Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

giao an ngu van khoi 9 tron bo 3 cot ha giang20102011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.07 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>( năm học 2010-2011)trung tâm trợ giúp giáo viên</b>


<b>thcs giáo án ngữ văn 6 7 8 9 liên hệ phạm văn tín</b>



<b>đt 01693172328</b>



<b>NGữ VĂN 9</b>


<i>Tuần 1:</i>


Bài 1:


<i><b>Tiết 1-2: Văn bản</b></i>


PHONG CáCH Hå CHÝ MINH



Lê Anh Trà
-I/ Mục tiêu cần đạt: Giúp hs:


1- Thấy đợc vẻ đẹp phong cách Hồ Chí Minh là sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống


hiện đại, dân tộc và nhân loại, vĩ đại và bình dị.


2- Từ lòng kính yêu về Bác, tự hào về B¸c, Hs cã ý thøc tu dìng, häc tËp rÌn luyện
theo


gơng Bác.
II/ Các bớc tiến hành:


Hđ của GV Hđ của Hs Ghi bảng


* Hđ 1: KTBC:



Ktra SGK, vở ghi chép nhắc Hs cách
học tập bộ môn.


* Hđ 2: Bài mới


Đây lµ VBND cã tÝnh chÊt thut
minh k/hỵp víi lËp ln theo PCCL.
Đọc với giọng khúc triết, mạch lạc
thể hiƯn niỊm t«n kÝnh, tự hào về
Chủ tịch HCM.


- GV đọc mẫu, sửa chữa, uốn nắn
- GV Ktra việc đọc chú thích ở nhà
của Hs.


Lu ý với Hs về VBND với các chủ
đề:


+ Qun sèng cđa con ngêi.


+ Bảo vệ h/bình, chống chiến tranh
+ V/đề sinh thái, mơi trờng


Chủ đề của VB này: Sự hội nhập TG
và B/vệ bn sc VHDT.


H? VB có thể chia làm mấy phần ?
ND chÝnh cđa tõng phÇn?



Gọi Hs đọc đoạn (a)


H? HCM đã tiếp thu tinh hoa VH
nhân loại trong hoàn cảnh nào ?
Gv sử dụng vốn kthức l/sử để g/thiệu
cho Hs.


H? Để có đợc vốn tri thức VH nhân


Hs đọc.


2 phÇn


+ Từ đầu ... rất hiện
đại (HCM với sự tiếp
thu tinh hoa VH nhân
loại)


+ Còn lại: Những nét
đẹp trong lối sống của
HCM.


Hs đọc


- Trong c/đời h/động
CM đầy gian nan, vất
vả,  đã qua nhiều nơi,
tiếp xúc với nhiều nền
VH từ P.đông ti
P.Tõy.



1. Đọc
- Chú thích


- Chú thích


2. Tìm hiÓu
VB:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

loại, HCM đã làm ntn?


Gv nhấn mạnh: Đây chính là chìa
khóa để mở ra kho tri thức VH của
nhân loại.


B¸c nãi, viÕt kho¶ng 28(N2) tiÕng
nãi cđa c¸c níc.


H? Ngời đã khám phá kho tàng tri
thức bằng cách nào ?


<b>H? Ngời đã học hỏi ntn?</b>


<b>H? Qua phần tìm hiểu trên, giúp em</b>
hiểu gì về HCM ?


Gv bình giảng:


M/ớch ca Bỏc l ra nc ngoi tìm
đờng cứu nớc,  đã tự mình tìm hiểu


những mặt tích cực của triết học
P.đông: Muốn g.phóng d.tộc phải
đánh đuổi TD Pháp & CNTB.


Muốn vậy, phải thấy đợc những mặt
u việt, tích cực của các nền VH đó.
<b>H? Ngời đã tiếp thu các nền VH đó</b>
theo tinh thần ntn ?


<b>H? Điều kỳ lạ trong viÖc tiÕp thu</b>
tinh hoa VH nhân loại của HCM là
gì ?


H? th hiện n/d trên, đoạn văn đã
đợc tác giả sử dụng phơng thức biểu
đạt nào ?


GVKQ: Sự tiếp thu VH nhân loại
của HCM đã tạo nên một nhân cách,
1 lối sống rất VN, rất P.đông nhng
đ.thời cũng rất mới, rất hiện đại.
<b>H? Bằng sự hiểu biết về l.sử em hãy</b>
cho biết phần VB vừa tìm hiểu nói
về thời kỳ nào trong sự nghiệp h/đ
CM của lãnh tụ HCM ?


GV: Kết thúc phần 1, VB có dấu (...)
biểu thị cho ta biết ngời biên soạn đã
lợc bỏ phần tiếp theo của bài viết.
Đọc phần còn lại của bài.



H? Theo em, phần này nói về thời kỳ
nào trong SNCM của HCM ?


GV: Nói đến phong cách là nói đến
sự nhất quán. Chúng ta hãy xem khi
đã trở thành chủ tịch nớc, p/cách
HCM có gì nổi bật.


Gọi Hs đọc đoạn (b).


<b>H? ở cơng vị lãnh đạo cao nhất của</b>
đảng và nhà nớc nhng HCM có lối
sống ntn ?


<b>H? lối sống rất giản dị, rất phơng</b>
đông, rất VN của HCM đợc biểu
hiện ntn?


<b>H? Nơi ở, nơi làm việc của Bác đợc</b>
giới thiệu ntn?


GV đọc đoạn <<Theo chân Bác>>


- Ngời có hiểu biết sâu
rộng nền VH các nớc
châu á, Âu, Phi, Mỹ.
* Để có đợc vốn tri
thức VH, Bác đã:
+ Nắm vững p/tiện


giao tiếp là ngôn ngữ.


Hs kĨ c©u chun vỊ
B¸c.


- Qua cơng việc, qua
lao động mà học hỏi
(làm nhiều nghề khác
nhau)


- HCM là ngời sáng
suốt, thông minh, cần
cù, yêu lao động, ham
học hỏi.


+ Ngời đã tiếp thu một
cách có chọn lọc tinh
hoa VH nớc ngồi.
+ Khơng ảnh hởng 1
cách thụ ng.


+ Tiếp thu mọi cái
đ-ợc, cái hay, phê phán
cái ...


+ Trên nền VH dân tộc
mà tiếp thu những ah
quốc tế.



Tt c những ah’ quốc
tế đó đã nhào nặn với
cái gốc VH dân tộc
không gì lay chuyển
đợc ...


KÕt hợp giữa kể và
bình luận


VD: ít có vị lÃnh ....


+ Thời kỳ Bác h/đ ở
n-ớc ngoài.


+ Khi Ngi ó cơng
vị chủ tịch nớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

(Tè Hữu).


<b>H? Theo cảm nhận cđa t/g’ trang</b>
phơc cđa B¸c ntn?


<b>H? Việc ăn uống của Bác c gii</b>
thiu ntn?


<b>H? Qua những điều vừa tìm hiểu về</b>
Bác, em có cảm nhận gì về lối sống
của Ngời?


H? Theo em, lối sống đó có phải là


lối sống tự vui trong cảnh nghèo khó
khơng? Có phải là tự thần thánh hóa
cho khác đời khơng?


H? Tại sao Bác lại chọn lối sống
đó?


Gọi hs đọc đoạn:


<<Và Ngời sống ở đó ... hết>>


H? Từ lối sống của  đợc tg' liên
t-ởng tới lối sống của những ai trong
lịch sử dân tộc?


H? ViƯc liªn tởng của tg nhằm nhấn
mạnh điều gì ?


H? Hc VB này em nhớ lại VB nào
đã học lớp 7 cũng nói về lối sống
giản dị của Bác ?


H? Qua phần VB vừa học em hãy
trình bày cảm nhận sâu sắc của em
về vẻ đẹp trong phong cách HCM ?
GV dẫn dắt: Các em đợc sinh ra lớn
lên trong đk vô cùng thuận lợi nhng
cũng tiềm ẩn đầy nguy cơ.


H? XÐt vỊ ph¬ng diƯn vh, em h·y


tr.bµy những thuận lợi và những
nguy cơ theo n/thức của em?


H? Với đk đó v/đề đặt ra với Hs phải
làm gì ?


H? Từ tấm gơng nhà vh lớn HCM,
các em cã suy nghÜ g× víi bản
thân?


H? Em hÃy nêu vài biểu hiện về lối
sống có vh và không có vh?


H? Qua bi, nhng điểm tạo nên vẻ
đẹp trong phong cách HCM là gì ?
* H3: Luyn tp .


GV nêu yêu cầu luyện tập.
* Hđ 4: HDVN:


+ Su tầm những mẩu chuyện kể về


lối sống


giản dị mà thanh cao của Bác.
+ Đọc thêm.


+ Soạn: Đ.tranh cho mét TG hßa


- Lối sống giản dị


- Lối sống giản dị đó
đợc biểu hiện ở nơi ở
nơi làm việc


N¬i ë, nơi làm việc:
Chiếc nhµ sµn nhá
b»ng gỗ bên cạnh
chiếc ao nh cảnh làng
quê quen thuộc.


Trang phc ht sức
giản dị: Bộ quần áo bà
ba, chiếc áo trấn thủ,
đôi dép lốp thô sơ.
Ăn uống đạm bạc: Cá
kho, rau luộc, cà
muối, cháo hoa.


Lối sống giản dị đạm
bạc.


HS th¶o luËn.


Cách sống giản dị,
đạm bạc của HCM
nh-ng lại vô cùnh-ng thanh
cao, sang trọng.


 Đây là cách sống có
văn hóa đã trở thành


quan niệm thẩm mỹ:
Cái đẹp là sự giản dị,
tự nhiên.


- C¸c vÞ hiỊn triÕt nh:
Nguyễn TrÃi Côn
sơn ca.


Ngun BØnh
Khiªm


Thu ăn măng trúc,
đông ăn giá


Xuân tắm hồ sen,
hạ tắm ao


- Nột p của lối sống
rất dân tộc rất VN
trong phong cách
HCM.


Đức tính giản dị của
Bác Hồ, P.VĐồng.
- Đó là sự kết hợp hài
hòa giữa truyền thống
v/h dân tộc và tinh hoa
v/h nhân loại. Là sự
kết hợp giữa truyền
thống và hiện đại, giữa


cái vĩ đại và bình dị.
HS thảo luận.


- Cã ®k tiÕp xóc víi


c. ý nghÜa
cđa viƯc häc
tËp, rÌn
lun theo
p/c¸ch


HCM.


Ghi nhí


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

bình. nhiều nền vh.


Đợc hòa nhập với khu
vực và quèc tÕ.


- Cần phải hòa nhập
với khu vực và Q.Tế
nhng cũng cần b.vệ &
ph/huy bản sắc dt.
- Sống và l/việc theo
gơng Bác Hồ vĩ đại.
Tự tu dỡng, rèn luyện
phẩm chất đạo đức,lối
sống có vh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i> Tiết 3</i>:

<b>Các phơng châm hội thoại</b>


I. Mục tiêu cần đạt: Giúp hs:


1/ Nắm đợc nội dung phơng châm về lợng và phơng châm về chất.
2/ Biết vận dung những phơng châm ny trong giao tip.


K,


II. Các bớc tiến hành:


Hđ của GV Hđ của Hs Ghi bảng


* HĐ 1: KTBC


H? Hiểu thế nào là vai XH trong hội thoại?
H? Các vai XH thờng gặp trong hội thoại
* HĐ 2: Bài mới:


Gi hs đọc đoạn đối thoại (1)


H? Khi An hỏi: <<Học bơi ở đâu ?>> mà
Ba trả lời: “ở dới nớc” thì câu trả lời có
mang đầy đủ n/d mà An cần biết không.
GV gợi ý bằng câu hỏi nh :


<b>H? Em hiểu bơi là gì ?</b>


<b>H? Từ việc hiểu nghĩa từ <<bơi>> em hÃy</b>
trả lời câu hỏi trên ?



<b>H? Nếu nói mà không có nội dung nh thế có</b>
thể coi đây là câu nói b/ thờng không


H? Nếu là ngời đợc tham gia hội thoại, em
sẽ trả lời ntn để đáp ứng y/cầu của An?
H? Từ đó em rút ra bài học gì trong giao
tiếp?


Gv hớng dẫn Hs đọc hoặc kể lại truyện:
<< ln ci, ỏo mi >>


H? Vì sao truyện lại g©y cêi ?


H? Lẽ ra anh <<lợn cới>> và anh <<áo
mới>> chỉ cần hỏi và trả lời ntn để  nghe
đủ biết đợc điều cần hỏi & cần trả lời?


H? Nếu chỉ hỏi & trả lời vừa đủ thì truyện
có gây cời không ?


Gv: Trong truyện cời tác giả dân gian đã sử
dụng yếu tố này trở thành nghệ thuật.


H? Cßn trong h.cảnh g.tiếp bình thờng, khi
g.tiếp ta cần phải tuân thủ y/cầu gì ?


Gi Hs c


H? Truyện cời nhằm phê phán ®iỊu g× ?
H? Nh vËy, trong giao tiÕp cã điều gì cần


tránh ?


(*) Cho tình huống:


Nếu không biết chắc << một tuần nữa lớp
sẽ tổ chức cắm trại >> thì em có thơng báo
điều đó với các bạn khơng ? vì sao ?


H? NÕu cÇn thông báo điều trên thì em sẽ
nói ntn ?


H? Nh vËy, trong g/tiÕp cần tránh những
điều gì?


Hs trả lời theo kiến thức đã học ở
lớp 8.


HS đọc.


- Bơi là di chuyển trong nớc hoặc
trên mặt nớc bằng cử động của
cơ thể.


- Câu trả lời của Ba không mang
đầy đủ n/d mà An cần biết. Vì
trong nghĩa của <<bơi>> đã có
<<ở dới nớc>>. Điều mà An
muốn biết là 1 đ/điểm cụ thể nh :
Bể bơi, sông ...



+ Nếu nói mà khơng có n/d dĩ
nhiên là 1 h/tợng không b/thờng
trong giao tiếp, vì câu nói ra
trong giao tiếp bao giờ cũng
truyền tải 1 n/d nào đó.


+ ë bĨ b¬i + ë s«ng
+ ë hå ...


Khi nói trong câu nói phải có n/d
đi với y/c của g.tiếp khơng nên
nói ít hơn những gì mà giao tiếp
địi hỏi.


Hs đọc hoặc k.


Truyện lại gây cời vì các nhân
vật trong truyÖn nãi nhiều hơn
những gì cần nói .


Lẽ ra chỉ cần hỏi: <<Bác có thấy
con lợn nào chạy qua đây
không ?>> và trả lời: <<nÃy giờ,
tôi chẳng thấy con lợn nµo ...>>


+ Trong g/tiếp, không nên nói
nhiều hơn những gì cần nói.
Hs đọc.



Trun cêi nµy nh»m phê phán
tính nói khoác.


Trong giao tip ng núi nhng
iu m mỡnh khụng tin l ỳng
s tht.


1/ Phơng


châm về lợng:
VD1: SGK/ tr 7


*Ghi nhớ 1/SGK
2/Phơng ch©m
vỊ chÊt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Gv: Những điều cần tránh trong giao tiếp mà
ở truyện cời đó vi phạm -> chính là vi phạm
p/châm về chất.


H? Để đảm bảo p/châm về chất trong hội
thoại, ta cần tránh những điều gì ?


* H§ 3: Lun tËp


Gv chuẩn bị bảng phụ để Hs phân tích lỗi
Gọi học sinh lên bảng.


Gv chữa bài: Đây không thuộc về hội thoại
nhng qua việc học về p/châm hội thoại, về


l-ợng, Hs có thể vận dụng để phân tích lỗi
quan trọng và phổ biến này.


H? Nh÷ng tổ hợp từ nào bị thừa, vì sao ?
Gv cho Hs trả lời vào phiếu học tập
Gv phô tô mỗi bµn 1 tê


Gv chÊm nhanh 5 bµi.


H? Những từ trên nào đều chỉ cách nói
l/quan đến p.châm hội thoại nào đã học ?
H? Cách nói nào tuân thủ ?


Cách nói nào vi phạm ?
Gv gọi Hs đọc truyện.


H? Chỉ ra yếu tố gây cời ? (Rồi có ni đợc
khơng ).


H? Với câu hỏi đó, ngời nói đã khơng tn
thủ p.châm hội thoại nào? Phân tích


Gv: Ỹu tè g©y cời -> vi phạm p.châm hội
thoại về lợng là 1 nghƯ tht trong trun
c-êi d©n gian.


Gv chia 2 nhóm tho lun.
Gv cú nh hng.


Đó là những điều không có bằng


chứng xác thực.


+ Có lẽ ...
+ Hình nh ....


Trong giao tiếp đừng nói
những điều mà mình khơng có
bằng chứng xác thực.


Hs lµm:


a) Thừa << nuôi ở nhà >> vì <<
gia sóc >> cã nghÜa là << vật
nuôi trong nhµ >>.


B) Thừa << hai cánh >> vì tất cả
các lồi chim đều có hai cánh.
+ Thừa: Vì thêm từ ngữ mà
không thêm nội dung -> Vi
phạm phơng châm về lợng.
... nói có sách mách có chứng
... nói di


... nói mò


... nói nhăng nói cuội
... nói trạng


->Nhng từ ngữ này đều chỉ
cách nói tuân thủ hoặc vi phạm


p.châm hi thoi v cht.


a) Tuân thủ
b,c,d,e : vi phạm
Bài 3:


+ Vi phạm p.châm về lợng. Ngời
hỏi đã hỏi thừa câu hỏi đó vì nếu
khơng ni đợc thì làm sao có
<< bố tơi >>.


Bµi 4:


Ghi nhí 2/SSGK
3/ Lun tËp.
Bµi 1 (8)


* HĐ 4: HDVN - Học bài


+ Làm bài tập (5) tra từ điển để giải nghĩa các thành ngữ.


+ Tập viết một đoạn hội thoại, nội dung tự chọn, tuân thủ các p.châm hội thoại đã học.
+ Chuẩn bị: Phần 1 + 2 + 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

TiÕt 4: <b>sư dơng mét số biện pháp nghệ thuật trong văn bản </b>
<b>thuyết minh</b>


I/ Mục tiêu cần đạt: Giúp hs:


1.Hiểu việc sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh làm cho


văn bản thuyết minh sinh động, hấp dẫn.


2 BiÕt cách sử dụng một số biện pháp nghệ thuật vào văn bản thuyết minh.
II/ Các bớc tiến hành:


Hđ của GV Hđ của Hs Ghi bảng


* HĐ1: KTBC


- Gv k.tra việc chuẩn bị bài của Hs.
* HĐ2: Bài mới


Gv h/d Hs ôn lại kiểu VB t/minh.
<b>H? VB thuyết minh là gì ?</b>


<b>H? Đặc điểm của VB thuyết minh ?</b>


<b>H? Những phơng pháp đợc sử dụng trong vb</b>
thuyết minh ?


Gv h íng dÉn hs th¶o ln vb << Hạ Long
Đá và nớc>>:


Gi hs c vb


<b>H? VB này thuyết minh đặc điểm gì của</b>
đối tợng?


<b>H?Đặc điểm ấy có dễ dàng thuyết minh</b>
bằng cách đo, đếm , liệt kê không?



H? Vấn đề sự kỳ lạ của Hạ Long là vô tận
đ-ợc tác giả thuyêt minh bằng cách nào?
Câu hỏi gợi ý:


<b>H? Theo em, đế t.minh nét kỳ lạ của Hạ</b>
Long chỉ dùng p.pháp liệt kê( Hạ long có
nhiều nớc, nhiều đảo, nhiều hang động..) thì
có nêu đợc sự kỳ lạ của Hạ Long không ?
<b>H? Tác giả hiểu sự kỳ lạ này là gỡ?</b>


H? HÃy gạch dới câu văn nêu khái quát sự
kỳ lạ cảu Hạ Long?


H? Tỏc ga ó s dng cỏc biện pháp tởng
t-ợng , liên tởng ntn để giới thiệu về sự kỳ lạ
của Hạ Long?


H? Sau mỗi đổi thay góc độ quan sát, tốc độ
di chuyển, ánh sáng phản chiếu , để ngời
đọc có thể cảm nhận đợc sự kỳ lạ của Hạ
Long, tg đã kết hợp sử dụng phơng thức biểu
đạt nào?


GV :Cái kỳ lạ của Hạ Long là đã biến 1 chất
liệu vô tri, vô giác nh đá thành những sự
sống có hồn.


H? Tác giả trình bày đợc sự kỳ lạ của Hạ
Long là nhờ biện pháp nào?



* H§3: Lun tËp


- VB t/m nhằm cung cấp tri thức
về các hình tợng, sù viƯc, sv...trong
TN vµ XH.


- Đặc điểm: Tri thức đợc tr/bày
trong vb t.minh là tri thức c.xác
khách quan thực dụng với hình
thức diễn đạt rõ ràng ngụn ng n
ngha.


- Trình bày, g.thiệu, g.thích với các
thao tác cụ thể: Nêu đ.nghĩa, p/p
liệt kª, nªu VD, sè liệu, s.sánh,
p.tích, phân loại....vv.


HS c vb


VB t/minh vỊ ®iỊu kú l¹ cđa H¹
Long. - -


Đây là vấn đề trừu tợng, khó nhận
biết, khơng dễ trình bày.


Nếu chỉ dùng phơng pháp liệt kê
thì khơng nêu đợc sự kỳ lạ của Hạ
Long .



: << Chính nớc .... có tâm hồn>>
: Nớc tạo nên sự di chuyển và khả
năng di chuyển theo mọi cách tạo
nên sự thú vị của cảnh sắc ....
Sau đó liệt kê các cách di chuyển:
Tùy theo góc độ & tốc độ di
chuyển của ta...


Tïy theo c¶ híng á.sáng rọi vào
chúng....


Miờu t nhng biến đổi của hình
ảnh đảo đá, biến chúng từ vật vơ
tri thành vật sống động, có hồn.


Ghi nhí: tr 13


I/ T×m hiĨu
viƯc sư dơng
mét sè biƯn
ph¸p nghƯ
tht trong văn
bản thuyết
minh:


(1) Ôn tập văn
bản t/minh .


(2 Viết văn bản


thuyết minh có
sử dụng một số
biện pháp nghệ
thuật:+ VB: <<
Hạ Long Đá và
nớc >>.


-tợng.


*) Ghi nhí
SGK/ tr.13


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

GV nêu yêu cầu bt


GV gi hs đọc vb <<Ngọc Hoàng xử tội
ruồi xanh >>


H? Văn bản nh một truyện ngắn, truyện vui,
vậy có phải là vb thuyết minh không?


H? Tính chất ấy thể hiện ở những điểm nào?


H? Nhng phng phỏp thuyt minh nào đợc
sử dụng?


H? Các biện pháp nghệ thuật đợc sử dụng?
H? Tác dụng của các biện pháp nghệ thuật
H? Có thể xem đây là truyện vui có tính
chất thuyết minh hay là vb thuyết minh có
sử dụng một số biện pháp nghệ thuật?



* H§4: HDVN:
+ Häc ghi nhí


+ Hoàn thành các b.tập còn lại.
Chuẩn bị bài : Luyện tập...


đây là vb thuyết minh


Tớnh cht thuyt minh th hiện ở
chỗ giới thiệu lồi ruồi rất có hệ
thống : tính chất chung về họ,
giống loài, tập tính sinh sống, đặc
điểm cơ thể , cung cấp những kiến
thức chung đáng tin cậy về loi
rui


- Cỏc phng phỏp thuyt minh c
s dng:


Định nghĩa: thuộc họ côn trùng...
Phân loại: các loài ruồi


Số liệu: số vi khuẩn, số lợng sinh
sản của cặp ruồi.


Liệt kê: mắt lới. chân tiết ra chất
dính.


b/ Nhân hoá, có tình tiết.



Gõy hứng thú cho bạn đọc, vừa là
truyện vui, vừa học thêm tri thức.
Bài tập 2


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

TiÕt 5:


<b>lun tËp sư dơng mét sè biƯn ph¸p nghƯ thuật </b>
<b>trong văn bản thuyết minh.</b>


I. Mc tiờu cn đạt: Giúp hs:


BiÕt vËn dông một số biện pháp nghệ thuật vào văn bản thuyêt minh..
II. <b> Các b ớc tiến hành :</b>


Hđ của GV Hđ của Hs Ghi bảng


<b>HĐ 1: KTBC: Trong bài văn thuyết</b>
minh, có thể sử dụng biện pháp nghệ
thuật ntn?


Ktra sự chẩn bị bài mới ở nhà của Hs.
H? Muốn cho văn bản thuyết minh
trở nên sinh động, hấp dẫn, ngời ta có
thể sử dụng những biện pháp nghệ
thuật nào?


* HĐ 2: Tìm hiểu đề, tìm ý & lập


dàn bài với những ý lớn.


a) B ớc 1 : Tìm hiểu đề
<b>H? Đề y/c t/m vấn đề gì?</b>


H? Khi thuyết minh về chiếc nón ,
em cần giới thiệu những điều gì?
H? Về hình thức thể hiện, em sẽ vận
dụng những biện pháp nghệ thuật nào
để bài viết trở nên vui tơi, hấp dẫn?
Gv chia nhóm, Hs từng nhóm trình
bày các kiến thức về chiếc nún.


H? Nơi làm nón nổi tiếng ở nớc ta?
Vào những thập niên 60, nghệ nhân
Bùi Quang Bặc là ngời đầu tiên nghĩ
ra cách ép những bài thơ vào nón lá
H? Cách làm những chiếc nón?


H? Cụng dng ca nhng chiếc nón
trong đời sống hàng ngày?


Híng dÉn hs viÕt MB


HDVN: Nắm nội dung ghi nhớ bài
tr-ớc.


Soạn bài 2


Thuyết minh vỊ chiÕc


nãn.


Nêu đợc cơng dng, cu
to, chng loi.


Hình thức kể chuyện, sử
dụng phép nhân hoá.
HS trả lời.


Làng Tây Hồ , thành phố
Huế.


Nguyờn liu: nhng
chiếc lá nón, lá gồi
Làm khung nón đạt yêu
cầu trịn.


Làm 16 nan vành để xếp
lá nón


Xếp lá đạt yêu cầu không
dầy quá, không tha quá.
Phủ lớp quang dầu
Chiếc nón gắn liền với
đời sống con ngịi : che
nng , che ma...


Chiếc nón đi vào thơ ca ,
nhạc hoạ...



Hs trình bày dàn ý.
Đọc phần MB.


Tham khảo bài đọc thêm


Đề bài: Thuyết minh về một
trong các dựng sau: chic
nún.


Yêu cầu về nội dung:
Yêu cầu về hình thức.
Dàn ý chi tiết:


Lịch sử chiếc nón:


Cách làm những chiếc nón


Công dụng của những chiéc
nón:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>Tuần 2:</i> <i> Bµi 2</i>
<i>Tiết 6-7: Văn bản</i>


<b>u tranh cho mt th gii hũa bỡnh</b>


(Gac-Xi-A Mac-Ket)
A. Yêu cầu: Giúp hs:


- Hiu đợc v/đ đặt ra trong vb: Nguy cơ c.tranh hạt nhân đe dọa tồn bộ c/s trên trái đất



& n/vơ


cấp bách của toàn thể nhân loại là ngăn chặn nguy cơ đó, là đ.tranh cho một TG hịa
bình.


- Thấy đợc nghệ thuật nghị luận của bài văn, mà nổi bật là chứng cứ cụ thể xác thực, các


so s¸nh


rõ ràng, giàu sức thuyết phục, lập luận chặt chẽ.
B. Lªn líp: Giíi thiƯu


- Hồ bình là khát vọng của mỗi , mỗi g/đình, mỗi dtộc. Bởi lẽ, chỉ có h/bình thì con 


míi cã ®/k


tồn tại & p.triển, mới có tơng lai, hạnh phúc. Vậy mỗi ngời, mỗi dtộc phải làm gì để b/vệ
h.bình


trong TG ngµy nay.


- Bài viết << Đấu tranh ...>> của G.Macket đã nêu rõ vấn đề đó cho tồn thể nhân loi


thy c mi


hiểm họa của hạt nhân...


Hđ của GV Hđ của Hs Ghi bảng


* HĐ 1: Ktra bài cũ


* HĐ 2: Bài mới


<b>H? Nêu những hiểu biết của em về nhà</b>
văn G. Macket ?


Gv: Tỡm hiu mt VBNL ta tìm hiểu luận
đề, hệ thống luận điểm, luận cứ, luận
chứng và các phép lập luận của tác giả.
GV nêu y/c đọc:


GV đọc mẫu đoạn: <<Từ đầu ... đối với
vận mệnh TG>>.


GV k.tra việc đọc chú thích ở nhà của Hs.
<b>H? Hãy nêu luận đề ca vb ? </b>


(Gợi ý: - Nội dung của bài tập trung vào
v/đ gì ?


- Ch ớch ca tg cú phải chỉ là chỉ ra
mối đe dọa của vũ khí hạt nhân khơng mà
cịn nhấn mạnh điều gì nữa ?)


<b>H? Luận đề đó đợc triển khai trong 1 HT</b>
luận điểm ntn ? Hãy tìm hiểu HT luận
điểm đó ?


<b>GV gọi Hs đọc lại đoạn : <<Từ đầu ...</b>
đ/v vận mệnh TG>>.



<b>H? Nguy cơ c/tranh hạt nhân đe dọa loài</b>
ngời & toàn bộ sự sống trên trái đất đã
đ-ợc tg’ chỉ ra ntn ?


GV: Ngày 8/8/1986 (kỷ niệm ngày Mỹ
ném 2 quả bom nguyên tử đầu tiên xuống
2 Tp. Hiroxima & Nagasaki - Nhật Bản
vào tháng 8/1945 và lần đầu tiên trong
l/sử nhân loại, vũ khí h/n đợc s/d).


H? Tg’ đa ra thời gian & số liệu cụ thể đó
nhằm những mục đích gì ?


Gv: Hiện nay TG đã có kho vũ khí
H/nhân có sức tàn phá gấp hàng triệu lần
quả bom n/tử đầu tiên đó, đủ để tiêu diệt
hàng chục lần sự sống trên trái đất. Số
n-ớc có thứ vũ khí này đã lên ti hng


- G.Macket là nhà văn Cô-Lôm-Bi-A.
- Bài văn <<Đấu tranh ...>> xÕp vào
cụm VBND.


- Thể loại: Thuộc loại vb nghị luận.
Hs theo dâi


Hs đọc tiếp
Hs thảo luận:


+ Có thể Hs chỉ chú ý đến nguy cơ


chiến tranh hạt nhân đe dọa mọi ngời.
+ C/tranh h/nhân là 1 hiểm họa k/khiếp
đang đe dọa toàn thể lồi ngời & mọi sự
sống trên trái đất, vì vậy đ/tranh để loại
bỏ nguy cơ là n/v cấp bách ca ton th
nhõn loi.


+ Hs t/luận các luận điểm: 4 luận điểm
(SGV)


Hs phát biểu


+ Tỏc gi xác định t.gian cụ thể:
<<Hôm nay 8/8/1986>> & đa ra số liệu
cụ thể đầu đạn HN với 1 phép tính đơn
giản: <<Nói nơm na ... trên TĐ>> ->
Để thấy đợc t/c hiện thực & sự khủng
khiếp của nguy cơ c/tranh HN.


I.Giới
thiệu tác
giả, tác
phẩm:
II. Đọc
- Chú
thích:
(*) Chú
thích:
Dịch
hạch ?


UNICEF
? FAO ?
III. Tìm
hiểu văn
bản:
1. Luận
đề:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

chơc ...


<b>H? §Ĩ thÊy râ h¬n søc tàn phá khủng</b>
khiếp của kho vũ khí h/n, tg còn đa ra
điều gì ?


<b>H? Để ngời đọc hiểu rõ nguy cơ khủng</b>
khiếp ấy, tg’ đã lập luận ntn ? N/xét gì về
cách lập luận ấy ?


Gv: Gọi Hs đọc tiếp: ... đến cho toàn TG.
<b>H? Nhắc lại luận điểm đợc nêu trong</b>
phần vb vừa đọc ?


<b>H? Để làm rõ luận điểm này, tg’ đa ra</b>
những lý lẽ & d/chứng ở những l/vực nào
<b>H? Tại sao lại xoay quanh những lĩnh</b>
vực đó ?


* Gv lần lợt nêu l¹i -> Ghi lên bảng
những ví dụ so sánh.



<b>H? lnh vực XH - lĩnh vực y tế, tg’ đã</b>
làm phép so sánh ntn ?


<b>H? ỏ lĩnh vực tiếp tế thực phẩm - lĩnh vực</b>
g/dục, tg’ đã so sánh ntn ?


<b>H? Qua những d/c và cách so sánh mà tg</b>
nêu ra, em có nhận xét gì về cuộc chạy
đua vũ trang ?


GV liên hệ: Nớc ta là 1 trong những nớc
nghèo, trách nhiệm chúng ta phải đấu
tranh chống chiến tranh hạt nhân


<b>H? NghƯ tht lËp ln chđ u của tg ở</b>
đoạn này là gì ?


GV gi hs c tiếp đến <<.. trở lại điểm
xuất phát của nó >>


<b>H? Luận điểm của phần vb vừa đọc ?</b>
<b>H? Tg’ khẳng định tác hại của chạy đua</b>
vũ trang là gì ?


<b>H? Trớc nguy cơ sự sống và nền văn</b>
minh nhân loại bị hủy diệt, tg’ đã đa ra
lời cảnh báo ntn ?


GV gi¶i thÝch k/n: <<Lý trí của tự nhiên
>> Có thể hiểu là qui luật của tự nhiên,


lôgic tất yếu của tự nhiên .


<b>H? Vì sao tg lại nói nh vậy ?</b>


<b>H? Để lµm râ luËn điểm này, tg ®a ra</b>
nh÷ng chøng cø ntn?


<b>H? Em có suy nghĩ gì về lời cảnh b¸o</b>
cđa tg’.


GV gọi hs đọc phần vb cịn lại.


Gv: Đây là luận điểm kết bài cũng là chủ
đích của bức thông điệp mà tg’ muốn gửi
tới bạn đọc.


<b>H? Bøc thông điệp ấy là gì ? (Luận điểm</b>
4) Chi tiết nào nói rõ n/d bức thông điệp ?
<b>H? Trách nhiệm của mỗi ngời, mỗi dtộc</b>
trớc nguy cơ ctranh HN là g× ?


<b>H? Kết thúc lời kêu gọi của mình,</b>
Macket đã nêu ra một đề nghị gì ? Em


- Tg đa ra những tÝnh to¸n lý thut:
Kho vị khí ấy có thể tiêu diệt tất cả các
hành tinh ®ang xoay quanh mặt trời,
cộng thêm 4 hành tinh nữa & phá hủy
thế thăng bằng của hệ mặt trêi.



- Cách vào đề trực tiếp & bằng những
những chứng cứ rất rõ ràng mạnh mẽ
của tg’ đã thu hút ngời đọc & gây ấn
t-ợng về t/c hệ trọng của v/đề nguy cơ
CTHN.


Hs đọc.
Hs phát biểu


+ LÜnh vùc XH, y tÕ, tiÕp tÕ thùc phÈm,
gi¸o dơc


-> Đây là những lÜnh vùc thiÕt yếu
trong c/sống con ngời, đ/biệt là các nớc
nghèo cha p/triển.


Hs phát biểu:


Cuộc chạy đua vũ trang là tốn kém ghê
gớm và phi lý, đi ngợc lại lợi ích và sự
phát triển của thế giới .


Nó cớp đi của thế giới nhiều đ.kiện cải
thiện c/sống con ngời .nhất là ë c¸c níc
nghÌo .


Tg’ lần lợt đa ra những vd s.sánh trên
nhiều lĩnh vực với những con số biết nói
khiến ngời đọc bất ngờ trớc sự thực hiển
nhiên mà rất phi lý .



HS nêu luận điểm


Chạy đua vũ trang là đi ngợc lại lý trí
<< Không ... mà còn đi ngợc lại lý trí tự
nhiên nữa >>


C.tranh HN không chỉ tiêu diệt nhân
loại mà còn tiêu hủy mọi sự sống trên
trái đất .


Tg’ đa ra những chứng cứ từ khoa học
địa chất và sự tiến hóa của sự sống trên
trái đất .


-> Nếu để c.tranh HN nổ ra, nó sẽ đẩy
lùi sự tiến hóa về điểm x.phát, tiêu hủy
 thành quả của q. trình tiến hóa sự
sống trong tự nhiên.


Hs đọc


Hs phát biểu: (Luận điểm 4)


<<Chỳng ta đến đây ... CS hũa bỡnh,
cụng bng>>.


- Đứng vào hàng ngũ những ngời đtranh


b) Cuộc


chạy đua
vũ trang
chuÈn bÞ
cho


CTHN đã
làm mất
đi khả
năng để
con  đợc
sống tốt
đẹp hơn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

hiểu ntn về lời đề nghị đó ?


<b>H? Theo em, vì sao vb này lại đợc đặt tên</b>
là <<Đấu tranh cho ... >>.


<b>H? Nhận xét gì về ng/th nghị luận của</b>
bài văn ?


Gv chốt lại nd kiến thức -> Híng Hs vµo
ghi nhí.


Gọi Hs đọc ghi nhớ.
* HĐ 3: Luyn tp


Nêu cảm nghĩ cđa em vỊ bµi <<§Êu
...>>.



GV cung cấp kiến thức: Tình hình thời sự
c.tranh, xung đột và chạy đua vũ trang
trên TG hiện nay: Cuộc c.tranh xâm luợc
Iraq của Mỹ, cuộc xung đột ở Trung
đông.


Nhận thức đúng về nguy cơ c.tranh và
tham gia vào cuộc đ.tranh cho hịa bình là
u cầu đặt ra cho mỗi ngời .


* H§4: HDVN:
+ Hoµn thµnh bt 1 vµ 2.


+ Su tÇm t liƯu l/sử, tranh ảnh, thơ ca
nói lên khát väng h/b×nh cđa  ngêi,
mäi d.téc trên TG.


+ Soạn : Tuyên bố thế giới...


ngăn chặn CTHN.


- Lập ra một nhà băng lu giữ trí nhớ tồn
tại đợc cả sau tai họa HN ... -> Macket
muốn nhấn mạnh: Nhân loại cần giữ gìn
ký ức của mình, l/sử sẽ lên án những thế
lực hiếu chiến đẩy nhân loại vào thảm
họa HN.


Hs thảo luận: Bài viết không những chỉ
rõ mối đe dọa HN mà còn nhấn mạnh


vào n/vụ đ/tranh để ngăn chặn nguy cơ
ấy -> Vì thế nhan đề của bài đợc đặt tên
là <<Đấu tranh cho ... >>.


-Chøng cứ cụ thể xác thực, các so sánh
rõ ràng giàu sức thuyết phục, lập luận
chặt chẽ.


+ Ghi nhớ (18)


Hs tự do nêu cảm nhận.


IV. Luyện
tập:
Cảm nghĩ
của em vỊ
vb:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Bµi 1:


<i>Tiết 8: </i> Các phơng châm hội thoại


(Tiếp theo)


A. Yêu cầu: Gióp hs:


- Nắm đợc n/d phơng châm quan hệ, p.châm cách thức & p.châm lịch sự.
- Biết vận dụng những p.châm này trong g.tiếp.


B. Lªn líp:



1. ổn định;


2. KiĨm tra: Tuân thủ p.châm hội thoại về lợng và về chất, có nghĩa là ntn ?
3. Bài mới:


Hđ của GV Hđ của Hs Ghi bảng


* HĐ 1: KTra bài cũ


* HĐ 2: Gv h/dẫn Hs trả lời câu hỏi:
<b>H? Thành ngữ <<Ơng nói ...>> dùng để</b>
chỉ tình huống hi thoi ntn ?


<b>H? Điều gì sÏ x¶y ra nếu x.hiện những</b>
tình huống hội thoại nh vËy?


<b>H? Qua đó có thể rút ra bài hc gỡ trong</b>
giao tip.


Gv h/dẫn Hs trả lời câu hái:


<b>H? 2 thành ngữ đó dùng để chỉ những</b>
cách nói ntn ?


<b>H? Những cách nói nh thế ah’ ntn đến</b>
giao tiếp?


<b>H? Qua đó em rút ra điều gì về g/tiếp để </b>
nghe dễ tiếp nhận đúng nd truyền đạt ?


Gv yêu cầu Hs đọc hoặc kể lại truyện c ời
<< Mất rồi >> & h/dẫn Hs trả lời câu hỏi .
<b>H? Vì sao Ơng khách có sự hiểu lầm nh</b>
vậy.


<b>H? Chính vì vậy đã dẫn đến hạn chế gì ?</b>
Gv: Trong hội thoại, nhiều khi câu rút gọn
có thể giúp ta giao tiếp một cách hiệu quả:
VD: - Bao giờ bạn về quê


- Ngµy mai


H? LÏ ra cËu bÐ phải trả lời ntn ?
Gv có thể hỏi thêm:


<b>H? Núi đầy đủ nh câu trả lời trên của cậu</b>
bé có t/d gì ?


<b>H? Ngồi ra cịn có t/d nào ỏng chỳ ý</b>
na ?


<b>H? Qua câu chuyện trên ta thấy trong giao</b>
tiếp cần phải tuân thủ điều gì ?


* Gv chốt -> Gọi Hs đọc ghi nhớ.


* Gv h ớng dẫn Hs đọc “Ngời ăn xin” & trả
lời câu hỏi:


<b>H? Vì sao ơng lão ăn xin và cậu bé trong</b>


câu chuyện đều cảm thấy nh mình đã nhận
đợc từ ngời kia một cái gì đó ?


<b>H? Qua câu chuyện, em rút ra bài học gì ?</b>
(*) Hớng dẫn Hs đọc đoạn trích trong


- Hs suy nghĩ độc lập.


-> Mỗi ngời nói một đằng không
khớp nhau, không hiểu nhau.


-> Con  sẽ không g/tiếp đợc với
nhau & những h/đ của XH sẽ trở nên
rối loạn.


- Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề
tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.


Hs đọc vd


Hs độc lập suy nghĩ:


+ <<Dây ...>> Dùng để chỉ cách nói
dài dịng, rờm rà.


+ <<Lúng ...>> Cách nói ấp úng
không thành lời, không rành mạch.
->Làm cho ngời nghe khó tiếp nhận
hoặc tiếp nhận khơng đúng n/d đợc
truyền đạt. Điều đó làm cho g.tiếp


không đạt đợc kết quả mong muốn.
Hs đọc / kể


Hs độc lập suy nghĩ


Vì cậu bé đã dùng câu rút gọn
-> Tạo ra một sự mơ hồ.


Cậu bé phải trả lời <<Tha bác, bố
cháu đã về quê >> hoặc <<Tha ... ,
Bố cháu có li mnh giy cho ...
>>


Làm cho n/d câu nói rõ ràng, tránh
mơ hồ.


Cũn th hin c s l độ của ngịi
nói với ngời nghe.


Tránh cách nói mơ hồ.
Hs đọc ghi nhớ (20)
Hs đọc


Hs độc lập suy nghĩ hoặc thảo luận.
Cả 2  đều cảm nhận đợc t/cảm mà 
kia đã dành cho mình, đ.biệt là t/cảm
của cậu bé đ/v  ăn xin: Không hề tỏ
ra khinh miệt, xa lánh mà vẫn có t.độ
& lời nói hết sức c.thành thể hiện sự
t.trọng & q.tâm đến ngời khác.


-> Trong g.tiếp, dù địa vị XH & hoàn
cảnh của ngời đối thoại ntn đi nữa


I. P.ch©m
q.hƯ:


VD: Thành
ngữ <<Ông
nói gà bà
nói vịt >>.
II. P.châm
cách thức:


(*) Khi
g/tip chỳ ý
n cách
nói ngắn
gọn, rõ
ràng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<<Trun KiỊu>> & trả lời câu hỏi:


<b>H? HÃy n.xét về sắc thái của lời nói mà Từ</b>
Hải nói với T.Kiều & T.K nói với Từ Hải ?
Gợi ý:


<b>H? Vị thế, thân phận của họ trong h.cảnh</b>
này ntn ?


+ TK đang ë lÇu xanh



+ TH: Một kẻ nổi loạn, chống lại triều
đình, cha có cơng danh gì.


<b>H? Thế nhng ngôn ngữ mà họ đối thoi</b>
vi nhau ntn?


<b>H? Có điểm gì chung trong lời nói của Từ</b>
Hải và Thúy kiều víi 2 nhân vật trong
truyện << Ngời ăn xin >>


<b>H? Qua những v/d trên, em rút ra bài học</b>
gì khi giao tiếp ?


* HĐ 3: Luyện tập :


GV ph¸t phiÕu häc tËp cho hs.


GV giải nghĩa: “Uốn câu”: Uốn thành
chiếc lỡi câu. Không ai dùng 1 vật qúy để
làm 1 việc không xứng đáng với giá trị
của nó .


GV h íng dÉn Hs gi¶i bµi tËp


Chó ý : B/p tu tõ tõ vùng nào liên quan
trực tiếp.


GV phỏt phiu cho hs tho luận nhóm
<b>H? Các tn trên là những cách nói có liên</b>


quan đến các phơng châm hội thoại nào ?


* HĐ4: HDVN :
+ Hoàn thành bt.


+ Học bài & chuẩn bị phần 1 tr.22 đến
tr.24.


thì ngời nói cũng phải chú ý đến cách
nói tơn trọng đ/v ngời đó.


+ TK đang là gái lầu xanh nhng TH
vẫn dành những lời rất tao nhã để nói
với nàng Kiều: << Từ rằng ... cú
khụng >>.


+ Còn TK nói về mình một cách rất
khiêm nhờng cỏ nội ... tấm thân
bèo bät” & nãi vỊ Tõ H¶i – Mét
kỴ ... B»ng nh÷ng lêi lÏ rÊt trang
träng.


- 4 con ngời khác nhau về giới tính,
tuổi tác, h.cảnh, t.huống g.tiếp nhng
đều có đ’chung: Lời nói rất lịch sự,
có văn hóa, tế nhị, khiêm tốn v tụn
trng khỏc.


Tế nhị, k.tốn và tôn trọng ngời khác .
HS thảo luận nhóm.



Nhng cõu tc ng, ca dao đó khẳng
định vai trị của ngơn ngữ trong đ/s &
khun ta trong giao tiếp nên dùng
lời nói lịch s, nhó nhn .


5 câu tục ngữ ,cadao:
Chim khôn ...


Chuông kêu thö tiÕng,  ngoan thử
lời


Một câu nhịn là chín câu lành .
Biện pháp nói giảm, nói tránh có liên
quan trùc tiÕp víi phơng châm lịch
sự.


VD: K thi này Nam bị vớng 2 môn .
Bài viết nay cha đợc hay .


HS th¶o ln nhãm


...nói mát, ...nói hớt,...nói móc
...nói leo,...nói ra đầu ra đũa .
Vi phạm phơng châm lịch sự
Thảo luận nhóm


Khi  nói chuẩn bị hỏi về 1 v/đề
không đúng vào đề tài mà 2  đang
trao đổi để  nghe tránh hiểu là mình


đang vi phạm p.châm quan hệ.


Ghi nhí


*Lun tËp
Bµi tËp 1


Bµi tËp 2


Bµi tËp 3:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i> TiÕt 9 Sư dơng u tè miêu tả trong văn bản thuyết </i>
<b>minh.</b>


I. Mc tiờu cn đạt: Giúp học sinh:


- Hiểu đợc vb thuyết minh có khi phải kết hợp với miêu tả thì mới hay.
II. Các bớc tiến hành:


H® cđa GV H® cđa Hs Ghi bảng


* Hđ1: KTra bài cũ
* HĐ2: Bài mới:


Gv yêu cầu Hs thay nhau đọc bài
“ Cây chuối ... ”.


Giải thích nhan đề của bài văn ?
Tìm những câu t/minh về đặc điểm
tiêu biểu của cây chuối trong bài ?


Gv h ớng dẫn Hs từng đoạn :


<b>H? Đoạn 1, thân chuối đợc thuyết</b>
minh với đặc điểm ntn ?


<b>H? Đoạn 2, cây chuèi cã t/d ntn</b>
trong đ/sống ?


<b>H? Đoạn 3, Tg thuyết minh điều gì</b>
về cây chuối ?


<b>H? Những câu văn nào ?</b>


Gv: Mỗi loại lại chia ra cách dùng,
cách nấu món ăn, các dịp thờ cúng
cũng khác nhau.


<b>H? Cỏc c im ca cõy chui c</b>
trỡnh by ntn ?


<b>H? Đoạn 1, câu văn nào có t/c miêu</b>
tả về cây chuối ?


<b>H? Đoạn 2, câu văn nào có chứa</b>
y.tố m/tả...?


<b>H? Đoạn 3, ...</b>


<b>H? Những y.tố m/tả đó có vai trị, ý</b>
nghĩa gì trong việc thuyết minh về


cây chuối ... ?


Gv: Đây là bài trích nên thuyết
minh cha đầy đủ các mặt -> Y/c bổ
sung thêm.


<b>H? Theo y/c chung vÒ vb t/minh,</b>
bài này có thể bổ sung thêm những
gì ?


<b>H? Em hÃy cho biết công dụng của</b>
thân cây chuối, lá chuối (tơi, khô),
nõn chuối, bắp chuối ?


GV nh h ng


<b>H? Nêu những yêu cầu trình bày</b>
bài thuyết minh ?


<b>H? Yếu tố miêu tả có vai trò ntn</b>
trong bài thuyết minh ?


Hs thay nhau đọc (2 Hs)


- Nhan đề: Nói về cây chuối nói chung
trong đ/sống VN (không phải là miêu tả một
cây chuối nào, một rừng chuối nào)


- Thuyết minh: Về đặc điểm của cây chuối
Hs tìm đẫn chứng ở tng on vn.



Đặc điểm của cây chuối :


+ Thõn: i khắp vv...đến núi rừng”
+ Cây chuối là “thức ăn ... hoa qu


+ Các loại chuèi: Chuèi h¬ng, chuèi ngù,
chi sø, ...


+ Cơng dụng: Chuối chín để ăn, chuối xanh
để nấu thức ăn, chuối thờ,...


Trình bày đúng, khách quan các đặc điểm
tiêu biểu của cây chuối.


- Gốc chuối tròn nh đầu ngời ... mặt đất ...
khi chín vỏ có những vệt lốm đốm nh vỏ
trứng quốc.


- Cã buång chuèi ...


-> Gợi cảm giác sinh động về cây chuối
trong đ/sống VN.


- Cây chuối trong đ/sống VN đợc hiện lên
một cách cụ thể, gần gũi, dễ cảm, dễ nhận.
- Yếu tố miêu tả chỉ đóng vai trị phụ trợ
trong bài thuyết minh.


Hs bổ sung thêm 1 số chi tiết để bài t/m


thờm hon chnh.


+ Lá chuối tơi, lá chuối khô, nõn chuối, bắp
chuối,...


Hs thảo luận: Công dụng


Thân chuối: làm thức ăn cho lợn, ăn ghém
những cây non, trẻ con dùng thân cây tập
bơi .


Lá chuối: gói bánh chng, bánh giầy, gói giò
chả, gói thức ăn.


Lá chuối khô: gói bánh gai, bánh mật
Bắp chuối: làm nộm


Gọi 2 hs phát biểu .


Thân cây chuối có hình dáng ...
Lá chuối tơi mang màu xanh mớt
Lá chuối khô có màu vàng úa


Thân chuối có hình tròn , nhẵn bóng.


I. Kết hợp
t/minh với
miêu tả
trong bài
văn t/m.


1/ Đọc và
tìm hiểu
bài Cây
chuối


2/ Các yếu
tố m/tả
trong bài
<<Cây
chuối ...
>>.


3/ B sung
thêm để
hoàn chỉnh
bài t/m
“Cây


chuèi”.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

* H§3: Lun tËp


Bỉ sung, kÕt hỵp u tố m/tả các
chi tiết t/ minh


* H§4: HDVN


+ Nắm các kiến thức đã học
+ Hồn thành các bài tập cịn lại
+ Chun b : Phn I tr.28



Bắp chuối hình gần giống với bắp ngô, có
màu tía, có thể thái mỏng làm nộm.


HS chỉ ra những câu miêu tả


VD: Gii thiệu về trị chơi múa Lân: râu ngũ
sắc, lơng mày bạc, mắt lộ to, thân mình có
hoạ tiết đẹp...


II. Lun
tËp


Bµi 1 tr.24


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>TiÕt 10: lun tËp sư dơng u tố miêu tả trong văn bản</i>
<i> thuyÕt minh.</i>


I. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh:


. Rèn luyện kỹ năng kết hợp thuyết minh và miêu tả trong vb thuyết minh .
II. Các bớc tiến hành:


Hđ của GV Hđ của Hs Ghi bảng


* HĐ1: KTra bài cũ : Để vb thuyết minh
đúng và hay, cn cú yờu cu gỡ ?


* HĐ2: Bài mới:



GV h/dẫn Hs tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý
<b>H? GV đọc đề, chép đề lên bảng ?</b>


<b>H? Xác định thể loại của đề văn trên ?</b>
<b>H? Vấn đề cần t/minh trong đề văn là gì ?</b>
<b>H? Nếu giới thiệu về con trâu ở làng quê</b>
VN, em sẽ giới thiệu những ý gì ?


<b>H? ThuyÕt minh về vai trò, vị trí của con</b>
trâu ở làng quê VN, theo em cần giới thiệu
những mặt nào ?


<b>H? B cục VB thuyết minh gồm mấy phần</b>
<b>H? Mở bài cần đạt đợc nội dung gì ?</b>
<b>H? Trong thân bài , em sẽ lần lợt giới</b>
thiệu những ý gì ?


Giới thiệu đặc điểm sinh học của trâu, Gv
hớng dẫn hs tham khảo bài t/m tr.26
<b>H? Theo em, khi trình bày ý trên có thể</b>
s/d yếu tố miêu tả khơng ? Nếu sử dụng,
em sẽ tiến hành ntn ?


<b>H? Vai trß cđa con trâu trong nghề nông ?</b>
GV hớng hs vận dụng yếu tố miêu tả vào
từng phần giới thiệu công việc của tr©u.
(*) GV gäi hs nêu những hiểu biÕt cđa
m×nh vỊ lƠ héi chäi trâu ở Đồ Sơn ngày 9
tháng 8 âm lịch



H? Hình ảnh con trâu đã gắn bó với trẻ em
thơn quờ ntn?


<b>H? Để thuyết minh ý này, em sẽ sử dụng</b>
yếu tố miêu tả ntn?


<b>H? Kết bài của bài văn thuyết minh, em</b>
cần nêu những ý gì ?


* HĐ3: Luyện tập


GV hớng dẫn hs viết đoạn văn tm
* H§4 :HDVN


Ơn lại lý thuyết đã học
Hồn thnh bi tp.
c thờm bi: Da sỏp.


Văn thuyết minh


V/đề cần t/m: Con trâu ở làng quê VN.
G/thiệu về h/dáng, đặc im ca con
trõu


Vị trí, vai trò của con trâu trong đ/sống
của nông dân, trong nghề nông của
ngời VN.


Ba phần : MB, TB, KB



Giới thiệu con trâu ở làng quê VN
HS th¶o luËn


Đặc điểm sinh học của con trâu
Con trâu trong việc làm ruộng .
Con trâu trong một số lễ hội
Con trâu với tuổi thơ ở nông thôn .
Có sử dụng yếu tố miêu tả: tả hình
dáng, màu lơng, đơi sừng ...


Trâu cày bừa cần mẫn ,nhẫn nại trên
đồng ruộng


Con tr©u là đầu cơ nghiệp


Trõu kộo xe ch lỳa, trõu kéo gỗ.
- Lễ hội chọi trâu là nét đẹp truyền
thống văn hóa của Hải Phòng.


<<Dù ai buôn đâu, bán đâu


Mồng 9 tháng tám, chọi trâu thì về
>>.


H.nh tr chn trõu & những con trâu
ung dung gặm cỏ là h/ả của đ/s h.bình.
HS thảo luận sử dụng yếu tố miêu tả
Cảm nghĩ về con trâu ở làng quê VN
Trong c/s hiện đại với nhiều p.tiện cơ
giới hóa, con trâu vẫn giữ đợc vị trí, vai


trị đối với đ/s của ngời n.dân VN
HS thực hành viết


A. Tìm
hiểu đề:
Con trâu
ở làng
quê Vit
Nam


B. Tìm ý
và lập
dàn ý:
1. Tìm ý
2. Lập
dàn ý
I/ Đặc
điểm sinh
học:
II/ Con
trâu trong
việc làm
ruộng:
III/ Con
trâu trong
lễ hội:
IV/ Con
trâu với
tuổi thơ.
Kết bài


C. Lun
tËp


Tn 3: Bµi 3


<i>TiÕt 11 & 12: Tuyªn bè thÕ giíi về sự sống còn</i>
<b>Bảo vệ & phát triển của trẻ em</b>


I. Mục tiêu cần đạt: Giúp học sinh:


- Thấy đợc phần nào thực trạng c/s của trẻ em trên TG hiện nay, tầm q.trọng của v/đề bảo
vệ, chăm sóc trẻ em.


b/vƯ trỴ em.


- Hiểu đợc sự q.tâm sâu sắc của cộng đồng quốc tế đối với vấn đề bảo vệ, chăm sóc trẻ
em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Hđ của GV Hđ của Hs Ghi bảng
* HĐ1: KTra bài cũ: Giải thích nhan đề


cđa vb: Đ.tranh cho một TG h/bình .
Nêu các l/điểm chính của bài viết ? Vì sao
bài viết của M.Két giàu sức thuyết phục ?
- Trình bày b/t 2.


* HĐ2: Bµi míi: Giíi thiƯu bµi


Xuất xứ của v/b: VB này đợc trích lời tuyên
bố của hội nghị TG cấp cao về trẻ em họp


tại trụ sở LHQ, Niu Oóc ngày 30/09/1990.
T/hình TG vài chục năm cuối TK 20:
KHKT p.triển, k.tế tăng trởng, tính cộng
đồng h.tác giữa các quốc gia trên TG đợc
củng cố, mở rộng. Đó là những thuận lợi
đối với n/vụ b/vệ, chăm sóc trẻ em. Song
bên cạnh đó cũng gặp nhiều khó khăn: Sự
phân hóa rõ rệt về mức sống giữa các nớc,
về giàu nghèo, tình trạng c.tranh và bạo lực
ở nhiều nớc trên TG, trẻ em có h.cảnh đặc
biệt khó khăn, bị tàn tật, bị bóc lột & thất
học có nguy cơ ngày càng cao.


* Hớng dẫn hs đọc và tìm hiểu bố cục vb
Y/c hs đọc với giọng đọc rõ ràng, anh
thộp


<b>H? VB Đợc chia làm mấy phần ? néi dung</b>
tõng phÇn ?


* H ớng dẫn Hs p.tích từng phần của vb:
- Gọi Hs đọc phần <<Sự .... >>.


<b>H? Bản tuyên bố đã nêu lên thực tế c/s của</b>
trẻ em trên TG ntn ?


<b>H? N.xÐt gì về cách trình bày của bản</b>
tuyên bố ?


<b>H? Nhn thc, tỡnh cm ca em sau khi đọc</b>


xong phần này ?


* Gọi Hs đọc phần << cơ hội... >>


<b>H? Trong bèi c¶nh TG hiƯn nay, em thấy</b>
việc bảo vệ chăm sóc trẻ em có những đ/k
thuận lợi gì ?


<b>H? Trong đ/k hiện nay của nớc ta, em có</b>
suy nghĩ gì đ/v việc bảo vệ & chăm sóc trẻ


HS c vb


HS thảo luận tìm hiĨu bè cơc
vb


17 mục đợc chia :


2 mục đầu: Khẳng định
quyền đợc sống, quyền đợc
p.triển của  trẻ em trên TG,
kêu gọi khẩn thit nhõn loi
q.tõm n v/ ny.


- Phần sự thách thức: Những
thực tế ...


- Phần cơ hội: Những đk
thuận lợi ...



- Phần n/v: X.định những n/v
cụ thể ...


Hs g.nghĩa 1 số từ khó: Hiểm
họa, c/độ A-Pac-Thai, thơn
tính, tị nạn ?


Bị trở thành nạn nhân của
c.tranh & bạo lực, của nạn
p.biệt chủng tộc, của sự XL
chiếm đóng thơn tính của nớc
ngồi.


Chịu đựng những thảm họa
của đói nghèo & K.hoảng
k.tế, của tình trạng vơ gia c,
dịch bệnh, mù chữ, môi trờng
xuống cấp.


Nhiều trẻ em chết mỗi ngày
do suy dinh dỡng & bệnh tật
 Tr/bày ngắn gọn nhng khá
đầy đủ về tình trạng bị rơi
vào hiểm họa, c/s bị khổ cực
về nhiều mặt của trẻ em trờn
TG.


- Hs tự do nêu cảm nhận của
mình:



+ Trẻ em đang rơi vào những
hiểm họa ...


I. Đọc và tìm
hiểu bố cục vb
+ Đọc


+ Bố cục vb


II. Tìm hiểu vb.
1/ Phần sự thách
thức:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

em của Đảng & nhà nớc ta ?
(Kể về những việc làm cụ thể)
Gv liên hệ thực tÕ:


Năm 91  95: VN đợc nhận của UNICEF
(Quỹ nhi đồng LHQ) hơn 90 triệu USD, là
1 trong 7 nớc trên TG nhận nhiều viện trợ
nhất của UNICEF.


* Gv gọi Hs đọc:


Gv: Từ t.tế c/s của trẻ em trên TG hiện nay
và những đ/kiện thuận lợi cơ bản cộng đồng
QT, bản tuyên bố đã x/định rõ n/vụ cấp thiết
của cộng đồng QT và từng Q.gia.


H? Cộng đồng QT và từng quốc gia cần có


những nhiệm vụ cụ thể nào ?


GV nhấn mạnh: các nhiệm vụ chủ yếu đề
cập đến: sức khỏe, giáo dục, kinh tế.


H? Em hãy phân tích t/chất tồn diện ở
phần “Nhiệm vụ” mà bản tuyên bố đã nêu
ra ?


GV h/dẫn hs trình bày nhận thức của mình
<b>H? Qua bản tuyên bố, em nhận thức ntn về</b>
tầm q.trọng của vấn đề bảo vệ và chăm sóc
trẻ em ?


<b>H? Vì sao đây lại là nhiệm vụ có ý nghĩa</b>
quan trọng hàng đầu ?


<b>H? Em hóy liờn h địa phơng em đã có chủ</b>
trơng c.sách, những h/đ cụ thể gì đ/v việc
bảo vệ & chăm sóc trẻ em ?


GV: Quản Trọng - Nhà c.trị thời cổ đại nói:
<< Nhất niên chi kế, mạc nhi thụ cốc,
Thập niên chi kế, mạc nhi thụ mộc.
Chung thân chi kế, mạc nhi thụ nhân >>.
 Có nghĩa là:


“Trù việc 1 năm, khơng gì bằng trồng lúa,
Trù việc 10 năm, khơng gì bằng trồng cây.
Trù việc cả đời, khơng gì bằng trồng  ”.


“Vì lợi ích 10 năm ...” (Bác Hồ).
<b>H? Nêu n/thức của em về sự quan tâm của</b>
cộng đồng Q.tế đ/v v/đề b.vệ, chăm sóc tr
em ntn ?


<b>H? Nêu những néi dung chÝnh cña vb</b>
“Tuyªn bè TG ...” ?


Gọi Hs đọc ghi nh.
* H3: Luyn tp.


+ Cảm thông.


+ Kêu gọi toàn thể nhân loại
hÃy thơng yêu, chăm sóc ...
trỴ em.


Hs đọc


- Hs phát biểu: Tóm tắt
những đk thuận lợi cơ bản
+ Sự l/kết lại của các Q.gia
cùng ý thức cao của cộng
đồng Q.tế. Đã có cơng ớc về
quyền của trẻ em.


+ Sù h.tác & đoàn kết Q.tÕ
ngµy cµng cã h.qủa, phong
trào giải trừ quân bị...



- Hs nêu suy nghĩ:


+ Sự q.tâm của Đảng & nhà
nớc: Cải thiện đ/s của trẻ em
trên lĩnh vực ...


S nhn thức & tham gia tích
cực của các tổ chức XH.
Tồn dân nhận thức sâu sắc
v.đề b.vệ & chăm sóc trẻ em
là việc làm rất hệ trọng
<<Trẻ em hôm nay, TG ngày
mai>>.


HS ph¸t biĨu


Tăng cờng sức khỏe và c/độ
dinh dỡng của trẻ: Q.tâm,
c/sóc đến trẻ em tàn tật.
Tăng cờng vai trò của phụ
nữ.


Bảo đảm cho trẻ em đợc học
hết bậc GD c s.


Cần nhấn mạnh trách nhiệm
về mặt KHHGĐ.


Khôi phục sự tăng trëng &
p.triĨn nỊn k.tÕ.



HS th¶o ln:


Các n/vụ đợc nêu rất toàn
diện và cụ thể. Bản tuyên bố
đã x.định những n/vụ cấp
thiết của cộng đồng và từng
QG:


Từ tăng cờng sức khỏe và độ
dinh dỡng đến p.triển GD
cho trẻ.


Từ các đối tợng cần q.tâm
hàng đầu đến củng cố gđ, x/d
môi trờng xh.


Từ bảo đảm quyền b/đẳng
nam nữ đến khuyến khích trẻ
em vào các HĐVHXH.
Hs thảo luận:


Bảo vệ q/lợi chăm lo đến sự
p.triển của trẻ em là 1 trong


3.PhÇn n/vơ


4. Những nhận
thức c.bản về
tầm q. trọng của


v/đề bảo vệ,
c.sóc trẻ em, về
sự q.tâm của
cộng đồng QT
đ/với v/đ đó.


Ghi nhí 32
III. Lun tËp:
- B/tËp 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

H/dẫn Hs t/bày ý kiến về sự t/hiện n/vụ này
của địa phơng mình:


+ NhiỊu p/trào tuyên truyền của các h/đ
XH...


+ M lp GD thanh thiếu niên cha ngoan 
Tạo mọi đ/k tốt nhất để ... “Vì lợi ích ...”
(Bác Hồ).


Gv y/c Hs phát biểu về n/vụ & hớng phấn
đấu của mình.


<b>H? Để xứng đáng với sự q.tâm c/sóc của</b>
Đảng & Nhà nớc, bản thân em đã làm
những gì góp phần tham gia vào p/trào b/vệ,
chăm sóc trẻ em.


* H§4: HDVN :



+ Viết đoạn văn nêu nhận thức của em về
tầm q.trọng của v/đề bảo vệ & c/sóc trẻ em
+ Chuẩn bị phần I,II sgk tr32,33.


những n/vụ có ý nghĩa
q.trọng hàng đầu của từng
quốc gia & của cộng đồng
Q.tế. Đây là v/đề liên quan
trực tiếp đến tơng lai của 1
đất nớc, của toàn nhân loại.
Qua những c/trơng c.sách,
qua những h/đ cụ thể đ/v việc
b/vệ, c.sóc trẻ em mà ta nhận
ra trình độ văn minh của 1
XH.


Hs tù do ph¸t biĨu.


+ GD søc kháe sinh sản vị
thành niên.


+ H/đ vui chơi bổ ích cho
thanh thiếu niên bằng các câu
lạc bộ. H/đ đoàn đội, hội
khuyến học, tăng cờng GD
phòng chống ma túy - HIV
trong trờng học, T/chức gặp
gỡ giao lu với các t/chức... ,
+ Chú trọng kết hợp GD: GĐ
- NT - XH



+ Các b.pháp XH để ngời
nghiện ma túy, nhiễm HIV
đ-ợc hòa nhập vi cng
ng,. ..vv.


Hs thảo luận:


- LHQ có công íc vỊ qun
trỴ em.


- V/đề b.vệ, chăm sóc trẻ em
đang đợc cộng đồng Q.tế
dành sự quan tâm thích đáng
với những chủ trơng, n/vụ cụ
thể toàn diện đợc đề ra.
ND phần ghi nhớ.


Dựa vào n/dung của bản
Tuyên bố (phần “ N/vụ”)
và thực tế của địa phơng
mình.


- Ph¸t biĨu suy nghĩ của em
về sự q.tâm, c.sóc của Đảng,
Nhà nớc, của các tổ chức XH
đ/v trẻ em hiện nay.


Hs thảo luận:



Hs tù do nªu ý kiÕn vỊ n/vơ
Hs.


Yªu tỉ qc, cã ý thức xd ....
Tôn trọng pháp luật ....


Yêu qúy, kính trọng ông
bà ....lễ phép với mọi ngời
Chăm chỉ học tập ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>

<!--links-->

×