Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.71 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>THỨ</b> <b>MÔN</b> <b>TG</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b>
HAI
19.10.09 HĐTTTV
TV
T
20
40
40
35
Chào cờ đầu tuần
Bài 35: i - ươi
Luyện tập
BA
20.10.09
TV
TV
MT
T
TNXH
40
40
40
35
Bài 36: ay – â - ây
Xem tranh phong cảnh
Luyện tập chung
Hoạt động và nghỉ ngơi
TÖ
21.10.09
TV
TV
TD
T
40
40
40
Bài 37: Ôn tập
Đội hình đội ngũ – TD RLTTCB
Kiểm tra định kì( GHKI)
NĂM
22.10.09
TV
TV
40
40
35
35
40
Bài 38: eo – ao
Lễ phép với anh chị … em nhỏ
Xé, dán hình cây đơn giản( T2)
Phép trừ trong PV: 3
SÁU
23.10.09 TviếtÂN
TViết
HĐTT
HĐNGL
L
40
40
35
25
35
Tuần 7: xưa kia, mùa dưa, …
Học hát : Lý cây xanh( tiết 2)
Tuần 8: đồ chơi, tươi cười, …
Sinh hoạt lớp
<b>NS: 18.10.09</b> <b>TIẾT 9: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b>ND: 19.10.09</b> <b> CHAØO CỜ ĐẦU TUẦN</b>
<b> TIẾT 1, 2 TIẾNG VIỆT</b>
- Đọc được: uôi – ươi; nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng
- Viết được : uôi – ươi; nải chuối, múi bưởi
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sửa
- HS, G bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
- GDBVMT: Luyện nói: Thường xuyên ăn các loại trái cây để có sức khoẻ tốt
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở tập viết, sgk,bộ chữ, thẻ từ - Bảng con, sgk,bộ chữ, tập viết
III. Hoạt động dạy- học:
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Cái túi, vui vẻ, gửi quà
- Bó củi, ngửi mùi
- Đọc sgk + GV nx
<b>2. Bài mới</b>
<b>a. Hoạt động1:Giới thiệu bài</b>
- GV giới thiệu tranh sgk gợi từ khóa
Nải chuối múi bưởi
- Rút tiếng : chuối bưởi
- Rút vần : uôi ươi
- GV ghi bảng + ghép vần
- GV HD ghép vần
- uôi : uô– i –uôi( uôi)
- Ươi: ươ – i –ươi ( öôi)
- Ghép tiếng: chuối: ch – uôi – chuôi – sắc - chuối( chuối)
Bưởi: b – ươi – bươi – hỏi – bưởi( bưởi)
- GV giới thiệu từ: Nải chuối, múi bưởi
- GV chỉ bảng thứ tự + không thứ tự
<b>* Thư giãn:</b> lắng nghe
<b>b. Hoạt động 2: Viết bảng con</b>
<b>- </b>GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV theo dõi + sửa sai HS
<b>c. Hoạt động 3: Giới thiệu từ ứng dụng</b>
<b>Tuổi</b> thơ túi <b>lưới</b>
<b>Buổi</b> tối <b>tươi cười</b>
- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự
<b>* Trị chơi: Ai ghép tiếng mới</b>
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + GD
- HS viết bảng con theo tổ
- 2 HS
- 2 HS+ nx
- HS quan sát + trả lời
- HS ghép bảng cài+ PT
vần
- CN + ĐT
- HS ghép bảng cài+ PT
tiếng
- CN+ĐT
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
<b>d. Hoạt động 4: Luyện tập</b>
<b>* Luyện đọc</b>
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 1
- GV giới thiệu tranh gợi câu ứng dụng
<b>Buổi</b> tối, chị Kha rủ bé/ chơi trò đố chữ<b>.//</b>
- Đọc sgk trang 2
<b>* Thư giãn</b>: Tìm bạn thân
<b>* Luyện viết vở tập viết</b>
- GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV gõ thước + sửa sai HS
- GV thu vở chấm nx
<b>đ. hoạt động 5: Luyện nói:</b> chuối, bưởi, vú sửa
+ Trong tranh vẽ gì
+ ………
+ Bưởi có nhiều vào mùa nào?
* GDBVMT: Thường xuyên ăn các loại trái cây để có sức khoẻ tốt
<b>IV. CC- DD:</b>
<b>Trò chơi:</b> Ghép từ thành câu
+ Buổi tối + chơi trò
+ chị Kha + đố chữ + rủ bé
- GV nx + tun dương
- GV nx tiết học + GD
-DD: + Đọc, viết : vần uôi - ươi, từ ứng dụn ;xem : ay - ây
- HS đọc bài tiết 1
- CN + ĐT
- HS quan saùt + TL
- HS tìm và đọc tiếng mới
- CN đọc từ, câu
- CN + ÑT
- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
- HS chú ý
- HS quan sát + nêu chủ đề
- CN
- …….
- CN
- HS theo doõi
- 5 HS lên ghép thành câu
ứng dụng
- HS nx
- HS theo dõi
<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS
- Biết cộng với số 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong PV các số đã học
- Làm được bài tập 1, 2 ,3 trang 52
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- SGK, phieáu BT , bảng nhóm - SGK , baûng con
<b>III. Hoạt động dạy-</b> học:
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động 1: KTBC</b>
1 + 0 = 0 + 2 = 3 + … = 3 … + 5 = 5
- GV nx + phê điểm
<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>* BT1:Tính</b>
- GV theo dõi + sửa sai HS
0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 3 =
0 + 4 =
1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 =
2 + 1 = 2 + 2 = 2 + 3 =
3 + 1 = 3 + 2 =
- HS làm bảng con( CN )
- HS nx
* HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk
4 = 1 =
- GV nx + pheâ điểm
*<b> Thư giãn: Đi câu cá</b>
<b>* BT2: Tính</b>
- GV HDHS cách làm + sửa sai HSY
1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 =
0 + 5 =
2 + 1 = 3 + 1 = 4 + 1 = 5 + 0 =
- GV nx + phê điểm
- GV gọi HS so sánh kết quả từng cột
- Vậy khi ta thay đổi 2 số trong phép cộng thì kết quả như thế
nào?
<b>* BT3: >, < =</b>
- GV theo doõi HD HS
2 … 2 + 3 5 … 5 + 0 2 + 3 … 4 + 0
5 …2 + 1 0 + 3 … 4 1 + 0 … 0 + 1 ( thi ñua)
- GV nx + phê điểm
- Làm thế nào em điền được dấu <, >, =
<b>* BT4 : Viết kết quả phép cộng ( HSG)</b>
<b>I IV. CC – DD</b>: * Trò chơi: Hãy chọn thẻ đúng
- Thẻ đỏ: 1 +0 < 0+1
- <b>Theû xanh :1 + 0 = 0 + 1</b>
- Theû vaøng: 1 + 0 > 0 + 1
- - GVnx tiết học + DD : Xem luyện tập chung
- HS nx
* HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk( phiếu)
- HSK, G làm bảng nhóm
- HS nx
- HSK ,G
- HSK, G
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bàng con
- CN lên bảng
- HS HS nx
- CN
* HS chọn thẻ xanh
<b>NS:18.10.09</b> <b>TIẾT 3, 4 TIẾNG VIỆT </b>
<b>ND:20.10.09</b> <b>Baøi 36: AY, AÂ - AÂY </b>
<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS
- Đọc được: ay – ây; máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ay – ây; máy bay, nhảy dây
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- HS, G bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
- GDBVMT: Luyện nói: Để giữ ATGT trẻ em lớp 1 không được đi xe đi học
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Sgk, tập viết, thẻ từ , bộ chữ biểu diễn - Bảng con, vở tập viết , sgk , bộ chữ
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động1:</b> KTBC
- Tuổi thơ, buổi tối, túi lưới
- Buổi trưa, tươi cười
- Đọc sgk + GV nx
<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>a. Hoạt động1:Giới thiệu bài</b>
- GV giới thiệu tranh sgk gợi từ khóa
Maùy bay nhảy dây
- Rút tiếng : bay dây
- Rút vần : ay â - ây
- GV ghi bảng + ghép vần
- HS viết bảng con theo tổ
- 2 HS đọc
- 2 HS + nx
- HS quan sát + trả lời
- GV HD ghép vần
- Ay: a – y – ay ( ay)
- Aây: aâ – y - aây ( aây)
- Ghép tiếng: Bay: b – ay – bay ( bay)
Dây: d – ây – dây ( dây)
- GV giới thiệu từ: máy bay, nhảy dây
- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự
<b>* Thư giãn:</b> laéng nghe
<b>b. Hoạt động 2: Viết bảng con</b>
<b>- </b>GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV theo dõi + sửa sai HS
- GV nx bảng đẹp
<b>c. Hoạt động 3: Giới thiệu từ ứng dụng</b>
Coái <b>xay</b> <b>vây</b> cá
<b>Ngày</b> hội <b>cây</b> cối
- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự
<b>* Trị chơi: Ai ghép tiếng mới</b>
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + GD
<b>d. Hoạt động 4: Luyện tập</b>
<b>* Luyện đọc</b>
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 1
- GV giới thiệu tranh gợi câu ứng dụng
Giờ ra chơi, bé trai thi <b>chạy</b>, bé gái thi <b>nhảy dây</b>.
- Đọc sgk trang 2
<b>* Thư giãn</b>: lắng nghe
<b>* Luyện viết vở tập viết</b>
- GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV gõ thước + sửa sai HS
- GV thu vở chấm nx
<b>đ. hoạt động 5: Luyện nói:</b> Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- GV cho HS xem tranh
+ Trong tranh vẽ gì
+ ………
+ Ngồi những hoạt động đã vẽ muốn đi từ nơi này đến
nơi khác cịn đi bằng gì nữa?
* GDBVMT: Để giữ ATGT trẻ em lớp 1 không được đi xe
đi học
<b>IV. CC- DD:</b>
<b>Trị chơi:</b> Ghép từ theo nhóm vần
Máy cày, cây cối, láy đò, vây cá, …
- GV nx + tuyên dương
-DD: + Đọc, viết : vần ay - ây, từ ứng dụng ; xem: Ôn tập
- CN + ĐT
- HS ghép bảng cài+ PT tiếng
- CN+ĐT
- CN
- CN + ĐT
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
- HS tìm âm mới
- HS đọc PT tiếng
- HS cả các từ
* HS ghép bảng cài
- HS đọc bài tiết 1
- CN + ĐT
- HS quan sát + TL
- HS tìm và đọc tiếng mới, đọc
PT
- CN đọc từ, câu
- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
HS chú ý
- HS quan sát + nêu chủ đề
- CN
* HS theo dõi
- N1: xếp từ có vần <b>ay</b>
- N2: xếp từ có vần <b>ây</b>
- HS nx
- HS chú ý
<b> ( GV bộ môn soạn)</b>
- Làm được phép cộng các số trong PV đã học, cộng với số 0
- Làm được bài tập 1, 2 ,4 trang 53
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- SGK, phiếu BT , bảng nhóm - SGK , baûng con
<b>III. Hoạt động dạy-</b> học:
<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động 1: KTBC</b>
- HS đọc bảng cộng trong PV: 3, 4, 5,
- GV nx + phê điểm
<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>* BT1:Tính</b>
- GV theo dõi + sửa sai HS
2 4 1 3 1 0
+ + + + + +
3 0 2 2 4 5
- GVnx + tuyên dương
<b>* BT2: Tính</b>
- GV gọi HS nêu cách làm
2 + 1 + 2 = 3 + 1 + 1 = 2 + 0 + 2 =
- GV nx + phê điểm
*<b> Thư giãn: Tìm bạn thân</b>
<b>* BT3: >, < = ( HSG)</b>
<b>* BT4 : Viết phép tính thích hợp</b>
- GV nêu yêu cầu
- GV nx + phê điểm
<b> IV. CC – DD</b>: * Trò chơi: Xì điện
DD: Xem phép trừ trong PV:3
-4 HS
- HS nx
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
- CN lên bảng
- HSnx
* HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng cài
- CN lên bảng
- HS nx
- HS theo dõi
- CN nêu đề toán
- HS ghi sgk
- HS làm bảng từ
- HS nx
- HS chú ý
<b>I.Mục tiêu:</b> giúp HS biết
- Kể được những hoạt động, trị chơi mà em thích
- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khoẻ
- Có GDBVMT
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sgk, vở BT TNXH - Vở BT TNXH
<b>III. Hoạt động dạy-</b> học:
<b>1. Hoạt động 1: Khởi động: HD giao thơng</b>
<b>2. Hoạt động 2:Thảo luận nhóm đơi</b>
* Bước1:kể với bạn tên hoạt động, trò chơi mà em chơi
hàng ngày.
* Bước2: HS kể trước lớp
- Hoạt động mà em kể có lợi gì?
<b>* Thư giãn:</b> Xếp hàng
<b>3. Hoạt động 3: Làm việc với sgk </b>
* Xem tranh 20, 21 sgk
- Hình nào vẽ cảnh vui chơi?
- Hình nào vẽ cảnh nghỉ ngơi?
<b>* Thư giãn:</b> Cô bảo
<b>4. Hoạt động 4: Quan sát nhóm 5</b>
* Bước1: quan sát các tư thế đứng, đi, ngồi
* Bước2:Kể trước lớp
- GV nx + tuyeân dương
* GV kết luận:SGV
* GDBVMT: ngồi học đng1 tư thế để phòng bệnh cong
vẹo cột sống
<b>IV. CC – DD</b>:
- GVnx tiết học + DD: Xem bài 10: ôn tập
- HS chơi theo chủ trị
* Nhóm đơi kể nhau nghe
* Đại diện từng nhóm kể
- CN
- HS quan sát và nêu tên hoạt động
* HS theo dõi
* HS quan sát va chỉ ra tư thế đúng
* Đại diện từng nhóm hỏi và TL
* HS chú ý theo dõi
*HS theo dõi
- HS chú ý
<b>NS: 18. 10. 09</b>
<b>ND: 21.10.09 BÀI 37: ÔN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS
- Đọc, viết đươc các vần có kết thúc bằng i – y;từ ngữ,ø câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Viết được các vần,từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cây khế ( HSK, G kể 2 – 3 đoạn
truyện theo tranh)
- GDBVMT: Luyện nói:Anh em trong gia đình phải biết yêu thương nhau
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng ơn sgk trang 76, sgk, tập viết, thẻ từ - Bảng con, vở tập viết , sgk
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động1:</b> KTBC
- máy cày, cối xay, vây cá
<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>a. Ôn vần</b>
- GV giới thiệu tranh gợi từ đầu bài:
- GV ghi bảng: oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ai, ay, ây
- GV đính bảng ôn
- Giống : âm cuối i,y
- HS viết bảng con theo tổ
- 2 HS đọc
- 2 HS + nx
- HS quan saùt + TL
- HS kể vần có âm cuối i - y
- HS so sánh bổ sung
- Khác : âm đầu o, ô, ơ, … â
- GV HD ghép vần
<b>* Thư giãn:</b> lắng nghe
<b>b. Giới thiệu từ ứng dụng</b>
<b>đơi</b> đũa, <b>tuổi</b> thơ, <b>mây bay</b>
- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự
<b>d. Viết bảng con</b>
- GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV gõ thước+ sửa sai HS
- GV nx bảng đẹp
<b>d. Trò chơi:</b> Ai ghép tiếng giỏi
- GV nx
- GV nx tiết học + GD
- DD: chuẩn bị học tiết 2
<b>3. Hoạt động 3: Luyện tập</b>
<b>a. Luyện đọc</b>
- Đọc sgk trang 1
- GVgiới thiệu câu ứng dụng
Gió từ <b>tay</b> me<b>ï</b>//
Ru bé ngủ <b>say</b>//
<b>Thay</b> cho gió <b>trờ</b>i//
Giữa trưa <b>oi</b> ả.//
- Đọc sgk trang 2
<b>* Thư giãn</b>: Cô bảo
<b>b. Luyện viết :</b>
- GV viết mẫu + nêu cấu tạo
+ GV gõ thước+ sửa sai HS
- GV thu vở chấm nx
<b>4. hoạt động 4: Kể chuyện “ Cây khế ”</b>
- GV kể mẫu L1
- GV kể mẫu L2 + cho xem tranh
- GV chia nhóm
- GV theo dõi từng nhóm kể
- GV nx từng nhóm + tun dương
* Rút ra ý nghĩa: Khơng nên tham lam
* GDBVMT: Anh em trong gia đình phải biết yêu
thương nhau
<b>IV. CC- DD:</b>
<b>* Trị chơi:</b> Ai nhanh, ai đúng
- GVnx tiết học + GD
- DD: + Đọc, viết các vần vừa ôn ; xem: Vần eo - ao
- CN + ĐT
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ
- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
* HS ghép bảng cài
- N1: tiếng có vần oi
- N2: tiếng có vần ui
- N3: tiếng có vần ai
- HS nx
- CN + ĐT
- HS tìm tiếng mang vần vừa ơn
- HS đọc tiếng, đọc đoạn thơ
- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS chú ý
- HS theo dõi
- HS quan sát
- HS kể trong nhóm
- Đại diện nhóm kể
* HS theo dõi
* HS theo dõi
- 2 nhóm lên viết vần xem nhóm nào
viết nhiều, viết đúng
- HS theo doõi
<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS biết
- Biết cư xử lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày.
- Có GDBVMT
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở BT Đ2<sub> lớp 1, tranh </sub> <sub> - Vở BT Đ</sub>2<sub> lớp 1</sub> <sub> </sub>
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>
<b>NS: 18.10.09</b> <b> TIEÁT 7,8 TIẾNG VIỆT</b>
<b>ND:22.10.09</b> <b> Baøi 29: </b>
- Đọc được: eo – ao; chú mèo, ngôi sao; từ và câu ứng dụng
- Viết được : eo – ao; chú mèo, ngôi sao
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động 1: Xem tranh bài tập 1</b>
- Tranh 1: anh đưa em quả cam … với anh
- Tranh 2: hai chị em đang chơi … đỡ em trong khi chơi
* GV kết luận: Sgv
<b>* Thư giãn: Lý cây xanh</b>
<b>2. Hoạt động 2: Thảo luận PT tình huống BT2</b>
- Tranh 1: Lan đang chơi với em thì cơ cho q
- Tranh 1: Bạn Hùng có 1 chiếc ơ tơ đồ chơi, … đồi mượn
+ Theo em bạn Lan nhận quà và sẽ làm gì?
+ Nếu em là bạn Lan em sẽ chọn cách giải quyết nào?
+ Vì sao em chọn cách giải quyết đó?
+ Tương tự: Vì sao em chọn cách giải quyết của bạn Hùng?
- GV nx + tun dương
* GV chốt lại
<b>3. Hoạt động 3: HS tự liên hệ</b>
- Bạn nào biết lễ phép với anh chị
- Bạn nào biết nhường nhịn em nhỏ
+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lịng?
- GV khen những HS lễ phép, nhường nhịn(nhắc nhỡ những
HS chưa lễ phép, nhường nhịn)
* GV kết luận: SGV
<b>IV. CC – DD</b>:
- GDBVMT: Anh chị em trong nhà phải biết thương u
nhau, nhường nhịn nhau
- GVnx tiết học
- DD: Nên lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ
- HS nx hành động từng
tranh
- HS theo doõi
HS thảo luận nhóm đôi
- HS nx
* HS theo dõi
HS tự giác
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gió, mây, mua, bão, lũ
- HS, G bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
- GDBVMT: Luyện nói: Khơng nên đi ra ngồi đường khi có mưa to, gió lớn
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở tập viết, sgk, thẻ màu - Bảng con, sgk
- Bộ chữ biểu diễn , thẻ từ - Bộ chữ, tập viết
III. Hoạt động dạy- học:
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>
- Đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- Thứ bảy, đi cấy
- Đọc sgk + GV nx
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Hoạt động1:Giới thiệu bài</b>
- GV giới thiệu tranh sgk gợi từ khóa
Chú mèo ngôi sao
- Rút tiếng : mèo sao
- Rút vần : eo ao
- GV ghi bảng + ghép vần
- GV HD gheùp vần
- Eo : ê – o –eo( eo)
- ao: a – o – ao ( ao)
- Ghép tiếng: mèo: m – eo – meo – huyền – mèo( mèo)
Sao: s – ao – sao ( sao)
- GV giới thiệu từ: chú mèo, ngôi sao
- GV chỉ bảng thứ tự + không thứ tự
<b>* Thư giãn:</b> lắng nghe
<b>b. Hoạt động 2: Viết bảng con</b>
<b>- </b>GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV theo dõi + sửa sai HS
<b>c. Hoạt động 3: Giới thiệu từ ứng dụng</b>
Cái <b>kéo</b> trái<b> đào</b>
<b>Leo trèo chào</b> cờ
- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự
<b>* Trị chơi: Ai ghép tiếng mới</b>
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + DD: chuẩn bị học sang tiết 2
<b>d. Hoạt động 4: Luyện tập</b>
<b>* Luyện đọc</b>
- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 1
- GV giới thiệu tranh gợi câu ứng dụng
Suối chảy rì <b>rào </b> //
Gió <b>reolao xao</b>//
Bé ngồi tổi <b>sáo</b>//
- Đọc sgk trang 2
- HS viết bảng con theo tổ
- 2 HS
- 2 HS + nx
- HS quan sát + trả lời
- HS ghép bảng cài+ PT vần
- CN + ĐT
- HS ghép bảng cài+ PT tiếng
- CN+ĐT
- CN + ĐT
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
- HS tìm âm mới
- HS đọc PT tiếng
- HS cả các từ
* HS ghép bảng cài
- HS đọc bài tiết 1
- CN + ĐT
- HS quan sát + TL
- HS tìm và đọc tiếng mới
- HS đọc từ, câu
<b>* Thö giãn</b>: ra mà xem
<b>b. Luyện viết vở tập viết</b>
- GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV gõ thước + sửa sai HS
- GV thu vở chấm nx
<b>4. hoạt động 4: Luyện nói:</b> gió, mây, mua, bão, lũ
- GV cho HS xem tranh
+ Trong tranh veõ cảnh gì?
+ ………
+ Em biết gì về bão và lũ?
* GDBVMT: Luyện nói: Khơng nên đi ra ngồi đường khi
có mưa to, gió lớn
<b>IV. CC- DD:</b>
<b>Trị chơi:</b> Ghép từ theo nhóm vần
<b>Cái kéo</b>, ngôi sao, <b>leo trèo</b>, quả táo, …
- GV nx + tuyên dương
-DD: + Đọc, viết : vần eo - ao, từ ứng dụng ;xem : au -âu
- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
- HS chú ý
- HS quan sát + nêu chủ đề
- HSTL
- CN
* HS theo doõi
- N1: xếp từ có vần <b>eo</b>
- N2: xếp từ có vần <b>ao</b>
- HSnx
- HS chú ý
- Biết cách xé hình cây đơn giản dạng tán lá dài
- Xé được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa. Hình dán tương đối phẳng,
cân đối.
- HS khéo tay xé được hình tán lá cây dài ít răng cưa, Hình dán tương đối phẳng. Có thể xé
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Giấy màu, hồ dán, khăn lau - Giấy màu, vở, bút chì
- Hình tán cây dài mẫu, giấy trắng làm nền - Thước kẻ, hồ dán,
<b>III. Hoạt động dạy</b>- học:
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động1: Quan sát mẫu và nx</b>
<b>- </b>GV cho xem mẫu
- Cây có hình dáng như thế nào?
- Cây có màu sắc thế nào?
- Cây có các bộ phận nào?
- Thân cây màu gì?
- Tán cây màu gì?
- GV nx + tuyên dương
- <b> 2. Hoạt động 2: HD mẫu</b>
- <b>* * Xé hình tán lá cây dài</b>
- - Tán lá GCN màu xanh lá( như hình vẽ)
- - Thân lá HCN( như hình vẽ), màu tím
- <b>* HD dán hình</b>
- Trước khi dán ta ướm thử
- Bơi hồ mặt trái
- HS quan saùt
- HS TL
- CN
- CN
- HS nx
- HS theo doõi
- Dán thân cây trước, tán lá sau
<b>* Thư giãn:lắng nghe</b>
<b>3. Hoạt động 3: thực hành</b>
- GV chia nhoùm
- GV theo dõi + sửa sai HS
- GV nx + tuyên dương
<b> IV. CC- DD:</b>
- GV nx tiết học, VS nơi học
- DD: Chuẩn bị giấy màu tiết sau xé, dán tán cây dài
- 8 nhóm
- HS thực hành xé, dán theo nhóm
- HS nx các nhóm
- HS chú ý
- Biết làm tính trừ trong PV :3;biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ .
- Làm được bài tập 1, 2 ,3 trang 54
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- SGK, thẻ từ , bộ số biểu diễn - SGK , bảng con, bộ số
- Tranh, que tính, hình tròn, HV phục vụ bài dạy
<b>III. Hoạt động dạy-</b> học:
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. KTBC</b>
- Chữa bài KT + nx
<b>2. Bài mới</b>
<b>a. Hoạt động 1: Giới thiệu KN phép trừ</b>
- GV cho quan sát tranh
- Có ? con chim( 2)
- ? con đã bay đi( 1)
- Còn lại ? con chim
- 2 con chim bớt 1 con chim còn ? con chim
- Vậy: 2 bớt 1 còn mấy?
- GV giới thiệu: 2 – 1 = 1( dấu – là dấu trừ)
<b>* Tương tự: GV giới thiệu phép cộng: </b>3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
- HS chú ý theo dõi
- HS quan sát + TL
- CN
- CN + ÑT
<b>* GV HD học thuộc bảng trưØ</b>
2 – 1 = 1
3 – 1 = 2 Xóa dần
3 – 2 = 1
<b>* GV HD hs biết bước đầu về mối quan hệ giữa phép </b>
<b>cộng và phép trừ</b>
- GV đính chấm tròn sgk
+ 2 chấm trịn thêm 1 chấm trịn được mấy chấm tròn?
+ Vậy: 2 + 1 =? ( 2 + 1 = 3)
+ T2<sub>: 1 + 2 =? ( 1 + 2= 3)</sub>
+ Từ 3 chấm trịn cơ bớt 1 chấm trịn cịn? chấm trịn
+ vậy: 3 – 1 =? (3 – 1 = 2)
+ T2<sub>: 3 – 2 =? ( 3 – 2 = 1)</sub>
<b>* Thư giãn: lý cây xanh</b>
<b>Hoạt động 2: Thực hành</b>
<b>* BT1 : Tính:</b>
2 – 1 = 3 – 1 = 1 + 1 = 1 + 2 =
3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 = 3 – 2 =
3 – 2 = 2 – 1 = 3 – 1 = 3 – 1 =
- GV nx + phê điểm
<b>* BT2 : Tính:(GV HD cách đặt tính)</b>
<b> </b>2 3 3
- -
1 2 1
<b>* BT3 : Viết phép tính thích hợp</b>
- GV nêu yêu cầu
- GV theo dõi + sửa sai HS
- GV nx
<b>I IV. CC – DD</b>:
* <b>* Trị chơi CC: Câu cá nhanh giải tốn đúng( 3 – 1 =)</b>
- GV nx + tuyên dương
- - DD : + Học thuộc bảng trừ trong PV:3 ;xem : Luyện tập
- ĐT + CN
- HS quan sát và TL
- HS TL
- CN
- CN
- HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk
- HS làm bảng nhóm
- HS nx
* HS theo dõi
- HS làm bảng con
- CN lên bảng
- HS nx
- HS theo dõi
- HS nêu đề tốn theo tranh
- HS ghi phép tính sgk
- HS nx
* 2 HS TB
- HS nx
- HS chú ý
<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS
- Biết đây là một bài dân ca
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b> - Các dụng cụ quen dùng
III. Hoạt động dạy- học:
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động1:Dạy lời ca</b>
- GV giới thiệu bài hát “ Lý cây xanh” là bài dân ca
- GV hát mẫu
- GV dạy đọc lời ca
- GV HD hát từng câu( hát theo kiểu móc xích)
- GV cho hát theo tổ
- GV nx + tuyên dương
<b>* Thư giãn:</b> Chim bay cò bay
<b>2. Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ theo phách</b>
- GV hát mẫu
- GV HD hát từng câu
- GV HD gõ theo phách
Cái <i><b>cây</b></i> xanh <i><b>xanh</b></i> thì <b>la</b>ù cũng <i><b>xanh</b></i>
x x x x
- HS hát theo tổ, cn
- Hát thi đua
- Trình diễn trước lớp
- GV nx + tun dương
<b>IV. CC- DD:</b>
- GV nx tiết học
- DD: Về hát cho ông ba,ø cha mẹ nghe
- ĐT cả lớp( tổ)
- HS hát theo
- 3 tổ
- HS nx
- HS theo doõi
- HS hát ĐT( tổ), cả lớp
- HS thực hiện
- CN, nhóm
- CN, nhóm
- HS nx CN, nhóm hát hay
- HS chú ý
- Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái,….kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở
TV1, tập một
- HSK,G viết đủ số dòng quy định trong vở TV1, tập một
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Chữ mẫu; vở tập viết, sgk - Bảng con, tập viết
III. Hoạt động dạy- học:
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động1:</b> Kiểm tra bài cũ
- GV đọc: nho khô, nghé ọ, cá trê
- GV nx
<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>a.Viết bảng con</b>
- GV đính chữ mẫu: xưa kia,( mùa dưa, ngà voi, gà mái).
+ Xưa: x(2 ô li) lia bút sang phải viết tiếp vần ưa( 2 ô li)
+ Kia: k ( 5ôli) lia bút sang phải viết tiếp vần ia ( 2 ô li)
- GV viết mẫu + nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai HS
+ Tương tự: mùa dưa, ngà voi, gà mái
- GV nx bảng đẹp
<b>* Thư giãn:</b> Lắng nghe
<b>b. Viết vào vở</b>
<b>- </b>GV viết mẫu 4 dòng bảng lớp+ nêu cấu tạo
- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV theo dõi + sửa sai HS
- GV thu vở chấm nx
* GDHS
- HS viết bảng con theo tổ
- HS chú ý
- HS quan sát + nêu cấu tạo
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- CN + ÑT
- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
<b>IV. CC- DD:</b>
<b>Trò chơi: Thi đua viết đẹp: “gà mái”</b>
- GV nx + tuyên dương
-DD: chuẩn bị viết bài : Buổi chiều viết vở tập trắng
- 2 HSK,G
- HS nx
- HS chú ý
- Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.,….kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở
TV1, tập một
- HSK,G viết đủ số dòng quy định trong vở TV1, tập một
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Chữ mẫu; vở tập viết, sgk - Bảng con, tập viết
III. Hoạt động dạy- học:
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động1:</b> Kiểm tra bài cũ
- GV đọc: xưa kia, mùa dưa, ngà voi
- GV nx
<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>a.Viết bảng con</b>
- GV đính chữ mẫu: đồ chơi,( tươi cười, ngày hội, vui vẻ).
+ đồ: đ(4 ô li) lia bút sang phải viết tiếp con chữ o( 2 ô li)+
dấu ^ và thanh huyền trên con chữ ơ
+ Chơi: ch ( 5ôli) lia bút sang phải viết tiếp vần ơi ( 2 ô li)
- GV viết mẫu + nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai HS
+ Tương tự: tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
- GV nx bảng đẹp
<b>* Thö giãn:</b> Lắng nghe
<b>b. Viết vào vở</b>
<b>- </b>GV viết mẫu 4 dòng bảng lớp+ nêu cấu tạo
- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV theo dõi + sửa sai HS
- GV thu vở chấm nx
* GDHS
<b>IV. CC- DD:</b>
<b>Trò chơi: Thi đua viết đẹp: “vui vẻ”</b>
- GV nx + tuyên dương
-DD: chuẩn bị viết bài : Buổi chiều viết vở tập trắng
- HS viết bảng con theo tổ
- HS chú ý
- HS quan sát + nêu cấu tạo
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
- HS theo dõi
- 2 HS
- HS nx
- HS chú ý
<b>-</b> Vắng:
<b>-</b> Trể:
- Nhiều điểm 10:
- Tuyên dương:
- Phê bình:
<b>*Kế hoạch tuần 10:</b>
- Tiếp tục tuyên truyền 20/10
- Chuyên cần trong học tập chuẩn bị thi GHKI
- Thi đua bông hoa điểm 10
- Chuẩn bị ơn tập kiểm tra GHKI
- Phụ đạo HSY theo kế hoạch
- Phân công đôi bạn học tập
- Vệ sinh lớp học, thân thể sạch sẽ
- Lễ phép với người lớn
- Khơng nói chuyện trong giờ chào cờ và trong giờ học
- Aên quà vặt bỏ đúng nơi quy định
- Thực hiện tốt ATGT
- Chải răng đúng quy trình, khơng đùa giỡn
- Chào cờ nghiêm túc
- Nhắc nhỡ đóng các khoản tiền
<b> HOẠT ĐỘNG NGOAØI GIỜ LÊN LỚP( ATGT)</b>
<b> </b>* KT:- Biết NNnhững nơi an toàn khi đi bộ trên đường và khi qua đường
- Nhận biết vạch đi bộ qua đường là lối đi dành cho người đi bo khi qua đường
* KN:- Biết nắm tay người lớn qua đường đường
- Biết quan sát hướng đi của các loại x
* Thái độ: Chỉ qua đường khi có người lớn dắt và đi trên vạch màu trắng
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Tranh - vở ATGT
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Hoạt động1: Dặt câu hỏi + sử dụng đồ dùng dạy học</b>
- Cho quan saùt trnh
+ Dường phố rộng hay hẹp
+ Đường phố có vỉa hè khơng?
+ Em thấy người đi bộ đi ở đâu?
+ Các loại xe chạy ở đâu?
- Em nghe thấy tiếng động nào khi đi trên đường
<b>* GV kết luận</b>: Sgv
<b>* Thư giãn</b> : Lắng nge
<b>2. Hoạt động 2: Nhóm + đóng vai</b>
- GV chia nhoùm
+ 1 HS săm` ai người lớn
+ 1 HS sắm vai trẻ em.
- GV nx + tuyên dương
* Kết luận: Sgv
- - HS quan saùt
- CN
- CN
- HS
- HS
- HS
* HS theo dõi
- Nhóm đôi
- HS đóng vai dắt nhau qua
đường
<b>IV. CC – DD:</b>
- GV nx tiết học + GD
- DD: Quan sát xe khi qua đường