo phân tử:
-CTCT:
CH
CH
CH
CH
CH <sub> </sub>
<i>Ben zen gồm 6 nguyên tử các cacbon liên</i>
<i>kết với nhau tạo vịng 6 cạnh đều, có 3 liên </i>
<i>kết đơi xen kẽ 3 liên kết đơn.</i>
III. Hố tính :
1.Phản ứng với ơxi: <i>tạo khí CO2, hơi H2O &</i>
<i>muoäi than.</i>
C6H6 +
2
15
O2
2. Phản ứng với Brơm<i>: có t0<sub> , xúc tác bột </sub></i>
<i>Fe , sinh ra khí hidrô brômua. </i>
C6H6 + Br2 <i>Fe</i> ,<i>t</i>0 C6H5Br + HBr
(Brôm benzen)
-Thông báo
- Benzen có những t/c
vật lý gì?
- Viết CTCT & giải
thích các liên kết trong
vòng benzen ảnh
hưởng lẩn nhau làm
benzen tham gia p/ư
thế dễ hơn p/ư cộng.
- Phản ứng khác C2H2
coù sinh ra muoäi than.
- Yêu cầu hs nêu hiện
tượng &sản phẩmsinh
ra.
-Ghi nhận
- Đọc nội I sgk/124.
-Viết & cân bằng
pthh .
-Đọc nội dung sgk
phần 2/III.Viết pthh.
<i>3.</i> Phản ứng cộng với hidrô : <i>có t0<sub> , xúc tác</sub></i>
<i>Ni , tạo xiclohecxan .</i>
C6H6 + 3H2 <i>Ni</i> ,<i>t</i>0 C6H12
IV. Ứng dụng:
- <i>Là nguyên liệu trong công nghiệp sản </i>
<i>xuất chất dẻo , phẩm nhuộm , thuốc trừ sâu</i>,
<i>dược phẩm . . . </i>
- <i>Làm dung môi trong công nghiệp & </i>
<i>phòng thí nghiệm.. . </i>
-Giải thích đk (t0<sub>, xúc </sub>
tác , sản phẩm).
- Ben zen có những
ứng dụng gì trong đời
sống?
- Viết ptpư.
- Đọc nội dung phần
IV trả lời.
- Đọc em có biết.
- Củng cố: Bài tập 1,2,4 sgk /125.
- Dặn dò: Học bài & làm bài tập 3còn lại.
- Nắm được tính chất vật ly, trạng thái tự nhiên, thành phần, cách khai thác chế biến
&ứng dụng của dầu mỏ, khí thiên nhiên.
- Biết crắc kinh là một phương pháp quan trọng để chế biến dầu mỏ.
- Nắm được đặc điểm cơ bản của dầu mỏ việt nam, vị trí, số dầu mỏ, mỏ khí & tình hình
khai thác dầu khí ở nước ta.
B. Chuẩn bị : Tranh vẽ sơ đồ chưng cất dầu mỏ .
C. Tổ chức dạy học :
-Ổn định lớp:
- KTM: Sữa bài tập 3, 4 sgk/125.
- GBM: Tìm hiểu những sản phẩm của dầu mỏ&ứng dụng của sản phẩm dầu mỏ.
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
I. Dầu mỏ: <i>là chất lỏng sánh màu nâu đen,</i>
<i>Không tan trong nước & nhẹ hơn nước.</i>
1. Trạng thái tự nhiên , thành phần của dầu
mỏ
- <i>Dầu mỏ nằm sâu trong lịng đất tạo túi có </i>
<i>ba lớp : </i>
<i>+ Lớp khí: thành phần chính là Mêtan.</i>
<i>+ Lớp dầu lỏng : hổn hợp nhiều loại H.C</i>
<i>+ Lớp nước mặn.</i>
<i>- Dầu được khai thác bằng cách khoan lỗ </i>
<i> xuống lớp dầu lỏng.</i>
- Dầu mỏ là gì?
- Xem tranh hình 4.16
trạng thái tự nhiên.
Cho biết dầu mỏ được
hình thành như thế
Nào?
-Dầu mỏ được khai thác
bằng cách nào?
- Đọc mục Isgk trảlời
-Trảlời theo nộidung sgk.
- Dùng giàn khoan.
3. Các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ:
- <i>Chưng cất dầu mỏ: được xăng , dầu hoả , </i>
<i>nhiều sản phẩm khác.</i>
- <i>Crăcking (bẻ gãy phân tử): làm tăng thêm </i>
<i>lượng xăng (40%).</i>
II. Khí thiên nhiên : <i>mỏ khí thành phần chủ </i>
<i>yếu là CH4 là nhiên liệu & nguyên liệu trong</i>
<i> đời sống & trong cơng nghiệp.</i>
III. Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở việt nam:
<i>Tập trung ở thềm lục địa phía nam . Trữ </i>
<i>lượng 3-4 tấn dầu .Chất lượng hàm lượng S </i>
<i>thấp( dưới 0,5%) , chứa nhiều farafin dầu dễ </i>
<i>bị đông đặc.</i>
<i> Hiện nay : có ở Bạch hổ , Đại hùng sản </i>
<i>lượng dầu khí tăng liên tục.</i>
-Treo sơ đồ chưng cất
trình bày các sản
phẩm thu được & ứng
- Giới thiệu các mỏ
dầu khí của VN trên bản
đồ & triển vọng
trong tương lai.
- Hs đọc sgk & theo
dõi.(So sánh 2 phương pháp
chế biến dầu).
-Nhiên liệu (gar) nấu
ăn, dùng sx Hidrô,
trong công nghiệp
luyện kim.
- Theo dõi &quan sát /
bản đồ.
-Củng cố: Làm bài tập 1,2,3 sgk /129.
- Dặn dị: Học bài & làm bài tập 4 còn lại. Xem trước bài 41: Nhiên liệu.
<b>Bài 41: Nhiên liệu</b>
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Nắm được nhiên liệu là những chất cháy được , khi cháy toả nhiệt & phát sáng .
- Nắm được cách phân loại nhiên liệu ,đặc điểm & ứng dụng của một số nhiên liệu
thông dụng.
2. Kĩ năng : nắm được cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu.
B. Chuẩn bị :
Tranh các nhiên liệu rắn, lỏng,khí .
Biểu đồ hàm lượng cacbon trong than, năng suất toả nhiệt của các nhiên liệu.
C. Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- KTM: Sữa bài tập 4sgk/129.
- GBM: Tìm hiểu nhiên liệu.
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
I. Nhiên liệu :
<i>La ønhững chất cháy được , khi cháy toả nhiệt</i>
<i>và phát sáng .</i>
-Những chất như thế
nào gọi là nhiên liệu?
( điện làø dạng năng
lượng phát sáng toả
nhiệt nhưng không
phải là nhiên liệu.)
- Đọc định nghĩa sgk.
II. Phân loại nhiên liệu : <i>có 3 loại ( rắn ,lỏng ,</i>
<i>Khí)</i>
1. Nhiên liệu rắn: <i>than mỏ, gỗ. . .</i>
- Than mỏ : <i>gồm than gầy ( 90% C) , cháy </i>
<i>toả nhiệt .Than mỡ &than non ít C hơn dùng </i>
<i>để luyện than cốc . Than bùn trẻ nhất dùng</i>
<i>làm chất đốt tại chỗ & phân bón.</i>
- Gỗ : <i>hiện nay được dùng làm vật liệu </i>
<i>trong xây dựng.</i>
2. Nhiên liệu lỏng : <i>xăng , dầu hoả , rượu </i>
<i>dùng cho động cơ đốt trong., thắp ,nấu ăn.</i> . .
3.Nhiên liệu khí: <i>khí mỏ dầu , lị cốc ,lị cao</i>
<i>khí than ,ít gây độc hại mơi trường môi trường </i>
<i>được dùng trong đời sống & công nghiệp</i>.
III. Sử dụng nhiên liệu để có hiệu quả:
- <i>Cung cấp đủ khơng khí (O2) cho q trình</i>
<i>cháy.</i>
<i>- Tăng diện tích tiếp xúc nhiên liệu với O2.</i>
<i>- Duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết phù hợp</i>
<i>với nhu cầu sử dụng.</i>
-Dùng biểu đồ(hình
4.21) phân loại nhiên
liệu , để so sánh hàm
lượng C mỗi loại than
mỏ.
- Liên hệ thực tế giáo
dục ý thức bảo vệ
môi trường.
-Xem biểu đồ
(h.4.22) để thấy nhiệt
lượng một số nguyên
liệu.
-Vd: khí H2, CO. . .
-Đưa ra tình huống trong
thực tế Vd: đốt củi nấu
ăn gia đình
-Nhìn biểu đồ sgk
phát biểu về thời gian
hình thànhthan &hàm
lượng C .
- Sắp xếp thứ tự giảm
dần của nhiệt lượng
nhiên liệu đốt toả ra.
- Giải thích theo nội
dung sgk.
- Đọc em có biết.
-Củng cố: Câu hỏi 1,2,3,4 sgk /132.
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về hidrôcacbon.
2. Kĩ năng : rèn kĩ năng thực hành .
3. Thái độ : Ý thức cẩn thận , tiết kiệm trong thực hành .
B. Nội dung :
- ổn định lớp : chia 4 nhóm .
- Tiến hành thí nghiệm : Phân dụng cụ &hố chất cho mỗi nhóm .
+ Thí nghiệm 1: Điều chế C2H2, thu bằng đẩy nước.
- Dụng cụ : ống nghiệm có nhánh , ống nghiệm ,69eo cao su, ống nhỏ giọt , giá thí
nghiệm , 69eon cồn , chậu thuỷ tinh.
- Hoá chất : đất đèn, dung dịch Br2 , H2O cất.
- Hướng dẫn hs quan sát, nhận xét về khí C2H2.
- Vẽ hình.
+ Thí nghiệm 2: Tính chất của Axêtilen.
a) Tác dụng với dung dịch Brơm : hướng dẫn hs quan sát hiện tượng mất màu của ddBr2.
C2H2 + Br2
b) Tác dụng với ôxi : châm lữa đốt C2H2 ở phần đầu ống thuỷ tinh vuốt nhọn.Quan sát màu
ngọn lữa.
C2H2 + 2,5 O2
+ Thí nghiệm 3: Tính chất vật lý của ben zen.
-Dụng cụ: ống nghiệm, giá thí nghiệm.
- Hố chất: dung dịch brôm lỏng, ben zen, nước cất.
-Tiến hành thí nghiệm: cho Benzen hồ tan brơm thành dd màu vàng nâu nổi
lên trên .
(Benzen khơng tan trong nước nổi lên phía trên ống nghiệm).
Gv: thu dụng cu, hoa chất ,bản tường trình theo nhóm .
HS: dọn vệ sinh & viết tường trình.
………
1. Kiến thức : Củng cố các kiến thức đã học về HC hệ thống mối quan hệ giữa cấu tạo
&
tính chất của các HC.
2. Kĩ năng: củng cố các phương pháp giải bài tập nhận biết , xác định công thức hợp
chất
hửu cơ.
B. Tổ chức dạy học :
- ổn định lớp:
- Kiểm tra miệng: lồng vào nội dung ôn tập
- Giảng bài mới: theo trình tự sgk.
Nội dung Phương pháp
I. Kiến thức cần nhớ:
+ Đặc điểm cấu tạo phân tử.
+ Phản ứng đặc trưng.( CH4 , C2H4 , C2H2 ,
C61H6).
II. Bài tập:
1/ - C3H6 proâ pi len : CH2= CH-CH
Xiclo propan: CH2- CH2
CH2
- C3H8 : có 1 cơng thức ( H3C-CH2-CH3)
- C3H4: propin, propañien, xiclo propen.
2/ Viết ctct của các hợp chất có ctpt sau: C2H2,
C2H4 , C2 H6.
3/ Dẫn khí CH4, C2H4 lần lượt qua bình đựng dd Brơm
khí làm mất màu Brôm là C2H4.
Ptpu: .
C2H4+ Br2
4/ Tính thể tích ôxi (đktc) cần dùng để đốt cháy heat
3,2 g khí mêtan.
Giải: Số mol khí meâtan: 3,2/16 = 0,2 mol
Ptpu: CH4 + 2 O2
1 mol 2 mol 1 mol 2mol
0,2 0,4
Ap dụng cơng thức: VO2 = 0,4 x 22,4 = 8,96 lít.
-Gv: hướng dẫn hs viết CTCT của C3H8,
C3H6, C3H4.
- Hs: Lên bảng viết cấu tạo.
- Gv: nhận xét cho điểm
- Hs : Dựa vào tính chất hố học
- phân biệt &
viết pthh.
- Gv: hướng dẫn giải &gợi ý hs tự
viết pthh.
- Gv: Nhận xét cho điểm
- Gv: Hướng dẫn
- Hs: Lên bảng giải
- Gv: Sửa chữa.
- Dặn dò: Học bài & xem baøi 43.
2. Kĩ năng : Viết pthh của rượu êtilic với Natri, biết cách giải một số bài tập về rượu.
B. Chuẩn bị : mơ hình phân tử rượu êtilic, rượu êtilic, Na, nước.
C. Tiến hành bài giảng :
- Ổn định lớp :
- KTM: không kiểm tra.
- GBM: giới thiệu chươngV. Nghiên cứu về rượu êtilic.
Thầy Trò
I. Tính chất vật lý :
Rượu êtilic là chất lỏng ,không màu ,tan
vô hạn trong nước ,t0
soâi =78,30c.
Độ rượu là số ml hổn hợp rượu với nước.
Độ rượu = <i><sub>Vhonhop</sub>Vruou</i> x 100
II. Cấu tạo phân tử:
-CTCT: CH3 - CH2 – OH
-<i>Trong phân tử rượu êtilic có 1 H không </i>
<i>liên kết với C mà liên kết với ơxi tạo –OH</i>
<i>làm cho rượu có tính chất đặc trưng.</i>
III. Hố tính :
1. Với ơxi :
<i>cháy toả nhiều nhiệt (ngọn lữa xanh) </i>
<i>sinh ra CO2 & hơi nước .</i>
C2H5OH + 3O2 <i>t</i>0 2CO2+ 3H2O
2. Với Natri : <i>giải phóng khí hidrơ</i>.
C2H5OH + Na
III. Ứng dụng : (xem sơ đồ sgk)
IV. Điều chế :
C2H4 + H2O<i>axit</i> C2H5OH
C6H12O6 <i>men</i> 2C2H5OH + 2CO2
(Đường )
GT CTPT
PTK
- Tính chất vật lý của
rươụ như thế nào?
-Đưa ra cơng thức tính
độ rượu & xét vd ở
bài tập 4b sgk /139.
-Dùng mơ hình giải
thích tính rượu
(do-OH trong phân tử)
- Đốt rượu thí nghiệm.
(yêu cầu hs viết ptpư
giữa rượu lần lượt với
O2, Na).
(Tương tự Na với nước
rượu phản ứng với
nước củng gp H2).
-êtilic được đ/c bằng
cách nào?
-Cập nhật công thức
HS trả lời
- Đọc sgk trả lời .
- Tính tốn cụ thể.
- Vieát CTCT.
-Quan sát hiện tượng.
- Viết pthh & gọi tên.
-Nêu cách nấu rượu ở
gia đình.
- Đọc em có biết.
- Củng cố:
Bài tập 1, 2, 3 sgk/ 139.
- Dặn dò:
Học bài & làm bài tập 4, 5 còn lại. Xem trước bài 45.
1. Kiến thức :
- Nắm được CTCT, T/C lí học, T/C hố học & ứng dụng của axít axêtic.
- Biết nhóm –COOH là nhóm ngun tử gây ra tính axít.
2. Kó năng:
Viết được phản ứng của axêtic với các chất, củng cố kĩ năng giải bài tập hửu cơ.
B.Chuẩn bị:
Mơ hình phân tử axít axêtic, dung dịch CH3COOH, Na2CO3, C2H5OH, H2SO4.
C. Tổ chức bài học:
- Ổn định lớp:
- KTM: sữa bài tập 5sgk/139.
- GBM: Tìm hiểu t/c và ứng dụng của axít axêtic.
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
-CTPT: C2H4O2 hay CH3COOH.
- PTK: 60.
I. Lý tính :<i>là chất lỏng, khơng màu, vị chua,</i>
<i>tan vô hạn trong nước. </i>
II. Cấu tạo phân tử:
CH3 – COOH
Trong phân tử axít, -OH liên kết với C = O
O
tạo nhóm - C làm cho phân tử có tính axít.
OH
III. Hố tính :
1. Tính axít :
Axít axêtic là một axít hửu cơ , có tính axít ,
là một axít yếu .Ví dụ:
- <i>Tác dụng với bazơ : (Natri hidrơxít</i>).
CH3COOH + NaOH
- <i>Tác dụng với muối: (Natricacbonat</i>).
CH3COOH+ Na2CO3
CO2
- <i>Tác dụng với kim loại:( Kẽm</i>)
2CH3COOH+ Zn
2. Với rượu êtilic : tạo êtyl axêtat
CH3COOC2H5 + H2O
<i>Phản ứng giữa axít & rượu tạo este. Gọi là </i>
Phản ứng este hố<i>.</i>
-Thông báo
- Cho hs xem mẫu.
- Chốt lại nội dung
sgk.
-Dùng mơ hình phân
tử giải thích tính axít
của phân tử axít
axêtic.
-Nhắc lại tính chất
hố học của axít và
đề nghị hs viết pthh
lần lượt với : Zn,
Na2CO3, NaOH.
-- Tiến hành biểu diễn
thí nghiệm p/ư este
hố.
-Hướng dẫn viết pthh.
-Ghi nhận
- Quan sát nêu lý tính.
-Viết CTCT.
-Nêu tính chất &viết
pthh.
- Quan sát hiện tượng
& mùi của este.
-Viết pthh &đọc đ/n
phản ứng este hố.
IV. Ứng dụng: là ngun liệu trong cơng
nghiệp & pha chế giấm ăn.
V. Điều chế:
1.Phương pháp lên men: <i>từ rượu êtilic</i>.
CH3-CH2-OH + O2 <i>Mengiam</i>CH3COOH +
H2O
-Trình bày theo sơ
đồ.
-Liên hệ thực tế nêu
cách làm giấm bằng
cách lên men rượu.
-Trong công nghiệp
-Đọc nội dung IV
sgk /144.
- Dặn dò :
Học bài & làm bài tập 6,7,8 còn lại. Xem trước bài 46: mối liên hệ giữa êtilen,
rượu êtilic, & axít axêtic (sgk trang 144).
1. Kiến thức :
Nắm được mối quan hệ giữa hidrơ cacbon, rượu, axít ,este với các chất cụ thể
Làêtilen, rượu êtilic, axít axêtic & êtylaxêtat.
2. Kỹ năng : viết các pthh theo sơ đồ chuyển đổi giữa các chất.
B. Chuẩn bị :
- Ổn định lớp :
- KTM: sữa bài tập 8sgk/144.
- Tiến hành bài học:
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
I. Sơ đồ liên hệ giữa : C2H4 , C2H5OH ,
CH3COOH:
C2H4
(1) C2H4+ H2O
(2) C2H5OH +O2
(3) CH3COOH + C2H5OH
II.Bài tập:
Bài 1: Chọn chất thích hợp & viết pthh theo
sơ đồ:
a) A<i>axit</i> C2H5OH<i>Mengiam</i> B
b) E <i>Br</i>2 C<sub>2</sub>H<sub>4</sub><i>trunghop</i>D
Bài 2: phân biệt C2H5OH & CH3COOH
(Dùng CaCO3 sủi bọt khí nhận ra CH3COOH)
Bài 3:Xác định CTpT & Viết CTCT.
A & C + Na
B ( it tan nước)
Baøi 4,5: C2H6O & 30%
-Viết sơ đồ liên hệ
giữa các chất.
-Hướng dẫn hs dựa
vào t/c hh để viết
ptpư.
1- Hướng dẫn hs dựa
vào t/chh của C2H5OH
xác định A,B,D,E
2- Dựa vào tính axít của
CH3COOH.
3- Dựa t/c mỗi chất
để phát hiện .
4,5- giaûi cho hs.
-Thảo luận nhóm.
- Viết phương trình
minh hoạtheo sơ đồ.
1a)
-A: C2H4; B:CH3COOH
1b)
- E: C2H4Br2; D: P.E
2- CO2 làCH3COO
3-Viết CTCTcủa các
chất.
- Đọc tìmhiểu đề, giải
theo hướng dẫn gv.
-Dặn dò :
A. Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa chất béo.
- Nắm được trạng thái tự nhiên, t/c lí học, t/c hố học & ứng dụng của chất béo.
-Viết được được CTPT của glixêrol, công thức tổng qt của chất béo.
2. Kó năng:
Viết được pthh của phản ứng thuỷ phân chất béo (dạng tổng quát).
Tranh một số loại thức ăn chứa chất béo (đậu ,lạc, thịt ,bơ. . .)
Dầu ăn, Benzen, nước đựng trong mỗi ống nghiệm.
C. Tổ chức dạy học:
- Oån định lớp:
- KTM: sữa bài kiểm traviết.
- Tổ chức dạy học.
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
I. Chất béo: <i>Có nhiều trong mơ mỡ của động </i>
<i>vật, trong một số loại hạt & quả thực vật</i>.
II. Lý tính :
<i>Chất béo nhẹ hơn nước , khơng tan trong </i>
<i>nước tan trong được benzen , xăng dầu hoả</i>.
III. Thành phần cấu tạo:
<i>-Chất béo là hổn hợp nhiều este của glixêrol</i>
<i>với các axít béo.</i>
-Cơng thức tổng qt: (RCOO)3C3H5.
-CTCT:
CH2 – O - C - R1
| O
CH – O – C – R2
| O
CH2 – O – C – R3
O
IV.Hố tính :
1. Phản ứng thuỷ phân:
<i>Đun nóng chất béo với nước có axít .Chất béo</i>
<i> tác dụng với nước tạo ra glixêrol & các axít</i>
<i>béo.</i>
(RCOO)3C3H5 + 3H2O
( <i>chất béo</i>) ( <i>Glixêrol</i>) (<i>axít béo</i>)
-Dùng tranh ảnh để
hs phát hiện chất béo
-Các em nhận xét lí
tính của chất béo.
- Đưa ra cơng thức của
glixêrol: C3H5( OH)3
& axít béo:RCOOH
trong đó R là các gốc
hidrô cacbon no (mỡ)
ở trạng thái đặc hoặc
không no( dầu)ở trạng
thái lỏng.
-Trình bày phản ứng
thuỷphân yêu cầu các
em so sánh với p/ư
este hoá .
-Hướng dẫn hs viết
pthh.
-Trình bày p/ư xà
phòng hố&viết pthh.
-Xem tranh nêu lên
chất béo có trong mỡ
động vật & dầu thực
vật (các loại hạt đậu)
-Đọc nội dung sgk trả
lời.
-Hs cho biết các gốc
no CnH2n+1 . Vídụ:
C17H35,. . .
các gốc không no:
CnH2n-1.Vd: C17H33. .
-Đọc sgk & viết pthh
2. Phản ứng xà phòng hoá :
<i>Khi đun chất béo với dung dịch kiềm , chất </i>
<i>béo bị thuỷ phân tạo ra glixêrol & muối của</i>
<i>axít béo.</i>
(RCOO)3C3H5 +3NaOH
V. Ứng dụng:
-Làm thức ăn cho người& động vật.
-Bảo quản bằng cách cho một ít chất chống
ơxi hố &ở nhiệt độ thấp hoặc đun nóng ,
cho một ít muối ăn vào.
- Liên hệ thực tế các
em cho biết ứng dụng
& cách bảo quản chất
béo.
-Đọc sgk & viết pthh
-Kết hợp với sgk nêu
ứng dụng &cách bảo
- Củng cố:
Bài tập 1, 2, 3 sgk / 147.
-Dặn dò:
Học bài & làm bài taäp 4sgk/147.
1. Kiến thức: củng cố các kiến thức cơ bản về rượu êtilic ,axít axêtic & chất béo.
2. Kĩ năng : rèn luyện kĩ năng giải một số dạng bài tập.
B. Chuẩn bị:
Kẻ bảng , viết các đề mục theo hàng ngang & cột dọc.
C. Hướng dẫn giải bài tập trong sgk: ôn lại kiến thức.
I. Kiến thức cần nhớ:
CTCT Lý tính Hố tính
Rượu êtilic CH3 - CH2- OH Tan trong nước.
+ O2
+ Na
+ CH3COOH
Axit axeâtic OCH3 – C
OH
Tan trong nước +Tính axít.+Este hố.
Chất béo (R-COO)3C3H5
Không tan trong
Nước. + P/ư thuỷ phân (axít)+ P/ư xà phịng hoá(kiềm)
II. Bài tập :
*Bài 1,2,3,4 : Hs tự giải.
*Bài 5:
Gv hướng dẫn hs giải
A: C2H6O có hai cơng thức cấu tạo: CH3 -O- CH3 & CH3 - CH2 –OH.
Cho A tác dụng với Na giải phóng H2
B: C2H4O2 có các cơng thức sau:
H - C - CH2 –OH ; H – C – O - CH3 ; CH3 – C - OH
| | | | | |
O O O
Cho B tác dụng Na2CO3 giải phóng CO2
*Bài 6:
a)
Đổi đơn vị: (1 lit = 1dm3<sub>= 1000cm</sub>3<sub>=1000 ml)</sub>
C2H5OH + O2
Lượng axít thực tế với H=92%: 835<sub>100</sub><i>X</i>92= 768g
b) mCH3COOH =
4
100
768<i>X</i>
= 19200g 19,2kg
Baøi 7:
100g dd CH3COOH 12% coù 12g CH3COOH
-PTPÖ: CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + H2O + CO2.
60g 84g 82g 44g
12g ?g ? g ?g
m NaHCO3=
60
84
12<i>X</i>
= 16,8 g.
m dd NaHCO3 8,4
100
8
,
16 <i>X</i>
= 16,4g.
m CH3COONa=
60
82
12<i>X</i>
= 16,4 g .
mdd sau phản ứng= mddCH3COOH + mddNaHCO3 – mCO2
100 + 200 – 88 = 291,2 g
C%CH3COOH = <sub>291</sub><sub>,</sub><sub>2</sub>
100
= 5,63%
1. Kiến thức : củng cố những hiểu biết về tính chất hố học của rượu êtilic & axít axêtic.
2. Kĩ năng : rèn luyện kĩ năng thực hành hoá học , giáo dục ý thức cẩn thận , tiết kiệm trong
thực hành.
B. Nội dung : Tổ chức các nhóm thực hành thí nghiệm.
- Ổn định lớp :
- Phân phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm.
- Trình bày theo trình tự nội dung sgk.
*Thí nghiệm 1: Tính chất của axít axêtic.
- Dụng cụ: 4 ống nghiệm, giá , ống hút.
- Hố chất : ddCH3COOH , Zn , CuO, CaCO3, giấy q tím.
-Tiến hành thí nghiệm :Cho lần lượt các hố chất vào mỗi ống nghiệm.Tiếp nhỏ 2ml dd axít
axêtic vào các ống nghiệm .Quan sát &ghi lại hiện tượng xảy ra.
*Thí nghiệm 2: Phản ứng của rượu êtilic với axít axêtic.
-Dụng cụ : ống nghiệm ,nút cao su có lổ kèm ống dẫn , cốc thuỷ tinh.
-Hoá chất : C2H5OH khan ( cồn 960), CH3COOH đặc, H2SO4đặc , nước cất.
- Tiến hành thí nghiệm : Cho 2ml C2H5OH + 2ml CH3COOH+ 4 giọt H2SO4đ2. Đun nhẹ đến khi
chất lỏng bay hơi sang ống nghiệm thứ 2. Nhận xét mùi của chất lỏng thu được.
C. Công việc cuối buổi :
- Thu hồi – làm vệ sinh.
- Viết tường trình.
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Nắm được cơng thức phân tử , lí tính , hố tính , ứng dụng của glucơzơ.
2. Kĩ năng : Viết được sơ đồ phản ứng tráng bạc ,phản ứng lên men glu cơzơ.
B. Chuẩn bị :
- Ảnh một số trái cây có chứa glucơzơ.
- Glucơzơ, ddAgNO3 ,ddNH3.
- Ống nghiệm ,đèn cồn.
C. Tổ chức dạy học :
- Ổ n định lớp :
- KTM: Không kiểm tra.
- GBM: Giới thiệu theo sgk. Glucơzơ là chất tiêu biểu đại diện cho nhóm Gluxit.Vậy
chúng có t/c & ứng dụng gì?
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
-CTPT: C6H12O6
- PTK: 180.
I. Trạng thái tự nhiên:
<i>Có nhiều trong quả chín như nho,chuối. . .,</i>
<i>trong cơ thể người &động vật.</i>
II. Lý tính :
<i>Chất kết tinh khơng màu , vị ngọt , dễ tan </i>
<i>trong nước.</i>
III. Hoá tính:
1. Phản ứng ơxi hố glucơzơ :
a) Thí nghiệm :( xem sgk)
b) PTHH :
C6H12O6+ Ag2O <i>NH</i>3,<i>t</i>0 C6H12O7 + 2Ag
(Glucoânic)
<i>Phản ứng trên dùng để tráng gương .Nên gọi </i>
2. Phản ứng lên men : <i>tạo rượu êtilic</i>.
C6H12O6 <i>Men</i> 2C2H5OH + 2CO2
IV. Ứng dụng:
-<i>Glucôzơ là chất dinh dưỡng quan trọng của</i>
<i>người & động vật, dùng pha chế huyết thanh ,</i>
<i>VitaminC.</i>
<i>-Dùng tráng gương , tráng ruột phích.</i>
-Thông báo .
- Glucơzơ có nhiều ở
đâu?
- Cho tinh thể đường
vào nước .
-Thí nghiệm phản
ứng tráng gương.
-Giải thích lí do gọi là
phản ứng tráng gương
- Liên hệ thực tế về
phương pháp đ/c rượu
giải thích quá trình
chuyển hố đường
-Dựa vào sơ đồ sgk
yêu cầu hs nêu lên
ứng dụng.
- Ghi nhaän.
- Đọc sgk trả lời.
-Nhận xét ,kết hợp
sgk nêu lí tính.
-Quan sát hiện tượng
giải thích & viết pthh
-Đọc định nghĩa sgk.
-Trình bày pp nấu
rượu ở gia đình từ
gạo.
- Nêu ứng dụng của
glucôzơ theo sơ đồ.
- Củng cố: Hướng dẫn hs giải bài tâp1,2,3 sgk/152.
- Dặn dò: Học bài & làm bài tập 4 còn lại.
Xem trước bài 51: Saccarozơ.
………
<b>Baøi 51: Saccarôzơ </b>
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Ống nghiệm, nước cất , đèn cồn.
C. Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp :
- KTM: sữa bài tập 4/152 sgk.
- GBM: Tìm hiểu tính chất &ứng dụng của đường saccarozơ.
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
<i>I. </i>Trạng thái tự nhiên<i>:</i>
<i>Saccarozơ có nhiều trong thực vật như: mía ,</i>
<i>củ cải đường, thốt nốt,. . .</i>
<i>II. </i>Lý tính<i>: </i>
<i>Saccarozơ là chất kết tinh khơng màu,vị ngọt </i>
<i>dễ tan trong nước.</i>
<i>III. </i>Hố tính:
1.Phản ứng thuỷ phân<i>:</i>
<i>Khi đun nóng dung dịch có axít làm xúc tác </i>
<i>Saccarozơ bị thuỷ phân tạo ra glucozơ &</i>
<i>Fructozơ.</i>
C12H22O11 +H2O <i>axit</i>C6H12O6+ C6H12O6
<i> (Glu) ( Fruc)</i>
-Chú ý<i>: Sacarozơ khơng có phản ứng tráng</i>
<i>gương.</i>
IV. Ứng dụng<i>:</i>
- <i>Saccarozơ là nguyên liệu quan trọng</i>
<i>cho </i>
<i>cơng nghiệp thực phẩm ,dược phẩm .</i>
<i>- Là thức ăn cho người.</i>
-Thơng báo có trong
cây mía ở việt nam.
Củ cải đường ở Cu ba
Thốt nốt ở Campuchia
-Hoà tan tinh thể
đường ăn vào nước.
-Trình bày thí nghiệm
TN1&2.
-Đường Fructozơ ngọt
hơn glucơzơ.
-u cầu hs nêu của
saccarơzơ theo sơ đồ.
-Xem hình 5.12sgk.
-Quan sát & nhận xét
tính chất.
- Đọc sgk nhận xét
chỉ cóglucơzơ tham
gia phản ứng tráng
gương.
- Vieát pthh.
- Đọc kết luận sgk.
-Đọc em có biết.
-Củng cố: Bài tập 2,3,4 sgk/ 155.
- Dặn dò: học bài & làm bài tập 6 còn lại.
Xem bài 52: Tinh bột & xen lu lô zơ.
………
<b>Bài 52: Tinh bột & Xen lu lô zơ</b>
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức : nắm được công htức chung , đặc điểm cấu tạo phân tử của tinh bột &
Xenlulôzơ.
2. Kĩ năng : viết được pthh phản ứng thuỷ phân của tinh bột , xen lulôzơ & phản ứng tạo
thành những chất này trong cây xanh.
B. Chuẩn bị :
- nh hoặc một số mẫu vật có trong thiên nhiên chứa tinh bột & xen lulozơ.
- Tinh bột , dung dịch Iốt.
- OÁng nghiệm , ống nhỏ giọt.
- Ổn định lớp :
- KTM: sữa bài tập 5/155 sgk .
- GBM: Tìm hiểu t/c & ứng dụng của tinh bột & xen lulozơ.
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
I. Trạng thái tự nhiên:
-Tinh bột: có nhiều trong các loại hạt , củ ,
quả như lúa , ngô ,sắn .. .
- Xen lulôzơ: là thành phần chủ yếu
trong sợi bơng ,tre, gỗ. . .
II.Lý tính : Tinh bột & xenlulơzơ là những
chất rắn màu trắng , không tan trong nước.
Riêng tinh bột tan được tan được trong nước
nóng .
III. Đặc điểm cấu tạo phân tử :
-Công thức phân tử: ( - C6H10O5 -) n.
- Tinh bột & xen lulôzơ là những pơlime có
khối lượng phân tử rất lớn &được tạo từ các
mắc xích - C6H10O5 – (tinh bột n=1.200-6000
xenlulơzơ n= 10.000-14000).
V. Hố tính :
1. Phản ứng thuỷ phân : ở t0<sub> thường,có axít</sub>
tinh bột &Xenlulơzơ nhờ xúc tác các en zim
bị thuỷ phân thành glucôzơ.
(- C6H10O5 -) n + n H2O <i>Axit</i> n C6H12O6
2. Tác dụng của tinh bột với Iốt: tạo ra dung
dịch màu xanh đặc trưng . Phản ứng này dùng
để nhận biết tinh bột &ngược lại.
V. Ứng dụng:tinh bột được tạo ra từ quá trình
- Tinh bột có nhiều ở
đâu ?
-Xenlulô là thành
phần chủ yếu củathực
vật nào?
-Tiến hành thí nghiệm
theo sgk.
-Hướng dẫn hs viết
ctpt & giải thích các
mắc xích trong phân
tử tinh bột & xen lu
lơzơ (với n là giá trị
trung bình).
-Giải thích sự thuỷ
phân có axit tạo thành
glucơ. Q trình này
xảy ra trong cơ thể
người & động vật ntn?
-Thí nghiệm : nhỏ dd
Iốt vào tinh bột.
-Yêu cầu hs viết pthh
tạo tinh bột từ quá
trình quang hợp.
-Quan sát hình trả lời.
- Quan sát &nhận xét:
tinh bột tan trongnước
nóng cịn xen lulơzơ
khơng tan trong nước.
-Viết ctpt .
-Liên hệ sinh học :
(nhờ xúc tác của các
enzim( amilaza &
mantaza).
-Quan sát hiện tượng
& nhận xét.
6nCO2+5nH2O
(-C6H10O5-)+6nO2.
-Cuûng cố: Bài tập 1,2,3 sgk/158.
-Dặn dò : Học bài &làm bài tập 4 còn lại.
<b>Bài 53: Prôtêin</b>
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Nắm được prôtêin là chất cơ bản không thể thiếu được của cơ thể sống .
- Nắm được prơtêin có khối lượng phân tử rất lớn và có cấu tạo phân tử rất phức tạp do
nhiều aminoaxit tạo nên.
- Nắm được hai tính chất quan trọng của prơtêin đó là phản ứng thuỷ phân & sự đơng
tụ.
2. Kó năng :
- KTM: Sữa bài tập 4 sgk/ 158.
- GBM: tìm hiểu thành phần , cấu tạo & tính chất của prôtêin.
Nội dung Phương pháp
Thầy Trò
I. Trạng thái tự nhiên:
<i>Prơtêin có trong cơ thể người , động vật &</i>
<i>thực vật như ; trứng ,thịt máu ,sữa ,tóc ,sừng</i>
<i>móng ,rể, thân ,lá quả ,hạt.</i>
II. Thành phần & cấu tạo phân tử:
<i>1.</i> Thành phần nguyên tố : gồm
C, H , O & N, S , P , <i>Kim loại</i>.. .
<i>2.</i> Cấu tạo phân tử : <i>prôtêin được tạo ra từ</i>
III. Tính chất:
1. Phản ứng thuỷ phân:
Prơtêin + H2O <i>t</i>0 hổn hợp aminoaxit
Axit(bazô)
Hoặc <i>xãy ra t0<sub> thường nhờ tác dụng của men</sub></i><sub>.</sub>
2. Sự phân huỷ bởi nhiệt:
<i>Khi đun nóng mạnh & khơng có nước prơ bị</i>
<i>phân huỷ tạo ra chất bay hơicó mùi khét.</i>
<i>Vd: Đốt tóc , sừng , lơng gà. . . .</i>
<i>3.</i> Sự đông tụ : <i>là hiện tượng khi đun lòng </i>
<i>trắng trứng bị kết tủa.</i>
IV.Ứng dụng: <i>là thực phẩm quan trọng của</i>
<i>người &động vật,là nguyên liệu công nghiệp</i>
<i>mĩ nghệ( dệt, da,. . . .)</i>
-Prơtêin có ở đâu?
loại thực phẩm nào
chứa nhiều?
-Về thành phần &cấu
tạo giữa tinh bột &
prơtêin có điểm gì
giống & khác nhau?
(thành phần nguyên
tố,khối lượng phân tử,
mắc xích. . .)
-Yêu cầu hs nêu q
trình hấp thụ prơtêin
trong cơ thể người &
động vật.
- Boå sung & nêu kết
luận.
-u cầu hs nêu ứng
dụng của prô trong
đời sống.
-Quan sát ảnh (tranh
vẽ) trả lời.
-Dựa vào kiến được
học ở môn sinh học
trả lời.
-Nhờ xúc tác men
hoặc axít tạo thành
- Làm thí nghiệm &
nhận xét.
-Kể vài thức ăn trong
đời sống ,đồ dùng ,đồ
trang sức chứa prơ.
- Củng cố: bài tập 2,3,4/160 sgk.
- Dặn dị: học bài & xem trước bài 54: “ Pơlime”
<b>Bài 54: Pôlime</b>
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- Nắm được định nghĩa , cấu tạo , cách phân loại, tính chất chung các pơlime.
- Nắm được các khái niệm chất dẻo ,tơ , caosu & những ứng dụng chủ yếu của các loại
vật liệu này trong thực tế.
2. Kĩ năng :
- Từ CTCT của số pôlime viết được cơng thức tổng qt , từ đó suy ra cơng thức của monome
& ngược lại.
II. Chuẩn bị: mẫu chế tạo tư øpôlime hoặc tranh ảnh các sản phẩm chế tạo từ pôlime.
III. Tổ chức dạy học:
- Ổn định lớp :
- KTM: Trình bày thành phần cấu tạo , tính chất của pơlime.
- GBM: Tìm hiểu cấu tạo , tính chất & ứng dụng của pơlime.
Thầy Trò
I. Khái niệm về pôlime<i>:</i>
1. Pôlime là gì?
<i>-Pơlime là những chất có phân tử khối rất lớn </i>
<i>do nhiều mắc xích liên kết với nhau tạo nên.</i>
<i>- Có 2 loại chính : pơlime thiên nhiên & </i>
<i>pơlime tổng hợp .</i>
<i> + Pơlime thiên nhiên : có sẳn trong tự nhiên .</i>
<i>Vd: tinh bột , xen lulôzơ, prôtêin,caosu. . . </i>
<i> + Pôlime tổng hợp: tổng hợp từ các chất đơn</i>
<i>giản.Vd: P.E, PVC, Cao su buna.. .</i>
2.Cấu tạo & tính chất pôlime<i>:</i>
<i>-Cấu tạo bởi nhiều mắc xích liên kết với </i>
<i>nhau , tạo mạch thẳng , nhánh , mạng không</i>
<i>gian.</i>
Pôlime<i> </i>Công thức chung<i> </i>Mắc xích
<i>Pôlietilen (-CH2 - CH2 -)n -CH2 - CH2 </i>
<i>-Tinh boät (-C6H10O5-)n (-C6H10O5 -)</i>
<i>PVC (-CH2-CHCl-)n -CH2</i>
<i>-CHCl--</i>Tính chất<i> : rắn , khơng bay hơi ,khơng tan</i>
<i>trong nước.Có thể tan trong một số dung môi</i>
<i>.Vd: xenlulôit tan trong axêtol, cao su thơ</i>
<i>tan trong xăng, . . .</i>
-u cầu hs viết ctcủa
tinh bột ,xenlulôzơ,
pôliêtilen & nhận xét
chung về kích thước ,
khối lượng phân tử.
- Đưa ra một số
pôlime :tơ tằm , bông,
tinh bột, cao su ,nhựa
P.E, nhựa PVC.
- Về trạng thái , khả
năng bay hơi, tính tan
trong nước,trong rượu
của chúng như thế
nào?
-Vieát ct tổng quátcủa
tinh bột &P.E.
-Đọc định nghĩa sgk.
-Phân loại các polime
theo nguồn gốc.
-Viết ct của các mắc
xích & các monome
tương ứng.
-Đọc sgk.Thảo luận
nhóm trả lời.
II.Ứng dụng của pơlime:
1. Chất dẻo: <i>có thành phần chủ yếu là pơlime</i>
<i>chất hố dẻo ,chất độn, chất phụ gia.</i>
<i>Chất dẻo có ưu điểm nhẹ ,bền , cách điện ,</i>
<i>cách nhiệt, dễ gia cơng.Có thể thay thế kim </i>
<i>loại ,thuỷ tinh. . .</i>
2. Tô :
<i>Tơ là những pôlime thiên nhiên hay tổng hợp </i>
<i>có cấu tạo mạch thẳng & có thể kéo dài </i>
<i>thành sợi .Vd : sợi bông , sợi đay, tơ tằm,</i>
<i>tơ nilon. . .</i>
<i>Tơ hố học có ưu điểm hơn tơ thiên nhiên:</i>
<i>bền ,dễ giặt sạch ,mau khô. . .nguồn nguyên</i>
3. Cao su:
<i>Cao su là pôlime thiên nhiên (lấy từ mủ cây</i>
<i>caosu) hay tổng hợp(lấy từ các chất đơn giản).</i>
<i>Có tính đàn hồi,khơng thấm nước, khí, chịu </i>
- Đưa ra khái niệm
chất dẻo.Cho hs quan
sát mẫu chế từ chất
dẻo.(chất phụ gia độc)
-Nêu tính chất của
chất dẻo .
- Yêu cầu hs nêu khái
niệm, cách phân loại
theo nguồn gốc & ưu
điểm mỗi loại của tơ.
- Yêu cầu hs kể tên
những vật dụng bằng
cao su & phát biểu
khái niệmvề cao su.
- Nhận xét mẫu ( theo
màu sắc, thành phần
chất phụ gia).
- Quan sát mẫu một
………
Bài 55: Thực hànhtính chất của gluxít
A. Mục tiêu :
1. Kiến thức : củng cố các kiến thức về phản ứng đặc trưng của glucôzơ, saccarozơ,tinh
bột.
2. Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành thí nghiệm , rèn luyện ý thức cẩn thận ,
kiên trì trong học tập& thực hành hố học.
3. Chuẩn bị :
- Dụng cụ: ống nghiệm , đèn cồn , kẹp gỗ, ống nhỏ giọt.
- Hoá chất: dung dịch NH3 , dung dịch AgNO3 , dung dịch glucozơ.
4. Tiến hành thí nghiệm :
Thí nghiệm 1: phản ứng tráng gương bạc.
Cho vài giọt dd NH3 vào ống nghiệm có chứa dd AgNO3 lắc cho tan kết tủa, tiếp cho dd
glucôzơ vào đun nhẹ . Quan sát hiện tượng xãy ra.
Thí nghiệm 2: nhận biết các dung dịch : Glucôzơ, saccarôzơ , hồ tinh bột.
B. Hướng dẫn học sinh : giáo viên
- Phân phát dụng cu ï& hố chất cho mỗi nhóm .
- Học sinh làm theo nhóm .
- Viết tường trình .
Nội dung thí nghiệm Quan sát hiện tượng ,vẻ hình Viết pthh giải thích
1. Thí nghiệm 1
2. Thí nghiệm 2
- Làm vệ sinh thí nghiệm .