Tải bản đầy đủ (.doc) (60 trang)

giao an lop 2 tuan 13

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (333.29 KB, 60 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

2


<b>tuÇn 1 </b>

<b> Thứ hai ngày 23 tháng 8</b>
<b>năm 2010 </b>


<b>Tit 1+2 Tp c</b>


<b>Có công mài sắt có ngày nên kim</b>
<b>I-Mục tiêu</b>


1- KT: Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm
từ


- Bc u bit c phõn biệt lời kể chuyện với lời nhân
vật.-Hiểu nghĩa các từ mới: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc,
mải miết, ôn tồn, thành tài. Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của
câu tục ngữ "Có cơng mài sắt có ngày nên kim”


2- KN: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng. Đọc đúng các từ mới, các từ có
vần khó:quyển,nguệch ngoạc, quay, các từ có âm vần dễ viết sai do
ảnh hởng của phát âm địa phơng làm, nắn nót.


3- TĐ: Rút đợc lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phi
kiờn trỡ nhn ni mi thnh cụng.


<b>II- Đồ dùng dạy học:</b> - Tranh minh hoạ giới thiệu bài.
-Bảng phụ viết sẵn câu văn cần h/dẫn


<b>III- Hot ng dy v hc:</b>


TiÕt 1



<b>A-Më ®Çu: </b>Gv giíi thiƯu 8 chủ
điểm sách TV 2 tập 1


<b>B-Dạy bµi míi</b>
<b>1- Giíi thiƯu bµi: </b>


*G/v treo tranh giíi thiƯu bµi


<b>2- Luyện đọc đoạn 1&2</b>


a- GV đọc mẫu:


b- H/dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ


GV ghi tõ khã: nguệch ngoạc, quay,
làm, nắn nót


H/dnc cõu:
*G/v treo bng ph


-Hng dn đọc các câu khó:VD:Một
hơm/ trong lúc đi chơi,cậu nhìn
thấy một b c/ tay cm thi st...


<b>3- H/dẫn tìm hiểu bài :</b>


Câu 1: Lúc đầu câu bé học hành



HS đọc từng câu nối tiếp
nhau


HS nêu các từ khó đọc
-Luyện đọc từ khó


-Luyện đọc câu


HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn


Cả lớp đọc ng thanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2


nh thế nào?


Câu 2: CËu bÐ thÊy bà cụ đang
làm gì?


GV hi: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng
đá để làm gì?


CËu bé có tin từ thỏi sắt mài thành
chiếc kim không? Những câu nào
cho thấy cậu bé không tin?


GV tiểu kết, kết thúc tiết 1.`


-Chểnh mảng,mau chán.



-Mi thi sắt vào tảng ỏ
ven ng.


-Làm chiếc kim khâu vá quần
áo.


-Không tin.Câu"Thỏi s¾t to
nh thÕ..."


<b> </b>TiÕt 2


<b>4- Luyện đọc các đoạn 3& 4</b>


a- Đọc nối tiếp từng câu:


GV ghi b¶ng: hiĨu quay vỊ, nã
thµnh kim...


b- H/dẫn đọc từng đoạn


*G/v treo bảng phụ ghi câu cần
luyện đọc


-Hớng dẫn đọc ngắt giọng câu
khó:VD:Mỗi ngày mài /thỏi sắt nhỏ
đi một tí,/sẽ có ngày nó thành
kim.//


<b>5- H/ dÉn tìm hiểu các đoạn 3</b>


<b>& 4</b>


Cõu 3: n lỳc này cậu bé có tin lời
bà cụ khơng? Chi tiết nào chứng tỏ
điều đó?


C©u 4: Chun này khuyên em
điều gì?


GV tiÓu kÕt (SGV)


<b>6- Luyện đọc lại:</b>


GV tổ chức thi đọc phõn vai


<b>7- Củng cố, dặn dò:</b> Em thích ai
trong câu chuyện này? Vì sao?
GV nhận xét tiết học


HS nối tiếp nhau đọc từng
câu


HS phát hiện từ khó đọc
-Luyện đọc từ khó.


-H/s luyện đọc câu khó.


HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn.



Đọc đồng thanh


<b> ơng án trả lời đúngPh</b>


-Có,câu :"Cậu bé hiểu ra..."
-Chăm chỉ học hành thì nhất
định sẽ có ngày thành tài
Cho Hs đọc phân vai


Cả lớp nhận xét bình chọn
nhóm đọc hay nhất.


HS nèi tiÕp nhau nãi ý kiÕn
cđa m×nh.


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2


<b>I - Mơc tiªu:</b>


1- KT: Gióp HS cđng cè vỊ


- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự các số


- Sè cã 1,2 ch÷ sè, sè liỊn tríc, liỊn sau cđa 1 sè


2- KN: HS viết thành thạo từ 0 đến 100, thứ tự các số.Có kĩ năng
phân biệt số có 1 chữ số, số có 2 chữ số, số lin trc, lin sau ca 1
s.



3- TĐ: Chăm chỉ tù tin, høng thó trong häc tËp vµ thùc hµnh toán


<b>II - Đồ dùng dạy học:</b> Một bảng các ô vuông nh bài 2 SGK


<b>III- Hot ng dy v hc:</b>


1- Híng dÉn lun tËp:


<b>Bµi 1</b>:Cđng cè vỊ sè cã 1 chữ số
GV h/dẫn HS nêu đầu bài và làm


<b>* Ghi nhí: </b>


-Cã 10 sè cã 1 ch÷ sè lµ:0
1,2,3,4,5,6,7,8,9.


- Sè 0 lµ sè bé nhất có 1 chữ số.
- Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số.


<b>Bài 2</b>: Củng cố vỊ sè cã 2 ch÷ sè


<b>*</b>G/v treo bảng các ô vng đã
chuẩn bị


GV h/dÉn HS tù lµm


Sè bé nhất có 2 chữ số là số 10
Số lớn nhất có 2 chữ số là số 99



<b>Bài 3</b>: Củng cè vỊ sè liỊn sau, liỊn
tríc.


GV h/dÉn HS lµm vë


GV tổ chức trò chơi: Nêu nhanh số
liền trớc, liền sau của 1 số cho trớc
GV h/dẫn cách chơi ( nh SGV)


Luật chơi: mỗi lần HS nêu đúng số
cần tìm đợc 1 điểm.Sau 3 lần
chơi tổ nào đợc nhiều im hn
thỡ thng.


<b>2- Củng cố-Dặn dò: </b>


- Nêu lại kiến thức cơ bản của tiết
học.


- Nhận xét tiết học.


HS nêu


HS làm bài vào vở
HS chữa bài


HS tù làm
HS chữa bài



1 HS lên bảng viết số liền trớc
1 HS lên bảng viết số liền sau
HS làm vở bài tập 3


HS chữa bài


HS chơi


Có thể 1 HS làm thay GV


- HS tr¶ lêi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

2


<b>== </b>


<b>TiÕt 4- ThĨ dục: </b>Giới thiệu chơng trình
Trò chơi Diệt các con vật có hại


<b>I/ MUẽC TIEÂU :</b>


- Biết đợc một số nội quy trong giờ tập thể dục , biết tên 4 nội dung
cơ bản của chơng trình thể dục lớp 2.


- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc, điểm đúng số
của mình .


- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp .
- Thực hiện đúng yêu cầu của trị chơi.



- HS khuyết tật: Nhìn bạn để tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng
dọc , biết tham gia vo trũ chi.


<b> II/ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN:</b>


- Địa điểm: Trên sân trờng. Vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: chuẩn bị 1 còi .


<b>III/ NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP :</b>


<b>Phn</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hs</b>
<b>1.Phần mở </b>


<b>đầu:</b>


<b>2.Phần cơ </b>
<b>bản.</b>


<b>3.Phần kết </b>
<b>thúc</b>


- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học .


- Gv sư dơng khÈu lƯnh cho
hs thùc hiện


Gv giới thiệu chơng trình thể
dục lớp 2.



- Mt s quy định khi học giờ
thể dục


- Biªn chÕ tỉ tập luyện, chọn
cán sự.


* Trò chơi Diệt các con vật
có hại gv nêu tên các con vật
có hại, có ích.; cách chơi.


- Gv cho học sinh đứng tại
chỗ, vỗ tay, hát.


- GV cïng HS hƯ thèng l¹i bµi.
- NhËn xÐt giê häc, giao bµi
vỊ nhµ.


- Tập hợp lớp , đứng tại
chỗ vỗ tay hát.


- Tham gia bÇu chän
- Ch¬i thư


- Ch¬i chÝnh thøc


<b> =====================================</b>
<b>===</b>


<b>TiÕt 5 Chµo cê</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

2


<b>===</b>


<b> Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010</b>
<b>Tiết 1- TOáN </b>

<b>Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)</b>



<b>I –Mơc tiªu</b>


1-KT: Giúp HS củng cố về: đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số.
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị.


2- KN: Có kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số, kĩ năng phân
tích số có 2 chữ số theo chcv n v.


3- TĐ: Chăm chỉ, tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán.


<b>II- dựng dy học</b>:<b> </b> Kẻ, viết sẵn bảng nh bài 1 SGK


<b>III- Các hoạt động dạy và học</b>:<b> </b>
<b>1- H ớng dẫn làm bài tập.</b>


<b>Bài 1 & 2:</b> Củng cố về đọc, viết,
phân tích số


- GV treo b¶ng phụ


h/dẫn tự nêu cách làm bài 1


- GV h/dẫn HS làm bài 2



<b>Bài 3:</b> So sánh các số


Gv h/d HS làm bài và nêu cách làm
bài


-H/s K.G giải thích cách làm.


<b>Bài 4:</b> So sánh, sắp xếp các số
-GVhớng dẫn học sinh làm bài


<b>2- Củng cố , dặn dò</b>


-G/v nhận xét giờ học.


-HS tự nêu rồi làm bài, chữa
bài


-HS viết số rồi đọc số, phân
tích số


-HS kh¸c nhËn xÐt
-HS làm bài 2


-HS chữa bài,Nhận xét


-HS viết dấu thích hợp <, >,
= vào chỗ chấm.


-HS chữa bài và giải thích


72 >70 v× cã cùng chữ số
hàng chục là 7 mà 2> 0 nên
72>70


40 + 4 = 44
44


HS tự nêu cách làm rồi làm
Chữa bài


<b>=======================================</b>
<b>Tiết 2-Kể chuyện</b>


<b>có công mài sắt có ngày nên kim</b>


<b>I Mục tiêu</b>


1- KT: Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2


theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn.


TĐ: Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện, đem lại niềm vui tuổi thơ
trong hoạt động học tập.


<b>II - đồ dùng dạy học</b>


- 4 tranh minh ho¹ trun trong SGK


<b>III – Các hoạt động dạy và học</b>


<b> 1- Giới thiệu bài </b>


Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập
đọc có tên gọi là gì?


Em học đợc lời khuyên gì qua câu
chuyện?


<b>2- H/dÉn kĨ chun</b>


<b>a- Kể từng đoạn câu</b>
<b>chuyện theo tranh</b>


GV đọc y/c của bài


<i><b>*Treo 4 tranh minh ho¹ c©u</b></i>
<i><b>chun</b></i>


-Híng dÉn kĨ tõng đoạn câu
chuyện theo tranh


<b>b- Kể toàn bộ câu chuyện</b>


GV h/dẫn HS phân vai
<b>3- Củng cố dặn dò</b>


GV nhận xét tiết học


Có công mài sắt có ngày nên
kim



Làm việc gì cũng phải nhẫn
nại.


HS c li y/c ca bi


HS kể từng đoạn
HS nhận xét bổ sung
HS phân vai (3vai)
-Tập kể phân vai


-Nhận xét ,bình chän nhãm
kĨ hay nhÊt.


VỊ nhµ kĨ lai chuyện cho ngời
thân nghe


<b>=========================================</b>

<b>Tiết 3- Chính tả (Tập chép)</b>



<b>Có công mài sắt có ngày nên kim</b>


<b>I- Mục tiêu</b>:<b> </b>


1- KT: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt có
ngày nên kim


-Cđng cè quy t¾c viÕt k/c


- Học thuộc lịng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái. Điền đúng các
chữ cái vào ơ trống.



2- KN: Qua bµi HS cã kÜ năng trình bày một đoạn văn, chữ đầu
câu viết hoa, đầu dòng lùi vào 1 ô. Rèn kĩ năng nhìn viÕt.


3- TĐ: Viết sạch đẹp, yêu quý và giữ gìn s trong sỏng ca Ting
Vit.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2


-Bảng viết sẵn đoạn văn cần chép.


-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2 , 3.


<b>III- Hot ng dy v hc:</b>


<b>Mở đầu:</b> Nêu một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả


<b>A-</b>Dạy bài mới:


<b>1-Giới thiệu bài (SGV)</b>
<b>2- H/dÉn tËp chÐp</b>


<i><b>*G/v treo b¶ng phụ viết đoạn</b></i>
<i><b>cần chÐp</b></i>


GV đọc đoạn chép trên bảng
GVhỏi Đoạn chép này từ bài nào?
Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
Bà cụ nói gì?



Những chữ nào trong bài đợc viết
hoa?


Chữ đầu đoạn đợc vit nh th
no?


GV kẻ chân từng chữ khó trên bảng
-Cho h/s nhìn bảng chép bài


Gv đọc lại tồn bài
GV chấm, chữa bài


<b>3- Lun tËp</b>


<b>* G/v treo bảng phụ ghi bài tập</b>
<i><b>2</b></i>


<b>Bài 2:</b> Điền vào chỗ trống <b>c</b> hay <b>k</b>


Gv nêu yêu cầu của bài


<b>Bài 3:</b> Viết vào vở những chữ cái
còn thiếu trong bảng


<b>*G/v treo bảng phụ:</b>


GV nhắc lại y/c của bài


Sau mi chữ cái GV sửa lại cho đúng
Học thuộc lòng bảng ch cỏi



GV xoá dần từng cột


<b>4- Củng cố dặn dò:</b>


GVnhận xÐt tiÕt häc


3,4 HS đọc lại đoạn chép trên
bảng


-Bµi :Cã công mài sắt...
HS trả lời


-Mỗi ngày mài....
-H/s nêu


-Viết hoa.


-H/s c thm t tỡm t khú
vit.


-HS viết bảng con chữ khó
-H/s viết bài.


-Soát bài.


-H/s làm bài vào vở
-Chữa bài.


HS làm mẫu



1 em làm bảng, các HS khác
làm vào vở bài tập


4,5 h/s đọc thứ tự đúng 9
chữ cái


-H/s đọc thuộc lũng.


-Đọc trớc bài tự thuật, hỏi bố
mẹ vỊ n¬i sinh, nơi ở của
mình.


<b>=======================================</b>
<b>Tiết 4- Thủ công </b>

<b>Gấp tên lửa (T1)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

2


-Häc sinh biÕt gÊp tªn lưa.


-Rèn luyện đơi tay khéo léo và tính cẩn thận.


<b>II-§å dïng dạy học:</b>


<b>-</b> Tên lửa gấp bằng giấy thủ công.
-Quy trình gấp có hình vẽ minh hoạ.


<b>III-Hot ng dy hc:</b>
<b>1-Gii thiu bài:</b>



<i><b>*G/v cho h/s quan sát mẫu tên lửa đã gấp bằng giấy thủ cơng </b></i>
<i><b>và giới thiệu bài.</b></i>


2-Híng dÉn gÊp:


<b>a-Híng dẫn quan sát và nhận </b>
<b>xét:</b>


G/v cho h/s quan sát và nhận xét
mẫu:


-Hình dáng ?
-màu sắc?


-Gồm những bộ phận nào?


-G/vmở dần mẫu tên lửa cho h/s
nhận xét


các bớc gấp và trả lời:


-Gấp tên lửa phải qua mấy bớc?


<b>b-G/vhớng dẫn gấp :</b>


-Bớc 1:Tạo mũi và thân tên lửa.
-Bớc 2:Tạo tên lửa và sử dụng.


<i><b>*G/v treo quy trình các bứơc </b></i>
<i><b>gÊp</b></i>



-Để gấp đợc tên lửa đẹp trong quá
trình gấp ta phi chỳ ý iu gỡ?


<b>3- Củng cố-dặn dò:</b>


-N/xgiờ học.


-Hớng dẫn chẩn bị dụng cụ cho tiết
sau.


-H/s quan sát và trả lời:


-Tên lửa có các phần:mũi,thân..


-Phải qua 5 bớc.


-H/s nhắc lại quy trình
-1h/s lên bảng làm mẫu.


-H/s thực hành gấp bằng giấy
nháp


-Miết và vuốt cho phẳng theo
nếp gấp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2


<b>Tiết 1-Tập đọc: </b>

<b>Tự thuật</b>


<b>I </b>


<b> </b>– <b> Môc tiªu</b>


1- KT: Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng rành mạch


- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa sau bài
học, các từ chỉ đơn vị hành chính.


- Nắm đợc thơng tin chính về bạn HS trong bài
2- KN: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc hiểu


- Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trờng. Nghỉ hơi đúng
dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần y/c và trả lời dũng 1.


3- TĐ: Có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch)


<b>II - Đồ dùng dạy học</b>:<b> </b>


Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật ở câu hỏi 3, 4 và câu
khó cần luyện đọc


III – Hoạt động dạy và học


A<b>-KiĨm tra bµi cị</b>:


Chun nµy khuyên em điều gì?


<b>B-Bài mới</b>


<b>1-Gii thiu bi:</b>


<b>2-Luyn c:</b>


<b>a-Gv c mu toàn bài</b>
<b>b-HS luyện đọc câu</b>


-G/v ghi mét sè tõ khã lên bảng.


<b>*GV treo bng ph h/dn c</b>
<i><b>cõu</b></i>


VD:Quê quán://xà Hợp Đồng,/huyện
Chơng Mỹ,/tỉnh Hà Tây.//


-Em hiểu thÕ nµo lµ tù thuËt?


-Em nào hay về quê, nơi đó có
những ai sinh sống?


-GV: nơi gia đình em ơng, bà, họ
hàng đã sống nhiều đời gọi là quê
quán hay gọi tắt là quê.


-Em ®ang ë đâu?


-Nơi em đang ở hàng ngày gọi là
nơi ở hiện nay


<b>3 -H/dẫn tìm hiểu bài:</b>


Câu 1: Em biết những gì vỊ b¹n



-2 HS đọc “Có cơng mài sắt
có ngày nên kim”


HS theo dâi


HS nối tiếp nhau đọc từng
câu (từng dòng)


-Tự tìm từ khó đọc.


HS luyện đọc các từ khó:
nam, nữ, nơi sinh, lớp


-H/s luyện đọc câu
-Tự kể về mình


-HS trả lời (ông, bà, chú,
bác)


-HS núi t do ni ca mình
-HS nối tiếp nhau c tng
on


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2


Thanh Hà?


Câu 2: GV nêu câu hỏi
Câu 3,4:



<b>* G/v treo bảng phụ ghi sẵn câu</b>
<i><b>hỏi.</b></i>


<b>4- Luyn c li</b>
<b>5- Cng c dn dũ: </b>


-NhËn xÐt giê häc.


tr¶ lêi
-HS tr¶ lêi


-NhiỊu HS nèi tiÕp nhau tr¶
lêi


-HS nối tiếp nhau nói tên họ
tên,ngày sinh,nơi sinh,địa
phơng em đang ở...


-HS thi c li c bi


-Viết bản tự thuật về mình.


<b>===========================</b>


<b>Tiết 3- TËp viÕt </b>

<b>Ch÷ hoa : A </b>



<b> I-Mơc tiªu:</b>


-H/s biết viết chữ A hoa đúng mẫu,củng cố cách viết chữ thờng
đã học lp 1



-Thực hành viết chữ A hoa và từ ứng dụng ,rèn cách nối chữ hoa với
chữ thờng


-Cú ý thc rốn ch vit p.


<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>


-Chữ mẫu trong khung chữ


-Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng


<b>III- Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A-KTBC:</b>


- G/v kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của học sinh.


<b>B-Bµi míi:</b>


<b>1-Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2-Híng dÉn viÕt:</b>


<i><b>*G/v treo ch÷ mÉu </b></i>


- NhËn xÐt ch÷ mÉu:
- Ch÷ A hoa cao5 li
gåm 3 nÐt viÕt. G/Vchỉ vào chữ mẫu miêu tả:
-Nét1:gần giống nét móc ngợc nhng


hơi nghiêng về bên phải.


-Nét2:là nét móc phải
-Nét3:là nnét lợn ngang.


-G/V viết mẫu vµ híngdÉn häc sinh viÕt. -H/Sviết vào bảng con
<i> - NhËn xÐt. </i>


<b>3-Híng dÉn viÕt c©u øng dơng:</b>


<b>*G/v treo bảng phụ ghi câu ứng dụng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

2


-H/S đọc câu ứng
dụng


<i> -Nhận xét độ cao của </i>
các conchữ v


khoảng cách giữa các
con chữ


-H/S viết chữ "Anh"vào
bảng con


<b>4-Hớng dẫn viết vào vở </b>


-H/S viết vào vở từng
dòng.


<b>5-Thu vở chấm bài,</b>



-Nhận xét.


<b>C- Củng cố dặn dò:</b>


- Nêu cách viết chữ hoa A
- GV nhËn xÐt tiÕt häc


<b> </b>


<b>=========================================</b>
<b>Tiết 4-Toán</b>

<b>: Số hạng - tổng</b>



<b>I Mục tiêu:</b>


1- KT: Bớc đầu biết tên gọi thành phần, kết quả của phép cộng.


- Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán
có lời văn


2- KN: Thuộc tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng


- Có kĩ năng cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải tán có lời
văn.


3- TĐ: Tập phát hiện tìm tòi và tự chiếm lĩnh kiến thứcmới.
Chăm chỉ, tự tin hứng thú trong học tập và thực hành toán.


<b>II - §å dïng d¹y häc:</b>



<b>II – Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>1- Giới thiệu số hạng và tổng</b>


GV viÕt phÐp céng :35 + 24 = 59
GV chØ tõng sè trong phÐp cộng và
nêu: trong phép cộng này:


35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 lµ tỉng


GV viÕt phÐp céng theo hàng dọc
rồi làm tơng tự nh trên


Chú ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng


HS c


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

2


<b>2-Thùc hµnh:</b>


<b>Bài 1:</b> GV h/dẫn HS cách lµm


<b>Bài 2:</b> GV h/dẫn HS tự nêu cách
làm (lu ý HS cách đặt tính đúng)
Bài 3: Cho HS đọc thầm tự nêu tóm
tắt v gii


<b>3- Trò chơi</b>



Thi ua viết phép cộng tính tổng
nhanh.GV nêu: viết phép cộng có
tổng đều bằng 28 – ai làm xong
tr-ớc đợc khen.


<b>4- Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhận xét tiết học.


HS nêu: muốn tìm tổng thì
lấy số hạng cộng với số hạng
HS làm bài rồi chữa bài


HS tự nêu cách làm rồi chữa
bài


HS tự tóm tắt và giải


HS viết và tính tổng nhanh
HS tham gia trò chơi


Nhn xét khen bạn viết đợc
nhiều phép tính ỳng v
nhanh.


<b>==========================================</b>
<b>=</b>


<b>Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010</b>


<b>Tiết 1-Toán: </b>

Luyện tËp



<b>I/ mơc tiªu:</b>


- Biết cộng nhẩm số trịn chục có 2 chữ số.


- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.


- Bíêt thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số khơng nhớ


trong phạm vi 100.


- Biết giải bài to¸n bằng 1 phép cộng.


- HS khá giỏi làm hết cả 5 bài trong sách giáo khoa .
- HS khuyết tật: Em Hồ: Dùng que tính làm đợc bài 1. Em


NhËt : ngåi ngay ng¾n trong giê häc, vÏ theo ý thÝch.


<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>


- Bảng con, nhaùp.


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1.Bài cũ</b> : Tiết toán trước em học
bài gì?



-GVghi: 33 + 14 = 47
25 + 12 = 37


-Kiểm tra vở BT. Chấm vở. Nhận
xét.


<b>2.Dạy bài mới</b> : Giới thiệu bài.


<i><b>Baøi 1</b></i>: GV ghi bµi 1


-Số hạng, số hạng,
Tổng.


-2 em nêu tên gọi.
-Luyện tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

2


-34 gọi là gì? 42 gọi là gì? 76 gọi là
gì?


- KiĨm tra, nhËn xÐt


<i><b>Bài 2</b></i>: ( c <i>ộ t 2 ) </i>


- Bài toán yeõu cau gỡ?
-GV ghi: 60 + 20 + 10
60 + 30


Hỏi đáp: Em thực hiện cách nhẩm


như thế nào?


-Nhận xét.


<i><b>Bài 3</b></i>: ( câu a,c<i> ) </i>


- Bài toán yeõu cau gỡ?
-


<i><b>Baứi 4</b></i>:


-Hng dẫn tóm tắt.
Có ? HS trai.
Có ? HS gái.
Hỏi gì?


-Muốn biết trong thư viện có tất
cả bao nhiêu HS em thực hiện
cách tính như thế nào?


-Hướng dẫn chữa.


-Chấm (5-7 vở). Nhận xét.


<b>* Bài tập phát triển dành cho</b>
<b>HS khá giỏi</b>:


<b>- Bài 2 </b>( cột 1,3): Họat động cả
lớp



<b>- Bài 3 </b>( cột b)


<b>3.Củng cố</b> :


Trị chơi: Đưa ra phép cộng và nêu
tên gọi đúng, nhanh. Nhận xét.
Dặn dũ v nh lm li cỏc bi
tp.


- Làm vào bảng con
-Tính nhẩm.


-6 chục + 2 chục = 8
chục…


- HS tính nhẩm rồi nêu
kết quả


-t tớnh ri tớnh.
- Lm v.


- 3 em lên chữa bài
-1 em c .
-1 em tóm tắt.


<i>Cã : 25 HS </i>
<i>trai</i>


<i> Cã : 32 HS </i>
<i>gái</i>



<i>Tất cả cã : …. HS?</i>
-1 em neâu.


-Cả lớp giải vở.
-1 em chữa bài.


- Yêu cầu những HS
khá giỏi thực hiện
làm bảng lớp.


- Nhận xét


-Chia 2 đội tham gia.
-<i><b> Chun b</b></i>: ximột.


<b>===================================</b>
<b>Tiết 2- </b>Luyện từ và câu

Từ và câu



<b>I/ MUẽC TIEU:</b>


-Bc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu
th«ng qua các BT thực hành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

2


- HS khá giỏi: Dùng từ để đặt đợc câu đơn giản.
- HS khuyết tật: Làm đợc bài tập 1


<b>II/ CHUẨN BỊ</b>:<b> </b>



- Tranh minh họa. bảng phụ ghi BT 2.
- Vở , Sách TV.


<b>III/ </b>CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :Ù


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1.Bài cũ</b> : Kiểm tra SGK.


<b>2.Dạy bài mới</b> : Ở lớp Một
các em biết thế nào là 1 tiếng.
Bài học hôm nay em học từ và
câu.


<i><b>Baøi 1</b></i>::


- 8 bức tranh này vẽ người, vật
hoặc việc. Em hãy chỉ tay vào
các số và đọc lên.


-Giáo viên đọc tên gọi của từng
người, vật, việc các em chỉ tay
vào tranh và đọc số thứ tự


<i><b>Baøi 2:</b></i>- GV hd mÉu


-Nhận xét, chèt ý :Tên gọi của
các vật, việc được gọi là từ .Tõ
cã thĨ do 1 tiÕng hoỈc 2, 3 tiÕng


t¹o thµnh.


<i><b>Bài 3</b></i>:


Huệ và các bạn vào vườn hoa.
- Hướng dẫn nhìn tranh tập đặt
câu


-Giáo viên nhận xét, sửa chữa.
-Kiểm tra. Chấm (5-7 vở).


-Giáo viên chốt ý bài: Ta dùng
<i>từ đặt thành câu trình bày 1 sự</i>
<i>việc.</i>


<b>3.Củng cố</b> : Tên gọi các vật,
việc được gọi là gì?


-Ta dùng từ để làm gì?
-Nhận xét tiết học.
Dặn dị, ôn 9 chữ cái.


- Më SGK chn bÞ lun
tËp


-1 em nêu yêu cầu.


-Nhiều em đọc. Nhận
xét.



-Từng nhóm tham gia
làm miệng.


- HS đọc yêu cầu bài


-Trao đổi nhóm. Đại
diện nhóm lên đọc.
Nhận xét.


-1 em ủóc yẽu cầu, đọc
mẫu


-1 em đọc. HS nối tiếp
đặt câu khác.


-Viết vào vở 2 câu
thể hin trong tranh.
-Vài em nhắc lại.


-T.


-t cõu trỡnh by 1 s
vic.


-Hc thuc 9 ch cỏi.


<b>==================================</b>
<b>Tiết 3-Chính tả (N-V)</b>


<b>Ngày hôm qua đâu rồi</b>



<b>I Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2


chữ.


-in dỳng cỏc chữ cái vào ô trống theo tên chữ.
2-KN: Viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn


-Học thuộc tên 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu
3-TĐ: Trình bày đẹp, viết chữ đẹp, giữ vở sạch.


<b>II - §å dïng dạy học</b>:<b> </b> Bảng phụ ghi bài tập 2,3


III – Hoạt động dạy học


<b>A- KTBC:</b>


Gọi 3 HS đọc thuộc lòng rồi viết
đúng thứ tự:


a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê


<b>B- Dạy bài míi</b>


<b>1- GV giới thiệu bài</b>
<b>2- H/dẫn nghe-viết</b>
<b>a- GV đọc mẫu</b>


? Khổ thơ là lời của ai nói với ai?


? Bố nói với con điều gì?


?Khổ thơ có mấy dòng? Chữ đầu
dòng viết nh thế nào?


<b>b- GV c cho HS vit bi</b>


- Đọc cho HS soát bài


<b>c- Chấm, chữa bài</b>


- GV chÊm 2 bµi – nhËn xÐt


<b>3- H/ dÉn lµm bài tập chính tả</b>
<b>Bài 2: (lựa chọn) 2a </b>


<i>* GV treo bảng phụ</i>
-Gọi h/s đọc yêu cầu


<b>Bµi 3: </b>


<i><b>*GV treo bảng phụ </b></i>,nêu yêu cầu


<b>4- Học thuộc lòng bảng chữ cái</b>


GV xoá dần chữ cái xoá cả


<b>C- Củng cố dặn dò:</b> GV nhận xét
tiết học



2 HS lờn bng đọc chậm cho
2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: nên kim, nên ngời,
<i>lên núi, đứng lên.</i>


3, 4 HS c li
HS tr li


4 dòng, viết hoa lùi vào 1 ô
HS viết bảng con: ở lại, là
-H/s viết bài


-Soát bài
HS tự chà lỗi


-H/s c yờu cu


2,3 HS làm bảng lớp Cả lớp
làm vở bài tập


-Chữa bài


2, 3 HS làm bảng lớp Cả lớp
làm vở bài tập


HS nối tiÕp nhau viÕt l¹i


HS thi đọc thuộc lịng 10 chữ
cái



<b>==================================</b>
<b>TiÕt 4-</b>Thể duc


Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số



<b>I/ MUẽC TIEU :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

2


biết dóng thẳng hàng dọc.


- Biết cách điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, biết cách dàn hàng
ngang, dồn hàng


- Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi
“ Qua đờng lội”, “ Nhanh lên bạn ơi”


- HS khá, giỏi: Tiếp tục ôn tập một số kĩ năng đã học ở lớp 1: Chào,
báo cáo


- HS khuyết tật: Nhìn bạn để tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng
dc , bit tham gia vo trũ chi.


<b>II/ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIƯN:</b>


- Địa điểm: Trên sân trờng. Vệ sinh an tồn nơi tập
- Phơng tiện: chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chi trũ chi.


<b>III/ NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LíP :</b>



<b>Phần</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hc</b>
<b>sinh</b>


<b>1.Phần mở </b>
<b>đầu:</b>


<b>2.Phần cơ </b>
<b>bản.</b>


<b>3.Phần kết </b>
<b>thúc</b>


- Giáo viªn nhËn líp, phổ
biến nội dung yêu cầu giờ
học .


- ễn tp hợp hàng dọc, dóng
hàng, điểm số, đứng
nghiêm, nghỉ, dàn hng
ngang, dn hng


- Ôn chào, báo cáo khi GV
nhận líp.


* Trị chơi“ Qua đờng lội”,
“ Nhanh lên bạn ơi”; gv nêu
tên trò chơi, cách chơi.
- Gv cho học sinh đứng tại
chỗ, vỗ tay, hát.



- GV cïng HS hÖ thống lại
bài.


- Nhận xét giê häc, giao
bµi vỊ nhµ.


- Tập hợp lớp , đứng tại
chỗ vỗ tay hát.


- C¶ líp thùc hiƯn


- C¶ líp theo dâi, HS
kh¸, giái lên thực hiện.
- Chơi thử


- Chơi chính thức


-Đứng tại chỗ, vỗ tay,
hát.


<b>======================================</b>
<b> Thứ sáu, ngày 27 tháng 8</b>


<b>năm 2010</b>


<b>Tiết 1- Toán Đề-xi-mét</b>
<b>I-Mục tiªu:</b>


<b>-</b>Giúp học sinh bớc đầu nắm đợc tên gọi,kí hiệu và độ lớn của đơn
vị đo dm



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

2


-Biết làm tính cộng trừ với đơn vị dm.


-Bớc đầu tập đo và ớc lợng các độ dài theo đơn vị dm
-Chăm học,tự tin trong học tập và thực hành tốn


<b>II-§å dùng dạy học:</b>


-Một băng giấy có chiều dài 10 cm.


-Thớc thẳng dài 2 dm, 3dm với các vạch chia từng cm


III-Các hoạt động dạy học:


<b>1-Giới thiệu đơn vị đo độ dài</b>
<b>dm</b>


<b>-G/v cho h/s đo độ dài băng</b>
<i><b>giấy 10 cm</b></i> hi:


-Băng giấy dài bao nhiêu cm?


-G/v ging gii: 10 cm cũn gi l 1
-xi-một.


-Đề-xi-mét viết tắt là:dm.
-G/v ghi:1 dm = 10 cm.
10 cm =1 dm.



-Hớng dẫn nhận biếtcác đoạn thẳng
2 dm,3 dm trên thớc thẳng.


<i><b>*G/v cho h/s quan sát thớc thẳng</b></i>
<i><b>dài 2dm,3dm</b></i>


<b>2-Thực hµnh:</b>
<b>-Bµi 1:</b>


-G/v híng dÉn học sinh quan sát
hình vẽ trong sách giáo khoa rồi trả
lời câu hỏi a,b.


<b>-Bài 2:</b>


-G/v cho học sinh làm bài vào bảng
con.


-Lu ý hc sinh tên đơn vị đo ở kết
quả tính


<b>-Bµi 3:</b>


-G/v cho học sinh đọc yêu cầu.


-Lu ý học sinh không dùng thc
o.


<b>3-Củng cố- dặn dò .</b>



-10 cm


-H/s nhắc lại.


-H/s quan sát.Nhận biết đoạn
thẳng dài 2dm,3 dm.


-H/s trả lời.


-H/s làm bài vào bảng con.
-Nhận xét.


-2 h/s c.


-H/s làm bài và trả lời.
-Nhận xét.


-Kiểm tra lại bằng thớc.
-H/s trả lời:dm


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

2


--Hôm nay chúng ta học đơn vi đo
độ dài mới là gì?


-1dm b»ng bao nhiªu cm?.


-Về nhà thực hành đo độ dài của
một số đồ dùng với đơn vị đo là


dm.


<b>=====================================</b>


TiÕt 2-<b>tËp lµm văn</b>


<b>Tự giới thiệu Câu và bài</b>



I


<b> Mơc tiªu</b>


1-KT: Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình
- Biết nghe và nói lại những điều em biết về 1 bạn trong lp.


2- KN: Rèn kĩ năng viết. Bớc đầu biết kể (miƯng) mét mÈu chun
theo 4 tranh. ViÕt l¹i néi dung tranh 3, tranh 4.


3- TĐ: Rèn ý thức bảo vệ của công.
II-


<b> Đồ dùng dạy học</b>:<b> </b>


- Bảng phụ viết sẵn các câu hỏi bài tập 1
- Tranh minh hoạ bài tập 3 SGK


III


<b> – Hoạt độngdạy và học</b>
<b>A – Mở đầu (SGV)</b>



B – Dạy bài mới


<b>1- Giới thiệu bµi: SGV</b>
<b> 2- H/dÉn lµm bài tập</b>


*<i><b>GVtreo bảng phụ viết sẵn câu</b></i>
<i><b>hỏi</b></i>


<b> Bài tập 1,2(làm cùng lúc) </b>


-GVgiúp HS nắm y/c của bài. Trả lời
tự nhiên từng câu hỏi về bản thân
-GV lần lợt hỏi từng câu


-GV cùng cả lớp nhận xét


<b>Bài tâp 3: (miệng)</b>


*


<b> GV treo tranh</b>


-GV giúp HS nắm y/c bài


-GV cho HS làm miệng theo trình tự.
Sau mỗi lần HS phát biểu, cả lớp và
GV nhận xét



-GV nhấn mạnh: Ta có thể dùng
<i>các từ để đặt thành câu kể một sự</i>


HS đọc y/c của bài


Cả lớp chăm chú lắng nghe,
ghi nhớ để làm bài tập 2 (nói
lại những iu em bit v 1
bn)


1 HS trả lời (làm mẫu)


Ln lợt từng cặp HS t.hành
hỏi-đáp


1 HS đọc y/c của bài
HS làm việc độc lập
1,2 HS chữa bài trớc lớp


-KĨ l¹i sự việc ở từng tranh,
mỗi sự viƯc kĨ b»ng 1, 2
c©u.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

2


<i>việc. Cũng có thể dùng một số câu</i>
<i>để tạo thành bài, kể một cõu</i>
<i>chuyn</i>


<b>C- Củng cố dặn dò</b>



GV nhËn xÐt tiÕt häc, khen nh÷ng
HS häc tèt


vỊ tranh 3, 4.


<b>HS kh¸, giái</b> viết toàn bộ
câu chuyện theo 4 tranh
-Đọc bài viết-Nhận xét.


<b>=========================================</b>
<b>Tit 3-o c</b>


<b>Hc tp sinh hot đúng giờ</b>



I


<b> Mơc tiªu</b>


1-KT; HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh
hoạt đúng giờ


2- KN: HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và
thực hiện đúng thời gian biểu.


3- TĐ: Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng
giờ.


II



<b> - Đồ dùng dạy học</b>:<b> </b>


Bng phụ ghi các tình huống của hoạt động 2
III


<b> – Hoạt động dạy và học</b>


Giíi thiƯu bµi: SGV


1<b>- Hoạt động 1</b>: Bày tỏ ý kiến
a-Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và
biết bày tỏ ý kiến trớc các hành
động


G/v choh/s quan sát tranh trong VBT
b-KL: Làm 2 việc cùng một lúc không
phải là học tập sinh hoạt đúng giờ


<b> 2- Hoạt động 2</b>:Xử lí tỡnh
hung


a-Mục tiêuHS biết lựa chọn cách ứng
xử phù hợp trong từng tình huống cụ
thể


<i><b>*Treo bảng phơ ghi c¸c tình</b></i>
<i><b>huống </b></i>


GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
-Tình huống 1:Nhóm 1,3,5



-T×nh huèng 2 :Nhãm 2,4,6
b-KL: (SGV)


<b> 3- Hoạt động 3</b>: Giờ nào việc
nấy


HS më vở b/t quan sát tranh
HS thảo luận theo nhóm.
Đại diện các nhóm trả lời


Trao i tranh lun gia cỏc
nhúm


HS thảo luận và chuẩn bÞ


Từng nhóm cử đại diện đóng
vai


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

2


a-Mục tiêu: Giúp HS biết công việc
cụ thể cần làm và thời gian thực
hiện để học tập sinh hoạt đúng giờ
GV giao nhiệm vụ thảo luận cho
từng nhóm


Nhãm1: Bi s¸ng em làm những
việc gì?



Nhóm2: Bi tra em lµm những
việc gì?


Nhóm3: Buổi chiều em làm những
việc gì?


Nhóm4: Buæi tèi em làm những
việc gì?


b-KL: Cn sp xp thi gian hợp lí
để đủ thời gian học tập, vui chơi,
làm việc nhà và nghỉ ngơi.


+H/dÉn thùc hành: Cùng cha mẹ
xây dùng thêi gian biÓu vµ thùc
hiƯn theo thêi gian biĨu.


HS th¶o ln


Đại diện các nhóm trình bày
Trao đổi tranh luận giữa các
nhóm


VỊ nhµ thùc hµnh lËp thêi gian
biĨu.


<b> ===========================</b>
<b>========== </b>


<b>Tiết 4-</b>

Tự nhiên và xã hội

Cơ quan vận động




<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ.
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động
của cơ thể.


- HS khá giỏi nêu đợc ví dụ sự phối hợp cử động giữa cơ và xơng.
Nêu tên và chỉ đợc vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động
trên tranh vẽ hoặc mơ hình.


- Có ý thửực baỷo veọ cụ theồ, giửừ sửực khoỷe toỏt.
- HS khuyết tật: biết vận động để tăng cờng sức khoẻ


<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>


- Hình vẽ cơ quan vận động.
- Vở Bài tập TNXH.


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b></i>


<b>1.Bài cũ</b> : Kiểm tra SGK đầu
năm.


-Nhận xét.


<b>2.Dạy bài mới</b> : Giáo viên vào
bài.



<b>Hoaùt ủoọng 1</b> : Làm một số cử động


-Chuẩn bị SGK đầu năm.
-Cơ quan vận động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

2


Bước 1: Làm việc theo cặp.
Quan s¸t hình 1, 2, 3, 4/ SGK tr4


Bước 2:


-Trong các động tác em vừa làm,
bộ phận nào trong cơ thể cử
động?


-GV keỏt luaọn: Để thực hiện đợc
những động tác trên thì đầu, mình,
tay, chân phải cử động.


<b>Hoát ủoọng 2</b> : Quan sát để nhận
biết cơ quan vận động..


Bước 1: Thực hành:


- Dưới lớp da của cơ thể có gì?
Bước 2:


-Nhờ đâu mà các bộ phận cử


động được?


Kết luận: <i><b>Nhờ sự phối hợp</b></i>
<i><b>hoạt động của xương và cơ</b></i>
<i><b>mà cơ thể c ng c.</b></i>


- YC HS quan sát hình 5-6.


Kt lun: <i><b>Xương và cơ là các</b></i>
<i><b>cơ quan vận động của cơ thể.</b></i>


Trò chơi” Vật tay”.


-Hướng dẫn cách chơi.
-GV nhận xét.


Trị chơi cho thấy được điều gì?


<i><b>- Vậy bạn nào có thể cho VD</b></i>
<i><b>về sự phối hợp cử động</b></i>
<i><b>của xương và cơ?</b></i>


<i><b>- B</b><b>ạ</b><b>c nào có th</b><b>ể</b><b> nhìn vào tranh v</b><b>ẽ</b></i>
<i><b>nêu tên ch</b><b>ỉ</b><b> đ</b><b>ượ</b><b>c các b</b><b>ộ</b><b> ph</b><b>ậ</b><b>n chính</b></i>
<i><b>c</b><b>ủ</b><b>a c</b><b>ơ</b><b> quan v</b><b>ậ</b><b>n đ</b><b>ộ</b><b>ng?</b></i>


-Giáo viên yêu cầu làm bài
tập. Nhận xét.


<b>3.Củng cố</b> : Nhờ đâu mà các


bộ phận cử động được?


- Nhận xét tiết học.


- Dặn dò – học bài, tập thể dục


động tác.


-Đại diên nhóm thực
hiện động tác: giơ tay,
quay cổ, nghiêng
người,cúi gập mình.


-Cả lớp thực hiện các
động tác.


-Đầu, mình, chân, tay.
-Học sinh tự nắn bàn
tay, cổ tay, cánh tay.
-Xương và bắp thịt.


-Học sinh thực hành cử
động: ngón tay, bàn tay,
cánh tay, cổ.


-Phối hợp của cơ và
xương.


-1 em lên chỉ các cơ quan
vận động. 4-5 em nhắc


lại


-Nhiều em nhắc lại.


- 2 HS chơi mẩu.


-Cả lớp cùng chơi theo
nhóm 3 người( 2 bạn chơi,
1 bạn làm trong tài)


-Ai khoẻ là biểu hiện cơ
quan vận động đó khoẻ,
chúng ta cần chăm tập
thể dục và vận động .
<i>- HS khá giỏi trả lời.</i>


Lµm bµi vµo vë BT


- Nhê sù phối hợp của cơ
và xương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

2


đều.


<b> ===================================</b>


<b>TiÕt 5-SINH HOẠT</b>



<b>======================================</b>
<b>==</b>



TUÇN

<b>2</b>

<b> Thø hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010</b>


<b>Tit 1+2-Tp c</b>


<b>Phần thởng</b>


<b>I –Mơc tiªu</b>


1-KT: HiĨu nghĩa của các từ mới: bí mật, sáng kiến, lặng lÏ, tèt
bơng, tÊm lßng.


- Nắm đợc đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến câu chuyện,
hiểu ý nghĩa câu chuyện.


- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, phẩy và giữa các cụm từ
2-KN: Rèn kĩ năng đọc đúng: trc nht, lng yờn, trao


- Đọc trôi chảy toàn bài


3-T: Có ý thức học tập bạn Na, đối xử tốt với các bạn
<b>II - Đồ dùng dạy học: </b>


– Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
<b>III – Hoạt động dạy và học </b>


<b> TiÕt 1</b>


<b>A-KTBC</b>:


- G/v gọi hs đọc bài.



- Em cần lm gỡ khụng phớ
thi gian?


-Bài thơ muèn nãi víi em điều
gì?


<b>B-Bài mới:</b>


<b>1-Giíi thiƯu bµi: </b>


<b> 2-Luyện đọc đoạn 1 & 2</b>
<b>a-GV đọc mẫu</b>


<b>b-H/dẫn HS luyện đọc câu</b>


Tìm những từ khó đọc?


GV ghi b¶ng: mét nửa, làm, lặng
yên


<b>c-Hng dn c on</b>


<i><b>*G/v treo bảng phụ ghi câu</b></i>
<i><b>cần luyện đọc ngắt giọng</b></i>


VD:Na chØ buån /v× em häc cha
giái.//


2HS đọc bài : Ngày hôm qua


đâu rồi?


HS trả lời


HS lắng nghe


HS ni tip nhau c tng cõu
-T tìm từ khó đọc


-Luyện đọc từ khó


HS luyện đọc câu khó.


HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

2





<b>3- H/dẫn tìm hiểu đọan 1 & 2</b>


Câu chuyện này nói về ai?
Bạn ấy có đức tớnh gỡ?


<b>Câu 1:</b> Kể những việc làm tốt
của bạn Na?


<b>Câu 2:</b> Theo em điều bí mật


đ-ợc các bạn bàn bạc là gì?


-Bạn Na
-Tốt bụng


-Gọt bút chì giúp bạn Lan,cho
bạn Minh nửa cục tẩy...


-Tặng cho Na một phần thởng.


<b>Tit 2</b>
<b> 4-Luyện đọc đoạn 3</b>


GV h/dẫn đọc tiếng khó: tấm lịng,
lặng lẽ, trao


<i><b>*G/v treo bảng phụ</b><b> </b></i>h/d HS cách
đọc một số câu


VD:Đỏ bừng mặt ,/cô bé đứng dậy/
bớc lên bục.//


<b>5-Tìm hiểu đoạn 3:</b>


Cõu 3: GV t chc HS trao đổi ý
kiến


-Emcó nghĩ Na xứng đáng đợc
nhận phần thởng không?



<b>Câu 4:</b> Khi Na đợc nhận phần
th-ởng những ai vui mừng?Vui mừng
nh thế nào?


<b>6- Luyện đọc lại </b>


GV nhận xét, khen những em c
tt


<b>C-Củng cố dặn dò: </b>


Em học đợc gì ở bạn Na?


HS nối tiếp nhau đọc từng
câu


HS tìmđọc tiếng khó
H/s đọctiếng khó


-H/s luyện đọc câu khó.
HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn


Cả lớp đồng thanh đoạn 3


HS trao i


Đại diện HS trả lời


Cả lớp nhận xét bæ sung



1 HS đọc câu hỏi – HS khác
trả lời


HS thi đọc lại câu chuyện
-Tốt bụng,hay giúp đỡ mọi
ngời.


<b>=========================================</b>

<b>-To¸n (T6) Lun tËp</b>



<b>I Mơc tiªu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

2


cm


2- KN: Tập ớc lợng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
3- TĐ: Thích học tốn v ng dng trong cuc sng


<b>II - Đồ dùng dạy học</b>


Thớc thẳng 1m có vạch chia cm


<b>III Hot ng dạy và học</b>


<b>1- GV h/dÉn HS tù lµm tõng bµi</b>
<b>tËp: </b>


<b> Bµi 1:</b>



<i><b>* G/v cho h/s dïng th</b><b> ớc</b><b> </b></i>
<i><b>thẳng1m có chia thành cm,dm </b></i>


- Thùc hµnh lµm bµi.


<b>Bµi 2:</b> Gióp h/S ghi nhí:
1dm = 10cm ;


2dm = 20cm.


<b>Bµi 3:</b> H/dÉn HS làm lần lợt từng
phần a, b.


-Cng c i đơn vị đo


<b>Bài 4:</b> Giúp HS nắm vững và tập
ớc lợng các độ dài gần gũi với HS
trong cuộc sống.




<b>2 Củng cố dặn dò:</b>


- N/xét tiết học


HS cần thuộc 10cm = 1dm
HS tự nêu cách làm rồi làm bài
HS tìm vạch chỉ 1 dm trên


th-íc


HS trao đổi nhóm để tìm
vạch 2dm, vạch 10 chỉ 10cm;
10cm = 1dm. Nh vậy vạch 20
trên thớc thẳng chỉ 2dm.


HS lµm vµo vë vµ häc thuéc
1dm = 10cm; 2dm = 20cm;…;
9dm = 90cm


10cm = 1dm;……; 90cm =
9dm


-HS trao đổi tranh luận để
chọn đơn vị và điền.


-G/v gọi một s hc sinh c
bi lm


-Nhận xét.


-H/s chữa bài làm.


<b> =============================</b>
<b>====== </b>


<b>-Thể dục(T3): </b>Dàn hàng ngang,dồn
Trị chơi:Qua đờng lội



<b>I. Mơc tiªu</b>


-Ơn một số kỹ năng đội hình ,đội ngũ


-Ơn trị chơi: Qua đờng lội.YC biết cách chơi và tham gia chơi.


<b>II. Địa điểm và ph ơng tiện</b>


Địa điểm:Trên sân trờng.Vệ sinh an toàn nơi tập.
Phơng tiện:Chuẩn bị 1 còi và kẻ sân cho trò chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

2


<b>Hot ng dy</b>
<b>1.Phn m u</b>


Nhận lớp,phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học.Cho HS tập luyện
cách chào ,báo cáo và chúc GV khi
bắt đầu giờ học.


Khi ng:


<b>2.Phần cơ bản</b>


Cho HS tp hp hng dọc ,dóng
hàng,điểm số ,đứng


nghiêm,đứng nghỉ,giậm chân tại
chỗ-đứng lại.



YC HS dàn hàng ngang,dồn
hàng2-3 lần.


Nhn xột ỏnh giỏ.


*Trũ chi : Qua ng li
Nờu tờn trũ chi.


Nhắc lại cách chơi.


Cho HS chơi thử theo đội hình
nớc chảy.


Chia tổ và địa điểm để từng
tổ điều khiển tập luyện.


Tæ chøc thi.


Nhận xét cuộc chơi.


<b>3.Phần kết thúc</b>


-Đứng tại chỗ,vỗ tay và hát.
*Trò chơi:Có chúng em


Cho tt c HS ngi xm.Khi GV
gọi đến tổ nào ,tổ đó đứng lên
và đồng thanh trả lời:Có chúng
em,sau đó khi có lệnh của GV


cho ngồi xuống mới ngồi


GV cïng HS hƯ thèng bµi.
NhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Hoạt động học</b>


TËp chung vµ chµo GV.


Giậm chân tại chỗ,đếm theo
nhịp.


Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc trên địa hình tự nhiên.
Đi thành vịng trịn và hít th
sõu.


Tập cả lớp một lần.


Chia tổ tập luyện do tổ trởng
điều khiển.


Chia tổ tập luyện.


Các tổ báo cáo kết quả-Tổ khác
nhận xét.


Lắng nghe.


Nhắc lại cách chơi.



Chơi thử theo sù híng dÉn cđa
GV.


TËp lun theo tỉ.
Thi gi÷a các tổ.


Thực hiện theo yuê cầu.


Chơi trò chơi theo sự híng dÉn
cđa GV.


<b> </b>


<b>==================================</b>


<b> Thứ ba, ngày 31 tháng 8 năm 2010</b>
<b>Toán (T7)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

2


<b>I Mục tiêu</b>


1- Giúp HS bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ.
2- Cđng cè vỊ phÐp trõ (k/nhí), c¸c sè cã 2 chữ số và giải toán có lời
văn.


3- Say mê, hứng thó häc to¸n.


<b>II- Hoạt động dạy và học</b>



<b>1-Giíi thiƯu sè bị trừ Số trừ </b>
<b>Hiệu</b>


<b>2-GV viết bảng: 59 35 = 24</b>


GV chỉ vào phép trừ và nêu:
59 gọi là số bị trõ


35 gäi lµ sè trõ
24 gäi lµ hiƯu
GV viÕt b¶ng nh SGK


59 – 35 cịng gäi lµ
hiƯu


<b>2-Thùc hµnh:</b>


<b>Bài 1:</b> GV gọi h/s đọc yêu cầu.


<b>Bài 2:</b> GV cho h/s đặt tính và tính
vào bảng con.


GV hái thµnh phần và k/quả cña
phÐp trõ trong phÐp trõ


<b>Bài 3:</b> Gọi h/s đọc đề,xác định đề
Tốn.


Gv chÊm



<b>3- Cđng cè dăn dò:</b> GV nhËn xÐt
tiÕt häc


HS đọc


HS nªu tªn theo tay chỉ của
GV vào các số trên bảng


HS nêu cách làm rồi làm bài
và chữa bài


Lớp làm vào bảng con,2h/s
lên bảng


Chữa bài-Nêu lại các thành
phần cña phÐp trõ.


HS đọc thầm đề bài toán
rồi giải


1HS lên bảng giải Cả lớp
làm vở


Làm vở bài tập toán


<b>===================================</b>

<b>Kể CHUYệN(T2)</b>



<b>Phần thởng</b>



<b> I-Mục tiêu:</b>


-Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn và toàn bộ câu
chuyện :Phần thởng


<b>-</b>Kể chuyện tự nhiên , bớc đầu biết phối hợp điệu bộ với giọng kể,nét
mặt phù hợp.


-Cú ý thc giỳp bn v yờu q những ngời có lịng tốt


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

2


<b>-</b>Tranh minh hoạ câu chuyện và bảng phụ ghi câu hỏi gợi ý.


<b> </b>


<b> III-Hoạt động dạy học</b>
<b>1-Giới thiu bi</b>


<b>2-Hớng dẫn kể chuyện:</b>


-G/v treo tranh và câu hỏi gợi ý
-Cho h/s kể từng đoạn chuyện
theo tranh và câu hỏi




-Kể toàn bộ câu chuyện


<b>3-Củng cố,tổng kÕt</b>



NhËn xÐt giê häc


-H/s quan s¸t


-H/s đọc câu hỏi gợi ý và quan
sát tranh


-H/s nối tiếp nhau kể vàthay
đổi vị trí kể


theo cỈp


-Mét sè häc sinh kĨ tríc líp
-NhËn xÐt


-1h/s kĨ c¶ chun tríc líp.
-Thi kĨ chun


-Cả lp nhn xộtcỏch din
t,ni dung...


<b>======================================</b>
<b>Chính tả (T-C)(T3)</b>


<b>Phần thởng</b>


<b>I Mục tiêu</b>


1-KT: Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần
th-ởng



- in ỳng 10 ch cỏi: p, q, r,s, t, u, , v, x, y.
- Thuộc bảng chữ cái.


2-KN: Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc
có vần ăn/ ăng.


3-TĐ: Rèn tớnh cn 27hem, vit ỳng, p


<b>II - Đồ dùng dạy học:</b> Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép


<b>III Hot động dạy và học</b>
<b> A - KTBC:</b>


<b>B – Bµi míi:</b>


<b>1-GV h/dẫn tập chép</b>
<b>*GV treo bảng phụ</b>


Đoạn chép cã mÊy c©u? Cuối mỗi
câu có dấu gì?


Nhng ch no trong bi c vit
hoa?


GV theo dõi, uốn nắn


HS viết bảng: nàng tiên, làng
xóm, làm lại, lo lắng



2, 3 HS c on chộp
Du chm


Cuối, Đây, Na


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

2




<b>2 Luyện tập</b>


<b>Bài 2:</b>GV nêu y/c của bài


<b>Bi 3:</b> Gi h/s c yờu cu
Nhn xột


<b>C- Củng cố dặn dò:</b> Nhận xét
tiết học


HS chép vào vở
HS chữa lỗi


2, 3 HS làm bảng lớp, các HS
khác làm vở bài tập


H/s c yờu cầu và làm bài.
HS viết vào vở bài tập 10 ch
cỏi


HS học thuộc lòng bảng chữ


cái


Làm bài trong vở bài tập


<b>========================================</b>
<b>THủ CÔNG(T2): </b>

<b> Gấp tên lửa (TT)</b>



<b>I-Mục tiêu:</b>


-H/s nắm chắc quy trình gấp tªn lưa.


-Thực hành gấp tên lửa đúng mẫu và đúng quy trình.
-Yêu quý sản phẩm do mình làm ra.


I


<b> I-Đồ dùng dạy học:</b>


-Tờn la bng giy mu ó gp sẵn.


<b>II-Hoạt động dạy học:</b>
<b>A-Kiểm trabài cũ:</b>


-TiÕt thđ c«ng tríc häc bài gì?
G/v kiểm tra phần chẩn bị của
học sinh.


<b>B-Bài mới:</b>


<b>1-Hớng dÉn thùc hµnh gÊp</b>


<b>tªn lưa:</b>


<i><b>*G/v cho h/s mở tên lửa đã</b></i>
<i><b>gấp và nêu lại từng b</b><b> ớc gấp.</b></i>


-G/v chia nhãm cho häc sinh
thực hành.


<b>2-Giáo viên hớng dÉn h/s</b>
<b>trang trÝ s¶n phÈm</b>


-G/v và một số đại diện đi
chấm, bình chọn nhóm có
nhiều sản phm p.


<b>3-Hớng dẫn phóng tên lửa.</b>


-1 h/s trả lời.
-Lớp nhận xét.


- Gấp tên lửa cần qua 2 bớc:


+ Gấp tạo mũi và thân tên lửa.
+Tạo tên lửa.


-H/s thực hành gấp tên lửa b»ng
giÊy mµu.


-H/s trang trÝ và trng bày sản
phẩm theo nhãm.



-Häc sinh ra sân tập phóng tên
lửa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

2


-G/v lµm mÉu vµ híng dẫn học
sinh phóng tên lửa.


<b>C-Củng cố dặn dò.</b>


-Nhc h/s chun b dựng cho
tit sau.


-Nhận xét-bình chọn ngời phóng
tên lửa xa nhÊt.


<b>======================================</b>
<b> </b>


<b> Thứ t, ngày 1 tháng 9 năm 2010</b>
<b>Tập đọc(T6) </b>


<b>Lµm viƯc thật là vui</b>


<b>I Mục tiêu</b>


1-KT: Hiu, nm c ngha của các từ, các câu thơ. Nắm đợc ý
toàn bài: thời gian đáng quý


- Học thuộc. Biết lợi ích của mỗi ngời, mỗi vật. Mọi ngời, mọi vật đều


làm việc.


2-KN: Đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng có
âm, vần dễ lẫn


- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ
3- TĐ: HS hiểu làm việc mang lại niềm vui.


4- Lồng ghép : Giáo dục bảo vệ môi trường
II


<b> - Đồ dùng dạy học</b>: <b> </b>


-Tranh minh hoạ SGK


-Bảng phụ viết những câu cần h/dẫn


<b>III Hot ng dạy và học</b>
<b>A-KTBC: </b>


<b>B-Bµi míi:</b>


<b>1-Giíi thiƯu bµi </b>


<i><b>*G/v cho h/s quan sát tranh giới</b></i>
<i><b>thiệu bài</b></i>


<b>2-Luyn c</b>
<b>a- GV c mu</b>



<b>b-H/dn luyn đọc câu</b>


<b>c-Hớng dẫn đọc từng đoạn</b>


<i><b>*GV treo b¶ng phơ h/d ngắt hơi</b></i>
<i><b>những câu khó</b></i>


Bài chia 2 đoạn:


3 HS đọc 3 đoạn bài “Phần
thởng”


HS quan s¸t tranh


HS nối tiếp đọc từng câu
HS đọc các từ khó: quanh,
quét, sp sỏng, bn rn


HS c cõu khú.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

2


Đoạn 1: Từ đầu..tng bừng
Đoạn 2: còn lại


<b>3- H/dẫn tìm hiểu bài</b>


<b>Câu 1:</b> Kể thêm những vật, con vật
có ích mà em biết?



<b>Câu 2:</b> Cha mẹ và những ngời em
biết làm những việc gì?


-Bé làm những việc gì?


-Em cú ng ý với bé là làm việc rất
vui không?


<b>Câu 3:</b> đặt câu với t rc r,tng
bng.


Bài văn giúp em hiểu điều gì?


<b>4- Luyn c li</b>


GV nhc: ging c chung c bi
vui, ho hng, nhp hi nhanh


<b>C- Củng cố dăn dß:</b> Qua bài văn,
em có nhận xét gì về cuộc sống
quanh ta?


GV nhận xét tiết học
-Về nhà tập đọc lại bài .


HS thi đọc từng đoạn
Cả lp c ng thanh


HS trả lời ( chẳng hạn: sách,
vở,bút, mÌo, chã…)



HS tr¶ lêi


HS trao đổi trả lời
H/s nêu ý kiến


1 HS đọc y/c – Nhiều HS nối
tiếp đặt câu


Xung quanh em mọi vật, mọi
ngời đều làm việc.


Một số HS thi c li bi


<b>=======================================</b>
<b>Toán(T8) </b>


<b>Luyện tập</b>


<b>I Mục tiêu</b>


1- Củng cố kiến thức về phép trừ không nhớ (nhẩm và viết) ,tên gọi
các thành phần và kết quả của phép trừ


2- Củng cố kĩ năng tính nhẩm, tính viết của phép trừ, gọi tên thành
thạo các thành phần và kết quả của phép tính trừ.


3-Làm quen với dạng bài tËp “Tr¾c nghiƯm cã nhiỊu lùa chän”.


<b>III Hoạt động dạy và học:</b>
<b>A-KTBC:</b> 69 – 46 = ?



<b>B- Bµi míi:</b>


<b>Bài tập 1:</b>Củng cố về đặt tính và
tính


G/v cho h/s nêu yêu cầucủa bài


2 HS lµm tÝnh viÕt và tính
nhẩm


HS nêu tên gọi thành phần và
k/quả cña tÝnh trõ


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

2


GV chỉ số bất kì của phép tính
để HS nêu tên thành phần của số
đó trong phép tính


<b>Bµi tËp 2:</b> Cñng cè trõ nhÈm sè
trßn chơc.


- GV h/dÉn làm


<b>Bài tập3:</b>Củng cố cách tính hiệu
G/v cho h/s làm vào giấy nháp


<b>Bài tập 4:</b> Củngcố giải bài toán
tìm hiệu hai số



Bài toán cho biết gì? phải tìm gì?
G/v thu chÊm,nhËn xÐt


<b>Bài tập 5:</b>Học sinh làm quen với bài
toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
GV h/dẫn khoanh bằng bút chì
Muốn biết câu trả lời nào đúng em
kiểm tra bằng phép tính nào?


H/dẫn đặt tính hay nhẩm để tìm
câu trả li ỳng


<b>C-Củng cố dặn dò</b>


Nhận xét tiết học


Lớp làm vào bảng con.


2 HS lên bảng làm, cả lớp nhận
xét


HS nêu y/c của bài
HS làm miệng


Nhận xét kÕt qu¶ cđa từng
cặp phép tính.


-H/s làm bài
Chữa bài.


-H/s trả lời.
Lớp làm vào vở
1 HS làm vào vở
Chữa bài


-Phép trừ.


Cả lớp nhận xét


<b>============================</b>



TËp viÕt(T2):

<b>Chữ hoa: Ă, Â</b>


<b></b>


<b> mục tiêu : </b>


-H/sbiết viết chữ hoa Ă, Â và biết viết câu ứng dụng.
-Viết chữ hoa Ă, đúng mẫu,đều nét.


-Rèn tính cẩn thn,vit ch p.


<b></b>


<b> Đồ dùng dạy học:</b>


-Chữ mẫu trong khung chữ.


-Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kỴ li.



<b>I II-Hoạt động dạy học:</b>
<b>1-Giới thiệu bài:</b>


<b>2-Híng dÉn viết:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

2


<b>*G/v treo chữ mẫu.</b>


-Chữ hoa Ă, có điểm gì khác
và giống chữ A


-G/v viết mẫu lên bảng và hớng
dẫn cách viết


<b>b-Hớng dẫn viết cụm từ ứng </b>
<b>dụng</b>.


<b>*G/v treo bảng phụ.</b>


G/v giới thiệu cụm từ và giải
nghĩa.


-G/v viết mẫu chữ "Ăn"


<b>c-Hớng dẫn viết vào vở tËp </b>
<b>viÕt</b>


-G/vcho h/s viÕt tõng dßng
-2 dòng chữ Ă



-2dòng chữ "Ăn".


-2 dòng "Ăn chậm nhai kĩ".


<b>d-Thu vở chấm bài</b>


- Nhận xét


<b>C-Củng cố-Dặn dò</b>


-H/s quan sát.


-Viết nh chữ A nhng có thêm dấu
phụ.


- H/s viết vào bảng con.


-H/s nhn xột cao ca các chữ
cái và khoảng cách giữa chúng
-Chữ A,h,k cao 2,5 li


-Các chữ còn lại cao 1 li.
-H/s viết vào bảng con.
-H/s viết vào vở.


- HS nêu lại cách viết chữ hoa Â, Ă


<b>===================================</b>
<b> Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 2010</b>


<b>Toán(T9): Luyện tập chung</b>


<b>I.Mục tiêu</b>


-Củng cố về cấu tạo thập phân của số có 2 chữ số.


-Tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng,phép trừ.
-Thực hiện phép tính cộng ,trừ không nhớ trong phạm vi 100.
-GiảI bài toán có lời văn.


-n v o di dm,cm,quan h dm v cm.


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


Ghi sẵn nội dung bài tập 2 lên bảng.


<b>III.Cỏc hot ng dy hc</b>
<b>Hot ng dy</b>


<b>1.Giới thiƯu bµi</b>
<b>2.Bµi häc</b>


<b>Bµi 1:</b>


Gọi HS đọc bài mẫu.
20 cịn gọi là mấy chục?


<b>Hoạt động học</b>


25 =20+5



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

2


25 gồm mấy chục và mấy
đơn vị?


Cho HSlµm tiÕp bµi.


<b>Bµi 2:</b>


YC HS đọc các chữ ghi trong
cột đầu tiên bảng a.


Sè cÇn điền vào các ô trống
là những số nh thế nào?


Cho HS lµm bµi.
KÕt luËn:


<b>Bài 3: -</b>YC HS đọc đề bài v
t l. bi.


Gi HS c,cha bi.


YC HS nêu cách tính 65-11


<b>Bài 4:</b>Gọi HS đọc đề bài.
Bài tốn cho biết gì?


Bµi toán yêu cầu tìm gì?



Mun bit chị hái đợc bao
nhiêu quả cam,ta làm phép
tính gì?


YC HS lµm bµi vµo vë.


<b>Bµi 5:</b>


YC HS tự làm sau đó đọc to
kết quả.


NhËn xÐt tiÕt häc.


Gồm 2 chục và 5 đơn vị.


Làm bài ,đọc bài làm v nờu cỏch
lm.


Nhận xét bài làm của bạn.
Số hạng,số hạng ,tỉng.


Là tổng của 2 số hạng cùng cột đó.
Làm bài chữa,nêu cách tính
tổng-Nhận xét.


HS làm bài.
1 HS đọc chữa.


2-3 HS nêu cách tính.


Đọc đề bài.


Chị và mẹ háI đợc 85 quả cam,mẹ
háI 44 quả.


Tìm số cam chị hái đợc.
Làm phộp tớnh tr vỡ . . .


Tóm tắt và giải-1 HS lên bảng làm
bài.


Làm bài :1dm=10cm
10cm=1dm


<b>Luyện từ và câu(T2)</b>


Từ ngữ về học tập.Dấu chấm hái



<b>I.Mơc tiªu</b>


-Mở rộng và hệ thống hố vốn từ liên quan đến học tập.


-Rèn kỹ năng đặt câu với từ mới học,sắp xếp lại trật tự các từ trong
câu to thnh cõu mi.


-Làm quen với câu hỏi.


<b>II.Cỏc hot động dạy học</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>



KiÓm tra 2 HS.


<b>2.Bµi míi</b>


<b>2.1.Giíi thiƯu bµi</b>


<b>2.2.Híng dÉn lµm bµi tËp</b>


<b>Hoạt động học</b>


HS1 :Kể tên một số đồ vật
,ng-ời,con vật,hoạt động mà em
biết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

2


<b>Bµi 1:</b>


Gọi HS đọc đề bài.
YC HS c mu.


YC 1 HS nêu yêu cầu của bài.
YC HS suy nghÜ t×m tõ.


YC HS đọc các từ vừa tìm đợc.


<b>Bµi 2:</b>


Bài tập u cầu chúng ta làm gì?


Hớng dẫn HS đặt câu.


Gọi HS đọc câu của mình.
Nhận xét và cho điểm HS.


<b>Bµi 3:</b>


Gọi HS đọc yêu cầu của bi.
Gi HS c mu.


Để chuyển câu: Con yêu mẹ,
thành câu mới,bài mẫu làm nh
thế nào?


Cho HS làm bài.


Nhn xét và đa ra kết luận
đúng.


YC HS viết các câu tìm đợc vào
vở.


<b>Bµi 4:</b>


Gọi HS đọc đầu bài.


YC HS đọc các câu trong bài.
Đây là các câu gì ?


Khi viết câu hỏi, cuối câu ta phải


làm gì?


YC HS viết lại các câu và đặt dấu
chấm hỏi vào cui cõu.


YC HS trả lời các câu hỏi của bài.


<b>3.Củng cố dặn dò.</b>


Nhận xét tiết học.


Tìm các từ có tiếng häc,cã
tiÕng tËp.


Học hành,tập đọc.
Đọc YC của bài


Lµm miƯng ,nèi tiÕp nhau t×m
tõ.


Nhiều HS đọc.


Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc
ở bài tập 1.


Thực hành đặt câu.


Đọc câu t t c-Nhn xột
bn



Đọc yêu cầu.
Đọc câu mẫu.


Sắp xếp lại các từ trong câu. . .
Làm bài rồi chữa.


Làm bµi vµo vë.


Em đặt dấu câu gì vào cuối
mỗi câu sau?


HS đọc bài.
Đây là câu hỏi.


Ta phải đặt dấu chm hi.
Vit bi.


Trả lời.


<b>=======================================</b>
<b>Chính tả (N-V)(T4)</b>


<b>Làm việc thật là vui</b>


<b>I Mục tiêu</b>


1-Nghe-viết đoạn cuối trong bài Làm việc thật là vui
-Củng cố quy tắc viết g/gh (qua trò chơi thi tìm chữ)
2-Ôn bảng chữ cái Thuộc lòng bảng chữ cái


-Bc u bit sp xp tờn ngi theo ỳng thứ tự bảng chữ cái


3-Rèn tính cẩn thận, giữ vở sạch, viết chữ đẹp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

2


B¶ng phơ chÐp sẵn bài tập 2.


<b>III Hot ng dy v hc</b>
<b>A-KTBC: </b>


Gv nhận xét cho điểm


<b>B-Bài mới</b>


<b>1-Giới thiệu:</b> Nêu MĐYC


<b>2-H/dẫn nghe-viết</b>


GV c ton bi chớnh t 1 lt


Bài chính tả cho biết bé làm những
việc gì?


Bé thấy làm việc nh thế nào?
Bài chính tả có mấy câu?


Câu nào nhiều dấu phẩy nhất?


GV c tng cõu ngn hoc tng
cm t



GV chấm-chữa bài (5 – 7 bµi)


<b>3- Híng dÉn lµm bµi tËp: </b>
<i><b>*GV treo bảng phụ</b></i>


<b>Bài tập 2:</b> Thi tìm các chữ bắt
đầu bằng <b>g/gh</b>


Cách chơi (SGV)


GV chốt lại quy tắc viết <b>g/gh</b>
<b>Bài tập 3: </b>


Gi h/s c yờu cu


<b>C- Củng cố dặn dò:</b>


GV nhắc HS ghi nhớ quy tắc chÝnh


Hai HS đọc – Các HS khác
viết: xoa đầu, ngoài sân,
chim sâu, xâu cá.


Hai HS đọc 10 chữ cái đã
học tiết trớc


1, 2 HS đọc lại


Làm bài, đi học, nhặt rau,


chơi với em đỡ mẹ


Lµm viƯc bËn rén nhng vui.
3 c©u


C©u thø hai.


HS mở SGK đọc câu 2, c
du


HS viết bảng con: quét nhà,
nhặt rau, luôn luôn, bận rộn
HS viết bài vào vở


H/s thi tìm các tiếng bắt
đầu bằng g/gh


HS c li


Mt HS c y/c


HS làm bài vào vở bài tập
Ba HS lên bảng chữa bài


Học thuộc lòng toàn bộ bảng
chữ cái


<b>=====================================</b>
<b>Thể dục(T4)</b>



Dàn hàng ngang,dồn hàng-Trò chơi:Nhanh lên bạn ơi


<b>I.Mục tiêu</b>


-ễn mt s k nng i hỡnh,i ng
-ễn trũ chi:Nhanh lờn bn i


<b>II.Địa điểm và ph ¬ng tiÖn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

2


<b>III.Nội dung và ph ơng pháp </b>
<b>Hot ng dy</b>


<b>1.Phần mở đầu</b>


Nhận lớp ,phổ biến nội dung,yêu
cầu giờ học.


Ôn tập cách báo cáo và HS cả lớp
chúc GV khi nhận lớp.


Khi ng:


<b>2.Phần cơ bản</b>


Tp hợp hàng dọc ,dóng
hàng;đứng nghiêm, đứng


nghØ;®iĨm sè ,quay phÈi ,quay


tr¸i:


Cho cả lớp tập.
Chia tổ tập luyện.
Nhận xét ỏnh giỏ.


Dàn hàng ngang ,dồn hàng:


Ôn dàn hàng ngang một cánh tay.
Cho cả lớp tập luyện.


Chia t tp luyn.
Nhn xột ỏnh giỏ.


Trò chơi:Nhanh lên bạn ơi
Nêu tên trò chơi.


Nhắc lại cách chơi.
Cho HS chơI thử.


Tổ chức cho HS chơi.


<b>3.Phần kết thóc</b>


ĐI thờng theo nhịp 2-3 hàng dọc.
ĐI trên địa hình tự nhiên ở sân
trờng theo nhịp hô của GV.


Cho HS vừa đI vừa hát,tay vung tự
nhiên,chân bớc đúng nhịp.



Cho HS đứng lại,và cho quay
thành hàng ngang.


NhËn xÐt tiÕt học.


<b>Hot ng hc</b>


Lớp trởng báo cáo sĩ số lớp,cả lớp
chào cô.


Đứng vỗ tay và hát.
Ôn bài thể dục lớp 1.


C lớp tập luyện theo sự chỉ
đạo của GV.


TËp theo tổ dới sự điều khiển
của tổ trởng.


Báo cáo kết qu¶ tËp lun.
TËp lun theo khÈu lƯnh cđa
GV.


TËp theo tổ.


Báo cáo kết quả tập luyện.


Lắng nghe.



Nhắc lại cách chơi.
ChơI thử.


Tiến hành chơi.
ĐI theo nhịp.
ĐI theo vòng tròn.


Thực hiện theo yêu cầu của GV.


<b>===================================</b>


<b>Thứ sáu, ngày 3 tháng 9 năm 2010</b>
<b>Toán(T10): Luyện tập chung</b>


<b>I-mục tiªu:</b>


-H/s biết phân tích số thành tổng các trăm ,chục ,đơn vị.Củng cố
tên gọi thành phần và kết quả phép tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

2


-Có kĩ năng cộng trừ và xác định thành phần và kết quả phép tính.
-Chủ động ,tự tin trong học tập và giải toán


<b> II-Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1-Giới thiệu bài:</b>


<b>2-LuyÖn tËp:</b>


<b>-Bài 1:</b>Củng cố cách phân tích


số thành tổng các chục và đơn
vị


-Gọi 1h/s c yờu cu.


-G/v cho học sinh làm vào bảng
con


<b>-Bài 2:</b>Củng cố cáchtìm tổng
khi biết số hạng


-G/v hỏi:Muốn tính tổng ta làm
phép tính gì?


<b>Bài 3:</b>Củng cố cách thực hiện
cộng trừ không nhớ(tính viết)


<b>-Bài 4:</b>Củng cố giải toán tìm
tổng của hai số


-Gi h/s c .
-G/v thu vở chấm bài.
-Nhận xét.


<b>Bài 5:</b>Củng cố về đổi đơn vị
o


Gọi 1h/s lên bảng điền vào chỗ
chấm



-1dm=...cm
-10 cm=... dm
-50 cm=...dm
-1dm3cm =...cm


<b>C- Củng cố - dặn dò:</b>


-Nhận xét giờ học.


-1h/s đoc.


-Lớp làm vào bảng con.
-1em lên bảng làmbài
-Nhận xét.


-Phép cộng.
-H/s lµm bµi.
-NhËn xÐt.


-H/s đặt tính vào bảng con và
tính.


-1h/s c .
-Gii vo v


-1em lên bảng làm bài.
-Nhận xét.


-Đọc lại bài



<b>======================================</b>

<b>Tập làm văn (T2)</b>



<b>Chào hỏi Tự giới thiệu</b>


<b>I Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

2


- Có khả năng tập trung nghe bạn phát biểu và nhận xét ý kiến của
bạn


2- Rèn kĩ năng viết một bản tự thuật ngắn.
3- Nói viết thành câu


<b>II - Đồ dùng dạy học</b>


Tranh minh hoạ SGK


<b>III Hoạt động dạy và học</b>


<b>A-KTBC: </b>GV nhËn xÐt cho ®iĨm


<b>B-Bµi míi</b>


<b>1-Giíi thiƯu bµi:</b>


<b>2-Híng dÉn lµm bµi tËp</b>
<b>Bµi tËp 1:</b> (miƯng)


Chµo (kÌm víi giäng nãi, lêi nãi, vẻ


mặt) nh thế nào mới là ngời lịch sự,
có văn hoá


<b>Bài tập 2:</b> (miệng)


<i><b>*G/v cho h/s quan sát tranh</b></i>


GV nêu yêu cầu của bài


Nêu nhận xét về cách chào hỏi và
tự giới thiệu của 3 nhân vật trong
tranh


GV chốt lại cách chào hỏi


<b>Bài tập 3 </b>(viết)


GV theo dõi, uốn nắn
GV nhận xét cho điểm


<b>C- Củng cố dặn dò</b>


Nhận xét tiÕt häc


Hai HS đọc bài tập 3 tuần trớc


1 HS c y/cu ca bi


HS thực hiện lần lợt từng yêu
cầu



Cả lớp lắng nghe nhận xét
HS quan sát tranh trả lời các
câu hỏi


HS phát biểu


2 HS c yờu cu


HS viÕt tù thuËt vµo vë


Nhiều HS đọc tự thuật của
mình


Thực hành những điều đã
học.


<b>=======================================</b>
<b>Đạo đức(T2)</b>


<b>Học tập sinh hoạt đúng giờ (Tiếp)</b>


<b>I-Mục tiêu : </b>


-Học sinh hiểu thế nào là học tập sinh hoạt đúng giờ


-Có ý thức tự giác thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ.


-Quý trọng những ngời thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ


<b> II-§å dïng d¹y-Häc:</b>



-Các thể màu xanh,đỏ,trắng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

2


<b>Hoạt động 1: Thảo luận lớp</b>


<b>a-Mục tiêu:</b> Tạo cơ hội để HS bày tỏ ý kiến, thái độ của mình về lợi ích của vic hc
tp, sinh hot ỳng gi


<b>b-Cách tiến hành: </b>


<i><b>*Yờucu h/s dùng thẻ:</b></i> đỏ là tán
thành, xanh là không tàn thành,
trắng là lỡng lự


GV lần lợt đọc từng ý kiến (SGV)


<b>c-KÕt luËn:</b> SGV


Sau mỗi ý kiến HS chọn và giơ
1 trong 3 màu để biểu thị
thái độ của mình


Y/c mét sè HS gi¶i thÝch lÝ do


<b>Hoạt động 2:Hành động cần làm</b>


<b>a-Mục tiêu:</b> Giúp HS tự nhận biết thêm lợi ích về học tập và sinh hoạt đúng giờ,
cách thức để thực hiện học tập và sinh hot ỳng gi.



<b>b-Cách tiến hành: </b>


GV chia HS thành 4 nhãm


Muốn đạt kết quả kia thì phải
làm thế này…


<b>c-KÕt luËn:</b> (SGV)


Nhóm1: ghi lợi ích học tập
đúng giờ


Nhóm 2:ghi lợi ích sinh hoạt
đúng giờ


Nhóm 3: ghi những việc cần
làm để sinh hoạt đúng giờ
Nhóm 4:ghi những việc cần
làm để học tập sinh hoạt
đúng giờ


GhÐp nhãm 1 víi nhãm 4 –
nhãm 2 vµ nhãm 3


<b>Hoạt động 3: Thảo luận nhúm</b>


<b>a-Mục tiêu:</b> Giúp HS sắp xếp thời gian biểu cho hợp lí và tự theo dõi việc thực hiện
theo thời gian biểu



<b>b-Cách tiến hành:</b> Gv chia 2 HS
1 nhóm


Gv h/dÉn thùc hiƯn thêi gian biĨu
ë nhµ (SGV)


<b>c-KÕt ln:</b> SGV


2 HS trao đổi với nhau về thời
gian biểu của mình ó hp lớ
cha? Thc hin


Các nhóm làm việc


1 sè HS tr×nh bµy thêi gian
biĨu tríc líp


<b>Kết luận chung:</b> Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ để đảm bảo sức
khoẻ, học hành mau tiến bộ.


<b>==========================================</b>

<b>T</b>



<b> ù nhiªn x· héi (T2): </b>

Bé x¬ng


<b>I.Mơc tiêu</b>


-HS nhận biết vị trí và tên gọi một số xơng và khớp xơng của cơ
thể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

2



-Biết cách và có ý thức bảo vệ bộ xơng.


<b>II. Đồ dïng d¹y häc</b>


Mơ hình bộ xơng ngời,phiếu học tập,hai bộ tranh bộ xơng cơ thể
đã đợc cắt rời.


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động 1</b>:Giới thiệu bài
YC HS tự sờ nắn trên cơ thể
mình và gọi tên,chỉ vị trí của
các xơng trong cơ thể mà em
biết.


<b>Hoạt động 2</b>:Giới thiệu một số
x-ơng và khớp xx-ơng của cơ thể:
*Bớc 1:Làm việc theo cặp.


YC HS quan sát hình vẽ bộ xơng
và chỉ vị trí,nói tên một số xơng.
Kiểm tra và giúp đỡ các nhóm.
*Bớc 2:Hoạt ng c lp.


Đa ra mô hình bộ xơng.


YC một số HS lên bảng nói tên một
số xơng.



Chỉ một số xơng trên mô hình.
*Bớc 3:YC quan sát nhận xét các
x-ơng trên mô hình và so sánh với
các xơng trên cơ thể mình


Kết luận:


<b>Hot ng 3</b>:c im v vai
trị của bộ xơng


*Bíc 1:


Cho HS thảo luận cặp đơi cỏc
cõu hi:


(Đặt câu hỏi)
*Bớc 2:


Kết luận:


<b>Hot ng 4:</b>Gi gỡn và bảo vệ
bộ xơng


Bớc 1:Làm phiếu học tập cá nhõn.
Bc 2:Hot ng c lp.


Đặt câu hỏi:


Cho HS quan sát tranh trong SGK.
GV chèt:



NhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Hoạt động học</b>


Thùc hiÖn theo yêu cầu.


Hot ng cp ụi.


Chỉ một số xơng:Xơng
đầu,x-ơng sèng…


Đứng tại chỗ nói tên xơng đó.
Chỉ vị trí trên mơ hình:Bả
vai,cổ tay,khuỷu tay,háng . .
.Tự kiểm tra li bng cỏch


gập,xoay cổ tay,cách tay ,gập
đầu gối.. . .


Lắng nghe.


Thảo lun và trả lới câu hõỉ
Lắng nghe.


Làm bài vào phiếu.
Trả lời câu hỏi.
Quan sát tranh.
Lắng nghe.



</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

2


<b>==================</b>

<b>TuÇn 3</b>



<b>Thứ hai, ngày12 tháng9năm 2010</b>
<b>Tập đọc(T7+8)</b>


<b>B¹n cđa Nai Nhá</b>



I


<b> Mơc tiêu</b>


1- Hiểu nghĩa các từ ngữ: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác,
gạc.


- Thy c cỏc c tớnh bạn của Nai Nhỏ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn,
dám liều mình cứu ngời


2- Rèn kĩ năng đọc trơn, đọc đúng các từ ngữ: ngăn cản, hích vai,
lao tới, lo lắng.


- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật


3 – Rút ra nhận xét từ câu chuyện: Ngời bạn đáng tin cậy là ngời
<i>sẵn lòng giúp ngời, cứu ngời.</i>


II



<b> - §å dïng dạy học:</b>


Bảng phụ viết sẵn câu cần hớng dẫn
III


<b> Hoạt động dạy – học: </b>
<b> Tiết 1</b>


<b>A-KiĨm tra bµi cị: </b>


- Gọi 2 HS đọc bài “Mít làm thơ”
- Vì sao cậu bé có tên là Mít?
- Dạo này Mít có gì thay đổi?


<b>B-Bµi míi:</b>


<b>1-Giới thiệu bài: </b>
<b> 2-Luyện đọc</b>
<b>a-GV đọc mẫu</b>


<b>b-H/dẫn luyện đọc câu </b>


Tìm các từ khó đọc? GV ghi bảng
*<b>GV treo bảng phụ viết sẵn </b>
<b>câu văn cần h/dẫn.</b>


Gv h/dẫn cách nghỉ hơi và giọng
đọc ở các câu khó.



Mỗi HS đọc mt on
HS tr li


Các HS khác nhận xét


HS lắng nghe


HS nối tiếp nhau đọc từng
câu


HS đọc: chơi xa, chặn lối, lo
lắng, lao tới, chút nào nữa.
-H/s luyện đọc câu khó.


HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn


Cả lớp đọc đồng thanh


TiÕt 2


<b>3-Híng dẫn tìm hiểu bài</b>


<b>- Câu 1:</b> Nai Nhỏ xin phép cha
đi đâu? Cha Nai Nhỏ nói gì?


<b>- Cõu 2:</b> Nai Nhỏ đã kể cho cha
nghe những hành động nào của


<b> Phơng án trả lời đúng</b>



HS đọc đoạn 1 tr li


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

2


bạn mình?


-GV khuyến khích HS trả lời câu
hỏi bằng kời của mình


<b>- Cõu 3:</b> Mỗi hành động của bạn
Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt của
bạn ấy, em thích nhất điểm
nào?


<b>- C©u 4:</b> Theo em ngời bạn tốt là
ngời nh thế nào?


GVtổng hợp ý kiến,phân tích


<b>4-Luyn c li</b>


Gv nhận xét


<b>C- Củng cố dăn dò: </b>


<i>? Bài học hôm nay là gì ?</i>
<i>? Vì sao cha Nai Nhá vui lßng </i>
<i>cho con trai bÐ báng của mình</i>
<i>đi chơi xa cùng bạn?</i>



<i>- GV nhận xét giờ häc.</i>


HS khá, giỏi thuật lại cả 3 hành
động


HS yếu có thể thuật lại từng
hành động riêng


HS nªu ý kiến cá nhân và giải
thích


HS c lp tho lun trả lời
HS luyện đọc phân vai
Thi đọc phân vai


Nhận xét,bình chọn nhóm
đọc hay nhất.


Vì cha Nai Nhỏ biết con mình
sẽ đi cùng với ngời bạn tốt, đáng
tin cậy, dám liều mình cứu
ng-ời, giúp ngời.


=======================================


<b>To¸n(T11): KiĨm tra</b>
<b>I.Mơc tiêu:</b>


<i>- Củng cố về viết số có 2 chữ số, cộng trừ không nhớ; tên gọi của </i>


<i>các thành phần và kết quả của phép cộng, trừ.</i>


<i>- Lm ỳng cỏc bài tập, trình bày bài sạch đẹp.</i>
<i>- Giáo dục HS t giỏc lm bi tp.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<i> Đề kiểm tra và giấy kiểm tra.</i>


<b>III. Đề bài:</b>


<b>Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống</b>


50 54 60


80 77 73 70


<b>Bài 2: </b>đặt tính rồi tính.


<b> </b>a) Tỉng cđa 21 vµ 18 b) HiƯu cđa : 86 vµ 34
37 vµ 10 67 vµ 0


<b>Bµi 3: </b>


Hai anh em cã 73 hòn bi , riêng anh có 32 hòn bi . Hỏi em có bao
nhiêu hòn bi ?


<b>Bài 4: </b>HÃy vẽ một đoạn thẳng dài 10 cm.


<b> </b>10 cm = ... cm



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

2


Bài 1 : ( 2 điểm )


Làm đúng mỗi phần đợc 1 điểm.
Bài 2 : ( 4 điểm )


Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đợc 1 điểm.
Bài 3 :( 3 điểm )


Bµi 4 : 1 điểm


<b>=======================================</b>

<b>Thể dục(T5):</b>



Quay phải,quay trái-Trò chơi:Nhanh lên bạn ơi!


<b>I.Mục tiêu</b>:<b> </b>


-Tiếp tục ơn một số kỹ năng đội hình i ng.
-Hc quay phi,quay trỏi.


-Ôn trò chơi: Nhanh lên bạn ơi.


<b>II. Địa điểm,ph ơng tiện.</b>


Địa điểm : Trên sân trờng. Vệ sinh an toàn sân tập.
Phơng tiện : Chuẩn bị còi,cờ và kẻ sân cho trò chơi.



<b>III. Ni dung v ph ng phỏp.</b>
<b>Hot ng dy</b>


<b>1.Phần mở đầu.</b>


Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học.


Ôn cách báo cáo,chào khi GV nhận
lớp.


Khi ng


<b>2.Phần cơ bản.</b>


* Tp hp hng dọc, dóng
hàng,điểm số từ 1 đến hết:
Từ đội hình vòng tròn sau khởi
động ,cho HS giải tán, sau đó hơ
khẩu lệnh tập hợp hàng dọc.


-Häc quay ph¶i, quay tr¸i:


Làm mẫu và giải thích động tác.
Cho HS tập.


NhËn xÐt.


-Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng,
đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay


phải, quay trái, điểm số từ 1 đến
hết theo t


Nhận xét cho điểm.


-Trò chơi : Nhanh lên bạn ơi.


<b>Hot động học</b>


L¾ng nghe.


chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng
dọc trên địa hình tự nhiên.
Đi thờng theo vịng trịn và hít
thở sâu.


Lµm theo YC cđa GV .


Quan sát và lắng nghe.
Cả lớp tập 1 đến 4 lần.
Chia tổ tập luyện.


C¸c tổ báo cáo kết quả tập
luyện.


Các tổ khác nhận xét kết quả
tổ bạn


Cả lớp tập luyện.
Chia tổ tập luyện.



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

2


Gọi HS nhắc lại cách chơi.
Cho HS ch¬i thư .


Tỉ chøc cho HS ch¬i.
NhËn xÐt cc ch¬i.


<b>3. Phần kết thúc:</b>


Nhắc lại cách chơi.
Chơi thử.


Tiến hành chơi chính thøc.


<b>==========================================</b>
<b>==================</b>


<b> Thø ba, ngµy 13 tháng 9 năm</b>
<b>2010</b>


<b>Toán (T12)</b>


<b>Phép cộng có tổng bằng 10</b>



I -


<b> Mơc tiªu:</b>



1- Giúp HS củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 (đã học ở lớp 1)
và đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục). Củng cố về xem giờ
đúng trên mặt đồng hồ.


2- HS thành thạo về phép cộng có tổng bằng 10. thành thạo về cách
xem đồng hồ.


3- Høng thó, tù tin trong học tập và thực hành toán
II -


<b> §å dïng d¹y häc:</b>


- 10 que tÝnh


- bảng gài que tính có ghi các cột chục, đơn vị.
III - <b> Hoạt động dạy - học:</b>


<b>A- KiÓm tra bài cũ:</b>


GV nhận xét cho điểm


<b>B-Bài mới:</b>


* <i><b> GV sử dụng bảng gài và que</b></i>
<i><b>tính</b></i>


<b>1-Giới thiệu phép cộng 6 + 4=</b>
<b>10</b>


GV giúp HS nêu đợc 6 + 4 = 10


viết 0 thẳng cột với 4 và 6, viết 1
ở cột chục


GV nêu phép cộng 6 + 4 = 10 và
h/dẫn HS đặt tính và cách tính
6 cộng 4 bằng 10 viết 0 ở cột
đơn vị, viết 1 ở cột chục.


GV lu ý: 6 + 4 = 10 gäi lµ phÐp
tÝnh hµng ngang


<b>2-Thùc hành: </b>


<b>Bài tập 1:</b> GV cho h/s làm miệng


2HS lên bảng làm bài


26 + 13 42 + 37


HS thùc hiƯn phÐp céng 6 + 4
trªn que tính


Nêu kết quả
6
+ 4
10


HS nêu cách đặt tính: viết 6,
viết 4 thẳng cột với 6, viết dấu
+ và kẻ vạch ngang



HS nêu lại


HS làm miệng
- HS nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

2


<b>Bài tập 2:</b> Cho h/s làm bảng con.
GV lu ý cách viết


<b>Bài tập 3:</b> Gv tổ chức thi nhẩm
nhanh và nêu


<b>Bài tập 4:</b> HS nhìn vào tranh vẽ
làm bài


<b>C. Củng cố dặn dò:</b>


? Hóy ly vớ dụ về một phép cộng
có tổng bằng 10, nêu tên gọi của
các thành phần và kết quả của
phép tớnh ú ?


- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS vỊ nhµ lµm bµi tËp
trong ë bµi tËp Toán.


HS nhẩm nhanh và nêu miệng


HS nêu mấy giờ


Cho HS nhận xét
Chữa bài


- 2 n 3 HS tr li cõu hỏi.


<b>==================================</b>
<b>KĨ</b>


chun (T3):

B¹n cđa Nai Nhá


I-


<b> Mơc tiªu</b>


1- Dựa vào tranh, nhắc lại đợc lời kể của Nai Nhỏ về bạn, nhớ lại lời
của cha Nai Nhỏ sau mi ln nghe con k v bn.


- Bớc đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai, giọng kể tự nhiên, phù
hợp với nội dung


2- Rốn k nng núi, bit lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét
đánh giá lời kể của bạn


3- Rút ra từ câu chuyện: Ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn sàng
giúp ngời, cứu ngi.


II


<b> - Đồ dùng dạy học</b>:<b> </b>



- Tranh minh ho¹


- Mũ đội đầu ghi tên nhân vật
III - <b> Hoạt động dạy – học</b>


<b>A- KiĨm tra bµi cị:</b>
<b>B- Bµi míi:</b>


<b>1-Giíi thiƯu bµi</b>


<b>2-Híng dÉn kĨ chun: </b>
<i><b>*G/v treo tranh</b></i>


<b>a-</b>Dùa theo tranh nhắc lại lời kể của
Nai Nhỏ về bạn mình?


-Gọi h/s nêu yêu cầu,


3 HS ni tip nhau k 3 đoạn
câu chuyện "Phần thởng"
HS nhắc lại bài Tập đọc ó
hc


1h/s nêu yêu cầu.


H/s quan sỏt tranh nh lại
nội dung câu chuyện


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

2



GV khuyến khích các em nói tự
nhiên, đủ ý diễn đạt bằng li ca
mỡnh


<b>b-</b>Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau
mỗi lần nghe con kể về bạn


H/dẫn h/s kể


<b>c-</b>Kể phân vai:


-Lần 1: GV lµm ngêi dÉn trun
-Lµn 2: mét tèp 3 HS xung phong
-Lần 3: HS tự hình thành nhóm


<i><b>*G/v phát mũ đội đầu cho các</b></i>
<i><b>nhân vật</b></i>


<b>C-Cñng cè dặn dò:</b>


Câu chuyện muốn nhắc nhở các
em điều gì ?


- GV nhận xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà luyện kể lại
nội dung câu chuyện nhiều lần
theo cáhc phân vai.



- Chuẩn bị bài sau: Bím tóc ®u«i
sam .


Từng em lần lợt kể theo tranh
các HS khác nghe, nhận xét,
đánh giá


-HS nh×n tranh nhắc lại lời
của cha Nai Nhá nãi víi Nai
Nhá.


-1 HS Nai Nhá, 1 HS cha Nai
Nhá


-Mỗi HS 1 vai để kể
-Mỗi HS tự nhận 1 vai
Sau 2, 3 nhóm thi kể lại


VỊ kể lại câu chuyện cho bạn
bè và ngời thân nghe.


<b>=====================================</b>
<b>Chính tả (T-C) (T5) Bạn cđa Nai Nhá</b>


<b>I Mơc tiªu</b>


1- Chép lại chính xác nội dung tóm tắt truyện “Bạn của Nai Nhỏ”
- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh, làm đúng các bài tập phân biệt
phụ âm đầu ch/tr



2- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu.
3- Trình bày bài đúng mu, vit sch p


<b>II - Đồ dùng dạy học</b>


- Bảng phụ viết sẵn bài tập chép


<b>III Hot ng dy hc</b>


<b>A-Kiểm tra bài cũ:</b> Viết 2 tiếng
bắt ®Çu b»ng <b>g</b>, 2 tiếng bắt
đầu bằng <b>gh</b>


<b>B-Bài mới: </b>
<b>1-Giới thiệu: </b>


<b>2-H/dÉn tËp chÐp: </b>


*<i><b>GV treo b¶ng phơ</b></i>


GV đọc bài trên bng


Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho
con đi chơi xa với bạn?


Kể cả đầu bài, bài chép có mấy


2 HS làm trên bảng lớp
Cả lớp viết bảng con
Nhận xét.



2, 3 HS nhìn bảng đọc lại


V× biÕt bạn con mình khoẻ
mạnh, thông minh


-có 4 câu


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

2


câu?


Tên nhân vật trong bài viÕt nh
thÕ nµo?


Trong bµi cã tõ nàokhó viết?
GV chấm chữa bài


<b>3-Luyện tập: Làm bài tập</b>
<b>Bài tập 2:</b>


Gv chép 1 từ lên bảng
GV và HS nhận xét


<b>Bài tập 3:</b>


<b>C- Củng cố dặn dò: </b>


- GV nhận xét giờ học.



- Căn dặn HS về nhà luyện viết
bài và làm tiếp các BT trong vở
BT Tiếng Việt. Nhận xét tiết học


-HS tìm và viết bảng con: khoẻ
mạnh, yên lòng, nhanh nhẹn,
ng-ời.


-HS chép bài vào vở
HS nêu y/c của bài
HS lên làm mẫu


Cả lớp làm vở bài tập.
Đọc bài làm.


HS làm vở bài tập


HS ghi nhí quy t¾c chính tả
ng/ngh


<b>===================================</b>
<b>Thủ công(T3): gấp máy bay phản lực</b>


<b>I-Mục tiêu:</b>


-H/s biết gấp máy bay phản lực


-Thc hin gp mỏy bay ỳng quy trỡnh.
-Yờu thớch sn phm do mỡnh lm ra.



<b>II-Đồ dùng dạy học:</b>


-Mẫu máy bay phản lực gấp sẵn


-Quy trình gấp có hình vẽ minh hoạ.
I


<b> II-Hot ng dy hc:</b>
<b>1-Gii thiu bi</b>


<b>2-Bài mới</b>


*<i><b>G/v cho h/s quan sát mẫu máy</b></i>
<i><b>bay</b></i>


<b>a- Nhận xét:</b>


-Máy bay phản lực có máy phần?
-So với tênlửa có gì giống và
khác?


<b>b-Hớng dẫn gấp:</b>


*<i><b>G/v treo quy trình</b></i> : hớng dẫn
<b>Bớc 1:</b>Gấp tạo mũi thân


cánh(Giống nh gấp tên lửa)


<b>Bớc 2:</b> Tạo máy bay phản lực và
sử dụng.



-Gọi 1 h/ s lên bảng chỉ vào quy


-H/s quan sát và trả lời


-Có 3 phần:Mũi thân ,cánh.
-H/s nêu nhận xét


-H/s quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

2


trình ,nêu lại các bớc gấp


<b>c-Thực hành:</b>


Cho 1 em lên làm mẫu


-G/v quan sát ,giúp đỡ những em
thực hành cha tốt


Chú ý nhắc nhở học sinh khi gấp
miết cho phẳng theo đờng gấp.
-G/v thu một số sản phẩm và
nhận xột,rỳt kinh nghim


<b>C- Củng cố,dặn dò</b>


? HÃy nhắc lại quy trình gấp máy
bay phản lực ?



- Cn dn HS về nhà thực hành
gấp máy bay phản lực đúng quy
trình. Giờ học sau học tiếp .


-1 h/s lªn làm mẫu


-Cả lớp thực hành gấp bằng giấy
nháp


-H/s lắng nghe,rút kinh nghiệm.
- 2 HS nhắc lại các bớc gấp máy
bay phản lực.


<b>==========================================</b>
<b>=================</b>


<b> Th t, ngy 14thỏng 9 nm 2010</b>
<b>Tập đọc(T9)</b> Gọi bạn


<b>I - Mơc tiªu</b>


1- Hiểu nghĩa các từ mới: sâu thẳm, hạn hán, lang thang, khắp nẻo
-Nắm đợc ý của mỗi khổ thơ trong bài. Hiểu nội dung bài: tình bạn
cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng.


2- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: thuở nào, sâu thẳm,
lang thang, khp no.


- Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.


Đọc giọng tình cảm, nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng:
"Bê! Bê!". Học thuộc lòng bài thơ.


3- Biết quý trọng tình bạn.


<b>II - Đồ dùng: </b>


Bng ph vit sn cõu thơ cần h/dẫn luyện đọc.


<b>III - Hoạt động dạy – học</b>
<b>A- Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>B - Bài mới:</b>


<b>1- Giới thiệu bài (SGV)</b>
<b>2- Luyện đọc</b>


a- GV đọc mẫu, đúng ngữ điệu
b- H/dn luyn c


GV ghi bảng: sâu thẳm, lang
thang, khắp nẻo.


GV h/dn c câu, ngắt giọng,
nhấn giọng ở những từ gợi tả.


2 HS đọc "Danh sách học sinh
tổ 1 lớp 2A" - Trả lời câu hỏi
1, 3 SGK.


HS nối tiếp nhau đọc từng


câu


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

2


*<b>GV treo b¶ng phụ viết sẵn câu</b>
<b>thơ cần h/dẫn.</b>


<b>3- Tìm hiểu bài:</b>


- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống
ở đâu?


- Vỡ sao Bê vàng phải đi tìm cỏ?
Bê Vàng quên đờng về Dê Trắng
làm gì?


Vì sao đến bây giờ Dê Trng vn
kờu Bờ! Bờ!


<b>4- Học thuộc lòng bài thơ</b>


G/v cho h/s häc thuộc lòng từng
khổ thơ


Bài thơ giúp em hiểu điều gì về
tình bạn giữa Bê Vàng và Dê
Trắng?


<b>C- Củng cố - dặn dò: </b>



? Qua bài tập đọc , em có nhận xét
gì về tình bạn giữa Bê vàng và Dê
Trắng?


- GV nhËn xÐt giê häc.


- Căn dặn HS về nhà HTL bài và
diễn đạt cho tốt hơn.


-H/s luyện đọc câu


HS nối tiếp nhau đọc từng
khổ thơ, cả bài.


Đọc đồng thanh c bi


Trong rừng xanh sâu thẳm.
- Vì hạn hán, cây cỏ héo khô
- Thơng bạn chạy khắp nẻo
tìm Bê.


HS tự trả lời. VD: vì nhớ bạn,
thơng bạn..


HS luyn c thuc lịng bài
thơ


Thân thiết và cảm động
Học thuộc lịng bài thơ



<b>========================================</b>
<b>To¸n (13) </b>

<b>26 + 4 ; 36 + 24</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


1- Häc sinh biÕt thùc hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng
26 + 4 và 36 + 24 (cộng có nhớ, dạng tÝnh viÕt)


-Củng cố cách giải tốn có lời văn (tốn đơn, liên quan phép cộng)
2- Có kĩ năng thực hiện phép cộng là số tròn chục dạng 26 + 4 ; 36
+ 24 và kĩ năng giải tốn có lời văn.


3- HS høng thó tù tin trong häc tËp vµ thực hành toán.


<b>II - Đồ 49 ing dạy học:</b>


Que tính, bảng gài.


<b>III - Hot ng dy học</b>
<b>A-Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>B-Bµi míi:</b>


<b>*Gv treo bảng gài và sử dụng</b>
<b>que tính để giới thiệu phép</b>
<b>tính</b>


<b>1-Giíi thiƯu phÐp cộng 26 + 4</b>


2 HS nêu những phép cộng có


tổng b»ng 10


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

2


GV hớng dẫn cách đặt tính và
tính


2 - 6 céng 4 b»ng 10 viÕt 0, nhí
1


+ 4 - 2 thªm 1 b»ng 3, viÕt 3
30


2 <b>Giíi thiƯu phÐp céng 36 +</b>
<b>24</b>


GV híng dÉn
36


+24 - 6 céng 4 b»ng 10, viÕt
0 nhí 1


60 - 3 céng 2 b»ng 5, thªm
1 b»ng 6, viÕt 6


GV nêu phép tính đặt theo hàng
ngang:


36 + 24



<b>3-Thùc hµnh</b>


<b>Bài tập 1:</b> Làm các phần a, b
GV theo dõi nhận xét, giúp đỡ


<b>Bµi tËp 2:</b> Gv h/dẫn cách giảI
theo 3 bớc


- Tóm tắt bài toán


- Lựa chọn phép tính thích hợp
- GiảI toán


<b>Bài tập 3:</b>


Các phép cộng khác nhau nhng cã
tæng b»ng 20


18 + 2 = 20 19 + 1 = 20
15 + 5 = 20 12 + 8 = 20


<b>C- Củng cố dặn dò:</b>


? Tìm c¸c phÐp céng cã tỉng
b»ng 20 ?


- GV nhËn xét giờ học.


- Căn dặn HS về nhà làm bài tập
(vở bài tập Toán ).



HS nhc lại cách đặt tính và
cách tính


Bằng que tính HS tự tìm 36 +
24 = 60 theo các bớc nh đã làm
26 + 4 = 30


HS nêu cách đặt tính và tính
HS nêu kết quả phép tính rồi
đọc phép cng 36 + 24 = 60
HS lm bng con


Chữa bài


HS lên bảng tóm tắt - giải
Lớp làmvào vở


Chữa bài


HS làm bài và chữa bài
Nhận xét


<b>=======================================</b>
<b>tập viết(T3): Chữ hoa B</b>


<b>I-Mục tiêu:</b>


-H/sbiết viết chữ B hoa ,viÕt cơm tõ øng dơng "B¹n bÌ sum häp "



-Thực hành viết chữ theo cỡ vừa và nhỏ đúng mẫu,nối chữ đúng quy
định.


-Rèn tính cẩn thận, trình bày sạch đẹp.


<b>II-§å dùng dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

2


-Bảng phụ ghi câu ứng dơng


<b>III-Hoạt động dạy học:</b>
<b>1-Giới thiệu bài</b>


<b>2-Híng dÉn viÕt</b>


<b>a-Híng dÉn viÕt ch÷ B hoa.</b>
<i><b>*G/v treo ch÷ mÉu</b></i>


Ch÷ Bhoa gåm mÊy nÐt viết,là
những nét nào?


-G/v viết mẫu


-Cho h/s viết vào bảng con
Sửa lỗi cho h/s


<b>b-Hớng dẫnviết câu ứng dụng:</b>
<b>*G/v treo b¶ng phơ viÕt sẵn</b>
<b>câu ứng dụng</b>



Giải nghĩa câu ứng dụng


G/v cho h/s nhận xét độ cao của
các con chữ trong câu ứng dụng
H/dẫn cách nối các con chữ


Cho h/s viÕt b¶ng con tiếng "Bạn"


<b>c-Hớng dẫn viết vào vở</b>


G/v cho h/s viết vào vở từng dòng
Thu chấm,nhận xét


<b>C.Củng cố dặn dò:</b>


? Chữ

<i>B gồm </i>

có mấy nét, thứ
tự là những nét nào?


- Căn dặn HS về nhà hoàn thiện
tiếp bài viết . Chuẩn bị cho tiết
sau viết chữ

<i>C .</i>



-H/s quan sát.
-Gồm 3 nét....
-H/s quan sát


-Tập viết vào bảng con.
-Sửa lỗi



-H/s đọc câu ứng dụng:'Bạn bố
sum hp


-H/snêu nhận xét


-H/s viết chữ "Bạn "vào bảng con
-H/s viết vào vở từng dòng


- HS trả lời.


<b> Thứ năm, ngày15 tháng 9 năm 2010</b>

<b>Toán (T14) </b>

Luyện tập



<b>I. Mơc tiªu</b>


-Cđng cè vỊ phÐp céng cã tỉng b»ng 10 .
-PhÐp céng d¹ng: 26 + 4 ; 36 + 24 .


-GiảI tốn có lời văn bằng một phép tính cộng .
-Đơn vị đo độ dài dm, cm .


<b>II. §å dïng dạy học</b>


Đồ dùng phục vụ trò chơI


<b>III. Cỏc hot động dạy học</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>


Gäi 2 HS lên bảng .



<b>Hot ng hc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

2


<b>2.Bài mới </b>


<b>2.1.Giới thiƯu bµi </b>
<b>2.2. Lun tËp</b>
<b>Bµi 1 :</b>


YC HS nhÈm vµ ghi ngay kết quả .
Nhận xét cho điểm .


<b>Bài 2</b> :


YC HS tù lµm bµi vµo vë .


YC HS nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính .


<b>Bµi 3</b> :


Cho HS tự làm bài .
Nhận xét cho điểm .


<b>Bài 4 :</b>


Gi HS c bi .



Bài toán yêu cầu tìm gì ?


Bài toán cho biết gì về số học
sinh ?


Muốn biết tất cả bao nhiêu học
sinh ta lµm thÕ nµo ?


YC HS lµm bµi .


NhËn xÐt cho điểm .


<b>Bài 5 :</b>


YC HS quan sát hình vẽ và gọi tên
các đoạn thẳng trong hình


Cho HS làm bµi .
NhËn xÐt tiÕt häc .


phÐp tÝnh : 32 + 8 ; 41 + 39 .
HS2 :Đặt tính và thực hiÖn
phÐp tÝnh : 83 +7 ; 16 + 24 .


Làm bài và đọc bài làm .
Làm bài và chữa bài .
Nêu cách làm .


Làm bài và nêu cách làm .
Đọc đề bài .



Sè häc sinh cđa c¶ líp .


Cã 14 học sinh nữ và 16 học
sinh nam .


Thực hiện phép tính 14 + 16 .
Tóm tắ và giảI .


Quan sát và gọi tên các đoạn
thẳng .


Lm bi v c bi lm .


<b>Luyện từ và câu(T3):</b>


Từ chỉ sự vật . Câu kiểu Ai là gì ?


<b>I.Mục tiêu</b>


-Lm quen với các từ chỉ ngời , chỉ vật , chỉ cây cối , chỉ côn vật .
-Nhận biết đợc từ trên trong câu và lời nói .


Biết đặt câu giới thiệu theo mẫu:Ai (cáI gì , con gì ) là gỡ ?


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


Tranh bài tập 1 phãng to ,b¶ng phơ .


<b>III.Các hoạt động dạy học </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

2


<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>


Gọi 2 HS lên bảng lµm bµi tËp 1 vµ
BT 4.


<b>2.Bµi míi</b>
<b>Bµi tËp 1</b>:


Gọi HS đọc yêu cầu .
Treo bức tranh vẽ sẵn .


Gäi HS làm miệng , gọi tên từng
bức tranh .


Gọi 4 HS lên bảng ghi tên gọi dới
mỗi bức tranh nhËn xÐt .


YC HS đọc lại các từ trên .


<b>Bµi tËp 2:</b>


YC HS đọc đề bài .


Giảng : Từ chỉ sự vật chính là
những từ chỉ ngờu , đồ vật , con
vật , cây cối .



YC HS suy nghĩ làm bài .
Gọi HS lên bảng làm bài .
Nhận xét và cho điểm HS .


<b>Bài tập 3:</b>


Viết cấu trúc của câu giới thiệu
lên bảng .


Đặt một câu mẫu : Cá heo , bạn
của ngời đI biển .


YC HS đọc câu trên .


Gọi HS đặt câu ,khuyến khích
các em đặt câu đa dạng .


NhËn xÐt .


Cho HS luyện theo cặp .


<b>3.Củng cố dặn dò </b>


Nhận xét tiết học .


Lên bảng làm theo yêu cầu .


c bi .
Quan sát tranh .



Bộ đội , công nhân, ô tô, máy
bay, voi, trâu, dừa, mía.


Lên bảng làm theo yêu cầu .
Đọc các từ vừa tìm đợc .
Đọc đề bài .


Làm theo yêu cầu .


Lên bảng làm bài Nhận xét .
Đọc cấu trúc câu và ví dụ trong
SGK .


Đọc mÉu cđa GV .


Từng HS đọc miệng câu của
mình .


Luyện cặp đơI .


<b>========================================</b>
<b>ChÝnh t¶: (N-V) (T6) Gọi bạn</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


-Nghe v vit đúng 2 khổ thơ cuối bài chính tả .
-Biết trình bày một bài thơ 5 chữ .


-BiÕt ph©n biƯt phơ ©m ng/ngh ; ch/tr ; c¸c dÊu thanh ng· , hái .



<b>II.Đồ dùng dạy học : Bảng phụ .</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động dạy</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

2


KiĨm tra 2 HS .


<b>2.Bµi míi </b>


<b>2.1.Giíi thiệu bài </b>


<b>2.2.Hớng dẫn viết chính tả </b>


a,Ghi nhớ nội dung đoạn viết .
Treo bảng phụ .


Bê Vàng đi đâu ?


Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
Khi Bê Vàng bị lạc , Dê Trắng đã
làm gì ?


b,Híng dẫn cách trình bày
Đoạn thơ có mấy khổ ?


Mỗi khổ thơ có mấy câu thơ ?
YC HS nêu cách trình bày một


đoạn thơ .


c,Hng dn HS vit t khó
YC HS đọc các từ khó
d,Viết chính tả


e,Soát lỗi , chấm bài


<b>2.3.Hớng dẫn làm bài tập </b>
<b>chính tả </b>


<b>Bài 2 :</b>


Gi HS c yờu cu .
Gi 2 HS làm mẫu .
Cho HS làm bài .


NhËn xÐt cho điểm .


<b>Bài 3 :</b>


Cho HS nêu yêu cầu của bµi .
Cho HS lµm bµi .


YC HS nhËn xÐt bµi làm của bạn .
Nhận xét cho điểm .


Nhận xét tiết học .


Viết : Trung thành , chung sức ,


máI che , cây tre .


Đọc đoạn viết .


Bê Vàng đI tìm cỏ .


Vì trời hạn hán ,suối cạn , cỏ
héo .


Dê Trắng thơng bạn , chạy khắp
nơI tìm Bê .


Đoạn thơ có 2 khổ .


Một khổ có 4 câu thơ , một
khổ có 6 câu thơ .


2-3 HS tr¶ lêi .


Tìm và đọc các từ : Hðo, nẻo
,lang thang.


Viết các từ trên vào bảng con .
Viết bài .


Soát lỗi .
Đọc yêu cầu .


Làm theo yêu cầu .



Làm bài và chữa Nhận xét .
Đọc yêu cầu của bài .


Làm bài .


Nhận xét bài làm của bạn .


<b>===================================</b>
<b>Thể dục (T6) </b>


Quay phải,quay trái-Động tác vơn thở và tay



<b>I.Mục tiêu:</b>


-Ôn quay phải,quay trái.


Lm quen vi hai ng tỏc vn thở và tay của bài thể dục phát triển
chung.


<b>II. Địa điểm ph ơng tiện.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

2


<b>III. Ni dung v ph ng phỏp.</b>
<b>Hot ng dy</b>


<b>1.Phần mở đầu.</b>


Nhận lớp,phổ biến nội dung YC
giờ học.



Khi ng:


<b>2.Phần cơ bản.</b>


-Quay phải,quay trái.


Gi HS nhắc lại cách thực hiện
động tác.


Gäi HS kh¸ làm mẫu.


Hô khẩu lệnh cho HS quay.


YC cán sự lớp ®iỊu khiĨn cho c¶
líp tËp.


Nhận xét đánh giá.
-Động tác vn th :
Nờu tờn ng tỏc.


Giải thích và làm mẫu .


Cho HS tập cách thở một số lần.
Làm mẫu động tác kết hợp với
thở.


Cho HS tập động tác kết hp vi
th.



-ng tỏc tay:
Nờu tờn ng tỏc.


Giải thích và lµm mÉu.
Cho HS tËp.


* Ơn tập hai động tác mới học
Nhận xét.


*Trị chơi: Qua đờng lội.
Nêu tên trị chơi.


Phỉ biÕn luật chơi.
Cho HS chơi.


<b>3.Phần kết thúc.</b>


Cho HS ng v tay v hỏt.
Nhn xột tit hc.


<b>Hot ng hc</b>


Lắng nghe.


Đứng vỗ tai và hát.


Gim chõn ti ch, m to theo
nhp.


chi trũ chi khởi động .



Nhắc lại cách thực hiện động
tác.


Lµm mÉu.
HS tập.


Cả lớp tập luyện.
Lắng nghe.


Lắng nghe và quan sát.
Tập cách thở.


Quan sát.


Luyện tập cả lớp.
Lắng nghe.


Lắng nghe và quan sát.
Cả lớp luyện tập.


Chia tổ tập luyện.


Báo cáo kết quả tập luyện.


Lắng nghe.


Tiến hành chơi chính thức.


<b>=======================================</b>


<b> Thứ sáu, ngày 16 tháng 9 năm 2010</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

2


-Hc sinh bit cỏch thực hiện phép cộng 9+ 5 từđó thành lập và học
thuộc các công thức 9 cộng với một số.


-Thực hiện thành thạo phép tính 9 cộng với một số.
-Chủ động t tin thc hnh toỏn.


<b>II-Đồ dùng dạy học:</b>


-Bảng gài và 20 que tÝnh.


<b>III- Hoạt động dạy học:</b>
<b>A-Kiểm tra bài cũ:</b>


-Gọi h/s đọc các phép cộng có
tổng bằng 10


<b>B-Bµi míi:</b>


<b>1-Giíi thiệu phép cộng :9 cộng </b>
<b>5</b>


<i><b>*G/v treo bảng gài,dùng que </b></i>
<i><b>tính giới thiệu phép tính:9+ 5</b></i>


<b>-G/v chốt lại:</b> Cách tách 1 ở 5 que
là cách nhanh nhất.



-Hng dn t tính và tính


<b>2-Híng dÉn häc sinh tù lËp b¶ng</b>
<b>9 </b>


<b>céng với một số</b>


-Cho h/s học thuộc bảng cộng


<b>3-Thực hành:</b>


<b>Bài 1:</b>G/v cho h/s làm miệng


<b>Bài 2:</b>Cho h/s làm vào bảng con


<b>Bài 3:</b>H/d lµm miƯng


<b>Bµi 4:</b>G/v cho h/s lµm vµo vë
G/v thu vë chÊm bµi


NhËn xÐt


<b>C- Củng cố - dặn dị:</b> Hãy đọc
bảng cộng 9 ?- GV nhận xét giờ


-H/s nªu phÐp céng
NhËn xÐt


-H/s dùng que tính để tính


kết quả bằng nhiều cách:
-Gộp lại để đếm


-T¸ch 1 ë 5 que
-T¸ch 5 ë 9 que


-H/s nêu cách đặt tính và nói
cách cộng:


9
+5
14
-H/s lËp:
9 + 2
9 + 3...


-H/s nhận xét bảng cộng:Có 8
phép tính,một số hạng là 9.Số
hạng còn lại bắt đầu từ 2 đến
9,tổng tăng dần từ 11 đến19.
-H/s học thuộc bảng cộng


-H/s làm miệng-Nêu kết quả
-Nhận xét


-H/s làm bảng con


Nhận xét:9 +3 và 3+ 9
-H/s nêu miệng kết quả
Nhận xét



</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

2


học.


<b>====================================</b>
<b>Tập làm văn(T3)</b>


<b>Sắp xếp câu trong bài</b>


<b>Lập danh sách học sinh</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


1- Bit sp xp cỏc câu trong bài theo đúng trình tự diễn biến
- Biết sắp xếp lại bức tranh theo đúng trình tự câu chuyện "Gọi
bạn"


2- Rèn kĩ năng nghe và nói: Dựa vào tranh kể lại đợc nội dung câu
chuyện


- Vận dụng kiến thức đã học để lập bản danh sách một nhóm 3 - 5
học sinh trong tổ học tập theo nhóm.


3- Nói viết thành câu.


<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>


Tranh minh ho¹


<b>III - Hoạt động dạy và học:</b>
<b>A- Kiểm tra bài c:</b>



Kiểm tra bản tự thuật


<b>B- Bài mới:</b>


<b>1- Giới thiệu bài</b>


<b>2- Híng dÉn lµm bµi tËp</b>
<b>Bµi tËp 1:</b> (miƯng)


<i><b>*GV treo tranh</b></i>


GV híng dÉn thùc hiện yêu cầu
sắp xếp


GV nhận xét nêu lời giải:
Thứ tự 1 - 4 - 3 - 2


<b>Bài tập 2:</b> (Miệng)
GV gợi ý (SGV)


GV phát các băng giấy rời ghi nội
dung từng câu văn a, b, c, d.


GV tổng kết đội nào đúng nhanh
Lời giải: b, d, a, c.


<b>Bµi tËp 3:</b> (viÕt)


Tỉ chøc cho HS viÕt bài


GV chấm - Nhận xét


<b>C- Củng cố dặn dò:</b>


? Nhắc lại thứ tự bảng chữ cái?
- GV nhận xét giê häc


3, 4 HS đọc bản tự thuật đã
viết


C¸c HS kh¸c nhËn xÐt


-HS giỏi đọc và xác nh rừ 2
yờu cu ca bi.


+Sắp xếp lại thứ tự 4 tranh
+Dùa theo tranh kể lại câu
chuyện


HS chữa bài
HS giái lµm mÉu
Thi kĨ tríc líp


1 HS đọc u cầu của bài


HS thi dán nhanh lên bảng theo
đúng thứ tự từng câu...


-1HS đọc yêu cầu của bài .Đọc
cả mẫu



HS lµm bài vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

2


- C/dặn HS về nhà xem lại các bài
tập trong vở bài tập Tiếng Việt.


<b>========================================</b>
<b>o c(T3) </b>


<b> Biết nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1)</b>


<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


- HS nắm đợc khi có lỗi nên nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ. làm
nh vậy sẽ đợc nhiều ngời yêu quý.


- Lựa chọn và thực hành các hành vi nhận và sửa lỗi. Mạnh dạn bày tỏ
ý kiến, thái độ khi có lỗi để ngời khác hiểu.


- C¶m phơc các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi.


<b>II. Tài liệu và ph ơng tiện:</b>


- GV :Phiu giao vic ghi cỏc tình huống của hoạt động 1 và 2 .
<i>- HS : Vở BT đạo đức.</i>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>



? Học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi gì ?
? Hãy kể các hoạt động của em trong ngày?


<b>2. bµi míi:</b>


<b>a) Hoạt động 1: </b>Phân tích chuyện <i><b>Cái bình </b></i>
<i><b>hoa</b></i>.


<b>* Mục tiêu:</b> Giúp HS xác định đợc ý nghĩa của
hành vi nhận và sửa lỗi, lựa chọn và thực hành
đợc hành vi nhận và sửa li.


<b>* Tiến hành:</b>


<i>- GV chia lớp thành các nhóm.</i>


- GV kể chuyện <i><b>Cái bình hoa </b></i>với kết cục để
mở. Kể từ đầu đến đoạn “ Ba tháng trôi qua,
khơng ai cịn nhớ đến chuyện cái bình vỡ” thỡ
dng li.


? Nếu Vô - va không nhận lỗi thì điều gì sẽ
xảy ra ?


? Cỏc em th đốn xem Vơ - va đã nghĩ và làm
gì sau ú?


? Các em thích đoạn kết của nhóm nào hơn,
vì sao?



- GV kể nốt đoạn cuối câu chuyện.


- GV phát phiếu cho các nhóm thảo luận:


? Qua câu chuyện , em thấy cần làm gì khi
mắc lỗi?


? Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?


<b>* Kết luận:</b> Trong cuộc sống, ai cũng có khi
mắc lỗi, nhất là với các em ở lứa tuổi nhỏ. Nhng
điều quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi. Biết


- 2 đến 3 HS trả
lời câu hỏi.


- C¸c nhãm theo
dõi câu chuyện
và xây dựng
phần kết câu
chuyện.


- HS thảo luận và
phán đoán phần
kết.


- Đại diện các
nhóm trình bày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

2



nhn li v sa lỗi thì sẽ mau tiến bộ và đợc
mọi ngời yêu quý.


<b>b) Hoạt động 2:</b> Bày tỏ ý kiến, thái độ của
mình.


<b>* Mục tiêu:</b>Giúp HS bày tỏ ý kiến , thái độ của
mình.


<b>*Tiến hành:</b> GV quy định cách bày tỏ ý kiến
thái độ của mình: Nếu tán thành thì đánh
dấu cộng, nếu khơng tán thành thì đánh dấu
trừ, nếu bối rối không đánh giá đợc thì hãy ghi
số 0.


+ GV đọc từng ý kiến.


a.Ngêi nhận lỗi là ngời dũng cảm.


b.Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi, không cần nhận
lỗi.


c. Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi , không cần sửa
lỗi.


d. Cần nhận lỗi cả khi mọi ngời không biết lỗi.
đ. Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em bé.
e. Chỉ cần xin lỗi những ngời quen biết.



+ GV kt luận ý đúng.


<b>*Kết luận:</b> Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em
mau tiến bộ và đợc mọi ngời yờu quý.


<b>C. Củng cố dặn dò:</b>


? Biết nhận lỗi và sửa lỗi có lợi gì ?


- Cn dn HS v nhà chuẩn bị kể lại một trờng
hợp em đã nhận và sửa lỗi hoặc ngời khác đã
nhận và sa li vi em.


nêu ý kiến.


- HS bày tỏ ý kiến
và giải thích lí
do.


- 2 n 3 em nêu
ý kiến.


<b>===================================</b>
<b>Tù nhiªn x· héi(T3): </b>

Hệ cơ



<b>I.Mục tiêu</b>


-Nhận biết vị trí và tên gọi của mét sè c¬ cđa c¬ thĨ ngêi .


-Biết đợc cơ nào cũng có thể co và duỗi đợc , nhờ đó mà các bộ


phận của cơ thể có thể c ng c .


-Biết cách giúp cơ phát triển và săn chắc .


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


Mô hình hệ cơ .


Hai bộ tranh hệ cơ và hai bộ thẻ chữ nh nhau có ghi tên một số cơ .


<b>III.Cỏc hot ng dạy học.</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động 1 </b>: Mở bài


* Bớc 1 : Hoạt động cặp đơi


YC tõng cỈp HS quan sát và mô tả
khuôn mặt , hình dáng của bạn .


<b>Hoạt động học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

2


* Bớc 2 : Hoạt động cả lớp


Nhờ đâu mà mỗi ngời có một
khn mặt , hình dáng nhất
định ?


<b>Hoạt động 2</b> : Giới thiệu hệ cơ


* Bớc 1 : Hoạt động theo cặp .
YC HS quan sát tranh 1 trong SGK
và trả lời câu hỏi in phía dới


tranh .


*Bớc 2 : Hot ng c lp .


Đa ra mô hình hệ cơ và gọi một
số HS lên bảng .


Núi tờn một số cơ : cơ mặt , cơ
l-ng . . .Cho HS chỉ vào vị trí cơ
đó trên mơ hình và ngợc lại –Kết
luận :


<b>Hoạt động 3</b> : Sự co và giãn của
các cơ *Bớc 1 : Hoạt động theo
cặp.


Yc hs Làm động tác co, duỗi cánh
tay và mô tả bắp cơ cánh tay.
* Bớc 2:Hoạt động cả lớp.


* Bíc 3:Ph¸t triĨn .


Gọi HS lên bảng làm mẫu một số
động tác, đặt câu hỏi cho cả lớp:


<b>Hoạt động 4</b>: Làm thế nào để


c phỏt trin tt, sn chc.


*Bớc 1: Đặt câu hỏi.
* Bíc 2: GV chèt:


<b>Hoạt động 5</b>: Trị chơi tiếp sức
Nhận xét tiết học.


Nhờ có cơ bao phủ tồn bộ cơ thể
mà mỗi ngời có một hình dạng
nhất định .


Quan sát tranh và trả lời câu hỏi :
Cơ mặt , c¬ nhùc , c¬ bơng , c¬
tay , cơ chân , cơ lng , cơ mông .
Lên bảng .


Chỉ theo yêu cầu của GV .
Làm theo yêu cầu .


Làm theo YC của giáo viên.


Đại diện nhóm lên trình bày trớc
lớp.


Làm mẫu và trả lời câu hỏi.
Trả lời câu hỏi.


Lắng nghe.
Tiến hành chơi.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×