Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (165.1 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>T</b>
<b>H</b> <b><sub>T</sub></b> <b><sub>T</sub></b> <b>(NẾU CÓ)</b>
<b>BTBS</b> <b>CHƯƠNG</b>
8 1,2 1,2
,3
<b>§1: MỘT SỐ</b>
<b>KHÁI NIỆM CƠ</b>
<b>BẢN</b>
-Biết các vấn đề thường phải giải
quyết trong một bài tốn quản lí
và sự cần thiết phải có CSDL.
-Lập được các bảng chứa thông
tin theo yêu cầu.
-Biết các mức thể hiện của CSDL.
-Biết các yêu cầu cơ bản đ/v hệ
CSDL.
Thuyết trình, hỏi
đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Máy tính,
máy chiếu
(projector)
Phấn, bảng
đen
Bài tập 2.3.4
SGK trang
16
Khái niệm về cơ sở
dữ liệu.
-Biết các công việc
thường gặp khi xử lí
thơng tin của một tổ
chức.
-Biết khái niệm cơ
bản về hệ cơ sở dữ
liệu và hệ quản trị cơ
sở dữ liệu.
-Vai trò của cơ sở dữ
liệu trong cuộc sống
hiện đại.
8 2,3 4,5
<b>§2: HỆ QUẢN</b>
<b>TRỊ CƠ SỞ DỮ</b>
<b>LIỆU</b>
-Biết khái niệm về Hệ QTCSDL.
-Biết các chức năng của hệ
QTCSDL.
-Biết vai trò của con người khi
làm việc với hệ QTCSDL.
-Các bước xây dựng CSDL.
Thuyết trình.
Diễn giảng
Máy tính,
máy chiếu
(projector)
Phấn, bảng
đen
Bài tập 4.5
SGK trang
20
3 6
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>1:</b>
<b>TÌM HIỂU HỆ</b>
-Biết một số công việc khi xây
dựng một CSDL đơn giản.
-Biết xác định những công việc
cần làm trong hoạt động quản lí
Thuyết trình, hỏi
đáp, đặt vấn đề, so
sánh
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
4 7,8 <b>BÀI TẬP</b>
<b>CHƯƠNG 1</b>
-Biết được sự cần thiết phải có
CSDL lưu trên máy tính
-Biết mối tương tác giữa các
thành phần của hệ CSDL, các yêu
cầu cơ bản của hệ CSDL qua hệ
thống câu hỏi trắc nghiệm khách
quan và tự luận..
Diễn giảng, hỏi
đáp, giải quyết vấn
đề
Trực quan, so sánh
Máy chiếu
chuẩn bị
một số câu
hỏi trắc
nghiệm
củng cố các
kiến thức đã
học;
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
5 9
<b>§3: GIỚI THIỆU</b>
<b>MICROSOFT</b>
<b>ACCESS</b>
<i>Về kiến thức: </i>
- Biết những khả năng chung của
Access như một hệ QTCSDL
- Biết bốn đối tượng cơ bản trong
Access: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu,
báo cáo.
-Liên hệ được một bài tốn quản
lí gần gũi với học sinh.
- Biết được một số thao tác cơ
bản: khởi động và kết thúc
Access, tạo và mở CSDL.
-Biết hai chế độ làm việc với các
đối tượng: chế độ thiết kế và chế
độ trang DL
-Biết các cách tạo các đối tượng:
dùng thuật sĩ và tự thiết kế
<i>Về kỹ năng: </i>
Khởi động, ra khỏi Ms Access,
Thuyết trình, hỏi
đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Sách GK tin
12, Sách
GV tin 12,
đĩa chứa các
chương
trình minh
họa (quản lý
học sinh:gv
biên soạn)
Bài tập 2.5
SGK trang
33
Bài tập
2.5,2.7,2.10,
2.11 SBT
trang 18,19
Hệ quản trị Microsoft
-Biết các khái niệm
chính của Access.
-Trình bày được các
chức chính của
Access.
-Liệt kê được 4 đối
tượng chính trong
Access.
-Trình bày được các
khái niệm chính của
bảng (cột, dịng,
khóa).
-Sửa được cấu trúc
của bảng. biết các
lệnh làm việc với
bảng.
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
5 10 <b>§4: CẤU TRÚC</b>
<b>BẢNG</b>
<i>Về kiến thức: </i>
Biết các thành phần tạo nên
Table, các kiểu dữ liệu trong
Access, khái niệm về khóa chính ,
sự cần thiết của việc đặt khóa
chính cho Table.
<i>Về kỹ năng: Biết cách chọn lựa</i>
kiểu dữ liệu cho trường của Table
Thuyết trình, hỏi
đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Giáo viên:
Sách GK tin
12, Sách GV
tin 12, bảng
phụ chứa
các hình
minh họa
Bài tập 2.3.4
SGK trang
39
Bài tập
2.19,2.26
21,22 cáo và vai trị của nó,
các bước để tạo một
báo cáo.
-Có hai chế độ làm
việc: thiết kế và dữ
liệu.
6 11,
12
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>2:</b>
<b>TẠO CẤU TRÚC</b>
<b>CỦA BẢNG</b>
<i>Về kiến thức:</i>
Thực hiện được các thao tác cơ
bản:
-Khởi động và kết thúc Access;
-Tạo CSDL mới;
<i>Về kỹ năng:</i>
-Có các kỹ năng cơ bản về tạo
cấu trúc bảng thao mẫu, chỉ định
khóa chính cho bảng;
-Thực hiện chỉnh sửa và lưu cấu
trúc bảng.
Thuyết trình, đàm
thoại, đặt vấn đề và
giải quyết vấn đề,
trực quan; thảo
luận nhóm
Máy chiếu,
phịng máy
có chuẩn bị
cài đặt sẳn
phần mềm
Microsoft
Access,
phong
chiếu.
Bài tập
24
T2.2 SBT
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
7 13
<b>§5: CÁC THAO</b>
<b>TÁC CƠ BẢN</b>
<b>TRÊN BẢNG</b>
<i>Kiến thức:</i>
-Biết các lệnh làm việc với bảng:
Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc,
tìm kiếm đơn giản, tạo biểu mẫu.
<i> Kỹ năng</i>
-Biết mở bảng ở chế độ trang dữ
liệu;
-Biết cập nhật dữ liệu: Thêm bản
ghi mới, chỉnh sửa, xoá bản ghi.
-Biết sắp xếp và lọc dữ liệu;
-Tư duy, khám phá, sáng tạo.
-Thái độ học tập nghiêm túc, cẩn
thận và chính xác.
Thuyết trình, đàm
thoại, đặt vấn đề và
giải quyết vấn đề,
trực quan; thảo
luận nhóm
Máy tính,
máy chiếu
(projector)
Phấn, bảng
đen;
Giấy A1,
bút long;
Bài tập 3
SGK trang
47
27,27
7,8 14,
15
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>3:</b>
<b>THAO TÁC</b>
<b>TRÊN BẢNG</b>
-Thực hiện được các thao tác cơ
bảng trên bảng, làm việc với bảng
ở 2 chế độ: chế độ thiết kế và chế
độ trang dữ liệu;
-Sử dụng được các công cụ lọc,
sắp xếp, để kết xuất thông tin từ
bảng.
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình, hỏi đáp, đặt
vấn đề, so sánh.
Máy chiếu,
phịng máy
có chuẩn bị
cài đặt sẳn
phần mềm
Microsoft
Access,
phong
chiếu.
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
8 16 <b>§6: BIỂU MẪU</b>
<i>Về kiến thức: </i>
-Hiểu khái niệm biểu mẫu, công
dụng của biểu mẫu
-Biết cách tạo biểu mẫu đơn giản
và dùng chế độ thiết kế để chỉnh
sửa thiết kế biểu mẫu.
-Biết các chế độ làm việc với
biểu mẫu.
-Biết sử dụng biểu mẫu để cập
nhật dữ liệu.
<i>Về kỹ năng: </i>
Tạo được biểu mẫu đơn giản.
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình, hỏi đáp, đặt
vấn đề, so sánh;
thảo luận nhóm
Máy tính,
máy chiếu
(projector)
Phấn, bảng
đen
Bài tập 1
SGK trang
54
Bài tập 2.50
SBT trang
29
9 17,
18
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>4:</b>
<b>TẠO BIỂU MẪU</b>
<b>ĐƠN GIẢN</b>
-Biết tạo biểu mẫu đơn giản
(dùng thuật sĩ và dùng chế độ
thiết kế để chỉnh sửa);
-Biết dùng biểu mẫu để nhập dữ
liệu và và chỉnh sửa dữ liệu đã
nhập trong bảng;
-Biết cập nhật và tìm kiếm thơng
tin dùng biểu mẫu
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình, hỏi đáp, đặt
vấn đề, so sánh.
Máy chiếu,
Access,
phong
chiếu.
Yêu cầu HS
tạo biểu mẫu
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
10 19 <b>BÀI TẬP</b>
Củng cố lại kiến thức đã học ở
các bài 3,4,5,6 trong chương 2
cho học sinh thông qua việc trả
lời và bài tập.
Đàm thoại
Lấy học sinh làm
trung tâm.
Sách giáo
khoa, Giải
và bài tập
SBT.
Giáo án,
máy chiếu
(hoặc bảng
phụ), sách
bài tập
Một số bài
tập trong
SBT & SGK
chương 2
10 20
<b>KIỂM TRA 45</b>
<b>PHÚT (LÝ</b>
<b>THUYẾT)</b>
Trắc nghiệm khách
quan + tự luận
Kiểm tra giấy
Phô tơ đề
<b>GIỮA CÁC</b>
<b>BẢNG</b>
<i>Về kiến thức: </i>
-Biết khái niệm liên kết giữa các
bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của
việc liên kết;
-Biết cách tạo liên kết trong
Access.
<i>Về kỹ năng:</i>
-Tạo được liên kết giữa các bảng
trong Access.
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình
Sách GK tin
12, Sách
GV tin 12,
đĩa chứa các
chương
trình minh
họa (CSDL
KINH_DO
ANH: gv
biên soạn),
máy chiếu
Projector.
Bài tập thực
hành số 5 bổ
sung cho
phần lý
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
11 22
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>5:</b>
<b>LIÊN KẾT GIỮA</b>
<b>CÁC BẢNG</b>
-Biết tạo cơ sở dữ liệu mới.
-Tạo nhiều bảng cơ sở dữ liệu;
Rèn luyện kỹ năng kiên kết dữ
liệu giữa cac bảng;
Biết liên kết dữ liệu từ nhiều
bảng.;
Biết sửa liên kết dữ liệu giữa các
bảng.
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình, hỏi đáp, đặt
vấn đề, so sánh.
Máy chiếu,
phịng máy
có chuẩn bị
cài đặt sẳn
phần mềm
Microsoft
Access,
phong
chiếu.
T2.9,T2.10,
T2.11
78,79,80
12 23,
24
<b>§8: TRUY VẤN</b>
<b>DỮ LIỆU</b> <i>Kiến thức: </i>
- Biết khái niệm và vai trò của
mẫu hỏi.
- Biết các bước chính để tạo một
mẫu hỏi.
- Biết hai chế độ làm việc với
mẫu hỏi.
<i>Kĩ năng:</i>
- Tạo được mẫu hỏi đơn giản.
- Biết vận dụng một số hàm,
phép toán để xây dựng, biểu thức
điều kiện và biểu thức lơgích để
xây dựng mẫu hỏi đơn giản.
Trực quan, đặt vấn
đề, trình chiếu.
Máy tính,
máy chiếu
(projector)
Phấn, bảng
đen
Bài tập 5
trang 68
SGK
Bài 2.62
SBT trang
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
13 25,
26
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>6:</b>
<b>MẪU HỎI TRÊN</b>
<b>MỘT BẢNG</b>
-Làm quen với mẫu hỏi kết xuất
thông tin từ một bảng;
-Tạo được những biểu thức điều
kiện đơn giản;
-Làm quen với mẫu hỏi có sử
dụng gộp nhóm;
-Biết sử dụng các hàm gộp nhóm
ở mức độ đơn giản;
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình, hỏi đáp, đặt
vấn đề, so sánh.
Máy chiếu,
phịng máy
có chuẩn bị
cài đặt sẳn
phần mềm
Microsoft
Access,
CSDL Học
sinh, phong
chiếu.
T2.12,T2.13
,T2.14
SBT trang
80,81,82
14 27 <b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>7:</b>
<b>MẪU HỎI TRÊN</b>
<b>NHIỀU BẢNG</b>
-Tạo được mẫu hỏi để kết xuất
thông tin từ nhiều bảng;
-Củng cố rèn luyện kỹ năng tạo
mẫu hỏi;
-Nhắc lại cách viết một biểu thức
phức tạp;
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình, hỏi đáp, đặt
vấn đề, so sánh.
Máy chiếu,
phịng máy
có chuẩn bị
cài đặt sẳn
phần mềm
Microsoft
Access,
CSDL Kinh
doanh,
phong
chiếu.
T2.12,T2.13
,T2.14
SBT trang
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
14 28 <b>BÀI TẬP</b>
Củng cố lại kiến thức đã học ở
các bài 3,4,5,6 trong chương 2
cho học sinh thông qua việc trả
lời và bài tập.
Đàm thoại + Lấy
tâm.
Sách giáo
khoa, Giải
bài tập Sgk
và bài tập
SBT.
Giáo án,
máy chiếu
(hoặc bảng
phụ), sách
bài tập
Bài học
3,4,5,6 trong
chương 2
15 29
<b>KIỂM TRA</b>
<b>THỰC HÀNH 1</b>
<b>TIẾT</b>
Kiểm tra kỹ năng sử dụng phần
- Khởi động Access.
- Tạo được CSDL mới.
- Thao tác trên cơ sở dữ
liệu.
Giải quyết vấn đề
Máy tính,
máy chiếu
chuẩn bị đề
kiểm tra
chiếu cho
học sinh.
15 30 <b>§9: BÁO CÁO VÀ</b>
<b>KẾT XUẤT BÁO</b>
<b>CÁO</b>
<i>Về kiến thức: </i>
Biết khái niệm báo cáo . Vai trị
của nó, biết các bước lập báo cáo
<i>Về kỹ năng: </i>
Tạo được báo cáo bằng Wizard.
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình, hỏi đáp, đặt
vấn đề, so sánh.
Máy tính,
máy chiếu
(projector)
Phấn, bảng
đen
Bài tập 2
SGK trang
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
16 31,
32
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>8:</b>
<b>TẠO BÁO CÁO</b>
<i>Về kiến thức:</i>
-Củng cố lại kiến thức về cách
tạo báo cáo;
-Biết thực hiện các kỹ năng cơ
bản để tạo báo cáo đơn giản bằng
thuật sĩ.
Thực hành mẫu, hs
làm theo, thuyết
trình, hỏi đáp, đặt
vấn đề, so sánh.
Máy tính,
máy chiếu
(projector)
Phấn, bảng
đen
17,
18
33,
34,
35
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>9:</b>
<b>BÀI THỰC</b>
<b>HÀNH TỔNG</b>
<b>HỢP</b>
<i>Tổng hợp các kỹ năng cơ bản sử</i>
<i>dụng Access:</i>
-Tạo cơ sở dữ liệu mới gồm các
bảng có liên kết (chế độ thiết kế)
-Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu
(dùng chế độ thuật sĩ)
-Thiết kế mẫu hỏi đáp ứng một
số yêu cầu (chế độ thiết ké);
-Lập được báo cáo nhanh dùng
chế độ thuật sĩ, chế độ thiết kế
chỉnh sửa;
Thực hành mẫu, hs
vấn đề, so sánh.
Máy tính,
máy chiếu
(projector)
Phấn, bảng
đen
18,
19
36,
37
<b>ƠN TẬP HỌC</b>
<b>KỲ 1</b>
<i>Về kiến thức :</i>
<b>-</b> HS có thể nắm lại được hệ
thống kiến thức đã được học
thông qua một số câu hỏi trắc
nghiệm.
<i>Về kỹ năng: </i>
Đặt câu hỏi, thảo
luận nhóm, giải
quyết vấn đề, đàm
thoại.
Máy chiếu,
máy tính,
projector
hoặc bảng
phụ nếu có.
GV Chuẩn
bị phịng
thực hành.
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
19 38
<b>KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG CM KÝ DUYỆT CỦA BGH </b><i><b>Đại An, ngày 15 tháng 9 năm 2008</b></i>
<b>(</b><i><b>Kí tên) Giáo viên BM</b></i>
<b>KIÊN NHIÊN</b>
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
20,
21,
22
39,
40,
41
<b>§10: CƠ SỞ DỮ</b>
<b>LIỆU QUAN HỆ</b>
-Biết khái niệm về mơ hình dữ
liệu quan hệ và các đặc trưng cơ
bản của mơ hình này;
-Biết khái niệm cơ sở dữ liệu
quan hệ, khóa và liên kết giữa
các bảng.
-Liên hệ với các thao tác ở
chương 2
Thuyết trình, hỏi
đáp, đặt vấn đề, so
sánh.
Sử dụng
bảng phụ,
máy chiếu
-Biết một số khái
niệm về mơ hình dữ
liệu quan hệ.
-Hiểu các khái niệm
bảng, thuộc tính,
khóa, liên kết và các
thao tác với CSDL
quan hệ.
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
23,
24
42,
43
<b>BÀI TẬP VÀ</b>
<b>THỰC HÀNH SỐ</b>
<b>10</b>
<b>HỆ CƠ SỞ DỮ</b>
<b>LIỆU QUAN HỆ</b>
<i>Về kiến thức:-Chọn khóa cho các</i>
bảng dữ liệu của CSDL đơn giản
-Khái niệm liên kết và cách xác
lập liên kết giữa các bảng trong sơ
sở dữ liệu quan hệ
-Chọn khóa cho các bảng dữ liệu
trong 1 bài toán quen thuộc
<i>Về kĩ năng:-Rèn luyện cho học</i>
sinh kĩ năng chọn khóa cho các
bảng dữ liệu của CSDL đơn giản
-Cũng cố khái niệm liên kết và
cach xác lập liên kết giữa các
bảng
-Cách xác lập được liên kết giữa
các bảng thơng qua khóa để có
thể tìm được những thơng tin liên
quanđến 1 cá thể được quản lí
<i>Về tư duy,thái độ:</i>
<i>-Cẩn thận,chính xác</i>
-Tư duy logic
Thực hành mẫu,
đặt vấn đề, giải
quyết vấn đề.
Phịng máy
tính, máy
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
25,
26
44,
45
<b>§11: CÁC THAO</b>
<b>TÁC VỚI CSDL</b>
<b>QUAN HỆ</b>
<i>Về kiến thức:</i>
- Biết được các chức năng của hệ
quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ và
vai trị, ý nghĩa của các chức năng
đó trong quá trình tạo lập, cập
nhật và khai thác hệ quản trị cơ sở
dữ liệu quan hệ .
- Biết cách tạo lập cơ sở dữ liệu,
cập nhật và khai thác cơ sở dữ
liệu trên một số hệ quản trị cơ sở
<i>Về kỹ năng:</i>
Liên hệ được với các thao tác cụ
thể đã học trên hệ quản trị cơ sở
dữ liệu Access.
<i>Về tư duy và thái độ:</i>
Ham muốn học Access, thấy được
lợi ích của Access phục vụ thực
tiễn.
Gợi mở, vấn đáp
thông qua các hoạt
động điều khiển tư
duy
Máy chiếu
projector
Máy tính.
27 46 <b>BÀI TẬP, ƠN</b>
<b>TẬP</b>
Củng cố kiến thức từ bài 10 đến
bài 11 chương 3
Đặt vấn đề, giải
quyết vấn đề, trực
quan
Máy chiếu
projector
Máy tính.
28 47 <b>KIỂM TRA 1</b>
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
29,
30,
31
48,
49,
50
<b>§12. CÁC LOẠI</b>
<b>KIẾN TRÚC</b>
<b>CỦA HỆ CSDL</b>
-Biết khái niệm về các cách tổ
chức CSDL tập trung và CSDL
phân tán
-Biết ưu, nhược điểm của mỗi
cách tổ chức
Nêu vấn đề, giới
thiệu, vấn đáp và
trực quan.
Sử dụng
bảng phụ,
máy chiếu
-Biết về kiến trúc các
hệ CSDL: kiến trúc
tập trung và kiến
trúc phân tán;
-Biết ưu, nhược điểm
của mỗi loại kiến
trúc;
-Biết tầm quan trọng
của bảo mật CSDL
và một số giải pháp
bảo mật CSDL;
-Đề xuất được những
yếu tố bảo mật phù
hợp cho một hệ
CSDL đơn giản;
33
51,
52
<b>§13. BẢO MẬT</b>
<b>THƠNG TIN</b>
<b>TRONG CÁC</b>
<b>CSDL.</b>
<i>Kiến thức: </i>
Hiểu khái niệm và tầm quan trọng
của bảo mật CSDL.
<i>Kỹ năng:</i>
Biết một số cách thông dụng bảo
mật CSDL.
<i>Tư duy và thái độ: </i>
Có thái độ đúng đắn trong việc sử
Nêu vấn đề, giới
thiệu, vấn đáp và
trực quan.
<b>T</b>
<b>H</b> <b>T</b>
lớp người dùng một
hệ CSDL đơn giản;
-Có ý thức trách
nhiệm bảo vệ thông
tin dùng chung;
-Tự bảo vệ thơng tin
của mình;
34,
35
53,
54
<b>BÀI TẬP THỰC</b>
<b>HÀNH SỐ 11</b>
<b>BẢO MẬT CSDL</b>
Thơng qua bài tốn quản lí kinh
doanh
<i>Về kiến thức:</i>
-Biết thêm khái niệm và tầm
quan trọng của bảo mật CSDL;
-Biết một số cách thơng dụng
bảo mật CSDL;
<i>Về thái độ:</i>
-Có thái độ đúng đắn trong việc
sử dụng và bảo mật CSDL;
Thuyết trình, hỏi
đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Máy tính,
máy chiếu
projector.
36 55 <b>ÔN TẬP HỌC</b>
<b>KỲ 2</b>
Củng cố kiến thức cho học sinh ở
học kỳ 2
Thuyết trình, hỏi
đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Máy tính,
máy chiếu
37 56