Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Giao an tiet 43 Tuan 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.57 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Giáo án lớp:1</b>
Họ và tên người soạn:


<b>Trường tiểu học Lê Hồng Phong </b>
<b>Giáo viên thẩm định </b>


<b>Họ và tên giáo viên 1: </b>
<b> Họ và tên giáo viên 2: </b>


<b>Ngày soạn: 20 – 05 - 2010 </b> <b>Ngày dạy: </b>


<b>TUẦN: 11</b> <b>MƠN: TỐN</b>


<b>TIẾT: 43</b> <b>BÀI: LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh:</b>
Kiến thức:


<i>- Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong</i>
<i>phạm vi các số đã học.</i>


Kĩ năng:


- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2, Bài 3 (cột 1, 2), Bài 4(cột 1, 2), Bài 5a.
- HS khá giỏi làm bài 1 (cột 4, 5); Bài 3 (cột 3); Bài 4 (cột 3); Bài 5b.


Thái độ:


- Yêu thích mơn học.
<b>II. Chuẩn bị:</b>



- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.
- Bộ đồ dùng toán 1.


<b>III. Hoạt động dạy chủ yếu:</b>
<b>1. Ổn định lớp: Hát</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài </b>


- Giáo viên gọi 1 vài học sinh đọc thuộc công thức trừ trong bài số khơng trong phép trừ.
- Giáo viên có thể hỏi học sinh: Bất kì một số nào trừ đi 0 thì kết quả bằng mấy? Bất kì một số
nào trừ đi chính số đó thì kết quả bằng mấy?


- Giáo viên nhận xét ghi điểm.


- Giáo viên ra bài tập và nêu yêu cầu:
Tính:


5 – 5 = … , 2 – 0 = …
3 – 1 = … , 3 – 0 = …


- Giáo viên gọi 1 HS lên bảng làm và yêu cầu HS dưới lớp làm vào bảng con. GV nhận xét.
- GV nhận xét ghi điểm bài làm ở bảng.


- GV nhận xét chung phần kiểm tra bài cũ.
<b>3. Bài mới</b>:


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi chú</b></i>


-Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
<b>Hướng dẫn học sinh luyện tập:</b>


Bài 1: Viết đề lên bảng


-GV hướng dẫn học sinh đố bạn từng phép tính
-GV viết kết quả của phép tính


-Giáo viên nhận xét, tuyên dương.


Qua bài tập 1 giúp các em củng cố về thực hiện
phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ 1 số đi 0.
Bài 2: Viết đề sẵn ở bảng.


-Giáo viên hỏi học sinh khi làm dạng tốn theo cột
dọc cần chú ý điều gì?


-HS lắng nghe. 2 học sinh
nhắc lại tựa bài


-1 HS nêu yêu cầu của đề bài.
-Lần lượt từng HS đố và HS
khác trả lời.


-1 học sinh nêu yêu cầu


Viết kết quả thẳng cột với các


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i> <i><b>Ghi chú</b></i>
-Giáo viên hướng dẫn cách làm.


-Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con.



-Giáo viên nhận xét từng phép tính và sửa sai kịp
thời.


Bài tập này củng cố về thực hiện tính trừ theo cột
dọc.


Bài 3: GV viết đề lên bảng


-Giáo viên hỏi: Ở dạng toán này ta thực hiện như
thế nào?


-Mỗi phép tính ta phải thực hiện qua mấy bước?
-GV hướng dẫn qua một phép tính. Sau đó u cầu
-HS làm bài vào vở. Gọi 1 HS lên bảng làm.


-Chấm 1 số vở, nhận xét ghi điểm bài làm ở bảng.
Qua bài tập 3 nhằm củng cố về thực hiện phép tính
có hai dấu trừ.


Cho HS nghỉ giữa tiết
Bài 4: Viết sẵn đề bài lên bảng


-Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì?


-GV hướng dẫn HS lấy 5 – 3 được kết quả bao
nhiêu các em so sánh với 2. các phép tính cịn lại
làm tương tự. Gv chia lớp thành 3 hoặc 4 nhóm,
yêu cầu HS làm việc theo nhóm


-GV nhận xét, tuyên dương



Qua bài tập 4 nhằm củng cố về dạng toán so sánh
số


Bài 5: GV viết đề lên bảng.


-GV cho HS quan sát tranh ở câu a và hướng dẫn
HS nêu bài toán.


-Giáo viên cho học sinh xem mơ hình và hướng
dẫn các em nêu tóm tắt được bài tốn.


-GV nhận xét, tun dương. Vậy dựa vào nhóm
hình và bài tốn bạn vừa nêu các em hãy lập phép
tính lên bảng cài,


-GV nhận xét, sửa sai.


-GV đính tranh mơ hình ở câu b (hình con vịt)
Hướng dẫn học sinh làm bài tập


-GV nhận xét và ghi phép tính lên bảng: 3 – 3 = 0
Vậy ở bài tập này giúp các em củng cố về quan sát
tranh, nêu được bài tốn và phép tính tương ứng.


số trên.


-HS lần lượt thực hiện các
phép tính trên bảng con (mỗi
lần 2 phép tính).



-Gọi cá nhân lên bảng làm.


-HS nêu cầu của bài:
-Thực hiện phép trừ từ trái
sang phải.


-Thực hiện qua hai bước.
-Lớp thực hiện bài tập vào vở.
-1HS lên bảng làm


HS vui chơi


-HS nêu yêu cầu của bài:
-Tính kết quả rồi so sánh.
- HS theo dõi, nắm bắt


-HS thảo luận nhóm và làm ở
phiếu học tập. Sau đó đính lên
bảng


-Đại diện nhóm nhận xét bài
làm của nhóm bạn.


-HS nêu bài tốn theo mơ
hình. HS khác nhận xét
- HS quan sát, nêu


-Lớp thực hiện trên bảng cài,
1 HS lên bảng làm


4 – 4 = 0


-HS nêu bài toán và nêu phép
tính tương ứng với bài tốn.
3 – 3 = 0


-HS khá giỏi
thực hiện cột
3.


-3 phút


-HS khá giỏi
thực hiện cột
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>4. Củng cố: Hỏi lại tên bài.</b>


Giáo dục tư tưởng: rèn tính cẩn thận, chính xác.


<b>5. Dặn dò: Về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài tiếp theo.</b>
Điều chỉnh bổ sung:


Chữ kí giáo viên thẩm định 1. Người soạn giáo án




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×