Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.57 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 797 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1: Phát biểu khơng đúng về kim loại đồng là:</b>
A. Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IA
B. Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IB
C. Trong các hợp chất, đồng có số oxi hóa phổ biến là +1 và +2.
D. Đồng là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.
<b>Câu 2: Chọn phát biểu đúng:</b>
A. Đồng không phản ứng với dung dịch HNO3 loãng.
B. Ở 800 - 1000°C, đồng phản ứng với CuO tạo ra Cu2O.
C. Cu phản ứng được với dung dịch HCl ( khơng có oxi) ở nhiệt độ thường.
D. Cu thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
<b>Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát </b>
đúng nhất là
A. Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm
B. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và kết tủa không tan.
C. Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí bay ra.
D. Lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm
<b>Câu 4: Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric lỗng đun nóng là vì:</b>
A. Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh.
B. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí khơng mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
C. Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
D. Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí.
<b>Câu 5: Nhúng một tấm kim loại bằng Fe có khối lượng 14 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian </b>
thấy khối lượng của tấm kim loại tăng lên so với ban đầu là 0,4 gam. Phần trăm khối lượng của Fe trong
tấm kim loại sau phản ứng là:
A. 92,22% B. 77,78% C. 19,44% D. 81,40%
<b>Câu 6: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, đun nóng và khuấy</b>
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung
dịch Y chứa 83 gam muối khan và còn lại 3,2 gam kim loại. Giá trị của V là:
A. 2,24 lit. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít D. 1,12 lít
<b>Câu 7: Chọn câu đúng:</b>
A. Bạc là nguyên tố kim loại nhẹ, màu trắng, dẫn nhiệt và dẫn điện kém.
B. Vàng có tính khử rất yếu, bị hịa tan trong nước cường toan.
C. Kẽm là nguyên tố kim loại giòn ở nhiệt độ cao, có tính khử yếu.
D. Thiếc khơng bị oxi hóa dù ở nhiệt độ thường hay ở nhiệt độ cao.
<b>Câu 8: Tính khử của các kim loại giảm dần theo dãy:</b>
A. Zn, Ag, Au, Sn, Ni. B. Zn, Sn, Ni, Ag, Au C. Zn, Ni, Sn, Ag, Au. D. Zn, Ni, Sn, Au, Ag.
<b>Câu 9: Chọn phương trình phản ứng đúng:</b>
A. 2Cr3+<sub> + 3Zn → 2Cr + 3 Zn</sub>2+ <sub>B. </sub><sub>Zn + 2Ag</sub>+<sub> </sub><sub> </sub><sub></sub> <sub>Zn</sub>2+<sub> + 2Ag</sub>
<b>Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Sn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng thu</b>
được dung dịch Y và giải phóng 5,6 lít khí H2 (đktc). Cơ cạn dung dịch Y thu được 42,1 gam muối khan.
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với oxi (dư) để tạo ra hỗn hợp hai oxit thì thể tích khí oxi
(đktc) phản ứng là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
<b>Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? </b>
A. Cho dung dịch KOH đến dư vào dung dịch CrCl3.
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
<b>Câu 12: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí.</b>
A. NH3, O2, N2, C2H6, H2. B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
C. NH3, SO2, CO, Cl2. D. N2, Cl2, O2, CO2, H2.
<b>Câu 13:</b> Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
A. CO2. B. CO. C. SO2. D. HCl.
<b>Câu 14:</b> Trong dung dịch X có chứa đồng thời các cation: Na+<sub>, Ag</sub>+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, Ba</sub>2+<sub> và chỉ</sub>
chứa 1 loại anion. Anion đó là:
A. Cl-<sub>.</sub> <sub>B. </sub><sub>NO</sub>
3-. C. SO42-. D. PO43-.
<b>Câu 15:</b> Cho dung dịch chứa các ion: K+<sub>, NH4</sub>+<sub>, CO3</sub>2-<sub> , PO4</sub>3-<sub>, NO3</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub>. Dùng chất nào</sub>
sau đây có thể loại bỏ được nhiều ion nhất?
A. CaCl2 B. Ba(NO3)2 C. Ba(OH)2 D. KOH
<b>Câu 16:</b> Dãy ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Mg2+<sub>, SO4</sub>2-<sub>, Cl</sub>-<sub>, Ba</sub>2+ <sub>B. </sub><sub>H</sub>+<sub>, NO</sub>
3-, Na+, Fe3+
C. S2-<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Cl</sub>- <sub>D. </sub><sub>Fe</sub>3+<sub>, OH</sub>-<sub>, Na</sub>+<sub>, Ba</sub>2+
<b>Câu 17:</b> Cho các oxit: Na2O, Al2O3, CaO, MgO. Để nhận được các oxit nói trên, chỉ dùng
1 thuốc thử đơn giản dễ tìm là:
A. H2O. B. dung dịch Na2CO3. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl.
<b>Câu 18:</b> Các dung dịch loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH. Chỉ dùng
quỳ tím có thể nhận được:
A. 5 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 4 dung dịch. D. 6 dung dịch.
<b>Câu 19:</b> Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Có
thể nhận biết 6 dung dịch trên bằng kim loại:
A. K B. Mg. C. Al. D. Cu.
<b>Câu 20:</b> Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng
trong
các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt
các muối trên
thì chọn chất nào sau đây:
A. Dung dịch Ba(OH)2B. Dung dịch BaCl2 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch
Ba(NO3)2
<b>Câu 21: Thí nghiệm khơng có phản ứng hóa học xảy ra là:</b>
A. cho từ từ dung dịch axit nitric loãng vào ống nghiệm chứa sắt (III) oxit.
B. cho dung dịch natri hiđrocacbonat vào dung dịch BaCl2.
<b>Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:</b>
(I) Sục khí CO2 vào dung dịch nước vơi trong dư.
(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 lỗng.
(III) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 trong H2O.
(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 dư.
(V) Cho FeCl3 vào dung dịch KOH.
(VI) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).
Số thí nghiệm có tạo ra kết tủa là:
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
<b>Câu 23: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và</b>
H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2,0?
A. 43,75 ml B. 36,54 ml C. 27,75 ml D. 40,75 ml
<b>Câu 24: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau trong các ion</b>
sau : K+<sub>: 0,15 mol, Mg</sub>2+<sub>: 0,1 mol, NH4</sub>+<sub> : 0,25 mol, H</sub>+<sub> : 0,2 mol. </sub>Cl <sub>: 0,1 mol, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>: 0,075 mol, </sub>
3
NO
:
0,25 mol và
2
3
CO
: 0,15 mol. Một trong hai dung dịch trên chứa:
A. K+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>và </sub>Cl <sub>B. </sub><sub>K</sub>+<sub>, NH</sub>
4+,
2
3
CO <sub> và </sub><sub>Cl</sub>
C. NH4+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>
3
NO
và SO24 D. Mg2+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>
2
4
SO <sub>và </sub><sub>Cl</sub>
<b>Câu 25: Trộn dung dịch chứa Ba</b>2+<sub>; </sub>
OH
0,06 mol và Na+<sub> 0,02 mol với dung dịch chứa </sub>HCO3<sub> 0,04 mol;</sub>
2
3
CO
0,03 mol và Na+<sub>. Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là </sub>
A. 3,94 gam. B. 5,91 gam. C. 7,88 gam. D. 1,71 gam
<b>Câu 26: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu</b>
được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (lỗng, dư). sau khi các
phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy
nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:
A. 58,52% B. 48,15% C. 51,85% D. 41,48%
<b>Câu 27:</b><sub> Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)</sub>2<sub> 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H</sub>2<sub>SO</sub>4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. <sub>1</sub> B. <sub>2</sub> C. <sub>3</sub> D. <sub>4</sub>
<b>Câu 28: Phương pháp tách CuCl2 và ZnCl2 theo sơ đồ sau:</b>
Các chất X và T lần lượt là:
A. KOH, CO2 B. NaOH, HCl C. NH3, HCl D. NH3, CO2
<b>Câu 29: Cho các dung dịch : KNO3, HCl, NaOH, AgNO3, HNO3 loãng, CuSO4. Chỉ dùng dãy các kim loại nào</b>
sau đây để nhận biết các dung dịch trên ?
A. Cu, Fe, Al B. Ag, Cr, Fe C. Cu, Mg, Pb D. Ag, Zn, Au
- Thí nghiệm 1: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với vụn Cu và H2SO4 loãng, dư đun nhẹ thu được 2,52 lít (đktc) khí
khơng màu hóa nâu ngồi khơng khí (sản phẩm khử duy nhất).
- Thí nghiệm 2: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với dung dịch KOH dư thu được m gam kết tủa Y, nung nóng Y
đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Z.
- Thí nghiệm 3: Trộn lẫn 150 ml dung dịch A với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 26,2125 gam kết tủa.
Nồng độ mol ion Al3+<sub>trong dung dịch X là:</sub>
A. 0,25M B. 0,125 M C. 0,75M D. 0,5M
<b>(Cho biết: Cu=64; Zn=65; Sn=119; S=32; Fe=56; Cr=52; Ag=108; Mg=24; </b>
<b>Cl=35,5; O=16; N=14)</b>
---SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 920 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1:</b> Cho các oxit: Na2O, Al2O3, CaO, MgO. Để nhận được các oxit nói trên, chỉ dùng
1 thuốc thử đơn giản dễ tìm là:
A. dung dịch NaOH. B. H2O. C. dung dịch HCl. D. dung dịch
Na2CO3.
<b>Câu 2: Thí nghiệm khơng có phản ứng hóa học xảy ra là:</b>
A. cho từ từ dung dịch axit nitric loãng vào ống nghiệm chứa sắt (III) oxit.
B. cho dung dịch natri hiđrocacbonat vào dung dịch BaCl2.
C. cho dung dịch sắt (II) nitrat vào dung dịch axit clohidric.
D. cho dung dịch chứa niken clorua vào dung dịch amoniac.
<b>Câu 3: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, đun nóng và khuấy</b>
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung
dịch Y chứa 83 gam muối khan và còn lại 3,2 gam kim loại. Giá trị của V là:
A. 2,24 lit. B. 4,48 lít C. 1,12 lít D. 6,72 lít.
<b>Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Sn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng thu</b>
được dung dịch Y và giải phóng 5,6 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được 42,1 gam muối khan.
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với oxi (dư) để tạo ra hỗn hợp hai oxit thì thể tích khí oxi
A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 6,72 lít
<b>Câu 5: Chọn phương trình phản ứng đúng:</b>
A. Ni2+<sub> + Cu </sub><sub> </sub><sub></sub> <sub>Cu</sub>2+<sub> + Ni</sub> <sub>B. </sub><sub>Zn + 2Ag</sub>+<sub> </sub><sub> </sub><sub></sub> <sub>Zn</sub>2+<sub> + 2Ag</sub>
C. 2Cr3+<sub> + 3Zn → 2Cr + 3 Zn</sub>2+ <sub>D. 2Cr</sub>3+<sub> + 3Fe → 2Cr</sub><sub> + 3Fe</sub>2+
<b>Câu 6: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí.</b>
A. NH3, SO2, CO, Cl2. B. N2, Cl2, O2, CO2, H2.
C. N2, NO2, CO2, CH4, H2. D. NH3, O2, N2, C2H6, H2.
<b>Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? </b>
A. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
B. Cho dung dịch KOH đến dư vào dung dịch CrCl3.
C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
<b>Câu 8: Trộn dung dịch chứa Ba</b>2+<sub>; </sub>
OH
0,06 mol và Na+<sub> 0,02 mol với dung dịch chứa </sub>HCO3<sub> 0,04 mol;</sub>
2
3
CO
0,03 mol và Na+<sub>. Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là </sub>
A. 3,94 gam. B. 5,91 gam. C. 1,71 gam D. 7,88 gam.
<b>Câu 9: Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric loãng đun nóng là vì:</b>
A. Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí.
B. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí khơng mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
C. Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh.
<b>Câu 10: Phương pháp tách CuCl2 và ZnCl2 theo sơ đồ sau:</b>
Các chất X và T lần lượt là:
A. NaOH, HCl B. KOH, CO2 C. NH3, CO2 D. NH3, HCl
<b>Câu 11: Một dung dịch X có chứa các ion Al</b>3+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, SO4</sub>2-<sub>, NO3</sub>-<sub>.</sub>
- Thí nghiệm 1: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với vụn Cu và H2SO4 loãng, dư đun nhẹ thu được 2,52 lít (đktc) khí
khơng màu hóa nâu ngồi khơng khí (sản phẩm khử duy nhất).
- Thí nghiệm 2: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với dung dịch KOH dư thu được m gam kết tủa Y, nung nóng Y
đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Z.
- Thí nghiệm 3: Trộn lẫn 150 ml dung dịch A với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 26,2125 gam kết tủa.
Nồng độ mol ion Al3+<sub>trong dung dịch X là:</sub>
A. 0,125 M B. 0,5M C. 0,75M D. 0,25M
<b>Câu 12:</b> Trong dung dịch X có chứa đồng thời các cation: Na+<sub>, Ag</sub>+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, Ba</sub>2+<sub> và chỉ</sub>
chứa 1 loại anion. Anion đó là:
A. NO3-. B. Cl-. C. PO43-. D. SO42-.
<b>Câu 13: Nhúng một tấm kim loại bằng Fe có khối lượng 14 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian </b>
thấy khối lượng của tấm kim loại tăng lên so với ban đầu là 0,4 gam. Phần trăm khối lượng của Fe trong
tấm kim loại sau phản ứng là:
A. 92,22% B. 77,78% C. 19,44% D. 81,40%
<b>Câu 14:</b> Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng
trong
các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hố chất làm thuốc thử để phân biệt
các muối trên
thì chọn chất nào sau đây:
A. Dung dịch BaCl2 B. Dung dịch Ba(OH)2 C. Dung dịch Ba(NO3)2D. Dung dịch NaOH
<b>Câu 15: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu</b>
được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho tồn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (lỗng, dư). sau khi các
phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy
A. 58,52% B. 51,85% C. 48,15% D. 41,48%
<b>Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau:</b>
(I) Sục khí CO2 vào dung dịch nước vơi trong dư.
(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 loãng.
(III) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 trong H2O.
(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 dư.
(V) Cho FeCl3 vào dung dịch KOH.
(VI) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
<b>Câu 17:</b> Các dung dịch loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH. Chỉ dùng
quỳ tím có thể nhận được:
A. 3 dung dịch. B. 5 dung dịch. C. 6 dung dịch. D. 4 dung dịch.
<b>Câu 18:</b> Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
A. HCl. B. CO2. C. CO. D. SO2.
<b>Câu 19:</b> Cho dung dịch chứa các ion: K+<sub>, NH4</sub>+<sub>, CO3</sub>2-<sub> , PO4</sub>3-<sub>, NO3</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub>. Dùng chất nào</sub>
A. Ba(NO3)2 B. CaCl2 C. KOH D. Ba(OH)2
<b>Câu 20: Cho các dung dịch : KNO3, HCl, NaOH, AgNO3, HNO3 loãng, CuSO4</b>. Chỉ dùng dãy các kim loại nào
sau đây để nhận biết các dung dịch trên ?
A. Ag, Cr, Fe B. Ag, Zn, Au C. Cu, Mg, Pb D. Cu, Fe, Al
<b>Câu 21: Tính khử của các kim loại giảm dần theo dãy:</b>
A. Zn, Sn, Ni, Ag, Au B. Zn, Ni, Sn, Ag, Au. C. Zn, Ni, Sn, Au, Ag. D. Zn, Ag, Au, Sn, Ni.
<b>Câu 22:</b> Dãy ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. S2-<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Cl</sub>- <sub>B. </sub><sub>Fe</sub>3+<sub>, OH</sub>-<sub>, Na</sub>+<sub>, Ba</sub>2+
C. H+<sub>, NO</sub>
3-, Na+, Fe3+ D. Mg2+, SO42-, Cl-, Ba2+
<b>Câu 23: Chọn phát biểu đúng:</b>
A. Đồng không phản ứng với dung dịch HNO3 loãng.
B. Ở 800 - 1000°C, đồng phản ứng với CuO tạo ra Cu2O.
C. Cu thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D. Cu phản ứng được với dung dịch HCl ( khơng có oxi) ở nhiệt độ thường.
<b>Câu 24:</b> Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Có
A. Cu. B. K C. Al. D. Mg.
<b>Câu 25:</b><sub> Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)</sub>2<sub> 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H</sub>2<sub>SO</sub>4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. <sub>4</sub> B. <sub>3</sub> C. <sub>2</sub> D. <sub>1</sub>
<b>Câu 26: Chọn câu đúng:</b>
A. Kẽm là ngun tố kim loại giịn ở nhiệt độ cao, có tính khử yếu.
B. Bạc là nguyên tố kim loại nhẹ, màu trắng, dẫn nhiệt và dẫn điện kém.
C. Vàng có tính khử rất yếu, bị hịa tan trong nước cường toan.
D. Thiếc khơng bị oxi hóa dù ở nhiệt độ thường hay ở nhiệt độ cao.
<b>Câu 27: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau trong các ion</b>
sau : K+<sub>: 0,15 mol, Mg</sub>2+<sub>: 0,1 mol, NH4</sub>+<sub> : 0,25 mol, H</sub>+<sub> : 0,2 mol. </sub>Cl <sub>: 0,1 mol, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>: 0,075 mol, </sub>
3
NO
:
0,25 mol và
2
3
CO
: 0,15 mol. Một trong hai dung dịch trên chứa:
A. K+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>và </sub>Cl <sub>B. Mg</sub>2+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>và </sub>Cl
C. K+<sub>, NH</sub>
4+,
2
3
CO <sub> và </sub><sub>Cl</sub>
D. NH4+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>
3
NO
và SO24
<b>Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan </b>
sát đúng nhất là
A. Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm
D. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và kết tủa không tan.
<b>Câu 29: Phát biểu không đúng về kim loại đồng là:</b>
A. Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IA
B. Trong các hợp chất, đồng có số oxi hóa phổ biến là +1 và +2.
C. Đồng là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.
D. Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IB
<b>Câu 30: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và</b>
H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2,0?
A. 43,75 ml B. 40,75 ml C. 27,75 ml D. 36,54 ml
<b>(Cho biết: Cu=64; Zn=65; Sn=119; S=32; Fe=56; Cr=52; Ag=108; Mg=24; </b>
<b>Cl=35,5; O=16; N=14)</b>
---SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 043 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1:</b> Các dung dịch loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH. Chỉ dùng
quỳ tím có thể nhận được:
A. 4 dung dịch. B. 5 dung dịch. C. 6 dung dịch. D. 3 dung dịch.
<b>Câu 2:</b> Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Có thể
nhận biết 6 dung dịch trên bằng kim loại:
A. Cu. B. K C. Al. D. Mg.
<b>Câu 3:</b> Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng
trong
các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt
các muối trên
thì chọn chất nào sau đây:
A. Dung dịch Ba(OH)2B. Dung dịch BaCl2 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch
Ba(NO3)2
<b>Câu 4: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO</b>4. Sau một thời gian, thu
được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho tồn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (lỗng, dư). sau khi các
phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy
nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:
A. 58,52% B. 51,85% C. 48,15% D. 41,48%
<b>Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát </b>
đúng nhất là
A. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và kết tủa không tan.
B. Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm
C. Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí bay ra.
D. Lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm
<b>Câu 6: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và</b>
H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2,0?
A. 43,75 ml B. 40,75 ml C. 36,54 ml D. 27,75 ml
<b>Câu 7: Trộn dung dịch chứa Ba</b>2+<sub>; </sub>
OH
0,06 mol và Na+<sub> 0,02 mol với dung dịch chứa </sub>HCO3<sub> 0,04 mol;</sub>
2
3
CO
0,03 mol và Na+<sub>. Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là </sub>
A. 7,88 gam. B. 3,94 gam. C. 1,71 gam D. 5,91 gam.
<b>Câu 8:</b> Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
A. CO. B. CO2. C. SO2. D. HCl.
<b>Câu 9: Tính khử của các kim loại giảm dần theo dãy:</b>
A. Zn, Sn, Ni, Ag, Au B. Zn, Ni, Sn, Ag, Au. C. Zn, Ag, Au, Sn, Ni. D. Zn, Ni, Sn, Au, Ag.
<b>Câu 10: Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric lỗng đun nóng là vì:</b>
A. Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí.
B. Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
C. Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh.
<b>Câu 11: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau trong các ion</b>
sau : K+<sub>: 0,15 mol, Mg</sub>2+<sub>: 0,1 mol, NH4</sub>+<sub> : 0,25 mol, H</sub>+<sub> : 0,2 mol. </sub>Cl <sub>: 0,1 mol, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>: 0,075 mol, </sub>
3
NO
:
0,25 mol và CO32 : 0,15 mol. Một trong hai dung dịch trên chứa:
A. K+<sub>, NH</sub>
4+,
2
3
CO
và Cl B. NH4+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>
3
NO
và SO24
C. K+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>và </sub>Cl <sub>D. Mg</sub>2+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>và </sub>Cl
<b>Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? </b>
A. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
B. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
C. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
D. Cho dung dịch KOH đến dư vào dung dịch CrCl3.
<b>Câu 13: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, đun nóng và khuấy</b>
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung
dịch Y chứa 83 gam muối khan và còn lại 3,2 gam kim loại. Giá trị của V là:
A. 1,12 lít B. 6,72 lít. C. 4,48 lít D. 2,24 lit.
<b>Câu 14:</b> Trong dung dịch X có chứa đồng thời các cation: Na+<sub>, Ag</sub>+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, Ba</sub>2+<sub> và chỉ</sub>
chứa 1 loại anion. Anion đó là:
A. NO3-. B. PO43-. C. Cl-. D. SO42-.
<b>Câu 15: Cho các dung dịch : KNO3, HCl, NaOH, AgNO3, HNO3 loãng, CuSO4. Chỉ dùng dãy các kim loại nào</b>
sau đây để nhận biết các dung dịch trên ?
A. Ag, Zn, Au B. Ag, Cr, Fe C. Cu, Mg, Pb D. Cu, Fe, Al
<b>Câu 16: Chọn phương trình phản ứng đúng:</b>
A. Ni2+<sub> + Cu </sub><sub> </sub><sub></sub> <sub>Cu</sub>2+<sub> + Ni</sub> <sub>B. 2Cr</sub>3+<sub> + 3Fe → 2Cr</sub><sub> + 3Fe</sub>2+
C. 2Cr3+<sub> + 3Zn → 2Cr + 3 Zn</sub>2+ <sub>D. </sub><sub>Zn + 2Ag</sub>+<sub> </sub><sub> </sub><sub></sub> <sub>Zn</sub>2+<sub> + 2Ag</sub>
<b>Câu 17:</b> Dãy ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. S2-<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Cl</sub>- <sub>B. </sub><sub>Mg</sub>2+<sub>, SO4</sub>2-<sub>, Cl</sub>-<sub>, Ba</sub>2+
C. H+<sub>, NO</sub>
3-, Na+, Fe3+ D. Fe3+, OH-, Na+, Ba2+
<b>Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:</b>
(I) Sục khí CO2 vào dung dịch nước vơi trong dư.
(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 lỗng.
(III) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 trong H2O.
(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 dư.
(V) Cho FeCl3 vào dung dịch KOH.
(VI) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).
Số thí nghiệm có tạo ra kết tủa là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
<b>Câu 19: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí.</b>
A. NH3, O2, N2, C2H6, H2. B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
C. N2, Cl2, O2, CO2, H2. D. NH3, SO2, CO, Cl2.
<b>Câu 20:</b> Cho dung dịch chứa các ion: K+<sub>, NH4</sub>+<sub>, CO3</sub>2-<sub> , PO4</sub>3-<sub>, NO3</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub>. Dùng chất nào</sub>
sau đây có thể loại bỏ được nhiều ion nhất?
<b>Câu 21: Nhúng một tấm kim loại bằng Fe có khối lượng 14 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian </b>
thấy khối lượng của tấm kim loại tăng lên so với ban đầu là 0,4 gam. Phần trăm khối lượng của Fe trong
tấm kim loại sau phản ứng là:
A. 19,44% B. 77,78% C. 81,40% D. 92,22%
<b>Câu 22: Chọn phát biểu đúng:</b>
A. Ở 800 - 1000°C, đồng phản ứng với CuO tạo ra Cu2O.
B. Cu thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
C. Đồng khơng phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng.
D. Cu phản ứng được với dung dịch HCl ( khơng có oxi) ở nhiệt độ thường.
<b>Câu 23:</b> Cho các oxit: Na2O, Al2O3, CaO, MgO. Để nhận được các oxit nói trên, chỉ dùng
1 thuốc thử đơn giản dễ tìm là:
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Na2CO3. C. dung dịch HCl. D. H2O.
<b>Câu 24: Chọn câu đúng:</b>
A. Bạc là nguyên tố kim loại nhẹ, màu trắng, dẫn nhiệt và dẫn điện kém.
B. Vàng có tính khử rất yếu, bị hịa tan trong nước cường toan.
C. Thiếc khơng bị oxi hóa dù ở nhiệt độ thường hay ở nhiệt độ cao.
D. Kẽm là nguyên tố kim loại giòn ở nhiệt độ cao, có tính khử yếu.
<b>Câu 25: Phát biểu khơng đúng về kim loại đồng là:</b>
A. Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IB
B. Trong các hợp chất, đồng có số oxi hóa phổ biến là +1 và +2.
C. Đồng là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.
D. Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IA
<b>Câu 26: Phương pháp tách CuCl2 và ZnCl2 theo sơ đồ sau:</b>
Các chất X và T lần lượt là:
A. KOH, CO2 B. NaOH, HCl C. NH3, CO2 D. NH3, HCl
<b>Câu 27:</b><sub> Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)</sub>2<sub> 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H</sub>2<sub>SO</sub>4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. <sub>1</sub> B. <sub>2</sub> C. <sub>3</sub> D. <sub>4</sub>
<b>Câu 28: Thí nghiệm khơng có phản ứng hóa học xảy ra là:</b>
A. cho dung dịch natri hiđrocacbonat vào dung dịch BaCl2.
B. cho từ từ dung dịch axit nitric loãng vào ống nghiệm chứa sắt (III) oxit.
C. cho dung dịch chứa niken clorua vào dung dịch amoniac.
D. cho dung dịch sắt (II) nitrat vào dung dịch axit clohidric.
<b>Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Sn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl lỗng thu</b>
được dung dịch Y và giải phóng 5,6 lít khí H2 (đktc).Cơ cạn dung dịch Y thu được 42,1 gam muối khan.
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với oxi (dư) để tạo ra hỗn hợp hai oxit thì thể tích khí oxi
(đktc) phản ứng là:
A. 6,72 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
<b>Câu 30: Một dung dịch X có chứa các ion Al</b>3+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, SO4</sub>2-<sub>, NO3</sub>-<sub>.</sub>
không màu hóa nâu ngồi khơng khí (sản phẩm khử duy nhất).
- Thí nghiệm 2: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với dung dịch KOH dư thu được m gam kết tủa Y, nung nóng Y
đến khối lượng khơng đổi thu được 3 gam chất rắn Z.
- Thí nghiệm 3: Trộn lẫn 150 ml dung dịch A với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 26,2125 gam kết tủa.
Nồng độ mol ion Al3+<sub>trong dung dịch X là:</sub>
A. 0,25M B. 0,75M C. 0,125 M D. 0,5M
<b>(Cho biết: Cu=64; Zn=65; Sn=119; S=32; Fe=56; Cr=52; Ag=108; Mg=24; </b>
---SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---KIỂM TRA HÓA 12 CHUYÊN
BÀI THI: HÓA 12 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 45 phút)
<b> MÃ ĐỀ THI: 166 </b>
Họ tên thí sinh:...SBD:...
<b>Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:</b>
(I) Sục khí CO2 vào dung dịch nước vơi trong dư.
(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 loãng.
(III) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 trong H2O.
(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 dư.
(V) Cho FeCl3 vào dung dịch KOH.
(VI) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).
Số thí nghiệm có tạo ra kết tủa là:
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
<b>Câu 2: Chọn câu đúng:</b>
A. Bạc là nguyên tố kim loại nhẹ, màu trắng, dẫn nhiệt và dẫn điện kém.
B. Kẽm là nguyên tố kim loại giịn ở nhiệt độ cao, có tính khử yếu.
C. Thiếc khơng bị oxi hóa dù ở nhiệt độ thường hay ở nhiệt độ cao.
D. Vàng có tính khử rất yếu, bị hòa tan trong nước cường toan.
<b>Câu 3: Cho các dung dịch : KNO3, HCl, NaOH, AgNO3, HNO3 loãng, CuSO4. Chỉ dùng dãy các kim loại nào</b>
sau đây để nhận biết các dung dịch trên ?
A. Cu, Fe, Al B. Cu, Mg, Pb C. Ag, Cr, Fe D. Ag, Zn, Au
<b>Câu 4: Để nhận biết ion nitrat, thường dùng Cu và dung dịch axit sulfuric lỗng đun nóng là vì:</b>
A. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí khơng mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
B. Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí.
C. Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
D. Phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng và dung dịch có màu xanh.
<b>Câu 5: Chọn phát biểu đúng:</b>
A. Cu thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
B. Đồng khơng phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng.
C. Ở 800 - 1000°C, đồng phản ứng với CuO tạo ra Cu2O.
D. Cu phản ứng được với dung dịch HCl ( khơng có oxi) ở nhiệt độ thường.
<b>Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? </b>
A. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
B. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
C. Cho dung dịch KOH đến dư vào dung dịch CrCl3.
D. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
<b>Câu 7: Tính khử của các kim loại giảm dần theo dãy:</b>
A. Zn, Ni, Sn, Au, Ag. B. Zn, Ag, Au, Sn, Ni. C. Zn, Sn, Ni, Ag, Au D. Zn, Ni, Sn, Ag, Au.
<b>Câu 8: Phát biểu không đúng về kim loại đồng là:</b>
A. Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IB
D. Đồng thuộc chu kì 4, nhóm IA
<b>Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Sn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng thu</b>
được dung dịch Y và giải phóng 5,6 lít khí H2 (đktc). Cơ cạn dung dịch Y thu được 42,1 gam muối khan.
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với oxi (dư) để tạo ra hỗn hợp hai oxit thì thể tích khí oxi
(đktc) phản ứng là:
A. 3,36 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít
<b>Câu 10: Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, đun nóng và khuấy</b>
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung
dịch Y chứa 83 gam muối khan và còn lại 3,2 gam kim loại. Giá trị của V là:
A. 6,72 lít. B. 4,48 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lit.
<b>Câu 11: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau trong các ion</b>
sau : K+<sub>: 0,15 mol, Mg</sub>2+<sub>: 0,1 mol, NH4</sub>+<sub> : 0,25 mol, H</sub>+<sub> : 0,2 mol. </sub>Cl <sub>: 0,1 mol, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>: 0,075 mol, </sub>
3
NO
:
0,25 mol và
2
3
CO
: 0,15 mol. Một trong hai dung dịch trên chứa:
A. K+<sub>, NH</sub>
4+,
2
3
CO
và Cl B. Mg2+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>và </sub>Cl
C. NH4+<sub>, H</sub>+<sub>, </sub>
3
và SO24 D. K+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, </sub>SO2<sub>4</sub> <sub>và </sub>Cl
<b>Câu 12:</b> Trong dung dịch X có chứa đồng thời các cation: Na+<sub>, Ag</sub>+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, Ba</sub>2+<sub> và chỉ</sub>
chứa 1 loại anion. Anion đó là:
A. Cl-<sub>.</sub> <sub>B. </sub><sub>PO4</sub>3-<sub>.</sub> <sub>C. </sub><sub>SO4</sub>2-<sub>.</sub> <sub>D. </sub><sub>NO</sub>
3-.
<b>Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan </b>
sát đúng nhất là
A. Lúc đầu có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm
B. Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm
C. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và kết tủa khơng tan.
D. Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí bay ra.
<b>Câu 14: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí.</b>
A. NH3, O2, N2, C2H6, H2. B. NH3, SO2, CO, Cl2.
C. N2, Cl2, O2, CO2, H2. D. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
<b>Câu 15:</b> Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng
trong
các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt
các muối trên
thì chọn chất nào sau đây:
A. Dung dịch Ba(NO3)2 B. Dung dịch Ba(OH)2 C. Dung dịch BaCl2
D. Dung dịch NaOH
<b>Câu 16: Một dung dịch X có chứa các ion Al</b>3+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, SO4</sub>2-<sub>, NO3</sub>-<sub>.</sub>
- Thí nghiệm 1: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với vụn Cu và H2SO4 loãng, dư đun nhẹ thu được 2,52 lít (đktc) khí
khơng màu hóa nâu ngồi khơng khí (sản phẩm khử duy nhất).
- Thí nghiệm 2: Trộn lẫn 150 ml dung dịch X với dung dịch KOH dư thu được m gam kết tủa Y, nung nóng Y
đến khối lượng khơng đổi thu được 3 gam chất rắn Z.
- Thí nghiệm 3: Trộn lẫn 150 ml dung dịch A với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 26,2125 gam kết tủa.
Nồng độ mol ion Al3+<sub>trong dung dịch X là:</sub>
<b>Câu 17: Chọn phương trình phản ứng đúng:</b>
A. 2Cr3+<sub> + 3Zn → 2Cr + 3 Zn</sub>2+ <sub>B. Ni</sub>2+<sub> + Cu </sub><sub> </sub><sub></sub> <sub>Cu</sub>2+<sub> + Ni</sub>
C. 2Cr3+<sub> + 3Fe → 2Cr</sub><sub> + 3Fe</sub>2+ <sub>D. </sub><sub>Zn + 2Ag</sub>+<sub> </sub><sub> </sub><sub></sub> <sub>Zn</sub>2+<sub> + 2Ag</sub>
<b>Câu 18: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và</b>
H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2,0?
A. 36,54 ml B. 27,75 ml C. 43,75 ml D. 40,75 ml
<b>Câu 19:</b><sub> Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)</sub>2<sub> 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H</sub>2<sub>SO</sub>4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. <sub>1</sub> B. <sub>4</sub> C. <sub>3</sub> D. <sub>2</sub>
<b>Câu 20: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu</b>
được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (lỗng, dư). sau khi các
phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy
nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:
A. 58,52% B. 48,15% C. 51,85% D. 41,48%
<b>Câu 21:</b> Cho dung dịch chứa các ion: K+<sub>, NH4</sub>+<sub>, CO3</sub>2-<sub> , PO4</sub>3-<sub>, NO3</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub>. Dùng chất nào </sub>
sau đây có thể loại bỏ được nhiều ion nhất?
A. Ba(OH)2 B. KOH C. CaCl2 D. Ba(NO3)2
<b>Câu 22: Trộn dung dịch chứa Ba</b>2+<sub>; </sub>
OH
0,06 mol và Na+<sub> 0,02 mol với dung dịch chứa </sub>HCO3<sub> 0,04 mol;</sub>
2
3
CO <sub>0,03 mol và Na</sub>+<sub>. Khối lượng kết tủa thu được sau khi trên là </sub>
A. 3,94 gam. B. 7,88 gam. C. 1,71 gam D. 5,91 gam.
<b>Câu 23:</b> Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4. Có
thể nhận biết 6 dung dịch trên bằng kim loại:
A. Mg. B. K C. Al. D. Cu.
<b>Câu 24: Nhúng một tấm kim loại bằng Fe có khối lượng 14 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian </b>
thấy khối lượng của tấm kim loại tăng lên so với ban đầu là 0,4 gam. Phần trăm khối lượng của Fe trong
tấm kim loại sau phản ứng là:
A. 92,22% B. 81,40% C. 77,78% D. 19,44%
<b>Câu 25: Phương pháp tách CuCl2 và ZnCl2 theo sơ đồ sau:</b>
Các chất X và T lần lượt là:
A. NH3, CO2 B. NH3, HCl C. NaOH, HCl D. KOH, CO2
<b>Câu 26: Thí nghiệm khơng có phản ứng hóa học xảy ra là:</b>
A. cho dung dịch natri hiđrocacbonat vào dung dịch BaCl2.
B. cho dung dịch chứa niken clorua vào dung dịch amoniac.
C. cho từ từ dung dịch axit nitric loãng vào ống nghiệm chứa sắt (III) oxit.
D. cho dung dịch sắt (II) nitrat vào dung dịch axit clohidric.
<b>Câu 27:</b> Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
A. HCl. B. SO2. C. CO. D. CO2.
<b>Câu 28:</b> Dãy ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Fe3+<sub>, OH</sub>-<sub>, Na</sub>+<sub>, Ba</sub>2+ <sub>B. </sub><sub>H</sub>+<sub>, NO</sub>
C. Mg2+<sub>, SO4</sub>2-<sub>, Cl</sub>-<sub>, Ba</sub>2+ <sub>D. </sub><sub>S</sub>2-<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Cl</sub>
<b>-Câu 29:</b> Các dung dịch loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH. Chỉ dùng
quỳ tím có thể nhận được:
A. 5 dung dịch. B. 4 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 6 dung dịch.
<b>Câu 30:</b> Cho các oxit: Na2O, Al2O3, CaO, MgO. Để nhận được các oxit nói trên, chỉ dùng
1 thuốc thử đơn giản dễ tìm là:
A. dung dịch Na2CO3. B. H2O. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl.
<b>(Cho biết: Cu=64; Zn=65; Sn=119; S=32; Fe=56; Cr=52; Ag=108; Mg=24; </b>
<b>Cl=35,5; O=16; N=14)</b>