Tải bản đầy đủ (.doc) (27 trang)

Giao an lop 5 tuan 6 nam hoc 20092010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.79 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 6</b>


<i><b>Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009</b></i>


<b> Chào cờ</b>


<i><b>Sơ kết tuần 5</b></i>



<b>Tiết 11</b> <b>Tập đọc</b>


<i>Sự sụp đổ của chế độ A - Pác - Thai</i>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Đọc đúng từ khó dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ: A- Pác-Thai, lơng, trồng trọt,
sắc lệnh, Nen xơn-Man - đê la…và các số liệu thống kê trong bài .


- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn
giọng ở các từ thể hiện thơng tin về chính sách đối sử bất cơng với ngời da đen, thể
hiện sự bất bình với chế A - Pỏc - Thai


- Đọc diễn cảm toàn bµi


- Hiểu các từ khó trong bài: Chế độ phân biệt chủng tộc, công lý sắc lệnh, tổng
tuyển cử, đa sắc tộc


-Hiểu nội dung bài: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh
của nhân dõn Nam Phi


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>



- Tranh minh ho¹ trong sgk


<b>III. Các hoạt động dạy họC</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- 2,3 HS đọc thuộc lòng khổ thơ 3-4


trong bài Ê - mi - li, con - 2 HS đọc


- Nêu ý nghĩa bài Ê - Mi - Li, con - Bài thơ là lời kêu gọi đoàn kết
chống chiến tranh bảo vệ cuộc sống
bình yên và bình đẳng giữa các dân tộc
<b>B. Bài mi </b>


<b>1. Giới thiệu bài </b>


- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và


mụ t nhng gỡ em nhỡn thy trong tranh cảnh những ngời dân trên thế giới đủ- Tranh chụp ảnh một ngời da đen và
các màu da đang cời đùa vui vẻ


<b>2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu</b>
<b>bài </b>


a.Luyện đọc


Chế độ A- Pác-Thai là chế độ gì ? - Chế độ phân biệt chủng tộc chế độ


đối xử bất công với ngời da đen và ngời
da màu.


- Gọi HS đọc toàn bài


- Nhận xét ,hớng dẫn đọc toàn bài - 1HS đọc - lớp c thm


- Chia đoạn: 3 đoạn - Mỗi một lần xuống dòng là một
đoạn


+ Đoạn 1 từ đầu -> tên gọi a-pác-thai
+ Đọan 2: tiếp -> dân chủ nào


+ Đoạn 3: Còn lại
- Đọc nối tiếp 3 lần


+ Ln 1 đọc nối tiếp đọc kết hợp sửa


phát hâm - 3 em đọc: Phát âm: A- Pác-Thai, trồng trọt, sắc
lệnh, Nen - xơn - Man đê la, xấu xa
+ Lần 2 đọc nối tiếp - 3 em đọc nối tiếp kết hợp giải nghĩa




+ Bình đẳng: Khơng có sự phân biệt - Đọc chú giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

nhÞp


- Đọc tồn bài - 1, 2 HS học đọc



- GV đọc mẫu - Tồn bài đọc với giọng thơng báo rõ


ràng, rành mạch, tốc độ nhanh….
<b>b.Tìm hiểu bài </b>


- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi - Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Chế độ phân biệt chủng tộc đợc thế


giới biết đến với tên gọi là gì ? - Tên gọi là A- Pác-Thai


- Em biết gì về nớc Nam Phi - Nam Phi là một nớc nằm ở Châu
Phi. Là nớc có nhiều vàng, kim cơng và
nổi tiếng về nạn phân biệt chủng tộc
- Đoạn 1 nói nên điều gì ? - Giới thiệu thực về đất nớc Nam Phi


- Gọi 1HS đọc đoạn 2 - Lớp đọc thầm


- Dới chế độ A- Pác-Thai ngời da đen


bị đối xử nh thế nào ? nhọc, bẩn thỉu, trả lơng thấp phải sống- Họ phải làm những công việc nặng
chữa bệnh, làm việc ở những khu riêng
không đợc hởng tự do.


Giảng: Dới chế độ A- Pác-Thai ngời da
đen bị khinh miệt, đối xử tàn nhẫn. Họ
khơng có một chút quyền tự do dân chủ
nào. Họ đợc coi nh một công cụ lao động
biết nói. Có khi họ cịn bị mua bán đi bán
lại ở ngoài chợ ngoài đờng nh một thứ
hàng hố …..



- Đồn này nói lên điều gì * Chế độ A- Pác-Thai tàn bạo, bất
công vô lơng tâm.


- Đọc thầm đoạn 3 và trao đổi nhóm 2 - Đọc thầm đoạn 3 và trao đổi câu hỏi
2, 3, 4 SGK.(2')


- Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xoá


bỏ chế độ phân biệt chủng tộc đấu tranh bền bỉ và dũng cảm - Họ đã đứng lên địi quyền bình đẳng
- Vì sao cuộc đấu tranh của ngời dân da


đen đợc ủng hộ ?


- Vì đây là cuộc đấu tranh chính
nghĩa, dù dân tộc tộc nào , mầu da nào
cũng phải có quyền bình đẳng nh nhau.
Vì nó cịn là chế độ xấu nhất. Nếu tồn
rại sẽ kìm hãm sự phát triển chung cuộc
dân tộc, đi ngợc quyền đợc sống, tự do
hạnh phúc của mọi ngời. Khơng có kẻ
thống trị và ngời bị thống trị. Đó là một
chân lý của một thế giới văn minh.
- Em hãy giới thiệu về tổng thống đầu


tiên của nớc Nam Phi mới giam cầm suốt 27 năm vì đấu tranh- Ông là luật s da đen, ngời từng bị
chống chế độ A- Pác-Thai. Ông là ngời
tiêu biểu cho tất cả ngời da đen ở Nam
Phi và đã kiên cờng bền bỉ để đấu tranh
cho một xã hội công bằng, tự do dân


chủ. Ơng Nen xơn Man - đê la cịn đạt
đợc giải nơ ben về hịa bình


- Đoạn văn này nói lên điều gì ? <b>* Cuộc đấu tranh tất yếu của nhân</b>
<b>dân Nam Phi </b>


- ý nghĩa của bài * Phản đối chế độ phân biệt chủng
tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của đấu
tranh dũng cảm của nhân dân da đen.
- Treo bảng phụ lên bảng


- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3 - 1 HS đọc - lớp nhận xét


- GV đọc mẫu đoạn 3 - Nêu cách đọc


-Đoạn này đọc với giọng cảm hứng
cuộc đấu tranh dũng cảm của nhân dân
Nam Phi


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

-Tổ chức cho H S đọc diễn cảm - Mỗi tổ 1 bạn đọc
- Chon ra ngời đọc hay nhất - Tuyên dơng khen ngi


<b>V. Củng cố dặn dò </b>


- Nờu cm nghĩ của em qua bài tập đọc này ? (Em cũng ủng hộ và phản đối chế
độ phân biệt chủng tộc của chế độ phân biệt chủng tộc của chế A- Pỏc-Thai


- Cho HS liên hệ: Để tỏ rõ tình hữu nghị đoàn kết giữa các dân tộc trên toàn thế
giới dù da đen hay da màu.



- Nu họ có sang Việt Nam, em có gặp em sẽ giúp đỡ họ, không chạy theo để
xem hoặc chế giễu h.


- Nhận xét tiết học


- Về nhà chuẩn bị bài: Tác phẩm của Si - le và tên phát xít


<b>Tiết 26</b> <b>Toán</b>


<i><b>Luyện tập</b></i>


<b>I. Mục tiêu</b>:
*Giúp học sinh:


- Cng cbit tên gọi ,kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích


- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và
các bài tốn có liên quan.


<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- Đọc bảng đơn v o din tớch ó hc


và nêu nhận xét ? - 2, 3 häc sinh nªu, líp nhËn xÐt
- LÊy vÝ dơ minh ho¹



- GV nhËn xÐt chung
<b>B. Bµi míi </b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>
<b>2. Bµi tËp </b>


<i><b>Bµi tËp 1: (28) GV cïng HS lµm mÉu </b></i> - Dùa vµo mÉu HS lµm bµi còn lại
bảng con


6 m2<sub>35 dm</sub>2<sub> = 6m</sub>2<sub> + </sub>


100
35


m2<sub> = 6 </sub>


100
35
m2


a. 8m2 <sub>27 dm</sub>2<sub> = 8m</sub>2<sub> + </sub>


100
27


m2<sub> = 8</sub>


100
27



m2


a. Viết số đo có đơn vị là m2


16 m2 <sub>90dm</sub>2<sub> = 16m</sub>2<sub> + </sub>


100
9


m2<sub> = 16</sub>


100
9


m2 ; <sub>26 dm</sub>2<sub> = </sub>


100
26


m2


b. Viết số đo có đơn vị là dm2


b. 4dm2<sub> 65cm</sub>2<sub> = 4dm</sub>2<sub> + </sub>


100
65


dm2



= 4
100


65


dm2 ;<sub> 95 cm</sub>2<sub> = </sub>


100
95


dm2


- GV cïng HS nhËn xÐt chèt l¹i


<i><b>Bài 2: </b></i> - 1HS đọc bài


-Tổ chức HS trao đổi cả lớp để có phần


khoanh đúng - HS nêu miệng lớp nhận xét


- GV chốt phần trả lời đúng B. 305


<i><b>Bài 3: HS tự làm vào vở </b></i> - 2HS đọc yêu cầu bài và làm bài vào
vở , 1 số HS lên bảng chữa.


- Muốn so sánh đợc ta phải làm nh thế


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- GV cïng HS nhËn xÐt, ch÷a, chèt


đúng 3 m



2<sub> 48dm</sub>2<sub> < 4m</sub>2


300 mm2<sub> > 2cm 89mm</sub>2


61 km2<sub> > 610 hm</sub>2


<i><b>Bài 4: GV đọc đề </b></i> - 1HS đọc đề trớc lớp


- GV gọi HS đọc đề trớc lớp - HS cả lớp đọc thầm SGK 1hs giải bài
vào bảng phụ ,cỏc hs khỏc lm bi vo
v


Bài giải


Diện tích của một viên gạch là:
40 x 40 = 1600 (cm2<sub>)</sub>


Diện tích của căn phòng là:
1600 x 150 = 240 000 (cm2<sub>)</sub>


240000 cm2<sub> = 24 m</sub>2


Đáp số: 24 m2


- GV chữa và cho điểm


<b>IV. Củng cố dặn dò. </b>


Nhận xét dặn dò


Bài về nhà luyện thêm


Điền dÊu > < = thÝch hỵp vào chỗ
chấm


a. 6m2 <sub>56dm</sub>2<sub>.656 dm</sub>2 <sub>b. 4m</sub>2<sub> 79dm</sub>2………<sub>5m</sub>2


4500 m2…………<sub>450dam</sub>2 <sub>9hm</sub>2 ………<sub>..9050 m</sub>2


<b>TiÕt 6</b> LÞch sư


<b> Quyết chí ra đi tìm đờng cu nc</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Học xong bài này học sinh biết


- Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính yªu


- -Ngày 5-6-1911 tại bến Nhà rồng (TPHCM) Nguyễn Tất Thành đi ra nớc ngồi
do lịng u nớc thơng dân, mong muốn tìm con đờng cứu nớc


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị </b>


Phong trào Đơng Du đợc diễn ra vào



thời gian nào ? Ai là ngời lãnh đạo ? từ năm 1905 do Phan Bội Châu lãnh đạo - Phong trào Đơng Du đợc khởi xớng
- Vì sao phong trào Đông Du thất bại ?


- GV nhËn xét, ghi điểm
<b>B. Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài : </b>


<i><b>* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp </b></i>


<i><b>1. Quª h</b><b> ơng và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành </b></i>


Cả lớp đọc đọc thầm đoạn - Đọan Nguyễn Tất Thành đến Nghệ
An


- Em biÕt Ngun TÊt Thµnh là ai
không ?


- Nguyễn TÊt Thµnh sinh năm bao
nhiêu và mất năm nào ?


- Sinh ngµy19/5/1890
- MÊt ngµy 2/9/1969


- Ơng sinh ra và lớn lên ở đâu ? - Sinh gia trong một gia đình nhà nho
yêu nớc ở xã Kim Liên huyện Nam n
tnh Ngh An.


- Em biết gì thêm về quê hơng và thời



niên thiếu của Nguyễn Tất Thành sau đây này là Nguyễn - Còn nhỏ tên là Nguyễn Sinh Cung,ái Quốc - Hồ Chí
Minh


- Cha là Nguyễn Sinh Sắc


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

quan


- Mẹ là Nguyễn Thị Loan một phụ nữ
đảm đang, chăm lo cho chồng con hết
mực


- Lớn lên: Giữa lúc nớc mất nhà tan,lại
đợc chứng kiến nhiều nỗi thống khôt của
ngời dân, sớm ni ý chí đánh đuổi thực
dân Pháp


- Với xuất phát từ lòng yêu nớc, đúc rút kinh nghiệm từ những thất bại của các sĩ
phu yêu nớc. Ngời đã đi sang phơng tây ngời muốn đợc đến tìm xem những gì ẩn
náu đằng sau "tự do, bình đẳng, bác ái và để xem nớc Pháp và các nớc khác làm nh
thế nào rồi trở về giúp đồng bào ý định của Nguyễn Tất Thành là gì chúng ta
chuyển sang phần thứ 2 của bài.


<i><b>* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm </b></i>


<i><b>2. Mục đích ra đi n</b><b> ớc ngoài của Nguyễn Tất Thành </b></i>


- Cho 1 HS đọc đoạn tiếp - Toàn lớp đọc thầm từ trong bối
cảnh…. cứu nớc cứu dõn


- Đại diện nhóm trình bày nhận xét bổ


xung


? Mục đích đi ra nớc ngoài của


Nguyễn Tất Thành là gì ? ngồi để tìm đờng cứu nớc phù hợp. Bác- Nguyễn Tất Thành quyết tõm ra nc
H


- Nguyễn Tất Thành đi về hớng nào ?
vì sao ông không đi theo các bậc tiền
bối yêu nớc nh Phan Châu Trinh, Phan
Bội Châu


- Đi về phơng tây


- Ngi khụng i theo con đờng các sĩ
phu u nớc trớc đó ….vì con đờng này
đều thất bại


Nói: Với mong muốn ra đi tìm con đờng cứu nớc đúng đắn. Bác Hồ thân yêu của
chúng ta đã quyết tâm đi về phơng Tây. Bác gặp những khó khăn gì, chúng ta
chuyển sang phần 3


<i><b>* Hoạt động 3: </b></i>
<i><b>3. </b></i>


<i><b> ý </b><b> chí quyết tâm ra đi tìm đ</b><b> ờng cøu n</b><b> íc cđa B¸c Hå </b></i>


- Cả lớp đọc thầm đoạn còn lại - Đọc thầm đoạn còn li


Thảo luận nhóm 2 - Cặp 2: HS thảo luận 2 câu hỏi SGK


- Đại diện nhóm trình bày bổ xung. HS
nêu câu hỏi các bạn trả lời


- Hãy nêu những khó khăncủa
Nguyễn Tất Thành khi dự định đi nớc
ngồi ?


- Ngêi biÕt tríc ë nớc ngoài rất mạo
hiểm nhất là những lúc ốm đau, lại
không có tiền


- Ngời đã định hớng giải quyết khó
khăn đó nh thế nào ?


- Cho HS lên trình diễn lại lời đối
thoại của lời đối thoại của Bác Hồ và
Anh Lê


- Ngời rủ T Lê bạn thân cùng đi. T Lê
không đủ can đảm đi. Ngời quyết tâm đi
và làm bất cứ việc gì để sống, ngời nhận
cả việc phụ bếp, một công việc nặng
nhọc và nguy hiểm để đợc đi ra nớc
ngoài


-1HS nêu câu hỏi để các bạn trả lời
-Tại sao Nguyễn Tất Thành quyết chí
ra đi tìm đờng cứu nớc


- Ngời dũng cảm sẵn sàng đơng đầu


với những khó khn


- Ngời có tấm lòng yêu nớc thơng
dân sâu sắc


- Đố em nào biết, Nguyễn Tất Thành
ra đi từ đâu ? Trên con tàu nào ? thời
gian nào ?


Nguyn Tất Thành ra đi vào ngày
5/6/1911 với cái tên là Văn Ba, trên con
tàu đô đốc La tu Sơ tờ rê - vin tại bến
cảng nhà rồng


- Cho HS quan sát bến cảng nhà rồng


u th k 20 - Nếu có bản đồ cho HS xem


- Cho HS nêu lại nội dung bài - Có 3 nội dung…
<i><b>Kết luận: (cho HS đọc SGK 15)</b></i>


<b>IV. Củng cố dặn dò </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

tỡm ng cứu nớc thì đất nớc ta sẽ nh


thÕ nµo ? sống trong cảnh áp bức bóc lột của thựcdân pháp .


<b>Tiếp 6</b> Địa lý:


<b> Đất và rừng</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


*Học xong bài này HS biết:


+ Nờu đợc một số đặc điểm của đất Fe -ra lit và đất phù xa, rừng rậm nhiệt
đới và rừng ngập mặn, biết vai trò của đất, rừng đối với đời sống con ngời.


+ Chỉ đợc trên bản đồ (lợc đồ) vùng phân bố của đất Feranit đất phù xa rừng
rậm nhiệt đới, rừng ngập mặt.


+ Thấy đợc sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng một cách hợp lý.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Bản đồ địa lý tự nhiên.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- Điểm có vai trị đối với sản xuất và đời
sơng nhõn dõn nh th no?


- 2 HS lên bảng.
- Lớp NX.
- GV nhận xét chung và ghi điểm.


<b>B. Bài mới:</b>
<b>* Giíi thiƯu bµi.</b>



<i><b>1. Các loại đất chính của nớc ta.</b></i>
<b>Hoạt động 1: Làm việc theo cặp2</b>


- Tổ chức HS đọc SGK và quan sát bản


đồ địa lý tự nhiên Việt Nam. - Từng cặp trao đổi và trả lời.
- Kể tên và chỉ vùng phân bố hai loại đất


chính Feranit và đất phù sa? - HS chỉ trên bản đồ và nêu đợc: + Đất Feranit có màu đỏ hoặc đỏ vàng
nghèo mùn, nếu đợc hình thành trên đá
bazan tơi xốp và phì nhiêu.


+ Đất phù sa đợc hình thành do sơng
ngịi bồi đắp và đất màu mỡ.


- Đất có phải là tài nguyên vô hạn
không? Từ đây em rút ra kết luận gì về
việc sử dụng và khai thác đất?


- Đất không phải là tài nguyên vơ hạn
mà là tài ngun có hạn vì vậy sử dụng
đất phải hợp lý.


- Nếu chỉ sử dụng mà không cải tạo, bồi
bổ, bảo vệ đất thì sẽ gây cho đất tác hại
gì?


- Nếu chỉ sử dụng đất mà khơng cải tạo
đất thì đất sẽ bạc mầu, xói mịn, nhiễm
phèn, nhiễm mặn.



- Nêu một số cách cải tạo và bảo vệ đất


mà em biết? - Các biện pháp cải tạo đất:+ Bón phân hữu cơ, phân vi sinh trong
trồng trọt.


+ Làm ruộng bậc thang ở các vùng đồi,
núi để tránh đất bị xói mịn.


+ Thau chua rửa mặn ở các vùng đất bị
nhiễm phèn, nhiễm mặn.


+ Đóng cọc, đắp đê … để giữ đất khơng
bị xói mịn, sạt lở.


<b>2. Rõng níc ta.</b>


Hoạt động 2: hoạt động nhóm.


- Tổ chức học sinh quan sát hình SGK,
đọc SGK trao đổi nhóm 4.


- Chỉ vùng phân bố của rừng nhiệt đới và


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Nêu đặc điểm của rừng nhiệt đới và


rừng ngập mặn? - Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yêutrên vùng đồi.
- Rừng ngập mặn thờng thấy ở những
nơi đất thấp ven biển, có thuỷ triều, hàng
ngày dâng ngập nớc.



- Rừng có các loại cây đớc, vẹt sú …
- Rừng nớc ta bị tàn phá nh thế nào? - Tàn phá nhiều, tình trạng mất rừng


khai thác rừng bừa bãi, đốt rừng làm rẫy,
cháy rng


- Để bảo vệ rừng Nhà nớc và ngời d©n


phải làm gì? Làm ảnh hởng khơng nhỏ đến kinh tế vàmôi trờng sống của cn ngời.
- Trồng rừng và bảo vệ rừng.


- Địa phơng em làm gì để bảo vệ rừng? Cho HS liên hệ
HS nêu


Nêu nội dung bài : Ghi nhở bài HS đọc
<b>IV. Củng cố dặn dò.</b>


NhËn xét tiết học.


Về nhà học và chuẩn bị bài sau.


<b>Tit 6</b> <b>o c</b>


<b>Có chí thì nên (tiết 2)</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Học xong bài này học sinh biết



- Trong cuộc sống con ngời thờng phải đối mặt với những khó khăn, thử thách.
Nh-ng nếu có ý chí quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của nhữNh-ng Nh-ngời tin cậy, thì sẽ
có thể vợt qua đợc khó khăn để vơn lên trong cuộc sống.


- Xác định đợc thuận lợi và khó khăn của mình; biết đề ra kế hoạch vợt khó khăn
của bản thân.


- Cảm phục những tấm gơng có ý chí vợt lên khó khăn để trở thành những ngời có
ích cho gia đình và xã hi


<b>II. Tài liệu và ph ơng tiện</b>


- Su tm về tấm gơng vợt khó của địa phơng
- Phiếu học tập cho hoạt động 2:


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cũ</b>


- Nêu ghi nhớ bài ? lấy ví dụ về tấm


gơng hoặc bản thân về ngời có ý chÝ - 2,3 HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt chung


<b>B. Bµi míi </b>
<i><b>* Giíi thiƯu bµi </b></i>


<b>1. Hoạt động 1: Làm bài tập 3 </b>


<i><b>* Cách tiến hành </b></i>


- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 - Nhóm 4 thảo luận về những tấm
g-ơng đã su tầm đợc


- GV hớng dẫn: Nêu những tấm gơng,
hồn cảnh của các tấm gơng, khó khăn
của bản thân, khó khăn của gia đình,
khó khăn khác


- Đại diện các nhóm lần lợt trình by,
lp trao i nhn xột


- Yêu cầu HS liên hệ với các bạn trong


lớp - Lần lợt có những tình huống sau


- Khi gặp khó khăn trong học tËp b¹n


đó đã làm gì ? khăn của mình không ngừng học tập và- Các bạn đã khắc phục những khó
vơn lên


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

sống và học tập ? đấu phấn đấu và học tập không chịu lùi
bớc để đạt kết quả tốt


- Vợt khó khăn trong cuộc sống và học


tp s giỳp ta điều gì ? học tập và đợc mọi ngời yêu mến và cảm- Giúp ta tự tin hơn trong cuộc sống,
phục.



- GV kĨ cho HS nghe 1 c©u chun vỊ


tÊm vỵt khã. - HS nghe


<i><b>Kết luận: Các bạn biết khắc phục những khó khăn của mình để khơng ngừng vơn</b></i>
lên cơ mong rằng đó là những tấm gơng sáng để các em noi theo


<b>2. Hoạt động 2: Tự liên hệ bài tập 4 </b>
<i><b>* Cách tiến hành</b></i>


- Tổ chức HS trao đổi nhóm - Nhóm 4 trao đổi theo phiếu
- GV phát phiếu cho nhóm yêu cầu


trao đổi trong nhóm chọn bạn có nhiều
khó khăn hơn viết vào phiếu


- Nhóm trởng điều khiển trao đổi


- §a ra nh÷ng biƯn pháp khắc phục
khó khăn


- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lớp trao đổi đa ra biện pháp khắc
phục khó khăn cho bạn mình


<i><b>Kết luận: Các bạn có khăn bản thân các bạn đã tự mình cố gắng vợt qua. Nhng</b></i>
cũng rất cần sự thông cảm chia sẽ của các bạn trong lớp. Mỗi chúng ta đều có khó
khăn riêng cần có ý vơn lên để vợt qua


<b>3. Hoạt động 3: Trò chơi đúng sai</b>



- Tổ chức học sinh làm việc theo nhóm - Thực hiện chơi giơ bảng đúng sai
tr-ớc câu trả lời


- Viết sẵn tình huống vào bảng phụ
1. Mẹ em bị ốm em bỏ học ở nhà chăm mẹ


2. Trêi rÐt vµ bn ngđ nhng em vÉn cè gắng làm cho xong bài tập mới đi ngủ
(Đ)


3. Cụ giáo cho em bài tập tốn về nhà nhng khó quá em nhờ chị ở nhà làm hộ (S)
4. Trời ma rất to và rét nhng em vẫn đến trờng ()


5. Đi học về mẹ cho em sang nhà bạn chơi. Em liền đi ngay cho dù em có rất
nhiều bµi tËp vỊ nhµ ( S )


6. Hồn cảnh gia đình bạn Lan rất khó khăn "Em và các bạn trong tổ đã lên kế
hoạch giúp đỡ bạn (Đ)


<i><b>* Dặn dò </b></i>


Cần thực hiện kế hoạch vợt qua những khó khăn của bản thân


<i><b>Thứ ba ngày 29tháng 9 năm 2009</b></i>


<b>Tit 12:</b> <b>Tp c</b>


<b>Tác phẩm của Si - le và tên</b>
<b>phát xít</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- c ỳng cỏc ting, từ khó dễ lẫn. Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ thể hiện giọng đọc phù hp
vi tng nhõn vt.


- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi cụ già ngời Pháp thông minh biết phân biệt ngời
Đức và Phát Xít Đức và dậy tên sĩ quan Phát Xít Đức hống hách một bài học nhẹ
nhàng mà sâu cay.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


- Tranh minh hoạ trong SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>


- Gọi HS đọc bài: Sự sụp đổ của chế
độ A- Pác - Thai


- Nªu lại nội dung chính của bài
- GV nhận xét, ghi ®iĨm


<b>B. Bµi míi </b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>


<b>2. Híng dẫn tìm hiểu bài</b>


- c ton bi - 1HS khá đọc



- GV hớng dẫn đọc phiên âm tiếng nớc
ngồi


- HS đọc: Si - le, sĩ quan,hít le, lạnh
lùng, Vim - hen - ten, Mét xi na, I ta li a,
oúc lờ - ng


-Hớng dẫn chia đoạn - 3 đoạn


on 1: T u -> cho ngài
Đoạn 2: Tiếp -> điềm đạm trả lời
Đoạn 3: Cũn li


- Đọc đoạn tiếp: 3 lần


+ Lần 1: Đọc nối tiếp kết hợp phát âm - 3 em đọc nối tiếp: Si - le, Pari, lạnh
lùng, Vim - hen - teng, Mét Xi la, I - ta
li a


+ LÇn 2: §äc nèi tiÕp kết hợp giải


ngha t - 3 em đọc nối tiếp- Đọc chú giải
- Điềm đạm: Từ tốn, nhẹ nhàng khơng


nóng nẩy, gắt gỏng…
- Ngây: đờ đẫn, thộn ra


+ Lần 3: Đọc nối tiếp ngắt nhịp - 3HS đọc nối tiếp



- Đọc nối theo cặp - Cặp đôi (2em)


- Đọc toàn bài - 1 HS đọc


- GV đọc mẫu
<b>3. Tìm hiểu bài </b>


- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1: - Đọc thầm và thảo luận cặp 2


- Câu chuyện xảy ra ở đâu bao giờ ? - Trên chuyến tàu Pari ở thu đơ nớc
Pháp trong thời gian Phát xít c chim
úng


? Tên phát xÝt nãi g× khi gặp những


ngời trên tàu - Hắn hô to: Hít - le muôn năm


+ Hít le quốc trợng Đức từ năm 1934


-> 1945 -HS nghe


+ Hắn là kẻ gây ra chiến tranh thế giới
lần thứ 2 giết hàng loạt ngời vô tội


? Tờn sĩ quan Đức có thái độ nh thế
nào đối với ơng cụ ngời Pháp ? nói lên
điều gì?


- H¾n rÊt bùc tøc



<b>ý 1: Thái độ của tên sĩ quan Đức </b>
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trao


đổi nhóm - HS đọc thầm - Thảo luận nhóm 2
? Vì sao hắn bực tức với cụ.


? Nhà văn đợc ông cụ đánh giá nh thế
nào ?


- Cụ đáp lại lời hắn một cách lạnh
lùng, vì cụ biết tiếng Đức nhng lại chào
bằng tiếng Pháp


- Cụ đánh giá là một nhà văn quốc tế
- Em cảm thấy thái độ của ông cụ đối


với ngời Đức và tiếng Đức nh thế nào ? căm ghét bon phát xít. - Cụ ngỡng mộ nhà văn Đức, nhng
? Lời đáp của cụ ở cuối truyện có ngụ


ý gì những tên cớp.- Cụ chửi những tên phát xít chúng là
- Đoạn này nói nên điều gì ? <b>ý 2: Cụ già thông minh, hóm hỉnh</b>


<b>nhng sâu cay. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

ngời Pháp thông minh biết phân biệt
ng-ời Đức và bọn phát xít Đức. Cụ đã dậy
cho tên phát xít Đức hống hách một bài
học


c. Luyện đọc diễn cảm



- Cho HS đọc nối tiếp - 3 em đọc, nhận xét, ghi điểm


Bài này đọc với giọng nh thế nào ? - Toàn bài đọc với giọng to, rõ ràng;
giọng cụ già: điềm tĩnh, hóm hỉnh, sâu
cay, giọng phát xít; hống hách, dốt nát.
Ngờ nghệch.


Nhấn giọng: Bớc vào, hô to, ngẩng
đầu, lạnh lùng, hờ mắt, quốc tế, điềm
đạm, ngạc nhiên, ngây mặt ra những tên
cớp


- Luyện đọc: Diễn cảm đoạn 3 - Giọng đọc
- GV hớng dẫn đọc diễn cảm, gạch


ch©n những từ cần nhấn giọng


- HS luyn c theo cặp - Luyện đọc cặp 2


- Gọi HS đọc - 1 HS đọc


- Luyện đọc theo phân vai - Nhóm 3 luyện đọc vai diễn chun
ơng cụ, tên Phát xít


- Bình chọn bạn đọc hay nht


<b>IV. Củng cố dặn dò </b>


- Phát biểu cảm tởng về cụ già trong chuyện


- Nhận xét câu trả lời của HS


<b>Tiết 27</b> <b>Toán</b>


<b>Héc - ta</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Giúp HS biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc ta: Quan hệ
giữa héc ta và mét vuông….


- Biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích ( trong mối quan hệ với héc ta) và vận dụng
các bài tốn có liên quan.


<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>


Muốn chuyển đổi đơn vị đo diện tích
lớn ra đơn vị đo diện tích tiếp liền ta làm
thế nào ? ví dụ ?


Chuyển đổi đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn
tiếp liền ta làm thế nào? ví dụ ?


<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>



<b>2. Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc</b>
<b>ta </b>


-HSnªu


- Khi đo diện tích 1 thửa ruộng 1 khu
rừng…, ngời ra dùng đơn vị đo héc ta


- 1hÐc ta b»ng 1hm2


- Héc ta viết tắt là: ha


1ha = .hm2 <sub>1 ha = 1hm</sub>2


<b>3. Lun tËp </b>
<i><b>Bµi 1:</b></i>


- Muốn đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị


bÐ ta lµm nh thÕ nào ? - HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

ta làm nh thế nào ?


- Yêu cầu HS tù lµm bài vào nháp,


cha bi kim tra. - 1 số HS lên bảng chữa, lớp đổi nháp,
a. 4ha = 40000 m2


20 ha = 200000 m2



1 km2<sub> = 100 ha </sub>


15 km2<sub> = 1500 ha </sub>


2
1


ha = 5000 m2


100
1


ha = 100m2


10
1


km2<sub> = 10 ha</sub>


- GV cùng HS nhận xét, chữa bài


4
3


km2<sub> = 75 ha </sub>


-Yêu càu Hs lam vào bảng con b. 600000 cm2<sub> = 6ha</sub>


800000 m2<sub> = 80 ha </sub>



27000 ha = 270 km2


1800 ha = 18 km2


<i><b>Bài 2: </b></i> - 1HS đọc đầu bài


- GV cïng HS nhận xét, chốt lại bài


ỳng - Lp vit nhỏp - 1HS lên bảng làm


22200 ha = 222 km2


<i><b>Bµi 3: </b></i>Tổ chức HS tự làm bài và nêu


kt qu - HS nêu, trao đổi


a. S b. § c. S
<i><b>Bài 4: </b></i>


- HD học sinh phân tích và nêu cách
giải


- HS c yờu cu bi toỏn
- HS nêu miệng


Bài tốn cho biết điều gì ? - Diện tích trờng đại học là 12 ha tồ
chính đợc xây dựng với diện tích bằng


40
1



diƯn tÝch cđa trêng


Bài tốn hỏi gì ? - Diện tích mảnh đất dùng để xây tồ
nhà đó là bao nhiêu mét vng


- Yêu cầu HS làm vào vở - Cả lớp làm bài, 1 HS lên bảng làm


- GV nhËn xÐt, chÊm mét sè bµi Bµi gi¶i


Diện tích mảnh đất dùng để xây dựng
nhà chính của nhà trờng là:


- GV cïng HS nhËn xÐt, ch÷a bµi chèt


bài đúng 120000 : 40 = 3000 (m


2<sub>)</sub>


<b>V. Củng cố dặn dò </b> <sub>Đáp số: 3000 m</sub>2


- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài 28


<b>Tiết 6</b> <b>ChÝnh t¶ (nhí - viÕt)</b>


<b>£ - mi - li con</b>


<b>I. Mục đích yêu cầu</b>



- Nhớ lại và viết đúng chính tả, trình bày đúng khổ thơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


-Bảng phụ


<b> II. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- Viết những tiếng có ngun âm đơi - 2HS lên bảng viết, lớp làm vào nháp
VD: Tuổi, suối, ruộng, lúa, lụa


- GV nhËn xÐt chung
<b>B. D¹y häc bµi míi </b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>


<b>2. Híng dÉn viÕt chÝnh t¶ </b>


a. Trao đổi về nội dung đoạn thơ - 3 -> 5 HS đọc thuộc lòng bài thơ
Chú Mo - ri - xơn nói với con điều gì


khi tõ biƯt ? mĐ r»ng: Cha ®i vui xin mĐ ®ng bn - Chó mn nãi víi £ mi li vỊ nãi víi
b. Híng dÉn viÕt tõ khó


- Yêu cầu HS tìm những từ khã dÔ


lÉn . bïng, ngän löa, nãi giïm, Oasinhtơn,- HS tìm và nêu: Ê - mi - li, sáng,


hoàng hôn, sáng loà.


- Cho HS đọc


c.Viết chính tả 2 - 3 em c .


- GV nhắc nhở chung khi viết bài - HS gÊp vë viÕt bµi .


d. Sốt bài - HS đổi vở cho nhau soát bài nhận xột


chung .
đ. Hớng dẫn HS làm bài tập


<i><b>Bi 1: </b></i> - HS c yờu cu bi


- Yêu cầu HS nêu miệng - Các tiếng có chứa: a, ơ, la tha, ma,
giữa, tởng, nớc, ngợc


- Nhận xét cách ghi dấu thanh - Tiếng khơng có âm cuối dấu thanh
đặt ở chữ cái đầu của âm chính


- Tiếng có âm cuối dấu thanh đặt ở chữ
cái thứ thứ 2 của âm chính


<i><b>Bài 3: GV đọc bài </b></i>


- Yêu cầu HS tự làm bài tập - 1HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu miệng từng câu
GV cựng lp nhn xột trao i ngha



của mỗi câu - Líp nhËn xÐt chung:


+ Cầu đợc ớc thấy: Đạt đợc đúng điều
mình thờng mong mỏi ớc ao.


+ Năm nắng, mời ma: Trải qua nhiều
khó khăn vất vả


+ Nớc chảy đá mịn: Kiên trì nhẫn lại
sẽ thành cụng


+ Lửa thử vàng gian nan thử sức: Khó
khăn là điều kiện thử thách và rèn luyện
con ngời


<b>IV. Củng cố dặn dò </b>


- Nhận xét tiết học


Nh quy tắc đánh dấu thanh trong
tiếng


<b>TiÕt 11</b>


<b> </b>


<b> Khoa häc </b>


<b>Dïng thuèc an toµn</b>



<b> I. Mơc tiªu:</b>


- Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không đúng
liều lợng


<b>II. Đồ dùng day học</b>


- Su tầm vỏ dựng bản hớng dÉn khi sư dơng thc


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cũ:</b>


- Nêu tác hại của việc sử dụng rợu
bia


- 2HS nªu, líp nhËn xÐt


- GV nhËn xÐt chung, ghi ®iĨm


<b>B. Bài mới </b> - HS trao đổi cặp


- Bạn đã dùng thuốc bao giờ cha và
dùng nh thế nào ?



- GV nhận xét chốt ý và ghi đầu bài …
<b>1. Hoạt động 1: Làm bài tập SGK /24</b>
<i><b>* Mục tiêu: Giúp học sinh </b></i>


- Khi nào nên dùng thuốc


- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng
thuốc và khi mua thuốc


- Nêu tác hại của việc không dùng
thuốc đúng, không đúng cách và không
đúng liu lng


<i><b>* Cách tiến hành </b></i>


- T chc hc sinh trao đổi nhóm - Nhóm 4


- GV phát phiếu - Trao đổi theo bài tập SGK/24


- Trình bày - 2nhóm làm phiếu


- GV cùng HS nhận xét, trao đổi - Chốt kết quả đúng
1 - d 3 - a
2 - c 4 - b


- Chúng ta chỉ nên dùng thuốc khi nào ? - Khi bị ố, uống thuốc để phịng bệnh,
uống thuốc để bồi dỡng cơ thể


- NhiỊu HS nhắc lại
<i><b>Kết luận: Dùng thuèc khi thËt cÇn</b></i>



thiết, dùng thuốc theo chỉ định của bác
sĩ, khi mua thuốc cần đọc kỹ thông tin
trên đây vỏ dựng


<b>2. Hoạt động 2: Trò chơi: Ai nhanh ai</b>
đúng


<i><b>* Mục tiêu: Giúp HS khơng chỉ biết</b></i>
sử dụng thuốc an tồn mà còn biết cách
tận dụng giá trị dinh dỡng của thức n
phũng trỏnh bnh tt


<i><b>* Cách tiến hành </b></i>


- Tổ chức học sinh trao đổi theo nhóm
6


- Nhóm 6 trao đổi theo yêu cầu
- Thể hiện từng bài tập - Mỗi bài yêu cầu 2 nhóm lên thi
- GV cùng HS nhận xét, trao đổi và


chốt lại bài Bài 1: c, a, bBài 2: c, b, a
- GV cùng HS nhận xột, trao i v


chốt lại bài


<b>IV. Củng cố:</b> Nêu mục bạn cần biết ?
- Nhận xÐt tiÕt häc



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Đội hình đội ngũ, trị chơi chuyển đồ vật</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Ơn củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác của đội hình đội ngũ: Tập hợp hàng
dọc, dóng hàng, điểm số, tập hợp hàng ngang, dồn hàng. Yêu cầu tập đều đẹp đọc
đúng khẩu lệnh.


- Trò chơi: Chuyển đồ vật. Cần chơi đúng lut, ho hng v nhit tỡnh.


<b>II. Địa điểm, ph ơng tiƯn</b>


- S©n trêng, vƯ sinh an toµn
- 1 còi


<b>III. Nội dung và ph ơng pháp lên líp </b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>. PhÇn mở đầu</b>


- Lớp trởng,tập trung, báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu


cầu giờ học


- Khởi động: Xoay các khớp
KTBC: Đi đều vòng phải, vòng trỏi


- Đứng tại chỗ hát vỗ tay


<b>2. Phần cơ bản </b>


- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số dàn hàng, dồn hàng


<i><b>a. i hỡnh i ng:</b></i>


- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số dàn hàng, dồn hàng


- GV ®iỊu khiĨn HS tËp - Chia tỉ tËp, tỉ trëng điều khiển
- Thi đua giữa các tổ


- Khen tổ tËp tèt


<i><b>b. Trò chơi: Chuyển đồ vật </b></i>


- GV nêu tên trị chơi, giải thích cách
chơi, quy định chơi, chơi th v c lp
chi


-Thực hiện chơi cả lớp


- GV nhận xét khen HS chơi nhiệt tình
<b>3. Phần kết thúc</b>


- Đi thả lỏng vòng tròn hát vỗ tay
- GV cïng HS hƯ thèng bµi


- GV nhận xét đánh giá tiết học


- Về nhà thực hành


<b>To¸n :28 LuyÖn tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Gióp HS cđng cè vỊ


- Các đơn vị đo diện tích,mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích .tính diện tích
các hình đã học


- Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích


<b>II. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- GV nhËn xÐt chung
<b>B. Bµi míi</b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>
<b>2. Bµi tập</b>


Viết số thích hợp chỗ chấm
3ha = m2


2500 ha = km2



10 km2<sub>=</sub><sub>ha</sub> <sub>300000m</sub>2<sub> = </sub><sub>..ha</sub>


-2HS lên bảng lµm, líp nhËn xÐt


<i><b>Bµi tËp 1</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2km2<sub> = 200000 m</sub>2


- Muốn đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé


ta lµm nh thÕ nµo ? - HS nªu.a. 400 dm2<sub> = 4m</sub>2


Đơn vị bé sang đơn vị lớn ta làm nh thế


nµo ? 1500 dm


2<sub> = 15 m</sub>2


70000 cm2<sub> = 7m</sub>2


c. 26 m2<sub> 170 dm</sub>2<sub> = 26 </sub>


100
17


m2


90 m2<sub> 5dm</sub>2<sub> = 90 </sub>


100


5


m2


35 dm2 <sub> = </sub>


100
35


m2


<i><b>Bài 2: </b></i> - 1HS đọc đề


GV cùng HS nhận xét, chữa bài v trao
i


Tổ chức HS tự làm bài vào nháp råi
ch÷a


- Hớng dẫn cách đổi và so sánh 2m2<sub> 9dm</sub>2<sub> > 29 dm</sub>2


2m2<sub> 9 dm</sub>2…<sub>.29dm</sub>2 <sub>8 dm</sub>2 <sub>5cm</sub>2<sub> < 810 cm</sub>2


V× 2m2<sub> 9dm</sub>2<sub> = 209 dm</sub>2 <sub>790 ha < 79 km</sub>2


209 dm2<sub> > 29 dm</sub>2


4cm2<sub> 5mm</sub>2<sub> = 4</sub>


100


5


cm2


Nªn 2m2<sub> 9 dm</sub>2<sub> > 29dm</sub>2


<i><b>Bài 3: GV đọc </b></i> - 1HS c


- Hớng dẫn cách giải


- Nêu cách giải bài toán số tiền mua gỗ lát căn phịng đó. - Tính diện tích căn phịng rồi tính
- u cầu HS làm vào vở


- GV thu vë chÊm mét sè bµi nhËn xÐt,


chốt bài đúng lên bảng xét - 1HS lên bảng chữa bài, lớp nhn
<b>Bi gii</b>


Diện tích của căn phòng là:
6 x 4 = 24 (m2<sub>)</sub>


Số tiền mua gỗ để lát sàn căn phịng
đó là


280000 x 24 = 6720000 (đồng)
Đáp số: 6720000 đồng


<i><b>Bài 4: GV đọc đề bài </b></i> - 2HS đọc


Bài tốn cho biết gì ? - Một khu đất hình chữ nhật, chiều


rộng bằng


4
3


chiỊu dµi


Bài tốn hỏi gì ? - Diện tích khu đất đó bằng ? m? ha
<b>Bài giải</b>


Chiều rộng của khu đất là:
200 x


4
3


= 150 (cm)
Diện tích của khu đất là:


200 x 150 = 30000 (m2<sub>)</sub>


30000 m2<sub> = 3 ha</sub>


Đáp số: 30000m2<sub> = 3 ha</sub>
<b>IV. Củng cố dặn dò </b>


- Nhận xét tiết học


<b>Tiết11:</b> <b>Luyện từ và câu</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>-</b>Hiểu đợc nghĩa các từ có tiêng hữu


- Më réng, hệ thống vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác. Làm quen với các thành ngữ
nói về tình hữu nghị hợp tác


- Bit t cõu vi cỏc t, cỏc thnh ng ó hc


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Từ điển học sinh


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- Nêu định nghĩa về từ đồng âm ? Lấy
ví dụ và đặt câu để phân biệt nghĩa của
từ đồng âm


- HS nªu vµ lÊy vÝ dơ
- Líp nhËn xÐt


- GV nhận xét chung, ghi điểm
<b>B. Bài mới </b>


<i><b>Bi tp 1: </b></i> - HS đọc yêu cầu bài tập



- Tổ chức HS làm theo cặp vào nháp - Lớp làm nháp theo nhóm đơi
- 2nhóm làm vo bng ph


- Trình bày - Nêu miệng và d¸n phiÕu


- GV cùng HS nhận xét, trao đổi chốt


lời giải đúng và nêu nghĩa một số từ chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu,* Hữu có nghĩa bạn bè: Hữu nghị,
bạn hữu


* H÷u nghÜa là có: Hữu ích, hữu
hiệu,hữu tình, hữu dung


- GV giải nghĩa một số từ a. Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa
các nớc


Chin hu: bn chin u
Hu ho: Nh hữu nghị
Bằng hữu: Bạn bè thân thiết
Bạn hữu: Bạn bè thân thiết
b. Hữu ích: Có ích


H÷u hiƯu: Cã hiƯu qu¶


Hữu tình: Có sự hấp dẫn có tình cảm
Hữu dung: Dùng đợc việc


<i><b>Bµi 2: Tỉ chøc HS lµm gièng nh bµi 1</b></i>



GV nhận xét chốt lời giải đúng a. Hợp có nghĩa là gộp lại thành lớn
hơn: hợp tác, hợp nhất, hợp lực


b. Hợp có nghĩa là đúng với u cầu
địi hỏi nào đó: Hợp tình, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lý, thích hợp
<i><b>Bài 3: </b></i>


- Nghĩa mỗi câu thành ngữ - HS đọc yêu cầu đầu bài ,nêu miệng
Gợi ý: Đặt câu theo đúng chủ điểm + Tình hữu nghị giữa nhân dõn Vit


Nam và nhân dân Cu ba mÃi bền chặt
- HS toàn khối năm hợp tác sửa lại vờn
trờng


<i><b>Bi 4: Ngha mi cõu thnh ngữ</b></i> - HS đọc u cầu đề


Tỉ chøc HS lµm vµo vë - HS tù lµm


+ Bốn biển một nhà: Ngời ở khắp nơi
đoàn kết nh ngời trong một gia đình
thống nhất về một mối


+ Kề vai sát cánh.. sự đồng tâm hợp
lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những
ngời cùng chung sức gánh vác một công
việc quan trọng


+ Chung lng đấu sức: Tơng tự kề vai
sát cánh



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

a. Chóng ta lµ anh em bèn biĨn một nhà, phải tơng trợ lẫn nhau.


b. Hóy k vai sát cánh cùng chung sức xây dựng đất nớc ngày một tơi đẹp hơn.
c. Các anh bộ đội đã chung lng đấu cật vợt qua khó khăn , thử thách để tiêu diệt
kẻ thù .


- GV chấm 1 số bài, nhận xét .
- Chốt câu đúng .


<b>IV. Cđng cè dỈn dß :</b>


- NhËn xÐt tiÕt häc


- Ghi nhớ từ mới học và học thuộc lòng 3 thành ngữ
Bài sau: Dùng từ đồng âm để chơi chữ


<b>TiÕt 6</b> <b>KÓ chun</b>


<b>Kể chuyện đợc chứng kiến</b>
<b>hoặc tham gia </b>


<b>I. Mục đích yờu cu:</b>


- Rèn kỹ năng nói:


+ Hc sinh tỡm vk đợc một câu chuyện đã chứng kiến hoặc tham gia đúng với
đề bàivề tình hữu nghị giữa nhân dân ta vứi nhân dân các nớc hoặc nói về một nớc
đợc bit qua truyn hỡnh ,.



+ Kể chuyện tự nhiên, chân thực
- Rèn kỹ năng nghe


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Su tầm tranh ảnh minh hoạ nói về tình hữu nghị giữa nhân dân các nớc


<b>III. Cỏc hot ng dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiÓm tra bµi cị </b>


- Kể lại câu chuyện đợc nghe, đợc
đọc, ca ngợi hồ bình chống chin tranh


- GV nhận xét chung ghi điểm
<b>B. Bài míi </b>


1. Giíi thiƯu bµi


2.Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề bài


- GV hỏi HS để gạch chân dới các từ ngữ: Đã chứng kiến, đã làm, tình hữu nghị
giữa nhân dân ta với nhân dân cỏc nc.


- Đề bài yêu cầu gì ? - Đề bài yêu cầu kể lại một c©u
chun


- GV dùng phấn màu gạch chân dới


các từ ngữ: Đã chứng kiến, đã làm, tình
hữu nghị, một nớc, truyền hình, phim
ảnh.


- Chuyện em chứng kiến hoặc việc
em đã làm thể hiện tình hữu nghị giữa
nhân dân ta với nhân dân các nớc hoặc
nói về một nớc mà em biết qua truyền
hình phim ảnh


3. Gỵi ý kĨ chun
- Đọc gợi ý SGK


- Gii thiệu đề tài câu chuyện mình


chän kĨ - 3HS nối tiếp nhau - Nhiều HS lần lợt giới thiệu
- Viết dàn ý câu truyện vào nháp - HS viÕt


4. Thùc hµnh kĨ chun


- Tổ chức HS kể theo cặp - HS thực hành kể theo cặp
- GV quan sát giúp đỡ nhóm


- Thi kể - Cá nhân kể và trao đổi ý nghĩa câu


chun
- GV cïng HS nh©n xÐt tiêu chí: Nội


dung, cách kĨ: C¸ch dïng tõ, hiĨu ý
nghÜa c©u chun



- Líp nhận xét câu chuyện bạn kể


- GV nhn xột đánh giá và khen HS vẽ
tốt


<b>IV. Cđng cè dỈn dò </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

ngời thân nghe


<i><b>Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009</b></i>


<b>Tiết 1</b> <b>Thể dục</b>


<b>i hỡnh i ngũ, trị chơi "lăn bóng</b>
<b>bằng tay</b>

<b>"</b>



<b>I. Mơc tiªu.</b>


- Ơn củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác đội hình đội ngũ: Dàn hàng, dồn hàng,
đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân đi đều khi đi sai nhịp.


- Yêu cầu tập đều đẹp, đúng khẩu lệnh trật tự hào hứng khéo léo và nhiệt tình.
<b>II. Địa điểm ph ơng ti ện </b>


- S©n trêng vƯ sinh, an toàn
- 1 còi, 4 bóng, kẻ sân


<b>III. Nội dung và ph ơng pháp dạy học</b>



Hot ng ca GV Hot ng ca HS


1. Phần mở đầu


- Lớp trởng tập trung b¸o c¸o sÜ sè
- GV nhËn líp phỉ biÕn nhiệm vụ yêu


cầu giờ học


- Khi động: Xoay các khp chy
nh nhng vũng trũn


- Trò chơi làm theo tín hiệu
2. Phần cơ bản


a. i hỡnh đội ngũ


- Ôn tập dàn hàng dồn hàng,đi đều
vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều
sai nhịp


- GV ®iỊu khiĨn - Chia tỉ tËp, tỉ trëng ®iỊu khiĨn
- Thi đua giữa các tổ


- Khen tỉ tËp tèt


- Líp trëng ®iỊu khiĨn líp tËp
b. Trò chơi: Lăn bóng bằng tay


- GV nờu tờn trũ chơi giải thích cách


chơi, quy định chơi, chơi thử và thi đua
theo tổ


- GV nhËn xÐt, khen tæ chơi thắng


-thực hiện chơi


3. Phần kết thúc - Đi thả lỏng vòng tròn hát và vỗ tay
- GV cùng HS hƯ thèng bµi


- GV nhận xét, đánh giá tiết học
- Về nhà tập luyện nhiều


<b>TiÕt 29</b> <b>To¸n</b>


<b>Lun tập chung</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giúp HS củng cố.


- So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân sè.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>II. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- Nêu cách đổi đơn vị bé ra đơn vị


lớn ? Nêu ví dụ minh hoạ


- 2HS nªu,líp nhËn xÐt
- GV nhận xét, ghi điểm q


<b>B. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bµi </b>
<b>2. Bµi tËp </b>


<i><b>Bài 1: </b></i> - HS đọc yờu cu bi


- Nêu cách làm bài - Tính diện tích căn phòng; diện tích
một viên gạch; số viên gạch


- Tổ chức HS làm bài vào nháp


- GV nhận xét chung, chốt bài đúng - 1HS lên bảng chữa lớp nhận xét
Diện tích nền căn phịng là:


9 x 6 = 54 (m2<sub>)</sub>


DiƯn tÝch mét viên gạch là:
30 x 30 = 900 (cm2<sub>)</sub>


S viờn gch dùng để lát kín nền căn
phịng đó là:


540000 : 900 = 600 (viên)


Đáp số: 600 viên


<i><b>Bớc 2: </b></i>


- Nờu cỏc bớc giải bài toán - HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu


- Tổ chức HS làm nháp đổi chéo nháp
kiểm tra bài bản


- 1HS lªn bảng làm
<b>Bài giải</b>


Chiu rng ca tha rung ú l:
Mun tớnh diện tích hình chữ nhật ta


lµm nh thÕ nµo ?


80 : 2 = 40 (m)


Diện tích của thửa ruộng đó là:
80 x 40 = 3200 (m)
b. 3200m2<sub> gấp 100m</sub>2<sub> số lần là:</sub>


3200 : 100 = 32 lÇn


Số thóc thu hoạch đợc trên thửa ruộng
đó là:


50 x 32 = 1600 (kg)
1600 kg = 16 (tạ)



Đáp số: a: 3200 m2


b. 16 t¹


<i><b>Bài 3: </b></i> - HS đọc đề


- TØ lÖ 1 : 1000 cho biết gì ? - HS nêu


- Nờu cỏc bớc giải tốn - Tìm chiều dài, chiều rộng thật của
mảnh đất


- Yêu cầu HS làm - Tìm diện tích mảnh đất đó.


- GV thu chÊm 1 số bài nhận xét - 1HS lên bảng chữa vào vở
<b>Bài giải</b>


Chiu di ca mnh t l
5 x 1000 = 5000 (cm)


5000 cm = 50 cm


Chiều rộng của mảnh đất đó là:
3 x 1000 = 3000 (cm)


3000 cm = 30 m


Diện tích của mảnh đất đó là :
50 x 30 = 1500 (m2<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Bài 4: </b></i> - HS đọc yêu cầu đề bài



- GV vẽ hình lên bảng - HS tự làm bài,rồi nêu kết quả
- GV cùng HS nhận xét trao đổi - HS tự làm bài rồi nêu kết quả


- Cách làm và chốt kết quả đúng - HS nêu cách làm và trao đổi (có 3
cách làm )


A. 96 cm2<sub> B. 192 cm</sub>2


Khoanh vµo C C. 224 cm2<sub> D. 288 cm</sub>2
<b>V. Củng cố dặn dò </b>


- Nhận xét bài


<b>Tiết 12:</b> <b>Luyện từ và câu</b>


<b>Dựng t đồng âm để chơi chữ</b>


<b>I. Mục đích yêu cầu </b>


- Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ.


- Bớc đầu hiểu tác dụng của các biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ, tạo ra
những câu nói có nhiều nghĩa gây bất ngờ thú vị cho ngời đọc, ngời nghe.


<b>II. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cũ </b>



- Đọc thuộc lòng những thành ngữ và


t cõu với mỗi thành ngữ tiết 11 - 2HS nêu
- GV nhận xét chung, ghi điểm


<b>B. Bµi míi </b>
<i><b>* Giới thiệu bài </b></i>
<b>1. Phần nhận xét </b>


- GV vit bảng: Hổ mang bò lên núi - HS đọc


+ Em hiểu câu trên nh thế nào ? + Rắn hổ mang bò lên núi


GV chốt lại + Con hổ đang mang con bò lên núi


- Vì sao có thể hiểu theo nhiều cách
nh vậy ?


.Do ng


… ời viết sử dụng từ đồng âm
để có ý tạo ra 2 cách hiểu


- Nêu tác dụng của cách dùng từ đồng


âm để chơi chữ - HS nêu


<b>2. Phần ghi nhớ</b> - 3- 4 HS đọc SGK



<b>3. Phần luyện tập </b>
<i><b>Bài tập 1: </b></i>


- T chc HS trao đổi theo cặp - HS đọc yêu cầu bài tập


- Từng cặp trao đổi tìm từ đồng âm
trong mỗi câu


- Lần lợt HS nêu, lớp nhận xét trao
đổi


a. Đậu 1: Dừng ở chỗ nhất định
Đậu 2: Đậu để ăn


Bò 1: Một hoạt động Bị 2: Thịt con
bị


b. ChÝn 1: Tinh th«ng ChÝn 2: Số 9
c. Bác 1: Từ xng Hô


Bỏc 2: Làm chín thức ăn bằng đun
nhỏ lửa và khuấy thức ăn đến sền sệt


T«i 1: Xng hô


Tôi 2: Đổ nớc vào làm cho tan


d. Con ngựa thật đá con ngựa đá, con
ngựa bằng đá không đá con ngựa thật



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

đá, con ngựa bằng đá, đá con ngựa thật


<i><b>Bài 2: </b></i> - GV cho HS đọc đề


- HS tù lµm vào vở
- Trình bày


- GV nhận xét chung, trao đổi chốt


câu đúng. - 1số nêu miệng


VD: Tơi đá phải hịn đá
Bé thỡ bũ cũn bũ li i


- Chị Nga đậu xe lại mua cho em gói
xôi đậu


<b>V. Củng cố dặn dò </b>


- Nhận xét tiết học


<b> TiÕt 11</b> <b> Tập làm văn</b>


<b>Luyn tp lm n</b>
<b>I. Mc ớch yêu cầu </b>


- Biết cách viết một lá đơn đúng quy định và trình bày đủ nguyện vọng trong đơn


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>



- Su tm 1 s tranh ảnh về thảm hoạ chất độc màu da cam gây ra.


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- Kiểm tra đã viết lại đoạn văn - 1số HS có bài viết cha tốt ở tiết trớc
<b>B. Bài mới: </b>


<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>
<b>2. Lun tËp </b>


<i><b>Bài 1: </b></i> - 2 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập


- Tổ chức HS trao đổi theo cặp trả lời - Từng cặp trao đổi


- Nêu miệng - Lần lợt HS nêu, lớp nhận xét trao đổi


- GV nhận xét, chốt ý đúng và kết hợp
cho HS quan sát tranh SGK


a. Cùng với bom đạn và các chất độc
khác, chất độc da cam đã phá huỷ hơn 2
triệu ha rừng, làm sói mịn và khơ cằn
đất, diệt chủng nhiều loại muôn thú, gây
ra nhiều bệnh nguy hiểm cho ngời
nhiễm độc và con cái họ nh ung th, nứt
cột sống , thần kinh, tiểu đờng



b. Chúng ta cần thăm hỏi động viên
những gia đình có ngời nhiễm chất độc
màu da cam


<i><b>Bài 2: </b></i> - HS đọc đề bài


- Đọc chú ý SGK 1 HS đọc


- Tổ chức học sinh tự viết đơn vào vở - HS viết bài
- GV thu chấm 1 số bài nhận xét trình


bày trao đổi bổ sung - Lần lợt HS nêu miệng lớp nhận xét,
- GV chốt lại, khen HS cú n vit tt


<b>IV. Củng cố dặn dò:</b>


- NhËn xÐt tiÕt häc. VỊ nhµ quan sát
cảnh sông nớc chuẩn bị tiết học sau


Tiết:12 Khoa häc


<b> phßng bƯnh sèt rÐt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Sau bài học, học sinh có khả năng


- Nhn biết 1 số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét
- Nêu tác nhân, đờng lây chuyền bệnh sốt rét
- Làm cho nhà ở và nơi ngủ khơng có muỗi



- Tự bảo vệ mình và những ngời trong gia đình bằng cách ngủ màn (đặc biệt màn
đã đợc tẩm cách phòng muỗi sinh sản và đốt ngời


<b>II. Hoạt động dạy và học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A.KiĨm tra bµi cị </b>


- Chỉ nên dùng thuốc khi nào ? - 2HS nêu, lớp nhận xét , trao đổi
? Khi nào mua thuốc chúng ta cần chỳ


ý gì ?


<b>B. Bài mới </b>
<i><b>* Giới thiệu bài </b></i>


<b>1. Hoạt động 1: Làm việc với SGK</b>
- Nêu tác nhân, ng lõy truyn st
rột


<i><b>* Cách tiến hành </b></i>


- Tổ chức HS trao đổi nhóm 2 - Nhóm trao đổi
- Đọc lời thoại hình 1,2 (26) v tr li


câu hỏi ? - Nhóm trởng điều khiĨn th ký ghi


- Trình bày - Lần lợt từng đại diện nêu từng câu



hỏi và trao đổi nhận xét
- GV chốt ý đúng


- Nªu mét sè dÊu hiƯu chÝnh cđa bƯnh


sèt rÐt cã 3 giai ®o¹n. RÐt run - sèt cao - ra må- Cách 1 ngày lại xuất hiện 1 cơn sốt
hôi - h¹ sèt


- BƯnh sèt rÐt nguy hiĨm nh thế nào ? - Gây thiếu máu, bệnh nặng có thể
chết ngời vì hồng cầu phá huỷ sau mỗi
cơn sốt rét


- Tác nhân gây bƯnh sèt rÐt - Do lo¹i ký sinh trïng g©y ra


- Bệnh sốt rét lây truyền nh thế nào ? - Đờng lây truyền: Muỗi A - nô - phen
hút máu ngời bệnh trong đó có kí sinh
trùng sốt rét rồi truyền sang cho con
ng-ời.


<b>2. Hoạt động 2: Quan sát thảo luận </b>


- Tự bảo bệ mình và những ngời trong gia đình bằng cách ngủ màn (đặc biệt màn
đã đợc tẩm chất phòng muỗi) mặc quần áo dài không cho muỗi đốt khi trời tối


- Có ý thức trong việc ngăn chặn khơng cho muỗi sinh sản và đốt ngời
<i><b>* Cách tiến hành </b></i>


- Tổ chức tơng tự hoạt động 1 - HS trao đổi theo nhóm 5
? Muỗi A - nơ - phen thờng ẩn náu và



đẻ trứng ở những chỗ nào trong nhà và
xung quanh nhà


- ẩn náu nơi tối tăm, ẩm thấp, bụi
râm,… và đẻ trứng ở những nơi nớc
đọng ao tù hoặc ở ngay trong các mảnh
bát, chum, vại, non, … có chứa nớc
- Khi nào muỗi bay ra đốt ngời -Tối và đêm


? Bạn có thể làm gì để có thể diệt


muỗi trởng thành không cho muỗi ẩn nấp … phun thuốc muỗi, tổng vệ sinh
? Làm gì khơng cho muỗi sinh sản ? …. Chơn kín rác thải và dọn sạch
những nơi nớc đọng, lấp những vũng
n-ớc, thả cá để chúng ăn bọ gậy


Bạn có thể làm gì để ngăn chặn không


cho muỗi đốt ngời …- Ngủ màn, mặc quần dài, áo dài,..buổi tối ., 1 số nơi ngời ta còn tẩm
màn bằng chất phũng mui


<b>V. Củng cố dặn dò </b>


- Nêu mục bạn cÇn biÕt
- NhËn xÐt tiÕt häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i>TiÕt 6 KÜ thuËt</i>


<b>chuÈn bị nấu ăn </b>
<b>I/ Mục tiêu: </b>



HS cần phải :


-Nờu đợc những công việc chuẩn bị nấu ăn.


-Biết cách thực hiện một số cơng việc chuẩn bị nấu ăn.
-Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình.
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>


-Mét sè lo¹i rau xanh, củ quả còn tơi


-Tranh, ảnh một số loại thực phẩm thông thờng.
-Dao thái, dao gọt.


<b>III/ Cỏc hot động dạy-học chủ yếu:</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1<b> -KiĨm tra bµi cị : </b>


Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của
HS.


<b>2-Bµi míi:</b>


<b>2.1-Giới thiệu bài: Giới thiệu và </b>
nêu mục đích của tiết học.


2.2-Hoạt động 1: Xác định một số công
việc chuẩn bị nấu ăn.



-Mời 2 HS nối tiếp đọc nội dung SGK.
+Để chuẩn bị nấu ăn chúng ta phải làm gì?
2.3-Hoạt động 2: Tìm hiểu cách
thực hiện một số cơng việc chuẩn bị nấu
ăn.


a) Tìm hiểu cách chọn thực phẩm:
-Cho HS đọc mục 1:


+Mục đích, yêu cầu của việc chọn thực
phẩm dùng cho bữa n l gỡ?


+Kể tên các chất dinh dỡng dành cho con
ngêi?


+Nêu cách chọn thực phẩm nhằm đảm bảo
đủ lợng, đủ chất dinh dỡng trong bữa ăn.
+Em hãy kể tên những loại thực phẩm
th-ờng đợc gia đình em chọn trong bữa ăn
chính?


b) Tìm hiểu cách sơ chế thực phẩm:
-Cho HS đọc mục 2:


-GV ph¸t phiÕu häc tËp cho HS th¶o ln
nhãm 2theo néi dung:


+Nêu mục đích và cách tiến hành sơ chế
thực phẩm?



+Em h·y nªu vÝ dụ về cách sơ chế 1 loại
rau mà em biết?


+Theo em, khi làm cá cần loại bỏ những
phần nào?


+Em hÃy nêu cách sơ chế một loại thực
phẩm trong H.2?


-Mời đại diện các nhóm trình bày.
-Các nhóm khác nhn xột, b sung.


-GV nhận xét và tóm tắt cách sơ chế thực


-Chọn thực phẩm cho bữa ăn và tiến
hành sơ chế thực phẩm.


-Hs nêu


-Nêu cá nhân


-HS thảo luận nhóm theo hớng dẫn
của GV.


-Đại diện nhóm trình bày.
-Nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

phẩm theo nội dung SGK.



2.3-Hoạt động 2: Đánh giá kết quả
học tập.


-Cho HS trả lời các câu hỏi cuối bài.
-GV nhận xét, đánh giá kt qu hc tp
ca HS.


<b>3-Củng cố, dặn dò: </b>


-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi
nhớ.


-GV nhËn xÐt giờ học. Nhắc HS về nhà
học bài và chuẩn bị bài Nấu cơm


<i> Thứ sáu ngày 2 tháng 10 năm 2009</i>


<b>Tiết:30</b> <i><b> </b></i> <i><b> To¸n</b></i>


<b> Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu : </b>


- Gióp HS củng cố.


- So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số.
-Mối quan hệ giữa :1 và


10
1
;


10
1

100
1

1000
1
.


- Gii bi toỏn cú liên quan đến tìm một phân số của một phân số, tìm hai số biết
hiệu và tỉ số của hai số đó.


<b>II. Các hoạt động dạy học . </b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


<b>A. KiÓm tra bµi cị.</b>


- Nêu bảng đơn vị đo diện tích? Muốn
đổi đơn vị đo diện tích từ đơn vị bé ra
đơn vị lớn hơn ta làm nh thế nào?


- HS nªu
- lớp nhận xét
- GV nhận xét chung và ghi điểm.


<b>B. Bµi míi.</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi.</b>
<b>2. Bµi tËp.</b>



Bài tập 1: - 1 HS đọc yêu cầu bài.


- Yêu cầu HS tự làm bài vào nháp. - 2 HS lên bảng, lớp đổi chéo nháp KT
bài bạn.
a)
35
32
35
31
35
28
35
18



b)
12
1
,
6
5
,
4
3
,
3
2
Ta có:


12
9
4
3
,
12
8
3
2


12
10
6
5

Mà:
12
10
12
9
12
8
12
1



- Muốn so sánh 2 phân số cùng mẫu số



ta lµm nh thÕ nµo ? <sub>12</sub>1 <sub>3</sub>2<sub>6</sub>5


Bµi 2:


GV cïng HS nhận xét chữa bài, trao


i cỏch làm. - HS đọc đề- HS tự làm vào nháp, chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

b)
32
3
32
11
4
28
32
11
16
7
8
7






c)
5
3


x
7
2
x
6
5
=
7
1
42
6
6
7
5
5
2
3






d)
4
3
3
8
16
15

4
3
8
3
:
16
15




8
15
4
2
8
8
15
4
3
16
3
8
15











Bài 3: GV c - 2 HS c


-Bài toán cho biết gì ? - DiÖn tÝch mét khu nghØ mát là 5


ha, trong ú cú


10
3


diện tÝch lµ níc.
- DiƯn tÝch hå níc bao nhiêu mét
vuông.


- Bài toán hỏi gì ?


- Tỉ chøc HS lµm bµi vµo vë - ChÊm vở 1/2 lớp.


- 1 HS lên chữa.


- GV thu bài chấm nhận xét. Bài giải:


5 ha = 50000 m2


Diện tích hồ nớc là:
5000 x



10
3


= 15000m2


Đáp số: 15000m2


Bài 4:


- Bi toỏn thuộc loại toán nào ? - HS đọc đề


- Nêu cách giải - Giảng bằng phơng pháp rút về đơn


vÞ.


- Tỉ chøc cho HS lµm bµi vµo vë - Cả lớp làm bài.


- 1 HS lên chữa
GV cïng HS nhËn xÐt chữa chốt bài


ỳng Ta cú s :


Tuổi bố:
Tuổi con:


Giải:
Hiệu số phần là:


4 - 1 = 3 (phần)
Tuôi con là:


30 : 3 = 10 (tuổi)


Tuổi bố là:
10 x 4 = 40 ( tuổi)
Đáp số: Bố 40 ti
Con 10 ti


<b>V.Cđng cố dặn dò:Nhận xét tiết</b>


<b>học</b>


<b>Tiết 12:</b> <b>Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập t¶ c¶nh</b>


<b>I. Mục đích u cầu:</b>


- Thơng qua những đoạn văn hay, học đợc cách quan sát khi tả cảnh sông nớc.
- Biết ghi lại kết quả quan sát và lập dàn ý cho bài văn tả cảnh sông nớc c th.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Su tầm tranh ảnh minh hoạ cảnh sông nớc cụ thể


<b>III. Cỏc hot động dạy học</b>


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>



Em hãy đọc đơn xin gia nhập đội tình
nguyện


- 2,3 HS đọc, lớp nhận xét


- GV nhËn xÐt chung, ghi ®iĨm
<b>B. Bµi míi: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu</b>
cầu


<b>2. Bài tập </b> - HS đọc yêu cầu bi


<i><b>Bài 1: </b></i>


- Tổ chức HS trả lời câu hái tõng phÇn


của từng đoạn văn cặp, trả lời - HS đọc thầm đoạn văn trao đổi theo


- Tr×nh bày miệng. - Lần lợt HS nêu


- GV Cựng HS NX chốt lại ý đúng. a) Đoạn văn tả sự thay đổi màu sắc của
mây trời (dựa vào mở đầu on)


tác giả quan sát vào những điểm khác
khác nhau. Khi bầu trời xanh thẳm, khi
bầu trời rải mây trắng nhạt, khi bầu trời
âm u, khi bầu trời ầm ầm giống gió tác
giả liên tởng nh con ngời, cũng biết buồn
vui, lúc tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi ,


hả hê, lúc đăm chiêu gắt gỏng


b) Con kênh quan sát vào thời điểm


no? sỏng, gia tra, lỳc tri chiu. suốt ngày, lúc mặt trời lặn, buổi
- Tác giả nhận ra đặc điểm của con


kênh bằng giác quan nào? khi thức giấc xúc gi¸c


- Nêu tác dụng của các liên tởng. - Giúp ngời đọc hình dung lúc nóng dữ
dội làm cho cảnh vật hiện ra sinh động
hơn, gây ấn tợng hơn đối với ngời đọc.


Bài tập 2: - 1 HS đọc yêu cầu bài.


Tổ chức học sinh làm bài vào vở - HS c bi


Trình bày: Lần lợt HS nêu từng phần.


<i><b>1. Mở bài. Giới thiệu con sông</b></i>


Con sông hồng hiền hoà đang dang tay
ôm thành phố vào lòng.


<i><b>2. Thõn bi: T từng phần của cảnh hoặc</b></i>
sự thay đổi của cảnh theo thời gian.
+ Mặt nớc sơng khi có gió nhẹ khi có
giơng bão.


+ Thuyền bè trên sơng, thuyền đánh cá


và thuyền vận chuyển hàng hóa.


+ Hai bªn bê sông, bÃi cát, bÃi ngô, nhà
cửa.


+ Dũng sụng hng vi i sng ca nhõn
dõn.


<i><b>3. Kết bài: ích lợi của sông và cảm nhận</b></i>
của con ngời bên sông.


- GV cùng HS NX khen ngợi HS có làm
bài tốt.


<b>IV. Củng cố dặn dò.</b>
- Nhận xét tiết học.


- Về nhà hoàn thành bài vào vở


<i><b>Sinh hoạt lớp</b></i>


<b>nhận xét tuần 6</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- HS biết nhận ra những u điểm, tồn tại về mọi hoạt động trong tuần 6.
- Biêt phát huy những u điểm và khắc phục những tồn tại còn mắc phải.


<b>B. néi dung . </b>


<b>1. NhËn xÐt chung.</b>



- Duy tr× tỉ lệ chuyên cần cao.


- i hc y , ỳng giờ, xếp hàng ra vào lớp tơng đối nhanh nhẹn.
- Có ý thức tự quản trong giờ truy bài, đầy đủ đồ dùng trớc khi đến lớp.
- Vệ sinh thân thể + vệ sinh lớp học sạch sẽ.


Tån t¹i:


- Mét sè em em cha cã ý thøc tù rÌn luyện, tự giác trong học tập.
<b>2. Phơng hớng.</b>


- Duy trì nền nếp học.


- phát huy những u điểm, khắc phục tån t¹i.


</div>

<!--links-->

×