Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (298.29 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
I. Mục tiêu<b> : </b><i>Giỳp HS :</i>
- Bit mi quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc cỏc số cú 6 chữ số.
II. §å dïng d¹y häc : Phóng to bảng (trang 8/SGK); các thẻ số có ghi 100 000, 10 000, 1000,
100, 10, 1; các tấm ghi các chữ số 1, 2, 3, … 9
<b>A. KiÓm tra: </b> - HS chữa bài bài 5
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>B. Bµi míi : 1) Giới thiệu bài :</b>
<i><b>HĐ1 : </b></i>Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,
chục nghìn.
- GV đưa tấm ghi chữ số 1.
- Hỏi : Em cho biết tấm ghi chữ số mấy ?
– GV viết số : 1 cho HS đọc.
- Tấm ghi chữ số 1
- HS đọc 1 đơn vị
- GV giới thiệu (vừa nói vừa gắn thẻ 10 thẻ 1 chục
nghìn) 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.
- Vài HS nhắc lại 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn.
- GV nói : 1 trăm nghìn viết là 100 000 (GV viết) - Vài HS đọc lại
<i><b>HĐ3 : </b></i>Hướng dẫn HS viết và đọc số có 6 chữ số
- GV treo bảng phụ như SGK/8 - Em hãy đọc bảng
trên từ phải sang trái ?
- Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn,
trăm nghìn.
- Sau đó GV lần lượt gắn các thẻ 100 000,
10 000, …, 10, 1 lên các cột tương ứng trên bảng
- HS xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao
nhiêu chục nghìn, …, bao nhiêu đơn vị.
- Sau đó GV gắn kết quả như bảng trang 8/SGK) gọi
có bao nhiêu trăm nghìn ?
- GV hướng dẫn viết số 432 516
HS cho biết số này gơm 4 trăm nghìn; 3
chục nghìn; 2 nghìn; 5 trăm; 1 chục
6 đơn vị
- GV hướng dẫn đọc số. - HS đọc
- Tương tự GV lập thêm 2 số có 6 chữ số để HS đọc.
Và viết số : 932 462; 824 123
- HS viết và đọc số
<b>3) Thực hành :</b>
<i>* <b>Bài 1</b>:ViÕt theo mÉu </i>
a. GV treo bảng phụ (hoặc gắn thẻ cài như bài 1) gọi
HS phân tích mẫu. HS viết số vào ơ trống. HS phân tích:3 trăm nghìn, 1 chụcnghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 1 chục và 4 đơn
vị.
- HS đọc to vài em - HS viết số, đọc số.
<i><b>* Bài 2</b> : GV hướng dẫn mẫu (dũng 1)</i> - Thảo luận nhóm đơi, nêu kq.
- GV chữa bài.
<i>* <b>Bài 3</b> : §äc sè</i> - HS đọc nối tiếp
<i>* <b>Bài 4</b>(a, b) : ViÕt sè</i>
- GV đọc từng số. - HS viết số vào bảng con.
<b>C. Cđng cè dỈn dß : Nhận xét tiết học </b>
<i>Bài sau : Luyện tập</i> - HS nhắc lại quan hệ giữa các hàng liềnkề. Cách đọc, viết các số có 6 csố.
<i><b>Tập đọc</b></i>
- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của Dế Mèn.
- Hiểu được nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh
vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh.
- Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế mèn. (trả lời đợc các CH trong SGK)
<b>A. KiÓm tra : </b>(3 phút) - 3 HS đọc bµi Mẹ ốm + trả lời câu hỏi.
* GV nhận xét, ghi điểm.
<b>B. Bµi míi :</b>(37 phút)
<i><b>1. Giới thiệu bài</b> : (1 phút)</i>
<i><b>2. Hd luyện đọc và tìm hiểu bài</b> : </i>
<i>a) Luyện đọc : (10 phút)</i> 1 HS đọc mẫu.
- GV gọi HS đọc nối tiếp nhau 3đoạn . - 3 HS đọc nối tiếp nhau, LÇn 1 : rút từ khó.
Lần 2 : nêu nghÜa tõ míi
GV hướng dẫn HS đọc phân biệt lời nhân
vật. GV đọc diễn cảm bài văn. - HS chú ý lắng nghe.
- GV cho HS đọc nhóm đơi.
- GV đọc bài.
- Luyện đọc nhóm đơi.
<i>b) Tỡm hiểu bài : (10 phỳt)</i>
- C©u hái 1 SGK ?
<b>Ý 1</b>:
… bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện
gộc canh gác, … với dáng vẻ hung dữ.
<b>+ Trận địa mai phục của bạn nhện.</b>
- Câu hỏi 2 SGK ?
<b>Ý 2:</b>
- Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai …Dế
Mèn ra oai bằng hành động quay phắt lưng, phóng
càng đạp phanh phách.
<b>+ DÕ MÌn ra oại với bọn nhện.</b>
- Câu hỏi 3 SGK ? … Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện
- Bọn nhện sau đó đã hành động ntn ?
<b>Ý 3:</b>
… chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy
dọc, ngang, phá hết các dây tơ chăng lối.
<b>+ KÕt cơc cđa c©u chuyÖn.</b>
- Câu hỏi 4 SGK? - HS thảo luận. Đại diện nhóm trình bày
<i>c) Hướng dẫn đọc diễn cảm<b> : </b></i>(12 phút) - 3 HS đọc diễn cảm từng đoạn
- GV đọc mẫu đoạn văn 2,3..
- Nêu nội dung câu chuyện ?
- HS đọc nhóm đơi cho nhau nghe
- HS thi đọc diễn cảm. Lớp nhận xét
… <b>ca ngợi Dế Mèn có tấm lịng nghĩa hiệp, ghét</b>
<b>áp bức, bất cơng, bênh vực chị Nhà Trị yếu đuối,</b>
<b>bất hạnh.</b>
<i><b>Đạo đức</b></i> <b>Trung thực trong học tập</b>
- Nêu đợc 1 số biểu hiện của trunh thực trong học tập. Biết đợc trung thực trong học tập giúp em học
tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến.
- Hiểu đợc trung thực trong hộc tập là trách nhiệm của HS. Có thái độ hành vi trung thực trong học
- HS khá giỏi: Nêu đợc ý nghĩa của trung thực trong học tập. Biết quý trọng những bạn trung thực và
không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học:<b> - </b>Cỏc mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III. Họạt đông dạy học :
<b>A. KiĨm tra</b> <sub>- Vì sao phải trung thực trong học tập </sub>
<b>B. Bµi míi:</b>
<i><b>* Hoạt động 1</b> :</i>Thảo luận nhóm - 1 HS nêu BT3/SGK
- GV giao nhiệm vụ thảo luận nhóm.
- GV cho lớp trao đổi, nhận xét, bổ sung. - HS thảo luận nhóm.Đại diện nhóm trìnhbày
- GV kết luận HS lắng nghe
a) Chịu nhận điểm kém rồi … học để gỡ lại.
b) Báo lại cho cơ biết để chữa lại điểm cho đúng.
c) Nói bạn thơng cảm, vì làm như vậy là khơng trung
thực trong học tập.
<i>* <b>Hoạt động 2</b> : Trình bày tư liệu đã sưu tầm.</i> HS nêu BT4/SGK
- GV gọi 1 số HS trình bày giới thiệu. - 1 số HS trình bày. Lớp lắng nghe
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm gương đó ?
* GV kết luận .
- Lớp thảo luận, nhận xét
<i><b>* Hoạt động</b> 3 : Trình bày tiĨu phÈm</i> - 1 HS nªu BT5/SGK
- GV mời 1-2 nhóm TB tiểu phẩm đã chuẩn bị. - Nhóm trình bày tiểu phẩm
+ Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem? - Lớp lắng nghe, xem tiểu phẩm, NX
+ Nếu em ở vào tình huống đó, em có hành động vậy
khơng ? Vì sao ?
- HS tr¶ lêi.
- GV nhận xét chung.
<i>* <b>Hoạt động tiếp nối</b>: Đánh giá tiết học</i>
Bài sau : Vượt khó trong học tập
- Nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ: Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tợng lịch sử hay Địa
lí trên bản đồ. Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: Nhận biết vị trí, đặc điểm của đối t ợng trên bản
đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc, phân biết độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển.
III.
<i><b>* Hoạt động 1 : </b></i>HS thảo luận nhóm đơi
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì ? … biêt tên của khu vực và những thông tin chủ
yếu của khu vực thể hiện trên bản đồ.
- Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 bài 2 để đọc kí
hiệu của một số đối tượng địa lí.
- HS đọc.
-Chỉ đường biên giới phần đất liền của Việt
Nam với các nước láng giềng và giải thích vì
sao lại biết đó là biên giới quốc gia ?
- HS lên chỉ đường biên giới – Giải thích căn
cứ vào kí hiệu ở bảng chú giải.
Hỏi : Nêu cách sử dụng bản đồ ?
- GV chốt.
- Cần theo các bước sau :+ Đọc tên bản đồ
+ Xem bản chú giải …Tìm đối tượng lịch sử
hoặc địa lí trên bản đồ …
<i><b>* Hoạt động 2 : </b></i>HS thảo luận nhóm 4. - Quan sát hình 1,2 SGK.
- Chỉ hướng Bắc, Nam, Đơng, Tây trên lược đồ
hình 1.
- HS lên bảng chỉ các hướng.
- HS nhận xét.
- Đọc tỉ lệ bản đồ (hình 2) - 1 em lên đọc tỉ lệ 1/9 000 000
- Chỉ đường biên giới quốc gia Việt Nam trên
bản đồ ? Em ở tỉnh nào ? Hãy tìm vị trí tỉnh của
em trên bản đồ hành chính Việt Nam ?
- 1 em lên chỉ đường biên giới sau đó 1 em
khác lên chỉ vị trí của TØnh NghƯ An trên bản
đồ hành chính Việt Nam.
- Kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, quần
đảo của Việt Nam ?
… Bắc giáp Trung Quốc. Tây giáp Lào và
Campuchia, … Quần đảo: Hoàng Sa, Trường
Sa, đảo Cát Bà ở vịnh Bắc Bộ, đảo Phú Quốc ở
vịnh Thái Lan.
- Kể tên một số con s«ng được thể hiện trên bản
đồ ?
… một số sơng chính : sơng Hồng, song Thái
Bình, song Tiền, song Hậu.
<i><b>* Hoạt động 3 : </b></i>
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam lên
bảng. - 1 HS lên đọc tên bản đồ và chỉ các hướng B,N, Đ, T trên bản đồ.
- GV hướng dẫn cách chỉ : - 1 HS lên nêu tên những tỉnh giáp với tØnh của
mình.
* GV nhận xét tổng kết bài : - Vài em đọc lại ghi nhớ.
<b>- Dn dũ</b>: Chuẩn bị bài sau.
<i><b>Toán</b></i>
- Viết và đọc đợc các số có đến 6 ch s.
<b>A. KiÓm tra : </b>
- GV nhận xét, ghi điểm. -Viết số sau : Ba trăm sau mươi lăm nghìnmột trăm hai mươi bốn.
<b>B. Bµi míi :</b>
<i><b>1) Giới thiệu bài : </b></i>
<b>* HĐ1 : </b>Cho HS nêu lại quan hệ giữa đơn vị các
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
- GV viết số : 825 173.
- Em hãy xác định các hàng và chữ số thuộc hàng
đó là chữ số nào ? Chữ số 3 thuộc hàng đơn vịChữ số 7 thuộc hàng chục
Chữ số 1 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn
Chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn
Chữ số 8 thuộc hàng trăm nghìn
- GV gọi HS đọc to nối tiếp nhau : 850203;
820004; 800007; 832100; 832010
- HS đọc : Tám trăm năm mươi nghìn hai
trăm linh ba ………..
<b>* HĐ2 : Thực hành</b>
<i>* <b>Bài 1</b> : ViÕt theo mÉu.</i> - C¶ líp viÕt vào vở nháp.
- GV cha bi - HS nhn xét, chữa bài
<i>* <b>Bài 2</b> :</i> - 1 HS đọc . Ni tip nhau c s v nờu
giá trị của ch÷ sè 5..
<i>* <b>Bài 3</b>(a, b, c) : ViÕt sè.</i> - HS làm bảng con: 4300; 24316; 24301
<i>* <b>Bi 4</b> (a,b): Viết số thích hợp vào </i>
- HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các số trong
từng dãy số, HS tự viết các số vào dãy số.
- Cả lớp làm vào vở.
a, 600 000; 700 000; 800 000.
b, 380 000; 390 000; 400 000.
<b>C. Củng cố, dặn dò :</b> - Nhận xét tiết học
<i>Bài sau : Hàng và lớp</i>
<i><b>Kể chuyện</b></i>. <b>Kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>
I. Mục tiêu
<b>A. KiÓm tra :</b>
* Nhận xét, tuyên dương.
- 2 HS kể nối tiếp câu chuyện “Sự tích Hồ Ba
Bể”
<b>B. Bµi míi : </b>
<i><b>2. Tìm hiểu câu chuyện : </b></i>
- GV đọc diễn cảm bài thơ. - 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn thơ.
+H1: Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống ? bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua, bắt ốc
+ H2 : Bà đã làm gì khi bắt được ốc ? … thấy ốc đẹp, bà thương, không muốn bán,
thả vào chum để ni.
+ H3 : Từ khi có ốc, bà lão thấy trong nhà có gì
lạ ?
… đi làm về, bà thấy nhà cửa đã được quét
sạch sẽ, … vườn rau được nhặt sạch cỏ.
+ H4 : Khi rình xem, bà lão đã nhìn thấy gì ? … nàng tiên từ trong chum nước bước ra.
+ H5 : Bà đã làm gì ? … đập vỡ vỏ ốc, rồi ơm lấy nàng tiên.
<i><b>nghĩa câu</b><b>chuyện </b>:</i>
<i>a) Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện bằng lời của</i>
<i>mình.</i> - 1 HS giỏi kể mẫu đoạn 1.
<i>b) Cho HS kể chuyện theo cặp.</i> - HS thực hành kể chuyện theo cặp. Sau đó
trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
<i>c) Cho HS kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện thơ</i>
- HS thi kể chuyện trước lớp rồi cùng bạn trao
đổi ý nghĩa câu chuyện.
- Hỏi : Câu chuyện nói về điều gì ?
<i>* GV chốt ý :</i>
- Câu chuyện nói về tình thương u lẫn nhau
và sống nhân hậu.
<b>C</b>. Cđng cè dặn dò<b> :</b> NXtit hc.CB bài sau
<i><b>Luyện từ và câu</b></i>
- Biết thêm 1 số từ ngữ về chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thân. Nắm đợc cách dùng 1 số từ có
tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: Ngời, lòng thơng ngời.
- HS khá giỏi nêu đợc ý nghĩa các câu tục ngữ ở BT 4.
<b>A. KiÓm tra : </b>
- GV nhận xét. - HS nêu những tiếng chỉ người trong giađình mà phần vần : có 1 âm, 2 âm
<i><b>1) Giới thiệu bài : </b></i>
<i><b>2) Hướng dẫn HS làm BT :</b></i> - HS mở SGK
<i>* <b>Bài 1</b> : GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài.</i> - HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS hoạt động theo nhóm đơi : Tìm các từ
ngữ ở mục a,b,c,d/17. GV cho đại diện nhóm (chọn
4 nhóm) làm bài trên bảng.
- HS trao đổi tìm từ .
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
<i>* <b>Bài 2</b> : Cho HS nêu yêu cầu của BT2. </i>
- GV cho HS hoạt động theo nhóm 4. - HS đọc yêu cầu của đề.- HS trình bày trên băng giấy khổ to
a) Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là người
b) Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là lòng thương
người.
<i>* <b>Bài 3</b> : GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài. Chia</i>
lớp thành 2 nhóm để thực hiện. Mỗi nhóm thi đua
đặt câu tiếp nối nhau : mỗi em đặt 1 câu với từ
thuộc nhóm a (nhân có nghĩa là người) hoặc 1 từ ở
nhóm b (nhân có nghĩa là lịng thương người).
- Cho 2 nhóm ghi cách đặt câu vào khổ
Ví dụ : Nhân dân Việt Nam rất anh
hùng.
- Bà em là người rất nhân từ.
- Bác Hồ có lịng nhân ái bao la.
<i>* <b>Bài 4</b> : GV cho HS nêu yêu cầu.</i> - HS đọc đề.
- GV cho HS thực hiện theo nhóm 6 : thảo luận về
nội dung 3 câu tục ngữ. Sau khi thảo luận GV cho
3 HS của từng nhóm đọc kết quả về nội dung
khuyên bảo, chê bai trong từng câu.
- Thảo luận tìm hiểu nội dung 3 câu tục
ngữ.
- HS đại diện nhóm trình bày các câu tục
ngữ khun ta điều gì ? Chê điều gì ?
<b>C. Cđng cè dặn dò:</b> Tng kt, nhn xột.
<b> </b><i><b>Thứ t, ngày 26 tháng 8 năm 2009</b></i>
<i><b>Tập đọc</b></i><b> Truyện cổ nớc mình</b>
- Hiểu ND: Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh, vừa chứa đựng kinh nghiệm quý
<b>A. KiÓm tra : </b>
* GV nhận xét, ghi điểm.
- 2 HS đọc + trả lời câu hỏi bµi Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu.
<b>B. Bµi míi : </b>(37 phút)
<b>1. </b><i>Giới thiệu bài</i><b> : </b>(1 phút)
<b>2. Hd luyện đọc và tìm hiểu bài: </b>
<i><b>a) Luyện đọc : </b></i>(10 phút)
- GV gọi 1 HS đọc mẫu. - HS giỏi đọc toàn bài.
- GV gọi HS đọc nối tiếp nhau 5 đoạn
Đ1 : Từ đầu … phật, tiên độ trì
Đ2 : Tiếp theo … rặng dừa nghiêng soi
Đ3 : Tiếp theo … ơng cha của mình
Đ4 : Tiếp theo … chẳng ra việc gì
Đ5 : Phần cịn lại
- HS cùng tổ, dãy bàn nối nhau đọc
Lượt 1: HS đọc nối tiếp nhau kết hợp đọc từ
khó:truyện cổ, nghiêng, đẽo cày,...
Lượt 2: HS đọc nối tiếp nhau kết hợp nêu nghĩa từ:
<i>độ trì, độ lợng, đa tình, đa mang.</i>
- HS đọc nhúm đụi.
- GV đọc bài.
<i><b>b) Tìm hiểu bài : </b></i>(10 phút)
- C©u hái 1 SGK? + Vì truyện cổ của nước mình rất nhân hậu, ý
nghĩa rất sâu xa. Vì truyện cổ giúp ta nhận ra
những phẩm chất quý báu của cha ông … Vì
truyện cổ truyền cho đời sau nhiều lời răn dạy q
báu của cha ơng …
- C©u hái 2 SGK? … các truyện cổ được nhắc đến trong bài thơ là :
Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường.
- C©u hái 3 SGK? - Truyện Sọ Dừa, Thạch Sanh, Sự tích đá Vọng
phu, Trương Chi, Sự tích dưa hấu …
- C©u hái 4 SGK? … truyện cổ chính là những lời răn dạy của cha
ông. Truyện cổ dạy con cháu cần sống nhân hậu,
độ lượng, công bằng, chăm chỉ …
<i><b>c) Hướng dẫn đọc diễn cảm : </b></i>(12 phút)
- GV hướng dẫn. Đọc mẫu. - 3 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- GV treo băng giấy ghi đoạn 1,2. Hướng
dẫn HS đọc diễn cảm đoạn thơ. - HS đọc nhóm đơi cho nhau nghe- HS thi đọc thuộc lòng 3 em
- Nêu ni dung bi th ?
<b>C. Củng cố dặn dò : </b>(3 phút)
- GV nhận xét chung về tiết học
<i>- Bài sau : Thư thăm bạn</i>
… <b>ca ngợi kho tàng chuyện cổ của đất nước.</b>
<b>Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu, vừa</b>
<b>thông minh, chứa đựng kinh nghiếm ống quý</b>
<b>báu của cha ụng.</b>
<i><b>Toán</b></i><b> Hàng và líp</b>
- BiÕt viÕt sè thành tổng theo hàng.
<b>A. KiÓm tra :</b>
- HS nhận xét. GV chữa bài.
- Đọc số : 350 801 – 600 008
642 800 – 642080
<b>B. Bµi míi : 1) Giới thiệu bài.</b>
<i><b>* HĐ1 : </b></i>Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
- GV giới thiệu : Hàng đon vị, hàng chục, hàng
trăm hợp thành lớp đơn vị. Hàng nghìn, hàng
chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp
nghìn.
HS nêu lại tên các hàng thuộc lớp đơn vị:
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm thuộc
lớp đơn vị.
- GV treo bảng phụ kẻ sẵn trang 11SGK
- Lớp nghìn gồm những hàng nào ? - Hàng nghìn, hàng chục nghìn và trăm
nghìn thuộc lớp nghìn.
- GV viết ở bảng phụ số 321 vào cột số.
- Em hãy viết từng chữ số vào các cột ghi hàng. - HS vừa ghi vừa nêu .
- GV ghi số 654 000, 654 321. HS ghi chữ số vào
các hàng và nêu như trên.
<i>* <b>Bài </b>1 : Viết theo mẫu </i> - Thảo luận nhóm đơi, đại diện nhóm trình
bày.
<i><b>* Bài 2</b> : Đọc số.</i> - Nối tiếp đọc số, nêu giá trị chữ số 3.
<i><b>* Bài 3</b> : ViÕt sè</i> - Cả lớp làm vào b/c: 4 300; 24 316; 24
301; 180 715; 307 421; 999 999
<i>* <b>Bài 4</b> (HS kh¸ giái) </i> - HS tự làm bài. Làm xong gọi HS đọc to
(truyền miệng)
<b>C. </b>Củng cố, dặn dò<b> :</b> NX tiết học.
<i><b>Tập làm văn </b></i><b>Kể lại hành động của nhân vật</b>
- HS hiểu hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật. Nắm đợc cách kể hành động của
nhân vật.
- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật, bớc đầu biết sắp xếp các hành
động theo thứ tự trớc sauđể thành câu chuyện.
II. §å dïng d¹y häc
<b>A. KiÓm tra : </b>- Nhận xét bài cũ. - HS tr¶ lêi: Thế nào là kể chuyện ?
<b>B. Bµi míi :</b><i> 1. Giới thiệu bài.</i>
<i><b>2. Phần nhận xét : </b></i>
<i><b>a) Hoạt động 1 : </b></i> - Gọi 2 HS đọc 2 lần toàn bài .
- GV đọc diễn cảm bài văn.
<i><b>b) Hoạt động 2 :</b></i> - Hoạt động nhóm 2 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 2,3.
- Sau khi các em đã thảo luận GV gọi 1 HS giỏi
- Kể lại hành động của cậu bé trong giờ làm bài ?
- GV nhận xét.
… không tả, không viết, nộp giấy trắng cho
cô giáo.
- Phát phiếu cho các nhóm. - HS thảo luận, trình bày kết quả.
* GV chốt :
- Ý 1 : Ghi vắn tắt những hành động của cậu bé :
a) Giờ làm bài : nộp giấy trắng
b) Giờ trả bài : im lặng, mãi mới nói
c) Lúc ra về : khóc khi bạn hỏi
- Ý 2 : Các hành động nói trên của cậu bé nói lên
điều gì ?
… tình u đối với cha, tính cách trung thực
* GV chốt : Thể hiện tính trung thực.
- Yêu cầu 3 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu 3.
+ Hỏi : Các hành động nói trên được kể theo thứ
tự như thế nào ? … hành động xảy ra trước thì kể trước, hànhđộng xảy ra sau thì kể sau.
+ Hỏi : Khi kể chuyện, ta cần chú ý điều gì ? … chọn kể những hành động tiêu biểu của
nhân vật.
<b>3. Phần ghi nhớ.</b> - 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ SGK
<b>4. Phần luyện tập.</b> - 1 HS đọc nội dung bài tập.
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của đề bài : - HS nghe.
+ Điền đúng tên chim Sẻ và chim Chích vào … - HS thảo luận nhóm 2
+ Sắp xếp các hành động thành 1 câu chuyện. - Phát phiếu cho 1 số nhóm
+ Kể lại câu chuyện đó theo dàn ý đã được sắp
xếp lại hợp lí.
- HS làm trên phiếu trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- GV chốt : Thứ tự đúng của truyện:
1; 5; 2; 4; 7; 3; 6; 8; 9. - 2 HS kể lại câu chuyện.
<b>5. </b>Củng cố, dặn dò<b> :</b>Về học thuộc ghi nhớ - Viết lại vào vở thứ tự đúng của câu chuyệnvề chim Sẻ và chim Chích.
<i><b>Khoa học</b></i><b> Trao đổi chất ở ngời</b>
I. Mục tiêu : Sau bài học, HS cú khả năng :
- Kể đợc tên 1 số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời: tiêu hố, hơ hấp, tuần
hồn, bài tiết.
- Biết đợc nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động cơ thể sẽ chết.
- HS biết mối quan hệ giữa con ng\ời với môi trờng.
<b>II. Hoạt động dạy học :</b>
<i><b>* Hoạt động 1</b> : Xác định những cơ quan trực tiếp</i>
<i>tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người</i>
<b>- </b>GV phát phiếu học tập. - Thảo luận theo nhóm 4. - Các nhóm
trình bày kết quả làm việc với phiếu học
tập trước lớp.
Lấy vào Tên cơ quan trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi <sub>chất giữa cơ thể người với mơi trường bên ngồi</sub> Thải ra
Thức ăn
Nước ………... ………...
……… Hô hấp ………...
Bài tiết nước tiểu ………...
- Kể tên các cơ quan thực hiện quá trình
đó ? + Trao đổi khí : Do cơ quan hô hấp thực hiện.+ Trao đổi thức ăn : Do cơ quan tiêu hóa.
+ Bài tiết : Do cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn
trong việc thực hiện quá trình trao đổi
chất diễn ra ở bên trong cơ thể ?
* GV kết luận
- Nhờ các cơ quan tuần hoàn mà máu đem các chất
dinh dưỡng và ôxy tới các cơ quan của cơ thể và đem
các chất thải, chất độc từ các cơ quan của cơ thể đến
các cơ quan bài tiết để thải chúng ra ngồi ….
<i><b>* Hoạt động 2</b> : Tìm hiểu mối quan hệ</i>
<i>giữa các cơ quan trong việc thực hiện sự</i>
<i>trao đổi chất ở người.</i>
<b>+</b>GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ chơi
gồm : 1 sơ đồ như hình 5/9 SGK và các
tấm phiếu rời có ghi những từ cịn thiếu
(chất dinh dưỡng, ôxy, khí các-bo-nic,
Các nhóm thi nhau lựa chọn các phiếu cho trước để
ghép vào chỗ chấm ở sơ đồ cho phù hợp. Nhóm nào
găn nhanh, đúng và đẹp là thắng cuộc.
- Đại diện nhóm trình bày về mối quan hệ giữa các cơ
quan trong cơ thể trong quá trình thực hiện trao đổi
chất gia c th v mụi trng.
<b>C. Củng cố dặn dò :- Nhận xét tiết học.</b>
<i>Bài sau : Các chất dinh dưỡng có trong</i>
<i>thức ăn, vai trị của chất bột đường.</i>
<i><b>Thø năm, ngày 27 tháng 8 năm 2009</b></i>
Địa lí <b> DÃy Hoàng Liên Sơn</b>
- Nêu đợc 1 số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy Hồng Liên Sơn: Dãy núi cao và đồ
sộ nhất Việt Nam, có nhiều đỉnh nhọn, sờn núi rất dốc, thung lũng thờng hẹp và sâu. Khí hậu ở
những nơi cao lạnh quanh năm.
- Chỉ đợc dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ (lợc đồ) tự nhiên Việt Nam. Sử dụng bảng số liệu để nêu
đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản: Dựa vào bảng số liệu cho sãn để nhận xét về khí hậu của Sa Pa
vào tháng 1 và tháng 7.
- HS khá giỏi: Chỉ và đọc tên những dãy núi chính ở Bắc Bộ. Giải thích vì sao Sa Pa trở thành nơi du
lịch, nghỉ mát nổi ting vựng nỳi phớa Bc.
- Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan-xi-păng.
<b>A. KiÓm tra :</b> Nêu các bước sử dụng bản đồ ?
<b>B. Bµi míi :</b>
<i><b>* Hoạt động 1 : </b></i>HS thảo luận nhóm đơi
- GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
- GV chỉ vị trí của dãy núi Hồng Liên Sơn ở bản đồ
Địa lí tự nhiên Việt Nam. - HS quan sát.
- Treo tiếp lược đồ hình 1 SGK lên bảng. - HS quan sát.
H1 : Dựa vào kí hiệu ở bản chú giải tìm vị trí của
dãy núi Hồng Liên Sơn ở hình 1 SGK. - HS lên chỉ vị trí dãy núi Hoàng LiênSơn ở lược đồ.
H2 : Kể tên những dãy núi chính ở phía Bắc nước
ta ? Trong những dãy núi đó, dãy núi nào dài nhất ?
<i>(HS kh¸ giái)</i>
… dãy Đông Triều, dãy Bắc Sơn, dãy
Ngân Sơn, dãy song Gâm và dãy
H3 : Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào của
sơng Hồng và sơng Đà ?
Rộng bao nhiêu km ?
H5 : Đỉnh núi, sườn và thung lũng ở dãy núi Hoàng
Liên Sơn ntn ?
<i><b>* Hoạt động 2 : </b></i>Thảo luận nhóm 4.
… dãy núi cao đồ sộ có nhiều đỉnh
nhọn, sườn núi rất dốc, thung lũng
thường hẹp và sâu.
H1 : Chỉ đỉnh núi Phan-xi-păng trên hình 1 SGK và
cho biết độ cao của nó ?
… 1 em lên chỉ đỉnh Phan-xi-păng trên
lược đồ hình 1 độ cao của nó là
3143m.
H2 : Tại sao đỉnh núi Phan-xi-păng được gọi là nóc
nhà của Tổ quốc ? … đỉnh núi này cao nhất nước ta nênđược gọi là nóc nhà của Tổ quốc.
H3 : Quan sát hình 2, mơ tả đỉnh núi Phan-xi-păng ?
<i><b>* Hoạt động 3 :</b> Khí hậu lạnh quanh năm.</i> … là một đỉnh núi cao nhất nước ta,đỉnh nhọn, xung quanh có mây mù che
H1 : Khí hậu ở những nơi cao của HLS ntn ? - Khí hậu lạnh quanh năm, nhất là
những tháng mùa đông, đơi khi có
tuyết rơi.
- Chỉ vị trí SaPa. GV treo bảng số liệu (nếu có). - 1 em chỉ vị trí của SaPa trên bản đồ .
- Dựa vào bảng số liệu sau em hãy nhận xét về nhiệt
độ của SaPavào tháng 1 và tháng 7 … tháng 1 : 9
0<sub>C</sub>
tháng 7 : 200<sub>C</sub>
* GV nhận xét: Nhờ có khí hậu quanh năm mát mẻ,
phong cảnh đẹp nên SaPa đã trở thành nơi du lịch,
nghỉ mát lí tưởng ở vùng núi phớa Bc.
<b>C. Tổng kết dặn dò: Chuẩn bị bài sau.</b>
<i><b>LTVC </b></i><b>DÊu hai chÊm</b>
I
<b>A. KiĨm tra :</b>
- GV nhận xét. - Tìm các từ ngữ thể hiện lịng nhân hậu và đồnkết ?
<b>B. Bµi míi :</b>
<b>1. </b><i>Giới thiệu bài</i><b> : </b>
<b>2. Phần nhận xét : </b> - HS mở SGK
- GV cho 3 HS tiếp nối nhau đọc nội dung. - HS đọc yêu cầu của BT (mỗi em đọc 1 ý)
- HS đọc lại câu a : Trong đoạn văn này dấu
hai chấm có tác dụng gì ? … báo hiệu phần sau lời nói của nhân vật… dấuhai chấm dùng phối hợp với dấu ngoặc kép
- HS đọc câu b : Dấu hai chấm này có tác
dụng gì ? … báo hiệu phần sau là lời nói của Dế Mèn.Dùng phối hợp với dấu gạch ngang.
- HS đọc câu c : Dấu hai chấm này có tác
dụng thế nào ? … báo hiệu bộ phận đi sau là lời giải thích rõnhững điều kì lạ mà bà già nhận thấy …
<b>3. Phần ghi nhớ :</b>
- Hỏi : Qua các câu văn, câu thơ trên em thấy
dấu hai chấm có tác dụng gì ? - HS trả lời. - HS đọc phần ghi nhớ SGK
<b>4. Phần luyện tập :</b>
<i><b>* Bài 1</b> : HS nêu yêu cầu của đề bài.</i> - 2 HS tiếp nối nhau đọc phần a,b/23.
- GV cho HS thực hiện theo nhóm đơi, thảo
luận.
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp. Cả lớp
nhận xét, bổ sung, hồn chỉnh ý. lời nói của nhân vật (người cha). Dấu hai chấmthứ hai phối hợp với dấu ngoặc kép báo hiệu
phần sau là câu hỏi của nhân vật (cô giáo)
Câu b:Giải thích cho bộ phận đứng trước là
những cảnh đẹp của đất nước là những cảnh gì.
<i><b>* Bài 2</b> : HS đọc yêu cầu.</i> - 1 HS đọc đề. Cả lớp đọc thầm.
- GV gợi ý để HS viết đoạn văn về sử dụng
dấu hai chấm.
- Viết đoạn văn vào băng giấy.
- HS trình bày và giải thích.
<b>C</b>. Củng cố dặn dị<b> :BS: Từ đơn, từ phức</b> - HS trả lời. Dấu hai chấm cú tỏc dụng gỡ.
<i><b>To¸n</b></i><b> So sánh các số có nhiều chữ số.</b>
- So sánh đợc các số có nhiều chữ số. Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ
bé đến ln.
<b>A. KiÓm tra :</b> - HS đọc số 673154
- HS nhận xét. GV chữa bài.
<b>B. Bµi míi :</b>
<i><b>1) Giới thiệu bài : </b></i>
<i><b>* HĐ1 : </b></i>So sánh các số có nhiều chữ số.
a) So sánh 99 578 và 100 000 99 578 … 100 000
- Em hãy viết dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó ?
- Vì số 99 578 có 5 chữ số, cịn 100000 có 6
chữ số.
- Vì số 100 000 lớn hơn số 99 578
- GV chốt : Dấu hiệu dễ nhận biết nhất ở 2 số này
là căn cứ số chữ số.
<i>Vậy trong 2 số, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó</i>
<i>bé hơn.</i>
- HS nhắc lại
b) So sánh 693 251 và 693 500
- GV viết bảng : 693 251 … 693 500 và yêu cầu
- Ta so sánh các chữ số ở cùng hàng với
nhau, từ hàng cao đến hàng thấp … ta so
sánh đến cặp chữ số ở hàng trăm vì 2 < 5
nên 693 251 < 693 500
Hay 693 500 > 693 251
- Vậy khi so sánh 2 số có cùng chữ số ta phải làm
thế nào ? - … ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếptheo, cứ như thế cho đến hết …
<i><b>* HĐ2 : Thực hành</b></i>
<i>* <b>Bài 1</b> : So sánh</i> - Thảo luận nhóm đơi, nêu kq.
<i>* <b>Bài 2</b> : T×m sè lín nhÊt.</i> - Tù so sánh và chọn ra số: 902 011
<i>* <b>Bi 3</b> : Xếp theo thứ tự bé đến lớn.</i> - Làm vào vở. Nêu cách so sánh và kq:
2467; 28092; 932018; 934567
<i>* <b>Bài </b><b>4</b> (HS khá giỏi): Bng con</i> - HS tự làm bài và nêu kq.
<b>C. Cng c, dn dũ :</b>
<i><b>ThĨ dơc</b></i> <b>Bµi sè 3 </b>
I.Mơc tiªu:
- Biết cách dồn hàng, dàn hàng. động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh.
- Biết cách chơi và thực hiện đợc trò chơi: Thi xếp hàng nhanh.
II-Địa điểm- ph ơng tiện : Sân trờng, 1 cịi
III-Hoạt động dạy học
<i><b>1- </b></i><b>PhÇn mở đầu:</b>
- Tp trung kim tra s s bỏo cỏo.
- GV phổ biến nội dung dạy học.
- Khởi động Trò chi: tỡm ngi ch huy.
<i><b>2- </b></i><b>Phần cơ bản:</b>
- GV Cho HS củng cố quay phải, quay trái,
dồ hàng, dóng hàng.
- Lần 1: GV theo dõi sửa sai cho HS.
- Các tổ thực hiện- GV theo dõi uốn nắn
sửa sai.
- GV đánh giá tuyên dơng.
- Trò chơi: Thi xếp hng nhanh.
GV làm mẫu cách chơi và phổ biến luật
chơi.
- Qs nx- biểu dơng ngời thắng cuộc.
<i><b>3- </b></i><b>Phần kÕt thóc:</b>
- GV hệ thống bài và đánh giá nhận xét.
- Giao bài tập về nhà.
6-10p
10-12
8-10p
4-6p
- Líp trëng tËp trung 3 hàng.
- HS chơi trò chơi.
- HS nghe theo hiệu lƯnh cđa GV.
- Cả lớp thực hiện, sau đó chia v cỏc t
thc hin.
- Các tổ trình diễn.
- Tổ chơi thử, sau đó cả lớp chơi.
- HS làm động tác thả lỏng.
<i><b>Thứ sáu, ngày 28 tháng 8 năm 2009</b></i>
<i><b>Tập làm văn</b></i>
I. Mơc tiªu:
- HS hiểu trong bài văn kể chuyện việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách
của nhân vật.
- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật, kể lại đợc 1 đoạn câu chuyện
Nàng tiên ốc, kết hợp tả ngoại hình bà lão, nàng tiên ốc.
- HS khá giỏi kết hợp tả ngoại hình của 2 nhân vật.
<b>A. KiÓm tra : </b> - 1 HS nhắc lại ghi nhớ.
- Nhận xét.
<b>B. Bµi míi :</b><i> 1. Giới thiệu bài :</i>
<i><b>2. Phần nhận xét : </b></i>
* GV chốt ý : Chị Nhà Trị có những đặc điểm ngoại
hình như sau :
- 3 HS tiếp nối nhau đọc các BT 1,2,3.
- Từng em ghi vắn tắt vào vở đặc điểm
ngoại hình của chị Nhà Trò.
- HS nêu kết quả bài làm (Ý 1)
- Cánh : mỏng như cánh bướm non ngắn chùn chùn,
rất yếu chưa quen mở.
- Trang phục : mặc áo thâm dài, đơi chỗ chấm điểm
vàng.
* Ý 2 : Ngoại hình của chị Nhà Trị nói lên điều gì
về tính cách, thân phận của nhân vật này ? … tính cách yếu đuối, than phận tội nghiệp,đáng thương, dễ bị bắt nạt.
- Hỏi : Những đặc điểm ngoại hình của nhân vật nói
lên điều gì ?
… tính cách hoặc thân phận của nhân vật.
<i><b>4. Phần luyện tập :</b></i>
<i>* <b>Bài tập 1</b></i>
<i>- 1 HS đọc nội dung bài tập 1</i>
- Cả lớp gạch dưới những chi tiết miêu tả hình dáng
chú bé liên lạc trong VBT:
… người gầy, tóc húi ngắn, hai túi áo trễ
xuống tận đùi, quần ngắn tới gần đầu gối,
đôi bắp chân nhỏ luôn luôn động đậy, đôi
mắt sáng và xếch.
- Hỏi : Các chi tiết ấy nói lên điều gì về chú bé ? … cho thấy chú bé là con của một gia đình
nơng dân nghèo, quen chịu đựng vất vả, chú
bé rất hiếu động nhanh nhẹn, thông minh và
gan dạ
<i>* <b>Bài tập 2</b> : </i> - 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV giới thiệu tranh minh họa truyện thơ “Nàng
tiên ốc” (SGK/18) … HS quan sát tranh SGK để nhận biếtngoại hình bà lão và nàng tiên.
- Nhắc HS : Có thể kể một đoạn, kết hợp tả ngoại
hình của bà lão hoặc nàng tiên. - HS thảo luận nhóm đơi .- HS thi kể trước lớp
<b>C. Củng cố, dặn dò :</b> - HS nhắc lại ghi nhớ.
<i>Bi sau : K lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật.</i>
<i><b>To¸n</b></i><b> TriƯu vµ líp triƯu</b>
<b>A. KiÓm tra :</b>
* GV nhận xét, ghi điểm. - Cho số 653 700. Em hãy nêu rõ từng chữsố thuộc hàng nào, lớp nào ?
<i><b>* HĐ1 : </b></i>Giới thiệu lớp triệu gồm : triệu, chục triệu,
trăm triệu.
- Gọi HS lên bảng lần lượt viết số 1 nghìn, 10 nghìn,
100 nghìn rồi viết tiếp số 10 trăm nghìn. 1 000; 10 000; 100 000 1 000 000
- GV giới thiệu : 10 trăm nghìn (GV chỉ vào số
1 000 000) gọi là 1 triệu, 1 triệu viết là. 1 000 000
- Số này có mấy chữ số 0 ? … có 6 chữ số 0
- Mười triệu còn gọi là 1 chục triệu. 1 HS viết số này ở bảng: 10 000 000
GV nêu: Mười chục triệu còn gọi là 1 trăm triệu. 1 HS ghi số 1 trăm triệu: 100 000 000
- GV gt tiếp : hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm
triệu hợp thành lớp triệu
+ Em hãy cho biết lớp triệu gồm các hàng nào ? … gồm hàng triệu, hàng chục triệu, hàng
trăm triêu.
+ Em hãy nêu tên các hàng, các lớp từ bé đến lớn + Lớp đơn vị : hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm
+ Lớp nghìn : hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn
<i><b>* HĐ2 : Thực hành</b></i>
- HS ni tip làm miệng - 1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, …, 10 triu
<i>* <b>Bi 2</b> : Viết số thích hợp vào chỗ </i> - Làm vào b/c. Nêu kq.
<i>* <b>Bi 3</b> (cét 2): </i>
- GV nhận xét, chữa bài.
- Lµm vµo vë: 50 000; 7 000 000;
36 000 000; 900 000 000.
<i>* <b>Bài 4</b> (HS kh¸ giái): - GV nhận xét, chữa bài.</i> - Tự làm bài vào vở, nªu kq.
<b>C</b>. Củng cố, dặn dị<b> :</b> Nhận xét tiết học
<i>Bài sau : Triệu và lớp triệu (tt)</i>
- HS nêu tên các hàng của các lớp đơn vị,
lớp nghìn và lớp triệu
<i><b>Khoa học</b></i><b>. Các chất dimh dỡng có trong thức ăn </b>
<b> Vai trị của chất bột đờng</b>
- Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn: Chất bột đờng, chất đạm, chất béo, vi ta min, chts
khoáng. Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng: gạo, bánh mì, khoai, ngơ, sắn. Nêu đợc vai
trò của chất bọt đờng đối với c th.
<b>* Hoạt động 1 : </b><i>Tập phân loại thức ăn</i> - Nhóm đơi thảo luận và trả lời.
1. Kể tên các thức ăn, đồ uống bạn thường dùng vào
các bữa: sáng, trưa, tối?
… sữa, cơm, thịt gà, tôm, rau cải, nước
cam, đậu cơ ve, cháo …
2. Nói tên các thức ăn, đồ uống có nguồn gốc §V và
thức ăn đồ uống có nguồn gốc thực vật ?
+ ĐV: thịt gà, thịt lợn, thịt bị, tơm, cá …
+ Thực vật : đậu, rau, bí, cơm …
3. Người ta có thể phân loại thức ăn theo cách nào
khác ? - Phân thành 4 nhóm : chất bột đường,chất đạm, chất béo, vitamin khoáng chất
- GV kẻ sẵn lên bảng.
- GV gọi đại diện nhóm 2 trình bày kết quả . - Các nhóm quan sát các hình SGK/10hồn thành vào bảng.
- GV kết luận : SGK.
<b>Hoạt động 2: </b><i>Tìm hiểu vai trị của chất bột đường.</i>
- Nêu những thức ăn giàu chất bột đường có trong
các hình ở trang 11 SGK? - Gạo, ngô, bánh quy, bánh mì, mì sợi,chuối, bún, khoai lang, khoai tây.
- Kể tên các thức ăn chứa chất bột đường mà các em
ăn hằng ngày ?
- Gạo, bánh, mì, chuối, khoai …
- Kể tên những thức ăn chứa chất bột đường mà em
thích ăn ?
- Chuối, khoai lang, bánh …
- Nêu vai trị của nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột
đường ? - … cung cấp năng lượng cho mọi hoạtđộng và duy trì nhiệt độ của cơ thể.
<b>* Hoạt động 3 </b><i>: Xác định nguồn gốc của các thức</i>
<i>ăn chứa nhiều chất bột đường. </i>
<b>4. Tổng kết dặn dò: Chuẩn bị bài sau.</b>
- Hoàn thành phiÕu häc tËp.
<i>Tên thức ăn chứa nhiều chất bột đường: </i>
Từ loại cây nào
Cây lúa: Gạo, Bún
Cây ngô: Ngơ
Cây lúa mì: Bánh quy, bánh mì, mì sợi
Cây chuối: Chuối, Khoai lang, Khoai tây
<b>A. KiÓm tra :</b>
- Nhận xét.
- HS viết bảng những tiếng có vần an/ang
trong bài tập 2b.
<b>B. Bµi míi :</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b> (1’) : </i> - HS nghe.
<i><b>2. Hướng dẫn chính tả</b> (6’) :</i>
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe và theo dõi trong SGK.
- Hỏi : Quãng đường từ nhà Sinh đến trường khó
khăn như thế nào ? … dài hơn 4 km, qua đèo vượt suối, khúckhuỷu, gập ghềnh.
- Hướng dẫn HS viết những chữ khó, những
danh từ riêng. - HS viết bảng con : Vinh Quang, Chiêm<i>Hóa, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh,</i>
<i>gập ghềnh, khúc khuỷu, vượt suối …</i>
<i><b>3. Viết chính tả</b> (12’) :</i>
- GV đọc từng cầu hoặc cụm từ cho HS viết. - HS nghe và viết bài vào vở .
- Đọc chậm cho HS soát lại bài. - HS soát lại bài viết.
<i><b>4. Chấm, chữa bài</b> (7’) :</i>
<i><b>5. Hướng dẫn làm bài</b> (7’)</i><b> :</b>
<i>* Bài tập 1b : </i>
- Nhận xét.
- Thảo luận nhóm đơi, nối tiếp nêu kq: Lỏt
<i>sau, rằng . Phải chăng – xin bà, băn</i>
<i>khoăn, khụng sao - để xem.</i>
<i>* Bài tập 2 : </i> - 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Cho HS thảo luận nhóm đơi để tim ra giải đáp a) là chữ “sao” b) là chữ “trăng”
<b>C. Củng cố, dặn dò (2’):</b> - Nhận xét tiết học.
<i><b>ThĨ dơc</b></i>
- Bit thc hin ng tỏc quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh. Bớc đầu biết cách quay sau và đI
đều theo nhịp.
- Biết cách chơi và thực hiện đợc trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh.
II-Địa điểm- ph ơng tiện : Sân trờng, 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi.
<i><b>Néi dung</b></i> <i><b>T/g</b></i> <i><b>Phơng pháp</b></i>
1- <b> Phần mở đầu:</b>
- Tập trung kiểm tra sÜ sè b¸o c¸o.
- GV phỉ biÕn néi dung dạy học.
- KĐ Trò chơi:Diệt các con vật có hại.
2- Phần cơ bản:
<i>a. i hỡnh i ng.</i>
- GV Cho HS củng cố quay phải, quay
trái, đi đều
- GV điều khiển lớp 1 – 2 lần sau đó chia
tổ luyện tập.
- GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS.
- Học kỹ thuật động tác quay sau:
GV làm mẫu động tác 2 lần:
Lần 1 làm chậm, lần 2 vừa làm mẫu vừa
giảng giải yếu lĩnh động tác.
- Cho các tổ trình diễn- GV đánh giá
tuyên dơng.
b. Trị chơi nhảy đúng nhảy nhanh.
6-10p
10-12
- Líp trëng tập trung 3 hàng.
- HS chơi trò chơi.
- HS nghe theo hiƯu lƯnh cđa GV.
- Cả lớp thực hiện, sau ú chia v cỏc t
thc hin.
- Các tổ trình diễn.
- 3 HS làm thử, lớp nhận xét.
- Các tổ thực hiện.
- GV cho HS chơi trò chơi.
- Quan sát nhận xét- biểu dơng ngời thắng
cuộc.
<b>3- Phần kÕt thóc:</b>