Tải bản đầy đủ (.ppt) (19 trang)

doi xung tam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (614.26 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Thao giảng năm học 2010 - 2011</b></i>


Cho mừng quý thầy cô giáo



Chào mừng quý thầy cô giáo



đến dự tiết học hôm nay



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Kiểm tra bi c:



Kim tra bi c:



<b>Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai im i xứng qua một điểm</b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>



<b>Cho ®iĨm O vµ ®iĨm A. H·y vÏ ®iĨm A sao cho O là trung </b>


<b>điểm của đoạn thẳng AA .</b>

?1



A <sub>O</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

?1



<i><b>Định nghĩa</b></i>



<b>Hai im gi l i xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung </b>
<b>điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.</b>



<i><b>Quy íc: </b></i>



<b>Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O.</b>


<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>2) Hai hình đối xứng qua một điểm</b>



?

2

<b>Cho ®iĨm O và đoạn thẳng AB</b>


<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai im i xng qua một điểm</b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>



<b>- Vẽ điểm A đối xứng với A qua O</b>’


<b>- Vẽ điểm B đối xứng với B qua O</b>’


<b>- Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng </b>
<b>AB, vẽ C đối xứng với C qua O.</b>’


<b>- Dùng th ớc để kiểm nghiệm rằng </b>
<b>điểm C thuộc đoạn thẳng A B</b>’ ’ ’


A <sub>B</sub>


O



A’
B’


C


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>2) Hai hình đối xứng qua một điểm</b>



?

2



<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>

<b>Hai im i xng qua mt im</b>



<i><b>Định nghĩa</b></i>



<b>Hai hỡnh gi l đối xứng nhau qua điểm O </b>
<b>nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với </b>
<b>một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ng </b>
<b>ợc lại.</b>


<b>A</b> <b><sub>B</sub></b>


<b>O</b>


<b>A</b>
<b>’</b>
<b>B’</b>


<b>C</b>



<b>C’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Trên hình vẽ bên, ta có:</b>



<b>Trên hình vẽ bên, ta cã:</b>



<b>*Hai đoạn thẳng AB và A B đối </b>

’ ’



<b>*Hai đoạn thẳng AB và A B đối </b>

’ ’



<b>xøng víi nhau qua ®iĨm O. </b>



<b>xøng víi nhau qua ®iÓm O. </b>



<b>*Hai đ ờng thẳng AB và A B đối </b>

’ ’



<b>*Hai đ ờng thẳng AB và A B đối </b>

’ ’



<b>xøng víi nhau qua ®iĨm O. </b>



<b>xøng víi nhau qua ®iĨm O. </b>



<b>*Hai góc ABC và A B C đối xứng </b>

’ ’ ’



<b>*Hai góc ABC và A B C đối xứng </b>

’ ’ ’



<b>víi nhau qua ®iĨm O. </b>



<b>víi nhau qua ®iĨm O. </b>




<b>*Hai tam giác ABC và A B C đối xứng với nhau qua </b>

’ ’ ’



<b>*Hai tam giác ABC và A B C đối xứng với nhau qua </b>

’ ’ ’



<b>®iĨm O. </b>



<b>®iĨm O. </b>



<b>B'</b>


<b>B'</b> <b>A'A'</b>
<b>B</b>


<b>B</b>


<b>A</b>


<b>A</b>


<b>.</b>

<b><sub>O</sub><sub>O</sub></b>


<b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>VÝ dơ:</b></i>



<b>O</b>


<i>H</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>2) Hai hình đối xứng qua một điểm</b>




?

2



<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một im</b>

<b>Hai im i xng qua mt im</b>



<i><b>Định nghĩa</b></i>


<i><b>L u ý:</b></i>



<b>Nu hai đoạn thẳng (góc, tam </b>


<b>giác) đối xứng với nhau qua </b>


<b>một điểm thì chúng bằng nhau</b>



<b>A</b> <b>B</b>


<b>C</b>


<b>A’</b>
<b>B’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>2) Hai hình đối xứng qua một điểm</b>



<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>



<b>3) Hình có tâm đối xứng</b>



?

3

Gọi O là giao điểm hai đ ờng chéo của hình bình hành

ABCD. Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của hình bình
hành qua điểm O.


<b>A</b> <b><sub>B</sub></b>


<b>C</b> <b><sub>D</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>2) Hai hình đối xứng qua một điểm</b>



<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một im</b>



<b>3) Hỡnh cú tõm i xng</b>



<i><b>Định lí</b></i>



im

<b>O</b>

gi l

<b>tâm đối xứng</b>

của hình

<i><sub>H</sub></i>

nếu điểm đối



xøng với mỗi điểm thuộc hình

<i><sub>H</sub></i>

qua điểm O cũng



thuộc hình

<i><sub>H</sub></i>



<i><b>Định nghĩa</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>2) Hai hỡnh i xứng qua một điểm</b>



<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>




<b>3) Hình có tâm đối xứng</b>



?

3



?

4



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>2) Hai hình đối xứng qua một điểm</b>



<b>1) </b>



<b>1) </b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>

<b>Hai điểm đối xứng qua một điểm</b>



<b>3) Hình có tâm đối xứng</b>



?

3



?

4

<sub>Các chữ cái khác có tâm đối xứng nh :</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

? Chữ số nào có tâm đối xứng:



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Một số hình có</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

PhiÕu häc tËp


<b>Líp:…….. Nhãm:…….. </b>
<b>PhÇnI: Néi dung:</b>


<b>Các câu sau đúng hay sai:</b>



<b>a) Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với </b>


<b>a) Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với </b>


<b>chóng qua mét điểm cũng thẳng hàng.</b>


<b>chúng qua một điểm cũng thẳng hàng.</b>


<b>b) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm </b>


<b>b) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm </b>


<b>th× cã chu vi b»ng nhau.</b>


<b>th× cã chu vi b»ng nhau.</b>


<b>c) Một hình bình hành có hai tâm đối xứng</b>


<b>c) Một hình bình hành có hai tâm đối xứng</b>


<b>d) Tâm đối xứng của một đ ờng thẳng là điểm bất kỳ </b>


<b>d) Tâm đối xứng của một đ ờng thẳng là điểm bất kỳ </b>


<b>của đ ờng thẳng đó.</b>


<b>của đ ờng thẳng đó.</b>
e


e) Tam giác đều có một tâm đối xứng.<b>) Tam giác đều có một tâm đối xứng.</b>



<b>PhÇnII: Chấm điểm:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>H ớng dẫn về nhà:</b>


<b>+) Nm vững các định nghĩa đã học</b>
<b>+) Tìm thêm các hình có tâm đối xứng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Bµi 52/SGK</b>


<b>Bµi 52/SGK</b>


<b>.</b>


<b>.</b>


<b>E</b>
<b>E</b>
<b>A</b>
<b>A</b>
<b>C</b>
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>B</b>
<b>D</b>


<b>D</b>

<b>.</b>

<b>.</b>

<b><sub>F</sub><sub>F</sub></b>


<b>ABCD là hình bình hành</b>



<b>ABCD là hình bình hành</b>




<b>E đối xứng với D qua A</b>



<b>E đối xứng với D qua A</b>



<b>F đối xứng với D qua C</b>



<b>F đối xứng với D qua C</b>



<b>E đối xứng với F qua B</b>



<b>E đối xứng với F qua B</b>



<b>GT</b>


<b>GT</b>


<b>KL</b>


<b>KL</b>


<i><b>Chøng minh:</b></i>


<i><b>Chøng minh:</b></i>



<b>E đối xứng với F qua B</b>


<b>E đối xứng với F qua B</b>


<b>B là trung điểm của EF</b>


<b>B là trung điểm của EF</b>


<b>E,B,F thẳng hàng</b>


<b>E,B,F thẳng hàng</b> <b>BE = BFBE = BF</b>



<b>BE // AC vµ BF//AC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×