Tải bản đầy đủ (.doc) (208 trang)

giao an so hoc 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1003.48 KB, 208 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Chơng I. ôn tập và bổ túc về số tự nhiên</b></i>
<b>Tiết 1:</b> <b>Đ</b> 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
I.Mục tiªu:


-HS đợc làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thờng gặp trong
toán học và trong đời sống.


-HS nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
-HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu


<b>;</b><b>.</b>


<b> </b>


-Rèn luyện cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau vit mt tp
hp.


II.Chuẩn bị của giáo viên vµ häc sinh:


-GV: PhÊn mµu, phiÕu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập
cñng cè.


III.Tổ chức hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động1:</b><i><b>Làm quen ch</b><b> ơng trình số học</b><b> 6</b><b> </b></i> ( 5 ph ).
<b>Giáo viên</b>


-Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập,
sách vở cần thiết cho bộ mơn.


-Giíi thiƯu néi dung cđa ch¬ng I nh


SGK.


<b>Häc sinh</b>


-Kiểm tra đồ dùng học tập sách vở cần
thiết cho bộ mơn.


-L¾ng nghe và xem qua SGK.
-Ghi đầu bài.


<b>B.Hot ng 2:</b><i><b>Nghiờn cu cỏc ví dụ về tập hợp</b></i> ( 5 ph ).
<b>Giáo viên</b>


-Hãy quan sát hình 1 SGK
-Hỏi: Trên bàn có gì?
-Nói sách bút là tập hợp
các đồ vật đặt trên bàn.
-GV lấy một số vd về tập
hợp ngay trong lớp học.
-Cho đọc vd SGK.


-Cho tự lấy thêm vd tập
hợp ở trong trờng, gia
đình.


<b>Häc sinh</b>
-Xem h×nh 1 SGK.


-Trả lời: Trên bàn có sách
bút.



-Lắng nghe GV giới thiƯu
vỊ tËp hỵp.


-Xem vd SGK.


-Tự lấy vd tập hợp trong
trng v gia ỡnh.


<b>Ghi bảng</b>
1.Các ví dụ:
-SGK


-Tập hợp :


+những chiếc bàn trong
lớp.


+các cây trong trờng.
+các ngón tay trong bµn
tay.


<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Tìm hiểu cách viết và các kí hiệu</b></i> ( 20 ph ).
-Nêu qui ớc t tờn t.hp


-Giới thiệu cách viết tập
hợp


-Nờu VD tp hợp A.
-Cho đọc SGK cách viết


tâp hợp B cỏc ch cỏi a,
b,c


-HÃy viết tập hợp C sách
bút ở trên bàn (h.1)?
-HÃy cho biết các phần tử
tập hợp C?


<b>Giáo viên</b>


-Nghe GV giới thiệu.
-Viết theo GV.


-Đọc ví dụ SGK.


-Lên bảng viết tập hợp C
sách bút trên bàn (h1).
-Trả lời các phần tử của C


<b>Học sinh</b>
-Nghe tiếp các kí hiệu.


2.Cách viết.Các kí hiệu
-Tên t.hợp: chữ cái in hoa.
A, B, C,..


-Cách viết1: Liệt kê
+VD:


*A = {1;2;3;0} với


0;1;2;3


là các phần tử của t.hợp
A


*B = { a, b, c }


*C= {sách,bút} (<i>hình </i>
<i>1</i>)với


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-Hỏi: 1 có phải là phần tử
của tập hợp A không?
-Giới thiệu cách viết.
-Tơng tự hỏi với 6 ?


- làm BT1, 2 điền ô trống
và chỉ ra cách viết


ỳng,sai.


-Cht lại cách đặt tên, kí
hiệu, cách viết tập hợp.
-Yêu cầu đọc chú ý 1
-Giới thiệu cách viết tập
hợp A bằng cách 2.
-Yêu cầu HS đọc phần
đóng khung trong SGK.
-Giới thiệu cách minh hoạ
tập hợp nh ( <i><b>Hình 2)</b></i>
-Cho làm <b>?1</b> ; <b>?2</b> theo hai


nhóm.


+5 không là phần tử của
A.


-viết theo GV.


-Lờn bng in ơ trống.
-………... chỉ ra đúng,
sai.


-§äc chó ý 1.
-ViÕt theo GV.


-Đọc phần đóng khung
SGK


-Nghe vµ vÏ theo GV.
-Lµm <b>?1</b>; <b>?2 </b> theo nhóm.
-Đại diện nhóm lên bảng
chữa bài.


<b>Ghi bảng</b>
+Kí hiệu:


*1 <b></b> A đọc 1 thuộc A.
*6 <b>Є</b> A đọc 6 kh.thuc
A.


+BT1: Điền ô trống.


1 A; a A; <b>Є</b> C
+BT2: a <b>Є</b> A ; 7 


A


-Chó ý : SGK


-Cách viết 2: Nêu tính
chất đặc chng các phần tử
x.


A = {x <b>Є</b> N / x< 4 }. N


tập hợp các số tự nhiên.
-M.hoạ


<b>A </b>
<b> </b>
<b> </b>


<b> </b>D<b> = </b>{0;1;2;3;4;5;6}
D = {x <b>Є</b> N / x < 7


}


<b> </b> M = {N,H,A,T,R,G}
<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Luyện tập củng cố</b></i> ( 13 ph ).


-Hỏi:



+Đặt tên tập hợp n.t.nào?
+Có những cách nào viết
tập hợp?


-Yêu cầu làm BT 3;5
SGK.


-Yờu cầu làm vào phiếu
htâp BT 1;2;4 SGK
-Thu phiếu chm.


-Trả lời miệng các câu hỏi
của giáo viên.


-Làm BT 3;5 vµo vë BT.
-Lµm BT 1;2;4 vµo phiÕu.


BT 3:


x A; y <b>Є</b> B ;b A ; b <b>Є</b>
B


BT 5:


a)A={th.t, th.năm, th.sáu}
b)B={th.t, th.sáu, th.chín,
th.mời một}


BTVN: t 1 n 8 SBT.


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 2 ph ).


-Chú ý: Các phần tử của cùng một t.hợp không nhất thiết phải cùng loại. VD: A={1;a}.
-Học kỹ phÇn chó ý SGK.


-Làm các bài tập từ 1 đến 8 SBT.


Họ và tên: Phiếu học tập


Lớp:.


<b>Bài tập 1</b>: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 bằng hai cách.
<i><b> Cách 1</b></i>:<i><b> </b></i> Liệt kê


A = {……….}.
<i><b> Cách 2:</b></i> Nêu tính chất đặc trng


A = {……….}.


Điền kí hiệu thích hợp vào ô vu«ng: 12 A ; 16 A.
D


<b>Bµi tËp 2:</b>ViÕt tập hợp B chữ cái trong cụm từ “To¸n häc”.
B = {………..}.


<b>Bài tập 4:</b> Nhìn hình viết các tập hợp C, D. <b>.</b> 15

26 <b>.</b>




1<b>.</b>
<b>.</b>a
<b>.</b>
?1


?2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

C = {….. ,…...}; D = {……,…..,…}. C


<b>TiÕt 2:</b> <b>Đ2. </b>Tập hợp các số tự nhiªn
I.Mơc tiªu:


-HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc đIểm biểu diễn số nhỏ
hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.


-HS phân biệt đợc các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu <b>≤</b> và <b>≥</b>, biết viết số tự
nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên.


-RÌn lun cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi sư dơng c¸c kÝ hiƯu.


II.Chn bị của giáo viên và học sinh:


-GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập.
-HS: Ôn tập các kiến thức cđa líp 5.


III.Tổ chức hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ, tạo tình huống </b></i>( 7 ph ).
<b>Giáo viên</b>



1)KiĨm tra:
-C©u 1:


+Cho mét ví du về tập hợp, nêu chú ý
trong SGK vỊ c¸ch viÕt tËp hơp.
+Cho các tập hợp:


A = { cam, t¸o }; B = { æi, chanh,
cam }.


+Dùng các kí hiệu để ghi các phần tử:
a)Thuộc A và thuộc B.


b)Thuéc A mà không thuộc B.
-Câu 2:


+Nêu các cách viết một tập hợp.
+Viết tập hợp A các sè tù nhiªn lín
hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 c¸ch.
+H·y minh họa A bằng hình vẽ.
2)ĐVĐ:


-Hôm nay ôn tập và mở rộng hiểu biết
về số tự nhiên. Cần phân biệt tập hợp N
và N*.


-Cho ghi đầu bài.


<b>Häc sinh</b>


-HS 1:


+LÊy 1 vÝ dơ vỊ tËp hỵp.
+Ph¸t biĨu chó ý 1 SGK.
+Ch÷a BT:


a) Cam <b>Є</b> A vµ cam  B
b) T¸o <b>Є</b> A nhng t¸o <b>Є</b> B.
-HS 2:


+Phát biểu phần đóng khung SGK
+Làm BT: cách 1 A = { 4;5;6;7;8;9 }
cách 2 A = { x <b></b> N / 3<x<10


}.


+Minh hoạ tập hợp:


-Ghi đầu bài.
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Tập hợp N và N*</b></i> ( 10 ph ).


<b>Giáo viên</b>


-Hỏi: HÃy lấy ví dụ về số
tự nhiªn?


-Giới thiệu tập N.
-Hỏi: Hãy cho biết các
phần tử của tập hợp N?
-Nhấn mạnh: Các số tự


nhiên đợc biu din trờn
tia s.


<b>Giáo viên</b>


<b>Học sinh</b>
-Trả lời:


+Các số 0; 1; 2;3 là
các số tự nhiªn.


+Các số 0; 1;2 ;3 … là
các phần tử của tập hợp N.
-Mô tả: Trên tia gốc O,
đặt liên tiếp bắt đầu từ 0,
các đ.thẳng cú di
bng nhau


<b>Ghi bảng</b>
I.Tập hợp N và N*
-N: Tập hợp các số tự
nhiên


N = { 0; 1; 2; 3; ….}
-Tia sè


| | | | | | |
0 1 2 3 4 5 6
-Nãi ®iĨm 0, ®iĨm 1…..



. 4 .
5 . 6 . 7
.8


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

-Yêu cầu HS lên vẽ tia số
và biểu diễn vài số tự
nhiên.


-Giới thiệu:


+Mỗi số tự nhiên.
+Điểm biĨu diƠn sè
1…..


+……… a....
-Giíi thiƯu tËp hợp N*
-Cho làm bài tập (bảng
phụ)


Điền <b></b> hoặc vào ô
trống.


biểu diễn vài số tự nhiên.
-HS vẽ tia số vào vở.
-Nghe giới thiệu về điểm
biểu diễn số tự nhiên.
-Nghe giới thiệu về tập
hợp N*.


-Làm bài tËp: (b¶ng phơ)


12  N;3/4 N; 5  N*
5  N; 0  N*; 0  N


kh¸c 0


N* = { 1; 2; 3 ;…. }
hc N*= { x <b>Є</b> N / x ≠
0}


<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên</b></i> ( 15 ph ).
-Hỏi: Quan sát trên tia số


+So sánh 2 và 4?


+Nhận xét vị trí điểm 2
và điểm 4 trên tia số?
-Giới thiệu tổng quát.
+Tìm số liền sau của số
4?


+Số 4 cã mÊy sè liỊn
sau?


-Mèi sè tù nhiªn cã 1
sè…..


+T×m sè liỊn tríc cđa
sè5?


-Giíi thiƯu: 4 và 5 là hai


số tự nhiên liên tiếp.


+Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn
v?


-Cho làm


-Trong các số tự nhiên , số
nào nhỏ nhất? Có số lớn
nhất không? Vì sao?
-Nhấn mạnh: Tập hợp số
tự nhiên có vô số phần tử.


-Trả lời:
+ 2< 4


+ Điểm 2 ở bên trái điểm
4.


-Lắng nghe tổng quát.
-Lần lợt trả lời các câu hỏi
dẫn d¾t cđa GV.


<b> </b> SGK: 18; 29; 30
99; 100; 101
-Đọc phần d), e)


II.Thứ tự trong tập hỵp N
<b>Ghi nhí:</b>



1)Víi a, b <b>Є</b> N,
+a < b hoặc b > a
+a nằm bên trái b


+ViÕt a<b>≤</b> b,chØ a<b hc
a=b


+ViÕt a<b>≥</b> b,chØ a>b
hca= b


2)Nếu a< b và b<c thì a<c
(tính chất bắc cầu)
3) SGK


4) SGK
5) SGK


<b>D.Hot ng 4:</b> <i><b>Luyên tập củng cố</b></i> ( 10 ph ).
-Cho làm bài tập 6, 7


SGK.


-Cho hoạt động nhóm bài
tp 8, 9 trang 8 SGK.


-Hai HS lên bảng chữa 6,
7


-Thảo luận nhóm bài 8, 9.


-Đại diện nhóm lên chữa.


BT 8: A={ 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
A={ x <b>Є</b> N / x <b>≤</b> 5 }
BT 9: 7; 8 và a, a+1
BTVN: 10 trang 8 SGK
Từ 10 đến 15 trang 4; 5
SBT


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 3 ph ).


-<i><b>Chú ý</b></i>: Mỗi số tự nhiên đều biểu diễn đợc bằng một điểm trên tia số, nhng không
phải


mỗi điểm trên tia số đều biểu diễn một số tự nhiên.
-Học kỹ bài trong SGK và vở ghi.


-Làm bài tập 10 trang 8 SGK, bài tập từ 10 đến 15 trang 4;5 SBT.
<b>?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TiÕt 3. </b> Đ3. Ghi số tự nhiên
I.Mục tiêu:


-HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ
trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.


-HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.


-HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tớnh toỏn.



II. chuẩn bị của giáo viên và học sinh:


-GV: Đèn chiếu, giấy trong ghi sẵn câu hỏi kiểm tra bài cũ. Bảng các chữ số, bảng
phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đến 30.


-HS: GiÊy trong, bót d¹ viÕt giÊy trong.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b> A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ, tạo tình huống học tập ( 7 ph ).</b></i>
<b>Giáo viên</b>


-KiĨm tra:


+HS1: ViÕt tËp hỵp N vµ N*. Lµm bµi
tËp 11 trang 5 SBT.


Hái thêm: Viết tập hợp A các số tự nhiên
x


mµ x  N*.


+HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên
không vợt quá 6 bằng 2 cách. Sau đó
biểu diễn các phần tử của B trên tia số.
Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên
tia số.


Lµm bài tập 10 trang 8 SGK.


-ĐVĐ:


+Cho đọc phần ? đầu bài Đ3 /8
SGK.


+Cho ghi đầu bài.


<b>Học sinh</b>
-HS1: N = { 0; 1; 2; 3;…... .}
N* = { 1; 2; 3; 4;….. }
BT 11/5 SBT:


A = { 19; 20 }
B = {1; 2; 3…. }
C = { 35; 36; 37; 38 }
Trả lời hỏi thêm: A = { 0 }.


-HS2: C¸ch 1) B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
C¸ch 2) B = { x <b>Є</b> N / x <b>≤</b> 6 }.
| | | | | |


0 1 2 3 4 5


C¸c điểm ở bên trái điểm 3 trên tia
số


lµ 0; 1; 2.


BT 10/8 SGK: 4601; 4600; 4599
a+2; a+1; a



<b> B.Hoạt động2:</b><i><b>Tìm hiểu số và chữ số ( 10 ph ).</b></i>
<b>Giáo viên</b>


-Cho lấy vd về số tự nhiên
và chỉ rõ số tự nhiên đó có
mấy chữ số? Là những
chữ số nào?


-Dùng đèn chiếu giới
thiệu 10 chữ số dùng ghi
số tự nhiên. (có thể hỏi
tr-ớc)


-Nói rõ : Với 10 chữ số
trên ta ghi đợc mọi số tự
nhiên.


-Hái: Mâi sè tù nhiªn cã
thĨ cã bao nhiêu chữ số?
Vd?


-Nêu chú ý SGK phần a)
Vd


-Hỏi : HÃy cho biết các
chữ số của số 3895? Chữ
số hàng chục? Chữ số
hàng trăm?



<b>Học sinh</b>


-Tự lấy mét sè vd vỊ sè tù
nhiªn, chØ râ sè ch÷ sè,
ch÷ sè cơ thĨ.


-Nêu các chữ số đã biết.
-Theo dõi GV giới thiệu.
-Trả lời: Mỗi số tự nhiên
có thể có 1; 2; 3….. chữ
số.


-LÊy vd


-§äc chó ý phần a) SGK
-Trả lời: Các chữ số
3;8;9;5.


Chữ số hàng chục là 9.
Chữ số hàng trăm là 8.
-Nghe giới thiệu.


-Tự làm BT 11/10 SGK.


<b>Ghi bảng</b>
I.Số và chữ số
1)Cã 10 ch÷ sè:


0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;
9.



2)Vdơ: SGK
3)Chó ý:


a)ViÕt thµnh nhãm:
VD: 15 712 314.
b)Ph©n biệt chữ số và
số


VD: 3895 cã
+Chữ số chục là 9,
chữ


số trăm là 8.
+Sè chơc lµ 389
chơc,


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

-Cñng cè: BT 11/10 SGK


<b> C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Tìm hiểu hệ thập phân ( 10 ph)</b></i>
-Cho đọc SGK


-Nhắc lại với 10 chữ số ta
ghi đợc mọi số tự nhiên
theo nguyên tắc 1 đơn vị
mỗi hàng gấp 10 lần đ.vị
của hàng thấp hơn lin
sau.


-Hệ thập phân là hệ ghi số


theo nguyên tắc trên. Mỗi
chữ số trong 1 số có vị trí
<b> </b>thì có giá trị <b></b>.


-Hỏi: Mỗi chữ số trong số
có giá trị thế nào 222?
-Viết 222 = 200 + 20 + 2
-H·y biĨu diƠn c¸c sè:
ab; abc; abcd.


-Cñng cè: BT SGK.


-Đọc SGK


-Lắng nghe GV hớng dẫn
các ghi ở hệ thập phân.
-Chú ý: Giá trị của chữ số
theo vị trí.


-Trả lời về giá trị của các
ch÷ sè 2 trong sè 222.
-ViÕt theo GV.


-Tù biĨu diƠn c¸c sè:
ab; abc; abcd.
-Tù lµm BT SGK.


II.Hệ thập phân
1)Cách ghi:



-1 đ.vị ở một hàng gấp 10
lần đ.vị hang thấp hơn liền
sau.


2)Ví dụ:


222 = 200 + 20 + 2.
ab = a . 10 + b


abc = a . 100 + b . 10 + c
abcd=a.1000+b.100+c.10
+d


(víi a <b>≠ </b> 0)
3)BT:


-Số tự nhiên lớn nhất có
ba chữ số là: 999.
-Số tự nhiên lớn nhất có
ba chữ số <b>≠ </b> là: 987.
<b> D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Tìm hiểu cách ghi số La Mã</b></i> ( 10 ph ).


-Cho HS xem mặt đồng
hồ có 12 số La Mã.
-Giới thiệu ba chữ số La
Mã ghi các số trên là: I, V,
X.


-Giới thiệu cách ghi số La
Mã đặc biệt. IV, IX.


-Yêu cầu viết số 9; 11 ?
-Giới thiệu: Mỗi chữ số I,
X có thể viết liền
nhau,nh-ng khơnhau,nh-ng qua 3 lần.


-u cầu HS lên bảng viết
các số La Mã từ 1 đến 10.
-Nêu chú ý: ở số La Mã
những chữ số ở các vị trí <b>≠</b>
vẫn có giá trị nh nhau.
Vdụ XXX(30)


-Cho hoạt động nhóm viết
giấy trong các số La Mã
từ 1 đến 30.


_Cho chiếu lên màn hình,
sửa chữa, tập đọc.


-Xem mặt đồng hồ hình7,
tự xác định các số từ 1
đến 12.


-L¾ng nghe qui íc dïng
ch÷ sè La M·.


-Tự viết từ 1 đến 10.
-Nghe chú ý.


-Hoạt động nhóm.


-Sửa chữa viết vào vở


III Chó ý: C¸ch ghi sè la




-Các chữ: I, V, X:
t¬ng øng:1; 5; 10


-ViÕt VI: t¬ng øng 6;
IV: …….. 5.
XI: ……... 11;
IX: ……… 9.


-Gi¸ trị số La MÃ là
tổng


các thành phần của nó
VÝ dô


XVIII =10+5+1+1+1=
18


XXIV =10+10+4= 24


<b> E.Hoạt động 5:</b><i><b>Luyện tập, củng cố</b></i> ( 6 ph ).
-Yêu cầu nhắc lại chỳ



ýSGK


-Cho làm các BT 12; 13;
14; 15c SGK


-Nêu lại chú ý SGK.


-Làm BT theo yêu cầu. BT 12: A = { 2; 0 }.BT 13: a) 1000; b) 1023
BT 14: 102;120;201;210.


BT 15: IV=V-I; V=VI-I; V-V=
I


<b> F.Hoạt động 6:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 2 ph ).
-Hc k bi.


-BTVN: 16;17;18;19;20;21;23/56 SBT.


<b>Tiết 4.</b> Đ4. Số phần tử cđa mét tËp hỵp.
TËp hỵp con.


<b>?</b>


<b>?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

I.Mơc tiªu:


-HS hiểu đợc một tập hợp con có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể
có vơ số phần tử cũng có thể khơng có phần tử nào. Hiểu đợc khái niệm tập hợp con


và khái niệm hai tp hp bng nhau.


-HS biết tìm số phần tử cđa mét tËp hỵp, biÕt kiĨm tra mét tËp hỵp là tập hợp
con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc,
biết sử dụng các kí hiệu <b>с </b> vµ ø


-RÌn lun cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi sư dơng c¸c kÝ hiƯu <b>Є</b> và <b></b>


II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:


-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập.
-HS: Ôn tập c¸c kiÕn thøc cị.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


A.Hoạt động 1: <i><b>Kiểm tra bài cũ, Xây dựng tình huống học tập ( 7 ph ).</b></i>
<b>Giáo viên</b>


-Gäi hai HS cùng lên bảng chữa bài tập.
-Yêu cầu HS 1:


+Chữa bài tập 19 SBT.


+Viết giá trị của số abcd trong hệ thập
phân dới dạng tổng giá trị các chữ số.
-Yêu cầu HS 2:


+Làm bài tập 21 SBT.


+Hỏi thêm: HÃy cho biết mỗi tËp hỵp


viÕt


đợc có bao nhiêu phần tử?
-ĐVĐ: Cho đọc câu hỏi ở đầu bi.
-Ghi u bi.


<b>Học sinh</b>


-Hai HS cùng lên bảng chữa bài tËp.
+HS 1: BT 19 SBT


a) 340; 304; 430; 403.


b) abcd = a.1000 + b.100 + c.10+ d.
+HS 2 : BT 21 SBT


a) A = <b>{</b> 16; 27; 38; 49 <b>}</b> cã 4 phÇn
tö.


b) B = <b>{ </b>41; 82 <b>}</b> cã 2 phÇn tư.
c) C = <b>{ </b>59; 68 <b>} </b>cã 2 phÇn tư.
<b> </b>


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tìm hiểu số phần tử của một tập hợp</b></i> ( 8 ph ).
<b>Giỏo viờn</b>


-Nêu vd tập hợp nh SGK.
-Hỏi: HÃy cho biết mỗi
tập hợp trên có bao nhiêu
phần tử?



-Yêu cầu HS làm BT
-....
-Giới thiệu:


Nếu gọi tập hợp A các số
tự nhiên x mà x + 5 = 2
thì A không có phần tử
nào. Gọi A là tập hợp
rỗng. A = ø


-Hỏi: Vậy một tập hợp có
thể có bao nhiêu phần tử ?
-Yêu cầu đọc chú ý SGK.
-Cho làm BT 17 SGK.


<b>Häc sinh</b>
-Tr¶ lêi:


+ Nh SGK


D cã mét phÇn tư.
E … Hai ……..
H…. 11 …….
Kh«ng cã sè tù
nhiên


nào mà: x + 5 = 2
-L¾ng nghe GV giíi thiƯu
tập hợp rỗng.



-Trả lời số phần tử có thể
có của một tập hợp


( SGK ).


-Đọc chú ý SGK.
-Làm BT 17 SGK.


<b>Ghi bảng</b>
1.Số ph.tử của mộ ttập
hợp.


-Ví dụ: SGK


+Tập hợp A có 1 phần
tö.


+……. B .. 2 …….
+……. C .. 3 ……
+……. N …v« sè….
- ; Không
có.


-<i><b>Chú ý:</b></i>


+Tập hợp rống: Không có
phần tử nào. Kí hiệu: ứ
+ Ví dụ: A=<b>{</b>x <b></b> N /
x+5=2<b>}</b>



BT 17:


a) A={0;1;2;3;….;19;20},
A có 21 phần tử.


b) B=ứ;B không có phần
tử


<b>C.Hot động 3:</b> <i><b>Tìm hiểu tập hợp con</b></i> ( 15 ph ).


-Cho ví dụ bằng hình vẽ, 2. Tập hợp con


?
11
?2


?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

hai phần tử x, y dùng phấn
màu.


-Yêu cầu HS viết các tập
hợp E, F?


-Hỏi: HÃy nhận xét về các
phần tử của tập hợp E và
F?


-Núi: Vì mọi phần tử của


E đều <b>Є</b> F ta nói tập hợp E
là tập hợp con của tập hợp
F.


-Hái: Vậy khi nào tập hợp
A là tập hợp con của
tËphỵpB?


-u cầu HS đọc định
nghĩa SGK.


-Giới thiệu kí hiệu <b></b>, cỏch
c.


-Củng cố: Làm BT(b.phụ).
-Củng cố cách sử dụng kí
hiệu:


+ <b></b> chỉ quan hệ giữa
phần


tử và tập hợp.
+ <b></b> chỉ q.hệ giữa 2 tập
hợp.


-Cho làm BT


-Yờu cu c chỳ ý SGK.


-Tự viết các tập hợp E, F.


-thảo luận nhóm rút ra
nhận xét về các phần tử
của E và F.


-Tr li: Nu mi phn tử
của tập hợp A đều thuộc
tập hợp B.


-Tự đọc định nghĩa SGK.
-Nhắc lại cách đọc A <b>с</b> B.
-Lần lợt làm các BT.
-BT 1: Cho M = <b>{ </b>a, b, c <b>}</b>
a)Viết các t.hợp con của
M mỗi tập hợp có hai
phần tử.


b)Dùng kí hiệu thể hiện
các tập hợp con đó với M.
-BT 2: Cho A = <b>{</b> x, y, m <b>}</b>.
Đúng hay sai khi viết:
m <b>Є</b> A; 0  A; x <b>с</b> A;
<b>{</b>x,y<b>}Є</b> A; <b>{</b>x<b>}</b> <b></b> A; y <b></b>
A


-Làm BT


-1 HS lên bảng làm.
-Đọc chú ý.


-Ví dụ:



E = <b>{ </b>x, y <b>}</b>; F = <b>{</b> x,y,c,d
<b>}</b>


-Nh.xÐt:


Mọi phần tử của E đều <b></b>
F. Núi: E l tp hp con
ca F


-Định nghĩa: SGK


<i><b> KÝ hiƯu</b></i>: A <b>с</b> B hc B
A


<i><b> Đọclà</b></i>:<i><b> </b></i> A là tập hỵp con B
hc A chøa trong B
B chøa A.
-Vd: SGK


-BT 1: M = <b>{</b> a, b, c <b>}</b>
a)A = <b>{</b> a, b <b>}</b>; B = <b>{</b> b, c <b>}</b>;
C = <b>{ </b>a, c <b>}</b>.


b)A <b>с</b> M ; C <b>с</b> M ; B <b>с</b> M.
-BT 2:


Sai; sai; sai; sai; đúng
đúng.



-BT: M <b>с</b> A; M <b>с</b> B;
B <b>с</b> A; A <b>с</b> B.
-<i><b>Chó ý:</b></i>


(B <b>с</b>A &A <b>с</b>B) => A = B
<b>D.Hoạt động 4</b>: <i><b>Luyện tập củng cố</b></i> ( 3 ph )


-Yêu cầu HS nêu nhận xét
về số ph.tư cđa mét tËp
hỵp.


-Hái:


+Khi nào tập hợp A là
tập


hỵp con cđa tËp hỵp
B?


+Khi nào tập hợp A
bằng


tập hợp B?


-Cho làm bài tập 16; 18;
19; 20 SGK.


-Lần lợt trả lời các câu hỏi
của GV.



-Trả lời:
+ SGK


+ Mọi phần tử của A
đều thuộc B và mọi phần
tử của B đều thuộc A.
-Làm các bài tập theo yêu
cầu.


BTVN: Từ 29 đến 33/7
SBT


<b>E.Hoạt động5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 2 ph ).
-Học kỹ bài học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>TiÕt 5.</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


-HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lu ý trờng hợp các phần tử của một tập
hỵp


đợc viết dới dạng dãy số có qui luật).


-Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc, sử dụng
đúng, chính xác các ký hiệu <b>с</b> ; ứ ; Є .


-Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.


II.Chuẩn bị:



-Giáo viên: Đèn chiếu, giấy trong hoặc bảng phụ.
-Häc sinh: GiÊy trong, bót viÕt giÊy trong.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b> A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bi c</b></i> ( 6 ph ).
<b>Giỏo viờn</b>


-Đọc câu hỏi kiểm tra:
Câu 1:


+Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần
tử?


Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế nào?
+Chữa bài tập 29 SBT.


Câu 2:


+Khi no tp hợp A đợc gọi là tập hợp
con


của tập hợp B?


+Chữa bài tập 32 trang 7 SBT.


<b>Học sinh</b>
-Hai HS lên bảng kt:


HS 1: Trả lời phần chú ý trang 12 SGK.


BT 29 SBT.


a)A = <b>{ </b>18 <b>}</b> b)B = <b>{</b> 0 <b>}</b>
c)C = N d)D = ø
HS 2: Tr¶ lêi nh SGK.


BT 32 SBT.


A = <b>{</b> 0; 1; 2; 3; 4; 5 <b>}</b>
B = <b>{</b> 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 <b>}</b>
A <b>с</b> B


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Luyện tập</b></i> ( 38 ph ).
<b>Giáo viên</b>


-Cho làm dạng 1:
-Yêu cầu đọcBT 21/14
SGK


-Viết lên bảng tập hợp A
các số tự nhiên t 8 n
20.


-Hớng dẫn cách tìm số
phần tử nh SGK.


-Hớng dẫn tổng quát.
-Gọi một học sinh lên
bảng tìm số phần tử tập
hợp B.



-Yờu cu cBT 23/14
SGK


-Yêu cầu tìm số phần tử
của các tập hợp D, E theo
nhãm.


-u cầu nhóm nêu cơng
thức tổng quát tính số
phần tử của tập hợp các số
chẵn từ a đến b (a<b)?
-Các số lẻ từ số lẻ m đến
số lẻ n (m<n)?


<b>Häc sinh</b>
-Xem BT 21/14 SGK.
-Lắng nghe và ghi chép.
-Tự tìm số phần tử của tập
hợp B.


-Mt HS lờn bng lm.
-T c BT 23/14.


-Thảo luận nhóm cách tìm
số ph.tử của D và E.


-2 i din nhóm viết 2
cơng thức tổng qt lên
bảng.



-2 đại diện nhóm lên bảng
tìm số ph.tử của D & E.


<b>Học sinh</b>
Tự đọc BT 22 SGK.


-Tù tiÕn hµnh lµm BT theo


<b>Ghi bảng</b>


1)BT dạng 1: Tìm số phần
tử của tập hợp.


a)BT 21/14 SGK
A = <b>{</b> 8; 9; 10; ...; 20<b>}</b>
Cã 20-8+1 = 13 phần tử.
T.quát:


phÇn tư.


B = <b>{</b> 10; 11; 12; ….; 99 <b>}</b>
Cã 99-10+1 = 90 phÇn
tư.


b)BT 23/14


D = <b>{</b> 21; 23; 25; …..; 99
<b>}</b>



E = <b>{</b> 32; 34; 36; …..; 96 <b>}</b>
T.qu¸t: (b-a): 2 + 1 ph.tư
(n-m): 2 + 1 ph.tö
D cã (99-21):2+1=40
ph.tư


E cã (96-32):2+1=33
ph.tư


<b>Ghi b¶ng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

-u cầu c u bi tõp
22 dng 2.


-Yêu cầu 2 HS lên bảng
làm, các HS khác làm vào
giấy trong.


-Kiểm tra kết quả của HS.
-Yêu cầu làm BT 36/8
SBT


-Gi HS đứng tại chỗ trả
lời đúng hoặc sai.


-Yêu cầu đọc BT 24 SGK
-Cho một HS lên bảng
viết.


-Cho HS c BT 25/14


SGK.


-Gọi 2 HS lên bảng, một
HS viÕt tËp hỵp A, mét
HS viÕt tËp hỵp B.


4)Chò trơi:
-GV đọc đề bài:


Cho A là tập hợp các số tự
nhiên lẻ nhỏ hơn 10. Viết
các tập hợp con của tập
hợp A sao cho mỗi tập hợp
con đó có hai phần tử.
-u cầu tồn lớp thi làm
nhanh cựng cỏc bn trờn
bang.


-Tự làm BT 36/8 SBT.
-Đứng tại chỗ trả lời
miệng.


-Đọc BT 24/14 SGK.
-Một HS lên bảng viết
k.quả


-Đọc đầu BT 25/14 SGK
-Một HS viết tập hỵp A
bèn níc cã diƯn tÝch lín
nhÊt.



-Mét HS viÕt tËp hỵp B ba
níc cã diƯn tÝch nhá nhÊt.


-Hai nhóm, mỗi nhóm
gồm ba HS lên bảng làm
vào bảng phụ.


-Cả lớp cùng lắng nghe
BT và làm nhanh vào giấy
nháp.


+ L = <b>{</b> 11; 13; 15; 17; 19
<b>}</b>


+ A = <b>{</b> 18; 20 ; 22 <b>}</b>
+ B = <b>{</b> 25; 27; 29; 31 <b>}</b>.
b) BT 36/8 SBT
A = <b>{</b> 1; 2; 3 <b>}</b>
1 Є A (đúng);<b>{</b> 1 <b>}</b>Є A
(sai) 3 <b>с</b> A (sai);<b>{</b>2;3<b>}с</b>
A(đúng)


c ) BT 24 SGK


A <b>с</b> N; B <b>с</b> N; N* <b>с</b> N.
3)BT dạng 3: Toán thực tế
a)BT 25/24 SGK


A = { In đô; Mi an ma;


Thái


lan; ViÖt nam }
B = { Xingapo; Brun©y;
Cam pu chia }


b)BT 39/8 SBT


B <b></b> A; M <b></b> A; M <b></b>
B.


4)Chò trơi:


<b>{</b>1; 3<b>}</b> <b>{</b>3; 5<b>}</b> <b>{</b>5; 7<b>}</b>
<b>{</b>1; 5<b>}</b> <b>{</b>3; 7<b>}</b> <b>{</b>5; 9<b>}</b>
<b>{</b>1; 7<b>}</b> <b>{</b>3; 9<b>}</b> <b>{</b>7; 9<b>}</b>
<b>{</b>1; 9<b>}</b>


BTVN:


34 → 37; 40 → 42 SBT
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 1 ph ).


Làm các bài tập: 34; 35; 36; 37; 40; 41; 42 trang 8 SBT.



A <sub> </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>TiÕt 6.</b> §5. <sub>PhÐp cộng và phép nhân</sub>



I.Mục tiêu:


-HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự
nhiên;


tớnh chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dạng
tổng


qt của các tính chất đó.


-HS biÕt vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh.


-HS biÕt vËn dông hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.


II.Chuẩn bị:


-GV: Đèn chiếu và phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và
phép


nhân số tù nhiªn nh SGK trang 15.
-HS: ChuÈn bị bảng nhóm và bút viết.


III.T chc cỏc hot ng dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Giới thiệu vào bài</b></i> ( 1 ph ).
<b>Giáo viên</b>


-ở tiểu học các em đẵ học phép cộng và
phép nhân các số tự nhiên. Tổng 2 số tự


nhiên bất kỳ cho ta một số tự nhiên duy
nhất. Tích 2 số tự nhiên bất kỳ cũng cho
ta một số tự nhiên duy nhất. Trong phép
cộng và phép nhân có một số tính chất
cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính
nhanh. Đó là nội dung bài hơm nay.


<b>Häc sinh</b>
-Lắng nghe.


-Ghi đầu bài.


<b>B.Hot ng 2:</b><i><b>ễn li tổng và tích hai số tự nhiên</b></i> ( 15 ph ).
<b>Giáo viên</b>


-Hãy tính chu vi và diện
tích của một sân hình chữ
nhật có chiều dài 32m và
chiều rộng bằng 25m.
-Em hãy nêu cơng thức
tính chu vi v din tớch
HCN ú?


-Gọi một HS lên bảng
làm.


-Tổng quát: Nếu chiều dài
của sân hình chữ nhật là
a(m), chiều rộng là b(m)
ta có công thức tính chu


vi, diện tích nh thế nào?
-Giới thiệu thành phần
phép tính cộng và nhân
nh SGK.


-Bảng phụ:


-Cho HS ng tạI chỗ trả
lời


-Cho đọc và làm
-Gọi 2 HS trả lời.


-T×m x biÕt: (x-34).15 = 0


<b>Học sinh</b>


-Lắng nghe đầu bài và câu
hỏi của GV.


-Tóm tắt đầu bài.


-Nêu công thức tính chu
vi và diện tích HCN.
-Giải BT vào vở.


-Một HS lên bảng viết
công thức tổng quát.


-Nghe GV và xem SGK về


các thành phần của phép
tính cộng và phép tính
nhân.


-Làm trên bảng
phụ


-Tự làm vào vở.
-Hai HS trả lời.


-Thảo luận: x-34=0
x=34


<b>Ghi bảng</b>
1.Tổng và tích hai
sốtựnhiên


BT: S©n HCN


Dµi: 32m; réng: 25m.
Chu vi (P)=?; DiƯn


tÝch(S)=?


Gi¶i:


Chu vi sân HCN là:
P = (32+25) <b>ì</b> 2 = 114(m)
DiƯn tÝch s©n HCN là:
32 <b>ì</b> 25 = 800(m).



-Tổng quát:


P = (a+b).2
S = a <b>ì</b> b


a) Điền từ 0
b) Điền tõ “0”


¸p dơng: (x-34).15=0 →
x=?


<b>C.Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên</b> ( 10 ph).


?1 ?1


?1
?2


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

-Treo b¶ng tÝnh chÊt
-Hái:PhÐp céng sè tự
nhiên có tính chất gì? Phát
biểu?


-Lu ý t i chỗ.


-Cho ¸p dơng tÝnh nhanh
46 + 17 + 54 = ?
-Hái: PhÐp nhân số tự
nhiên có tính chất gì? Phát


biểu?


-Lu ý từ đổi chỗ.


-Cho ¸p dơng tÝnh nhanh
4.37.25 = ?


-Hỏi: Tính chất nào liên
quan đến cả phép cộng và
nhân? Phát biểu tớnh cht
ú?


-Yêu cầu viết ab+ac = ?
-Cho áp dơng tÝnh nhanh
87.36+87.64 = ?


-Hai HS ph¸t biĨu tÝnh
chÊt phép cộng.


-Một HS lên bảng làm, HS
khác làm vào vở.


-Hai HS phát biểu t/c phép
nhân.


-Một HS lên bảng làm, HS
khác lµm vµo vë.


-Hai HS phát biểu t/c phân
phối của phép nhõn i


vi phộp cng.


-Một HS lên viết ngợc
-Làm vào vở, một HS lên
bảng làm.


2.Tính chất của phép
cộngvà phép nhân số tự
nhiên.


a)T/c phép cộng: SGK
<i>TÝnh nhanh:</i>


46+17+54 = (46 + 54) +
17


= 100 + 17 =
117


b)T/c phÐp nh©n: SGK
<i>TÝnh nhanh:</i>
4.37.25 = (4.25).37
= 100.37
=3700


c)T/c ph©n phèi phÐp nh©n
víi phÐp céng: SGK


<i><b>Chó ý</b></i>: ViÕt ngỵc
ab+ac = a( b+c )



TÝnh nhanh:


87.36+87.64 = 87( 36+64)
= 87.100 =
8700


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố</b></i> (17 ph).
-Hỏi: Phép cộng và phép


nh©n có t/c gì giống nhau?
-Yêu cầu làm BT


26/16SGK


-GV v sơ đồ đờng bộ.
-Hỏi thêm: Em nào có
cách tính nhanh tổng đó?
-Yêu cầu làm BT27/16
theo nhóm


-Treo bảng phụ cả 4 câu
phân cơng cho 4 nhóm
-Cho đại diện nhóm lên
trình bày.


-Trả lời: Phép cộng và
phép nhân đều có t/c giao
hốn và kết hợp.



-Mét HS lên bảng làm,
các HS khác làm vào vở.
-Một HS lên trình bày
cách tính tổng nhanh:
(54+1) + (19+81) =
55+100 = 155


-Làm việc theo 4 nhóm.
-Đại diện nhóm lên bảng
trình bày


3.Luyện tập:
a)BT 26/16 SGK


HN VY VT YB
| | |
|


54km 19km 82km
Gi¶i


Quãng đờng HNội_ YBái
54+ 19+ 82 = 155 (km)
b)BT 27/16 SGK


<i>TÝnh nhanh</i>


86+357+14=(86+14)35
7



= 100+ 357 =
457


72+69+128=(72+128)+
69


= 200+69 =
269


25.5.427.2=(25.4).
(5.2).27


= 100.10.27 =
27000


28.64+28.36=28(64+36
)


= 28.100 =
2800


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn v nh</b></i> (2 ph).


-Làm các bài tập 28/16; 29,30(b)/17 SGK; Bµi 43; 44; 45;46/8 SBT.
-Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ tói.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>TiÕt 7.</b> <b> Lun tập</b>


I.Mục tiêu:



Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.


Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bµi tËp tÝnh nhÈm, tÝnh
nhanh.


 BiÕt vËn dơng mét cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào
giải toán.


Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.


II.Chuẩn bị:


GV: Tranh vẽ máy tính bỏ túi phóng to, tranh nhà bác học Gau-Xơ, máy tính bỏ
túi. Đèn chiếu, phim giấy trong (hoặc bảng phụ).


HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút viết bảng (hc giÊy trong, bót viÕt giÊy
trong).


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài c</b></i> (7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Gọi hai HS lên bảng kiểm tra.


+HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát
t/c


giao ho¸n cđa phÐp
céng?



Chữa bài tập 28/16 SGK
-GV gi ý cỏch khỏc tớnh tng


+HS2: Phát biểu và viết dạng tổng quát
t/c


kÕt hỵp cđa phÐp
céng?


Chữa bài tập 43(a,b)/8 SBT


<b>Học sinh</b>
-HS1: a+b = b+a


BT 28/16 SGK:


10 + 11 + 12 + 1 + 2 +
3


= 4 + 5 + 6 + 7 + 8 +
9=39


C2: (10+3)+(11+2)+(12+1)
= (4+9)+(5+8)+(6+7) = 13.3 =
39


-HS2: (a+b)+c = a+(b+c)
BT 43/8 SBT:



a)81+ 243+19 = (81+19)+143
= 100 + 243 =
343


b)168+79+132 =
(168+132)+79


= 300 + 79 =
379


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Luyện tập</b></i> (33 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho làm BT 31/17 SGK
-Gợi ý cách nhóm: Kết
hợp các số hạng sao cho
đợc số tròn chc hoc trũn
trm.


-Gọi ba HS xung phong
lên bảng.


<b>Học sinh</b>


-Làm viƯc díi sù gỵi ý cđa
GV.


-Ba HS xung phong lên
bảng làm cả 3 bài cùng
một lúc (làm theo cột).


-HS khác làm vào vở.


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1: Tính nhanh
1)BT 31/17 SGK
a)135+360+65+40


=(135+65)+(360+40)=…
b)463+318+137+22


=(463+137)+(318+22)=…
c)20+21+…+29+30


=(20+30)+(21+29)+
+…+(24+26)+25
=50+50+50+50+50+25
=50.5+25=275


<b>Giáo viên</b>


-Yờu cu HS t cphn
hng dn BT 32/17 SGK
sau đó vận dụng cách


<b>Học sinh</b>
-Tự đọc phần hớng dẫn
BT32/17 SGK



-Tù vËn dơng lµm BT 32.


<b>Ghi bảng</b>
2)BT 32/17 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

tính.


-Gợi ý tìm cách tách số
sao cho kết hợp ra số chẵn
chục.


-Sau khi làm hãy cho biết
đã vận dụng t/c nào của
phép cộng để tính nhanh?
-Cho làm dạng 2:


-Yêu cầu đọc tỡm hiu qui
lut ca dóy s.


-Yêu cầu viết tiếp 4;6;8 số
nữa vào dÃy số.


-Đa tranh vẽ máy tính giới
thiệu các nút trên máy.
-Hớng dẫn sử dụng nh
SGK trang 18.


-Tổ chức chò chơi tính
nhanh các tổng BT 34c
SGK



Mỗi nhóm 5 HS,lần lợt
từng em điền kết quả
-Giới thiệu tiểu sử nhà
toán học Đức Gau-Xơ
-Cho áp dụng tính nhanh
-Gợi ý: tìm số số hạng,
tìm số cặp có tæng gièng
nhau


-Yêu cầu đọc BT 51/9
SBT


-Cho hoạt động nhóm tìm
tất cả các phần tử x thoả
mãn x = a+b


-Yêu cầu làm BT45/8 SBT


-Hai HS lên bảng lµm
cïng mét lóc.


-Trả lời: Đã vận dụng t/c
giao hoỏn v kt hp
tớnh nhanh.


Đọc tìm hiểu qui luËt qui
luËt d·y sè.


-Viết 4 số tiếp theo dóy


s cho.


-Viết tiếp 2 số nữa vào
dÃy số mới.


-Bỏ máy tính cá nhân lên
bàn quan sát máy và theo
dõi GV hớng dẫn.


-Từng nhóm tiếp sức dïng
m¸y tÝnh thùc hiƯn phÐp
tÝnh


-Một HS đọc câu chuyện
“cậu bé giỏi tính tốn”/18,
-áp dụng: tìm qui luật
tổng


+dãy số TN từ 26
đến33?


+dãy số lẻ từ 1đến
2007


-Hoạt động nhóm tìm tất
cả các phần tử x


1)25+14=39;
2)25+23=48
3)38+14=52;


4)38+23=61


-Một HS lên bảng tính
tổng


=1041


b)37+198=(35+2)+198
=35+(2+198)=


35+200=235


II.Dạng2: Tìm qui luật
dÃy số


BT 33/17 SGK


Cho d·y sè: 1;1;2;3;5;8;…
ViÕt tiÕp 4 sè:


1;1;2;3;5;8;<b>13</b>;<b>21</b>;<b>34</b>;<b>55</b>
Viết tiếp 2 số:


1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;8
9;144.


III.Dạng3: Máy tính bỏ túi
BT 34/18 SGK: TÝnh
1364+4578=5942
6453+1469=7922


5421+1469=6890
3124+1469=4593
1534+217+217+217=218
5


IV.D¹ng 4: Toán nâng cao
1)Tính nhanh:


* A = 26+27+..
+32+33


DÃy có 33-26+1=8 số, 4
cặp, mỗi cỈp cã tỉng b»ng
26+33=59 A=59.4 =
236


*B = 1+3+5+7+……
+2007


Cã: (2007-1):2+1=1004


Cã 1004:2= 502 cỈp sè 


B= (2007).502=
1008016


2)BT 51/9 SBT


a Є<b>{</b>25; 38<b>}</b>; b Є<b>{</b>14;


23<b>}</b>


T×m x = a+b
M = <b>{</b>39; 48; 52; 61<b>}</b>
<b> </b>3)BT 45/8 SBT


A=26+27+28+...
+31+32+33


=(26+33).4= 59.4=236
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Củng cố </b></i>(3 ph).


-Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên.
-Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính tốn.
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (2 ph).


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>TiÕt 8. </b> <b>Lun tËp</b>


I.Mơc tiªu:


 HS biết vận dụng các tính chất giao hốn, kết hợp của phép cộng, phép nhân
các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các
bài tập tính nhẩm, tính nhanh.


 HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán.


Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý nhanh.


II.Chuẩn bị:



GV: Đèn chiếu, giấy trong (bảng phơ) tranh vÏ phãng to c¸c nót m¸y tÝnh bá
tói, m¸y tÝnh bá tói.


 HS: M¸y tÝnh bá tói.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1</b>: <i><b>Kim tra</b></i> (8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


1)Nêu các tính chất của phép nhân các
số tự nhiên.


¸p dơng: TÝnh nhanh
a)5.25.2.16.4
b)32.47+ 32.53
2)Chữa bài tập 35/19 SGK


3)Yêu cầu cả lớp làm BT 47/9 SBT. Yêu
cầu 1 HS lên bảng trình bày.


<b>Học sinh</b>
-HS 1) Ph¸t biĨu t/c
¸p dông:


a) = (5.2).(25.4).16 = 16000
b) = 32(47+53) = 32.100 =
3200


-HS 2) BT 35/19 SGK. C¸c tÝch b»ng


nhau:


15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12
(=15.12)


4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (=16.9)
-HS3) BT 47/9 SBT. C¸c tÝch b»ng nhau:
11.18 = 6.3.11 = 11.9.2


15.45 = 9.5.15 = 45.3.5
<b>B.Hoạt động 2: Luyn tp</b> (25 ph).


Giáo viên


-Yờu cu t c BT 36/19
SGK


-Gọi 3 HS làm câu a BT
36


-Hi: Ti sao tách 15=3.5,
tách thừa số 4 đợc không


-Yêu cầu đọc BT 37/20
SGK


-Gọi 3 HS lên bảng làm
BT37


<b>Hc sinh</b>


-T c BT 36/19 SGK
-Ba HS lên bảng làm, HS
khác làm vo v.


-Đọc BT 37/20 SGK
-Ba HS lên bảng làm.


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1: TÝnh nhÈm
1)BT 36/19 SGK


a) *15.4 = 3.5.4 = 3.(5.4)
= 3.20 = 60
hc


15.4=15.2.2=30.2=60
*25.12 = 25.4.3
= (25.4).3 =100.3
=300


*125.16 = 125.8.2 =
(125.8).2 =1000.2 =
2000


2)BT 37/20 SGK
*19.16 = (20-1).16
= 320-16 = 304
*46.99 = 46(100-1)
= 4600-
46=4554



*35.98 = 35(100-2)
= 3500 70 =
3430


<b>Giáo viên</b>
-Cách làm phép nhân
bằng máy tÝnh còng nh


<b>Häc sinh</b>


-Tự đọc bài mẫu BT 38/20


<b>Ghi bảng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

cách làm phép cộng (thay
bằng dấu )


-Gäi 3 HS lµm
BT38/20SGK


-u cầu hoạt động nhóm
làm BT 39; 40/20 SGK
-Gợi ý phân cơng trong
nhóm làm cho nhanh rồi
gộp các kết quả lại so
sánh


-Yªu cầu tự làm BT 55/9
SBT



-3 HS lên bảng làm BT
38/20 bằng máy tính.
-Làm BT 39; 40/20 SGK
theo nhóm


-Mỗi thành viên làm phép
nhân theo phân công, rồi
nhậ xét chung kết quả.
-Các nhóm trình bày, các
nhóm khác nhận xét


-Tự làm
-3HS trả lời


1)BT 38/20 SGK
375.376 = 141000
624.625 = 390000
13.81.215 = 226395
2)BT 39/20 SGK


Nhận xét: Nhân số 142
857 với 2;3;4;5;6 đều đợc
tích là chính 6 chữ số đă
cho nhng viết theo thứ tự
khác.


3)BT40/20 SGK


ab tỉng sè ngµy trong


hai


tuần lễ là
14,


cd gấp đôi ab là 28
Năm abcd = năm 1428
III.Dạng 3: BT thực tế
BT 55/9 SBT


Sè tiỊn ph¶i tr¶ a)7000®


b)14160®


c)9380đ
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Bài tập phát triển t</b><b> duy</b></i> (7 ph).


-Yêu cầu làm BT 59/10
SBT


Xác định dạng các
tích:


-Gợi ý: Dùng phép viết số
để viết ab; abc thành tổng
rồi tớnh hoc t phộp tớnh
theo ct dc


-Hai HS lên bảng lµm


ab




<b> 101</b>
ab
00
ab .
abab


IV.LuyÖn t du y
1) BT 59/10 SBT


a) ab.101 = (10a+b).101
=1010a+ 101b


=1000a+10a+100b+b
= abab


b) abc.7.11.3 = abc.1001
=(100a+10b+c).1001
=100100a+10010b+1001c
=100000a+10000b+1000c
+ 100a + 10b + c =


abcabc
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố </b></i>(4 ph).


Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên.


<b>E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà</b> (1 ph).


E


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>TiÕt 9.</b> <b>§6. Phép trừ và phép chia</b>


I.Mục tiêu:


HS hiu c khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả
của một phép chia là một số tự nhiên.


 HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có
d.


 Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số cha
biết trong phép trừ, phép chia. Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải
tốn.


II.Chn bÞ:


 GV: Chuẩn bị phấn màu, đèn chiếu, giấy trong.


 HS: GiÊy trong, bót viÕt giÊy trong.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt ng 1:</b><i><b>Kim tra bi c</b></i> (7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Nêu câu hỏi kiểm tra:


1)Chữa bài tập 56a SBT
-Hỏi thêm:


+ Em đã sử dụng những tính chất nào
của


phép tốn để tính nhanh?
+ Hãy phát biểu các tính chất đó
2)Chữa bài tập 61 SBT


<b>Häc sinh</b>
1)HS 1: BT 56/10 SBT
a)2.31.12+4.6.42+8.27.3


=(2.12).31+(4.6).42+(8.3).27
=24.31+24.42+24.27


=24.(31+42+27) = 24.100 = 2400
2)HS 2: BT61/10 SBT


a)37.3 = 111


 37.12 = 37.3.4 = 111.4 = 444
b)15873.21 = 111111


 15873.21 = 15873.7.3
= 111111.3 = 333333.
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Phép trừ hai số tự nhiên</b></i> (10 ph).


<b>Gi¸o viên</b>



-Hỏi: Có số tự nhiên x nào
mà a) 2 + x = 5 hay


kh«ng?


b) 6 + x = 5 hay
không?


ở câu a ta cã phÐp trõ
5-2=x


-Khái quát và ghi bảng.
-Giới thiệu cách xác định
hiệu bằng tia số nh SGK.
-Củng cố bng


Điền chỗ trống
-Nhấn mạnh:
a)Số bị trừ = số
trừhiệu=0


b)Số trừ = 0sè bÞ
trõ=hiƯu


c)Sè bÞ trõ ≥ sè trõ.


<b>Häc sinh</b>
-Tr¶ lêi:



+Câu a tìm đợc x=3


+Câu b khơng tìm đợc giỏ
tr ca x.


-ghi vở.


-Dùng bút chì di chuyển
trên tia sè h14 theo GV
-T×m hiƯu 7-3; 5-6?
Tr¶ lêi miƯng.


<b>Ghi b¶ng</b>


1)PhÐp trõ hai sè tù nhiªn
-Cho a,b <b>Є</b> N, nÕu cã x <b>Є</b>
N sao cho b+x=a th× cã
phÐp trõ a-b=x.


-T×m hiƯu nhê tia sè:
SGK



a) = 0
b) = a
c) a ≥ b
?1


?1



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

C.Hoạt động 3: <i><b>Phép chia hết và phép chia có d</b></i> (22 ph).
<b>Giáo viên</b>


-XÐt cã sè tù nhiên x nào
mà a) 3.x = 12 ?


b) 5.x = 12 ?


-ë c©u a ta cã phÐp chia
12 : 3 = 4


-Kh¸i quát hoá ghi bảng
-Củng cố


-Giới thiệu hai phép chia
nh SGK


-Hỏi: Hai phép chia có gì
khác nhau?


-Giới thiệu phép chia hết,
phép chia có d(nêu thành
phần).


- Bốn số : bị chia,số
chia, thơng, số d có
quan hệ gì? số d có
điều kiện gì?


-Củng cố:



-Cho làm BT 44/24 SGK
-Yêu cầu làm vào giấy
trong theo nhóm.


<b>Học sinh</b>
-Trả lời:


a)x = 4 vì 3.4 = 12


b) Khụng tỡm đợc giá trị
x vì khơng có số tự nhiên
nào nhân với 5 bằng 12.
-Ghi theo GV.


-HS tr¶ lêi miƯng


-Tr¶ lêi: PhÐp chia 1 cã sè
d = 0; phép chia 2 có số d
khác 0.


-Đọc tổng quát.


Số bÞ chia = Sè chia 


<b> </b>th¬ng + sè d
Sè d < số chia


-Điền vào SGK



-Làm BT 44 theo nhóm


<b>Ghi bảng</b>


2)Phép chia hÕt vµ phÐp
chia cã d


-Cho a,b <b>Є</b> N; víi b ≠ 0,
nÕu cã x <b>Є</b> N sao cho
b.x=a th×


cã phÐp chia hÕt a:b = x
a) = 0


b) = 1
c) = a


-XÐt: 12 3 14 3
0 4 2 4
-Tổng quát:


Với a,b <b> N,</b>b0 luôn có
q,r <b>Є</b> N duy nhÊt:


A = b.q + r (0 ≤r < b)
r = 0 chia hÕt
r ≠ 0 chia cã
d


SGK



BT 44/24 SGK
a)x:13 = 41x=41.13
=533


d)7x-8=713 7x = 713 +
8


7x = 721x=
721:7=103
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố</b></i> (5 ph ).


-Nêu cách tìm số bị chia?
-Nêu cách tìm số bị trõ?


-Nêu điều kiện để thực hiện đợc phép trừ trong N?
-………... a chia hết cho b?


-……… của số chia, số d của phép chia trong N?
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà </b></i>(1 ph).


BTVN: từ 41 đến 45/24 SGK.


?2 ?2


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>TiÕt 10.</b> <b>LuyÖn tËp</b>


I.Mơc tiªu:


 HS Nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực


hiện đợc.


 Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một số
bài toỏn thc t.


Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc.


II.Chuẩn bị của giáo viên và häc sinh


 GV: Giấy trong, máy chiếu hoặc bảng phụ để ghi một số bài tập.


 HS: B¶ng nhãm , bót viÕt b¶ng.


III.Tổ chức hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (8 ph).
<b>Giáo viên</b>


C©u 1: Cho hai số tự nhiên a và b. Khi
nào


ta cã phÐp trõ a – b
= x.


¸ p dơng: TÝnh 425 - 57; 9 1 -
56


652 - 46 - 46 –
46



Câu 2: Có phải khi nào cũng thực hiện
đợc phép trừ số tự nhiên a cho số tự
nhiên b khơng? Cho ví dụ.


<b>Häc sinh</b>


HS 1: Ph¸t biĨu nh SGK trang 21


¸


p dông: 425 – 257 = 168; 91 – 56
= 35;


652 – 46 – 46 – 46 = 606 –
46 – 46


= 560 – 46 =
514


HS 2: Phép trừ chỉ thực hiện đợc khi a ≥
b


VÝ dô: 91 – 56 = 35


56 khơng trừ đợc 96 vì 56 < 96
<b>B.Hot ng 2:</b><i><b>Luyn tp </b></i>(33 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu 3 HS lên bảng
cùng một lúc làm



BT47/24


-Đi kiểm tra chấm điểm
-Sửa trên bảng và chấm
điểm


-Cho t c BT 48 v
49/24


-Yêu cầu vận dụng làm
BT


-Gọi 2 HS lên bảng cùng
làm.


-L


u ý: Thêm và bớt sao
cho 1 số hạng, hoặc số trừ
là số chẵn chục, trăm,
nghìn


<b>Học sinh</b>


-3 HS làm trên bảng, HS
khác làm trong vở.


-Nhận xét bài làm trên
bảng



-C lp đọc tìm hiểu cách
làm BT 48; 49


-2 HS lªn bảng làm BT 48
-2 HS lên bảng làm BT 49
-HS khác nhận xét sửa
chữa.


357 = 1357
1000 =


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1: Tìm x
1)BT 47/24 SGK


a)(x – 35) – 120 =
0


x =
155


b)124 + (118 – x) =
217


x =
25


c)156 – (x + 61) =
82



x = 13
II.D¹ng 2: TÝnh nhÈm
2)BT 48/24 SGK
Phép cộng: thêm và
bớt


a)35 + 98 = (35-2) +
(98+2)


= 33 + 100 =
133


b)46 + 29 = (46-1) +
(29+1)


= 45 + 30 = 75
3)BT 49/24 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

= 325 – 100 =
225


b)1354 - 997


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Giáo Viên</b>


Treo bảngBT 70/11SBT ,
yêu cầu trả lời miệng,
không làm tính:



-Cho 1538+3425=S
Tìm S-1538; S-3425
-Cho 9142-2451=D
Tìm D+2451; 9142-D.
-Hớng dẫn dùng máy tính
làm phép trừ SGK


-Cho HS đứng tại chỗ đọc
kết quả


-Cho làm BT 51/25 theo
nhóm vào bảng con
-Chú ý: Tổng các số mỗi
dòng, mỗi cột, đờng chéo
đều bằng nhau.


-Cho đọc BT 71/11 SBT
-Yêu cầu tóm tắt, GV ghi
bảng


-Yêu cầu c BT 72/11
SBT


-Yêu cầu chỉ ra số lớn
nhất và số nhỏ nhất gồm
chữ số5,3,1,0


<b>Học sinh</b>


-Đọc đầu bài



-Đứng tại chỗ trả lời


-ng ti ch c kt qu
-Lm BT 51 theo nhóm
-Các nhóm thi treo bảng,
đại diện nhóm trình bày
bài.


-NhËn xÐt:


Tỉng c¸c số ở mỗi
hàng,


mi ct, mỗi đờng
chéo


đều bằng nhau (=15)
-Đọc và tóm tắt đầu bài:
Hà Nội_______Vinh
a)Việt đi trớc Nam 2 giờ
đến trớc Nam 3
giờ


b)Việt đi trớc 2giờ, đến
sau



1giê
Ai đi lâu hơn?



-Chỉ ra số lín nhÊt lµ 5310
sè nhỏ nhất là
1035


<b>Ghi bảng</b>
4)BT 70/11 SBT


a)S – 1538 = 3425;
S – 3425 = 1538


b)D + 2451 = 9142;
9142 – D = 2451
III. d¹ng 3: Dïng m¸y
tÝnh


5)BT 50/24 SGK
425-257=168;
91-56=35;


82-56=26; 73-56=17
652-46-46-46=514
6)BT 51/25 SGK


IV.D¹ng 4:Thùc tÕ
7)BT 71/11 SBT
a)Nam đi lâu hơn
Việt



3 – 2 = 1 (giê)
b)Việt đi lâu hơn
Nam


2 + 1 = 3 (giê)
8)BT 72/11 SBT
HiÖu lµ:


5310 – 1035 = 4275


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Củng cố</b></i> (3 ph).
<b>Giáo viên</b>


1)Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào
phép tr thc hin c.


2)Nêu cách tìm các thành phần (số trõ,
sè bÞ trõ) trong phÐp trõ.


<b>Häc sinh</b>


1)Khi sè bÞ trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.


<b>D.Hot động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (1 ph).
Bài tập 64, 65, 66, 67, 74/11, 75/12 SBT.


2

5




</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>TiÕt 11.</b> <b>Lun tËp</b>


I.Mơc tiªu:


 HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phộp chia cú d.


Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tÝnh nhÈm.


 Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải mt s
bi toỏn thc t.


II.Chuẩn bị:


GV: Bảng phụ (hoặc giấy trong), máy tính bỏ túi


HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.


III.T chc cỏc hot động dạy học


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài c </b></i>(10 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1: Khi nào ta có số tù nhiªn a chia
hÕt cho sè tù nhiªn b (b ≠ 0).


Bài tập: <i><b>Tìm x biết:</b></i>
a)6.x –5 = 613
b)12.(x 1) = 0


-Câu 2: Khi nào ta nói phép chia sè tù


nhiªn a cho sè tù nhiªn b (b ≠ 0) lµ
phÐp chia cã d.


Bµi tËp: H·y viÕt dạng tổng quát
của số chia hết cho 3, chia cho 3 d 1,
chia cho 3 d 2.


<b>Häc sinh</b>


HS1: Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù
nhiªn b kh¸c 0.


NÕu cã sè tù nhiªn q sao cho a =
b.q


Bµi tËp:


a)6.x – 5 = 613 b)12.(x-1) =
0


6.x = 613 + 5 x-1 =
0:12


x = 618 : 6 x-1 = 0
x = 103 x = 1
HS2: Sè bÞ chia= Sè chiaTh¬ng + Sè d
a = b.q + r (0<r<b)


Bµi tËp: Sè chia hÕt cho 3 lµ 3k (k <b>Є</b>
N)



Chia cho 3 d 1 lµ 3k +
1


……….. 2 lµ 3k +
2


<b>II.Hoạt động 2:</b> <i><b>Luyện tập </b></i>(28 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho đọc BT 52/25 SGK
-Yờu cu 2 HS lờn bng
lm


-Yêu cầu HS khác làm
vào vở


-HÃy nhận xét các bài
làm?


-Yêu cầu tính nhẩm áp
dụng


t/c (a+b):c = a:c+b:c
-Gi 2HS lờn bảng làm
-Lu ý: Tách số sao cho
các số hạng đều phải chia


<b>Häc sinh</b>



-§äc híng dÉn BT 52/25
SGK


-Hai HS lên bảng làm câu
a


-HS khác làm trong vở và
nhận xét bài làm của bạn.
-Hai HS lên bảng làm câu
b


-HS khác làm trong vở và
nhận xét bài làm của bạn.


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1: Tính nhẩm
1)BT52/25 SGK


a)14.50 = (14:2).(50.2)
= 7.100 = 700
* 16.25 = (16:4).(25.4)
=4.100 = 400
b)2100:50 = (2100.2):
(50.2)


= 4200: 100 =
42


* 1400:25 =(1400.4):
(25.4)



= 5600:100 =
56


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

* 96:8 = (80+16):8


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Gi¸o viên</b>
-Đọc đầu bài


-Yờu cu HS c li v
túm tt


-Cho suy nghĩ tìm cách
giải.


-Yêu cầu trình bày lời
giải.


-Goi 2 HS đọc BT 54/25
SGK và tóm tắt đầu bài.
-Hỏi: Mna tính đợc số
toa, ít nhất em phải lm
th no?


-Gọi HS lên bảng làm.


-Cho c hng dn dùng
máy tính BT 55/25 SGK
-Yêu cầu đứng tai chỗ lm
tớnh.



<b>Học sinh</b>


-Đọc đầu bài tập 53
-Tóm tắt đầu bài
-Suy nghĩ chuẩn bị cá
nhân.


-1 HS lên bảng nói rà cách
làm và trình bày.


-2 HS c v túm tt u
bI


-TR Lời: Phải tính mỗi
toa có bao nhiêu chỗ. Lấy
1000: cho số chỗ mỗi toa,
từ đó xác định số toa.
-Lên bảng làm.


-Đọc hớng dẫn làm phép
chia bằng máy tính SGK
-Đứng tai chỗ đọc kết quả
làm tính.


<b>Ghi bảng</b>
II.Dạng 2: Thực tế
2)BT53/25 SGK
Tâm có: 21000đ
Loại I: 2000đ/q


Loại II: 1500đ/q .
Tâm mua b.nhiêu quyÓn?
a)ChØ mua lo¹i I
b)Chỉ mua loạI II


Giải:


2100:2000 = 10 d 1000
2100:1500 = 14


Tâm mua nhiều nhất 10
vở


loại I hoặc 14 vở loại 2
3)BT 54/25 SGK


Sè kh¸ch: 1000 ng
Mỗi toa: 12 khoang
Mỗi khoang: 8 chỗ
Số toa ít nhất?


<b>Giải</b>


Số ngời mỗi toa chứa
nhiều nhất lµ 8.12 = 96
(ng)


1000 : 96 = 10 d 40
Số toa ít nhất là 11 toa.
III.Dạng 3: Dùng máy tÝnh


4)BT 55/25 SGK


Vận tốc của ô tô
288:6 = 48 (Km/h)
Chiều dài miếng đất
hình chữ nhật
1530: 34 = 45 (m)
<b>C.Hoạt động 3 : Củng cố</b> (5 ph).


-Em cã nhận xét gì về mối liên quan
giữa phép trừ và phép cộng giữa phép
chia và phép nhân?


-Với a,b<b> </b> N thì (a-b) có luôn <b></b> N
không?


-Với a,b<b> </b> N; b 0 thì (a:b) có luôn <b></b>
N không?


-Phép trừ là phép toán ngợc của phép
cộng


-Phép chia là phép toàn ngợc của phép
nhân.


-Không, (a-b) <b></b> N nÕu a ≥ b.


-Không, (a:b) <b>Є</b> N nếu a chia hết cho b.
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b> ng dn v nh</b><b>H</b></i> (2 ph).



Ôn các kiến thức về phép trừ, phép nhân.


Đọc câu chuyện về lÞch” SGK.


 Bài tập: Từ 76 đến 80,83/12 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>TiÕt 12.</b> §7. <sub>Lịy thõa víi sè mị tù nhiên</sub>


Nhân hai lũy thừa của cùng cơ số
I.Mục tiêu:


HS nắm đợc định nghĩa lũy thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công
thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.


 HS biÕt viÕt gän mét tÝch nhiỊu thõa sè b»ng nhau b»ng c¸ch dïng lũy thừa,
biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số.


HS thy đợc lợi ích của việc viết gọn bằng lũy tha.


II.Chuẩn bị:


GV: Chuẩn bị bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên.


HS: Bảng nhãm, bót viÕt b¶ng.


III.Tổ chức hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (8 ph).
<b>Giáo viên</b>



C©u 1: Ch÷a BT 78/12 SBT
Tìm thơng:


aa : a; abab : ab; abcabc :
abc


Câu 2: HÃy viết các tổng sau thµnh tÝch:
5 + 5 + 5 + 5 + 5; a+a+a+a+a+a
-Tỉng nhiỊu số bằng nhau viết gọn bằng
cách dùng phép nhân. TÝch nhiỊu sè
b»ng nhau cã thĨ viÕt gän nh sau: 2.2.2
= 23 <sub>; a.a.a.a = a</sub>4<sub>. Ta gäi 2</sub>3<sub>, a</sub>4<sub> lµ mét lịy</sub>
thõa.


<b>Häc sinh</b>
HS 1: aaa : a = 111
abab : ab = 101
abcabc : abc = 1001
HS 2: 5+5+5+5+5 = 5.5
a+a+a+a+a+a = 6.a
-Lắng nghe và ghi đầu bài.


B.Hot ng 2: <i><b>Ly tha với số mũ tự nhiên</b></i> (20 ph)
<b>Giáo viên</b>


-T¬ng tù em h·y viÕt gän
c¸c tÝch sau:7.7.7; b.b.b.b;
a.a…a (n ≠ 0)
n thõa sè



-Hớng dẫn HS cách đọc:
7 mũ 3 hoặc 7 lũy thừa 3,
hoặc lũy thừa bậc 3 của 7
7 gọi là cơ số, 3 gọi là số


-Hãy định nghĩa lũy thừa
bậc n của a?


-PhÐp nh©n nhiỊu thõa sè
bằng nhau gọi là phép
nâng lên lũy thừa.


-Cho làm vào
bảng phụ


<b>Học sinh</b>
-3 HS lªn viÕt:
7.7.7 = 73
b.b.b.b = b4


-Tập đọc chỉ rõ cơ số và
số mũ:


b4<sub>; a</sub>n


-Tập định nghĩa ly tha


-Làm



<b>Ghi bảng</b>


1)Lũy thừa với số mũ tự
nhiên


a.a…a = an<sub> (n </sub>≠<sub> 0)</sub>
n thõa sè


a là cơ số, n là số mũ.
Số mũ


Lịy
thõa


C¬ sè


-L u ý : 23 ≠<sub> 2.3</sub>
23 <sub>= 2.2.2 = 8</sub>
-BT 56/27 SGK


ViÕt gän:


a)5.5.5.5.5.5 = 56
c)2.2.2.3.3 = 23<sub>. 3</sub>2
-Lu ý HS: Tránh nhầm lẫn


Vớ d 23≠<sub> 2.3</sub>
-Yêu cầu đọc chú ý.
-Yêu cầu chia lớp thành
hai nhóm làm BT 58a,


59b/28


+Nhãm 1: LËp b¶ng


-Làm bài tập 2, đứng tại
chỗ đọc kết quả.


-§äc chó ý SGK


-Hoạt động theo nhóm
làm bảng phụ


-Treo bảng kết quả, cả lớp


-BT 2: Tính giá trị
32<sub> = ? ; 3</sub>3<sub> = ?; 3</sub>4
= ?


-Chó ý : SGK


-BT 58a, 59b/28 SGK
+Bình phơng các số 0 đến
15:


an


?1


?1



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

bình phơng của các số từ
0 đến 15


+Nhóm 2: Lập bảng
lập phơng từ 0 đến 10
dùng máy tính


nhËn xÐt. 02<sub> = 0</sub>…<sub>..</sub>
12 <sub>= 1</sub>……


+ Lập phơng các số từ 0
đến 10:


03<sub> = 0</sub>…<sub>..</sub>
13<sub> = 1</sub>…<sub>..</sub>
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Nhân hai lũy thừa của cùng cơ số </b></i>(10 ph).


-Cho HS lµm hai vÝ dơ
-Hái: Mn nhân hai lũy
thừa cùng cơ số làm thế
nào?


-Lu ý số mũ cộng chứ
không nhân


-Hỏi Nếu có am<sub>.a</sub>n<sub> kết quả </sub>
thế nào? Ghi tổng quát?
-Cho làm BT 3


-Cho làm nốt BT 56/27


SGK.


-2 HS lên bảng làm ví dụ
theo yêu cầu.


a)Số mũ 5 = 3+2
b). 7 = 4+3
-1 HS nêu tổng quát.
-Hai HS lên bảng làm.


-Hai HS lên bảng làm nốt
BT 56/27


2)Nhân 2 lũy thừa cïng c¬


-VÝ dơ : SGK


a) 23<sub>.2</sub>2<sub> = 2</sub>5
b)a4<sub>.a</sub>3<sub> = a</sub>7
-Tỉng qu¸t:


-BT3:


ViÕt thµnh mét lịy thõa
a)x5<sub>.x</sub>4<sub> = x </sub>5+4<sub> = x</sub>9
b)a4<sub>.a = a </sub>4+1<sub> = a</sub>5
-BT 56(b,d):


b)6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64


d)100.10.10.10 =


= 10.10.10.10.10 =
105


D.Hoạt động 4: <i><b>Củng cố</b></i> (5 ph).


-Nh¾c lại lũy thừa bậc n của a. Viết công
thức tổng quát.


Tìm số tự nhiên biÕt: a2<sub> = 25; a</sub>3<sub> = </sub>
27


-Muèn nh©n hai lũy thừa của cùng cơ số
ta làm thế nµo?


TÝnh: a3<sub>.a</sub>2<sub>.a</sub>5 <sub>= ?</sub>


-Nhắc lại định nghĩa SGK.
-Nhắc lại phần chú ý SGK.


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (2 ph).


-Häc thc ®n lịy thõa bËc n của a. Viết công thức tổng quát.


-Khụng c tớnh giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ.


-Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ).
-Bài tập về nhà: 57, 58b, 59b,60/28 SGK. từ 86 đến 90/13 SBT.



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>TiÕt 13.</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ
số.


 HS biÕt viÕt gän mét tÝch c¸c thõa sè b»ng nhau b»ng c¸ch dùng lũy thừa.


Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.


II.Chuẩn bị:


GV: Bảng phụ (giấy trong, màn chiếu).


HS bảng nhóm, bút viết b¶ng.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Câu 1: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc
n


của a? Viết công thức tổng
quát.


¸ p dơng: TÝnh 102<sub> = ?; 5</sub>3<sub> = ? </sub>
-C©u 2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ
số



ta lµm thÕ nµo? ViÕt dạng tổng
quát?


¸ p dơng: ViÕt kÕt qu¶ phÐp tÝnh
d-íi


d¹ng mét lịy
thõa.


33<sub>.3</sub>4 <sub>= ?; 5</sub>2<sub>. 5</sub>7<sub> = ?; 7</sub>5<sub>. 7 =</sub>
?


<b>Häc sinh</b>


-HS 1: Ph¸t biÓu nh SGK trang 26.
102 <sub>= 10.10 = 100</sub>
53<sub> = 5.5.5 = 125</sub>
-HS 2: Ph¸t biĨu nh SGK trang 27.
BT: 33<sub>.3</sub>4<sub> = 3</sub>3+4<sub> = 3</sub>7


52<sub>.5</sub>7<sub> = 5</sub>2+7<sub> = 5</sub>9
75<sub>.7 = 7 </sub>5+1<sub> = 7</sub>6
-C¸c HS kh¸c nhËn xÐt


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Luyện tập </b></i>(30 ph).
<b>Giáo viờn</b>


-Yêu cầu 1 HS lên bảng
làm BT 61/28 SGK, các


HS khác làm vào vở.
-Cho nhận xét kết quả.


-Gọi 2 HS cùng lên bảng
mỗi em làm 1 câu a hoặc
b BT62/28 SGK.


-Yêu cầu các HS khác làm
vào vë.


-Cho nhËn xÐt.


-Hái: Em cã nhËn xÐt g×
vỊ sè mị cđa lịy thõa víi
sè ch÷ sè 0 sau chữ số 1 ở
giá trị lũy thừa?


<b>Học sinh</b>


-1 HS lên bảng làm BT 61.
-Các HS khác làm vào vở.


-Hai HS cùng lên bảng
làm cùng một lúc.


-Các HS khác làm vào vở.
-Trả lời: Số mũ của cơ số
10 là bao nhiêu thì giá trị
của lũy thừa có bấy nhiêu
chữ số 0 sau chữ số 1.



<b>Ghi bảng</b>


I.Dạng 1: ViÕt sè tù nhiªn
díi d¹ng lịy thõa
1)BT 61/28 SGK


8 = 23<sub>; 16 = 4</sub>2<sub> = 2</sub>4<sub>; </sub>
27<sub> = 3</sub>3<sub>; 64 = 8</sub>2<sub> = 4</sub>3<sub> = </sub>
26


81 = 9 2<sub> = 3</sub>4<sub>; 100 = </sub>
102<sub>.</sub>


2)BT 62/28 SGK
HS1: a) 102<sub> = 100</sub>
103<sub> = 1000; </sub>
104<sub> = 10000;</sub>
105<sub> = 100 000; </sub>
106<sub> = 1000 000.</sub>
HS2: b) 1000 = 103<sub>;</sub>
1000 000 = 106<sub>;</sub>
1 tØ = 109<sub>;</sub>


100…0 = 1012


12 chữ số 0


<b>Giáo viên</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

SGK


-Cho HS ng ti chỗ trả
lời và giải thích tại sao
đúng? Tại sao sai?


-Gọi 4 HS lên bảng đồng
thời thực hiện 4 phộp tớnh.
-Cho nhn xột v sa
cha.


-Yêu cầu làm BT 65/29
theo nhóm vào bảng con
-Cho các nhóm lên b¸o
c¸o.


-Nhận xét và cho điểm
động viên.


-Yêu cầu đọc kỹ đầu bài
66/29
SGK


-Cho dự đoán 11112<sub> = ?</sub>
-Cho dùng máy tính kiểm
tra


-3 HS đứng tai chỗ trả lời
và giải thích.



-4 HS lờn bng lm ng
thi


-HS khác làm vào vở
-Nhận xét và sửa chữa bài
sai.


-Làm BT 65/29 theo nhóm
-Các nhóm lên treo kết
quả.


-T c k u bi
-D oỏn


-Dùng máy tính kiểm tra
kết quả


2)BT 63/28 SGK
a)23<sub>.2</sub>2<sub> = 2</sub>6<sub> Sai (nhân </sub>
mũ)


b)23<sub>.2</sub>2<sub> = 2</sub>5<sub> Đúng </sub>
(q.t¾c)


c)54<sub>.5 = 5</sub>4<sub> Sai (0 tÝnh </sub>
mũ)


II.Dạng 3: Nhân lũy thừa
3)BT 64/29 SGK


a)23<sub>.2</sub>2<sub>.2</sub>4<sub> = 2 </sub>3+2+4<sub>= 2</sub>9
b)102<sub>.10</sub>3<sub>.10</sub>5<sub> = 10 </sub>
2+3+5


= 1010
c)x.x5<sub> = x </sub>1+5<sub> = x</sub>6
d)a3<sub>.a</sub>2<sub>.a</sub>5 <sub>= a </sub>3+2+5<sub> = </sub>
a10


IV.Dạng 4: So sánh 2 sè
4)BT65/29 SGK
Cho biÕt sè lín h¬n
a)23<sub> vµ3</sub>2


23 <sub>=8; 3</sub>2<sub> = 9 </sub>
 8<9 hay 23<sub><3</sub>2
b)24<sub> vµ 4</sub>2


24<sub> = 16; 4</sub>2<sub> = 16 </sub>
24<sub> = 4</sub>2
c)25<sub> vµ 5</sub>2


25<sub> = 32; 5</sub>2<sub> = 25 </sub>
 25<sub>>5</sub>2


d)210<sub> = 1024 >100</sub>
hay 210<sub>>100</sub>
5)BT66/29SGK
112<sub> = 121</sub>
1112<sub> = 12321</sub>



 11112<sub> = 1234321</sub>
<b>C.Hoạt động</b> 3:<b> </b><i><b>Củng cố</b></i> (5 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Y.Cu nhc li nh ngha ly tha bc
n ca s a?


-Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ sè ta
lµm thÕ nµo?


<b>Häc sinh</b>


-Lịy thõa bËc n cđa a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.


-Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ
nguyên cơ số và cộng các số mò.


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà </b></i>(2 ph).


 Bµi tËp 90  93/13 SBT.


 BµI 95/14 SBT cho HS khá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Tiết 14.</b> <b>Đ</b> 8. <sub>Chia hai lịy thõa cđa cùng cơ số</sub>


I.Mục tiêu:



HS nm c cụng thc chia hai lũy thừa của cùng cơ số, qui ớc a0<sub> = 1 (a </sub>≠<sub> 0).</sub>


 HS biÕt chia hai lòy thõa cïng c¬ sè.


 RÌn lun cho HS tÝnh chÝnh xác khi vận dụn các qui tắc nhân và chia hai lũy
thừa cùng cơ số.


II.Chuẩn bị:


GV: Bảng phụ (giấy trong) ghi bài tập 69 (30 SGK).


HS: Bảng nhãm, bót viÕt b¶ng.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra viết 15 phút</b></i>.
<b>Đề: </b>


C©u 1: Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên lớn hơn 1
8; 10; 9; 21?


Câu 2: Số nào lớn hơn trong hai số 53<sub> và 3</sub>5<sub>? Vì sao?</sub>
Câu 3: Viết gọn bằng cách dùng lũy thừa:


a)a.a.a.b.b
b)10.10.10.10


Câu 4: Viết kết quả phép tính dới dạng mét lịy thõa
a)23<sub>.2</sub>2<sub>.2</sub>4



b)x7<sub>.x.x</sub>4


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Ví dụ </b></i>(7 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho HS đọc và làm
trang 29 SGK


-Gäi HS lên bảng làm
và giải
thích.


-Yêu cầu so sánh số mũ
của số bị chia, số chia với
số mũ của thơng.


-Hỏi: Để thực hiện a9<sub>:a</sub>5<sub> và</sub>
a9<sub>:a</sub>4<sub> ta có cần điều kiện gì</sub>
không? Vì sao?


<b>Học sinh</b>


-Đọc và làm ví dụ theo
yêu cầu của GV.


-NX: Sè mị cđa th¬ng
b»ng hiƯu sè mị cđa số bị
chia và số chia.


-Trả lời: a 0 vì số chia


không thể bằng 0.


<b>Ghi bảng</b>
1.Ví dụ:




57<sub> : 5</sub>3<sub> = 5</sub>4<sub> (=5</sub>7-3<sub>)v× </sub>
54<sub>.5</sub>3<sub>=5</sub>7


57 <sub>: 5</sub>4<sub> = 5</sub>3<sub> (=5</sub>7-4<sub>)v× 5</sub>3<sub>.5</sub>4<sub>= </sub>
57


a9<sub> : a</sub>5<sub> = a</sub>4<sub> (=a</sub>9-5<sub>) v× a</sub>4<sub>.a</sub>5<sub>= </sub>
a9


a9<sub> : a</sub>4 <sub>= a</sub>5<sub> (=a</sub>9-4<sub>).</sub>
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Tổng quát</b></i> (9 ph).


-Hái: NÕu cã am<sub> : a</sub>n


víi m > n ta sÏ cã kÕt quả
nh thế nào?


-HÃy tính a10<sub> : a</sub>2


-Muốn chia hai lũy thừa
cùng cơ số (khác 0) làm
thế nào?



-Cho làm bài tập củng cố
BT 67/30 SGK


-Trả lời theo công thức
tổng quát SGK/29
-áp dụng làm tính.


-Trả lời: Giữ nguyên cơ số
và trừ các số mũ.


-Ba HS lên bảng cùng
làm


2.Tổng quát:
Với m > n


am<sub>: a</sub>n<sub> = a </sub>m-n<sub> (a </sub>≠
0)


¸


p dơng:


a10 <sub>: a</sub>2<sub> = a </sub>10-2<sub> = a</sub>8<sub> (a </sub>≠
0)


38<sub> : 3</sub>5<sub> = 3 </sub>8-5<sub> = 3</sub>3
108<sub> : 10</sub>2<sub> = 10 </sub>8-2<sub> = 10</sub>6
a6<sub> : a = a</sub>5<sub> (a </sub><sub> 0)</sub>
<b>Giáo viên</b>



-Ta đã xét am<sub>:a</sub>n<sub> với m > n</sub>
còn với m=n thì sao?
-Hãy tính:


54<sub>:5</sub>4<sub>; a</sub>m<sub>:a</sub>m<sub> (a </sub>≠<sub> 0) ?</sub>
-H·y gi¶i thích tại sao


<b>th-Học sinh</b>


-Làm tính theo yêu cầu và
giải thÝch


<b>Ghi b¶ng</b>
54<sub>:5</sub>4 <sub>= 1</sub>


am<sub>:a</sub>m<sub> = 1 (a </sub>≠<sub> 0)</sub>
-Qui íc: a0 <sub>=1 (a </sub>≠<sub> 0)</sub>
Giáo Viên : Vũ Văn Dơng 30


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

ơng lại bằng 1?


-Ta cú 54<sub>:5</sub>4 <sub>= 5 </sub>4-4<sub> = 5</sub>0
am<sub>:a</sub>m<sub> = a </sub>m-m <sub>= a</sub>0<sub> (a </sub>≠<sub> 0)</sub>
-Qui ớc a0 <sub>=1 (a </sub>≠<sub> 0)</sub>
-Vậy am<sub>: a</sub>n<sub> = a </sub>m-n<sub> (a </sub>≠<sub> 0)</sub>
đúng cả hai trờng hợp
m > n v m = n


-Yêu cầu nhắc lại tổng


quát


-Yêu cầu làm


-Đọc SGK


-Nghe thông báo và ghi
chép theo GV


-Ph¸t biĨu tỉng qu¸t


-Ph¸t biĨu chó ý: Chia hai
lũy thừa cùng cơ số khác
0


-Ba HS lên bảng làm BT


<i><b>Tổng quát:</b></i>


<b> am<sub>: a</sub>n<sub> = a </sub>m-n</b>
(a ≠ 0; m ≥ n)




a)712 <sub>: 7</sub>4<sub> = 7 </sub>12-4<sub> = 7</sub>8
b)x6<sub> : x</sub>3 <sub>= x</sub>3<sub> (x </sub>≠<sub> </sub>
0)


c)a4<sub> :a</sub>4<sub> = a</sub>0<sub> = 1 (a </sub>≠<sub> </sub>
0)



<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Chú ý</b></i> (6 ph)


-Híng dÉn viÕt sè 2475
d-íi d¹ng tỉng các lũy thừa
của 10.


-Lu ý:


2.103<sub> là tổng 10</sub>3<sub> + 10</sub>3
4.102………


104<sub>+10</sub>4<sub>+10</sub>4<sub>+10</sub>4
-Yêu cầu hoạt động nhóm
làm


-Nghe híng dÉn.
-§äc SGK


-Hoạt động nhóm lm bi
tp.


-Trình bày bài giải trớc
lớp


3.Chú ý


538 = 5.100 + 3.10 + 8
= 5.102 <sub>+ 3.10</sub>1<sub> + </sub>
8.100



abcd


= a.1000 + b.100 + c.10 +
d


= a.103 <sub>+ b.10</sub>2<sub>+ </sub>
c.101<sub>+d.10</sub>0
<b>E.Hot ng 5:</b><i><b>Cng c</b></i> (8 ph)


-Đa bảng phụ ghi BT
69/30 SGK


-Gọi HS trả lời


-Cho làm BT 71/30 SGK
-Giới thiệu thế nào là số
chính phơng


-Hớng dẫn làm BT 72/30
c©u a,b


-NhËn xÐt:


13<sub> + 2</sub>3<sub> = 3</sub>2<sub> = (1 + 2)</sub>2
13<sub> + 2</sub>3 <sub>+ 3</sub>3 <sub>= 6</sub>2<sub> = </sub>
(1+2+3)2


-HS đứng tai chỗ trả lời
BT 69/30 SGK



-Lµm BT 71/30 SGK
-Làm BT 72a,b/31 SGK
-Câu a nghe GV hớng
dẫn, câu b HS tự làm.


BT 69/30 SGK


Điền chữ Đ hoặc S
BT 71/30 SGK


Tìm c <b></b> N Víi mäi n <b>Є</b>
N*


a) cn<sub> = 1 </sub><sub></sub><sub> c = 1 v× 1</sub>n<sub> = </sub>
1


b) cn<sub> = 0 </sub><sub></sub><sub> c = 0 v× 0</sub>n<sub> = </sub>
0


(n <b>Є</b>
N*)


BT 72/30 SGK


a) 13<sub> + 2</sub>3<sub> = 1+ 8 = 9 = 3</sub>2
13<sub>+2</sub>3<sub> là số chính phơng</sub>
b)13<sub>+2</sub>3<sub>+3</sub>3<sub>=1+8+27=36=6</sub>
2



13<sub>+2</sub>3<sub>+3</sub>3<sub> là sè chÝnh </sub>
ph-¬ng


F.<b>Hoạt động 6:</b><i><b> ớng dẫn về nhà</b><b>H</b></i> (1 ph).


 Häc thuéc d¹ng tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số.


Bài tập: 68, 70, 72c/30, 31 SGK; Từ 99 đến 103/14 SBT.
?3


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>TiÕt 15.</b> <b>§</b> 9. <sub>Thứ tự thực hiện các phép tính</sub>


I.Mục tiêu:


HS nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện phép tính.


 HS biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức.


 RÌn lun cho HS tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong tÝnh toán.


II.Chuẩn bị của GV và HS:


GV: Bảng phụ (Giấy trong) ghi bài 75/32 SGK. Đèn chiếu.


HS: Chuẩn bị b¶ng nhãm, bót viÕt.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (5 ph).
<b>Giáo viờn</b>



-Gọi một HS lên bảng


-yêu cầu chữa BT 70/30 SGK: Viết số
987; 2564 dới dạng tổng các lịy thõa
cđa 10.


-§i kiĨm tra vë BT cđa HS.
-Gäi HS khác nhận xét bài làm.


<b>Học sinh</b>
BT 70/30 SGK


-HS 1:


987 = 9.102<sub> + 8.10 + 7.10</sub>0


2564 = 2.103<sub> + 5.10</sub>2<sub> + 6.10 + 4.10</sub>0
-HS khác nhận xét, sửa chữa nếu cần.
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Nhắc lại về biểu thức</b></i> (5 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Các dÃy tính bạn vừa làm
là các biểu thức, em nào
có thể lấy thêm ví dụ về
biÓu thøc?


-Mỗi số cũng đợc coi là
một biểu thức: Ví dụ số 5.


-Trong biểu thức có thể có
các dấu ngoặc để chỉ thứ
tự thực hiện các phép tính


<b>Häc sinh</b>


-Vài HS lấy ví dụ để GV
ghi lên bng.


-Ghi chép ví dụ.


-Đọc lại phần chú ý trang
31 SGK.


<b>Ghi bảng</b>
1)Nhắc lại về biểu thức
-Ví dô:


(7 + 4 ).2; 12:6.2; 32<sub>-7; 5</sub>
-Chó ý : SGK


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức</b></i> (23 ph).
-ở tiểu học đẵ biết thực


hiện phép tính, em nào
nhắc lại đợc thứ tự thực
hiện phép tính?


-Thø tù thùc hiƯn phÐp
tÝnh trong biĨu thøc cịng


vËy.


-Nh¾c lại hai trờng hợp
Yêu cầu lên bảng làm vd


-Vài HS phát biểu:
+DÃy phép tính chỉ có
cộng và trừ hoặc nhân và
chia:


Làm từ trái sang
phải.


+DÃy phép tính có cả
céng, trõ, nh©n, chia, lịy
thõa: Nh©n chia tríc céng
trừsau


-Hai HS lên bảng làm
VD1.


-Hai


VD2


2.Thứ tự thực hiện phép
tÝnh


a)BiĨu thøc kh«ng cã
dÊu




ngc:


-ChØ cã céng,trõ hc
nhân và chia:
*48-32+8 = 16+8 =
24


*60:2.5 = 30.5 = 150
-Có cả cộng, trừ, nhân,
chia, lòy
thõa:


*4.32<sub>-5.6 = 4.9-5.6 </sub>
= 36-30 =
6


*33<sub>.10+2</sub>2<sub>.12 = </sub>
27.10+4.12 = 270+48 =
318


<b>Giáo viên</b>


-Đối với biểu thức có dấu
ngoặc ta làm thế nào?


<b>Học sinh</b>


-Tự phát biểu, xem SGK b)BiÓu thøc cã dÊu <b>Ghi bảng</b>


ngoặc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

-Gọi 2 HS lên bảng làm
VD


-Yêu cầu HS khác làm
vào vở.


-Cho nhn xột , sa cha.
-Cho im ng viờn HS
lm ỳng.


-Yêu cầu làm


-Gọi 2 Hs xung phong lên
bảng làm.


-Cho nhn xột, sa cha.
-Cho điểm động viên.
-Đa bảng phụ: 1 bạn HS
làm nh sau:


+2.52<sub> = 102 = 100</sub>
+62<sub>:4.3 = 6</sub>2<sub>:12 = 3</sub>
-Hỏi đúng hay sai?


-Cho điểm động viên.
-Nhắc lại để HS thực hiện
phép tính đúng qui ớc.
-Cho hoạt động nhóm lm


bi


-Hai HS lên bảng làm VD
-Các HS khác làm vào vở
-HS khác nhận xét bài
làm, sửa chữa nếu cần.


-Hai HS lên bảng làm
-HS khác làm vào vở.
-Nhận xét bài làm của
bạn.


-Sửa chũa, nếu cần.


-HS ng ti ch trả lời:
Thực hiện phép tính theo
thứ tự sai


-Hoạt động nhóm làm bài
-Các nhóm treo kết quả
lên bảng .


-Các nhóm kiểm tra kết
quả của nhau


Làm theo thứ tù: ( ), [ ],
<b>{ }</b>.


*100:<b>{</b>2[52-(35-8)]<b>}</b>
= 100:<b>{</b>2[52-27]<b>}</b>


= 100: <b>{</b>2.[52-27]<b>}</b>
= 100:<b>{</b>2.25<b>}</b>
= 100:50 = 2
*80-[130-(12-4)2<sub>]</sub>
= 80-[130-82<sub>]</sub>
= 80-[130-64]
= 80-66 = 14
c) TÝnh:


*62<sub>:4.3 + 2.5</sub>2
= 36:4.3 + 2.25
= 9.3 + 2.25
= 27 + 50 = 77
*2(5.42<sub> – 18)</sub>
= 2(5.16 – 18)
= 2(80– 18)
= 2.62 = 124
d) T×m x <b>Є</b> N
*(6x-39):3 = 201
6x-39 = 201.3
6x = 603+39
x = 642:6
x = 107
*23+3x = 56<sub>:5</sub>3
23+3x = 53
3x = 125-23
x = 102:3; x =
34



<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố</b></i> (10 ph)
-Yêu cầu nhắc li th t


thực hiện các phép tính
-Treo bảng phụ BT 75/32
SGK, yêu cầu HS lên điền
ô


-Yêu cầu làm BT 76/32
SGK


-Lu ý có thể còn các cách
viết kh¸c


-Nhắc lại phần đóng
khung trang 32 SGK
-Lên bảng điền ô
trốngBT75


-Lµm BT 76/32
22:22 = 1
2:2+2:2 = 2
(2+2+2+):2 = 3
2+2-2+2 = 4


3.Bµi tËp


a)BT 75/32 SGK: §iỊn



+3 4
3 -4
b)BT 76/32 SGK: Dùng
bốn chữ số 2
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (2 ph).


 Học thuộc phần đóng khung trong SGK.


 BTVN:73, 74,77,78/32,33 SGK: 104, 105/15 SBT


 TiÕt sau mang m¸y tÝnh bá tói.


12 15 60


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>TiÕt 16.</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS biết vận dụng các qui ớc về th tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để
tính đúng giá trị của biểu thức.


 RÌn lun cho HS tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong tính toán.


Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính.


II.Chuẩn bị của GV và HS:


GV: Bảng phụ (hoặc giấy trong, màn chiếu) ghi bài 80, tranh vẽ các nút của
máy tính bài 81/33.


HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.



III.T chc cỏc hot động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài c</b></i> (12 ph)
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1: +Nêu thứ tự thực hiện c¸c phÐp
tÝnh


trong biĨu thức không có dấu
ngoặc.


+Chữa BT 74a,c/32 SGK: Tìm
x<b></b>N


a)541+(218-x) = 735
c)96-3(x+1) = 42


-Câu 2: +Nêu thứ tự thực hiÖn phÐp tÝnh
trong biĨu thøc cã ngc
+Ch÷a BT 77b/32 SGK


b)12:<b>{</b>390:[500-(125+35.7)]<b>}</b>
-Câu 3: Lên bảng chữa BT 78/33 SGK:
Tính


12


000-(1500.2+1800.3+1800.2:3)



-GV và HS cả lớp cùng chữa các BT trên
bảng, đánh giá cho điểm.


<b>Häc sinh</b>
-HS 1: +Môc a trang 31 SGK


+Ch÷a BT 74/32 SGK
a)x = 24


c)x = 17


-HS 2: +Môc b trang 31 SGK
+Ch÷a BT 77/32 SGK
b) KÕt qu¶ : 4


-HS 3: Lên bảng làm đồng thời với HS 2.
Kết quả: 2400


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Luyện tập (28 ph).</b></i>
<b>Giáo viên</b>


-Để lại bài 78 trên bảng
yêu cầu HS đọc BT 79/33
SGK


-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
lời điền từ thích hợp.
-Hỏi: Qua kết quả BT 78
giá 1 gói phong bì là bao


nhiêu?


-ph¸t BT 80 viết sẵn cho
các nhóm.


-Yêu cầu mỗi HS trong
nhóm điền kí hiệu (=; <;
>) thích hợp vào ô vuông.


<b>Giáo viên</b>


-Treo tranh vẽ, BT81/33
hớng dẫn nh SGK.


-Cho ¸p dông tÝnh


<b>Học sinh</b>
-Đọc BT 79/33 SGK.
-Một HS đứng tại ch tr
li.


-Một HS trả lời giá tiền1
gói phong bì.


-Làm việc theo nhóm làm
BT 80/33


-Treo bảng kết quả.
-Các nhãm nhËn xÐt.



<b>Häc sinh</b>


-Nghe híng dÉn bé nhí.
-Lµm BT 81 theo híng
dÉn


*274 + 318  6 = 3552


<b>Ghi bảng</b>
1)BT 79/33 SGK:
-Điền từ: 1500,
1800.


-Giá tiền 1 gói phong bì
là 2400 đồng.


2)BT 80/33 SGK:
*12<sub> = 1; 2</sub>2<sub> = 1+3;</sub>
32<sub> = 1+3+5.</sub>


*13<sub> = 1</sub>2<sub>-0</sub>2<sub>; 2</sub>3<sub> = 3</sub>2<sub>-1</sub>2<sub>;</sub>
33<sub> = 6</sub>2<sub>-3</sub>2<sub>; 4</sub>3<sub> = 10</sub>2<sub>-6</sub>2<sub>.</sub>
*(0+1)2<sub> = 0</sub>2<sub>+1</sub>2<sub>;</sub>


(1+2)2<sub> > 1</sub>2<sub>+2</sub>2<sub>;</sub>
(2+3)2<sub> > 2</sub>2<sub>+3</sub>2<sub>.</sub>
<b>Ghi b¶ng</b>


3)BT 81/33 SGK: Sư dơng
m¸y tÝnh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

-Lu ý xố nhớ “M” trớc
khi làm phép tính mới: Tắt
máy rồi khởi động lại,
hoặc bấm MR;


M--Gọi HS trình bày thao tác
các phép tính BT 81/33
-Yêu cầu làm BT 82/33
SGK, đọc kỹ đầu bài, tính
giá trị biểu thức, có thể
dùng máy tính cho nhanh.
-u cầu nói rõ cách bấm
máy tính.


*3429 M+ 1435 =
1476


*4962 M+ 3251 M-
MR


-Đọc kỹ đầu bài BT 82, có
thể tính bằng nhiều cách.
-Một số HS trình bày cách
làm của mình.


-Một HS trả lêi.


*49.62-32.51 = 1406



4)BT 82/33 SGK:


-C1: 34<sub>-3</sub>3<sub> = 81-27 = </sub>
54


-C2: 33<sub>(3-1) = 27.2 = </sub>
54


-C3: Dùng máy tính
Trả lời: Cộng đồng các
dân tộc Việt Nam có 54
dân tộc


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Củng cố</b></i> (3 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính.
-Lu ý tránh các sai lầm nh :


3+5.2  8.2


<b>Học sinh</b>
-Nhắc lại nh phần kiểm tra
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (2 ph).


 Bài tập: Từ 106 đến 110/15 SBT.


 Làm câu: 1, 2, 3, 4/61 SGK phần ôn tập


TiÕt 17 tiÕp tơc lun tËp, «n tËp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>Tiết 17.</b> Luyện tập
I.Mục tiêu:


Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng ,trừ, nhân,
chia, nâng lên lũy thừa.


Rèn luyện kỹ năng tính toán


Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.


II.Chuẩn bị của GV và HS:


GV: Chuẩn bị bảng 1 (các phép tính cộng, trừ, nhân,chia, nâng lên lũy thừa)
trang 62 SGK.


HS: Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập trang 61 SGK.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (10 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Kiểm tra các câu trả lời của HS đã
chuẩn bị ở nhà, câu 1,2,3,4/61 SGK
-Câu1: *Viết dạng tổng quát các tính
chất giao hốn, kết hợp của phép cộng,
phép nhân, tính chẫt phân phối của phép
nhân đối với phép cộng.



*Phát biểu các tính chất đó
-Câu 2: *Lũy thừa bậc n của a là gì?
*Viết công thức nhân, chia hai
lũy


thõa của cùng cơ số.
-Câu 3:*Khi nào phép trừ các số tù
nhiªn


thực hiện đợc?


*Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a
chia


hÕt cho sè tù nhiªn b?


<b>Häc sinh</b>
-HS 1:


*PhÐp céng:


a + b = b + a; (a+b)+c = a+(b+c).
*PhÐp nh©n:


a.b = b.a; (a.b).c = a.(b.c);
a.(b+c) = a.b + a.c


-HS 2:*TÝch cña n thõa sè b»ng a ( a 


0)



an<sub> = a.a</sub>…<sub>a ( a </sub><sub></sub><sub> 0)</sub>
n thõa sè


*am<sub> . a</sub>n <sub> = a </sub>m+n


*am<sub> : a</sub>n<sub> = a </sub>m-n<sub> ( a </sub><sub></sub><sub> 0; m </sub><sub></sub><sub> </sub>
n)


-HS 3: *Phép trừ số tự nhiên thực hiện
đ-ợc


nÕu sè bÞ trừ lớn hơn hoặc bằng số
trừ.


*Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù
nhiªn b nÕu cã mét sè tù nhiªn q
sao


cho a = b.q
<b>B.Hoạt ng 2:</b><i><b>Luyn tp</b></i> (29 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Đa bảng phụ: Tính số
phần tử của các tập hợp
a)A = <b>{</b>40; 41; 42;;
100<b>}</b>


b)B = <b>{</b>10; 12; 14;…; 98<b>}</b>
c)C = <b>{</b>35; 37; 39;…; 105<b>}</b>


-Hỏi: Muốn tính số phần
tử của các tập hợp trên ta
làm thế nào?


-Gọi ba HS lên bảng tìm
số phần tử của các tập
hợp.


-Cho nhận xét, cho điểm.


<b>Học sinh</b>


-Quan sát các tập hợp trên
bảng


-Tr li: Dóy số trong các
tập hợp trên là dãy số
cách đều nên ta lấy số
cuối trừ số đầu chia cho
khoảng cách các số rồi
cộng 1 ta sẽ đợc số phần
tử của tập hơp.


-Ba HS lªn bảng, các HS
khác làm vào vở


-Nhận xét, sửa chữa bài
làm


<b>Ghi bảng</b>


1)Bài 1:


-HS 1:


Số phần tử của tập hợp A


(100-40):1+1 = 61
(ph.tử)


-HS 2:


Số phần tử của tập hợp B


(98-10): 2+1 = 45
(ph.tư)


-HS 3:


Sè phÇn tõ cđa tập hợp C


(105-35): 2+1 = 36 (ph.
tử)


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

-Đa bài toán trên bảng
phụ (hc giÊy trong):
*BT 2: TÝnh



a)(2100-42) : 21


b)26+27+28+29+30+31
+32+33.




c)2.31.12+4.6.42+8.27.3
-Gọi ba HS xung phong
lên bảng làm


-Lu ý HS: Cần vận dụng
các t/c để phép tính dễ
làm.


-Cho nhận xét, sửa chữa,
-Nêu cách làm khác?
-Cho điểm động viên.
-Yêu cầu làm BT 3:
a)3.52<sub> – 16 : 2</sub>2
b)(39.42 – 37. 42):
42


c)2448 : [119-(23 –
6)]


-Yêu cầu nhắc lại thứ tự
thực hiện phép tính
-Gọi 3 hS xung phong


-Lu ý: Có thể thêm dấu
ngoặc để dùng tính chất
-Cho nhận xét, sửa chữa.
-Cho điểm động viên.
-Yêu cầu hoạt động 4
nhóm làm riêng biệt.
-BT 4: Tìm x biết


a)(x- 47)-115 = 0
b)(x-36): 18 = 12
c)2x<sub> = 16</sub>


d)x5 0<sub> = x</sub>


-Quan sát đầu bài, chép
vào vở


-Ba HS xung phong lên
bảng làm.


-Các HS khác làm vào vở.
-Nhận xét và sửa chữa bài.
-Một số HS trình bày cách
giải khác.


-Quan sát, nhận xét đầu
bài


-Ghi chép.



-Phát biểu thứ tự thực hiện
các phép tính, biểu thức
không có ngoặc, biểu thức
có ngoặc.


-Ba HS lên bảng làm.
-Các HS khác tụ làm nháp
-Nhận xét bài làm trên
bảng


-Cú th nờu cỏch khỏc.
-Hot ng nhúm lm
phần bài của mình
-Nhóm 3: c) 2x<sub> = 16</sub>
2x<sub> = 2</sub>4
x = 4
-Nhóm 4: d) x5 0<sub> = x</sub>
x <b>Є{</b>0; 1<b>}</b>


2)Bµi tËp 2:


-HS 1: a)(2100-42) : 21
= 2100:21-
42:21


= 100-2 = 98
-HS 2: b)26+27+…
+32+33


= (26+33)+…


+(29+30)


=59.4 = 236
-HS 3:




c)2.31.12+4.6.42+8.27.3
= 24.31+24.42+
+24.27


= 24.(31 + 42 + 27)
= 24. 100 = 2400
3)Bµi tËp 3:


-HS 1: a)3.52<sub> – 16 : 2</sub>2
= 3. 25 – 16 : 4
= 75 – 4 = 71
-HS 2:


b)(39.42 – 37. 42):
42


= [42.(39 –
37)]: 42


= 42.2: 42 = 2
-HS 3:


c)2448 : [119-(23 –


6)]


= 2448:[119 – 17]
= 2448: 102 = 24
4)Bài tập 4: Tìm x


-Nhãm 1:


a)(x- 47)-115 = 0
x – 47 = 115
+ 0


x =
115+47


x = 162
-Nhãm 2:


b)(x - 36): 18 = 12
x – 36 = 12.18
x – 36 = 216
x = 216 +
36


x = 252
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Củng cố</b></i> (4 ph).


-Yêu cầu HS nêu lại:


Cỏc cách để viết một tập hợp.



 Thø tù thùc hiÖn phép tính trong một biểu thức (không có ngoặc, có ngc).


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>TiÕt 18.</b> KiĨm tra mét tiÕt (45 ph)
I.Mục tiêu:


Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chơng của HS.


Rèn khả năng t duy.


Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>TiÕt 19.</b> <b>§</b> 10. <sub>TÝnh chÊt chia hÕt cđa mét tỉng</sub>


I.Mơc tiªu:


 HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.


 HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay
khơng chia hết cho một số mà khơng cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó.


 BiÕt sư dơng kÝ hiƯu chia hÕt (  ), kh«ng chia hÕt ( ).


 RÌn lun cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi vËn dơng các tính chất chia hết nói trên.


II.Chuẩn bị:


GV: Chun bị bảng phụ (hoặc giấy trong) ghi các phần đóng khung và bàI tập
trang 86 SGK.



 HS: B¶ng nhãm, bót viÕt b¶ng.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (5 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Hái:


+Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết
cho số tự nhiên b 0?


+Khi nào số tự nhiên a không chia hết
cho số tự nhiên b 0?


+Mỗi trêng hỵp cho mét vÝ dơ.


-ĐVĐ: Ta đã biết quan hệ chia hết giữa
hai số tự nhiên. Khi xét một tổng có chia
hết cho một số hay khơng, có khi khơng
cần tính tổng mà vẫn xác định đợc.


<b>Häc sinh</b>
-Một HS lên bảng trả lời:


+Số tự nhiên a chia hÕt cho sè tù nhiªn
b ≠ 0 nÕu cã sè tù nhiªn k sao cho a =
b.k


VÝ dô: 6 chia hÕt cho 2 vì 6 =


2.3


+Số tự nhiên a không chia hÕt cho sè tù
nhiªn b ≠ 0 nÕu a = b.q + r


(víi q, r N vµ 0<r<b)


VÝ dơ: 15 kh«ng chia hÕt cho 4


15 : 4 = 3 (d 3) hay 15 = 4.3 + 3
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Nhắc lại quan hệ chia ht</b></i> (2 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Giữ lại tổng quát và ví dơ HS võa kiĨm
tra, giíi thiƯu kÝ hiƯu.


<b>Ghi b¶ng</b>


1.Nhắc lại về quan hệ chia hết
KÝ hiÖu:


a chia hÕt cho b lµ: a  b


a không chia hết cho b là: a
b


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Tính chất 1</b></i> (15 ph).
<b>Giáo viên</b>



-Cho HS lµm


-Gäi 3 HS lÊy vÝ dơ c©u a


<b>Häc sinh</b>


-3 HS lÊy vÝ dơ hai sè chia
hÕt cho 6, xÐt tỉng cã chia
hÕt cho 6?


<b>Ghi b¶ng</b>
2.TÝnh chÊt 1


a) 18 6; 246
Tæng 18 + 24 =
426


6 6; 36  6
Tæng 6 + 36 = 42


6


306: 246
Tæng 30 + 24 =
546


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>Giáo viên</b>


-Gọi 2 HS lấy ví dụ câu b


-Hỏi: Qua các ví dụ bạn
lấy trên bảng, các em có
nhận xét gì?


-Giới thiệu kí hiệu “”
-VD 18  6 vµ 24  6 


(18+24) 


6


-Hái: NÕu cã a  m vµ b 


m Em hãy dự đốn xem
suy ra đợc điều gì?


-Hãy tìm 3 số chia hết cho
3? Xét hiệu 2 trong 3 số
đó có chia hết cho 3?
Tổng cảc 3 số có chia hết
cho 3?


-Qua VD rót ra nhËn xÐt
g×?


-H·y viết tổng quát của
cảc 2 nhận xét trên. Điều
kiƯn?


<b>Học sinh</b>


-Hai HS lấy ví dụ 2 số
chia hết cho 7 và xét tổng
có chia hết cho 7 không?
-NX: Nếu mỗi số hạng
của tổng đều cùng chia
hết cho cùng 1 số thì tổng
chia hết cho số đó.


-Tr¶ lêi: (a + b)  m


-HS lÊy vÝ dụ 3 số chia hết
cho 3 và xét các hiệu,
tổng của chúng


-Viết tổng quát cảc 2
tr-ờng hợp. Nêu điều kiện .
-Đứng tại chỗ giải thích.


<b>Ghi bảng</b>
b)21  7; 35  7
Tæng 21 + 35 = 56  7
7  7; 14  7
Tæng 7 + 14 = 21  7


<i><b> 2.Tỉng qu¸t:</b></i>


a  m; b  m ; c  m
 (a+b)  m
(a – b) 


m


(a+b+c) 


m


§iỊu kiƯn:


a,b,c  N vµ m ≠
0


3.VD: Các tổng hiệu sau
đều chia hết cho
11


a)33 + 22
b)88 – 55
c)44 + 66 + 77


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Tính cht 2</b></i> (15 ph).


-Cho các nhóm làm
-Yêu cầu nêu nhận xét
-Dự đoán a m; b m


…


-Sau đó các nhóm treo
bảng nhóm, lớp nhận xét.
-Cho nhận xét hiệu 17-16


có chia hết cho 4 khơng?
Hiệu 35-7 có chia hết cho
5 khơng?


-Hãy lấy VD về tổng 3 số
trong đó một số hạng
khơng chia hết cho3 hai
số cịn lại chia hết cho 3.
Xét xem tổng đó có chia
hết cho 3 khơng?


-Hoạt động nhóm làm
câu hỏi 2


-Nªu dù đoán.


-Các nhóm treo bảng
nhóm.


-Nêu nhận xét.


-Ghi chộp, c chỳ ý 2
SGK


3.TÝnh chÊt 2:


a)17 4;164(17+16) 
4


b)35  5; 7  5  (35+7)


 5


ThÊy 17-16  4; 35-7
 5


14  3; 6  3; 12  3
14 + 6 + 12 = 32 
3 Tỉng qu¸t:


a  m; b  m  a+b
 m


a – b
 m


NÕu a  m; b  m; c 
m


(a + b + c)  m (m ≠
0)


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>Củng cố</b></i> (6 ph).
-Cho làm SGK.


-Cho lµm SGK


<b>E.Hoạt động 6:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (2 ph).
-Học thuộc hai tính chất.


-Làm bài tập 83, 84, 85/35,36 SGK.


-Làm bài tập từ 114 đến 117 SBT.


?2
?2


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>TiÕt 20.</b> <b>§</b>11. <sub>DÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 5</sub>


<b>I.Mơc tiªu:</b>


 HS hiểu đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 dựa vào các
kiến thức đã học ở lớp 5.


 HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra
một số, một tổng hay một hiệu có hay khơng chia hết cho 2, cho 5.


 RÌn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về
tìm số d, ghép số


<b>II.Chuẩn bị của GV và HS:</b>


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phấn màu.


HS: Bút, giấy trong.


<b>III.T chc cỏc hoạt động dạy học:</b>
A.Hoạt động 1: <i><b>Kiểm tra bi c</b></i> (5 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Hỏi: Xét các biểu thức



a)246 + 30 Mỗi số hạng của tổng có


6? Tổng có 6? Phát biểu tính chất tơng
ứng?


b)246 + 30 + 15 6? Phát biểu tính chất
tơng ứng?


-V: Mun biết 246 có  6 phải đặt
phép chia. Trong nhiều trờng hợp không
cần làm phép chia mà vẫn nhận biết đợc
một số có hay khơng  cho một số
khác. Bài này ta xét dấu hiệu chia hết
cho 2, cho 5.


<b>Häc sinh</b>
Tr¶ lêi:


a)246 + 30  6 vì mỗi số hạng đều  6.
T/c 1


b)246 + 30 + 15  6 vì15  6 cịn các
số hạng khác đều  6. T/c 2 SGK


-Lắng nghe:
-Ghi đầu bài
<b>B.Hot ng 2:</b><i><b>Nhn xột m u</b></i> (2 ph).


<b>Giáo viên</b>



-Hóy tìm một số ví dụ số
có chữ số tận cùng là 0.
Xét xem số đó có chia ht
cho 2, cho 5 khụng? Vỡ
sao?


-Yêu cầu nhận xét về số
có chữ số tận cùng là 0?


<b>Học sinh</b>


-Tìm VD về các số có chữ
số tận cùng là 0.


-Xét các số đó có  2, 5
khơng? Vì sao?


-Nêu nhận xét về số có
chữ số tận cùng là 0?


<b>Ghi bảng</b>
1.Nhận xét mở đầu:
-VD:


20 = 2.10 = 2.2.5  2,5
210 = 21.10 = 21.2.5


2,5


3130=313.10=313.2.5 2,



5


-NX: SGK
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Dấu hiệu chia hết cho 2</b></i> (10 ph).


<b>Hỏi:</b>


-Trong các số có 1 chữ số,
số nào chia hÕt cho 2?
-H·y xÐt sè n = 43*. NÕu
thay dấu * bởi chữ số nào
thì n chia hết cho 2?


-Yêu cầu HS lên thay dấu
*


-Vậy số thế nào thì 2?


<b>Trả lời:</b>


-Trong các số có có 1 chữ
số thì các số 0, 2, 4, 6, 8


 2.


-Thay dÊu * bëi 0, 2, 4, 6,
8


-Lên bảng viết các số đã


thay dấu *


-Ph¸t biĨu kÕt ln 1


2.DÊu hiƯu chia hÕt cho 2:
a)VÝ dô: n = 43*


Thay * bëi 0,2,4,6,8 th×
n2


V× n = 430 + * cã
4302


n  2 
*2


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>Giáo viên</b>


-Thay * bởi chữ số nào thì
n không chia hết cho 2?
-Vậy số thế nào thì  2?
-Cho ph¸t biĨu kÕt ln 2.
-H·y ph¸t biĨu dÊu


hiƯu2?


-Cho lµm BT cđng cè


<b>Häc sinh</b>



-Thay * bëi 1,3,5,7,9 (lẻ)
thì n 2 vì một số hạng


2, số hạng còn lại 2
-Phát biểu kết luận 2
-Tập phát biểu dấu hiệu


2


-Làm BT.


-Đứng tại chỗ trả lời


<b>Ghi bảng</b>
c)Kết luận 2: SGK
<i><b>Dấu hiệu chia hết cho 2: </b></i>
SGK
328, 1234  2
1437, 895  2
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Dấu hiệu chia hết cho 5</b></i> (10 ph).


-Tổ chức các hoạt động
t-ơng tự nh trên


-Cđng cè cho lµm


-Lµm viƯc theo híng dÉn
cđa giáo viên.


-Một HS làm miệng.



3.Dấu hiệu chia hết cho 5:
a)VD: n = 43*


43* = 430 + *
Thay * bëi 0, 5 th×
n5


b)KÕt luËn 1: SGK
Thay* bëi


1,2,3,4,6,7,8,9


th× n 
5


c)KÕt luËn 2: SGK
<i><b>DÊu hiÖu chia hÕt cho 5:</b></i>
SGK
37* Thay *lµ
0,5


§ỵc 370, 375


5
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>Luyện tập </b></i>–<i><b> Củng cố</b></i> (10 ph).


-Cho lµm miƯng BT 91/38
SGK



-Cho đọc BT 92/38 SGK
-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu làm BT 127/18
SBT theo nhóm (2 bàn).
-Yêu cầu đại diện nhóm
đọc kết quả


-Yêu cầu đọc BT
93/38SGK


-H·y cho biÕt cách làm
BT này?


-Hóy nhc li cỏc t/c liờn
quan n bi ny?


-Củng cố: Cho phát biểu
lại dấu hiệu 2, 5


-Hai HS đứng tại chỗ trả
lời.


-Hai HS lên bảng làm
-Làm BT 127/18 SBT theo
nhóm


-i din nhúm c kt
qu


-Làm việc theo nhóm.


-Đại diện nhóm trình bày.
-Phát biĨu vµ ghi chÐp kÕt
ln.


4.Lun tËp:


BT 91/38 SGK
652, 850, 1546  2
850, 785  5
BT 92/38 SGK
a)234 c)4620
b)1345 d)2141 vµ
234


BT127/18 SBT
a)650,560,506
b)650, 560,605
BT 93/38 SGK
a)2,  5 c)2,


 5


b)5,  2 d)5,
2


5.KÕt luËn:


n tËn cïng 0,2,4,6,8 


n2



n tËn cïng 0 hc5 
n5


<b>F.Hoạt động 6:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (3 ph).


 Häc kü lý thuyÕt.


 BTVN: 94, 95, 97/38 SGK. Híng dÉn lµm BT 97.
?1


?1


?2


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>Tiết 21</b> Luyện tập
I.Mục tiêu:


HS nắm v÷ng dÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 5.


 Cã kĩ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hÕt.


 Rèn tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho HS. Đặc biệt các kiến thức trên đợc áp
dụng vào các bài tốn mang tính thực tế. (bài 100).


II.Chn bÞ:


 GV: Máy chiế bảng phụ,Hình vẽ 19 phóng to.


HS: GiÊy trong, bót d¹.



III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (8 ph).
<b>Giáo viờn</b>


-Hỏi:


Câu 1:+Chữa bài tập 94/38 SGK.
+Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2,
cho 5?


+Giải thích cách làm (trả lời
miệng


sau khi làm xong bài
tập).


Câu 2:+Chữa bài tập 95/38 SGK
+Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2,
cho 5?


-Cho nhËn xÐt vỊ c¸ch làm và trình bày
của bạn.


<b>Học sinh</b>
-HS 1: +BT94/38 SGK:


*Sè d khi chia 813, 264, 736,
6547



cho 2 lần lợt là: 1, 0, 0, 1


*Sè d khi chia mỗi số trên cho 5
lần


lợt là 3, 4, 1, 2 (Tìm số d chØ cÇn
chia ch÷ sè tËn cïng cho2,
cho5).


-HS 2: +BT 95/38 SGK:


a)0, 2, 4, 6, 8 ; b)0, 5 ;
c)0


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Luyện tập</b></i> (35 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Chiếu BT 96 lên bảng
-Cho 2 HS lên bảng làm
-Các HS khác làm vào vở.
-Yêu cầu hoạt ng


nhóm: So sánh điểm khác
với bài 95? Liệu còn trờng
hợp nào không?


-Cht li:Dự thay du *
v trí nào cũng phải quan
tâm đến chữ số tận cùng


xem có  2,  5 khơng?
-Cho đọc BT 97/39 SGK
+Làm thế nào để ghép
thành các số cú 3 ch s


2? 5?


-Thêm BT nâng cao: Dùng
3 chữ số 4,5,3 ghép thành
số có 3 ch÷ sè: +Lín nhÊt


 2.


+Nhỏ nhất


5.


<b>Học sinh</b>


-Hai HS lên bảng làm BT
96


-Hot ng tho lun
nhúm:


Tìm điểm khác với BT 95.
-Đại diện nhóm trình bày:
*ở bài95 là chữ số cuối
cùng



*ở bài 96 là chữ số đầu
tiên


-Đọc BT 97/39 SGK
-Cả líp cïng lµm.


-Hai HS đứng tại chỗ trả
lời.


+Mn  2, ch÷ sè tËn
cïng


là 0 hoặc
4.


+Muồn 5, chữ số tận
cùng


là 0, hoặc
5.


-HS đứng tại chỗ trả lời :
+)534


<b>Ghi b¶ng</b>
1)BT 96/39 SGK


Điền chữ số vào dấu * để
đợc số *85 thỏa mãn đk:
a)  2: Khơng có


b)  5:


* = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9


2)BT 97/39 SGK:
Ba ch÷ sè 4, 0 ,5 ghép
thánh


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

-Yêu cầu làm BT 98/39 .
-Phát phiếu cho các
nhóm: Điền dấu X vào
ô th.hợp


-Bổ xung:


e)Số có chữ số tận cùng là
3 thì không chia hết cho 2.
g)Số không chia hết cho 5
thì có tận cùng là 1.


-Yờu cu lm BT 99/39
-Cho 2 HS đọc đầu bài
-Hớng dẫn nếu khơng có
HS làm đợc.


-Yêu cầu làm BT 100/39
-Cho đọc và nghiên cứu
kỹ đầu bài.


-Hái: +Sè tù nhiªn n  5


thì chữ số tận cùng phải
làmấy?


+Trong các chữ số
đã cho (1, 5, 8) có chữ số
nào


thỏa
mÃn?


GV chốt lại: Các dạng BT
trong tiết học, dạng nào
cũng phảI nắm chắc dÊu
hiƯu  2,  5


-§äc BT 98/39


-Hoạt động nhóm điền
dấu “x” vào ơ thích hợp
-Đa kết quả lên mỏy chiu
-Sa cha sai sút.


-Ghi vở.


-Đọc đầu BT 99
-Tiến hành lµm BT


-Hai HS đọc đầu bài 100
-Cả lớp nghiên cứu k u
bi.



-Suy nghĩ làm việc cá
nhân


-Mt s HS ng tại chỗ
trả lời.


3)BT 98/39 SGK, bæ
xung:


a)§óng
b)Sai
c)§óng
d)Sai
e)§óng
g)Sai


4)BT 99/39 SGK


Sè tù nhiªn cã hai chữ số
giống nhau là: n = aa
n  2


Chữ số tận cùng là 0, 2,
4, 6,
8.


n : 5 d 3, vËy n = 88
5)BT 100/39 SGK



n = abbc
n  5  c  5
mµ c <b>{</b>1, 5, 8<b>}</b>
 c = 5


 a = 1 và b = 8
Trả lời: Ơtơ đầu tiên ra đời
năm 1885.




<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (2 ph)


 Học thuộc dấu hiệu  2,  5; học kỹ các bài tập đã làm.


 BTVN: 124, 128, 130, 131, 132/18 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>TiÕt 22.</b> <b>§</b>12. <sub>DÊu hiƯu chia hÕt cho 3, cho 9</sub>


<b>I.Mơc tiªu:</b>


 HS hiểu đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 dựa vào các
kiến thức đã học ở lớp 5.


 HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra
một số có hay khơng chia hết cho 3, cho 9.


 RÌn lun tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về
tìm số d, ghép số



<b>II.Chuẩn bị của GV và HS:</b>


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phơ, phÊn mµu.


 HS: Bót, giÊy trong.


<b>III.Tổ chức các hoạt động dạy học:</b>
A.Hoạt động 1: <i><b>Kiểm tra bi c</b></i> (5 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Hỏi: Xét các biểu thức
a)Chữa BT 128 SBT
b)XÐt a = 378


b = 5124


-ĐVĐ: Muốn biết 246 có  6 phải đặt
phép chia. Trong nhiều trờng hợp không
cần làm phép chia mà vẫn nhận biết đợc
một số có hay khơng  cho một số
khác. Bài này ta xét dấu hiệu chia hết
cho 3, cho 9.


<b>Häc sinh</b>
Tr¶ lêi:


a) Số phải tìm là 44.
a) a  9
b) b  9
-Lắng nghe:


-Ghi đầu bài
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Nhận xét mở đầu</b></i> (2 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Hóy tỡm mt s vớ d s
cú chữ số tận cùng là 0.
Xét xem số đó có chia hết
cho 2, cho 5 khơng? Vì
sao?


-Yªu cầu nhận xét về số
có chữ số tận cùng là 0?


<b>Học sinh</b>


-Tìm VD về các số có chữ
số tận cïng lµ 0.


-Xét các số đó có  2, 5
khụng? Vỡ sao?


-Nêu nhận xét về số có
chữ số tận cùng là 0?


<b>Ghi bảng</b>
1.Nhận xét mở đầu:
-VD:


253 = 2.100+5.10+3


=


(2.99+5.9)+(2+5+3)
(sè  4)+tỉng ch÷


-NX: SGK


<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Dấu hiệu chia hết cho 2</b></i> (10 ph).
<b>Hi:</b>


-Trong các số có 1 chữ số,
số nµo chia hÕt cho 2?
-H·y xÐt sè n = 43*. Nếu
thay dấu * bởi chữ số nào
thì n chia hết cho 2?


-Yêu cầu HS lên thay dấu
*


-Vậy số thế nào thì 2?


<b>Trả lời:</b>


-Trong các số có có 1 chữ
số thì các số 0, 2, 4, 6, 8


 2.



-Thay dÊu * bëi 0, 2, 4, 6,
8


-Lên bảng viết các số đã
thay dấu *


-Ph¸t biĨu kÕt ln 1


2.DÊu hiƯu chia hÕt cho 9:
a)VÝ dô: SGK




</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>Giáo viên</b>


-Thay * bởi chữ số nào thì
n không chia hết cho 2?
-Vậy số thế nào thì 2?
-Cho phát biểu kết luận 2.
-HÃy phát biĨu dÊu


hiƯu2?


-Cho lµm BT cđng cè


<b>Häc sinh</b>


-Thay * bëi 1,3,5,7,9 (lẻ)
thì n 2 vì một số hạng



2, số hạng còn lại 2
-Phát biểu kết luận 2
-Tập phát biểu dấu hiệu


2


-Làm BT.


-Đứng tại chỗ tr¶ lêi


<b>Ghi bảng</b>
c)Kết luận 2: SGK
<i><b>Dấu hiệu chia hết cho 9: </b></i>
SGK
328, 1234  2
1437, 895  2
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Dấu hiệu chia hết cho 5</b></i> (10 ph).


-Tổ chức các hoạt động
t-ơng tự nh trên


-Cđng cè cho lµm


-Lµm viƯc theo híng dÉn
của giáo viên.


-Một HS làm miệng.


3.Dấu hiệu chia hết cho 3:
a)VD:SGK





b)KÕt luËn 1: SGK


c)KÕt luËn 2: SGK
<i><b>DÊu hiÖu chia hÕt cho 3:</b></i>
SGK
37* Thay *là
0,5


Đợc 370, 375


5
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>Luyện tập </b></i>–<i><b> Củng cố</b></i> (10 ph).


-Cho lµm miƯng BT 91/38
SGK


-Cho đọc BT 92/38 SGK
-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu làm BT 127/18
SBT theo nhóm (2 bàn).
-Yêu cầu đại diện nhóm
đọc kết quả


-Yêu cầu đọc BT
93/38SGK



-H·y cho biÕt c¸ch lµm
BT nµy?


-Hãy nhắc lại các t/c liên
quan đến bi ny?


-Củng cố: Cho phát biểu
lại dấu hiệu 2, 5


-Hai HS đứng tại chỗ trả
lời.


-Hai HS lªn bảng làm
-Làm BT 127/18 SBT theo
nhóm


-i din nhúm c kt
qu


-Làm việc theo nhóm.
-Đại diện nhóm trình bày.
-Phát biểu vµ ghi chÐp kÕt
ln.


4.Lun tËp:


BT 101/41SGK
652, 850, 1546  2
850, 785  5
BT 102/41 SGK


a)234 c)4620
b)1345 d)2141 vµ
234


BT104/42 SBT
a)650,560,506
b)650, 560,605


<b>F.Hoạt động 6:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (3 ph).


 Häc kü lý thuyÕt.


 BTVN: 103, 104, 105/41,42 SGK.
137, 138 SBT


?1


?1


?2


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>TiÕt 23</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9


Có kĩ năng thành thạo vận dơng c¸c dÊu hiƯu chia hÕt.


 RÌn tÝnh cÈn thËn, suy luận chặt chẽ cho HS. Đặc biệt biết cách kiểm tra kết


quả của phép nhân.


II.Chuẩn bị:


GV: Máy chiế bảng phụ,Hình vẽ 19 phóng to.


HS: Giấy trong, bót d¹.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Hái:


C©u 1:+Chữa bài tập 103 SGK.


+Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 9?
+Giải thích cách làm (trả lời
miƯng


sau khi lµm xong bài
tập).


Câu 2:+Chữa bài tập 105 SGK


+Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho cho
3?


-Cho nhận xét về cách làm và trình bày


cđa b¹n.


<b>Häc sinh</b>
-HS 1: +BT103 SGK:


*Sè d khi chia 813, 264, 736,
6547


cho 2 lÇn lợt là: 1, 0, 0, 1


*Số d khi chia mỗi số trên cho 5
lần


lợt là 3, 4, 1, 2 (Tìm số d chỉ cần
chia ch÷ sè tËn cïng cho2,
cho5).


-HS 2: +BT 105 SGK:


a)0, 2, 4, 6, 8 ; b)0, 5 ;
c)0


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Luyện tập</b></i> (35 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Chiếu BT 106 lên bảng
-Cho 2 HS lên bảng làm
-Các HS khác làm vào vở.
-Yêu cầu hoạt động



nhãm: So s¸nh điểm khác
với bài 95? Liệu còn trờng
hợp nào không?


-Cht lại:Dù thay dấu * ở
vị trí nào cũng phải quan
tâm đến chữ số tận cùng
xem có  2,  5 không?
-Cho đọc BT 107 SGK
+Làm thế nào để ghép
thành các số có 3 chữ số


2? 5?


-Thêm BT nâng cao: Dùng
3 chữ số 4,5,3 ghép thành
số có 3 chữ số: +Lớn nhất


 2.


+Nhá nhÊt 


5.


<b>Häc sinh</b>
-2 HS lên bảng làm BT
106


-Hot ng tho lun
nhúm:



Tìm điểm khác với BT 95.
-Đại diện nhóm trình bày:
*ở bài95 là chữ số cuối
cùng


*ở bài 96 là chữ số đầu
tiên


-Đọc BT 107 SGK
-Cả lớp cùng làm.


-Hai HS đứng tại chỗ trả
lời.


+Muèn  2, ch÷ sè tËn
cùng


là 0 hoặc
4.


+Muồn  5, ch÷ sè tËn
cïng


là 0, hoặc
5.


-HS ng ti ch trả lời :
+)534



<b>Ghi b¶ng</b>
1)BT 106 SGK


Điền chữ số vào dấu * để
đợc số *85 thỏa mãn đk:
a)  2: Khơng có
b)  5:


* = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9


2)BT 107 SGK:


Ba ch÷ sè 4, 0 ,5 ghÐp
thánh


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

-Phát phiếu cho các
nhóm: Điền dấu X vào
ô th.hợp


-Bổ xung:


e)Số có chữ số tận cùng là
3 thì không chia hết cho 2.
g)Số không chia hết cho 5
thì có tận cùng là 1.


-Yờu cu lm BT 99/39
-Cho 2 HS đọc đầu bài
-Hớng dẫn nếu không có
HS làm đợc.



-Yêu cầu làm BT 100/39
-Cho đọc và nghiên cứu
kỹ đầu bài.


-Hái: +Sè tù nhiªn n 5
thì chữ số tận cùng phải
làmấy?


+Trong các chữ số
đã cho (1, 5, 8) có chữ số
nào


thỏa
mÃn?


GV chốt lại: Các dạng BT
trong tiết học, dạng nào
cũng phảI nắm ch¾c dÊu
hiƯu  2,  5


-Hoạt động nhóm điền
dấu “x” vào ơ thích hợp
-Đa kết quả lên máy chiu
-Sa cha sai sút.


-Ghi vở.


-Đọc đầu BT 99
-Tiến hành làm BT



-Hai HS đọc đầu bài 100
-Cả lớp nghiên cứu kỹ u
bi.


-Suy nghĩ làm việc cá
nhân


-Mt s HS ng ti chỗ
trả lời.


xung:
a)§óng
b)Sai
c)§óng
d)Sai
e)§óng
g)Sai


4)BT 99/39 SGK


Số tự nhiên có hai chữ số
giống nhau là: n = aa
n  2


 Ch÷ sè tËn cïng lµ 0, 2,
4, 6,
8.


n : 5 d 3, vËy n = 88


5)BT 100/39 SGK


n = abbc
n  5  c  5
mµ c <b>{</b>1, 5, 8<b>}</b>
 c = 5


 a = 1 và b = 8
Trả lời: Ơtơ đầu tiên ra đời
năm 1885.




<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (2 ph)


 Học thuộc dấu hiệu  2,  5; học kỹ các bài tập đã làm.


 BTVN: 133, 134, 135, 136/19 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>Tiết 24.</b> <b>Đ</b>13. <sub>ớc và bội</sub>



<b>I.Môc tiªu:</b>


 HS nắm đợc định nghĩa ớc và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ớc, các bội
của một số.


 HS biết kiểm tra một số có hay không là ớc hoặc là bội của một số cho trớc,
biết cách tìm ớc và bội của một số cho trớc trong các trờng hợp đơn giản.



 HS biết xác định ớc và bội trong các bàI toán thực tế đơn giản.
<b>II.Chuẩn bị của GV và HS:</b>


 GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phấn màu.


HS: Bút, giấy trong.


<b>III.Tổ chức các hoạt động dạy học:</b>
A.Hoạt động 1: <i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (5 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Hỏi: Chữa bài tập 134 SBT
Điền chữ số vào dấu * để:
a)3*5 chia hết cho 3
b)7*2 chia hết cho 9


c)*63* chia hÕt cho cả 2,3,5,9
-ĐVĐ: Bài này ta xét bội và ớc.


<b>Học sinh</b>
Tr¶ lêi:


a)* {1;4;7}: (315; 345; 375)
b)* {0;9}; (702; 792)


c)9603
-Lắng nghe:
-Ghi đầu bài
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Nhận xét mở u</b></i> (2 ph).



<b>Giáo viên</b>


-Hóy tỡm mt s vớ d s
có chữ số tận cùng là 0.
Xét xem số đó có chia hết
cho 2, cho 5 khơng? Vỡ
sao?


-Yêu cầu nhận xét về số
có chữ số tận cùng là 0?


<b>Học sinh</b>


-Tìm VD về các số có chữ
số tận cùng là 0.


-Xột cỏc s ú cú 2, 5
khơng? Vì sao?


-Nªu nhËn xÐt vỊ sè cã
chữ số tận cùng là 0?


<b>Ghi bảng</b>
1.Ước và bội:
-VD:


20 = 2.10 = 2.2.5  2,5
210 = 21.10 = 21.2.5


2,5



3130=313.10=313.2.5 2,


5


-NX: SGK
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Dấu hiệu chia ht cho 2</b></i> (10 ph).


<b>Hỏi:</b>


-Trong các số có 1 chữ sè,
sè nµo chia hÕt cho 2?
-H·y xÐt sè n = 43*. Nếu
thay dấu * bởi chữ số nào
thì n chia hết cho 2?


-Yêu cầu HS lên thay dấu
*


-Vậy số thế nào thì 2?


<b>Trả lời:</b>


-Trong các số có có 1 chữ
số thì các số 0, 2, 4, 6, 8


 2.


-Thay dÊu * bëi 0, 2, 4, 6,
8



-Lên bảng viết các số đã
thay du *


-Phát biểu kết luận 1


2.Cách tìm ớc vµ béi:
a)VÝ dơ: n = 43*
Thay * bëi 0,2,4,6,8 th×
n2


V× n = 430 + * cã
4302


n  2
*2


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>Giáo viên</b>


-Thay * bởi chữ số nào thì
n không chia hết cho 2?
-Vậy số thế nào thì 2?
-Cho phát biểu kết luận 2.
-HÃy phát biểu dấu


hiệu2?


-Cho làm BT củng cố


<b>Học sinh</b>



-Thay * bởi 1,3,5,7,9 (lẻ)
thì n 2 vì một số hạng


2, số hạng còn lại 2
-Phát biểu kết luận 2
-Tập phát biểu dấu hiệu


2


-Làm BT.


-Đứng tại chỗ trả lời


<b>Ghi bảng</b>
c)Kết luận 2: SGK
SGK
328, 1234  2
1437, 895  2


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Dấu hiệu chia hết cho 5</b></i> (10 ph).


-Tổ chức các hoạt động
t-ơng tự nh trên


-Cñng cè cho làm


-Làm việc theo hớng dẫn
của giáo viên.



-Một HS làm miÖng.


3.DÊu hiÖu chia hÕt cho 5:
a)VD: n = 43*


43* = 430 + *
Thay * bëi 0, 5 th×
n5


b)KÕt luËn 1: SGK
Thay* bëi


1,2,3,4,6,7,8,9


th× n 


5


c)KÕt ln 2: SGK
<i><b>DÊu hiƯu chia hÕt cho 5:</b></i>
SGK
37* Thay *lµ
0,5


Đợc 370, 375


5
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>Luyện tập </b></i>–<i><b> Củng cố</b></i> (10 ph).


-Cho lµm miƯng BT 91/38


SGK


-Cho đọc BT 92/38 SGK
-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu làm BT 127/18
SBT theo nhóm (2 bàn).
-Yêu cầu đại diện nhóm
đọc kết quả


-Yêu cu c BT
93/38SGK


-HÃy cho biết cách làm
BT này?


-Hóy nhắc lại các t/c liên
quan đến bài này?


-Cñng cè: Cho phát biểu
lại dấu hiệu 2, 5


-Hai HS ng ti ch tr
li.


-Hai HS lên bảng làm
-Làm BT 127/18 SBT theo
nhãm


-Đại diện nhóm đọc kết
quả



-Lµm viƯc theo nhóm.
-Đại diện nhóm trình bày.
-Phát biểu và ghi chép kÕt
luËn.


4.LuyÖn tËp:


BT 91/38 SGK
652, 850, 1546  2
850, 785  5
BT 92/38 SGK
a)234 c)4620
b)1345 d)2141 vµ
234


BT127/18 SBT
a)650,560,506
b)650, 560,605
BT 93/38 SGK


a)2,  5 c)2, 


5


b)5,  2 d)5, 
2


5.KÕt ln:



n tËn cïng 0,2,4,6,8 


n2


n tËn cïng 0 hc5 
n5


<b>F.Hoạt động 6:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (3 ph).


 Häc kü lý thuyết.


BTVN: 142,144, 145 SBT.


Nghiên cứu Đ14.
?1


?1


?2


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>TiÕt 25:</b> §14. <sub>Số nguyên tố. Hợp số.</sub>


Bảng số nguyên tố
I.Mục tiêu:


HS nắm đợc định nghĩa số nguyên tố, hợp số


 HS biếtnhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các tờng hợp đơn giản,
thuộc mời số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.



 HS biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đẵ học để nhận biết một hợp
số.


II.ChuÈn bÞ:


 GV: Máy chiếu, bảng phụ ghi sẵn các số tự nhiên từ 2 đến 100.


 HS: chuÈn bÞ sẵn một bảng nh trên vào giấy.


III.T chc cỏc hot động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài c</b></i> (7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1: +Thế nào là ớc, bội cña 1 sè?
+Chøa BT 114 SGK


-C©u 2:


+Tìm các Ư(2);Ư(4); B(6); Ư(3)
-Hỏi: Nêu cách tìm bội của một số?
Cách tìm ớc của một số?


-Cho điểm.


<b>Học sinh</b>


-HS 1: Cách tìm ớc của 1 số: SGK
¦(4) = <b>{</b>1;2;4<b>}; </b>¦(6)<b> = </b>
<b>{</b>1;2;3;6<b>}</b>



<b> </b>¦(12)<b> ={</b>1;2;3;4;6;12<b>}</b>
-HS 2: Cách tìm bội của 1 số: SGK
B(4) = <b>{</b>0;4;8;12;16;20;24;…<b>}</b>
B(6) = <b>{</b>0;6;12;18;24;…<b>}</b>


B(3) = <b>{</b>0;3;6;9;12;15;18;21;24;


…<b>}</b>
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Số nguyờn t. Hp s:</b></i> (15 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Dùng phấn màu gạch
chân ớc 1,2 của 4, của 6
-Hỏi: Trong các Ư(4),
Ư(6) có các số nào giống
nhau?


-Ta nói chúng là íc chung
cđa 4 vµ 6.


-u cầu đọc phần đóng
khung


-Giới thiệu ký hiệu tập
hợp các ớc chung của 4 và
6


-Nêu NX tổng quát SGK
-Yêu cầu làm



-Hỏi:HÃy tìm
ƯC(4,6,12)?


-Giới thiệu tơng tự
ƯC{a,b,c}


<b>Học sinh</b>


-Tr li: S 1, số 2
-Đọc phần đóng khung
trang 51 SGK


-§äc kÝ hiƯu SGK
-Làm


-Trả lời miệng:
ƯC(4;6;12) = {1;2}


<b>Ghi bảng</b>
1)Số nguyên tố. Hợp sè:
VD


Sè a: 2; 3; 4;
6


Ươc của a:1;2. 1;3. 1;2;4
x ƯC(a,b) nếu a xvà b





8C(16;40) ỳng vỡ
16  8; 40


8


8ƯC(32;28) Sai vì
32  8 nhng 28 


8


x  ¦C(a,b,c)


nÕu a  x, b  x vµ c


 x


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Lập bng s nguyờn t</b></i>(15 ph)
?1


?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>Giáo viên</b>


-Chỉ vào phần tìm bội của
HS2 B(4); B(6)


-Hỏi: Số nào vừa lµ béi
cđa 4, võa lµ béi cđa 6?
-Sè 0;12;24;… gọi là các


bội chung của 4 và 6
-Hỏi: Vậy thÕ nµo lµ béi
chung cđa 2 hay nhiỊu sè?
-Giíi thiệu kí hiệu tập hợp
các bội chung của 4 và 6.
-Nhấn mạnh kí hiệu SGK.
-HÃy tìm BC(3;4;6)?
-Giới thiệu BC(a,b,c)
-Củng cố: Cho lµm BT
134/53 SGK vµo giÊy
trong


<b>Học sinh</b>
-Trả lời: S 0;12;24;
-c phn úng khung
SGK


-Làm


Điền ô trống.


<b>Ghi bảng</b>
2)Bảng số nguyên tố
<100:


-NX: SGK
.


-KÝ hiÖu:



BC(4;6) = {0;12;24;
}




x BC(a,b) nÕu xavµ
xb


6BC(3, ).


6BC(3;1) hc BC(3;2)
hc BC(3;3) hc


BC(3;6)


-BC(3;4;6) = {0;12;24;…}
-BT 134/53 SGK


+Điền dấu vào các câu
b,c,g,i. Điền dấu vào
các câu còn lại


<b>D.Hot ng 4:</b><i><b>Cng c</b></i> (7 ph).
-Cho quan sỏt li ba tp


hợp


Ư(4), Ư(6), ƯC(4;6)
-Hỏi: Tập hợp ƯC(4;6)
tạo thành bởi các phần tử


nào của các tập hợp Ư(4)
và Ư(6)?


-Giới thiệu giao của hai
tập hợp, kí hiêu và minh
hoạ bằng hình vẽ.


<b>-Củng cố:</b>


a)Điền tên một tập hợp
thích hợp vào dÊu
?


B(4) ∩ ? = BC
(4;6)


b)A = {3;4;6}; B = {4;6}
A ∩ B = ?


c)M = {a;b} ; N = {c}
M ∩ N = ?


-Ghi chÐp theo híng dÉn
cđa GV.


a)B(4) ∩ B(6) = BC (4;6)
b)A ∩ B = {4;6}


c)M ∩ N = Ø



3)LuyÖn tËp:
a)BT 116/47 SGK


83  P; 91  P; 15  N;
P  N.


b)BT 117/47 SGK


c)BT 118/47 SGK


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (1 ph).
-Học bài


-BT: 119, 120/47 SGK.
-BT: 148, 149, 153 SBT.


<b>TiÕt: 26</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

 HS biết nhận ra một số là số nguyêntố hay hợp số dựa vào các kiến thức về
phép chia hết đã học.


 HS vận dụng hợp lý các kiến thức về số nguyên tố, hợp số để giải các bài toỏn
thc t.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phơ, phiÕu häc tËp.


 HS: GiÊy trong, bót d¹.



III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c</b> (8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


Câu 1:


-Định nghĩa số nguyên tố, hợp số?
-Yêu cầu chữa BT 119/47 SGK.
Câu 2:


-Yêu cầu HS thứ hai chữa BT 120/47
SGK.


-Nờu cỏch xỏc nh c ca a?


-Hỏi: So sánh xem số nguyêntố và hợp
số có điểm gì giống và khác nhau?


<b>Học sinh</b>
-HS1:


225 = 32<sub>. 5</sub>2<sub> (</sub><sub></sub><sub> các số nguyên tố 3 và 5)</sub>
1800 = 23<sub>. 3</sub>2<sub>. 5</sub>2 <sub>(</sub><sub></sub><sub> các số nguyên tố </sub>
2,3,5)


1050 = 2.3.52<sub>.7(</sub><sub></sub><sub> các số nguyên tố </sub>
2,3,5,7)



3060 = 22<sub>. 3</sub>2<sub>. 5.17(</sub><sub></sub><sub> các số nguyên tố </sub>
2,3,5,17)


-HS2: Số a = 23<sub>.5</sub>2<sub>.11</sub>


*Mỗi số 4;8;11;20 lµ íc cđa a.
*Số 16 không là ớc của a.
<b> </b>


<b> B.Hoạt động 2:</b><i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (16 ph).
<b>Giáo viờn</b>


-Yêu cầu HS tự làm BT
149 /21 SBT


-Yờu cu HS đọc kết quả
-Yêu cầu làm BT121 SGK
-Hỏi: Các số a,b,c, đã đợc
viết dới dạng gì?


-H·y viÕt tÊt c¶ ớc của a?
-Hớng dẫn cách tìm tất cả
các ớc của một số.(Nhân
lần lợt các ớc số nguyên
tố)


-Yêu cầu Làm BT 122
SGK, viết dới dạng bảng
tổng hợp theo nhóm.



<b>Học sinh</b>
-Cả lớp tự làm.


-Mt s HS c kết quả


-Đọc tìm hiểu đầu bài 121
-Trả lời: Các số đă đợc
viết dới dạng tích các thừa
số nguyên tố.


-Một số HS đọc kết quả.
-Có thể nêu cách tìm hết
các ớc số.


-Tiến hành hoạt động
nhóm làm BT 122 theo
h-ớng dẫn của HS


<b>Ghi b¶ng</b>
I.Lun tËp:


1)BT 149 SBT:
120 = 23<sub>. 3. 5</sub>
900 = 22<sub>. 3</sub>2<sub>. 5</sub>2
100000 = 105<sub> = 2</sub>5<sub>.5</sub>5
2)BT 121/47 SGK:
ViÕt tÊt c¶ íc cđa:
a = 5. 13; b = 25<sub>; c = </sub>
32<sub>.7</sub>



a)1; 5; 13; 65


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

Nhóm:


<i><b>Phân tích</b></i>
<i><b>ra</b></i>
<i><b>TSNT</b></i>


<i><b>Chia hết cho </b></i>
<i><b>các</b></i>


<i><b>số nguyên tố</b></i>


<i><b>Tập hợp các ớc</b></i>


51
75
42
30


51 = 3.17
75 = 3.52
42 = 2.3.7
30 = 2.3.5


3; 17
3; 5
2; 3; 7
2; 3; 5



1; 3; 17; 51
1; 3; 5; 25; 75


1; 2; 3; 6; 7; 14; 21;
42


1; 2; 3; 5; 6; 10; 15;
30


-Sau 3 phút yêu cầu các
nhóm treo kết quả


-Cho nhn xột, sa cha.
-Chm im ng viờn
nhúm lm tt.


-Yêu cầu làm BT 131
SGK


a)Yêu cầu sử dụng kết
quả bài 130 tìm Ư(42)?
-u cầu BT 132:
-Cho đọc dầu bài


Hái: Sè tói nh thế nào với
tổng số bi?


-Yêu cầu làm BT 133
SGK



-Tiến hành hoạt động
nhóm điền kết quả vào
bảng.


-Đại diện nhóm trình bày.
-Đọc tìm hiểu đề bài.
+Phân tích ra thừa
số


nguyªn


+T×m Ư(42)?
-Đọc đầu BT 132 SGK.
-Một HS lên bảng làm BT
133 SGK


4)BT 131/50 SGK:
a)1 vµ 42; 2 vµ 21;


3 vµ 14; 6 vµ 7


b)a<b, a,b lµ íc cđa 30
a 1 2 3 5
b 30 15 10 6
5)BT 132/50 SGK:
Sè tói lµ íc cđa 28
Lµ 1,2,4,7,14,28 tói
6)BT 133/51 SGK:
a)111 = 3. 37


¦(111) = <b>{</b>1; 3; 37;
111<b>}</b>


b)** là ớc của 111
nên ** = 37
Vậy 37. 3 = 111
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Cách xác định số l</b><b> ợng các </b><b> ớc của một số</b></i> ( 10 ph).


-ĐVĐ: BT 129,130 yêu
cầu tìm tập hợp các ớc của
1 số, việc tìm đó đẵ đầy
đủ cha, cần nghiện cứu
mục: có thể em cha biết
-Giới thiệu nh SGK


-§äc mơc: Cã thĨ em cha
biết.


-Tìm lại số ớc của BT 129,
130.


II.Số l ỵng íc sè cđa 1 sè:
BT 129:


b)b = 25<sub> cã 5+1 = 6 íc</sub>
c)c = 32.7


cã (2+1)(1+1) = 6 íc
BT 130:



<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Bài tập mở rộng</b></i> (10 ph).
-Yêu cầu c tỡm hiu BT


167 SBT -Đọc tìm hiểu thế nào là số hoàn chỉnh. III.BT nâng cao: 1)BT 167/22 SBT
Số hoàn chỉnh= Tổng các
ớc của nó(không kể chÝnh
nã) Sè 28, 496 lµ sè hoµn
chØnh


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph)
-Học các BT đã làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>TiÕt 27:</b> §15. <sub>Phân tích một số </sub>


ra thừa số nguyên tố
I.Mục tiêu:


HS hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố.


 HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trờng hợp đơn giản,
biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tích.


 HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số
nguyên tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
II.Chuẩn bị:


 GV: Máy chiếu, bảng phụ, thớc thẳng.


HS: Bút dạ, giÊy trong, thíc th¼ng.



III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (7 ph).
<b>Giáo viờn</b>


-Câu 1: +Nêu cách tìm các ớc của 1 số?
+Tìm các Ư(4); Ư(6); Ư(12)
-Câu 2: +Nêu cách tìm các bội của một
số?


+Tìm các B(4); B(6); B(3)
-Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của
bạn, cho điểm.


-Lu ý: Giữ lại 2 bài trên góc bảng.


<b>Học sinh</b>


-HS 1: Cách tìm ớc của 1 số: SGK
¦(4) = <b>{</b>1;2;4<b>}; </b>¦(6)<b> = </b>
<b>{</b>1;2;3;6<b>}</b>


<b> </b>¦(12)<b> ={</b>1;2;3;4;6;12<b>}</b>
-HS 2: Cách tìm bội của 1 số: SGK
B(4) = <b>{</b>0;4;8;12;16;20;24;…<b>}</b>
B(6) = <b>{</b>0;6;12;18;24;…<b>}</b>


B(3) = <b>{</b>0;3;6;9;12;15;18;21;24;


…<b>}</b>


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Ước chung</b></i> (15 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Dùng phấn màu gạch
chân ớc 1,2 của 4, của 6
-Hỏi: Trong các Ư(4),
Ư(6) có các số nµo gièng
nhau?


-Ta nãi chóng lµ íc chung
cđa 4 vµ 6.


-u cầu đọc phần đóng
khung


-Giíi thiƯu ký hiƯu tập
hợp các ớc chung của 4 và
6


-Nêu NX tổng quát SGK
-Yêu cầu làm


-Hỏi:HÃy tìm
ƯC(4,6,12)?


-Giới thiệu tơng tự
¦C{a,b,c}


<b>Häc sinh</b>



-Trả lời: Số 1, số 2
-Đọc phần đóng khung
trang 51 SGK


-Đọc khung SGK
-Làm


-Trả lời miệng:
ƯC(4;6;12) = {1;2}


<b>Ghi bảng</b>


1)Phân tích một số ra thừa
số nguyên tố là g×?


a)NhËn xÐt:


300 = 6.50 = 2.3.2.25 =
2.3.2.5.5


300 = 3.100 = 3.10.10 =
3.2.5.2.5


300 = 2.150 = 2.2.75 =
2.2.3.25 = 2.2.3.5.5
b)Định nghĩa :SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>Giáo viên</b>


-Chỉ vào phần tìm bội của


HS2 B(4); B(6)


-Hỏi: Số nào vừa là béi
cđa 4, võa lµ béi cđa 6?
-Sè 0;12;24;… gäi là các
bội chung của 4 và 6
-Hỏi: Vậy thế nµo lµ béi
chung cđa 2 hay nhiỊu sè?
-Giíi thiƯu kí hiệu tập hợp
các bội chung của 4 và 6.
-Nhấn mạnh kí hiệu SGK.
-HÃy tìm BC(3;4;6)?
-Giới thiệu BC(a,b,c)
-Củng cố: Cho lµm BT
134/53 SGK vµo giÊy
trong


<b>Học sinh</b>
-Trả lời: Số 0;12;24;
-c phn úng khung
SGK


-Làm


Điền ô trống.


<b>Ghi bảng</b>


2)Cách phân tích ra thừa
số nguyên tố:



-VD: Phân tích 300
300 = 22<sub>.3.5</sub>2


6BC(3, ).


6BC(3;1) hc BC(3;2)
hoặc BC(3;3) hoặc


BC(3;6)


-BC(3;4;6) = {0;12;24;}
-BT 134/53 SGK


+Điền dấu vào các câu
b,c,g,i. Điền dấu vào
các câu còn l¹i


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Chú ý</b></i> (7 ph).
-Cho quan sỏt li ba tp


hợp


Ư(4), Ư(6), ƯC(4;6)
-Hỏi: Tập hợp ƯC(4;6)
tạo thành bởi các phần tử
nào của các tập hợp Ư(4)
và Ư(6)?


-Giới thiệu giao của hai


tập hợp, kí hiêu và minh
hoạ bằng hình vẽ.


<b>-Củng cố:</b>


a)Điền tên một tập hợp
thích hợp vào dấu
?


B(4) ∩ ? = BC
(4;6)


b)A = {3;4;6}; B = {4;6}
A ∩ B = ?


c)M = {a;b} ; N = {c}
M ∩ N = ?


-Ph©n tÝch theo cét dọc


-Làm BT theo yêu cầu của
GV.


3)Luyện tập:
a)BT 125 SGK
60 = 22<sub>.3.5</sub>
84 = 22<sub>.3.7</sub>
285 = 3.5.19
1035 = 32<sub>.5.23</sub>
400 = 24.52


1000000 = 26<sub>.5</sub>6
b)BT 126 SGK
Sưa vµo vë BT in


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (1 ph).
-Học bài


-BT: 127, 128, 129/50 SGK.
-BT: 166 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>TiÕt:28 </b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS đợc củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố.


 Dựa vào việc phân tích ra thừa số ngun tố, HS tìm đợc tập hợp các ớc của số
cho trớc.


 Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra thừa
số nguyên tố để giải quyết cỏc bi tp liờn quan.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu học tập.


HS: Giấy trong, bút dạ.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Chữa bài tập</b> (8 ph).


<b>Giáo viên</b>


C©u 1:


-Yêu cầu một HS Chữa BT 127/50 SGK.
-Cho một số HS đọc đầu bi


-Hỏi: Thế nào là phân tích một số ra
thừa số nguyên tố?


Câu 2:


-Yêu cầu HS thứ hai chữa BT 128/50
SGK.


-Nờu cỏch xỏc nh c ca a?


-Hỏi: Nêu cách phân tích một số ra thừa
số nguyên tố thuận lợi nhất?


<b>Học sinh</b>
-HS1:


225 = 32<sub>. 5</sub>2<sub> (</sub><sub></sub><sub> các số nguyên tố 3 và 5)</sub>
1800 = 23<sub>. 3</sub>2<sub>. 5</sub>2 <sub>(</sub><sub></sub><sub> các số nguyên tố </sub>
2,3,5)


1050 = 2.3.52<sub>.7(</sub><sub></sub><sub> các số nguyên tố </sub>
2,3,5,7)



3060 = 22<sub>. 3</sub>2<sub>. 5.17(</sub><sub></sub><sub> các số nguyên tố </sub>
2,3,5,17)


-HS2: Sè a = 23<sub>.5</sub>2<sub>.11</sub>


*Mỗi số 4;8;11;20 là ớc của a.
*Số 16 không là ớc của a.
<b> </b>


<b> B.Hoạt động 2:</b><i><b>Tổ chức luyện tp</b></i> (16 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Yêu cầu HS tự làm BT
159 /22 SBT


-Yêu cầu HS đọc kết quả
-Yêu cầu làm BT129 SGK
-Hỏi: Các số a,b,c, đã đợc
viết dới dạng gì?


-H·y viết tất cả ớc của a?
-Hớng dẫn cách tìm tất cả
các ớc của một số.(Nhân
lần lợt các ớc số nguyên
tố)


-Yêu cầu Làm BT 130
SGK, viết dới dạng bảng
tổng hợp theo nhóm.



<b>Học sinh</b>
-Cả lớp tự làm.


-Mt số HS đọc kết quả


-Đọc tìm hiểu đầu bài 129
-Trả lời: Các số đă đợc
viết dới dạng tích các thừa
số nguyên tố.


-Một số HS đọc kết quả.
-Có thể nêu cách tìm hết
các ớc số.


-Tiến hành hoạt động
nhóm làm BT 130 theo
h-ớng dẫn của HS


<b>Ghi b¶ng</b>
I.Lun tËp:


1)BT 159/22 SBT:
120 = 23<sub>. 3. 5</sub>
900 = 22<sub>. 3</sub>2<sub>. 5</sub>2
100000 = 105<sub> = 2</sub>5<sub>.5</sub>5
2)BT 129/50 SGK:
ViÕt tÊt c¶ íc cđa:
a = 5. 13; b = 25<sub>; c = </sub>
32<sub>.7</sub>



a)1; 5; 13; 65


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<i><b>Nhãm:</b></i>


<i><b>Ph©n tÝch</b></i>
<i><b>ra</b></i>
<i><b>TSNT</b></i>


<i><b>Chia hÕt cho </b></i>
<i><b>các</b></i>


<i><b>số nguyên tố</b></i>


<i><b>Tập hợp các ớc</b></i>


51
75
42
30


51 = 3.17
75 = 3.52
42 = 2.3.7
30 = 2.3.5


3; 17
3; 5
2; 3; 7
2; 3; 5



1; 3; 17; 51
1; 3; 5; 25; 75


1; 2; 3; 6; 7; 14; 21;
42


1; 2; 3; 5; 6; 10; 15;
30


-Sau 3 phút yêu cầu các
nhóm treo kết qu¶


-Cho nhận xét, sửa chữa.
-Chấm điểm động viên
nhóm làm tt.


-Yêu cầu làm BT 131
SGK


a)Yờu cu s dng kt
quả bài 130 tìm Ư(42)?
-Yêu cầu BT 132:
-Cho đọc dầu bi


Hỏi: Số túi nh thế nào với
tổng số bi?


-Yêu cầu làm BT 133
SGK



-Tin hnh hot ng
nhúm in kết quả vào
bảng.


-Đại diện nhóm trình bày.
-Đọc tìm hiểu đề bài.
+Phân tích ra thừa
số


nguyªn


+Tìm Ư(42)?
-Đọc đầu BT 132 SGK.
-Một HS lên bảng làm BT
133 SGK


4)BT 131/50 SGK:
a)1 vµ 42; 2 vµ 21;


3 vµ 14; 6 vµ 7


b)a<b, a,b lµ íc cđa 30
a 1 2 3 5
b 30 15 10 6
5)BT 132/50 SGK:
Sè tói lµ íc cđa 28
Lµ 1,2,4,7,14,28 tói
6)BT 133/51 SGK:
a)111 = 3. 37


¦(111) = <b>{</b>1; 3; 37;
111<b>}</b>


b)** là ớc của 111
nên ** = 37
Vậy 37. 3 = 111
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Cách xác định số l</b><b> ợng các </b><b> ớc của một số</b></i> ( 10 ph).


-ĐVĐ: BT 129,130 yêu
cầu tìm tập hợp các ớc của
1 số, việc tìm đó đẵ đầy
đủ cha, cần nghiện cứu
mục: có thể em cha biết
-Giới thiệu nh SGK


-§äc mục: Có thể em cha
biết.


-Tìm lại số ớc của BT 129,
130.


II.Sè l ỵng íc sè cđa 1 sè:
BT 129:


b)b = 25<sub> cã 5+1 = 6 íc</sub>
c)c = 32.7


cã (2+1)(1+1) = 6 íc
BT 130:



<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Bài tập mở rộng</b></i> (10 ph).
-Yờu cu c tỡm hiu BT


167 SBT


-Đọc tìm hiểu thế nào là
số hoàn chỉnh.


III.BT nâng cao:
1)BT 167/22 SBT
Số hoàn chỉnh= Tổng các
ớc của nó(không kĨ chÝnh
nã) Sè 28, 496 lµ sè hoµn
chØnh


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph)
-Học các BT đã làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>TiÕt 29</b> Đ16. <sub>Ước chung và bội chung</sub>


I.Mục tiêu:


HS nm c định nghĩa ớc chung, bội chung, hiểu đợc khái niệm giao của hai
tập hợp.


 HS biÕt t×m íc chung, béi chung cđa hai hay nhiỊu sè b»ng c¸ch liƯt kê các ớc,
liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kÝ hiƯu
giao cđa hai tËp hỵp.


 HS biết tìm ớc chung và bội chung trong một số bài toán n gin.



II.Chuẩn bị:


GV: Máy chiếu, bảng phụ vẽ các hình 26,27,28


HS: Bút dạ, giấy trong.


III.T chc cỏc hot động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b><i><b>Kiểm tra bài c</b></i> (7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1: +Nêu cách tìm các ớc cđa 1 sè?
+T×m các Ư(4); Ư(6); Ư(12)
-Câu 2: +Nêu cách tìm các bội cđa mét
sè?


+T×m các B(4); B(6); B(3)
-Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của
bạn, cho điểm.


-Lu ý: Giữ lại 2 bài trên góc bảng.


<b>Học sinh</b>


-HS 1: Cách tìm ớc của 1 sè: SGK
¦(4) = <b>{</b>1;2;4<b>}; </b>¦(6)<b> = </b>
<b>{</b>1;2;3;6<b>}</b>


<b> </b>Ư(12)<b> ={</b>1;2;3;4;6;12<b>}</b>


-HS 2: Cách tìm bội của 1 số: SGK
B(4) = <b>{</b>0;4;8;12;16;20;24;…<b>}</b>
B(6) = <b>{</b>0;6;12;18;24;…<b>}</b>


B(3) = <b>{</b>0;3;6;9;12;15;18;21;24;


…<b>}</b>
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Ước chung</b></i> (15 ph)


<b> Giáo viên</b>
-Dùng phấn màu gạch
chân ớc 1,2 của 4, của 6
-Hỏi: Trong các Ư(4),
Ư(6) có các số nµo gièng
nhau?


-Ta nãi chóng lµ íc chung
cđa 4 vµ 6.


-u cầu đọc phần đóng
khung


-Giíi thiƯu ký hiƯu tập
hợp các ớc chung của 4 và
6


-Nêu NX tổng quát SGK
-Yêu cầu làm


-Hỏi:HÃy tìm


ƯC(4,6,12)?


-Giới thiệu tơng tự
¦C{a,b,c}


<b>Häc sinh</b>


-Trả lời: Số 1, số 2
-Đọc phần đóng khung
trang 51 SGK


-Đọc kí hiệu SGK
-Làm


-Trả lời miệng:
ƯC(4;6;12) = {1;2}


<b>Ghi bảng</b>
1)Ước chung:
VD: Trong các
Ư(4),Ư(6)


Có ớc giống nhau là
1&2


Gọi là ớc chung của 4 và
6.


-Kí hiệu: ƯC(4,6) = {1;2}
x ƯC(a,b) nếu a xvà b





8C(16;40) ỳng vỡ
16  8; 40


8


8ƯC(32;28) Sai vì
32  8 nhng 28 


8


x  ¦C(a,b,c)


nÕu a  x, b  x vµ c


 x
?1


?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>C.Hot ng 3:</b><i><b>Bi chung</b></i> (15 ph)
<b>Giỏo viờn</b>


-Chỉ vào phần tìm béi cđa
HS2 B(4); B(6)


-Hái: Sè nµo võa lµ béi
cđa 4, võa lµ béi cđa 6?


-Sè 0;12;24;… gäi lµ các
bội chung của 4 và 6
-Hỏi: Vậy thế nào lµ béi
chung cđa 2 hay nhiỊu sè?
-Giíi thiƯu kÝ hiệu tập hợp
các bội chung của 4 và 6.
-Nhấn mạnh kí hiệu SGK.
-HÃy tìm BC(3;4;6)?
-Giới thiệu BC(a,b,c)
-Củng cố: Cho làm BT
134/53 SGK vµo giÊy
trong


<b>Học sinh</b>
-Trả lời: Số 0;12;24;…
-Đọc phn úng khung
SGK


-Làm


Điền ô trống.


<b>Ghi bảng</b>
2)Bội chung:


-NX: 0;12;24;… lµ béi
chung cña 4 vµ cđa
6.


-KÝ hiƯu:



BC(4;6) = {0;12;24;
}




x BC(a,b) nÕu xavµ
xb


6BC(3, ).


6BC(3;1) hc BC(3;2)
hc BC(3;3) hoặc


BC(3;6)


-BC(3;4;6) = {0;12;24;}
-BT 134/53 SGK


+Điền dấu vào các câu
b,c,g,i. Điền dấu vào
các câu còn lại


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Chú ý</b></i> (7 ph).
-Cho quan sát lại ba tp


hợp


Ư(4), Ư(6), ƯC(4;6)
-Hỏi: Tập hợp ƯC(4;6)


tạo thành bởi các phần tử
nào của các tập hợp Ư(4)
và Ư(6)?


-Giới thiệu giao của hai
tập hợp, kí hiêu và minh
hoạ bằng hình vẽ.


<b>-Củng cố:</b>


a)Điền tên một tập hợp
thích hợp vào dấu
?


B(4) ∩ ? = BC
(4;6)


b)A = {3;4;6}; B = {4;6}
A ∩ B = ?


c)M = {a;b} ; N = {c}
M ∩ N = ?


-Ghi chÐp theo híng dÉn
cđa GV.


a)B(4) ∩ B(6) = BC (4;6)


b)A ∩ B = {4;6}
c)M ∩ N = Ø



3)Chó ý:


a)Giao cđa hai tËp hỵp:
TËp hỵp gåm các phần tử
của cả hai tập hợp


b)Ví dụ:


Ư(4) ¦(6) = ¦C (4;6)
B(4) ∩ B(6) = BC (4;6)
4)LuyÖn tËp:


a)B(4) ∩ B(6) = BC (4;6)
b)A ∩ B = {4;6}


c)M ∩ N = Ø


d)BT 135, 136/53 SGK


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (1 ph).
-Học bài


-BT: 137; 138/53 SGK.
-BT: 169;170; 174; 175 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>TiÕt: 30</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS đợc củng cố các kiến thức về ớc chung và bội chung ca hai hay nhiu s.



Rèn luyện kỹ năng tìm ớc chung và bội chung: Tìm giao của hai tập hợp.


Vận dụng vào giải toán thực tế


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu học tập.


HS: GiÊy trong, bót d¹.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bàI cũ </b>(10 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


Câu 1:


-Yêu cầu một HS Chữa BT
169(a),170(a) SBT.


-Hỏi: Ước chung của hai hay nhiều số là
gì? x ƯC(a;b) khi nào?


Câu 2:


-Yêu cầu HS thứ hai chữa BT
169(b),170(b) SBT.


-Hái: Béi chung cđa hai hay nhiỊu sè là


gì?


x BC(a,b) khi nào?


<b>Học sinh</b>
-HS1:


169(a): 8 ƯC(24;30) vì 30 8
170(a): ƯC(8;12) = {1;2;4}
-HS2:


169(b) 240 BC(30;40)


vì 240 30 và 240 40
170(b) BC(8;12) = {0;24;48;… }
(= B(8) B(12))


-HS cả lớp: Theo dõi và nhËn xÐt.
<b> </b>


<b> B.Hoạt động 2:</b><i><b>Tổ chc luyn tp</b></i> (34 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Yêu cầu HS tự làm BT
136/53 SGK


-Gọi hai HS lên bảng, mỗi
em viết một tập hợp.
-Gọi HS 3 viết tập hợp M
là giao của hai tập hợp A


và B?


-Gọi HS 4 dung kÝ hiÖu 


để thể hiện quan hệ giữa
M với mỗi A và B? Nhắc
lại thế nào là tập hợp con?
-Yêu cầu làm BT137 SGK
-Dùng máy chiếu yêu cầu
củaBT lên bảng, HS làm
vào giấy trong.


-Kiểm tra bài làm của t
1đến 5 em.


-Bỉ xung: e)t×m  của N
và N*?


<b>Học sinh</b>
-Cả lớp tự làm BT 136
-Hai HS lên bảng


-Các HS khác làm việc
theo yêu cầu của GV.
-Đọc tìm hiểu đầu bài 137
-Trả lời: kết quả trên máy
chiếu.


-Bổ xung hoặc sửa chữa
lời giải.



<b>Ghi bảng</b>
I.Luyện tập:


A.Dạng 1:


1)BT 136/53 SGK:
A = {0;6;18;24;30;36}
B = {0; 9; 18; 27; 36}
M = A ∩ B


M = {0; 18; 36}
M  A; M  B
2)BT 137/53 SGK:
a)A ∩ B = {cam; chanh}
b)A ∩ B là tập hợp các HS
vừa giỏi văn, vừa giỏi to¸n
c)A∩ B = B


d)A ∩ B = Ø
e)N ∩ N* = N*


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

Bảng phụ Nhóm:
<i><b>Cách</b></i>


<i><b>chia</b></i> <i><b>Số phần th-</b><b>ởng</b></i> <i><b>Số bút ở mỗi</b><b>phần thởng</b></i> <i><b>Số vở ở mỗi phần th-</b><b>ởng</b></i>
a


b
c



4
6
8
-Sau 3 phút yêu cầu các
nhóm treo kết qu¶


-Cho nhận xét, sửa chữa.
-Chấm điểm động viên
nhóm làm tt.


-Yêu cầu làm BT 131
SGK


a)Yờu cu s dng kt
quả bài 130 tìm Ư(42)?
-Yêu cầu BT 132:
-Cho đọc dầu bi


Hỏi: Số túi nh thế nào với
tổng số bi?


-Yêu cầu làm BT 133
SGK


-Tin hnh hot ng
nhúm in kết quả vào
bảng.


-Đại diện nhóm trình bày.


-Đọc tìm hiểu đề bài.
+Phân tích ra thừa
số


nguyªn


+Tìm Ư(42)?
-Đọc đầu BT 132 SGK.
-Một HS lên bảng làm BT
133 SGK


3)BT 175 SBT


4)BT 138/ 54 SGK:
Dai diÖn nhóm lên
trình bày




5)BT chÐp:


Sè tói lµ íc cđa 28
Lµ 1,2,4,7,14,28 tói




<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph)
-Ôn lại bài học.



</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>TiÕt: 31</b> § 17. íc chung lín nhÊt


<b>I.</b> <b>Mơc tiêu</b>


- HS hiểu thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố
cùng nhau, ba sè nguyªn tè cïng nhau.


- HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các s ú ra tha
s nguyờn t


- HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trờng hợp cụ thể, biết tìm ƯC và
ƯCLN trong các bài toán thực tế


<b>II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
- GV: Bảng phụ


- HS : Bút dạ, giấy trong
<b>III. Tiến trình dạy häc</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Viết bảng</b>


<i>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9 )</i>’
- Kiểm tra HS1:


+ Thế nào là giao của hai tập
hợp?


+ Chữa bµi 172 SBT
- KiĨm tra HS2:



+ ThÕ nµo lµ íc chung của hai
hay nhiều số?


+ Chữa bài 171 SBT


- GV nhận xét và cho điểm
- GV đặt vấn đề: Có cách nào
tìm ƯC của hai hay nhiều số
mà không cần liệt kê các c
ca mi s hay khụng?


2 HS lần lợt lên b¶ng
HS1


a) A  B = {mÌo}
b) A  B = {1; 4}
c) A B =


HS2
Các
h
chia


Số
nhó
m


Số
nam ở
mỗi


nhóm


Số nữ
ở mỗi
nhóm


a 3 10 12


c 6 5 6


<i>Hot động 2: Ước chung lớn nhất (10 )</i>’
- GV nêu vớ d 1: Tỡm cỏc tp


hợp Ư(12); Ư(30); ƯC(12;
30). Tìm số lớn nhất trong tập
hợp ƯC(12; 30)


- GV giới thiệu ớc chung lớn
nhất vµ kÝ hiƯu: Ta nãi 6 lµ íc
chung lín nhất của 12 và 30,
kí hiệu ƯCLN(12; 30) = 6
<i>Vậy thế nào là ƯCLN của hai</i>
<i>hay nhiều số?</i>


- H·y nªu nhËn xét quan hệ
giữa ƯC và ƯCLN trong ví dụ
trên


- HÃy tìm ƯCLN (5;1); ƯCLN
(12; 30; 1).



- GV nêu chú ý: <i>Nếu trong các</i>
<i>số đã cho có một số bằng 1 thì</i>
<i>ƯCLN của các số đó bằng 1</i>
<i>* </i>Củng cố: GV đa lên bảng
phụ hệ thống phần đóng
khung, nhận xét và chú ý


- HS hoạt động nhóm thực hiện
bài làm trên giấy trong


¦(12) = {1; 2; 3; 4; 6;12}
¦(30) ={1; 2;3 ;5 ;6 ;10;15;
30}


VËy ¦C(12; 30) = {1; 2; 3; 6}


- HS đọc phần đóng khung
trong SGK trang 54


- HS: tất cả các ƯC của 12 và
30 đều là ớc của ƯCLN(12;
30)


- HS: ¦CLN (5;1) = 1; ¦CLN
(12; 30; 1) =1


- Một số HS nhắc lại kiến thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

trên ra thừa số nguyên tố



- Số nào là thõa sè nguyªn tè
chung cđa 3 số trên? Tìm
TSNT chung víi sè mị nhá
nhÊt? Cã nhËn xÐt g× vỊ TSNT
7?


- Nh vậy để có ƯC ta lập tích
các TSNT chung và để có
ƯCLN ta lập tích các TSNT
chung, mỗi thừa số lấy với số
mũ nhỏ nhất của nó.


- Củng cố: Tìm ƯCLN (12; 30)


?2 Tìm ƯCLN(8; 9)


- GV giới thiệu 8 và 9 là hai số
nguyên tố cïng nhau


<i>H·y cho biÕt 8; 12; 15 cã lµ 3</i>
<i>sè nguyªn tè cïng nhau</i>
<i>không?</i>


- Tìm ƯCLN(24; 16; 8)


Hóy quan sỏt c im của 3
số đã cho?


- GV: Trong trờng hợp này,


không cần phân tích ra TSNT
ta vẫn tìm đợc ƯCLN


168 = 23<sub>.3.7</sub>


- HS: Sè 2 vµ sè 3 lµ TSNT
chung


Sè mị nhá nhÊt cđa TSNT 2 lµ
2


Sè mị nhá nhÊt cđa TSNT 3 lµ
1


Sè 7 không là TSNT chung
của 3 số trên vì nó không có
trong dạng phân tích của 36
- HS tìm ƯCLN(36; 84; 168)
= 22<sub>. 3 = 12</sub>


- HS nêu 3 bớc tìm ƯCLN của
hai hay nhiều số lớn hơn 1
- HS làm vào phim trong
12 = 22<sub>. 3</sub>


30 = 2.3.5


¦CLN(12; 30) = 2.3 = 6
- HS: 8 = 23<sub>; 9 = 3</sub>2



¦CLN(8; 9) = 1


- HS: ƯCLN(8;12;15) = 1 nên
3 số trên là 3 sè nguyªn tè
cïng nhau


- V× 24 chia hÕt cho 8; 16 chia
hÕt 8  ¦CLN(84;16;8) = 8
Sè nhá nhÊt lµ íc cđa hai số
còn lại


- HS c chỳ ý SGK
<i>Hot ng 4: Củng cố tồn bài (10 )</i>’


<i>Bµi 139 SGK</i>


<i>Bµi 40 SGK</i>


- HS lµm bµi tËp
<i>Bµi 39 </i>


a) 28
b) 12


c) 60 (¸p dơng chó ý b)
d) 1 (¸p dơng chó ý a)


<i>Bài 40</i> a) 16 (áp dụng chú ý b)
b) 1 (áp dụng chú ý a)
<i>Hoạt động 5: Hớng dẫn v nh.</i>



- GV yêu cầu HS học kĩ lý thuyết


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b>TiÕt: 32</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS đợc củng cố các kiến thức về tìm ƯCLN,tìm các ƯC thơng qua tìm ƯCLN.


 RÌn lun kü năng tính toán, phân tích ra TSNT; tìm ƯCLN.


Vn dng vo gii cỏc bi toỏn .


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu học tập.


HS: Giấy trong, bót d¹.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(10 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u 1:


+Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân
tích các số ra TSNT.


+Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng:
480  a vµ 600



a
- Câu 2:


+Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm
¦CLN.


+Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC(126; 210; 90)
-Cho HS nhận xét cách làm của từng em.
-ĐVĐ: ở hai tiết lý thuyết trớc đã biết
tìm ƯCLN và tìm ƯC thơng qua ƯCLN.
Tiết này ta sẽ luyện tập tổng hợp thông
qua luyện tập 2.


<b>Häc sinh</b>
-HS1:


Nưa líp bµi cđa HS1 tríc.


-HS2:


Nửa lớp làm bài của HS 2 trớc.
-HS cả líp: Theo dâi vµ nhËn xÐt.


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (23 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Yêu cầu HS đọc BT
146/57 SGK



-112  x; 140  x chøng
tỏ x quan hệ n.t.n với 112
và 140?


-Muốn tìm ƯC(112; 140)
làm nh thế nào?


-x phải thoả mÃn điều
kiện gì?


-Cho HS giải BT 146
-Treo kết quả trên bảng
phô.


<b>Học sinh</b>
-Cả lớp tự đọc BT 146
-x  ƯC(112; 140)
-Tìm ƯCLN(112;140),
sau đó tìm các ớc của 112
và 140 10 < x < 20.


<b>Ghi b¶ng</b>
I.Lun tËp:


1)BT 146/57 SGK:
t×m x biÕt: 112  x; 140 


x


vµ 10 < x <


20


Giải:


-x ƯC(112; 140)
ƯCLN(112;140) = 28
ƯC(112;140)=


=
{1;2;4;7;14;28}


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>Giáo viên</b>


-T chc hot ng nhúm
lm BT 147


-Theo đầu bài cho biÕt a lµ
íc cđa 28; a lµ íc cđa 36
và a > 2


-HÃy tìm số a?


-Yờu cu 2 HS đọc đầu
bài 148 SGK.


-Cho phân tích đề bài.
-Yêu cầu làm BT 148
SGK


<b>Học sinh</b>


-Tiến hành hoạt động
nhóm +Tìm


ƯCLN(28;36)
+Tìm ƯC(28;36)
+Tìm a?


+Cui cựng tỡm s hp.
-c tỡm hiu bài
148/57




-Phân tích đề bài tốn
-Tìm mối liên quan đến
các dạng bài đã làm để áp
dụng cho nhanh.


<b>Ghi b¶ng</b>
2)BT 147/57 SGK


a)a  ƯC(28;36) và a>2
ƯCLN(28; 36) = 4
ƯC(28;36) = {1;2;4}
b)Vì x > 2  a = 4
c)Mai mua 7 hộp bút
Lan mua 9 hộp bút
3)BT 148/ 54 SGK:
Số tổ nhiều nhất là
ƯCLN(48;72) = 24


Mỗi tổ có số nam là:
48 : 24 = 2 (nam)
Mỗi tổ có số nữ là:
72 : 24 = 3 (nữ)
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Giới thiệu thuật tốn </b><b>ơ</b><b> Clít</b></i> (10 ph).


Ph©n tÝch raTSNT nh sau:
-Chia sè lín cho sè nhá
-NÕu phÐp chia cã d, lÊy
sè chia ®em chÝ cho số d.
-Nếu phép chia này còn d
lạI lấy sè chia míi chia
cho sè d míi.


-Tiếp tục nh vậy cho đến
khi đợc số d bằng 0 thì số
chia cuối cùng là ƯCLN
phảI tìm.


-Theo dâi GV trình bày
thuật toán.


-Theo dõi làm mẫu.
-Tự làm VD 2 (BT148
SGK)


II.Thuật toán ơ Clít
1)Tìm ƯCLN(135;105)


135 105


105 30
1


30 15 3


0 2


¦CLN(135; 105) = 15
2)Tìm ƯCLN(48; 72)


72 48
48 30 1


0 2


ƯCLN(48; 72) = 24
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ng dn v nh</b></i>(2 ph)


-Ôn lại bài học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>TiÕt 33:</b> <b>luyÖn tập</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu tiết dạy</b>


- HS c cng c cỏch tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số
- HS biết cách tìm ƯC thơng qua tìm ƯCLN


- Rèn cho HS biết quan sát, tìm tịi đặc điểm các bài tập để cú cỏch lm nhanh,
chớnh xỏc


<b>II.</b> <b>Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>


- GV: Máy chiếu, bảng phụ


- HS: bút dạ, giấy trong
<b>III.</b> Tiến trình dạy học


<i>Hot ng ca GV</i> <i>Hoạt động của HS</i> <i>Ghi bảng</i>
<i>Hoạt động 1: </i>Kiểm tra bi c<i>(9 )</i>


GV gọi 2 HS lên bảng kiểm
tra


- HS1: Thế nào là ƯCLN của
hai hay nhiều số? Thế nào là
2 số nguyên tè cïng nhau?
Cho vÝ dơ


+ Lµm BT 41(SGK)
+ Tìm ƯCLN(15;30;90)


- HS2: Nêu quy tắc tìm
ƯCLN của 2 hay nhiều số lớn
hơn 1


+ Làm BT 176(SBT)


- GV gọi HS nhận xét phần lý
thuyết và BT của 2 bạn ->
đánh giá và cho điểm


- HS1 lên bảng trả lời câu


hỏi và làm BT


+ BT 41: Số 8 và 9 là 2 số
nguyên tố cùng nhau mà cả
2 đều là hợp số.


+ ¦CLN(15; 30; 90) = 15 vì
30 15; 9015


- HS2: Nêu 3 bớc tìm ¦CLN
+ BT 176


a) ¦CLN(40;60) =22<sub>.5 = 20</sub>
b)¦CLN(36;60;72) = 22<sub>.3 =</sub>
12


c) ¦CLN(13;20) = 1
d) ¦CLN(28; 39; 35) =1


<i>Hoạt động 2: </i>Cách tìm ƯC thơng qua tìm ƯCLN<i> (10 )</i>’
- GV: ƯCLN(12; 30) = 6. Các


íc chung cđa 12 vµ 30 cã mèi
quan hƯ g× víi 6?


Do đó, để tìm ƯC(12;30)
ngồi cách liệt kê các Ư(12)
và Ư(30) rồi chọn ƯC ta cịn
có thể làm theo cách nào mà
khơng cần liệt kê cỏc c ca


mi s?


- GV yêu cầu HS trình bày
* Củng cố: Tìm số tự nhiên a
biết rằng 56a vµ 140 a


- HS : Các ƯC(12; 30) đều là
ớc của 6


- HS tr¶ lêi:


+ Ta tìm ƯCLN(12; 30)
+ Sau đó tìm các ớc của
ƯCLN đó


Ta cã ¦CLN(12; 30) = 6


 ¦C(12; 30) = {1; 2; 3; 6}
- HS làm bài


Vì 56a và 140a  a 


¦C(56; 140)


¦CLN(56; 140) = 22<sub>.7 = 28</sub>
VËy a  ¦C(56; 140) = {1;
2; 4; 7; 14; 28}


<i>1) Cách tìm ƯC thông</i>
<i>qua tìm ƯCLN</i>



*Ví dụ:


Ta có ƯCLN(12;30) =
6


ƯC(12; 30) = {1; 2;
3; 6}


*Cách tìm ƯC thông
qua tìm ƯCLN


+ Ta tỡm CLN(a;b)
+ Sau đó tìm các ớc
của ƯCLN đó


<i>Hoạt động 3: </i>Luyện tập - Củng cố<i> (25 )</i>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

- GV yêu cầu HS nêu lại cách
xác định số lợng các ớc của
một số để kiểm tra ƯC vừa
tìm


<i>*Bµi 143(SGK):</i> Tìm số tự
nhiên a lín nhÊt biÕt r»ng 420


a, 700a


*<i>Bµi 145(SGK):</i>



GV gợi ý: Độ dài lớn nhất của
cạnh hình vng có mối quan
hệ gì với độ dài 2 cạnh của
hình chữ nhật ban đầu?


<i>* Bµi tËp bỉ sung: </i>Tìm 2 số
tự nhiên biết tổng cảu chúng
bằng 84 và ¦CLN cđa chóng
b»ng 6


- GV gỵi ý:


- GV giíi thiệu các dạng toán
tơng tự:


- Tìm hai số tự nhiên biết hiệu
giữa chúng và ƯCLN của
chúng


- Tìm 2 số tự nhiên biết tích
của chúng và ƯCLN cđa
chóng


b) ¦CLN(180; 234) = 18
¦C(180; 234) ={1;2;3;6;9;
18}


c) ¦CLN(60; 90; 135) = 15
¦C(60; 90; 135) =
{1;3;5;15}



- HS : Nªu mối quan hệ giữa
a và các số 420 và 700


a là ƯCLN(420; 700) = 140
- HS : Độ dài lớn nhất của
cạnh hình vuông là
ƯCLN(75; 105) = 15 cm
- HS tìm lời giải


Gọi 2 số cần tìm là a và b (a


 b). Ta cã ¦CLN(a; b) = 6


 a = 6a1 và b = 6b1 (a1; b1)
=1


Vì a + b = 84 nªn 6(a1+b1) =
84a1 + b1 = 14


Chọn cặp số a1, b1 nguyên tố
cùng nhau có tổng bằng
14(a1  b1), ta đợc


a1 1 3 5


b1 13 11 9


VËy



a 6 18 30


b 78 66 54


<i>*Bµi 143(SGK):</i>


*<i>Bµi 145(SGK):</i>


<i>* Bµi tËp bæ sung:</i>


<i>Hoạt động 4: </i>Hớng dẫn về nhà<i> (1 )</i>


- Ôn lại cách tìm ƯCLN và ƯC thông qua UCLN
- Lµm BT 177; 178; 180; 183 SBT


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>TiÕt 34:</b> §18. <sub>béi chung nhá nhÊt</sub>


I.Mơc tiªu:


 HS hiểu đợc thế nào là BCNN của nhiều số.


 HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa
số nguyên tố.


 HS biết phân biệt đợc điểm giống và khác nhau giữa hai qui tắc tìm BCNN và
ƯCLN, biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trờng hợp.


II.ChuÈn bÞ:


 GV: Máy chiếu, bảng phụ để so sánh hai qui tắc, phấn màu.



 HS: Bót d¹, giÊy trong.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hot ng 1:</b><i><b>Kim tra bi c</b></i> (7 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Hỏi: +ThÕ nµo lµ béi chung cđa hai hay
nhiỊu sè? x  BC(a; b) khi nµo?


+Tìm BC(4; 6)


-Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của
bạn, cho điểm.


-V: Da vo kt quả mà bạn vừa tìm
đợc, em hãy chỉ ra một số nhỏ nhất khác
0 mà là bội chung của 4 và 6? Số đó gọi
là BCNN của 4 và 6, ta xét bài học.


<b>Häc sinh</b>


-Trả lời: Là bội của tất cả các số đó.
x  BC(a; b) nếu x a và x  b
B(4) = <b>{</b>0;4;8;12;16;20;24;…<b>}</b>
B(6) = <b>{</b>0; 6; 12; 18; 24;…<b>}</b>
BC(4;6) = <b>{</b>0; 12; 24;…<b>}</b>
-BCNN khác 0 của 4 và 6 là 12.


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Bội chung nh nht</b></i> (15 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Viết lại BT mà HS vừa
làm vào phần bảng dạy
bài mới.


-Lu ý viết phấn màu các
số 0;12;24;36;


-Số nhỏ nhất 0 trong
tập hợp BC của 4 và 6 là
12 gäi lµ BCNN cđa 4 vµ
6


-Giíi thiƯu ký hiƯu BCNN
cđa 4 vµ 6.


-Vậy BCNN của hai hay
nhiều số là số nh thế nào?
-Cho đọc phần đóng
khung


-Hãy tìm mối quan hệ
giứa BC và BCNN?
-Nêu NX tổng quát SGK
-Nêu chú ý trờng hợp
BCNN của nhiều số trong
đó một số bằng 1



<b>Häc sinh</b>


-Đọc kí hiệu SGK
-Là số nhỏ nhất khác 0
trong tập hợp các bội
chung của các số đó.
-Đọc phần đóng khung
trang 57 SGK


-Đọc nhận xét SGK.
-Đọc chú ý SGK.


<b>Ghi bảng</b>
1)Bội chung nhá nhÊt:
a)VD1:


B(4)={<b>0</b>;4;8;<b>12</b>;16;<b>24</b>;28;
32;<b>36</b>;…}


B(6)={<b>0</b>;6;<b>12</b>;18;<b>24</b>;30;<b>36</b>
;…}


VËy:


BC(4;6)={0;12;24;36;…}
Nãi 12 lµ BCNN cđa 4 vµ
6


ViÕt BCNN(4;6) = 12
b)NhËn xÐt: SGK


c)Chó ý:


BCNN(a, 1) = a
BCNN(a,b,1) =
BCNN(a,b)


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu 3 HS lên bảng
phân tích các số 8;18;30
ra TSNT.


-Hỏi:+Để chia hết cho 8,
BCNN phải chứa TSNT
nào? Số mũ bao nhiêu?
+Để chia hết cho 8;18;30
thì BCN phải chứa TSNT
nào? Số mũ bao nhiêu?
-Giới thiệu: Các TSNT
chung và riêng, mỗi thừa
số lấy với số mũ lớn nhất.
-HÃy lËp tÝch c¸c thõa sè
võa chän ta cã BCNN
phải tìm.


-Yờu cu hot ng
nhúm:


+Rút ra qui tắc tìm BCNN
+So sánh điểm giống và
khác với tìm ƯCLN


-Củng cố:


+Tìm BCNN(4;6)?
+Làm
BCNN(8;12)?
+Cho làm
BT149/59


<b>Học sinh</b>


-3HS lên bảng phân tÝch
ra TSNT.


Tr¶ lêi:
+ 23
+2,3,5
+23<sub>;3</sub>2<sub>;5</sub>


+ 23<sub>.3</sub>2<sub>.5 = 360</sub>


-Hoạt động nhóm: Qua
VD và đọc SGK rút ra các
bớc tìm BCNN, so sỏnh
vi tỡm CLN


-Phát biểu qui tắc tìm
BCNN cđa 2 hay nhiỊu sè
lín h¬n 1.


-VËn dơng, luyện tập.



<b>Ghi bảng</b>


2)Tìm BCNN bằng cách
phân tích ra TSNT:


a)VD 2:


T×m BCNN(8;18;30)
8 = 23


18 = 2.32
30 = 2.3.5


BCNN(8;18;30) = 360
b)Qui tắc: SGK
+Tìm BCNN(4;6) ?
4 = 22


6 = 2.3


BCNN(4;6) = 23 <sub>.3 = 12</sub>
+


T×m BCNN(8;12)?
BCNN(5;7;8) ?


BCNN(12;16;48) = 48
BT 149/59 SGK



<b> </b>


<b> Điền vào ô trống nội dung thích hợp:</b>
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều
số. ta làm nh sau:


+Phân tích mỗi số
+Chọn ra các thừa số ..
+Lập mỗi thừa số lấy với số mũ


.


Muốn tìm ƯCNN của hai hay nhiều
số. ta làm nh sau:


+Phân tích mỗi số
+Chọn ra các thừa số ..
+Lập mỗi thừa số lấy với sè mò


……….


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> (1 ph).
-Học bài


-BT: 150; 151/59 SGK.
-BT: 188 SBT.


?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>TiÕt: 35</b> Lun tËp (1)


I.Mơc tiªu:


 HS đợc củng cố các kiến thức về tìm BCNN,tìm các BC thơng qua tìm BCNN.


 RÌn lun kü năng tính toán, phân tích ra TSNT; tìm BCNN.


Vn dụng tìm BC và BCNN vào giải các bài tốn thc t n gin.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phơ, phiÕu häc tËp.


 HS: GiÊy trong, bót d¹.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(10 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Nêu cách tìm BCNN của hai hay nhiều
số.


+Chữa BT 189/25 SBT: Tìm số tự nhiên
a nhỏ nhất khác 0, biết rằng a126 và
a198.


- Câu 2:



+So sánh quy tắc tìm BCNN và ƯCLN
của hai hay nhiều số lớn hơn 1?


+Chữa BT 190/25 SBT:


Tìm các bội chung của 15 và 25 mà <
400


<b>Học sinh</b>
-HS1: Trả lời và chữa BT


C lớp mở vở BT đẵ làm ở nhà.
-HS2:


Trả lời chữa BT.


ĐS: 0; 75; 150; 225; 300; 375.
-HS cả lớp: Theo dõi và nhận xét.


<b> B.Hot động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (28 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Yêu cầu HS đọc BT
156/60 SGK: Tìm số tự
nhiên x biết


-x  12; x  21: x  28 và
150 < x < 300.


-Cho HS giải BT 193/25


SBT: Tìm các BC có ba
chữ số của 63, 35, 105
-Gợi ý HS làm.


-Yêu cầu làm BT 157/60
SGK.


-Hớng dẫn HS phân tích
đầu bài


<b>Học sinh</b>


-C lp t lm BT 156/60
vào vở,làm BT 193/25
SBT trên giấy trong
-Hai HS lên bảng làm
đồng thời cả hai bài.
-HS tự làm BT 193 SBT
-Đứng tại chỗ đọc kết quả.


-§äc BT 157/60


-Phân tích đầu bài chung
cả lớp.


-Sau a ngày lại cùng trực
nhật nên a là BCNN(10;
12)


<b>Ghi bảng</b>


I.Luyện tập:


1)BT 156/60 SGK:
x  112: x  21; x  28
x  BC(12; 21; 28) = 84
v× 150 < x < 300
 x  {168; 252}
2)BT 193/25 SBT
63 = 32<sub>.7</sub>


35 = 5.7
105 = 3.5.7


BCNN(63;35;105)
= 32.5.7 = 315
Vậy BC(63,35,105) có 3
chữ số là: 315; 630; 945
3)BT 157/60 SGK
10 = 2.5 ; 12 = 22<sub>.3</sub>
BCNN(10;12) = 22<sub>.3.5 = </sub>
60


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu HS làm BT
158/60 SGK


-HÃy so sánh bài 158 khác
bài 157 ở điểm nào?



-Yờu cu HS phõn tớch
v giải BT


-Yêu cầu 2 HS đọc và
tóm tắt đầu bài 195/25
SBT.


-Cho 2 HS phân tích đề
bài.


-Gợi ý: nếu số đội viên là
a thì số nào  2;3;4;5?
-Cho hoạt động nhóm.
-Hỏi Số đội viên a chia
cho 2;3;4;5 đều thừa 1 thì
số nào 2;3;4;5?


<b>Häc sinh</b>
-§äc BT 158


-Phân tích: Số cây mỗi đội
phải trồng là BC(8;9), số
cây đó trong khoảng 100
đến 200.


-Đọc tìm hiểu đề bài
195/25 SBT


-Tập tóm tắt đề bài.
-Phân tích đề bài tốn


-Tìm mối liên quan đến
các dạng bài đã làm để áp
dụng cho nhanh.


<b>Ghi bảng</b>
4)BT 158/60 SGK
-Số cây mỗi đội phải trồng
là a  BC(8; 9)
và 100  a  200
BCNN(8; 9 = 8.9 =
81


 a = 144
5)BT 195/25 SBT:
Xếp hàng 2;3;4;5 thừa 1
Số đội viên a; 100  a 


150


(a-1) ph¶i  2;3;4;5
 (a-1) BC(2;3;4;5)
BCNN(2;3;4;5) = 60
100  a  150
99  a-1  149


a = 121 thoả mÃn đIũu
kiện.


Vy s i viờn l 121
ng-ời.



<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Có thể em ch</b><b> a biết</b></i> (5 ph).
-Giới thiệu: ở phơng đơng


trong đó có Việt Nam gọi
tên năm âm lích bằng
cách ghép 10 can với 12
chi SGK


Đầu tiên Giáp ghép với tí,
cứ 10 năm giáp lại lặp lai.
Vậy theo các em sau bao
nhiêu năm giáp tí đợc lặp
lại?


-Và các năm âm lịch khác
cũng đợc lặp lại sau 60
năm.


-Theo dâi GV giíi thiƯu.
-Tr¶ lêi: Sau 60 năm là
BSCNN của 10 và 12.


II.Có thể em ch a biÕt
SGK


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph)
-Ôn lại bài học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73></div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<b>Tiết: 37</b> <b>Ôn tâp ch ơng I (tiết 1)</b>



I.Mơc tiªu:


 Ơn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ , nhân, chia và
nâng lên lũy thừa.


 HS vËn dơng c¸c kiÕn thức trên vào các bài tập về thực hiện các phÐp tÝnh, t×m
sè cha biÕt.


 Rèn luyện kỹ năng tính tốn cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa hc.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu, bảng 1 vè các phép tính cộng trừ, nhân chia, nâng lên lũy thừa
(nh SGK).


 HS: Làm đáp án đủ 10 câu ôn tập từ câu 1 đến câu 4. Bút dạ giấy trong.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Ôn tập lý thuyết</b>(15 ph).
<b>Giáo viên</b>


GV đa bảng 1 lên máy chiếu, yêu cầu
HS trả lời câu hỏi ôn tập từ câu 1 đến
câu 4.


-Câu 1:


+Viết dạng tổng quát tính chất giao


hoán, kết hợp của phép cộng.


+Vit dạng tổng qt tính chất giao
hốn, kết hợp của phép nhân và tính chất
phân phối của phép nhân đối vi phộp
cng.


-Cho nhận xét và phát biểu lại.


-Hỏi: Phép cộng, phép nhân còn có tính
chất gì?


-Câu 2:


Em hóy điền vào dấu… để đợc định
nghĩa lũy thừa bậc n của a.


+Lịy thõa bËc n cđa a lµ……….. cđa
n., mỗi thừa số bằng ..
+an <sub>= </sub><sub> (n </sub><sub></sub><sub> 0)</sub>


a gọi là.. n gọi là ..
+Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi


là ..


-Câu 3:


Viết công thức nhân hai lịy thõa cïng
c¬ sè, chia hai lịy thõa cïng cơ số?


GV nhấn mạnh về cơ số và số mũ trong
mỗi công thức.


-Câu 4:


+Nờu iu kin a chia hết cho b.
+Nêu điều kiện để a trừ đợc cho b.


<b>Học sinh</b>
I.Lý thuyết:


-2HS lên bảng làm câu 1.
-Câu 1:


+HS1:


Lµm t/c phÐp céng.
+HS2:


Làm t/c phép nhân.


-HS cả lớp: Theo dõi và nhận xét.
-2 HS phát biểu lại.


-Trả lêi: PhÐp céng cßn cã tÝnh chÊt:
a + 0 = 0 + a = a


PhÐp nh©n cßn cã tÝnh chÊt:
a.1 = 1.a = a



-Câu 2:


HS xung phong trả lời tại chỗ.
+an <sub>= a.a</sub>…<sub>a (n </sub><sub></sub><sub> 0)</sub>
n thõa sè


-C©u 3:


am<sub>. a</sub>n<sub> = a</sub>m+n


am<sub>: a</sub>n<sub> = a</sub>m-n <sub>(a</sub><sub></sub><sub> 0; m </sub><sub></sub><sub> n)</sub>
-C©u 4:


a = b.k (k  N; b  0)
a  b.


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu HS đọc BT
159/63 SGK:


-In phiếu học tập để HS
lần lợt lên điền vo ụ
trng.


-Cho HS giải BT 160/63
SGK:


-Yêu cầu HS nhắc lại thứ
tự thực hiện phép tính.
-Gợi ý HS làm nếu thấy


cần.


<b>-Củng cố:</b> Qua BT này
khắc sâu các kiến thức:
+Thứ tự thực hiện phép
tính.


+Thực hiện nhân và chia 2
lũy thừa cùng cơ số.


+Tính nhanh bằng áp
dụng t/c phân phối nhân
và cộng.


-Yêu cầu làm BT 161/63
SGK.


-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu HS nêu lạI cách
tìm các thành phần trong
phép tính.


-Yờu cầu làm BT 162
-Cho đọc đầu bài.


-Yêu cầu hoạt động nhúm
lm BT 163/63 SGK


-Gợi ý: Trong ngày, muộn
nhất là 24 giờ. Vậy điền


các số thế nào cho thích
hợp?


-Yêu cầu làm BT 164/63
SGK


Thực hiện phép tính rồi
phân tích kết quả ra TSNT


<b>Học sinh</b>


-Cả lớp tự làm BT 159/63
-Điền vào phiếu học tập
-Hai HS lên bảng làm.
+HS1 làm a,c.
+HS 2 làm b,d.
-HS cả líp tù lµm .


-Đứng tại chỗ đọc kết quả.


-Lµm BT 161/63 SGK
-2 HS lên bảng làm, cả lớp
chữa


-Đọc Đầu BT 162
-Đặt phép tính


-Lm BT163/63 SGK
Hot ng nhúm



-Làm BT 164/63 SGK.


<b>Ghi bảng</b>
II.Luyện tập:


1)BT 159/63 SGK: Đáp
số


a) 0; b) 1; c) n; d) n; e) 0;
g) n; h) n.


2)BT 160/63 SGK:
Thùc hiÖn phÐp tÝnh
HS 1: a)204 – 84 : 12
c)56 : 53 + 23. 22
HS 2: b) 15.23 + 4. 32 –
5.7


d) 164.53 + 47. 164


3)BT 161/63 SGK
Tìm số tự nhiên x biÕt:
a)219 – 7(x +1) = 100
x = 16
b)(3x – 6).3 = 34
x = 11
4)BT 162/63 SGK
(3x – 8) : 4 = 7
§S: x = 12



5)BT163/63 SGK
§S: 18; 33; 22; 25


VËy trong 1 giê chiỊu cao
ngän nÕn gi¶m


(33-25) : 4 = 2cm
6)BT164/63 SGK
a)= 1001: 11 = 91 = 7.13
b)= 225 = 32<sub>. 5</sub>2


c)=900 = 22<sub>.3</sub>2<sub>. 5</sub>2
d)= 112 = 24<sub>.7</sub>


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph)
-Ôn tập lý thuyết từ câu 5 n cõu 10.


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>Tiết: 38</b> Ôn tâp ch ¬ng I (tiÕt 2)
I.Mơc tiªu:


 Ơn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu
hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ớc chung và bội
chung, ƯCLN và BCNN.


 HS vËn dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế.


Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS.


II.Chuẩn bị:



GV: Đèn chiếu, bảng phụ. Dấu hiệu chia hết, cách tìm BCNN và ƯCLN.


HS: Bút dạ giấy trong.


III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: ễn tp lý thuyt</b>(15 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


GV đa bảng 1 lên máy chiếu, yêu cầu
HS trả lời câu hỏi «n tËp tõ c©u 5.
-C©u 5:T/c chia hÕt cđa mét tỉng.


+T/c 1: a  m vµ b  m  (a+b)  m.
+T/c 2: a  m vµ b  m  (a+b)  m
(a, b, m  N; m  0) .


-Cho nhận xét và phát biểu lại.


-Cõu 6: Dựng bng 2 để ôn tập về dấu
hiệu  2, 3, 5, 9


-Gọi 4 HS lên bảng viết các câu trả li t
cõu 7 n 10.


-Yêu cầu trả lời thêm:


+Số nguyên tố và hợp số có điểm gì
giống và khác nhau?



+So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của
hai hay nhiều số?


<b>Học sinh</b>
I.Lý thuyết:


-2HS phát biểu và nêu dạng tổng quát
hai t/c chia hết của một tổng.


-Câu 5:
+HS1: T/c 1.
+HS2: T/c 2.


-HS c¶ lớp: Theo dõi và nhận xét.
-2 HS phát biểu lại.


-Câu 6:


4 HS lên bảng viết dấu hiệu chia hết cho
2, 3, 4, 5, 9.


-HS đứng tại chỗ trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

<b>Giáo viên</b>


-Yêu cầu làm BT 165/63
SGK.


-Phát phiếu học tập cho


HS làm. Kiểm tra một số
em


-Điền kí hiệu thích hợp
vào ô trống.


-Yêu cầu HS giải thích.


<b>Học sinh</b>


-HS làm BT 165/63 trên
phiếu HT, điền ký hiệu
thích hợp vào ô trống.


<b>Ghi bảng</b>
II.Luyện tập:


1.BT165/ 63 SGK
a) vì 747 9 ( và > 9)


vì 235 5 ( và > 5);




b) vì a 3 ( và > 3)
c) vì b là số chẵn (tổng


2 số lẻ) và b > 2


d) 



<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu HS đọc BT
159/63 SGK:


-In phiếu học tập để HS
lần lợt lên điền vào ô
trng.


-Cho HS giải BT 160/63
SGK:


-Yêu cầu HS nhắc lại thứ
tự thực hiện phép tính.
-Gợi ý HS làm nếu thấy
cần.


<b>-Củng cố:</b> Qua BT này
khắc sâu các kiÕn thøc:
+Thø tù thùc hiƯn phÐp
tÝnh.


+Thùc hiƯn nh©n và chia 2
lũy thừa cùng cơ số.


+Tính nhanh bằng áp
dụng t/c phân phối nhân
và cộng.


-Yêu cầu làm BT 161/63


SGK.


-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu HS nêu lạI cách
tìm các thành phần trong
phép tính.


-Yờu cu lm BT 162
-Cho đọc đầu bài.


-Yêu cầu hoạt động nhóm
làm BT 163/63 SGK


-Gợi ý: Trong ngày, muộn
nhất là 24 giờ. Vậy điền
các số thế nào cho thích
hợp?


-Yêu cầu làm BT 164/63
SGK


Thực hiện phép tính rồi
phân tích kết quả ra TSNT


<b>Học sinh</b>


-Cả lớp tự làm BT 159/63
-Điền vào phiếu học tập
-Hai HS lên bảng làm.
+HS1 lµm a,c.


+HS 2 làm b,d.
-HS cả lớp tự lµm .


-Đứng tại chỗ đọc kết quả.


-Lµm BT 161/63 SGK
-2 HS lên bảng làm, cả lớp
chữa


-Đọc Đầu BT 162
-Đặt phép tính


-Lm BT163/63 SGK
Hot ng nhúm


-Làm BT 164/63 SGK.


<b>Ghi bảng</b>
II.Luyện tập:


1)BT 166/63 SGK:
*x ƯC(84; 180) và x>6
¦CLN(84; 180) = 12
¦C(84;180) =


{1;2;3;4;6;12} Do x > 6
nên A = 12


*x BC(12; 15; 18) và
0<x<300



BCNN(12;15;18) = 180
BC(12;15;18) =


{0;180;360;…}


Do 0<x<300  B = {180}
2)BT 167/63 SGK:
Gọi số sách: a(100 a


150) thì a  10; a  15 vµ
a  12


 a  BC(10; 12; 15)
BCNN(10; 12; 15) = 60
a  {60; 120; 180;…}
Do 100  a  150 nªn a
= 120


Vậy số sách đó là 120
quyển.


3)BT 168/64 SGK


Máy bay trực thăng ra đời
năm 1936


4)BT 169/64 SGK


Số vịt là 49 con


5)BT213/27 SBT


S v ó chia là133-13
=120


Số bút đã chia là: 80-8=72
Số tập đã chia
l:170-2=168


Số phần thởng a là


ƯC(120;72;168) và a>13
ƯCLN =24


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78></div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79></div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

<b>Ch</b>


<b> ơng II</b> <b>Số nguyên</b>


<b>Tiết: 40</b> Đ1. Làm quen với số nguyên âm
I.Mục tiêu:


HS biết đợc nhu cầu cần thiết (trong toán học và trong thực tế) phải mở rộng
tập N thành tập số nguyên.


 HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn.


 HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số.


Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho hS.



II.Chuẩn bÞ:


 GV: thớc kẻ, phấn mầu, nhiệt kế to có chia độ âm, bảng ghi nhiệt độ thành phố,
hình vẽ biểu diễn độ cao (âm, dơng,o) .


 HS:Thớc kẻ có chia đơn vị.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>ĐVĐ giới thiệu ch</b><b> ơng II</b></i> (4 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Đa ra 3 phép tính và yêu cÇu thùc hiƯn:
4 + 6 = ? ; 4 . 6 = ? ; 4 – 6 = ?


-ĐVĐ: Để phép trừ các số tự nhiên bao
giờ cũng thực hiện đợc, ngời ta phải đa
vào một loại số mới: số nguyên âm. các
số nguyên âm cùng với các số tự nhiên
tạo thanh tập hp cỏc s nguyờn.


-GV giới thiệu sơ lợc về sè nguyªn.


<b>Häc sinh</b>
-Thùc hiƯn phÐp tÝnh:
4 + 6 = 10


4 . 6 = 24


4 6 = không có kết quả trong N



<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Các ví dụ </b></i>(18 ph).
<b>Giáo viên</b>


-GV đa nhiệt kế hình 31
cho HS quan sát và giới
thiệu về các nhiệt độ: 0o<sub>C;</sub>
trên 0o<sub>C; dới 0</sub>o<sub>C ghi trên </sub>
nhiệt kế.


-GV giới thiệu các số
nguyên âm nh: -1; -2; -3...
và hớng dẫn cách đọc (âm
1, trừ 1…)


-Yêu cầu làm SGK
và giải thích ý nghĩa các
số đo nhiệt độ các thành
ph.


-Hỏi : Trong 8 TP thì TP
nào nóng nhất, lạnh nhất?
-Yêu cầu làm BT1/68
SGK.


<b>Học sinh</b>


-Quan sỏt nhit k, đọc
các số ghi trên nhiệt kế.
-Tập đọc các số nguyên


âm: -1; -2; -3; -4…..


-Đọc và giải thích ý nghĩa
các số đo nhiệt độ.


Nãng nhÊt TP HCM
L¹nh nhÊt: Mát-xcơ-va
-Trả lời BT1/68 SGK


<b>Ghi bảng</b>
1)Các ví dụ:
Ví dụ1:


Dựng nhit k đo nhiệt
độ:


Nh.độ n.đá đang tan 0 o<sub>C</sub>
---nớc đang sôi 100 o<sub>C</sub>
---3 độ dới 0 viết - 3o<sub>C</sub>


Đọc và giải thích
BT1/68 SGK:


a)Nhit k a: -3 o<sub>C</sub>
--- b: -2 o<sub>C</sub>
--- c: 0 o<sub>C</sub>
--- d: 2 o<sub>C</sub>
--- e: 3 o<sub>C</sub>
b)Nh.kế b có nh.độ cao


hn.


?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>Giáo viên</b>


-a hỡnh v gii thiu
cao với qui ớc độ cao mực
nớc biển là 0m. Gới thiệu
độ cao trung bình cao
nguyên Đắc Lắc (600),
thềm lục địa Việt Nam
(-65m)


-Cho lµm


-Cho lµm BT 2/68 SGK
giải thích ý nghĩa của các
con sè.


-Cho đọc ví dụ 3 về có và
nợ


-Cho lµm


<b>Học sinh</b>
-Đọc Ví dụ 2 SGK.
-Làm


-c cao ca nỳi Phan


Xi Png v ca ỏy vnh
Cam Ranh.


-Làm BT2/68


giải thích ý nghĩa các số


-Đọc ví dụ 3
-Làm bT


Ghi bảng
Ví dụ 2: Độ cao thấp
SGK


Bài tập 2/68 SGK:
-Độ cao đỉnh Êvơrét
8848m


(cao hơn nớc biển 8848m)
-Độ cao đáy vực Marian
–11524m (thp hn mc
nc bin 11524m)


Ví dụ 3: có và nợ
+Có 10000đ


+Nợ 10000đ nói có
10000đ


c và giải thích


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Trục số </b></i>(12 ph)


-Yêu cầu HS lên bảng vẽ
1 tia số. GV nhấn mạnh
tia số phải có gốc, chiều,
đơn vị.


-GV vẽ tiếp tia đối của tia
số và ghi các số –1; -2;


từ đó giới thiệu gốc,




chiều dơng, chiều âm của
trục số.


-Cho HS làm


-GV gii thiệu trục số
thẳng đứng.


-Cho lµm BT 4/68 SGK
--- 5/68 SGK


-1 HS lên bảng vẽ 1 tia số
-HS cả lớp vÏ tia sè vµo
vë.


-HS vẽ tiếp tia đối của tia


số và hoàn chỉnh trục số.
-Ghi chép về chiều của
trục số.


-Lµm


-Nghe giới thiệu về trục
số thẳng đứng.


-Lµm BT 4,5/68 SGK theo
nhãm.


2)Trơc sè:


| | | | | | | | |
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3
4


§iĨm gèc: 0


Chiều dơng: trái sang phải
Chiều âm: phải sang tráI
-Trục số thẳng đứng: SGK


§iÓm A: -6; §iÓm C:
1


§iĨm B: -2; §iĨm D:
5



-Bài tập 4,5/68 SGK:
<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (8 ph).


-Hái:Trong thùc tÕ ngêi ta dïng sè
nguyên âm khi nào? Cho ví dụ.
-Cho làm BT 5/54 SBT


+Gọi 1 HS lên bảng vẽ trục số.
+Gọi HS khác xác định 2 điểm cách
điểm O là 2 đơn vị (2 và -2).


+Gọi HS tiếp theo xác định 2 cặp điểm
cách đều O.


-Trả lời: dùng số nguyên âm để chỉ nhiệt
độ dới 0 o<sub>C, chỉ độ sâu dới mực nớc biển,</sub>
chỉ số nợ, chỉ thời gian trớc công


nguyên..


-Làm BT 5/54 SBT theo hình thức nối
tiếp nhau.


<b>E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (3 ph).</b>


-Học SGK để hiểu rõ các ví dụ có các số ngun âm. Tập vẽ thành thạo trục số.
-BT: 3/68 SGK; 1, 3, 4, 6, 7, 8/54,55 SBT.


<b>TiÕt: 41</b> §<b>2.</b> TËp hợp các số nguyên


I.Mục tiêu:


HS bit c tp hp số nguyên bao gồm các số nguyên dơng, số 0 và các số
?2


?2


?3
?3


?2


?3


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

 HS bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên để nói về các đại lợng có hai hớng
ngợc nhau.


 HS bíc đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiƠn.


II.Chn bÞ:


 GV: thớc kẻ, phấn mầu, Hình vẽ trục số nằm ngang, trục số thẳng đứng, hình
vẽ hình 39 (chú sên bị trên cây cột).


 HS:Thớc kẻ có chia đơn vị, ôn tập các kiến thức làm quen với số nguyên.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (7 ph).
<b>Giáo viên</b>



-Câu 1: Lấy 2 ví dụ thực tế trong đó có
số ngun âm, giải thích ý nghĩa của cỏc
s nguyờn õm ú.


-Câu 2: Chữa bài tập 8/55 SBT
Vẽ 1 trơc sè vµ cho biÕt:


a)Những điểm cách 2 ba n v?


b)Những điểm nằm giữa các điểm 3
và 4?


-GV nhận xét và cho điểm.


<b>Học sinh</b>


-HS 1: VD cao –30m nghĩa là thấp
hơn mực nớc biển 30m. Có –10000đ
nghĩa là nợ 10000đ…


-HS 2: VÏ trơc sè lªn bảng và trả lời câu
hỏi.


a)5 vµ (-1).


b)-2; -1; 0; 1; 2; 3
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Số nguyờn </b></i>(18 ph).


<b>Giáo viên</b>



-V: Vy vi cỏc i
l-ng cú 2 hớng ngợc nhau
ta có thể dùng số nguyên
để biểu thị chúng.


-Sử dụng trục số HS đẵ vẽ
để giới thiệu số nguyên
d-ơng, số nguyên âm, số 0,
tập Z.


-Ghi b¶ng:


-Hái: Em h·y lÊy vÝ dơ vỊ
số nguyên dơng, số


nguyên âm?


-Cho làm BT 6/70 SGK
-Hỏi: VËy tËp N vµ tËp Z
cã mèi quan hƯ nh thÕ
nµo?


-Cho đọc chú ý SGK


<b>Häc sinh</b>


-Lắng nghe GV t vn
-Ghi chộp



-Lấy ví dụ về số nguyên
dơng, số nguyên âm.
-Làm bài tập 6/70 SGK
-Trả lời: N là tập con của
Z


-Vẽ hình diễn tả quan hệ
N và Z


-Đọc chú ý SGK


<b>Ghi bảng</b>
1)Số nguyên:


-Số nguyên dơng: 1, 2,
3…


cã thÓ ghi: +1, +2,
+3


-Số nguyên âm: -1, -2,
-3


-Tập hợp số nguyên: Z
Z = {;-3;-2;-1;0;1;2;3;


}





Bài tập 6/70 SGK:
-4  N Sai
4  N §óng
0  Z §óng
5  N §óng
–1  N Sai
-Chó ý: SGK
Z


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>Giáo viên</b>
-Cho đọc nhận xét SGK
-Yêu cầu lấy ví dụ về các
đại lợng có hai hớng ngợc
nhau.


-Cho làm BT 7,8/70 SGK
giải thích ý nghĩa của các
con số.


-Chiếu hình 38/69 lên
bảng và cho làm


-Cho làm tiếp


-GV đa hình 39 lên màn
hình.


<b>Học sinh</b>
-Đọc nhËn xÐt SGK



-Lấy ví dụ về các đại lợng
có hai hớng ngợc nhau
nh: nhiệt độ trên, dới 0 .
Độ cao, độ sâu. Số tiền
nợ, số tiền có. Thời gian
trớc, sau cơng ngun…
-Làm BT 7,8/70 SGK: Tr
li ming.


-Làm
-Làm
-Làm


Ghi bảng
-Nhận xét: SGK


S nguyờn biểu thị các đại
lợng có hai hớng ngợc
nhau.


-VÝ dơ: SGK


®iĨm C: + 4 km
®iĨm D: -1 km
®iĨm E: -4 km
a)Chú sên cách A 1m về
phía trên (+1)


b) Chú sên cách A 1m về
phía dới (-1)



<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Số đối </b></i>(10 ph)
-ĐVĐ: Trong bài toán,


điểm (+1) và (-1) cách
đều điểm A và nằm về 2
phía của A. Nếu biểu diễn
trên trục số thì (+1) và
(-1) cách đều gốc O ta nói
chúng là 2 số đối nhau.
-GV vẽ 1 trục số nằm
ngang. Yêu cầu HS lên
bảng biểu diễn số 1 và số
(-1), nêu nhận xét.


T¬ng tự với 2 và (-2).
Tơng tự với 3 và (-3).
-Cho HS làm


-1 HS lên bảng biểu diễn
số1 và (-1) trên trục số
-HS cả lớp vẽ trục số vào
vở.


-Nhn xét: Điểm 1 và (-1)
cách đều điểm O và nằm
về 2 phía điểm O. Nhận
xét tơng tự với 2 và (-2); 3
và (-3)



-Lµm


Tìm số đối của 7, (-3), 0


2)Số đối:


| | | | | | | | |
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3
4


1 và (-1) là 2 số đối nhau
Hay: 1 là số đối của –1
-1……….. 1


Số đối của 7 là (-7)
Số đối của (-3) là 3
Số đối của 0 là 0
<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (8 ph).


-Hỏi:Ngời ta dùng số nguyên để biểu thị
các đại lợng nh thế nào? Cho ví dụ.
-Tập Z các số nguyên bao gồm những
loai số nào?


-Tập N và Z quan hệ nh thế nào?
-Cho ví dụ 2 số đối nhau.


-Trên trục số, 2 số đối nhau có đặc điểm
gì?



-Trả lời: Số ngun thờng đợc sử dụng
để biểu thị các đại lợng có 2 hng ngc
nhau.


-Tập Z gồm: số nguyên dơng, ng.âm, số
0.


-TËp N lµ tËp con cđa tËp Z.


-Nằm về 2 phía và cách đều điểm 0.
-Làm BT 9/71 SGK.


<b>E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).</b>
-BT: 10/71 SGK; từ 9 đến 16 SBT.


<b>TiÕt: 42</b> §<b>3</b>. Thø tù trong Tập hợp các số nguyên
I.Mục tiêu:


HS bit so sánh hai số nguyên và tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số ngun.


 RÌn lun tÝnh chÝnh x¸c của HS khi áp dụng quy tắc.


II.Chuẩn bị:


GV: Mô hình một trục số nằm ngang, bảng phụ ghi chú ý/71, nhËn xÐt/72.
?4


?4



?4
?1


?1


?1


?2 ?2


?2


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (7 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u 1:Tập Z các số nguyên gồm các số
nào?


+ Viết tËp Z.


+Ch÷a BT 12/56 SBT:


Tìm số đối của: +7;+3;-5;-2;-20
-Câu 2: Cha bi tp 10/71 SGK


Viết số biểu thị các điểm nguyên trên tia
MB?


Hỏi:So sánh giá trị số 2 và số 4, so sánh
vị trí điểm 2 và điểm 4 trên trục số.
-GV nhận xét và cho điểm.



<b>Học sinh</b>


-HS 1: Tập Z các số nguyên gồm các số
nguyên dơng, nguyên âm và số 0.


Z = {; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…}
-HS 2:


T©y A C M B
Đông


| | | | | | | | |
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4
Trả lời câu hỏi.


§iĨm B: +2 (km)
Điểm C: -1 (km)
HS điền tiếp 1; 2; 3; 4; 5;
HS: 2 < 4


Trên trục số, điểm 2 nằm ở bên trái điểm
4.


<b>B.Hot ng 2:</b><i><b>So sánh hai số nguyên </b></i>(12 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Hái: T¬ng tù so sánh giá
trị số 3 và 5. Đồng thời so
sánh vị trí điểm 3 và 5


trên trục số.


-HÃy rót ra nhËn xÐt vỊ so
s¸nh 2 sè tù nhiên.


-Ghi bảng:


-Tơng tự với việc so sánh
hai số nguyên: cã 1 sè
nhá h¬n sè kia: a < b hay
b > a


-Khi biểu diễn. Số
nguyên b (đa nhận xét lên
bảng phụ


-Cho làm SGK
-Đa BT lên bảng phụ
-Giới thiệu về số liền trớc,
liền sau, yêu cầu HS lấy
VD


<b>Học sinh</b>


-Trả lời:3 < 5. Trên trục
số, điểm 3 ở bên trái của
điểm 5.


-Phát biểu nhận xét về so
sánh 2 số tự nhiên.



-Lắng nghe GV hớng dẫn
phần tơng tự với số


nguyên.
-Ghi chép


-Làm SGK
-3 HS lên bảng điền 3 câu
a, b, c


-lấy VD về số liền sau


<b>Ghi bảng</b>
1)So sánh hai số nguyên:
-Tập hợp số nguyên: Z
Z = {;-3;-2;-1;0;1;2;3;}
-Thứ tự trong Z: trªn trơc sè


 a,b  Z


a < b  ®iĨm a ë bªn
hay b > a trái điểm b


Chú ý:


b là số liền sau a
a lµ sè liỊn tríc b


 a < b


VD: -1 lµ sè liỊn tríc cđa 0
+1 lµ sè liỊn sau cđa 0
?1


?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>Giáo viên</b>
-Cho HS làm
-Hỏi:


+Mọi số nguyên dơng so
với số 0 thế nào?


+So sỏnh s nguyờn âm
với số 0, số nguyên âm
với số nguyên dơng.
-Cho hoạt động nhóm
làm BT 12, 13/73 SGK


<b>Häc sinh</b>
-Làm


-Lên bảng viết kết quả so
sánh theo ký hiệu


-Nhận xét vị trí các điểm
trên trục số


-c nhn xét SGK
-Hoạt động nhóm làm


BT12, 13/73 SGK


Ghi b¶ng
So s¸nh


a)2 < 7; b)-2 > -7; c)-4 <
2


d)-6 < 0; e)4 > -2; g)0 <3
<i><b>NhËn xÐt:</b></i> SGK


BT 12/73 SGK:


a) Sắp xếp tăng dần
-17, -2, 0, 1, 2, 5.
b)Sắp xếp giảm dần
2001, 15, 7, 0, -8,
-101.


BT 13/73 SGK:


a)x = -4, -3, -2, -1.
b)x = -2, -1, 0, 1, 2.
<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Giá trị tuyệt đối </b></i>(16 ph)


-Hái:


+Cho biết trên trục số hai
số đối nhau có đặc điểm
gì?



+Điểm (-3), điểm 3 cách
điểm 0 bao nhiêu đơn vị.
-Cho làm


-GV trình bày khái niệm
giá trị tuyệt đối của s
nguyờn a (SGK)


-Yêu cầu làm
d-ới dạng kí hiệu


-Qua các ví dụ hÃy rút ra
nhËn xÐt:


GTTĐ của số 0 là
gì?


---Nguyên dơng---?
---Nguyên âm


---?


GTT của 2 số đối nhau ?
-Trong hai số âm, số lớn
hơn có GTTĐ nh thế nào?


-Tr¶ lêi:


+Trên trục số, 2 số đối


nhau cách đều điểm 0
nằm về 2 phía của điểm 0.
+Điểm (-3) và 3 cách
điểm 0 là 3 đơn vị.
-HS trả lời


-HS nghe và nhắc lại khái
niệm giá trị tuyệt đối của
một số ngun a.


-Lµm


-HS rót ra nhËn xÐt.


2)Giá trị tuyệt đối:


| | | | | | |
-3 -2 -1 0 1 2 3
3 và (-3) là 2 số đối nhau
cách đều 0 về 2 phía 3 đ.vị
-“<i>Giá tri tuyệt đối của a</i>”
kí hiệu: | a|


khoảng cách từ điểm a
đến điểm 0


VÝ dô: SGK | -13| = 13;
<i><b>NhËn xÐt:</b></i> SGK


<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (8 ph).


-Hỏi:Trên trục số nằm ngang, số nguyên


a


< số nguyên b khi nào? cho vÝ
dơ.


H·y so s¸nh (-1000) và (+2)
-Thế nào là GTTĐ của số nguyên a?
-Nêu các nhận xét về GTTĐ của 1 số,
VD.


-Cho làm BT15/73 SGK


-Coi số nguyên gồm 2 phần: dấu và số


-Trả lời:


2HS lấy VD. (-1000) < (+2)
-Trình bày nh SGK


-HS lấy VD minh hoạ.
-Làm BT 15/73 SGK.


<b>E.Hot động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph).</b>


-Nắm vững KN so sánh số nguyên và GTTĐ của 1 số nguyên. Thuộc các nhận
?4


?2 ?2 <sub>?2</sub>



?3


?4
?3


?3


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

<b>TiÕt: 43</b> § 3. <sub>Lun tËp</sub>


I.Mơc tiªu:


 Củng cố các khái niệm về tập Z, tập N.Củng cố cách so sánh hai số nguyên,
cách tìm GTTĐ của một số nguyên, cách tìm số đối, số liền trớc, số liền sau
của một số nguyên.


 Rèn luyện kỹ năng tìm GTTĐ của một số nguyên, số đối của một số nguyên, so
sánh hai số nguyên, giá trị biểu thức đơn giản có chứa GTTĐ.


 RÌn lun tÝnh chÝnh x¸c cđa to¸n học thông qua việc áp dụng các qui tắc.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phim trong.


HS: Giấy trong, bót d¹.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(7 ph).


<b>Giáo viờn</b>


-Câu 1:


+Chữa BT 18/57 SBT: Sắp xếp số
nguyên


+Giải thích cách làm.
- Câu 2:


+Chữa BT 16,17/73 SGK


BT 16: in ch Đ hoặc S vào ô vuông
BT 17: Khẳng định tập hợp số nguyên
gồm số nguyên âm và số nguyên dơng
đợc không? Tại sao?


<b>Häc sinh</b>
-HS1:


BT 18/57 SBT:


a)S¾p xÕp theo thø tù tăng dần:
(-15); -1; 0; 3; 5; 8.


b)S¾p xếp theo thứ tự giảm dần:
2000; 10; 4; 0; -9; -97.


-HS2:



BT 16/73 SGK: Điền Đ; S


BT 17/73 SGK: Không, vì ngoài số
nguyên dơng và số nguyên âm, tập Z
còn gåm c¶ sè 0.


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chc luyn tp</b></i> (28 ph).


-Yêu cầu làm BT 18/73
SGK


-Cho 4HS đọc và trả lời.
-GV vẽ trục số để gii
thớch cho rừ


-Yêu cầu làm BT 19/73
SGK


Điền dấu “+” hoặc “-“
vào chỗ trống để đợc kt
qu ỳng: SGK


-Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện.


-Cho làm dạng 2:


-Yêu cầu làm BT 21/73
SGK



-Th no là 2 số đối
nhau?


-Làm BT 18/73 SGK
-4 HS đọc và trả lời lần
l-ợt các câu a,b,c,d .


-C¸c HS khác bổ xung
hoặc sửa chữa.


-Lm BT 19/73 SGK
-2 HS lên bảng làm BT.
-Tiến hành làm BT 21/73
-Tìm số đối của các số :
-4; 6;-5;3; 4; 0
-Nhc li 2 s i nhau.


I.Dạng 1:So sánh hai số
nguyên.


Bài 1 (1 8/73 SGK):
a)Số a chắc chắn là số
nguyên dơng.


b)Không, số b có thể là số
dơng (1;2) hoặc số 0.
c)Không, số c có thể là 0.
d)Chắc chắn.


Bài 2(19/73 SGK):



a)0 < +2 b) –15 < 0
c) –10 < -6 d) +3 < +9
-10 < +6 -3 < +9
II.Dạng 2: Tìm số đối của
một số nguyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

<b>Giáo viên</b>


-Cho làm dạng 3: Tính giá
trị biểu thức.


-Yêu cầu HS làm BT
20/73 SGK


-Gọi 4HS lên bảng thực
hiện


-Yêu cầu nhắc lại qui tắc
tính GTTĐ của 1 số
nguyên


-Cho sửa chữa nếu cần.


-Yêu cầu làm BT 22/74
SGK.


-Gi ý: nên dùng trục số
để dễ nhận biết.



-Hái: NhËn xét gì về vị trí
của số liền trớc, số liền
sau trên trục số?


-Cho làm dạng 5


-Yêu cầu làm BT 32/58
SBT theo nhãm


-Cho c¸c nhãm b¸o c¸o
kÕt quả.


<b>Học sinh</b>


-Làm BT 20/73 SGK
-Cả lớp cùng làm , 4HS
lên bảng làm.


-1 HS nhắc lại cách tính
GTTĐ của 1 số nguyên.
-Sửa chữa trên bảng.


-Lm BT 22/74 SGK
-HS đứng tại chỗ trả lời
miệng.


-Lµm BT32/58 SBT theo
nhãm lên giấy trong
-Báo cáo kết quả lên máy
chiếu.



<b>Ghi bảng</b>
II. Dạng 3: Tính giá trị
biểu thức


Bài 4(20/73 SGK):
Tính giá trÞ biĨu thøc:
a)–8 - - 4 = 8 – 4 =
4


b)-7  . –3 = 7.3 = 21
c)18 : -6 = 18:6 = 3
d)153 + -53 


= 153 – 53 = 100
III.Dạng 4: Tìm số liền tr -
íc, sè liỊn sau.


Bµi 5(22/74 SGK):
a)Sè liỊn sau cđa 2 lµ 3
--- -8 lµ -7
--- 0 lµ 1
--- -1 lµ 0
b)Sè liỊn tríc cđa –4 lµ
-5


--- 0 là
-1


c)a = 0



IV.Dạng 5: BT về tập hợp.
Bài 6 (32/58 SBT)


a)B = {5; -3; 7; -5; 3; -7}
b)C = {5; -3; 7; -5; 3}
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Cng c</b></i>(8 ph).


-Nhắc lại cách so sánh hai số nguyên a và
b trên trục số.


-Nêu lại nhận xét so sánh số nguyên dơng,
số nguyên âm với số 0, so sánh số nguyên
dơng với số nguyên âm, hai số nguyên ©m
víi nhau.


-Định nghĩa GTTĐ của một số? Nêu các
qui tắc tính giá trị tuyệt đối của số nguyên
dơng, số nguyờn õm, s 0.


<i><b>Bài tập</b></i>: Đúng hay sai?


-99 > -100; -502 > -500


-101 < -12; 5 > -5


-12 < 0; -2 < 1


-HS tr¶ lời các câu hỏi và nhận xét
góp ý



+a <b điểm a nằm bên trái điểm b
trên trôc sè.


+


+GTTĐ của một số là khoảng cách
điểm biểu diễn số đó đến điểm 0 trên
trục số.


-HS tr¶ lời và giải thích
§; S


S; S
S; Đ
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph)


-Học thuộc định nghĩa và các nhận xét về so sánh hai số ngun, cách tính
GTTĐ


cđa mét sè nguyªn.


-BTVN: Từ 25 đến 31/57, 58 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

 HS bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai hớng
ngợc nhau của một đại lợng.


 HS Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn.


II.ChuÈn bÞ:



 GV: Trục số, đèn chiếu và giấy trong.


 HS: Trục số vẽ trên giấy. Ôn tập qui tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Nêu cách so sánh 2 số nguyên a và b
trên trục số.


+Nêu các nhận xét về so sánh hai số
nguyên.


+Chữa BT 28/58 SBT : Điền dấu “+” ;
“_”


- C©u 2:


+Giá trị tuyệt đối của 1 số ngun là gì?
+Nêu cách tính GTTĐ của số nguyên
d-ơng, số nguyên âm, số 0.


+Ch÷a BT 29/58 SBT biÕt:


<b>Häc sinh</b>



-HS1: +a < b  ®iĨm a bên trái điểm b
Bài tập 28/58 SBT


Điền dấu + hoặc _


-HS2: Phát biểu tính chất phép cộng
Chữa BT 29/58 SBT: Tính giá trị biểu
thức


a) -6 - -2 = 6 – 2 = 4
b) -5 . –4 = 5 . 4 = 20
c) 20 : -5 = 20 : 5 = 4


d) 247 + -47 = 247 + 47 = 294
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Cộng hai s nguyờn d</b><b> ng</b></i> (8 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Nêu: Cộng hai số nguyên
dơng chính là cộng hai số tự
nhiên.


-Gọi 2 HS làm 2 VD


-Chiếu hình trục số lên bảng
-GV thực hành trên trục số
-Yêu cầu HS lên bảng thực
hành trªn trơc sè vÝ dơ thø 3



<b>Häc sinh</b>


-Lắng nghe GV t vn


-Tiến hành cộng nh 2 số
tự nhiên


-2 HS lên bảng làm VD


-Theo dõi tiến hành
cộng trên trục số.
-1 HS lên bảng thực
hành cộng trên trục số
ví dụ 3


<b>Ghi bảng</b>


1)Cộng2 số nguyên d ơng:
Là cộng 2 sè tù nhiªn
VD:


(+4) + (+2) = 4 + 2 = 6


¸


p dơng:


(+425) + (+150)
= 425 + 150 = 575


Céng trªn trơc sè
(+3) + (+5) = (+8)
+3 +5
|  | |  | | | | 


-1 0 1 2 3 4 5 6 7 8
+8


 <b>C.Hoạt động 3: Cộng hai số nguyên âm</b> (20 ph).
-ở bàI trớc ta đẵ biết dùng


số nguyên biểu thị các số
ngun có 2 hớng ngợc
nhau. Hơm nay dùng biểu
thị sự thay đổi theo 2
h-ớng ngợc nhau nh: tăng,
giảm, lên cao, xuống thấp.
VD nhiệt độ giảm 3o<sub>C ta </sub>
nói nhiệt độ tăng –3o<sub>C </sub>




-Cho đọc ví dụ1 SGK.
-Yêu cầu tóm tắt đầu bài
-Nói: nhiệt độ gim 2o<sub>C </sub>


-Đọc ví dụ1 SGK
-Tóm tắt đầu bài.


-Núi nhit độ buổi chiểu


giảm 2 o<sub>C , ta có thể coi là</sub>
nhiệt độ tăng (–2 o<sub>C ).</sub>
-Ta phải làm phép cng


2.Cộng 2 số nguyên âm:
Ví dụ 1:


Nhit bui tra: -3o<sub>C</sub>
Nhiệt độ b.chiều giảm 2o<sub>C</sub>
Hỏi: Nhiệt độ buổi chiều?


Gi¶i


Nhiệt độ buổi chiều ở
Mát-xcơ-va là


(-3)o<sub>C +(-2)</sub>o<sub>C = ? (-5</sub> o<sub>C )</sub>
trªn trơc sè


(-3) + (-2) = -5


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

có thể coi là tăng n.t.n?
Vậy bài toán có thể
làm.t.n?


-Đa hình 45/74 SGK lên
trình bày lại.


-Hóy áp dụng trên trục số:
(-4) + (-5) = ?


-Vậy khi cộng 2 số
nguyên õm ta c s
nguyờn n.t.n?


-Yêu cầu tính và so s¸nh
-4 + -5 và -9


-Vậy cộng 2 số nguyên
âm ta lµm n.t.n?


-Cho đọc qui tắc SGK
-Nên tách qui tắc thnh 2
bc:.


-Cho làm ?2


(-3) + (-2) = ?


-Quan sát và làm theo GV
tại trục số của mình.
-Thực hiện trên trục số và
cho biết kết quả.


-Khi cng 2 s nguyên âm
ta đợc 1 số nguyên âm.
-GTTĐ của tổng bằng
tng 2 GTT.


-Cộng 2 GTTĐ với nhau
còn dấu là dấu -



-Nêu lai qui tắc cộng 2 số
nguyên cùng dấu.


-Làm


Qui tắc: SGK


(-17) + (-54) = -(17 + 54)
= -71


a)(+37) + (+81) = +118
b)(-23) + (-17) = -(23 +
17)


= -40


<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Củng cố</b></i>(10 ph).
-Yêu cầuHS làm BT 23 và


24/75 SGK.


-Cho hoạt động nhóm làm
BT 25/75 SGK và 37 SBT
-Yêu cầu nhận xét: Cách
cộng 2 số nguyên dơng,
cách cộng 2 số ngun
âm.


Tỉng hỵp: Céng 2 số


nguyên cùng dấu.


-Làm cá nhân BT
23,24/75 SGK


-2 HS lên bảng làm, lớp
nhận xét.


-Hot ng nhúm BT
25/75


-Chữa BT của 2,3 nhóm
-Tổng hợp: Cộng 2 số
nguyên cùng dấu:
+Cộng 2 GTTĐ
+dấu là dấu chung.


-BT 23/75 SGK: Tính
a)2763 + 152 = 2915
b)(-17)+(-14)
=-(17+14)=31


c)(-35)+(-9) =-(35 + 9)=
-44


-BT 24/75 SGK: TÝnh

a)(-5)+(-248)=-(5+248)=-253


b)17+-33 = 17+33 = 50


-BT 25/75 SGK: §iỊn dÊu
“>” hay < vào ô trống.


<b>E.Hot ng 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph)


-Học thuộc các qui tắc cộng 2số nguyên âm, cộng 2 số nguyên cùng dấu.
-BTVN:26/75 SGK; từ 35 đến 41/58,59 SBT.


<b>TiÕt: 45</b> § 5. Cộng hai số nguyên khác dấu
I.Mục tiêu:


HS biết cộng hai số nguyên khác dấu (phân biệt víi céng hai sè nguyªn cïng
dÊu).


 HS hiểu đợc việc dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi tăng hoặc giảm của một
đại lợng.


 Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn, bớc đầu biết diễn đạt một
thực tiễn bằng ngơn ngữ tốn học.


II.ChuÈn bÞ:


 GV: Trục số, đèn chiếu, bảng phim các bàI tập, phấn màu.


 HS: Trơc sè vÏ trªn giÊy.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<b>Gi¸o viên</b>


-Câu 1:


+Chữa BT 26/75 SGK :
- Câu 2:


+Nêu qui tắc cộng hai số nguyênâm?
Cộng hai số nguyên dơng?


+ Cho vÝ dơ


+Nêu cách tính giá trị tuyệt đối của một
số nguyên


TÝnh: +2 ; 0 ; -6


<b>Häc sinh</b>
-HS1:


Bài tập 26/75 SGK
Nhiệt độ hiện tại -5 o<sub>C</sub>
Nhiệt độ giảm 7 o<sub>C</sub>
Nhiệt độ sau khi giảm?


Gi¶i
(-5) + (-7) = (-12)
-HS2: Trả lời các câu hỏi


-HS cả lớp nhận xét bài làm của cả 2
bạn.



<b> B.Hot ng 2:</b> <i><b>Ví dụ</b></i> (12 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Nêu ví dụ trang 75 SGK
yêu cầu HS tóm tắt đề bài.
-Hỏi: Muốn biết nhiệt độ
trong phịng ớp lạnh chiều
hơm đó là bao nhiêu, ta làm
nh thế nào?


-Gợi ý: nhiệt độ giảm 5 o<sub>C , </sub>
có thể coi là nhiệt độ tăng
bao nhiêu độ?


-Chiếu hình trục số lên bảng
-Yêu cầu dùng trục số để
tìm kết quả phép tính.
-GV giải thích lại cách làm.
-ĐVĐ: Cần xây dựng cơng
thức cng 2 s khỏc du.


<b>Học sinh</b>


-Đọc và tóm tắt đầu bài
-1 HS tóm tắt.


-Mun bit nhit
trong phũng p lạnh cần
trừ 3 cho 5



-Có thể coi nhiệt độ
tng -5 o<sub>C.</sub>


-Theo dõi tiến hành
cộng trên trục số.
-1 HS lên bảng thực
hiện phép cộng trên
trục sè .


<b>Ghi b¶ng</b>
1)VÝ dơ:


Nhiệt độ buổi sáng: 3 o<sub>C</sub>
Chiều,nhiệt độ giảm 5 o<sub>C</sub>
Nhiệt độ buổi chiều?


Gi¶i


3 o<sub>C – 5</sub> o<sub>C hay3</sub> o<sub>C+(-5</sub>
o<sub>C)</sub>


Céng trªn trơc sè
3 + (-5) = -2
+3
-5


|  |  | | 
-3-2 -1 0 1 2 3
-2



-HÃy tính GTTĐ của mỗi
số hạng,của tổng? So sánh
GTTĐ của tổng và hiệu
của 2 GTTĐ.


-Yêu cầu làm ?1trªn trơc


--- ?2


-TÝnh: +3 = 3;  -5  =5


 -2 = 2 ; 5 – 3 = 2
NX: GTTĐ của tổng bằng
hiệu 2 GTTĐ


-Dấu của tổng là dấu của
số có GTTĐ lớn hơn.
-Làm ?1 và ?2


(-3) + (+3) = 0
(+3) + (-3) = 0
Tìm và nhận xét
a)3 + (-6) = (-3)


-6 –  3 = 6 –3 =3
VËy 3 + (-6) = -(6 – 3)
b)(-2) + (+4) = +(4-2)


<b>C.Hoạt động 3: Qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu</b> (13 ph).


-Qua các ví dụ trên hãy


cho biết: Tổng của hai số
đối nhau là bao nhiêu?
-Muốn cộng hai số
nguyên khác dấu không
đối nhau ta làm thế nào?
-Đa qui tắc lên màn hình,
yêu cầu hS nhắc lại nhiều
lần.


-Cho đọc qui tắc SGK
-Cho đọc ví dụ SGK
-Cho làm ?3


-Tổng hai số đối nhau
bằng 0


-Muốn cộng hai số
nguyên khác dấu mà
khơng đối nhau ta tìm
hiệu hai GTTĐ (số lớn trừ
số nhỏ) rồi đặt trớc kết
quả dấu của số cú GTT
ln hn.


-Đọc qui tắc nhiều lần.
-Đọc ví dụ1 SGK


2.Qui tắc cộng 2 số


nguyên khác dấu:
Qui tắc: SGK
Ví dô : SGK
TÝnh
a)(-38) + 27
= -(38-27) = -11
b)273 + (-123)
= +(273 – 123) =
+150


BT27/76 SGK: TÝnh
a)26 + (-6) = 20


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

-Cho lµm BT 27/76 SGK -Lµm ?3


-Làm BT 27/76 SGK b)(-75) + 50 = -25c)80 + (-220) = -140
d)(-73) + 0 = -73
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố</b></i>(10 ph).


-Cho nhắc lại qui tắc cộng
hai số nguyên cùng dấu,
khác dấu, so sánh hai qui
tắc.


-Cho lm BT in ỳng
sai vào ơ trống.


-u cầu hoạt động nhóm
làm BT :Tớnh



-Yêu cầu nhận xét:


-Nờu li cỏc qui tc.
-So sỏnh hai bớc làm:
+Tính gía trị tuyệt đối
+Xác định dấu


-4 HS lên bảng điền đúng
sai.


-Hoạt động nhóm làm BT
thực hiện phép tính.


-BT1: Điền đúng sai vào ơ
trống thích hợp.


(+7) + (-3) = (+4) 


(-2) + (+2) = 0 


(-4) + (+7) = (-3) 


(-5) + (+5) = 10 


BT2: TÝnh
a)-18 + (-12)
b)102 + (-120)
c)so sánh 23 + (-13)
và (-23) + 13



d)(-15) + 15


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph)


-Học thuộc các qui tắc cộng 2số nguyên cùng dấu, khác dấu. So sánh nắm vững
2 qui tắc đó


-BTVN: 29b,30,31,32,33/76,77 SGK; từ 35 đến 41/58,59 SBT.


-Bài 30 rút ra nhận xét: Một số cộng với số nguyên âm, kết quả thay đổi thế
nào? Một số cộng với một số nguyên dơng kết quả thay đổi nh thế nào?


<b>TiÕt: 46</b>


§


5. Lun tËp
I.Mơc tiêu:


Củng cố qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu.


Rèn luyện kỹ năng áp dụng qui tắc cộng hai số nguyên, qua kÕt qu¶ phÐp tÝnh
rót ra nhËn xÐt.


 Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của mt i lng thc t.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu học tập.



HS: Giấy trong, bút dạ. Ôn lại qui tắc cộng hai số nguyên.


III.T chc cỏc hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bi c </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên
âm.


+Chữa BT 31/77 SGK.
-Câu 2:


Cha bài tập 33/77 SGK, sau đó phát
biểu qui tắc cộng hai số nguyên khác
dấu.


-Hỏi chung cả lớp: So sánh hai qui tắc
này về cách tính GTTĐ và xỏc nh du
ca tng.


<b>Học sinh</b>
-Hai HS lên bảng kiểm tra


-HS1: Phát biểu qui tắc và chữa bài tập
31.



-HS2:


Chữa BT 33/77 SGK và phát biểu qui
tắc.


-HS: Nếu cộng 2 số cùng dấu phải lấy
tổng 2 GTTĐ, nếu cộng 2 số khác dấu
phải lấy hiệu 2 GTTĐ. Về dấu, nếu công
2 số cùng dấu thì là dấu chung, còn cộng
2 số khác dấu, dấu là dấu của số có
GTTĐ lớn hơn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

-Mỗi bài gọi 4 HS làm
cùng 1 lúc


-Hỏi: Tính giá trị của
biểu thức có chữ, phải
làm theo những bớc
nào?


-Hớng dẫn: Hai bớc
+Bớc 1: thay giá trị của
chữ vào biểu thức


+Bớc 2:Thực hiện phép
tính.


-Yêu cầu làm BT4 thùc
hiªn phÐp tÝnh råi nhËn
xÐt.



-Gợi ý: Cộng thêm số
nguyên âm thì kết quả
thay đổi nh thế nào?


BT


-Chép BT do GV đọc
-Cả lớp tiến hành tự lm
vo v BT.


-2 HS lên bảng tính giá
trị của bểu thức.


BT 4:


-Thảo luận tìm cách giải.
-Làm theo hớng dẫn.
-Trình bày lời giải của
nhóm.


Bài 1: Tính


a)50) + 10) ; b)16) +
(-14)


c)(-367)+(-33); d)-15+(+27)
Bµi 2


a)43 + (-3); b)-29 + (-11)


c)0 + (-36); d)207 + (-207)
Bài 3: Tính giá trÞ biĨu thøc
a)x + (-16) biÕt x= - 4
b)(-102) + y biÕt y = 2


Gi¶i


a)x + (-16) = (-4) + (-16) = -
20


b)(-102) + y = (-102) + 2 =
-100


Bài 4: So sánh , rút ra nhận
xét


a)123 + (-3) vµ 123
= 120 < 123
b)(-55) + (-15) vµ (-55)
= (-70) < (-55)


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

<b>Giáo viên</b>


-Cho tiến hành cộng tiếp
rồi


so sánh.


-GV ghi đầu bài lên bảng
-Cho dự đoán.



-Yêu cầu thử lại.


-Yêu cầu làm BT 35/77
SGK


-Cho hot ng nhúm lm
BT 55/60 SBT


-Thay * bằng chữ số thích
hợp.


-Cho i din nhóm trình
bày.


-Cho làm BT 48/59 SBT
-Gợi ý: u cầu nhận xét
đặc điểm của dãy rồi mới
viết tiếp.


<b>Häc sinh</b>


-TiÕn hµnh céng råi rót ra
nhËn xÐt.


-Tập dự đốn, sau đó thử
lại bằng cách thay giá trị
đốn v tớnh kim tra.


-Đọc BT35/77 SGK


-trả lời BT


-Hot ng nhúm lm BT
55/60 SBT


-Các nhóm trình bày và
giải thích cách làm.
Vdụ: Có tổng là (-100) 1
số hạng là (-24) thì số
hạng kia là (-76), vậy * là
7


-Làm BT48/59 SBT
-Nhận xét đặc điểm của
mỗi dãy rồi vit tip.


<b>Ghi bảng</b>
c)(-97) + 7 và (-97)
= (-90) > (-97)
NX: Khi céng với số
nguyên dơng, kết quả lớn
hơn số ban đầu.


II. Dạng 2: Tìm x ( ngợc)
Bài 5: Dự đoán giá trị của
x và kiểm tra lại


a)x + (-3) = -11
b)-5 + x = 15
c)x + (-12) = 2


d)-3 + x = -10
III. Dạng 3: Đố vui
Bài 6 (35/77 SGK)
Tr¶ lêi : a)x =5
b)x = -2
Bµi 7 (55/60 SBT)
a)(-76) + (-24) = -100
b)39 + (-15) = 24
c)296 + (-502) = -206
III.D¹ng 3: viÕt d·y sè
theo quy luËt


Bµi 8 (48/59 SBT):
ViÕt tiÕp d·y sè


a)Số sau lớn hơn số trớc 3
đơn vị


-4; -1; 2; 5; 8;…


b)Số sau nhỏ hơn số trớc 4
đơn vị


5; 1; -3; -7; -11
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Củng c</b></i>(6 ph).


-Phát biểu lại qui tắc cộng
2 số nguyên cùng dấu,
cộng 2 số nguyên khác
dấu.



-Xột xem kt qu hoặc
phát biểu sau đúng hay
sai?


a)(-125) + (-55) = -70
b)80 + (-42) = 38


c)Tổng 2 số nguyên âm là
số nguyên âm.


-Phát biểu lại các qui tắc
phép cộng số nguyên.


-Trả lời miệng câu hỏi a)Sai về GTTĐ
b)Đúng


c)Đúng.


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph)


-Ơn lại quy tắc cộng số ngun, qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số, các
tính chất phép cộng số tự nhiên.


-BTVN: 51,52,53,54,56 trang 60 SBT.


<b>TiÕt: 47</b> tính chất của phép cộng


Các số nguyên
I.Mục tiêu:



</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

 Bớc đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng để tính
nhanh và tính tốn hợp lý.


 Biết và tính ỳng tng ca nhiu s nguyờn.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giÊy trong ghi “bèn tÝnh chÊt cña phÐp céng các số
nguyên, bài tập, trục số, phấn màu, thớc kẻ.


HS: Ôn tập các tính chất phép cộng số tù nhiªn.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kim tra bi c</b></i> (7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1: Phát biểu qui tắc cộng hai số
nguyên cùng dấu, qui tắc cộng hai số
nguyên khác dấu. Chữa bài tập 51/60
SBT.


-Câu 2: Phát biểu các tính chất của phép
cộng các số tự nhiên.


Tính: (-2)+(-3) và (-3)+(-2)
(-8)+(+4) và (+4)+(-8)


-ĐVĐ:Phép cộng các số nguyên có


những tính chất gì?.


<b>Học sinh</b>


-HS 1: Tr li v cha BT51.(Thay ô
cuỗi bằng –14),, để lại kết quả.
-HS 2: Thực hiên phép tính và rút ra
nhận xét: Phép cộng các số ngun cũng
có tính chất giao hốn.


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Tính chất</b><b> giao hốn</b></i>(5 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Trªn cơ sở kiểm tra bàI
cũ ĐVĐ: Qua ví dụ, ta
thấy phép cộng các số
nguyên cũng có tính chất
giao hoán.


-Cho HS tự lấy thêm ví
dụ.


-Yêu cầu ph¸t biĨu néi
dung t/c giao ho¸n cđa
phÐp céng các số nguyên.
-Yêu cầu nêu công thức
tổng quát.


<b>Học sinh</b>



-T lấy thêm 2 ví dụ minh
họa tính chất giao hốn.
-Phát biểu: Tổng hai số
nguyên không đổi nếu ta
đổi ch cỏc s hng.
-Nờu cụng thc.


<b>Ghi bảng</b>
1)Tính chất giao hoán:
Ví dụ:


26+(-6)= 20 và (-6)+26 =
20


8+(-20)=-12 và
(-20)+8=-12


Tổng quát:


a + b = b + a




</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu làm ?2


Tính và so sánh kết quả.
-HÃy nêu thứ tự thùc hiƯn
phÐp tÝnh trong tõng biĨu
thøc.



-Hái: VËy mn céng mét
tỉng hai sè víi sè thø ba,
ta cã thể làm nh thế nào?
-Yêu cầu nêu công thức
biểu thị tính chát kết hợp
của phép cộng số nguyên,
GV ghi lên bảng.


-GV giới thiệu phần chú
ý/78 SGK.


-Yêu cầu HS làm BT
36/78 SGK


-Gi ý: ỏp dng c t/c giao
hốn và kết hợp để tính
hợp lý.


<b>Häc sinh</b>
-HS làm ?2.


-Trả lời: Ta có thể lấy số
thứ nhÊt céng víi tỉng cđa
sè thø hai vµ sè thø ba.
-HS nêu công thức
(a+b)+c = a+(b+c)
-Theo dõi phần chú ý
SGK



-Làm BT 36/78 SGK
-HS lần lợt lên bảng viết
quá trình làm.


<b>Ghi bảng</b>
2)Tính chất kết hợp:
TÝnh, so s¸nh kq
[(-3)+4]+2 = 1+2 = 3
(-3)+(4+2) = -3+6 = 3
[(-3)+2]+4 = -1+4 = 3
Tỉng qu¸t:


(a+b)+c = a+(b+c)
BT 36/78: TÝnh


a)126+(-20)+2004+(-106)
= 126+[(-20)+(-106)]
+2004


= 126+(-126)+2004
= 0+2004


= 2004


b)(-199)+(-200)+(-201)
= [(-199)+(-201)]+(-200)
=(-400)+(-200)


=-600
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Cộng với số 0</b></i> (3 ph).



-Hái: Mét số nguyên cộng
với số 0, kết quả nh thế
nào? Cho ví dụ


-Nêu công thức tổng quát?


-Trả lời: Một số céng víi
sè 0, kÕt qu¶ b»ng chÝnh
nã.


-LÊy 2 ví dụ


-Nêu công thức tổng quát


3)Cộng với số 0:


Vớ d: (-2)+0 = (-2)
(+12)+0 = (+12)
Tổng quát: a+0 = a
<b>E.Hoạt ng 5:</b><i><b>Cng vi s i</b></i> (12 ph).


-Yêu cầu HS tính:


-Núi: (-12) và 12 là hai số
đối nhau. Tơng tự 25
và-25


-VËy tỉng cđa 2 sè



ngun đối nhau bằng bao
nhiêu? Ví dụ?


-Cho đọc SGK
-Hỏi: a+(-a) = ?


NÕu cã a+b=0 thì a và b là
hai số thế nào?


-Thc hin phộp tính.
-Hai số ngun đối nhau
có tổng bằng 0


-HS lÊy vÝ dô.


-HS đọc to phần này.
-Nêu công thức.


-Hai số đối nhau có tổng
bằng 0


4)Cộng với số đối:
Tính: (-12) + 12 = 0
25 + (-25) = 0
Tổng quát:


a+(-a) = 0


NÕu a+b = 0 th× a = -b
hay b = -a


a = -2;-1;0;1;2
(-2)+(-1)+0+1+2
= [-2+2]+[-1+1]+0 =
0


<b>F.Hoạt động 6: Củng cố-Luyện tập</b> (5 ph).
-Nêu các t/ chất của phép cộng số


nguyªn? So sánh với t/c phép cộng số tự
nhiên.


-Đa bảng tổng hợp 4 tính chất.
-Cho làm BT 38/79 SGK


-HS Nêu lại 4 t/c và viết công thức tổng
quát.


-HS làm BT: 15 + 2 + (-3) = 14
-Häc thuéc c¸c tÝnh chất phép cộng các số nguyên.


-BT: 37,39,40,41,42/79 SGK.


<b>Tiết: 48</b> Đ 6. <sub>Lun tËp</sub>


I.Mơc tiªu:


 HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính đúng, tính
nhanh các tổng; rút gọn biu thc.


?2



</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

Rèn luyện tính sáng tạo của HS.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu häc tËp.


 HS: GiÊy trong, bót d¹.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bi c </b>(10 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Phát biểu các t/c của phép cộng các số
nguyên, viết công thức.


+Chữa BT 37(a)/78 SGK: Tìm tổng các
số nguyên x biết: -4 < x <3.


- Câu 2:


+Chữa BT 40/79 SGK


Cho bit th no là hai số đối nhau?
Cách tính giá trị tuyệt đối của một số
ngun?



<b>Häc sinh</b>


-HS1: Nªu 4 t/c cđa phép cộng số
nguyên và viết công thức của các tÝnh
chÊt.


Bµi tËp: x = -3;-2;…;0;1;2.
TÝnh tỉng: = -3


-HS2:


Ch÷a BT 40/79 SGK


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (30 ph).
-Yêu cầu làm BT


60a/61 SBT


-Gợi ý : có thể làm
bằng nhiều cách.
-Giáo viên giới thiệu
cách làm cho là hay
nhất.


-Yêu cầu làm BT
66a/61 SBT


-GV c BT 3 cho HS
chép và thảo luận
-Hớng dẫn: Hai bớc


+Bớc 1: Tìm tất cả x
+Bớc 2: Tìm tổng băng
cách hay nhất.


-Yªu cầu làm BT 63/61
SBT


-Chữa BT 60a/61
SBT Làm bằng nhiều
cách.


-Các HS phát biểy
cách làm tự cho là
hay.


-Chép cách lµm hay
nhÊt.


-Tiến hành làm BT
66a nh BT 60a SBT
-Chộp BT do GV c
-Tho lun tỡm cỏch
gii.


-Trình bày lời giải
của nhóm.


-Làm theo hớng dẫn.
-Làm BT 63/61 SBT
-Ba HS lên bảng làm.



I.Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh:
Bài 1 ( 60a/61 SBT):


a)5+(-7)+9+(-11)+13+(-15)
=[5+(-7)]+[9+(-11)]+[13+(-15)]
= (-2)+(-2)+(-2) = (-6)


Bµi 2(66a/61 SBT):


a)465 + [58 + (-465)] + (-38)
= [465 + (-465)] + [58 + (-38)]
= 0 + 20 = 20


Bµi 3:


TÝnh tỉng tÊt cả các số nguyên x
biết |x| 15


Gi¶i


x = -15;-14;… …;0; ;14;15
Tæng: (-15)+(14)+…+0+…
+14+15


= [(-15)+15]+[(-14)+14]+




….+[(-1)+1]+0 = 0



Bµi 4(63/61 SBT): Rót gän b.thøc
a)-11 + y + 7 = 4 + y


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

<b>Giáo viên</b>


-Yờu cu HS c BT
43/80 SGK


-Vẽ hình lên bảng và giải
thích hình vẽ.


-Hỏi:


a)Sau 1h, ca nô 1 ở vị trí
nào? Ca nô 2 ở vị trí nào?
Vậy chúng cách nhau bao
nhiêu km?


b)Câu hỏi tơng tự phần a.


-Cho hoạt động nhóm làm
BT 45/80 SGK


-Cho đại diện nhóm trình
bày.


-Cho làm BT 64/61 SBT
-Gợi ý: x là một trong bảy
số đã cho, khi cộng cả ba


hàng ta đợc 0. Hãy viết
tổng cả ba hàng?


-Hớng dẫn sử dụng máy
tính bỏ túi nh BT 46/80
SGK. Chú ý sử dụng nút
đổi dấu


<b>Häc sinh</b>


-§äc BT 43/80 SGK
-Vẽ hình và suy nghĩ.


-Trả lời câu hỏi của GV.


-Hot ng nhúm lm BT
45/80 SGK


-Các nhóm trình bày.


<b>Ghi bảng</b>


II. Dạng 2: Bài toán thực
tế


Bài 5(43/80 SGK):
10km
-
+



| | | |
A -7km C 7km D B


Giải


a)Sau 1h, ca nô 1 ở B, ca
n« 2 ë D (cïng chiỊu víi
B), vậy 2 ca nô cách nhau:
10 – 7 = 3 (km)
b)Sau 1h, ca nô1 ở B, ca
nô2 ở A (ngợc chiều với
B), Vậy 2 ca nô cách
nhau:


10 + 7 = 17 (km)
III. Dạng 3: Đố vui
Bài 6 (45/80 SGK)
Bạn Hùng đúng vì tổng
của 2 số nguyên âm nhỏ
hơn mỗi số hạng của tổng.
VD: (-5) + (-4) = -9


-9 <-5 vµ -9 < -4
Bµi 7 (64/61 SBT)


Tổng của 3 bộ số đó cũng
bằng 0:
(-1)+(-2)+(-3)+(-4)


+5+6+7+2x = 0


8 +2x = 0
2x = -8
x = -4
IV. Dạng 4: Dùng máy
tính


Nỳt dùng để đổi
dấu “+” thành “_” và ngợc
lại.


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Củng cố</b></i>(5 ph).
-Yêu cầu nhắc lại cỏc tớnh


chất của phép cộng số
nguyên.


-Phát biểu lại các tính
chất của phép cộng số
nguyên.


-Trả lời miệng BT 70/62
SBT


BT 70/62 SBT: Điền vào ô
trống.


<b>D.Hot ng 4:</b><i><b>H</b><b> ng dn v nh</b></i>(2 ph)


-Ôn lại quy tắcvà tính chất của phép cộng số nguyên.
-BTVN:65, 67, 68, 69, 71 trang 61, 62 SBT.



-1


7 -2


-4


6 -3


5


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

+/-I.Mơc tiªu:


 HS hiểu đợc qui tắc phép trừ trong Z.


 HS biết tính đúng hiệu của hai số ngun.


 Bớc đầu hình thành, dự đốn trên cơ sở nhìn thấy qui luật thay đổi của một loạt
hiện tợng (toán học) liên tiếp và phép tơng tự.


II.ChuÈn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi bài tập ?, qui tắc và công thức phép trừ, ví
dụ, bài tập 50/82 SGK.


HS: Giấy trong, bút dạ.


III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(7 ph).


<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu. Cộng hai số nguyên khác dấu.
+Chữa BT 65/61 SBT : Tính


a)(-57) + 47; b)469 + (-219)
c)195 + (-200) + 205


- Câu 2:


+Phát biểu các tính chất của phép cộng
số nguyên


+Chữa BT 71/62 SBT biết:


Tìm tổng của dÃy số, mỗi dÃy có 5 sè.
a)6, 1, -4,…; b)-13, -6, 1,




<b>Häc sinh</b>


-HS1: Ph¸t biĨu qui tắc, chữa BT 86
Bài tập 86 SBT


c)= 61 (-25)+7-8+(-25)
= 61+25+7+(-8)+(-25)


=61+7+(-8)


= 60
d)= -25


-HS2: Ph¸t biĨu tÝnh chÊt phÐp céng
Ch÷a BT 71/62 SBT


a)6, 1, -4, -9, -14 b)-13, -6, 1, 8,
15


6+1+(-4)+(-9)+(-14);
(-13)+(-6)+1+8+15


= 7+(-25) = -18 ; = (-19)+24 = 5
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Hiệu của hai số nguyên</b></i> (15 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Đặt vấn đề:


Hỏi:Cho biết phép trừ hai số
tự nhiên thực hiện đợc khi
nào?


Cßn trong tËp Z các số
nguyên phép trừ thực hiện
nh thế nào?


-GV: Bài hôm nay ta sẽ giải
quyết.



-Cho làm


-HÃy thực hiên các phép tính
3 dòng đầu và nhận xét.
-Tơng tự làm tiếp 2 dòng
còn lại.


-Hóy th xut: Mun tr
1 s nguyờn ta làm thế nào?


<b>Häc sinh</b>


-Lắng nghe GV đặt vấn
đề


-Trả lời: Phép trừ hai số
tự nhiên thực hiện đợc
khi số bị trừ  số trừ.
-Tiến làm ? theo hớng
dẫn của GV


-Giải thích các phép
tính ở 3 dãy đầu bằng
nhau vì đợc cùng 1 kết
quả.


- Tiến hành làm tơng tự.
-Thử đề xuất cách trừ đi
mt s nguyờn



<b>Ghi bảng</b>


1)Hiệu của hai số nguyên:


a)3 - 1 = 3 + (-1) = 2
3 - 2 = 3 + (-2) = 1
3 –3 = 3 + (-3) = 0
T¬ng tù:


3 – 4 = 3 + (-4) = -1
3-5 = 3 + (-5) = -2
b)2 – 2 = 2 + (-2) = 0
2– 1 = 2 + (-1) = 1
2- 0 = 2 + 0 =2
T¬ng tù:


2- (-1) = 2 + 1 = 3
2- (-2) = 2+2 = 4
?


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<b>Giáo viên</b>
-Cho đọc qui tắc SGK
-Cho tập phát biểu qui tắc.
-Viết dạng tổng quát.
-Cho làm ví dụ SGK
-GV nhấn mạnh: Khi trừ
đi một số nguyên phải giữ
nguyên số bị trừ, chuyển


phép trừ thành phép cộng
với số đối của số trừ.
-Nêu nhận xét SGK
-Yờu cu lm bi tp
47/82 SGK.


<b>Học sinh</b>
-Đọc qui tắc trừ số
nguyên.


-Tập phát biểu qui tắc và
viết dạng tổng quát.


-2 HS lên bảng vận dụng
qui tắc làm VD .


-Các HS khác làm vd vào
vở.


-Đọc nhận xét SGK


-Vận dụng qui tắc vào làm
BT 47/82 SGK.


-4 HS lên bảng cùng làm
BT


<b>Ghi bảng</b>
Qui tắc: SGK



Ví dụ:


3 – 8 = 3 + (-8) = -5
(-3) – (-8) = (-3) + (+8) =
5


NhËn xÐt: SGK
BT 47/82 SGK: TÝnh
a)2-7 = 2 + (-7) = -5
b)1- (-2) = 1 + (+2) = +3
c)(-3) – 4 = (-3) + (-4) =
-7


d)(-3) – (-4) = (-3) + 4 =
1


<b>C.Hoạt động 3: Ví du</b> (10 ph).
-Nêu ví dụ SGK.


-Hỏi: Để tìm nhiệt độ
hơm nay ở Sa Pa ta phải
làm nh thế nào?


-Hãy thực hiện phép tính.
-Nói: nhiệt độ giảm 4o<sub>C </sub>
có thể coi là tăng –4o<sub>C </sub>
đ-ợc khơng? Vậy bài tốn
có thể thay là 3 + (–4)
-u cầu làm bài tập
48/82 SGK.



-§äc vÝ dơ SGK


-Trả lời: Để tìm nhiệt độ
hơm nay ở Sa Pa ta phải
lấy


3o<sub>C - 4</sub>o<sub>C</sub>


-TiÕn hµnh ghi lêi giải.
-Tiến hành làm BT 48/82
SGK


-4 HS trình bày cách lµm.


2.VÝ dơ:


Nhiệt độ hơm qua: 3o<sub>C</sub>
Nhiệt độ hơm nay giảm
4o<sub>C</sub>


Hỏi: Nhiệt độ hôm nay?
Giải


Nhiệt độ hôm nay là
3o<sub>C – 4</sub>o<sub>C = 3</sub>o<sub>C + (-4</sub>o<sub>C) </sub>
= -1o<sub>C</sub>


Bài tập 48/82 SGK
0 – 7 = 0 + (-7) = -7


7 – 0 = 7 + 0 = 7
a – 0 = a + 0 = a
0 – a = 0 + (-a) = -a
<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Cng c</b></i>(10 ph).


-Yêu cầu phát biểu các
qui tắc trừ số nguyên.
-Cho làm BT 77/63 SBT
-Hớng dẫn cách làm
BT50/82 SGK


+Dòng 1 kết quả là -3 vậy
số bị trừ nhá h¬n sè trõ:
3 x 2 – 9 = -3
-Cho lµm BT 50/82 SGK
theo nhóm


-Phát biểu qui tắc trừ số
nguyên a b = a + (-b)
-6 HS lên bảng biểu diễn
các hiệu thành dạng tổng.
-Lắng nghe GV hớng dẫn
BT 50/82 SGK


-Làm BT 50/82 theo nhóm
-Đại diện nhóm nêu kết
quả


-BT 77/63 SBT



Biểu diễn thành dạng
tổng:


-BT 50/82 SGK


dòng1: 3 x 2 – 9 = -3
cét 1: 3 x 9 – 2 = 25
cét 2: 2 + 3 x 9 = 29
dßng: 2 : 9 +3 x 2 = 15
cét 3: 9 – 2 +3 = 10


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph)


-Häc thuéc c¸c qui tắc cộng trừ các số nguyên.
-BTVN:49,51,52,53/82 SGK; 73,74, 76/63 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>TiÕt: 50</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 Củng cố các quy tắc phép trừ, quy tắc phép cộng các số nguyên.


Rèn luyện kỹ năng trừ số nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng; kĩ
năng tìm số hạng cha biết của một tổng; thu gän biĨu thøc.


 Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ tỳi thc hin phộp tr.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.



HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi.


III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(7 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u 1:


+Phát biểu qui tắc phép trừ số nguyên,
viết công thức. Thế nào l hai s i
nhau?


+Chữa BT 49/82 SGK: Điền vào ô trống
- Câu 2:


+Chữa BT 52/82 SGK


Yờu cu túm tt đề bài và lời giải.


<b>Häc sinh</b>


-HS1: Nªu 4 t/c cđa phép cộng số
nguyên và viết công thức của các tÝnh
chÊt.


Bµi tËp: x = -3;-2;…;0;1;2.
TÝnh tỉng: = -3



-HS2:


Chữa BT 52/82 SGK


Nhà bác học acsimét Sinh năm: -287
Mất năm: -212


Tuổi thọ là: -212 (-287) = -212+287
= 75


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chc luyn tp</b></i> (30 ph).


-Yêu cầu làm BT
81/64 SBT


-Yêu cầu nêu thứ tự
thực hiện phép tính, áp
dụng các qui tắc.


-Goi 4 HS lên bảng
cùng làm


-Yêu cầu làm BT 86/64
SBT


-Yêu cầu nêu các bớc
làm BT dạng này:
Có 2 bớc:


+Bớc 1: Thay giá trị


của x vào biểu thức.
+Bớc 2: Thực hiện phép
tính.


-Gọi 2 HS lên bảng
thực hiện.


-Nêu thứ tự thực hiện
phép tính, không có
ngoặc và có ngoặc.
-4 HS cùng làm trên
bảng.


-Nêu các bớc thực
hiện lời giải.


-2 HS lên bảng làm
BT.


I.Dạng 1:Thùc hiƯn phÐp tÝnh:
Bµi 1 ( 81/64 SBT): TÝnh


a)8- (3 – 7) = 8 – [3 + (-7)]
= 8 – (-4) = 8 + 4 = 12
b)(-5) – (9 – 12)


Bµi 2(82/64 SBT):
a)7 – (-9) – 3
b)(-3) + 8 - 11
Bµi 3(86/64 SBT):



Cho x = -98; a = 61; m = -25
Tính giá trị biểu thøc


a)x + 8 – x –22


= -98 +8 –(-98) – 22
=-98 + 8 + 98 –22
= -14


b)-x – a + 12 +a


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b>Giáo viên</b>


-Yêu cầu HS làm BT
54/82 SGK


-Hỏi: Trong phép cộng,
muốn tìm một số hạng
ch-a biết tch-a làm nh thế nào?
-Gọi 3 HS lên bảng làm.
-Cho sửa chữa nếu cần.
-Yêu cầu làm BT 87/65
SBT.


-Cho c, túm tt đầu bài
-Hỏi:


+Tỉng hai sè b»ng 0 khi
nµo?



+HiƯu hai sè b»ng 0 khi
nµo?


-Cho hoạt động nhóm làm
BT 55/83 SGK


-GV phát đề in trên giấy
trong, điền đúng, sai và
cho ví dụ


-Cho đại diện nhóm trình
bày.


-Híng dÉn sư dơng m¸y
tÝnh bá tói nh BT 56/83
SGK.


-Gọi 2 HS lên bảng cùng
cả lớp làm phần a,b.


<b>Häc sinh</b>


-Làm BT 54/82 SGK
-Trả lời: Trong phép
cộng, muốn tìm một số
hạng cha biết ta lấy tổng
trừ đi số hạng đã biết.
-3 HS lên bảng lm



-Trả lời câu hỏi của GV.


-Hot ng nhúm lm BT
55/83 SGK


-Các nhóm trình bày.


-Hai HS lên bảng làm a,b.


<b>Ghi bảng</b>
II. Dạng 2: Tìm x
Bài 4(54/82 SGK):
Tìm số nguyên x, biÕt:
a)2 + x = 3


x = 3-2
x = 1


b)x + 6 =0  x = -6
c)x + 7 = 1  x = -6
Bµi 5(87/65 SBT):
KÕt luËn gì về dấu số
nguyên x 0, biết
a)x + | x| = 0 | x| = -x
 x < 0 (v× x
0).


b)x - | x| = 0  | x| = x
 x > 0
III. Dạng 3: Đúng sai,đố


vui


Bài 6 (55/83 SGK)
Hồng đúng:


VD: 2-(-1) = 2 + 1 = 3
Hoa sai


Lan đúng:
VD nh trên


IV. D¹ng 4: Dïng m¸y
tÝnh


Bài 7(56/83 SGK):
a)169 – 733 = -564
b)53 – (- 478) = 531
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Củng cố</b></i>(5 ph).


-Muốn trừ đi một số
nguyên ta làm thế nào?
-Trong Z, khi nào phép trừ
không thực hiện đợc?
-Khi nào hiệu nhỏ hơn số
bị trừ, bằng số bị trừ, lớn
hơn số bị trừ. Ví dụ?


-Trong Z, phép trừ bao
giờ cũng thực hiện đợc.
-Hiệu nhỏ hơn số bị trừ


nếu số trừ dơng.


-HiƯu b»ng sè bÞ trõ nÕu
sè trõ b»ng 0…


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<b>TiÕt: 51</b> § 8. <sub>Quy tắc dấu ngoặc</sub>


I.Mục tiêu:


HS hiu và vận dụng đợc qui tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào
trong dấu ngoặc).


 HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số.


II.ChuÈn bÞ:


 GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi “quy tắc dấu ngoặc”, các phép biến đổi trong
tổng đại số, bài tập.


 HS: GiÊy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi.


III.T chc cỏc hot động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bi c </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu. Cộng hai số nguyên khác dÊu.


+Ch÷a BT 86(c,d)/64 SBT :


Cho x = -98; a = 61; m = -25.
TÝnh: c)a – m + 7 – 8 + m
d)m – 24 – x + 24 + x
- Câu 2:


+Phát biểu qui tắc trừ số nguyên


+Chữa BT 84/64 SBT:b Tìm x nguyên,
biết:


a)3 + x = 7
b)x +5 = 0
c)x + 9 = 2


<b>Häc sinh</b>


-HS1: Ph¸t biĨu qui tắc, chữa BT 86
Bài tập 86 SBT


c)= 61 (-25)+7-8+(-25)
= 61+25+7+(-8)+(-25)
=61+7+(-8)


= 60
d)= -25


-HS2: Phát biểu qui tắc
Chữa BT 84/64 SBT



a)3 + x = 7 b) x = -5
x = 7-3


x = 7 +(-3) c) x = -7
x = 4


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Quy tẵc dấu ngoặc</b></i> (20 ph).
-Đặt vấn đề: Tính


5+(42-15+17)-(42+17)
-Yêu cầu nêu cách làm
-GV: Nhận thấy ngoặc 1 và
ngoặc 2 đều có 42+17, vậy
có cách nào bỏ đợc các
ngoặc này thì việc tính tốn
sẽ thuận lợi hơn


-Cho x©y dùng qui tắc dấu
ngoặc.


-Cho làm


-Tơng tự hãy so sánh số đối
của tổng(-3+5+4) với tổng
các số đối của các số hạng.
-Hãy nhận xét: khi bỏ dấu
ngoặc khi có dấy “-“ đằng
trớc ta làm thế nào?



<b>Häc sinh</b>


-Lắng nghe GV đặt vấn
đề


-Tiến hành tự làm ?1
tìm số đối của 2,(-5),
tổng 2+(-5)


-Tỡm tng cỏc s i
ca 2 v -5


-Làm tơng tù.


-Phát biểu nhận xét về
số đối của 1 tổng v
tng cỏc s i.


<b>Ghi bảng</b>
1)Quy tắc dấu ngoặc:


a)Số đối của 2 là (-2)
Số đối của (-5) là 5
Số đối của tổng [2+(-5)]
là -[2+(-5)] =
3


b)Tổng các số đối của 2
và -5 là: (-2) +5 = 3


Vậy”số đối của 1 tổng
bằng tổng các số đối của
các số hạng”


?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu HS làm
Tính và so sánh kết quả
a)


-Rỳt ra nhn xột: khi b
du ngoc có dấu “+”
đằng trớc thì dấu các số
hạng trong ngoặc nh thế
nào?


b)


-Rút ra nhận xét: khi bỏ
dấu ngoặc có dấu “-” đằng
trớc thì dấu các số hạng
trong ngoặc nh thế nào?
-Yêu cầu đọc qui tắc b
du ngoc SGK.


-Yêu cầu phát biểu lại.
-Cho áp dụng tÝnh nhanh
VD



-Cho làm theo nhóm
-Cho đại din nhúm trỡnh
by.


<b>Học sinh</b>


-Làm BT


-1HS lên bảng làm phần a
-Nêu nhận xét sau phần
a: dấu các số hạng giữ
nguyên.


-1HS lờn bng lm phn b
-Nêu nhận xét sau phần b:
phải đổi dấu tất cả cỏc




số hạng trong ngoặc.


-Đọc qui tắc bỏ dấu
ngoặc.


-Tập phát biểu qui tắc.
-2HS lên bảng làm VD
tính nhanh.


Hot động nhóm làm BT
-Các nhóm trình bày.



<b>Ghi b¶ng</b>


a)7+(5-13) = 7+(-8) = -1
7+5+(-13) = -1


 7+(5-13) = 7+5+(-13)
NX: dÊu sè hạng giữ
nguyên


b)12-(4-6)
= 12-[4+(-6)
= 12-(-2) = 14
12-4+6 = 14
12-(4-6) = 12-4+6


NX: Phải đổi dấu tất cả số
hạng trong ngoặc.


Qui t¾c: SGK
VÝ dơ: TÝnh nhanh
a)324+[112-(112+324)]
= 324 – 324 = 0


b)(-257)-[(-257+156)-56]
= -100


TÝnh nhanh
a)(768 – 39) – 768
= 768 –39 – 768 =


-39


b)(-1579) – (12 – 1579)
= -1579 – 12 +1579 =
-12


<b>C.Hoạt động 3: Tổng đại số</b> (10 ph).
-Giới thiệu nh SGK


-Giới thiệu các phép biến
đổi trong TĐS.


-Nªu chó ý /85 SGK.


-Nghe GV giới thiệu
-Thực hiện viết gọn tổng
đại số.


-Thùc hiƯn c¸c VD/85
SGK


2.Tổng đại số:


*VD: 5+(-3)-(-6)-(+7) =
5+(-3)+(+6)+(-7)=
5-3+6-7


*Các phép biến đổi TĐS:
*Chú ý: SGK



<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Củng cố</b></i>(5 ph).
-Yêu cầu phỏt biu cỏc


qui tắc dấu ngoặc.


-Nờu cỏch vit gn tổng
đại số?


-Cho lµm BT 57,59/85
SGK


-Cho làm BT đúng, sai


-Trong Z, phép trừ bao
giờ cũng thực hiện đợc.
-Hiệu nhỏ hơn số bị trừ
nếu số trừ dơng.


-HiÖu b»ng sè bÞ trõ nÕu
sè trõ b»ng 0…


-BT 57/85 SGK
-BT 59/85 SGK


-Đúng hay Sai? Giải
thích


a)15-(25+12) = 15-25+12
b)43-8-25 = 43-(8-25)
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nh</b></i>(2 ph)



-Học thuộc các qui tắc.


-BTVN:58,60/85 SGK; từ 89 ,90,91/65 SBT.


?2


?3
?2


?3


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

<b>TiÕt: 52</b> lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS vận dụng đợc qui tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong
dấu ngoặc) khi giải bài tập.


 HS biết viết gọn và sử dụng các phép biến đổi trong tổng đại số.


 Rèn luyện học sinh kĩ năng sử dụng dấu ngoặc một cách hợp lý để tính nhanh.


II.Chn bÞ:


 GV: Giáo án, phim trong in sẵn bài tập, đèn chiếu.


 HS: GiÊy trong, bót dạ, máy tính bỏ túi.


III.T chc cỏc hot ng dy học:



<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc dấu ngoặc
+Chữa BT 58/85 SGK :
- C©u 2:


+Phát biểu các kết luận có c trong tng
i s.


+Chữa BT 60/85 SGK


<b>Học sinh</b>


-HS1: Phát biểu qui tắc, chữa BT 58/85
SGK


-HS2: Phỏt biểu kết luận của tổng đại số,
chữa BT 60/85 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu làm BT trên
bảng.


-Yêu cầu nêu thứ tự
thực hiện phép tính, áp
dụng các qui tắc.



-Goi 4 HS lên bảng
cùng làm


- Yêu cầu làm BT trên
bảng.


-Yêu cầu nêu các bớc
làm BT dạng này:
Có 2 bớc:


+Bớc 1: Thay giá trị
cđa x,b,c vµo biĨu thøc.
+Bíc 2: Thùc hiƯn phÐp
tÝnh.


-Gäi 2 HS lên bảng
thực hiện.


- Yêu cầu làm BT trên
bảng.


-Yêu cầu nêu các bớc
làm BT dạng này:
Có 2 bớc:


+Bớc 1: Sử dụng quy
tắc dấu ngoặc.


+Bớc 2: Thực hiện phép
tính.



-Gọi 2 HS lên bảng
thực hiện.


- Yêu cầu làm BT trên
bảng.


-Gọi 2 HS lên bảng
thực hiện.


<b>Học sinh</b>
-Nêu thứ tự thực hiện
phép tính, không có
ngoặc và có ngoặc.
-4 HS cùng làm trên
bảng.


-Nêu các bớc thực
hiện lời giải.


-2 HS lên bảng làm
BT.


-Nêu các bớc thực
hiện lời giải.


-2 HS lên bảng làm
BT.


-2 HS lên bảng làm


BT


<b>Ghi bảng</b>


I.Dạng 1:Thực hiện phép tÝnh:
Bµi 1:TÝnh tỉng


a) (-25) + 8 + 12 + 25
b)(-5) – (9 – 12)


c) 24 + (-12) – (-12) + 6
d) (-5 ) + ( -25 ) – 48 + 10
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau:
a) (2120 - 84) - 2120


b) (-1560 ) – ( 2006 - 1560)
Bµi 3:


TÝnh giá trị của biểu thức: x b
+c biết:


a) x = -2, b = -5, c = 3;
b) x = 12, b = 0, c = -8.


Bµi 4: Đơn giản biểu thức:
a) x + 123 + (-23) - 102;
b) (-45 ) – ( p + 20 ) +25.


Bài 5: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:


a)(145 2002 ) + ( 202 – 125 +
56);


b) ( 112 – 15 + 24) (112 +
24).


<b>Giáo viên</b>


- Yêu cầu làm BT trên
bảng.


-Hỏi: Trong phép
cộng, muốn tìm một
số hạng cha biết ta làm
nh thế nào?


-Gọi 3 HS lên bảng
làm.


-Cho sửa chữa nếu
cần.


<b>Học sinh</b>


-Làm BT trên b¶ng


-Trả lời: Trong phép cộng,
muốn tìm một số hạng cha
biết ta lấy tổng trừ đi số hng
ó bit.



-3 HS lên bảng làm


<b>Ghi bảng</b>
II. Dạng 2: Tìm x
Bài 5:


Tìm số nguyên x, biết:
a) -20 + x = 3


x = 3 - (- 20 )
x = 3 + 20
x = 23


b) 12 + (x + 6) = -10


 x = - 28


c) x + 7 = 2 x = -5


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Củng cố </b></i>(6 ph).
-Phát biểu quy tắc dấu


ngoặc và các kết luận của
tổng đại số


-Ph¸t biĨu quy tắc dấu
ngoặc


- Phỏt biu cỏc kt lun


ca tổng đại số


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107></div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

<b>TiÕt: 55</b> ôn tập học kỳ I (tiết 1)
I.Mục tiêu:


Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp , mối quan hệ giữa các tập N, N*, Z, số
và chữ số. Thứ tự trong N, trong Z, số liỊn tríc, sè liỊn sau. BiĨu diƠn mét sè
trªn trục số.


Rèn luyện kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số.


Rèn luyện khả năng hệ thống hoá cho HS.


II.Chuẩn bị:


GV cho câu hỏi ôn tập:


1. Để viết một tập hợp ngời ta có những cách nào? Cho ví dụ.


2. Th no là tập N, N*, Z, biểu diễn các tập hợp đó. Nêu mối quan hệ giữa các
tập hợp đó.


3. Nêu thứ tự trong N, trong Z. Xác định số liền trớc, số liền sau của một số
nguyên.


4. VÏ một trục số. Biểu diễn các số nguyên trên trục sè.


 GV: Đèn chiếu và phim trong ghi các kết luận và BT (hoặc bảng phụ), phấn
màu, thớc có chia độ.



 HS: Giấy trong, bút dạ, thớc kẻ có chia độ. Chuẩn bị câu hỏi ôn tập vào vở.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Ơn tập chung về tập hơp </b>(15 ph).
<b>Giáo viên</b>


-§Ĩ viết một tập hợp ngời
ta có những cách nào?
-Lu ý trong cách liệt kê
ngoài kiểu liệt kê trong
ngoặc nhọn, còn kiểu liệt
kê trong vòng kín.


-Cho ví dụ?


-Ghi hai cách viết tập hợp
A lên bảng.


-Chỳ ý: Mỗi phần tử của
tập hợp đợc liệt kê một
lần, thứ tự tùy ý.


-Mét tËp hỵp cã thĨ cã
bao nhiêu phần tử. Cho ví
dụ?


-Ghi các ví dụ về tập hợp
lên bảng.



-Lấy ví dụ về tập hợp
rỗng.


-Khi no tp A c gi l
con ca tp B? cho ví dụ.
-Viết Khái niệm và VD
lên bảng.


<b>Häc sinh</b>


-Ôn tập dới sự hớng dẫn
của HS.


-Tr li: viết một tập
hợp thờng có 2 cách:
+liệt kê…


+ChØ ra t/c…
-LÊy vÝ dơ


-Mét phÇn tư cã thĨ cã 1
phần tử, nhiều phần tử, vô
số phần tử hoặc không có
phần tử nào.


-Ly vớ d minh ho.
-Tr li: Nếu mọi phần tử
của tập hợp A đều thuộc
tập hợp B thì tập hợp A
gọi là tập hp con ca tp


hp B.


-Lấy ví dụ.


<b>Ghi bảng</b>


I.Ôn tập chung về tập hợp:
1)Tập hợp:


a)Cách viết-Kí hiệu:
-Liệt kê các phần tử: trong
ngoặc nhọn hoặc vòng
kín.


-Ch ra t/c đặc trng cho
các phần tử.


VD: TËp hỵp A số tự
nhiên nhỏ hơn 4. A = {0;
1; 2; 3}


Hc; A = {x Nx
<4}


b)Sè phÇn tư:
-mét ph.tư: A = {3}
-nhiỊu ----: B =
{-1;0;1;2;3}


-v« sè---: N =


{0;1;2;3;...}
-kh«ng----: C =


VD: Tập hợp số tự nhiên x
sao cho x + 5 = 3


2)Tập hợp con:


A là con của B  mäi
ph.tö


của A đều 


B


-VD: H = {0; 1}


K { 0; 1; 2 }  H 


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

<b>Giáo viên</b>


-Thế nào là hai tập hợp bằng
nhau?


-Giao của hai tâp. hợp là gì?
Cho ví dụ?


<b>Học sinh</b>


-Nếu A là tËp con cđa B


vµ B lµ tËp con cđa A th×
A = B


-Giao của 2 tập hợp là
một tập hợp gồm các
phần tử chung của 2 tập
hp ú.


<b>Ghi bảng</b>
-Tập hợp bằng nhau:
Nếu AB và BA th×
A=B


3)Giao của 2 tập hợp:
-Tập hợp gồm các phần tử
chung của 2 tập hp
<b>B.Hot ng 2:</b><i><b>Tp N, Tp Z</b><b> </b></i>(27 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Thế nµo la tËp N? TËp
N*? TËp Z


-Hãy biểu diễn cỏc tp
hp ú.


-Đa kết luận lên màn
hình.


-Mi quan hệ giữa các tập
hợp đó nh thế nào?



-GV vẽ sơ đồ lên bảng
Z


N


-Mỗi số tự nhiên đều là số
nguyên. Hãy nờu th t
trong Z?


-Chiếu kết luận lên màn
hình.


-Cho vÝ dơ


-Khi biĨu diƠn trªn trơc sè
n»m ngang, nÕu a < b thì
vị trí điểm a so với b thế
nào?


-Gọi HS lên bảng biểu
diễn trên trục số: 3; 0; -3;
-2; 1


-Nêu qui tắc so sánh?
-Cho làm BT sắp xếp thứ
tự


<b>Học sinh</b>



-HS nêu các khái niệm về
số N, N*, Z


-Lên bảng viết các tập N,
N*, Z


-Trả lời tập Z gồm:
+Các số nguyên âm
+Các số tự nhiên


-Nêu quan hệ và viết kí
hiệu


-V s theo GV


--Nêu thứ tự trong Z
-Lấy ví dụ.


-Đọc kết luận trên màn
hình.


-lên bảng biểu diễn các số
trên trục sè.


-T×m sè liỊn tríc, t×m sè
liỊn sau cđa 1 số nguyên.
-Làm BT sắp xếp:


+Thứ tự tăng dần


5; -15; 8; 3; -1; 0
+Thø tù giảm dần
-97; 10; 0; 4; -9;
100


<b>Ghi bảng</b>
II.Tập N, tập Z:
1)Khái niệm:


-Tập N các số tự nhiên
N = {0; 1; 2; 3;}
-Tập N*các số tự nhiên


0


N* = {1; 2; 3;…}
-TËp Z c¸c số nguyên
gồm: các số tự nhiên và
các số nguyên âm.
Z = {;-2;-1;0 ; 1;
2…}


-Quan hÖ:


N* N  Z
2)Thø tù trong N, Z:
a<b  ®iĨm a nằm bên
trái


®iĨm b trªn trơc


sè.


- aZ đều có 1 số liền
trớc là a-1, 1 số liền sau là
a+1


+Sè 0 cã sè liỊn tríc lµ -1,
có số liền sau là
1


-Qui tắc so sánh số
nguyên:


-Bài tập: Sắp xếp theo
a)thứ tự tăng dần


-15; -1; 0; 3; 5; 8
b)thứ tự giảm dần


100; 10; 4; 0; -9;
-97


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(3 ph)
-Ôn tập các kiến thức đẵ ơn.


-BTVN: 11,13,15/5 SBT ; 23,27,32/57,58 SBT.
-C©u hái «n tËp:


1-Phát biểu qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, qui tắc cộng số
nguyên, trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

<b>TiÕt: 56</b> ôn tập học kỳ I (tiết 2)
I.Mục tiêu:


Ôn tập qui tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, qui tắc cộng trừ số nguyên, qui
tắc dấu ngoặc. ¤n tËp c¸c tÝnh chÊt phÐp céng trong Z.


 RÌn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x.


Rèn luyện tính chính xác cho HS.


II.Chuẩn bị:


GV: ốn chiu v phim trong ghi các kết luận và BT (hoặc bảng phụ), phấn
màu, thớc có chia độ.


 HS: Giấy trong, bút dạ, thớc kẻ có chia độ. Chuẩn bị câu hỏi ơn tập vào vở.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(7 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Câu 1: Thế nào là tập hợp N, N*, Z. hóy
biu din cỏc tp hp ú.


Nêu qui tắc so sánh hai số nguyên. cho
ví dụ.


-Câu 2:



Chữa bài tập 27/58 SGK


a)Số nguyên a lớn hơn 5. Số a có chắc
chắn là số dơng không?


b)Số nguyên b nhỏ hơn 1. Số b có chắc
chắn là số âm không?


c)Số nguyên c lớn hơn (-3). Số c có chắc
chắn là số dơng không?


d)Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng (-2).
Số d có chắc chắn là số âm không?
Minh hoạ trên trục số.


<b>Học sinh</b>
-Hai HS lên bảng kiểm tra.


-HS 1: Trả lời câu hỏi. Tự lấy ví dụ minh
hoạ các qui tắc so sánh số nguyên.


-HS 2: Vẽ trục số


| | | | | | | | | | | | | |
-3 –2 0 1 5 6
a)Chắc chắn


b)Không (vì còn số 0)
c)Không (vì còn 2; -1; 0)


d)Chắc chắn


<b>B.Hot động 2:</b><i><b>Ôn tập các qui tắc cộng trừ số nguyên</b><b> </b></i>(15 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Giá trị tuyệt đối của một
số nguyờn l gỡ?


-GV vẽ trục số minh hoạ.
-Nêu qui tắc tìm GTTĐ
của số 0, số nguyên dơng,
số nguyên âm ?


-Cho ví dụ


<b>Học sinh</b>


-Nêu khái niệm về GTTĐ
của số nguyên a


-Nêu qui tắc tìm GTTĐ
của số 0, số nguyên dơng,
số nguyên âm.


-Tự lấy ví dụ minh hoạ.


<b>Ghi bảng</b>
1)Qui tắc cộng trừ số
nguyên:



a)GTT ca s nguyờn a:
Khoảng cách từ điểm a
đến điểm 0 trên trục số
| |


0 a


a nÕu a  0
a =


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

<b>Giáo viên</b>


-Yêu cầu nêu qui tắc cộng
2 số nguyên cùng dấu.
-Cho làm VD


-Yêu cầu nêu qui tắc cộng
2 số nguyên khác dấu.
-Cho làm ví dụ.


-Muồn trừ số nguyên a
cho số nguyên b ta làm
thế nào?


-Cho làm ví dụ


-Yêu cầu phát biểu qui tắc
dấu ngoặc.


<b>Học sinh</b>



-Phát biểu qui tắc cộng 2
số nguyên cùng dấu.
-Làm ví dụ trên bảng.
-Phát biểu qui tắc cộng 2
số nguyên khác dấu.
-Làm ví dụ trên bảng.
-Phát biểu qui tắc trừ số
nguyên a cho số nguyên
b.


-Viết dạng tổng quát.
-Làm ví dụ trên bảng.
-Phát biểu qui tắc dấu
ngoặc.


<b>Ghi bảng</b>
b)Phép céng trong Z
+Cïng dÊu:


(-15) + (-20) = (-35)
(+19) + (+31) = (+50)
+Kh¸c dÊu:


(-30) + (+10) = (-20)
(-15) + (+40) = (+25)
(-24) + (+24) = 0
c)PhÐp trõ trong Z
a – b = a + (-b)



-28–(+12) = -28+(-12) =
-40


d)Qui tắc dấu ngoặc
<b>C.Hoạt động 3 : Ơn tập tính chất phép cộng trong Z </b>(6 ph).


-PhÐp céng trong Z có
những t/c gì? nêu dạng
tổng quát.


-So với phép cộng trong N
thì có thêm t/c gì?


-các t/c có ứng dụng gì?


-Phát biểu các t/c phép
cộng


-Vit dng tổng quát.
-Có thêm t/c cộng với số
đối


-áp dụng t/c để tính nhanh
giá trị biểu thức, cộng
nhiều số.


2)TÝnh chÊt phÐp céng (Z)
-giao ho¸n: a + b = b +a
-kÕt hỵp: (a+b)+c = a+
(b+c)



-Cộng với 0: a + 0 = a
-Cộng với số đối: a+(-a) =
0


<b>D.Hoạt động 4 : Luyên tập </b>(12 ph).
-Cho thực hiện phép tính


cá nhân.


-Goi 4 HS lờn bng lm.
-Cho hot ng nhúm lm
bi 2 v 3.


-Bài 3: Tìm số nguyên a
biết


a)a = 3
b)a = 0
c)a = -1
d)a = -2


-Thùc hiƯn c¸ nhân các
phép tính trên bảng.
-4 HS lên bảng làm.


-Hot ng nhúm lm bi
2, 3


-Đại diện các nhóm trình


bµy.


-Bµi 1: TÝnh


a)(522<sub> + 12) - 9.3 = 10</sub>
b)80 – (4. 522<sub> – 3.2</sub>3<sub>) = 4</sub>
c)[(-18) + (-7)] – 15 =
-40


d)(-219) (-229)+12.5 =
70


-Bài 2: Liệt kê và tính
tổng của tất cả số nguyên
x:


-4 < x < 5
(-3)+(-2)+…+3+4 = 4
-Bµi 3: Tìm số nguyên a
a)a = 3 ; b)a = 0
c)kh«ng cã sè nµo;d) a =


2
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b> ớng dn v nh</b><b>H</b></i> (3 ph).


-Ôn tập các qui tắc cộng trừ số số nguyên, qui tắc lấy GTTĐ của 1 số nguyên,
qui


tắc dấu ngoặc.



-BTVN: 104/15 ; 57/60; 86/64; 29/58; 162, 163/75 SBT.
-Câu hỏi ôn tập:


1-Nêu c¸c dÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 3, cho 5, cho 9. C¸c t/c chia hÕt cđa 1
tỉng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112></div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

<b>TiÕt: 59</b> § 9. <sub> quy t¾c chun vÕ – lun tËp </sub>


I.Mơc tiªu:


 HS hiểu và vận dụng đợc qui tắc chuyển vế .


 RÌn häc sinh kÜ năng sử dụng quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế khi làm
bài tập.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi quy tắc chuyển vế.


HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi.


III.T chc cỏc hot động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: </b>Quy tắc chuyn v(25 ph).
-t vn :


Giáo viên giới thiệu cho học
sinh thùc hiƯn nh h×nh 50/85
SGK.



-Tơng tự nh cân đĩa, nếu ban
đầu ta có 2 số bằng nhau, ký
hiệu : a = b ta đợc một đẳng
thức. Mỗi đẳng thức có hai vế,
vế trái là biểu thức ở bên trái
dấu “=”, vế phải là biểu thức ở
bên phải dấu “=”.


- Từ phần thực hành trên đĩa,
rút ra nhận xét về tính chất của
đẳng thc


-Giáo viên nêu yêu cầu.


- Gọi 1 học sinh lên bảng thực
hiện.


- giáo viên yêu cầu học sinh
thực hiện


- Giáo viên: x 2 = -3


Ta đợc: x = -3 + 2
=> GV hỏi: Chúng ta có thể
rút ra nhận xét gì khi chuyển
một số hạng từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức?


- GV giíi thiệu quy tắc chuyển
vế.



- GV yêu cầu học sinh thực
hiện ví dụ và chữa mẫu câu b),
lu ý học sinh c¸c bíc thùc
hiƯn.


- GV u cầu học sinh làm
- GV giới thiệu nhận xét để
chứng tỏ rằng phép trừ trong <b>Z</b>
cũng đúng với phép trừ trong


<b>Häc sinh</b>


-Lắng nghe GV đặt vấn
đề, quan sát, trao đổi và
rút ra nhận xét.


- Nghe giáo viên giới
thiệu khái niệm về đẳng
thức.


- học sinh nêu 3 tớnh
cht ca ng thc.


- 1 Hs lên bảng thực
hiện.


- học sinh làm


- 1-2 Hs trả lời



- 1-2 học sinh đọc
quy tắc.


- häc sinh thùc hiÖn
VD.


- Học sinh làm
- học sinh theo dõi .


<b>Ghi bảng</b>


1)Tớnh chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a +c = b+c
Nếu a + c = b+c thì a =b
Nếu a = b thì b =a


2)VÝ dơ:


T×m sè nguyên x,biết x-2
=-3


Giải: x 2 + 2 = -3 + 2
x + 0 = -1
x= -1


Tìm số nguyên x,biết x+4 =
-2


3)Quy tắc chuyển vế:


a) Quy tắc: ( SGK - 86)
b) Ví dụ:


Tìm số nguyên x biÕt, :
a) x-2=-6; b) x-(-4)=1.
Gi¶i:


b) x - (-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = -3.


c) NhËn xÐt :


PhÐp trõ là phép toán ngợc
của phép cộng.


?2


?2 ?2


?3


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Luyện tập</b></i> (15 ph).
<b>Giáo viờn</b>


- Yêu cầu học sinh thực
hiện các bài tập cá nhân.
- GV chữa bài học sinh



thực hiện trên bảng và
l-u ý các bớc làm bài.


<b>Học sinh</b>
- học sinh lên bảng thực
hiện.


<b>Ghi bảng</b>
4) Luyện tập:
Bài 61 ( SGK - 87):
Tìm số nguyên x, biết:


a) 7 x = 8 – (-7);
b) x – 8 = (- 3) 8.
<i>Giải:</i> a) x = -8; b) x = -3.
Bài 65 (Sgk - 87):


Cho a, b  Z. T×m sè
nguyªn x, biÕt:


a) a + x = b; b) a- x = b.
<i>Gi¶i:</i> a) x = b-a; b) x = a –
b.


Bµi 67 (Sgk - 87):
TÝnh:


a) (-37) + (-112);
b) (-42) + 52; c) 13-31;
d) 14-24-12; e); (-25) +


30-15.


<i>Gi¶i:</i> a) -159; b) 10; c) -18
d) -22; e) -10.


<b>C.Hoạt động 3: Củng c</b> (3 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


Yêu cầu học sinh :


-Phát biểu quy tắc dấu chuyển vế
và các kết luận rút ra trong bài


<b>Học sinh</b>
-Phát biểu quy tắc chuyển vế.


- Phỏt biểu các kết luận rút ra trong bài.
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph)


-Häc thuéc các qui tắc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115></div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116></div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

<b>TiÕt: 62</b> LuyÖn tËp
I.Mơc tiªu:


 Củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc dấu (âm  âm =
d-ơng).


 Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phơng của một số
nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân.



 Thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số ngun (thơng qua bài tốn chuyển
động).


II.Chn bÞ:


 GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.


HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ tói.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên
cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0.
+Chữa BT 120/69 SBT


- Câu 2:


+So sánh qui tắc dấu của phép nhân
vàphép cộng số nguyên.


+Chữa BT 83/92 SGK


Yờu cu túm tt bi và lời giải.
-GV ghi các qui tắc dấu vào góc bng.



<b>Học sinh</b>


-HS1: Phát biểu 3 qui tắc phép nhân số
nguyên và viết công thức của các tính
chất.


Bài tập: 120/69 SBT
-HS2:


PhÐp céng: (+) + (+)  (+)
(-) + (-)  (-)


(+) + (-) (+) hoặc (-)
Phép nhân: (+) . (+) (+)


(-) . (-)  (+)
(+) . (-)  (-)
Chữa BT 83/92 SGK B đúng.
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (30 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Cho hoath động nhóm
làm BT 86/93 SGK
-Cho đại diện cỏc nhúm
nờu kt qu


-Yêu cầu làm BT 87/93
SGK


-Cho më réng: BiĨu diƯn


c¸c sè 25, 36, 49, 0 dới
dạng tích của 2 số nguyên
bằng nhau.


<b>Học sinh</b>


-Hot ng nhúm lm BT
86/93 SGK.


-Đại diện nhóm nêu kết
quả.


-Làm BT 87/93 SGK
Trả lời có số 3 bình
ph-ơng cũng bằng 9


-4 HS lên bảng biểu diễn
các số 25, 36, 49, 0


-Nêu nhận xét về bình
ơng của mọi số: Bình
ph-ơng của mọi số đều khơng
âm.


I.D¹ng 1:Tìm thừa số ch a
biết


Bài 1 ( 86/93 SGK): Điền
vào ô trống



+Cột (2) ab = -90


+Cột (3), (4), (5), (6) Xác
định dấu của thừa số, rồi
xác định GTTĐ của
chúng.


Bµi 2(87/93 SGK):
32<sub> = (-3)</sub>2<sub> = 9</sub>
Më réng:
25 = 52<sub> = (-5)</sub>2
36 = 62<sub> = (-6)</sub>2
49 = 72<sub> = (-7)</sub>2
0 = 02


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu HS làm BT
88/93 SGK


-Hỏi: x có thể những giá
trị nào?


-Gọi 3 HS lên bảng làm.
-Cho sửa chữa nếu cần.
-Yêu cầu làm BT 133/71
SBT.


-Cho đọc, tóm tắt đầu bài
-Cho xác định vị trí



-Yêu cầu tự đọc SGK, nêu
cách đặt số âm trên máy.
-Yêu cầu sử dụng máy
tính bỏ túi làm tớnh:
a)(-1356).7


b)39.(-152)
c)(-1909).(-75)


<b>Học sinh</b>
-Làm BT 88/93 SGK
-Trả lời: x có thể nhận
những giá trị: nguyên
d-ơng(>0), nguyên âm (<0),
0.


-3 HS lên bảng làm


Túm tt bi, nờu qui
-c


-Xỏc nh v trớ.


-Trả lời câu hỏi của GV.


-T c SGK và làm phép
tính trên máy tính bỏ túi


<b>Ghi b¶ng</b>



II. Dạng 2: So sánh các số
Bài 3(88/93 SGK):


x Z so s¸nh (-5).x víi 0
x > 0  (-5).x < 0


x < 0  (-5).x > 0
x = 0 (-5).x = 0


III. Dạng 3: Bài toán thực


Bài 4(133/71 SBT):
Vị trí ngời đó:
a) (+4). (+2) = (+8)
b) 4. (-2) = -8
c) (-4).2 = -8
d) (-4).(-2) = 8


IV. Dạng 4: Dùng máy
tính bỏ túi


Bài 5 (89/93 SGK)
a)-9492


b)-5928
c)143175
<b>C.Hot ng 3:</b><i><b>Cng c</b></i>(6 ph).


<b>Giáo viên</b>



-Khi nào tích 2 số nguyên là số dơng? là
số âm? là sè 0?


-Cho BT: §óng hay Sai
a)(-3).(-5) = (-15)
b)62<sub> = (-6)</sub>2


c)(+15).(-4) = (-15).(+4)
d)(-12).(+7) = -(12.7)


e)Bình phơng của mọi số đều là s dng.


<b>Học sinh</b>


-Tích 2 số nguyên là số dơng nếu 2 số
cùng dấu, là số âm nếu 2 số khác dấu,
là số 0 nếu có thừa số bằng 0.


-Trả lời: a)Sai
b)Đúng


c)Đúng
d)Đúng


e)Sai, Bỡnh phng mi s u khụng
âm


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

<b>TiÕt: 63</b> § 12. <sub>tÝnh chÊt của phép nhân</sub>



I.Mục tiêu:


HS hiu c cỏc tớnh cht cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với
1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết tìm dấu của tích nhiều số
ngun.


 HS bớc đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá
trị biểu thức.


II.ChuÈn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân, chú ý và nhận
xét ở mục 2 SGK và các bài tập.


HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi; Ôn tập các tính chất cđa phÐp nh©n
trong N.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(5 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
và viết công thức.


+Chữa BT 128/70 SBT :
Tính:



a)(-16).12 b)22.(-5)
c)(-2500).(-100) d)(-11)2
- Câu 2: Hỏi cả lớp


+Phép nhân các số tự nhiên có những
tính chất gì? Nêu dạng tổng quát.
+Ghi dạng tổng quát vào góc bảng:
-Nói: Phép nhân trong Z cũng có các
tính chất tơng tự


<b>Học sinh</b>


-HS1: Phát biểu qui tắc, chữa BT 128
SBT


Bài tập 128/70 SBT


a)-192 b)-110
c)250000 d)121
-HS trả lời:


+Phép nhân các số tự nhiên có tính chất
giao hoán, kết hợp, nh©n víi 0, nh©n víi
1, tÝnh chÊt ph©n phèi của phép nhân với
phép cộng.


+Tổng quát:


a.b = b.a; (ab).c = a(bc); a.1 = 1.a =
a;



a(b + c) = ab + ac
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tính chất giao hốn</b></i> (4 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Đặt vấn đề:


+TÝnh :


2.(-3) = ?
(-3).2 = ?
(-7).(-4) = ?
(-4).(-7) = ?
+Rót ra nhËn xÐt gì?


+Nêu công thức tổng quát?


<b>Học sinh</b>


-Lng nghe GV đặt vấn
đề


-TiÕn hµnh tù lµm ?


-Rót ra nhËn xét.
-Viết công thức tổng
quát


<b>Ghi bảng</b>


1)Tính chất giao hoán:
Tính:


2.(-3)=-6
(-3).2=-6


 2.(-3)=(-3).2
(-7).(-4)=28


(-4).(-7)=28


 7).4) = 4).
(-7)


Nếu đổi chỗ các thừa số
thì tích khơng thay đổi.




</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

<b>C.Hoạt động 3: Tính chất kết hợp</b> (17 ph).
<b>Giáo viên</b>


-TÝnh:


[9.(-5)].2 = ?
9.[(-5).2] = ?


-H·y rót ra nhận xét?
-Nêu công thức tổng quát?



-Yêu cầu làm BT
90/95SGK


-Nhúm sao cho phự hp
d tớnh tip.


-Yêu cầu lµm tÝnh nhanh
BT 93/95 SGK.


-Vậy để làm tính nhanh
tích của nhiều số ta có thể
làm nh thế nào?


-ViÕt gän:


2.2.2= ? (-2).(-2).(-2) = ?
-Yêu cầu đọc mục chú ý.
-u cầu trả lời miệng ?
1;?2


<b>Häc sinh</b>


-Thùc hiƯn c¸c phÐp tính.
-Nêu nhận xét về kết quả:
Nhân 1 tích 2 thừa sè víi
thõa sè thø 3, ta cã thĨ lÊy
thõa sè thø nhÊt nh©n víi
tÝch thõa sè thø 2 và thứ 3.
-Rút ra công thức tổng
quát



-Làm BT 90/95 SGK
-1 HS làm mục a)
-Làm BT 93/95
-Trình bày cách làm.


-Viết gän


-Tự đọc mục chú ý
-Trả lời miệng ?1; ?2


<b>Ghi b¶ng</b>
2.TÝnh chÊt kÕt hỵp:
TÝnh:


[9.(-5)].2 = (-45).2 = -90
9.[(-5).2] = 9.(-10) = -90
[9.(-5)].2 = 9.[(-5).2]
Tổng quát:


Bài tập 90/95 SGK
a)15.(-2).(-5).(-6)
= [15.(-2)].[(-5).(-6)]
= (-30).(+30) = (-900)
Bµi tËp 93/95 SGK
TÝnh nhanh:



a)(-4).(+125).(-25).(-6).(-8)



=
[(-4).(-25)].[125.(-8)].(-6)


= 100.(-1000).(-6)
= +600000


Chú ý : SGK
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Nhân vi 1</b></i>(4 ph).


-Tính: (-5).1; 1.(-5)?.
-Vậy nhân 1 số nguyên a
với 1, kết quả bằng số
nào?


-Nhân 1 số nguyên a với
(-1), kết quả thế nào?


-Tớnh: (-5).1 = (-5)
1.(-5) = (-5)
-Kết quả bằng a.
-Kết quả bằng (-a)
-Làm ?4 : 2 số đối nhau


3.Nh©n víi 1:
a.1 = 1.a = a


a.(-1) = (-1).a = (-a)
?4: a2<sub> = (-a)</sub>2


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>Tính chất phân phối</b></i>(8 ph)


-Nhân 1 số với 1 tng lm


thế nào? Tổng quát?
-Còn a(b-c) thì sao? Giải
thích


-Phát biểu và viết dạng
tổng quát.


a(b-c) = a[b + (-c)]
= ab + a(-c) = ab - ac


4.Tính chất phân phối
a(b+c) = ab + ac
a(b-c) = ab - ac
?5: Tính bằng 2 cách
<b>F.Hoạt động 6: Củng cố</b> (5 ph)


-Phép nhân trong Z có những tính chất
gì?


-Tích nhiều số mang dấu dơng khi nào?
mang dấu âm khi nµo? =0 khi nµo?
-TÝnh nhanh: BT 93b/95 SGK


-4 tÝnh chÊt


-tÝch mang dấu dơng khi số thừa số âm
là chẵn, mang dấu âm nếu số thă số âm
là lẻ, = 0 khi cã 1 thõa sè = 0



-Tính nhanh 93b/95 SGK
<b>G.Hoạt động 7: H ng dn v nh </b>(2 ph).


-Nắm vững các tÝnh chÊt cđa phÐp nh©n.


-BTVN: 91, 92, 93, 94/95 SGK; 134, 137, 139, 141/71,72 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

<b>TiÕt: 64</b> Luyện tập
I.Mục tiêu:


Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều
số, phép nâng lên luỹ thừa.


Bit ỏp dng cỏc tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị
của biểu thức biến đổi biểu thức, xỏc nh du ca tớch nhiu s.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.


HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:



+Phát biểu các tính chất của phép nhân
số nguyên. Viết công thức tổng quát.
+Chữa BT 92a/95 SGK


Tính: (37-17).(-5)+23.(-13-17)
- Câu 2:


+Thế nào là lũy thừa bậc n của số
nguyên a


+Chữa BT 94/95 SGK


ViÕt tÝch díi d¹ng mét lịy thõa:
a)(-5).(-5).(-5).(-5).(-5)


b)(-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)


<b>Häc sinh</b>
-HS1:


+Phát biểu 4 t/c phép nhân số nguyên và
viết công thức của các tính chất.


+Chữa BT: 92/95 SGK


a)= 20.(-5) + 23.(-30) = -100 – 690 =
-790


-HS2:



+lµ tích của n số nguyên a
+Chữa BT 94/95 SGK:
a)(-5)5


b)[(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).(-3)]
= 6.6.6 = 63<sub> </sub>


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (35 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Cho làm BT 92b/95 SGK
-Cho 1 HS lên bảng làm.
-Hỏi: có thể làm cách nào
nhanh hơn? Làm nh vậy
dựa trên cơ sở nào?
-Cho 2 HS lên bảng làm.


-Yêu cầu làm BT 96/95
SGK


a) Lu ý HS tính nhanh dựa
trên tính chất giao hoán
và tính chất phân phối.


<b>Học sinh</b>


-Hot ng lm BT 92b/95
SGK.


-1 HS lên bảng làm.


-Tìm cách làm khác.
-2 HS lên bảng làm.


-Cả lớp làm BT 96/95 SGK
-2 HS lên bảng cùng làm
mục a,b


<b>Ghi bảng</b>


I.Dạng 1:Tính giá trị biểu
thức


Bài 1 ( 92/95 SGK): TÝnh

b)(-57).(67-34)-67.(34-57)


= -57.33 – 67.(-23)
= -1881 + 1541 = -340
hc:


=-57.67-57.(-34)-67.34

-67.(-57)


= -57(67-67) –
34(-57+67)


= -57.0 – 34.10 = -340
Bµi 2(96/95 SGK): TÝnh
a)237.(-26) + 26. 137


= 26.137 – 26.237
= 26.(137 – 237)
= 26. (-100)


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

<b>Giáo viên</b>


-Yêu cầu HS làm BT
98/96 SGK


-Hỏi:Làm thế nào để tính
đợc giá trị biểu thức?
-Xác định dấu của biểu
thức? Xác định giá trị
tuyệt i?


-Gọi 1 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu làm BT 95/95
SGK.


-Cho trả lời.


-Yêu cầu làm BT141/72
SBT.


-HÃy viết (-8), (+125) dới
dạng lũy thừa?


-Yêu cầu lamg BT 99/96
SGK



-Cho đại diện HS điền ơ
trống.


-Cho hoạt động nhóm làm
BT 147/73 SBT.


-Cho đại diện nhóm trình
bày.


<b>Häc sinh</b>


-Lµm BT 98/96 SGK
-Trả lời: Ta phải thay giá
trị của a vào biểu thức
-1 HS lên bảng làm


-Làm BT 95/95 SGK
-Trả lời câu hỏi
-Làm BT 141/72 SBT
-Viết (-8), (+125) dới
dạng lòy thõa.


-Làm BT 99/96 SGK
-ĐạI diện HS làm, đọc kết
quả.


-Hoạt ng nhúm lm BT
147/73


-Đại diện nhóm trình bày.



<b>Ghi bảng</b>
b)63.(-25) + 25.(-23)
= 25.(-23) – 25.63
= 25.(-23 – 63)
= 25.(-86)


= -2150


Bµi 3: BT 98/96 SGK:
Tính giá trị biểu thức
a)(-125).(-13).(-a), với a =
8


= (-125).(-13).(-8)
= -(125.8.13)
= -13000


II. Dạng 2: Lũy thừa
Bài 4: BT95/95 SGK:
Giải thích (-1)3<sub> = -1</sub>
(-1)3<sub> = (-1).(-1).(-1) = -1</sub>
Còn có: 13<sub> = 1; 0</sub>3<sub> = 0</sub>
Bµi 5: BT 141/72 SBT:
ViÕt tích dới dạng lũy
thừa của 1 số nguyên:
a)(-8).(-3)3<sub>.(+125)</sub>
= (-2)3<sub>.(-3)</sub>3<sub>.5</sub>3


= 3).5].


[(-2).(-3).5].



.[(-2).(-3).5]


= 30.30.30 = 303


III.Dạng 3: Điền vào ô
trống, dÃy số.


Bài 6: BT99/96 SGK:
¸p dơng: a(b-c) = ab – ac
a) .(-13) + 8.(-13 =
(-7+8).(-13) =
b)4- ) =
(-5).(-4)-(-5).(-14) =


Bµi 7: BT 147/73 SBT:
a)-2; 4; -8; 16; -32; 64;…
b)5; -25; 125; -625; 3125;
-15625;…


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>H</b><b> ng dn v nh</b></i>(2 ph)


-Ôn lại các tính chất của phép nhân số nguyên.
-BTVN: 143, 144, 145, 146, 148/72,73 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

<b>TiÕt: 65</b> § 13. <sub>bội và </sub><sub>ớc của một số nguyên</sub>


I.Mục tiêu:



HS biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm chia hết cho.


HS hiu c 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”.


 Biết tìm bội và ớc của một số nguyên.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân, chú ý và nhận
xét ở mục 2 SGK và các bài tập.


HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi; Ôn tập các tính chất của phÐp nh©n
trong N.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Chữa BT 143/72 SBT :
So sánh:


a)(-3).1574.(-7).(-11).(-10) víi 0
b)25-(-37).(-29).(-154).2 víi 0
+DÊu của tích phụ thuộc vào số thừa số
nguyên âm nh thế nào?



- Câu 2:


+Cho a, b N, khi nµo a lµ béi cđa b, b
lµ íc cđa a..


+Tìm các ớc trong N của 6.
Tìm 2 bội trong N của 6.
-GV Đặt vấn đề vào bài mới.


<b>Häc sinh</b>
-HS1: Chữa BT 143 SBT
Bài tập 143/72 SBT


a)(-3).1574.(-7).(-11).(-10) > 0
Vì số thừa số âm là chẵn.
b)25-(-37).(-29).(-154).2 > 0
< 0


+TÝch mang dÊu “+” nÕu số thừa số âm
chẵn. Tích mang dấu - nếu số thừa số
âm là lẻ.


-HS 2: Nếu số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b
là íc cña a.


Ước trong N của 6 là: 1; 2; 3; 6
Bội trong N của 6 là: 6; 12; ……….
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Bội và </b><b> ớc của mt s nguyờn</b></i> (17 ph).



<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu làm ?1


Viết các số 6, -6 thành tích
của 2 số nguyên.


-Ta biết, víi a,bN : b  0
nÕu a b th× a là bội của b,
còn b là ớc của a. VËy khi
nµo nãi a chia hÕt cho b?


<b>Häc sinh</b>


-Lắng nghe GV đặt vấn
đề


-TiÕn hµnh tù lµm ?


-Rót ra nhận xét.
-Viết công thức tổng
quát


<b>Ghi bảng</b>
1)Bội và íc cđa mét sè
nguyªn:


?1


6 = 1.6 = (-1).(-60) = 2.3
= (-2).(-3)



-6 = 1).6 = 1.6) =
(-2).3 = 2.(-3)


?2


a chia hÕt cho b nÕu cã sè
tù nhiªn q sao cho a = bq.


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

<b>C.Hoạt động 3: Tính chất (8 ph). </b>
<b>Giáo viên</b>


-TÝnh:


[9.(-5)].2 = ?
9.[(-5).2] = ?


-HÃy rút ra nhận xét?
-Nêu công thức tổng quát?


-Yêu cầu làm BT
90/95SGK


-Nhúm sao cho phự hp
d tớnh tip.


-Yêu cầu làm tính nhanh
BT 93/95 SGK.


-Vy để làm tính nhanh


tích của nhiều số ta có thể
làm nh thế nào?


-ViÕt gän:


2.2.2= ? (-2).(-2).(-2) = ?
-Yêu cầu đọc mục chú ý.
-Yêu cầu trả lời miệng ?
1;?2


<b>Häc sinh</b>


-Thực hiện các phép tính.
-Nêu nhận xét về kết quả:
Nhân 1 tÝch 2 thõa sè víi
thõa sè thø 3, ta cã thĨ lÊy
thõa sè thø nhÊt nh©n víi
tÝch thừa số thứ 2 và thứ 3.
-Rút ra công thức tổng
quát


-Làm BT 90/95 SGK
-1 HS làm mục a)
-Làm BT 93/95
-Trình bày cách làm.


-Viết gọn


-T c mc chỳ ý
-Tr li ming ?1; ?2



<b>Ghi bảng</b>
2.Tính chất kết hợp:
Tính:


[9.(-5)].2 = (-45).2 = -90
9.[(-5).2] = 9.(-10) = -90
 [9.(-5)].2 = 9.[(-5).2]
Tổng quát:


Bài tập 90/95 SGK
a)15.(-2).(-5).(-6)
= [15.(-2)].[(-5).(-6)]
= (-30).(+30) = (-900)
Bài tập 93/95 SGK
TÝnh nhanh:



a)(-4).(+125).(-25).(-6).(-8)


=
[(-4).(-25)].[125.(-8)].(-6)


= 100.(-1000).(-6)
= +600000


Chú ý : SGK
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Luyện tập củng cố</b></i>(10 ph).


-TÝnh: (-5).1; 1.(-5)?.


-VËy nhân 1 số nguyên a
với 1, kết quả bằng số
nào?


-Nhân 1 số nguyên a với
(-1), kết quả thÕ nµo?


-Tính: (-5).1 = (-5)
1.(-5) = (-5)
-Kết quả bằng a.
-Kết quả bằng (-a)
-Làm ?4 : 2 số đối nhau


3.Nh©n víi 1:
a.1 = 1.a = a


a.(-1) = (-1).a = (-a)
?4: a2<sub> = (-a)</sub>2


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>Tính chất phân phối</b></i>(8 ph)
-Nhõn 1 s vi 1 tng lm


thế nào? Tổng quát?
-Còn a(b-c) thì sao? Giải
thích


-Phát biểu và viết dạng
tổng qu¸t.


a(b-c) = a[b + (-c)]


= ab + a(-c) = ab - ac


4.Tính chất phân phối
a(b+c) = ab + ac
a(b-c) = ab - ac
?5: Tính bằng 2 cách
<b>F.Hoạt động 6: Củng cố</b> (5 ph)


-PhÐp nh©n trong Z có những tính chất
gì?


-Tích nhiều số mang dấu dơng khi nào?
mang dấu âm khi nào? =0 khi nào?
-Tính nhanh: BT 93b/95 SGK


-4 tÝnh chÊt


-tÝch mang dÊu d¬ng khi sè thừa số âm
là chẵn, mang dấu âm nếu số thă số âm
là lẻ, = 0 khi có 1 thõa sè = 0


-Tính nhanh 93b/95 SGK
<b>G.Hoạt động 7: H ớng dẫn về nhà </b>(2 ph).


-Nắm vững các tính chất của phép nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

<b>Tiết: 66</b> ôn tập ch ơng ii (tiết 1)
I.Mơc tiªu:


 Ơn tập cho HS khái niệm tập hợp Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số


nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng,
phép nhấn số nguyên.


 HS vân dụng các tính chất trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện
phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối ca s nguyờn.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân, chú ý và nhận
xét ở mục 2 SGK và các bài tập.


HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi; Ôn tập các tính chất của phép nhân
trong N.


III.T chc cỏc hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z </b>(20 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Chữa BT 143/72 SBT :
So sánh:


a)(-3).1574.(-7).(-11).(-10) víi 0
b)25-(-37).(-29).(-154).2 víi 0
+Dấu của tích phụ thuộc vào số thừa số
nguyên ©m nh thÕ nµo?


- C©u 2:



+Cho a, b  N, khi nµo a lµ béi cđa b, b
lµ íc cđa a..


+Tìm các ớc trong N của 6.
Tìm 2 bội trong N của 6.
-GV Đặt vấn đề vào bài mi.


<b>Học sinh</b>


1)Khái niêm tập hợp Z, thứ tự trong Z
-HS viÕt:


Z = {…; -2; -1; 0; 1; 2; ……}


+TÝch mang dấu + nếu số thừa số âm
chẵn. Tích mang dấu - nếu số thừa số
âm là lẻ.


-HS 2: NÕu sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè
tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b
là ớc của a.


c trong N ca 6 là: 1; 2; 3; 6
Bội trong N của 6 là: 6; 12; ……….
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b> Ôn tp cỏc phộp toỏn trong Z</b></i>(17 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu làm ?1



Viết các số 6, -6 thành tích
của 2 số nguyªn.


-Ta biÕt, víi a,bN : b  0
nÕu a b thì a là bội của b,
còn b là ớc cđa a. VËy khi
nµo nãi a chia hÕt cho b?


<b>Häc sinh</b>


-Lắng nghe GV đặt vấn
đề


-TiÕn hµnh tù lµm ?
-Rút ra nhận xét.
-Viết công thức tổng
quát


<b>Ghi bảng</b>


2)Các phép toán luôn thực
hiện đ ợc là: Cộng, trừ,
nhân, luỹ thừa với số mũ
tự nhiên.


?1


6 = 1.6 = (-1).(-60) = 2.3
= (-2).(-3)



<b>C.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà </b> (3 ph).


Ôn tập qui tắc cộng trừ nhân các số nguyên, qui tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số
nguyên, so sánh số nguyên và tính chất các phép tính cơng, nhân trong Z. Ơn tiếp qui
tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ớc của số nguyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

<b>Tiết: 67</b> ôn tập ch ơng ii (tiết 2)
I.Mục tiêu:


Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế,
bội và ớc của một só nguyên.


Rèn luyên kỹ năng thực hiên phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm
bội và ớc của một số nguyên.


Rèn tính chính xác, tổng hợp cho HS.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân, chú ý và nhận
xét ở mục 2 SGK và các bài tập.


HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi; Ôn tập các tính chất của phép nh©n
trong N.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bàI cũ và cha bi tp</b>(8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>



-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dÊu.
+Ch÷a BT 162a/75 SBT :


TÝnh tỉng:


a)[(-8)+(-7)]+(-10)
b)-(-229)+(-219)-401+12
- C©u 2 :


+Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu, hai số nguyên khác dấu, nhân
với số 0.


+Chữa BT 168a,c/76 SBT .TÝnh hỵp lý


<b>Häc sinh</b>
KiĨm tra:


-HS 1:


Z = {…; -2; -1; 0; 1; 2; ……}


+TÝch mang dÊu “+” nếu số thừa số âm
chẵn. Tích mang dấu - nếu số thừa số
âm là lẻ.


-HS 2: Nếu số tù nhiªn a chia hÕt cho sè


tù nhiªn b thì ta nói a là bội của b, còn b
lµ íc cđa a.


Ước trong N của 6 là: 1; 2; 3; 6
Bội trong N của 6 là: 6; 12; .
<b>B.Hot ng 2:</b><i><b> luyn tp</b></i>(30 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Yêu cầu làm ?1


Viết các số 6, -6 thành tích
của 2 sè nguyªn.


-Ta biÕt, víi a,bN : b  0
nÕu a b thì a là bội của b,
còn b lµ íc cđa a. VËy khi
nµo nãi a chia hÕt cho b?


<b>Häc sinh</b>


-Lắng nghe GV đặt vấn
đề


-TiÕn hµnh tự làm ?
-Rút ra nhận xét.
-Viết công thức tổng
quát


<b>Ghi bảng</b>
2)Luyện tâp.



Dạng1: Thực hiện p.tính
BT 114/99 SGK


Dạng 2: Tìm x
BT 118/99 SGK
Dạng 3: Bội và ớc
BT 120/100 SGK
Củng cố:


BT đúng sai: a = -(-a);
|a| = -|-a|; |x| =5  x = 5
|x| = -5 x =
-5




<b>C.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà </b> (1 ph).


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127></div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

<b>Ch</b>


<b> ơng III. phân Số</b>


<b>Tiết: 69</b> Đ1. mở rộng kháI niệm phân số
I.Mục tiêu:


HS thy c s ging nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái
niệm phân số học ở lớp 6.


 Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.



 Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu là 1.


 Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế.


II.ChuÈn bÞ:


 GV: thớc kẻ, phấn mầu, đèn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


 HS: GiÊy trong, bót d¹, bảng nhóm, ôn tập kn phân số ở tiểu học.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>ĐVĐ giới thiệu ch</b><b> ơng III</b></i> (4 ph).
<b>Giáo viên</b>


-ĐVĐ: Phân số đã học ở tiểu học. Em
hãy lấy VD về phân số? Trong các phân
số này, tử và mẫu đều là các số tự nhiên,
mẫu khác 0. Nếu tử và mẫu là các số
nguyên thớ d 3


có phải là phân số không?
4


-Cần nghiên cứu mở rộng KN ph©n sè.


<b>Häc sinh</b>


-Lấy ví dụ phân số đã học: 3 ; 1; …….


4 3


-L¾ng nghe GV giíi thiƯu vỊ ch¬ng III.


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Khái niệm phân số </b></i>(12 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Hãy lấy một ví dụ thực tế
trong đó phảI dùng phân
số để biểu thị..


-Phân số 3/4 cịn có thể
coi là thơng của phép
chia: 3 chia cho 4.Vậy
dùng phân số có thể ghi
đ-ợc kết quả của phép chia
hai số tự nhiên dù phép
chia có hết hay khơng.
-Tơng tự (-3) chia cho 4
đ-ợc thơng là bao nhiêu?
-Khẳng định:(-2)/(-3) là
thơng của phép chia nào?
-Vậy thế nào là một phân
số?So với kn phân số đã
học ở tiểu học, em thấy
khái niệm phân số đã đợc
mở rộng thế nào?


<b>Häc sinh</b>
-LÊy vÝ dô thùc tÕ:



Một cái bánh chia thành 4
phần bằng nhau, lấy đi 3
phần, ta nói : “đã lấy 3/4
cái bánh”.


-HS: (-3) chia cho 4 đợc
thng l -3/4.


-HS: (-2)/(-3) là thơng của
phép chia (-2) cho (-3).
-HS: Phân số có dạng a/b
với a, bZ, b  0


-HS: ở tiểu học, phân số
có dạng a, bN, b  0
Vậy tử và mẫu không chỉ
là số tự nhiên mà có thể là
số nguyên. K khụng i
l mu phi khỏc 0.


<b>Ghi bảng</b>
1)Khái niệm phân số:
Tổng quát:


a với a, bZ, b 0 là
p.số


b



</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

<b>Giáo viên</b>


-a hình vẽ giới thiệu độ
cao với qui ớc độ cao mực
nớc biển là 0m. Gới thiệu
độ cao trung bình cao
nguyên Đắc Lắc (600),
thềm lục địa Việt Nam
(-65m)


-Cho làm


-Cho làm BT 2/68 SGK
giải thích ý nghÜa cđa c¸c
con sè.


-Cho đọc ví dụ 3 v cú v
n


-Cho làm


<b>Học sinh</b>
-Đọc Ví dụ 2 SGK.
-Lµm


-Đọc độ cao của núi Phan
Xi Păng và của ỏy vnh
Cam Ranh.


-Làm BT2/68



giải thích ý nghĩa các số


-Đọc ví dụ 3
-Làm bT


Ghi bảng
Ví dụ 2: Độ cao thÊp
SGK


Bài tập 2/68 SGK:
-Độ cao đỉnh Êvơrét
8848m


(cao hơn nớc biển 8848m)
-Độ cao đáy vực Marian
–11524m (thấp hơn mực
nớc biển 11524m)


VÝ dụ 3: có và nợ
+Có 10000đ


+Nợ 10000đ nói có
10000đ


Đọc và giải thích
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Ví dụ </b></i>(10 ph)


-Yêu cầu HS lên bảng vẽ
1 tia số. GV nhấn mạnh


tia số phải có gốc, chiều,
đơn vị.


-GV vẽ tiếp tia đối của tia
số và ghi các số –1; -2;


t ú gii thiu gc,




chiều dơng, chiều âm của
trơc sè.


-Cho HS lµm


-GV giới thiệu trục số
thẳng đứng.


-Cho làm BT 4/68 SGK
--- 5/68 SGK


-1 HS lên bảng vẽ 1 tia số
-HS cả lớp vẽ tia số vào
vở.


-HS vẽ tiếp tia đối của tia
số và hoàn chỉnh trục số.
-Ghi chép về chiều của
trục số.



-Lµm


-Nghe giới thiệu về trục
số thẳng đứng.


-Lµm BT 4,5/68 SGK theo
nhãm.


2)VÝ dơ
§iĨm gèc: 0


Chiều dơng: trái sang phải
Chiều âm: phải sang tráI
-Trục số thẳng đứng: SGK


§iÓm A: -6; §iÓm C:
1


§iĨm B: -2; §iĨm D:
5


-Bài tập 4,5/68 SGK:
<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (17 ph).


-Hái:Trong thùc tÕ ngêi ta dïng sè
nguyên âm khi nào? Cho ví dụ.
-Cho làm BT 5/54 SBT


+Gọi 1 HS lên bảng vẽ trục số.


+Gọi HS khác xác định 2 điểm cách
điểm O là 2 đơn vị (2 và -2).


+Gọi HS tiếp theo xác định 2 cp im
cỏch u O.


-BT1/5 SGK:


a)3/2 của hình chữ nhật.
b)7/16 của hình vuông.
-Làm BT 2,3,4/6 SGK:


<b>E.Hot động 5: H ớng dẫn về nhà (3 ph).</b>
-Học thuộc dạng tổng quát của phân số.
-BT: 2/6 SGK; 1,2, 3, 4, 7/3,4 SBT.


?2


?2


?3
?3


?2


?3


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

<b>Tiết: 70</b> Đ<b>2</b>. <sub>phân số bằng nhau</sub>


I.Mục tiªu:



 HS nhận biết đợc hai phân số bằng nhau.


 HS nhận dạng đợc các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập đợc các cặp
phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích.


II.Chn bÞ:


 GV: thớc kẻ, phấn mầu, đèn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ </b></i>(4 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u hái: +ThÕ nào là phân số?
+Chữa BT 4/4 SBT:
Viết phếp chia dới dạng phân số:
a)-3: 5 b)(-2) : (-7)
c)2: (-11) d)x: 5 với x


Z


<b>Học sinh</b>
-Một HS lên bảng kiểm tra.
+Trả lời câu hỏi


+Chữa BT 4/4 SBT



a)= (-3)/5 b)= (-2)/(-7)
c)= 2/(-11) d)= x/5 với x  Z
<b>B.Hot ng 2:</b><i><b>nh ngha </b></i>(12 ph).


<b>Giáo viên</b>


-a hỡnh (5) lên màn hình
-Hỏi: mỗi lần đã lấy đi
bao nhiêu phần cái bánh?
Nhận xét gì về hai phân số
nói trên? Vì sao?


-ở lớp 5 đã học hai phân
số bằng nhau.Nhng với
các phân số có tử và mẫu
là số nguyên làm thế nào
để biết hai phân s cú
bng nhau khụng?


-Qua lại ví dụ trên 1/3 =
2/6 nhìn hai phân số này
hÃy phát hiện có tích nào
bằng nhau?


-HÃy lấy ví dụ hai phân số
bằng nhau và kiểm


tranhận xét này.



Tổng quát phân số a/b =
c/d khi nµo?


-Điều này vẫn đúng với
phân số có tử và mẫu là
các số nguyên.


-Yêu cầu c nh ngha.


<b>Học sinh</b>


-Lần 1 lấy đi 1/3 cái bánh.
- Lần 2 lấy đi 2/6 cái
bánh.


-HS: 1/3 = 2/6


Hai phân số bằng nhau vì
cùng biểu diễn một phần
của cái bánh.


-HS: có 1.6 = 3.2
-HS: Lấy thêm VD vµ
nhËn xÐt.


-Đọc định nghĩa SGK
-HS: phân số a/b = c/d nu
ad = bc


<b>Ghi bảng</b>


1)Định nghĩa:
a.Nhận xÐt:


1 = 2 thÊy 1.6 = 3.2


3 6


5 = 6 thÊy 5.12 =
10.6


10 12


b.Định nghĩa:
a = c nÕu ad = bc
b d


<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Ví dụ </b></i>(10 ph)
-Yêu cầu HS làm VD xét


hai ph©n sè có bằng nhau
không.


-Cho HS làm BT


a)Tìm x Z biết 2/3 =
x/6


b)Tìm phân số bằng phân
số 3/5



-Làm VD SGK
-Lµm


-Hoạt động nhóm làm ?
1, ?2.


2)VÝ dơ


VD1: (-3)/4 = 6/(-8)
V× (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
(-1)/4 = (-3)/12


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

5.(-c)LÊy VD vỊ 2 ph©n sè
b»ng nhau.


u cầu hoạt động nhóm
làm ?1 và ?2 và tìm x bit
X/7 = 6/21


4)
Bài tâp:


a)-2.6 = 3.x x =-4
b)-3/5 = 6/-10 = 9/-15 =


..




c)HS tù lÊy VD 2 ph©n sè


b»ng nhau.


?1
?2
<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (18 ph).


-Tổ chức 2 đội chi


Nội dung: tìm các cặp phân số bằng
nhau


Lut chi: Mỗi đội 3 ngời chỉ có 1 phấn
chuyền tay ln lt ,i no lm xong
tr-c l thng.


-Lần lợt cho làm các bài tâp. SGK


Chò chơi


Tìm các cặp phân sè b»ng nhau


6/-18; -3/4; 4/10; -1/3; 1/-2; -2/-5; -5/10;
8/16.


KÕt qu¶:6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5
1/-2 = -5/10


BT 9/9 SGK:


ViÕt ph©n số bằng nó và mẫu số dơng.


BT6; 7a,d/8 SGK:


Tìm x,y
Điền « trèng


BT: thö trÝ th«ng minh


Cho 2.(-6) = (-4).3 H·y lập các phân số
bằng nhau


<b>E.Hot ng 5: H ớng dẫn về nhà (1 ph).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

<b>TiÕt: 71</b> §<b>3</b>. <sub>tính chất cơ bản của phân số</sub>


I.Mục tiêu:


HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số.


Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết
đợc một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó v cú mu dng.


Bớc đầu có khái niệm số hữu tỉ


II.Chuẩn bị:


GV: thc k, phn mu, ốn chiu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


 HS: GiÊy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc cỏc hot ng dy hc:



<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ </b></i>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1: +Thế nào là hai phân số bằng
nhau? Viết dạng tổng quát.


+Điền số thích hợp vào ô trống:
-1 = 3 ; -4 = _


2 -12 6
-Câu 2:Chữa BT 11,12/5 SBT


<b>Học sinh</b>
- HS 1: lên bảng kiểm tra.
+Trả lời câu hỏi
+Điền 6, 2
-HS 2: Chữa BT vỊ nhµ


+Chữa BT 11,12/5 SBT
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Nhận xét </b></i>(10 ph).


<b>Gi¸o viªn</b>


-Dùng BT HS1 và BT 11
HS2 nêu vấn đề:


-Ta có thể biến đổi 1 phân
số đã cho thành 1 phân số
bằng nó tử và mẫu đã thay


đổi.


-Cã-1/2 = 3/-6


hãy nhận xét ta đã nhâncả
tử và mẫu của phân số thứ
nhất với bao nhiêu để đợc
phân số thứ hai?


-GV lµm mÉu:
.(-3)


-1 = 3 ;
2 -6
.(-3)


Rút ra NX cho làm tơng
tù.


<b>Häc sinh</b>
-Nghe gi¶ng.


-HS: Ta có thể nhân cả tử
và mẫu của phân số –1/2
với (-3) để đợc phân s
th hai.


-Chia cả tử và mẫu của
phân số cho 4.



-HS: Lấy thêm VD và
nhận xét.


<b>Ghi bảng</b>
1.Nhận xét:


1 = 2 v× 1.4 = 2.2
2 4


?1:


Gi¶i thÝch:


.(-3) :(-4)
-1 = 3 ; -4 = 1
2 -6 8 -2
.(-3) :(-4)
:(-5)


5 = -1
-10 2
:(-5)


?2: Điền ô vuông làm
miệng


Ô thứ nhất nhân tử và mẫu
với 3.


Ô thø hai chia tư vµ mÉu


víi -5


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Tính chất cơ bản của phân số </b></i>(16 ph)
-Yêu cầu HS từ t/c cơ bản


của phân số đã học, theo
các vd trên hãy rút ra t/c
cơ bản của phân số?
-Cho HS hoạt động nhóm
làm ?3


c)LÊy VD vỊ 2 ph©n sè
b»ng nhau.


u cầu hoạt động nhóm
làm ?1 và ?2 và tìm x biết
X/7 = 6/21


-Tập phát biểu t/c cơ bản
của phân số nh SGK
-Hoạt động nhóm làm ?3,


2)TÝnh chÊt cơ bản của
phân số:


a) Tính chất:
b)VD:


3/-5 = (-3)/5 ; -4/-7 = 4/7
?3:



5/-17 = -5/17; -4/-11 =
4/11;


a/b = -a/-b víi a,b  Z,
b<0


-2/3 = -4/6 = 2/-3 =…
có thể viết đợc vơ số,
nh-ng chỉ biểu diễn 1 số hữu
tỉ.


<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (10 ph).
-Tổ chức 2 đội chơi


Néi dung: tìm các cặp phân số bằng
nhau


Lut chi: Mi đội 3 ngời chỉ có 1 phấn
chuyền tay lần lt ,i no lm xong
tr-c l thng.


-Lần lợt cho làm các bài tâp. SGK


BT 11/11 SGK


Tìm các cặp phân sè b»ng nhau


6/-18; -3/4; 4/10; -1/3; 1/-2; -2/-5; -5/10;
8/16.



KÕt qu¶:6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5
1/-2 = -5/10


BT 9/9 SGK:


ViÕt ph©n số bằng nó và mẫu số dơng.
BT6; 7a,d/8 SGK:


Tìm x,y
Điền « trèng


BT: thö trÝ th«ng minh


Cho 2.(-6) = (-4).3 H·y lập các phân số
bằng nhau


<b>E.Hot ng 5: H ớng dẫn về nhà (1 ph).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

<b>TiÕt: 72</b> §<b>4</b>. rút gọn phân số
I.Mục tiêu:


HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.


HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa phân số về dạng tối giản.


Bớc đầu có kỹ năng rút gọn phân số.


II.Chuẩn bÞ:



 GV: thớc kẻ, phấn mầu, đèn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


 HS: GiÊy trong, bót d¹, b¶ng nhãm.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ </b></i>(8 ph).
<b>Giáo viờn</b>


-Câu 1: +Phát biểu tính chất cơ bản của
phân số.Viết dạng tổng quát.


+Chữa BT 12/11 SGK


Điền số thích hợp vào ô vuông.
-Câu 2:Chữa BT 19,23a/6 SBT


<b>Học sinh</b>
- HS 1: lên bảng kiểm tra.
+Trả lời câu hỏi


+ Ch÷a BT 12/11 SGK
-HS 2: Chữa BT về nhà


+Chữa BT 19,7a/6 SBT
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Cách rỳt gon phõn s </b></i>(10 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Dựng BT HS1 v BT 11


HS2 nêu vấn đề:


-Ta có thể biến đổi 1 phân
số đã cho thành 1 phân số
bằng nó tử và mẫu đã thay
đổi đơn giản hơn.


-Ghi đề bài.


hãy nhận xét ta có thể
chia cả tử và mẫu của
phân số thứ nhất với bao
nhiêu để đợc phân số thứ
hai gọn hơn?


-GV lµm mÉu:
:3


3 = 1
6 2
:-3


Rút ra NX cho làm tơng
tự.


<b>Học sinh</b>
-Nghe ĐVĐ.


-HS: Ta có thể rút gọn
từng phần



-Có thể làm 1 lần


-Chia cả tử và mẫu của
phân số cho 14 (ƯCLN)


-HS: Lấy thêm VD và
nhận xét.


Làm ?1


<b>Ghi bảng</b>
1.Cách rót gän ph©n sè:
VÝ dơ 1:


:2 :7
28 = 14 = 2
42 21 3
:2 :7
Hc: :14
28 = 2
42 3
:14


-Cách rút gọn phân số:
Chia cả tử và mẫu cho ƯC
Khác 1 và -1 cđa chóng.
?1: Rót gän


a)-5 = -5:5 = -1


10 10:5 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Thế nào là phân số tối giản </b></i>(16 ph)
-Yêu cầu HS từ t/c cơ bản


của phân số đã học, theo
các vd trên hãy rút ra t/c
cơ bản của phân số?
-Cho HS hoạt động nhóm
làm ?3


c)LÊy VD vỊ 2 ph©n sè
b»ng nhau.


u cầu hoạt động nhóm
làm ?1 và ?2 và tìm x biết
X/7 = 6/21


-Tập phát biểu t/c cơ bản
của phân số nh SGK
-Hoạt động nhóm làm ?3,


2)ThÕ nµo lµ phân số tối
giản:


a) NX
b)VD:


3/-5 = (-3)/5 ; -4/-7 = 4/7
?3:



5/-17 = -5/17; -4/-11 =
4/11;


a/b = -a/-b víi a,b  Z,
b<0


-2/3 = -4/6 = 2/-3 =…
có thể viết đợc vô số,
nh-ng chỉ biểu diễn 1 số hữu
tỉ.


<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (10 ph).
-Tổ chức 2 đội chơi


Néi dung: t×m các cặp phân số bằng
nhau


Lut chi: Mi i 3 ngời chỉ có 1 phấn
chuyền tay lần lợt ,đội no lm xong
tr-c l thng.


-Lần lợt cho làm các bài tâp. SGK


BT 11/11 SGK


Tìm các cặp phân số bằng nhau


6/-18; -3/4; 4/10; -1/3; 1/-2; -2/-5; -5/10;
8/16.



KÕt qu¶:6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5
1/-2 = -5/10


BT 9/9 SGK:


ViÕt ph©n sè b»ng nó và mẫu số dơng.
BT6; 7a,d/8 SGK:


Tìm x,y
Điền ô trống


BT: thử trí thông minh


Cho 2.(-6) = (-4).3 HÃy lập các ph©n sè
b»ng nhau


<b>E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (1 ph).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

<b>TiÕt: 73</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 Củng cố định nghĩa hai phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phõn
s ti gin.


Rèn luyện kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trớc.


áp dụng rứt gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế.


II.Chuẩn bị:



GV: thớc kẻ, phấn mầu, đèn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ </b></i>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u 1: + Nêu quy tắc rút gọn 1 phân
số?


+Ch÷a BT 25(a,d) / tr 7 SBT.
Rút gọn thành phân số tối giản
-Câu 2:Chữa BT 19/15 SGK.


Đổi ra mét vuông ( viết dới dạng phân số
tối giản)


<b>Học sinh</b>
- HS 1: lên bảng kiểm tra.
+Trả lời câu hỏi


+ Ch÷a BT BT 25(a,d) / tr 7 SBT.
-HS 2: Chữa BT về nhà


+Chữa BT 19/15 SGK.
<b>B.Hoạt ng 2:</b><i><b>Luyn tp </b></i>(35ph).



<b>Giáo viên</b>
- Gv yêu cầu học sinh
chữa bài 20/15 SGK


? tỡm c cỏc cp phõn
s bằng nhau, ta nên làm
ntn?


+ H·y rót gän c¸c phân số
cha tối giản ( GV gọi HS
lên bảng)


? Ngồi cách làm trên
cịn cách làm nào khác?
? Trong hai cách làm trên,
cách làm nào đơn giản
hơn?


- GV yêu cầu học sinh
hoạt động nhóm làm bài
tp 21/15 SGK


+ Gọi 1 nhóm trình bày
+ Kiểm tra thêm một số
nhóm khác.


- GV yêu cầu học sinh
lµm bµi 27/7SBT


+ GV híng dÉn Hs cïng


lµm phần a và d.


+ Phần b,d gọi 2 Hs lên
b¶ng thùc hiƯn.


<b>Häc sinh</b>


- Ta cần rút gọn các phân
số đến tối giản rồi so
sánh.


- HS lên bảng rút gọn
- Dựa vào định nghĩa hai
phân số bằng nhau.


- Cách 1: rút gọn các phân
số đến tối giản rồi so
sánh.


- học sinh hoạt động theo
nhóm, tự trao đổi để tìm
cách giải quyết.


+ c¸c nhóm khác theo dõi,
nhận xét.


- Hs làm phần a,d theo
h-ớng dẫn của Gv.


+ 2 Hs lên bảng thực hiện


phần b,d.


<b>Ghi bảng</b>
I. Chữa bài tập về
nhà:


Bài 20/15 SGK


Tìm các cặp phân số bằng
nhau trong các phân số
sau đây:


II. Luỵên tập
Bài 21/15 SGK


Trong các phân số sau,
tìm phân số không bằng
phân số nào trong các
phân số còn lại:


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

<b>Giáo viên</b>


GV nhn mạnh: Trong
trờng hợp phân số có
dạng biểu thức, phải
biến đổi tử và mẫu
thành tích thì mới rỳt
gn c.


- Gv yêu cầu Hs làm bài


22/15 SGK


+ Gv yêu cầu Hs tính
nhẩm ra kết quả và giải
thích cách làm.


+ cú th dựng nh nghĩa
2 psố bằng nhau hoặc áp
dụng t/c cơ bản của psố.
- GV yêu cầu Hs thực
hiện bài 26/7 SBT
+ Gv đa đề bài lên màn
hình, yêu cầu Hs đọc tóm
tắt đề bài.


? làm thế nào để tính đợc
số truyện tranh.


? sè s¸ch to¸n chiÕm bao
nhiêu phần của tổng số
sách.


+ Gv gọi 1 Hs lên bảng
làm, Hs dới lớp làm vào
vở.


+ Gv chữa bài, Hs nhận
xét bài làm trên bảng.
- Gv yêu cầu Hs thực hiện
bài 27/16 SGK



<b>Học sinh</b>
- Hs lắng nghe, ghi bài


- Hs thực hiện bài 22/15
SGK.


- Hs thực hiện bài 26/7
SBT


- Hs trả lời.


- Hs thực hiện theo yêu
cầu của Gv.


- Hs thực hiện bài 27/16
SGK


<b>Ghi bảng</b>


* <i>Chỳ ý:</i> Trong trng hp
phõn số có dạng biểu thức,
phải biến đổi tử và mẫu
thnh tớch thỡ mi rỳt gn
c.


Bài 22/15 SGK


Điền số thích hợp vào ô
vuông:



Bài 26/7 SBT
- Tóm tắt:


Tổng số: 1400 cuốn
Sách Toán: 600 cuốn
Sách Văn : 360 cuốn
Sách ngoại ngữ: 108 cuốn
Sách Tin học: 35 cuốn
Còn lại là truyện tranh.
Hỏi mỗi loại chiếm bao
nhiêu phần của tổng số
sách?


Bài 27/16 SGK


: Mt hc sinh ó rỳt
gn nh sau”:


<b>C.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph).</b>


-Ôn lại t/c cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lu ý không đợc rút gọn ở
dạng tổng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

<b>TiÕt: 74</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 Tiếp tục củng cố định nghĩa hai phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân
số, phân số tối giản.



 Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số ở dạng biểu thức, so sánh phân số, thành lập
các phân số bằng nhau, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học.


Phát triển t duy học sinh .


II.Chuẩn bị:


GV: thớc kẻ, phấn mầu, đèn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm, m¸y tÝnh bá tói.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ </b></i>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Câu 1: + Chữa BT 34 / tr 8 SBT.
-Câu 2: + Chữa BT 31/7 SBT.
( đề bài a lờn mn hỡnh)


<b>Học sinh</b>
- HS 1: lên bảng kiểm tra.
+ Ch÷a BT 34 / tr 8 SBT.
-HS 2: + Ch÷a BT 31/7 SBT.


<b>B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Luyện tập </b></i>(35ph).
<b>Giáo viên</b>


- Gv yêu cầu học sinh


chữa bài 25/16 SGK


? Đầu tiên ta phải làm gì ?
Làm tiếp thế nào?


? Nếu không có điều kiện
ràng buộc thì có bao nhiêu
phân số bằng phân số
15/39?


Đó chính là các cách viết
khác nhau cđa sè h÷u tØ
5/13.


- Gv u cầu học sinh
chữa bài 26/16 SGK
Gv đa đề bài lên màn hình
? Đoạn thẳng AB gồm bao
nhiêu đơn vị độ dài?
CD = 3/4 AB. Vậy CD dài
bao nhiêu đơn vị độ dài?
Vẽ hình.


Tơng tự tính độ dài của
EF, GH,IK. V cỏc on
thng


- Gv yêu cầu học sinh
chữa bài 23/16 SGK
+ Gọi 1 Hs lên bảng chữa


bài


<b>Học sinh</b>


- Hs trả lời: Ta phải rút
gọn phân số 15/39.


- Hs trả lời: Có vô số psố
b»ng psè 15/39.


- Hs trả lời: đoạn thẳng
AB gồm 12 đơn vị độ dài
- Hs lên bảng chữa bài
26/16 SGK.


+ 1 Hs lên bảng chữa bài


<b>Ghi bảng</b>
I. Chữa bài tập về
nhà:


Bài 25/16 SGK


Viết tất cả các phân số
bằng 15/39 mà tử và mẫu
số là các số tự nhiên có
hai chữ số.


Bài 26/16 SGK



Bài 23/16 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

<b>Giáo viên</b>


- Gv yêu cầu học sinh thùc
hiƯn bµi 24/16 SGK


- Gv phát triển bài tốn:
nếu bài toán thay đổi: 3 =
y


x 35
Thì x và y tính thế nào?
+ Gv gợi ý cho Hs lập tích
xy rồi tìm các cặp số thỏa
mÃn.


+ Gọi 1 Hs lên bảng thực
hiện.


- Gv yêu cầu học sinh thực
hiện bài 36/8 SBT.


? Muốn rút gọn psố này ta
phải làm thế nào?


+ Gv yêu cầu Hs thực hiện
theo nhóm


+ Gv gọi 2 nhóm Hs trình


bày.


<b>Học sinh</b>


- Hs thc hiện bài 24/16
SGK theo yêu cầu của Gv.
- Hs quan sát đề bài.


- Hs theo dâi vµ lµm theo
hớng dẫn của GV.


- 1 Hs lên bảng thực hiện,
Hs dới lớp làm vào vở.


- Hs trả lời: Phải phân tích
tử và mẫu thành tích


+ Hs hot ng theo
nhóm, tự trao đổi, thảo
luận để thực hiện


+ Hs theo dõi, nhận xét.


<b>Ghi bảng</b>
II. Luỵên tập
Bài 24/16 SGK


Tìm các số nguyên x và y
biết 3 = y = -36



x 35 84
* <i><b>Mở rộng</b></i>: 3 = y
x 35
Tìm các số nguyên x và y
thỏa mãn đẳng thức trên.
<i><b>Giải:</b></i>


xy = 3.35 = 105 = 1.105
= 5.21= …


.




( Cã 8 cặp số (x,y) thỏa
mÃn)


Bài 36/8SBT
Rút gọn


<b>C.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph).</b>


-Ôn lại t/c cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số để tiết sau
học bài “ Quy đồng mẫu nhiều phân số”


-BTVN: 33,35,37,38/8,9 SBT.


A= 4116 – 14



10290 - 35
B= 2929 – 101




</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

Tiết: 75 Đ<b>5</b>. Qui đồng mẫu nhiều phân số
I.Mục tiêu:


 HS hiểu thế nào qui đồng mẫu nhiều phân số và nắm đợc các bớc tiến hành qui
đồng mẫu nhiều phân số.


 Có kỹ năng qui đồng mẫu các phân số (khơng có q 3 chữ số).


 G©y cho HS ý thức làm việc theo qui trình ,thói quen tù häc.


II.ChuÈn bÞ:


 GV: thớc kẻ, phấn mầu, đèn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


 HS: GiÊy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc cỏc hot ng dy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ </b></i>(5 ph).
<b>Giáo viên</b>


- Đa yêu cầu kiểm tra lên màn hình. Gọi
2 HS lần lợt lên điền vào bảng phụ.
Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay


sai? Nu sai thỡ sa li.


Bài làm Kết


quả Phơngpháp Sửa lại
1.


2.
3.
4.


- GV yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét,
chiếu lên màn hình kết quả bài làm cña
mét sè häc sinh .


- Gv đánh giá, cho im.


<b>Học sinh</b>


- Hai học sinh lên bảng lần lợt thực hiện
các yêu cầu của giáo viên .


+ Hs 1: làm câu 1,2.
+ Hs 2: làm câu 3,4.


- Hs dới lớp làm vào phiếu học tập.


Bài làm Kết


quả Phơngpháp Sửa lại


1.


2.
3.
4.


- Hs nhận xét bài làm của bạn.
16


64 =16 64 =1 4
12
21
12


21 = =1 1
3.21


14.3= 3.2114.3= 3 2


16


64 =16 64 =1 4
12
21
12


21 = =1 1
3.21


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

<b>B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Qui đồng mẫu hai phân số </b></i>(12 ph).


<b>Giáo viên</b>


- Nêu vấn đề:


-Ta có thể ứng dụng t/c cơ
bản cuả phân số để rút
gọn phân số. Hôm nay ta
xét thêm 1 ứng dụng khác
của t/c cơ bản cuả phân
số, đó là QĐMS nhiều
p/số.


-Ghi đề bài.


- Cho hai p/sè: 3 vµ 5
4 7
+ Yêu cầu Hs QĐMS hai
p/số trên.


+ Gọi 1 Hs lên bảng thực
hiện.


? Nờu cỏch QMS ó hc
Tiu học? Nhận xét về
mối quan hệ giữa mẫu
chung vi mu ca cỏc
p/s ban u.


- Tơng tự, yêu cầu Hs thực
hiện QĐMS 2 p/số -3 và


-5


5 8
- Gv yêu cầu Hs làm ?
1(sgk-17)


+ Chia lớp thành 2 phần,
mỗi phần thực hiện 1
tr-ờng hợp, rồi gọi 2 đại diện
lên trình bày.


? C¬ sở của việc QĐMS
các p/số là gì?


=> Nhn xét: Khi QĐMS
các p/số, mẫu chung phải
là bội chung của các mẫu
số. Để cho đơn giản ngời
ta thờng lấy mẫu chung là
BCNN của các mẫu.


<b>Häc sinh</b>
-Nghe §V§.


- Quan sát đề bài, thực
hiện yêu cầu của Gv.
- 1Hs lên bảng thực hiện.
- Hs trả lời.


- Hs chia thành 2 phần,


mỗi phần thực hiện 1
tr-ờng hợp:


- Hs trả lời.


<b>Ghi bảng</b>


1.Qui ng mu hai phõn
số:


a) VÝ dô:


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Quy ng mu nhiu phõn s </b></i>(16 ph)
<b>Giỏo viờn</b>


- Yêu cầu Hs thùc hiÖn ?2
( SGK - 17) theo nhãm
+ Gv viết tóm tắt các bớc
làm của các nhóm lên góc
bảng.


=> Các bớc trên gọi là các
bớc thực hiện QĐMS
nhiều phân số.


- Yờu cu 1-2 Hs c quy
tắc quy đồng mẫu nhiều
phân số ( SGK - 18)
+ Gv chiếu lên màn hình
quy tắc quy đồng mẫu


nhiều phân số ( SGK - 18)
- Gv yêu cầu Hs hđ nhóm
làm ?3( SGK -18) trên
bảng nhóm


+ GV đánh giá, nhận xét.


<b>Häc sinh</b>
- Thùc hiƯn ?2 ( SGK -
17) theo nhóm


+ Đại diện của các nhóm
trình bày cách làm của
nhóm mình


- Hs thực hiện các yêu
cầu của GV.


- Hs hđ nhóm làm ?
3( SGK -18) trên bảng
nhóm


+ Đại diện của 1 nhóm
trình bày cách làm của
nhóm mình.


+ Các nhãm kh¸c theo
dâi, nhËn xÐt.


<b>Ghi bảng</b>


2)Quy đồng mẫu nhiều
phân số:


a) ?2 ( SGK - 17)


b) Quy tắc quy đồng mẫu
nhiều phân số ( SGK - 18)


c) ?3( SGK -18)


<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (10 ph).
<b>Giáo viên</b>


? Yêu cầu Hs nêu quy tắc quy đồng mẫu
nhiều phân số có mẫu số dơng.


- Yêu cầu Hs thực hiện bài tập 28( skg -
19)


* Trò chơi: Ai nhanh hơn


Quy ng mu cỏc phõn số: 12; 13; -1
30 25 3
Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 ngời, chỉ có 1
viên phấn, mỗi ngời thực hiện 1 bớc rồi
chuyền phấn cho ngời sau, ngời sau có
thể chữa bài cho ngời trớc.


Đội nào làm nhanh và đúng là thắng.



<b>Häc sinh</b>
- 1-2 Hs tr¶ lêi.


- thùc hiƯn bµi tËp 28( skg - 19)


- Thành lập 2 đội chơi chơi ở hai bảng
phụ.


C¸c nhãm ë phía dới cùng làm thi đua
với các bạn trên b¶ng. NhËn xÐt, bỉ
sung.


<b>E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (1 ph).</b>


-Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.
-BTVN: 29,30,31/19 SGK ; 41,42/9 SBT.


-Ôn tập quy đồng mẫu nhiều phân số, chú ý trình bày bài gọn và khoa học.


<b> TiÕt: 76</b> Luyện tập
I.Mục tiêu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

Giáo dục học sinh ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.


II.Chuẩn bị:


GV: thc k, phn mu, ốn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


 HS: GiÊy trong, bút dạ, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.



III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kim tra bi c </b></i>(8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1: Phát biểu quy tắc QĐMS nhiều
phân số dơng?


+ Cha BT 30c / tr 19SGK.
-Câu 2: + Chữa BT 42/9 SBT.
( đề bài đa lên màn hình)


<b>Häc sinh</b>
- HS 1: lªn b¶ng kiĨm tra.
+ Trả lời câu hỏi.


+ Ch÷a BT 30c / tr 19SGK.
-HS 2: + Ch÷a BT 42/9 SBT.


<b>B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Luyện tập </b></i>(35ph).
<b>Giáo viên</b>


- chiếu đề bài lên màn
hình ( Bài 32,33 / 19- Sgk)
+ Gọi 3 Hs lần lợt lên
bảng thực hiện các câu
a,b,c.


+ Nhận xét: Trớc khi


QĐMS cần đa các p/số đã
cho về p/số tối giản và có
mẫu số dơng.


- chiếu đề bài lên màn
hình ( 35 / 20- Sgk, 44/9-
Sbt)


+ Câu a) Y/c Hs rút gọn
sau đó QĐMS.


+ C©u b)


? Trớc khi rút gọn các p/số
ta phải làm gì?


+Gọi 2 Hs lên bảng rút
gọn 2 p/số;


+ Gọi tiếp 1 Hs lên
QĐMS


- a ra hai bng ph cú 2
bức ảnh trang 20- SGk
phóng to và đề bi lờn
bng.


+ Yêu cầu Hs thực hiện
theo dÃy.



- Yêu cầu Hs làm các bài
tập Bài 45/9- sgk;


Bµi 48/10sbt


<b>Học sinh</b>
- Quan sát đề bài trên
bảng, thực hiện theo yêu
cầu của Gv.


+ Hs tr¶ lêi.


+ 2 Hs lên bảng rút gọn 2
p/số;


+1 Hs lên QĐMS


- Hs thực hiện theo y/c
của GV.


<b>Ghi bảng</b>


Bi 1: Quy đồng mẫu các
phân số sau:


a) - 4 ; 8; -10
7 9 21


b) 5 = 7
22<sub>.3 2</sub>3<sub>.11</sub>



c) – 6 ; 27 ; - 3
-35 -180 -28
Bài 2: Rút gọn rồi quy
đồng mẫu các phân số
sau:


a) -15 ; 120; -75
90 600 150


b) 3.4 + 3.7 ; 6.9 – 2.17
6.5 + 9 63.3 - 119


Bài 3: Đố vui
(36/20-SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

<b>C.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph).</b>


- Ôn tập qui tắc so sánh phân số ( ở Tiểu học), so sánh số nguyên, học lại t/c cơ
bản, rút gọn, QĐMS


</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

Tiết: 77 Đ<b>6</b>. so sánh phân số
I.Mục tiêu:


HS hiu v vân dụng đợc qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng
mẫu, nhận biết đợc phân số âm, dơng .


 Có kỹ năng viết các phân số đã cho đới dạng các phân số có cùng mẫu dơng, để
so sánh phân số.



II.ChuÈn bÞ:


 GV: thớc kẻ, phấn mầu, đèn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ </b></i>(5 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u 1:


Đa lên bảng phụ các phép rút gọn đúng
hay sai.


-C©u 2:Chữa BT điền dấu >, < vào ô
trống


<b>Học sinh</b>
2 HS lần lợt lên bảng
- HS 1: lên bảng kiểm tra.
+Trả lời câu hái


+ Ch÷a BT 47/9 SBT: Bạn Onh sai
-HS 2: Chữa BT về nhà


+Chữa BT : Điền « trèng
(-25) (-10)



1 (-1000)
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Qui đồng mẫu hai phân số </b></i>(12 ph).


<b>Giáo viên</b>
- Nêu vấn đề:


-Ta có thể ứng dụng t/c cơ
bản cuả phân số để rút
gọn phân số. Hôm nay ta
xét thêm 1 ứng dụng khác
-Ghi đề bài.


hãy nhận xét ta có thể
chia cả tử và mẫu của
phân số thứ nhất với bao
nhiêu để đợc phân số thứ
hai gọn hơn?


-GV lµm mÉu:
:3


3 = 1
6 2
:-3


Rút ra NX cho làm tơng
tự.


<b>Học sinh</b>
-Nghe ĐVĐ.



-HS: Ta có thể làm cho
mẫu số của 2 phân s
bng nhau c.


-Có thể làm 1 lần


-Chia cả tử và mẫu của
phân số cho 14 (ƯCLN)


-HS: Lấy thêm VD và
nhận xét.


Làm ?1


<b>Ghi bảng</b>
1.So sánh hai phân sè
cïng mÉu:


VÝ dô 1:
15 > 14  3 > 2
35 35 7 5


-3 < -1 v× 3) <
(-1)


4 4



?1: §iỊn dÊu (<,>)
a)-8 < -7 ; -1 > -2
9 9 3 3
b) 3 > -6 ; -13 < 0
7 7 11 11
<


</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>So sánh 2 phân số không cùng mẫu </b></i>(15 ph)
-Yêu cầu HS từ t/c cơ bản


của phân số đã học, theo
các vd trên hãy rút ra t/c
cơ bản của phân số?
-Cho HS hoạt động nhóm
làm ?3


c)LÊy VD vỊ 2 ph©n sè
b»ng nhau.


u cầu hoạt động nhóm
làm ?1 và ?2 và tìm x biết
X/7 = 6/21


-Tập phát biểu t/c cơ bản
của phân số nh SGK
-Hoạt động nhóm làm ?3,


2)ThÕ nµo lµ phân số tối
giản:



a) NX
b)VD:


3/-5 = (-3)/5 ; -4/-7 = 4/7
?3:


5/-17 = -5/17; -4/-11 =
4/11;


a/b = -a/-b víi a,b  Z,
b<0


-2/3 = -4/6 = 2/-3 =…
có thể viết đợc vô số,
nh-ng chỉ biểu diễn 1 số hữu
tỉ.


<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (10 ph).
-Tổ chức 2 đội chơi


Néi dung: t×m các cặp phân số bằng
nhau


Lut chi: Mi i 3 ngời chỉ có 1 phấn
chuyền tay lần lợt ,đội no lm xong
tr-c l thng.


-Lần lợt cho làm các bài tâp. SGK


BT 138/23 SGK



Tìm các cặp phân số bằng nhau


6/-18; -3/4; 4/10; -1/3; 1/-2; -2/-5; -5/10;
8/16.


KÕt qu¶:6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5
1/-2 = -5/10


BT 40/24 SGK:


ViÕt ph©n sè b»ng nó và mẫu số dơng.
BT 57/11 SBT:


Tìm x,y
Điền ô trống


BT: thử trí thông minh


Cho 2.(-6) = (-4).3 HÃy lập các ph©n sè
b»ng nhau




<b>E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (1 ph).</b>


-Nắm vững qui tắc so sánh hai phân số bằng cách viết chúng dới dạng hai phân
số


có cùng mẫu dơng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

Tiết: 78 Đ<b>7</b>. Phép cộng phân số
I.Mục tiêu:


HS hiu v võn dng c qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng
mẫu, nhận biết đợc phân số âm, dơng .


 Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng.


 Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (rút gọn
phân số trớc khi cộng).


II.ChuÈn bÞ:


 GV: thớc kẻ, phấn mầu, đèn chiếu, giấy trong, bảng phụ ghi BT


 HS: GiÊy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc cỏc hot ng dy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài c </b></i>(5 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế
nào?


+Chữa BT 41a,b/24 SGK



-Câu 2:Chữa BT điền dấu >, < vào ô
trống


<b>Học sinh</b>
2 HS lần lợt lên bảng
- HS 1: lên bảng kiểm tra.
+Trả lời câu hỏi


+ Ch÷a BT 41/24 SGK:
a)11 >1


10  6 11
6 <1 7 10
7


b)-5 < 0


17  -5 2
2 > 0 17 7
7


-HS 2: Chữa BT về nhà


+Chữa BT : Điền ô trống
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Cộng hai phân số cùng mẫu </b></i>(12 ph).


<b>Giáo viên</b>
- Nêu vấn đề:


-Ta có thể ứng dụng t/c cơ


bản cuả phân số để rút
gọn phân số. Hôm nay ta
xét thêm 1 ứng dụng khác
-Ghi đề bài.


hãy nhận xét ta có thể
chia cả tử và mẫu của
phân số thứ nhất với bao
nhiêu để đợc phân số thứ
hai gọn hơn?


-GV lµm mÉu:


<b>Häc sinh</b>
-Nghe §V§.


-HS: Ta có thể làm cho
mẫu số của 2 phõn s
bng nhau c.


-Có thể làm 1 lần


-Chia cả tử và mẫu của
phân số cho 14 (ƯCLN)
-HS: Lấy thêm VD và
nhận xét.


<b>Ghi bảng</b>


1.Cộng hai phân số cùng


mÉu:


a)VÝ dô :


2 + 4 = 2 + 4 = 6
5 5 5 5
-2 + 1 = -2+1 = -1
3 3 3 3
2 + 7 = 2 +( -7) = -5
9 -9 9 9
b)Qui t¾c: SGK


a + b = a+b (a,b,m 


Z


m m m m 
0)


<


</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148>

<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Cộng 2 phân số không cùng mẫu </b></i>(15 ph)
-Yêu cầu HS từ t/c cơ bản


của phân số đã học, theo
các vd trên hãy rút ra t/c
cơ bản của phân số?
-Cho HS hoạt động nhóm
làm ?3



c)LÊy VD vỊ 2 ph©n sè
b»ng nhau.


u cầu hoạt động nhóm
làm ?1 và ?2 và tìm x biết
X/7 = 6/21


-Tập phát biểu t/c cơ bản
của phân số nh SGK
-Hot ng nhúm lm ?3,


2)Cộng 2 phân số không
cïng mÉu :


a)VD: SGK


3/-5 = (-3)/5 ; -4/-7 = 4/7
?3:


5/-17 = -5/17; -4/-11 =
4/11;


a/b = -a/-b víi a,b  Z,
b<0


-2/3 = -4/6 = 2/-3 =…
có thể viết đợc vô số,
nh-ng chỉ biểu diễn 1 số hữu
tỉ.



<b>D.Hoạt động 4: Củng cố-Luyện tập</b> (10 ph).
-T chc 2 i chi


Nội dung: tìm các cặp ph©n sè b»ng
nhau


Luật chơi: Mỗi đội 3 ngời chỉ có 1 phấn
chuyền tay lần lợt ,đội nào làm xong
tr-c l thng.


-Lần lợt cho làm các bài tâp. SGK


BT 44/26 SGK


Tìm các cặp phân số bằng nhau


6/-18; -3/4; 4/10; -1/3; 1/-2; -2/-5; -5/10;
8/16.


KÕt qu¶:6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5
1/-2 = -5/10


BT 46/27 SGK:


Viết phân số bằng nó và mẫu số dơng.
BT 57/11 SBT:


Tìm x,y
Điền ô trống



BT: thử trí thông minh


Cho 2.(-6) = (-4).3 HÃy lập các phân số
b»ng nhau




<b>E.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (1 ph).</b>
-Học thuộc qui tắc cộng phân số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(149)</span><div class='page_container' data-page=149>

<b>TiÕt: 79</b> Luyện tập
I.Mục tiêu:


HS biết vân dụng qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.


Cú kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng.


 Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng.


II.ChuÈn bÞ:


 GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, phiếu học tập, ghi bài 62(b) SBT để HS chi chũ
chi.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>



-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc cộng hai phân số có
cùng mẫu số. Viết công thức tổng quát.
+Chữa BT 43c,d/26 SGK


Tính tổng:
- Câu 2:


+Nêu qui tắc cộng hai phân số không
cùng mẫu số.


+Chữa BT 45/26 SGK
Tìm x:


<b>Học sinh</b>
-HS1:


+Phát biểu qui tắc viết công tổng quát,
cả lớp nhận xét.


+Chữa BT: 43c,d/26 SGK
c) =0; d) = -41/28


-HS2:


+Ph¸t biĨu qui tắc, cả lớp nhận xét.
+Chữa BT 45/26 SGK:



a)x = 1/4
b)x = 1
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (28 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Cho làm dạng 1:


-Yờu cu c bi tp mẫu
a


-nhắc nhở: Phải có thói
quen rút gọn phân số tối
giản rồi mới tính tổng.
-Cho đọc bài mẫu 2a
-Gi 4 HS lờn lm


<b>Học sinh</b>
-Đọc BT1a


-3 HS lên bảng làm b,c,d.


-Đọc bài mẫu 2a


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1:Tính tổng sau
khi rót gän


Bµi 1: TÝnh
b) –3 + 6 + 12
12 8 16


c) 10 + -6 + 16
35 14 28
d) 9 + -16 + 22
15 20 10
Bµi 2: TÝnh


a)444 + 222 + -333
555 555 555
b)505 + 303 + -404
707 707 707
c)222 + 303


333 404


</div>
<span class='text_page_counter'>(150)</span><div class='page_container' data-page=150>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm dạng 2 tìm x
-Cho đọc bài mẫu Bài 3
-Hớng dẫn: 303 = 3.101
404 = 4.101 rút gn phõn
s ri tớnh.


-Gọi 2 HS lên bảng làm.


-Cho hoạt động nhóm làm
BT 4


-Cho đại diện nhóm trình
by.


<b>Học sinh</b>


-Làm BT 2


-Đọc hớng dẫn
-2 HS lên bảng làm


-Hot động nhóm làm BT
4


-Đại diện HS làm, đọc kết
qu.


<b>Ghi bảng</b>
II. Dạng 2: Tìm x
Bài 3: Tìm x biết:
a)x = 101 + 303


303 404
b)x = 1 + 2 + -3
2 3 4
III.Dạng 3:Tìm tập hợp
các số x.


Bài 4:


Tìm tập hợp các sè x  N
2 + 8 < x < 1 + 1 + 1
3 35 105 7 5 3
VÕ tr¸i:


2 + 8 = ? + ? = ……..


3 35 105


VÕ ph¶i:


1 + 1 + 1 = ? + ? + ?
= ...


7 5 3 105
Suy ra: .?. < x < .?.
105 105 105
do đó: ….< x <….
Mà x  N nên x 


{……...}
<b>C.Hoạt động 3: Củng cố </b>(8 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Gọi vài HS nhắc lại qui tắc phép cộng
phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
-Tổ chức chò chơi tính nhanh: Bài 62b
SBT


-Cho 2 i chi: 1 đội nam, 1 đội nữ
Mỗi đội cử 5 bạn, mỗi bạn đợc quyền
điền kết quả vào 1 ô rồi chuyền bút cho
bạn tiếp theo, thời gian chơi 3 phỳt.


Học sinh



-VàI HS nhắc lại qui tắc.


-C 2 i chơi xếp hàng dọc BT 62b
SBT, điền kết quả trờn bng ph.


Bảng hoàn chỉnh:


-1


2 23 56 -34 -1


<b>-7</b>


<b>12</b> <b>127</b> <b>34</b> <b>-56</b> <b>-1312</b>


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ng dn v nh</b></i>(2 ph).


-Ôn lại các tính chất của phép nhân số nguyên.
-BTVN: 61, 65/12SBT.


-Đọc trớc bài tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
+ -1


</div>
<span class='text_page_counter'>(151)</span><div class='page_container' data-page=151>

<b>TiÕt: 80</b> § 8:<sub> </sub><sub> </sub><sub>tính chất cơ bản của phép cộng Phân số</sub>


I.Mục tiêu:


HS nm c cỏc tính chất cơ bản của phép cộngphân số: giao hốn, kết hợp,
cộng với số 0.



 Bớc đầu có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính toán hợp lý, nhất là khi
cộng nhiều ohân số.


 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vân dụng các tính chất cơ bản của
phép cng phõn s.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giấy trong, các tấm bìa hình 8/28 SGK, 2 bảng phụ chò
chơi ghép hình.


HS:Bng nhúm, bỳt vit bng, mi hs mang 4 tấm bìa đợc cắt nh hình 8, bán
kính 10 cm..


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kim tra bi c</b></i> (8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1: Phát biểu các tính chất của phép
cộng các số nguyên, dạng tổng quát.
Tính: 2 + -3 và -3 + 2 , Rót ra nhËn xÐt.
3 5 5 3


-C©u 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 1 + -1 + 3 vµ 1 + -1 + 3
3 2 4 3 2 4
Rót ra nhËn xÐt


b)-2 + 0


5


<b>Häc sinh</b>


-HS 1: Nªu 4 t/c phÐp céng sè nguyªn
- Viết dạng tổng quát


-Thùc hiÖn phÐp tÝnh


- rút ra nhận xét: Phép cộng các
phân số cũng có tính chất giao hoán.
-HS 2: Thực hiên phép tính và rút ra
nhận xét: Phép cộng các phân số cũng
có tính chất kết hợp.


<b>B.Hot ng 2:</b><i><b>Cỏc tớnh cht</b><b> </b></i>(10 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Trên cơ së kiĨm tra bµi
cị


-Hái: tõ t/c phÕp céng số
nguyên, em nào có thể
cho biết t/c cơ bản của
phép cộng phân số?
-Yêu cầu nêu công thức
tổng quát.


-Đa các t/c lên màn hình
-Hỏi: Tổng nhiều phân số


có t/c giao hoán và kết
hợp không?


-các t/c giúp ta điều gì?


<b>Học sinh</b>


-Nêu các tính chất cơ bản
của phép cộng phân số.
-Nêu công thức.


-Tổng nhiều phân số cũng
có t/c giao hoán và kết
hợp.


-Nh t/c khi cng nhiều
phân số có thể đổi chỗ
hoặc nhóm các phõn s
theo bt c cỏch no.


<b>Ghi bảng</b>
1)Các tính chất:
-giao hoán:
-Kết hợp:
-Cộng với số 0:


</div>
<span class='text_page_counter'>(152)</span><div class='page_container' data-page=152>

<b>C.Hot ng 3:</b> <i><b>Vận dụng </b></i>(18 ph)
<b>Giáo viên</b>


-Cho vËn dơng tÝnh nhanh


hỵp lý.


-Yêu cầu làm ?2


Tính và so sánh kết quả.
-HÃy nêu thø tù thùc hiƯn
phÐp tÝnh trong tõng biĨu
thøc.


-Tỉ chức chơi Ghép
hình


BT 48/28 SGK


-T chc 2 i, mi i 4
HS


<b>Học sinh</b>
-Vận dụng các t/c phép
cộng vào tính nhanh.
-HS làm ?2.


-Hai i chi ghộp hỡnh


<b>Ghi bảng</b>
2)áp dông:


VÝ dô: TÝnh nhanh
A = -3 + 2 + -1 + 3 +
5



4 7 4 5
7


?2 : TÝnh nhanh


B = -2 + 15 + -15 + 4 +
8


17 23 17 19
23


C = -1 + 3 + -2 + -5
2 21 6 30
BT 48/28 SGK


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố</b></i> (8 ph).
-Yêu cầu vài HS phát biểu


l¹i t/c cơ bản của phép
cộng phân số.


-Nờu cụng thc tng quát?
-Cho làm BT 51/29 SGK
Tìm năm cách chọn ba
trong bẩy số để khi cộng
đợc tổng là 0.


-Cßn thêi gian cho làm
bài tập 50/29 SGK: Điền


số thích hợp vào ô chống


-Vài HS nêu t/c


-Nêu công thức tổng quát
-Tự làm BT 51/29 SGK


-Làm BT 50/29 SGK


BT 51/29 SGK
5 cách chọn là:
a)-1 + 1 + 1 = 0
2 3 6
b)-1 + 0 + 1 = 0


6 6


c)-1 + 0 + 1 = 0
2 2
d)-1 + 0 + 1 = 0
3 3
e)-1 + -1 + -1 = 0
2 3 6
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 1 ph).


-Học thuộc các tính chất phép cộng, vận dụng vào BT tÝnh nhanh.
-BT: 47, 49, 52/29 SGK. BT 66, 68/13 SBT.


Bµi 1(54/30 SGK):



Kiểm tra các phép tính đúng hay sai, sửa lại nếu cần:
a)


</div>
<span class='text_page_counter'>(153)</span><div class='page_container' data-page=153>

5 5 5
b)


-10 + -2 = -12
13 13 13
c)


2 + -1 = 4 + -1 = 3 = 1
3 6 6 6 6 2
d)


</div>
<span class='text_page_counter'>(154)</span><div class='page_container' data-page=154>

Bµi 5 (53/30 SGK):


Trò chơi Xây tờng bằng cách điền các phân số thích hợp vào ô trống theo qui tắc:
a = b + c


a


b c



6
17


4 -4


17 17


1


17 17-7 1711


Bµi 5 (53/30 SGK):


Trò chơi Xây tờng bằng cách điền các phân số thích hợp vào ô trống theo qui tắc:
a = b + c


a


b c


<b>6</b>
<b>17</b>
<b>6 </b> <b> 0</b>
<b>17</b>


6 <b>0</b> <b>0</b>


17


<b>2</b> 4 -4 <b>4</b>


<b>17</b> 17 17 <b>17</b>
<b>1</b>


<b>17</b>


1


17


<b>3</b>
<b>17</b>


-7
17


</div>
<span class='text_page_counter'>(155)</span><div class='page_container' data-page=155>

Bài 6 (55/30 SGK):


Điền số thích hợp vào ô trèng. Chó ý rót gän kÕt qu¶ nÕu cã thĨ:


<b>+</b> -12 59 361 -1118


-1


2 -1


</div>
<span class='text_page_counter'>(156)</span><div class='page_container' data-page=156>

<b>TiÕt: 81</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng.


 Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính đợc
hợp lý. Nhất là khi cộng nhiều phân số.


 Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để vận dụng tính chất cơ bản của
phép cộng phân số.


II.ChuÈn bÞ:



 GV: Đèn chiếu, bảng phụ, ghi bài 53,54,55 SGK,để HS tính nhẩm chơi chị
chơi.


 HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm , phấn màu.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(5 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u hái:


+PhÐp céng phân số có những tính chất
cơ bản gì? Viết dạng tổng quát.


+HÃy điền dấu: <, >, = thích hợp vào
ô trống. Giải thích


-2 + 2003 2003 + -10
3 2004 2004 15


<b>Häc sinh</b>
-1 HS lªn bảng:


+Tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với
0


viết dạng tổng quát.



+ -2 + 2003 2003 + -10
3 2004 2004 15
Giải thích: vì -2 = -2.5 = -10
3 3.5 15


vµ t/c giao hoán của phép cộng phân số.
-HS: cả líp nhËn xÐt.


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyn tp</b></i> (30 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Cho làm dạng 1: (10 ph)
Bài 1(54/30 SGK) (5-7ph)
-Dùng máy chiếu đầu bài
lên màn ảnh.


-Yêu cầu làm miệng , sửa
trên máy chiếu.


-Yêu cầu HS trả lời vào
vở bài tập in.


Bi 2 (56/31 SGK): (5ph)
-Yêu cầu làm bài 1 vở BT
-Chép đầu bài lên bng
HS tớnh nhm.


<b>Học sinh</b>
-Theo dõi bài tập 1 trên
máy chiếu.



-Làm chung trên bảng
-Ghi kết quả trong vở BT
in.


-Làm bài1 vở BT, tính
nhẩm điền kết quả.


-4 HS c kt qu v gii
thớch cỏch nhm


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1:Tính nhẩm
Bài 1(54/30 SGK): Kiểm
ta phép tính Đ hay S, sửa
nếu cần


a)Sai , sửa lại -2
5
b) §óng


c) §óng


d) Sai , sưa l¹i -16
15
Bµi2 (56/31 SGK)
a)A = -5 + -6 + 1 =


11 11



b)B = 2 + 5 + -2 =
3 7 3
c)C = -1 + 5 + -3 =
4 8 8
d)D =


=


</div>
<span class='text_page_counter'>(157)</span><div class='page_container' data-page=157>

<b>Gi¸o viªn</b>


-Cho làm dạng 2 (10 ph)
-Cho đọc Bài 3 vở BT
-Ghi đầu bài lên bảng.
-Hỏi: cách làm hợp lý là
làm nh thế nào?


-Cho HS lµm vë BT in.
-Gäi 2 HS lên bảng làm.


<b>Học sinh</b>
-Đọc hớng dẫn BT 3 vở
BT


-Trả lời: cộng riêng phần
nguyên, cộng riêng phần
phân số, gộp lại bằng hỗn
số


-2 HS lên bảng làm.
- HS khác làm vào vở BT.



<b>Ghi bảng</b>
II. Dạng 2: Tính nhanh
hợp lý


Bài 3: (vở BT)
a)


b)


-Cho lm dng 3 (10 ph)
-Cho đọc Bài 4 vở BT
-Ghi đầu bài lên bảng.
-Hỏi:Hãy nêu cách làm?
-Cho HS làm vở BT in.
-Gi 2 HS lờn bng lm.


-Đọc BT 4 vở BT


-Trả lời: cộng riêng từng
vế rồi so sánh.


-2 HS lên bảng làm.
- HS khác làm vào vở BT.


III. Dạng 3: Điền dấu
Bài 4: (vở BT)


Điền dấu (>,<,= )thích
hợp



a)
b)


<b>C.Hoạt động 3: Chò chơi</b>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Tổ chức 2 đội chơi: 1 đội xanh, 1 đội
vàng


Mỗi đội cử 5 bạn, mỗi bạn đợc quyền
điền kết quả vào 1 ô rồi chuyền bút cho
bạn tiếp theo, xuống xếp hàng tiếp, thời
gian chơi 3 phút.


-C«ng bố luật chơi BT 53/30 SGK:
Xây tờng theo qui tắc: a = b+c
-Nhận xét: Sai 1 ô trừ 1 điểm


-Còn thời gian: Hớng dẫn chơi BT 55/30
SGK


<b>Học sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui tắc.


-C 2 i chi xp hng dc BT 53/30
SGK, điền kết quả trên bảng phụ.


-Thư lµm BT 55/30 SGK



<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Củng cố, h</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph).


-Khi làm tính ln có ý thức, quan sát nhận xét đặc điểm các phân số xem có
áp dụng đợc tính chất cơ bản để làm nhanh gọn, hợp lý.


-Ôn lại số đối của một số nguyên, phép trừ số nguyên.
-Đọc trớc bài phép trừ phân số.


-BTVN: 55,57/30 SGK; 69,70,71/14 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(158)</span><div class='page_container' data-page=158>

<b>TiÕt: 82</b> §9 <sub>. phÐp trừ phân số</sub>


I.Mục tiêu:


HS hiu c th no l hai số đối nhau.


 Hiểu và vân dụng đợc qui tắc trừ phân số.


 Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.


 HiĨu râ mèi quan hƯ gi÷a phÐp cộng và phép trừ phân số.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giấy trong, ghi bài 61/33 SGK, qui tắc phép trừ phân số.


HS:Bảng nhóm, bút viết bảng.


III.T chc các hoạt động dạy học:



<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài c</b></i> (5 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu hỏi: Phát biểu qui tắc phép cộng
phân số(cùng mẫu, khác mẫu).


Tính: 3 + -3 , 2 + 2 , 4 + 4
5 5 -3 3 5 -18
-Goi HS nhËn xÐt.


-GV: Trong Z ta có thể thay phếp trừ
bằng phép cộng với số đối của số trừ.
Vậy có thể áp dụng cho phép trừ phân số
đợc khơng?


<b>Häc sinh</b>
-HS 1:


Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh, cã thể tính
nhẩm và giải thích các làm.


-HS 2:Nhn xột đánh giá bài làm của
bạn.


-Lắng nghe GV đặt vấn đề, ghi chép.


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Số đối</b></i> (12 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Trên cơ sở kiểm tra bài




-Nờu cỏch nói nh ?1
-Yêu cầu trả lời miệng ?2
-Hỏi:Vậy thế nào là hai số
đối nhau?


-Cho đọc định nghĩa hai
số đối nhau.


-Hỏi: Tìm số đối của phân
số a/-b? Vì sao?


-Giới thiệu kí hiệu số đối.
-Hãy so sánh _ a ; a ; -a ?
b -b b
-Vì sao các phân số đó
bằng nhau?


-Cđng cè cho lµm BT
58/33 SGK


-Nhắc lại khái niệm số
đối.


<b>Học sinh</b>
-Tự đọc ?1.


-Tr¶ lêi miÖng ?2



-Hai số đối nhau nếu tổng
của chung = 0.


-Đọc và ghi định nghĩa.
-tìm số đối của phân số
a/-b.


-Viết các dang khác của
số đối. Giải thích.


-Làm BT 58/33 SGK
Ghi hết các dạng khác của
số đối.


<b>Ghi bảng</b>
1)Số đối:


?1 –3/5 là số đối của 3/5
3/5 ……….. –
3/5


3/5 và -3/5 là 2 phân số
đối nhau.


?2 làm miệng
<i><b>Định nghĩa:</b></i>


Hai s i nhau tng =
0



KÝ hiÖu:


số đối của a là _ a
b b
a + _ a =0
b b
_ a = a = -a
b -b b
BT 58/33 SGK:


Số đối của 2/3 là -2/3
(hay2/-3)


</div>
<span class='text_page_counter'>(159)</span><div class='page_container' data-page=159>

<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Phép trừ phân số </b></i>(12 ph)
<b>Giáo viên</b>


-Cho lµm ?3.


-Yờu cu hot ng theo
nhúm


Tính và so sánh kết quả.
-Từ ví dụ em rút ra qui tắc
trừ phân số nh thế nào?
-Cho áp dụng qui tắc làm
tính.


-Từ hai ví dụ thấy hiệu
của 2 phân số a/b và c/d lµ
1 sè nh thÕ nµo?



-Cho lµm ?4


<b>Häc sinh</b>
-Lµm ?3.


-HS hoạt động theo nhóm.
-Từ ví dụ phát biểu qui tắc
trừ phân số .


-TËp lµm VD


-Tõ VD rót ra nhËn xÐt
-Lµm ?4


4 HS lên bảng làm cùng
một lúc.


<b>Ghi bảng</b>
2)Phép trừ phân số:
?3 Tính và so sánh
1 _ 2 = 3 _ 2 = 1
3 9 9 9 9
1 + _ 2 = 3 + -2 = 1
3 9 9 9 9
VËy


1 _ 2 = 1 + _ 2
3 9 3 9
<i><b>Qui t¾c:</b></i> SGK



a) 2 _ - 1 = 2 + 1 = 15
7 4 7 4 28
b) 15 + -1 = 15 + -7 =
2


28 4 28 28
7


NX: Phép trừ là phép toán
ngợc của phÐp to¸n céng.
?4 TÝnh


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố</b></i> (14 ph).
-Thế nào là 2 số đối nhau?


-Nªu qui tắc trừ phân số.
-Cho làm BT 60/33 SGK
Tìm x


-Cho trả lời miệng BT
61/33 SGK


-Vài HS trả lời câu hỏi
của GV.


-Tự làm BT 60/33 SGK
-Hai HS lên bảng làm.


-Trả lêi miƯng.



BT 60/33 SGK
T×m x


a) x _ 3 = 1
4 2
x = 5


4


b) -5 _ x = 7 + -1
6 12 3
x = -13


12


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 2 ph).


-Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và qui tắc trừ phân số.
-Vân dụng thành thạo qui tắc trừ phân số vào bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(160)</span><div class='page_container' data-page=160>

<b>TiÕt: 83</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS có kỹ năng tìm số đối của một số, có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.


 Cã kü năng trình bày cẩn thận, chính xác.


II.Chuẩn bị:



GV: Đèn chiếu, bảng phụ, ghi bài 63, 64,66,67/34,35 SGK.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm , phấn màu.


III.T chc cỏc hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(10 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u 1:


+Phát biêue định nghĩa hai s i nhau,
kớ hiu.


+Chữa BT 59a,c,d/33 SGK.
-Câu 2:


+Phát biểu qui tắc phép trừ phân số, viết
công thức tổng quát.


+Chữa BT 59b,e,g/33 SGK.


-Yờu cu c lp nhn xột ỏnh giỏ.


<b>Học sinh</b>
- HS 1lên bảng:


+Hai s i nhau nếu tổng của chúng =
0



viết dạng tổng quát.
+Chữa BT 59a,c,d/33 SGK.
-HS 2 lên bảng:


+Muốn trừ một phân số cho một phân
số, ta cộng số bị trừ với số đối của số
trừ. T.quát


+Chữa BT 59b,e,g/33 SGK.
-HS: cả lớp nhận xét.
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tp</b></i> (26 ph).


<b>Giáo viên</b>


Bài 1(63/33 SGK) (5-7ph)
-Dùng máy chiếu đầu bài
lên màn ảnh.


-Muốn tìm số hạng cha
biết của 1 tổng ta làm thế
nào?


-Yêu cầu HS trả lời vµo
vë bµi tËp in.


Bài 2 (64/33 SGK): (5ph)
-Yêu cầu làm bài 1 vở BT
-Chép đầu bài lên bảng để
HS tính nhẩm.



<b>Học sinh</b>
-Làm Bài 1 vở BT in
-Muốn tìm số hạng cha
biết của 1 tổng ta lất tổng
trừ đi số hạng đã biết.
-Làm chung trên bảng
-Ghi kết quả trong v BT
in.


-Làm, tính nhẩm điền kết
quả.


-2 HS c kt qu v gii
thớch cỏch nhm


<b>Ghi bảng</b>


Bài 1(63/33 SGK): Điền ô


a) 1 + = -2
12 3


b) -1 + = 2
3 5
c) 1 _ = 1
4 20
d)-8 _ = 0
13



Bµi 2 (64/33 SGK):
c)-11 _ -4 = -3
14 14
d) _ _ 2 = 5
21 3 11


7
-3
4


199


111
5
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(161)</span><div class='page_container' data-page=161>

<b>Giáo viên</b>


-Cho lm dạng 2 (10 ph)
-Cho đọc Bài 3 vở BT
-Ghi đầu bài lên bảng.
-Hỏi: cách làm hợp lý là
làm nh thế nào?


-Cho HS lµm vë BT in.
-Gäi 2 HS lên bảng làm.


-Yờu cu c lm chung
BT 67/35 SGK.



-Gọi 2 HS lên bảng làm
BT 68/35 SGK


<b>Học sinh</b>
-Đọc hớng dẫn BT 3 vở
BT


-Trả lời: cộng riêng phần
nguyên, cộng riêng phần
phân số, gộp lại bằng hỗn
số


-2 HS lên bảng làm.
-HS khác làm vào vở BT.


-Đọc làm chung BT 67/35
-2 HS lên bảng làm BT
68/35 SGK


<b>Ghi bảng</b>
Bài 3 (65/34 SGK):
Tóm tắt:


Bài giải:


Số thời gian bình có là:


21giờ30ph-19giờ=2giờ30ph


= 5/2giờ


Tổng số gìơ Bình làm việc
:


1 + 1 +1 + 3 = 3+2+12+9
4 6 4 12
= 26 = 13 gìơ


12 6


Bµi 4 (67/35 SGK)
Bµi 5a,d (68/35 SGK)


<b>C.Hoạt động 3: Chò chơi</b>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Tổ chức 2 đội chơi: 1 đội xanh, 1 đội
vàng


Mỗi đội cử 5 bạn, mỗi bạn đợc quyền
điền kết quả vào 1 ô rồi chuyền bút cho
bạn tiếp theo, xuống xếp hàng tiếp, thời
gian chơi 3 phút.


-Công bố luật chơi BT 66/35 SGK:
-Treo bảng phụ cho 2 đội chơi Điền vào
ô trống


-NhËn xÐt: Sai 1 ô trừ 1 điểm



<b>Học sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui tắc.


-C 2 đội chơi xếp hàng dọc BT 53/30
SGK, điền kết quả trên bảng phụ.
-Cả lớp theo dõi cổ vũ.


<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Củng cố, h</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph).


-Khi làm tính ln có ý thức, quan sát nhận xét đặc điểm các phân số xem có
áp dụng đợc tính chất cơ bản để làm nhanh gọn, hợp lý.


-Nắm vững số đối của một phân số, thuộc và biết vận dụng qui tắc trừ phân số.
-Chú ý tránh nhầm dấu.


-BTVN: 68b,c/35 SGK; 78,79,80,82/15,16 SBT.


4
11
12
33
12
11
10
12
6
1
4
1


3
1
2
1
6
1
4
1
3
1
2
1
)
...
...
...
...
20
39
20
13
14
12
20
13
10
7
5
3
20

13
10
7
5
3
)
:
)
35
/
68
(
5
...



























<i>d</i>
<i>a</i>
<i>SGK</i>
<i>Bai</i>
9
5
36
20
36
27
15
8
36
9
.
3
36
3
).
5

(
36
4
.
2
4
3
12
5
9
2
4
3
12
5
9
2
:
)
35
/
67
(


4              





</div>
<span class='text_page_counter'>(162)</span><div class='page_container' data-page=162>

<b>TiÕt: 84</b> § 10 <sub>. phép nhân phân số</sub>



I.Mục tiêu:


HS biết và vận dụng đợc qui tắc nhân phân s.


Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giÊy trong,b¶ng phơ.


 HS: B¶ng nhãm, bót viÕt b¶ng.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bi c</b></i> (5 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu hỏi:


+Phát biểu qui tắc phép trừ phân số, viết
dạng tổng quát.


+Chữa BT 68b,c/35 SGK: TÝnh
a) 3 + -1 _ 5 ;c) 3 _ 5 + -1
4 3 18 14 -8 2
-Goi HS nhËn xÐt.


-GV:Em nào có thể phát biểu qui tắc
phép nhân phân số ở tiểu học?



<b>Học sinh</b>
-HS 1:


+Phát biểu qui tắc và viết dạng tổng
quát.


+Chữa BT 68b,c/35 SGK


Đáp số: a)5/36; c)19/56


-HS 2:Nhn xột ỏnh giỏ bi lm ca
bn.


-Phát biểu qui tắc: Nhân tử víi tư, mÉu
víi mÉu.


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Qui tắc </b></i>(18 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho lµm ?1


-Goi 2 HS lên bảng làm ?1
-Qui tắc trên vẫn đúng đối
với các phân số có tử và
mẫu là các số nguyên.
-Yêu cầu đọc qui tắc và
cơng thức tổng qt SGK
-Đọc ví dụ SGK



- Cho lµm ?2 SGK


-Híng dÉn HS lµm chung
cả lớp câu a, chú ý rút gọn
trớc khi nhân.


-Yêu cầu tự làm câu b.
Gọi 1 HS lên bảng làm.
-Cho tự làm ?3


-Goi 3 HS lên cùng làm ?3


<b>Hc sinh</b>
-T c ?1.


-Hai HS lên bảng cùng
làm BT ?1


-Đọc và phát biểu qui tắc
Viết công thức tổng quát.
-Xem VD SGK.


-Làm ?2


-Cả lớp cùng làm câu a
-Chú ý rút gọn trớc khi
nhân


-Tự làm câu b, 1 HS lên
bảnglàm.



-Làm ?3 SGK


-3 HS lên cùng làm 1 lúc


<b>Ghi bảng</b>
1)Qui tắc:


<b>?1:</b>


a) 3 . 5 = 3.5 = 15
4 7 4.7 28
b) 3 . 25 = 3.25 = 1.5 =
5


10 42 10.42 2.14
28


<i><b>Qui t¾c:</b></i> SGK


a . c = a.c
b d b.d
<b>?2:</b>


a)-5 . 4 = -5.4 = -20
11 13 11.13 143
b)-6 . –49 = (-6).(-49)
=


35 54 35.54


= (-1).(-7) = 7


5.9 45


<b>?3:</b>


a)-28 . –3 = (-28).(-3) =




</div>
<span class='text_page_counter'>(163)</span><div class='page_container' data-page=163>

<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Nhận xét </b></i>(7 ph)
<b>Giáo viên</b>


-Cho tự đọc phần nhận xét
SGK sauu đó yêu cầu phát
biểu và nêu tng quỏt.


-Cho làm ?4/36 SGK
Cả lớp làm vào vở, 3 HS
lên bảng làm.


<b>Hc sinh</b>
-T c nhn xột.
-Phỏt biu nhn xột.
-Vit dng tng quỏt.
-Lm ?4


-3 HS lên bảng làm cùng
một lúc.



<b>Ghi bảng</b>
2)Nhận xét:


a)NX: SGK


a.b = ab (a,b,c  Z, c


0)


c c
?4: TÝnh


a)(-2) . -3 = (-3).(-3) = 6
7 7 7
b)5 .(-3) = 5.(-3) = 5.(-1)
33 33 11
= -5
11
c)-7 .0 = (-7).0 = 0 = 0
31 31 31
a) 2 _ - 1 = 2 + 1 = 15
7 4 7 4 28
b) 15 + -1 = 15 + -7 =
2


28 4 28 28
7


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố</b></i> (13 ph).
-Nêu qui tắc nhân phân



sè.


-Nh©n 1 sè nguyên với 1
phân số làm thế nào?
-Cho làm BT 69/36 SGK
Tìm x


-Cho trả lời miệng BT
70/37 SGK


-Vài HS trả lời câu hỏi
của GV.


-Tự làm BT 69/36 SGK
-6 HS lên bảng làm.


-Trả lời miệng BT 70/37
6 = 2.3 = 2 . 3 = 3 . 2
35 7.5 7 5 7 5


BT 69/36 SGK


a) -1 . 1 = -1.1 = -1
4 3 4.3 12
b) -2 . 5 = (-2).(-5) = 2
5 -9 5.9 9
c) –3 . 16 = (-3).16 =
-12



4 17 4.17 17
d)-8 . 15 = (-8).15 = -5
3 24 3.24 3
e)(-5) . 8 = -5.8 = -8
15 15 3
g)-9 . 5 = -9.5 = -5
11 18 11.18 22
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 2 ph).


-Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số.
-Ôn lại t/c cơ bản của phép nhân số nguyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(164)</span><div class='page_container' data-page=164>

<b>Tiết: 85</b> Đ 11. <sub>Tính chất cơ bản của phépnhân phân số</sub>


I.Mục tiêu:


HS biết các tính chất cơ bản của phÐp nh©n ph©n sè.


 Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiên phép tính hợp lý, nhất là
khi nhân nhiều phân số.


 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các t/c cơ bản của phép
nhân phân số.


II.ChuÈn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giấy trong,bảng phụ.


HS: Bảng nhãm, bót viÕt b¶ng.



III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (5 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u hái:


+Phát biểu các tính chất cơ bản của phép
nhân số nguyên, viết dạng tổng quát.
+Chữa BT 84/17 SBT: Tính


a) 3 + -1 _ 5 ;c) 3 _ 5 + -1
4 3 18 14 -8 2
-Goi HS nhËn xÐt.


-GV: PhÐp nh©n ph©n số cũng có các
tính chất cơ bản nh phép nhân số
nguyên.


<b>Học sinh</b>
-HS :


+Phát biểu t/c và viết dạng tổng quát.
a.b = b.a


(a.b).c = a.(b.c)
a.1 = 1.a = a


a.(b + c) = a.b + a.c
+Ch÷a BT 84/17 SBT



Đáp số: a)5/36; c)19/56
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Các tính chất </b></i>(7 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Cho đọc SGK


-Goi 4 HS phát biểu bằng
lời các tính chất đó.


-GV ghi lại dạng tổng
quát lên bảng.


-Đọc ví dụ SGK
- Cho làm ?2 SGK


-Hớng dẫn HS làm chung
cả líp c©u a, chó ý rót gän
tríc khi nh©n.


<b>Học sinh</b>
-Tự đọc các tính chất
-Tập phát biểu các tính
chất.


-ViÕt c«ng thức tổng quát.
-Xem VD áp dụng SGK.


<b>Ghi bảng</b>
1)Các tính chất:


a) a . c = c . a
b d d. b
b) a . c . p = a . c . p
b d q b d q
c) a . 1 = 1 . a
b b


d) a . c + p = a . c + a . p
b d q b d b q


</div>
<span class='text_page_counter'>(165)</span><div class='page_container' data-page=165>

<b>Giáo viên</b>


-Cho t c phn nhn xột
SGK sauu đó u cầu phát
biểu và nêu tổng qt.


-Cho lµm ?4/36 SGK
Cả lớp làm vào vở, 3 HS
lên bảng làm.


<b>Hc sinh</b>
-T c vớ d SGK
-Lm ?2


-3 HS lên bảng làm cùng
một lúc.


<b>Ghi bảng</b>
2)áp dụng:



a)NX: SGK


a.b = ab (a,b,c  Z, c


0)


c c
?4: TÝnh


a)(-2) . -3 = (-3).(-3) = 6
7 7 7
b)5 .(-3) = 5.(-3) = 5.(-1)
33 33 11
= -5
11
c)-7 .0 = (-7).0 = 0 = 0
31 31 31
a) 2 _ - 1 = 2 + 1 = 15
7 4 7 4 28
b) 15 + -1 = 15 + -7 =
2


28 4 28 28
7


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Củng cố</b></i> (17 ph).
-Nêu qui tắc nhân phân


sè.



-Nh©n 1 sè nguyên với 1
phân số làm thế nào?
-Cho làm BT 69/36 SGK
Tìm x


-Cho trả lời miệng BT
70/37 SGK


-Vài HS trả lời câu hỏi
của GV.


-Tự làm BT 69/36 SGK
-6 HS lên bảng làm.


-Trả lời miệng BT 70/37
6 = 2.3 = 2 . 3 = 3 . 2
35 7.5 7 5 7 5


BT 69/36 SGK


a) -1 . 1 = -1.1 = -1
4 3 4.3 12
b) -2 . 5 = (-2).(-5) = 2
5 -9 5.9 9
c) –3 . 16 = (-3).16 =
-12


4 17 4.17 17
d)-8 . 15 = (-8).15 = -5
3 24 3.24 3


e)(-5) . 8 = -5.8 = -8
15 15 3
g)-9 . 5 = -9.5 = -5
11 18 11.18 22
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 2 ph).


-Vận dụng thành thạo t/c cơ bản của phép nhân phân số.
-Ôn lại t/c cơ bản của phép nhân số nguyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(166)</span><div class='page_container' data-page=166>

<b>Tiết: 86</b> Luyện tập
I.Mục tiêu:


Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các t/c cơ bản của phép nhân phân
số.


Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và
các t/c cơ bản của phép nhân phân số để giải toán.


II.ChuÈn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc cỏc hot ng dy hc:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:



+Chữa BT 76/39 SGK:


Vit s o thi gian dới dạng hỗn số và
phân số với đơn vị gi: 1h 15ph; 2h
20ph; 3h12ph.


- Câu 2:


+Định nghĩa phân số thập phân? Nêu
thành phần của số thập phân?


+Viết các phân số sau dới dạng phân số
thập phân, số thập phân và phần trăm:
2 ; 3


5 20


<b>Häc sinh</b>
-HS1:


+Phát biểu cách viết phân số dới dạng
hỗn số và ngợc lại.


+Chữa BT: 86/43 SGK
1h 15ph = 1 1 h = 5 h
4 4
-HS2:


+Ch÷a BT 87/43 SGK


2 = 4 = 0,4 = 40%
5 10


3 = 15 = 0,15 = 15%
20 100


-HS3: Chữa BT 88/43 SGK
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (37 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Cho làm dạng 1:
-Yêu cầu đọc bài tập
99/47 SGK.


-Cho đọc bài 1 vở bài tập
-Gọi 4 HS lờn lm


<b>Học sinh</b>
-Đọc BT99/47 SGK
-Đọc bài 1 vở bài tập.
-2 HS lên bảng làm b,c
cách 2


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1: Cộng hỗn số
Bài 1: (99/47 SGK)
C¸ch 2:


b) 15 2 + 12 1 =



F 5 3
= (15+12)+ 2 + 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(167)</span><div class='page_container' data-page=167>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm dạng 2
-Cho làm Bài 2 vở bài
tập.


-Gi 2 HS lên bảng làm.
-Cho đọc BT 102 SGK.
-Hỏi: Có cách nào tính
nhanh hơn khơng? giải
thích cách làm?


-Cho 2 HS lên bảng làm
đồng thời BT 4


<b>Häc sinh</b>
-Lµm BT 2


-Đọc hớng dẫn
-2 HS lên bảng làm


HS nêu cách làm nhanh
bài 3


-Hai HS lên bảng làm BT
4


<b>Ghi bảng</b>



II. Dạng 2: Nhân chia hỗn
số


Bài 2 (101/47 SGK):
a)5 1 . 3 3 = 11 . 15 =
2 4 2 4
b)6 1 . 4 2 = 19 . 38 =
3 9 3 9
Bài 3 (102/47 SGK):
Cách làm nhanh:


4 3 .2 = 4 + 3 .2 =
7 7


= 8 + 6 = 8 6
7 7


III.Dạng 3:Tìm giá trị biểu
thức:


Bi 4 (100/47 SGK):
Tỡm giỏ trị biểu thức
A = 8 2 - 3 4 + 4 2
7 9 7
B = 10 2 + 2 3 - 6 2
9 5 9
IV.Làm thêm BT: 103,
104 SGK ( vở BT)
<b>C.Hoạt động 3: Củng cố </b>(8 ph).



<b>Giáo viên</b>


-Gọi vài HS nhắc lại qui tắc phép nhân
phân số , các tính chất cơ bản của phép
nhân phân số.


<b>Học sinh</b>


-Vài HS nhắc lại qui tắc và tÝnh chÊt
phÕp nh©n ph©n sè.


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph).
-Ôn lại các dạng bài vừa làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(168)</span><div class='page_container' data-page=168>

<b>TiÕt: 87</b> § 12 <sub>. phép chia phân số</sub>


I.Mục tiêu:


HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số
khác 0.


 HS hiểu và vận dụng đợc qui tắc chia phân s.


Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giấy trong,bảng phụ.



HS: Bảng nhãm, bót viÕt b¶ng.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (5 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u hái:


+Phát biểu qui tắc phép nhân phân số?
viết dạng tỉng qu¸t?


+¸p dơng: TÝnh


3 + -7 . 2 + 12
4 2 11 22
-Gäi HS nhËn xÐt.


-GV: Với phân số cũng có các phép tốn
nh số ngun. Vậy phép chia phân số có
thể thay bằng phép nhân phân s c
khụng?


<b>Học sinh</b>
-HS 1:


+Phát biểu qui tắc và viết dạng tổng
quát.


+Tính: Đáp số -2



-HS :Nhn xột ỏnh giá bài làm của bạn.
-Lắng nghe GV đặt vấn đề.


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Số nghịch đảo </b></i>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho lµm ?1


-Goi 2 HS lên bảng làm ?1
-Cho làm phép nhân.
-Nói 1/-8 là số nghịch đảo
của –8, -8 là số ngịch
đảo của1/-8. Hai số –8
và 1/-8 là hai số nghich
đảo của nhau.


- Cho 1 HS làm ?2 SGK
-Vậy htế nào là hai số
nghịch đảo của nhau?
-Gọi 1 số HS nhắc lạI
định nghĩa


-VËn dụng: Cho tự làm ?3
-Goi 3 HS lên cùng làm ?3


<b>Hc sinh</b>
-T c ?1.


-Hai HS lên bảng cùng


làm BT ?1 Cả lớp làm vào
vở.


-1 HS làm ?2


-Phỏt biu nh ngha.


-Làm ?3 SGK


-4HS trả lời miệng ?3.


<b>Ghi bng</b>
1)S nghịch đảo:
<b>?1: </b>Làm phép nhân
(-8) . 1 = 1


-8
-4 . 7 = 1
7 -4


<b>?2:</b> -4/7 là số nghịch đảo
của 7/-4, 7/-4 là số nghịch
đảo của –4/7; hai số –
4/7 và 7/-4 là hai số nhịch
đảo ca nhau.


<i><b>Định nghĩa</b></i>: SGK
<b>?3:</b>


S nghch o ca a/b l


b/a




</div>
<span class='text_page_counter'>(169)</span><div class='page_container' data-page=169>

<b>Giáo viên</b>


-Cho hai nhóm thực hiện
2 phép tính ?4.


-Cho HS so sánh kết quả
hai phÐp tÝnh.


-Em cã nhËn xÐt g× vỊ mèi
quan hƯ giữa phân số ắ và
4/3?


-Ta đă thay phép chia
phân số 2/7:3/4 bằng phép
tính nào?


-Cho làm thêm: -6 : 3/5
-Qua 2 ví dụ hÃy phát biểu
qui tắc chia 1 phân số cho
1 phân số?


-Gọi 1 HS lên bảng viết
dạng tổng quát.


-Cho làm ?5, 4 HS lên
bảng.



-Qua VD4 có thể nêu
nhận xét Muốn chia một
phân số cho 1 số nguyên
khác 0 làm thế nào?


<b>Hc sinh</b>
-Tự đọc nhận xét.
-Phát biểu nhận xét.
-Viết dạng tổng quát.
-Hai nhóm làm ?4


-HS so sánh hai kết quả.
-Phân số 3/4 và 4/3 là hai
số nghịch đảo của nhau.
-Thay phép chia 2/7 cho ắ
bằng phép nhân 2/7 cới số
nghịch đảo của 3/4 là 4/3
-Phát biểu qui tắc nh
SGK.


-1 HS viết dạng tổng quát.
-4 HS lên bảng là ?5
-Nêu nhận xét và viết tổng
quát.


-3HS lờn bng ng thời
làm ?6. HS khác làm vào
vở.



<b>Ghi b¶ng</b>
2)PhÐp chia ph©n sè:
?4: TÝnh


2 : 3 = 2.4 = 8
7 4 7.3 21
2 . 4 = 2.4 = 8
7 3 7.3 21


VËy 2 : 3 = 2 . 4 = 8
7 4 7 3 21
-6 : 3/5 = -6/1 :3/5 = -6/1 .
5/3 = -10


<i><b>Qui tắc:</b></i> SGK
Tổng quát:
?5: Tính
Nhận xét:


a/b : c = a/ b.c ( c 0)
?6:a) –10/7; b) –3/2;
-1/21


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Luyện tập</b></i> (13 ph).
-Tổ chức chơI trị tiếp sức


bµi 84/43 SGK


-2 nhãm cã 7 phép tính 7
HS tiếp sức mỗi bạn 1


phép tÝnh.


-Cho tr¶ lêi miƯng BT
85/43 SGK


-Thi tiÕp søc bàI 84/43
SGK.


-Mỗi nhóm chọn 7 HS
lên b¶ng thi.


-Tr¶ lêi miƯng BT 85/43


3.Lun tËp:
BT 84/43 SGK


a) -5 : 3 = -5 . 13 =
-65


6 13 6. 3
18


b) -4 : -1 = -4 . -11 =
44


7 11 7 1 7
c) –15 : 3 = -15 . 2 =
-30


2 3 3


= -10


BT 85/43 SGK
<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>Củng cố</b></i> ( 5 ph).


1)Phát biểu định nghĩa thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?
2)Phát biểu qui tắc chia phân số.


<b>F.Hoạt động 6:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 2 ph).


</div>
<span class='text_page_counter'>(170)</span><div class='page_container' data-page=170>

<b>TiÕt: 88</b> LuyÖn tËp
I.Mơc tiªu:


 HS biết vận dụng đợc qui tắc chia phân số trong giải bài tốn.


 Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia
phân số.


 RÌn tÝnh cÈn thận, chính xác khi làm toán. Rèn tính nhanh và t duy sáng tạo khi
giải toán.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(7 ph).


<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Nêu cách viết phân số dới dạng hỗn số
và ngợc lại.


+Chữa BT 111 SBT:


Viết số đo thời gian dới dạng hỗn số và
phân số với đơn vị giờ: 1h 15ph; 2h
20ph; 3h12ph.


- Câu 2:


+Định nghĩa phân số thập phân? Nêu
thành phần của số thập phân?


+Viết các phân số sau dới dạng phân số
thập phân, số thập phân và phần trăm:
2 ; 3


5 20


<b>Häc sinh</b>
-HS1:


+Ph¸t biĨu cách viết phân số dới dạng
hỗn số và ngợc lại.



+Chữa BT: 86/43 SGK
1h 15ph = 1 1 h = 5 h
4 4
-HS2:


+Ch÷a BT 87/43 SGK
2 = 4 = 0,4 = 40%
5 10


3 = 15 = 0,15 = 15%
21 100


-HS3: Chữa BT 88/43 SGK
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (37 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Cho làm dạng 1:
-Yêu cầu đọc bài tập
99/47 SGK.


-Cho đọc bài 1 vở bài tập
-Gọi 4 HS lên làm


<b>Häc sinh</b>
-Đọc BT99/47 SGK
-Đọc bài 1 vở bài tập.
-2 HS lên bảng làm b,c
cách 2


<b>Ghi bảng</b>


I.Dạng 1: Cộng hỗn số
Bài 1: (99/47 SGK)
Cách 2:


b) 15 2 + 12 1 =


H 5 3
= (15+12)+ 2 + 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(171)</span><div class='page_container' data-page=171>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm dạng 2
-Cho lµm Bµi 2 vë bµi
tËp.


-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Cho đọc BT 102 SGK.
-Hỏi: Có cách nào tính
nhanh hơn khơng? giải
thích cách làm?


-Cho 2 HS lên bng lm
ng thi BT 4


<b>Học sinh</b>
-Làm BT 2


-Đọc hớng dẫn
-2 HS lên bảng làm


HS nêu cách làm nhanh


bài 3


-Hai HS lên bảng làm BT
4


<b>Ghi bảng</b>


II. Dạng 2: Nhân chia hỗn
số


Bài 2 (101/47 SGK):
a)5 1 . 3 3 = 11 . 15 =
2 4 2 4
b)6 1 . 4 2 = 19 . 38 =
3 9 3 9
Bài 3 (102/47 SGK):
Cách làm nhanh:


4 3 .2 = 4 + 3 .2 =
7 7


= 8 + 6 = 8 6
7 7


III.Dạng 3:Tìm giá trÞ biĨu
thøc:


Bài 4 (100/47 SGK):
Tìm giá trị biểu thức
A = 8 2 - 3 4 + 4 2


7 9 7
B = 10 2 + 2 3 - 6 2
9 5 9
IV.Làm thêm BT: 103,
104 SGK ( vở BT)
<b>C.Hoạt động 3: Cng c </b>(8 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Gi vi HS nhắc lại qui tắc phép cộng
phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,
nhân, chia phân số, đổi ra hn s v
ng-c li...


<b>Học sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui t¾c.


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph).
-Ôn lại các dạng bài vừa làm.


-BTVN: 89, 91/44 SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(172)</span><div class='page_container' data-page=172>

<b>TiÕt: 89</b> § 13. <sub>Hỗn số. số thập phân. phần trăm</sub>


I.Mục tiêu:


HS hiểu đợc các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm.


 Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn1) dới dạng hỗn số và ngợc
lại, biết sử dụng ký hiệu phần trăm.



II.ChuÈn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giấy trong,bảng phụ.


HS: Bảng nhãm, bót viÕt b¶ng.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i> (7 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u hái:


+Em hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập
phân, phần trăm đã đợc học ở bậc tiểu
học?


+H·y nêu cách viết phân số lớn hơn 1
d-ới dạng hỗn số.


+Ngợc lại, muốn viết một hỗn số dới
dạng một phân số em làm nh thế nào?
-Gọi HS nhËn xÐt.


-ĐVĐ: Các khái niệm về hỗn số, số thập
phân, phần trăm đã đợc biết ở tiểu học.
trong tiết này ta sẽ ôn tập lại về hỗn số,
số thập phân, phần trăm và mở rộng cho
các số õm.



<b>Học sinh</b>
-HS 1:


+Ví dụ: Hỗn số: 1 1; 3 2.
2 5


Sè thËp phân: 0,5 ; 12,34
Phần trăm: 3%; 15%


+Chia t s cho mu s thng tỡm đợc là
phần nguyên của hỗn số, số d là tử của
phân số kèm theo, còn mẫu giữ nguyên.
+Nhân phần nguyên với mẫu số rồi cộng
với tử, kết quả tìm đợc là tử của phân số,
cịn mẫu vẫn là mẫu đã cho.


-HS :Nhận xét đánh giá bài làm của bạn.
-Lắng nghe GV đặt vấn đề.


<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Hỗn số </b></i>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho viÕt ph©n sè 7/4 díi
dạng hỗn số. (SGK)


-Hi: õu l phn nguyờn,
õu lf phn phân số?
-Goi 2 HS lên bảng làm ?1
-Hỏi: Khi nào em vit c


mt phõn s di dng hn
s?


Ngợc lại ta cũng có thể
viết một hỗn số dới dạng
phân số.


- Cho 2 HS làm ?2 SGK
-Giới thiÖu: –2 4 ; -4 3 ;..
7 5
cũng là hỗn số.


<b>Học sinh</b>


-Cho cả lớp viết phân số
7/4 dới dạng hỗn số.


-Hai HS lên bảng cùng
làm BT ?1 Cả lớp làm vào
vở.


-c phn đổi ngợc lại
viết hỗn số thành phấn số.
-2 HS lm ?2


-Đọc chú ý SGK


<b>Ghi bảng</b>
1)Hỗn số:



Viết phân số 7/4 dới dạng
hỗn số:


7 = 1 + 3 = 1 3
4 4 4


<b>?1: </b>Viết dới dạng hỗn số
17 = 4 + 1 = 4 1


4 4 4
21 = 4 + 1 = 4 1
5 5 5


<b>? 2: </b>Viết dới dạng phân số
2 4 = 2.7 + 4 = 18


</div>
<span class='text_page_counter'>(173)</span><div class='page_container' data-page=173>

<b>Giáo viên</b>
-Viết các phân số 3/10;
--152/100; 73/1000 thành
các phân số mà mẫu là luý
thừa của 10?


-Đó là các phân số thập
phân.


-Vậy thế nào là phân số
thập phân?


-Cho phỏt biu li nh
ngha.



-Phân số thập phân lại có
thể viết dới dạng số thập
phân. Nêu VD


-Yeu cầunhân xét về các
thành phần của số thập
phân? Số chữ số thập
phân?


-Cho làm ?3; ?4.


<b>Hc sinh</b>
-T c nhn xột.
-Phỏt biểu định nghĩa
phân số thập phân.
-Hai nhóm làm ?4


-HS so sánh hai kết quả.
-Củng cố làm ?3.


Viết dới dạng số thập
phân.


-Làm ?4


<b>Ghi bảng</b>
2)Số thập phân:
-Định nghĩa: SGK
-VD: 3/10; -152/102<sub>; </sub>


73/103


Là các phân số thập phân.
-viết dới dạng số thập
phân


0,3; -1,52; 0,073
-Số thập phân gồm:
+Phần số nguyên
+Phần thập phân.


<b>?3:</b> Viết dới dạng số thập
phân:


0,27; -0,013; 0,000261.
<b>?4:</b> Viết dới dạng phan số
thập phân:


121 ; 7 ; -2013
100 100 1000
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>Phần trăm</b></i> (7 ph).


-Nãi nh SGK.


-Cñng cố cho làm ?5 -Đọc SGK-Làm ?5 3.Phần trăm:
?5:


Vit di dng phn trm
6,3 = 630/100 = 630%
0,34 = 34/100 = 34%.


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b>Luyện tập</b></i> ( 15 ph).


1)Yêu cầu làm bài 1, 2, 3 (94,95,96/46 SGK).
2)Làm BT 97/46 SGK.


<b>F.Hoạt động 6:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i> ( 2 ph).


-Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, qui tắc chia phân số.
-BT: 98,99/46,47 SGK. BT 111; 112; 113/ 21,22 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(174)</span><div class='page_container' data-page=174>

<b>TiÕt: 90</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS biÕt cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhanh khi cộng(hoặc
nhân) hai hỗn số.


Củng cố các kiến thức về viết hỗn số dới dạng phân số và ngợc lại; Viết phân số
dới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm (ngợc lại viết phần trăm dới
dạng số thập phân)..


Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán. Rèn tính nhanh và t duy sáng tạo khi
giải toán.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chức các hoạt động dạy học:



<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Nêu cách viết phân số dới dạng hỗn số
và ngợc lại.


+Chữa BT 111 SBT:


Viết số đo thời gian dới dạng hỗn số và
phân số với đơn vị giờ: 1h 15ph; 2h
20ph; 3h12ph.


- Câu 2:


+Định nghĩa phân số thập phân? Nêu
thành phần của số thập phân?


+Viết các phân số sau dới dạng phân số
thập phân, số thập phân và phần trăm:
2 ; 3


5 20


<b>Häc sinh</b>
-HS1:


+Ph¸t biĨu cách viết phân số dới dạng


hỗn số và ngợc lại.


+Chữa BT: 111 SBT
1h 15ph = 1 1 h = 5 h
4 4
-HS2:


+Phát biểu định nghĩa.
+Chữa BT


2 = 4 = 0,4 = 40%
5 10


3 = 15 = 0,15 = 15%
20 100


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (37 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho làm dạng 1:
-Yêu cầu đọc bài tập
99/47 SGK.


-Cho đọc bài 1 vở bài tập
-Gọi 4 HS lờn lm


<b>Học sinh</b>
-Đọc BT99/47 SGK
-Đọc bài 1 vở bài tập.
-2 HS lên bảng làm b,c


cách 2


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1: Cộng hỗn số
Bài 1: (99/47 SGK)
C¸ch 2:


b) 15 2 + 12 1 =


J 5 3
= (15+12)+ 2 + 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(175)</span><div class='page_container' data-page=175>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm dạng 2
-Cho làm Bài 2 vở bài
tËp.


-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Cho đọc BT 102 SGK.
-Hỏi: Có cách nào tính
nhanh hơn khơng? giải
thích cách làm?


-Cho 2 HS lên bảng làm
đồng thời BT 4


<b>Häc sinh</b>
-Làm BT 2


-Đọc hớng dẫn


-2 HS lên bảng làm


HS nêu cách làm nhanh
bài 3


-Hai HS lên bảng làm BT
4


<b>Ghi bảng</b>


II. Dạng 2: Nhân chia hỗn
số


Bài 2 (101/47 SGK):
a)5 1 . 3 3 = 11 . 15 =
2 4 2 4
b)6 1 . 4 2 = 19 . 38 =
3 9 3 9
Bài 3 (102/47 SGK):
Cách lµm nhanh:


4 3 .2 = 4 + 3 .2 =
7 7


= 8 + 6 = 8 6
7 7


III.Dạng 3:Tìm giá trị biểu
thức:



Bi 4 (100/47 SGK):
Tỡm giá trị biểu thức
A = 8 2 - 3 4 + 4 2
7 9 7
B = 10 2 + 2 3 - 6 2
9 5 9
IV.Làm thêm BT: 103,
104 SGK ( vở BT)
<b>C.Hoạt động 3: Củng cố </b>(8 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Gi vi HS nhc li qui tc phộp cộng
phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,
nhân, chia phân số, đổi ra hỗn số và
ng-ợc lại...


<b>Häc sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui tắc.


<b>D.Hot ng 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph).
-Ôn lại các dạng bài vừa làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(176)</span><div class='page_container' data-page=176>

<b>TiÕt: 91</b> Luyện tập các phép tính


Về phân số và số thập phân (Tiết 1 )
I.Mục tiêu:


HS rèn luyên về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân.



HS luụn tỡm c cỏc cỏch khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số.


 HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và qui tắc dấu
ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất.


II.Chn bÞ:


 GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ giải bài tập 106, 108/48 SGK.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Luyện tập các phộp tớnh v phõn s </b></i>(33 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Đa bàI tập 106/48 SGK
lên màn hình hoặc bảng
phụ:


-Yêu cầu hoàn thành các
phép tính


-Hi: hon thnh bc
1 em phải làm gì? Em hãy
hồn thành bớc qui đồng
mẫu các phân số này.
-Dùng bút màu điền vào
chỗ dấu …



-Cho thực hiện, kết quả
rút gọn đến tối giản.
-GV chiu bi mu lờn
mn hỡnh.


-Yêu cầu làm bài 1 vở bài
tập (107/48)


-Yêu cầu làm bài 2 vở bài
tập (109/48 SGK)


<b>Học sinh</b>
-Đọc BT99/47 SGK
-Đọc bài 1 vở bài tập.
-2 HS lên bảng làm hoàn
thành phép tính.


-Gọi 4 HS lên bảnglàm 4
câu BT 107/48 SGK.


-Gọi 3 HS lên bảng làm
bằng hai cách.


<b>Ghi bảng</b>


I.Dạng 1: Các phép tính
về phân số


Bài 1: (106/48 SGK)
Hoàn thµnh phÐp tÝnh


7 + 5 - 3 MS: 36
9(4) 12 (3) 4(9)


= 28 + 15 - 27
36
= 16 = 4


36 9


Bµi 2:(107/48 SGK) Tính
Đáp số:


a)1/8
b)-5/56
c)-1 1
36
d)-89/312


Bài 3: (109/48 SGK)
Tính bằng hai cách
Cách 1: đổi ra phân số
2 4 + 1 1 = 22 + 7 =
9 6 9 6


= 44 + 21 = 65 = 3 11
18 18 18 18
Cách 2: tách phần nguyên
= (2 + 1) +( 4 + 1 )


9 6



</div>
<span class='text_page_counter'>(177)</span><div class='page_container' data-page=177>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm dạng 2
-Cho làm Bài 2 vở bài
tËp.


-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Cho đọc BT 102 SGK.
-Hỏi: Có cách nào tính
nhanh hơn khơng? giải
thích cách làm?


-Cho 2 HS lên bảng làm
đồng thời BT 4


<b>Häc sinh</b>
-Làm BT 2


-Đọc hớng dẫn
-2 HS lên bảng làm


HS nêu cách làm nhanh
bài 3


-Hai HS lên bảng làm BT
4


<b>Ghi bảng</b>


II. Dạng 2: Nhân chia hỗn


số


Bài 2 (101/47 SGK):
a)5 1 . 3 3 = 11 . 15 =
2 4 2 4
b)6 1 . 4 2 = 19 . 38 =
3 9 3 9
Bài 3 (102/47 SGK):
Cách lµm nhanh:


4 3 .2 = 4 + 3 .2 =
7 7


= 8 + 6 = 8 6
7 7


III.Dạng 3:Tìm giá trị biểu
thức:


Bi 4 (100/47 SGK):
Tỡm giá trị biểu thức
A = 8 2 - 3 4 + 4 2
7 9 7
B = 10 2 + 2 3 - 6 2
9 5 9
IV.Làm thêm BT: 103,
104 SGK ( vở BT)
<b>C.Hoạt động 3: Củng cố </b>(8 ph).


<b>Giáo viên</b>



-Gi vi HS nhc li qui tc phộp cộng
phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,
nhân, chia phân số, đổi ra hỗn số và
ng-ợc lại...


<b>Häc sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui tắc.


<b>D.Hot ng 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph).
-Ôn lại các dạng bài vừa làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(178)</span><div class='page_container' data-page=178>

<b>TiÕt: 92</b> Luyện tập các phép tính


Về phân số và số thập phân (Tiết 2 )
I.Mục tiêu:


HS rèn luyên về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân.


HS luụn tỡm c cỏc cỏch khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số.


 HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và qui tắc dấu
ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất.


II.Chn bÞ:


 GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ giải bài tập 106, 108/48 SGK.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.



III.T chc các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Luyện tập các phép tính về phân số </b></i>(33 ph).
<b>Giáo viên và học sinh</b>


-GV đa bài 1 lên bảng:


Bài 1: Điền dấu (<,>,=) thích hợp.


-3 HS lên bảng làm, các HS khác làm vào
vở


-Yêu cầu làm dạng 2, Bài 2: tìm x
-Gọi 1 HS lên bảng làm câu a.


<b>Ghi bảng</b>
I.Dạng 1:


Bài 1: Điền dấu (<,>,=) thích hợp


II.Dạng 2: Tìm x
Bài 2: Tìm x


Giáo viên và học sinh


-Cho làm dạng 3: Tìm giá trị của biểu
thức.


-Yêu cầu làm bằng 2 cách.



<b>Ghi bảng</b>


III.Dạng 3: Tìm giá trị của biểu thức
Bài 3:


Giáo Viên : Vũ Văn Dơng 178


5
2
.
...
...
2
...
...
35
2
.
7
...
...
2
..
...
35
28
30
.
7
...


...
15
9
10
.
30
..
5
4
7
6
.
7
...
...
5
3
3
2
.
30
)
8
.
...
...
4
...
...
6

5
3
.
6
...
...
12
1
3
.
12
...
6
5
2
1
.
6
...
...
12
1
4
1
.
12
)
4
.
3

1
4
.
3
3
4
4
1
3
1
4
1
3
1
4
.
3
1
)













































<i>vi</i>
<i>c</i>
<i>vi</i>
<i>b</i>
<i>vi</i>
<i>a</i>
)
)
9
,
29
10
299
10
25
324
.
2
5
5
81
.
2
75
100
.
8
15

10
567
.
7
4
100
75
:
8
15
7
,
56
].
7
3
7
14
14
[
75
,
0
:
8
15
7
,
56
.

7
3
14
7
7
14
:
1
25
,
19
20
:
8
7
1
7
,
56
.
7
3
14
15

































<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>A</i>

<i>Cach</i>
<i>A</i>






























5
4
7
6
.
7
..
...
5
3
3
2
.
30
)
6
5
2
1
.
6
...
12
1
4
1
.
12
)

4
1
3
1
...
4
.
3
1
)
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
.
5
7
,
8
5
10
,
4
1
38
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
7
5
2

5


1 5 10 5 5


1
20
17
12
5
1
10
3
)
12
5
2
1
3
2
)
7
3
;
13
1
.
7
39
;
13


:
7
4
5
.
...
13
:
7
4
5
)









<i>x</i>
<i>c</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

<i>a</i>
7
3
;
3
1
.
7
39
;
13
:
7
4
5
;
13
:
7
4
5
)




<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

<i>a</i>
 )


 )<i>m</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(179)</span><div class='page_container' data-page=179>

-Đa Bài 4 lên bảng phụ để học sinh tóm
tắt


Bµi 4:


Cã ba tấm vải, tấm thứ nhất dài
Tấm thứ hai dài hơn tấm thứ nhất


Tấm thø ba kÐm tÊm thø nhÊt
Hỏi cả ba tấm dài bao nhiêu mét?


IV.Dng 4: Toỏn
Bi 4:


Giải
Tấm thứ hai dài:


Tấm thứ ba dài:


Cả ba tÊm dµi:


<b>C.Hoạt động 3: Củng cố </b>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Gọi vài HS nhắc lại qui tắc phép cộng


phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,
nhân, chia phân số, đổi ra hỗn số v
ng-c li...


<b>Học sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui tắc.


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph).
-Ôn lại các dạng bài vừa làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(180)</span><div class='page_container' data-page=180></div>
<span class='text_page_counter'>(181)</span><div class='page_container' data-page=181>

<b>Tiết: 94</b> Đ 14. <sub>Tìm giá trị phân số </sub>


của một số cho tr ớc
I.Mục tiêu:


HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị ph©n sè cđa mét sè cho tríc.


 Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trớc.


 Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thc tin.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giấy trong,bảng phụ.


HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Củng cố qui tắc nhân một số tự nhiên với một phân số</b></i> (5 ph).


<b>Giáo viên</b>


-C©u hái:
Cho phÐp tÝnh:


-Hái: +Em cã thĨ tÝnh nh thÕ nµo?
+Em nào có cách tính khác?


<b>Học sinh</b>
-Trả lời:


+Ly 20 nhân với 4 đợc bao nhiêu chia
kết quả cho 5.


+Hoặc lấy 20 chia cho 5 trớc, đợc bao
nhiêu nhân kết quả với 4.


-HS :Lên bảng trình bày cách làm.
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Tìm tịi phát hiện kiến thức mới </b></i>(15 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Goi HS đọc vớ d


-Hỏi: HÃy cho biết đầu bài
cho ta biết điều gì và yêu
cầu làm gì?


-Dn dt: Mun tỡm s HS
thích đá bóng, ta phải tìm
2/3 của 45 HS. Muốn vậy


phải nhân 45 với 2/3. Em
tính nh th no?


-Cho 2 HS làm các phần
còn lại ?1.


-Cho đọc qui tắc.


<b>Học sinh</b>
-Cả lớp đọc ví dụ.


-Trả lời:Biết tổng số HS,
cần tìm số HS thích các
mơn đá bóng, đá cầu,
bóng bàn, bóng chuyền.
-Hai HS lên bảng cùng
làm VD . Cả lớp làm vào
vở.


-§äc và phát biểu qui tắc.


<b>Ghi bảng</b>
1)Ví dụ: SGK
<b>?1: </b>


Số HS thích chơi bóng
bàn là: 45.2/9 = 10 (hs)
Số HS thích chơi bóng
chuyền là: 45.4/15 = 12
(hs)



2)Qui tắc: SGK


Tìm m/n của b, ta tính
b.m/n


(m, n N, n  0)
<b>C.Hoạt động 3:</b><i><b>Luyện tập vn dng qui tc </b></i>(16 ph)


<b>Giáo viên</b>
-Cho HS làm ?2.
a)Tìm 3/4 cđa 76cm.
b)T×m62,5% cđa 96 tÊn.
c)T×m 0,25 cđa 1 giê.


<b>Häc sinh</b>
Cho 3 HS lên bảng làm.


<b>Ghi bảng</b>
<b>? 2: </b>Tìm


a)3/4 của 76cm là:


)<i>m</i>


57
3
.
19
4


3
.


76




</div>
<span class='text_page_counter'>(182)</span><div class='page_container' data-page=182>

<b>Giáo viên</b>


-Theo dõi và sửa chữa sai
sót cho HS.


-Chỳ ý ghi đơn vị.


-Cho lµm bµi tËp 115/51
SGK.


-Cho lµm BT 116/51 SGK:
so sánh 16% của 25 và
25% của 16.


áp dụng tính nhanh:


<b>Học sinh</b>
-3 HS lên bảng làm các
HS kh¸c nhËn xÐt.


-4 HS lên bảng đồng thời
làm BT 115/51 SGK.



-Tính và so sánh.
-Suy nghĩ và trình bày
cách tính.


<b>Ghi bảng</b>
b)62,5% của 96 tấn là:


c)0,25 của 1 giờ là:


BT 115/51 SGK:
Đáp số:


BT 116/51 SGK:
NX:


Ta có 16%.25 = 25%.16
a)25.84% = 25%.84
= 1/4.84 = 21


b)50.48% = 50%.48
= 1/2.48 = 24


<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Sử dụng máy tính bỏ túi</b></i> (8 ph).
-GV hớng dẫn HS sử dụng


máy tính bỏ túi để tìm giá
trị phân số của một số cho
trớc nh BT 120/52 SGK
-Lu ý: tính 3,7% của 13,5
có các cách bấm nào?



-Tù nghiªn cøu cïng GV
sư dơng m¸y tÝnh bá tói
BT 120/52 SGK.


-Bấm 3,7 x 13,5 %
hoặc bấm 13,5 x 3,7 %
đều cho kết quả nh nhau


0,4995


BT 120/52 SGK: Sư dơng
m¸y tÝnh bá tói.


HS đọc kết quả.
a)3,7% của 13,5 là
0,4995.


b)6,5% cđa 52,61 lµ
3,41965.




<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b> ớng dẫn về nhà</b><b>H</b></i> ( 1 ph).
-Học thuộc lý thuyết.


-BT: 117, 118, 119, 120c,d /52 SGK.
-Nghiên cứu các bài tËp phÇn lun tËp.



 )<i>t</i>


60
1000


625
.
96
%
5
,
62
.


96  


)
(
4
1
25
,
0
25
,
0
.


1   <i>gio</i>



5
2
17
)
;
9
,
11
)
;
21
11
)
;
8
,
5


) <i>b</i> <i>c</i> <i>d</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(183)</span><div class='page_container' data-page=183>

<b>TiÕt: 95</b> LuyÖn tËp (1)
I.Mơc tiªu:


 HS đợc củng cố và khắc sâu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trc.


Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân sè cđa mét sè cho tríc.


 VËn dơng linh ho¹t, sáng tạo các bài tập. mang tính thực tiễn.


II.Chuẩn bị:



GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chc cỏc hot ng dy hc:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bài cũ </b>(7 ph).
<b>Giáo viờn</b>


-Câu 1:


+Nêu qui tắc tìm giá trị phân số của một
số cho trớc.


+Chữa BT 117/51 SGK:


Biết 13,21.3 = 39,63 và 39,63: 5 =
7,926.


Tìm 3/5 của 13,21 và 5/3 của 7,926
không cần làm tính.


- Câu 2:


Chữa BT 118/52 SGK


Tuấn cã 21 viªn bi. Tn cho Dịng 3/7
sè bi cđa m×nh. Hái:



+Dũng đợc bao nhiêu viên bi?
+Tuấn cịn lại bao nhiờu viờn bi?


<b>Học sinh</b>
-HS1:


+Phát biểu qui tắc SGK.
+Chữa BT: 117 SGK


13,21. 3/5 = (13,21.3):5 = 7,926
7,926. 5/3 = (7,926.5):3 = 13,21
-HS2:


+Chữa BT 118/52 SGK
Đáp sè: a)9 viªn
b)12 viªn.


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (27 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho lµm bµi1 trong vë
bµi tËp:


-Yêu cầu đọc bài tập
123/53 SGK.


-Cho đọc bài 1 vở bài tập
-Gọi 4 HS lên làm phần B,
C, D, E



-Híng dÉn sư dơng m¸y
tÝnh CASIO


-Híng dÉn sư dơng m¸y
bÊt kỳ


<b>Học sinh</b>
-Đọc BT123/53 SGK
-Đọc bài 1 vở bài tập.
-4 HS lên bảng làm B, C,
D, E.


-Yờu cu đọc SGK cách
tính bằng máy CASIO fx
220


-TÝnh thư.


-TÝnh thử bằng máy tính
thông thờng.


<b>Ghi bảng</b>
Bài 1 (123/53 SGK:
a)Cách 1: làm tính
A: Sai;


B: Đúng; (108 000đ)
C: Đúng; (60 300đ)
D: Sai; (405 000đ)
E: Đúng. (216 000đ)


b)Cách 2: tính bằng máy
CASIO nh vë BT in.
c)C¸ch 3: Dïng m¸y tÝnh
bÊt kú


35000x10 % M+ 35000-
MR =


</div>
<span class='text_page_counter'>(184)</span><div class='page_container' data-page=184>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm Bµi 2 vë bµi
tËp.


Mét líp cã 45 HS:
Sè HS t.b = 7/15 sè HS
líp


Sè HS kh¸ = 5/8 số HS
còn lại. Tính số HS Giỏi,
khá, tb?


-Gọi 1 HS lên bảng làm.


-Cho c BT 121/52 SGK.
-Yờu cu túm tt u bi.


-Hỏi: Có cách nào tính
nhanh hơn không? giải
thích cách làm?


-Cho 1 HS lên bảng làm


BT


-Cho làm BT 122/53 SGK


<b>Học sinh</b>
-Làm BT 2


-Tóm tắt đầu bài trên
bảng.


-Đọc hớng dẫn
-1 HS lên bảng làm


-Cả lớp làm cách 1 vào vở.


HS nờu cỏch làm 2
-Tóm tắt BT 121/52 SGK
Đ. sắt HN-HP dài 102 km
Xe lửa đi từ HN đợc 3/5


Hái: Xe lửa cách HP bao
nhiêu km?


-1 HS lên bảng làm BT,
các HS khác làm vào vở.
-Tiến hành làm BT 122/53
vào vở.


<b>Ghi bảng</b>


Bài 2 (vở BT in):
a)Cách 1:


Số HS tb cả lớp là:
45. 7/15 = 21
Số HS còn lại là:
45 21 = 24


Số HS khá của lớp là:
24 . 5/8 = 15


Sè HS giái cđa líp lµ:
45 – ( 21 + 15 ) = 45-36
= 11


b)C¸ch 2: Tìm phân số
từng loại HS.


Bài 3 (121/52 SGK):
<b>Giải</b>


Xe la đã đi đợc q.đờng:
102 . 3/5 = 61,2 (km)
Xe lửa còn cách HP:
102 – 61,2 = 40,8 (km)
Bài 4 (122/52 SGK):
Đáp số:


cần 0,002 kg đờng
0,15 kg muối.


<b>C.Hoạt động 3: Cng c </b>(8 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Gọi vài HS nhắc lại qui tắc tìm giá trị
phân số của mét sè chámtíc.


<b>Học sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui tắc.
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(1 ph).


</div>
<span class='text_page_counter'>(185)</span><div class='page_container' data-page=185></div>
<span class='text_page_counter'>(186)</span><div class='page_container' data-page=186>

<b>TiÕt: 97</b> § 15. <sub>Tìm một số biết giá trị </sub>


một phân số của nó
I.Mục tiêu:


HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số cđa nã.


 Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị một phân số nó.


 Có ý thức áp dụng quy tắc này để gii mt s bi toỏn thc tin.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiÕu, phim giÊy trong,b¶ng phơ.


 HS: B¶ng nhãm, bót viÕt bảng, máy tính bỏ túi.


III.T chc cỏc hot ng dy học:



<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Củng cố qui tắc nhân một số tự nhiên với một phân số</b></i> (5 ph).
<b>Giáo viên</b>


-C©u hái:


+Phát biểu qui tắc tìm giá trị phân số
của một số cho trớc?


+Chữa BT 125/24 SBT.
-Nhận xét và cho điểm HS.


<b>Học sinh</b>
-1 HS lên bảng Trả lời:


+Mun tỡm giá trị phân số của 1 số cho
trớc ta lấy số đó nhân với phân số.
+Tìm m/n của số b cho trớc ta tính
(m, n  N; n  0)


+BT 125/24 SBT:Hạnh ăn : 6 qủa;
Hoàng ăn : 8 quả; Trên đĩa còn : 10 quả
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Tìm tịi phát hiện kiến thức mới </b></i>(15 ph).


<b>Giáo viên</b>
-Goi HS đọc ví dụ


-Hỏi: Hãy cho biết đầu bài
cho ta biết điều gì và yêu
cầu làm gì? Nếu gọi số hS
là x, ta đã biết gì? Tìm gì?


-Dẫn dắt giải nh SGK:
-Vậy để tìm một số biết
3/5 của nó bằng 27.Ta đã
lấy 27 chia cho 3/5.
-Qua VD, hãy cho biết
muốn tìm một số biết m/n
của nó bằng a em làm nh
thế nào?


-Cho đọc qui tắc SGK.
-Gọi từ 1 đến 3 HS phát
biểu qui tắc.


-Cđng cè cho lµm ?1
-Cho lµm ?2


<b>Học sinh</b>
-Cả lp c vớ d trong
SGK.


-Trả lời:


Ta phải tìm x sao cho 3/5
của x bằng 27.


-1 HS lên bảng làm VD .
Cả lớp làm vào vở.


-Đọc và phát biểu qui tắc.
-3 HS phát biểu qui tắc.


-Làm ?1


-Làm ?2


<b>Ghi bảng</b>
1)Ví dụ: SGK


Gọi số HS lớp 6A là x
Ta có: x.3/5 = 27
VËy x = 27 : 3/5
x = 27.53
x = 45
Lớp 6A có 45 HS.
2)Qui tắc: SGK


Tìm một số biÕt m/n cña
nã b»ng a, ta tÝnh a:m/n
(m, n  N*)


<b>-?1: </b>


a)Số đó là:


14: 2/7 = 14. 7/2 = 49
b)§ỉi :


Số đó là:


<b>Giáo viên</b>
-Cho HS làm ?2.


-u cầu c bi.
-Hi:


+350 lít nớc ứng với phân
số nào?


+Muốn tìm số lít nớc làm
thế nào?


<b>Học sinh</b>
-Đọc đầu bài ?2
-Trả lời:


+ 350 lít tơng ứng với
phân số lấy 1 trừ đi phân
số 13/20


+Lấy 350 chia cho 7/20.


<b>Ghi bảng</b>
<b>? 2: </b>


350 (lít) tơng ứng với:


)


)<i>lit</i>
<i>dungtichbe</i>
1000
7


20
350
20
7
:
350
20
7
20
13
1





B cha đợc 1000lít nớc.
<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Luyện tập </b></i>(24 ph)


</div>
<span class='text_page_counter'>(187)</span><div class='page_container' data-page=187>

<b>Giáo viên</b>


-Yêu cầu làm Bài 1 vở BT:
Tìm chiều dài mảnh vài,
biết 75% của nó dài
3,75m.


-Theo dõi và sửa chữa sai
sót cho HS.


-Chỳ ý ghi n vị.



-Cho làm bài 2 (129/55).
Trong sữa có 4,5% bơ.
Tính lợng sữa trong một
chai, biết rằng lợng bơ
trong chai sữa này là 18g.
-Cho đọc đề bài. Nếu gọi
lợng sữa trong một chai là
x, ta có gì?


-Cßn thêi gian cho lµm
Bµi 3 vë BT


<b>Häc sinh</b>
-HS lµm vµo vở BT
-1 HS lên bảng làm các
HS khác nhận xÐt.


-Làm Bài 2 (129/55 SGK).
-Đọc kỹ đề bài và nêu
cỏch gii.


-Tính và so sánh.
-Suy nghĩ và trình bày
cách tính.


-1 HS lên bảng trình bày.


<b>Ghi bảng</b>



Bài 1: Gọi chiều dài mảnh
vài là x


Chiều dài mảnh vải là:


Bài 2 (129/55 SGK):
Lợng sữa trong chai là x


Lợng sữa trong một chai




<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>H</b><b> ớng dẫn v nh</b></i> ( 1 ph).


-Học bài: So sánh 2 dạng toán ở Đ14 và Đ15.
-BT: 130, 131/55 SGK.


-BT 128, 131,24 SBT.
-Chuẩn bị máy tính bỏ túi.


)<i>m</i>
<i>x</i>


<i>x</i> . 3,75


100
75
%



75  


 )<i>m</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


5
75
375


75
100
.
75
,
3
100


75
:
75
,
3









 )<i>g</i>
<i>x</i>


<i>x</i> . 18


100
5
,
4
%
5
,


4  


 )<i>g</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


400
45


18000


5
,
4
100


.
18
100


5
,
4
:
18





</div>
<span class='text_page_counter'>(188)</span><div class='page_container' data-page=188>

<b>TiÕt: 98</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS đợc củng cố và khắc sâu kiến thức tìm một số biết giá trị một phân số của
nó.


 Cã kü năng thành thạo tìm một số biết giá trị một ph©n sè cđa nã.


 Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài tốn về tìm một số biết giá
trị phân số của nó.


II.Chn bÞ:


 GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, hình vẽ 11 phóng to.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.



III.T chc cỏc hot động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kiểm tra bi c </b>(5 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Phát biểu qui tắc tìm mét sè khi biÕt
m/n cđa nã b»ng a.


+Ch÷a BT 131/55 SGK:


75% một mảnh vải dài 3,75m. Hỏi cả
mảnh vải dài bao nhiêu m?.


- Câu 2:


Chữa BT 128/24 SBT
Tìm mét sè biÕt:


a)2/5% cña nã b»ng 1,5
b)3 5/8% cña nã bằng 5,8


<b>Học sinh</b>
-HS1:


+Phát biểu qui tắc SGK.
+Chữa BT: 131/55 SGK


Mảnh vải dài 3,75: 75% = 5 (m)


-HS2:


+Chữa BT 128/24 SBT
Đáp số: a)375


b)-160


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (27 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho lµm bµi 1 trong vë
bµi tËp:


-Yêu cầu đọc bài tập
132/55 SGK.


-Cho đọc bài 1 vở bài tập
-Cho phân tích chung: ở
câu a, để tìm đợc x em
phải làm thế nào?


-Gäi 2 HS lên làm phần a,
b


<b>Hc sinh</b>
-c BT132/55 SGK
-Đọc bài 1 vở bài tập.
-Nêu cách làm: Trớc tiên
phải đổi hỗn số ra phân số
-2 HS lên bảng lm .



- c Bi 2 v bi tp in.


<b>Ghi bảng</b>
Bài 1 (vở BT)132/55
SGK:


Tìm x
a)
b)


Đáp số: a) x = -2
b) x = 7/8


Bài 2 (vở BT):


4
3
2
8
1
.
7
2
3


3
1
3
3


2
8
.
3
2
2








</div>
<span class='text_page_counter'>(189)</span><div class='page_container' data-page=189>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm Bài 2 vở bài
tập.


Cho c, túm tt bi:
Xớ nghip ó thc hin 5/9
k hoch


Còn phải làm 560 sản
phẩm.


Tớnh s sn phm c
giao?


-Gọi 1 HS lên bảng làm.


-Cho c Bi 3 v BT.


-Yờu cầu tóm tắt đầu bài.
-Hỏi: Cần đặt ẩn số nh th
no?


-Cho 2 HS lên bảng làm
BT


-Cho c v làm BT
134/55


-Híng dÉn sư dơng m¸y
tÝnh CASIO fx 220
-Hớng dẫn sử dụng máy
bất kỳ.


<b>Học sinh</b>
-Làm BT 2


-Tóm tắt đầu bài trên
bảng.


-Đọc hớng dẫn
-1 HS lên bảng làm


-Cả lớp làm cách 1 vào vở.


HS nêu cách làm
-Tóm tắt Bài 3 vở BT
Sân trờng hình chữ nhËt
ChiỊu réng = 3/4 chiỊu


dµi


1/3 chiều dài sân = 24m.
Tính chu vi, diện tích?
-1 HS lên bảng làm BT,
các HS khác làm vào vở.
-Tiến hành làm BT vào vở.
- đọc SGK cách tính bằng
máy CASIO fx 220


-TÝnh thử.


-Tính thử bằng máy tính
thông thờng.


<b>Ghi bảng</b>


Bài 2 (vở BT)135/56 SGK:
Gi¶i:


XÝ nghiƯp ph¶i thùc hiƯn
tiÕp:
kÕ ho¹ch


Gọi số sản phẩm đợc giao
l x ta cú:


Bài 3 (vở BT):
<b>Giải</b>



Gọi số đo chiều dài là x,
số đo chiều rộng là y. Ta
có:


Đáp số: Chu vi 252 (m)
Diện tích 3888(m2<sub>)</sub>
BT 134/55 SGK: Dïng
m¸y tÝnh


<b>C.Hoạt động 3: Củng c </b>(8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Gọi vài HS nhắc lại qui tắc tìm một số
biết giá trị phân sè cđa nã.


-Treo hình vẽ 11: u cầu đọc bài 136/56


<b>Học sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui tắc.
-BT 136/56: Tính nhẩm:
Viên gạch nặng 3 kg.
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ng dn v nh</b></i>(1 ph).


-Ôn lại các dạng bài vừa làm.
-BTVN: BT 132, 133/ 24 SBT.


-Ôn lại các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên máy tính.
-Chuẩn bị máy tÝnh lo¹i CASIO fx-220


9


4
9
5
1 


1260
4


9
.
560
9
4
:
560


560
.


9
4








<i>x</i>
<i>x</i>



<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


4
3


24
3


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(190)</span><div class='page_container' data-page=190>

<b>TiÕt: 99</b> luyện tâp (2)
I.Mục tiêu:


HS c cng c và khắc sâu kiến thức tìm một số biết giỏ tr mt phõn s ca
nú.


Có kỹ năng thành thạo tìm một số biết giá trị một phân sè cđa nã.


 Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài tốn về tìm một số bit giỏ
tr phõn s ca nú.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhãm.



III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(5 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Chữa BT 132/24 SBT:


75% một mảnh vải dài 3,75m. Hỏi cả
mảnh vải dài bao nhiêu m?.


- Câu 2:


Chữa BT 133/24 SBT
T×m mét sè biÕt:


a)2/5% cđa nã b»ng 1,5
b)3 5/8% cđa nó bằng 5,8


<b>Học sinh</b>
-HS1:


+Chữa BT: 131/55 SGK


Mảnh vải dài 3,75: 75% = 5 (m)
-HS2:


+Ch÷a BT 128/24 SBT


Đáp số: a)375


b)-160
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (27 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Cho làm bài 1 trong vở
bài tập:


-Yờu cu đọc bài tập
132/55 SGK.


-Cho đọc bài 1 vở bài tập
-Cho phân tích chung: ở
câu a, để tìm đợc x em
phải làm thế nào?


-Gäi 2 HS lªn làm phần a,
b


<b>Hc sinh</b>
-c BT132/55 SGK
-c bi 1 vở bài tập.
-Nêu cách làm: Trớc tiên
phải đổi hỗn số ra phân số
-2 HS lên bảng làm .


- đọc Bi 2 v bi tp in.



<b>Ghi bảng</b>
Bài 1 (vở BT)132/55
SGK:


Tìm x
a)
b)


Đáp số: a) x = -2
c) x = 7/8


Bài 2 (vở BT):


4
3
2
8
1
.
7
2
3


3
1
3
3
2
8
.


3
2
2








</div>
<span class='text_page_counter'>(191)</span><div class='page_container' data-page=191>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm Bµi 2 vë bµi
tËp.


Cho đọc, tóm tắt đề bài:
Xí nghip ó thc hin 5/9
k hoch


Còn phải làm 560 sản
phÈm.


Tính số sản phẩm đợc
giao?


-Gäi 1 HS lªn bảng làm.


-Cho c Bi 3 v BT.
-Yờu cu túm tt đầu bài.
-Hỏi: Cần đặt ẩn số nh thế
nào?



-Cho 2 HS lên bảng làm
BT


-Cho c v lm BT
134/55


-Hớng dÉn sư dơng m¸y
tÝnh CASIO fx 220
-Híng dÉn sư dụng máy
bất kỳ.


<b>Học sinh</b>
-Làm BT 2


-Tóm tắt đầu bài trên
bảng.


-Đọc hớng dẫn
-1 HS lên bảng làm


-Cả lớp làm cách 1 vào vở.


HS nêu cách làm
-Tóm tắt Bài 3 vở BT
Sân trờng hình chữ nhật
Chiều rộng = 3/4 chiỊu
dµi


1/3 chiều dài sân = 24m.


Tính chu vi, diện tích?
-1 HS lên bảng làm BT,
các HS khác làm vào vở.
-Tiến hành làm BT vào vở.
- đọc SGK cách tính bằng
máy CASIO fx 220


-TÝnh thư.


-TÝnh thư b»ng máy tính
thông thờng.


<b>Ghi bảng</b>


Bài 2 (vở BT)135/56 SGK:
Giải:


Xí nghiệp ph¶i thùc hiƯn
tiÕp:
kÕ ho¹ch


Gọi số sản phẩm đợc giao
là x ta cú:


Bài 3 (vở BT):
<b>Giải</b>


Gọi số đo chiều dài là x,
số đo chiều rộng là y. Ta
có:



Đáp số: Chu vi 252 (m)
DiƯn tÝch 3888(m2<sub>)</sub>
BT 134/55 SGK: Dïng
m¸y tÝnh


<b>C.Hoạt động 3: Củng cố </b>(8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Gọi vài HS nhắc lại qui tắc tìm một số
biết giá trị phân số của nó.


-Treo hình vẽ 11: yêu cầu đọc bài 136/56


<b>Học sinh</b>
-Vài HS nhắc lại qui tắc.
-BT 136/56: Tính nhẩm:
Viên gạch nặng 3 kg.
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn v nh</b></i>(1 ph).


-Ôn lại các dạng bài vừa làm.
-BTVN: BT 132, 133/ 24 SBT.


-Ôn lại các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên máy tính.
-Chuẩn bị máy tính loại CASIO fx-220


9
4
9
5


1 


1260
4


9
.
560
9
4
:
560


560
.


9
4








<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>



<i>x</i>


4
3


24
3


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(192)</span><div class='page_container' data-page=192>

<b>TiÕt: 100</b> § 16 <sub>. Tìm tỉ số của hai số</sub>


I.Mục tiêu:


HS hiểu đợc ý nghĩa và biết cách tìm tỉi số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ
xớch.


Có kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.


Cú ý thc ỏp dng cỏc kiến thức và kỹ năng nói trên này để giải mt s bi toỏn
thc tin.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu, phim giÊy trong,b¶ng phơ.


 HS: B¶ng nhãm, bót viÕt b¶ng.


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:



<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Tỉ số của hai s</b></i>(20 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu hỏi: Một hình chữ nhật có chiều
rộng 3m, chiều dài 4m. Tìm tỉ số giữa số
đo chiều rộng và số đo chiều dài?


-Vy t s giữa hai số a và b là gì?
-Đa định nghĩa lên màn hình và nhấn
mạnh điều kiện là số chia phải khác 0.
Kí hiệu a/b hoặc a : b.


-H·y lấy ví dụ về tỉ số?


-GV đa thêm ví dụ tỉ số cho đa dạng.
-Vậy tỉ số a/b khác phân số a/b thế nào?
-Cho làm BT 1:


Trong các cách viết sau, cách viết nào là
phân số, Cách viết nào lµ tØ sè?


-GV: Ơ ví dụ đầu, ta tìm tỉ số giữa hai số
đo chiều rộng và chiều dài hình chữ
nhật, hai đại lợng đó cùng loại, cùng 1
đơn vị đo.


-Cho đọc thêm ví dụ SGK.


-Vậy cần phải chú ý gì về đại lợng, đơn


vị của hai đại lợng khi lập tỉ số của
chúng?


-Cho lµm BT 137/57 SGK:


-Cho làm BT 140/58 SGK: Chuột nặng
hơn voi?


-Gi HS c bi SGK.


-Yêu cầu học sinh phát hiện chỗ sai
trong lập luận.


<b>Học sinh</b>
1.Tỉ số của hai số:


+TØ sè lµ 3 : 4 = 3/4 = 0,75


-Tỉ số giữa hai số avà b ( b 0) là
th-ơng trong phép chia số a cho sè b.
+HS lÊy vÝ dơ vỊ tØ sè.


-TØ số a/b thì a,b có thể là các số nguyên,
phân số, số thập phân. Còn phân số
a/b thì a và b phải là các số nguyên.
+Bài tâp. 1:


Phân số gồm:


Tỉ số: cả 4 cách viết.



-Chỳ ý: Khỏi nin tỉ số thơng dùng khi
nói về thơng của hai đại lợng cùng loại,
cùng đơn vị?


+Bµi tËp 2 (137/57 SGK):
a)75cm = 75/100m = 3/4m
2/3: 3/4 = 2/3.4/3 = 8/9
b)20ph = 20/60h = 1/3h
3/10:1/3 = 3/10.3/1 = 9/10
+Bài tâp 3 ( 140/58 SGK):


Sai ở chỗ khi tính tỉ số khơng đa về cùng
một đơn vị. Phải đổi là 5tấn = 5 000
000g


Khè lỵng cđa cht chØ b»ng 3/500000
khèi lỵng cđa voi.




<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Tỉ số phần trm </b></i>(10 ph).


7
2
3
0
;
9
4


;
4
3


75
,
2
;
5


3





9
4
;
5


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(193)</span><div class='page_container' data-page=193>

<b>Giáo viên</b>
-Dẫn dắt giải nh SGK:
Trong thùc hµnh, ta thêng
dïng tØ sè díi dạng tỉ số
phần trăm kí hiệu % thay
cho 1/100


-Vậy để tìm tỉ số phần


trăm của hai số ở lớp 5 đã
biết làm nh thế nào?


-VD: T×m tỉ số phần trăm
của 3 và 5? Của 78,1 và
25?.


-Qua VD, hÃy cho biết
muốn tìm tỉ số phần trăm
của hai số a và b em làm
nh thÕ nµo?


-Cho đọc qui tắc SGK.
-Gọi từ 1 đến 3 HS phát
biểu qui tắc.


-Cđng cè cho lµm ?1


<b>Häc sinh</b>


-Phát biêu cách tìm tỉ số
phần trăm của hai số đẵ
học ở lớp 5.


-Làm ví dụ theo yêu cu.
-C lp c vớ d trong
SGK.


-1 HS lên bảng làm VD .
Cả lớp làm vào vở.



-Đọc và phát biểu qui tắc.
-3 HS phát biểu qui tắc.
-Làm ?1


-Hai HS lên bảng làm


<b>Ghi bảng</b>
1)Tỉ số phần trăm:


VD: Tỉ số phần trăm của:
+3 và 5 là: 3/5.100.1/100
= 60%


+78,1 và 25 là: 312,4%
2)Qui tắc: SGK


<b>-?1: </b>Tìm tỉ số phần trăm
a)


b)Đổi


<b>C.Hot động 3:</b> <i><b>Tỉ lệ xích</b></i> (8 ph)
<b>Giáo viên</b>


- Cho HS quan sát bản
đồ Việt Nam và giới
thiệu tỉ lệ xích của bản
đồ đó



-Giíi thiƯukh¸i niƯm tØ lƯ
xÝch.


-Cho đọc ví dụ SGK, yêu
cầu giải thích.


<b>Häc sinh</b>


-Cả lớp quan sát bản đồ
Việt Nam


-1 HS lên bản đọc tỉ lệ
xích của bản đồ


-Lµm Bµi ?2 (57 SGK).


<b>Ghi b¶ng</b>
3.TØ lƯ xÝch:




a:Khoảng cách trên bản vẽ
b:Khoảng các tơng ứng
trên thực tÕ.


T: tỉ lệ xích.
?2: a = 16,2cm
b =1620km =
162000000cm
<b>D.Hoạt động 4:</b> <i><b>Củng cố</b></i> (5 ph)



-ThÕ nµo lµ tØ sè giữa hai số a và b ?


-Nêu qui tắc chuyển từ tỉ số a/b sang tỉ số phần trăm?


-Cho lm bài tập biến đổi tỉ số giữa 2 số về tỉ số của 2 số nguyên:


<b>E.Hoạt động 5:</b><i><b> ớng dẫn về nhà</b><b>H</b></i> ( 2 ph).


-Häc bài: Nắm vững khái niệm tỉ số phân biệt với phân số, khái niệm tỉ xích số,
qui tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số.


-BT: 138, 141/58 SGK; BT 143, 144, 145/59 SGK.
-BT 136, 139/25 SBT.


%
5
,
62
%
8
100
.
5
8
5


%


3
1
83
%
30
100
.
25
30
25
30
3
,
0
10
3



 <i>ta</i> <i>kg</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(194)</span><div class='page_container' data-page=194>

<b>TiÕt: 101</b> Lun tËp
I.Mơc tiªu:


 HS đợc củng cố kiến thức,qui tắc về tỉ số, tỉ số phn trm, t l xớch.


Rèn kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số, luyện ba bàI toán cơ bản về
phân số dới dạng tỉ số phần trăm.


HS biết áp dụng các kiến thức và kỹ năng về tỉ số, tỉ số phần trăm vào việc giải


một số bài toán thực tế.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, hình vẽ 12/9 SGK phóng to.


HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(8 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số a
bta làm thế nào? Viết công thức.
+Chữa BT 139/25 SBT:


Tìm tỉ số phần trăm của các số:
- Câu 2:


Chữa BT 144/59 SGK


Biết tỉ số phần trăm nớc trong da chuột
là 97,2%. Tính lợng nớc trong 4kg da
chuột.


-HÃy giải thích công thức sử dụng.
-GV nhận xét và cho điểm.



<b>Học sinh</b>
-HS1:


+Phát biểu qui tắc SGK trang 57.
Công thức: a.100 % .


b


+Ch÷a BT: 139/25 SBT
a)150%


b)Đổi : 0,3 tạ = 30kg. Đáp số 60%
-HS2:


+Chữa BT 144/59 SGK
Đáp số: 3,9kg


¸p dơng a = p%  a = b.p%
b


-HS nhận xét bài làm của bạn.
<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyn tp</b></i> (27 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Cho lm bi 1 -Yờu cu
đọc bài tập 138/58 SGK.
-Gọi 2 HS lên bảng làm
-Cho làm bài 141/58 SGK


Biết tỉ số của 2 số a và b
Bằng


Tìm hai số đó biết
a – b = 8


-Yêu cầu nêu phơng pháp
giải


<b>Học sinh</b>
-Đọc BT138/58 SGK
-2HS lên bảng làm


-Nờu cỏch lm: Trc tiờn
phi i hỗn số ra phân số
-2 HS lên bảng làm .
-Đọc kỹ bài 141/58 SGK
-Nêu cách làm:


+TÝnh a theo b


+Thay vào a – b = 8 tính
đợc b, rối thay li b vo
tớnh c a.


<b>Ghi bảng</b>
Bài 1 (138/58 SGK):
Viết thành tỉ số giữa các
số nguyên



Bài 2 (141/58 SGK):


a-b = 8  b= 16; a = 24


10
7
)
;
65


8
)
:
2


217
250
)
;
315
128
)
:
1


<i>d</i>
<i>b</i>


<i>HS</i>



<i>c</i>
<i>a</i>


<i>HS</i>


2
1
1


<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>


<i>a</i>


2
3
2


3
2
1


1 


</div>
<span class='text_page_counter'>(195)</span><div class='page_container' data-page=195>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm Bài 3 142/59
SGK.


Cho đọc, tóm tắt đề bài:


-Em hiểu thế nào l vng
bn s 9 (9999)?


-Gọi 1 HS lên bảng làm.


-Cho làm bài 4(143/59)
-Yêu cầu tóm tắt đầu bài.
-Hỏi: Các câu a,b,c thuộc
dạng gì?


-Cho 3 HS lên bảng làm
BT


-Hớng dẫn xây dựng công
thức liên hệ giữa 3 bài
toán về phần trăm.
-BT 147/59 SGK


-Treo hỡnh v 12 yêu cầu
dọc và tóm tắt đề bài.
-Yêu cầu nêu cỏch gii?


<b>Học sinh</b>
-Làm BT 3


-Tóm tắt đầu bài trên
bảng.


-Vàng 4 sè 9 nghÜa lµ


trong 10000g vµng nµy
chøa tới 9999g vàng
nguyên chất, tỉ lệ vàng
nguyên chất là:


-1 HS lên bảng làm
-Cả lớp làm vào vở.


-Đọc kỹ và tóm tắt đầu bài
143/59 SGK.


-Trả lời:


+Câu a: Dạng tìm giá trị
phân số của 1 số cho trớc.
+Câu b: Dạng tìm 1 số khi
biết giá trị 1 phân số của
nó.


-3 HS lên bảng làm BT,
các HS khác làm vào vở.
-Cùng GV xây dựng công
thức


<b>Ghi bảng</b>
Bài 3 (142/59 SGK):
Giải:


Vàng 4 số 9 có tỉ lệ vàng


nguyên chất là


Bài 4(143/59 SGK)
<b>Giải</b>


a)Tỉ số phần trăm muối
trong nớc biển là:


b)Lợng muối chứa trong
20 tấn nớc biển là:


c)Để có 10 tấn muối thì
l-ợng nớc biển cần là:


<b>C.Hot ng 3: Cng cố </b>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Cho hoạt động nhóm làm BT 147/26
SBT.


Líp 6C cã 48 HS. Sè HS giái b»ng
18,75% sè HS c¶ líp. Sè HS tb bằng
300%số HS giỏi. Còn lạI là HS khá.
a)Tính số HS mỗi loạI của lớp 6C


b)Tính tỉ số phần trăm số HS tbvà số HS
khá so với số HS cả lớp.


<b>Hc sinh</b>
-Hot ng nhúm



-Vài HS nhắc lại qui tắc.
-Nêu cách giải.


<b>D.Hot ng 4:</b><i><b>H</b><b> ng dẫn về nhà</b></i>(1 ph).
-Ôn lại các dạng bài vừa làm.


-BTVN: BT 148/60 SGK;, 137,141,142,146,148/ 25,26 SBT.
-Ôn lại các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên máy tính.
-Chuẩn bị máy tính lo¹i CASIO fx-220


%
99
,
99
10000


9999




%
5
%
40


100
.
2





(tan)
1
100


5
.
20
%
5
.


20  


(tan)
200
5


100
.
10
100


5
:


10  


%



<i>p</i>
<i>b</i>
<i>a</i>




a=b.p%


</div>
<span class='text_page_counter'>(196)</span><div class='page_container' data-page=196>

<b>Tiết: 102</b> Đ 17. <sub>Biểu đồ phần trăm</sub>


I.Mơc tiªu:


 HS biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột, ơ vng và hình quat..


 Có kỹ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ơ vng.


 Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ
phần trăm với các số liệu thực tế.


II.ChuÈn bÞ:


 GV: Đèn chiếu, phim giấy trong,bảng phụ vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột, ụ
vuụng.


HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, thơvs kẻ, êke, compa, giấy kể ô vuông, máy
tính.


III.T chc cỏc hoạt động dạy học:



<b>A.Hoạt động 1:</b> <i><b>Kiểm tra bài cũ </b></i>(7 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


- Cho chữa bài tập cho về nhà:


Một trờng học có 800 HS. Số HS đạt
hạnh kiểm tốt là 480 em, số HS đạt hạnh
kiểm khá bằng 7/12 số HS đạt hạnh
kiểm tốt, còn lại là HS đạt hạnh kiểm
trung bình.


a)Tính số HS đạt hạnh kiểm khá, hạnh
kiểm trung bình.


b)Tính tỉ số phần trăm của số HS đạt
hạnh kiểm tốt, khá, trung bình so với số
HS tồn trờng?


-Treo b¶ng phơ cã sẵn lời giải cha điền
phép tính


-Gọi 2 HS lên bảng làm BT:


-Bố trí giữ lại kết quả phần b trên bảng
phụ.


-t vn : nờu bt v so sánh một
cách trực quan các giá trị phần trăm của
cùng một đại lợng, ngời ta dùng biểu đồ
phần trăm dới dạng cột, dạng ơ vng,


hình quạt.


<b>Học sinh</b>
HS1: Tính số HS các loại
a)Số HS đạt hạnh kiểm khá là:
480 . 7/12 = 280 HS


Số HS đạt hạnh kiểm trung bình là:
800 – ( 480 + 280 ) = 40 HS
HS2: tính tỉ số phần trăm bằng máy
b)Tỉ số phần trăm của số HS hạnh kiểm
tốt so vi HS ton trng l:


Số HS hạnh kiểm khá so víi sè HS toµn
trêng lµ:


Số HS đạt hạnh kiểm trung bình so với
số HS tồn trờng là:


100% - (60% + 35%) = 5%
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b>Biểu đồ phần trăm </b></i>(30 ph).


<b>Giáo viên</b>
1)Biểu đồ phần trăm dạng cột:


-Với bài tập vừa giải ta có thể trình bày
các tỉ số này bằng các dạng biể đồ sau.
-Treo hình 13 lên để HS quan sát.
-Biểu đồ này, tia thẳng đứng ghi gì, tia
nằm ngang ghi gì?



<b>Học sinh</b>
1.Biểu đồ phần trăm dạng cột:
-Ghi bài và nghe GV đặt vn .


-Quan sát hình 13 SGK, trả lời câu hỏi
và vẽ hình vào vở dới sự hớng dẫn của
GV.


-ở biểu đồ hình cột, tia thẳng đứng ghi
số phần trăm, tia nằm ngang ghi các loại
hạnh kiểm.


%
35
%
800


100
.
280




%
60
%
800


100


.
480


</div>
<span class='text_page_counter'>(197)</span><div class='page_container' data-page=197>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm ? trang 61


+Yờu cu tớnh t số phần trăm của số HS
đi xe buýt, đi xe đạp, đi bộ so với HS cả
lớp.


-Cho đứng tại chỗ đọc kết quả.
-Hớng dẫn HS vẽ biểu đồ cột đứng


60% tèt 35% kh¸, 5%
tb.


<b>Học sinh</b>
<b>?: </b> Lớp 6B có 40 HS
Đi xe buýt : 6 bạn
Đi xe đạp : 15 bạn
Còn lại đi bộ.


a)HS đi xe buýt chiếm 15% số HS cả lớp
HS đi xe đạp chiếm 37,5%


………


HS đi bộ chiếm: 47,5%………
b)Vẽ biểu đồ dạng cột:



60 _
47,5
_
37,5
_
15 _
0


đi xe buýt, đi xe đạp, đi bộ
2.Vẽ biểu đồ dạng ô vuông:
3.Vẽ biểu đồ dạng hình quạt:


<b>C.Hoạt động 3:</b> <i><b>Củng cố</b></i> (5 ph)
<b>Giáo viên</b>


-Cho làm BT 150/61 SGK
-Cho quan sát hình 16
SGK,c BT.


-Yêu cầu HS lần lợt trả
lời.


<b>Hc sinh</b>
-C lp c v quan sỏt
hỡnh 16 SGK


-HS lần lợt trả lời các câu
hỏi SGK.


<b>Ghi bng</b>


BT 150/61 SGK
Tp c biểu đồ


a:có 8% bài đạt điểm 10.
b:Loại điểm 7 nhiều nhất.
c: có 0% bài đạt điểm 9.
d: có 32% bài đạt điểm 6.
Tổng số bài kiểm tra là:
16: 32% = 16. 100/32
= 50 bài
<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b> ớng dẫn về nhà</b><b>H</b></i> (3 ph)


-Phải biết đọc các biểu đồ phần trăm dừa theo số liệu và ghi chú trên biểu đồ.
-Phải biết vẽ biểu đồ dạng cột và dạng ô vuông.


-BT: 151, 153/61,62 SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(198)</span><div class='page_container' data-page=198>

<b>TiÕt: 103</b> LuyÖn tËp
I.Mơc tiªu:


 Rèn kỹ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số, đọc biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ
phần trăm dạng cột và dạng ô vuông.


 Trên cơ sở số liệu thực tế, dựng các biểu đồ phần trăm, kết hợp giáo dục ý thức
vơn lờn cho HS.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ, h×nh vÏ 16/61 SGK phãng to.



 HS: GiÊy trong, bút dạ, bảng nhóm, giấy kể ô vuông, máy tính.


III.T chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Kim tra bi c </b>(10 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


+Chữa BT 151/61 SGK:


Muốn đổ bê tông, ngời ta trộn 1 tạ xi
măng, 2 tạ cát, 6 tạ sỏi.


a)T×m tØ sè phần trăm của các thành
phần của bê tông.


b)Dng biu đồ ô vuông biểu diến các tỉ
số phần trăm đó( trên bảng phụ có kẻ ơ
vng).


-Gäi hai HS lên bảng lần lợt làm từng
câu


-GV nhận xét và cho điểm.


<b>Học sinh</b>
-HS1:



+Chữa BT: 151/61 SGK


a)Khối lợng của bê tông là 1+2+6 = 9
(tạ)


tỉ số phần trăm của ximăng là: 11%
tỉ số phần trăm của cát là: 22%
tỉ số phần trăm của sỏi là: 67%
HS2:


b)V biu ụ vuông.


<b> B.Hoạt động 2:</b> <i><b>Tổ chức luyện tập</b></i> (3 ph).
GV đa một số biểu đồ khác dạng cột, ô


vuông,hình quạt. Cho HS đọc. Bài 1: Đọc biểu đồ-Tập đọc biểu đồ và nêu ý nghĩa các số
liu ú.


X i m ă n g 1 1


C á t 2 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(199)</span><div class='page_container' data-page=199>

<b>Giáo viên</b>
-Cho làm Bài 2 152/61
SGK.


+Cho đọc, tóm tắt đề bài:
+Hỏi:Muốn dựng đợc
biểu đồ biểu diễn các tỉ số
trên ta cần làm gì?



+Gọi lần lợt HS lên tính.
+u cầu nói cách vẽ biu
hỡnh ct.


-Cho làm bài 3: Thực tế
-Treo bảng phụ ghi đầu
bài


-Yêu cầu tóm tắt đầu bài.
-Cho 3 HS lên bảng làm
BT


-Hớng dẫn xây dựng công
thức liên hệ giữa 3 bài
toán về phần trăm.
-BT 147/59 SGK


-Treo hình vẽ 12 u cầu
dọc và tóm tắt đề bi.
-Yờu cu nờu cỏch gii?


<b>Học sinh</b>
-Tóm tắt đầu bài trên
b¶ng.


C¶ níc cã 13076 trêng
tiĨu häc, 8583 trêng
THCS



Và 1641 trờng THPT
Dựng biểu đồ hình cột
biểu diễn tỉ s phn trm
cỏc loi trng trờn?


-Lần lợt HS lên bảng làm
-Cả lớp làm vào vở.
-Đọc kỹ và tóm tắt đầu
bài:


+Cả lớp có 8 HS giỏi, 16
HS khá, 2 HS yếu, còn lạI
là HS trung b×nh. Líp cã
40 HS.


+Dựng biểu đồ ơ vng
-3 HS lên bảng làm BT,
các HS khác làm vào vở.
-1HS lên bảng vẽ biểu đồ
hình cột


-Cïng GV x©y dựng công
thức


<b>Ghi bảng</b>
Bài 2(152/61 SGK):
Giải:


Tổng các trờng phổ th«ng:
13076+8583+1641=2330


0


Trêng tiĨu häc chiÕm


Trêng THCS chiÕm 


37%


Trờng THPT chiếm 7%
Vẽ biu :


Bài 3: BT thực tế
<b>Giải</b>
Số HS giỏi chiếm:


Số HS khá chiếm:


Số HS trung bình chiếm:
100%-(20%+40%+5%)

=35%


Vẽ biểu đồ:


<b>C.Hoạt động 3: Củng cố </b>(8 ph).
<b>Giáo viên</b>


-Để vẽ biểu đồ phần trăm ta phải làm
nh thế nào?



-Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình cột, biểu
đồ ơ vng.


<b>Học sinh</b>
-Phải tính các tỉ số phần trăm.
-Vẽ biểu đồ.


<b>D.Hoạt động 4:</b><i><b>H</b><b> ớng dẫn về nhà</b></i>(2 ph).


-Tiết sau ôn tập chơng III. HS làm các câu hỏi ôn tập vào vở, nghiên cứu trớc
bảng 1 Tính chất của phép cộng và phép nhân phân sè”.


-BµI tËp 154, 155, 161/64 SGK


%
56
%
100
.
23300
13076




%
20
%
40


100


.
8




%
40
%
40


100
.
16


</div>
<span class='text_page_counter'>(200)</span><div class='page_container' data-page=200>

<b>TiÕt: 104</b> ôn tập ch ơng iii (tiết 1)
I.Mục tiêu:


Ôn tập cho HS hệ thống lạI các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng.
So sánh phân số. Các phép tính về phân số và tính chất.


Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm
x.


Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp cho HS.


II.Chuẩn bị:


GV: Đèn chiếu hoặc bảng phụ ghi các tính chất cơ bản của phân số, qui tắc
cộng, trừ, nhân, chia phân số, Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số
và bài tập.



HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi; Làm các câu hỏi ôn tập chơng III


III.Tổ chức các hoạt động dạy học:


<b>A.Hoạtđộng 1: Ơn tập khái niệm phân số, tính chất c bn ca phõn s </b>(18 ph).
<b>Giỏo viờn</b>


-Câu 1:


Thế nào là phân số? Cho ví dụ về một
phân số nhỏ hơn 0, một phân số bằng 0,
một phân số lớn hơn 0.


- Câu 2:


Chữa bài tập 154/64 SGK


-Yêu cầu phát biểu các t/c cơ bản của
phân số, nêu dạng tổng quát.


BT 155/64 SGK
BT 156/64 SGK


<b>Học sinh</b>
1)Khái niêm phân số


-Gọi a/b với a, b Z, b 0 là 1 phân số
A là tử số, b là mẫu số của phân số.
Ví dụ: -1/2; 0/3; 5/3.



-BT 154/64 SGK


a)x < 0; b) x = 0;


c)0 < x < 3 vµ x Z  x {1;2}; d) x =
3


e)x  {4; 4; 6}


2.Tính chất cơ bản về phân số:
Nêu t/c cơ bản, viết dạng tq
<b>B.Hoạt động 2:</b><i><b> Cỏc phộp tớnh v phõn s</b></i>(20 ph).


<b>Giáo viên</b>


-Yêu cầu phát biểu các qui
tắc cộng, trừ, nhân, chia
phân số, viết tổng quát.
-Yêu cầu phát biểu và viết
dạng tổng quát các phép
tính cộng nhân phân số.
-Cho làm BT 161/64 SGK
-Cho làm BT 151/27 SBT


<b>Học sinh</b>
-Phát biểu các qui tắc
các phép tính phân số và
viết dạng tổng quát.
-Phát biểu các tính chất


của phép cộng, phép
nhân phân số.


-Viết dạng tổng quát


<b>Ghi bảng</b>


2)Các phép tính Cộng, trừ,
nhân, chia phân số: Qui
tắc


<b>C.Hot ng 3: H ớng dẫn về nhà </b> (3 ph).


Ôn tập các kiến thức chờn III, ôn lai ba bài toán cơ bản về phân số.
Bài tập: 157, 159, 160,162,163,/65 SGK; 152/27 SBT. TiÕt sau «n tiÕp.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×