Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.36 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Líp 8</b>
2 tiÕt/ tn x 35 tn = 70tiÕt
Sè
TT Néi dung LÝ thuyÕt LuyÖn tËp Thùc hành Ôn tập học kì
1, cuối
năm
Kiểm tra <b>Tổng</b>
Mở đầu 1 <b>1</b>
1 Chất. Nguyên tử.
Phân tử 10 2 2 <b>14</b>
2 Phản ứng hoá học 6 1 1 <b>8</b>
3 Mol và tính toán hoá
học 8 1 0 <b>9</b>
4 Oxi. Không khí 7 1 1 <b>9</b>
5 Hiđro. Nớc. 8 2 2 <b>12</b>
6 Dung dịch 6 1 1 <b>8</b>
Ôn tập học kì 1, cuối
năm 3 <b>3</b>
Kiểm tra 6 <b>6</b>
<b>Tỉng</b> <b>46</b> <b>8</b> <b>7</b> <b>3</b> <b>6</b> <b>70</b>
1. ChÊt. Nguyªn tư, ph©n tư
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1. Chất </b> <b>Kiến thức</b>
Bit c:
- Khái niệm chất và một số tính chất của chất.
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết ) và
hỗn hợp.
- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết ) và
hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí.
<b>Kĩ năng</b>
- Quan sỏt thớ nghim, hỡnh ảnh, mẫu chất... rút ra
đợc nhận xét về tính chất của chất.
- Phân biệt đợc chất và vật thể, chất tinh khiết và
hỗn hợp
- Tách đợc một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào
tính chất vật lí.
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi
trong cuộc sống, thí dụ đờng, muối ăn, tinh bột.
- ChÊt cã trong c¸c vËt
thĨ xung quanh ta.
- Chđ u lµ tÝnh chÊt
vËt lÝ
cđa chÊt.
<b>2. Nguyên tử </b> <b>Kiến thức</b>
Biết đợc:
- Các chất đều đợc tạo nên từ các nguyên tử.
- Nguyªn tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện,
gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ nguyên tử
là các electron (e) mang điện tích âm.
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tích dơng và
nơtron (n) không mang điện.
- V electron nguyên tử gồm các electron luôn
chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và
đ-ợc sắp xếp thành từng lớp.
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tích của 1p
bằng điện tích của 1e về giá trị tuyệt đối nhng trái
dấu, nên nguyên tử trung hồ về điện.
Cha cã kh¸i niƯm
phân lớp electron, tên
các lớp K,L, M, N.
<i><b>Chỳ ý: Kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan là yêu cầu chung cần đạt ở tất cả các chủ đề, ở </b></i>
<i><b>tất cả các lớp, nên không ghi lp li.</b></i>
<b>Ch </b> <b>Mc cn t</b> <b>Ghi chỳ</b>
<b>Kĩ năng</b>
Xác định đợc số đơn vị điện tích hạt nhân, số p, số e, số
lớp e, số e trong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên
tử của một vài nguyên tố cụ thể ( H, C, Cl, Na).
<b>3. Nguyên tố </b>
<b>hoỏ hc</b> <b>Kin thc</b>Bit c:
- Những nguyên tử có cùng số p trong hạt nhân thuộc
cùng một nguyên tố hoá học. Kí hiệu hoá học biểu diễn
nguyên tè ho¸ häc.
- Nguyên tử khối: Khái niệm, đơn vị và cách so sánh
khối lựơng của nguyên tử nguyên tố này với nguyên t
nguyờn t khỏc.
<b>Kĩ năng</b>
- c c tờn mt s ngun tố khi biết kí hiệu hố học
và ngợc lại.
- Tra bảng tìm đợc nguyên tử khối của một số ngun tố
cụ thể.
<b>5. C«ng thøc </b>
<b>hố học</b> <b>Kin thc</b>Bit c:
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễn thành phần phân
tử của chất.
- Cụng thc hoỏ hc ca đơn chất chỉ gồm kí hiệu hố
học của một ngun tố (kèm theo số nguyên tử nếu có).
- Cơng thức hố học của hợp chất gồm kí hiệu của hai
hay nhiều nguyên tố tạo ra chất kèm theo số nguyên tử
của mỗi nguyên tố tơng ứng.
- Cách viết CTHH đơn chất và hợp chất.
- CTHH cho biết: nguyên tố nào tạo ra chất, số nguyên tử
của mỗi nguyên tố có trong một phân tử và phân tử khối
của nó.
<b>Kĩ năng</b>
- Quan sỏt CTHH c th rút ra đợc nhận xét về cách viết
CTHH đơn chất và hợp chất.
- Viết đợc CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên
tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên một phân
tử và ngợc lại.
- Nêu đợc ý nghĩa CTHH của chất cụ thể.
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>6. Hoá trị</b> <b>Kiến thc</b>
Bit c:
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử của
nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác hay với
nhóm nguyên tử kh¸c.
- Quy ớc: Hố trị của H là I, hoá trị của O là II; và cách
xác định hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể
theo hoá trị của H và O.
- Quy tắc hoá trị: Trong hợp chÊt 2 nguyªn tè AxBy:
a.x = b.y
(a,b: hoá trị tơng ứng của hai
nguyên tố A, B ).
<b>Kĩ năng</b>
- Tớnh c hoỏ tr ca nguyờn t hoặc nhóm ngun tử
theo cơng thức hố học cụ thể
- Lập đợc cơng thức hố học của hợp chất khi biết hoá trị
của hai nguyên tố hoặc nguyên tố và nhóm ngun tử tạo
nên chất.
Quy tắc hố trị đúng
với cả B hoặc A là một
nhóm nguyên tử.
2. phản ứng hoá học
<b>1. S bin</b>
<b> i chất</b>
<b>Kiến thức</b>
Biết đợc:
- Hiện tợng vật lí là hiện tợng trong đó có sự biến đổi về
thể nhng khơng có sự biến đổi chất này thành chất khác.
- Hiện tợng hố học là hiện tợng trong đó có sự bin i
cht ny thnh cht khỏc.
<b>Kĩ năng</b>
- Quan sỏt c một số hiện tợng cụ thể, rút ra nhận xét về
hiện tợng vật lí và hiện tợng hố học.
- Phân biệt đợc hiện tợng vật lí và hiện tợng hố học.
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt </b> <b>Ghi chú</b>
<b>2. Ph¶n øng</b>
<b>hố học</b> <b>Kiến thức</b>Biết đợc:
- Phả - Phản ứng hố học là q trình biến đổi chất này thành
chất khác.
- Để xảy ra phản ứng hoá học, các chất ban đầu phải tiếp
xúc với nhau, hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suất cao
hoặc chất xúc tác.
- Dựa vào một số dấu hiệu quan sát đợc ( thay đổi màu
sắc, tạo kết tủa, khí thốt ra...) để nhận biết có phản ứng
hố học xảy ra.
<b>KÜ năng</b>
- Quan sỏt thớ nghim, hỡnh v hoc hỡnh nh cụ thể, rút
ra đợc nhận xét về phản ứng hoá học, điều kiện và dấu
hiệu để nhận biết có phản ứng hố học xảy ra.
- Viết đợc phơng trình hố học bằng chữ để biểu diễn
phản ứng hoá học.
- Xác định đợc chất phản ứng (chất tham gia) và sn
phm (cht to thnh).
<b>3. Định luật </b>
<b>bảo toàn khối </b>
<b>lỵng</b>
<b>KiÕn thøc</b>
Hiểu đợc: Trong phản ứng hố học, tổng khối lợng của
các chất phản ứng bằng tổng khối lợng các sản phẩm.
<b>Kĩ năng</b>
- Quan sát thí nghiệm cụ thể, nhận xét, rút ra đợc kết
luận về sự bảo tồn khối lợng các chất trong phản ứng
hố học.
- Viết đợc biểu thức liên hệ giữa khối lợng các chất trong
một số phản ứng cụ thể.
- Tính đợc khối lợng của một chất trong phản ứng khi
biết khối lợng của các chất còn lại.
Chú ý: Các chất
tác dụng với nhau
theo một tỉ lệ nhất
định về khối lợng.
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt </b> <b>Ghi</b>
<b>chú</b>
4. <b>Phơng trình</b>
<b>hoá học</b>
- Phơng trình hoá học (PTHH) biểu diễn phản ứng hoá học.
- Các bíc lËp PTHH.
- ý <sub>nghÜa: PTHH cho biÕt c¸c chất phản ứng và sản phẩm, tỉ</sub>
lệ số phân tử, số nguyên tử giữa chúng.
<b>Kĩ năng</b>
- Bit lp PTHH khi biết các chất tham gia và sản phẩm..
- Xác định đợc ý nghĩa của một số PTHH c th.
3. mol và tính toán hoá học
<b>Ch </b> <b>Mc độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1. Mol.</b>
<b>Chuyển đổi </b>
<b>giữa khối </b>
<b>l-ợng, thể tích </b>
<b>và lợng chất.</b>
<b>Tỉ khối của </b>
<b>các chất khí</b>
<b>Kiến thc</b>
Bit c:
- Định nghĩa : mol, khối lợng mol, thể tích mol của chất khí ở
điều kiện tiêu chuẩn
(00<sub>C, 1 atm).</sub>
- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa khối lợng (m), thể tích
(V) và lợng chất (n).
- Biu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B v i vi
khụng khớ.
<b>Kĩ năng </b>
- Tớnh c khi lợng mol nguyên tử, mol phân tử của các chất
theo cơng thức.
- Tính đợc m (hoặc n hoặc V) của chất khí ở đktc khi biết các
đại lợng có liên quan.
- Tính đợc tỉ khối của khí A đối với khí B, tỉ khối của khí A
đối với khơng khớ.
Chỉ xét
mol
nguyên tử
và mol
phân tử.
<b>Ch </b> <b>Mc cn t</b> <b>Ghi chỳ</b>
<b>2. Tính theo </b>
<b>công thức hoá </b>
<b>KiÕn thøc</b>
Biết đợc: -ýnghĩa của CTHH cụ thể theo số mol, theo khối
l-ợng hoặc theo thể tích ( nếu là chất khí).
- C¸c bíc tính thành phần phần trăm về khối lợng mỗi
nguyên tố trong hợp chất khi biết CTHH.
- Các bớc lập CTHH của hợp chất khi biết thành phần % khối
lợng của các nguyên tố tạo nên hợp chất.
<b>Kĩ năng </b>
- Dựa vào CTHH:
+ Tính đợc tỉ lệ số mol, tỉ lệ khối lợng giữa các nguyên tố,
giữa các nguyên tố và hợp chất.
+ Tính đợc % khối lợng của các nguyên tố khi biết CTHH
của một số hợp chất và ngợc lại.
- Xác định đợc CTHH của hợp chất khi biết % khối lợng các
nguyên tố tạo nên hợp chất.
<b>3.TÝnh theo </b>
<b>phơng trình </b>
<b>hoá học</b>
<b>Kin thc</b>
Bit c:
- PTHH cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể tích giữa các chất bằng
tỉ lệ số nguyên tử hoặc phân tử các chất trong phản ứng.
<b>Kĩ năng</b>
- Tớnh c tỉ lệ số mol giữa các chất theo PTHH cụ thể.
- Tính đợc khối lợng chất phản ứng để thu đợc một lợng sản
phẩm xác định hoặc ngợc lại.
- Tính đợc thể tích chất khí tham gia hoặc tạo thành trong
phản ứng hố học.
4. oxi - kh«ng khÝ
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1. TÝnh chÊt </b>
<b>của oxi</b> <b>Kiến thức</b>Biết đợc:
- TÝnh chÊt vËt lÝ cña oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính
tan trong nớc, tỉ khối so víi kh«ng khÝ.
- Tính chất hố học của oxi : Oxi là phi kim hoạt động
hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu
hết kim loại (Fe, Cu...), nhiều phi kim (S, P...) và hợp
<b>Kĩ năng</b>
- Quan sỏt thớ nghim hoc hình ảnh phản ứng của oxi
với Fe, S, P, C, rút ra đợc nhận xét về tính chất hố học
của oxi.
- Viết đợc các PTHH.
- Tính đợc thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc to
thnh trong phn ng.
<b>2. Sự oxi hoá. </b>
<b>Phản ứng hoá </b>
<b>hỵp. øng </b>
<b>dơng cđa oxi</b>
<b>Kiến thức</b>
Biết đợc:
- Sù oxi hoá là sự tác dụng của oxi với một chất khác.
- Khái niệm phản ứng hoá hợp.
- ng dng của oxi trong đời sống và sản xuất.
<b>Kĩ năng</b>
- Xác định đợc có sự oxi hố trong một số hiện tợng thực
tế.
- Nhận biết đợc một số phản ứng hoá học cụ thể thuộc
loại phản ứng hoá hợp.
<b>Chủ đề</b> <b>Mức cn t</b> <b>Ghi chỳ</b>
<b>3. Oxit</b> <b>Kiến thức</b>
Bit c:
- Định nghĩa oxit.
- Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều
hóa trị, oxit của phi kim có nhiều hóa trị.
- Cách lập CTHH của oxit.
- Khaí niệm oxit axit, oxit bazơ.
<b>Kĩ năng</b>
- Gi đợc tên một số oxit theo cơng thức hố học hoặc
ngợc lại.
- LËp CTHH oxit khi biÕt ho¸ trị của nguyên tố và ngợc
lại biết CTHH cụ thể, tìm hoá trị của nguyên tố.
<b>4. Điều chế </b>
<b>oxi. Phản ứng </b>
<b>phân huỷ</b>
<b>Kin thc</b>
- Phơng pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm (hai
cách thu khí oxi) và điều chế oxi trong công nghiệp.
- Khái niệm phản ứng phân huỷ .
<b>Kĩ năng</b>
- Nhn bit c mt s phản ứng cụ thể thuộc loại phản
ứng phân hủy hay phản ứng hóa hợp.
- Viết đợc các PTHH điều chế khí oxi từ KMnO4 và từ
KClO3.
- Tính thể tích khí oxi điều chế đợc (ở đktc) trong phịng
thí nghiệm và trong công nghiệp.
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chỳ</b>
<b>5. Không khí. </b>
<b>S chỏy</b> <b>Kin thc</b>Bit c:
- Thành phần của không khí theo thể tích và theo khối
l-ợng.
- Sự oxi hoá chậm là sự oxi hoá có toả nhiệt nhng không
phát sáng.
- Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng.
- Cỏc iu kiện phát sinh và dập tắt sự cháy; cách phòng
cháy và dập tắt đám cháy trong tình huống cụ thể; biết
cách làm cho sự cháy có lợi xảy ra một cách hiệu quả.
- Sự ô nhiễm không khí và cách bảo vệ không khí khi
b ụ nhim.
<b>Kĩ năng</b>
Phõn bit c s oxi hoá chậm và sự cháy trong một số
hiện tợng của đời sống và sản xuất.
5. hi®ro - níc
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1. TÝnh chÊt </b>
<b>cña hi®ro.</b>
<b>øng dơng cđa</b>
<b>hi®ro</b>
<b>Kiến thức</b>
Biết đợc:
- TÝnh chÊt vËt lÝ cđa hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ
khối, tính tan trong nớc.
- Tính chất hoá học của hiđro : Tác dụng với oxi, với
oxit kim loại. Khái niệm về sự khử và chất khử.
<b>Kĩ năng</b>
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh thực nghiệm, rút
ra đợc nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hố học
của hiđro.
- Viết đợc PTHH minh hoạ tính khử của hiđro.
- Tính đợc thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản ứng
và sản phẩm.
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>2. Ph¶n øng </b>
<b>oxi hố- khử </b> <b>Kiến thức</b>
Biết đợc :
Kh¸i niƯm vỊ chÊt khư, chÊt oxi ho¸, sù khư, sù oxi
ho¸, phản ứng oxi hoá-khử
(dựa vào sự chiếm oxi và nhờng oxi cho chất khác).
<b>Kĩ năng</b>
- Phõn bit c cht khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi
hoá trong một PTHH cụ thể.
- Phân biệt phản ứng oxi hoá - khử với các loại phản
ứng đã học.
- Tính đợc lợng chất khử, chất oxi hoá hoặc sản phẩm
theo phơng trình hố học.
Có nội dung
đọc thêm về
khái niệm phn
ng
oxi hoá- khử
theo quan điểm
chuyển dịch
electron
<b>3. Điều chế </b>
<b>hiđro. Phản </b>
<b>ứng thế </b>
<b>Kin thc</b>
Bit c:
- Phơng pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm
và trong công nghiệp, cách thu khí hiđro bằng cách
đẩy nớc và đẩy không khí.
- Phn ng th. l phản ứng ứng trong đó nguyên tử
đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong
phân tử hợp chất.
<b>KÜ năng</b>
- Quan sỏt thớ nghim, hỡnh nh... rỳt ra c nhận xét
về phơng pháp điều chế và cách thu khí hiđro.
- Viết đợc các PTHH điều chế khí hiđro từ kim loại
(Zn, Fe) và dung dịch axit
( HCl, H2SO4 loÃng).
- Phân biệt phản ứng thế với phản ứng oxi hoá - khử.
Nhận biết phản ứng thế trong c¸c PTHH cơ thĨ.
- Tính đợc thể tích khí hiđro điều chế đợc ở đktc.
ChØ xÐt trêng
hỵp cụ thể :
nguyên tử kim
loại thay thế
nguyên tử H
trong phân tử
axit.
<b>Ch </b> <b>Mc độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>4. Níc</b>
<b>Kiến thức</b>
Biết đợc:
- Thành phần định tính và định lợng của nớc.
- Tính chất của nớc: Nớc hoà tan đợc nhiều chất; nớc
phản ứng với nhiều chất ở điều kiện thờng: nh: kim
loại (Na, Ca), oxit bazơ (CaO, Na2O), oxit axit ( P2O5,
SO2).
<b>Kĩ năng</b>
- Quan sỏt thớ nghim hoc hỡnh ảnh thí nghiệm phân
tích và tổng hợp nớc, rút ra đợc nhận xét về thành
phần của nớc.
- Viết đợc PTHH của nớc với một số kim lọai (Na,
Ca), oxit bazơ, oxit axit.
- Biết sử dụng giấy quỳ tím để nhận biết đợc một số
dung dịch axit, bazơ cụ thể.
<b>5. </b>
<b>Axit-Baz¬ - Muèi</b> <b>KiÕn thøc</b>
Biết đợc: Định nghĩa axit, baz, mui theo thnh phn
phõn t.
<b>Kĩ năng</b>
- Phõn loi đợc axit, bazơ, muối dựa theo cơng thức
- Viết đợc CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết
hoá trị của kim loại và gốc axit.
- Đọc đợc tên một số axit, bazơ, muối theo CTHH cụ
thể và ngợc lại.
- Phân biệt đợc một số dung dịch axit, bazơ cụ thể
bằng giấy quỳ tím.
- Tính đợc khối lợng của một số axit, bazơ, muối tạo
thành trong phản ứng.
6. dung dÞch
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chỳ</b>
<b>1. Dung dịch</b>
<b>Kin thc</b>
Bit c:
- Khái niệm về dung dịch, dung dịch bÃo hoà, dung dịch
cha bÃo hoà.
- Biện pháp làm quá trình hoà tan một số chất rắn trong
n-ớc xảy ra nhanh hơn.
<b>Kĩ năng</b>
- Ho tan nhanh đợc một số chất rắn cụ thể (đờng, muối
ăn, thuốc tím...) trong nớc.
- Phân biệt đợc hỗn hợp và dung dịch, chất tan với dung
môi, dung dịch bão hoà với dung dịch cha bão hoà trong
một số hiện tng ca i sng hng ngy.
Chỉ hạn chế sự
hoà tan không
xảy ra phản ứng
hoá học.
Chỉ hạn chế
dung môi là
n-ớc.
<b>2. Độ tan</b>
<b>Kin thc</b>
Bit c:
- Khỏi nim v độ tan theo khối lợng hoặc thể tích.
- Các yếu tố ảnh hởng đến độ tan của chất rắn, chất khí:
nhiệt độ, áp suất.
- Tra bảng tính tan để xác định đợc chất tan, chất khơng
tan, chất ít tan trong nớc.
- Thực hiện đợc một số thí nghiệm đơn giản thử tính tan
của một vài chất rắn, lỏng, khí cụ thể.
- Tính đợc độ tan của một vài chất rắn ở những nhiệt độ
xác định theo các số liệu thực nghiệm.
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>3. Nồng độ </b>
<b>dung dÞch</b> <b>KiÕn thøc</b>
Biết đợc:
- Khái niệm về nồng độ dung dịch, nồng độ phần trăm (C
%) và nồng độ mol (CM).
- C«ng thøc tính C%, CM của dung dịch.
<b>Kĩ năng</b>
- Xỏc nh đợc chất tan, dung môi, dung dịch trong trờng
hợp cụ thể.
- Vận dụng đợc cơng thức để tính C%, CM của một số
dung dịch hoặc các đại lợng có liên quan.
<b>4. Pha chÕ </b>
<b>dung dÞch </b> <b>KiÕn thøc</b>
Biết đợc: Các bớc tính tốn, tiến hành pha chế dung dịch,
pha loãng dung dịch theo nồng độ cho trc.
<b>Kĩ năng</b>
Tớnh toỏn c lng cht cn ly pha chế đợc một dung
dịch cụ thể có nồng độ cho trc.
<b>7. thực hành hoá học </b>
<b>Ch </b> <b>Mc độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1. Lµm quen </b>
<b>víi néi quy, </b>
<b>một số dụng </b>
<b>cụ, hoá chất </b>
<b>trong phòng </b>
<b>thí nghiệm.</b>
<b>Làm sạch </b>
<b>muối ăn có lẫn</b>
<b>tạp chất là cát.</b>
<b>Kin thc</b>
Bit c:
- Nội quy và một số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm
hóa học; cách sử dụng một số dụng cụ, hoá chất trong phòng
thí nghiệm.
- Mc ớch, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện của các thí
+ Quan sát, so sánh nhiệt độ nóng chảy của parafin và lu
huỳnh.
+ Lµm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát.
<b>Kĩ năng</b>
- S dng c mt s dng c, hoỏ cht để thực hiện các thí
nghiệm đơn giản trên.
<b>2. Sự chuyển </b>
<b>động khuyếch </b>
<b>tán của các </b>
<b>phân tử. </b>
<b>KiÕn thøc </b>
Biết đợc mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện của
các thí nghiệm cụ th.
+ Sự khuyếch tán của các phân tử một chất khí vào trong
không khí.
+ Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím hoặc ancol
(r-ợu) etylic trong nớc.
<b>Kĩ năng </b>
- S dng dng c, hoỏ chất để tiến hành đợc thành cơng, an
- Quan sát, mơ tả hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét về
sự chuyển động khuếch tán của một số phân tử chất lỏng,
chất khí.
- ViÕt têng tr×nh thÝ nghiƯm.
<b>Chủ đề</b> <b>Mức độ cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>3. Phản ứng </b>
<b>hoá học và dấu </b>
<b>hiệu của phản </b>
<b>ứng ho¸ häc.</b>
<b>KiÕn thøc</b>
Biết đợc mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện của các
thí nghiệm :
+ Hiện tợng vật lí: Sự thay đổi trạng thái của nớc.
+ Hiện tợng hố học: đá vơi sủi bọt trong axit, ng b hoỏ
than.
<b>Kĩ năng</b>
- S dng dng cụ, hố chất để tiến hành đợc thành cơng, an
tồn các thí nghiệm trên.
- Quan sát, mơ tả, giải thích đợc các hiện tợng.
- Viết tờng trỡnh thớ nghim.
<b>4. Điều chế, </b>
<b>thu khí oxi và </b>
<b>thử tÝnh chÊt </b>
<b>cđa oxi</b>
<b>KiÕn thøc</b>
Biết đợc mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện của
mỗi thí nghiệm:
+ Điều chế oxi từ KMnO4 và thu khí oxi theo hai cách.
+ Nhận biết khí oxi bằng que đóm có tàn đỏ.
+ Phản ứng của oxi với đơn chất lu hunh, photpho, st
nhit cao.
<b>Kĩ năng</b>
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để tiến hành thành cơng, an
tồn các thí nghiệm trên.
- Quan sát, mô tả hiện tợng, giải thích và viết PTHH.
- Viết tờng trình thí nghiệm.
<b>5. Điều chế, </b>
<b>thu khí hiđro </b>
<b>và thử tính </b>
<b>Kiến thức</b>
Bit đợc mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thc hin
ca cỏc thớ nghim :
+ Điều chế hiđro từ kẽm và axit clohiđric, thu khí hiđro
bằng hai c¸ch.
+ Nhận biết khí hiđro bằng cách đốt cháy và xác định màu
ngọn lửa, sản phẩm tạo thành là hơi nớc.
+ Hiđro khử oxit kim loại (CuO) ở nhit cao.
<b>Kĩ năng</b>
- S dng dng cụ, hố chất để thực hiện đợc thành cơng, an
tồn cỏc thớ nghim trờn.
- Quan sát hiện tợng, mô tả, giải thích và viết các PTHH.
- Viết tờng trình thÝ nghiƯm.
<b>6. TÝnh chÊt </b>
<b>ho¸ häc cđa </b>
<b>n-íc</b>
<b>KiÕn thøc</b>
Biết đợc mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện của
các thí nghiệm:
+ T¸c dơng cđa níc víi natri, với oxit bazơ (CaO), với oxit
axit (P2O5).
<b>Kĩ năng</b>
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất để thực hiện đợc thành cơng, an
tồn các thí nghiệm trên.
- Quan sát hiện tợng, giải thích hiện tợng và viết đợc phơng
trình hố học.
- ViÕt têng tr×nh thÝ nghiƯm.
<b>7. Pha chÕ </b>
<b>dung dịch </b>
<b>theo nồng độ </b>
<b>cho trớc</b>
<b>KiÕn thøc </b>
Biết đợc mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các
thí nghiệm :
+ Pha chế dung dịch (đờng, natri clorua).có nồng độ xác
định.
+ Pha lỗng dung dịch trên để thu đợc dung dịch có nồng
<b>Kĩ năng </b>
- Tớnh toỏn c lng hoỏ cht cần dùng.
- Cân, đo lợng dung môi, dung dịch, chất tan để pha chế đợc
một khối lợng hoặc thể tích dung dịch cần thiết.