Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (310.89 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trờng tiểu học Phúc sơn</b> <i><b><sub>Thứ ngày tháng năm 2010</sub></b></i>
<b>Họ Và Tên:...</b> <b>Kiểm tra định kỳ Giữa HKI</b>
<b>Líp 4 ....</b> <b>Môn: Toán</b>
<b>Thời gian: 40 phút</b>
...
...
..
<b>I. Trắc nghiệm khách quan :</b>
<i><b> Khoanh vào chữ cái đứng trớc ý đúng cho mỗi bài tập sau :</b></i>
<b>Câu 1: Số nào thích hợp để điền vào chỗ chấm ?</b>
a) 3m 8 dm = . . . dm
A. 38 B. 308 C. 380
b) 9 tÊn 58kg = . . . kg
A. 958 B. 9058 C. 9580
<b>Câu 2: Số nào ứng với cách đọc sau:</b>
a) T¸m triƯu chÝn trăm nghìn bốn trăm hai mơi.
A. 8900420 B. 8904420 C. 8942000
b) Chín mơi t triệu bảy trăm hai mơi sáunghìn.
A. 94720600 B. 94726000 C. 94700260
<b>Câu 3: a) Giá trị của chữ số 8 trong số 6.842.320 lµ :</b>
A. 80 B. 80000 C. 800000
b) Trung b×nh céng cđa ba sè : 25, 27, 32 lµ:
A. 25 B. 27 C. 28
<b>Câu 4: a). Tổng của hai số là 82.Hiệu của hai số đó là 14. Hai số đó là:</b>
A. 32và 50 B. 33và 49 C. 34 và 48.
b). 1 thế kỷ l:
A. 100 năm B. 1000 năm C. 10 năm
<b>II. Trắc nghiệm tự luận: </b>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính. </b>
a) 4685 + 2347 b) 48600 - 9455 c) 752 x 6 d) 2025 : 5
... ... ... ...
... ... ... ...
... ... ... ...
<b>Bài 2: Tính giá trị của biểu thøc. </b>
132 x 4 - 468 : 2
4. Cho hình vuông ABCD, nh hình vẽ bên :
a) C¹nh BC song song víi c¹nh:…….
b) Tính diện tích hình vuông ABCD biết AB = 6 cm
A B
<b>Hớng dẫn chấm- thang</b>
<b>điểm</b>
<b>I/ Trắc nghiệm khách </b>
<b>quan : 4 ®iĨm </b>
<b> - Mỗi bài: 1 điểm; - Mỗi ý đúng </b>
trong bài đợc 0,5đ
<b>C©u hái</b> <b>1</b> <b>2</b>
<b>ý a</b> <b>ý b</b> <b>ý a</b> <b>ý b</b>
<b>Đáp án</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>A</b>
<b>II/ Trắc nghiệm tự luận :</b>
<b>6 điểm</b>
<b>Bi 1: (2đ) - Mỗi phép tính đúng </b>
đợc 0,5đ
a) 7032 b) 39145 c) 4350 d) 405
<b> Bµi 2: (1®) 132 x 4 - 468 : 2</b>
= 528 - 234 ( 0,5 ®)
= 294 ( 0,5 ®)
<b>Bµi 3: (2 ®) Hs trai 4hs</b>
HS g¸i
(0, 25đ)
Bài giải
Số học sinh gái là : ( 0,25 ®)
( 28 - 4 ) : 2 = 12 (HS) ( 0,5đ)
Số học sinh trai là : ( 0,25 ®)
28 - 12 = 16 (HS) ( 0,5đ)
Đáp số: 12 HS gái, 16 HS trai ( 0,25đ)
<b>Bài 4: (1đ)</b>
a) Cạnh BC song song với AD (0,25đ)
b) Diện tích hình vuông ABCD là: ( 0,25đ)
6 x 6 = 36 (cm2<sub>)</sub> <sub>( 0,25đ)</sub>
Đáp số: 36 cm2 <sub>( 0,25 ®)</sub>
G
D
E