Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.67 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề ktra 1t vật l y 12 cb : (Nguyễn Minh Nhân)</b>
Độ to của âm thanh phụ thuộc vào##
Mức cường độ âm.##
Cường độ và tần số của âm. ##
Biên độ dao động âm.##
Ngưỡng nghe. **
Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng
là##
f = 50Hz ; T = 0,02s.##
f = 0,05Hz ; T = 200s. ##
f = 800Hz ; T = 1,25s. ##
f = 5Hz ; T = 0,2s.**
Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì##
chiều dài dây bằng một số nguyên lần nữa bước sóng.##
bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây. ##
chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng.##
bước sóng ln đúng bằng chiều dài dây. **
Các trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm :##
Cường độ âm##
Độ to ##
Độ cao ##
Âm sắc**
Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung
dao động điều hoà với tần số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một
sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là##
20m/s.##
5m/s. ##
10m/s.##
40m/s.**
Khoảng cách giữa hai điểm phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha
với nhau gọi là##
bước sóng. ##
chu kì. ##
vận tốc truyền sóng##
độ lệch pha.**
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại
hai điểm A và B cách nhau 7,8cm. Biết bước sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ dao
động cực đại nằm trên đoạn AB là##
13##
14. ##
12. ##
Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm
dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn là (k = 0, ± 1, ±,
…)##
d2 – d1 = k. ##
d2 – d1 = 2k ##
d2 – d1 = (k + 1<sub>2</sub> ). ##
d2 – d1 = k<sub>2</sub> .**
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
bằng##
một nữa bước sóng.##
một phần tư bước sóng.##
hai lần bước sóng. ##
một bước sóng.**
Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều
hồ của nó##
tăng 2 lần. ##
giảm 4 lần. ##
Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
như cũ gọi là##
Chu kì dao động. ##
Pha ban đầu. ##
Tần số góc.##
Tần số dao động. **
Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua
vị trí cân bằng là##
2m/s.##
4m/s. ##
40 m/s##
6,28m/s.**
Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật##
Giảm khi giá trị vận tốc tăng.##
Tăng khi giá trị vận tốc tăng. ##
Không thay đổi.##
Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.**
Hai dao động điều hồ cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 4cos100t (cm)
và x2 = 3cos(100t + <sub>2</sub> ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là##
5cm.##
3,5cm. ##
5m. ##
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương có các phương trình dao
động thành phần làlà x1 = 5cos10t (cm) và x2=5cos(10t + <sub>3</sub> ) (cm). Phương trình dao
động tổng hợp của vật là##
x = 5 3cos(10t + <sub>6</sub> ) (cm).##
x = 5cos(10t +
6
) (cm). ##
x = 5 3cos(10t + <sub>4</sub> ) (cm)##
x = 5cos(10t +
2
) (cm).**
Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của chất điểm dao động điều
hồ ở thời điểm t là##
A2<sub> = x</sub>2<sub> + </sub>
2
2
<i>v</i>
. ##
A2<sub> = v</sub>2<sub> + </sub>
2
2
<i>x</i>
. ##
A2<sub> = v</sub>2<sub> + </sub>
2x2. ##
A2<sub> = x</sub>2<sub> + </sub>
2v2.**
Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hồ.##
Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.##
Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.##
Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng.##
Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng.**
Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc . Chọn gốc thời gian là lúc vật đi
qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là##
x = Acos(t - /2). ##
x = Acos(t + /4). ##
x = Acost. ##
x = Acos(t + /2).**
Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc
20 3cm/s. Chu kì dao động của vật là##
1s.##
5s. ##
0,5s. ##
0,1s. **
Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2<sub>, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì</sub>
7
2
s. Chiều dài của con lắc đơn đó là##
0,2m.##
1,4m. ##
20m. ##
2m.**
Con lắc có chiều dài l1 dao động điều hịa với chu kì T1 = 4s , con lắc có chiều dài l2 dao
động điều hịa với chu kì T2 = 3s . Tính chu kì của con lắc có chiều dài l1 – l2 .##
Một con lắc đơn có chiều dài 1m , từ vị trí cân bằng kéo ra một góc 60<sub> rồi bng ra. Lấy g =</sub>
10m/s2<sub>. vận tốc của con lắc khi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng 3</sub>0<sub> là##</sub>
0,29m/s##
2,9m/s##
0,15m/s##
1,5m/s**
Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 5cm, tần số f = 2Hz. Viết phương trình dao
động cùa con lắc khi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.##
X=5cos(4t + /2) cm##
X=0,05cos(4t - /2) cm##
X=5cos(4t + /6) cm##
X=0,5cos(4t + /2) cm**
Dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz, vận tốc truyền
sóng trên dây là 4m/s. Biết chiều dài dây là 21cm. Tìm số nút sóng.##
11 nút##
10 nút##
9 nút##
8 nút**
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:##
Với tần số bằng tần số dao động riêng##
Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng##
Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng##
Với tần số bằng 0**
Một vật có khối lượng m = 0,2 kg dao động điều hòa với tần số f = 0,5 Hz. Biết cơ năng của
vật W = 25.10-4<sub> J. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo. </sub>
Phương trình dao động của vật là:##
X =5cos(t -/2) cm##
X =10cos(t +/2) cm##
X =0,5cos(t -/3) cm##
X =5cos(t +/3) cm**
Khi gắn vật m vào hệ hai lò xo giống hệt nhau cùng độ cứng K gắn song song thì chu kì dao
động của vật là 2s. Khi gắn vật m đó vào hệ hai lị xo đó nhưng gắn nối tiếp thì chu kì dao
động của vật là##
4s##
2s##
1s##
6s**
Một con lắc lị xo dao động với phương trình: x = 10sin(10t +/2) cm. Xác định vị trí mà
động năng của con lắc lớn gấp ba lần thế năng của nó.##
X = 5 cm##
X = 10 cm##
X = 25 cm##
X = 15 cm**
Tìm phát biểu đúng cho dao động quả lắc đồng hồ:##
Nhiệt độ giảm xuống thì chu kỳ dao động giảm xuống.##
Nhiệt độ tăng lên thì tần số dao động tăng lên theo.##
Nhiệt độ tăng lên thì đồng hồ quả lắc chạy nhanh lên.##
Nhiệt độ giảm xuống thì tần số dao động giảm xuống.**
Chọn câu <b>sai :##</b>