Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (199.32 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN LỄ THỨ : 9 TỪ NGÀY : 26 - 10 ĐẾN NGÀY : 30 – 10 - 2009 </b>
Thứ
Ngày
<b>Tiết Môn</b> <b>Tiết</b>
<b>(CT)</b>
<b> </b>
<b> TÊN BÀI DẠY </b>
HAI
26/10
1
2
3
4
HV
HV
Đ Đ
HN
75
76
9
9
Bài 35: uôi - ươi
,, ,, ,,
Bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
Bài : Ôn tập bài hát : Lý cây xanh
BA
27/10
1
2
3
4
HV
HV
TOÁN
TC
77
78
33
9
Bài 36: ay - â - ây
,, ,, ,,
Bài : Luyện tập chung
Bài : Xé, dán hình cây đơn gian (tt)
TƯ
28/10
1
2
Bài 37: Ôn tập .
,, ,, ,,
Bài : Luyện tập chung
Bài : Xem tranh phong cảnh
Năm
29/10
1
2
3
4
HV
HV
TOÁN
TNXH
81
82
Bài 38: eo - ao
,, ,, ,,
Bài : Kiểm tra định kỳ (GHK I)
Bài : Hoạt động và nghĩ ngơi .
Sáu
30/10
1
2
3
4
TV
TV
TOÁN
TD
6
7
36
9
Bài : xưa, mùa dưa, ngà voi.
Bài : đồ chơi, tươi cười, ngày hội.
Bài : Phép trừ trong phạm vi 3
Thứ hai ngày 26 – 10 – 2009
<b> Môn: Học vần </b>
<b> Tiết : 1 - 2</b>
<b> Baøi: 35: uôi - ươi</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi.
2.Kĩ năng :Học sinh đọc và viết được : uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi.
Đọc được câu ứng dụng : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chuối, bưởi, vú sữa.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi.; Tranh câu ứdụng: Buổi tối, chị Kha ….
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chuối, bưởi, vú sữa.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
<b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1 </b>
<b> 1.Khởi động : Hát tập thể</b>
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc câu ứng dụng: Dì Na vưøa gửi thư về. Cả nhà vui quá( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
<b> Nội dung </b> <b><sub> Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub> Hoạt động của HS</sub></b>
1.Hoạt động 1:
<b>Giới thiệu bài :</b>
2.Hoạt động
2 :Dạy vần:
a. Dạy vần uôi:
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô
giới thiệu cho các em vần mới : vần
uôi, ươi – Ghi bảng
+Mục tiêu: nhận biết được: uôi,ươi ,
nải chuối,múi bưởi.
-Nhận diện vần :Vần uôi được tạo
bởi:uô và i
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uôi và ôi?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khoá : <i>chuối, </i>
<i>nải chuối</i>
Phát âm ( 2 em - đồng
thanh)
Phân tích vần uôi.Ghép bìa
cài: uôi
b.Dạy vần ươi:
3.Hoạt động 3:
Củng cố dặn do:ø
1.Hoạt động 1:
Khởi động:
2. Hoạt động 2: Bài
mới:
a.Luyện đọc:
b.Đọc câu ứng dụng:
c.Đọc SGK:
d.Luyện nói:
-Đọc lại sơ đồ:
<b> uôi</b>
<b>chuối</b>
<b> nải chuối</b>
( Qui trình tương tự)
<b> ươi</b>
<b> bưởi</b>
<b> múi bưởi</b>
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
<b> tuổi thơ túi lưới</b>
<b> buổi tối tươi cười</b>
-Đọc lại bài ở trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng
dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Tiết 2:
*.Luyện viết:
Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
Cách tiến hành :
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
<b>Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trị đố</b>
<b>chữ.</b>
Giải lao
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự
nhiên theo nội dung :“Chuối, bưởi,
<b>vú sữa”.</b>
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Trong ba thứ quả em thích loại
Đọc trơn( cá nhân - đồng
thanh)
Phân tích và ghép bìa cài:
chuối
Đánh vần và đọc trơn tiếng
,từ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá
nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b. con: i, ươi ,nải chuối,
múi bưởi.
Tìm và đọc tiếng có vần
vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em –
đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cá nhân – đồng
thanh)
naøo?
-Vườn nhà em trồng cây gì??
-Chuối chín có màu gì? Vú sữa
chín có màu gì?
-Bưởi thường có nhiều vào mùa
nào?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lờ
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b> Môn: Đạo đức</b>
<b> Tiết : 3</b>
<b> Bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ. </b>
<b>I .Mục tiêu :</b>
- Học sinh hiểu : Đối với anh chị cần lễ phép , đ/v em nhỏ cần nhượng nhịn .Có vậy
anh chị em mới hồ thuận , cha mẹ mới vui lịng .
- Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ trong gia đình .
<b>II .Đồ dùng dạy học :</b>
- Vở BTĐĐ 1 .
- Đồ dùng để chơi đóng vai . Các truyện , ca dao , tục ngữ , bài hát về chủ đề bài
học
<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ
2.Kiểm tra bài cũ :
- Được sống hạnh phúc bên cha mẹ , em cảm thấy thế nào ? Từ đó em cần có bổn
phận gì đối với ơng bà , cha mẹ ?
- Đối với trẻ em cơ nhỡ em cần đối xử như thế nào ? Cần có thái độ gì ?
- Em đã làm gì để cha mẹ vui lịng ?
- Nhận xét bài cũ . KTCBBM.
3.Bài mới :
Hoạt động 1 :Quan
sát tranh:
Hoạt động 2 :
Thảo luận .
<b>TIEÁT : 1</b>
- Cho hoïc sinh quan sát tranh .
<i>* Giáo viên kết luận</i> :
<i>T1 : Anh cho em quả cam , em nói</i>
<i>cảm ơn . Anh rất quan tâm đến</i>
<i>em , cịn em thì rất lễ phép .</i>
<i>T2: Hai chị em đang chơi đồ</i>
<i>hàng . Chị giúp em mặc áo cho</i>
<i>búp bê . Hai chị em chơi với nhau</i>
<i>rất hoà thuận , chị biết giúp đỡ</i>
<i>em trong khi chơi .</i>
- Anh chị em trong gia đình sống
với nhau phải như thế nào ?
- Hướng dẫn quan sát BT2
- Giáo viên hỏi :
+ Nếu em là Lan , em sẽ chia
quà như thế nào ?
+ Nếu em là Hùng , em sẽ làm gì
- Cho học sinh phân tích các tình
huống và chọn ra cách xử lý tối
ưu .
*<i> Kết luận : Anh chị em trong</i>
<i>gia đình phải ln sống hồ</i>
<i>thuận , thương yêu nhường nhịn</i>
<i>nhau , có vậy cha mẹ mới vui</i>
<i>lịng , gia đình mới n ấm , hạnh</i>
<i>phúc .</i>
Hs trao đổi với nhau về nội
dung tranh . Từng em trình
bày nhận xét của mình
- Lớp nhận xét bổ sung ý
kieán .
- Hs quan sát tranh, lắng
nghe .
- Phải yêu thương hòa
thuận , giúp đỡ lẫn nhau .
- Hs quan sát và nêu nội
dung tranh :
+ T1 : Bạn Lan đang chơi
với em thì được cơ cho q
+ T2 : Bạn Hùng có chiếc
ơ tơ đồ chơi , em bé nhìn
thấy và địi mượn chơi .
- Cho em phần nhiều hơn .
- Học sinh có thể nêu ý
kiến
+ Cho em mượn
+ Không cho em mượn
+ Cho em mượn nhưng dặn
dị em phải giữ gìn đồ chơi
cẩn thận .
- Hs thảo luận nêu ý kiến
chọn cách xử lý tốt.
4.Củng cố dặn dò :
- Hơm nay em vừa học bài gì ?
- Đối với anh chị , em phải như thế nào ? Đối với em nhỏ , em phải thế nào ?
- Anh em hồ thuận thì bố mẹ và gia đình thế nào ?
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt .
5. Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
<b>Thứ ba ngày 27 – 10 – 2009 </b>
<b> Môn : Học vần </b>
T<b> iết : 1-2 </b>
<b>Baøi 36: ay - aâ - aây </b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần ay, â, ây và từ : máy bay, nhảy dây
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái chơi nhảy dây.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi …
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
<b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1 </b>
<b> 1.Khởi động : Hát tập thể</b>
2.Kieåm tra bài cũ :
-Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
<b> Nội dung </b> <b><sub> Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub> Hoạt động của HS</sub></b>
1.Hoạt động 1: Giới
<b>thiệu bài :</b>
a – Ghi bảng:
2.Hoạt động 2 :Dạy
<b>vần:</b>
a. Dạy vần ay:
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới
thiệu cho các em vần mới : ay, ây; âm
Nhận biết được: ay, â, ây máy bay,
nhảy dây
-Nhận diện vần : Vần ay được tạo
bởi: a và y
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ay và ai?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khố : <i>bay, </i>
Phát âm ( 2 em - đồng
Phân tích và ghép bìa
cài: ay
Giống: bắt đầu bằng a
Khác : ay kết thúc bằng
y
b.Giới thiệu âm â:
c.Dạy vần ây:
3.Hoạt động 3: Củng
cố dặn dò
1.Hoạt động 1: Khởi
động
2. Hoạt động 2: Bài
mới:
a.Luyện đọc:
b.Đọc câu ứng dụng:
c.Đọc SGK:
d.Luyện nói:
<i>máy bay</i>
-Đọc lại sơ đồ:
<b> ay</b>
<b>bay</b>
<b> máy bay</b>
-GV phát âm mẫu
( Qui trình tương tự)
<b> ây</b>
<b> dây</b>
<b> nhảy dây</b>
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
<b> cối xay vây cá</b>
<b> ngày hội cây cối</b>
-Đọc lại bài ở trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn
qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
<b>Tiết 2:</b>
*.Luyện viết:
Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái
<b>chơi nhảy dây.</b>
Giaûi lao
+ Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung
<b>“Chạy, bay, đi bộ, đi xe”.</b>
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? -Em gọi tên các
hoạt động trong tranh?
Đọc trơn( cá nhân -
đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa
cài: bay
Đánh vần và đọc trơn
tiếng ,từ
Đọc xuôi – ngược ( cá
nhân - đồng thanh)
Phát âm ( cá nhân -
Đọc xuôi – ngược ( cá
nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Tìm và đọc tiếng có vần
vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Viết b. con: ay, â,
ây,máy bay,nhảy dây.
Viết vở tập viết
Đọc (c nhân 10 em –
đồng thanh)
Nhận xét tranh. Đọc (c
nhân–đthanh)
HS mở sách . Đọc cá
nhân 10 em
3.Hoạt động 3:
Củng cố dặn dò
-Khi nào thì phải đi máy bay?
-Hằng ngày em đi bằng gì?
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b> Mơn: Tốn </b>
<b> Tiết: 3 </b>
<b> Bài: Luyện tập chung </b>
<b>I.Mục tiêu :</b>
-Kiến thức: Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học. Phép
cộng một số với 0.
-Kĩ năng:Tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay
đổi)
-Thái độ: Thích làm tính.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 4, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4.
<b> - </b>HS: Bộ đồ dùnghọc Toánlớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.
<b>III.Các hoạt động dạy - học:</b>
1. <b>Khởi động</b>: Ổn định tổ chức (1phút).
2. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:( 5 phút) Bài cũ học bài gì? ( Số 0 trong phép cộng ) - (1HS trả lời)
Làm bài tập 3/51: ( Điền số) (1 HS nêu yêu cầu).
(3HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con).
GV Nhận xét, ghi điểm.
3. <b>Bài mới</b>:
Nội dung Hoạt động của Gv<sub> Hoạt động của Hs </sub>
<b>* Hoạt động1: Giới thiệu</b>
bài trực tiếp (1phút).
<b>*Ho t ạ</b> <b>động2</b> :( <b>15’)</b>
Hướng dẫn HS làm các bài
tập ở SGK.
<b> +</b><i><b>Caùch tiến hành</b></i>:
*Bài tập1/52: HS làm vở Tốn.
Hướng dẫn HS tự nêu cách làm,
GV ø chấm điểm và nhận xét bài
làm của HS.
*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con.
Đọc yêu cầu bài1:”
Tính”.
<b>*Hoạt động 3: Trò chơi.(</b>
<b>5 phút)</b>
Hướng dẫn HS nêu cách làm .
GV nhận xét bài làm của HS.
<i><b>KL</b></i>: <b>Khi đổi chỗ các số trong </b>
<b>phép cộng, kết quả khơng thay </b>
<b>đổi.</b>
*Bài 3/52 : Ghép bìa cài.
GV nêu và hướng dẫn HS làm từng
bài:(Chẳng hạn chỉ vào 2 … 2 + 3
rồi nêu:Lấy 2 cộng với 3 bằng 5
lấy 2 sánh với 5, viết dấu< vào
chỗ chấm : 2 < 2 + 3 )
GV nhận xét kết quả HS làm.
<b>HS nghỉ giải lao 5’</b>
Bài tập 4/52: Làm phiếu học tập.
HD HS cách làm :(Lấy một số ở
cột đầu cộng với một số ở hàng
đầu trong bảng đã cho rồi viết kết
HD HS làm bảng thứ hai: Ta lấy 1(
ở cột đầu) lần lượt cộng với các số
ở hàng đầu(1+1,1+2,1+3),rồi lấy
2(ở cột đầu )lần lượt cộng với các
số ở hàng đầu ( 2+1,2+2,2+3).Như
vậy, ta điền kết quả phép cộng vào
các ô vuông trong bảng theo từng
hàng.
GV chấm điểm và nhận xét bài
làm của HS.
<i>+ Cách tiến hành:</i>
GV hỏi:”2 cộng 3 bằng
mấy?”( hoặc” 1 cộng mấy bằng
vở để chữa bài cho
bạn.
<b>-HS học thuộc bảng </b>
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
-4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm
bảng con. Đọc bài và chữa bài:
1+2=3 ; 1+3=4 ;
1+4=5 ; 0+5=5
2+1=3 ; 3+1=4 ;
4+1=5 ; 5+0=5
1HS đọc yêu
cầu:”Tính”.
3HS làm bảng lớp, cả
lớp ghép bìa cài.
HS đọc yêu cầu bài 4:”
Viết kết quả phép
cộng”.
1HS lên bảng làm, cả
lớp làm PHT
<b>*Hoạt động4: Củng cố, </b>
<b>dặn dò</b>: <b>(3’)</b>
4?”,hoặc mấy cộng 0 bằng 3?”… )
rồi chỉ định bất kì HS nào trả lời.
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán
để học bài:”Luyện tập chung”.
-Nhận xét tuyên dương.
lớp làm PHT.
Đội nào nhiều bạn trả
lời đúng đội đó thắng.
Trả lời (Luyện tập ).
Lắng nghe.
Rút kinh nghiệm :
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b> Môn : Thủ công </b>
<b> Tiết : 4 </b>
<b>Bài 9: Xé, dán hình cây đơn giản(tt)</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức:Biết cách xé, dán hình tán lá đơn giản.
2.Kĩ năng :Xé được hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng.
3.Thái độ :Ham thích mơn học.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-Gv: +Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản.
+Giấy thủ công, giấy trắng.
-Hs: Giấy thủ cơng, bút chì, hồ dán, khăn, vở thủ công.
<b>III.Hoạt động dạy và học:</b>
1.Khởi động (1’): Ổn định định tổ chức.
2.KTBC (2’) : - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs.
- Nhận xét.
3.Bài mới:
<b> Nội dung </b> <b> Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<i><b>Hoạt động1</b></i>: (3’)
Quan sát và nhận
xét:
<i><b>Giới thiệu bài</b></i> (1’): Ghi đề bài.
<i>Mục tiêu</i>: Cho hs quan sát bài mẫu.
<i>Cách tiến hành</i>: Gv cho hs quan sát
bài mẫu và hỏi:
<i>Mục tiêu</i>: Hướng
dẫn Hs cách xé
dán :
<i><b>Hoạt động 3 </b>(15’)</i>:
Thực hành:
<i><b>Hoạt động cuối</b><b> </b></i>
<i>(3’) :</i> Củng cố, dặn
dị:
nào? Màu sắc? Tán lá? Thân cây?
+ Kết luận: Gọi Hs nêu đặc điểm,
hình dáng, màu sắc cuả
cây.
hình cây đơn giản.
<i>Cách tiến hành</i>: Gv làm mẫu.
-Xé phần tán cây: Gv làm mẫu và
xé tán cây tròn từ tờ giấy màu xanh
lá cây Dán qui trình và hỏi:
+Để xé tán cây trịn em phải xé từ
hình gì?
- Xé tán cây dài từ tờ giấy màu xanh
đậm Dán qui trình và hỏi:
+Để xé tán cây dài em phải xé từ
hình gì?
- Xé phần thân câychọn giấy màu
nâu Dán qui trình và hỏi:
+ Để xé phần thân cây em phải xé
từ hình gì?
<b>Nghỉ giữa tiết (5’)</b>
<i>Mục tiêu</i>: Hs biết cách xé hình cây
đơn giản.
<i>Cách tiến hành</i>:
+ Nêu lại cách xé hình cây
đơn giản?
+ Gv nhắc nhở Hs thực hiện
đúng qui trình trên giấy
nháp.
+ Theo dõi, uốn nắn các thao
tác xé.
+ Nhắc Hs don vệ sinh.
- Yêu cầu một số Hs nhắc lại nội
dung bài học.
- Giáo dục tư tưởng: Biết chăm sóc
cây trồng.
câu hỏi.
- 2 Hs nêu.
- Hs quan sát.
- 2 Hs trả lời.
- 2 Hs trả lời.
- 2 Hs trả lời.
- 3 Hs nêu.
- Hs thực hành xé hình
cây đơn giản và dán vào
vở.
- Hs dọn vệ sinh, lau tay.
- Nhận xét tinh thần, thái độ học
tập.
- Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu, bút
chì, bút màu, hồ dán cho bài học tiết
2
<b> Rút kinh nghi ệ m :</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
Thứ tư ngày 28 – 01 – 2009
<b>Môn: Học vần </b>
<b> Tiết : 1 – 2 </b>
<b> Bài 37: Ơn tập </b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể : Cây khế
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-GV: -Bảng ôn. Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng.Tranh minh hoạ truyện kể :Cây khế
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
<b>III.Các hoạt động dạy học: Tiết1 </b>
<b> 1.Khởi động : Hát tập thể</b>
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây ( 2 viết, cả lớp viết bảng con)
-Đọc từ ngữ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
<b> Nội dung </b> <b><sub> Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub> Hoạt động của HS</sub></b>
1.Hoạt động 1:
<b>Giới thiệu bài :</b>
2.Hoạt động 2 :Ôn
<b>tập:</b>
3.Hoạt động 3:
Củng cố dặn dị
1.Hoạt động 1:
+Cách tiến haønh :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học
được những vần gì mới?
-GV gắn Bảng ơn được phóng to
+Mục tiêu:Ôn các vần đã học
+Cách tiến hành :
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Giải lao
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
Đơi đũa, tuổi thơ, máy bay
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng
dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn viết trên không bằng
ngón trỏ
-Đọc lại bài ở trên bảng
<b>Tiết 2:</b>
+Mục tiêu: Đọc được đoạn thơ ứng
HS neâu
HS lên bảng chỉ và đọc
vần
HS đọc các tiếng ghép
từ chữ ở cột dọc với chữ
ở dịng ngang của bảng
ơn
Tìm và đọc tiếng có vần
vừa ơn
Đọc (cá nhân - đồng
thanh)
Khởi động
2. Hoạt động 2: Bài
mới:
duïng
Kể chuyện : Cây khế
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Gió từ tay mẹ
<b> Ru bé ngủ say</b>
Thay cho gió trời
<b> Giữa trưa oi ả”</b>
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:
<b>“Cây khế”</b>
+Caùch tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh
minh hoạ
<i>Tranh1</i>: Người anh lấy vợ ra ở
riêng, chia cho em mỗi một cây khế
ở góc vườn. Người em ra làm nhà
cạnh cây khế và ngày ngày chăm
sóc cây. Cây khế ra rất nhiều trái to
và ngọt.
<i>Tranh 2</i>: Một hơm, có con đại bàng
từ đâu bay tới. Đại bàng ăn khế và
hứa sẽ đưa cho người em ra một hịn
đảo có rất nhiều vàng bạc, châu
báu.
<i>Tranh 3</i>: Người em theo đại bàng
ra một hịn đảo đó và nghe lời đại
bàng chỉ nhặt lấy một ít vàng bạc.
Trở về, người em trở nên giàu có.
Đọc (cá nhân 10 em –
đồng thanh)
Quan saùt tranh
HS đọc trơn (cá nhân–
đồng thanh)
HS mở sách. Đọc cá
nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
3.Hoạt động 3:
Củng cố dặn dò:
<i>Tranh 4</i>: Người anh sau khi nghe
chuyện của em liền bắt em đổi cây
khế lấy nhà cửa, ruộng vườn của
mình
<i> Tranh 5</i>: Nhưng khác với em, người
anh lấy quá nhiều vàng bạc. Khi
bay ngang qua biển, đại bàng đuối
sức vì chở quá nặng. Nó xoải cánh,
người anh bị rơi xuống biển.
+ Ý nghóa : Không nên tham lam.
* GV cho hs cũng cố lại kiến thức đã
học .
đại diện lên thi tài
<b> Rút kinh nghiệm:</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
Tiết : 3
<b> Bài : Luyện tập chung </b>
<b>I.Mục tiêu :</b>
-Kiến thức: Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học. Phép
cộng một số với 0.
-Kĩ năng: Làm tính cộng thành thạo.
-Thái độ: Thích làm tính.
<b> II.Đồ dùng dạy học :</b>
-GV: Phoùng to tranh SGK BT4, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 .
<b> - </b>HS: Bộ đồ dùnghọc Toánlớp1. Sách Toán 1. Bảng con.
<b>III.Các hoạt động dạy - học:</b>
1. <b>Khởi động</b>: Ổn định tổ chức (1phút).
2. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:( 5 phút) Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) - (1HS trả lời)
Làm bài tập 3/52: ( Điền dấu <, >, =) (1 HS nêu yêu cầu).
(3HS viết bảng lớp - cả lớp làm ba .GV Nhận xét, ghi điểm.
3. <b>Bài mới</b>:
Nội dung Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
thiệu bài trực tiếp
(1phút).
<b>*Hoạt động 2:( 15’)</b>
Hướng dẫn HS làm các
bài tập ở SGK.
<b> +</b><i><b>Mục tiêu</b></i>: Củng cố bảng cộng và
làm tính cộng trong phạm vi các số
đã học, cộng một số với 0.
<b>+</b><i><b>Cách tiến hành</b></i>:
*Bài tập1/53: HS làm vở Tốn.
Hướng dẫn HS tự nêu cách
làm.Yêu cầu HS viết số thẳng cột
dọc.
GV ø chấm điểm và nhận xét bài
làm của HS.
*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con.
Hướng dẫn HS nêu cách làm ,VD
: 2 +1 + 2 =… ta lấy 2 + 1 = 3, lấy
3 + 2 = 5 viết 5 sau dấu bằng.
GV nhận xét bài làm của HS.
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.
1HS lên bảng làm bài và
chữa bài: HS đọc to phép
tính. Cả lớp đổi vở để chữa
bài cho bạn.
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng
con. Đọc bài và chữa bài:
2+1+2= 5 ; 3+1+1= 5 ;
2+ 0+2= 4
1HS đọc yêu cầu:”Tính”.
3HS làm bảng lớp, cả lớp làm
phiếu học tập.
Chữa bài tập.
HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết
phép tính thích hợp”.
<b>*Hoạt động 3: Trò </b>
<b>chơi.( 5 phút)</b>
<b>*Hoạt động 4: Củng cố,</b>
<b>dặn dò</b>: <b>(3’)</b>
5 lấy 5 so sánh với 5, viết dấu =
vào chỗ chấm : 2 + 3 = 5 )
GV lưu ý HS Đối với bài 2+1…1 +
2,và 1 +4 … 4 + 1, có thể điền
ngay dấu = vào chỗ chấm khơng
cần phải tính
( củng cố tính chất của phép
cộng: Khi đổi chỗ các số trong
phép cộng, kết quả khơng thay
đổi.)
GV nhận xét kết quả HS làm.
<b>HS nghỉ giải lao 5’</b>
Bài tập 4/53: Ghép bìa cài.
HD HS cách làm :HS nhìn tranh
nêu được bài tốn, rồi giải bài
tốn đó.
GV khyến khích HS nêu nhiều
bài tốn khác nhau và giải nhiều
cách khác nhau.
GV nhận xét bài làm của HS.
<i>+ Cách tiến hành:</i>
GV hỏi:”4 cộng 1 bằng
mấy?”( hoặc” 1 cộng mấy bằng
5?”,hoặc mấy cộng 0 bằng 4?”… )
rồi chỉ định bất kì HS nào trả lời,
hoặc nối phép tính với kết quả
của phép tính đó.
GV nhận xét thi đua của hai đội.
-Vừa học bài gì? -Xem lại các
bài tập đã làm.
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán
để học bài:” Phép trừ trong phạm
vi 3”. -Nhận xét tuyên dương.
bài cài cả lớp ghép bìa cài:
a, 2 + 1 = 3
b, 1 + 4 = 5
HS Trả lời…
Đội nào nhiều bạn trả lời
đúng đội đó thắng.
Trả lời (Luyện tập chung).
Lắng nghe.
Rút kinh nghiệm :
Môn : Học vần
Tiết : 1 – 2
<b> Baøi 38: eo - ao</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần eo, ao và từ chú mèo, ngôi sao
2.Kĩ năng :Đọc được đoạn thơ ứng dụng : Suối chảy rì rào…
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gió, mây, mưa, bão, lũ.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: chú mèo, ngơi sao; Tranh đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Gió, mây, mưa, bão, lũ.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
<b>III.Hoạt động dạy học: Tiết1 </b>
<b> 1.Khởi động : Hát tập thể</b>
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc đoạn thơ ứng dụng ứng dụng: ” Gió từ tay mẹ … ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
<b> Nội dung </b> <b><sub> Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub> Hoạt động của HS</sub></b>
1.Hoạt động 1:
Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Dạy
<b>vần:</b>
a. Dạy vần eo:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ
giới thiệu cho các em vần mới :
eo, ao, – Ghi bảng
+Mục tiêu: nhận biết được: eo,
ao ,chú mèo, ngơi sao
+Cách tiến hành :
-Nhận diện vần : Vần eo được tạo
bởi: e và o
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh eo và e?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khoá : <i>mèo, </i>
<i>chú mèo</i>
-Đọc lại sơ đồ:
<b> eo</b>
<b> mèo</b>
Phát âm ( 2 em - đồng
thanh)
Phân tích và ghép bìa
cài: eo
Giống: e
Khác : o
Đánh vần( cá nhân -
đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng
thanh)
b.Dạy vần ao: ( Qui
trình tương tự)
3.Hoạt động 3: Củng
cố dặn dị:
1.Hoạt động 1: Khởi
động
2. Hoạt động 2: Bài
<b> chú mèo </b>
ao
<b> sao</b>
<b> ngoâi sao</b>
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
<b> cái kéo trái đào</b>
<b> leo trèo chào cờ</b>
-Đọc lại bài ở trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng
dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
<b>Tiết 2:</b>
d.Luyện viết:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng
dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
<b> “ Suối chảy rì rào</b>
<b> Gió reo lao xao</b>
<b> Bé ngồi thổi sáo” </b>
c.Đọc SGK:
Giải lao
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự
nhiên theo nội dung : “Gió, mây,
<b>mưa, bão, lũ”.</b>
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trên đường đi học về, gặp
Đánh vần và đọc trơn
tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi ,ngược ( c
nhân– đ thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Viết b. con: eo, ao , chú
mèo, ngôi sao
Tìm và đọc tiếng có vần
vừa học
Đọc (cá nhân 10 em –
đồng thanh)
Nhaän xeùt
tranh.Đọc(cnhân–đthanh)
HS mở sách . Đọc cá
nhân 10 em
Viết vở tập viết
3.Hoạt động 3: Củng
cố , dặn dị:
mưa em làm gì?
-Khi nào em thích có gió?
-Trước khi mưa to, em thường
thấy những gì trên bầu trời?
-Ngồi ra, người ta cịn dùng
cách nào để đi từ chỗ này sang
chỗ khác?
Gv cho hs cũng cố lại kiến thức đã
học.
<b> Rút kinh nghiệm:</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
Mơn : Tốn
<b> Tiết : 3 </b>
<b> Bài: Kiểm tra định kỳ </b>
<b>I- Mục tiêu :</b>
<b> Kiểm tra kết quả của học sinh về:</b>
- <b>Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học.</b>
- <b>Cộng với 0, trừ đi 0, trừ hai số bằng nhau. </b>
<b>II- Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (kể từ khi bắt đầu làm bài)</b>
<b> Câu 1: Tính </b>
<b> </b><sub>2</sub>3<b> </b>
2
4
<b> </b>
3
5
<b> </b>
2
4
<b> </b>
1
2
<b> </b>
2
5
<b> </b>
3
2
<b> </b>
2
3
<b> Câu 2: Tính </b>
<b> 2 + 3 = …. 3 + 0 = …. 5 - 1 = 4 - 0 = </b>
<b> 4 - 2 = …. 3 - 3 = …. 4 + 1 = 1 + 3 = </b>
<b> Câu 3: </b>
<b> ? 2 + 0 ……… 4 + 1 … 5 </b>
<b> 2 + 0 …… 2 4 - 1…. 5</b>
<b> Câu 4: Viết phép tính thích hợp :</b>
<b> </b>
<b> Câu 5 : Số </b>
<b> 3 + </b> <b>= 3 2 + </b> <b>= 5</b>
<b> </b>
<b> 3 - </b> <b> = 3 + = 0</b>
<b> III- Hướng dẫn chấm:</b>
<b> Câu 1(2điểm).Mỗi phép tính đúng được 1,4 điểm.</b>
<b> Câu 2(2điểm). Mỗi phép tính đúng được 1,4 điểm.</b>
<b> Câu 3(2điểm).Mỗi phép tính đúng được 1,2 điểm.</b>
<b> Câu 4 (2điểm).Viết đúng phép tính được 2 điểm.</b>
<b> Câu 5(2điểm). Điền đúng các số vào ô trống, mỗi phần được 1,2 điểm.</b>
<b> IV- Rút kinh nghiệm:</b>
<b></b>
<b></b>
<b>---</b>
<b>---Môn: Tự nhiên – xã hội</b>
<b> Tiết : 4</b>
<b> Bài: Hoạt động và nghỉ ngơi .</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b> 1. Kiến thức: HS biết kể những hoạt động mà em thích.</b>
2. Kỹ năng: Nói sự cần thiết phải nghỉ ngơi-giải trí. Biết đi đứng và ngồi học đúng tư
thế
3. Thái độ: Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống.
<b>II.Đồ dùng dạy học :</b>
- <b>GV</b>: Tranh minh hoạ cho bài học
- <b>HS</b>: Đồ dùng học tập
<b>III.Các ho ạ t động dạy học :</b>
<b>1. Oån định tổ chức:</b>
2. Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Aên uống hàng ngày)
- Hằng ngày các con ăn những thức ăn gì? (HS nêu)
<b> 3. Bài mới:</b>
<b> Nội dung </b> <b><sub>Hoạt Động của GV</sub></b> <b><sub>Hoạt Động của HS</sub></b>
<b>Giới thiệu bài mới:</b>
<b>HĐ1: Trị chơi </b>
“Hướng dẫn giao
thơng”
Mục tiêu: <i>HS nắm được một số </i>
<i>lâït giao thơng đơn giản</i>
<b>Cách tiến hành:</b>
<b>HĐ2: Trị chơi</b>
<b>Mục tiêu</b><i><b>: </b>HS biết </i>
<i>được các hoạt động </i>
<i>hoặc trị chơi có lợi </i>
<i>cho sức khoẻ.</i>
<b>HĐ3:Làm việc với </b>
SGK
<b>Mục tiêu: </b><i>Hiểu được </i>
<i>nghỉ ngơi là rất cần </i>
<i>thiết cho sức khoẻ</i>.
Cách tiến hành:
<b>HĐ4: Làm việc với </b>
SGK
<b>Mục tiêu</b><i><b>:</b> Nhận biết </i>
<i>các tư thế đúng và sai</i>
làm mẫu
- Khi quản hơ “đèn xanh” người
chơi sẽ phải đưa 2 tay ra phía
trước và quay nhanh lần lượt tay
trên-tay dưới theo chiều từ trong
ra ngồi.
- Khi quản trị hơ đèn đỏ người
chơi phải dừng tay.
- Ai làm sai sẽ bị thua.
<b>Cách tiến hành:</b>
Bước 1:Cho HS thảo luận nhóm
đơi kể những trị chơi các em
thường hay chơi mà có lợi cho
sức khoẻ.
Bước 2: Mỗi 1 số em xung phong
lên kể những trị chơi cuả nhóm
mình
- Em nào có thể cho cả lớp biết
trị chơi của nhóm mình
- Những hoạt động các con vừa
<b>Kết luận: </b>
- Các con chơi những trị chơi có
lợi cho sức khoẻ là: đá bóng,
nhảy dây, đá cầu.
Bước 1:Cho HS lấy SGK ra
- GV theo dõi HS trả lời.
<b>- GV kết luận: Khi làm việc </b>
nhiều hoặc hoạt động quá sức,
cơ thể bị mệt mỏi lúc đó phải
nghỉ ngơi cho lại sức.
<b>Cách tiến hành</b>
Bước 1: GV hướng dẫn HS quan
sát SGK. GV kết luận:
- Thảo luận nhóm đơi.
- Nói với bạn tên các
trị chơi mà các con
hay chơi hằng ngày
- HS nêu lên
- HS neâu
- Làm việc với SGK
- HS quan sát trang 20
- Hình 1 các bạn đang
chơi: nhảy dây, đá
cầu, nhảy lò cò, bơi
- Trang 21: tắm biển,
học bài
- Giới thiệu dáng đi
của 1 số bạn.- Quan
sát nhóm đơi.
- Quan sát các tư thế đi
đứng, ngồi
- Bạn áo vàng ngồi
đúng
<i>trong hoạt động hằng </i>
<i>ngày</i> - Các con ngồi học và đi đứng đúng tư thế. Để tránh cong và
vẹo cột sống.
<b>Cuûng cố bài học: </b>
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Nêu lại những hoạt động vui
chơi có ích.
<b>Dặn dị: Về nhà và lúc đi đứng </b>
hàng ngày phải đúng tư thế.
- Chơi các trò chơi có ích.
<b> Rút kinh nghiệm :</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b> Môn : Tập viết</b>
Tiết : 1
<b> Bài : Xưa, mùa dưa, ngà voi,….</b>
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà
mái.
2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái.
- Kĩ năng viết liền mạch.
-Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí.
3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế.
-Viết nhanh, viết đẹp.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to .
-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết.
-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng.
-Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết
bảng con)
-Nhận xét , ghi điểm
-Nhận xét vở Tập viết
-Nhận xét kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới :
<b> Nội dung </b> <b><sub> Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub> Hoạt động của HS</sub></b>
1.Hoạt động 1: Giới
<b>thiệu xưa kia, mùa </b>
<b>dưa, ngà voi, gà mái</b>
2.Hoạt động 2 :Quan
<b>sát chữ mẫu và viết</b>
<b>bảng con:</b>
3.Hoạt động 3:
Thực hành
+Mục tiêu: Hướng
dẫn HS viết vào vở
tập viết:
+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết
hôm nay
+Cách tiến hành : Ghi đề bài
Bài7: <i>xưa kia, mùa dưa, ngà voi, </i>
<i>gà mái</i>
+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết
các từ ứng dụng :
<b> “xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà </b>
maùi”
+Cách tiến hành :
-GV đưa chữ mẫu
-Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?
-Giảng từ khó
-Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
-GV viết mẫu
-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho HS
Giải lao giữa tiết
<b> +Cách tiến hành : </b>
-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
-Cho xem vở mẫu
-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút,
-Hướng dẫn HS viết vở:
Chú ý HS: Bài viết có 4 dịng, khi
viết cần nối nét với nhau ở các con
chữ.
HS quan sát
4 HS đọc và phân tích
HS quan sát
HS viết bảng con:
<b>xưa kia, mùa dưa</b>
<b>ngà voi, gà mái</b>
4.Hoạt động cuối:
Củng cố , dặn do:
GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ
những HS yếu
keùm.
-Chấm bài HS đã viết xong
( Số vở còn lại thu về nhà chấm)
- Nhận xét kết quả bài chấm.
<b>ø -Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết</b>
-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà
Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để
học tốt ở tiết
2 HS nhắc lại
Rút kinh nghiệm :
Môn : Tập viết
Tiết : 2
<b>Bài</b>
<b> : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ</b>
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui
vẻ.
2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái.
- Kĩ năng viết liền mạch.
-Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí.
3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế.
-Viết nhanh, viết đẹp.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to .
-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết.
-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng.
III.<b> Hoạt động dạy học : Tiết1 </b>
<b> 1.Khởi động : Oån định tổ chức ( 1 phút )</b>
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
-Nhận xét , ghi điểm
-Nhận xét vở Tập viết
-Nhận xét kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới :
<b> Nội dung </b> <b><sub> Hoạt động của GV</sub></b> <b><sub> Hoạt động của HS</sub></b>
1.Hoạt động 1: Giới
<b>thiệu đồ chơi, tươi </b>
<b>cười, ngày hội, vui </b>
<b>vẻ. </b>
2.Hoạt động 2:
<b>Quan sát chữ mẫu </b>
<b>và viết bảng con:</b>
3.Hoạt động 3: Thực
<b>hành </b>
+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm
nay
+Cách tiến hành : Ghi đề bài
Bài 8: <i>đồ chơi, tươi cười, ngày hội, </i>
<i>vui vẻ.</i>
+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết
các từ ứng dụng :
<b> “đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui </b>
vẻ.”
+Cách tiến hành :
-GV đưa chữ mẫu
-Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?
-Giảng từ khó
-Sử dụng que chỉ tơ chữ mẫu
-GV viết mẫu
-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho HS
Giải lao giữa tiết
+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào
vở tập viết
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
-Cho xem vở mẫu
-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
-Hướng dẫn HS viết vở:
Chú ý HS: Bài viết có 4 dịng, khi
viết cần nối nét với nhau ở cá con chữ.
GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những
HS yếu kém.
HS quan saùt
4 HS đọc và phân tích
HS quan sát
HS viết bảng con:
<b>đồ chơi, tươi cười</b>
<b>ngày hội, vui vẻ.</b>
4.Hoạt động cuối:
<b>Củng cố , dặn dò:</b>
-Chấm bài HS đã viết xong
( Số vở còn lại thu về nhà chấm)
-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết -Nhận
xét giờ học
-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà
Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để
học tốt ở tiết
2 HS nhắc lại
Rút kinh nghiệm :
<b> Tiết :Tiết : 3 3 </b>
<b> </b>
<b> Bài Bài : Phép trừ trong phạm vi 3: Phép trừ trong phạm vi 3</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
-Kiến thức:- Hình thành khái niệm ban đầu về phép trừ.
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3.
-Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.
-Thái độ: Thích làm tính .
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2.
<b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1. Bảng con.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút).
2. Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung ) -1HS trả lời.
Làm bài tập 3/53 : (Điền dấu <, >, =) ( 1 HS đọc yêu cầu)
3 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con).
Nhận xét và ghi điểm. .
3. Bài mới:
Nội dung Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
<b>*Hoạt động 1: Giới </b>
thiệu bài trực tiếp
(1phút).
<b> phép trừ, bảng trừ trong </b>
<b>phạm vi 3.</b>
+<i>Muïc tiêu</i>:Hình thành khái
<b>*Hoạt động 2: (10 </b>
phút) Giới thiệu:
niệm ban đầu về phép trừ.
<i><b>+Cách tiến haønh </b></i><b>:</b>
<b>a, Hướng đẫn HS học phép</b>
<b>trừ</b>
<b> 2 - 1 = 1.</b>
<b>-Hướng dẫn HS quan sát</b>
<b>tranh:</b>
<b>-Gọi HS trả lời:</b>
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa
nêu:” Hai con ong bớt một con
ong còn lại một con ong.” “
Hai bớt một còn một”.
-Ta viết : Hai bớt một bằng
một như sau: 2 – 1 = 1
( dấu – đọc là”trừ”). Chỉ vào
2 – 1 = 1 đọc rồi chỉ cho HS
đọc:
Hỏi HS:” 2 trừ 1bằng mấy?”.
b, Hướng đẫn HS học phép trừ
3 - 1 = 2 ; 3 – 2 =1, theo 3
bước tương tự như đối với 2 –
1 = 1.
c, Hướng dẫn HS nhận biết
bước đầu về mối quan hệ giữa
cộng và trừ:
Cho HS xem sơ đồ, nêu các
câu hỏi để HS trả lời và nhận
biết : 2 chấm tròn thêm 1
chấm tròn thành 3 chấm tròn:
2 + 1 = 3 ; 1 chấm tròn thêm 2
chấm tròn bằng 3 chấm tròn :
1 + 2 = 3 ; 3 chấm tròn bớt 1
chấm tròn còn 2 chấm tròn : 3
– 1 = 2 ; 3 chấm tròn bớt 2
chấm tròn còn 1 chấm trịn: 3
trên bơng hoa, sau đó 1
con ong bay đi. Hỏi còn
lại mấy con ong?” HS
nêu câu trả lời:”Lúc đầu
có 2 con ong, bay đi 1
HS khác nhắc lại:” Hai
bớt một bằng một”.
“Hai trừ một bằng một “.
( CN- ĐT).
-2 trừ 1 bằng 1.
HS đọc thuộc các phép
trừ trên bảng (Đọc CN-
ĐT)
HS đọc yêu cầu bài 1:”
Tính”
4HS làm bài, HS đổi
PHT , HS đọc kết quả
phép tính để chữa bài.
HS đọc yêu cầu bài 2:”
Tính”.
<b>*Hoạt động 3:HS thực</b>
hành cộng trong PV 3
( 8’)
<b>*Hoạt động 4: Trò </b>
<b>chơi.( 3 phút)</b>
<b>*Hoạt động 5: Củng </b>
<b>cố, dặn dò: (3 phút)</b>
– 2 = 1.
( GV thể hiện bằng thao tác
trên sơ đồ để HS nhận ra mối
quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ từ bộ ba các số 2, 1,
3).
<b>HS nghỉ giải lao 5’</b>
*Bài1/ 54:Cả lớp làm phiếu
học tập
Hướng dẫn HS :
GV chấm điểm, nhận xét bài
làm của HS.
*Bà2/54: 3HS làm bảng lớp,
cả lớp bảng con.
GV giới thiệu cách viết phép
cộng theo cột dọc, cách làm
tính theo cột dọc (chú ý viết
thẳng cột).
Bài 3/54: Ghép bìa cài.
GV nhận xét bài làm của HS.
+ <i>Mục tiêu</i>: Biết làm tính trừ
<b>nhẩm trong phạm vi 3.</b>
<i>+Cách tiến haønh</i>:
GV nêu câu hỏi:” 3 trừ 1 bằng
mấy?”; 3 trừ mấy bằng 1?”;”
Mấy trừ 1 bằng 1?”…
Toán để học bài: “Luyện
tập”. Nhận xét tuyên dương.
tính:
1HS đọc yêu cầu bài
3:“Viết phép tính thích
hợp” .
HS tự nêu bài toán và tự
giải phép tính: 3 – 2 = 1.
HS trả lời…
Trả lời (Phép trừ trong
phạm vi 3).
Laéng nghe.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
<b> </b>
<b> Ký duyệt của tuầnKý duyệt của tuần..</b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b></b>
<b> </b>