Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.87 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> Thứ 2 ngày 19 tháng 10 năm 2009</b></i>
<i><b>1.Kiến thức: Hs biết được: Tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt</b></i>
<i><b>quyền được học hành của mình.</b></i>
<i><b>2.Kĩ năng : Nêu được lợi ích của việc giữ sách vở, đồ dùng học tập.</b></i>
<i><b>3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để học tập tốt.</b></i>
<i><b>II-Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>.GV: - Tranh BT1, BT3; bài hát “Sách bút thân yêu ơi ”.</b></i>
<i><b>- Điều 28 trong công ước Quốc tế về quyền trẻ em.</b></i>
<i><b>- Phần thưởng cho các Hs có sách vở đẹp nhất.</b></i>
<i><b>.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu.</b></i>
<i><b>III-Hoạt động daỵ-học:</b></i>
<i><b>1.Khởi động: Hát tập thể.</b></i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đức nào?</b></i>
<i><b> - Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ ?</b></i>
<i><b> - Em phải làm gì để ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ ?</b></i>
<i><b> .Nhận xét bài cũ.</b></i>
<i><b> 3.Bài mới:</b></i>
<i><b>TG Hoạt đông của GV</b></i> <i><b> Hoạt đông của </b></i>
<i><b>HS</b></i>
<b>5p</b>
<i>10</i>
<i>p</i>
<i>10</i>
<i>p</i>
<i><b>3.1-Hoạt động 1:</b></i>
<i><b> Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk.</b></i>
<i><b>3.2-Hoạt động2: Bài tập 1</b></i>
<i><b>+Mục tiêu: Hướng dẫn Hs làm BT1. </b></i>
<i><b>+Cách tiến hành: Yêu cầu Hs đọc Y/c BT1 hướng dẫn làm</b></i>
<i><b>BT theo nhóm 2 em .</b></i>
<i><b>Gv hướng dẫn sửa bài .</b></i>
<i><b>→</b></i>
<i><b>3.3-Hoạt động 3: Bài tập 2</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT2.</b></i>
<i><b> +Cách tiến hành: Yêu cầu Hs đọc Y/c BT2 hướng dẫn làm</b></i>
<i><b>BT theo nhóm 2 em cho Hs thảo luận về đồ dùng học tập</b></i>
<i><b>của mình:</b></i>
<i><b> .Tên đồ dùng học tập.</b></i>
<i><b> .Cơng dụng của đồ dùng đó.</b></i>
<i><b> .Cách giữ gìn đồ dùng đó.</b></i>
<i><b>-Hs đọc Y/c BT.</b></i>
<i><b>-Hs làm việc theo </b></i>
<i><b>nhóm 2 em tìm và</b><b>→</b></i>
<i><b>tô màu các đồ dùng </b></i>
<i><b>học tập tranh 1.</b></i>
<i><b>Hs trao đổi bài để</b></i>
<i><b>sửa.</b></i>
<i>10</i>
<i>p</i>
<i>3p</i>
<i><b> .Vì sao em phải giữ gìn các đồ dùng học tập của </b></i>
<i><b> mình?</b></i>
<i><b> +Keẫt lun: Được đi hóc là quyeăn lợi cụa các em.</b></i>
<i><b> Giữ gìn sách vở, đoă dùng hóc tp giúp các em thực </b></i>
<i><b> hin tôt quyeăn được hóc hành cụa mình.</b></i>
<i><b> -Giải lao.</b></i>
<i><b> 3.4-Hoạt động 4: Bài tập3</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT3.</b></i>
<i><b> +Cách tiến hành:Yêu cầu Hs đọc Y/c BT3 hướng </b></i>
<i><b> dẫn Hs làm BT:</b></i>
<i><b> .Baïn nhỏ trong tranh đang làm gì ?</b></i>
<i><b> .Việc làm của bạn ấy đúng hay sai? Vì sao ?</b></i>
<i><b>-Gv sửa BT:</b></i>
<i><b> .Hành đng cụa các bán trong bức tranh1,2,6 là đúng.</b></i>
<i><b> .Hành đng cụa các bán trong bức tranh3,4,5 là sai.</b></i>
<i><b> +Keẫt lun: Phại biêt giữ gìn và bạo v sách vở, đoă </b></i>
<i><b> dùng hóc tp:</b></i>
<i><b> .Không xé sách vở, vẽ bậy lên sách vơ.û</b></i>
<i><b> .Không làm nhàu nát sách vơ.û</b></i>
<i><b> .Không vứt đồø dùng học tập lung tung hay dùng </b></i>
<i><b> chúng để nghịch. Phải cất giữ chúng cẩn thận sau </b></i>
<i><b> khi đã sử dụng xong.</b></i>
<i><b> Chúng là phương tiện giúp ta học tập tốt nên chúng </b></i>
<i><b> ta phải biết giữ gìn và bảo vệ.</b></i>
<i><b>3.5-Hoạt động 5:</b></i>
<i><b> +Củng cố: </b></i>
<i><b> .Các em học được gì qua bài này?</b></i>
<i><b> .Các em cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập?</b></i>
<i><b> .Gv nhận xét & tổng kết tiết học.</b></i>
<i><b> +Dặn dò: Hôm sau học tiếp bài này.</b></i>
<i><b> Về nhà sửa sang lại sách vở chuẩn bị triển lãm tiết </b></i>
<i><b> Sau.</b></i>
<i><b>trình bày trước lớp</b></i>
<i><b>các đồ dùng học tập</b></i>
<i><b>của mình.</b></i>
<i><b>Hs khác cho nhận</b></i>
<i><b>xét.</b></i>
<i><b>- Hs đọc Y/c BT.</b></i>
<i><b>- Hs làm BT.</b></i>
<i><b>-Hs trả lời một số</b></i>
<i><b>câu hỏi của Gv để</b></i>
<i><b>xây dựng kết luận .</b></i>
<i><b>-Hs trả lời Gv dưới</b></i>
<i><b>hình thức nhắc lại</b></i>
<i><b>các phần kết luận</b></i>
<i><b>đã học.</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>.Mục tiêu:</b></i>
<i><b>1.Kiến thức :Học sinh đọc, viết được chữ u và ư; tiếng nụ và thư, đọc được từ và </b></i>
<i><b>ứng dụng. Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: thủ đơ.</b></i>
<i><b>2.Kĩ năng :Đọc, viết dúng và đẹp.</b></i>
<i><b>3.Thái độ : Lớp thích học </b></i>
<i><b>4 :Phát triển: nói tự nhiên theo nội dung : Thủ đô.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>-GV: SGK, Bảng phụ.</b></i>
<i><b>-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1 </b></i>
<i><b> 1.Khởi động : Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b> 2.Kieåm tra bài cũ :</b></i>
<i><b> -Đọc và viết : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề.</b></i>
<i><b> -Đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ.</b></i>
<i><b> -Nhận xét bài cũ.</b></i>
<i><b> 3.Bài mới</b></i>
<b>TG Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<i><b>5p</b></i>
<i>30p</i>
<i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :</b></i>
<b>+Mục tiêu:</b>
<i><b>+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay</b></i>
<i><b>học âm u, ư.</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm</b></i>
<i><b> a.Dạy chữ ghi âm u:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ u và âm u</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>-Nhận diện chữ: Chữ u gồm : một nét xiên phải,</b></i>
<i><b>hai nét móc ngược.</b></i>
<i><b>Hỏi : So sánh u với i?</b></i>
<i><b>-Phát âm và đánh vần : u, nụ</b></i>
<i><b>+Phát âm : miệng mở hẹp như I nhưng trịn mơi.</b></i>
<i><b>b.Dạy chữ ghi âm ư:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ ư và âm ư</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời: </b></i>
<i><b>Giống : nét xiên, nét móc </b></i>
<i><b>ngược.</b></i>
<i><b>Khác : u có tới 2 nét móc </b></i>
<i><b>ngược, âm i có dấu chấm ở</b></i>
<i><b>trên.</b></i>
<i>5p</i>
<i>35p</i>
<i>5p</i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên nét </b></i>
<i><b>sổ thứ hai.</b></i>
<i><b>Hỏi : So sánh u và ư ?</b></i>
<i><b>-Phát âm và đánh vần : ư và tiếng thư</b></i>
<i><b>+Phát âm : Miệng mở hẹp như phát âm I, u </b></i>
<i><b>nhưng thân lưỡi nâng lên.</b></i>
<i><b>+Đánh vần:Aâm th đứng trước, âm ư đứng sau</b></i>
<i><b>c.Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>
<i><b>+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt </b></i>
<i><b>bút)</b></i>
<i><b>+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ.</b></i>
<i><b>d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:</b></i>
<i><b>cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ</b></i>
<i><b>-Đọc lại toàn bài trên bảng</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị</b></i>
<i><b>Tiết 2:</b></i>
<i><b>1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Bài mới:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng </b></i>
<i><b> -Phát triển lời nói tự nhiên .</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>a.Luyện đọc:</b></i>
<i><b>-Đọc lại bài tiết 1</b></i>
<i><b>-Đọc câu ứng dụng :</b></i>
<i><b>+Treo tranh vaø hỏi : Tranh vẽ gì ?</b></i>
<b>+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thứ, tư )</b>
<i><b> +Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :</b></i>
<i><b> Thứ tư, bé hà thi vẽ.</b></i>
<i><b> b.Đọc SGK:</b></i>
<i><b>c.Luyện viết:</b></i>
<i><b>d.Luyện nói:</b></i>
<i><b>Hỏi:-Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi thăm </b></i>
<i><b>cảnh gì?</b></i>
<i><b> -Chùa Một Cột ở đâu?</b></i>
<i><b> -Mỗi nước có mấy thủ đơ?</b></i>
<i><b> -Em biết gì về thủ đơ Hà Nội?</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò</b></i>
<i><b>đọc trơn :nụ</b></i>
<i><b>Giống : đều có chữ u</b></i>
<i><b>Khác :ư có thêm dấu râu.</b></i>
<i><b>(C nhân- đ thanh)</b></i>
<i><b>Ghép bìa cài, đánh vần, </b></i>
<i><b>đọc trơn thư</b></i>
<i><b>Viết bảng con : u, ư, nụ, </b></i>
<i><b>thư</b></i>
<i><b>Đọc cá nhân, nhóm, bàn, </b></i>
<i><b>lớp</b></i>
<i><b>Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- </b></i>
<i><b>đ thanh)</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời : bé thi vẽ</b></i>
<i><b>Đọc thầm và phân tích </b></i>
<i><b>tiếng : thứ, tư</b></i>
<i><b>Đọc câu ứng dụng (C </b></i>
<i><b>nhân- đthanh) </b></i>
<i><b>I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:</b></i>
<i><b>1. Kiến thức: Biết xé, dán hình trịn.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng : Xé , dán, dán được tương đối tròn.</b></i>
<i><b>3. Thái độ : Giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>-GV :+ Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn.</b></i>
<b> + Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau</b>
<b>-HS :Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay.</b>
<b> III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<i><b>1.Khởi động : (1’) ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ : (3’) </b></i>
<i><b> -Kiểm tra việc chuẫn bị vật liệu, dụng cụ của HS</b></i>
<i><b> -Nhận xét.</b></i>
<i><b>3.Bài mới : </b></i>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.(5p)</b></i>
<b>Mục tiêu:</b><i><b> cho Hs xem bài mẫu và giảng giải.</b></i>
<b>Cách tiến hành:</b>
<i><b>-Cho HS xem bài mẫu, hỏi:</b></i>
<i><b> +Hãy quan sát và phát hiện xung quanh xem đồ vật nào </b></i>
<i><b>có danïg, hình trịn ?</b></i>
<b>Kết luận:</b><i><b> Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng hình </b></i>
<i><b>trịn, em hãy ghi nhớ đặc điểm của những hình đó để tập </b></i>
<i><b>xé dán cho đúng</b></i>
<b>Hoạt động 2</b><i><b>:</b></i><b> </b><i><b> Hướng dẫn mẫu.(10p)</b></i>
<b>Mục tiêu:</b><i><b> Hướng dẫn vẽ và xé, hình trịn </b></i><b>Cách tiến </b>
<b>hành:</b>
<i><b>-Vẽ và xé hình trịn từ hình vng.</b></i>
<i><b> -Hướng dẫn vẽ 4 góc hơi uốn cong cho trịn đều.</b></i>
<i><b> -Dán quy trình 2 lên bảng.</b></i>
<i><b> -Hướng dẫn từng bước để xé.</b></i>
<i><b> -Gv làm mẫu.</b></i>
<b>3</b><i><b> Nghỉ giữa tiết (5’)</b></i>
<i><b>- HS quan sát</b></i>
<i><b>- Viên gạch hoa lát nền có hiønh </b></i>
<i><b>vuông; ông trăng có hình tròn </b></i>
<i><b>- HS quan sát</b></i>
<i><b>Hoạt động: Thực hành15p</b></i>
<i><b>Mục tiêu: hướng dẫn HS thực hành</b></i>
<i><b>Cách tiến hành : Hướng dẫn HS vẽ , xé, dán trên giấy </b></i>
<i><b>nháp</b></i>
<i><b> -Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau </b></i>
<i><b>Hoạt động cuối: Củng cố dặn dị(5’)</b></i>
<i><b>- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình hình </b></i>
<i><b>vuông, hình tròn </b></i>
<i><b>- Đánh giá sản phẩm</b></i>
<i><b>- Về nhà chuẩn bị giấy màu để học tiếp tiết 2</b></i>
<i><b>- Nhận xét tiết học.</b></i>
<i><b>-Thực hành: HS luyện tập trên </b></i>
<i><b>giấy nháp</b></i>
<i><b>-Luyện tập trên giấy nháp.</b></i>
<i><b>-Lần lượt thực hành theo các bước </b></i>
<i><b>vẽ,xé </b></i>
<i><b>-Thu dọn vệ sinh. </b></i>
<i><b>-2 HS nhắc lại </b></i>
<i><b> Th</b><b>ứ</b><b> 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
<i><b>1.Kiến thức :Học sinh đọc, viết được u, ư, nụ, thư, đọc được tư và câu ứng dụng.</b></i>
<i><b>Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bị, xe lu, xe ô tô.</b></i>
<i><b> 2.Kĩ năng : Học sinh đọc, viết tương đối thành thạo.</b></i>
<i><b> 3.Thái độ :Lớp học nghiêm túc.</b></i>
<i><b>4.Phát triển: lời nói tự nhiên theo nội dung : Xe bị, xe lu, xe ơ tơ.</b></i>
<i><b>-GV: -Tranh SGK , Bảng phụ, vật mẫu.</b></i>
<i><b>-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1 </b></i>
<i><b> 1.Khởi động : Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ :</b></i>
<i><b> -Đọc và viết : u, ư, nụ, thư</b></i>
<i><b> -Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ.</b></i>
<i><b> -Nhận xét bài cũ.</b></i>
<b>TG Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<i><b>5p</b></i>
<i>30p</i>
<i>5p</i>
<i>30p</i>
<i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :</b></i>
<b>+Mục tiêu:</b>
<i><b>+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay </b></i>
<i><b>học âm x, ch.</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm</b></i>
<i><b> a.Dạy chữ ghi âm x:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ x và âm x</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>-Nhận diện chữ: Chữ x gồm : nét cong hở trái, nét </b></i>
<i><b>cong hở phải.</b></i>
<i><b>Hỏi : So sánh x với c?</b></i>
<b>-</b><i><b>Phát âm và đánh vần : x, xe.</b></i>
<i><b>+Phát âm : khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng lợi, hơi </b></i>
<i><b>thoát ra xát nhẹ khơng có tiếng thanh.</b></i>
<i><b>+Đánh vần : x đứng trước, e đứng sau.</b></i>
<i><b>b.Dạy chữ ghi âm ch :</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ ch và âm ch</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>-Nhận diện chữ: Chữ ch là chữ ghép từ hai con chữ </b></i>
<i><b>c và h.</b></i>
<i><b>Hoûi : So sánh ch và th?</b></i>
<b>-</b><i><b>Phát âm và đánh vần : ch và tiếng chó</b></i>
<i><b>+Phát âm : Lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ, khơng </b></i>
<i><b>+Đánh vần:m ch đứng trước, âm o đứng sau, dấu </b></i>
<i><b>sắc trên đầu âm o.</b></i>
<i><b>c.Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>
<i><b>+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)</b></i>
<i><b>+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ.</b></i>
<i><b>d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:</b></i>
<i><b>thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.</b></i>
<i><b>-Đọc lại tồn bài trên bảng</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò</b></i>
<i><b>Tiết 2:</b></i>
<i><b>1.Hoạt động 1:Khởi động: Ổn định tổ chức </b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Bài mới:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng </b></i>
<i><b> -Phát triển lời nói tự nhiên .</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>a.Luyện đọc:</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời: </b></i>
<i><b>Giống : nét cong hở phải.</b></i>
<i><b>Khác : x còn một nét cong hở </b></i>
<i><b>trái.</b></i>
<i><b>(Cá nhân- đồng thanh)</b></i>
<i><b>Ghép bìa cài, đánh vần, đọc </b></i>
<i><b>trơn :xe</b></i>
<i><b>Giống : chữ h đứng sau</b></i>
<i><b>Khác : ch bắt đầu bằng c, th </b></i>
<i><b>bắt đầu bằng t</b></i>
<i><b> (C nhân- đ thanh)</b></i>
<i><b>Ghép bìa cài, đánh vần, đọc </b></i>
<i><b>trơn tiếng chó.</b></i>
<i><b>-Đọc lại bài tiết 1</b></i>
<i><b>-Đọc câu ứng dụng :</b></i>
<i><b>+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?</b></i>
<i><b>+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : xe, chở, xã)</b></i>
<i><b>+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về </b></i>
<i><b>thị xã</b></i>
<i><b>b.Đọc SGK:</b></i>
<i><b>c.Luyện viết:</b></i>
<i><b>d.Luyện nói:</b></i>
<b>+</b><i><b>Mục tiêu: Phát triển lời nói : Xe bị, xe lu, xe ơ</b><b>tơ</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>Hỏi: -Có những gì trong tranh? Em hãy chỉ từng </b></i>
<i><b>loại xe?</b></i>
<i><b> -Xe bò thường dùng để làm gì?</b></i>
<i><b> -Xe lu dùng làm gì? Xe lu cịn gọi là xe gì?</b></i>
<i><b> -Xe ơ tơ trong tranh cịn gọi là xe gì? Nó dùng </b></i>
<i><b>để làm gì?</b></i>
<i><b> -Cịn có những loại xe ơ tơ nào nữa? </b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò</b></i>
<i><b>Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời : xe ô tô </b></i>
<i><b>chở cá</b></i>
<i><b>Đọc thầm và phân tích tiếng : </b></i>
<i><b>xe, chở, xã.</b></i>
<i><b>Đọc câu ứng dụng (C nhân- </b></i>
<i><b>đthanh) </b></i>
<i><b>Đọc SGK(C nhân- đ thanh)</b></i>
<i><b>Tô vở tập viết : x, ch, xe, chó</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời :</b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
<i><b> 1-Kiến thức: HS biết đếm 6 thêm 1 bằng 7, viết số 7, đọc, tư 1 đến 7, biết so sánh các số trong </b></i>
<i><b>phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số tư 1 đến 7.</b></i>
<i><b>2 -Kĩ năng : Lớp tính tốn thành thạo.</b></i>
<i><b> 3 -Thái độ: Thích học Tốn.</b></i>
<i><b> II. Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b> -GV: vật mẫu, SGK.</b></i>
<i><b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học:</b></i>
<i><b> 1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1’). </b></i>
<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ:( 4’) Bài cũ học bài gì? (số 6) 1HS trả lời.</b></i>
<i><b> Làm bài tập 3/27: Viết số thích hợp vào ô trống:</b></i>
<i><b> 1, 2, .. , .., .., 6 ; 6, .. , .. , .. , .. 1. (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con). </b></i>
<i><b> Làm bài tập 4/27: Điền dấu <, >, =:</b></i>
<i><b> 4 .. 6 ; 6 .. 6</b></i>
<i><b> 3 .. 3 ; 2 .. 4 ( 2 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con).</b></i>
<i><b> GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:</b></i>
<i><b> 3. Bài mới:</b></i>
<i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS </b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: (12 ’). Giới thiệu số 7:</b></i>
<i><b>- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có sáu bạn đang </b></i>
<i><b>chơi cầu trượt, một em khác đang chạy tới. Tất cả có mấy </b></i>
<i><b>em?”.</b></i>
<i><b>-GV yêu cầu HS:</b></i>
<i><b> -Sau đó cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và giải </b></i>
<i><b>thích”sáu chấm trịn thêm một chấm trịn là bảy chấm </b></i>
<i><b>trịn, sáu con tính thêm một con tính là bảy con tính”.</b></i>
<i><b>-GV chỉ vào tranh vẽ trong sách.Yêu cầu HS:</b></i>
<i><b>-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là bảy”.</b></i>
<i><b>Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết.</b></i>
<i><b>-GV nêu:”Số bảy được viết bằng chữ số 7”.</b></i>
<i><b>-GV giới thiệu chữ số 7 in, chữ số 7 viết. </b></i>
<i><b>-GV giơ tấm bìa có chữ số 7:</b></i>
<i><b>Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, </b></i>
<i><b>5, 6, 7.</b></i>
<i><b>GV hướng dẫn:</b></i>
<i><b>GV giúp HS:</b></i>
<i><b>Hoạt dộng 3: Thực hành (12’).</b></i>
<i><b>+</b></i><b>Mục tiêu</b><i><b>: HS biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số </b></i>
<i><b>trong phạm vi 7; nhận biết số lượng trong phạm vi 7; vị trí</b></i>
<i><b>số 7 trong phạm vi từ 1 đến 7.</b></i>
<i><b>+</b></i><b>Cách tiến hành</b><i><b>:Hướng dẫnHS làm các bài tập ở SGK</b></i>
<i><b>*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán.</b></i>
<i><b> GV hướng dẫn HS viết số 7:</b></i>
<i><b> GV nhận xét bài viết của HS.</b></i>
<i><b>*Bài 2: HS làm ở phiếu học tập.</b></i>
<i><b>GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 7.VD:Có mấy </b></i>
<i><b>con bướm trắng, mấy con bướm xanh ? Trong tranh có tất</b></i>
<i><b>cả mấy con bướm? Nêu câu hỏi tương tự với các tranh cịn</b></i>
<i><b>lại.</b></i>
<i><b>GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại:</b></i>
<i><b>- HS xem tranh</b></i>
<i><b>-TL:” Có tất cả 7 em”.</b></i>
<i><b>-HS lấy ra 6 hình trịn, sau đó </b></i>
<i><b>thêm 1 hình trịn và nói: sáu </b></i>
<i><b>hình trịn thêm một hình trịn là </b></i>
<i><b>bảy hình trịn.</b></i>
<i><b>-Quan sát tranh.</b></i>
<i><b>-HS đọc:”bảy”.</b></i>
<i><b>HS đếm từ 1 đến 7 rồi đọc ngược</b></i>
<i><b>lại từ 7 đến 1.</b></i>
<i><b>HS nhận ra số 7 đứng liền sau </b></i>
<i><b>số 6 trong dãy các số 1, 2, 3, 4, 5,</b></i>
<i><b>6, 7.</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết số </b></i>
<i><b>7”.</b></i>
<i><b>-HS viết số 7 một hàng.</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu:” Điền số”.</b></i>
<i><b>-HS viết số thích hợp vào ơ </b></i>
<i><b>trống. </b></i>
<i><b>GV KT và nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>*Bài 3: HS làm phiếu học tập.</b></i>
<i><b>GV HD HS làm bài :</b></i>
<i><b>GV chấm một số phiếu học tập và nhận xét.</b></i>
<i><b>*Bài 4: HS làm ở vở Toán.</b></i>
<i><b>HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 7.</b></i>
<i><b>GV chấm một số vở và nhận xét. </b></i>
<i><b>Hoạt đơng 4: Trị chơi.( 4 ’).</b></i>
<i><b>Chơi các trò chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa các </b></i>
<i><b>số trong phạm vi 7 bằng các tờ bìa các chấm trịn và các </b></i>
<i><b>số.</b></i>
<i><b>GV nhận xét thi đua của hai đội.</b></i>
<i><b>Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dị: (3 ’).</b></i>
<i><b> -Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm.</b></i>
<i><b>-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học Toán </b></i>
<i><b>để học bài: “Số 8”</b></i>
<i><b>7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6.</b></i>
<i><b>7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5.</b></i>
<i><b>7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4. </b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết số </b></i>
<i><b>thích hợp vào ơ trống”.</b></i>
<i><b>-HS điền số thích hợp vào ơ </b></i>
<i><b>trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 </b></i>
<i><b>đến 7 và từ 7 đến 1.</b></i>
<i><b>-Nhận biết số 7 là số đứng liền </b></i>
<i><b>sau số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,</b></i>
<i><b>6, 7.</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền </b></i>
<i><b>dấu >, <, =”. HS làm bài xong </b></i>
<i><b>đổi vở chấm bài của bạn.</b></i>
<i><b>HS thực hành chơi thi đua giữa </b></i>
<i><b>hai đội.</b></i>
<i><b>Trả lời (Số 7).</b></i>
<i><b>Lắng nghe.</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>
<i><b>1-Kiến thức :Biết: Các việc nên làm và không nên làm để cơ thể luôn sạch sẽ ,khoẻ mạnh .</b></i>
<i><b>2-Kĩ năng :Biết việc nên làm và không nên làm để da ln sạch sẽ</b></i>
<i><b>-GV: Các hình trong bài 4 SGK</b></i>
<i><b>-HS: Vở bài tập TN&XH bài 4.Một số tranh,ảnh về các hoạt động giữ vệ sinh thân thể.</b></i>
<b>III.</b>
<b> </b><i><b>Hoạt động dạy học</b></i><b> : </b>
<i><b>1. Khởi động: Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ : Tiết học trước các con học bài gì? ( Bảo vệ mắt và tai)</b></i>
<i><b>- Muốn bảo vệ mắt con phải làm gì?</b></i>
<i><b>- Muốn bảo vệ tai con làm như thế nào?</b></i>
<i><b>- Nhận xét bài cũ . </b></i>
<i><b> Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>Giới thiệu bài</b><i><b> : HS hát tập thể - Ghi đề </b></i>
<b>Hoạt động 1: Làm việc với SGK</b>
<i><b>*Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và khơng nên làm </b></i>
<i><b>để giữ vệ sinh thân thể.</b></i>
<i><b>*Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>Bước 1: </b></i>
<i><b>GV cho cả lớp khám tay - GV theo dõi</b></i>
<i><b>Tuyên dương những bạn tay sạch </b></i>
<i><b>- GV cho HS thảo luận nhóm 4( Nội dung thảo luận HS nhớ </b></i>
<i><b>lại những việc mình đã làm đễ cho cơ thể sạch sẽ) </b></i>
<i><b>GV theo dõi HS thực hiện .</b></i>
<i><b>Bước 2:</b></i>
<i><b>Đại diện một số em lên trình bày.</b></i>
<i><b>- GV theo dõi sửa sai </b></i>
<i><b>GV kết luận : Muốn cho cơ thể luôn khoẻ mạnh, sạch sẽ các </b></i>
<b>Hoạt động2</b><i><b> :</b></i><b> Làm việc với SGK</b>
<i><b>*Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và khơng nên làm </b></i>
<i><b>để giữ da , cơ thể luôn sạch sẽ</b></i>
<i><b> *Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>Bước 1: </b></i>
<i><b>-Gv hướng dẫn HS quan sát hình/11SGK và tập đặt câu hỏi cho</b></i>
<i><b>từng hình.ví dụ:</b></i>
<i><b>-HS chỉ vào hình đầu tiên bên trái trang sách và hỏi:</b></i>
<i><b>+ Hai bạn đang làm gì?</b></i>
<i><b>+Theo bạn việc làm đó là đúng hay sai?</b></i>
<i><b>Bước 2: </b></i>
<i><b>-GV cho HS xung phong trả lời</b></i>
<i><b>- Cả lớp hát bài:Khám tay</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>HS thực hiện </b></i>
<i><b>HS nêu lại những việc đã làm để</b></i>
<i><b>cho cơ thể luôn khoẻ mạnh là:</b></i>
<i><b>-HS theo dõi</b></i>
<i><b>-HS thay phiên nhau tập đặt câu</b></i>
<i><b>hỏi và trả lời.</b></i>
<i><b>* Kết luận: </b></i>
<i><b>Muốn cho cơ thể luôn sạch sẽ , khoẻ mạnh các con nên: </b></i>
<i><b>tắm rửa thường xuyên, mặc đủ ấm , không tắm những nơi </b></i>
<i><b>nước bẩn.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: Thảo luận chung :</b></i>
<i><b>Mục tiêu: Biết trình bày các việc làm hợp vệ sinh như tắm </b></i>
<i><b>,rửa tay , … biết làm vào lúc nào.</b></i>
<i><b>Cách tiến hành</b></i><b>:</b><i><b> </b></i>
<i><b>Bước 1</b></i>
<i><b> GV nêu: Hãy nêu các việc làm cần thiết khi tắm? </b></i>
<i><b>- GV theo dõi HS nêu</b></i>
<i><b>GV kết luận: </b></i>
<i><b>-Trước khi tắm các con cần chuẩn bị nước , xà bông, khăn </b></i>
<i><b>tắm , áo quần ,</b></i>
<i><b>- Tắm xong lau khô người . Chú ý khi tắm cần tắm nơi kín </b></i>
<i><b>gió.</b></i>
<i><b>Bươc 2 -Khi nào ta nên rửa tay?</b></i>
<i><b>- Khi nào ta nên rửa chân?</b></i>
<i><b>Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp</b></i>
<i><b>Mục tiêu: HS nắm được nội dung bài học </b></i>
<i><b>Cách tiến hành</b><b> : </b></i>
<i><b>-GV hỏi lại nội dung bài vừa học</b></i>
<i><b>- Vừa rồi các con học bài gì? </b></i>
<i><b>Dặn dò: Cả lớp thực hiện tốt nội dung bài học </b></i>
<i><b>- Hình 1: Bạn đang còn tắm</b></i>
<i><b>- Hình2: 2 bạn dã đầy đủ đồ ấm đi </b></i>
<i><b>học </b></i>
<i><b>- Hình 3: 1 bạn chải tóc </b></i>
<i><b>- Hình 4: 1 bạn đi học chân không </b></i>
<i><b>mang dép.</b></i>
<i><b>- Hình 5: 1 bạn đang tắm cùng với </b></i>
<i><b>trâu ở hồ:</b></i>
<i><b>-HS trả lời</b></i>
<i><b> -HS theo dõi</b></i>
<i><b>HS neâu</b></i>
<i><b>HS trả lời</b></i>
<i><b> </b></i>
-- <i><b>Chiều thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm2009.</b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
<i><b>1. Kiến thức: Cũng cố cho học sinh về đọc, đếm các số từ 1 đến 7, nhận biết vị trí số 7 trong dãy </b></i>
<i><b>số tư 1 đến 7.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Các em làm tốn chính xác.</b></i>
<i><b>3. Thái độ:Lớp học nghiêm túc.</b></i>
<i><b> II. Đồ dùng dạy học.</b></i>
- <i><b>GV: SGK, vật mẫu.</b></i>
- <i><b>HS: Sách, vở, bảng con.</b></i>
<i><b>III.Các hoạt động dạy học.</b></i>
<i><b>1. n định.</b></i>
<i><b>2. Bài cũ.</b></i>
- <i><b>GV hướng dẫn học sinh làm bài tập s</b><b>ố</b><b> 4 trang 29.</b></i>
<i><b>3.</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: làm bài tập.</b></i>
<i><b>Bài 1: Số?</b></i>
<i><b>- GV gắn mẫu hướng dẫn.</b></i>
<i><b>- GV nhận xét, sữa sai.</b></i>
<i><b>Bài 2: Viết số thích hợp?</b></i>
<i><b>1</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>7</b></i>
<i><b>3</b></i> <i><b>6</b></i>
<i><b>7</b></i> <i><b>2</b></i>
<i><b>Bài 3: Điền dấu < , > , =</b></i>
<i><b>7.. 3 2 .. 5 5 … 7 7 .. 4</b></i>
<i><b>7 .. 7 7 .. 2 6 … 7 4 … 7</b></i>
- <i><b>GV quan sát, giúp đỡ chấm bài, sữ sai.</b></i>
<i><b>Hoạt động cuối: Cũng cố, dặn dị.</b></i>
<i><b>Nhắc các em chuẩn bị bài sau.</b></i>
<i><b>30p</b></i>
<i><b>HS đếm và điền số.</b></i>
<i>-- <b>Học sinh làm bài</b><b>vào vở.</b></i>
<i><b>Lớp làm bài</b></i>
<i><b> 1. Kiến tthức: Cũng cố cho học sinh về đọc, viết x, ch, xe, chó từ và câu ứng dụng.</b></i>
<i><b> 2. Kĩ năng: Lớp đọc, viết tương đối thành thạo.</b></i>
<i><b> 3. Thái độ: Lớp học nghiêm túc.</b></i>
<i><b>III. Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b> - GV: SGK, Bảng phụ.</b></i>
<i><b> - HS: Sách, vở, bảng con.</b></i>
<i><b>III: Các hoạt động dạy học</b></i>
<i><b>1. n định:</b></i>
<i><b>2. Bài cũ</b><b> :</b></i>
- <i><b>GV: hướng dẫn.</b></i>
- <i><b>Giáo viên quan sát, giúp đỡ.</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b><b> :</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Luyện đọc.</b></i>
<i><b>- GV quan sát, giúp đơ õcác em đọc còn yếu, </b></i>
<i><b>nhắc nhở các em khá đọc trơn.</b></i>
<i><b> Hoạt động 2: Luyện nói:</b></i>
<i><b>- Gv hướng dẫn và đọc cho học sinh viết.</b></i>
<i><b>- GV quan sát giúp đỡ, sữa sai.</b></i>
<i><b>- GV chấm bào, sữ sai cho các em viết còn </b></i>
<i><b>yếu.</b></i>
<i><b>Hoạt động cuối: Cũng cố, dặn dò.</b></i>
<i><b>Nhắc nhở các em chuẩn bị bài sau.</b></i>
<i><b>2p</b></i>
<i><b>5p</b></i>
<i><b>60p</b></i>
<i><b>HS đọc bài SGK.</b></i>
<i>-- <b>HS đọc bài SGK cá nhân và </b></i>
<i><b>tập thể.</b></i>
<i><b>- HS viết bài vào vở.</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2009.</b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
<i><b> 1.Kiến thức :Học sinh đọc, viết được chữ s và r ; tiếng sẻ và rễ. Đọc được từ và câu ứng</b></i>
<i><b> Dụng, nói 2-3 câu theo chủ đề: nhà trẻ.</b></i>
<i><b> 2.Kĩ năng : Các em đọc, viết tương đối thành thạo.</b></i>
<i><b> 3.Thái độ :Lớp thích học tốn.</b></i>
<i><b> 4.Phát triển: Học sinh nói tự nhiên theo nội dung : Rổ, rá.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1 </b></i>
<i><b> 1.Khởi động : Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ :</b></i>
<i><b> -Đọc và viết : x, ch. xe, chó; thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.</b></i>
<i><b> -Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xă.</b></i>
<i><b> -Nhận xét bài cũ.</b></i>
<i><b> 3.Bài mới</b></i>
<b>TG</b> <i><b> Hoạt động của GV</b></i> <i><b> Hoạt động của HS</b></i>
<i><b>5p</b></i>
<i><b>30p</b></i>
<i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :</b></i>
<b>+Mục tiêu:</b>
<i><b>+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay </b></i>
<i><b>học âm s, r.</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm</b></i>
<i><b> a.Dạy chữ ghi âm s:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ s và âm s</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>-Nhận diện chữ: Chữ s gồm : nét xiên phải, nét thắt,</b></i>
<i><b>nét cong hở trái.</b></i>
<i><b>Hỏi : So sánh s với x?</b></i>
<b>-</b><i><b>Phát âm và đánh vần : s, sẻ.</b></i>
<i><b>+Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vịm, hơi thốt ra </b></i>
<i><b>xát mạnh, khơng có tiếng thanh.</b></i>
<i><b>+Đánh vần : s đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi</b><b>trên </b></i>
<i><b>e.</b></i>
<i><b>b.Dạy chữ ghi âm r:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ r và âm r</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<b>-</b><i><b>Nhận diện chữ: Chữ r gồm nét xiên phải, nét thắt </b></i>
<i><b>và nét móc ngược.</b></i>
<i><b>Hỏi : So sánh r và s?</b></i>
<i><b>c.Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>
<i><b>+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)</b></i>
<i><b>+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ.</b></i>
<i><b>d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:</b></i>
<i><b>su su, chữ số, rổ rá, cá rơ.</b></i>
<i><b>-Đọc lại tồn bài trên bảng</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò</b></i>
<i><b>Tiết 2:</b></i>
<i><b>1.Hoạt động 1:Khởi động: Ổn định tổ chức </b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Bài mới:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng </b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời: </b></i>
<i><b>Giống : nét cong </b></i>
<i><b>Khác : s có thêm nét xiên và </b></i>
<i><b>nét thắt.</b></i>
<i><b>(Cá nhân- đồng thanh)</b></i>
<i><b>Ghép bìa cài, đánh vần, đọc </b></i>
<i><b>trơn sẻ.</b></i>
<i><b>Giống : nét xiên phải, nét </b></i>
<i><b>thắt</b></i>
<i><b>Khác : kết thúc r là nét móc </b></i>
<i><b>ngược, cịn s là nét cong hở </b></i>
<i><b>trái.</b></i>
<i><b> (C nhân- đ thanh)</b></i>
<i>5p</i>
<i>35p</i>
<i>5p</i>
<i><b> -Phát triển lời nói tự nhiên .</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>a.Luyện đọc:</b></i>
<i><b>-Đọc lại bài tiết 1</b></i>
<i><b>-Đọc câu ứng dụng :</b></i>
<i><b>+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?</b></i>
<i><b>+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : rõ, số) </b></i>
<i><b> +Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ </b></i>
<i><b>chữ và số.</b></i>
<i><b> b.Đọc SGK:</b></i>
<i><b>c.Luyện viết:</b></i>
<i><b>d.Luyện nói:</b></i>
<b>+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Rổ, rá</b>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>Hỏi: -Rổ dùng làm gì,rá dùng làm gì?</b></i>
<i><b> -Rổ, rá khác nhau như thế nào?</b></i>
<i><b> -Ngồi rổ, rá cịn có loại nào khác đan bằng </b></i>
<i><b>mây tre. Nếu khơng có mây tre, rổ làm bằng gì?</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị</b></i>
<i><b>Viết bảng con : s,r, sẻ, rễ.</b></i>
<i><b>Đọc cá nhân, nhóm, bàn, </b></i>
<i><b>lớp</b></i>
<i><b>Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời : bé tô </b></i>
<i><b>chữ, số</b></i>
<i><b>Đọc thầm và phân tích : rõ, </b></i>
<i><b>Đọc câu ứng dụng (C </b></i>
<i><b>nhân-đthanh) </b></i>
<i><b>Đọc SGK(C nhân- đ thanh)</b></i>
<i><b>Tô vở tập viết : s, r, sẻ, rễ</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> 1-Kiến thức: Giúp HS biết 7 thêm 1 bằng 8, viết số 8, đọc đếm được từ 1 đến 8. biết đếm và so </b></i>
<i><b>sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết số lượng trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 </b></i>
<i><b>đến 8.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Các em làm toán tương đối thành thạo.</b></i>
<i><b> 3.Thái độ: Thích học Tốn.</b></i>
<i><b>4. Phát triển: Các em làm được bài tập 4 trong SGK.</b></i>
<i><b> II. Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b> -GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4.</b></i>
<i><b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1, vở Toán.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học :</b></i>
<i><b> 1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1’). </b></i>
<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ:( 4’) Bài cũ học bài gì? (số 7 ) 1HS trả lời.</b></i>
<i><b> Làm bài tập 3/29: Viết số thích hợp vào ô trống:</b></i>
<i><b> 1, .., 3 , .., .. , .., 7 ; 7, .. , .. , 4 , .. , .. , 1. (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con). </b></i>
<i><b> Làm bài tập 4/29: Điền dấu <, >, =:</b></i>
<i><b> 7 .. 6 ; 5 .. 7 </b></i>
<i><b> 6 .. 7 ; 7 .. 3</b></i>
<i><b> 2 .. 5 ; 7 ..7 ( 2 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con).</b></i>
<i><b> GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:</b></i>
<i><b> 3. Bài mới</b></i>
<i> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</i> <i> HOẠT ĐỘNG CỦA HS </i>
<i><b>Hoạt động1: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: (12 ’). Giới thiệu số 8 :</b></i>
<i><b> +Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 8.</b></i>
<b>+Cách tiến hành </b><i><b>: Bước 1: Lập số 8.</b></i>
<i><b>- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có bảy bạn đang chơi</b></i>
<i><b>nhảy dây, một em khác đang chạy tới. Tất cả có mấy </b></i>
<i><b>em?”.-GV u cầu HS:</b></i>
<i><b>ChoHS quan sát tranh vẽ trong sách và giải thích”bảy </b></i>
<i><b>-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là tám”.</b></i>
<i><b>Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết.</b></i>
<i><b>-GV nêu:”Số tám được viết bằng chữ số 8”.</b></i>
<i><b>-GV giới thiệu chữ số 8 in, chữ số 8 viết. </b></i>
<i><b>-GV giơ tấm bìa có chữ số 8:</b></i>
<i><b>Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, </b></i>
<i><b>5, 6, 7, 8.</b></i>
<i><b>GV hướng dẫn:</b></i>
<i><b>GV giúp HS:</b></i>
<i><b>- HS xem tranh</b></i>
<i><b>-TL:” Có tất cả 8 em”.</b></i>
<i><b>-HS lấy ra 7 hình trịn, sau đó </b></i>
<i><b>thêm 1 hình trịn và nói: bảy </b></i>
<i><b>hình trịn thêm một hình trịn </b></i>
<i><b>là tám hình trịn</b></i>
<i><b>-Quan sát tranh.</b></i>
<i><b>-Vài HS nhắc lại:Bảy thêm </b></i>
<i><b>một là tám.</b></i>
<i><b>-HS đọc:“tám”.</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: Thực hành (12’).</b></i>
<i><b>+</b></i><b>Mục tiêu</b><i><b>: HS biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số </b></i>
<i><b>trong phạm vi 8; nhận biết số lượng trong phạm vi 8; vị trí</b></i>
<i><b>số 8 trong phạm vi từ 1 đến 8.</b></i>
<i><b>+</b></i><b>Cách tiến hành</b><i><b>: HD HS làm các bài tập ở SGK.</b></i>
<i><b>*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán.</b></i>
<i><b> GV hướng dẫn HS viết số 8:</b></i>
<i><b> GV nhận xét bài viết của HS.</b></i>
<i><b>*Bài 2: HS làm ở phiếu học tập.</b></i>
<i><b>GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 8.VD:Bên trái </b></i>
<i><b>có mấy chấm trịn,bên phải có mấy chấm trịn?Tất cả có </b></i>
<i><b>mấy chấm trịn? </b></i>
<i><b>Nêu câu hỏi tương tự với các tranh cịn lại.</b></i>
<i><b>GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo số 8.</b></i>
<i><b>GV KT và nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>*Bài 3: HS làm phiếu học tập.</b></i>
<i><b>GV HD HS làm bài :</b></i>
<i><b>GV chấm một số phiếu học tập và nhận xét.</b></i>
<i><b>*Bài 4: HS làm ở vở Toán.</b></i>
<i><b>HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 8.</b></i>
<i><b>GV chấm một số vở và nhận xét. </b></i>
<i><b>Hoạt động 4: Trò chơi.( 4 ’).</b></i>
<i><b>Chơi các trò chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa các </b></i>
<i><b>số trong phạm vi 8 bằng các tờ bìa các chấm tròn và các </b></i>
<i><b>số. GV nhận xét thi đua của hai đội.</b></i>
<i><b>Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (3 ’).</b></i>
<i><b> -Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm.</b></i>
<i><b>-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học Tốn </b></i>
<i><b>để học bài: “Số 9”.</b></i>
<i><b>-Nhận xét tuyên dương.</b></i>
<i><b>HS nhận ra số 8 đứng liền sau </b></i>
<i><b>số 7 trong dãy các số 1, 2, 3, 4, </b></i>
<i><b>5, 6, 7, 8.</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết </b></i>
<i><b>số 8”.</b></i>
<i><b>-HS viết số 8 một hàng.</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu:” Điền số”.</b></i>
<i><b>-HS viết số thích hợp vào ơ </b></i>
<i><b>trống. </b></i>
<i><b>-HS trả lời:…</b></i>
<i><b>8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7.</b></i>
<i><b>8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6.</b></i>
<i><b>8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5.</b></i>
<i><b>8 gồm 4 và 4. </b></i>
<i><b>-HS đọc u cầu bài 3:” Viết </b></i>
<i><b>số thích hợp vào ơ trống”.</b></i>
<i><b>-HS điền số thích hợp vào ơ </b></i>
<i><b>trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 </b></i>
<i><b>đến 8 và từ 8 đến 1.</b></i>
<i><b>-Nhận biết số 8 là số đứng liền </b></i>
<i><b>sau số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, </b></i>
<i><b>5, 6, 7,8.</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền </b></i>
<i><b>dấu >, <, =”. HS làm bài xong </b></i>
<i><b>đổi vở chấm bài của bạn.</b></i>
<i><b> Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>I. Mục đích - Yêu cầu : </b></i>
<i><b> 1. Giúp học sinh : ôn một số đội hình đội ngũ đã học. Yêu cầu thực hiện chính xác</b></i>
<i><b>nhanh và kỉ luật, trật tự hơn giờ trước</b></i>
<i><b>2.Giúp học sinh : làm quen với trò chơi qua đường lội</b></i>
<i><b>3. Giáo dục : Ý thức học tập, ý thức kỉ luật, rèn luyện thể lực, rèn luyện khéo léo, nhanh</b></i>
<i><b>nhẹn</b></i>
<i><b>III. Phương pháp giảng dạy : </b></i>
- <i><b>Giảng giải, làm mẫu, tập luyện</b></i>
- <i><b>Tập luyện hoàn chỉnh, thi đấu</b></i>
<i><b>III. Dụng cụ :</b></i>
- <i><b>Còi</b></i>
- <i><b> Kẻ sân</b></i>
<i><b>PHẦN NỘI DUNG</b></i> <i><b>ĐLV</b></i>
<i><b>Đ</b></i> <i><b>YÊU CẦU KĨ THUAÄT</b></i>
<i><b>I.Phần mở đầu:</b></i>
<i><b>1. Nhận lớp </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ </b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>4. Khởi động</b></i>
<i><b> - Chung </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b> - Chuyên môn </b></i>
<i><b>II.Phần cơ bản : </b></i>
<i><b> 1. n tập hợp hàng dọc, dóng hàng,</b></i>
<i><b>đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải</b></i>
<i><b>quay trái</b></i>
<i><b>2. Trò chơi : " Qua đường lội”</b></i>
<i><b>6-10'</b></i>
<i><b>1-2'</b></i>
<i><b>2-3'</b></i>
<i><b></b></i>
<i><b>18-22'</b></i>
<i><b>8-10'</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>8-10'</b></i>
<i><b>- Lớp trường tập trung báo cáo</b></i>
- <i><b>Đứng vỗ tay hát : 1-2’</b></i>
- <i><b>Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên</b></i>
<i><b>địa hình tự nhiên trường.</b></i>
- <i><b>Đi vịng trịn hít thở sâu.</b></i>
- <i><b>Trị chơi “Diệt con vật có hại”</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>- Hát và vỗ tay</b></i>
<i><b>- GV điều khiển lớp thực hiện 2 –3 lần</b></i>
<i><b>( sửa sai cho HS ) </b></i>
<i><b>- Tập luyện theo tổ 2 lần ( sửa sai cho HS )</b></i>
<i><b>- Các tổ thi đua trình diễn</b></i>
<i><b>- GV điều khiển cả lớp tập 2 lần</b></i>
<i><b>- GV nêu cách chơi và luật chơi </b></i>
<i><b>- Cả lớp ôn lại vần điệu 1-2 lần</b></i>
<i><b>- 2 HS làm mẫu</b></i>
<i><b>- Tổ 1 chơi thử</b></i>
<i><b>3. Chạy bền </b></i>
<i><b>III.Phần kết thúc :</b></i>
<i><b> 1. Hồi tĩnh</b></i>
<i><b>2. Nhận xét</b></i>
<i><b>3. Xuống lớp</b></i>
<i><b>4-6'</b></i>
<i><b>1-2'</b></i>
<i><b>3-4'</b></i>
<i><b>- Hát vỗ tay 1-2’ </b></i>
<i><b>- Hệ thống bài. GV nhận xét, đánh giá tiết</b></i>
<i><b>học </b></i>
<i><b>- Về nhà tập lại các động tác vừa học..</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
<i><b>1.Kiến thức :Học sinh đọc, viết được chữ k và kh; tiếng kẻ và khế. Đọc được từ và câu ứng . Luyện nói 2-3 câu </b></i>
<i><b>theo chủ đề.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Các em đọc, viết tương đối thành thạo.</b></i>
<i><b>3.Thái độ . Lóp thích học Tiếng Việt. </b></i>
<i><b>4:Phát triển: lời nói tự nhiên theo nội dung : ù ù, vù vù, ro ro, tu tu.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>- GV: -Tranh SGK, Bảng phu. Bộ chữ.</b></i>
<i><b>- -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1 </b></i>
<i><b> 1.Khởi động : Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ :</b></i>
<i><b> -Đọc và viết : r, s, su su, chữ số, rổ rá, cá rô.</b></i>
<i><b> -Đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số.</b></i>
<i><b> -Nhận xét bài cũ.</b></i>
<i> <b>3.Bài mới</b></i>
TG <b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<i>5p</i>
<i>30p</i>
<i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :</b></i>
<b>+Mục tiêu:</b>
<i><b>+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay</b></i>
<i><b>học âm k, kh.</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm</b></i>
<i><b> a.Dạy chữ ghi âm k:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ k và âm k</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i>5p</i>
<i>35p</i>
<i>30p</i>
<i><b>nét thắt, nét móc ngược.</b></i>
<i><b>Hỏi : So sánh k với h?</b></i>
<i><b>-Phát âm và đánh vần : k, kẻ</b></i>
<i><b>+Phát âm : đọc tên chữ k ( ca )</b></i>
<i><b>+Đánh vần: k đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi </b></i>
<i><b>trên e.</b></i>
<i><b>b.Dạy chữ ghi âm kh:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: nhận biết được chữ kh và âm kh</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>-Nhận diện chữ: Chữ kh là chữ ghép từ hai con </b></i>
<i><b>chữ: k, h</b></i>
<i><b>Hỏi : So sánh kh và k?</b></i>
<i><b>-Phát âm và đánh vần : kh và tiếng khế</b></i>
<i><b>+Phát âm : gốc lưỡi lui về phía vịm mềm tạo nên</b></i>
<i><b>khe hẹp, thốt ra tiếng xát nhẹ, khơng có tiếng </b></i>
<i><b>thanh</b></i>
<i><b>+Đánh vần:m kh đứng trước, âm ê đứng sau, </b></i>
<i><b>dấu sắc trên đầu âm ê.</b></i>
<i><b>c.Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>
<i><b>+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt </b></i>
<i><b>bút)</b></i>
<i><b>d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:</b></i>
<i><b>kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho.</b></i>
<i><b>-Đọc lại toàn bài trên bảng</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị</b></i>
<i><b>Tiết 2:</b></i>
<i><b>1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức </b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Bài mới:</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng </b></i>
<i><b> -Phát triển lời nói tự nhiên .</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>a.Luyện đọc:</b></i>
<i><b>-Đọc lại bài tiết 1</b></i>
<i><b>-Đọc câu ứng dụng :</b></i>
<i><b>+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?</b></i>
<i><b>+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : kha, </b></i>
<i><b>kẻ ) </b></i>
<i><b> +Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : chị kha kẻ vở </b></i>
<i><b>cho bé hà và bé lê.</b></i>
<i><b> b.Đọc SGK:</b></i>
<i><b>c.Luyện viết:</b></i>
<i><b>d.Luyện nói:</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời: </b></i>
<i><b>Giống : chữ k</b></i>
<i><b>Khác : kh có thêm h</b></i>
<i><b> (C nhân- đ thanh)</b></i>
<i><b>Ghép bìa cài, đánh vần, đọc </b></i>
<i><b>trơn tiếng khế.</b></i>
<i><b>Viết bảng con : k, kh, kẻ, </b></i>
<i><b>khế</b></i>
<i><b>Đọc cá nhân, nhóm, bàn, </b></i>
<i><b>lớp</b></i>
<i><b>Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>
<i>5p</i>
<i><b>+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ù ù, vo vo, ro ro, </b></i>
<i><b>tu tu</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>Hỏi:-Con vật, các vật có tiếng kêu thế nào?</b></i>
<i><b> -Có tiếng kêu nào mà khi nghe thấy, người </b></i>
<i><b>ta phải chạy vào nhà khơng?</b></i>
<i><b> -Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta rất</b></i>
<i><b>vui?</b></i>
<i><b> -Em thử bắt chước tiếng kêu của các vật </b></i>
<i><b>trên?</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị</b></i>
<i><b>kha, kẻ</b></i>
<i><b>Đọc câu ứng dụng (C </b></i>
<i><b>nhân-đthanh) </b></i>
<i><b>Đọc SGK(C nhân- đ thanh)</b></i>
<i><b>Tô vở tập viết : k, kh, kẻ, </b></i>
<i><b>khế.</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời </b></i>
<i><b>Tiếng sấm</b></i>
<i><b>Tiếng sáo diều</b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
<i><b> 1-Kiến thức: Giúp HS biết 8 thêm 1 là 9, viết số 9, đọc đếm được từ 1 đến 9; biết so sánh các số </b></i>
<i><b>trong pham vi 9; biết vị trí số 9 trong dãy số tư 1 đến 9.</b></i>
<i><b> 2-Kĩ năng : Cxác em tính tốn thành thạo.</b></i>
<i><b> 3-Thái độ: Thích học Tốn</b>.</i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i> <b>-GV:Số, vật thật, bảng phu ïghi bài tập 3, 4.</b></i>
<i><b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1, vở Toán.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học:</b></i>
<i> 1. <b>Khởi động</b>: <b>Ổn định tổ chức (1’</b>). </i>
<i> 2. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:( <b>4’) Bài cũ học bài gì? (số 8 ) 1HS trả lời.</b></i>
<i><b> Làm bài tập 3/31: Viết số thích hợp vào ơ trống: (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con). </b></i>
<i><b> Làm bài tập 4/31: Điền dấu <, >, = ( 4 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con).</b></i>
<i><b> GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:</b></i>
<i> 3. <b>Bài mới</b></i>
<i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS </b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).</b></i>
<b>+</b><i><b>Cách tiến hành : Bước 1: Lập số 9.</b></i>
<i><b>- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có tám bạn đang </b></i>
<i><b>chơi , một em khác đang chạy tới. Tất cả có mấy em”. </b></i>
<i><b>GV u cầu HS:</b></i>
<i><b>ChoHS quan sát tranh vẽ trong sách và giải thích”tám </b></i>
<i><b>chấm tròn thêm một chấm tròn là chín chấm tròn, tám </b></i>
<i><b>con tính thêm một con tính là chín con tính”.</b></i>
<i><b>-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là chín”.</b></i>
<i><b>Bước 2: Giới thiệu chữ số 9 in và số 9 viết.</b></i>
<i><b>-GV nêu:”Số chín được viết bằng chữ số 9”.</b></i>
<i><b>-GV giới thiệu chữ số 9 in, chữ số 9 viết. </b></i>
<i><b>-GV giơ tấm bìa có chữ số 9:</b></i>
<i><b>Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, </b></i>
<i><b>5, 6, 7, 8, 9.</b></i>
<i><b>GV hướng dẫn:</b></i>
<i><b>GV giuùp HS:</b></i>
<i><b>Hoạt động 3: Thực hành (12’).</b></i>
<i><b>+</b></i><b>Mục tiêu</b><i><b>: HS biết đọc, viết số 9, đếm và so sánh các số </b></i>
<i><b>trong phạm vi 9; nhận biết số lượng trong phạm vi 9; vị trí</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành: HD HS làm các bài tập ở SGK.</b></i>
<i><b>*Bài 1/33: HS làm ở vở bài tập Toán.</b></i>
<i><b> GV hướng dẫn HS viết số 9:</b></i>
<i><b> GV nhận xét bài viết của HS.</b></i>
<i><b>*Bài 2/33: HS làm ở phiếu học tập.</b></i>
<i><b>GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 9.VD: Bên trái </b></i>
<i><b>có mấy con tính, bên phải có mấy con tính? Tất cả có mấy</b></i>
<i><b>con tính? </b></i>
<i><b>Nêu câu hỏi tương tự với các tranh cịn lại.</b></i>
<i><b>- HS xem tranh</b></i>
<i><b>-TL:” Có tất cả 9 em”.</b></i>
<i><b>-HS lấy ra 8 hình trịn, sau </b></i>
<i><b>đó thêm 1 hình trịn và nói: </b></i>
<i><b>tám hình trịn thêm một hình</b></i>
<i><b>trịn là chín hình trịn</b></i>
<i><b>-Quan sát tranh.</b></i>
<i><b>-Vài HS nhắc lại:”tám thêm </b></i>
<i><b>một là chín”.</b></i>
<i><b>-HS đọc:“chín”.</b></i>
<i><b>HS đếm từ 1 đến 9 rồi đọc </b></i>
<i><b>ngược lại từ 9 đến 1.</b></i>
<i><b>HS nhận ra số 9 đứng liền </b></i>
<i><b>sau số 8 trong dãy các số 1, 2,</b></i>
<i><b>3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết </b></i>
<i><b>số 9”.</b></i>
<i><b>-HS viết số 9 một hàng.</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu:” Điền số”.</b></i>
<i><b>-HS viết số thích hợp vào ô </b></i>
<i><b>trống. </b></i>
<i><b>-HS trả lời:…</b></i>
<i><b>GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo số 9:</b></i>
<i><b>GV KT và nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>*Bài 3/33: HS làm ở bảng con..</b></i>
<i><b>GV HD HS làm bài:</b></i>
<i><b>GV nhận xét.</b></i>
<i><b>*Bài 4/33: HS làm ở vở Tốn.</b></i>
<i><b>HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 9.</b></i>
<i><b>GV chấm một số vở và nhận xét. </b></i>
<i><b>Hoạt động 4: Trò chơi.( 4 ’).</b></i>
<b>+ </b><i><b>Mục tiêu: Củng cố thứ tự dãy số từ 1 đến 9 và từ 9 đến </b></i>
<i><b>1.</b></i>
<b>+ </b><i><b>Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>* Bài tập 5/33:</b></i>
<i><b>Mỗi đội cử 4 HS lên bảng viết số thích hợp vào ơ trống. </b></i>
<i><b>Cả lớp làm phiếu học tập.</b></i>
<i><b>GV nhận xét thi đua của hai đội.</b></i>
<i><b>Hoạt động cuố: Củng cố, dặn dò: (3 ’).</b></i>
<i>-<b>Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập</b></i>
<i><b>3 HS lên bảng làm,CL làm </b></i>
<i><b>b’con.</b></i>
<i><b>HS chữa bài : đọc kết quả </b></i>
<i><b>vừa làm . </b></i>
<i><b>HS đọc yêu cầu bài 4: “Điền </b></i>
<i><b>số vào ô trống”.</b></i>
<i><b>3HS lên bảng làm, CL làm vở</b></i>
<i><b>Toán.</b></i>
<i><b> Chiều thứ 5 ngày 17 tháng 9 năm 2009.</b></i>
<i><b>1. Kiến thức:Cũng cố cho học sinh về đọc, viết một số bài đã học: 18, 19, 20.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Các em độc, viết tương dối thành thạo.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Lớp học nghiêm túc.</b></i>
<i><b>4. Phát triển: Các em biết đọc trơn và viết thành thạo.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>
<i><b> - GV: SGK, Bảng phụ,</b></i>
<i><b>- HS: Sách, vở, bảng con.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học</b></i>
<i><b>1. n định</b><b> .</b></i>
<i><b>2. Bài cũ:</b></i>
<i><b>GV giúp đỡ, đánh giá.</b></i>
<i><b>2p</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Luyện đọc.</b></i>
<i><b>Cũng cố cho các em đọc tiến, từ.</b></i>
<i><b>Xe, chó, sẻ, rễ, rổ, rá, kẻ, khế.</b></i>
<i><b> Thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá, xe bị, xe </b></i>
<i><b>lu, xe ơ tơ, su su, chữ số, rổ rá, cá rô, kẽ </b></i>
<i><b>hở, kì cọ, khe đá, cá kho.</b></i>
<i><b>Xe ơ tơ chở cá về thi xã.</b></i>
<i><b>Bé tô cho rõ chữ và số.</b></i>
<i><b>Chi kha kẽ vở cho bé hà và bé lê.</b></i>
<i><b>Ho</b></i>
<i><b> </b><b>ạ</b><b> t </b><b> </b></i>đ<i><b>ộ</b><b> ng 2</b><b> : Luy</b><b>ệ</b><b>n vi</b><b>ế</b><b>t.</b></i>
<i><b>- GV </b></i>đ<i><b>ọ</b><b>c l</b><b>ầ</b><b>n l</b><b>ượ</b><b>t các t</b><b>ế</b><b>ng </b><b>ở</b><b> trên cho h</b><b>ọ</b><b>c </b></i>
<i><b>sinh vi</b><b>ế</b><b>t vào v</b><b>ở</b><b>.</b></i>
<i><b>Quan sát, giúp đỡ.</b></i>
<i><b>Chấn bài nhận xét.</b></i>
<i><b>Hoạt động cuối. Cũng cố, dặn dò.</b></i>
<i><b>Nhắc các em chuẩn bị bài sau.</b></i>
<i><b>30p</b></i>
<i><b>30p</b></i>
<i><b>HS lần lượt đọc tập thể 1-2</b></i>
<i><b>lần sau đó từng em đọc cá </b></i>
<i><b>nhân cho hết lớp.</b></i>
<i><b>HS vi</b><b>ế</b><b>t bài vào vở</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu.</b></i>
<i><b>1. Kiến thức: cũng cố cho học sinh về nhận biết và so sánh các số tư 1 đến 9.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Các em làm tốn chính xác.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Lớp học nghiêm túc.</b></i>
<i><b>4. Phát triển các em tính tốn nhanh và chính xác.</b></i>
<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>
<i><b>- GV: SGK, Vật mẫu.</b></i>
<i><b>- HS: sách, vở , bảng con.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học.</b></i>
<i><b>1. Oån định;</b></i>
<i><b>2. Bài cũ:</b></i>
<i><b>- GV hướng dẫn </b></i>
<i><b>GV nhận xét, sữa sai.</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Làm bài tập.</b></i>
<i><b>Bài </b></i>
<i><b>1</b></i> <i><b>7</b></i>
<i><b>9</b></i> <i><b>3</b></i>
<i><b>2p</b></i>
<i><b>5p</b></i>
<i><b>30p</b></i>
<i><b>HS làm bảng con bài tập </b></i>
<i><b>3và 4 t</b></i>
<i><b>trang 33.</b></i>
<i> <b>Bài 2: Viết các số: 3,6,2,8,7,9,.</b></i>
- <i><b>Từ bé đến lớn:</b></i>
- <i><b>Từ lớn đến bé:</b></i>
<i><b>Bài 3: Số?</b></i>
<i><b>… > 8</b></i> <i><b>… > 7 </b></i> <i><b>7 <. … < 9</b></i>
<i><b> 8 < …</b></i> <i><b>7 < … 6 < .. < 8</b></i>
<i><b>Bài 4: Đúng ghi Đ sai ghi S.</b></i>
<i><b>5 < 8</b></i> <i><b>9 = 9</b></i>
<i><b>9 < 4</b></i>
<i><b> 7 > 6</b></i>
<i><b>Hoạt động cuối: Cũng cố, dặn dò.</b></i>
<i><b>Nhắc các em chuẩn bị bài sau.</b></i>
<i><b> Thứ 6 ngày 18 tháng 9 năm2009</b></i>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>
<i><b>1.Kiến thức :Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm, chữ vừa học trong tuần: u,ư,x,ch,s,r, k, kh, Đọc </b></i>
<i><b>đúng các từ ngữ và câu ứng dụng. Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Thỏ và sư tử.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Lơpứ đọc, viết tương đối thành thạo.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Các em học nghiêm túc.</b></i>
<i><b>4. Phát triển: Học sinh khá kể được nội dung câu chuyện.</b></i>
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i>-<b>GV: -Bảng ôn -Tranh minh SGK, Bảng phụ.</b></i>
<i><b>-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt</b></i>
<i><b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1 </b></i>
<i><b> 1.Khởi động : Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ :</b></i>
<i><b> -Đọc và viết : k, kh, kẻ, khế; từ ngữ ứng dụng: kẽ hở, kì cọ, khe đá; cá kho.</b></i>
<i><b> -Đọc câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê.</b></i>
<b>TG Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<i>5p</i>
<i>30p</i>
<i>5p</i>
<i>35p</i>
<i>30p</i>
<i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài : </b></i>
<i><b>Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những âm </b></i>
<i><b>và chữ gì mới ?</b></i>
<i><b> - Gắn bảng ôn lên</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2 : Oân tập:</b></i>
<i><b> a.Oân các chữ và âm đã học :</b></i>
<i><b> Treo bảng ôn</b></i>
<i><b>b.Ghép chữ thành tiếng:</b></i>
<i><b>c.Đọc từ ứng dụng: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế</b></i>
<b> -Chỉnh sửa phát âm.</b>
<b> -Giải thích nghĩa từ.</b>
<i><b>d.Hướng dẫn viết bảng con :</b></i>
<i><b>+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt </b></i>
<i><b>bút)</b></i>
<i><b>+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ.</b></i>
<i><b>e.Hướng dẫn viết vở Tập viết: </b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò</b></i>
<i><b>Tiết 2:</b></i>
<i><b>1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>2.Hoạt động 2: Luyện tập</b></i>
<i><b> +Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng </b></i>
<i><b> -Kể chuyện: Thỏ và sư tử</b></i>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>a.Luyện đọc:</b></i>
<i><b>-Đọc lại bài tiết 1</b></i>
<i><b>-Đọc câu ứng dụng :</b></i>
<i><b>+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?</b></i>
<i><b> +Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở </b></i>
<i><b>khỉ và sư tử về sở thú</b></i>
<i><b> b.Đọc SGK:</b></i>
<i><b>c.Luyện viết:</b></i>
<i><b>d.Kể chuyện:</b></i>
<b>+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện</b>
<i><b>+Cách tiến hành :</b></i>
<i><b>-Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ</b></i>
<i><b>Tranh1: Thỏ đến gặp Sư tử thật muộn.</b></i>
<i><b>Tranh 2:Cuộc đối đáp giữa Thỏ và Sư tử.</b></i>
<i><b>Tranh 3: Thỏ dẫn Sư tử đến một cái giếng. Sư tử </b></i>
<i><b>nhìn xuống dáy giếng thấy một con Sư tử hung </b></i>
<i><b>dữ đang chằm chằm nhìn mình.</b></i>
<i><b>Tranh 4: Tức mình, nó liền nhảy xuống định cho</b></i>
<i><b>Đưa ra những âm và từ mới </b></i>
<i><b>học</b></i>
<i><b>Lên bảng chỉ và đọc</b></i>
<i><b>Đọc các tiếng ghép ở B1, B2</b></i>
<i><b>(Cá nhân- đồng thanh)</b></i>
<i><b>Viết bảng con : xe chỉ</b></i>
<i><b>Viết vở : xe chỉ</b></i>
<i><b>Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ </b></i>
<i><b>thanh)</b></i>
<i><b>Thảo luận và trả lời</b></i>
<i><b>Sư tử một trận. Sư tử giãy giụa mãi rồi sặc nước </b></i>
<i><b>mà chết.</b></i>
<i><b>- Ý nghĩa câu chuyện: Những kẻ gian ác và kiêu </b></i>
<i><b>căn bao giờ cũng bị trừng phạt.</b></i>
<i><b>3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dị</b></i>
<i><b>Đọc lại tên câu chuyện</b></i>
<i><b>Thảo luận nhóm và cử đại </b></i>
<i><b>diện lên thi tài</b></i>
<i><b>I.Mục tieâu</b>:</i>
<i><b>1-Kiến thức:HS viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 dến 9, biết so sánh 0 với các số trong </b></i>
<i><b>phạm vi 9, nhận biết được vị trí của số 0 trong dãy số tư 0 đến 9.</b></i>
<b> 2 </b><i><b>-Kĩ năng : Biết đọc, viết số 0; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh </b></i>
<i><b>số 0 với các số đã học. </b></i>
<i><b> 3-Thái độ: Thích học Tốn.</b></i>
<i><b> 4. Phát triển: Làm hết các bài tập.</b></i>
<i><b> II. Đồ dùng dạy học:</b></i>
<i><b>GV:Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4.</b></i>
<i><b> - 4 que tính,10 tờ bìa,trên từng tờ bìa có viết mỗi số từ 0 đến 9.</b></i>
<i><b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1, vở Toán.</b></i>
<i><b>III. Các hoạt động dạy học::</b></i>
<i><b> 1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1’). </b></i>
<i> 2. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:( <b>4’) Bài cũ học bài gì? (số 9 ) 1HS trả lời.</b></i>
<i><b> Làm bài tập 3/3: Viết dấu thích hợp vào ơ trống:</b></i>
<i><b> ( 3 HS lên bảng lớp làm,cả lớp viết bảng con - (GV nhận xét, ghi điểm).</b></i>
<i><b> - Làm bài tập 4/33 Điền số (3 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con).</b></i>
<i><b> - GV Nhận xét, ghi điểm. Nhận xét KTBC:</b></i>
<i> 3. <b>Bài mới</b></i>
<i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b></i> <i><b> HOẠT ĐỘNG CỦA HS </b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: (12 ’). Giới thiệu số 0 :</b></i>
<b>+Mục tiêu</b><i><b> : Có khái niệm ban đầu về số o.</b></i>
<i><b>+</b></i><b>Cách tiến hành</b><i><b> : Bước 1: Hình thành số 0.</b></i>
<i><b>-Hướng dẫn HS: </b></i>
<i><b>Cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và lần lượt hỏi: </b></i>
<i><b> “Lúc đầu trong bể có mấy con cá?”</b></i>
<i><b> “Lấy đi một con cá thì cịn lại mấy con cá?”</b></i>
<i><b> “Lấy tiếp một con cá nữa thì cịn mấy con cá?”</b></i>
<i><b> “Lấy nốt một con cá nữa, trong bể còn lại mấy con cá?”</b></i>
<i><b>-GV nêu:”Để chỉ khơng cịn con cá nào hoặc khơng có </b></i>
<i><b>con cá nào ta dùng số </b></i><b>không”.</b>
<i><b>Bước 2: Giới thiệu chữ số 0 in và số 0 viết.</b></i>
<i><b>-GV nêu:”Số </b></i><b>không</b><i><b> được viết bằng chữ số 0”.</b></i>
<i><b>Bước 3: Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9.</b></i>
<i><b>-GV hướng dẫn:</b></i>
<i><b>GV giuùp HS:</b></i>
<i><b>GV ghi 0 < 1, …</b></i>
<i><b>HOẠT ĐỘNG III: Thực hành (12’).</b></i>
<i><b>+</b></i><b>Mục tiêu</b><i><b>: HS biết đọc, viết số 0, nhận biết vị trí số 0 </b></i>
<i><b>trong dãy số từ 0 đến 9,biết so sánh số 0 với các số đã học.</b></i>
<i><b>+</b></i><b>Cách tiến hành</b><i><b>: HD HS làm các bài tập ở SGK.</b></i>
<i><b>*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán.</b></i>
<i><b> GV hướng dẫn HS viết số 0:</b></i>
<i><b> GV nhận xét bài viết của HS.</b></i>
<i><b>*Bài 2/35: HS làm ở phiếu học tập.</b></i>
<i><b>GV KT và nhận xét bài làm của HS.</b></i>
<i><b>*Bài 3: HS làm ở bảng con.</b></i>
<i><b>GV giới thiệu HS làm quen với thuật ngữ “Số liền trước” </b></i>
<i><b>VD: ChoHS quan sát dãy số từ 0 đến 9 rồi nêu:”Số liền </b></i>
<i><b>trước của 2 là1”.”Số liền trước của 1 là 0”… HD HS xác </b></i>
<i><b>định số liền trước của một số cho trước rồi viết vào ơ </b></i>
<i><b>trống.</b></i>
<i><b>GV nhận xét.</b></i>
<i><b>*Bài 4: HS làm ở vở Toán.</b></i>
<i><b>HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi từ 0 đến </b></i>
<i><b>nữa </b></i>
<i><b>- HS xem tranh</b></i>
<i><b>-TL:” Có 3 con cá”.</b></i>
<i><b>-TL:” Còn lại hai con cá”.</b></i>
<i><b>-TL:”Còn lại một con cá”.</b></i>
<i><b>-TL:” Không còn con cá </b></i>
<i><b>nào”.</b></i>
<i><b>-HS đọc:“khơng”.</b></i>
<i><b>HS xem tranh vẽ trong sách. </b></i>
<i><b>HS đếm từ 0 đến 9 rồi đọc </b></i>
<i><b>ngược lại từ 9 đến 0.</b></i>
<i><b>HS nhận ra số 0 là số bé </b></i>
<i><b>nhất trong các số đã học.</b></i>
<i><b>HS đọc:” 0 bé hơn 1”, …</b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết </b></i>
<i><b>số 0”.</b></i>
<i><b>-HS viết số 0 một hàng.</b></i>
<i><b>-HS viết số thích hợp vào ơ </b></i>
<i><b>trống. </b></i>
<i><b>9.GV chấm một số vở và nhận xét. </b></i>
<i><b>HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.(4)” Xếp đúng thứ tự”.</b></i>
<i><b>GV xếp các tờ bìa khơng theo thứ tự trên bảng.</b></i>
<i><b>GV nhận xét thi đua của hai đội.</b></i>
<i><b>Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dị: (3 ’).</b></i>
<i><b>-Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm.</b></i>
<i><b>-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học Toán </b></i>
<i><b>để học bài: “Số 10”.</b></i>
<i><b>-8 HS lần lượt lên bảng làm, </b></i>
<i><b>CL làm b’con.</b></i>
<i><b>-HS chữa bài : đọc kết quả </b></i>
<i><b>vừa làm . </b></i>
<i><b>-HS đọc yêu cầu:”Điền số </b></i>
<i><b>vào ô trống”.</b></i>