Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

De thi HSG tinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.83 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH 2007 – 2008</b>



(ĐỀ CHÍNH THỨC)



<b>Câu 1: (3,5 điểm)</b>


Cho hỗn hợp gồm FeS2, Fe3O4, FeCO3 hòa tan hết trong HNO3 đặc, nóng được dung dịch A
trong suốt và hỗn hợp hai khí NO2, CO2. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch trên thấy kết tủa
trắng không tan trong axit dư. Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và dạng ion rút
gọn.


<b>Câu 2: (2 điểm)</b>


1) Photpho tạo được với hiđro nhiều hợp chất cộng hóa trị có công thức chung là PxHy
(photpho có hóa trị III trong các hợp chất), dãy hợp chất này tương tự dãy đồng đẳng của metan.
Viết công thức cấu tạo của 4 chất đồng đẳng đầu tiên.


2) Photpho tạo được những axit chứa oxi có công thức chung H3POn với n = 2, 3, 4. Viết công
thức cấu tạo của 3 axit này. Xác định số oxi hóa của photpho trong các hợp chất.


<b>Câu 3: (3 điểm)</b>


1) Tính pH của dung dịch A tạo thành khi cho 0,82g natri axetat vào 1 lit dung dịch axit axetic
0,1 mol/l. Coi như thể tích dung dịch khơng thay đổi. Biết 3


5
CH COOH


K 1,8.10





2) Phải thêm bao nhiêu gam natri hiđroxit (rắn) vào dung dịch A để làm pH tăng 1 đơn vị.
<b>Câu 4: (2,5 điểm)</b>


Dung dịch A chứa các ion K+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Ag</sub>+<sub>, Al</sub>3+<sub>, Ba</sub>2+<sub>. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch</sub>
HCl dư thu được kết tủa B và dung dịch C. Cho khí H2S sục qua dung dịch C thu được kết tủa D
và dung dịch E . Thêm NH3 vào dung dịch E thu được kết tủa F và dung dịch G. Thêm (NH4)2CO3
vào dung dịch G thu được kết tủa H. Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion rút gọn.


<b>Câu 5: (2 điểm)</b>


Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm m gam Na và 6,75 gam Al vào nước thu được dung dịch A.
Sau đó, cho 1 mol HCl vào dung dịch A thu được 15,6 gam kết tủa. Tính m.


<b>Câu 6: (2 điểm)</b>


Từ quả cây vanilla người ta tách được 4-hiđroxi-3-metoxibenzandehit (vanilin) dùng để làm
chất thơm cho bánh kẹo. Từ quả cây hồi, người ta tách được 4-metoxibenzanđehit. Từ quả cây hồi
hoang người ta tách được p-isopropylbenzanđehit.


1) Hãy viết công thức cấu tạo của các anđehit kể trên.


2) Trong các anđehit đó, chất nào có nhiệt độ sơi cao nhất? Vì sao?
3) Chất nào tan được trong nước nhiều hơn? Vì sao?


<b>Câu 7: (2,5 điểm)</b>


Một tecpen mạch hở A có cơng thức phân tử C10H18 (khung cacbon gồm hai đơn vị isopren nối
với nhau theo quy tắc đầu – đi). Oxi hóa A thu được hỗn hợp các chất A1, A2 và A3 .



Chất A1 (C3H6O) không làm mất màu dung dịch brôm, khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni) tạo
rượu bậc 2.


Chất A2 (C2H4O2) phản ứng được với Na2CO3.


Chất A3 (C5H8O3) chứa nhóm cacbonyl (C=O), phản ứng được với Na2CO3.
1) Viết công thức cấu tạo và gọi tên A1, A2 và A3 và A.


2) Viết cơng thức các đồng phân hình học của A.
<b>Câu 8: (3 điểm)</b>


Cho sơ đồ phản ứng sau:


1) Xác định công thức phân tử của X. Biết:
Hơi của X nặng bằng 11 lần hơi nước.


Đốt cháy hoàn toàn 106,9g X thu được 157,3 lit CO2 (đkc) và 48,6g H2O.
2) Xác định công thức cấu tạo của X và viết các phương trình phản ứng. Biết:


Khi thủy phân X thu được D và C6H5OH.


A, B là hai hiđrocacbon liên tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng.
Hợp chất G có chứa Clo


6 5


X

C H OH






B

D

A

G







</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN </b>



<b>Đáp án và hướng dẫn chấm</b>

<b>Biểu điểm</b>



<b>Câu 1:</b> <b>3,5 điểm</b>


Phương trình phân tử:


FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
Fe3O4 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O


FeCO3 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl


Viết đúng các phương trình ion rút gọn


0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1,75 điểm


<b>Câu 2:</b> <b>2 điểm</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

P
H
H H
P P
H
H H
H


P P P


H


H


H


H


H


P P P


H
H
H
P
H
H
H



2) Công thức cấu tạo:
P
H
H
O
OH
P
OH
H
O
OH
P
OH
OH
O
OH


P: +1 P: +3 P: +5


0,75 điểm


0,25 điểm


<b>Câu 3:</b> <b>3 điểm</b>


1) Số mol CH3COONa = 0,01 mol


- +


3 3



CH COOH CH COO H


mol/l 0,1 – x 0,01+ x x


0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
-5
a
(0,01+ x)x


K = = 1,8.10


0,1- x 0,25 điểm


 x = 1,77.10-4 1,8.10-4 (M)
 pH = 3,74


0,25 điểm
0,25 điểm
2) Khi pH tăng 1 đơn vị thì nồng độ H+<sub> giảm 10 lần </sub>


[H+] = 1,8.10-5 (M)


CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O


a a a


- +



3 3


CH COOH CH COO H


mol/l 0,1 – a 0,01+ a 1,8.10-5


0,25 điểm
0,25 điểm


0,25 điểm
Từ biểu thức Ka tính được a = 0,045


Vậy: mNaOH = 1,8 gam


0,5 điểm
0,25 điểm


<b>Câu 4:</b> <b>2,5 điểm</b>


Ag+<sub> + Cl</sub>


- AgCl


Cu2+<sub> + H</sub>


2S  CuS + 2H+


NH3 + H+ NH+4
Al3+<sub> + 3NH</sub>



3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH+<sub>4</sub>


Ba2+<sub> + </sub>
2-3


CO  BaCO3


0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm


<b>Câu 5:</b> 2 điểm


2Na + 2H2O  2NaOH + H2


mol x x


Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + H2
mol 0,25 0,25 0,25


Dung dịch A gồm NaAlO2 và NaOH dư (x - 0,25) mol


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Khi cho dung dịch HCl vào dung dịch A:
NaOH + HCl  NaCl + H2O
mol x-0,25 x-0,25


<b>TH1: NaAlO</b>2 dư



NaAlO2 + HCl + H2O  Al(OH)3 + NaCl


mol 0,2 0,2


Suy ra: x-0,25 + 0,2 = 1  x = 1,05
 m = 24,15g


0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
<b>TH2: HCl hòa tan 1 phần kết tủa</b>


NaAlO2 + HCl + H2O  Al(OH)3 + NaCl


mol 0,25 0,25


Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2O
mol 0,05 0,15


Suy ra: x-0,25 + 0,25 + 0,15 = 1  x = 0,85
 m = 19,55g


0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm


<b>Câu 6:</b> <b>2,5 điểm</b>


1)



CHO


OCH3
OH


CHO


OCH3


CHO


CH
H3C CH3


4-hiđroxi-3-metoxibenzandehit 4-metoxibenzanđehit p-isopropylbenzanđehit


1,5 điểm


2) Chất 4-hiđroxi-3-metoxibenzandehit có nhiệt độ sơi cao nhất vì nó có nhóm
OH tạo được liên kết hiđro liên phân tử.


0,5 điểm
3) Chất 4-hiđroxi-3-metoxibenzandehit tan trong nước nhiều hơn vì chứa


nhóm –OH có khả năng tạo liên kết hiđro với nước. 0,5 điểm


<b>Câu 7:</b> <b>2,5 điểm</b>


1) Công thức cấu tạo:



A1: CH3 – CO – CH3 (Axeton)
A2: CH3 – COOH (Axit axetic)


0,5 điểm
0,5 điểm
A3: 4-oxopentanoic


HOOC - CH2 - CH2 - C - CH3


O


0,5 điểm
A: 2,6 – Đimetyl octađien – 2,6


CH<sub>3</sub> - C = CH - CH<sub>2</sub> - CH<sub>2</sub> - C = CH- CH<sub>3</sub>
CH<sub>3</sub> CH<sub>3</sub>


0,5 điểm


2) Viết đúng 2 đồng phân hình học 0,5 điểm


<b>Câu 8: </b> <b>3 điểm</b>


1) Mx = 198 (g/mol)
nC = 7,02 mol
nH = 5,4 mol


mO = 1,08 g  nO = 1,08 mol
x:y:z = 13:10:2



Công thức thực nghiệm: (C13H10O2)n


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Công thức phân tử: C13H10O2 0,5 điểm


2) X: C6H5COOC6H5 0,25 điểm


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×