Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.19 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 8cos(2</b>
A. 12 cm B. 20 cm C. 16 cm D. 8 cm
<b>Câu 2: Chọn phát biểu đúng. Dao động điều hòa là:</b>
A. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
B. Những chuyển động lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
C. Những chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
D. Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin hay cosin đối với thời gian.
<b>Câu 3: Một vật dao động điều hịa, khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc là 8</b>
A. 40 cm B. 42 cm C. 21 cm D. 20 cm
<b>Câu 4: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng,</b>
thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm:
A. t =
6
<i>T</i>
B. t =
8
<i>T</i>
C. t =
4
<i>T</i>
D. t =
2
<i>T</i>
<b>Câu 5: Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 3cos(5</b>
6
) (x tính bằng cm và t tính bằng
giây). Trong một giây đầu tiên chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1 cm
A. 5 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 7 lần
<b>Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox giữa hai vị trí biên M và N. Khi chuyển động từ M</b>
đến N, chất điểm có
A. Gia tốc đổi chiều một lần. B. Gia tốc không đổi.
C. Vận tốc không thay đổi. D. Vận tốc đổi chiều một lần.
<b>Câu 7: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là:</b>
A. Đường parabol. B. Đường cong. C. Đoạn thẳng. D. Đường hình sin.
<b>Câu 8: Tìm câu đúng. Trong dao động điều hòa</b>
A. vận tốc của vật cực tiểu khi vật ở một trong hai biên.
B. gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
C. gia tốc của vật bằng không khi vật qua vị trí cân bằng.
D. vận tốc của vật cực đại khi vật qua vị trí động năng bằng thế năng.
<b>Câu 9: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi </b>
A. lực tác dụng bằng không. B. gia tốc đổi chiều.
C. lực tác dụng đổi chiều. D. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
<b>Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?</b>
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
D. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
<b>Câu 11: Trong phương trình dao động điều hịa x = Acos(</b>
C. Pha dao động (
<b>Câu 12: Một vật khối lượng m = 1 kg, dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2</b>
6
) (cm; s).
Xác định độ lớn của lực làm cho vật dao động điều hòa tại thời điểm 0,5 s
A. 1,6 N B. 1,2 N C. 1,37N D. 1,26 N
<b>Câu 13: Trong một dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa: </b>
A. Sớm pha
A. giữa hai lần liên tiếp vị trí và vận tốc của vật lặp lại như cũ.
B. giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng theo cùng một chiều.
C. ngắn nhất để li độ và gia tốc của vật được lặp lại như cũ.
D. để trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
<b>Câu 15: Tìm câu sai. Trong dao động điều hịa: </b>
A. Lực kéo về cùng pha với gia tốc.
B. Li độ trễ pha hơn vận tốc.
C. Biên độ là li độ cực đại.
D. Biên độ A, tần số góc
<b>Câu 16: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình: x = Acos(</b>
2
). Nếu chọn gốc tọa
độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian được chọn là lúc
A. Vật qua vị trí cân bằng O theo chiều âm trục Ox.
B. Vật qua vị trí cân bằng O theo chiều dương trục Ox.
C. vật ở biên âm.
D. Vật ở biên dương.
<b>Câu 17: Li độ của một vật dao động điều hòa tại thời điểm vật có vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại?</b>
A.
2
3
<i>A</i> <sub>B. </sub>
3
<i>A</i>
C.
2
<i>A</i>
D. A 2
<b>Câu 18: Công thức liên hệ giữa biên đô A, li độ x, vận tốc v và tần số góc </b>
A. <sub>2</sub>
2
2
2
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>A</i> B. <sub>2</sub>
2
2
2
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>A</i> C. <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
2
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
D.
2
2
2
<i>A</i>
<b>Câu 19: Một vật dao động điều hịa theo phương trình: x = 4cos(4</b>
3
4
) (cm; s), trạng thái chuyển
động của vật tại thời điểm t = 0,5 s là:
A. Nhanh dần theo chiều dương. B. Nhanh dần theo chiều âm.
C. Chậm dần theo chiều dương. D. Chậm dần theo chiều âm.
<b>Câu 20: Trong dao động điều hòa thì</b>
A. Véctơ vận tốc ln cùng hướng với chuyển động của vật, vectơ gia tốc ln hướng về vị trí cân bằng.
B. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật.
D. Véctơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là những vec tơ không đổi.
<b>Câu 21: Một vật dao động điều hịa theo phương trình: x = 4cos(3</b>
3
2
) cm. Thời gian vật đi được
quãng đường S = 6 cm (kể từ t = 0) là
A. 1/6 s B. 1/3s C. 2/17 s D. 2/9 s
<b>Câu 22: Pha của dao động được dùng để xác định?</b>
A. Biên độ dao động. B. Chu kì dao động. C. Tần số dao động. D. Trạng thái dao động.
<b>Câu 23: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có</b>
li đơ x = 0,5 3A là 0,2 s. Chu kì dao động của vật là:
A. 0,6 s B. 2,4 s C. 1,2 s D. 0,2 s
<b>Câu 24: Một vật dao động điều hòa với tần số 60 Hz, biên độ 5 cm. Chọn gốc thời gian lúc vât có li độ x =</b>
2,5 cm và đang giảm, phương trình dao động của vật là
A. x = 5cos(120
2
) cm B. x = 5cos(60
2
) cm
C. x = 5cos(120
3
) cm D. x = 5cos(120
3
) cm
<b>Câu 25: Tìm câu sai</b>
A. Trong một chu kì, có hai lần vận tốc của vật dao động điều hòa bị triệt tiêu.
B. Vận tốc của vật dao động điều hịa có độ lớn lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật dao động điều hòa tăng dần đều khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng.
D. Có hai vị trí của vật dao động điều hòa đối xứng nhau qua vị trí cân bằng ứng với cùng một giá trị
vận tốc.
A. Từ P đến O; từ O đến P. B. Từ O đến M; từ N đến O.
C. Từ O đến M, từ O đến Q. D. Từ M đến Q.
<b>Câu 27: Kéo vật nặng của con lắc đơn lệch khỏi vị trí cân bằng để dây treo lệch một góc </b>0 = 400 so với
phương thẳng đứng rồi thả tự do. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì con lắc sẽ
A. dao động điều hịa. B. dao động cưỡng bức.
C. dao động tắt dần. D. dao động tuần hoàn.
<b>Câu 28: </b>Một vật dao động điều hịa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm, vận tốc của quả cầu khi đi
qua vị trí cân bằng 40cm/s .Tần số góc <sub> của con lắc là:</sub>
A. 8 rad/s B. 10 rad/s C. 5 rad/s D. 6rad/s
<b>Câu 29: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo trục Ox thẳng đứng, hướng lên. Phương</b>
4
3
) (cm). Lấy g = 10m/s2<sub>; </sub> 2
= 10. Lực đàn hồi của lò
xo bị triệt tiêu lần thứ nhất vào thời điểm:
A.
60
13
s B.
12
1
s C.
60
1
s D.
60
7
s
<b>Câu 30: Con lắc lò x (m = 200 gam; chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng là 30 cm) dao động điều hịa theo</b>
phương thẳng đứng với tần số góc là 10 rad/s và biên độ A = 5 cm. Lực hồi phục tác dụng vào vật khi lị
xo có chiều dài 33 cm bằng
A. 0,33 N B. 0,3 N C. 0,6 N C. 0,5 N
<b>Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc </b> = 100 <sub>rồi thả</sub>
không vận tốc đầu. lấy g = 10m/s2<sub>.</sub> 2
m/s2. Chu kì của con lắc l
A. 2 s B. 2,1s C. 20s D. 2 (s)
<b>Câu 32: Vật dao động điều hịa với biên độ A, có động năng bằng 3 lần thế năng khi vật có li độ</b>
A. x = 0,5A B. x =
2
2 <sub>A</sub> <sub>C. x = </sub>
2
3 <sub>A</sub> <sub>D. x = </sub>
3
1
A
<b>Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g.</b>
Lấy
A. 6 Hz B. 3 Hz C. 12 Hz D. 1 Hz
<b>Câu 34: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong một khoảng thời gian </b>t, con
lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời
gian t ấy, nó thực hiện được 50 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 144 cm B. 60 cm C. 80 cm D. 100 cm.
<b>Câu 35: Vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì</b>
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
<b>Câu 36: Một vật dao động điều hịa có độ lớn vận tốc cực đại 31,4 cm/s. Lấy </b>
A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0 cm/s D. 15 cm/s
<b>Câu 37: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?</b>
A. Vận tốc của vật dao động điều hịa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng.
B. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hịa ln hướng về vị trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi vật ở vị trí biên.
D. Gia tốc của vật dao động điều hịa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
<b>Câu 38: Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì T. Trong khoảng thời gian nhắn nhất khi cđi từ vị trí</b>
biên có li độ x = A đến vị trí x =
2
<i>A</i>
, chất điểm có tốc độ trung bình là:
A.
<i>T</i>
<i>A</i>
2
3
B.
<i>T</i>
<i>A</i>
6
C.
<i>T</i>
<i>A</i>
4
D.
<i>T</i>
<i>A</i>
2
9
<b>Câu 39: Một con lắc lò xo (độ cứng lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s</b>
thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy
<b>Câu 40: Tại một nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s</b>2<sub>, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc</sub>
60<sub>. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 gam và chiều dài dây treo là 1 met. Chọn mốc thế năng tại vị</sub>
trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bẳng
A. 6,8.10–3<sub> J</sub> <sub>B. 5,8.10</sub>–3<sub> J</sub> <sub>C. 3,8.10</sub>–3<sub> J</sub> <sub>D. 4,8.10</sub>–3<sub> J</sub>
<i><b></b></i>
<b>Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4cos(3</b>
3
2
) cm. Thời gian vật đi được
quãng đường S = 6 cm (kể từ t = 0) là
A. 1/6 s B. 1/3s C. 2/17 s D. 2/9 s
<b>Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định?</b>
A. Biên độ dao động. B. Chu kì dao động. C. Tần số dao động. D. Trạng thái dao động.
<b>Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có</b>
li đơ x = 0,5 3A là 0,2 s. Chu kì dao động của vật là:
A. 0,6 s B. 2,4 s C. 1,2 s D. 0,2 s
<b>Câu 4: Một vật dao động điều hòa với tần số 60 Hz, biên độ 5 cm. Chọn gốc thời gian lúc vât có li độ x =</b>
2,5 cm và đang giảm, phương trình dao động của vật là
A. x = 5cos(120
2
) cm B. x = 5cos(60
2
) cm
C. x = 5cos(120
3
) cm D. x = 5cos(120
3
) cm
<b>Câu 5: Tìm câu sai</b>
A. Trong một chu kì, có hai lần vận tốc của vật dao động điều hòa bị triệt tiêu.
B. Vận tốc của vật dao động điều hịa có độ lớn lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật dao động điều hòa tăng dần đều khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng.
D. Có hai vị trí của vật dao động điều hịa đối xứng nhau qua vị trí cân bằng ứng với cùng một giá trị
vận tốc.
<b>Câu 6: Một vật dao động điều hòa với quỹ đạo MN như hình vẽ. Gọi O là vị trí cân bằng, P, Q là trung</b>
điểm của OM và ON. Trong một chu kì, vật sẽ chuyển động chậm dần trong khoảng?
A. Từ P đến O; từ O đến P. B. Từ O đến M; từ N đến O.
C. Từ O đến M, từ O đến Q. D. Từ M đến Q.
<b>Câu 7: Kéo vật nặng của con lắc đơn lệch khỏi vị trí cân bằng để dây treo lệch một góc </b>0 = 400 so với
phương thẳng đứng rồi thả tự do. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì con lắc sẽ
A. dao động điều hịa. B. dao động cưỡng bức.
C. dao động tắt dần. D. dao động tuần hoàn.
<b>Câu 8: </b> Một vật dao động điều hịa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm, vận tốc của quả cầu khi đi
qua vị trí cân bằng 40cm/s .Tần số góc <sub> của con lắc là:</sub>
A. 8 rad/s B. 10 rad/s C. 5 rad/s D. 6rad/s
<b>Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo trục Ox thẳng đứng, hướng lên. Phương</b>
trình dao động của con lắc là x = 8cos(5
4
3
) (cm). Lấy g = 10m/s2<sub>; </sub> 2
= 10. Lực đàn hồi của lò
xo bị triệt tiêu lần thứ nhất vào thời điểm:
A.
60
13
s B.
12
1
s C.
60
1
s D.
60
7
s
<b>Câu 10: Con lắc lò x (m = 200 gam; chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng là 30 cm) dao động điều hịa theo</b>
phương thẳng đứng với tần số góc là 10 rad/s và biên độ A = 5 cm. Lực hồi phục tác dụng vào vật khi lị
xo có chiều dài 33 cm bằng
A. 0,33 N B. 0,3 N C. 0,6 N C. 0,5 N
<b>Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc </b> = 100 <sub>rồi thả</sub>
không vận tốc đầu. lấy g = 10m/s2<sub>.</sub> 2
m/s2. Chu kì của con lắc l
A. 2 s B. 2,1s C. 20s D. 2 (s)
<b>Câu 12: Vật dao động điều hịa với biên độ A, có động năng bằng 3 lần thế năng khi vật có li độ</b>
A. x = 0,5A B. x =
2
2 <sub>A</sub> <sub>C. x = </sub>
2
3 <sub>A</sub> <sub>D. x = </sub>
3
1
A
<b>Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lị xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g.</b>
Lấy
A. 6 Hz B. 3 Hz C. 12 Hz D. 1 Hz
<b>Câu 14: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong một khoảng thời gian </b>t, con
lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời
gian t ấy, nó thực hiện được 50 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
<b>Câu 15: Vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì</b>
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc ln cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
<b>Câu 16: Một vật dao động điều hịa có độ lớn vận tốc cực đại 31,4 cm/s. Lấy </b>
A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0 cm/s D. 15 cm/s
<b>Câu 17: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?</b>
A. Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng.
B. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hịa ln hướng về vị trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi vật ở vị trí biên.
D. Gia tốc của vật dao động điều hịa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
<b>Câu 18: Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì T. Trong khoảng thời gian nhắn nhất khi cđi từ vị trí</b>
biên có li độ x = A đến vị trí x =
2
<i>A</i>
, chất điểm có tốc độ trung bình là:
A.
<i>T</i>
<i>A</i>
2
3
B.
<i>T</i>
<i>A</i>
6
C.
<i>T</i>
<i>A</i>
4
D.
<i>T</i>
<i>A</i>
2
9
<b>Câu 19: Một con lắc lò xo (độ cứng lò xo là 50 N/m) dao động điều hịa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s</b>
A. 50 gam B. 250 gam C. 100 gam D. 25 gam
<b>Câu 20: Tại một nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s</b>2<sub>, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc</sub>
60<sub>. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 gam và chiều dài dây treo là 1 met. Chọn mốc thế năng tại vị</sub>
trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bẳng
A. 6,8.10–3<sub> J</sub> <sub>B. 5,8.10</sub>–3<sub> J</sub> <sub>C. 3,8.10</sub>–3<sub> J</sub> <sub>D. 4,8.10</sub>–3<sub> J</sub>
<b>Câu 21: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 8cos(2</b>
A. 12 cm B. 20 cm C. 16 cm D. 8 cm
<b>Câu 22: Chọn phát biểu đúng. Dao động điều hòa là:</b>
A. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
B. Những chuyển động lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
C. Những chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
D. Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin hay cosin đối với thời gian.
<b>Câu 23: Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc là 8</b>
A. 40 cm B. 42 cm C. 21 cm D. 20 cm
<b>Câu 24: Một vật dao động điều hịa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng,</b>
A. t =
6
<i>T</i>
B. t =
8
<i>T</i>
C. t =
4
<i>T</i>
D. t =
2
<i>T</i>
<b>Câu 25: Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 3cos(5</b>
6
) (x tính bằng cm và t tính bằng
giây). Trong một giây đầu tiên chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1 cm
A. 5 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 7 lần
<b>Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox giữa hai vị trí biên M và N. Khi chuyển động từ M</b>
đến N, chất điểm có
A. Gia tốc đổi chiều một lần. B. Gia tốc không đổi.
C. Vận tốc không thay đổi. D. Vận tốc đổi chiều một lần.
<b>Câu 27: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là:</b>
A. Đường parabol. B. Đường cong. C. Đoạn thẳng. D. Đường hình sin.
<b>Câu 28: Tìm câu đúng. Trong dao động điều hòa</b>
A. vận tốc của vật cực tiểu khi vật ở một trong hai biên.
D. vận tốc của vật cực đại khi vật qua vị trí động năng bằng thế năng.
<b>Câu 29: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi </b>
A. lực tác dụng bằng không. B. gia tốc đổi chiều.
C. lực tác dụng đổi chiều. D. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
<b>Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?</b>
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
D. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
<b>Câu 31: Trong phương trình dao động điều hịa x = Acos(</b>
C. Pha dao động (
<b>Câu 32: Một vật khối lượng m = 1 kg, dao động điều hịa với phương trình x = 4cos(2</b>
6
) (cm; s).
Xác định độ lớn của lực làm cho vật dao động điều hòa tại thời điểm 0,5 s
A. 1,6 N B. 1,2 N C. 1,37N D. 1,26 N
<b>Câu 33: Trong một dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa: </b>
A. Sớm pha
A. giữa hai lần liên tiếp vị trí và vận tốc của vật lặp lại như cũ.
B. giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng theo cùng một chiều.
C. ngắn nhất để li độ và gia tốc của vật được lặp lại như cũ.
D. để trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
<b>Câu 35: Tìm câu sai. Trong dao động điều hòa: </b>
B. Li độ trễ pha hơn vận tốc.
C. Biên độ là li độ cực đại.
D. Biên độ A, tần số góc
<b>Câu 36: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình: x = Acos(</b>
2
). Nếu chọn gốc tọa
độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian được chọn là lúc
A. Vật qua vị trí cân bằng O theo chiều âm trục Ox.
B. Vật qua vị trí cân bằng O theo chiều dương trục Ox.
C. vật ở biên âm.
D. Vật ở biên dương.
<b>Câu 37: Li độ của một vật dao động điều hịa tại thời điểm vật có vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại?</b>
A.
2
3
<i>A</i>
B.
3
<i>A</i>
C.
2
<i>A</i>
D. A 2
<b>Câu 38: Công thức liên hệ giữa biên đô A, li độ x, vận tốc v và tần số góc </b>
A. 2 2 <sub>2</sub> 2
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>A</i> B. <sub>2</sub>
2
2
2
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>A</i> C. <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
2
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
D.
2
2
2
2 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>v</sub></i>
<i>A</i>
<b>Câu 39: Một vật dao động điều hịa theo phương trình: x = 4cos(4</b>
3
4
) (cm; s), trạng thái chuyển
động của vật tại thời điểm t = 0,5 s là:
A. Nhanh dần theo chiều dương. B. Nhanh dần theo chiều âm.
C. Chậm dần theo chiều dương. D. Chậm dần theo chiều âm.
<b>Câu 40: Trong dao động điều hịa thì</b>
A. Véctơ vận tốc ln cùng hướng với chuyển động của vật, vectơ gia tốc ln hướng về vị trí cân bằng.
B. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.