Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

giao an lop 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.71 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> KẾ HOẠCH TUẦN 9 ( Buổi sáng )</b>



<b>THỨ</b> <b>MÔN</b> <b>TG</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b>


HAI


19.10.09 HĐTTTV
TV
T


20
40
40
35


Chào cờ đầu tuần
Bài 35: i - ươi


Luyện tập
BA


20.10.09
TV
TV
MT
T
TNXH


40
40



40
35


Bài 36: ay – â - ây


Xem tranh phong cảnh
Luyện tập chung
Hoạt động và nghỉ ngơi



21.10.09


TV
TV
TD
T


40
40
40


Bài 37: Ôn tập


Đội hình đội ngũ – TD RLTTCB
Kiểm tra định kì( GHKI)
NĂM


22.10.09
TV
TV


ĐĐ
TC
T


40
40
35
35
40


Bài 38: eo – ao


Lễ phép với anh chị … em nhỏ
Xé, dán hình cây đơn giản( T2)


Phép trừ trong PV: 3


SÁU


23.10.09 TviếtÂN
TViết
HĐTT
HĐNGL
L


40
40
35
25
35



Tuần 7: xưa kia, mùa dưa, …
Học hát : Lý cây xanh( tiết 2)
Tuần 8: đồ chơi, tươi cười, …
Sinh hoạt lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>NS: 18.10.09</b> <b>TIẾT 9: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b>ND: 19.10.09</b> <b> CHAØO CỜ ĐẦU TUẦN</b>


<b> TIẾT 1, 2 TIẾNG VIỆT</b>

<b> </b>

<b>Bài 35: uôi – ươi</b>


<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Đọc được: uôi – ươi; nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng
- Viết được : uôi – ươi; nải chuối, múi bưởi


- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sửa


- HS, G bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
- GDBVMT: Luyện nói: Thường xuyên ăn các loại trái cây để có sức khoẻ tốt


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Vở tập viết, sgk,bộ chữ, thẻ từ - Bảng con, sgk,bộ chữ, tập viết
III. Hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>



- Cái túi, vui vẻ, gửi quà
- Bó củi, ngửi mùi
- Đọc sgk + GV nx


<b>2. Bài mới</b>


<b>a. Hoạt động1:Giới thiệu bài</b>


- GV giới thiệu tranh sgk gợi từ khóa


Nải chuối múi bưởi
- Rút tiếng : chuối bưởi
- Rút vần : uôi ươi
- GV ghi bảng + ghép vần


- GV HD ghép vần
- uôi : uô– i –uôi( uôi)
- Ươi: ươ – i –ươi ( öôi)


- Ghép tiếng: chuối: ch – uôi – chuôi – sắc - chuối( chuối)
Bưởi: b – ươi – bươi – hỏi – bưởi( bưởi)
- GV giới thiệu từ: Nải chuối, múi bưởi


- GV chỉ bảng thứ tự + không thứ tự


<b>* Thư giãn:</b> lắng nghe


<b>b. Hoạt động 2: Viết bảng con</b>
<b>- </b>GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV theo dõi + sửa sai HS


- GV nx bảng đẹp


<b>c. Hoạt động 3: Giới thiệu từ ứng dụng</b>
<b>Tuổi</b> thơ túi <b>lưới</b>


<b>Buổi</b> tối <b>tươi cười</b>


- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự


<b>* Trị chơi: Ai ghép tiếng mới</b>


- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + GD


- HS viết bảng con theo tổ
- 2 HS


- 2 HS+ nx


- HS quan sát + trả lời


- HS ghép bảng cài+ PT
vần


- CN + ĐT


- HS ghép bảng cài+ PT
tiếng


- CN+ĐT


- CN + ĐT


- HS quan sát
- HS viết bảng con
- CN + ĐT


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>d. Hoạt động 4: Luyện tập</b>
<b>* Luyện đọc</b>


- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 1


- GV giới thiệu tranh gợi câu ứng dụng


<b>Buổi</b> tối, chị Kha rủ bé/ chơi trò đố chữ<b>.//</b>


- Đọc sgk trang 2


<b>* Thư giãn</b>: Tìm bạn thân


<b>* Luyện viết vở tập viết</b>


- GV viết mẫu + nêu cấu tạo


- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV gõ thước + sửa sai HS


- GV thu vở chấm nx


<b>đ. hoạt động 5: Luyện nói:</b> chuối, bưởi, vú sửa


- GV cho HS xem tranh


+ Trong tranh vẽ gì
+ ………


+ Bưởi có nhiều vào mùa nào?


* GDBVMT: Thường xuyên ăn các loại trái cây để có sức khoẻ tốt


<b>IV. CC- DD:</b>


<b>Trò chơi:</b> Ghép từ thành câu
+ Buổi tối + chơi trò


+ chị Kha + đố chữ + rủ bé
- GV nx + tun dương


- GV nx tiết học + GD


-DD: + Đọc, viết : vần uôi - ươi, từ ứng dụn ;xem : ay - ây


- HS đọc bài tiết 1
- CN + ĐT


- HS quan saùt + TL


- HS tìm và đọc tiếng mới
- CN đọc từ, câu


- CN + ÑT



- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
- HS chú ý


- HS quan sát + nêu chủ đề
- CN


- …….
- CN


- HS theo doõi


- 5 HS lên ghép thành câu
ứng dụng


- HS nx
- HS theo dõi

<b>TIẾT 33: TOÁN</b>


<b> Luyện tập</b>



<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Biết cộng với số 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong PV các số đã học
- Làm được bài tập 1, 2 ,3 trang 52


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>



- SGK, phieáu BT , bảng nhóm - SGK , baûng con


<b>III. Hoạt động dạy-</b> học:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động 1: KTBC</b>


1 + 0 = 0 + 2 = 3 + … = 3 … + 5 = 5
- GV nx + phê điểm


<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>* BT1:Tính</b>


- GV theo dõi + sửa sai HS


0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 3 =


0 + 4 =


1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 =
2 + 1 = 2 + 2 = 2 + 3 =


3 + 1 = 3 + 2 =


- HS làm bảng con( CN )
- HS nx


* HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4 = 1 =


- GV nx + pheâ điểm
*<b> Thư giãn: Đi câu cá</b>
<b>* BT2: Tính</b>


- GV HDHS cách làm + sửa sai HSY


1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 =


0 + 5 =


2 + 1 = 3 + 1 = 4 + 1 = 5 + 0 =
- GV nx + phê điểm


- GV gọi HS so sánh kết quả từng cột


- Vậy khi ta thay đổi 2 số trong phép cộng thì kết quả như thế
nào?


<b>* BT3: >, < =</b>


- GV theo doõi HD HS


2 … 2 + 3 5 … 5 + 0 2 + 3 … 4 + 0


5 …2 + 1 0 + 3 … 4 1 + 0 … 0 + 1 ( thi ñua)
- GV nx + phê điểm



- Làm thế nào em điền được dấu <, >, =


<b>* BT4 : Viết kết quả phép cộng ( HSG)</b>


<b>I IV. CC – DD</b>: * Trò chơi: Hãy chọn thẻ đúng
- Thẻ đỏ: 1 +0 < 0+1


- <b>Theû xanh :1 + 0 = 0 + 1</b>


- Theû vaøng: 1 + 0 > 0 + 1


- - GVnx tiết học + DD : Xem luyện tập chung


- HS nx


* HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk( phiếu)
- HSK, G làm bảng nhóm
- HS nx


- HSK ,G
- HSK, G


* HS nêu yêu cầu
- HS làm bàng con
- CN lên bảng
- HS HS nx
- CN


* HS chọn thẻ xanh


- HS chú ý


<b>NS:18.10.09</b> <b>TIẾT 3, 4 TIẾNG VIỆT </b>


<b>ND:20.10.09</b> <b>Baøi 36: AY, AÂ - AÂY </b>
<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Đọc được: ay – ây; máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ay – ây; máy bay, nhảy dây


- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe


- HS, G bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
- GDBVMT: Luyện nói: Để giữ ATGT trẻ em lớp 1 không được đi xe đi học


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


-Sgk, tập viết, thẻ từ , bộ chữ biểu diễn - Bảng con, vở tập viết , sgk , bộ chữ


<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động1:</b> KTBC
- Tuổi thơ, buổi tối, túi lưới
- Buổi trưa, tươi cười
- Đọc sgk + GV nx


<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>a. Hoạt động1:Giới thiệu bài</b>



- GV giới thiệu tranh sgk gợi từ khóa


Maùy bay nhảy dây
- Rút tiếng : bay dây
- Rút vần : ay â - ây
- GV ghi bảng + ghép vần


- HS viết bảng con theo tổ
- 2 HS đọc


- 2 HS + nx


- HS quan sát + trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- GV HD ghép vần
- Ay: a – y – ay ( ay)
- Aây: aâ – y - aây ( aây)


- Ghép tiếng: Bay: b – ay – bay ( bay)
Dây: d – ây – dây ( dây)
- GV giới thiệu từ: máy bay, nhảy dây
- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự


<b>* Thư giãn:</b> laéng nghe


<b>b. Hoạt động 2: Viết bảng con</b>
<b>- </b>GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV theo dõi + sửa sai HS
- GV nx bảng đẹp



<b>c. Hoạt động 3: Giới thiệu từ ứng dụng</b>


Coái <b>xay</b> <b>vây</b> cá


<b>Ngày</b> hội <b>cây</b> cối
- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự


<b>* Trị chơi: Ai ghép tiếng mới</b>


- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + GD


<b>d. Hoạt động 4: Luyện tập</b>
<b>* Luyện đọc</b>


- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 1


- GV giới thiệu tranh gợi câu ứng dụng


Giờ ra chơi, bé trai thi <b>chạy</b>, bé gái thi <b>nhảy dây</b>.
- Đọc sgk trang 2


<b>* Thư giãn</b>: lắng nghe


<b>* Luyện viết vở tập viết</b>


- GV viết mẫu + nêu cấu tạo



- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV gõ thước + sửa sai HS


- GV thu vở chấm nx


<b>đ. hoạt động 5: Luyện nói:</b> Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- GV cho HS xem tranh


+ Trong tranh vẽ gì
+ ………


+ Ngồi những hoạt động đã vẽ muốn đi từ nơi này đến
nơi khác cịn đi bằng gì nữa?


* GDBVMT: Để giữ ATGT trẻ em lớp 1 không được đi xe
đi học


<b>IV. CC- DD:</b>


<b>Trị chơi:</b> Ghép từ theo nhóm vần
Máy cày, cây cối, láy đò, vây cá, …
- GV nx + tuyên dương


-DD: + Đọc, viết : vần ay - ây, từ ứng dụng ; xem: Ôn tập


- CN + ĐT


- HS ghép bảng cài+ PT tiếng
- CN+ĐT



- CN
- CN + ĐT


- HS quan sát
- HS viết bảng con
- CN + ĐT


- HS tìm âm mới
- HS đọc PT tiếng
- HS cả các từ
* HS ghép bảng cài


- HS đọc bài tiết 1
- CN + ĐT


- HS quan sát + TL


- HS tìm và đọc tiếng mới, đọc
PT


- CN đọc từ, câu
- CN + ĐT


- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
HS chú ý


- HS quan sát + nêu chủ đề
- CN



* HS theo dõi


- N1: xếp từ có vần <b>ay</b>


- N2: xếp từ có vần <b>ây</b>


- HS nx
- HS chú ý


<b> TIẾT 9 : MĨ THUẬT </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> ( GV bộ môn soạn)</b>


<b> </b>

<b>TIẾT 34: TỐN</b>



<b>Luyện tập chung</b>


<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Làm được phép cộng các số trong PV đã học, cộng với số 0
- Làm được bài tập 1, 2 ,4 trang 53


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- SGK, phiếu BT , bảng nhóm - SGK , baûng con


<b>III. Hoạt động dạy-</b> học:


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động HS</b>



<b>1. Hoạt động 1: KTBC</b>


- HS đọc bảng cộng trong PV: 3, 4, 5,
- GV nx + phê điểm


<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>* BT1:Tính</b>


- GV theo dõi + sửa sai HS


2 4 1 3 1 0


+ + + + + +


3 0 2 2 4 5
- GVnx + tuyên dương


<b>* BT2: Tính</b>


- GV gọi HS nêu cách làm


2 + 1 + 2 = 3 + 1 + 1 = 2 + 0 + 2 =
- GV nx + phê điểm


*<b> Thư giãn: Tìm bạn thân</b>
<b>* BT3: >, < = ( HSG)</b>


<b>* BT4 : Viết phép tính thích hợp</b>


- GV nêu yêu cầu



- GV nx + phê điểm


<b> IV. CC – DD</b>: * Trò chơi: Xì điện
DD: Xem phép trừ trong PV:3


-4 HS
- HS nx


* HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
- CN lên bảng


- HSnx


* HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng cài
- CN lên bảng
- HS nx


- HS theo dõi
- CN nêu đề toán
- HS ghi sgk
- HS làm bảng từ
- HS nx


- HS chú ý

<b>TIẾT 9: TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>



<b>Hoạt động và nghỉ ngơi</b>




<b>I.Mục tiêu:</b> giúp HS biết


- Kể được những hoạt động, trị chơi mà em thích
- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khoẻ
- Có GDBVMT


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Sgk, vở BT TNXH - Vở BT TNXH


<b>III. Hoạt động dạy-</b> học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>1. Hoạt động 1: Khởi động: HD giao thơng</b>
<b>2. Hoạt động 2:Thảo luận nhóm đơi</b>


* Bước1:kể với bạn tên hoạt động, trò chơi mà em chơi
hàng ngày.


* Bước2: HS kể trước lớp


- Hoạt động mà em kể có lợi gì?


<b>* Thư giãn:</b> Xếp hàng


<b>3. Hoạt động 3: Làm việc với sgk </b>


* Xem tranh 20, 21 sgk
- Hình nào vẽ cảnh vui chơi?
- Hình nào vẽ cảnh nghỉ ngơi?


- Hình nào vẽ … TDTT?
* GV kết luận:SGV


<b>* Thư giãn:</b> Cô bảo


<b>4. Hoạt động 4: Quan sát nhóm 5</b>


* Bước1: quan sát các tư thế đứng, đi, ngồi
* Bước2:Kể trước lớp


- GV nx + tuyeân dương
* GV kết luận:SGV


* GDBVMT: ngồi học đng1 tư thế để phòng bệnh cong
vẹo cột sống


<b>IV. CC – DD</b>:


- GVnx tiết học + DD: Xem bài 10: ôn tập


- HS chơi theo chủ trị
* Nhóm đơi kể nhau nghe
* Đại diện từng nhóm kể
- CN


- HS quan sát và nêu tên hoạt động
* HS theo dõi


* HS quan sát va chỉ ra tư thế đúng
* Đại diện từng nhóm hỏi và TL


- HS nx


* HS chú ý theo dõi
*HS theo dõi


- HS chú ý


<b>NS: 18. 10. 09</b>

<b>TIẾT 5, 6 : TIẾNG VIỆT</b>



<b>ND: 21.10.09 BÀI 37: ÔN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Đọc, viết đươc các vần có kết thúc bằng i – y;từ ngữ,ø câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Viết được các vần,từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37


- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cây khế ( HSK, G kể 2 – 3 đoạn
truyện theo tranh)


- GDBVMT: Luyện nói:Anh em trong gia đình phải biết yêu thương nhau


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Bảng ơn sgk trang 76, sgk, tập viết, thẻ từ - Bảng con, vở tập viết , sgk


<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động1:</b> KTBC
- máy cày, cối xay, vây cá


- Cây mía, ngày hội
- Đọc sgk+ GV nx


<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>a. Ôn vần</b>


- GV giới thiệu tranh gợi từ đầu bài:


- GV ghi bảng: oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ai, ay, ây
- GV đính bảng ôn


- Giống : âm cuối i,y


- HS viết bảng con theo tổ
- 2 HS đọc


- 2 HS + nx


- HS quan saùt + TL


- HS kể vần có âm cuối i - y
- HS so sánh bổ sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Khác : âm đầu o, ô, ơ, … â
- GV HD ghép vần


<b>* Thư giãn:</b> lắng nghe


<b>b. Giới thiệu từ ứng dụng</b>



<b>đơi</b> đũa, <b>tuổi</b> thơ, <b>mây bay</b>


- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự


<b>d. Viết bảng con</b>


- GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV gõ thước+ sửa sai HS
- GV nx bảng đẹp


<b>d. Trò chơi:</b> Ai ghép tiếng giỏi
- GV nx


- GV nx tiết học + GD
- DD: chuẩn bị học tiết 2


<b>3. Hoạt động 3: Luyện tập</b>
<b>a. Luyện đọc</b>


- Đọc sgk trang 1


- GVgiới thiệu câu ứng dụng
Gió từ <b>tay</b> me<b>ï</b>//


Ru bé ngủ <b>say</b>//


<b>Thay</b> cho gió <b>trờ</b>i//
Giữa trưa <b>oi</b> ả.//
- Đọc sgk trang 2



<b>* Thư giãn</b>: Cô bảo


<b>b. Luyện viết :</b>


- GV viết mẫu + nêu cấu tạo
+ GV gõ thước+ sửa sai HS
- GV thu vở chấm nx


<b>4. hoạt động 4: Kể chuyện “ Cây khế ”</b>


- GV kể mẫu L1


- GV kể mẫu L2 + cho xem tranh


- GV chia nhóm


- GV theo dõi từng nhóm kể
- GV nx từng nhóm + tun dương
* Rút ra ý nghĩa: Khơng nên tham lam


* GDBVMT: Anh em trong gia đình phải biết yêu
thương nhau


<b>IV. CC- DD:</b>


<b>* Trị chơi:</b> Ai nhanh, ai đúng
- GVnx tiết học + GD


- DD: + Đọc, viết các vần vừa ôn ; xem: Vần eo - ao



- CN + ĐT


- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ


- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- CN + ĐT


* HS ghép bảng cài
- N1: tiếng có vần oi


- N2: tiếng có vần ui


- N3: tiếng có vần ai


- HS nx


- CN + ĐT


- HS tìm tiếng mang vần vừa ơn
- HS đọc tiếng, đọc đoạn thơ
- CN + ĐT


- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS chú ý
- HS theo dõi
- HS quan sát


- Nhóm 4


- HS kể trong nhóm
- Đại diện nhóm kể
* HS theo dõi
* HS theo dõi


- 2 nhóm lên viết vần xem nhóm nào
viết nhiều, viết đúng


- HS theo doõi


<b> TIẾT 9: ĐẠO ĐỨC</b>



<i> Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ( tiết 1)</i>



<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS biết


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Biết cư xử lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày.
- Có GDBVMT


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Vở BT Đ2<sub> lớp 1, tranh </sub> <sub> - Vở BT Đ</sub>2<sub> lớp 1</sub> <sub> </sub>


<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<b> </b>



<b>TIEÁT 9 : THỂ DỤC</b>




<b>ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TD RLTTCB</b>


<b> (GV bộ môn soạn)</b>



<b>TIẾT 35 : TOÁN</b>


<b>Kiểm tra định kỳ ( GHKI)</b>



<b>Trương ra đề</b>



<b>NS: 18.10.09</b> <b> TIEÁT 7,8 TIẾNG VIỆT</b>


<b>ND:22.10.09</b> <b> Baøi 29: </b>

<b>eo - ao</b>

<b> </b>


<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Đọc được: eo – ao; chú mèo, ngôi sao; từ và câu ứng dụng
- Viết được : eo – ao; chú mèo, ngôi sao


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động 1: Xem tranh bài tập 1</b>


- Tranh 1: anh đưa em quả cam … với anh


- Tranh 2: hai chị em đang chơi … đỡ em trong khi chơi
* GV kết luận: Sgv


<b>* Thư giãn: Lý cây xanh</b>


<b>2. Hoạt động 2: Thảo luận PT tình huống BT2</b>



- Tranh 1: Lan đang chơi với em thì cơ cho q


- Tranh 1: Bạn Hùng có 1 chiếc ơ tơ đồ chơi, … đồi mượn
+ Theo em bạn Lan nhận quà và sẽ làm gì?


+ Nếu em là bạn Lan em sẽ chọn cách giải quyết nào?
+ Vì sao em chọn cách giải quyết đó?


+ Tương tự: Vì sao em chọn cách giải quyết của bạn Hùng?
- GV nx + tun dương


* GV chốt lại


<b>3. Hoạt động 3: HS tự liên hệ</b>


- Bạn nào biết lễ phép với anh chị
- Bạn nào biết nhường nhịn em nhỏ
+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lịng?


- GV khen những HS lễ phép, nhường nhịn(nhắc nhỡ những
HS chưa lễ phép, nhường nhịn)


* GV kết luận: SGV


<b>IV. CC – DD</b>:


- GDBVMT: Anh chị em trong nhà phải biết thương u
nhau, nhường nhịn nhau


- GVnx tiết học



- DD: Nên lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ


- HS nx hành động từng
tranh


- HS theo doõi


HS thảo luận nhóm đôi


- HS nx
* HS theo dõi
HS tự giác


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gió, mây, mua, bão, lũ


- HS, G bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
- GDBVMT: Luyện nói: Khơng nên đi ra ngồi đường khi có mưa to, gió lớn


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Vở tập viết, sgk, thẻ màu - Bảng con, sgk
- Bộ chữ biểu diễn , thẻ từ - Bộ chữ, tập viết


III. Hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>



- Đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- Thứ bảy, đi cấy


- Đọc sgk + GV nx


<b>2. Bài mới:</b>


<b>a. Hoạt động1:Giới thiệu bài</b>


- GV giới thiệu tranh sgk gợi từ khóa
Chú mèo ngôi sao
- Rút tiếng : mèo sao
- Rút vần : eo ao
- GV ghi bảng + ghép vần


- GV HD gheùp vần
- Eo : ê – o –eo( eo)
- ao: a – o – ao ( ao)


- Ghép tiếng: mèo: m – eo – meo – huyền – mèo( mèo)
Sao: s – ao – sao ( sao)


- GV giới thiệu từ: chú mèo, ngôi sao
- GV chỉ bảng thứ tự + không thứ tự


<b>* Thư giãn:</b> lắng nghe


<b>b. Hoạt động 2: Viết bảng con</b>
<b>- </b>GV viết mẫu + nêu cấu tạo
- GV theo dõi + sửa sai HS


- GV nx bảng đẹp


<b>c. Hoạt động 3: Giới thiệu từ ứng dụng</b>


Cái <b>kéo</b> trái<b> đào</b>
<b>Leo trèo chào</b> cờ
- GV chỉ bảng thứ tự + khơng thứ tự


<b>* Trị chơi: Ai ghép tiếng mới</b>


- GV nx + tuyên dương


- GV nx tiết học + DD: chuẩn bị học sang tiết 2


<b>d. Hoạt động 4: Luyện tập</b>
<b>* Luyện đọc</b>


- GV chỉ bảng
- Đọc sgk trang 1


- GV giới thiệu tranh gợi câu ứng dụng
Suối chảy rì <b>rào </b> //


Gió <b>reolao xao</b>//
Bé ngồi tổi <b>sáo</b>//
- Đọc sgk trang 2


- HS viết bảng con theo tổ
- 2 HS



- 2 HS + nx


- HS quan sát + trả lời


- HS ghép bảng cài+ PT vần
- CN + ĐT


- HS ghép bảng cài+ PT tiếng
- CN+ĐT


- CN + ĐT


- HS quan sát
- HS viết bảng con
- CN + ĐT


- HS tìm âm mới
- HS đọc PT tiếng
- HS cả các từ
* HS ghép bảng cài


- HS đọc bài tiết 1
- CN + ĐT


- HS quan sát + TL


- HS tìm và đọc tiếng mới
- HS đọc từ, câu


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>* Thö giãn</b>: ra mà xem



<b>b. Luyện viết vở tập viết</b>


- GV viết mẫu + nêu cấu tạo


- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV gõ thước + sửa sai HS


- GV thu vở chấm nx


<b>4. hoạt động 4: Luyện nói:</b> gió, mây, mua, bão, lũ
- GV cho HS xem tranh


+ Trong tranh veõ cảnh gì?
+ ………


+ Em biết gì về bão và lũ?


* GDBVMT: Luyện nói: Khơng nên đi ra ngồi đường khi
có mưa to, gió lớn


<b>IV. CC- DD:</b>


<b>Trị chơi:</b> Ghép từ theo nhóm vần


<b>Cái kéo</b>, ngôi sao, <b>leo trèo</b>, quả táo, …
- GV nx + tuyên dương


-DD: + Đọc, viết : vần eo - ao, từ ứng dụng ;xem : au -âu



- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
- HS chú ý


- HS quan sát + nêu chủ đề
- HSTL


- CN


* HS theo doõi


- N1: xếp từ có vần <b>eo</b>


- N2: xếp từ có vần <b>ao</b>


- HSnx
- HS chú ý


<b> TIẾT 9: THỦ CÔNG</b>



<b> XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN ( tiết 2)</b>


<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Biết cách xé hình cây đơn giản dạng tán lá dài


- Xé được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa. Hình dán tương đối phẳng,
cân đối.


- HS khéo tay xé được hình tán lá cây dài ít răng cưa, Hình dán tương đối phẳng. Có thể xé


được hình cây tán lá dài có hình dạng kích thước màu sắc khác


<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Giấy màu, hồ dán, khăn lau - Giấy màu, vở, bút chì
- Hình tán cây dài mẫu, giấy trắng làm nền - Thước kẻ, hồ dán,


<b>III. Hoạt động dạy</b>- học:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động1: Quan sát mẫu và nx</b>
<b>- </b>GV cho xem mẫu


- Cây có hình dáng như thế nào?
- Cây có màu sắc thế nào?
- Cây có các bộ phận nào?
- Thân cây màu gì?


- Tán cây màu gì?
- GV nx + tuyên dương


- <b> 2. Hoạt động 2: HD mẫu</b>


- <b>* * Xé hình tán lá cây dài</b>


- - Tán lá GCN màu xanh lá( như hình vẽ)
- - Thân lá HCN( như hình vẽ), màu tím
- <b>* HD dán hình</b>



- Trước khi dán ta ướm thử
- Bơi hồ mặt trái


- HS quan saùt
- HS TL


- CN
- CN
- HS nx


- HS theo doõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Dán thân cây trước, tán lá sau


<b>* Thư giãn:lắng nghe</b>
<b>3. Hoạt động 3: thực hành</b>


- GV chia nhoùm


- GV theo dõi + sửa sai HS
- GV nx + tuyên dương


<b> IV. CC- DD:</b>


- GV nx tiết học, VS nơi học


- DD: Chuẩn bị giấy màu tiết sau xé, dán tán cây dài


- 8 nhóm



- HS thực hành xé, dán theo nhóm
- HS nx các nhóm


- HS chú ý


<b> TIẾT 36: TOÁN</b>



<b>Phép trừ trong phạm vi: 3</b>


<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Biết làm tính trừ trong PV :3;biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ .
- Làm được bài tập 1, 2 ,3 trang 54


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- SGK, thẻ từ , bộ số biểu diễn - SGK , bảng con, bộ số


- Tranh, que tính, hình tròn, HV phục vụ bài dạy


<b>III. Hoạt động dạy-</b> học:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. KTBC</b>


- Chữa bài KT + nx


<b>2. Bài mới</b>


<b>a. Hoạt động 1: Giới thiệu KN phép trừ</b>


<b>* HD phép trừ: 2 – 1 = 1</b>


- GV cho quan sát tranh
- Có ? con chim( 2)
- ? con đã bay đi( 1)
- Còn lại ? con chim


- 2 con chim bớt 1 con chim còn ? con chim
- Vậy: 2 bớt 1 còn mấy?


- GV giới thiệu: 2 – 1 = 1( dấu – là dấu trừ)


<b>* Tương tự: GV giới thiệu phép cộng: </b>3 – 1 = 2
3 – 2 = 1


- HS chú ý theo dõi


- HS quan sát + TL


- CN


- CN + ÑT


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>* GV HD học thuộc bảng trưØ</b>


2 – 1 = 1


3 – 1 = 2 Xóa dần
3 – 2 = 1



<b>* GV HD hs biết bước đầu về mối quan hệ giữa phép </b>
<b>cộng và phép trừ</b>


- GV đính chấm tròn sgk


+ 2 chấm trịn thêm 1 chấm trịn được mấy chấm tròn?
+ Vậy: 2 + 1 =? ( 2 + 1 = 3)


+ T2<sub>: 1 + 2 =? ( 1 + 2= 3)</sub>


+ Từ 3 chấm trịn cơ bớt 1 chấm trịn cịn? chấm trịn
+ vậy: 3 – 1 =? (3 – 1 = 2)


+ T2<sub>: 3 – 2 =? ( 3 – 2 = 1)</sub>


<b>* Thư giãn: lý cây xanh</b>
<b>Hoạt động 2: Thực hành</b>
<b>* BT1 : Tính:</b>


2 – 1 = 3 – 1 = 1 + 1 = 1 + 2 =
3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 = 3 – 2 =
3 – 2 = 2 – 1 = 3 – 1 = 3 – 1 =
- GV nx + phê điểm


<b>* BT2 : Tính:(GV HD cách đặt tính)</b>


<b> </b>2 3 3
- -


1 2 1


- GV nx + phê điểm


<b>* BT3 : Viết phép tính thích hợp</b>


- GV nêu yêu cầu


- GV theo dõi + sửa sai HS
- GV nx


<b>I IV. CC – DD</b>:


* <b>* Trị chơi CC: Câu cá nhanh giải tốn đúng( 3 – 1 =)</b>


- GV nx + tuyên dương


- - DD : + Học thuộc bảng trừ trong PV:3 ;xem : Luyện tập


- ĐT + CN


- HS quan sát và TL
- HS TL


- CN
- CN


- HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk


- HS làm bảng nhóm
- HS nx



* HS theo dõi
- HS làm bảng con
- CN lên bảng


- HS nx
- HS theo dõi


- HS nêu đề tốn theo tranh
- HS ghi phép tính sgk
- HS nx


* 2 HS TB
- HS nx
- HS chú ý


<b> TIẾT 9: ÂM NHẠC</b>



<i><b>Học hát: Lý cây xanh( tiết 2)</b></i>



<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Biết đây là một bài dân ca
- Biết hát theo giai điệu và lời ca


- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b> - Các dụng cụ quen dùng
III. Hoạt động dạy- học:



<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động1:Dạy lời ca</b>


- GV giới thiệu bài hát “ Lý cây xanh” là bài dân ca
- GV hát mẫu


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- GV dạy đọc lời ca


- GV HD hát từng câu( hát theo kiểu móc xích)
- GV cho hát theo tổ


- GV nx + tuyên dương


<b>* Thư giãn:</b> Chim bay cò bay


<b>2. Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ theo phách</b>


- GV hát mẫu


- GV HD hát từng câu
- GV HD gõ theo phách


Cái <i><b>cây</b></i> xanh <i><b>xanh</b></i> thì <b>la</b>ù cũng <i><b>xanh</b></i>


x x x x
- HS hát theo tổ, cn


- Hát thi đua



- Trình diễn trước lớp
- GV nx + tun dương


<b>IV. CC- DD:</b>


- GV nx tiết học


- DD: Về hát cho ông ba,ø cha mẹ nghe


- ĐT cả lớp( tổ)
- HS hát theo
- 3 tổ


- HS nx


- HS theo doõi


- HS hát ĐT( tổ), cả lớp


- HS thực hiện
- CN, nhóm
- CN, nhóm


- HS nx CN, nhóm hát hay
- HS chú ý


<b>NS:14. 10.08 TIẾT 9: Tập viết ( tuần 7)</b>



<b> ND:24.10.08</b>

<b>Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái </b>


<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái,….kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở
TV1, tập một


- HSK,G viết đủ số dòng quy định trong vở TV1, tập một


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Chữ mẫu; vở tập viết, sgk - Bảng con, tập viết
III. Hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động1:</b> Kiểm tra bài cũ
- GV đọc: nho khô, nghé ọ, cá trê
- GV nx


<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>a.Viết bảng con</b>


- GV đính chữ mẫu: xưa kia,( mùa dưa, ngà voi, gà mái).
+ Xưa: x(2 ô li) lia bút sang phải viết tiếp vần ưa( 2 ô li)
+ Kia: k ( 5ôli) lia bút sang phải viết tiếp vần ia ( 2 ô li)
- GV viết mẫu + nêu cách viết


- GV gõ thước + sửa sai HS


+ Tương tự: mùa dưa, ngà voi, gà mái
- GV nx bảng đẹp



<b>* Thư giãn:</b> Lắng nghe


<b>b. Viết vào vở</b>


<b>- </b>GV viết mẫu 4 dòng bảng lớp+ nêu cấu tạo
- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV theo dõi + sửa sai HS


- GV thu vở chấm nx


* GDHS


- HS viết bảng con theo tổ
- HS chú ý


- HS quan sát + nêu cấu tạo
- HS theo dõi


- HS viết bảng con
- CN + ÑT


- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS viết vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>IV. CC- DD:</b>


<b>Trò chơi: Thi đua viết đẹp: “gà mái”</b>


- GV nx + tuyên dương



-DD: chuẩn bị viết bài : Buổi chiều viết vở tập trắng


- 2 HSK,G
- HS nx
- HS chú ý


<b> TIEÁT 10: Tập viết ( tuần 7)</b>



<b> Đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ </b>


<b>I.Mục tiêu:</b> Giúp HS


- Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.,….kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở
TV1, tập một


- HSK,G viết đủ số dòng quy định trong vở TV1, tập một


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Chữ mẫu; vở tập viết, sgk - Bảng con, tập viết
III. Hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động1:</b> Kiểm tra bài cũ
- GV đọc: xưa kia, mùa dưa, ngà voi
- GV nx


<b>2. Hoạt động 2: Bài mới</b>
<b>a.Viết bảng con</b>



- GV đính chữ mẫu: đồ chơi,( tươi cười, ngày hội, vui vẻ).
+ đồ: đ(4 ô li) lia bút sang phải viết tiếp con chữ o( 2 ô li)+
dấu ^ và thanh huyền trên con chữ ơ


+ Chơi: ch ( 5ôli) lia bút sang phải viết tiếp vần ơi ( 2 ô li)
- GV viết mẫu + nêu cách viết


- GV gõ thước + sửa sai HS


+ Tương tự: tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
- GV nx bảng đẹp


<b>* Thö giãn:</b> Lắng nghe


<b>b. Viết vào vở</b>


<b>- </b>GV viết mẫu 4 dòng bảng lớp+ nêu cấu tạo
- GV HD cách viết + cách ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV theo dõi + sửa sai HS


- GV thu vở chấm nx


* GDHS


<b>IV. CC- DD:</b>


<b>Trò chơi: Thi đua viết đẹp: “vui vẻ”</b>


- GV nx + tuyên dương



-DD: chuẩn bị viết bài : Buổi chiều viết vở tập trắng


- HS viết bảng con theo tổ
- HS chú ý


- HS quan sát + nêu cấu tạo


- HS theo dõi
- HS viết bảng con


- CN + ĐT


- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS viết vào vở
- HS theo dõi
- 2 HS


- HS nx
- HS chú ý


<b> TIẾT 9: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>


<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>* Tổng két tuần 9:</b>


<b>-</b> Vắng:


<b>-</b> Trể:



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhiều điểm 10:
- Tuyên dương:
- Phê bình:


<b>*Kế hoạch tuần 10:</b>


- Tiếp tục tuyên truyền 20/10


- Chuyên cần trong học tập chuẩn bị thi GHKI
- Thi đua bông hoa điểm 10


- Chuẩn bị ơn tập kiểm tra GHKI
- Phụ đạo HSY theo kế hoạch
- Phân công đôi bạn học tập
- Vệ sinh lớp học, thân thể sạch sẽ
- Lễ phép với người lớn


- Khơng nói chuyện trong giờ chào cờ và trong giờ học
- Aên quà vặt bỏ đúng nơi quy định


- Thực hiện tốt ATGT


- Chải răng đúng quy trình, khơng đùa giỡn
- Chào cờ nghiêm túc


- Nhắc nhỡ đóng các khoản tiền


<b> HOẠT ĐỘNG NGOAØI GIỜ LÊN LỚP( ATGT)</b>

<b>BAØI 5: Đi BỘ VAØ QUA ĐƯỜNG AN TOAØN </b>



<b> I.Mục tiêu:</b>

Giúp HS


<b> </b>* KT:- Biết NNnhững nơi an toàn khi đi bộ trên đường và khi qua đường


- Nhận biết vạch đi bộ qua đường là lối đi dành cho người đi bo khi qua đường
* KN:- Biết nắm tay người lớn qua đường đường


- Biết quan sát hướng đi của các loại x


* Thái độ: Chỉ qua đường khi có người lớn dắt và đi trên vạch màu trắng


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Tranh - vở ATGT


<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Hoạt động1: Dặt câu hỏi + sử dụng đồ dùng dạy học</b>


- Cho quan saùt trnh


+ Dường phố rộng hay hẹp
+ Đường phố có vỉa hè khơng?
+ Em thấy người đi bộ đi ở đâu?
+ Các loại xe chạy ở đâu?


- Em nghe thấy tiếng động nào khi đi trên đường



<b>* GV kết luận</b>: Sgv


<b>* Thư giãn</b> : Lắng nge


<b>2. Hoạt động 2: Nhóm + đóng vai</b>


- GV chia nhoùm


+ 1 HS săm` ai người lớn
+ 1 HS sắm vai trẻ em.
- GV nx + tuyên dương
* Kết luận: Sgv


- - HS quan saùt
- CN


- CN
- HS
- HS
- HS


* HS theo dõi


- Nhóm đôi


- HS đóng vai dắt nhau qua
đường


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>IV. CC – DD:</b>



- GV nx tiết học + GD


- DD: Quan sát xe khi qua đường


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×