Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.83 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1: (3,5 điểm)</b>
Cho hỗn hợp gồm FeS2, Fe3O4, FeCO3 hòa tan hết trong HNO3 đặc, nóng được dung dịch A
trong suốt và hỗn hợp hai khí NO2, CO2. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch trên thấy kết tủa
trắng không tan trong axit dư. Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và dạng ion rút
gọn.
<b>Câu 2: (2 điểm)</b>
1) Photpho tạo được với hiđro nhiều hợp chất cộng hóa trị có công thức chung là PxHy
(photpho có hóa trị III trong các hợp chất), dãy hợp chất này tương tự dãy đồng đẳng của metan.
Viết công thức cấu tạo của 4 chất đồng đẳng đầu tiên.
2) Photpho tạo được những axit chứa oxi có công thức chung H3POn với n = 2, 3, 4. Viết công
thức cấu tạo của 3 axit này. Xác định số oxi hóa của photpho trong các hợp chất.
<b>Câu 3: (3 điểm)</b>
1) Tính pH của dung dịch A tạo thành khi cho 0,82g natri axetat vào 1 lit dung dịch axit axetic
0,1 mol/l. Coi như thể tích dung dịch khơng thay đổi. Biết 3
5
CH COOH
K 1,8.10
2) Phải thêm bao nhiêu gam natri hiđroxit (rắn) vào dung dịch A để làm pH tăng 1 đơn vị.
<b>Câu 4: (2,5 điểm)</b>
Dung dịch A chứa các ion K+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Ag</sub>+<sub>, Al</sub>3+<sub>, Ba</sub>2+<sub>. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch</sub>
HCl dư thu được kết tủa B và dung dịch C. Cho khí H2S sục qua dung dịch C thu được kết tủa D
và dung dịch E . Thêm NH3 vào dung dịch E thu được kết tủa F và dung dịch G. Thêm (NH4)2CO3
vào dung dịch G thu được kết tủa H. Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion rút gọn.
<b>Câu 5: (2 điểm)</b>
Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm m gam Na và 6,75 gam Al vào nước thu được dung dịch A.
Sau đó, cho 1 mol HCl vào dung dịch A thu được 15,6 gam kết tủa. Tính m.
<b>Câu 6: (2 điểm)</b>
Từ quả cây vanilla người ta tách được 4-hiđroxi-3-metoxibenzandehit (vanilin) dùng để làm
chất thơm cho bánh kẹo. Từ quả cây hồi, người ta tách được 4-metoxibenzanđehit. Từ quả cây hồi
hoang người ta tách được p-isopropylbenzanđehit.
1) Hãy viết công thức cấu tạo của các anđehit kể trên.
2) Trong các anđehit đó, chất nào có nhiệt độ sơi cao nhất? Vì sao?
3) Chất nào tan được trong nước nhiều hơn? Vì sao?
<b>Câu 7: (2,5 điểm)</b>
Một tecpen mạch hở A có cơng thức phân tử C10H18 (khung cacbon gồm hai đơn vị isopren nối
với nhau theo quy tắc đầu – đi). Oxi hóa A thu được hỗn hợp các chất A1, A2 và A3 .
Chất A1 (C3H6O) không làm mất màu dung dịch brôm, khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni) tạo
rượu bậc 2.
Chất A2 (C2H4O2) phản ứng được với Na2CO3.
Chất A3 (C5H8O3) chứa nhóm cacbonyl (C=O), phản ứng được với Na2CO3.
1) Viết công thức cấu tạo và gọi tên A1, A2 và A3 và A.
2) Viết cơng thức các đồng phân hình học của A.
<b>Câu 8: (3 điểm)</b>
Cho sơ đồ phản ứng sau:
1) Xác định công thức phân tử của X. Biết:
Hơi của X nặng bằng 11 lần hơi nước.
Đốt cháy hoàn toàn 106,9g X thu được 157,3 lit CO2 (đkc) và 48,6g H2O.
2) Xác định công thức cấu tạo của X và viết các phương trình phản ứng. Biết:
Khi thủy phân X thu được D và C6H5OH.
A, B là hai hiđrocacbon liên tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng.
Hợp chất G có chứa Clo
6 5
<b>Câu 1:</b> <b>3,5 điểm</b>
Phương trình phân tử:
FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
Fe3O4 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O
FeCO3 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Viết đúng các phương trình ion rút gọn
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1,75 điểm
<b>Câu 2:</b> <b>2 điểm</b>
P
H
H H
P P
H
H H
H
P P P
H
H
H
H
H
P P P
H
H
H
P
H
H
H
2) Công thức cấu tạo:
P
H
H
O
OH
P
OH
H
O
OH
P
OH
OH
O
OH
P: +1 P: +3 P: +5
0,75 điểm
0,25 điểm
<b>Câu 3:</b> <b>3 điểm</b>
1) Số mol CH3COONa = 0,01 mol
- +
3 3
CH COOH CH COO H
mol/l 0,1 – x 0,01+ x x
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
-5
a
(0,01+ x)x
K = = 1,8.10
0,1- x 0,25 điểm
x = 1,77.10-4 1,8.10-4 (M)
pH = 3,74
0,25 điểm
0,25 điểm
2) Khi pH tăng 1 đơn vị thì nồng độ H+<sub> giảm 10 lần </sub>
[H+] = 1,8.10-5 (M)
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
a a a
- +
3 3
CH COOH CH COO H
mol/l 0,1 – a 0,01+ a 1,8.10-5
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Từ biểu thức Ka tính được a = 0,045
Vậy: mNaOH = 1,8 gam
0,5 điểm
0,25 điểm
<b>Câu 4:</b> <b>2,5 điểm</b>
Ag+<sub> + Cl</sub>
- AgCl
Cu2+<sub> + H</sub>
2S CuS + 2H+
NH3 + H+ NH+4
Al3+<sub> + 3NH</sub>
3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH+<sub>4</sub>
Ba2+<sub> + </sub>
2-3
CO BaCO3
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Câu 5:</b> 2 điểm
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
mol x x
Al + NaOH + H2O NaAlO2 + H2
mol 0,25 0,25 0,25
Dung dịch A gồm NaAlO2 và NaOH dư (x - 0,25) mol
Khi cho dung dịch HCl vào dung dịch A:
NaOH + HCl NaCl + H2O
mol x-0,25 x-0,25
<b>TH1: NaAlO</b>2 dư
NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
mol 0,2 0,2
Suy ra: x-0,25 + 0,2 = 1 x = 1,05
m = 24,15g
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
<b>TH2: HCl hòa tan 1 phần kết tủa</b>
NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
mol 0,25 0,25
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
mol 0,05 0,15
Suy ra: x-0,25 + 0,25 + 0,15 = 1 x = 0,85
m = 19,55g
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
<b>Câu 6:</b> <b>2,5 điểm</b>
1)
CHO
OCH3
OH
CHO
OCH3
CHO
CH
H3C CH3
4-hiđroxi-3-metoxibenzandehit 4-metoxibenzanđehit p-isopropylbenzanđehit
1,5 điểm
2) Chất 4-hiđroxi-3-metoxibenzandehit có nhiệt độ sơi cao nhất vì nó có nhóm
OH tạo được liên kết hiđro liên phân tử.
0,5 điểm
3) Chất 4-hiđroxi-3-metoxibenzandehit tan trong nước nhiều hơn vì chứa
nhóm –OH có khả năng tạo liên kết hiđro với nước. 0,5 điểm
<b>Câu 7:</b> <b>2,5 điểm</b>
1) Công thức cấu tạo:
A1: CH3 – CO – CH3 (Axeton)
A2: CH3 – COOH (Axit axetic)
0,5 điểm
0,5 điểm
A3: 4-oxopentanoic
HOOC - CH2 - CH2 - C - CH3
O
0,5 điểm
A: 2,6 – Đimetyl octađien – 2,6
CH<sub>3</sub> - C = CH - CH<sub>2</sub> - CH<sub>2</sub> - C = CH- CH<sub>3</sub>
CH<sub>3</sub> CH<sub>3</sub>
0,5 điểm
2) Viết đúng 2 đồng phân hình học 0,5 điểm
<b>Câu 8: </b> <b>3 điểm</b>
1) Mx = 198 (g/mol)
nC = 7,02 mol
nH = 5,4 mol
mO = 1,08 g nO = 1,08 mol
x:y:z = 13:10:2
Công thức thực nghiệm: (C13H10O2)n
Công thức phân tử: C13H10O2 0,5 điểm
2) X: C6H5COOC6H5 0,25 điểm