Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

giao an tuan 3 l4 2 buoi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (265.91 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Thứ 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010</i>
<b>Tp c</b>


Th thăm bạn
I. Mục tiêu:


1/ Biết đọc lá th lu lốt lu lốt, giọng đọc thể hiện sự thơng cảm với ngời bạn bất hạnh bị
trận lũ lụt cớp mât ba.


2/ Hiểu nội dung câu chuyện: Tình cảm bạn bà: thơng bạn muốn chia sẻ cùng bạn khi gặp
chuyện buồn ,khó khăn trong cuộc sống.


II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh ho¹ trong sgk.


- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần hớng dẫn.
III. Hoạt động dạy học

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<i><b> A. Bài cũ: Đọc bài thơ Truyện cổ nớc mình.</b></i>
Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm.


<i><b> B. Dạy bài mới:</b></i>


1. Giới thiệu bài học.Treo tranh minh hoạ- hỏi
Bức tranh vẽ cảnh gì?


2. Hng dn c v tỡm hiu bi.
<b> Hoạt động 1: Luyện đọc. </b>



- GV gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn:
Đoạn1.Hồ bình...với bạn; Đoạn2. Hồng
ơi...nh mình; Đoạn 3 phần cịn lại


- GV theo dõi,kết hợp sửa lỗi phát âm.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp .
- GV đọc diễn cảm tồn bài.
<i> Hoạt động 2: Tìm hiểu bài: </i>


- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 trả lời câu
hỏi trong SGK


- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi
trong SGK


- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu
hỏi trong SGK


- Hỏi: Bài thơ thể hiện điểu gì?
- GV ghi nội dung chính của bài thơ.


<i> Hot ng 3:Hng dn HS đọc diễn cảm. </i>
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp bức th.


<i> - GV hớng dẫn HS tìm ra giọng đọc của từng </i>
đoạn


- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm đoạn 1
trong bài.



- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
sau đó cho HS thi c din cm.


3. Củng cố, dặn dò:


- Hỏi: Qua bức th em hiểu bạn Lơng là ngời


- 2HS c thuộc lòng bài thơ, trả lời câu
hỏi


- Cả lớp quan sát tranh và trả lời câu hỏi.


- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn (2
l-ợt)


- 1HS đọc chú giải.


- HS luyện đọc theo cặp
- HS lắng nghe.


đọc thầm, thảo luân, tiếp nối nhau trả lời
- HS rút ra ý chính đoạn 1


- Đọc thầm,trao đổi và trả lời., rút ra ý
chính của đoạn2


- HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi.
- Rút ra ý chính của đọan.
- HS trả lời



- 3HS nhắc lại nội dung chính.


- 3HS c ni tip tng đoạn.
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

nh thÕ nµo?


- Nhận xét tiết học. Dặn HS có tinh thần giúp
đỡ nhau khi gặp hoạn nạn khó khăn


- Về luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.


- HS tr¶ lêi.


- Về t luyn c.
<b>Toỏn</b>


Triệu và lớp triêu (tiếp theo)
I. Mơc tiªu: Gióp häc sinh :


- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về hàng và lớp


- Cđng cè vỊ c¸ch dùng bảng thống kê số liệu
II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.


III. Hot động dạy học

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>



<b>1. Bµi cđ: GV Ghi sè: 675 231 000</b>
Hỏi: Lớp triệu gồm các hàng nào?
- GV nhận xét cho điểm.


<b>2. Bài mới:</b>


<i><b>Hoat ng 1: Gii thiu bi.</b></i>


<i><b>Hot động 2: Hớng dẫn đọc, viết số đến lớp </b></i>
<b>triệu.</b>


- GV treo bảng các hàng vừa viết vừa giới thiệu:
3trăm triêu, 4chục triệu, 2triệu, 1trăm nghìn,5chục
nghìn, 7nghìn,4trăm, 1chục, 3đơn vị


- GV hớng dẫn lại cách đọc.
- Yêu cầu HS đọc lại


<i><b>Hoạt động 3: Thực hành</b></i>


<i>Bµi 1: GV treo bảng phụ. Ghi nôi dung BT</i>
- GV kiểm tra HS viết ở bảng.


<i>Bài 2: Viết vào chố chấm. </i>
- GV nhận xét và cho điểm.
<i>Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm.</i>
Hỏi: Bài 3a yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV nhận xét, cho điểm


<i><b>Hot ng 3: Củng cố, dặn dị:</b></i>


- Nhận xét giờ học


- VỊ nhµ làm bài tập hớng dẫn luyệ tập thêm và
chuẩn bị bài sau.


- HS c s
- HS khỏc nhận xét


- Häc sinh l¾ng nghe.


- Häc sinh theo dâi.


- HS viết số đó vào nháp, 1HS lên bảng .
- HS thực hiện tách số thành các lớp theo
thao tác của GV.


HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở BT.HS
ngồi cạnh nhau cùng đọc số.


- HS viết vào vở, đọc kết quả.


- HS đọc số.


- HS viết tiếp vào vở, đọc số đó cả lớp theo
dõi nhận xột..


- Học sinh tự làm
<b>Chính tả (Nghe - viết)</b>


Cháu nghe câu chuyện của bà


I. Mục tiêu:


1. Nghe - viết lại đúng chính tả bài thơ Cháu nghe câu chuyện của bà. Biết trình bày đúng, đẹp
các dòng thơ lục bát và các khổ thơ.


2. Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (tr/ch; dấu hỏi, dấu ngã)
II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết ghi nội dung bài tập 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A/ Mở đầu: Kiểm tra bài c.</b>


Viết các tiếng có âm đầu x/s, vần ăn/ ăng
- GV nhận xét.


<b>B/ Dạy bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 1: Gii thiu bài, gv nêu yêu cầu.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: Hớng dẫn HS nghe - viết</b></i>


- Giáo viên đọc bài thơ. Hỏi: Bạn nhỏ thấy bà có
điều gì lạ? Bài thơ nói lờn iu gỡ?


GVhớng dẫn cách trình bày bài thơ lục bát
- Giáo viên HD viết từ khó.


- Giỏo viờn đọc bài cho HS viết.
- Giáo viên đọc lại toàn bi mt lt.
- Chm cha bi chớnh t.


- Giáo viên nhËn xÐt chung.



<i><b>Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm bài tập</b></i>
<i>Bài tập 2: Giáo viên nêu bài tập2a</i>
- Gọi HS c yờu cu.


- Chốt lại lời giải.


- Gi HS c hồn chỉnh bài văn.


<b>C/ Củng cố, dặn dị: Tìm 10 từ ngữ chỉ con vật </b>
có tiếng bắt đầu bắng tr/ch, đồ dùng có trong nhàcó
thanh hi,ngó.


- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp


- Học sinh theo dâi.


- HS theo dõi. 3 HS đọc lại.
- HS tr li.


- Học sinh viết từ khó vào nháp.
- HS viÕt bµi vµo vë.


- Học sinh rà sốt lại bài ( Khảo bài)
- Từng cặp học sinh đổi vở soát lỗi


- 1HS đọc thành tiếng yêu cầu.


- Cả lớp làm vào vở. 2Học sinh đại diện
lên bảng thi làm đúng, nhanh.



- Líp nhËn xÐt
- HS tù lµm
<i>Thø 3 ngày 14 tháng 9 năm 2010</i>


<b>Toán</b>
Luyện tập
I. Mục tiªu: Gióp HS :


- Củng cố lại cách đọc, viết số đến lớp triệu.


- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong một số.
II. đồ dùng dạy- học - Bảng phụ


III. Hoạt động dạy - học

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1) Bài cũ: GV đọc số: 4 trăm triệu, 3 chục triệu,9</b>
triệu,5 trăm nghìn,8 chục nghìn,2nghìn, 3trăm,
4chục, 2đơn vị


- GV theo dõi, chữa bài, cho điểm.
<b>2) Bài mới: Giới thiệu bµi.</b>


<i><b>Hoạt động 1: Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng </b></i>
lớp của số (bài2).


- GVviết lần lợt các số bài 2 lên bảng.
- Khi HS đọc GV hỏi về cấu tạo của số.



<i><b>Hoạt động 2: Củng cố về viết số và cấu tạo số (bài </b></i>
tập3)


- 2HS lên bảng viết số
- Cả lớp viết vào nháp
- HS kh¸c nhËn xÐt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- GV đọc các số BT3.


- GV nhËn xÐt phÇn viÕt cđa HS
- GV hỏi về cấu tạo của các số..


<i><b>Hot ng 3: Cng cố về nhận biết giá trị của từng </b></i>
chữ số theo hng v lp (BT4)


- GV viết lên bảng các sè trong bµi tËp 4


- GV hái: Trong sè 715 638, chữ số 5 thuộc hàng
nào, lớp nào?


Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là bao
nhiêu?


Giá trị của chữ số 5 trong số 836 571 là bao nhiêu?
Vì sao?


<b>3) Củng cố ,dăn dò:Nhận xét giờ học, dặn về làm </b>
bài tập và chuẩn bị bài sau.



- HS vit theo li c ca GV
- 1HS lên bảng viết, cả viết vào vở.
- Học sinh tự làm, sau đó chữa bài.


- HS theo dõi v c s.


- HS llần lợt trả lời.
- HS khác nhận xét.


-Cả lớp thống nhất kết quả.
- HS về lµm BT


<b>Luyện từ và câu</b>
Từ đơn và từ phức
I. Mục tiêu:


1- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo nên từ, còn từ dùng để tạo nên
câu; tiếng có thể có nghĩa hoặc khơng có nghĩa, cịn từ bao giờ cũng có nghĩa.


2- Phân biệt đợc từ đơn từ phức.


3- Bớc đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ.
II. đồ dùng dạy- học:


- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng.
III. Hoạt động dạy- học

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt ng ca hc sinh</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ </b></i>


về dấu hai chấm.


-GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>A. Dạy bài mới:</b></i>


<i><b>Hot ng 1: Giới thiệu bài. GV đa ra từ: học, học </b></i>
hành, hợp tác xã. Em có nhận xét gì về số lợng
tiếng của 3 từ đó.


Hoạt động2:<i><b> </b><b> Tìm hiểu ví dụ</b></i>


- u cầu HS đọc phần nhận xét , làm BT1,2
GV phát phiếu BT


- GV nhËn xét, chữa bài.


+ Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn)
+ Từ gồm nhiều tiếng (từ phức)
+Tiếng dùng để cấu tạo từ.
+Từ dùng để cấu tạo câu.
<i><b>Hoạt động 3: Ghi nhớ</b></i>


<i><b>Hoạt động 4: Luyện tập </b></i>


BT1: Yêu cầu HS tự làm - GV nhận xét
BT2;Yêu cầu làm việc theo nhóm.
BT3: u cầu HS đặt câu.


- GV chØnh sưa tõng câu cho HS



- 2HS trả lời.


- HS theo dừi, trả lời.
- HS đọc yêu cầu của BT
- Từng cp oc,trao i lm bi.


- Đại diện lên trình bày kết quả trên phiếu
- Cả lớp nhận xét.


- HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.
- HS làm vào vở- 1HS lên bảng làm.
- các nhóm thảo luận và làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>C. Củng cố, dặn dò:</b></i>


-GV nhận xét tiết học, dăn về làm lại BT2,3.


- HS tự làm.
<b>Khoa học</b>


Vai trò của chất đạm và chất béo
I. mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:


- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo.
- Vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể.


- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những thức ăn chứa chất béo.
II. đồ dùng dạy- học: - Phiếu bài tập.


III. Hoạt động dạy- học

:




<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1) Bài cũ: Hỏi: Ngời ta thờng có mấy cách để phân </b>
loại thức ăn? Đó là những cách nào? Nhóm thức ăn
nào chứa nhiều chất bột đờng?


- GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.


<b>2) Bµi míi: Giíi thiƯu, ghi mơc bµi.</b>


<i><b>Hoạt động 1: Những thức ăn nào chứa nhiều chất đạm</b></i>
và chất béo?


- Quan sát hình T12,13 trả lời câu hỏi: Những thức ăn
nào chứa nhiều chất đạm, những thức ăn nào chứa
nhiều chất béo?


- GV nhËn xÐt bæ sung.


<i><b>Hoạt động 2: Vai trị của nhóm thức ăn có chứa nhiu </b></i>
cht m, cht bộo.


- Hỏi: Khi ăn cơm với thịt, cá, gà cảm thấy thế nào?
Khi ăn với rau cảm thấy thế nào?


- GV kết luận : nhấn mạnh mục Bạn cần biết


<i><b>Hot ng 3: Xỏc nh nguồn gốc của các loại thức </b></i>
ăn chứa nhiều chất m , cht bộo.



- Gvphát phiếu BT, yêu cầu HS hoµn thµnh.
- GV nhËn xÐt vµ kÕt ln.


<b>3) Cđng cè, dặn dò: </b>


- GV nhận xét chung giờ học,
- Dặn học thuộc mục bạn cần biết.


- 1HS tr¶


- C¶ líp theo dâi.


- Học sinh thảo luận theo cặp đôi.
- HS nối tiếp nhau trả lời.


- C¶ líp nhËn xÐt.


- HS tr¶ lêi.


- u cầu HS đọc mục bạn cần biết.
- Thảo luận nhóm 4, cỏc nhúm in kt
qu vo phiu BT.


- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- HS tự học


<b>K chuyn</b>
K chuyện đã nghe, đã đọc
I. Mục tiêu: 1. Rèn kĩ năng nói:



- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẫu chuyện, đoạn chuyện ) đã nghe, đã
đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lịng nhân hậu, tình cảm thơng yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa
ng-ời với ngng-ời.


- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.


2. Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II. đồ dùng dạy- học: - Một số truyện viết về lòng nhân hậu


III. Hoạt động dạy- học

:



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: Kể lại câu chuyện "Nàng tiên </b></i>
ốc" - GV nhận xét, cho điểm.


<i><b>B. Dạy bµi míi:</b></i>
1. Giíi thiƯu bµi:
2. Híng dÉn kĨ chun.


<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu đề bài</b></i>


- Gọi HS đọc đề bài, GV gạch dới các từ
Hỏi- Lòng nhân hậu đợc hiểu nh thế nào?
- Em đọc câu chuyện của mình ở đâu?
- GV ghi nhanh các tiêu chí trên bảng.
<i><b>Hoạt động 2: Kể chuyện trong nhóm</b></i>
- GV chia nhóm 4 HS


- GVgiúp đỡ từng nhóm. GV gợi ý choHS các câu
hỏi:



*HS kể hỏi: Bạn thích chi tiết nào? Vì sao?
- Chi tiết nào làm bạn cảm động nhất?
-Qua câu chuyện trên bạn thích nhân vậtnào


*HS nghe kể hỏi: Qua câu chuyệntrên muốn nói lên
điều gì?Bạn sẽ làm gì để học tập?


<i><b>Hoạt động 3: Thi kể và trao đổi về ý nghĩa.</b></i>
- Tổ chức cho HS thi kể, GV theo dõi, bình chọn
theo tiêu chí đã nờu. Tuyờn dng.


3. Cũng cố ,dặn dò :Nhận xÐt giê häc.


- 1HS kĨ, nªu ý nghÜa.


.- HS lắng nghe.
- 3HS đọc đề bài.
- HS đọc phần gợi ý.
- HS trả lời nối tiếp.


- HS đọc kĩ phần 3 và mẫu.


- Tõng nhãm kĨ chun, nhËn xÐt, bỉ sung
cho nhau


- HS thi kể, HS khác lắng nghe để hỏi lại
bạn. HS thi kể có thể hỏi các bạn tạo
khơng khí sơi nổi



<i>Thứ 4 ngày 15 thángg 9 nm 2010</i>
<b>Tp c</b>


Ngời ăn xin
I. Mục tiêu:


1/ c lu loỏt toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng, thơng cảm, thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của các
nhân vật qua các cử chỉ và lời nói.


2/ Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi cậu bé có tấm lịng nhân hậu biết đồng cảm, thơng xót
trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ.


II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần hớng dẫn.
III. Hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<i><b> A. Kiểm tra bài cũ . Đọc bài "Th thăm bạn" </b></i>
GVhỏi: Những dòng mở đầu và kết thúc có tác
dụng gì?


- Nhận xét và cho điểm.
<i><b> B. Dạy bài mới:</b></i>


1. Giới thiệu bài: Treo tranh và hỏi:
Bức tranh vẽ cảnh gì?


2. Hng dẫn đọc và tìm hiểu bài.
<i> HĐ1. Luyện đọc. </i>



- GV chia bài thành 3 đoạn.
Đoạn 1: Lúc ấy... cầu xin cứu giúp.
Đoạn 2: Tôi lục lọi... cho ông cả.


- 3HS c ni tip, tr li câu hỏi
- Cả lớp quan sát tranh.


- HS quan sát và trả lời.


- HS mở Sgk


- 3 HS c nối tiếp từng đoạn ( 2 lần)
- HS luyện đọc theo cặp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Đoạn 3: Ngời ăn xin... của ông lão.
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, cách đọc
- GV giúp HS hiểu từ ngữ mới và khó.
- GV đọc mẫu diễn cảm tồn bài.
<i><b>HĐ2. Tìm hiểu bài: </b></i>


* GV yêu cầu đoc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi Sgk l


* GV yêu cầu đoc thầm đoạn 2 và trả lời câu
hỏi Sgk.


- GV giải nghĩa từ: Tài sản; lẩy bẩy


: * GV yêu cầu đoc thầm đoạn 3 và trả lời câu
hỏi Sgk.



- ?Đọc toàn bài và tìm nội dung chính của bài?
- GV nhận xét ghi bảng.


<i><b>H3.Hng dn HS đọc diễncảm</b></i>
GV yêu cầu HS đọc toàn bài.


- GV đa đoạn văn cần đọc diễn cảm treo lên
bảng


- GV đọc mẫu.


- GV yêu cầu HS đọc phân vai.
- GV nhận xét ghi điểm.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?


- Nhn xột giờ học, dặn về nhà học bài và kể
lại câu chuyện đã học.


- HS l¾ng nghe.


- HS đọc thầm, trao đổi tiếp nối nhau trả lời và
rút ra ý chính đoạn 1. . Ơng ão ăn xin thật đáng
thơng


Cậu bé xót thơng ơng lão, muốn giúp đỡ ơng.
- HS đọc thầm, trao đổi nhóm đơi trả lời và rút
ra ý chính đoạn 3 Sự đồng cảm của cậu bé và


ông lão ăn xin


- 1 HS đọc, lớp theo dõi suy nghĩ trả lời.


- 1 HS đọc cả lớp theo dõi tìm giọng đọc.
- HS lắng nghe tìm ra giọng đọc và luyện đọc.
- HS luyên đọc theo vai


- HS trả lời


- Về nhà tự học và kể lại câu chuyện.
<b>Toán</b>


Luyện tập
I. Mục tiêu: Giúp häc sinh cđng cè vỊ:


- Cách đọc số, viết số đến lớp triệu.
- Thứ tự các số.


- C¸ch nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp.
II. Đồ dùng dạy học: - B¶ng phơ


III. Hoạt động dạy- học

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập số 3 SGK</b></i>
- GV nhận xét, cho điểm.


<i><b>B. Dạy bài mới: 1. GV giíi thiƯu bµi.</b></i>


2. Híng dÉn lun tËp:
*Giíi thiƯu "tØ"


( một nghìn triệu gọi là mét tØ)


- HS đếm từ 100 000 000 đến 900 000 000.


? Nếu đếm nh trên thì số tiếp theo 9 trm triu l s
no?


GV nêu: 1 nghìn triệu còn gọi là 1 tỉ
1 tØ viÕt lµ 1 000 000 000


<i><b>C.Lun tËp :* Bµi 1: ViÕt theo mÉu</b></i>


- 1HS lên làm ở bảng.


- C lp theo dừi i chiu vi bi ca
mỡnh.


- HS trả lời: 1 nghìn triệu
- HS nhắc lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV treo b¶ng phơ.
- GV nhËn xÐt cho ®iĨm


*Bài 2: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
-? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?.
- GV nhận xét cho điểm.



*Bµi 3: ViÕt sè thích hơp vào ô trống.
- GV nhËn xÐt


*Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.
- GV nhn xột


<i><b>C. Cũng cố, dặn dò: Về nhà làm BT</b></i>


.- HS nêu ở bảng phụ GV đã kẻ sẵn..


-HS nêu yêu cầu và tự viết số.
- 1HS lên bảng viết.


- HS làm vào vở.


-2 HS lên bảng điền kết quả.


- HS thảo luận theo căp, thống nhất kết
quả.


<b>Tập làm văn</b>


Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vËt
I ) Mơc tiªu:


- Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ tính cách của
nhân vật, nói lên ý nghĩa của câu chuyện.


- Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo hai cách: trực
tiếp và gián tiếp.



II ) Đồ dùng d¹y häc:


- Mét sè tê phiÕu khỉ to ghi néi dung bài tập 1; 2 ; 3 ( phần nhận xét )
- Sáu tờ giấy khổ to viết bài tập phần luyện tập.


III ) Ph<b> ơng pháp :</b>


K chuyn, m thoại, thảo luân, luyện tập, thực hành.
<b>IV ) Các hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<i><b>A. ổn định tổ chức</b></i>


<i><b>B. KiÓm tra bài cũ:</b></i>


+ Nêu ghi nhớ của tiết trớc?


+ Khi cần tả ngoại hình của nhân vật, cần
chú ý tả những gì?


C -<i><b> </b><b> </b><b>D¹y bài mới:</b></i>


- Giới thiệu bài ghi đầu bài
1.NhËn xÐt:


<b>*bài 1:_ Yêu cầu HS tự làm bài.</b>
- Gọi HS đọc bài của mình đã làm.
- Nhận xét, tuyên dơng HS



<b>*Bµi 2: GV yêu cầu HS thảo luận</b>


+ Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói lên
điều g× vỊ cËu?


+ Nhờ đâu mà em đánh giá đợc tính nết
của cậu bé?


- Gäi HS tr¶ lêi


<i><b>*Bài 3:GVnêu câu hỏi và gọi HS trả lời .</b></i>
+ Lời nói, ý nghĩ của ông lão ăn xin trong
hai cách kể ó cho cú gỡ khỏc nhau?


- Hát đầu giờ.
_ 2HS lên bảng trả lời


- Nhắc lại đầu bài.
HS tìm hiểu ví dụ.


- Đọc yêu cầu làm bài vào nháp
nêu Kq.




-HS dọc yêu cầu


-c thm, tho lun cp ụi cõu hi.



- 1 vài HS trả lời .


- 2HS tr¶ lêi 2 ý .


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

+ Ta cần kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân
vật để làm gì?


+ Có những cách kể nào để kể lại lời nói
và ý nghĩ của nhân vật?


<b> 2. Ghi nhí:</b>
3. Lun tËp:


*Bài 1: - Gọi HS đọc nội dung của bài .
- Yêu cầu HS làm bài


- Gäi HS trình bày bài làm .


+ Dựa vào dấu hiệu nào em nhËn ra lêi nãi
trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp


<b>*Kết luận: Khi dùng lời dẫn trực tiếp, các</b>
<i><b>em có thể đặt sau dấu hai chấm phôi hợp</b></i>
<i><b>với dấu gạch ngang đầu dòng hoặc dấu</b></i>
<i><b>ngoặc kép. Còn khi dùng lời dẫn gián tiếp</b></i>
<i><b>khơng dùng dấu ngoặc kép hay dấu gạch</b></i>
<i><b>ngang đầu dịng nhng đằng trớc nó có thể</b></i>
<i><b>thêm vào các từ: rằng, là và dấu hai</b></i>


<i><b>chấm.</b></i>


<i><b>*Bµi 2:+ Khi chuyÓn lêi dÉn gi¸n tiếp</b></i>
thành lời dẫn trực tiếp cần chú ý những gì?
- Nhận xét tuyên dơng học sinh


<i><b>*Bài 3: + Khi chuyÓn lêi dÉn trùc tiếp</b></i>
thành lời dẫn gián tiếp cần chú ý những gì?


<i><b>D. CủnGcố dặn dß</b></i>, NhËn xÐt tiÕt
häc.ChuÈn bị bài: Viết th


b) Tác giả thuật lại gián tiếp lời của ông lÃo tức
là bằng lời kể của mình. Ngời kể xng tôi, gọi ngời
ăn xin là ông lÃo.


+ . thy rừ tính cách của nhân vật.


+ Có hai cách kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật,
đó là lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp.


- 3 -> 4 HS đọc ghi nhớ SGK


- 2 HS đọc nội dung.
- HS làm bài .
- 1 HS nêu.


+ Lời dẫn trực tiếp là một câu trọn vẹn đợc đặt
sau dấu hai chấm phối hợp với dấu gạgh ngang
đầu dòng hay dấu ngoặc kép.



+ Lời dẫn gián tiếp đứng sau các từ nối: rằng , là
và dấu hai chm.


- Thảo luận nhóm làm vào phiếu


+ Phải thay đổi từ xng hô và đặt lời nói trực tiếp
vào sau dấu hai chấm kết hợp với dấu gạch ngang
hoặc dấu ngoặc kép.


+ Chú ý: Thay đổi từ xng hô bỏ dấu ngoặc kép
hoặc dấu gạch ngang đầu dòng, gộp lại lời kể với
lời nhân vật.


- Về học thuộc phần ghi nhớ.


<b>Lịch sử</b>
Bài1: Nớc Văn Lang
I. Mục tiêu : Học xong bài này HS biết:


- Mô tả sơ lợc về tổ chức x· héi thêi Hïng V¬ng.


- Mơ tả đợc những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của ngời lạc Việt.
II. Đồ DùNG DAY – học: - Phiếu học tập.


III. Hoạt động dạy – học:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: GV đọc hai câu thơ:</b></i>


Dù ai đi ngợc...mùng 10 tháng 3.


- Câu ca dao trên nhắc đến ngy gi ca ai?
- GV nhn xột chung.


2.Dạy bài míi: Giíi thiƯu bµi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>Hoạt động 1: Thời gian hình thành và địa phận của </b></i>
nớc Văn Lang.


-Gvtreo bản đồ, bảng phụ.


- GV ghi b¶ng. Vẽ trục thời gian lên bảng.
- GV kết luận.


Hot động 2: Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang.
- GV cho HS đọc SGK, điền tên các tầng lớp trong
xã hội Văn Lang.


- GV nhËn xÐt , kÕt luËn.


<i> Hoạt động 3: Đời sống vật chất, tinh thần của ngời</i>
Lạc Việt.


- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK.
- GV giới thiệu tình hình, phát phiếu học tập
- GV nhận xét, kết luận, tuyên dơng HS
<i><b>Hoạt động </b><b> 4 </b><b> Phong tục của ngời Lc Vit.</b></i>


-Kể tên 1số câu chuyện CT,TT nói về phong tơc cđa


ngêi L¹c ViƯt?


- GV nhËn xÐt, kÕt ln.


<b>3.Cđng cố, dặn dò: Nhận xét , dặn dò.</b>


- HS c SGK,quan sỏt lc ,tho lun,
vit cỏc thụng tin vo v.


1HS nêu kết quả.


- HS lắng nghe kết luận.


- HS làm việc theo cặp, 1HS lên bảng điền,
cả lớp nhận xét.


- HS quan sỏt , thảo luận nhóm, điền các
thơng tin về đời sng vt cht ca ngi
Lc Vit.


- Các nhóm trình bµy.


HS thảo luận theo cặp đơi và phát biểu ý
kin.


<i>Thứ 5 ngày 16tháng 9 năm 2010 </i>
<b>TOáN</b>


DÃy số tự nhiªn
<b>I. Mơc tiªu :</b>



- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên.
- Nêu đợc một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.


- Học sinh cần dựa trên tia số để viết đúng số liền ửớc, liền sau số cho ttớc.
<b>II. Chuẩn bị : GV và HS : Xem trớc bài trong sách giáo khoa.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


<b>1. ổn định : Nề nếp</b>


<b>2.Bµi cị: </b>“ Lun tËp”. (5P)
HS1 : ViÕt sè:


7 triệu,5 trăm nghìn, 3 trăm và 2 đơn vị.


2chơc triệu, 9 triệu, 1 trăm nghìn, 5nghìn và 2 chục.
HS2: Đọc và nêu giá trị của chữ số 3:


92 650 240; 730 210; 950 003 200.


* Nhận xét, ghi điểm cho học sinh.
<b>Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.</b>


<b>HĐ1 : Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên. </b>
- Gọi HS nêu một vài số đã học -> Ghi các số HS nêu lên
bảng và giới thiệu đó là các số tự nhiên. Cho 1 HS nhắc lại
các số tự nhiên ghi trên bảng.



- Cho thªm mét sè vÝ dơ. Híng dẫn HS viết các số tự nhiên
theo thứ tự từ bé -> lớn bắt đầu từ số 0.


- GV giới thiệu : Tất cả các số tự nhiên s¾p xÕp theo thø tù
tõ bÐ -> lín tạo thành dÃy số tự nhiên.


- Cho HS nhắc lại.


Hát.


2 HS lên bảng


- Lắng nghe.


- Tự do phát biểu.( HS nêu:
15,20, 1, 1367, 0,)
- 1 em nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV cho HS lần lợt nhận xét từng dÃy số trên bảng. HS kết
luận đâu là dÃy số tự nhiên.


- Cho HS quan sát tia số trên b¶ng.
<i><b>KÕt luËn : nh SGK</b></i>


HĐ2 : Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
<i> * .Hệ thống hóa tính chất của dãy số tự nhiên : </i>


- HD HS nhận xét đặc điểm của dãy s t nhiờn.



H: Khi thêm (hoặc bớt 1) vào bất kỳ số tự nhiên nào, ta sẽ
có điều gì? Số tự nhiên nào bé nhất? Số tự nhiên nào lín
nhÊt?


<i><b>Kết luận : Nh SGK</b></i> H: Nêu các số chẵn, số lẻ trên tia số?
Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp thì hơn (kém) nhau bao nhiêu
đơn v?


<i><b>Kết luận : - Các số chẵn là các số chia hết cho 2.</b></i>
- Các số lẻ là các số kh”ng chia hÕt cho 2.


- Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp thì hơn (kém) nhau 2 đơn vị.
<b>HĐ 2 : Luyện tập, thực hành.</b>


<i>Bài 1 : - GV yêu cầu HS nêu đề bài.</i>


- Mn t×m sè liỊn sau cđa mét sè ta lµm nh thÕ nµo?
- GV cho HS tự làm bài.


- GV chữa bài và cho điểm HS.


<i>Bài 2 : - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? </i>


- Muốn tìm số liền trớc của một số ta làm nh thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài.


- GV cha bi v cho im HS.
<i>Bài 3: - GV yêu cầu HS đọc đề bài.</i>


- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc kộm nhau bao nhiờu


n v ?


- GV yêu cầu HS lµm bµi .


- GV gọi HS nhận xét bài làm bài của bạn trên bảng,sau đó
cho điểm học sinh


<i>Bài 4:- GV yêu cầu HS tự làm bài , sau đó yêu cầu HS nêu </i>
đặc điểm ca tng dóy s .


- Yêu cầu HS sửa bài nếu sai.
<b>4. Củng cố - Dặn dò</b>


- GV tỉng kÕt giê häc, vỊ nhµ lµn bµi lun thêm ở VBT.
Chuẩn bị bài : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.


- Thảo luận theo nhóm bàn và
lần lợt nêu ra kết luận.


- Quan sát, theo dõi.
- Lắng nghe.


-Theo dõi.


- Từng cá nhân nêu, mời bạn
nhận xét, bổ sung.


- Theo dõi và lắng nghe.
3-4 em nêu ý kiến trả lời.
- Theo dõi, lắng nghe.


- HS nêu và trả lời.


- Từng cá nhân thực hiện làm
bµi vµo vë.


- HS đọc đề bài.


- Muốn tìm số liền sau của một
số ta lấy số đó cộng thêm 1
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả
lớp làm bài vào VBT


-Hs nªu-


-1 HS lªn bảng làm bài, HS cả
lớp làm bài vào VBT.


-Hs nêu-


- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả
líp lµm bµi vµo vë.


-HS đổi chéo vở để kiểm tra
bài nhau . Một số HS nêu đặc
điểm của dãy số trớc lớp.
- Thực hiện sửa bài nếu sai.
- Lắng nghe.


- Theo dâi, l¾ng nghe.
<b>LUN Tõ Và CÂU</b>



M rng vn t : Nhõn hu - on kết
<b>|I.Mục đích </b>


* Mở rộng vốn từ ngữ theo chủ điểm nhân hậu , đoàn kết,rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ trên
* Hiểu đợc ý nghĩa của một số câu thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ diểm


<b>II. Đổ dùng dạy học: Giấy to kẻ sẵn, bút dạ , Bảng lớp viết sẵn 4 câu thành ngữ bài3</b>
III- Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b> 2,Kiểm tra bài cũ +Gọi 2 em lên b¶ng</b>


Tiếng dùng để làm gì ? Từ dùng để làm gì ? cho ví dụ
Thế nào là từ đơn , từ phức ? cho ví dụ


<b>3,Bài mới: GTB - Ghi đề </b>


<b>HĐ 1: Hớng dẫn hs làm bài tập (20p)</b>
Bài1 : Gọi hs đọc u cầu bài


+Gv híng dÉn hs t×m tõ trong từ điển
<b>+ Yêu cầu hs thảo luận nhóm, </b>


+HS thảo luận ghi giấy - GV theo dõi
+Trình bày theo yêu cầu GV


*GV cú th hi li ngha của từ, câu vừa tìm
<b>Bài 2 : Gọi HS đọc yờu cu bi</b>



Yêu cầu Hs làm bài trong nhóm


Gọi nhóm xong trớc trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung,
GV chèt l¹i


Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bi


Yêu cầu HS làm vào nháp, 1 em lên bảng viÕt
GV chèt l¹i


GV hỏi em thích câu thành ngữ nào nhất? Vì sao ?
<b>HĐ 2 : hoạt động cá nhân </b>


Bµi 4 : GV híng dÉn HS lµm miƯng


GV hớng đẫn cho HS hiểu thế nào là nghĩa đen, bóng. HS
làm miệng


4 Củng cố <b> dặn dò</b>


Nhận xét tiết học, HS về nhà học thuộc các từ vùa tìm trên


+An, Minh lên trả lời


2 em c ni tip


-Hs suy nghĩ để tìm các từ có
tiếng hiền, các từ có tiếng ác
(ở trớc hay sau từ)



-Hs nªu-


Hs làm bài trong nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Cả lớp theo dõi


Đọc nối tiếp


Đặt câu theo các từ bên , nối
tiếp


Lắng nghe, bổ sung
Đọc nối tiếp


HS trả lời tự do


Trả lời theo ý hs


<b>Địa lí</b>


Bài2: Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
I. Mục tiªu:


- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c, về sinh hoạt, trang phục, lễ hội của một số
dân tộc ở Hoàng Liên Sơn.


- Dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức.


- Xác lập mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con ngời ở Hồng Liên Sơn.


- Tơn trọng truyền thống văn hố các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn.


III. Hoạt động- dạy- học

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>A) Bài cũ: Tại sao nói đỉnh núi Phan - xi - păng là </b>
nóc nhà của Tổ quốc?


- GV nhận xét, cho điểm.
<b>B) Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: ghi mục bài lên bảng.</b>


<i><b>Hot ng 1:Hong Liờn Sơn- nơi c trú của một số </b></i>
dân tộc ít ngời.


-GVnêu: -Dân c ở HLS đông đúc hay tha thớt hn
so vi ng bng.


- Kể tên những dân tộc chÝnh ë Hoµng LS?
- GV nhËn xÐt, bổ sung


- HS trả lời


- HS khác nhận xÐt.
- HS l¾ng nghe.


- Các nhóm thảo luận, đại diện lên chỉ trên
bản đồ và trả lời.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Hỏi: Phơng tiện giao thông chính của họ là gì? Bản
làng thơng nằm ở đâu? Bản có nhiều nhµ hay Ýt
nhµ? - GV kÕt luËn.


Hoạt động 2: Bản làng vi nh sn


- GV hỏi: Đây là cái gì? Em thờng gặp hình ảnh
này ở đâu?Vì sao một số DT Ýt ng?


- GV kÕt luËn


<i><b>Hoạt động3 Chợ phiên, lễ hội, trang phục</b></i>


- Nêu những hoạt động trong phiên chợ ,Kể tên1số
hàng hoá, lễ hội, nhận xét trang phc


- Gv nhận xét, tổng kết.


<b>3. Củng cố, dặn dò: Về học bài CB bài sau.</b>


- HS quan sát tranh và trả lời.


- HS quan sát trnh , ảnh và trả lời
- HS khác nhận xét , bổ sung.
- HS dựa vào mục3, hình trong SGK
- Đại diện nhóm trình bày.


<b>o c</b>



Bài 2: Vợt khó trong học tËp
I. Mơc tiªu: Học xong bài này HS có khả năng:


1. Nhận thức đợc: Mỗi ngời đều gặp khó khăn trong cuộc sống và học tập. Cần phải có quyết
tâm và tìm cách vợt qua khó khăn.


2.Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục.
- Biết quan tâm chia sẽ, giúp đỡ những bạn có hồn cảch khó khăn.


3. Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập.
II. đồ dùng dạy- học: Các mẫu chuyện tấm gơng vợt khó trong học tập.


III. Hoạt động dạy- học

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<i><b>A. KiÓm tra bài cũ: Nêu tấm gơng về trung thực </b></i>
trong học tËp. §äc ghi nhí.


<i><b>B. Dạy bài mới: giới thiệu bài</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu câu chuyện</b></i>


GV cho HS làm việc cả lớp -GV đọc câu chuyện
"Một HS nghèo vợt khó"


Hỏi: - Thảo gặp phải những khó khăn gì?
- Thảo đã khắc phục nh thế nào?


- KÕt quả học tập của bạn thế nào?



Trớc những khó khăn trảo có chịu bó tayk?


Nếu bạn thảo không khắc phục khó khăn, chuyện gì
sẽ xẩy ra? Vậy khi gặp khó khăn trong học tập
chúng ta phải làm gì?


Hoạt động 2: Em sẽ làm gì?


- GV yêu cầu thảo luận làm bài tập 2.
GV nhận xét, động viên kết quả làm việc.
- GV kết luận.


<i><b>Hoạt động 3: Liờn h bn thõn</b></i>


Kể ra3 khó khăn của mình và cách giảiquyết
<i><b>C. Hớng dẫn thực hành: </b></i>


GV yêu cầu về kể những tấm gơng vợt khó trong
học tập, chuẩn bị cho tiết sau.


-HS nêu, HS khác nhận xét.
Liệt kê cách giải quyết.


- Cả lớp lắng nghe.


- HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi.
- Đại diện nhóm trình bày,


- HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.
- Các nhóm thảo luận và làm BT.


- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Thảo luận theo nhúm cp ụi.


- HS trình bày những khó khăn và cách
giải quyết, HS khác nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010</i>
<b>TOáN</b>


Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giúp học sinh hệ thống hóa một số hiểu biết ban đầu về:
+Đặc điểm của hệ thập ph©n.


-Sử dụng mời kí hiệu ( chữ số ) để viết số trong hệ thập phân.
-Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
- Học sinh có kỹ năng đọc, viết số nhanh, chính xác.


- Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm toán.
II. Đồ dïng d¹y - häc:


- GV : Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài tập , bµi tËp 3.
- HS : Chuẩn bị SGK và vở Toán.


III. Hot ng dy học:


Hoạt động của giáo viên <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. ổn định: N np</b>



<b>2. Kiểm tra</b>


-Gọi HS lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét , ghi điểm.
<b>3. Bµi míi : </b>


-Giới thiệu bài – Ghi đầu bài , gọi HS
nhắc * Hoạt động 1: Nhận biết đặc điểm
<i><b>của hệ thập phân</b></i>


- GV viÕt lªn bảng bài tập sau và yêu cầu
HS làm bài .


10 đơn vị = ……… chục
10 chục = ……….. trăm
10 trăm = ………nghìn
……nghìn = 1 chục nghìn
10 chục nghìn = ……..trăm nghìn
H: Qua bài tập trên, bạn nào cho biết
<i>trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một </i>
<i>hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên </i>
<i>liền tiếp nó?</i>


* GV khẳng định: Chính vì thế ta gọi đây là
<i>hệ thập phân.</i>


* Hoạt động 2: Cách viết số trong hệ thập
<i><b>phân</b></i>


H: Trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số


<i>, đó là những chữ số nào? </i>


- Yêu cầu HS sử dụng các chữ số trên để
viết các s sau:


+ Chín trăm chín mơi chín.


+ Hai nghìn không trăm linh năm.
+ Sáu trăm tám mơi lăm triệu bốn trăm
linh hai nghìn bảy trăm chín mơi ba.
GV: Nh vậy với 10 chữ số chúng ta có thể


- 2 HS lên bảng làm bài tập


- 2-3 em nhắc lại đầu bài.


-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào
vở nháp.


Trong h thp phõn cứ 10 đơn vị ở một hàng tạo
thành 1 n v hng trờn lin tip nú.


-HS nhắc lại kÕt luËn:


1HS tr¶ lêi


-HS nghe GV đọc số và viết vào vở nháp ,
1 HS lên viết trên bảng lớp.



+ 999
+ 2005


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

viết đợc mọi số tự nhiên.


H: H·y nªu giá trị của các chữ số 9 trong
<i>số 999?</i>


GV: Cùng là chữ số 9 nhng ở những vị trí
khác nhau nên giá trị khác nhau. Vậy có
thể nói giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc
vào vị trí của nó trong số đó


* Hoạt động 3: Luyện tập
<b>Bài 1:</b>


- Yêu cầu HS đọc bài mẫu.


- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập.
- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
nhau, đồng thời gọi 1 HS đọc bài làm của
mình trớc lớp để các bạn kiểm tra theo .


-1HS nêu.


- HS lắng nghe và nhắc lại kết luận


1 HS c bi mu, lớp theo dõi.
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập.




- KiÓm tra bài.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>Bài 2: - GV viết số 387 lên bảng và yêu </b>
cầu HS viết số trên thành tổng giá trị các
hàng của nã.


- GV nêu cách viết đúng, sau đó yêu cầu
HS tự làm bài.


- Gäi HS nhËn xÐt bµi lµm trên bảng.
- GV nhận xét và sửa bài


Bài 3:- H : Bài tập yêu cầu chúng ta làm
<i>gì?</i>


<i>- H : Giá trị của mỗi chữ số trong số phụ </i>
<i>thuộc vào điều gì?</i>


- GV viết số 45 lên bảng và hỏi: Nêu giá
<i>trị của chữ số 5 trong 45, vì sao chữ số 5 </i>
<i>lại có giá trị nh vậy?</i>


- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.


- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào nháp
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả líp lµm bµi vµo vë
.



- HS nhËn xÐt.


- HS tù sửa bài vào vở.


- Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng
sau.


- Giỏ tr ca mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của
nó trong số đó.


- Trong số 45, giá trị của chữ số 5 là 5 đơn vị, vì
chữ số 5 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.


- 1 HS lªn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở.


<b>Củng cố </b><b> Dặn dò </b>


-Yêu cầu HS nhắc lại bài học trên bảng.
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm các bài tập luyện tập thêm và chuẩn bị
bài sau .


-1 HS nêu bài học ở bảng.
- HS lắng nghe.


<b>TậP LàM VĂN</b>
<b> VIÕT TH¦</b>



I. Mục đích u cầu :


- HS biết đợc mục đích của việc viết th . Biết đợc nội dung cơ bản và kết cấu thông thờng của một
bức th .


-Biết viết những bức th thăm hỏi ,trao đổi thông tin đúng nội dung ,kết cấu ,lời lẽ chân thành ,
tình cảm .


-HS thấy đợc việc viết th trao đổi tình cảm với ngời thân và bạn bè là sự cần thiết .
II. Đồ dùng dạy- học :


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Giấy khổ lớn ghi sẵn các câu hỏi, bút dạ.
III. Hoạt động dạy học:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. ổn định: Nề nếp


2. KiÓm tra:


-HS 1: Cần kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật để làm
gì? Có những cách nào để kể lại lời nói của nhân vật ?
- HS 2: làm bài tập 1


- HS 3: lµm bµi tËp 2


- GV nhËn xÐt – XÕp lo¹i HS.


3. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đầu bài
<b>* Hoạt động 1: Phần nhận xét</b>



- Yêu cầu HS đọc lại bài Th thăm bạn trang 25 SGK.
H: Bạn Long viết th cho bạn Hồng để làm gì?
H: Theo em ngời ta viết th để làm gỡ ?


H: Đầu th bạn Lơng viết g× ?


H: Lơng thăm hỏi tình hình gia đình và địa phơng
của Hồng nh thế nào ?


H: Bạn Lơng thông báo với Hồng tin gì ?
H: Theo em, nội dung bức th cần có những gì?
H: Qua bức th em có nhận xét gì về phần mở đầu và
phần kết thúc ?


* Hot động 2: Phần ghi nhớ


- GV treo bảng phụ ,yêu cầu HS đọc ghi nhớ .
*Hoạt động 3: Phần luyện tâp


<i><b>a. Tìm hiểu đề:</b></i>


- -Gọi HS đọc yêu cầu bài tập SGK.


-GV gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề bài:
<i>trờng khác để thăm hỏi, kể tình hình lớp, trờng em.</i>
- GV phát bút giấy bút cho từng nhóm.


- Yêu cầu HS trao đổi,viết vào phiếu nội dung cn
trỡnh by.



- Gọi các nhóm hoàn thành trớc dán phiếu lên bảng,
nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét để hoàn thành phiếu đúng


- Yêu cầu HS dựa vào gợi ý trên bảng để viết th vào
nháp.


- Yêu cầu HS làm bài– Nhắc HS dùng những từ ngữ
thân mật, gần gũi, tình cảm bạn bè chân thành.
- Gọi HS đọc lá th mình vit.


- Nhận xét và cho điểm HS viết tốt.
4. Củng cố <b> Dặn dò</b>


- GV nhận xét tiết học .


- Dặn HS về nhà viết lại bức th vào vở và chuẩn bị bài
sau.


-HS nhc li u bi
-1HS đọc , lớp theo dõi .
- HS trả lời


- HS đọc ghi nhớ


+ 4 em đọc thành tiếng –Lớp lắng
nghe nhẩm theo.


- Nhận đồ dùng học tập



- Th¶o luËn nhóm (4 em) hoàn thành
nội dung.


- Dán phiếu, nhận xÐt, bỉ sung.
-Líp theo dâi.


- HS tù suy nghÜ và viết ra nháp.
- HS viết bài vào vở.


- 3 n 5 HS c.
- HS theo dừi.


- Lắng nghe và ghi nhận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

chất khoáng và chất xơ
<b>I. Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Kể tên các thức ăn có chứa nhiều vi ta min, chất khoáng và chất x¬ .


- Biết đợc vai trị của thức ăn có chứa nhiều vi –ta –min, chất khoáng và chất xơ.
- Xác định đợc nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa nhiều vi-ta-min, khống chất và chất
xơ.


<b>II. Chuẩn bị Hình trang 14, 15 SGK, Phiếu học tập, giấy khổ to .</b>
III. Các hoạt động dạy - học :


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. ổn định : Chuyển tiết.</b>


<b>2. Bài cũ : Kiểm tra 3 HS.</b>


H: Em hãy cho biết những loại thức ăn nào có chứa nhiều
chất đạm và chất béo ?


H: kể tên một số loại thức ăn có chứa nhiều chất béo?
<b>3. Bi mi: Gii thiu bi, ghi .</b>


<b>HĐ1 : Trò chơi thi kể tên các thức ăn chứa nhiều </b>
<b>vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ</b>


- GV chia lp thnh 6 nhóm mỗi nhóm đều có giấy khổ to
hoặc bảng phụ.


- Các nhóm thực hiện nhiệm vụ, GV theo dõi, quan sát.
Các nhóm trình bày sản phẩm của nhóm mình và tự đánh giá
trên cơ sở so sánh với sản phẩm của nhóm bạn .


- GV tuyªn dơng nhóm thắng cuộc .


HĐ2 : Tìm hiểu vai trò của vi-ta-min, chất khoáng, chất
<b>xơ và nớc .</b>


Thảo ln vỊ vai trß cđa vi-ta-min


H: Kể tên một số loại vi-ta-min mà em biết. Nêu vai trò của
vi-ta-min đó?


H: HS cã thĨ kĨ tªn mét sè vi-ta-min và nói về vai trò của
chúng ?



H:Nờu vai trũ của nhóm thức ăn chứa vi-ta-min đối với cơ thể
<b>Kết luận : </b>


Vi-ta-min là những chất không tham gia trực tiếp vào việc
<i>xây dựng cơ thể (nh chất đạm) hay cung cấp năng lợng cho cơ</i>
<i>thể hoạt động. Nhng chúng lại rất cần cho hoạt động sống </i>
<i>của cơ thể. Nếu thiếu vi-ta-min cơ thể sẽ bị bệnh .</i>


<i><b>B</b></i>


<i><b> </b><b>ướ</b><b> c 2</b><b> : Th¶o ln vỊ vai trò của chất khoáng.</b></i>


H: K tờn mt s cht khoỏng mà em biết. Nêu vai trị của
chất khống đó?


H: Nêu vai trị của nhóm thức ăn chứa chất khống đối với cơ
thể?


<b>KÕt luËn : </b>


Một số chất khoáng nh sắt caxi tham gia vào việc xây
<i>dựng cơ thể. Một số chất khoáng khác cơ thể chỉ cần một lợng</i>
<i>nhỏ để tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển các hoạt động </i>
<i>sống. Nếu thiếu các chất khoáng cơ thể sẽ bị mắc bệnh.</i>


TrËt tù.


- Lắng nghe và nhắc lại đề.



- Nhãm 6 em lµm viƯc
- HS lµm viƯc theo nhóm bàn.
- Đại diện nhóm trình bày, HS
khác nhận xét, bổ sung ý kiến.


- Lắng nghe và nhắc lại.


- 2-3 em trả lời câu hỏi. HS
khác nhận xét, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Thảo luận về vai trò của chất xơ và nớc


H: Tại sao hằng ngày chúng ta phải ăn các thức ăn có chứa
chất xơ?


H: Hằng ngày chúnh ta cần uống khoảng bao nhiêu lít nớc?
Tại sao cần uống đủ nớc?


<b>KÕt luËn : </b>


Chất xơ khơng có giá tri dinh dỡng nhng rất cần thiết để
<i>đảm bảo hoạt động bình thờng của bộ máy tiêu hố qua việc </i>
<i>tạo thành phân, giúp cơ thể thải đợc chất cặn bã ra ngoài.</i>
<i> Hằng ngày, chúng ta cần uống khoảng 2 lít nớc. Nớc chiếm </i>
<i>2/3 trọng lợng cơ thể. Nớc còn giúp cho việc thải các chất </i>
<i>thừa, chất độc hại khỏi cơ thể. Vì vậy, ăfng ngy chỳng ta cn </i>
<i>ung nc.</i>


<b>4.Củng cố- Dặn dò </b>



- Gọi 1 HS nhắc lại kết luận.


- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Xem lại bài, học thuộc kết luận, chuẩn bị bài 7.


- HS cá nhân trả lời, mời bạn
nhận xét, bổ sung.


- Lắng nghe và nhắc lại.


- 1 HS đọc, lớp theo dõi.
- Lắng nghe và ghi bài


<b>kĩ thuật</b>
Cắt vải theo đờng vạch dấu
<b>I , Mục tiêu:</b>


-H biết vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu


-Vạch đợc đờng vạch dấu trên vải và cắt đợc vải theo đờng vạch dấu đúng quy định, đúng kĩ
thuật


-GD ý thức an tồn lao động.
II,Đồ dùng dạy học


-1 m¶nh vải kích thớc 20cm x 30 cm, kéo cắt vải, phÊn thíc.
-V¶i, phÊn, thíc


. III,Các hoạt động tổ chức



Hoạt động của GV Hoạt động của HS


1,ổn định tổ chức.
2,KTBC


3,Bµi míi


-Giới thiệu bài: ghi đầu bài.
<b>a,Hoạt động 1:</b>


-Giíi thiƯu mÉu


-Nêu tác dụng của vạch dấu trên vải?
-Nêu các bớc cắt vải theo đờng vạch dấu.
<b>b,Hoạt động 2: HD thao tác kĩ thuật</b>
-Theo quy trình và giới thiệu
-Đính miếng vải lên bảng


-Nêu cách vạch dấu đờng thẳng đờng cong
trên vải?


-Nªu mét sè lu ý trong sgk


=>rót ghi nhí


<b>d,Hoạt động 4: đánh giá kết quả học tập.</b>
-Tổ chức trng bày sản phẩm


-KT đồ dùng ca H.



-Quan sát nhận xét mẫu.
-HS nêu.


- 2 bớc:Vạch dấu trên vải và cắt vải theo
đ-ờng vạch dấu.


-Vạch dấu trên vải
-QS hình 1a,b,c sgk.


-2H ỏnh du 2 điểm cách nhau 15 cm
-1H nối hai điểm đó để đợc một đờng thẳng.
-1H vạch dấu đờng cong trên vải.


-Cắt theo đờng vạch dấu, từng nhát cắt dứt
khoát...


-Cắt vải theo đờng cong TT... cắt từng nhát
cắt ngắn xoay nhẹ vải kết hợp với lợn kéo
theo đờng cong khi cắt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-Nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm.
<b>4,Củng cố dặn dị.</b>


-NhËn xÐt giê häc-CB bµi sau.


+Hoµn thành
+Cha hoàn thành


<b>Buổi chiều</b>




Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010


<b>Toán</b>


<b>ễn tp</b>
B i 1: Vit cỏc ch s thích hợp vào chỗ chấm:à
Cho số 123456789 trong đó:


_Các chữ số thuộc lớp triệu là:...
-Các chữ số thuộc lớp nghìn l:...
_Cỏc ch s thuc lp n v l:...


_Chữ số hàng chục triệu là:...; chữ số hàng trăm nghìn là:...; chữ số hàngchục
là:...;chữ số hàng trăm triệu là:...;chữ số hàng triƯu lµ:...


Bài 2: Viết số biết số đó gồm:


_Năm triệu,ba trăm nghìn, bốn chục nghìn, hai nghìn, bảy trăm,sáu chục và hai đơn vị.
b)Bảy triệu, năm trăm nghìn, năm nghìn và tám đơn vị.


Bài 2:_Viết rồi đọc số bé nhất có: bốn chữ số,năm chữ số,sáu chữ số.
_Viết rồi đọc số lớn nhất có: sáu chữ số,bảy chữ số , tám chữ số
.


Bµi 3:


a)Từ các chữ số 1, 4, 3, 7, 9, 2 hãy viết tất cả các số có sáu chữ số ,mỗi số có cả sáu chữ số đó.
b)Từ các chữ số 4, 0, 5, 6, 1, 8 hãy viết tất cả các số có sáu chữ số ,mỗi số có đủ cả sáu chữ số đó.
Bài 4:Điền dấu >,<, =


213 465...213 456


1 000 000...999 999


675 845...600 000+70 000+5 000+ 800 +40 +5


<b>Tiếng Việt</b>


<b>Luyện đọc</b>


Th thăm bạn
I. Mục tiêu:


1/ Biết đọc lá th lu loát lu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với ngời bạn bất hạnh bị
trận lũ lụt cớp mât ba.


2/ HiĨu néi dung c©u chun: Tình cảm bạn bà: thơng bạn muốn chia sẻ cùng bạn khi gặp
chuyện buồn ,khó khăn trong cuộc sống.


II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh ho¹ trong sgk.


- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần hớng dẫn.
III. Hoạt động dạy học

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt ng ca hc sinh</b>


<i><b> A. Bài cũ: Đọc nối tiếp bai th thăm bạn</b></i>
- GV nhận xét, cho ®iÓm..


<b> Hoạt động 1: Luyện đọc. </b>


- GV gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn:
Đoạn1.Hoà bình...với bạn; Đoạn2. Hồng
ơi...nh mình; Đoạn 3 phần cịn lại



- GV theo dõi,kết hợp sửa lỗi phát âm.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp .
- GV đọc diễn cảm toàn bài.


<i><b>Hoạt động 3:Hớng dẫn HS đọc diễn cảm. </b></i>


- 3HS đọc nối tiếp + nêu nội dung bài.


- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn (2
l-ợt)


- 1HS đọc chú giải.
- HS luyện đọc theo cặp
- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

-Yêu cầu HS đọc nối tiếp bức th


- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm đoạn 1 -
Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo cặp sau
đó cho HS thi c din cm.


3. Củng cố, dặn dò:


- Hỏi: Qua bức th em hiểu bạn Lơng là ngời
nh thế nµo?


- Nhận xét tiết học. Dặn HS có tinh thần giúp
đỡ nhau khi gặp hoạn nạn khó khăn



- Về luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.


- 3HS đọc nối tiếp từng đoạn.
- Lắng nghe.


- Vài HS thi đọc trớc lớp
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
- HS trả lời.


- Về tự luyện đọc.
<b>LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP </b>


<b>Bµi 5: e_ E</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


- HS viết đúng các chữ. Biết đặt các dấu thanh đúng vị trí
- HS viết đúng, đẹp, nhanh .


- Rèn luyện tính cẩn thận , ngồi viết đúng tư thế khi viết bài
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Chữ mẫu


- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1.Giới thiệu bài viết : Bài 5</b>
- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu của bài.
<b>2.GV viết mẫu lên bảng:</b>



*GV hướng dẫn qui trình viết.


- GV cho hs xác định độ cao của các con chữ. Kết hợp hướng dẫn các nét tạo nên con chữ, chữ.
+ Chữ có độ cao 2 li.


+ Chữ có đơ cao 3 li
+ Chữ có độ cao 5 li
<b>3.Thc hnh :</b>


_GV cho HS viết vào bảng con_GV sửa những lỗi sai


- GV cho HS vit vo v tập viết


<b>4.Củng cố - Dặn dò:</b>


- GV thu một số vở chấm và chữa lỗi
- Nhận xét - nêu gương.


- Cho HS về nhà viết các dịng cịn lại


ThĨ dơc
Bµi 5
I. Mơc tiªu:


- Cũng cố và nâng cao kĩ thuật: Đi đều, đứng lại, quay sau. Yêu cầu nhận biết đúng hớng quay,
cơ bản đúng động tác, đúng khẩu lệnh.


- Trò chơi: "Kéo ca lừa xẻ". Yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi.
II. đồ dùng dạy- học: - 1còi


III. Hoạt động dạy - học:



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b> A. Phần mở đầu:</b></i>


- Tập hợp, phổ biến nội dung.
- Chơi trò chơi "Làm theo khÈu lªnh"
- GV nhËn xÐt


<i><b> B. Phần cơ bản:</b></i>
HĐ1: Đội hình đội ngũ:
- Ơn đi đều, đứng lại, quay sau.
+Lần1: GV điều khiển


+Lần2: Tập theo tổ, tổ trởng điều khiển
- GV theo dõi nhận xét, biểu dơng.
+Lần 3: Tập cả lớp, Gv điều khiển
- GV nhận xét, ỏnh giỏ kt qu.
H2: Trũ chi vn ng:


- Trò chơi "Kéo ca lừa xẻ"


- GV nêu tên, giải thích cách ch¬i, lt ch¬i.
-Gv theo dâi nhËn xÐt. BiĨu dơng tổ thắng
cuộc.


<i><b>C. Phần kết thúc:</b></i>


- Gv cho c lớp đi đêu thành vòng tròn.
- GV hệ thống lại bi


- Đánh giá kết quả, giao bài tập về nhà.



- HS tập hợp 3 hàng ngang
- HS chơi trò chơi


- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát.


- HS tập theo sù ®iỊu khiĨn cđa GV
- TËp theo tỉ.


- TËp theo líp


- HS theo dâi, ch¬i thử 1 -2 lần


- HS chơi chính thức theo tổ. Tỉ trëng chØ
huy.


- HS chấn chỉnh đội hình.


- HS thực hiện động tác thả lỏng.
- HS tự ôn ĐHĐN.


Thø ba ngày 14 tháng 9 năm 2010


Tiếng Việt



Luyện từ và câu


Bài 1: Trong đoạn văn sau dấu hai chấm có tác dụng gì?



a)Trớc ý kiến đột ngột của chỉ huy , bọn trẻ lặng đi .Tự nhiên , ai cũng thấy cổ họng mình
nghẹn lại.



Lợm bớc tới gần đống lửa.Giọng em rung lên:


_Em xin đợc ở lại .Em thà chết trên chiến khu còn hơn về ở chung, ở lộn với tụi Tây , tụi Việt
gian....


Cả đội nhao nhao:
_Chúng em xin ở lại.


b)Cảnh vật xung quanh tơi đang có sự thay đổi lớn : hôm nay tôi đi học.
c)Thầy giáo nói : “Giỏi lắm ! Thơi , con xuông đi !”


Bài 2 :Viết một đoạn văn theo truyện “Tấm cám” , trong đó có sử dụng dấu hai chấm
a) Dùng để giải thích


b) Dùng để dẫn lời nhân vật


<b>Tốn</b>
<b>Ơn tập</b>
<b>Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng .</b>
<b> Trong các số : 567 312 ; 567321 ; 576 321 ; 612 357</b>


<b> sè bÐ nhÊt lµ: </b> <b>A.567 312</b>
<b>B .567 213</b>
<b>C . 576 321</b>
<b>D . 612 357</b>
<b>Bài 2 : a) Đọc các số sau: </b>


<b>32 640 507 ; 88 500 658 ; 830 402 960 ; 85 000 120 ; 178 320 005 ; 1 000 001</b>
<b> b)Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến ln.</b>



<b>Bài 3 : a)Từ các chữ số 2 , 3 , 5, 8, 9, 4 ta cã thÓ viÕt đ ợc bao nhiêu chữ số có sáu chữ số . Sè</b>
<b>nµo lín nhÊt , sè nµo bÐ nhÊt?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b> 45 67a < 45 671</b>
<b> 27a 569 > 278 569</b>


<b> </b>


<b>LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP</b>
<b>BÀI 6 : A_B_C_D_E</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


- HS viết đúng các chữ. Biết đặt các dấu thanh đúng vị trí
- HS viết đúng, đẹp, nhanh .


- Rèn luyện tính cẩn thận , ngồi viết đúng tư thế khi viết bài
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Chữ mẫu


- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1.Giới thiệu bài viết : Bài 6</b>
- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu của bài.
<b>2.GV viết mẫu lên bảng:</b>


*GV hướng dẫn qui trình viết.


- GV cho hs xác định độ cao của các con chữ. Kết hợp hướng dẫn các nét tạo nên con chữ, chữ.


+ Chữ có độ cao 2 li.


+ Chữ có đơ cao 3 li
+ Chữ có độ cao 5 li
<b>3.Thực hành :</b>


- GV cho HS viết vào bảng con- GV chữa những lỗi sai.


- GV cho HS viết vào vở tập viết


<b>4.Củng cố - Dặn dò:</b>


- GV thu một số vở chấm và chữa lỗi
- Nhận xét - nêu gương.


- Cho HS về nhà viết các dòng còn lại
THĨ DơC
BàI 6
<b>I- Mục tiêu: </b>


-Công cố và nâng cao kĩ thuật động tác quay sau . Yêu cầu cơ bản đúng động tác đúng với
khẩu lệnh hô .


_Học động tác mới :Đi vòng phải , vòng trái , đứng lại . Yêu cầu HS nhận biết đúng hớng vòng ,
làm quen với kĩ thuật động tác .


-Trò chơi :” Bịt mắt bắt dê ".Yêu cầu rèn luyện và nâng cao tính tập trung chú ý và khả năng định
hớng cho học sinh biết chơi đúng luật ,hào hứng nhiệt tình , trong khi chơi .


-Có thái độ và kỉ luật trong lúc tập luyện, tinh thần tập thể cao .
II, Địa điểm , phơng tiện :



-Trên sân trờng .Vệ sinh an toàn nơi tập .thoáng mát bằng phẳng , 3-4còi, 3-4 khăn
bịt mắt .


-Hs : quần áo ,giầy dép gọn gàng .
III , NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP :


PHầN NộI DUNG Thời gian


1-2phút


1-2 phút
<b>Mở </b>


<b>đầu </b>


-Cán sự tập hợp lớp , giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học


- Nhc nh li nội quy tập luyện chấn chỉnh đội hình đội ngũ
trang phục .


3/ Khởi động :


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

C¬ bản


Kết
thúc


* Trò chơi "Làm theo hiệu lệnh "


Giậm chân theo nhịp


* i hỡnh i ng


-Ôn quay sau Lần 1-2 giáo viên hô cho học sinh thực hiện , các
lần sau chia tổ tự tËp


Giáo viên di quan sát và sửa sai cho học sinh
* Tập trong cả lớp tập để cũng cố 1-2 lần .
Học đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại


Giáo viên làm mẫu động tác chậm, vừa làm động tác vừa giảng
giải kỉ động tác .Giáo viên h” khẩu lệnh cho tổ học sinh làm mẫu
tập


Chia tổ tập luyện theo đội hình hang dọc


- Cho cả lớp thực hiện theo đội hình 2 hàng dọc, sau đó cho lớp
tập theo đội hình 4 hàng dọc .


*Trị chơi : “Bịt mắt bắt dê “Giáo viên tập hợp lớp theo đội hình
chơi sau đó nêu tên trị chơi và có thể cho học sinh nêu lại cách
chơi, luật chơi .Cho cả lớp quan sát .Cho học sinh sắm vai và bt
u chi .


Tuyên dơng những học sinh hoàn thành vai chơi của mình
nhận xét :


-Cho học sinh chạy đều nối nhau thành vòng tròn .
Thực hiện động tác thả lỏng .



Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại giờ học nhận xét đánh giá
kết quả học tập .


Giao bµi tập về nhà:thực hiện giậm chân tại chỗ và quay sau ,
vòng phải vòng trái mỗi sáng 2-3'.


1- 2 phót
1- 2 phót
8-10 phót


5-8phót


18-22phót


6-8phót
phót
phót
phót





<b>Thø t ngày 15 tháng 9 năm 2010</b>
<b>Toán</b>


<b>Ôn tập</b>

Bài 1: Viết theo mÉu:



ViÕt sè §äc sè



24 542 300 hai mơi t triệu năm trăm bốn mơi hai nghìn ba trăm
186 786453


220476 123


mời chin triệu năm trăm bamơi t nghìn một trăm sáu mơi chín
sáu trăm triệu bảy trăm nghìn


một tỉ ba trăm triệu tám trăm linh chín
<b>Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trèng (theo mÉu)</b>


sè <b>247365098</b> <b>54 398 725</b> <b>64 270 681</b>


Gi¸ trị của chữ số 4 <b>40000000</b>
Gía trị của chữ số 5


giá trị của chữ số 8


<b>Bi 3 : Viết theo thứ tự từ bé đến lớn. </b>
<b>5 432 052 ; 4 267 899 ; 8 781 600 ; 5375 302 .</b>
<b>Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc cõu tr li ỳng. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Sinh hoạt</b>
<b>Kiểm điểm tuÇn 3</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>


- Đánh giá các hoạt động tuần qua, đề ra kế hoạch tuần đến.
- Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể.



- GD HS ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần làm chủ tập thể.
<b>II) Chuẩn bị:Nội dung sinh hoạt</b>


<b>III) Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>1) Đánh giá các hoạt động tuần qua:</b>
<b>2) Kế hoạch tuần 4:</b>


- Duy trì tốt nề nếp qui định của trường, lớp.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×