Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.09 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1</b>: Một chiếc thuyền được <i><b>thả trơi trên dịng nước</b></i>, trên thuyền có một người đang ngồi
yên trên băng ghế. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Người ấy chuyển động so với dòng nước.
B. Người ấy đứng yên so với dòng nước.
C. Người ấy chuyển động so với bờ.
D. Chiếc thuyền đứng n so với dịng nước.
<b>Câu 2</b>:Có một ơ tô đang chạy trên đường .trong các câu sau đây câu mô tả nào <b>đúng</b> ?
A.Ơ tơ chuyển động so với mặt đường
B.Ơ tơ đứng yên so với người lái xe
C.Ơ tơ chuyển động so với hàng cây bên đường
D. Cả A,B,C đều đúng .
<b>Câu 3</b>: Tìm câu <i><b>sai</b></i> trong các câu sau:
A. Vận tốc là một đại lượng vật lý đặc trưng cho sự chuyển động nhanh hay chậm của vật .
C. Vận tốc là một đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động và
được đo bằng thương số giữa quãng đường đi được s và khoảng thời gian t để đi hết quãng đường đó.
D. Vận tốc là quãng đường đi được của vật trong thời gian một giây hay một giờ.
<b>Caâu 4</b>: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc ?
A. h/ km B. m.s C. km/h D. s/m
<b>Câu 5</b>: Một ô tô đang chạy đều trên đường nằm ngang với vận tốc <i><b>v = 36km/h</b></i>. Đổi sang đơn vị <i><b>m/s</b></i> là:
A. 20m/s B. 5m/s C. 10m/s D. 35m/s
<b>Câu 6:</b> Một người đi hết quãng đường S1 trong t1 giây và đi hết quãng đường S2 trong t2 giây. <i><b>Vận tốc</b></i>
<i><b>trung bình</b></i> của người đó trên tồn bộ qng đường là:
A.
2
1
2
1
2
1
2
1
<b>Câu 7</b>: <i><b>Lực ma sát</b><b>không phụ thuộc</b></i> vào yếu tố nào sau đây:
A. Diện tích mặt tiếp xúc.
B. Chaát liệu mặt tiếp xúc
C. Tính chất (nhẵn bóng, xù xì) mặt tiếp xúc.
D. Trọng lượng vật tiếp xúc.
<b>Câu 8</b>:Trong các cách sau đây , cách nào <b>giảm được lực ma sát</b> ?
A. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc .
D. Taêng diện tích bề mặt tiếp xúc .
<b>Câu 9</b>:Kết quả nào dưới đây <b>không </b>đúng khi một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng?
A. Vật sẽ bị thay đổi vận tốc.
B. Vật không thay đổi vận tốc.
C. Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.
D. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều
<b>Câu10</b>:Lực trong trường hợp nào dưới đây là lực masat?
A. Lực xuất hiện khi dây cao su bị căng ra.
B. Lực xuất hiện khi xe bị phanh gấp khiến xe nhanh chóng dừng lại.
C. Lực hút các vật rơi xuống đất.
D. Lực xuất hiện khi lo xo bị nén lại.
<b>Câu 11</b>: Hành khách ngồi trên ơtơ đang chuyển động bỗng thấy mình bị đổ nhào về phía trước. Điều
này chứng tỏ
A. Xe đột ngột tăng vận tốc.
B. Xe đột ngột rẽ sang phải.
C. Xe đột ngột giảm vận tốc.
D. Xe đột ngột rẽ sang trái.
<b>Câu 12</b>: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào xuất hiện lực masat nghỉ?
A. Khi bánh xe lăng trên mặt đường.
B. Khi kéo bàng dịch trên mặt đường.
C. Khi hàng hoá đứng yên trên toa tàu đang chuyển động.
D. Khi lê dép trên mặt đường.
<b>Câu 13</b>: Oâtô đang chạy trên đường sẽ chuyển động hoặc đứng yên so với vật mốc trong trường hợp nào
dưới đây là đúng?
A.Đứng yên so với người lái xe.
B. Đứng yên so với cột đèn bên đường.
C. Chuyển động so với người lái xe.
D. Chuyển động so với hành khách ngồi trên xe.
<b>Câu 14:</b> Một ôtô chở khách đang chạy trên đường. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì.
A.Oâtô đang chuyển động .
B. Hành khách đang chuyển động.
C. Cột đèn bên đường đang chuyển động.
D. Người lái xe đang chuyển động.
<b>Câu 15</b>: Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ?Chọn câu trả lời <b>đúng </b>
<b>nhất</b> .
A.Vận tốc không thay đổi
B.Vận tốc tăng dần
C.Vận tốc giảm dần
D .Vận tốc của vật có thể tăng dần , vận tốc của vật có thể tăng giảm.
<b>Câu 16:</b>Hai lực nào sau đây là hai lực cân bằng?
A. Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng chiều, cùng phương.
B. Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, ngược chiều, phương cùng măn trên một
đường thẳng.
C. Hai lực cùng cường độ , ngược chiều, phương nằm trên cung một đường thẳng.
D. Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, khác chiều, khác phương.
<b>Câu 17</b>: Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái. Chứng
tỏ ôtô
C. Đột ngột rẽ sang phải.
D. Đột ngột rẽ sang trái.
<b>Câu 18</b>: Một hành khách ngồi trên ca nô bị tắt máy trơi theo dịng sơng. Câu mơ tả nào sau đây là
đúng?
A. Người hành khách đứng yên so với bờ sông.
B. Người hành khách chuyển động so với người lái ca nơ
C. Hành khách đứng n so với dịng nước.
D. Hành khách chuyển động so với các đồ đạc đặt trong ca nô.
<b>Câu 19</b>: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào?
A. Quả bóng xoay trịn tại một điểm trên sân cỏ.
B. Cái hòm bị kéo lê trên mặt đường.
C. Cái bao tải hàng đặt trên mặt tải, đang cùng chuyển động với băng tải trong dây chuyền
sản xuất.
D. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.
<b>Câu 20</b>:Cặp lực nào sau đây gôm hai lực cân bằng?
A. Hai lực cùng cường độ của hai học sinh đang đẩy một chiếc xe chuyển động đều.
B. Lực đè của vật xuống mặt bàn và lực tác dụng lại của mặt bàn lên vật khi vật nằm n
trên mặt bàn.
C. Lực kéo khúc gỗ của tay và lực khúc gỗ tác dụng lại tay khi nó chưa chuyển động.
D. Lực kéo khúc gỗ của học sinh và lực masat của khúc gỗ khi nó chuyển động thẳng đều
trên mặt baøn.
<b>Câu21:</b> Khi vật chỉ chịu tác dụng của hai lực, thì hai lực nào sau đây là hai lực <b>khơng</b> cân bằng ?
A. Hai lực tác dụng lên vật làm vật đùng yên.
B. Hai lực tác dụng lên vật làm vận tốc của vật thay đổi.
C. Hai lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động thẳng đều.
D. Hai lực tác dụng lên vật đang đứng yên thì vật tiếp tục đứng yên, hoặc đang chuyển động
thì chuyển động thẳng đều mãi.
<b>Câu 22</b>: Vận tốc nào sau đây là vận tốc trung bình?
A. tơ chuyển động từ Hà nội đến Hải phòng với vận tốc 60 km/h.
B. Vận tốc của vận động viên nhảy cầu lúc chạm mặt nước là 10m/s.
C. Lúc về tới đích, tốc kế của ơtơ đua chỉ số 300km/h
D. Khi bay lên điểm cao nhất, mũi tên có vận tốc bằng 0 m/s.
<b>Câu 23</b>: Một ơtơ khởi hành từ Hà Nội lúc 7 giờ 30 phút, đến Hải Phòng lúc 10 giờ. Đường Hà Nội –
Hải Phịng dài 100km. Tính vận tốc của ơtơ ra km/h và m/s.
A. v = 37,04 km/h = 10,29 m/s.
B. v = 40km/h = 40m/s
C. v = 66,66km/h = 18,52 m/s
D. v = 40km/h = 11,11m/s
<b>Câu 24</b>: Hãy so sánh độ lớn của các vận tốc : V1 = 36 km/h : V2 = 9 m/s : V3 = 3km/h : V4 = 1000m/s.
A. V1 > V2 > V3 > V4
B. V1>V3 >V2 > V4
C. V4 > V1 > V2 > V3
D. V3 > V1 > V2 > V4
<b>II/ TỰ LUẬN</b>: (<b>4 điểm</b>)
<i><b>Bài 1</b></i>: Người ta đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng bằng cách phát một luồng sáng La-De đến
thẳng Mặt Trăng. Sau <i><b>2,5s</b></i> thì nhận được luồng sáng phản xạ về. Tính <i><b>khoảng cách</b></i> từ Trái Đất đến
Mặt Trăng. Biết ánh sáng có vận tốc <i><b>300.000km/s.</b></i>
<i><b>Bài 2: </b></i>Biểu diễn các vectơ lực sau đây:
b/ Lực kéo một sà lan là 2000N theo phương ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 500N.
<b>BÀI LÀM :</b>
………
………
………
……….
………
………
………
……….
………
A