Tải bản đầy đủ (.doc) (148 trang)

Giao an Dia ly 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (610.76 KB, 148 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Thành phần nhân văn của môi trờng


Bài 1

D©n sè



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc:HS cn nm c:


+ Dân số; mật độ dân số; tháp tuổi; nguồn lao động của một địa phơng
+ Nguyên nhân của hiện tợng gia tăng dân số và hiện tợng bùng nổ dân số.
+ Hậu quả của BNDS ở các nớc đang phát trin v cỏch gii quyt


- Về kĩ năng:


+Qua biu dân số biết nhận xét, đánh giá các đặc điểm về dân số


+Rèn kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi.


- Thái độ: Rèn cho HS có ý thức về hậu quả của dân số q đơng từ đó biết thực
hiện chớnh sỏch dõn s.


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- H1.1 và 1.2 phóng to


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chc</b>


<b> 2.Kiểm tra bài cũ(Không)</b>
<b> 3. Bài mới</b>



* Vo bi:t đai có giới hạn nhng số lợng ngời trên Trái Đất không ngừng tăng
lên và tăng nhanh trong thế kỉ XX vừa qua. Theo tài liệu của Uỷ Ban Dân Số thì:”
tồn TG mỗi ngày có 35.600.000 trẻ sơ sinh ra đời, tơng đơng với dân số của một nớc
trung bình. Vậy tổng dân số của TG hiện nay là bao nhiêu? Tỉ lệ nam, nữ ntn? NN
nào dẫn tới ds TG ngày càng tăng nhanh, hậu quả ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu bài
hơm nay:


Hoạt động của thày và trị Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1:</b>


? Em hiĨu dân số là gì?(Phụ lục SGK)


? Việc điều tra dân số cho ta biết những
gì?


? Dõn s v cỏc c điểm của nó đợc biểu
hiện bằng hình thức nào? Vì sao?


GV: Giíi thiƯu H1.2


? Trong tổng số em bé từ khi mới sinh ra
cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp ớc tính có bao
nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?


? Hình dạng của 2 tháp tuổi khác nhau
ntn?Tháp tuổi ntn thì tỉ lệ ngời trong độ
tuổi lao động cao?


? Vậy nguồn lao động là gì?


<b>Hoạt động 2:</b>


GV: Giíi thiƯu H1.2


1. Dân số, nguồn lao động


- DS: Tổng số dân sinh sống trên một lãnh
thổ nhất định đợc tính trong một thời
điểm cụ thể.


- Việc điều tra dân số cho biết tình hình
dân số, nguồn lao động của một địa
ph-ơng, 1 nớc.


- Dân số đợc biểu hiện bằng tháp dân
số(Tháp tuổi)


- Tháp tuổi cho biết các đặc điểm về dân
số:độ tuổi; Tỉ lệ nam, nữ, Số ngời trong
từng độ tuổi.


- Nguồn lao động là số ngời trong độ tuổi
lao động(15-60) và trên độ tuổi lao động
từ (> 60) nhng vẫn còn khả năng lao động
<b>2. Dân số TG tăng nhanh trong TK</b>
<b>XIX và TK XX </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? CMR dân số TG tăng nhanh trong TK
XIX và TK XX?



? Giải thích vì sao trớc CN ds TG tăng
chậm, ít nhng bớc sang TK XIX, XX ds
TG lại tăng nhanh?


? GTDS tự nhiên phụ thuộc vào điều gì?
? NN nào làm cho tỉ lệ GTTN của gđ trớc
nhỏ hơn giai đoạn hiện nay?


<b>Hot ng 3:</b>


? Em hiểu BNDS là gì?


? BNDS thờng xẩy ra ở khu vực nào? Vì
sao?


? BNDS thờng dẫn tới hậu quả gì?
HS: Quan sát H1.3 và 1.4


? So sỏnh hai biu và cho biết: Trong
giai đoạn từ 1950 đến 2000 nhóm nớc nào
có tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn? Tại sao?
? Giải pháp nhằm hạ thấp tỉ lệ GTTN ở
các nớc đang phát triển nói riêng và TG
nói chung là gì?


GV: Liªn hƯ VN


(2006): 6,5 tØ ngêi


- NN: Do tỉ lệ GTDS TN gđ trớc nhỏ hơn


giai đoạn hnay


- GTDS TN phụ thuộc vào số trẻ sinh ra
và số ngời chết đi trong 1 năm


3. Bùng nổ dân sè


- HTợng dân số tăng nhanh, đột ngột.
BNDS xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân
hàng năm của ds TG lên đến 2,1 %


- Muèn h¹ thÊp tØ lÖ GTTN ë các nớc
đang phát triĨn cÇn thùc hiện tốt chính
sách dân số và phát triển kt


4. Củng cố
- Đọc ghi nhớ


- GV Hớng dÉn HS lµm bt 2 SGK
5. Híng dÉn häc tập:


- Học bài cũ ; Làm các bài tập trong sách giáo khoa
- Đọc trớc Bài 2


Tuần 1
Tiết 2


Ngày so¹n: / /
Ngày dạy : / /
Bài 2

Sự phân bố dân c. Các chủng tộc




trên Thế Giới


I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc:HS cn nm c:


+ S phõn bố dân c trên Trái Đất và nguyên nhân của tình trạng đó.
+ Các chủng tộc và sự phân bố cỏc chng tc chớnh trờn TG


- Về kĩ năng:


+ Rốn kĩ năng đọc lợc đồ phân bố dân c trên TĐ. Giải thích đợc ngun nhân của
tình trạng phân bố dân c khơng đồng đều


+ Có khả năng nhận biết qua ảnh và trên thực tế các chủng tộc chính trên TG
- Thái độ: Yêu quý và tôn trọng tất cả lồi ngời, khơng phân biệt chủng tộc.
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7, lợc đồ phân bố dân c trên TĐ
- Tranh ảnh các chủng tộc chính trên TG


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3. Bµi míi</b>


* Vào bài: Theo điều tra T2.2006 ds TG khoảng 6,5tr. ng. MĐDS:47ng/km2<sub>. Tuy</sub>
nhiên có phải ở đâu cũng có mật độ nh vậy khơng? Các em cịn biết những chủng tộc
nào ngồi chủng tộc của da vàng? Bài hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu:


Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1:</b>



- GV treo lợc đồ dân c trên TG + đọc nội dung
H2.1


? Nhắc lại dân số là gì?DS khác dân c nh thế
nào?


? MĐDS là gì?


? Nhận xét sự phân bố dân c trên TĐ?


? Ch ra trờn lc nhng khu vực đơng dân
và những khu vực tha dân?


? Tìm ra hai khu vực có MĐDS cao nhất?
? NN nào làm cho dân c trên TĐ phân bố
không đồng đều?


? Tại sao dân c lại tập trung đông nhất ở Đông
á và ĐNA?


<b>Hoạt động 2:</b>


? Theo em chđng téc lµ nh thÕ nµo?


? Căn cứ vào đặc điểm hình thái bên ngoài các
nhà KH đã chia dân c TG thành mấy chủng
tộc chính? Đó là những chủng tộc nào?


* Th¶o ln nhãm



? Nêu đặc điểm hình thái bên ngồi c th v
a bn sinh sng ch yu ca:


N1: Nêgrôít; N2:Môngôlôít; N3:ơrôpêôít


<b>1. Sự phân bố dân c</b>


- MDS = Tng số dân/ S (ng/ km2)
- Dân c trên TG phân bố không đồng
đều:


+ KV đông dân:Đông á, Nam ỏ,
NA.


+ KV tha dân:Bắc á, Bắc Phi, Bắc
Mĩ.


- NN: Do đk sống, gt đi lại, khí hậu
thuận lợi hoặc không thuận lợi.


<b>2. Các chủng tộc</b>


- KN: Tập hợp ngời có đặ điểm hình
thái bên ngồi giống nhau di truyền
từ thế hệ này sang thế hệ khác


- Có 3 chủng tộc chính trên TG
+ Chủng tộc Nêgrôít



+: Chủng tộc Môngôlôít
+: Chủng tộc ơrôpêôít


Tên chủng tộc Đặc điểm hình thái bên ngoài cơ


thể Địa bàn sinh sống chủ yếu


Môngôlôít ( Da
vàng)


Da vàng,nâu; tóc đen, mợt; mắt
đen mũi tẹt


Chủ yếu C.á;Châu Mĩ, Châu
Đại Dg, Trung Âu


Nêgrôít(Dađen) Da nâu đen;tóc xoăn,đen; mắt to


đen; mũi thấp rộng; môi dày Chủ yếu ở C.Phi; Nam ấn Độ
ơrôpêôít(Da


trắng)


Da trắng hồng tóc nâu hoặc vàng;
mắt xanh hoặc nâu; mũi cao nhọn,
môi mỏng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

? Tuy khác nhau về hình dáng bên ngồi nhng xét về
mức độ cống hiến cho nhân loại các chủng tộc có
khác nhau khụng?



? H 2.2 nói lên điều gì?


- Sự khác nhau về hình dáng bề ngoài của các chủng
tộc và sự hoà hợp của cácchủng tộc trên Thế giới


- Tất cả các chủng tộc đều
sinh sống bình ng


<b>4. Củng cố</b>
- Đọc ghi nhớ


? Phân biệt 3 chủng tộc chính trên TG?
5. Hớng dẫn học tập:


- Học bài cũ + làm các BT sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 3


Tuần 2
Tiết 3


Ngày soạn: / /
Ngµy d¹y : / /
Bài 3

Quần c. Đô thị hoá



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thức:HS cần nắm đợc:


+.Những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c thành thị. Sự khác


nhau về lối sống giữa 2 loại hình quần c


+ Biết đợc vài nét về lịch sử phát triển đơ thị và sự hình thành các siêu đơ th
trờn TG


- Về kĩ năng:


+ Nhn bit c qun c đô thị, quần c nông thôn qua ảnh hoặc thực tế


+ Nhận biết sự phân bố của 22 siêu đô thị đơng dân nhất trên TG và giải thích đc
NN của sự phân bố trên


- Thái độ: Có ý thức xây dựng quê hơng trở thành những vùng đô thị hoỏ xoỏ b
nghốo nn.


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- Bn dõn c TG. Các đô thị
- Tranh ảnh đô thị VN và trên TG
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b>1.ổn định </b>


<b>2.KiĨm tra:</b>


? Trình bày sự phân bố dân c TG? GT NN của sự phân bố đó?
<b>3. Bài mới</b>


<b>*Thời kì ngun thuỷ con ngời sống dới hình thức nào? </b>…. Trải qua hàng triệu
năm cùng với sự phát triển của kt thì con ngời cũng ko ngừng phát triển về số lợng


hình thành các vùng dân c đơng đúc cịn gọi là quần c. Vậy quần c là gì? có mấy loại
hình quần c? Q trình đơ thị hố xuất hiện khi nào chúng ta cùng tìm hiểu:


Hoạt động của thày và trị Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1:</b>


? Qn c là gì?(Đọc thuật ngữ)


<b>1. Qun c nụng thụn v qun c ụ th</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Các yếu tố Quần c nông thôn Quần c thành thị


Cách tổ chức cs hạ
tầng


Nh ca xen rung đồng tập hợp
thành làng xúm


Nhà cửa ctrình công cộng
xây thành phố phờng


MĐ dân c, cs hạ


tầng MĐ dân c tha thớt, cs hạ tầng tb, ít


M dõn c ụng ỳc, cs h
tng nhiều


Lèi sèng



Mang lèi sèng NN dùa vµo phong
tơc tËp qu¸n,trun thèng cđa gđ,
dòng họ


Tác phong CN mäi ngêi
tu©n thđ PL


Hoạt động kt Nơng, lâm, ng nghiệp CN và dịch vụ


Xu híng ph¸t triển Giảm dần Tăng lên


GV t cỏc cõu hi v các yếu tố của 2
loại hình quần c. HS 2 bên trả lời theo
mục của nhóm mình


? N¬i em ë hnay thc loại hình quần c
nào? Vì sao?


? Kiu qun c nào đang thu hút số đông
dân đến sinh sống và lv?


? ở nt hnay đang diễn ra quá trình gi?
<b>Hoạt ng 2:</b>


? Đô thị hoá là gì?( Đọc thuật ngữ)


GV : treo lợc đồ dân c và các đô thị lên
bảng



? ĐTH xuất hiện khi nào? ở đâu?
? ĐTH phát triển mạnh nhất khi nào?
? Hiện nay có khoảng bao nhiêu % ds TG
sống trong các đô thị?


? Theo em yếu tố nào thúc đẩy sự phát
triển của các đô thị?


? Em hiểu “ siêu đô thị là ntn”?


<b>2. Đơ thị hố. Các siêu đơ thị</b>
a. Đơ thị hố


- Qtrình biến đổi về phân bố các LLSX,
bố trí dân c ở những vùng ko phải đô thị
thành đô th


- QT phát triển:


+ ĐT xuất hiện sớm từ thời Cổ Đại


+ QT ĐTH phát triển nhanh ở TK 19 và
tk 20 là lúc CN phát triển nhất


+ Hnay = 50% ds TG sống trong các khu
đô thị


b. Các siêu đơ thị


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tính đến năm 2000 TG có bao nhiêu siêu


đơ thị từ 8 tr dân trở lên?(23)


? Châu lục nào có nhiều siêu đơ thị từ 8
triệu dân trở lên nhất?Kể tên?


( C.¸ 12 siêu đt)


? Cỏc siờu ụ th phn ln thuc nhúm
n-ớc nào?


? Các siêu đô thị phần lớn nằm ở vị trí
nào trên các châu lục? GT vì sao?


- GV liªn hƯ VN


? Q trình phát triển tự phát các siêu đơ
thị trên TG có tác động ntn đến mọi mặt
đs xh?


? Để hạn chế những hậu quả do ĐTH và
siêu đô thị tự phát gây ra nhân loại cần
làm gi?


- TG có 23 siêu đô thị lớn hơn 8 tr
dân(2000)


- C.á có nhiều siêu đơ thị nhất


- Các siêu đô thị pt mạnh ở các nc đang pt
- QT pt tự phát của các siêu đt để lại


những hậu quả cho:mt, sk, gt…


- Giải pháp: pt đô thị và siêu đt theo quy
hoạch, pt mạnh KHKT trên tất cả các lĩnh
vực


<b>4. Cđng cè:</b>
- §äc ghi nhí


GV gọi HS lên bảng trả lời những câu hỏi vấn đáp do gv đa ra trong nd bài học.
<b>5. Hớng dẫn hc tp:</b>


- Học bài cũ


- Làm các BT sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 4


Tuần 2
Tiết 4


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /


Thùc hµnh



Bài 4

phân tích lợc đồ dân số và tháp tuổi


I. Mục tiêu bài học:


- Kiến thức:HS cần củng cố kiển thức đã học toàn chơngvề MĐDS, phân bố dân


c, các kn đô thị, siêu đt và sự phân bố các siêu đô thị ở C.á


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV §Þa lý 7


- Bản đồ hành chính VN
- Lựơc đồ phân bố dân c C.á


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy hc:</b>
<b>1.n nh </b>


<b>2.Kiểm tra </b>


? Các siêu đt trên TG tập trung chủ yếu ở châu lục nào? GT sự phân bố?
<b>3. Bài mới</b>


* Trong cỏc bi hc trc chỳng ta đã lần lợt tìm hiểu các vấn đề có liên quan đến
ds nh: MĐDS, tháp tuổi, qt đt.. Để củng cố những kĩ năng này trong những bài học
vừa qua chúng ta cùng tìm hiểu bài hơm nay:


Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1:</b>


? Nhắc lại kn MĐ ds, đơn vị?


? Tháp tuổi có mấy dạng ? tháp tuổi cho
ta bíêt những đặc điểm gì về ds?


? Sự phân bố dân c trên TG ntn?gthích?


- Yêu cầu hs đọc phần 1 + nd H4.1


<b>Hot ng 2:</b>


? Nơi có MĐ ds cao nhất là ở đâu trong
tỉnh TB? Thể hiƯn lµ mµu gỉ?MĐ ds là
bao nhiêu?


? Nơi có MĐ ds thấp nhất ở đâu? Màu gì?
MĐ ds là bao nhiªu?


? Màu nào chiếm u thế trong lợc đồ? MĐ
là bao nhiêu?


? Nx vỊ M§ ds cđa TB?So víi cả nớc MĐ
ds nh vậy có ảnh hởng gì tíi sù pt kt xh
cđa tØnh?


( níc ta 2002: 246 ng/ km2)
- Quan s¸t H 4.2 vµ 4.3


?Hình dạng 2 tháp có gì thay đổi?


? NÕu xếp vào 1 trong 3 loại tháp tuổi thì
h4.2 và 4.3 là tháp ds ntn?


? Nh vy sau 10 năm tình hình ds ở TP
HCM có gì thay đổi?


( tin dn n n nh)



? Nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ nhóm tuổi


I. Lý thuyết
- MĐDS,
- Tháp tuổi


- Sự phân bố dân c trên TG


II. Bài tập
<b>BT 1:</b>


- MĐ ds cao nhất: tx Thái Bình > 3000
ng/ km2


- MĐ ds thấp nhất: H. Tiền Hải < 1000
ng/ km2


- M§ ds 1000- 3000: Hng Hµ, Quỳnh
Phụ, Thái Thuỵ, Đông Hng, Vũ Th, Kiến
Xơng


- KL: MĐ ds TB cao gấp 3-6 lần cả nớc
gây ra nhiều kk cho pt kt


<b>BT2</b>


* Th¸p 1989


Đáy mở rộng , đỉnh hẹp, thân phía trên


thu hẹp


* Th¸p 1990


Đáy hp, thõn m rng, nh hp


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

nào giảm vỊ tØ lƯ?
- §äc nd H4.4


? Dân c tập trung đông đúc ở kv nào của
C.á?


? Các đô thị lớn từ 5 đến 8 triệu dân tập
trung ở đâu?


? VN nằm ở kv có mật độ dân số nh thế
nào?


BT3


- Dân c tập trung đông : Đông á, Nam á,
- Các đô thị 5-8 tr dân tập trung vùng ven
biển của 2 đại dơng:TBD, ĐTD, vùng hạ
lu các sơng Hằng, sơng Trờng Giang


<b>4. Cđng cè</b>


? Gi¶i thÝch NN của sự phân bố dân c ở C.á?
<b>5. Hớng dẫn học tập: </b>



- Học bài cũ
- Đọc trớc bµi 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Phần hai:

<b>Các môi trờng địa lý</b>


<b> Chơng I: </b>Mơi trờng đới nóng


Hoạt động của con ngời ở đới nóng


Bài 5 Đới nóng. Mơi trng xớch o m


I. Mục tiêu bài học:
- Kiến thøc:HS cÇn :


+Xác định đợc vị trí của đới nóng và các kiểu mơi trờng trong đới nóng
+ Nắm đợc đặc điểm của mơi trờng xích đạo ẩm


- VỊ kÜ năng:


+Rốn k nng c lc , biu khí hậu và sơ đồ lát cắt rừng rậm xích đạo
xanh quanh năm, nhận biết mơi trờng xích đạo ẩm qua ảnh.


- Thái độ: Rèn cho HS có ý thức bảo vệ, cải tạo mơi trờng đới nóng cũng nh mơi
trờng xích đạo ẩm .


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Bản đồ các môi trờng Địa lý


- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm và rừng ngập mặn
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>



<b> 1. ổn định:</b>
<b> 2. Kiểm tra:</b>


<b>? Trái Đất có mấy mơi trờng? Đó là những mơi trờng nào? Kể tên các kiểu khí</b>
hậu của đới nóng?


<b> 3. Bài mới:* Trong các mơi trờng Địa lý đới nóng là một mơi trờng rất gần</b>
<b>gũi với chúng ta. Mơi trờng này có những đặc điểm gi? KH ở đây có liên quan</b>
<b>ntn đến đặc điểm kt cũng nh đời sống con ngời ở đới này chúng ta cùng tìm hiểu</b>
<b>bài hơm nay:</b>


Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1:</b>


? Xác định vị trí các mơi trờng? Xác định vị trí của đới
nóng?


?Tại sao đới nóng cịn có tên “ nội chí tuyến”?


? Đặc điểm tự nhiên của đới nóng có gì đặc biệt?NX
diện tích của đới nóng?


? Đặc điểm tự nhiên của đới nóng có ảnh hởng ntn đến
giới thực vật và phân bố dân c ở đây?


? Nêu tên các kiểu mơi trờng ở đới nóng?
? MT xích đạo ẩm có vị trí ntn?


? Quốc gia nào nằm trọn trong mt xích đạo ẩm?


- Quan sát H5.2


Hot ng 2:


<b>I. Đới nóng</b>


- Vị trÝ: N»m gi÷a hai chÝ
tuyÕn


- S: Chiếm dt đất nổi khỏ
ln trờn T


- Động thực vật phong phú
đa dạng


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Th¶o luËn nhãm:</b>
? Nhãm 1+2 cho biÕt:


- Sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng mùa hè và mùa
đông ntn?


- Đờng biểu diễn nhiệt độ TB tháng có đặ điểm gi?
- Nhiệt độ TB năm? KL gì về nhiệt độ?


? Nhãm 3+4 cho biết:


- Lợng ma TB năm? Lợng ma TB tháng?


- Những tháng ma nhiều và những tháng ma ít?
- KL gì vỊ lỵng ma?



<b>II. Mơi trờng xích đạo ẩm.</b>
- Nằm trong khoảng 5 độ B
đến 5 độ Nam


Nhiệt độ Lợng ma


Những đặc
điểm cơ bản của


kh x® Èm


- Chênh lệch nđộ mùa hè và đông
thấp:3độ C


- Nđộ tb năm: 25-28 độ C
- Độ ẩm: 80%


- Lỵng ma tb th¸ng:170- 250
mm


- LM tb năm:1500- 2500mm
- Ma quanh năm


Kết luận chung Nóng ẩm quanh năm Ma nhiều quanh năm
? Quan sát H5.3 và 5.4 cho biết:Rừng


rậm xanh quanh năm có mấy tầng?Tại sao
rừng ở đây lại có nhiều tÇng?



? Đặc điểm của giới tv có ảnh hởng ntn
đến giới động vật ở đây?


? Ngoµi kiÓu rõng rËm xanh quanh năm
trong mt xđ ẩm còn có kiểu rừng gì?


- Quan sát H5.5


<b>2. Rừng rậm xanh quanh năm</b>


- N, m, lng ma cao to k TL cho
rừng pt quanh năm với nhiều tầng tán.
- Động vật phong phú trên cạn, dới nớc.
- Ngoài ra vùng ven biển, cửa sơng cịn
có rừng ngập mặn.


<b>4. Cđng cè:</b>
- Đọc ghi nhớ


- Hớng dẫn làm bt 3 ,4 sgk
<b>5. Híng dÉn häc tËp: </b>
- Häc bµi cị


- §äc tríc bµi 6


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Bài 6 : môi trờng nhiệt đới
I. Mục tiêu bài học:


- Kiến thức: HS cần nắm đợc:



+ Các đặc điểm của môi trờng nhiệt đới


+ Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của mơi trờng nhiệt đới: xavan, đồng cỏ
nhiệt đới


- VỊ kĩ năng:


Tip tc cng c k nng c biu đồ khí hậu, kĩ năng nhận biết về mơi trờng địa
lý cho HS qua ảnh chụp, tranh vẽ.


- Thái độ: Có ý thức bảo vện giữ gìn mơi trờng địa lý xung quanh mình
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7
- Bản đồ KH TG


- Tranh ¶nh xavan (nÕu cã)


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1. ổn định </b>


<b> 2. KiĨm tra </b>


?Phân tích đặc điểm khí hậu của MT xích đạo ẩm?
<b>3. Bài mới</b>


* Trong đới nóng bên cạnh mơi trờng xích đạo ẩm, một MT rất gần gũi với
chúng ta. MT này có đặc điểm KH, cảnh quan ntn chúng ta cùng tìm hiểu bài hơm
nay:



Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1:</b>


- GV giới thiệu bản đồ KH


? Xác định vị trí của MT nhiệt đới?
- Quan sát H6.1 cvà 6.2


Th¶o ln nhãm:


? Nhóm 1:NX sự phân bố nhiệt độ của MT nhiệt
đới qua 2 hình vẽ?


? Nhóm 2:NX sự phân bố lợng ma của MT nhiệt
đới qua 2 hình vẽ?


GV giới thiệu cho HS vị trí của Kênia và CH
Trung Phi trên bản đồ


<b>1. KhÝ hËu</b>


- VT: 5độ B và 5 độ N đến 2 CT
Bắc và CT Nam


- Đặc điểm chung khí hậu
* Nhiệt độ:


- Nđộ cao quanh năm:tb>20độ C
- 2 lần nđộ tăng cao



- Nđộ thay đổi theo mùa: Mùa
khô nđộ giảm, mùa ma nđộ tăng
* Lợng ma


- TB 500-1500mm/năm
- Ma tập trung theo mùa


+ Mựa ma :T4 đến T10( lợng ma
tập trung chủ yếu)


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Hoạt ng 2:</b>


? Quan sát H6.3 và 6.4 cho nx sự giống và khác
nhau giữa 2 hình vẽ?


- HS c kn rừng “hành lang”
? Vì sao lại có sự khác nhau đó?


? NX gì về thảm thực vật ở MT nhiệt đới?
? Thực vật có sự thay đổi ntn theo vĩ độ?
? Giới động vật trong MT nhiệt đới pt ntn?


?Ma tập trung theo mùa ảnh hởng đến chế độ nớc
sông ntn?


? Ma tập trung ảnh hởng đến đất đai ở õy ra
sao?


? Tại sao S xavan ngày càng mở rộng?



? Tại sao KH nđới có mùa khơ kéo dài sâu sắc
nhng đây lại là KV đông dân của TG?


2. Đặc điểm khác của môi trờng
- Thực vật: Chủ yéu xavan thay
đổi theo mùa


+ Mïa ma: xanh tèt
+ Mïa khô :cằn cỗi


- Cng v 2 chí tuyến thực vật
càng nghèo nàn, khô cằn hơn:
Rừng tha, đồng cỏ, bỏn hoang
mc


- Đất chủ yếu feralit dễ bị rửa trôi,
xói mòn


<b>4. Củng cố</b>
- Đọc ghi nhớ


- So sánh đặc điểm khí hậu giữa 2 MT đã học ở đới nóng?
<b>5. HDVN</b>


- Häc bµi cị vµ lµm BT4 sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 7


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Bài 7 mơi trờng nhiệt đới gió mùa



<b>I. Mơc tiêu bài học:</b>


- Kin thc: HS cn nm c:


+.NN c bản hình thành gió mùa ở đới nóng và đặc điểm của gió mùa hạ, gió
mùa mùa đơng


+ Nắm đợc 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng nhiệt đới gió mùa (nhiệt độ thay đổi
theo mùa gió thời tiết diễn biến thấtt thờng) chi phối hoạt động của con ngời


+ Hiểu đợc mơi trờng nđới gió mùa là mơi trờng đặc sắc, đa dạng ở đới nóng
- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc biểu đồ nhận biết mơi trờng nhiệt dới gió mùa qua
biểu đồ, ảnh ĐL


- Thái độ: Có ý thức BV mơi trờng cải tạo thiên nhiên theo hớng tích cực
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7
- Bản đồ khí hậu TG


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1. ổn định </b>


<b> 2.KiÓm tra</b>


?So sánh những nét cơ bản về khí hậu và cảnh quan 2 mơi trờng đã học trong đới
nóng?


<b> 3. Bµi míi</b>



* Nằm cùng vĩ độ với các hoang mạc trong đới nóng nhng có 1 mơi trờng lại rất
thích hợp cho sự sống con ngời do đó đây là 1 trong những khu vực tập trung đông
dân c của Thế giới. Thiên nhiên ở đây có những nét đặc sắc hơn tất cả các mơi trờng
của đới nóng. Đó là mơi trờng gì? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hơm nay:


Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1:</b>


- Treo lợc đồ KH TG


? Xác định vị trí của mơi trờng nhiệt đới gió
mùa? Đọc thuật ngữ gió mùa


? Đọc nd 2 lợc đồ H7.1 và 7.2


? NX hớng gió thổi vào mùa hạ và vào mùa
đơng ở KV Nam á và ĐNA?


* Liªn hƯ VN


<b>1. KhÝ hËu:</b>


- VT:Nam á và ĐNA
- Gió:


+ Mựa h thi t bin vo lục địa theo
hớng đông nam hoặc Tây Nam


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

? Cả 2 loại gió thổi vào mùa hạ và mùa


đơng đều có đặc điểm gì khi thổi qua xích
đạo?


? Ma tËp trung chđ u vµo mïa nµo?GT tại
sao?


- Quan sát H7.3, 7.4
Thảo luận nhóm


? Nhúm 1: NX về diễn biến nhiệt độ của HN
và Mumbai ? Rút ra KL chung về nhiệt độ ở
MT nhiệt đới gió mùa?


? Nhóm 2: : nhận xét về diễn biến lợng ma
của HN và Mumbai? Rút ra kết luận chung
về lợng ma ở mơi trờng nhiệt đới gió mùa?


<b>Hoạt động 2:</b>


? Từ sự phân tích trên kết hợp với hiểu biết
về KHVN rút ra kết luận chung về kiểu khớ
hu nhit i giú mựa?


- Quan sát H7.5 và 7.6


? So sánh 2 bức tranh trong hình? Rút ra kết
luận ?


? Tơng ứng với lợng ma và sự phân bố trong
năm ở đây có những thảm thực vật nào?


? Giới thực vật ở đây phát triển ra sao?
? Vì sao đây lại là khu vực tập trung đông
dân nhất Thế giới ?


? Liên hệ Việt Nam em thấy có những đặc
điểm trên hay ko? Hãy chứng minh?


- Nhiệt độ:
+ TB:> 20 độ C


+ Biên độ nhiệt TB :8 độ C( thay đổi
tuỳ theo vị trí gần hay xa biển)


- Lỵng ma


+ TB năm:> 1000mmthay đổi tuỳ theo
vị trí


+ Ma theo mïa:Mïa ma T5 –
T10(90% lỵng ma)


+ Mïa kh« T11- T4 ma Ýt


* KL chung: thêi tiÕt diƠn biÕn th¸t
th-êng


<b>2. Các đặc điểm khác của mơi trờng </b>
- Nhịp điệu mùa có ảnh hởng tới cảnh
sắc thiên nhiên và đời sống con ngời
+ Mùa ma: cõy xanh tt



+ Mùa khô : rụng lá, cằn cỗi
- Thực vật có nhiều loại


+ Tvật nhiều tầng rụng lá vào mùa khô
+ Đồng cỏ cao


+ Rừng ngập mặndạng


- Động vật phong phú, đa dạng


- CCN v cõy lng thực pt mạnh – tập
trung đơng dân nhất TG


<b>4. Cđng cè</b>
- §äc ghi nhí


- So sánh đặc điểm khí hậu giữa 3 mơi trờng đã học ở đới nóng?
<b>5. Hớng dẫn học tập: </b>


- Häc bµi cị


- Lµm BT sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 8


Tuần 4
Tiết 8


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Kiến thức:HS cần nắm đợc:


+ Các hình thức canh tác trong NN của đới nóng: làm rẫy, đồn điền , thâm canh
lúa nớc


+ nắm đợc mqh giữa canh tác lúa nớc và dân c.
- Về kĩ năng:


Rèn luyện và nâng cao kĩ năng phân tích ảnh ĐL, bản đồ ĐL cho HS. Lập sơ đồ
mqh tự nhiên với kt xh.


- Thái độ: Có ý thức bảo vệ, và tìm các biện pháp canh tác hợp lý cho q h ơng
mình.


<b>II. Tµi liƯu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- Lợc đồ phân bố NN ở C.á


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định:</b>


<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>


?Nêu những nét khác biệt về khí hậu của 3 MT đã học trong đới nóng?
<b>3. Bài mới</b>


* Đới nóng là cái nơi của lồi ngời và cái nơi của nền nơng nghiệp. Do đặc điểm
địa hình, khí hậu tập qn, trình độ sản xuất của từng địa phơng nên vẫn tồn tại nhiều


hình thức sản xuất NN khác nhau. Đó là những hình thức canh tác nào?chúng ta cùng
tìm hiểu bài hơm nay:


Hoạt động của thày và trị Nội dung c bn


<b>Hot ng 1:</b>


? Quan sát H8.1 và 8.2 cho biết biểu hiện của
hình thức canh tác làm nơng dÉy lµ ntn?


? NX về tác động của 2 hình thức canh tác này
đối với cây trồng và thiên nhiên


?ë VN tồn tại hình thức canh tác này ko?


? Gii pháp đặt ra để ngăn chặn tình trạng này?
<b>Hoạt động 2:</b>


? Bằng hiểu biết em hÃy mô tả hình thức canh
tác này?


? Hình thức canh tác này cần phải có những điều
kiện nào?


? u im ca hỡnh thc canh tỏc này là gì?
? Tại sao các nớc ở đới nóng lại có tình trạng:
n-ớc thiếu LT, nn-ớc xuất khẩu LT, Nn-ớc chỉ tự túc đc
LT?


- GV treo lợc đồ NN Châu á yêu cầu HS xác


định những nớc có c im trờn?


<b>1 Làm nơng rẫy</b>


- Là hình thức canh tác lạc hậu cho
năng xuất thấp


- li hu qu xấu cho đất đai và
tự nhiên


- Canh tác ở vùng địa hình cao
<b>2. Làm ruộng, thâm canh lúa </b>
<b>n-ớc</b>


- §iỊu kiƯn:


+ Địa hình bằng phẳng
+ Nguồn nhiệt ẩm lớn
+ lao ng di do
- u im:


+ Tăng vụ, tăng nsuất


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

? Đọc nd H8.4?


? Những khu vực thâm canh lúa nớc thờng tập
trung ở đâu? Vì sao?


<b>Hot ng 3:</b>
? Liên hệ VN?



? Quan s¸t H8.5 kÕt hỵp hiÓu biÕt h·y mô tả
hình thức canh tác trang trại?


? Hình thức canh tác này có u điểm gì?


? Yêu cầu cần thiết của hình thức canh tác này
là gì?


? VN có tồn tại hình thức canh tác này ko?
? Giải pháp để thúc đẩy hình thức canh tác này
pt ở nớc ta?


3. S¶n xuÊt NN hàng hoá theo
<b>quy mô lớn</b>


- Hình thức:Chuyên môn hoá theo
quy mô lớn


- Ưu điểm:tạo ra KL hàng hoá
nông sản lín chÊt lỵng cao phục
vụ xuất khẩu


- Yêu cầu:
+ Diện tích lớn


+ Nguồn nhân lực chất lợng cao
+ Thiết bị phục vụ nông nghiệp
+ Thị trờng tiêu thụ rộng lín
<b>4. Cđng cè</b>



- §äc ghi nhí


- Híng dÉn HS lµm BT 3 SGK
<b>5. Híng dÉn häc tËp: </b>


- Häc bài cũ
- Làm BT 3 SGK
- Đọc trớc bµi 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Bµi 9


Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới núng


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc:HS cn nm đợc:


+.Các mối quan hệ giữa khí hậu với NN và cây trồng, gia khai thác đất và bảo vệ
đất


+ Biết đợc 1 số cây trồng, vật nuôi ở các kiểu MT khác nhau trong đới nóng
- Về kĩ năng: Luyện tập cách mô tả hiện tợng ĐL qua tranh vẽvà củng cố thêm kĩ
năng đọc ảnh ĐL cho HS


+ Luyện kĩ năng phán đoán ĐL cho HS ở mức độ cao hơn và phức tạp hơn về
mqh giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác và bảo vệ đất trồng


- Thái độ: Có ý thức xây dựng nền NN quê hơng có hiệu quả
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>



- ảnh đốt rừng làm nơng rẫy


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1. ổn định </b>


<b> 2.KiĨm tra 15 phót Đề bài:</b>


<b>I. Trc nghim: ( 3 im)</b>
Chn ỏp ỏn ỳng:


1. Đô thị hoá là:


A. xõy dng nh cao tầng ở những khu phố cổ.
B. mở rộng đô thi ra các vùng xung quanh


C. xây dựng các khu dân c mới ở các khu nhà ổ chuột
D. quá trình biến đổi vùng nông thôn thành đô thị


2. Đặc điểm nào là đặc điểm chủ yếu của rừng rậm xanh quanh năm?
A. Cây rừng rậm rạp nhiều tầng tán


C. C©y lá rộng và rụng lá quanh năm


B. Rng cú ớt loài động vật, thực vật
D. Nhiếu dây leo, phong lan, tầm gửi..
3.Châu lục đông dân nhất thế giới hiện nay l


A. Châu Âu B. Châu Phi C. Châu á D. Châu Mĩ
4. Rừng ngập mặn là loại rõng:



A. Thực vật mọc dày đặc
C. Cây rừng xanh quanh năm


B. . ở vùng cửa sông ven biển nhiệt đới
D. Tất cả đúng


5.Châu lục có nhiều siêu đơ thị nhất là:


A. Châu Mĩ B. Châuá C. Châu Đại Dơng D. Châu Âu
6. Đất hình thành ở vùng nhiệt đới màu đỏ vàng do ơxít Sắt, nhơm gọi là:
A. Đất đá vôi B. Đất Feralít C. Đất sét D. t phự sa


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Đáp án và biểu điểm :</b>


<b>I. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)</b>
Chọn đáp án đúng 0,5 đ:


1.D 2.A 3.C 4.D 5.B 6.B


<b>II. Tự luận: ( 7 điểm) HS trình bày đợc:</b>


- Làm nơng rẫy: + Đốt rừng gây ảnh hởng môi trờng
+ Dụng cụ đơn gin


+ Năng suất thấp, thiếu ăn
- Làm ruộng, thâm canh lóa níc: + Phỉ biÕn


+ Thâm canh tăng vụ giúp tăng năng suất
+ Dủ ăn, xuất khẩu ( Việt Nam đứng thứ 2 TG)


- Sản xuất nơng sản hàng hố theo quy mô lớn: + Hiện đại


+ Năng suất cao, xuất khẩu
<b> 3. Bài mới</b>


* S phân hố đa dạng của MT đới nóng biểu hiện rõ nét ko chỉ ở đặc điểm khí
hậu, cảnh sắc thiên nhiên mà cả ở hoạt động sản xuất NN. Vậy hđ sx NN ở đới nóng
ra sao chúng ta cùng tìm hiểu bài hơm nay:


Hoạt động của thày và trò Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1:Thảo luận nhóm</b>


+ Nhóm 1: MT xích đạo ẩm có TL và KK gì đối với sx NN?
+ Nhóm 2: MT nhiệt đới và MT nhiệt đới gió mùa có TL và
KK gì đối với sx NN?


+ Nhóm 3: Tìm những giải pháp khắc phục những khó khăn
của MT đới núng i vi sx NN?


<b>1. Đặc điểm sản </b>
<b>xuất nông nghiƯp</b>


MT xích đạo ẩm MT nhiệt đới và nhiệt đới giú mựa


Thuận lợi Nắng ma nhiều quanh năm Nắng quanh năm, ma tập trung theo mùa


Khó khăn


Mầm bệnh pt mạnh gây hại


cho cây trồng.


Dễ bị xói mòn


Mùa ma lị lơt, mïa kh« thiÕu níc
Thêi tiÕt diƠn biÕn thÊt thờng


Biện pháp
khắc phục


Bảo vệ, trồng rừng


Khai thác có kế hoạch, khoa
học


Làm tốt ctác thuỷ lợi
Bố trí mùa vụ hợp lý


Phịng chống thiên tai, dịch bệnh
? Tìm VD thực tế ở quê em để chứng


minh KH nhiệt đới gió mùa có ảnh hởng
tới sx NN?


<b>Hoạt động 2: Phân tớch lc </b>


? Cây LT gồm những loại cây nào? Phân
bố ỏ đâu?


? Ti sao nhng vựng trng lỳa nớc lại


th-ờng trùng với những vùng đông dân c bc


<b>2.Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu.</b>
<i><b>a. Trồng trọt</b></i>


- Cây lơng thực:


+ Cây lúa quan trọng nhất, ngô, khoai sắn
ở vùng ĐB Châu á


+ Cây cao lơng ở Châu Phi
- Cây công nghiệp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

?Sản phẩm chăn nuôi gia súc lớn gồm
những loại vật nuôi gì? thờng tập trung ở
đâu?


? Chăn nuôi gia súc nhỏ gồm những loại
vật nuôi nào?Phân bố ở đâu?


? Trong i núng sản phẩm trồng trọt hay
chăn nuôi phát triển mạnh hn?


+ Lạc: Nam Mĩ, Tây Phi, Nam á
<i><b>b. Chăn nuôi</b></i>


- Gia súc lớn: Trâu, bò, dê, cừu ở ấn Độ
- Gia súc nhỏ và gia cầm:có nhiề ở vùng
trồng cây LT



<b>4. Củng cố</b>
- Đọc ghi nhớ


- Hớng dẫn HS lµm BT 3 SGK
<b>5. Híng dÉn häc tËp: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Tuần 5
Tiết 10


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /


Bµi 10:


dân số và sức ép dân số tới tài nguyên,
mụi trng i núng


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kiến thức: HS cần nắm đợc:


+ Đới nóng đơng dân, có hiện tợng bùng nổ dân số trong khi nền kinh tế mới
đang trong quá trình phát triển , cha đáp ứng đợc nhu cầu cơ bản của ngời dân


+ Biết đợc các biện pháp để hạn chế và bảo vệ TN mơi trờng ở đới nóng
- Về kĩ năng:


Rèn luyện và nâng cao kĩ năng phân tích biểu đồ các mqh và sơ đồ các mqh địa
lý.Bớc đầu học cách phân tích bảng số liệu thống kê



- Thái độ: Có ý thức tự giác bảo vệ TNTN, giảm dân số ở địa phơng
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Bản đồ phân bố dân c Châu á
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1. ổn định tổ chức</b>


<b> 2. KiĨm tra bµi cị</b>


? Đặc điểm khí hậu đới nóng có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nơng
nghiệp ?


? Phân tích tình hình phát triển nơng nghiệp ở đới nóng?
<b> 3. Bài mới:</b>


Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản


<b>Hoạt động 1: Vấn đáp</b>


- Quan sát lợc đố dân c Châu á.


? NX về sự phân bố dân c ở đới nóng?
?Nền kinh tế ở đới nóng này đợc đánh giá
nh thế nào?


? Từ sau khi dành đợc độc lập đới nóng
có sự thay đổi gì về dân số ?


? Bùng nổ dân số ở đới nóng gây ra


những hậu quả gì?


<b>Hoạt động 2: Giải quyết vấn đề:</b>


? Em hiểu sức ép dân số tới TN mơi trờng
ở đới nóng nh thế nào?


- Ph©n tÝch H 10.1


? NhËn xÐt mqh gi÷a tØ lƯ GTDSTN với
bình quân LT theo đầu ngời?


<b>1. Dân số</b>


- 50% dân số Thế giới tập trung ở đới
nóng tuy nhiên phân bố khơng đồng đều.


- Từ cuối thế kỷ XX: Bùng nổ dân số
- Hậu quả: + Tài nguyên môi trờng
+ Vấn đề việc làm
+ Chất lợng cuộc sống


<b>2. Søc Ðp cña dân số tới tài nguyên môi</b>
<b>trờng</b>


- DS ụng: đất đai, rừng, khoáng sản…
cạn kiệt


- GTDS cµng cao BQLT đầu ngời càng
thấp, thiếu LT trÇm träng



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

thác TN q mức sẽ có tác động xấu tới
môi trờng và chất lợng cuộc sống?


? Giải pháp đặt ra cho vấn đề dân số ở i
núng l gỡ?


- Giải pháp:


+ Giảm tỉ lệ gia tăng d©n sè TN


+ PT mạnh kinh tế, nâng cao đời sống
nhân dân


<b>4. Cñng cè</b>
- Đọc ghi nhớ


- Hớng dẫn HS làm BT 1,2 s¸ch gi¸o khoa
<b>5. Híng dÉn häc tËp: </b>


- Học bài cũ


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Tuần 6
Tiết 11


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Bµi 11


di dân và sự bùng n ụ th i núng



I. Mục tiêu bài häc:


- Kiến thức: HS cần nắm đợc:


+.NN di dân và sự bùng nổ đơ thị ở đới nóng


+ Những vấn đề đang đặt ra cho các đô thị và siêu đơ thị ở đới nóng


- Về kĩ năng: Bớc đầu rèn luyện cách phát triển sự vật hiện tợng ĐL. Củng cố thêm
kĩ năng đọc và phát triển ảnh, bản đồ địa lý


- Thái độ: Hạn chế gia tăng dân số và phát triển kinh tế tại địa phơng
<b>II. Tài liu v phng tin dy hc:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7


- Bản đồ dân số và đô thị TG
- Tranh ảnh về qt đơ thị hố


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b> 1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b> 2.KiĨm tra bµi cị</b></i>


Phân tích các ảnh hởng của dân số tới tài ngun mơi trờng ở đới nóng?
<i><b> 3. Bài mới</b></i>


<b>hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>



<b>Hoạt động 1:</b>


? Nhắc lại tình hình gia tăng dân số của
các nớc ở đới nóng?


? Đọc đoạn ’’ Di dân…Tây Nam á”
? Nêu NN di dân ở đới nóng?


? Tại sao di dân ở đới nóng diễn ra rất
đa dạng và phc tp?


- Quan sát ảnh di dân.


<b>1. Sự di dân</b>


- NN: thiên tai, ct, kinh tế chậm phát
triển, nghèo đói, thiếu vl…


- Tác động:


+ Tích cực: Có tổ chức có kế hoạch để
khai hoang lập đồn điền trồng cây xuất
khẩu, xây dựng kinh tế.


+ Tiêu cực:ảnh hởng đến phân bố dân
c và các vđề xh khác.


<b>Hoạt động 2:</b>


? Tình hình đơ thị hố ở đới nóng diễn


ra ntn?


- Dự đốn 2020 gấp 2 lần đơ thị ở đới
ơn hồ.


? Quan sát H3.3 sgk. Đọc tên các siêu
đô thị trên 8 triêu dân ở đới núng?


- Giới thiệu H11.1 và 11.2


2. Đô thị hoá


- Trong những năm gần đây ở đới nóng
có tốc độ đơ thị hoá cao trên Thế giới


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

những điều tốt đẹp gì?


? Hậu quả của đơ thị hố tự phát?
? Giải pháp để điều chỉnh qúa trình đơ
thị hố tự phát?


- GV më réng ë ViƯt Nam


trờng, huỷ hoại cảnh quan, ùn tắc GT, thất
nghiệp, phân hoá giầu nghèo..


- Giải pháp: Đô thị hoá gắn liền với
phát triển kinh tế và phân bố dân c hợp lý


<b>4. Củng cố</b>


- Đọc ghi nhớ


- Hớng dẫn HS lµm BT SGK
<b>5. Híng dÉn häc tËp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Tuần 6
Tiết 12


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Bµi 12 Thùc hµnh


Nhận biết đặc điểm mơi trờng đới nóng


I. Mơc tiªu bài học:
- Kiến thức:


HS cần củng cố:


+c im khớ hu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa.
+ Đặc điểm các kiểu thực vật trong môi trờng i núng


- Về kĩ năng:


+Rốn k nng nhn bit các mơi trờng của đới nóng qua ảnh địa lí, qua biểu đồ khí
hậu


+ Kĩ năng phân tích mqh giữa chế độ ma với chế độ sơng ngịi, gia khớ hu vi
mụi trng



<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- Lc mơi trờng đới nóng


- Tranh ảnh địa lý về các mơi trờng ở đới nóng
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1.</b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ</b></i>


<b>? Cho biết NN và tác động của di dân ở đới nóng?</b>
<i><b>3. Bài mới</b></i>


* Trong các bài học trớc chúng ta đã đợc biết về các đặc điểm của các kiểu môi
tr-ờng trong đới nóng. Vậy các đặc điểm đó sẽ quy định thiên nhiên ở đây ra sao chúng
ta cùng tìm hiểu:


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1 :</b>


? Nhắc lại đặc điểm của các liểu khí
hậu đã học trong mơi trờng đới nóng?


1. Bµi tËp 1


A- Môi trờng hoang mạc
B - Môi trờng nhiệt đới
C - Mơi trờng xích đạo ẩm


<b>Hoạt động 2 :</b>


? 3 bức tranh thuộc các kiểu môi
tr-ờng nào tơng ứng ?


HS phân tích, kết luận


<b>2.Bài tập 2.</b>


Biu B phự hợp với ảnh xavan


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

? Cho biết mqh giữa lợng ma và chế
độ nớc của mạng lới sông?


<b>Hoạt động 4 :</b>


? Quan sát các biểu đồ cho biết biểu
đồ nhiệt độ lợng ma nào phù hợp với
khí hậu ở đới nóng? Vì sao?


<b>4. Bµi tËp 4</b>


- Biểu đồ B phù hợp với MT đới nóng:
+ Ma quanh năm, nhiệt độ lợng ma thay
đổi theo mùa


+ Nhiệt độ > 20 độ C, 2 lần nhiệt độ
tăng cao


<b>4. Cñng cè</b>



Lập bảng so sánh 3 MT đã học ở đới nóng
<b>5. Hớng dẫn học tập</b>


- Häc bài cũ
- Làm BT vở btbđ


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Tuần 7
Tiết 13


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /


<b>«n tập</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc:giỳp hs h thống lại toàn bộ những kiến thức đã học từ u nm phn
dõn s v i núng


- Về kĩ năng:


Nhận biết đợc các kiểu biểu đồ tranh ảnh của đới nóng
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7


- Lc cỏc mụi trng a lý


- Tranh ảnh địa lý về các môi trờng ở đới nóng


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ:Trình bày vị trí của các mơi trờng trong đới nóng.</b></i>
3. Bài mới


<b>Hoạt động của thầy v trũ</b> <b>Ni dung c bn</b>


<b>Hot ng 1 :</b>


Bài 1.Dân số và sự BNDS
? DS là gì?


? BNDS là ntn?


? GTDS tự nhiên là gì?


? Dân c trên TG phân bố ntn , vì sao?
Bài 2


? V trớ, dc im KH của các mơi
ờng: Nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa, mơi
tr-ờng xích đạo ẩm


? Lập bảng so sánh 3 mơi trờng trên?
? Nêu cách vẽ biểu đồ khí hậu?
- GV đa số liệu HS vẽ


? Nêu những hình thức sx chủ yếu


trong môi trờng đới nóng?


? Phân tích sức ép dân số tới TN mơi
trờng ở đới nóng?


? Di dân tự phát và BN đơ thị ở đới
nóng dẫn tới hậu quả gì?


<b>PhÇn I: Dân số</b>


- Gia tăng dân số tự nhiên


- Sự phân bố dân c trên Thế giới


<b>Phn II. Các mơi trờng địa lý</b>
- Mơi trờng xích đạo ẩm
- Mơi trờng nhiệt đới


- Mơi trờng nhiệt đới gió mựa


* Hậu quả : Tài nguyên cạn kiệt
M«i trêng « nhiƠm


- Kinh tÕ chËm ph¸t triĨn, thiÕu viƯc
lµm, chÊt lỵng cc sèng thÊp


<b>Hoạt động 2 : Thực hành</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

GV chốt lại những nội dung quan trọng và giải đáp những thắc mắc của hs
<b>5. Hớng dẫn học tp </b>



- Học bài cũ


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Tuần 7
Tiết 14


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /


<b>KiÓm tra 1 tiết</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


Thụng qua bi kim tra nhằm nắm đợc thơng tị ngợc từ phía hs trong quá trình nắm
bắt kiến thức, rèn luyện kĩ năng.Trên cơ sở đó có phơng pháp GD phù hợp hơn.


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
Bảng phụ


<b>III. Tin trỡnh hoạt động dạy học:</b>
<i><b> 1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b> 2. KiÓm tra </b></i>


Nội dung


Nhận
biết


Th«ng


hiểu


Vận dụng


Tổng
số
Cấp thấp Cấp cao


TN TL TN TL TN TL TN TL


Dân c, chủng tộc trên Thế giới 2
(1)


2
(1)
i nóng. Mơi trờng xích đạo ẩm 2


(1)


1
(0,5)


3
(1,5)


Mơi trờng nhiệt đới gió mùa 1


(0,5)
1
(3,5)



2
(4)


Sản xất nơng nghiệp ở đới nóng 1


(2)


1
(1,5)


2
(3,5)


Tổng s 4


(2)
3
(4,5)
1
(1)
1
(3,5)
9
(10)


<b>Đề bài 1:</b>


I. Trắc nghiệm (3đ)



1. So vi các mơi trờng khác,mơi trờng đới nóng có diện tích:


a, Nhỏ nhất b, Lớn nhất c, Trung bình d, Gấp đơi
2. Vị trí mơi trờng xích đạo ẩm ở khoảng


a, 50<sub>B đến 5</sub>0<sub>N</sub> <sub>b, 5</sub>0<sub> đến 2 chí tuyến</sub> <sub>c, Dọc 2 chí tuyến d,2 cực</sub>
3, Em đang sống trong loại hình quần c nào :


a, Đồng bằng b, Miền núi c, Nông thôn d, Thành thị
4. Trên thế giới có chủng tộc :


a, rụpờụit b, Môngôlôit c, Nêgrôit d, cả a,b,c
5, Điểm khác biệt nhất của khí hậu mơi trờng nhiệt đới gió mùa là :
a, Chia 2 mùa Hạ - Đông b, Chia 2 mùa Khơ - Ma


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

c, Khơng có tác động gì d, Giúp kinh tế phát triển mạnh
II. Tự luận (7đ)


1, Nêu đặc điểm khí hậu mơi trờng nhiệt đới gió mùa ? <i>(3,5đ)</i>


2, Trình bày về sức ép của dân số tới tài nguyên môi trờng ở đới nóng ? (2đ)


3, So sánh hình thức làm nơng rẫy và sản xuất nơng sản hàng hóa theo qui mụ ln
trong nụng nghip i núng?<i> (1,5)</i>


<b>Đáp án biĨu ®iĨm :</b>


<b>I. Trắc nghiệm : Chọn đúng 0,5đ/câu</b>


1b 2a 3c 4d 5c 6b



<b>II. Tự luận :</b>
<i><b>1, HS nêu đợc :</b></i>


- Có gió mùa thổi quanh năm : <i>(1®)</i>


Mùa hạ : Gió Tây Nam thổi từ biển vào lục địa, nóng ẩm.
Mùa đơng : Gió Đơng Bắc thổi từ lục địa ra biển, lạnh khô.


- Nhiệt độ cao (trung bình trên 200<sub>C), biên nhiệt tơng đối lớn. </sub> <i><sub>(1đ)</sub></i>
- Lợng ma lớn (trên 1000mm/năm), ma theo mùa  có mùa ma, khơ.<i>(1đ)</i>


- Thời tiết diễn biến thất thờng : Bão,lũ, ... <i>(0,5đ)</i>
<i><b>2, HS nêu đợc :</b></i>


- Tµi nguyên cạn kiệt : <i>(1đ)</i>


+ Đất thoái hóa bạc màu và chật hẹp hơn.
+ Rừng thu hẹp về diện tích.


+ Khoáng sản bị khai thác nhiều...


- Môi trờng : ô nhiƠm <i>(1®)</i>


+ Nớc : trên 700tr dân khơng có nớc sạch.
+ Khơng khí : Nhiều chất độc hại...


<i><b>3, HS nêu đợc :</b></i>


- Giống nhau : Đều là hình thức sản xuất nơng nghiệp ở đới nóng. <i>(0,5đ)</i>



<i>- Kh¸c nhau : </i> <i>(1đ)</i>


Điểm khác Làm nơng rẫy Sản xuất nông sản theo quy mô lớn


Dng c Thụ s Hin i


Năng suất ThÊp Cao


Qui m« Nhá Lín


Mục đích Tự cung tự cấp Xuất khẩu


Tác động Tiêu cực : Đốt rừng Tích cc


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

I. Trắc nghiệm (3đ)


1. V trớ mơi trờng xích đạo ẩm ở khoảng


a, 50<sub> đến 2 chí tuyến</sub> <sub>b, 5</sub>0<sub>B đến 5</sub>0<sub>N</sub> <sub>c, Dọc 2 chí tuyến d,2 cực</sub>
2, Em đang sống trong loại hình quần c nào :


a, Nơng thơn b, Miền núi c, Đồng bằng d, Thành thị
3. So với các mơi trờng khác,mơi trờng đới nóng có diện tích:


a, Nhỏ nhất b, Trung bình c, Lớn nhất d, Gấp đơi
4. Trên thế giới có chủng tộc :


a, Ơrơpêơit b, Môngôlôit c, Nêgrôit d, cả a,b,c
5. Di dân tự do ở đới nóng có tác động :



a, Tích cực b, Khơng có tác động gì


c, Tiêu cực d, Giúp kinh tế phát triển mạnh
6, Điểm khác biệt nhất của khí hậu mơi trờng nhiệt đới gió mùa là :
a, Nhiệt độ cao quanh năm b, Có gió mùa thổi quanh năm
c, Chia 2 mùa Khô - Ma d, Chia 2 mùa Hạ - Đơng
II. Tự luận (7đ)


1, Trình bày đặc điểm khí hậu mơi trờng nhiệt đới gió mùa ? <i>(3,5đ)</i>


2, Dân số của mơi trờng đới nóng gây sức ép tới tài nguyên môi trờng nh thế nào ?
<i><b>(2đ)</b></i>


3, So sánh hình thức làm nơng rẫy và sản xuất nơng sản hàng hóa theo qui mơ lớn
trong nụng nghip i núng?<i> (1,5)</i>


<b>Đáp án biểu điểm :</b>


<b>I. Trắc nghiệm : Chọn đúng 0,5đ/câu</b>


1b 2a 3c 4d 5c 6b


<b>II. Tự luận :</b>
<i><b>1, HS nêu đợc :</b></i>


- Cã giã mùa thổi quanh năm : <i>(1đ)</i>


Mựa h : Gió Tây Nam thổi từ biển vào lục địa, nóng ẩm.
Mùa đơng : Gió Đơng Bắc thổi từ lục địa ra biển, lạnh khơ.



- Nhiệt độ cao (trung bình trên 200<sub>C), biên nhiệt tơng đối lớn. </sub> <i><sub>(1đ)</sub></i>
- Lợng ma lớn (trên 1000mm/năm), ma theo mùa  có mùa ma, khô.<i>(1đ)</i>


- Thời tiết diễn biến thất thờng : Bão,lũ, ... <i>(0,5)</i>
<i><b>2, HS nờu c :</b></i>


- Dân số tăng nhanh


- Tài nguyên cạn kiệt : <i>(1đ)</i>


+ Đất thoái hóa bạc màu và chật hẹp hơn.
+ Rừng thu hẹp về diện tích.


+ Khoáng sản bị khai thác nhiều...


- Môi trờng : « nhiƠm <i>(1®)</i>


+ Nớc : trên 700tr dân khơng có nớc sạch.
+ Khơng khí : Nhiều chất độc hại...


<i><b>3, HS nêu đợc :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Qui m« Nhá Lín


Mục đích Tự cung tự cấp Xuất khẩu


Tác động Tiêu cực : Đốt rừng Tích cực
3, Thu bài, nhận xét.



<b>IV. Híng dÉn häc tËp :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

TuÇn 8
TiÕt 15


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /

<b>Chơng II</b>

<b>Môi trờng đới ơn hồ. </b>


<b>Hoạt động của con ngời ở đới ôn hoà</b>


<b>Bài 13: </b> mụi trng i ụn ho


<b>I. Mục tiêu bài häc:</b>


- Kiến thức: HS cần nắm đợc:


+ Hai đặc điểm cơ bản của mơi trờng đới ơn hồ


+ Hiểu và phân biệt đợc sự khác nhau giữa các kiểu khí hậu của đới ơn hồ qua
biểu đồ khí hậu


- Về kĩ năng: Củng cố thêm kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lý, bồi dỡng kĩ năng
nhận biết các kiểu khí hậu ơn hồ qua biểu đồ, tranh ảnh


- Thái độ: Có ý thức bảo vệ mơi trờng chung và giáo dục lòng yêu thiên nhiên, con
ngời trên Thế giới


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Bản đồ các mơi trờng Địa lý



<b>III. Tiến trình hoạt động dạy hc:</b>
<i><b>1. </b><b></b><b>n nh t chc</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: </b>(Không)</i>
3. Bài míi


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Thực hành bản đồ, phân</b>
<b>tích bảng số liệu</b>


- GV treo bản đồ các môi trờng Địa lý
? Lên bảng xác định vị trí của đới ơn hồ?
? So sánh diện tích của đới ơn hồ ở hai


b¸n cÇu?


? Phân tích bảng số liệu sách giáo khoa,
rút ra kết luận về đặc điểm khí hậu ở đới
ơn hồ?


<b>Hoạt động 2: Thực hành bản đồ, phân</b>
<b>tích biểu đồ, thảo luận nhóm</b>


? Quan sát H13.1 hãy cho biết các yếu tố
ảnh hởng đến khí hậu ở đới này từ đó
rút ra kết luận gì về khí hậu?


? Cho biết tên và vị trí của các kiểu mơi


trờng ở đới ôn hoà?


- HS nêu và chỉ trên bản đồ


<b>1. KhÝ hËu</b>


- Mang tính chất trung gian giữa khí hậu
đới nóng và khí hậu đới ơn hồ.


- Thời tiết thay đổi thất thờng:


+ Vị trí trung gian giữa các đợt khí nóng
ở chí tuyến và các đợt khí lạnh ở vùng
cực


+ Khối khí hải dơng với khối khí lục địa
<b>2. Sự phân hố của mơi trờng</b>


- TN thay đổi theo 4 mùa


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- HS ph©n tÝch


? Thiên nhiên ở đới ơn hồ thay đổi nh thế
nào? Quan sát tranh vẽ.


? Nêu vai trị của dịng biển nóng và gió
Tây ơn đới với khí hậu ở đới ơn hoà?
- Làm nhiệt độ tăng cao, ma nhiều


Thảo luận nhóm: Nêu đặc điểm của


môi trờng


N1: Ôn đới lục địa
N2: Ôn đới Hải Dơng
N3: Ôn đới Địa Trung Hải


? Thời tiết, khí hậu ở mơi trờng đới ơn
hồ tác động đến sản xuất nông nghiệp
và hoạt động sống của con ngời nh th
no?


- Đặc điểm các môi trờng khác


+ Môi trờng ôn đới lục địa: Hè ấm, đông
lạnh lợng ma ít, pt rừng lá kim


+ Mơi trờng ôn đới hải dơng: hạ mát
đông lạnh lọng ma lớn, phát triển rừng
lá kim


+ Môi trờng ôn đới Địa Trung Hải: đông
ấm, ma vào thu đơng phát triển rừng
cây gai bụi


<b>IV. Cđng cè :</b>
§äc ghi nhí.


Phân biệt các mơi trờng chính trong đới ơn hồ
<b>V. Hớng dẫn về nhà :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Tn 8
Tiết 16


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Bµi 14


Hoạt động Nụng nghip i ụn ho


<b>I. Mục tiêu bài häc:</b>
- KiÕn thøc: HS cÇn:


+ Hiểu cách sử dụng đất đai ở đới ơn hồ


+ Biết đựoc các phơng thức canh tácvà biện pháp giảm dần những bất lợi do thời
tiết, khí hậu gây ra.


+ Biết đợc các sản phẩm chủ yếu
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Bản đồ nơng nghiệp Hoa Kì


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2.KiĨm tra bµi cị: </b></i>


? Phân tích đặc điểm khí hậu của mơi trờng đới ơn hồ?
3. Bài mới


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Liên hệ, hoạt động cá nhân </b>


<b>- Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa </b>


? ở đới ơn hồ trong nơng nghiệp phổ biến những
hình thức tổ chức sản xuất nào?


- HS nªu theo sách giáo khoa


? Hai hình thức tổ chức sản xuất này có điểm gì
giống nhau?


- Trỡnh tiờn tin


- GV mở rộng về trình độ, năng suất của ht sản
xuất nông nghiệp ở đới ơn hồ. (1 ngời làm
nông nghiệp nuôi sống 100 ngời)


? Hai hình thức này có đặc điểm gì khác nhau?
- Quy mô.


? Quan sát H14.1 và 14.2 hãy nhận xét về quy mơ
đồng ruộng ở 2 hình thức?


? Quan sát 3 bức tranh T47 kết hợp tài liệu cho biết
một số biện pháp KHKT đợc sử dụng trong sản
xuất nông nghiệp ở đới ơn hồ?


? Các nớc ở đới ơn hồ áp dụng những biện pháp
nào trong sản xuất nơng nghiệp để tạo ra kết luận


hàng hố nơng sản lớn vi cht lng cao?


<b>1. Nền nông nghiệp tiên tiến</b>


- 2 hình thức
+ Hộ gia đình
+ Trang trại


- 2 hình thức này tuy quy mô
khác nhau nhng đều có trình
độ sản xuất tiên tiến và đều
sử dụng nhiều dịch vụ nơng
nghiệp


- BiƯn ph¸p sản xuất nông
nghiệp


+ Tổ chức sản xuất kiểu Công
nghiệp


+ Sản xuất nông nghiệp chuyên
môn hoá theo quy mô lớn
+ Tuyển chän vµ lai tạo giống


cây trồng vật nuôi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- Quan sát H14.6 Tơng ứng với từng loại khí hậu có
những sản phẩm nông nghiệp khác nhau


* Tho lun nhúm: Cho biết đặc điểm khí hậu, sản


xuất nơng nghiệp chính của mơi trờng :


N1: Cận nhiết đới gió mùa


N2: Mơi trờng hoang mạc ôn đới
N3: Môi trờng Địa Trung Hải
N4: Môi trờng ôn đới hải dơng
N5: Môi trờng ôn đới lục địa
N6: Vùng ơn đới lạnh


- HS th¶o ln
- GV híng dÉn


Kiểu Mơi trờng Đặc điểm khí hậu Nơng sản chủ yếu
Cận nhiệt đới gió mùa Mùa đơng khơ ấm, mùa hạ


nãng Èm


Lóa níc, đậu tơng, bông,
hoa quả: cam, quýt


Mụi trờng hoang mạc ơn
đới


Mïa hÌ kh« nãng , mïa


đông khô lạnh Chăn nuôi cừu
Môi trờng Địa Trung Hải Mùa hè khơ nóng mùa thu


đơng có ma



Nho cam tranh, olu dỵu
vang…


Mơi trờng ơn đới Hải dơng Đơng ám hạ mát, ma
quanh năm


Lúa mì củ cải đờng, hoa
quả…chăn ni bị


Mơi trờng ơn đới lục địa Đơng lạnh hè nóng ma ít Lúa mì, đại mạch, khoai
tây, ngơ, chăn ni bị
Vùng ơn đới lạnh Hè mát, đông lạnh Lúa mạch en, khoai tõy,


chăn nuôi hơu bắc cực
? Qua bảng tổng kết hÃy nhận xét về số lợng sản phẩm,


cách khai thác, sử dụng môi trờng tự nhiên trong sản xuất
nông nghiệp ?


- Sn phm phong phú, phù hợp với đặc điểm khí hậu


? Quan sát H14.6 hãy phân tích cách ni bị theo kiểu
cơng nghiệp hiện đại?


- Qui mô lớn, hiện đại
<b>IV. Củng cố :</b>


§äc ghi nhí.



? So sánh nền nơng nghiệp ở đới nóng và đới ơn hồ
<b>V. Hớng dẫn về nhà :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Bµi 15


hoạt động cụng nghip i ụn ho


<b>I. Mục tiêu bài häc:</b>


- Kiến thức: HS cần nắm đợc:


+ Nền Công nghiệp hiện đại của các nớc ôn đới thể hiện trong công nghệ chế biến
+ Biết và phân biệt đợc cảnh quan Cơng nghiệp phổ biến ở đới ơn hồ: khu Công
nghiệp, Trung tâm Công nghiệp, vùng Công nghiệp


- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích tổng thể ảnh địa lý


- Thái độ: Có ý thức xây dựng quê hơng đất nớc ngày càng tiên tiến hiện đại
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Bản đồ kinh tế châu Âu.


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2.KiĨm tra bµi cị: </b></i>


Nêu đặc điểm nền nơng nghiệp ở đới ơn hồ? Để nâng cao năng suất chất lợng


nơng sản các nớc đới ơn hồ đã áp dụng các biện pháp nào?


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


* ở bài học trớc các em đã đợc biết đến đới ôn hồ với 1 nền nơng nghiệp tiên tiến
“1 ngời làm có thể ni sống hàng trăm ngời”. Có đợc điều đó là nhờ sự hỗ trợ rất lớn
của cơng nghiệp. Với nền nơng nghiệp tiên tiến nh vậy thì cơng nghiệp ở đây ra sao
chúng ta cùng tìm hiểu.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>
<b>Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân </b>


? Nghiên cứu tài liệu cho biết các nớc ở đới ơn hồ
b-ớc vào cuộc cách mạng cơng nghiệp bắt đầu từ thời
gian nào?


- Nh÷ng năm 60 của thế kỷ 21


? T khi tin hnh cuộc cách mạng đó đến nay nền
cơng nghiệp ở đới ôn hoà phát triển nh thế nào?
? Nền cơng nghiệp ở đới ơn hồ phát triển mnh


những ngành nào?


? Em hiểu công nghiệp khai thác là gì? Kể tên một số
phân ngành của công nghiệp khai thác?


- Mở rộng: Than dẫn đầu Thế giới: Trung Quốc , Mĩ
CN thuỷ năng : Canađa, Hoa kì



Khai thác nguyên tử: Hoa Kì


? Công nghiệp chế biến là gì? Kể tên một số phân
ngành của công nghiệp chế biến?


? Lờn bng xỏc nh trên lợc đồ những khu vực tập
trung công nghiệp khai thác và công nghiệp chế


<b>1. Nền công nghiệp hiện đại</b>
<b>có cơ cấu đa dạng</b>


- Nền công nghiệp hiện đại
bậc nhất Thế giới, đợc trang
bị máy móc và thiết bị tiên
tiến : 3/4 toàn Thế giới
- Thế mạnh:


+ CN khai kho¸ng
+ CN chÕ biÕn


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

biÕn?


<b>Hoạt động 1: Phân tích tranh và sơ đồ:</b>
- Đọc thuật ngữ “cảnh quan công nghiệp”


? Cảnh quan công nghiệp ở đới ơn hồ đợc bố trí ntn?
? Cho biết các vùng cơng nghiệp đợc hình thành nh
thế nào? Vẽ sơ đồ vùng công nghiệp? Kể tên một
số vùng công nghiệp tiêu biểu của đới ơn hồ qua
hình 15.3?



? Các vùng công nghiệp đợc bố trí nh vậy có tác
dụng gì?


? Nhận xét sự phân bố các trung tâm cơng nghiệp ở
đới ơn hồ? Tại sao lại có sự phõn b nh vy?


- Quan sát H15.1 và 15.2


? Trong 2 khu cơng nghiệp đó khu nào có khả năng
gây ơ nhiễm nhiều cho khơng khí? Vì sao?


? §èi víi mỗi quốc gia cảnh quan công nghiệp có vai
trò quan träng ntn?


? So sánh với đới nóng? Cảnh quan cơng nghiệp ở
đới nóng có gì khác so với đới ơn ho?


<b>2 Cảnh quan công nghiệp</b>
- Nhà máy công xởng, hầm


m đợc nối với nhau = các
tuyến đờng giao thông


- Sơ vựng cụng nghip:
Vựng cụng nghip - Cỏc trung


tâm công nghiệp - Các khu
công nghiệp - Các nhà máy
công nghiệp



- Các vùng công nghiệp lớn:
Đông Bắc Hoa Kì, trung
tâm Anh , Pháp


- Cảnh quan công nghiệp là
niềm tự hào của mỗi quốc
gia trong đới ơn hồ.


<b>4. Cđng cè :</b>
§äc ghi nhí.


? Híng dÉn lµm BT 3
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ :</b>
- Häc bài cũ


- Đọc trớc bài 16


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Bµi 16


Đơ thị hố ở đới ôn hoà
I. Mục tiêu bài học:


- KiÕn thøc: HS cÇn:


+ Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của quá trình đơ thị hố ở đới ơn hồ


+ Nắm đợc các vấn đề nẩy sinh trong quá trình ĐTH ở các nớc phát triển và cách
giải quyết



- Kĩ năng: Hớng dẫn hs làm quen với sơ đồ lát cắt qua các đô thị và cách đọc lát cắt
các đô thị


- Thái độ: Có ý thức giữ gìn mơi trờng chung
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Bản đồ dân số Thế giới


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2.KiĨm tra bµi cị: </b></i>


? Phân tích hoạt động Cơng nghiệp ở đới ơn hồ?
<i><b>3. Bài mới :</b></i>


<i><b>* </b></i>ở đới nóng q ttrình đơ thị hố diễn ra nhanh chóng một cách tự phát có tác
động lớn đến đời sống kinh tế xã hội. Nền kinh tế ở đới ơn hồ phát triển mạnh và có
kế hoạch hơn thì ở đây nh thế nào? chúng ta cùng tìm hiểu:


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>
<b>Hoạt động 1: Phân tích lợc đồ:</b>


? Nguyên nhân nào cuốn hút ngời dân vào
sống trong các đơ thị ở đới ơn hồ?


? Tỉ lệ dân đô thị ở đới ơn hồ là bao
nhiêu?


? Tại sao cùng với việc phát triển CNH


các siêu đô thị cũng phát triển theo? Kể tên
một số siêu đô thị ở đới ơn hồ?(H 3.3)?


? Kể tên một số nớc có nền Cơng nghiệp
phát triển mạnh ở đới nóng đã học trong giờ
trớc?


? Kết luận gì về tỉ lệ dân đô thị trong tổng
số dân của 1 quốc gia?


? Qsát H16.1 và 16.2 + NC tài liệu: So với
quá trình đơ thị hố ở đới nóng q trình đơ
thị hố ở đới ơn hồ phát triển nh thế nào?


? Q ttrình đơ thị hốở mức độ cao ảnh
h-ởng gì tới lối sống dân c ở các nớc ơn hồ?
<b>Hoạt động 2: Thảo luận nhóm :</b>


<b>1. Đơ thị hoá ở mức độ cao</b>


- > 75% dân c đới ơn hồ sống
trong các đơ thị.


- Các thành phố lớn thờng chiếm tỉ
lệ lớn dân số đô thị của 1 nớc


- Các đô thị ở đới ơn hồ mở rộng
kết nối với nhau thành các chuỗi,
chùm đô thị hàng triệu dân



- PT theo quy hoạch : rộng- sâu
cao


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- Quan sát H16.3 và 16.4


- Chia lp 4 nhúm tho lun nội dung:
<b>N1+ 3: Việc tập trung quá đông dân vào</b>
các đô thị và siêu đô thị đã làm nẩy sinh
những vấn đề gì?


? N2+ 4: Nêu những giải pháp mà các nớc
ở đới ơn hồ dã và đang làm nhằm khắc phục
những hậu quả do ĐTH gây ra?


- HS Th¶o luận nhóm


- GV kết hợp Hớng dẫn Thảo luận nhóm
KÕt luËn :


<b>2. Các vấn đề của đô thị</b>
<i><b>a.</b><b>Thực trạng</b></i>


- ÔNMT, ùn tắc gt


- Thiếu chỗ ở và ctrình công cộng
- Thất nghiệp


<i><b>b. Giải pháp</b></i>


- Quy hoạch đo thị “ Phi tËp


trung”


+ XD nhiỊu TP vƯ tinh


+ Chuyển dịch hoạt động CN, DV
tới cỏc vựng mi


+ Đô thị hoá nông thôn
<b>4. Củng cố :</b>


§äc ghi nhí.


? Lập bảng so sánh vấn đề đơ thị hố ở đới ơn hồ và đới nóng?
<b>5. Hớng dn hc tp :</b>


- Học bài cũ
- Đọc trớc bµi 17


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Bµi 17:


ơ nhiễm mơI trờng ở đới ơn hồ
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kiến thức:HS cần nắm đợc:


+ NN gây ô nhiễm KK, nguồn nớc ở các nớc pt


+ Hậu quả do ON KK và nớc gây ra cho thiên nhiên và con ngời đới ơn hồ
- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột từ s liu cú sn



<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- nh v ONMT đới ơn hồ ( su tầm)
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức</b>


<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>


<b>? Qúa trình ĐTH ở đới ơn hồ diễn ra nh thế nào? </b>


<b>? Phân tích những hậu quả và giải pháp cho vấn đề ĐTH ở đới ơn hồ?</b>
<b>3. Bài mới</b>


<b>* Một quy luật tất yếu : Hoạt động cơng nghiệ phát triển mạnh, qúa trình ĐTH</b>
nhanh trong khi vấn đề phát triển KHKT còn hạn chế sẽ dẫn đến ơ nhiễm mơi tr ờng .
Đới nóng đã rơi vào tình trạng đó vậy đới ơn hồ có nh thế nào khơng ?chúng ta cùng
tìm hiểu bài hơm nay:


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>
<b>Hoạt động 1: Liờn h:</b>


- Quan sát H 17.1 và 17.2


? NN nào làm cho bầu khí quyển bị ô
nhiễm nặng nề?


? Hậu quả do ô nhiễm không khí gây
ra là gì?



? Giải pháp đặt ra cho vấn đề ô nhiễm
kk ở đới ơn hồ là gì?


? Kể tên các nguồn nớc đã bị ô nhiễm?
<b>Hoạt động 2: Giải quyết vấn đề:</b>


? Quan sát ảnh kết hợp hiểu biết của
bản thân nêu 1 số NN gây ƠN nớc ở đới
ơn hồ?


? Tại sao sự tập trung với mức độ cao
các đô thị ở ven biển đới ơn hồ lại dẫn
tới ơ nhiễm nc bin ven b?


? Cho biết những hậu quả do ô nhiễm
nguồn nớc gây ra?


<b>1. Ô nhiễm không khí</b>
- Nguyên nhân ô nhiễm:


+ PT CN và phơng tiện gt- sd nguyên
liệu


+ Gió đa KK ô nhiễm đi xa- Ma xít
-Hậu quả: Ma a xít, hiệu ứng nhà kính,
thủng tầng ôdôn, « nhiƠm phãng x¹…


- Giải pháp: Kí nghị định Kiơtơ


<b>2. Ô nhiễm nớc</b>



- Nguyên nhân: váng dầu, rác thải sinh
hoạt, c«ng nghiƯp


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

? Nêu những giải pháp đặt ra cho vấn


đề ô nhiễm nguồn nớc ở đới ơn hồ? - Giải pháp: Hạn chế dị dỉ dầu, xử lý
rác thải…PT CM KHKT


<b>4. Cđng cè</b>
§äc ghi nhí.


? Làm BT 2 tại lớp?
<b>5. Hớng dẫn học tập: </b>
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 18


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Bµi 18:


Nhận biết đặc điểm mơI trờng đới ụn ho


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
- Kiến thức: HS cÇn:


Nắm vững đợc các đặc điểm của các mơi trờng đã học trong đới ơn hồ


- Kĩ năng: Biết phân tích, vẽ biểu đồ khí hậu, nhận biết đợc các bức ảnh thuộc kiểu
môi trờng nào trong đới ôn hoà.



<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Bản đồ các mơi trờng Địa lý
- Biểu đồ khí hậu


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2. KiĨm tra bµi cị</b></i>


?Trình bày ngun nhân gây ơ nhiễm khơng khí và ơ nhiễm nguồn nớc ở đới ơn
hồ?


3. Bµi míi.


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


? Nhắc lại các kiểu môI trờng đã học ở
đớ ơn hồ.


+ ơn đới Hải Dơng
+ ơn đới lục địa


+ ôn đới Địa trung hải


+ Cận nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt
đới ẩm


+ Hoang mạc ơn đới


- Học sinh thảo luận nhóm, mỗi nhóm


một biểu đồ


<b>I. Lý thut</b>


Các mơi trờng đới ơn hồ(5 MT)
<b>II. Bài tập thực hành</b>


1, Bµi tËp 1


Biểu
đồ


Nhiệt độ Lợng ma Kết luận


Mïa


Mùa đơng Mùa hè Mùa đơng


A <sub>≤</sub><sub>10</sub>0


C


9t t0<<sub>0</sub>0<sub>C</sub> Ma nhiỊu 9t d¹ng tuyết


rơi


Kiu KH ụ lc
a



B 250<sub>C</sub> <sub>Khoảng 10</sub>


0<sub>C</sub>


Không
ma


Ma vo thu
ụng


KH a trung hải
C <sub><</sub><sub>15</sub>0


C


Kho¶ng 50


C


Ma ít Ma nhiều KH ơn đới Hi


Dơng


- HS thảo luận nhóm


N1: rng Thu in (ụn i lục địa)


2, Bµi tËp2


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

N2: rừng của Pháp( ôđ HảI dơng)


N3: rừng Canađa (chuyển tiếp gia ôn
đới và cận nhiệt)


- GV hớng dãn học sinh vẽ biểu đồ
hinh cột với đầy đủ các yếu tố: đơn v, tờn
biu ,


? Phân tích nguyên nhân của sự gia
tăng CO2?


-Rừng của Pháp: rừng lá rộng
-Rừng Canađa: rừng hỗn giao
*Nhận xét


- Lợng CO2 không ngừng tăng qua các


năm từ cuộc CMCN 1997
- Nguyên nhân:


+ SX CN phát triển


+ Sử dụng năng lợng( phế liệu NN,
Lâm nghiƯp, sinh ho¹t,…


<b>4. Cđng cè</b>


- Ơn lại các bài tập ó hc


- GV yêu cầu HS làm bài tập thu ho¹ch
<b>5. Híng dÉn häc tËp: </b>



- Ơn tập mơi trờng đới ơn hồ
- Đọc trớc bài 19


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

Chơng III:


Môi trờng hoang mạc.



Hot ng kinh t ca con ngời ở hoang mạc



Bµi 19 môI trờng hoang mạc
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc: HS cn nm c:


+ Đặc điểm cơ bản của môi trờng hoang mạc: khí hậu khắc nghiệt, cực kì khô hạn,
phân biệt sự khác nhau giữa hoang mạc nóng và hoang mạc lạnh


+ Bit c s thớch nghi của sinh vật với môi trờng hoang mạc


- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, so sánh biểu đồ khí hậu, phân tích ảnh địa lý
<b>II. Tài liệu và phơng tin dy hc:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7


- nh cỏc hoang mạc ở các châu lục
- Bản đồ khí hậu Thế giới


- Biểu đồ khí hậu



<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2. KiĨm tra bµi cị </b></i>


Kh«ng
<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Vào bài: Một mơi trờng hầu nh khơng có ma, nhiệt độ có thể rất cao cũng có thể rất
thấp. Vậy đó là mơi trờng gì? Sinh vật ở đố làm thế nào để thích nghi? Chúng ta cùng
tìm hiểu bài hơm nay:


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


Hoạt động 1: Phân tích lợc đồ:
? Đọc nội dung H19.1


? Cho biết các hoang mạc thờng phân bố
ở đâu trên Thế giới ?


? Nhận xét diện tích hoang mạc trên Thế
giới ?


? Ti sao hoang mc li phát triển mạnh
dọc 2 chí tuyến và giữa các châu lục?
? Qsát H19.2 và 19.3 nêu đặc điểm chung


của khí hậu hoang mạc và so sánh sự
khác nhau về chế độ nhiệt của hmạc đới
nóng và đới ơn hồ?



- Kh¸c :


+ Dao động nhiệt độ: Đnóng < i ụn
ho


+ Lợng ma: Đới nóng < Đới ôn hoà


<b>1. Đặc điểm của môi trờng</b>


- Phõn bố: Dọc 2 chí tuyến và giữa đại lục
á- Âu


- Diện tích: khá lớn ở Châu á, Châu Phi,
Châu Mĩ, Lc a ễxtrõy lia


- Đặc điểm KH:


+ Vụ cựng khụ hạn ( ma > bốc hơi)
+ Chênh lệch nđộ ngày và đêm lớn
- Cảnh quan:


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

+ Dao động nhiệt độ: Đới nóng > Đới ơn
hồ


<b>Hoạt động 2: Phân tích tranh. Thảo</b>
<b>luận nhóm </b>


? C¶nh quan hoang mạc ở đây ra sao? Mô
tả H19.4 và 19.5 và giải thích?



* Thảo luận nhóm


? Trình bày sự thích nghi víi khÝ hËu cđa:
+ N1: Thùc vËt


+ N2: §éng vËt


<b>2. Sự thích nghi của thực động vật với</b>
<b>mơi trờng</b>


- Thùc vật: Hạn chế thoát nớc, tích trữ nớc
và chất dinh dỡng, Rút ngắn chu kì sinh
trởng, lá mọc gai


- ụng vật: Vùi mình trong cát hoặc hốc
đá, kiểm ăn ban đêm, chịu đợc đói khát,
tích trữ nớc trong cơ thể…


<b>4. Củng cố</b>
Đọc ghi nhớ.


? Kể tên 1 số hoang mạc lớn trên Thế giới ? Giải thích nguyên nhân hình thành
hoang mạc ?


<b>5. Hớng dẫn học tập: </b>
- Học bài cũ


- Làm các BT
- Đọc trớc bài 20



</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Bµi 20


Hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
- Kiến thức: HS cần:


+ Nm vng đợc các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con ngời trong các
hoang mạc, thấy đợc khả năng thích ứng của con ngời ở mơi trờng hoang mạc.


+ Biết đợc nguyên nhân hoang mạc hoá đang mở rộng trên Thế giới. Các biện pháp
cải tạo, chinh phục, ứng dụng hoang mạc vào cuộc sống.


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích ảnh địa lý


- Thái độ: Có ý thức giữ gìn mơi trờng hạn chế hoang mạc hoá
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK §Þa lý 7


- ảnh t liệu hoang mạc trên TG
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>


? Cho biết vị trí, nguyên nhân hình thành hoang mạc trên Thế giới ?
<b>3. Bài mới. </b>



* Mặc dù điều kiện sống vô cùng khắc nghiệt của mơi trờng hoang mạc nhng con
ngời vẫn có mặt từ lâu đời. Vậy họ cải tạo chinh phục hoang mạc nh thế nào để phục
vụ cho sự sống? Bài hơm nay chúng ta


Cïng t×m hiĨu:


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Phân tích lợc đồ</b>
- Quan sát H 20.1


? Sản phẩm của ngành trồng trọt ở môi
tr-ờng hoang mạc là những loại nào?
chúng đợc trồng chủ yếu õu?


? Hình thức chăn nuôi cổ truyền của các
DT ở hoang mạc là gì?


? Tại sao ở đây lại phát triển những loại
vật nuôi này?


<b>1 Hot ng kinh t.</b>
<i><b>a. Nông nghiệp</b></i>


* Trồng trọt: trồng ở các ốc đảo: chà là,
cam , chanh, lúa mạch….


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

? Hình thức hoạt động bn bán và vận
chuyển hàng hố của 1 số dân tộc ở đây
nh thế nào?



- Quan s¸t H20.1 và 20.2


? Hđ du lịch ở đây phát triển dới hình
thức nào?


- Quan sát H20.3 và 20.4


? Hoạt động công nghiệp chủ yếu phát
triển ngành gì? Vì sao ngành công
nghiệp ở đây vẫn phát triển ?


<i><b>b. Hoạt động thơng mại: </b></i>


- Hình thức bn bán và vận chuyển hàng
hố bằng lạc đà


- Hoạt động du lịch ( trên sa mạc, trên các
ốc đảo, lạc đà..) đem lại nguồn lợi lớn.
<i><b>c. Hoạt ng cụng nghip:</b></i>


Công nghiệp khai thác khoáng sản và dầu
mỏ phát triển


<b>Hot ng 2: Liờn h thc t</b>


? Nguyên nhân nào làm cho hoang mạc
ngày càng mở rộng?


- Quan s¸t H20.5



? Nêu 1 số ví dụ chứng minh cho sự tác
động của con ngời làm tăng din tớch
hoang mc?


? Hậu quả của hoang mạc hoá gây ra là
gì?


? Nêu các biƯn ph¸p nh»m hạn chế sự
phát triển của hoang mạc?


- Quan sát H 20.6


<b>2. Hoang mc ang ngày càng mở rộng</b>
- Nguyên nhân: Do cát lấn, biến đổi KH


toàn cầu, do tác động của con ngời..
- Hậu quả: làm mất đi 10 triệu ha t


trồng mỗi năm


- Bin pháp: Cải tạo đất trồng từ hoang
mạc, khai thác nớc ngầm, trồng rừng…


<b>4. Cđng cè</b>
- §äc ghi nhí


? ở Việt Nam vùng nào đợc coi là bán hoang mạc phát triển ? Vì sao?
<b>5. Hớng dẫn học tp: </b>



- Học bài cũ
- Làm các BT
- Đọc tríc bµi 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Chơng IV:

Mơi trờng đới lạnh.



Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh


Bài 21: mơI trờng đới lạnh


<b>I. Mơc tiªu bµi häc:</b>


- Kiến thức: HS cần nắm đợc:


+ Đặc điểm cơ bản của môi trờng đới lạnh
+ Biết đợc sự thích nghi của sinh vật ở đới lạnh


- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, so sánh biểu đồ KH, phân tích ảnh địa lý
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dy hc:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7


- nh ng thc vật ở đới lạnh
- Bản đồ KH TG


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2. KiÓm tra bµi cị </b></i>


? Cho biết xu hớng phát triển hoang mạc trên Thế giới ?


<i><b>3. Bài mới</b></i>


<b>* Một môi trờng khí hậu rất khắc nghiệt, sự sống của con ngời còn tha thớt và còn</b>
nhiều điều chúng ta cha biết về môi trờng này. Đó là môi trờng nào? chúng ta sẽ tìm
hiểu bài hôm nay:


<b>Hot ng ca thy v trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Phân tích biểu đồ</b>
- GV treo lợc đồ TN đới lạnh


? Quan sát 2 lợc đồ H 21.1 và 21.2 xác
định ranh giới của môi trờng đới lạnh ở
2 bán cầu?


? Cho biết sự khác nhau của môi trờng
đới lạnh ở 2 bán cầu?


? Quan s¸t H21.3 cho biÕt:


- Nhiệt độ tháng cao nhất là bao nhiêu?
- Nhiệt độ tháng thấp nhất là bao nhiêu?
(10 độ C, - 30 độ C)


? Số tháng có nđộ > 0 độ C là mấy tháng?
( 3 tháng T6- T9 )


? Số tháng nđộ < 0 độ C là mấy tháng?
( 9T từ T9 – T5)



? KL gì về nhiệt độ của đới lạnh?
? Lợng ma ở đây có đặc điểm gì?


- GV yêu cầu HS đọc: “ ở vựng Bc


<b>1. Đặc điểm của môi trêng</b>


- Nằm khoảng 60 độ vĩ đến địa cực ở 2
bỏn cu.


- Đới lạnh cực Bắc: Đại dơng


- i lnh cực Nam: Lục địa ( Châu nam
Cực)


- KH kh¾c nghiƯt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

cùc… cha tan hÕt”


? Quan sát H21.4 và 21.5 cho biết núi
băng, băng trơi đợc hình thành nh thế
nào?


? So s¸nh sù kh¸c nhau : nói băng và
băng trôi?


+ Ma ít chủ yếu ở dạng tuyết rơi


- Vào mïa h¹ xt hiƯn núi băng hoặc
băng trôi



<b>Hot động 2: Phân tích tranh</b>


? So sánh sự khác nhau H21.6 và 21.7
? Thực vật ở đây có đặc điểm nh th no?


Chúng thích nghi bằng cách nào?


? Động vật gồm những loại nào? Chúng
thích nghi ra sao?


<b>2. S thớch nghi của thực vật và động</b>
<b>vật với môi trờng.</b>


- Thực vật: còi cọc, thấp lùn, mọc xen kẽ
với rêu và a y


+ Mọc ở nơi kín gió, phát triển vào mùa
hạ


- Động vật: gấu trắng, cá voi, chim cánh
cụt


+ Lớp mỡ, lơng dầy, ngủ đơng
<b>4. Củng cố</b>


§äc ghi nhí.


? Làm BT 4 SGK Mô tả cuộc sống của ngêi Inóc? ?
<b>5. Híng dÉn häc tËp: </b>



- Häc bài cũ


- Làm các BT sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 22


Tuần 12
Tiết 24


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Bµi 22


Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
- Kiến thức: HS cần:


+ Nm vững đợc các hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh chủ yếu dựa vào chăn
nuôi và săn bắn động vật. Hoạt động kinh tế hiện đại dựa vào khai thác TNTN


+ Những khó khăn cho hoạt động kinh tế ở đới lạnh.


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích ảnh địa lý, phân tích bản đồ, kĩ năng vẽ sơ đồ mối
quan hệ tự nhiên và kinh tế xó hi


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK Địa lý 7, một số câu truyện mở rộng
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>



<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>
GV kiểm diện HS
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>


? Phân tích đặc điểm môi trờng đới lạnh?


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Phân tích tranh</b>


- Quan s¸t H22.1 cho biÕt:


? Có các dân tc no sinh sng i lnh
phng Bc?


? Các dân tộc sinh sống bằng nghề chăn
nuôI c trú ở khu vực nào?


? Các dân téc sinh sèng chñ yếu bằng
nghề săn bắt c trú ở đâu?


? Những sản phẩm cuae chăn nuôi và săn
bắt là gì? Quan sát 2 bức tranh H22.2
và 22.3


<b>1. Hot động kinh tế của các dân tộc ở</b>
<b>phơng Bắc</b>


- Các dân tộc sinh sèng ë ph¬ng Bắc:


Chúc, Iacut, Xamôiet, Labông


- C trú:
* Chăn nuôi


+ Labông: Bắc Âu


+ Chúc, Iacut,Xamôyet: Bắc á
* Săn bắt


+ Inuc: Bắc Mĩ
<b>Hoạt động 2: Vấn đáp, liên hệ</b>


?Cho biết đới lạnh có những nguồn tài
nguyên nào?


? Tại sao đới lạnh có nhiều tài nguyên
nhng vẫn cha đợc thăm dò, khai thỏc
nhiu?


? Qsát H22.4 và 22.5
Hình vẽ nói lên điều gì?


? Ging nh i núng , i ơn hồ, ở đới
lạnh đang đứng trớc nguy cơ gì?


? Vấn đề đặt ra ở đây là gì?


- GV më rộng chốt lại nội dung bài học



<b>2. Việc nghiên cứu và khai thác môi </b>
<b>tr-ờng</b>


- Tài nguyên: h¶i s¶n, thó có lông quý,
khoáng sản


- Do KH lạnh- khai thác còn hạn chế


- Ngày nay con ngời ngày càng khai thác
sâu hơn vào các vùng cực


- Việc săn bắt quá mức làm cho nhiều loại
vật quý có nguy cơ tuyệt chủng.


<b>IV. Củng cố</b>
- Đọc ghi nhớ


- Làm BT 3 SGK tại lớp
<b>V. Hớng dẫn học tập: </b>
- Học bài cũ


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Tuần 13
Tiết 25


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Chơng V


Môi trờng vùng nói.




Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi


Bài 21 môI trờng vùng nỳi


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc: HS cn nắm đợc:


+ Đặc điểm cơ bản của môi trờng vùng núi và ảnh hởng của sờn núi đối với môi
tr-òng


+ Biết đợc các cách c trú khác nhau ở vùng núi trên Thế giới


- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lý, đọc lát cắt 1 ngọn núi
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy hc:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7


- nh chp phong cnh vùng núi Việt Nam( Đỉnh Phan xi păng)
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ </b></i>


? Làm BT 3 sgk, Kể tên các hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc phơng
Bắc?


<i><b>3. Bµi míi</b></i>
* Vµo bµi SGK


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>



<b>Hoạt động 1: Phân tích sơ đồ</b>


? Nêu đặc điểm KH và thực vật MT
vùng núi?


? Ranh giới tuyết phủ vĩnh viễn ở đới
ơn hồ khác đới nóng nh thế nào?


? Qs¸t H23.2 nhÉn xÐt sù ph©n tầng
thực vật ở 2 sờn của dÃy Anpơ?


? Vì sao lại có sự khác nhau về thảm
thực vật ở 2 sên?


? M«i trêng vïng nói cã nh÷ng khó
khăn gì?


<b>1. c im ca mụi trng</b>
- Khớ hu: giảm 0,6 độ C/ 100m
- Tvật ít dần


- Ranh giíi tuyết phủ vĩnh viễn:
+ Đới nóng:>5500m


+ Đới ôn hoà:> 3000m


- Sự phân tầng thực vật theo độ cao
giống nh đI từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao



- Sờn đón gió thực vật phát triển hơn so
với sờn khuất gió.


<b>Hoạt động 2: Liên h</b>


? Trên Thế giới vùng núi thờng là nơi
c trú của các DT nh thế nào?


? Các DT thờng đâu trong vùng núi?
? Theo em có phải dân tộc nào cũng
sinh sống nh vậy?


? Liên hệ Việt Nam cho biết các dân


<b>2. C trú của con ngời.</b>


- Là nơi c trú của các dân tộc ít ngời
- Hä sèng ë sên nói vµ thung lịng
- Tuú tõng d©n téc cã tËp qu¸n sinh
sống khác nhau


+ Châu á? Vùng núi thấp
+ Nam mÜ: >3000m


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

? Lµm BT 3GK


- Có nhiều loại rừng ở độ cao khác nhau
- Ranh giới tuyết phủ vĩnh viễn cao
- Ranh giới các kiểu rừng cũng cao hơn
<b>V. Hớng dẫn học tập: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

Tuần 13
Tiết 26


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Bµi 24


Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi


<b>I. Môc tiêu bài học:</b>
- Kiến thức: HS cần:


+ Nm vng c sự tơng đồng về hoạt động kinh tế cổ truyền của các DT ở vùng
núi trên TG


+ Biết đợc điều kiện PT kinh tế vùng núivà những hđộng kinh tế hiện đại ở vùng
núi. Tác hại tới MT vùng núi do các hđộng của con ngời gây ra


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, ptích ảnh địa lý
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dy hc:</b>


- SGK Địa lý 7, một số câu truyện më réng


- ảnh hoạt động kinh tế vùng núi ở Việt Nam và trên Thế giới ( Su tầm)
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>



? Phân tích đặc điểm mơi trờng vùng núi? Đặc điểm c trú của con ngời õy?
<i><b>3. Bi mi. </b></i>


* Vào bài sách giáo khoa


<b>Hot động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1:Vấn đáp</b>


? Qsát 2 ảnh kết hợp với hiểu biết của
bản thân kể tên một số hđộng kinh tế c
truyn vựng nỳi?


? Ngoài chăn nuôi, trồng trọt ngời dân
vùng núi còn làm nghề gì?


? Ti sao núi các hđộng ktế ở đây lại
đa dạng?


? Các sản phẩm của ngời dân vùng núi
đợc đánh giá nh thế nào?


? Liªn hƯ ViƯt Nam ?
- GV kÕt ln chuyÓn ý


<b>1. Hoạt động kinh tế cổ truyền</b>


- Trång trọt: Chăn nuôi, khai thác và
chế biến lâm s¶n



- Nghề thủ cơng: chế biến thực phẩm,
dệt vải,dệt len, làm đồ mĩ nghệ


- Phần lớn mang tính tự cấp. Một số
sản phẩm thủ công đợc xuất khẩu do
mang đậm bản sắc dân tộc


<b>Hoạt động 2:</b>


? Qs¸t H24.3 mô tả ảnh và cho biết
những khó khăn cản trở cho sự phát triển
kinh tế xà hội vùng núi?


? Muốn phát triển kinh tế văn hoá miền
núi việc đầu tiên cần phải làm là gì?


? Qsát H24.3 và 24.4 tại sao phát triển
giao thông và điện lực là những việc cần
làm trớc để thay đổi bộ mặt vùng núi?


? Vấn đề về môi trờng đặt ra


<b>2. Sự thay đổi kinh tế xã hội</b>


- Muèn phát triển kinh tế vùng núi cần
chú trọng phát triển giao thông và điện
lực


- Vic phỏt trin kinh tế xã hội đặt ra
nhiều vấn đề về mơi trờng



</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>IV. Cđng cè</b>
- §äc ghi nhí


? Trả lời 1 số câu hỏi vấn đáp trong nội dung bài học
<b>IV. Hớng dẫn học tập: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /


<b>ôn tập chơng II, III, IV, V</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc:Giỳp HS nm c toàn bộ kiến thức qua các chơng II đến V
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức ở các chơng chuẩn bị cho phần học mới
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- B¶ng phơ


<b>III. Phơng pháp:</b>
Vấn đáp


<b>IV. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1. ổn định tổ chức</b>


<b> 2. Kiểm tra bài cũ ? Làm BT 3 sgk, Kể tên các hoạt động kinh tế cổ truyền</b>


của các dân tộc phơng Bắc?


<b> 3. Néi dung tiÕt «n tËp:</b>


<b>Mơi trờng đới nóng, hoạt động kinh</b>
<b>tế của con ngời</b>


<b>Mơi trờng đới ơn hồ, hoạt động</b>
<b>kinh tế của con ngời</b>


- VÞ trÝ: Trải dài giữa 2 chí tuyến gồm
4 kiểu môi trờng.


+ Mơi trờng xích đảo ẩm, Mơi trờng
nhiệt đới, Mơi trờng nhiệt đới gió mùa,
Mơi trờng hoang mạc.


- Mơi trờng xích đạo ẩm: nắng nóng
ma nhiều, rừng phát triển quanh năm,
sinh vật phát triển.


- Môi trờng nhiệt đới: Nóng tập trung,
ma nhiều 1mùa,trồng nhiều cây lơng
thực, cây cơng nghiệp


- Mơi trờng nhiệt đới gió mùa:


Nhiệt độ, lợng ma thay đổi theo mùa
gió, thời tiết thất thờng.



 Cánh tác sớm dới nhiều hình thức,
cây trồng chủ yếu là lúa nớc và ngũ cốc.


- Dân số: 1/2 d©n sè thÕ giíi.


- Vị trí: Đới trung gian giữa đới nóng
và đới lạnh thời tiết thay đổi thất thờng,
một năm chia thành 4 mùa:


Mùa xuân, hạ, thu, đông.
Thay đổi từ - Bắc xuống Nam
- Tây sang Đông


* Hoạt động nông nghiệp: sản xuất
chun mơn hố quy mô lớn, áp dụng
khoa hc k thut cao


* sản xuất công nghiệp sớm nhất thÕ
giíi = 3/4 s¶n phÈm c«ng nghiƯp thế
giới, công nghiệp chế biến là thế mạnh.


* ụ thị hố phát triển mạnh: 775%
dân số ở đơ thị.


* Ơ nhiễm khơng khí và ơ nhiễm mơi
trờng nớc đang báo động cho mơi trờng
đới ơn hồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>Mơi trờng hoang mạc</b> <b>Môi trờng đới lạnh </b> <b>Môi trờng vùng núi </b>
- Vị trí:Nằm dọc 2 đờng



chÝ tuyÕn


KhÝ hËu khô khắc nghiệt
to<sub> chênh lệch lớn.</sub>


- Sinh vt phỏt trin kém,
chủ yếu là thực vật và động
vật giữ đợc nớc và dinh
d-ỡng cho cơ thể.


- Hoạt động kinh tế cổ
truyền chăn nuôi du mục và
trồng trọt ở ốc đảo.


- Ngµy nay: Khai thác
dầu mỏ, khoáng sản, và
phát triển kinh tÕ ë hoang
m¹c


N»m trong khoảng 2
vòng cực về phÝa 2 cùc


- KhÝ hËu khô, nghiệt
ngà t0<sub> chênh lệch lớn, lạnh</sub>
lẽo


- Sinh vật phát triển kém
chủ yếu là thực vật và
động vật: Gấu trắng, Tuần


lộc, Hải cẩu, Chim cỏnh
ct...


- Là nơi dân c Ýt.


- Hoạt động kinh tế:
đánh bắt cá, săn thú quý.


- Nguy cơ: Thiếu nhân
lực làm tuyệt chủng động
vật quý.


- Khí hậu và thực vật
thay đổi theo độ cao


- Các vùng núi thờng
là tha dân. các dân tộc có
đặc điểm c trú khác nhau
- Hoạt động kinh tế
trồng trọt, chăn nuôi, sản
xuất hàng thủ công chế
biến lâm sản là các hoạt
động cổ truyền ở vựng
nỳi.


- Ngày nay giao thông
và điện lùc ph¸t triĨn
cïng víi một số ngành
sản xuất ph¸t triĨn.



GV kết hợp hỏi về các kiến thức địa lí, khái
qt các chơng theo thứ tự:


- Vị trí mơi trờng - Điều kiện tự nhiên
- Hoạt động kinh tế - Dân c tập trung
 ảnh hởng của môi trờng


HS thảo luận trả lời và xác
định các đối tợng trên bản đồ.


GV chuÈn ý ra bảng.


<b>IV - Củng cố bài:</b>


- GV nhấn mạnh nội dung bài giảng
<b>V - Hớng dẫn về nhà:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

Tuần 14
Tiết 28


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
PhÇn ba


Thiên nhiên và con ngời ở các châu lục



<b> Bµi 24: </b>

<b>ThÕ giíi réng lín và đa dạng</b>


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kiến thức: HS cÇn:



+ HS hiểu và phân biệt đợc lục địa và châu lục. TG có 6 lục địa


+ Hiểu đợc các KN kinh tế cần thiết để phân biệt đợc 2 nhóm nớc phát triển và
đang PT


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, ptích so sánh số liệu thống kê
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK Địa lý 7, một số câu truyện mở rộng
- Bản đồ Thế giới


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b> 1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b> 2. KiÓm tra:</b></i>


? Kể tên các châu lục trên thế giới và chỉ trên bản đồ
<i><b> 3. Bài mới. </b></i>


* Vào bài: Gọi HS đọc phần giói thiệu trong sách giáo khoa


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Vấn đáp</b>
- HS đọc kênh chữ
? Lục địa là gì?


? Có mấy lục địa trên Thế giới? Kể
tên các lục địa đó?



? Kể tên một số đảo và quần đảo lớn
nằm xung quanh từng lục địa?


? Có mấy đại dơng trên Thế giới?
? Lên bảng xác định các lục địa và các
đại dơng bao quanh từng lục địa?


? Châu lục là Lục địa có điểm giống
và khác nhau nh thế nào?


(<i>giống: cả 2 đều có biển và đại dơng</i>
<i>bao quanh</i>)


? Dựa vào cơ sở nào để phân chia lục
địa và châu lục?


<b>1. Các lục địa và các châu lục</b>


- Lục địa : là khối đất liền rộng hàng triệu
km vng có biển và đại dơng bao quanh


+ Có 6 lục địa trên TG


- Châu lục bao gồm lục địa và các đảo,
quần đảo chung quanh: Có 6 châu lục


* Căn cứ: Châu lục-Lịch sử; kinh tế, chính
trị, Lục đại - tự nhiên.



<b>Hoạt động 1: Vấn đáp</b>


GV giíi thiƯu chỉ số HĐI (<i>là kết hợp</i>
<i>của 3 thành phần</i>)


<b>2. Các nhãm níc trªn TG</b>
- TG cã > 200 qc gia


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

+ Thu nhập bình quân 1 Quốc gia.
- HS đọc mục 2 - SGK trang 81
- Đọc bảng số liệu


? Ngời ta dựa vào chỉ tiêu nào để đánh
giá, phân loại sự PT kt- xh của từng nớc
và tng quc gia?


- HS phân tích


? Theo chỉ tiêu phân loại có mấy mức?
- 2 mức


? Ngoài ra còn có cách phân loại nào
khác?


- HS nêu theo sách giáo khoa


? Liªn hƯ căn cứ chỉ tiêu trên, Việt
Nam thuộc nhóm nớc nào? Vì sao?


- Việt Nam thuộc nhóm 2: Nớc đang


phát triển bëi v× chØ sè HDI thÊp.


? Xác định trên lợc đồ những khu vực
có mức thu nhập cao?


- HS chỉ bn
- GV kt lun


- Ngoài ra còn căn cứ vào cơ cấu kinh tế
Chia 2 nhóm nớc:


- Nhóm nớc phát triển
- Nhóm nớc đang phát triển


<b>IV. Củng cố</b>
- §äc ghi nhí


? Lên bảng xác định các lục địa và các châu lục?
- Tại sao nói: Thế giới chúng ta lớn và đa dạng?
HS thảo luận phát biểu


- GV bỉ sung ý
Réng lín:


+ Con ngời có ở các châu lục, các đảo...
+ Vơn tới các tầng cao...


+ Xuống sâu thềm lục địa...
Đa dạng:



+ Cã trªn 200 quèc gia
+ Cã nhiỊu d©n téc anh em...


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

- Thu nhập bình quân > 20.000 USD/ năm  nớc phát triển
- Thu nhập bình quân < 20.000 USD/ năm  nớc đang phát triển
? Chn ỏp ỏn ỳng nht:


Dựa vào phần thống kê ở câu hỏi sách giáo khoa , nhóm nớc phát triển gồm các nớc
nào sau đây:


A, Hoa Kỳ, An giê ri B, CHLB Đức, Braxin


C, CHLB Đức, Hoa Kì D, Hoa Kì, Braxin


<b>V. Hớng dẫn học tập: </b>


1 - Học bài, ôn bài, làm bài tập
2 - Tìm hiểu về châu Phi


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

Chơng VI:

Châu phi



Bài 26:

<b>thiên nhiên châu phi</b>


<b>I. Mục tiêu bµi häc:</b>


- Kiến thức:HS hiểu rõ Châu Phi có hình dạng khối , đặc điểm vị trí địa lí, hình
dạng lãnh thổ và khống sản của Châu Phi


- Về kĩ năng: Biết phân tích lợc đồ tìm ra vị trí địa li, đặc điểm địa hình và sự phân
bố KS ở CPhi



<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Bản đồ TN Châu Phi


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2. KiĨm tra </b></i>


? V× sao nói Thế giới rộng lớn và đa dạng
<i><b>3. Bài míi</b></i>


* Vào bài :Một châu lục dạng khối, nới đây nđộ cao quanh nămlàm ảnh hởng đến
đời sống, sinh hoạt của con ngời nơi đây. Vậy đó là châu lục nào?chúng ta cùng tìm
hiểu bài hơm nay:


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Giới thiệu, thực hành bản đồ:</b>
- GV treo lợc đồ TN Châu Phi


? Châu Phi tiếp giáp với các viển và đại dơng
nào? Xích đạo đi qua phần nào của châu lục?
? Lãnh thổ Châu phi chủ yếu thuộc mơi trờng


nµo?


- GV hớng dẫn HS xác định các điểm cực
+ Cực Bắc: Mũi Blăng 37độ 20' Bắc
+ Cực Nam: Mũi Kim 34độ 51' Nam



+ Cực Đông: Mũi Ra tha phun 51 độ 24' Đông
+ Cực Tây: Mũi Xanh 17độ 33' Tây


? Đờng bờ biển Cphi có đặc điểm gì? Đặc điểm
đó ảnh hởng nh thế nào đến KH của Cphi?
? Nêu tên các dịng biển nóng, biển lạnh chảy


ven bờ biển Châu Phi?
- HS nêu và chỉ trên bản đồ


? Cho biết ý nghĩa của kênh đào Xuy-ê đối với
giao thơng đờng biển trên Thế giới ?


<b>1. Vị trí địa lý</b>


- Xích đạo đi qua chính giữa
châu lục


- Lãnh thổ Châu Phi thuộc môi
trờng đới nóng


- Bờ biển ít bị cắt xẻ, biển ít lấn
sâu vào trong đất liền, khí hậu
càng nóng


<b>Hoạt động 2: Phân tích bản đồ </b>
- Qsát H26.1 cho biết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

? ở Châu Phi dạng địa hình nào là chủ yếu?
- (500- 2000m)



? Nhận xét sự phân bố địa hình đồng bằng
Chõu Phi?


- Hạ lu các con sông


? Kết luận gì về địa hình của Châu Phi?
- Cao, sơn nguyên khổng lồ


? Xác định trên lợc đồ:
- Các bn a


- Các sơn nguyên
- Hồ


- Các dÃy núi chính


? Dựa vào thang màu hãy cho biết hớng nghiêng
chính của a hỡnh Chõu Phi?


? Nhận xét về mạng lới sông ngòi Châu Phi?
* Thảo luận nhóm:


? Nhúm 1: K tờn các loại khống sản từ xích
đạo lên phía Bắc?


? Nhóm 2: Kể tên các loại khống sản từ xích
đạo xuống phớa Nam?


- HS thảo luận, báo cáo


- HS bổ sung


- GV kết luận


? Nhận xét gì về khoáng sản ë Ch©u Phi?
- Phong phó


- u cầu HS chỉ khống sản trên bản đồ
- GV kết luận bài


- Dạng khối khổng lồ có các bồn
địa xen kẽ các sơn nguyên
+ Độ cao TB: 750 m


- Híng nói chÝnh: nghiêng
ĐN-TB


- Sụng: phõn b khụng ng u
ln nht Sụng Nin- giỏ tr ln


<i><b>b. Khoáng sản:</b></i>


- Chõu Phi cú ngun khống sản
phong phú và giầu có đặc biệt
là khống sản q hiếm


<b>IV. Cđng cè</b>
§äc ghi nhí.


Thực hành chỉ bản đồ



Làm bài tập: Chọn đáp án đúng:
1. Bờ biển Châu Phi có đặc điểm:
A, ít bị cắt xẻ, ít vịnh và đảo
B, Cắt xẻ mạnh, nhiều vịnh và đảo
2. Sơn nguyên Châu Phi:


A, Có nhiều cao nguyên xếp tầng
B, Có nhiều nũi cao đồ sộ


C, Cã c¸c d·y nói xen lẫn cao nguyên
D, Tất cả sai


<b>V. Hớng dẫn học tập: </b>
- Học bài cũ


- Làm các bài tập sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 27


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

Bài 27:


<b>Thiên nhiên châu phi </b>

<b>( tiếp theo)</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
- Kiến thức: HS cần:


+ Nm vng c điểm và sự phân bố môi trờng tự nhiên ở Châu Phi


+ Hiểu rõ mqh qua lại giữa vị trí địa lí với khí hậu giữa khí hậu với sự phân bố các
môi trờng tự nhiên của Châu Phi



- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, ptích ảnh địa lý ,nhận biết cấc môi trờng qua ảnh a


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Bn phân bố lợng ma (tự nhiên) Châu Phi
- ảnh hoang mạc Xa ha ra


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra : </b></i>


? Phân tích đặc điểm địa hình và khống sản Châu phi?
<i><b>3. Bài mới. </b></i>


* Châu phi là 1 vùng có mơi trờng khắc nghiệt nhất trong tất cả các châu lục. Với
đặc điểm KH nh vậy thì cảnh quan ở đây ra sao chúng ta cùng tìm hiểu:


3 - Bµi míi


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


HS quan s¸t H 27.1


? So sánh phần đất liền giữa 2 chí tuyến
của Châu phi và phần đất cịn lại?


<b>3 - Khí hậu:</b>



- Phần lớn lÃnh thổ Châu phi nằm
giữa 2 chí tuyến nên Châu phi là Châu
lục nóng.


- B bin khơng bị cắt xẻ nhiều
- Lục địa hình khối - Kích thớc
lớn.


? Dựa vào kiến thức đã học và H 27.1 giải
thích tại sao Bắc phi lại hình thành hoang
mạc lớn?


- Do Châu phi là lục địa lớn, ảnh
h-ởng của biển không vào sâu trong đất
liền nên Châu phi là Châu lục khơ
- Chí tuyến Bắc đi qua chính giữa Bắc phi


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

? VËy khÝ hậu Châu Phi hình thành môi
trờng gì?


GV giới thiệu: Xa hara
HS quan sát H 27.1


Hình thành hoang mạc lín nhÊt
thÕ giíi (<i>Xahara</i>)


? H·y nhËn xÐt vỊ sù ph©n bố lợng ma ở
Châu phi?


- HS nhận xét theo số liƯu s¸ch gi¸o khoa



- Có ma lớn: Tây phi, Vịnh Ghinê
- Ma trung bình: 2 bên đờng xích
đạo (1.000  2.000mm)


- Ma Ýt ë xa m¹c, hoang m¹c


 Lợng ma ở Châu phi phân bố
khơng đồng đều.


? Cho biÕt ¶nh hëng cđa 2 dòng biển nóng
và lạnh tới lỵng ma vïng duyên hải Châu
phi?


- Ma ít (200mm)
HS quan s¸t H 27.2


? Sự phân bố các mơi trờng tự nhiên Châu
phi có đặc điểm gì?


- Đối xứng nhau qua xích đạo


<b>4. Các đặc điểm khác của mơi </b>
<b>tr-ờng tự nhiên:</b>


- Các môi trờng tự nhiên nằm đối
xứng nhau qua đờng xích đạo


? Gồm những mơi trờng nh thế nào? xác
định giới hạn, vị trí mơi trờng?



- HS nêu và chỉ trên bản đồ


<i><b>+ Mơi trờng xích đạo ẩm</b></i>
+ 2 môi trờng nhiệt đới
+ 2 môi trờng hoang mạc
+ 2 mơi trờng địa Trung Hải
? Vì sao có sự phân bố các mơi trờng nh


vËy?


HS th¶o ln:


- Do vị trí Châu lục, cả xích đạo và 2 chí
tuyến u qua Chõu lc


? Vậy môi trờng tự nhiên nào là điển hình
của Châu phi


- Hoang mạc, xa van


<i><b>* Xavan và hoang mạc là 2 môi </b></i>
tr-ờng tự nhiên điển hình của Châu Phi
và thế giới: Chiếm diện tích lín.


<b>IV - Cđng cè bµi:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

HS thực hành trên bản đồ


- Làm bài tập: Chọn đáp án ỳng nht:



Hoang mạc Xahara là một hoang mạc lớn thuộc
A, Nam Phi


B, Đông Phi
C, Bắc Phi
D, Tây Phi


<b>V. Hớng dẫn học tập: </b>
- Học bài cũ


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

Tuần 16
Tiết 31


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
Bµi 28: Thùc hµnh


Phân tích lợc đồ phân bố các mơI trờng tự nhiên,
biểu đồ nhiệt độ và lợng ma ở chõu phi


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc: nm vững sự phân bố các môi trờng tự nhiên Châu Phi, giải thích
đ-ợc nguyên nhân dẫn đến sự phân bố đó.


+ Nắm đợc cách phân tích bản đồ khí hậu Châu Phi xác định trên lợc đồ các môi
trờng tự nhiên Châu Phi


- Về kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc biểu đồ nhiệt độ, lợng ma của một địa điểm, kĩ


năng xác định vị trí các địa điểm trên lợc đồ.


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Lợc đồ các TN Châu Phi


- Biểu đồ nhiệt độ lợng ma


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2. KiĨm tra bµi cị </b></i>


? Phân tích đặc điểm các môi trờng tự nhiên Châu Phi?
<i><b>3. Bài mới: HS đọc yêu cầu bài thực hành:</b></i>


<b>Bµi tËp 1: Yêu cầu: HÃy trình bày và giải thích sự phân bố các môi trờng tự</b>
nhiên Châu phi?


Phơng pháp: Thảo luận nhóm: 4 nhóm
HS thảo luận, báo cáo


GV kiĨm tra, tỉng kÕt


Nhãm 1: Quan s¸t H 27.2 SGK
? Ch©u phi có các môi trờng nh thÕ


nµo?


? Xác định trên bản đồ vị trí các mơi
trờng trên?



Mơi trờng xích đạo Phía Tây
Mơi trờng Xavan Phía Đơng
Mơi trờng HM Phía Tây
Mơi trờng Xavan Phía Đơng
? Khí hậu mơi trờng tự nhiên thay đổi


nh thÕ nµo?


 Sự thay đổi của khí hậu: ẩm - khơ đến
xích đạo hớng Tây - Đơng: Khơ ẩm n
chớ tuyn Nam.


Nhóm 2:


? Sự ảnh hởng của dòng biển nóng
lạnh tới môi trờng Ch©u phi nh thế


* Dòng biển lạnh Bangheta, Ganasi chảy
ven bờ phía Tây nê sa mạc hình thành sát
bờ biển.


Giáo viên: Nguyễn Đức Thanh


66


theo
xích đạo


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

Nhãm 3:



? T¹i sao khÝ hậu Châu phi khô và
hình thành hoang mạc lớn I thÕ giíi?


Nhãm 4:


- Do lãnh thỏ hình khối rộng lớn độ cao
200m


- ảnh hởng của chí tuyến tới Bắc phi
- Biển ít ăn sâu vào đất liền


<b>Bài tập 2: Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma</b>


Xác định vị trí địa lí ba biểu đồ khí hậu trên H 27.2 SGK
Nêu đặc điểm khí hậu của 1 vị trớ ca Chõu phi


* Phơng pháp: GV hớng dẫn phơng pháp phân tích


HS thảo luận nhóm: 4 nhóm báo cáo GV tổng kết ra bảng
Biểu




Lợng ma


(mm/nm) Nhit (


o<sub>C)</sub> Biên


nhiệt Đặc điểm khí hậu



V trớ
a lớ


A TB: 1244 ma
vµo T11, T3


Nãng T3,
T11: 25 (<i>o</i><sub>C) </sub>


L¹nh 18<i> o</i><sub>C</sub>


10


- Kiểu khí hậu nhiệt
đới


- Đặc điểm nóng,
ma theo mùa


Báncầu Nam
- Lulaembasi
- Sè 3


B TB: 897ma vµo
T6, T9


T5 nãng 35<i> o</i><sub>C</sub>


T1 l¹nh 20<i> o</i><sub>C</sub> 15



- Nhiệt đới nửa cầu
Bắc


- Sè 2


- Ua-Ga-ctugu


C TB: 2592 ma
T9, T5


T4 nãng 28<i> o</i><sub>C</sub>


T7 l¹nh 20<i> o</i><sub>C</sub> 8


- Xích đạo ẩm nửa
Cầu Nam


- Phía Nam bồn
địa


C«ng g«: Sè 1


D TB: 506 ma
nhiỊu T4, T7


T2 nóng 22<i> o</i><sub>C</sub>


T7 lạnh 10<i> o</i><sub>C</sub> 12



- Địa Trung Hải nửa
Cầu Nam, mùa hè
nóng, khô


- Vị trí 4 tiÕp
theo


<b>IV- Cđng cè bµi: </b>


Tìm hiểu nền văn minh sông Nin giá trị kinh tế của Sông Nin đối với Bắc Phi?
- Quan sát biểu đồ A/H28.1 nhiệt độ tháng thấp nhất là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

D, Tất cả đều sai


<b>V. Híng dÉn häc tËp: </b>


- Lµm các bài tập sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 29


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

Bài 29:


<b>Dân c xà hội châu phi</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
- Kiến thức: HS cÇn:


+ Nắm đợc đặc điểm về lịch sử dân c Châu Phi
+ Biết đợc tình hình bùng nổ dân số ở Châu Phi
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy hc:</b>



- SGK Địa lý 7,


- Lc dõn c Châu Phi


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2. KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Quan sát biểu đồ C/H28.1 nhiệt độ tháng thấp nhất là:
A, Tháng 1, 2


B, Tháng 9, 10
C, Tháng 6, 7
D, Tất cả đều sai
<i><b>3. Bài mới. </b></i>


* Vào bài gọi HS đọc phần giới thiệu sách giáo khoa


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Giới thiệu</b>


- Yªu cầu HS nghiên cứu sách giáo khoa
- HS nghiên cứu tµi liƯu


? Lsử Châu Phi chia làm mấy giai đoạn
chính? đó là những giai đoạn nào?


? Giai đoạn đầu (TK 16-19) Châu Phi có đặc


điểm gì?


? Giai đoạn tiếp theo lịch sử Châu Phi có đặc
điểm gì?


? Từ sau chiến tranh Thế giới II lịch sử Châu
Phi có sự thay đổi nh thế nào?


<b>Hoạt động 1: Phân tích bản đồ</b>


? Dựa H29.1 và kiến thức đã học trình bày
sự phân bố dân c Chõu Phi?


? Tại sao lại có sự phân bố nh vậy?


? Tìm trên hình 29.1 các thành phố của Châu
Phi có từ 1 triệu dân trở lên? Các thành
phố này thờng tập trung ở đâu?


- HS thc hnh bn


<b>1. Lịch sử và dân c</b>
<i><b>a.</b><b>Sơ lợc lịch sử</b></i>
* 3 gđoạn:


- TK 16-19: Chõu Phi bt u b thc
dõn Châu Âu xâm chiếm thành thuộc
địa


- TK 19-20 : Ch©u Phi tiếp tục nằm dới


ách trống trị


- Sau chin tranh Thế giới II các nớc
Châu Phi lần lợt dành đợc độc lập
<i><b>b.</b><b>Dân c</b></i>


- Phân bố không đồng đều
- Không có nhiều thành phố lớn


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<b>Hoạt động 3: Liờn h:</b>


? Đánh giá tình hình dân số ở Châu Phi?
- Bùng nổ dân số


? Tại sao Châu Phi lại xẩy ra tình trạng bùng
nổ dân số ?


- Trỡnh độ kém phát triển…
- Quan sát bảng số liệu và lc :


? Các quốc gia có tỉ lệ gia tăng dân số tự
nhiên cao hơn mức trung bình nằm ở vùng
nào của Châu Phi?


- Bắc Phi, Tây Phi, Đông Phi


? Các quốc gia có tỉ lệ gia tăng dân số tự
nhiên thấp hơn mức trung bình nằm ở
vùng nào của Châu Phi?



- Nam Phi


? Bùng nổ dân số ở Châu Phi dẫn đến hậu
quả gì?


- §ãi nghÌo, bƯnh tËt


? Châu Phi đang ng trc vn bc xỳc
gỡ?


( Đại dịch HIV)


2005 TG :43 triƯu ng nhiƠm HIV


? Ngun nhân nào dẫn đến tình trạng xung
đột tộc ngời ở Châu Phi?


HS: Nhiều tộc, trình độ kém phát triển


<b>ngêi ë Ch©u Phi</b>
<i><b>a.</b><b>Bïng nỉ d©n sè</b></i>


- D©n sè : 81,8 triƯu ngêi(13,4% d©n sè
TG)


- Gia tăng dân số : 2,4%


- Bựng nổ dân số – nạn đói triền
miên



<i><b>b.</b><b>Xung đột tộc ngời</b></i>


Tån t¹i nhiỊu téc ngêi khác nhau


<b>IV. Củng cố</b>
- Đọc ghi nhớ


- Chỉ các thành phó lớn của Châu Phi
- Bài tập:


iu kin Chõu Phi ổn định về chính trị và phát triển kinh tế là:
A, Kiểm soát bùng nổ dân số và đại dịch AIDS


B, Chấm dứt xung đột sắc tộc


C, Thoát khỏi sự can thiệp của nớc ngồi
D, Tất cả đúng.


<b>V. Híng dÉn häc tËp: </b>
- Häc bµi cị


- Tìm hiểu các vấn đề bức xúc ở Châu phi
- Làm các bài tập sách giáo khoa


- ChuÈn bÞ 30: " Kinh tÕ ch©u Phi"


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

kinh tÕ ch©u phi


<b>I - Mục tiêu bài học</b>



+ HS nm vng c im nụng nghiệp Châu phi, Công nghiệp nhiệt đới xuất khẩu.
+ Đặc điểm cơng nghiệp Châu phi chủ yếu khai thác khống sản xuất khẩu


+ Rèn kĩ năng đọc và phân tích biểu đồ.
<b>II - Phơng tiện dạy học</b>


- Bản đồ nông nghiệp Châu phi
- Bản đồ công nghiệp Châu phi
<b>III - Tiến trình tiết học</b>


<i><b>1 - </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2 - Kiểm tra bi c:</b></i>


Nêu những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu phi trong việc phát
triển kinh tế.


Nguyên nhân kìm hÃm sự phát triển kinh tế xà hội Châu phi
<i><b>3 - Bài mới</b></i>


<b>Hot ng ca thy v trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Phân tích ảnh.</b>
HS quan sát hình SGK


HS đọc mục trồng trọt


? NhËn xét các hình thức canh tác của
Châu phi?


- HS nhận xét



<b>1- Nông nghiệp:</b>
<i><b>a)</b> Trồng trọt</i>


? Sự khác nhau giữa sản xuất cây công
nghiệp và cây lơng thực Châu phi?


- Cây công nghiệp nhiều hơn cây lơng
thực


* Cõy cụng nghip xuất khẩu đợc chú
trọng phát triển theo hớng chuyên mơn
hố cao nhằm mục đích xuất khẩu.


- Cây lơng thực chiếm tØ träng nhá
trong c¬ cấu ngành trồng trọt.


HS quan sát H 30.1


? Nêu sự phân bố các loại cây nông


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

nghiệp.


3 nhóm thảo luận:


- Nhóm 1: Em hÃy nhận xét về nhóm
CCN lâu năm của Châu phi?


VD: Ca cao, cà phê, cọ dầu



- Phân bè ë: B¾c phi, Ghinª, Cao
nguyªn, Đông phi, Camêrun, Xu đăng,
CH công gô.


Nhóm 2: Nhận xét sự phân bố cây ăn
quả?


Xỏc nh trờn bn .


* Cây ăn quả:


VD: Cam, chanh, nho, « liu?


- Phân bố ở ven địa trung hải, ven biển
cực nam châu phi.


? H·y nhËn xÐt vÒ các loại cây lơng
thực?


- HS xỏc nh trờn bn


* Cây lơng thực:


VD: Lúa mì, ngô, kê, lúa gạo


- Phõn b ven a trung hi, CH Nam
phi S-Nin-Aicp


? Năng xuất lúa nơi đây ra sao?
- Thấp



Năng suất kém


? Ngnh chn nuụi có đặc điểm gì nổi
bật, hình thức chăn ni nh thế nào? Sự
phân bố ra sao?


- Xác định sự phõn b.


<i><b>c) </b>Ngành chăn nuôi:</i>


- Chăn nuôi kém phát triển


- Chăn nuôi là phổ biến, phụ thuộc vào
tự nhiên.


<b>Hot động 2: Phân tích lợc đồ:</b>
HS quan sát lợc đồ H 30.2


? Công nghiệp Châu phi có điều kiện
phát triển nh thế nào?


- Khoáng sản


<b>2 - Công nghiệp:</b>


- Nguồn khoáng sản phong phú,


- Nền c«ng nghiƯp nãi chung chËm
ph¸t triĨn



? Cơng nghiệp Châu phi có mấy khu
vực, trình độ phát triển ra sao?


- Ba khu vùc


- Châu phi có 3 khu vực cơng nghiệp,
trình độ phát triển công nghiệp khác
nhau.


HS xác định các vùng cơng nghiệp trên
bản đồ.


GV tỉng kÕt bµi.


+ Cộng hoà Nam phi có công nghiệp
phát triển toàn diện nhất.


<b>IV - Củng cố bài:</b>


+ GV nhấn mạnh nội dung bài giảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

A( Sản phẩm) Nối B ( Nơi phân bố)
1. Ca cao 1- d a. Ghi nê, Xu đăng, CH Côngô


2. Cà phê 2- i b. Ven Địa Trung Hải, cực Nam Châu Phi
3. Cọ dầu 3- g c. Ven Địa Trung Hải và CH Nam Phi
4. Lạc 4- a d. Duyên hải phía Bắc vịnh Ghi nê
5. Cam, nho,



chanh, ôliu


5- b e. Phổ biến khắp Châu Phi


6. Lỳa mì, ngơ 6- c g. Dun hải Vịnh Ghi nê nơi có khí hậu nhiệt đới
7. Kê 7- e h. Chõu th sụng Nin


8. Lúa gạo 8- h i.Cao nguyên Đông Phi, duyên hải Đông Phi, vịnh Ghi nê
<b>V - Híng dÉn vỊ nhµ:</b>


Lµm bµi tËp thùc hµnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

Tuần 17
Tiết 34


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
<i><b> Bµi 31: </b></i>


kinh tÕ ch©u phi ( tiÕp)


<b>I - Mơc tiêu bài học:</b>


+ Tip tc nm vng cu trỳc n giản nền kinh tế Châu phi


+ Hiểu rõ sự đô thị hố khơng tơng xứng với trình độ phát triển công
nghiệp nên những vấn đề kinh tế xã hội cần phải giải quyết.


+ Phân tích lợc đồ kinh tế Châu phi
+ Rèn kĩ năng đọc bản đồ



<b>II - Phơng tiện, thiết bị:</b>
- Lợc đồ kinh tế Châu phi


- Lợc đồ phân bố dân c, đơ thị Châu phi
<b>III - Tiến trình bài giảng</b>


<i><b>1 - </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
GV kiểm diện
<i><b>2 - Kiểm tra bài cũ:</b></i>


Nêu những đặc điểm chính nơng nghiệp Chõu Phi?


Ngành công nghiệp Châu Phi có những điều kiện, khó khăn gì?
<i><b>3 - Bài mới</b></i>


<b>Hot ng ca thy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Phân tích lợc đồ</b>
HS quan sát H 31.1


<b>3 - Hoạt động dịch vụ:</b>


? Cho biết hoạt động kinh tế đối ngoại Châu
phi có đặc điểm gì nổi bật ?


- Xt khÈu dÇu th«.


- Chủ yếu là nơi cung cấp nguyên
liệu thô xuất khẩu nơng sản nhiệt


đới.


? Ch©u phi xuất hàng gì lµ chđ u và nhập
những mặt hàng gì?


- HS nêu theo sách giáo khoa


- Châu phi là nơi tiêu thụ hàng hoá
cho các nớc t bản.


+ Nhập các máy móc, thiết bị, hàng
tiêu dùng, lơng thực...


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

? Vậy thu nhập ngoại tệ của phần lớn các nớc
Châu phi dựa vào nguồn kinh tế nào?


- Xuất khẩu nông sản và khoáng sản


- 90% thu nhËp ngo¹i tƯ nhờ vào
xuất khẩu nông sản và khoáng sản


? Thế yếu của 2 mặt hàng xuất và nhập khẩu
chủ yếu của châu phi là gì?


- Hµng xuÊt khÈu cã giá trị thấp, hàng nhập
khẩu có giá trị cao


HS quan sát H31.3


- Hàng xuất khẩu có giá trị thấp


- Hàng nhập khẩu có giá trị cao


? Em cú nhn xét gì mạng lới đờng sắt châu
phi?


- Khá dày đặc nhất là Nam Phi, các đồng
bằng…


- Giao thông đờng sắt: ven vịnh
Ghiê - S.Nin và Nam Phi


<b>Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân.</b>
HS đọc mục 4 - SGK


? Cho biết đặc điểm đồ thị hoá châu phi?
HS quan sát H29.1 + bảng số liệu.


? Em có nhận xét gì mức độ đơ thị hố giữa các
nớc.


- Khơng đồng đều, cao ở các nớc: Bắc phi, ven
vịnh Ghinê, thấp ở Đông phi


<b>4) Đô thị hoá ở châu phi:</b>
- Đô thị hoá nhanh.


- Tốc độ đơ thị hố khơng tơng xứng
với trình độ phát triển kinh tế.


? Em hãy cho biết nguyên nhân tốc độ đơ thị


hố ở châu Phi?


- D©n sè tăng nhanh, thiên tai, nội chiến


- Nguyờn nhõn bựng n dân số, đơ
thị hố ở châu Phi do kiểm sốt sự
gia tăng dân số quá kém, thiên tai
sản xuất nông nghiệp khơng phát
triển.


+ Néi chiÕn liªn miªn.


+ Dân tị nạn đổ nhiều về các thành
phố


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

? Em nêu tại sao châu Phi xuất khẩu chủ yếu nông sản nhiệt đới và khống sản?
Nhập các máy móc, thiết bị?


? Xác định trên lợc đồ các đô thị châu Phi.


Em có nhận xét gì về sự phân bố và ảnh hởng của sự phân bố đó đến phát triển kinh
tế - xó hi chõu Phi?


? Các nông sản xuất klhẩu chủ yếu gồm:
A, Cà phê, cao su, chà là


B, Cà phê, ca cao, lạc, cọ dầu, bông
C, Ca cao, chè, mía


D, cà phê, ca cao, lúa mì


<b>V - Hớng dẫn vỊ nhµ:</b>
- Lµm bµi tËp 2:


+ Tên một số cảng lớn
+ Số đô thị trên 1 triệu dân
Năm đô thị trên 5 triệu dân
- Chuẩn bị ôn tập học kỳ I.


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

ôn tập học kì i


<b>I - Mục tiêu bài học:</b>


- Qua tiết ôn tập giúp học sinh:


+ Hệ thống lại kiến thức đã học trong học kỳ I


+ Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ, lợc đồ, biểu đồ, phân tích so sánh các
châu lục về tự nhiờn, xó hi


<b>II - Phơng tiện, thiết bị:</b>


+ Bn các môi trờng Địa lý
+ Một số tranh ảnh


+ Các bản đồ Châu Phi


<b>III </b>–<b> Tiến trình:</b>
<i><b>1 - </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
GV kiểm diện



<i><b>2 - KiĨm tra sù chn bÞ:</b></i>
<i><b>3 - Néi dung tiÕt «n tËp:</b></i>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1:</b>


? Em h·y nhắc lại các thành phần nhân
văn của môi trờng?


? Nêu đặc điểm các thành phần nhân
văn?


- HS nêu theo ý đã học


<b>I - C¸c thành phần nhân văn của</b>
<b>môi trờng:</b>


- Dân số


- S phõn b dõn c
- Quần c, đơ thị hố


<b>Hoạt động 2: Thảo luận thực hành</b>
? Em hãy nhắc lại các môi trờng địa lí
mà em đã học?


<b>II - Đặc điểm các mơi trờng:</b>
* Mơi trờng đới nóng



</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

Mơi trờng đới ôn hoà
? Nêu đặc điểm vị trí mơi trờng đới


nãng ? HS th¶o luËn.


? Đặc điểm khí hậu, sơng ngịi, địa
hình đới nóng.


<i>1 - §íi nãng:</i>


- N»m tõ chÝ tuyÕn B¾c  chÝ tuyÕn
Nam


- KhÝ hËu: N¾ng nãng, ma nhiỊu


- Đơng Nam á và Nam ỏ l im i


nóng
? Nêu các hình thức canh tác và dân c?


- HS xỏc nh trờn bản đồ ?


<i><b>* Kinh tÕ nông nghiệp là chủ yếu</b></i>
(<i>trồng trọt và chăn nuôi</i>)


+ Dân số chiếm 1/2 dân số thế giới.
<i><b>2 - Đới ôn hoà:</b></i>


? Em hãy xác định vị trí của đới ơn hồ
và ý nghĩa vị trí đó?



<i><b>- Mang tính chất trung gian của đới</b></i>
lạnh và đới nóng, một năm chia làm bốn
mùa, thay đổi mạnh mẽ.


? Hoạt động kinh tế nh thế nào? - Sản xuất chuyên hoá với quy mơ lớn
trình độ kinh tế kĩ thuật phát triển.


? q trình đơ thị hố ảnh hởng gì với
mơi trờng nơi đây?


- 75% dân c sống ở đô thị gây ô nhiễm
mơi trờng khơng khí nớc...


? Nêu vị trí, đặc điểm chính của mơi
tr-ờng hoang mạc?


<i><b>3 - M«i trêng hoang mạc:</b></i>


- Diện tích lớn, nằm chủ yếu hai bên
đ-ờng chÝ tuyÕn, khÝ hậu khô hạn kh¾c
nghiƯt.


- Sản xuất chủ yếu là nghề cổ truyền
sản xuất trong các ốc đảo chủ yếu chăn
nuôi, trồng trọt.


? Em hãy xác định vị trí đới lạnh trên
bản đồ?



<i><b>4 - Mơi trờng đới lạnh:</b></i>


- Nằm từ 2 chí tuyến đến 2 cực Bắc,
Nam


+ Khí hậu: khơ, lạnh nhất thế giới
+ Sơng ngịi ít, ở BBC chủ yếu Đại
d-ơng Nam bán cầu là lục địa.


+ §éng thùc vËt kÐm ph¸t triĨn


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

? Em nêu đặc điểm của mơi trờng vùng
núi?


- HS nªu.


- Khí hậu thực vật thay đổi theo độ cao
là nơi tha dân, chủ yếu làm nghề thủ
công.


<b>Hoạt động 3: Vấn đáp</b> <b>III. Châu Phi: </b>


Dựa vào lợc đồ tự nhiên Châu Phi sách
giáo khoa hãy phân tích các đặc im t
nhiờn chõu Phi?


- HS lần lợt phân tích.


<i><b>1. Tự nhiên:</b></i>



- Địa hình dạng sơn nguyên khối cao
- Khí hậu nóng


- Sông ngòi khá nhiều


- Cảnh quan hoang mạc nhiều
? Kinh tế châu Phi có gì nổi bật?


- HS nêu


<i><b>2. Kinh tế:</b></i>


- Kém phát triển :


+ Nông nghiệp: Cà phê, ca cao, cọ
dầu


+ Công nghiệp: Khai thác dầu


+ Dich vụ: Xuất khẩu nông sản và dầu
thô, nhập máy móc thiết bị.


<b>IV - Củng cố bài:</b>


- GV nhấn mạnh nội dung bài giảng


- Cho HS xỏc nh: Vị trí, đặc điểm khí hậu, địa hình các mơi trờng địa lí
- Phân tích giữa 3 yếu tố vị trí, địa hình, khí hậu?


<b>V - Híng dÉn vỊ nhµ:</b>


- Chú ý các bài:


Hot ng kinh t ca con ngời ở các mơi trờng
Mơi trờng xích đạo ẩm


Tù nhiªn và dân c châu Phi


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

Tuần 18
Tiết 36


Ngày so¹n: / /
Ngày dạy : / /


<b>KiÓm tra häc kì I</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


Thụng qua bi kim tra nhằm nắm đợc thơng tin ngợc từ phía học sinh trong quá
trình nắm bắt kiến thức, rèn luyện kĩ năng.Trên cơ sở đó có phơng pháp GD phù hợp
hơn.


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
Bảng phụ ( Đề ph« t«)


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b> 1. </b><b></b><b>n nh t chc</b></i>


Giáo viên kiểm diện


<i><b> 2. Kiểm tra: Ma trận đề kiểm tra học kì I Địa lí 7:</b></i>


Nội dung


Nhận
biết


Th«ng
hiểu


Vận dụng


Tổng số
Cấp thấp Cấp cao


TN TL TN TL TN TL TN TL


Hoạt động kinh tế của các môi
trờng Địa lý


4
(2)


4


(2)


Môi trờng xích đạo ẩm 1


(2)


1



(2)
Mơi trờng đới ơn hồ 1


(0,5)


1
(0,5)


Ch©u Phi 2


(2,5)


1
(1,5)


3


(4)
Kỹ năng phân tích sơ đồ thảm


thực vật, biu khớ hu


1
(0,5)
1
(1)
2
(1,5)



Tng s 5


(2,5)
4
(5)
1
(1,5)
1
(1)
11
(10)
Đề Bài


<b>I. Trắc nghiệm (3 ®iÓm)</b>


Câu 1(1 điểm): Chọn đáp án đúng:


1. Nớc thải ra lợng khí độc hại nhiều nhất thế giới là:


A, NhËt Bản C, Anh


B, Hoa Kì D, Ph¸p


2. So với đới ơn hịa, ở vùng núi cao thảm thực vật đới nóng …


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

A ( Môi trờng) B ( Hoạt động kinh tế ch yu)
1. i núng


2. Đới lạnh
3. Đới ôn hòa


4. Hoang mạc


a. Chăn nuôi và săn bắt


b. Khai thác và chế biến lâm sản
c. Thâm canh tăng vụ


d. Chăn nuôi du môc


e. Các ngành công nghiệp hiện đại
<b>II. Tự luận ( 7 im)</b>


Câu 1: (2 điểm)


Nờu v trớ v c im khí hậu mơi trờng xích đạo ẩm?
Câu 2: (4 điểm)


a. Kể tên 3 hoang mạc lớn của Châu Phi, các
hoang mạc đó năm ở khu vực nào của châu lục?
Tại sao các hoang mạc Châu Phi lan ra sát biển?
b. Bùng nổ dân số ở Châu Phi gây ra hậu quả gì?


Cho ví dụ.
Câu 3: (1 điểm)


Cho biu nhit lng ma sau:


Cho biết biểu đồ thuộc kiểu khí hậu gỡ? na cu
no? Vỡ sao?



Đáp án và biểu điểm
<b>I. Trắc nghiệm:</b>


Câu 1: 1 2 Câu 2 1 2 3 4


B C c a e d <sub>3đ</sub>


<b>II. Tự luận: Câu 1: </b>


- Vị trí: Khoảng từ 50<sub>B đến 5</sub>0<sub>N</sub>


- Khí hậu: + Nhiệt độ trung bình cao, nóng quanh năm, biên nhiệt năm thấp,
biên nhiệt ngày cao


+ Lợng ma lớn: từ 1500 mm đến 2500 mm
+ Độ ẩm cao


0,5 đ
0,5đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

a. Sa ha ra (Bắc Phi)
NamÝp (Nam Phi)
Ca la ha ri (Nam Phi)


Do: Địa hình dạng khối cao đồ sộ, bờ biển không bị cắt xẻ
Có các dịng biển lạnh chảy sát bờ, VD...


b. Hậu quả: Đói nghèo, bệnh dịch, chiến tranh, xung t...


0,5 đ


0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
1 đ
Câu 3:


- Kiểu Địa Trung Hải nửa cầu Bắc
- Do ma nhiều vào mùa Đông


0,5đ
0,5 đ
<b>IV. Kết thúc:</b>


- Giáo viên nhận xét giờ làm bài.
- Gv thu bài chấm.


<b>V. Hớng dẫn.</b>


Yêu cầu HS tiếp tục ôn tập


Chuẩn bị bài 32: Các khu vực châu Phi


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<i><b>Bài 32</b></i>


Các khu vực châu phi


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc: HS cần thấy đợc sự phân chia Cphi thành 3 khu vực: Bắc, Trung và


Nam Phi. Nắm đợc các đặc điểm tự nhiên, kinh tế cả 3 kv


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ kt xh để rút ra những kiến thức địa lý
cần thiết


<b>II. Tµi liƯu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- Lợc đồ Châu phi


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b></b><b>n nh t chc</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b> </i>Không
<i><b>3. Bài mới</b></i>


<b>Hot ng ca thy v</b>
<b>trũ</b>


<b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hot động 1: Thảo luận nhóm</b>
? Quan sát H32.1 đọc nội dung lợc
đồ? Xác định vị trí từng khu vực?


? Nhãm 1: Phân tích vài nét khái
quát về tự nhiên ở khu vực Bắc Phi?


* Khái quát



<b>1. Khu vực Bắc Phi</b>


a. Khái quát tự nhiên: 3 bộ phận
- DÃy núi trẻ phía Tây


- ng bng ven a Trung Hi
- Hoang mạc Xahara ở phía Nam
? Nhóm 2: nêu đặc im kinh t,


xà hội ở khu vực này?


b. Khái quát kinh tÕ x· héi
- Kinh tÕ:


+ Công nghiệp khai khống để xuất khẩu
+ Nơng nghiệp: Trồng 1 số loại cây nhiệt
đới và cận nhiệt với sản lợng thấp.


+ Du lịch: Phát triển mạnh vùng ven biển
- Xã hội: Chủ yếu ngời A Rập và ngời
Bécbe thuộc chủng tộc Ơ rô pê ô it theo đạo
Hồi


<b>Hoạt động 2:</b>


* Thảo luận nhóm, đảo vị trí các
nhóm


? Nhãm 1: Phân tích vài nét khái
quát về tự nhiên ở kv Trung Phi?



<b>2. Khu vực Trung Phi</b>
a. Khái quát tự nhiên:


- Gồm 2 MT : xđạo ẩm và nhiệt đới ở phía
Tây


- Phía Đơng khí hậu gió mùa xích đạo
? Nhóm 2: nêu đặc điểm kinh tế,


x· héi ë khu vùc này?


b. Khái quát kinh tế xà hội


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

? Dựa vào H32.3 hÃy:


- Nêu các cây công nghiệp chủ yÕu
ë Trung Phi?


- Cho biết sản xuất nông nghiệp
của Trung Phi phát triển ở những khu
vực nào? Tại sao li phỏt trin ú?


yếu trồng trọt, chăn nuôi cổ truyền khai thác
lâm sản, khoáng sản và trồng cây c«ng nghiƯp
xt khÈu


<b>IV. Cđng cè:</b>


- Đọc ghi nhớ sách giáo khoa


- Lập bảng so sánh 2 khu vực đó
- Bài tập:


1. Hoang mạc Xahara thuộc: a, Bắc Phi b, Đông Phi
c, Trung Phi d, Nam Phi
2. Nguyên nhân khiến nạn đói thờng xảy ra ở các nớc Trung Phi l:


a. Đất đai thoái hoá b. Hạn hán kéo dµi


c. Nạn châu chấu phá hoại d. Tất cả đều ỳng
<b>V. Hng dn hc tp: </b>


- Làm các bài tập
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 33: Các khu vực châu Phi (tiếp)


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<i><b>Bài 32: </b></i>


Các khu vực châu phi (tiếp)


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kiến thức:HS cần nắm vững nét đặc trng về tự nhiên, kinh tế xã hội khu vực Nam
Phi. Biết phân biệt những nét khác nhau : tự nhiên, kinh tế xã hội giữa các khu vực
Châu Phi


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ tự nhiên, kinh tế xã hội Châu Phi
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>



- Lợc đồ kinh tế Châu Phi


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1. </b><i><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b> 2. KiÓm tra bài cũ</b></i>


? So sánh tình hình phát triển kinh tế 2 khu vực Bắc Phi và Trung Phi?
<b> 3. Bµi míi. </b>


Vào bài: Trong bài học trớc chúng ta đã biết đợc Bắc và Trung Phi là những khu
vực kém phát triển. Khu vực còn lại là Nam phi có đặc điểm tự nhiên nh thế nào?
Điều kiện kinh tế xã hội ở đây có phát triển khơng chúng ta cùng tìm hiểu bài hơm
nay:


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Thảo luận nhóm</b>


? Nhóm 1: Phân tích đặc điểm địa
hình khu vực Nam phi?


- HS thảo luận, phân tích


<b>3. Khu vực Nam Phi</b>
<i><b>a. Khái quát tự nhiên</b></i>


- a hỡnh : Cao TB > 1000m
+ Trung tâm : bồn địa



+ Đông Nam : Dãy Đrê ken bec
? Nhóm 2 : Phân tích đặc điểm khí


hËu cđa khu vùc.


- HS thảo luận, báo cáo.
- GV tổng kết.


- Khí hậu:


+ Phần lớn thuộc môi trờng nhiệt đới
+ Nội địa khô khan


+ Cực Nam: khí hậu Địa Trung Hải
<b>Hoạt động 2: Vấn đáp</b>


? Quan s¸t H32.1 nêu tên các nứơc
thuộc khu vực Nam phi?


<i><b>b. Khái quát kinh tế xà hội</b></i>


? Nam phi có những thành phần chủng
tộc nào?


- Thành phần chủng tộc: Nêgrôit,
Ơrôpêôit, Môngôlôit, ngời lai


? Phần lớn ngời Nam phi theo tôn giáo
nào?



? Thành phần chủng tộc của Nam Phi
có gì khác so với Bắc và Trung Phi?


- Tôn giáo: Thiên chúa giáo


? Trỡnh phát triển kinh tế ở Nam
Phi ra sao? Nguyên nhân nào dẫn đến sự
khác nhau trong phát triển kinh t?


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

? Nêu sự phân bố các loại khoáng sản
chính ở khu vực Nam Phi?


? Nêu một vài nét về CH Nam Phi?


Mạnh nhất là CH Nam phi


<b>IV. Củng cố</b>


- Đọc ghi nhớ sách giáo khoa
- Trả lời câu hỏi 3 sách giáo khoa
- Bài tập:


1. Dân c châu Phi thuộc chủng tộc nào sau đây:


A, ơ- rô- pê- ô- ít B, Nê- grô- ít


C, Môn- gô- lô- ít D, Cả ba chủng tộc trên


2. Quốc gia lớn có nền kinh tế công- nông nghiệp phát triển nhất ở châu Phi là:



A, CH Nam Phi B, An- giª- ri


C, Ai CËp D, Ni- giê- ri- a


<b>V. Hớng dẫn học tập: </b>
- Làm các bài tập
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 34: ''Thực hành: So sánh nền kinh tế của ba khu vực châu Phi"


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

Bài 34:

Thực hành



So sánh nỊn kinh tÕ cđa 3 khu vùc ch©u phi


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc: Nm vng s khỏc biệt về trình độ PT kt rất ko đồng đều thể hiện
trong thu nhập bình quân theo đầu ngời giữa các quốc gia Châu Phi


+ Nắm vững sự khác biệt trong nền kt của 3 khu vực ở Châu phi
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ kt


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Lợc đồ kinh tế Châu phi


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1. </b><i><b>ổ</b><b>n định tổ chức: GV kiểm diện</b></i>
<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ </b></i>


? Phân tích tình hình phát triển kinh tế xà héi Nam Phi?


<i><b> 3. Bµi míi</b></i>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đọc lợc đồ </b>
? Quan sát lợc đồ H34.1 đọc nội dung hình?
* Thảo luận nhóm:


+ Nhãm 1: Cho biết tên các quốc gia ở Châu
Phi có thu nhập bình quân đầu ngời >1000
USD / năm ? Các quốc gia này chủ yếu nằm
ở khu vực nào của Châu Phi


<b>1. Bài tập 1:</b>


- Thu nhập > 1000 USD/ngời/năm
+ Libi,Madôc,Angiêri, Aicập (Bắc


Phi)


+ Bôtxoana, Nammibia (Nam phi)
+ Nhóm 2: Cho biết tên các quốc gia ở Châu


Phi có thu nhËp b×nh quân đầu ngời <200
USD / năm ? Các quốc gia này chủ yếu nằm
ở khu vực nào của Châu Phi?


- Thu nhập < 200 USD/ng/năm
+ Nigiê,Sát (Bắc Phi)



+ Buốckina, Phaxô, Êtiôpia,
Xômali, Xiêralêôn ( Trung Phi)
+ Nhóm 3: Nêu nhận xét về sự phân hoá thu


nhập bình quân đầu ngời giữa 3 khu vực kinh
tế của Châu Phi?


- Nhận xét:


+ Các nớc thuộc khu vực Địa Trung
HảI và cực Nam Châu Phi có mức
thu nhập bình quân lớn hơn so với
các nớc giữa khu vực


+ Møc chªnh lƯch: Min- Max: 12
lÇn


+ Khu vùc Trung phi cã thu nhËp
thÊp nhÊt


<b>Hoạt động 2:</b>
* Thảo luận nhóm


? Nêu đặc điểm chính của nền kinh tế khu vực:
Nhóm 1: Bắc Phi


Nhãm 2: Trung Phi


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

Nhãm 3: Nam Phi



- HS th¶o luËn nhãm, điền bảng báo cáo:


Khu vực Đặc điểm chính của nền kinh tÕ


Bắc Phi Kinh tế tơng đối phát triển trên cơ sở các ngành dầu khí và du
lịch


Trung Phi Kinh tế chậm phát triển chủ yếu dựa vào khai thác lâm sản,
khoáng sản, trồng cây công nghiệp xuất khẩu


Nam Phi Các nớc trong khu vực có trình độ phát triển kinh tế rất chênh
lệch, phát triển nhất là CH Nam Phi cịn lại là các nớc nơng
nghiệp lạc hậu


<b>IV. Cđng cè</b>


- GV chuẩn hố lại tồn bộ những kiến thức đã học trong bài
- Bài tập:


Khu vùc cã c¸c níc kinh tế rất chênh lệch nhau ở châu Phi là:
A, Khu vùc B¾c Phi


B, Khu vực Trung Phi
C, Khu vực Nam Phi
D, Cả A và C đúng
<b>V. Hớng dn hc tp: </b>
- Hc bi c


- Đọc trớc bài 35



</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

Chơng VII:

Châu Mĩ



Bài 35: KháI quát châu mĩ


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kiến thức:HS cần nắm vị trí địa lí, giới hạn kích thớc của Châu Mĩ để thấy đợc
Châu Mĩ nằm ở nửa cầu Tây, diện tích lớn thứ 2 Thế giới


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ TN và các luồng nhập c vào Châu Mĩ
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Lợc đồ tự nhiên Châu Mĩ


- Lợc đồ các luồng nhập c vào Châu Mĩ
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1. </b><i><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b> 2. KiĨm tra bµi cị</b></i>


? So sánh tình hình PT ktxh 3 khu vực của Châu Phi?
<i><b> 3. Bài mới. </b></i>


* Vo bi: Gi HS đọc sách giáo khoa


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Đọc lợc đồ</b>


? Quan sát lợc đồ H35.1 hãy xác định


giới hạn, vị trí của Châu Mĩ?


- 83 độ 39' Bắc- 55 độ 54' Nam( kể cả
đảo)


? So sánh vị trí của Châu Mĩ với Châu
Phi có những đặc điểm gì giống và
khác nhau?


- Giống: giữa xích đạo và chí tuyến


- Khác: Châu Phi xích đạo đi qua phần
rộng nhất


Châu Mĩ xích đạo đi qua phần hẹp nhất


<b>1. Mét l·nh thổ rộng lớn</b>


- Vị trí: Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây
- LÃnh thổ rộng 42 triệu km2 trải dài tõ


vùng cực Bắc đến vùng cận cực Nam


? Quan sát H35.1 Châu Mĩ tiếp giáp
những đại dơng nào?


( NN kh¸m ph¸ muén nhÊt: TK 16)


? Cho biết ý nghĩa của kênh đào Panama?
* Mở rộng: Đào trong 35 năm nơi hẹp



nhÊt:< 50 km


- Ranh giíi:
+ B: BBD
+ §: §TD
+ T: TBD


<b>Hoạt động 2:</b>


? Trớc TK 17 chủ nhân của Châu Mĩ là
ngời gì? Họ thuộc chủng tộc nào?
? Bằng hiểu biết đã học và sỏch giỏo


khoa cho biết những nét cơ bản vÒ ngêi


<b>2. Vùng đất của dân nhập c. Thành</b>
<b>phần chủng tộc đa dạng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

Ekim« và Anh điêng?


- HS nêu theo sách giáo khoa


? Từ sau phát kiến của Crittôp Côlômpô
thành phần dân c của Châu Mĩ có sự
thay đổi nh thế nào?


? Trong thành phần dân c Châu Mĩ ngồi
các luồng nhập c và bản địa cịn có
ng-ời gỡ?



- Ngoài ra còn có ngời Mai-ca, In-ca,
A-xơ-tếch.


? Quan sát H35.2 hÃy giải thích tại sao có
sự khác nhau về ngôn ngữ giữa dân c
khu vực B¾c mÜ víi d©n c khu vùc
Trung vµ Nam MÜ?


- Do cã nhiỊu chđng téc


- TK 16-20 Châu Mĩ có đầy đủ các chủng
tộc chính trên thế gii .


<b> IV. Củng cố</b>


- Đọc ghi nhớ sách giáo khoa


- Bài tập: Châu Mĩ là lục địa nằm hồn tồn ở:
A, Nửa cầu Bắc


B, Nưa cÇu Nam
C, Nưa cầu Tây
D,Nửa cầu Đông


<b>V. Hớng dẫn học tập: </b>
- Làm các bài tập
- Học bài cũ
- Đọc trớc bài 36



</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

Bài 36


Thiên nhiên Bắc Mĩ


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc: Nm vng c im 3 bộ phận của địa hình Bắc Mĩ. Sự phân hố địa
hình theo hớng B-N chi phối sự phân hố khí hậu ở Bắc Mĩ


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lát cắt địa hình, kĩ năng đọc, phân tích lợc
đồ tự nhiên và lợc đồ các kiểu khí hậu Bắc Mĩ để rút ra mối liên hệ giữa địa hình với
khí hậu.


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Lợc đồ tự nhiên Châu Mĩ


- Lát cắt địa hình Bắc Mĩ cắt ngang qua Hoa Kì theo vĩ tuyến 40độB
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ </b></i>


? Châu Mĩ có hình dạng và vị trí nh thế nào? Châu lục này gồm những chủng tộc
nào?


<i><b>3. Bài mới</b></i>


* Bc M tri di 15 độ Bắc đến 80 độ Bắc, là lục địa có tự nhiên phân hoá rất đa
dạng thể hiện qua cấu trúc địa hình, qua đặc điểm khí hậu và đặc bịêt qua mối quan
hệ giữa địa hình với khí hậu. Đó chính là những nội dung chúng ta cần tìm hiểu bài


hơm nay:


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Thảo luận nhóm phân</b>
<b>tích bản đồ.</b>


? Quan sát H36.2 và lát cắt 36.1 cho biết
từ Tây sang Đơng địa hình Bắc Mĩ có
thể chia làm mấy miền?


- Ba miỊn


* Th¶o ln nhãm


? Phân tích đặc điểm tự nhiên của:
N1: Hệ thống Coocđie phía Tây
N2: Miền đồng bằng ở giữa


N3: Miền núi già và sơn ngun ở phía
đơng


HS thảo luận đại diện nhóm trả lời


<b>1. Các khu vực địa hình</b>


<i><b>a. Hệ thống Coođie ở phía Tây</b></i>
- Cao đồ sộ hiểm trở:>3000m
- Gồm nhiều dãy núi chạy //
- Có nhiều KS quý hiếm


<i><b>b. Miền đồng bằng ở giữa:</b></i>
- Ctạo đh dạng lòng máng lớn


- Cao phía Bắc và Tây Bắc, thấp Nam và
Đông Nam


- Có nhiều hồ rộng sông dài có giá trị
<i><b>c. MiỊn nói giµ và sơn nguyên ở phÝa</b></i>


<i><b>đông</b></i>


- Là miền núi già thấp: ĐB- TN
- Dãy A palát giàu khoáng sản
<b>Hoạt động 2: Phân tớch lc :</b>


? Quan sát H36.3 cho biết Mắc Mĩ cã c¸c
kiĨu khÝ hËu nµo? KiĨu khÝ hËu nào


<b>2. Sự phân hoá khí hậu Bắc Mĩ</b>
- Sự phân hoá B-N


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

chiếm diện tích lớn nhÊt?


? T¹i sao khÝ hËu B¾c MÜ lại phân hoá
theo chiều B-N?


? Dựa vào H36.2 và 36.3 giải thích tại
sao có sự khác biệt về khí hậu giữa
phía Tây và phía Đơng kinh tuyến 100
độ Tây của Hoa Kì?



? Ngoµi sự phân hoá khí hậu nh trên ở
Bắc Mĩ cßn cã sù phân hoá khí hậu
theo kiểu gì?


- Ngoài ra còn phân hoá theo chiều cao


tích lín nhÊt


- Trong mỗi đới khí hậu đều có sự phõn
hoỏ theo chiu -T


- Phân hoá theo chiều cao
<b>IV. Củng cố</b>


- Đọc ghi nhớ


- Làm BT 2 sách giáo khoa


- Bài tập: Mối quan hệ giữa địa hình và khí hậu Bắc Mĩ nào sau đây là đúng:
A, Địa hình và khí hậu tơng đối đơn giản


B, Địa hình và khí hậu rất phức tạp và đa dạng
C, Địa hình phức tạp nhng khí hậu đơn giản
D, Địa hình đơn giản nhng khí hậu đa dạng
<b>V. Hớng dẫn học tp: </b>


- Làm các bài tập
- Học bài cũ
- Đọc trớc bài 37



</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

Bài 37


Dân c bắc mĩ


<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


- Kin thc: HS cn nắm đợc sự phân bố dân c Bắc Mĩ gắn liền với quá trình khai
thác lãnh thổ. Các luồng di chuyển dân c từ vùng công nghiệp Hồ Lớn xuống “ vành
Đai Mặt Trời” q trình đơ thị hố ở Bắc Mĩ


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ dân c
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Lợc đồ phân bố dân c và đô thị Bắc Mĩ
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức</b></i>


<i><b>2. KiĨm tra bµi cị</b></i>


? Phân tích đặc điểm tự nhiên các khu vực địa hình Bắc Mĩ?
? Đặc điểm khí hậu Bắc Mĩ nh thế nào?


<b> 3. Bµi míi. </b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1: Phân tích lợc đồ</b>
? Quan sát và đọc nội dung H37.1



? Bắc Mĩ có tổng số dân là bao nhiêu?
Mật độ dân số nh thế nào?


- Dân số : 415,1 triệu ngời
- Mật độ dân số : 20ng/km2


? Nhận xét mật độ dân số Bắc Mĩ ?
- Thấp


? Kể tên những khu vự tập trung đông
dân và những khu vực tập trung dân c
tha thớt?


? T¹i sao l¹i cã sù ph©n bè d©n c nh vËy?
? Cho biÕt xu hớng phân bố dân c ở Bắc


Mĩ?


<b>1. S phõn bố dân c</b>
- Dân số : 415,1 triệu ngời
- Mật độ dân số : 20ng/km2
- Phân bố dân c không đồng đều


+ Đơng đúc: Phía Đơng Hoa Kì, Phía nam
Hồ Lớn, Duyên hải ven Đại Tây Dơng
và ven Thái Bình Dơng


+ Tha thớt: bán đảo Alatca, phía Bắc Ca na
đa, Phớa Tõy Coocie.



<b>Hot ng 2: Liờn h</b>


? Số dân thành thị ở Bắc Mĩ chiếm bao
nhiêu % và tập trung chủ yếu ở đâu?
- 76%, Nam Hồ Lớn và ven Đại Tây


D-ơng


? Nhn xột s dõn trong cỏc ụ thị? Kể
tên các siêu đô thị đông dân ở đây?
- HS đọc lợc đồ


? Nhận xét về đặc điểm đô thị Bắc Mĩ?
- Hiện đại, quy mô lớn


<b>2. Đặc điểm đô thị</b>


- Dân thành thị: 76% tập trung chủ yếu
phía Nam Hồ Lớn và ven Đại Tây Dơng
- Dân số trong các đô thị đông


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

? Ngày nay cùng với sự thay đổi về địa
bàn phát triển kinh tế, tình hình dân c
cũng có sự thay đổi nh thế nào?


- Tập trung đơng ở các đơ thị.
<b>IV. Củng cố</b>


- §äc ghi nhí sách giáo khoa
- Làm bài tập 1 sách giáo khoa



- Bài tập: Sự phân bố dân c ở Bắc Mĩ không đều, nơi tập trung đông dân là:
A, Đơng nam Ca- na- đa


B, Đơng hoa Kì
C, Cả 2 đúng
D, Cả 2 sai


<b>V. Híng dÉn häc tËp: </b>
- Làm các bài tập
- Học bài cũ
- Đọc trớc bµi 38


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

Bµi 38


Kinh tế Bắc Mĩ


I. <b>Mục tiêu bài häc:</b>


- KiÕn thøc:


+ Nền NN Bắc Mĩ có hình thức tổ chức sx hiện đại, đạt trình độ cao hiệu quả lớn
+ SX NN phụ thuộc vào thơng mại và tài chính . Có khó khăn về thiên tai. Sự phân
bố 1 số nông sản qtrọng của BMĩ


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ NN BắcMĩ để xác định đợc các vùng
sx NN chính, pt hình ảnh về NN để thấy các hđ sx tiên tin õy,


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7



- Lc kt Bc Mĩ


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b>2.KiĨm tra bµi cị </b>


Ph©n tÝch sù ph©n bè d©n c ở Bắc Mĩ
<b> 3. Bài mới</b>


* VB : Bắc Mĩ là 1 lục địa có nền NN tiên tiến, hđộng kt PT mạnh và hiện đại. Điều
đó đợc thể hiện ntn chúng ta cùng tìm hiểu bài hnay:


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt ng 1:</b>


? Qsát bảng số liệu sgk nêu những
thành tựu trong sx NN ở Bắc Mĩ?


? Nhờ những yếu tố nào mà nền sx
NN ở đây PT mạnh nh vậy?


? Nêu 1 số tồn tại trong PT NN ở đây?


? Qsỏt lc H38.2 cho bit s phõn
hoá sp NN từ B xuống Nam ntn?


<b>Hoạt động 2:</b>



<b>1. Nền nông nghiệp tiên tiến</b>
* Thành tựu:


- PT mnh v đạt trình độ cao


- TØ lƯ l® trong NN thÊp nhng KL sản
phẩm rất lớn


- Hoa Kì, Ca na đa là những nc sx nông
sản hàng đầu TG


* NN phát triển:


- Điều kiện TN TL, S rộng
- Kĩ thuật tiên tiến


- Sự hỗ trợ của CN
* Tồn tại:


- Hàng hoá bị cạnh tranh
- ÔNMT


* Sự phân hoá sx NN
- B-N


+ Nam Ca na đa và Bắc HKì trồng nhiều
lúa mì


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

? Các sp NN phân hoá theo chiều Đ- T
ntn?



nuôi lợn, bò sữa


+ Ven vịnh Mêhicô: CCN,cây ăn quả
- Phân hoá Đ- T
+ Tây: Chủ yếu PT chăn nuôi
+ Đông: Chăn nuôi và trồng ccn


<b> 4. Củng cố</b>
- Đọc ghi nhớ


? GT vì sao sp NN lại có sự phân hoá theo chiều B- N và chiều Đ- T?
<b>5. Hớng dẫn học tập: </b>


- Làm các BT trong vở BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 39


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

TiÕt 44 Ngày soạn: Ngày dạy:


Bài 39


<b>Kinh tế bắc mĩ </b>

<b>(tiếp)</b>
I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc:HS cn nắm đợc nền CN Bắc Mĩ pt ở trình độ cao, sự gắn bó mật thiết
giữa CN và dịch vụ.



+ Trong CN ®ang cã sù chun biÕn trong phân bố sx hthành các TT kt và dịch vụ
lớn. Mqh giữa các thành viên NaFTa và vai trò của HK× trong Nafta


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ qua đó thấy đợc sự PT cao trong CN, dch
v Bc M


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK Địa lý 7,


- Lc kinh tế Bắc Mĩ


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiĨm tra bµi cị</b>


? Những điều kiện nào làm cho nền kt Hoa Kì và Cannađa? pt ở trình độ cao?
<b> 3. Bài mới. </b>


*VB sgk


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung c bn</b>


<b>Hot ng 1:</b>


Thảo luận nhóm:


? Cho biết các ngành CN và nơi phân
bố các ngành CN ở:



N1: Hoa Kì
N2: Canađa
N3: Mêhicô


2. Công nghiệp chiếm vị trí hàng đầu
<b>Thế giới.</b>


Tên quốc gia Các ngành CN Phân bố tập trung


Hoa Kì PT tất cả các ngành CN


tr thngn nhng ngnh
cú hm lng KHKT cao


pNam Hồ lớn, Đông Bắc
Hoa Kì, pNam ven Đại Tây
Dơng(Vành đai MT)


Canađa Khai thác và chế biến


lâm sản, hoá chất luyện
kim, CN thực phẩm


PBắc Hồ Lớn, Ven ĐTD


Mêhicô Cơ khí, luyện kim, hoá


chất, đóng tầu, lọc dầu,
CN TP



Thủ đơ Mêhicơ, Các TP
ven vịnh Mêhicơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

- GV giíi thiƯu ngành hàng ko của Hoa


? Ngnh dch v Bc M bao gm
nhng hng no?


? Cho biết nơi phân bố của ngành dịch
vụ?


? Nafta thành lập vào năm nào? bao
gồm mấy thành viên?


? Vic TL Nafta cú ý nghĩa gì đối với
các nớcc thành viên?


? Vai trò của Hoa Kì trong Nafta?


3. Dịch vụ chiếm tỉ träng cao trong
<b>nỊn kinh tÕ</b>


- Dvơ chiÕm: 70% GDP(2001)


- Phân bố: Quanh Hồ lớn, Đông Bắc
Hoa Kì, Vành §ai MỈt Trêi


4. Hiệp định mậu dịch tự do Bắc
<b>M(Nafta)</b>



- TL: 1993 gồm 3 nớc


- Tăng sức cạnh tranh trên thị trờng Bắc


- Chuyn giao cụng ngh sang Mờhicụ
và tận dụng nguồn lđộng ở Mêhicơ


<b> 4. Cđng cè</b>
- §äc ghi nhí sgk
- lµm bt 1 sgk
<b>5.HDVN</b>


- Lµm các BT trong vở BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bµi 38


……….o0o………


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

Tuần 23 Ngày soạn:
Tiết 45 Ngày dạy:


Bài 40


Thực hµnh



Tìm hiểu vùng cơng nghiệp truyền thống ở đơng bắc Hoa Kì và


vùng CN “ vành đai mặt trời”




I. Mục tiêu bài học:
- Kiến thức:


+ HS thy c cuộc CM KHKT làm thay đổi sự phân bố sx ở Hoa Kì
+ Sự thay đổi cơ cấu CN ở vùng ĐB Hoa Kì và “ VĐMT”


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ CN để có nhận thức về sự chuyển
dịch các yếu tố làm thay đổi cơ cấu CN ở vùng CN truyền thống và “VĐMT” , kĩ
năng phân tích bảng số liệu thống kê để thấy đợc sự PT mạnh mẽ ở “VĐMT”


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- Lợc đồ kt Bắc Mĩ


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiĨm tra bµi cị </b>


? Hiệp định Mởu dịch tự do Bắc Mĩ có ý nghĩa gì đối với các nớc thành viên?
? Phân tích ngành CN và dịch vụ ở Bắc Mĩ?


<b> 3. Bµi míi</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1:</b>



? Qsát H37.1 cho biết tên các đô thị
lớn ở Đông Bắc Hoa Kỡ?


? Tên các ngành CN chính ở đây?
? Tại sao các ngành CN ở Đông Bắc
Hoa Kì có thời kì bị sa sút?


1. Vùng CN truyền thống ở ĐB Hoa
<b>Kì</b>


- Cỏc ụ th ln: Niuyoúc, Sicagụ,
Oasinhtn


, Đitơroi, Philađenphia, Chivơlen,
Inđiarapôlít, Pôtxtơn


- Cỏc ngnh CN chớnh: Luyn kim đen,
KL màu, dệt, đóng tàu


- NN sa sót:


+ C«ng nghƯ l¹c hËu


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>Hoạt động 2:</b>


? Qsát H40.1 và dựa vào kiến thức đã
học cho biết:


- Hớng chuyển dịch vốn và lđộng ở
Hoa Kì?



- Tại sao có sự chuyển dịch vốn và
lđộng trên LT Hoa Kỡ?


? Vị trí vùng CN VĐMT có TL gì?


+ Bị ảnh hởng bởi những cuộc khủng
hoảng liên tiếp( 70-73, 80- 82)


2. Sự phát triển của Vành đai công
<b>nghiệp mới</b>


- Hớng chuyển dịch: pNam Hồ lớn và
Đông Bắc Hoa Kì tới pNam ven ĐTD


- NN chun dÞch:


+ Tác động cuộc CM KHKT và tồn
cầu hoá nền kt TG


+ Xuất hiện nhiều ngành CN hiện đại
gắn với hình thành các TT CN mới- xhiện
“VĐMT”


- Vị trí: Nằm trên 4 khu vực : Bán đảo
Alatca


<b> 4. Cñng cè</b>


Lên bảng vẽ lại vùng công nghiệp “VĐMT” trên cơ sở hiểu biết về vị trí địa lí của


Hoa Kì, Canada và Mêhicơ.


<b>5.HDVN</b>


- Lµm các BT trong vở BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bµi 41


.o0o


……… ………


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

TiÕt 46 Ngày soạn: Ngày dạy:


Bài 41


<b>Thiên nhiên trung và nam mĩ</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc:HS cn nm c vị trí, giới hạn KV Trung và Nam mĩ để thấy đợc đây
là khơng gian địa lí khổng lồ. Đặc điểm địa hình eo đất Trung Mĩ, quần đảo Ăng ti và
lục địa Nam Mĩ.


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ tự nhiên , xác định vị trí địa lí của KV, kĩ
năng so sánh, phân tích các đặc điểm ĐH giữa các khu vực.


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK Địa lý 7,


- Lợc đồ tự nhiên khu vực Trung và Nam Mĩ
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b>1.ổn định tổ chức</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>


? Cấu trúc địa hình Bắc Mĩ có đặc điểm gì?
<b>3. Bài mới. </b>


*Vb: SGK


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1:</b>


? Trung & Nam Mĩ có S là bao nhiêu?
XĐ c¸c bé phËn cđa KV?


? Quan sát H.41.1 và vận dụng kiến
thức đã học cho biết : eo đất Trung Mĩ và
quần đảo Ăngti nằm trong mơi trờng
nào? loại gió thổi quanh năm là gió gì?


? Phân tích đặc điểm địa hình của eo
đất Trung Mĩ?


? Phân tích đặc điểm địa hình của quần
đảo Ăngti?



? Theo dâi phÇn “a” cho biÕt : Thùc vËt
vµ khÝ hËu ë Trung MÜ vµ qđ AT có sự
phân hoá ra sao ? h·y cho vd chøng
minh?


? T¹i sao lại có sự phân hoá khí hậu
nh vậy?


* Thảo luận nhãm :


1.Khái quát tự nhiên:
- S : 20.5Triệu Km2 gồm:
<b>a. Eo đất TM và qđ AT </b>


- Phần lớn nằm trung khu vực nhiệt đới
có gió Tín phong Đơng Nam thổi thờng
xuyên


+ Eo đất TM: là nơi tận cùng của
Coócđie có nhiều núi lửa hoạt động


+ Quần đảo At: gồm vô số đảo lớn nhỏ
các đảo có đặc điểm núi cao ở giữa đồng
bằng ở ven biển.


- Thùc vËt , KH cã sự phân hoá theo
chiều Đ-T


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

N1: Trỡnh by đặc điểm địa hình khu


vực phía Tây? so sánh với kv phía Tây
của BM?


<b>Hoạt động 2:</b>


N2: Trình bày đặc điểm địa hình khu
vực đồng bằng trung tâm? so sánh với kv
trung tâm của BM?


N3: Trình bày đặc điểm địa hình khu
vực phía Đơng? so sánh với kv phía Đơng
của BM?


- D·y nói An®Ðt:


+ Cao đồ sộ nhất Châu Mĩ TB: 3000
-:-5000m


+ Xen giữa là thung lũng và cao
nguyên


+ Thiên nhiên phân hoá phức tạp


- ng bng gia rng ln v tơng
đối thấp Amazon( rộng nhất TG),
Orinoco, Pama, Laplata.


- Phía đơng:


Các sơn nguyên: Braxin, Guyan.



<b> 4. Cđng cè</b>
- §äc ghi nhí sgk


- Lập bảng so sánh đặc điểm tự nhiên KV Bắc Mĩ và Nam M
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BT
- Häc bµi cị


- Đọc trớc bài 42


……….o0o………


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

TuÇn 24 Ngày soạn:
Tiết 47 Ngày dạy:
Bài 42


<b>Thiên nhiên trung & nam mĩ</b>

<b>(tiếp)</b>
I. Mục tiêu bài học:


- Kiến thức:


+ HS cn nm đợc sự phân hố khí hậu Trung và Nam Mĩ, sự phân hố địa hình ảnh
huởng đến sự phân hố khí hậu, đặc điểm các mơi trờng tự nhiên T&N Mĩ


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa các yếu tố địa hình với
khí hậu và các yếu tố tự nhiên khác, kĩ năng phân tích so sánh để thấy rõ sự phân hố
của địa hỡnh vi khớ hu.



<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- Lc kt Bắc Mĩ


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>


KiĨm tra 15 phót


<b> 3. Bµi míi</b>
*Vb: SGK


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>Hoạt động 1:</b>


? Quan sát H 42.1 cho biết T&N Mĩ có
những kiểu khÝ hËu nµo?


? Cho biết sự khác nhau giữa lục địa
Nam Mĩ với khí hậu TM và quần đảo
Ăngti là gì?


? Rừng xích đạo phân bố ở đâu? Đặc
điểm khí hậu, thực vật?


? Rừng rậm nhiệt đới phân bố ở đâu?


đặc điểm KH, TV?


? Rừng tha và Xa van phân bố ở đâu?
đặc điểm khí hậu?


? Cho biết nơi phân bố cua thảo
nguyên Pampa đặc điểm khí hậu thc
vt?


<b>2.Sự phân hoá tự nhiên</b>
a. Khí hậu:


- Trung v Nam Mĩ có gần đầy đủ các
kiểu KH trên TĐ


b. Các đặc điểm khác của MT tự
<b>nhiên</b>


* Sù phân hoá B-N


- Rng xớch o: b rng Amadụn núng
m quanh năm, đ,tvật phong phú


- Rừng rậm nhiệt đới: Phía Đông của
EĐTM và quần đảo Angti, đ,tvật phong
phú


- Rừng tha và xavan: phía Tây
EĐTMvà QĐĂT nhiệt độ cao ma theo
mùa



</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

? Cho biết đặc điểm KH, TV vùng
hoang mạc và bán hoang mạc? nơi phân
bố?


? Phân theo độ cao có nhng kiu thc
vt no?


cỏ


- Hoang mạc và bán hoang mạc:Dhải
phía Tây An đét và CN Patagônni,tvật cằn
cỗi


* S phân hố theo độ cao:


- Rừng xích đạo xanh quanh năm: PT
rậm rạp ở dới thấp của dãy Anđét


- Rừng cận nđới và ôn đới : pnam
Anđét


- Lên cao: đồng cỏ núi cao
<b> 4. Củng cố</b>


§äc ghi nhí


- Lên bảng xác định các MT tự nhiên phân hoá theo vĩ độ B-N ở Trung và Nam Mĩ
<b>5.HDVN</b>



- Lµm các BT trong vở BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bµi 43


.o0o


……… ………


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

TiÕt 48 Ngày soạn: Ngày dạy:


Bài 43


<b>Dân c, xà hội trung và nam mĩ</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc:Hiu rừ quỏ trình thuộc địa trong quá khứ do td TBN, BĐN xâm chiếm,
đặc điểm dân c Trung và Nam Mĩ, nền văn hoá Mĩ La Tinh


+ Sự kiểm soát của Hoa Kì đối với Tvà Nam Mĩ, ý nghĩa to lớn của CM Cuba trong
sự nghiệp đấu tranh bảo vệ đọc lập chủ quyền


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ tự nhiên so sánh đối chiếu trên lợc đồ, thấy
rõ sự phân bố dân c, đô thị ở CMĩ, nhận thứuc đợc sự khác biệt trong phân bố dõn c
B- T- NM


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK Địa lý 7,



- Lc phõn bố dân c Trung và Nam Mĩ
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b>1.ổn định tổ chức</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>


? Tình bày sự phân hoá các MT TN ở T và Nam Mĩ?
<b>3. Bài mới. </b>


*VB : sgk


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


? Qua nd sgk + hiÓu biÕt : lsử Tvà Nam
Mĩ chia làm mấy thời kì lớn?


? Nêu các nét chính trong từng thời kì?
- Gv giới thiệu CM
Cuba( XHCN đầu tiên ở Tây bán
cầu)


? Trớc và sau ct tgII tình hình kt, ctrị
Tvà Nam Mĩ có gì thay đổi?


? Qsát lợc đồ H35.2 cho biết những nét
khái quát nhất trong lịch sử nhập c Trung
và Nam Mĩ?


? Với lsử nhập c nh vậy thành phần dân


c ở đây có đặc điểm gì?


? nền vháo ở đây ra sao? Nguồn gốc
ca nn vhoỏ ú t õu n?


1. Sơ lợc lịch sử:
- 4 thời kì:


+ Trớc 1492: ng Anh điêng(Môngôlôit)
+ 1492- tk 16 ng TBN, BĐN sang xâm
chiếm(Ơropêốit, có cả ngêi Phi


+ Tk 16- tk 19: td TBN, BĐN đô hộ
+ Cuối tk 19: giành đợc độc lập, đb từ
sau CM Cuba


2. Dân c:


- Nguồ gốc: Anh điêng, Exkimo, ng
TBN,B§N ngêi lai


- Nền văn hố LaTinh độc đáo do sự
kết hợp từ 3 dòng: Anh điêng, Phi, Âu


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

? NX tØ lÖ GTDS tù nhiên ở T và Nam
mĩ?


? Sự phân bố dân c ở đây ntn?


? So sánh sự phân bố dân c ở Trung và


Nam Mĩ với kv Bắc Mĩ?


? Tốc độ đơ thị hố ở T và Nam Mĩ ra
sao?(75%)


* Th¶o ln nhãm:


N1: Kể tên các đơ thị có số dân 3- 5
triệu dân ở Tvà Nam Mĩ? Các đô thị này
tập trung ở đâu?


N2: Kể tên các đơ thị có số dân >5
triệu dân ở Tvà Nam Mĩ? Các đô thị này
tập trung ở đâu?


N3: Nêu những vấn đề nảy sinh do đô
th hoỏ t phỏt T v Nam m?


3. Đô thị hoá


- Tc TH dn u TG


S cỏc ụ
thị


3- 5 triƯu > 5 triƯu


Tên đơ thị Oridơntê, caracat Riơđêgianêrơ, xaopaolơ, Bnot Airêt,
xantiagơ, Lima, bơgơta



TËp trung Ven biĨn Ven biển và cửa sông lớn
So sánh


với Bắc Mĩ


ớt hơn và ko tập trung
trong nội địa


Nhiều hơn và ko tp trung trong ni
a


Ah ĐTH: ùn tắc gt, ônmt, thất nghiệp
<b>4. Củng cố</b>


- Đọc ghi nhớ sgk


- Trả lời vấn đáp nội dung đã học
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BT
- Học bài cũ


- §äc tríc bµi 44


……….o0o………


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

Tuần 25 Ngày soạn:
Tiết 49 Ngày dạy:
Bài 44



<b>Kinh tế trung và nam mĩ</b>



I. Mục tiêu bài học:
- KiÕn thøc:


+ HS cần nắm đợc sự phân chia đất đai ở T và Nam Mĩ ko đồng đều thể hiện ở 2
hình thức : đại điền trang và tiểu điền trang, CảI cách ruộng đất ở T và Nam Mĩ ít
thành cơng. NN?


+ Sù ph©n bè NN ë T vµ NMÜ


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ NN, pt ảnh địa lí
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7
- Lợc đồ kt T và NMĩ


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>


Qt ĐTH ở T và Nam Mĩ có phù hợp với trình độ PT kt ko? Vì sao?
<b> 3. Bài mới</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


? Trung vµ Nam Mĩ có mấy hình thức
sở hữu trong NN?



? Phân tích đặc điểm của hình thức sở
hữu đại in trang v tiu in trang?


? Nêu sự bất hợp lí giữa 2 hình thức sỏ
hữu trên?


? Trc tỡnh hỡnh đó các nớc MLT đã
làm gì?


? NN lµ cho cuộc cải cách ở đây ko
thành công?


? Dựa H44.4 cho biết T và NM có các


1.Nông nghiệp
a. Các hình thức
* Đại điền trang


- Thuc s hu ca cỏc đại điền
chủ( 5% ds= 60% S)


- SX hiện đại


- CCN, Chăn nuôi, xkhẩu nông sản
* Tiểu điền trang:


- DT: < 5 triƯu ha thc së h÷u cđa hé
nd


- Chđ u trång c©y LT



- Thơ sơ , nsuất thấp, tự cung tự cấp
- Chế độ sở hữu rđ bất hợp lí và phụ
thuộc nhiều vào nớc ngồi


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

lạo cây trồng chủ yếu nào? Phân bố ở
đâu?


? Vic trng cõy LT õy ó c chỳ
trọng cha?


? Sự mất cân đối giữa cây LT, CCN và
câqy ăn quả dẫn tới tình trạng gì?


? Loại gia sức đợc ni chủ yếu ở đây
là gì? Chúng thờng đợc ni ở vùng nào?
Vì sao?


- Ngµnh trång trọt: chủ yếu cây CN và
cây ăn quả


+ Một sè níc vÉn ph¶i nhËp LT


- Chăn ni và đánh cá
+ Bò thịt và bò sữa


+ Lạc đà


+ Đánh bắt cá biển(Pêru đứng đầu TG)



<b>4. Cđng cè</b>
§äc ghi nhí


- So sánh NN ở Bắc mĩ với Trung và Nam Mĩ?
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BT trong vở BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc tríc bµi 45


.o0o


……… ………


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

TiÕt 50 Ngày soạn: Ngày dạy:


Bµi 45


<b>Kinh tÕ trung vµ nam mÜ</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc:Hiu rừ tỡnh hỡnh pt và phân bố sx CN ở Tr và NM, vấn đề siêu đơ thị ở
Nam mĩ


+ Sù khai th¸c vùng rừng Amadon của các nớc Tr và NM. Vai trò của khối thị
tr-ờng chung Nam mĩ( M ccoxua)ð



- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích lợc đồ về sự phân bố các ngành CN , pt lợc ụ
th


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK §Þa lý 7,


- Lợc đồ kinh tế Trung và Nam Mĩ
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b>1.ổn định tổ chức</b>


<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>


? phân tích đặc điểm ngành NN ở T và Nam Mĩ? So sánh với Bắc Mĩ?
<b>3. Bài mới. </b>


<b>*VB: sgk</b>


<b>Hoạt động của thầy v trũ</b> <b>Ni dung c bn</b>


<b>? Dựa H45.1 trình bầy sự phân bố SX </b>
các ngành CN chủ yếu ở khu vùc Trung
vµ Nam mü


? Những nớc nào trong khu vực PT CN
tơng đối toàn diện


? Các nớc ở khu vực Andét và Eo đất
TM phát triển mạnh những ngành CN gì?


? Vấn đề làm cho CN cỏc nc ny cha


PT mnh l gỡ?


-Braxin, Mêxicô nợ 100tỷ USD


? Bằng hiểu biết của mình cho biết giá
trị và tiềm năng to lớn của rừng Amadôn?


(42%Srừng của Braxin)


? Việc khai thác rng Amadơn vào
những mục đích gì?


? Tác động tiêu cực của việc khai thác
rừng?


<b>2,C«ng nghiƯp</b>


- CN phân bố khơng đồng đều
+ Phát triển CN tơng đối toàn diện:
Braxin, Achentina, Chilê, Vênêxuêla.


+Các nớc ở khu vực Anđét và Eo đất
TM phát triển mạnh CN khai khoỏng


+Các nớc ở vùng biển Caribê phát triển
CN sơ chế nông sản và chế biến thực
phẩm


3,Vn khai thác rừng Amadơn
- Vai trị:



+Dù tr÷ ngn sinh vật quý giá
+Dự trữ nớc, điều hoà sinh tháI toàn
cầu


+Có nhiều tài nguyên khoáng sản
+Nhiều tiềm năng KT khác


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

? Mecoxua thành lập vào năm nào?
tính n nay cú bao nhiờu thnh viờn?


?Mục tiêu của Mecôxua?


sống cửa nhân dân
4,Khối KT Mecoxua


- Thành lập năm1991 gồm 6 thành viên
- Mục tiêu :


+Thỏo g hng ro thu quan
+Tăng cờng trao đổi thơng mại


+ Tho¸t khái sù lịng đoạn của Hoa kỳ
<b>4. Củng cố</b>


- Đọc ghi nhớ sgk


- So sánh CN Bắc Mỹ với Nam Mỹ
<b>5.HDVN</b>



- Làm các BT
- Học bài cũ
- §äc tríc bµi 46


……….o0o………


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

TuÇn 26 Ngày soạn:
Tiết 51 Ngày dạy:
Bài 46


<b>Thùc hµnh</b>



<b>Sự phân hố thảm thực vật ở sờn đơngvà sn tõy</b>


<b>ca dóy andột</b>



I. Mục tiêu bài học:
- Kiến thøc:


+ HS cần nắm đợc sự phân hoá theo độ cao của vùng núi Andét. Sự khác nhau của
thảm thực vật ở sờn đông và sờn tây dãy Andét


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát sơ đồ lát cắt, qua đó nhận thức đ ợc quy luật
phi địa đới thể hiện sự thay đổi, sự phân bố thảm thực vật giữa hai sờn Andét


<b>II. Tµi liƯu vµ phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- Lỏt cắt sờn đơng và sờn tây dãy Andét
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>



<b> 2.KiÓm tra bµi cị </b>


Trình bày vấn đề khai thác rừng Amadon?
<b> 3. Bài mới</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


* Th¶o ln nhãm:


N1: Tìm hiểu các thảm thực vật ở sờn
đơng


N2: Tìm hiểu các thảm thực vật ở sờn
tây theo sự phân hoá độ cao


BT1


Độ cao Sự phân bố của thảm thực vật theo đất đai


Sờn tây Sờn đông


01000 -thực vật nủa hoang
mạc


Rng nhit i


1000<sub>1300</sub> <sub>Cây bụi xơng rồng</sub> <sub>Rừng lá rộng </sub>


13002000 Cây bụi xơng rồng Rừng lá kim



20003000 Đồng cỏ cây bụi Rừng lá kim


30004000 Đồng cỏ nói cao §ång cá


40005000 §ång cá nói cao §ång cá


>5000 Băng tuyết 1/2 đồng cỏ núi cao, băng tuyết


?Thùc vËt ở sờn nào phong phú hơn?
cm?


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

?Ti sao ở độ cao 0<sub>1000 m ở sờn </sub>
đơng có rừng nhiệt đới còn ở sờn tây là
thục vật na hoang mc?


+Sờn tây có dòng biển lạnh Pêru
+ Gió tín phong hớng ĐB mang theo
hơI ẩm của dòng biÓn Guyana KhÝ hËu
Èm


+ Giã tÝn phong qua d·y Anđet Hiệu
ứng Phơn


BT3


<b>4. Củng cố</b>


Vẽ các đai thực vật ở 2 sờn Anđét
<b>5.HDVN</b>



- Làm các BT B§


- Đọc trớc tồn bộ kiến thức đã học từ đầu kỳ II


……….o0o………


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

Ngµy soạn: Ngày dạy:
Tiết 52


<b>ôn tập</b>



I. Mục tiêu bài häc:
- KiÕn thøc:


+Ôn lại tất cả kiến thức đã học từ đầu kỳ II, dặc biệt về Châu Mỹ với các vấn đề:
Đặc điển tự nhiên, đặc điêm phát triển KT-XH


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giảI thích các hiện tợng địa lý trong chơng trình ơn
tập


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV Địa lý 7


- Lợc đồ tự nhiên+ Lựơc đồ kinh tế Châu Mỹ
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>



Giải thích sự khác nhau của thảm thực vật ở sờn đông và sờn tây dãy Andét từ 0
1000m<sub> ?</sub>


3. Bµi míi


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


? Phân tích và so sánh các khu vực địa
hình ở Bắc Mỹ và Nam Mỹ?


? Phân tích đặc điểm khí hậu của:
+Bắc Mỹ


+ Trung và Nam Mỹ


?Nêu và so sánh sự phân bố dân c của
Bắc Mỹ với Trung và Nam Mỹ?


? Phân tích đặc điểm cơng nghiệp Bắc
Mỹ? So sánh vi Trung v Nam M


I, Đặc điểm tự nhiên.
- Địa hình:


+Phía tây: Núi cao
+ Trung tâm: ĐB


+ Phớa đơng: cao ngun


- KhÝ hËu: Trung vµ Nam Mü cã các


kiểu khí hậu đa dạng hơn Bắc Mỹ


- Dân c:


+Bắc Mỹ: đô thị đông dân


+ Trung và Nam Mỹ: quỏ trỡnh ụ th
hoỏ nhanh.


II, Đặc điểm kinh tế
- Công nghiệp:


+ Bắc Mỹ phát triển mạnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

? So sánh nền NN Bắc Mỹ với Trung và
Nam Mỹ


? Tại sao NN, CN ở Trung và Nam Mỹ
đều kém phát triển hơn so với Bắc Mỹ?


?CMR thiªn nhiªn Châu Mỹ không chỉ
phân hoá theo chiều Bắc- Nam ma con
phân hoá theo đai cao?


- Nông nghiệp


+Bắc Mỹ: năng suất cao


+ Trung v Nam M: bt cõn i trong
s dng t nụng nghip



<b>4. Củng cố</b>


Giáo viên chốt lại những nội dung cơ bản trong bài ôn tập.
<b>5.HDVN</b>


- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học về Châu Mỹ
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết


……….o0o………


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

TuÇn 27 Ngày soạn:
Tiết 53 Ngày dạy:


<b>Kiểm tra viết</b>



I. Mục tiêu bµi häc:


- Thu hoạch quá trình nắm bắt bài họccủa HS từ đó đa ra những phơng pháp
giảng dạy hiệu quả hơn


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- §Ị kiĨm tra


- §å dïng häc tËp


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>


Không


3. Bµi míi


Phát đề kt


.o0o


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

TuÇn 14
TiÕt 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /


TiÕt 52 Ngày soạn: Ngày dạy:


Châu Nam Cực



Bài 47


<b>Châu nam cực </b>



<b>châu lục lạnh nhất thế giới</b>



I. Mục tiêu bµi häc:
- KiÕn thøc:


Hiểu các hiện tợng và đặc điểm tự nhiên của lục địa Nam Cực, một số nét đặc trng
trong quá trình khám phá và NC Châu Nam Cực



- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ địa lí vùng địa cực
<b>II. Tài liệu và phơng tin dy hc:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7


- Bn TN Châu Nam Cực


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>
Không


3. Bµi míi
* VB : sgk


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


? Qsát H47.1 xác định vị trí và giới
hạn LT của Châu NC?


? Vị trí đó AH đến KH Châu NC ntn?
? Qsát H47.2 nx về chế độ nhiệt của
Châu NC?


? Với đặc điểm nđộ nh trên cho thấy
gió ở đây sẽ có đặc điểm gì nổi bật? GT
tại sao?


? Qsát H47.3 cho biết đặc điểm nổi


bật của bề mặt lụa địa Nam Cực?


? GT vì sao Châu NC lại lạnh nh vậy?
? Sự tan băng ở Châu NC sẽ AH đến
đs của con ng trên TĐ ntn?


( Băng tan nc biển có thể dâng 70m)
? Trong điều kiện rất bát lợi cho sự
sống nh vậy sv ở Châu NC có đặc điểm


1. KhÝ hËu


- DiÖn tÝch: 14,1 triÖu km2<sub>gåm:</sub>


+ Phần lục địa Nam Cc
+ Cỏc o ven lc a


- Là châu lục lạnh nhất TG(-94,5 0<sub>C)</sub>


- Là nơi gió bÃo nhất TG, vận tốc gió
>60kh/h


- Bề mặt là CN băng khổng lồ


- Sinh vËt


+ Thùc vËt: ko cã


+ §éng vËt: cã khả năng chịu rét giỏi:
chim cánh cụt, hải cẩu



- Khoáng sản:


nhiều( than, sắt)


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

? Con ng phát hiện ra Châu NC từ bao
giờ?


? Bt u t năm nào việ NC Châu NC
đợc xúc tiến mạnh mẽ? Có những quốc
gia nào xây dựng trạm nc tại đây?


? “ Hiệp ớc Nam Cực” quy định việc
khảo sát Châu NC ntn?


- 1959: “Hiệp ớc Nam Cực” quy định:
khảo sát Nam Cực vì mục đích hồ bình ko
có sự phân chia lãnh thổ hoặc tài ngun


<b>4. Cđng cè</b>


- §äc ghi nhí sgk


- Vì sao Nam Cực đợc coi là châu lục lạnh nhất TG?
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BT
- Học bài cũ
- Đọc trớc bài 48



</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngµy d¹y : / /
TuÇn 28 Ngày soạn:


Tiết 55 Ngày dạy:


Chơng IX

Châu Đại Dơng


Bài 48


<b>Thiờn nhiờn chõu i dng</b>



I. Mục tiêu bài học:
- KiÕn thøc:


+ HS cần nắm đợc sự vị trí giới hạn châu Đại Dơng gồm 4 quần đảo và lục địa
Ôxtrâylia. Đặc điểm tự nhiên của lđịa Ôxtrâylia và các quần đảo


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát phân tích các biểu đồ KH, mqh KH với thc
vt


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV §Þa lý 7


- Bản đồ Châu Đại Dơng


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>



<b> 2.KiÓm tra bµi cị </b>


Phân tích đặc điểm KH Châu Nam Cực? Hiện tơng Enlinơ có ảnh hởng gì tới Châu
NC và tồn TG


<b>3. Bµi míi</b>
* VB:sgk


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


- GV treo lc


? Châu Đ Dơng bao gồm những bộ
phận nµo?


? NX về độ cao địa hình ở Châu Đaị
D-ơng?


?Phân tích biểu đồ KH trạm Guamvà
Numêa


? KL g× vỊ KH Ch©u Nam Cùc?


? NN nào khiến châu Đ Dơng đợc gọi
là “thiên đàng xanh” của TBD?


? Vì sao đại bộ phận S của lđịa


1. Vị trí địa lí và địa hình


- Nằm giữa TBD gồm:
+ Lục địa ƠXtrâylia


+ QĐ Niudilen, chuỗi Mêlanêdi,
Micrơnêdi, và nhiều đảo nhỏ phía Tây kt
1800


+ Chuỗi đảo Pơlinêdi ở PĐơng Kt 1800


- Địa hình tơng đối cao


2. Khí hậu, động vật và thực vật
- Kh tơng đối nóng ẩm và điều hồ,
Niudilen và Pnam Ơxtrây lia :ơn đới


- Thực vật: Rừng xđạo xanh quanh năm
và rừng ma nhiệt đới pt mạnh, nhiều bạch
đàn


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

g× cho PT kinh tÕ ?
<b>4. Cđng cè</b>
§äc ghi nhí


- Tại sao đại bộ phận S lđịa Ơxtrâylia có khí hậu khơ hạn?
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BT trong vở BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 49



.o0o


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /


TiÕt 56 Ngày soạn: Ngày dạy:


Bµi 49


<b>Dân c và kinh tế châu đại dng</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc:nm c c điểm dân c Châu Đ.D , sự PT kt,xh Châu Đ.D


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích nhận xét nd thể hiện qua kênh hình để hiểu rõ
mlh giữa yếu tố tự nhiên với sự phân bố dân c và sự phân bố pt sx


<b>II. Tµi liƯu vµ phơng tiện dạy học:</b>
- SGK Địa lý 7,


- Lc đồ kinh tế Châu Đại Dơng
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b>1.ổn định tổ chức</b>



<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>


? NN nào khiến Châu Đ.D đợc gọi là “thiên đàng xanh” TBD?
3. Bi mi.


- Quan sát bảng thống


? NC mt độ ds và tỉ lện dân thành thị
ở 1 số quốc gia thuộc Châu Đ.D


? Nêu đặc điểm về thành phần dân c
của Châu Đ.D?


? Dựa vào bảng thống kê dới đây nx
trình độ pt kt của 1 số quốc gia ở Châu
Đ.D?


? Dựa vào kiến thức đã học kết hợp
H49.3 sgk cho biết Châu Đ.D có những
tiềm năng để PT CN, NN và dch v ntn?


? Ngành CN pt mạnh ở kv nào? Nêu
những ngành chủ yếu?


? Dịch vụ pt mạnh ở đâu?


? Ngành NN pt mạnh ở vùng nào?


<b>1.</b> <b>Dân c</b>



- DS: 31 triệu ng. MĐ ds thấp nhất
- Phân bố dõn c kụ ng u


- Tỉ lệ dân thành thị cao
- Thành phần dân c :


+ Dõn bn a: 20% gồm Ơxtralốit,
Mêlanêdiêng, Pơlinêdiêng


+ D©n nhËp c:80% gåm ng gèc ¢u, ng
gèc ¸


2. Kinh tÕ


- Trình độ pt kt ko đồng đều, pt nhất là
ôxtrâlia và Niudilen


+ CN: PT mạnh lđịa Ôxtrâylia, đảo
Niudilen: CN truyền thống


+ Dịch vụ: PT mạnh, chiếm tỉ lệ lđ cao
+ NN: PT lđịa Ơxtrâylia


<b> 4. Cđng cè</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

- Làm các BT trong vở BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 50



.o0o


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày so¹n: / /
Ngày dạy : / /


TiÕt 57 Ngày soạn: Ngày dạy:


Bµi 50


<b>Thùc hµnh</b>



<b>Viết báo cáo về c im t nhiờn ca Oxtrõylia</b>



I. Mục tiêu bài häc:


- Kiến thức:nắm đợc các KV ĐH của lục địa oxtrâylia, nắm đợc đặc điểm từng khu
vực


+HS biết đợc các loại gió chính thổi đến lục địa này và hớng của chúng thấy đợc sự
phân bố lợng ma, phân bố hoang mạc.


- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ nhiệt độ và phân tích lợc đồ ĐLTN. Hình
thành kỹ năng phân tích lát cắt địa lý.


<b>II. Tµi liƯu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK Địa lý 7,


- Lợc đồ H50.2 SGK


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b>1.ổn định tổ chức</b>


<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>


? Trình bày đặc điểm Châu Đại Dơng?
<b>3. Bài mới. </b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


Quan s¸t H50.1


? ĐH có thể chia làm máy khu vực?
Dặc điểm địa hình và độ cao chủ yếu của
mỗi khu vc?


? Dỉnh núi cao nhất năm ở đâu? cao
khoảng bao nhiêu?


Quan sát H48.1, 50.2, 50.3


? Cho bit cỏc loi gió và hớng gió thổi
đến lục địa oxtrâylia?


? Nhạn xét sự phân bố lợng ma trên lục
địa oxtrâylia giảI thích sự phân bố đó?



BT1


- 4 khu vùc


+ §B ven biển: 0<sub>100</sub><i>m</i><sub> bằng phẳng</sub>


+ CN tây oxtrâylia: <500<i>m</i>


+ Đbằng TT: <200<i>m</i>


Dóy ụng oxtrõylia: nh Raomao
1500<i>m</i>


BT2


- Tín phong: Đông Nam( 300<sub>N)</sub>


- Gió mùa TB & ĐB
- Gió tây Ơn đới: TB
* Phân bố lợng ma:


- Không đồng đều: TT lục địa ma ít
nhất <250 mm; càng giáp biển lợng ma
càng cao; đảo Papua- Niu Ghinê có lợng
ma cao nht: >1501 mm


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

cao áp


* Hoang mạc



- Phân bố chủ yếu ở phía Nam CT nam,
trong lục địa lợng ma thấp, chênh lệch
nhiệt độ giữa tháng nóng và tháng lạnh
nhiều( Alixơ Xprinh)


<b> 4. Cđng cè</b>


- Phân tích biẻu đồ KH H50.3 cho nhận xét mối tơng quan giữa vị trí?
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BTBĐ
- Học bài cũ
- Đọc trớc bài 51


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
TuÇn 29 Ngày soạn:


Tiết 58 Ngày dạy:
Chơng X

Châu âu


Bài 51


<b>Thiên nhiên châu âu</b>



I. Mục tiêu bài học:
- KiÕn thøc:



+ HS cần nắm đợc sự vị trí giới hạn châu âu và các địa hình nổi bật, đặc điểm khí
hậu, sơng ngịi & thực vật ở đây.


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích các biểu đồ tự nhiên châu âu, kĩ năng phân
tích biểu đị KH


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- SGK, SGV §Þa lý 7


- Bản đồ Châu âu


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiĨm tra bµi cũ </b>


Nhận xét sự phân bố hoang mạc ở Oxtrâylia?
<b>3. Bài mới</b>


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


? Xác định ranh giới của châu u?
- Qsỏt H51.1


?Nhận xét vị trí và bờ biển của ch©u
lơc?


? Xác định vị trí các biển ĐTH,
Măngsơ, Biển Bắc, Ban tích, Biển đen,


Biển trắng?


? Các bán đảo Xcăngđinavi, Ibểích,
Italia, Ban căng?


?Châu Âu có mấy dạng địa hình chính?
Cho biết đặc điển của từng dạng địa hình?


? Đọc tên các đồng bằng lớn và các day
núi chính ở châu Âu?


- Qs¸t H51.2


1. Vị trí, địa hỡnh
- S: 10 triu km2


- Vị trí:


+ 3 mặt giáp biĨn


+ Bờ biển dài & bị cắt xẻ mạnh, có
nhiu o v vng vnh.


* Địa hình:


- 3 dng a hình chính:


+ Núi già: Phía Bắc và vùng TT có đỉnh
trịn thấp, sờn thoải



+ Núi trẻ: Phía Nam đỉnh cao nhọn,
s-ờn dốc, thung lũng sâu


+ §ång b»ng: 2/3 S kéo dài T Đ
2, Khí hậu, sông ngòi và thực vËt
* KhÝ hËu:


- Phần lớn lãnh thổ có khí hậu Ôn đới
hải dơng và Ôn đới lục địa. Ngoài ra còn


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

? Nhận xét mật độ sơng ngịi ở Châu
Âu? Sơng ngịi ở đây có đặc điển gì?


V«nga,…
* Thùc vËt:


- Thay đổi B N, T Đ theo sự thay
đổi nhiệt độ và lợng ma.


+ Ven biển rừng lá rộng( sồi, dẻ,…)
+Trong lục địa: Rừng lỏ kim( thụng,
tựng,..)


+Đông Nam: thảo nguyên
Ven ĐTH: rừng lá cøng
<b>4. Cđng cè</b>


- Tại sao phía tây châu Âu có khí hậu ấm áp và ma nhiều hơn phía ụng?
<b>5.HDVN</b>



- Làm các BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 52


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
TuÇn 30 Ngày soạn:


Tiết 59 Ngày dạy:
Bài 51


<b>Thiên nhiên châu âu</b>

( tiếp)
I. Mục tiêu bài học:


- Kiến thức:


+ HS cần nắm đợc đặc điểm KH, thực vật ở các đới KH châu âu và đặc điểm sơng
ngịi của từng MT địa lý TN


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích các biểu đồ KH châu âu, biểu đồ phân bố
thực vật theo độ cao.


<b>II. Tµi liƯu vµ phơng tiện dạy học:</b>
- H52.4 Phóng to( nếu có)


- Bn đồ tự nhiên Châu âu



<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiĨm tra bµi cị </b>


Đặc điểm vị trí, địa hình châu âu có ảnh hởng gì tới khí hậu &sơng ngịi nơi đây ?
<b> 3. Bài mới</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


- Qsát H52.1  Xác định trạm KH
trên lợc đồ tự nhiên


* Hoạt động nhóm:


N1: NhËn xÐt t0<sub> của trạm?</sub>


N2: Nxét lợng ma của trạm?


? Vỡ sao KH ở đây lại có đặc điểm nh
vậy?


? Cho biết đặc điểm sơng ngịi?
- Qsát H52.2


? Cho biết đặc điểm KH ôn đới lục
địa?


? Đặc điểm sơng ngịi ở đây ra sao?


? KH đó quy định thực vật ở đây ntn?


? Phân tích H52.3 để thấy đặc điểm khí
hậu ở đây?


3, Các kiểu mơi trờng tự nhiên
A, Mơi trờng Ơn đới HảI dơng
- Ven biển Tây âu: Ailen, Pháp…
- KH: - mùa hạ mát mẻ, mùa đơng
khơng lạnh lắm, t0<sub>> 0</sub>0<sub>c</sub>


+ Lỵng ma lín, quanh năm


- Sụng ngũi: cú nc quanh nm, khụng
b úng băng


b, MT ơn đới lục địa
- Có ở khu vực Đông Âu


- Biên độ nhiệt trong năm lớn, lợng ma
thấp nhng ma quanh năm


- Sơng ngịi nhiều nớc vào xn hạ,
mùa đơng đóng băng


- Thực vật: Phần lớn là rừng và thảo
nguyên. Thực vật thay đổi B N


c, MT địa trung hải
- Nam Âu, ven ĐTH



- KH: + Mùa hạ nóng, khô


+ Mùa đơng ma nhiều hơn
- Sơng ngịi: ngắn dốc


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

- Qs¸t H52.4


? cho biết trên dãy Anpơ có bao nhiêu
dãy thực vật? Cho biết mỗi đai bắt đầu từ
độ cao nào đến độ cao nao?


- KH: ma nhiỊu sên t©y


- Thực vật thay đổi theo độ cao


<b> 4. Cđng cè</b>
- §äc ghi nhí.


- Tại sao thảm thực vật ở châu Âu thay đổi từ T Đ?
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 53


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>


TuÇn 14
TiÕt 27



Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
TiÕt 59 Ngày soạn: Ngày dạy:
Bµi 51


<b>Thùc hµnh</b>



<b>đọc, phân tích lợc đồ, biểu đồ nhiệt độ và lợng ma </b>


<b>châu âu</b>



I. Mơc tiªu bµi häc:
- KiÕn thøc:


+ HS cần nắm đợc kiến thức cơ bản về thời tiết và khí hậu ở châu Âu, nhân biết đợc
nhiệt độ về mùa đông ở châu Âu.


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích các biểu đồ KH châu âu.
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7
- Bản đồ tự nhiên Châu âu


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b>1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiĨm tra bµi cị ( KT 15’ ) </b>


Nêu đặc điểm của 2 kiểu khí hậu Ôn đới hải dơng và ôn đới lục địa? Sự khác nhau
giữa 2 kiểu khí hậu này ?



<b> 3. Bµi míi</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


<b>?Vì sao cùng vĩ độ nhng miền ven</b>
biển của bán đảo Xcăngdinavi có KH ấm
áp và ma nhiêu hơnAixơlen?


? Nhận xét về nhiệt độ của châu Âu
vào mùa đông qua đờng đẳng nhiệt tháng
giêng?


? Nêu tên các kiểu KH ở châu Âu? So
sánh diên tích của các vùng có các kiểu
KH đó?


- Quan s¸t H53.1
Thảo luận nhóm
N1: trạm A


N2+N3: Trạm B
N4: Trạm C


Các yêu cầu nh bài 2


<b>1. Nhn bit đặc điểm khí hậu</b>


- Bám đảo Xcăngđinavi chịu ảnh hởng
của dong biển nóng ĐTD



- Nhiệt độ


+ Ven biển ĐTD nhiệt độ ấm áp( +100


c)


+ Vào sâu lục địa lạnh ( -200<sub>c)</sub>


- Tính theo diện tích từ lớn đến bé có
+ KH ơn đới lục địa


+ Ơn đới hảI dơng
+ ĐTH


+ Hàn đới


2. Phân tích một số biểu đồ và lợng ma
* Trạm A:


0
1
0
7
: 5
: 20
<i>T</i> <i>c</i>
<i>T</i> <i>c</i>

 <sub></sub>




 <sub></sub>chªnh lƯch 25


0<sub>c</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

* Tr¹m B:
0
1
0
7
:12
: 22
<i>T</i> <i>c</i>
<i>T</i> <i>c</i>



 <sub></sub>


chªnh lƯch 100<sub>c</sub>


min 6 8
9 5


:
:


<i>max</i>



<i>P</i> <i>T</i> <i>T</i>


<i>P</i> <i>T</i> <i>T</i>






<sub></sub>Ma nhiu vo thu ụng


Khí hậu Địa trung hải
* Trạm C:


0
1
0
7
:8
:15
<i>T</i> <i>c</i>
<i>T</i> <i>c</i>






chênh lệch 70<sub>c</sub>


min 4 7


8 3


:
:


<i>max</i>


<i>P</i> <i>T</i> <i>T</i>


<i>P</i> <i>T</i> <i>T</i>


 




 <sub></sub>Lợng ma tơng đối lớn


 Khí hậu ơn đới hải dơng
* Xắp xếp:


- Trạm A: Thảm thực vật D
- Trạm B: Thảm thực vật F
- Trạm C: Thảm thực vËt E
<b> 4. Cđng cè</b>


- Em có nhận xét gì về thiên nhiên Châu Âu? Điều này có ảnh hởng ntn đến đs
ND?


5.HDVN



- Làm các BTBĐ
- Học bài cũ


- §äc tríc bài 54


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngµy d¹y : / /
TuÇn 31 Ngày soạn:


Tiết 61 Ngày dạy:
Bài 54


<b>Dân c xà hội châu âu</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc: c im tụn giỏo, ngụn ngữ văn hố, đặc điểm dân c và q trình đơ
thị hố ở Châu Âu


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích kợc đồ các nhóm ngơn ngữ, lợc đồ phân bố
dân c, và kĩ năng phân tích tháp ds


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- H54.2 Phóng to( nÕu cã)


- Lợc đồ các nhóm ngơn ngữ



<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>
Không


3. Bµi míi
* Vµo bµi:sgk


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


- Qsát lợc đồ H54.1


? Cho biết Châu Âu có những nhóm
ngôn ngữ nào? Nêu tên các nớc thuộc
từng nhóm?


? Dân c Châu Âu chủ yếu thuộc loại
tôn giáo nào?


? Nn vhoỏ CÂU đc đánh giá ntn?
- Qsát H54.2


? NX sự thay đổi kết cấu ds theo độ
tuổi của CÂu và TG trong gđ 1960-
2000?


? NX tØ lÖ GTTN ds ở CÂu? Sự gia
tăng ds ở CÂu chủ yếu do NN nào?



- Qsát H54.3


? NX sự phân bố dân c C¢u?


? Tìm trên lợc đồ các vùng có MĐ ds
cao >125 ng/ km2<sub>. Các vùng có MĐ ds </sub>


1. Sự đa dạng về tôn giáo, ngôn ngữ
<b>và văn hoá</b>


- Ngôn ngữ: 3 nhóm chính Giécmanh,
Latinh, Xlavơ


- Tôn giáo: Phần lớn theo cơ đốc
giáo( Thiên chúa, Tin Lnh, Chớnh thng)


- Văn hoá đa dạng


2. Dõn c Châu Âu đang già đi. Mức
<b>độ đơ thị hố cao</b>


- Dc CÂu đang già đi:


+ S ng dcớ tuổi lđ giảm


+ Số ng trong độ tuổi lđ và trên độ tuổi
lđ tăng nhanh


- M§ ds:70 ng/ km2



- Phân bố ko đồng đều


+ Đông: đồng bằng, thung lũng, dun
hải


+ Tha: Pb¾c, vïng nói cao


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

các châu lục đã học?


<b> 4. Cđng cè</b>
- §äc ghi nhí.


- Phân tích H54.2 để thấy:


+ So víi TG CÂu là 1 châu lục có ds già
+ DS CÂU vẫn đang có xu hớng già đi?
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BTBĐ
- Học bài cũ
- Đọc trớc bài 55


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>


Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
TiÕt 62 Ngày soạn: Ngày dạy:
Bài 55



<b>Kinh tế châu âu</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kiến thức: Nắm đợc đặc điểm kt CÂu, Một nền NN trình độ thâm canh cao nsuất
cao, nền CN hiện đại bậc nhất TG, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích kt để thấy đợc đặc điểm pt kt CÂu
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7
- Bản đồ kt Châu âu


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiÓm tra bài cũ </b>


? CMR ds Châu ÂU đang già đi?
- KT vở BTBĐ


<b> 3. Bài mới</b>


<b>Hot ng ca thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


- Qsát lợc đồ kt


? Nền sx NN ở CÂu có những đặc
im gỡ?



? Vì sao nền NN ở đây PT mạnh?
? Cho biết quy mô và hình thức tổ chức
tr sx NN?


? Tỉ trọng của các ngành trong cơ cấu
sx NN?


- Qsát H55.1


? Kể tên 1 số cây trồng và vật nuôi chủ
yếu ở CÂu?


- Qsát H55.2+ NC tµi
liƯu


? Cho biết đặc điểm CN ở CÂu?


1. N«ng nghiƯp


- Có nền NN thâm canh pt ở trình
cao


+ áp dụng KHKT tiên tiến
+ Có sự hỗ trợ của CN


- Quy mô sx NN ko lớn với 2 hình
thức: hộn gđ và trang trại


- Chăn nuôi chiếm tỉ trọng cao hơn


trồng trọt


- Các cây trồng chủ yếu:
+ Lúa mì: pTây và Tây Nam
+ Ngô: Bồ Đào Nha


+ Nho: TBN, BĐN, Pháp


- Các loai vật nuôi
+ Bò: hầu khắp các nớc


+ Lợn: ở các k v trồng ngô và lúa mì
2 Công nghiệp


- Tiến hành CNH sớm I TG với những
sp nổi tiếng chất lợng cao


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

? Cho biết vai trò ngành dịch vụ ở C
Âu?


- Mô tả H55.4


? Cho biết những trung tâm du lịch nổi
tiếng ở C.Âu?


3. Dịch vụ


- L lĩnh vực kt pt nhất CÂu với nhiều
hđộng phục vụ cho sự pt của các ngành kt
khác



- Du lÞch là ngành kt quan trọng đem
lại nguồn ngoại tệ lớn cho các nớc ở C.
Âu


<b> 4. Củng cè</b>


- NhËn xÐt chung vỊ sù PT KT ë C.¢u?
- Häc ghi nhí.


<b>5.HDVN</b>


- Làm các BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 56


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /


TuÇn 32 Ngày soạn:


Tiết 63 Ngày dạy:


Bài 56


<b>Khu vực bắc âu</b>




I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc: HS lắm đựoc vị trí các nớc B.Âu trên lợc đồ, các dạng ĐH chính của B.
Âu. NN& KH của KV, các nguồn TNTN & VĐ KT của khu vực.


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ và phân tích ảnh địa lí.
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- SGK Địa lý 7,lợc đồ các nớc KV B.Âu
- Một số tranh ảnh B.Âu.


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiĨm tra bµi cị </b>


? Phân tích đặc điểm nghành SX NN ở C.Âu? Tại sao nghành này lại đạt hiệu quả
cao?


?Ph©n tÝch xu hớng PT CN ở C.Âu?
3. Bài mới:


*Vào bài:


<b>Hot động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


- Quan sát H 56.1


? XĐ vị trí của KV B.Âu?



?Phõn tích đặc điểm địa hình ở KV B.
Âu?


GV më réng một số kênh hình SGK.
?Đặc điểm nổi bật về khí hậu ở B.Âu?
? Tại sao có sự khác biệt về KH giữa
Phơng Đông và P.Tây dÃy Xcăngđinavi?


?Kể tên các TNTN ở KV B.Âu?


?Nêu những nét chính về KT ở B.Âu?
HÃy CM?


I. Khái quát tự nhiên:


- Gm Aixlen v 3 nc trên bán đảo
Xcăngđinavi: Nauy, Thuỵ Điển, Phần
Lan.


- Phần lớn nằm ở i ụn i Lc a
lnh


* Địa hình: Băng hà cổ lµ phỉ biÕn
* KhÝ hËu:


- Mùa đơng: lạnh giá
- Mùa hạ: mát mẻ


 Cã sù kh¸c biƯt vỊ khÝ hËu trong


KV


* TNTN: Phong phú( dầu mỏ, sắt đồng
)




II. Kinh tÕ:


- Møc sèng cao do TNTN phong phó
+ Ph¸t triĨn CN


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

- Đọc ghi nhớ.


- Phân tích mqh giữa TNTN với PTKT?
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài 57


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>


Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
TiÕt 64 Ngày soạn: Ngày dạy:
Bài 57



<b>Khu vực tây và trung âu</b>



I. Mục tiêu bài häc:


- Kiến thức: HS nắm đợc vị trí dạng địa hình chính ở Tây và Trung Âu. GiảI thích
đựơc ảnh hởng của dòng biển đối với KV này. Nắm bắt đợc đặc điểm của từng ngành
KT có ở đây?


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ tự nhiên, KN phân tích bảng số liệu.
<b>II. Tài liệu v phng tin dy hc:</b>


- SGK, SGV Địa lý 7


- Lợc đồ tự nhiên KV Tây và Trung Âu
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiĨm tra bµi cị </b>


? Phân tích những đặc điểm tự nhiên của B.Âu? Cho biết những đặc điểm đó có
khó khăn gì đối với SX và đời sống ND?


? TRình bày đặc điểm nền KT B.Âu?
3. Bài mới


- Quan s¸t H 57.1


? Xác định phạm vi KV?
? Kể tên các nớc trong KV?



? KV Tây và Trung Âu mang c im
KH gỡ?


- Quan sát H 57.1


? Tại sao KV này lại chịu ảnh hởng rõ
rệt của biển?


? KH KV cã ¶nh hëng tíi m¹ng lới
sông ngòi ở đây ra sao?


* Tho lun nhóm:
N1: Địa hình đồng bằng
N2: Địa hình núi già
N3: a hỡnh nỳi tr


? Nêu đđ nỉi bËt nỊn công nghiệp ở
Tây & Trung ¢u?


? Trình bày đặc điểm nền NN ở Tây và
Trung Âu?


? Cho biÕt sù ph©n bè ngành chăn
nuôI?


?Trình bày những thế mạnh về dịch vụ
ở KV này?


1. Khái quát tự nhiên:


a. Vị trí:


- Trải dài từ quần đảo Anh – Ailen đến
dãy CỏcPỏt


- Gồm 13 quốc gia
b. KH, sông ngòi


- Nm hồn tồn trong đới ơn hồ
- Chịu ảnh hởng sâu sác của biển. Có
sự hoạt động thờng xuyên của gió Tõy ụn
i


- Sông ngòi:


+ Phớa Tõy: Sụng nhiu nc quanh năm
+ Phía Đơng: nớc đóng băng vào mùa
đơng


c. Địa hình: 3 miền địa hình


- Đồng bằng ở phía Bắc: Nhiều đầm
lầy, phía Bắc đất xấu, phía Nam đất mầu
mỡ


- Miền núi gìa: Gồm các khố núi ngăn
cách nhau bởi những đồng bằng nhỏ hẹp
và các bồn địa


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

- NhiÒu cêng quèc Cn hµng đầu thế


giới


- Nhiu ngnh CN hin đại và truyền
thống năng suất cao nhất C.Âu


b. N«ng nghiƯp:


- t trỡnh thõm canh cao


- Chăn nuôI chiếm u thé hơn trồng trọt,
sản phẩm NN có giá trị XK cao


c. DÞch vơ:


- RÊt PT víi 2/3 tỉng thu nhËp qc
d©n


- Cã nhiỊu trung tâm tài chính lớn
<b>4. Củng cố</b>


- Đọc ghi nhớ.
-Làm BT2 SGK.
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BTBĐ
- Làm BT2 SGK
- Đọc trớc bài 58


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

Tuần 14
Tiết 27



Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
TiÕt 65 Ngày soạn: Ngày dạy:
Bài 58


<b>Khu vực nam âu</b>



I. Mục tiêu bài häc:


- Kiến thức: HS nắm đợc các nét kháI quát về TN khu vực Nam Âu. Nắm bắt đợc
đặc điểm của từng ngành KT có ở đây?


- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ tự nhiên, KN phân tích bảng số liệu.
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Lợc đồ tự nhiên châu Âu


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>


? Trình bày những đặc điểm tự nhiên củayTrung và Tây Âu? Cho biết những đặc
điểm đó quyết định nền Kt ở đây ra sao?


<b> 3. Bµi míi</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>



- Quan s¸t H58.1


? Cho biết vị trí của KV Nam Âu? các
bộ phËn cđa KV nµy?


? Nhận xét các dạng địa hình có ở KV
Nam Âu?


? Tim 1 sè day nói lín cã ë khu vùc
Nam ¢u?


- Quan sát H58.2 hãy giải thích?
? Nêu đặc điểm vè nhiệt độ lợng ma
chủa khu vực Nam Âu?


? So s¸nh sù phát triển KT của KV
Nam Âu với các khu vực khác trong châu
lục?


- Đọc nội dung H58.3.


? Trình bày những nét chính trong
nghành SX NN ở đây?


? Đánh giá hoạt động CN ở đây?


1, Kh¸i qu¸t tù nhiên.
* Vị trí & giới hạn.


- Ven b TH gm 3 bỏn o: Ibớch,


Italia, Bancng.


* Địa hình


- Ch yu là núi trẻ và cao nguyên có
1số đồng bằng nhỏ hẹp.


- ĐH khu vực cha ổn định
* Khí hậu


- KH địa trung hải
2, Kinh tế.


- NÒn KT ë đây cha phát triển bằng các
nớc khu vực Bắc Tây & Trung Âu


- Italia phát triển nhất trong khu vùc
* Nghµnh NN


- 20% lực lợng lao động


- SP trồng trọt nhiều sản phẩm độc đáo
nhất là cây ăn qu cn nhit i( cam,
chanh,..)


- SP chăn nuôi: cu, dê,..
* Nghành CN


- Phát triển cha cao chủ yếu Italia



</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

lÞch?


- HS miêu tả 2 bức ảnh H58.4 & H58.5
? Nêu 1 số đặc điểm hoạt động du lịch
nổi tiếng ở các nớc Nam Âu?


<b>4. Cñng cè</b>
- §äc ghi nhí.


-Lập bảng so sánh các khu vực đã học ở Châu Âu về tự nhiên, kinh tế?
<b>5.HDVN</b>


- Làm các BTBĐ
- Học bài cũ
- Đọc trớc bài 59


</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngµy d¹y : / /
TiÕt 66 Ngày soạn: Ngày dạy:
Bài 59


<b>Khu vc ụng õu</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kin thc: HS nắm đợc các nét chính về TN khu vực Đơng Âu: ĐH, KH, sơng
ngịi, thực vật. Nắm bắt đợc đặc điểm KT của khu vực?



- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ tự nhiên, KN phân tích bảng số liệu.
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Lợc đồ tự nhiên châu Âu


- Tranh ảnh ĐL khu vực Đơng Âu
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>


V× sao KV Nam Âu nền KT lại kém phát triển hơn những KV khác?
3. Bài mới


<b>Hot ng ca thầy và trị</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


-Quan s¸t H59.1


Cho biết dạng địa hình chủ yếu của
Đơng Âu?


- Quan s¸t H59.2


? Trìng bày đặc điển khí hậu khu vực
Đơng Âu?


? Kể tên các sông lớn của Đông Âu?
Sông ở đây có đặc điểm gì?



Quan s¸t H59.2, H59.3, H59.4


? Nhận xét sự thay đổi thực vật ở đây?


? Phân tích những nhân tố ảnh hởng
đến sự phát triển kinh t ụng u?


? Nền CN ở đây phát triển ra sao? Kể
tên 1 số nớc phát triển mạnh CN?


1, Khái quát tự nhiên
A, Địa hình


- Là dải dồng bằng rộng lớn: S=1/2
châu Âu


- cao: 100- 200<i>m</i><sub> tơng đối lợn sóng.</sub>


B, KhÝ hËu


- Ơn đới lục địa thay đổi B N
C, Sơng ngịi


- Đóng băng về mùa đơng
- Các sơng lớn: Vơnga, Đriép


- S«ng có giá trị nhiều mặt: GT, thuỷ
điện, thuỷ sản,


D, thùc vËt



- TV thay đổi B N, rng và thảo
ngun chiếm diện tích lớn.


2, Kinh tÕ


- Tù nhiªn phong phú tạo diều kiện
phát triển NN, CN


* Công nghiệp


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

NN ở đây có đặc điểm gì? - Sản xuất theo quy mô lớn


- Ucraina: 1 trong những vựa lúa lớn
của Châu Âu


<b>4. Củng cố</b>
- Đọc ghi nhí.


-Nhận xét về nền KT Đơng Âu? So sánh với các KV đã học ở Châu Âu?
<b>5.HDVN</b>


- Lµm các BTBĐ
- Học bài cũ


- Đọc trớc bài Ôn tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

Tuần 14
Tiết 27



Ngày soạn: / /
Ngµy d¹y : / /


TuÇn 35 Ngày soạn:


Tiết 69 Ngày dạy:


<b>ôn tập</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Kiến thức: củng cố kiến thức đã học về các châu lục: châu Mỹ, châu Đại dơng,
châu Nam cực, châu u


+ Các kiến thức về tự nhiên, kinh tế của châu Âu và các khu vực trong châu lục
này.


- K năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích biểu đồ KH, phân tích bảng số liệu. Kỹ
năng tìm hiểu ảnh ĐL


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Lợc đồ tự nhiên châu Âu
- Lợc đồ tự nhiên châu Mỹ
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>
<b> 3. Bài mới</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bn</b>



? Nêu những hiểu biết của em về châu
Nam cực?


? Nhắc lại các đặc điểm về:


- VÞ trÝ


- Kinh tÕ


- Tự nhiên


- Dân c- xà hội
Của châu Đại dơng?


? Nhc lại các đặc điểm tự nhiên châu
Âu?


I, Ch©u Nam cùc


- Nằm từ vòng cực Nam cực Nam
bao gồm lục địa Nam cực và các đảo


- Là châu lục lạnh nhÇt thÕ giíi có
tuyết phủ quanh năm


- Thực vật không tôn tại. Động vật có 1
số loài


- Là nơi giàu tài nguyên khoáng sản &


là châu lục dợc phát hiện và nghiên cu
muộn nhất, cha có dân c sinh sống thờng
xuyên.


II, Châu Đại dơng
- Đặc điểm tự nhiên
- Đặc điểm KT-XH


II, Châu Âu


- Vị trí


- Địa hình


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

và từng khu vực châu Âu?
<b>4. Củng cè</b>


- Giáo viên chốt lại những vấn đề quan trọng trong bi.
<b>5.HDVN</b>


- Ôn tập KTHK


</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

Tuần 14
Tiết 27


Ngày soạn: / /
Ngày dạy : / /
TiÕt 68 Ngày soạn: Ngày dạy:



<b>Kiểm tra học kỳ II</b>



I. Mục tiêu bài học:


- Qua bài KT HS tự thấy đợc những kiến thức mình nắm vững và cịn hổng trong
q trình học.


- GV thông qua bài KT thấy đợc chất lợng học tập từ đó có biện pháp điều chỉnh
phù hợp hơn.


<b>II. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b> 1.ổn định tổ chức</b>


<b> 2.KiĨm tra bài cũ </b>
3. Bài mới


Đề thi häc kú II


.o0o


</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

Tiết 67 Ngày dạy:


Bài 60


<b>Liên minh châu âu</b>



I. Mục tiêu bài học:


- HS cần nắm đợc năm thành lập vào các thành viên của tổ chức này. Vai trò của tổ


chức KT- CT lớn này


- Mục tiêu hoạt động của tổ chức này.
<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>


- Lợc đồ hành chính châu Âu


- T liệu về quy trình hoạt động của tổ chức này.
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>


<b> 1.ổn định tổ chức</b>
<b> 2.Kiểm tra bài cũ </b>
3. Bài mới


Vào bài: Liên minh châu Âu( EU) có tiền thân là cộng đồng kinh tế châu Âu đựoc
thành lập theo Hiệp ớc Rơma (1957) có hiệu lực 1958. Đây là tổ chức chính trị, kinh
tế lớn nhất Châu Âu, là hệ thống liên minh cao nhất trong các hệ thống tổ chức KT
KV trên TG hiện nay.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung cơ bản</b>


- Quan sát H60.1 <sub> đọc nội dung lợc </sub>
đồ?


? KĨ tªn các thành viên và năm gia
nhập của các nớc thuộc Liên minh châu
Âu?


? Quá trình mở rộng của EU qua các
giai đoạn?



58- 73; 73- 81


81- 86 ; 86- 95 ; 95- nay


? CM đây là 1 mô hình liên minh toàn
diện nhất thế giới?


- GT ng roo


- chính sách KT của EU


1, Sự mở rộng Liên minh châu Âu
- Năm 2001: S: 3.243.600 Km2


DS 378 triÖu ngêi


- Liên minh Châu Âu đợc mở rộng từng
bớc qua từng giai đoạn.


2, Liên minh châu Âu- 1 mô hình liên
minh toàn diện nhất thế giới.


- Cơ quan lập pháp là Nghị Viện Châu
Âu


-Cú chớnh sỏch KT chung
+ Tin t chung( ng rụ)


+ Tự do lu thông hàng hoá, dịch vụ,


vèn


</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

? Nêu 1 vài nét về hoạt động thơng mại
của EU?


* Më réng:


* Trớc đây: quan hệ với Hoa Kỳ, Nhật
bản và thuộc địa cũ


+ 80 quan hệ với các nớc CN mới ở
Châu á, Trung vµ Nam Mü


+ Mối quan hẹ đợc thể hiện trờn nhiu
lnh vc.


dạng, PP về văn hoá


3, Liên minh châu Âu- Tổ chức thơng
mại hàng đầu TG


- L tổ chức thơng mại hàng đầu TG tỷ
trọng: 40% hot ng ngoi thng TG


- Liên minh châu Âu không ngừng mở
rộng quan hệ với các nớc và các tổ chức
KT khác trên toàn cầu


<b>4. Củng cố</b>



- Tại sao nói Liên minh Châu Âu là hệ thống liên minh cao nhất trong các hệ
thống tổ chức KT KV hiện nay và trên TG?


<b>5.HDVN</b>


- Làm BT3 SGK
- Đọc trớc bài 61


……….o0o………


</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

TiÕt 70 Ngày soạn: Ngày dạy:
Bài 61


<b>Thực hµnh</b>



I. Mục tiêu bài học:
Qua bài HS cần nắm đợc:


- Kỹ năng phân tích lợc đồ để nêu tên các nớc thuộc KV của Châu Âu
- Kỹ năng vẽ và nhận xét biể ddồ về KT của 1 số nớc Châu Âu.


<b>II. Tài liệu và phơng tiện dạy học:</b>
- Lợc đồ các nớc châu Âu


- SGK §L7


<b>III. Tiến trình hoạt động dạy học:</b>
<b>1.ổn định tổ chức</b>


<b>2.KiĨm tra bµi cị </b>


? HS lµm BT3 SGK
<b>3. Bµi míi</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung c bn</b>


- Quan sát H61.1


? Nêu tên 1 số quốc gia thuộc các KV
Bắc Âu, Tây và Trung Âu, Nam Âu,?
Đông Âu


- GV c tờn gi 1 HS chỉ vị trí của các
nớc thuộc từng KV trên bản đồ.


? Xác định các quốc gia thuộc EU?


? Ph¸p, Ucraina thuộc KV nao của
Châu Âu?


- Yờu cu HS đọc bảng
số liệu


- GV hớng dẫn cách
nhận dạng biểu đồ


- Vẽ biểu đồ hình trịng,
các u cầu khi vẽ.


1 Xác định vị trí 1 số quốc gia trờn lc



- Bắc Âu


- Tây và Trung Âu
- Nam Âu


- Đông Âu


2, V biu c cu KT thuc KV
Tây và Trung Âu, Đơng Âu


- NhËn xÐt:


+ Ph¸p cã ngành dịch vụ phat triển
nhất> 2/3 tổng sản phẩm trong míc


+ NN phát triển khơng đáng kể


+ Ucraina: phat triển ngành dịch vụ
1/2 tổng sản phẩm trong nớc.


<b>4. Củng cố</b>


- GV gọi 1 HS lên bảng chỉ vị trí của các nớc thuộc Liên minh Châu Âu?
<b>5.HDVN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148>

- Ôn tập KT đã học.


……….o0o………



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×