Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (390.38 KB, 84 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>Toán</b> :
tiêu
-Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp
học từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp
học
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ
đề: Các bạn lớp em
Thuộc bảng nhận 5
Biết tính giá trị của biểu thức số có hai
dấu phép tính nhân và trừ trong trường
hợp đơn giản.
Biết giải bài tốn có một phép nhân
Nhận biết được đặc điểm của dãy số
để viết số còn thiếu của dãy số đó.BT
1( a) 2,3
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con,phấn, thẻ
ghép chữ
GV: SGK, phấn
HS SGK, bảng con, bút, nháp, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc và viết các số trong bài
85
HS đọc bảng nhân 5, lên bảng làm
BT1 trong VBT
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần ôp: GV ghi vần ôp HS
đọc trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
Xem tranh rút ra từ , đọc từ
Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần ơp( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết: GV viết mẫu và
nêu quy trình viết từng chữ
ơp, ơp, hộp sữa, lớp học
* HS viết bảng con
Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Tính nhẩm.
HS nhẩm rồi nêu KQ, GV ghi kq
5 x 4=20 5 x 9 =45 5 x 6 =30
BT2: Tính (theo mấu)
GV hướng dẫn ý mẫu
5 x 4 – 9 = 20 -9
= 11
HS tự làm bài rồi chữa bài
BT3:HS đọc đầu bài toán ,HS tự giải
bài rồi chữa bài
Bài giải
Mối tuần lễ Liên học số giờ là:
5 x 5 = 25( giờ)
Đáp số: 25 giờ
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
<b>Đạo đức</b>:
( tiết 1)
I. Mục
tiêu
-Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp
học từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp
học
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ
đề: Các bạn lớp em
- Biết một số yêu cầu, đề nghị lịch sự.
- Bước đầu biết ý nghĩa của việc sử
dụng những lời yêu cầu đề nghị phù
hợp trong các tình huống đơn giản,
thường gặp hàng ngày.
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, vở TV, thẻ ghép chữ
GV: Vở BT Đạo đức2
HS vở BT , bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) Khi nhặt được của rơi em nên làm gì?
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài
ứng dụng
HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
GV đọc toàn bài trong SGk
HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
luyện nói trả lời câu hỏi
+ QS tranh em thấy tranh vẽ gì?
Trong lớp em biết ten những bạn
nào? em hãy giới thiệu tên một só
bạn trong lớp.
Em chơi thân với bạn nào trong
lớp nhất?
c) Luyện viết: HS luyện viết các
chữ trong vở tập viết
* THảo luận :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và
- GV giới thiệu ND tranh và hỏi: “
trong giừo học vẽ, Nam muốn mượn
bút chị của bạn Tâm. Em hãy đoán
xem Nam sẽ nói gì với bạn Tâm.”
- HS pháp biểu ý kiến
- GV KL: Muốn mượn bút chì của
Tâm Nam cần nói: Tâm ơi mình qn
bút chì oqr nhà rồi, bạn có cho tớ
mượn vói.
* Đánh giá hành vi:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Em có đồng tình với các bạn đó
khơng ? vì sao?
HS trả lời
GV KL:
* Bày tỏ thái độ
HS làm bài vào VBT, Hs trình bày ý
kiến
GVKL ý kiến của hs
HĐ3: 5’ HS đọc lại toàn bài, HS ghép một
số từ vừa học.
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Đạo đức</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>Tập đọc</b>:
tiêu
-Bước đầu biết được: Trẻ em cần
được học tập, vui chơi và được
kết giao với bạn bè.
- Biết cần phải đoàn kết thân ái,
giúp đỡ bạn bè trong học tập,
trong vui chơi.
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư
xử tốt với bạn bè trong học tập,
trong vui chơi.
- Đoàn kết thân ái với bạn bè
xung quanh.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc
rành mạch được toàn bài.
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: hãy
đẻ cho chim được tự do và ca hát, bay
lượn; để cho hoa được tự do tắm nắng
mặt trời. ( trả lời được câu hỏi 1,
2,4,5)
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Vở BTĐ Đ1, tranh minh hoạ
trong vởBT
HS: Vở BT Đ Đ
GV : SGK , tranh minh hoạ bài đọc
HS : SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy
giáo, cô giáo?
HS đọc bài TĐ Mùa xuân đến
20 – 25’
Giới thiệu bài.
Bài giảng:
Chơi trò chơi “ tặng hoa”
GV hướng dẫn cách chơi
HS chơi trò chơi lần lượt bỏ hoa
vào lãng hoa
Đàm thoại:
Em có muốn được tặng nhiều hoa
như bạn A khơng?
NHững ai đã tặng hoa cho bạn A
giơ tay
Vì sao bạn A được tặng nhiều hoa
như vậy?
HS trà lời
GVKL: Bạn được tặng nhiều hoa
như vậy là vì bạn đối xử tốt với
các bạn...
HS quan sát BT2 và đàm thoại
HS làm việc theo cặp
GV theo dõi giúp đỡ
Thảo luận BT 3 và trình bày ý
kiến
* Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
Hướng dẫn luyện đọc
+ Đọc nối tiếp câu lần 1
- HS đọc từ khó: Khơn tả, cầm tù,
sung sướng, tội nghiệp
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
- GV Giảng từ
- Hs tìm câu có từ vừa giải thích,
đọc.
+ Đọc nối tiếp từng đoạn lần 1
- HS đọc câu khó đọc
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
+ Luyện đọc trong nhóm
- HS luyện đọc theo nhóm đơi
- Nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét HS đọc
HĐ3: 5’ Cần đối xử tốt với bạn ở mọi lúc
mọi nơi.
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Toán:</sub></b><sub> </sub>
<b>Tập đọc</b>:
tiêu
- Biết làm các phép trừ, biết trừ
nhẩm dạng 17 – 7;
- viết được phép tính thích hợp
với hình vẽ. BT1( c. 1,3,4), BT2
( c. 1.3), BT3
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc
rành mạch được toàn bài.
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: hãy
để cho chim được tự do và ca hát, bay
- GDBVMT: GD các em biết yêu quý
các con vật
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: SGK, que tính, phấn
HS: SGK, bảng con, phấn, bút...
GV : SGK, tranh minh hoạ
HS: SGK, bút vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS lên bảng làm BT3 SGK
(tr. 111)
chuyển ý sang tiết 2
HĐ2:
20 – 25’
* Giới thiệu phép trừ dạng 17 – 7
- GV hướng dẫn trên thao tác que
- HS làm theo GV để tìm Kq phép
tính 17 - 7 = 10
- GV hướng dẫn cách thực hiện
theo cột dọc
- HS nhắc lại cách thực hiện
* THực hành:
BT1: Tính.
HS tự làm bài vào vở rồi chữa bài
11 14 19 19
- - -
1 4 7 9
10 10 12 10
BT2: Tính nhẩm.
- HS nhẩm rồi nêu kết quả
- GV ghi kết quả, HS khác
nhận xét
BT3: HS đọc đầu bài
viết phép tính thích hợp
15 - 5 = 10
GV nhận xét chữa bài
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn,
cả bài trả lời câu hỏi cuối bài.
+ câu 1: Trước khi bị bỏ vào lồng,
chim và hoa sống NTN?
+ Câu 2: Vì sao tiếng hót của chim
trở nên buồn thảm?
+ câu 4: Hành động của các cậu bé đã
gây ra chuyện gì đau lịng?
+ Em muốn nói gì với các cậu bé?
Qua câu chuyện này chúng ta hiểu ra
điều gì?( Nên để cho chim tự do bay
lượn... để hoa mọc tự nhiên.
- Chúng ta hãy bảo vệ các loài chim
chóc và bảo vệ các lồi hoa làm cho
cuộc sống thêm tươi đẹp.
* Luyện đọc lại bài theo đoạn
1 HS đọc lại toàn bài
GV cho điểm
HĐ3: 5’ VN làm BT còn lại trong SGK,
BT trong VBT
Thứ ba ngày 19 tháng 01 năm 2010
NTĐ1 + NTĐ2
Tiết 1: Thể dục: Đứng hai chân rộng bằng vai, hai tay đưa ra trước
( sang ngang , lên cao thẳng hướng)
Trò chơi “nhảy ô”.
I. Mục tiêu: - Thực hiện được đúng hai chân rộng bằng vai( hai bàn chân thẳng
hướng phía trước), hai tay đưa ra trước( sang ngang, lên cao thẳng hướng)
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi
II. Địa điểm, phương tiện
+ Địa điểm: tại sân lớp học
+ Phương tiện: kẻ sân để chơi trị chơi nhảy ơ
III. Nội dung và phương pháp lên lớp
ND & TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Phần mở đầu.
5-7’
Nhận lớp phổ biến ND Yc giờ
học
x x x
x x x
Khởi động chân tay
2. Phần cơ bản:
15- 20’
Học động tác hai
chân rộng bằng
vai...
Trị chơi “nhảy ơ”
Nêu tên động tác và làm mẫu
Lần 1,2 GV điều khiển cho HS
tập động tác
Nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cách chơi, luật chơi
Tổ chức cho HS tham gia trò
chơi
Quan sát động tác mẫu của GV,
làm theo GV
HS tập làm động tác như GV
Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn
3. Phần cơ bản: 5’
Cúi người thả
lỏng
Hệ thống lại bài học
Nhận xét giờ học, giao BT VN
HS thả lỏng chân tay
x x x
x x x
NTĐ1 NTĐ2
độ dài đường gấp khúc( tr.103)
I. Mục tiêu -Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn
xếp từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ep, êp, cá chép, đèn
xếp
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
áêp hàng vào lớp
Nhận dạng được và gọi đúng tên
đường gấp khúc. Nhận biết độ dài
Biết tính độ dài đường gấp khúc
khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của
nó.BT1(a) ,2,3
II. Đồ dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con,phấn, thẻ ghép
chữ
GV: SGK, thước, phấn
HS: SGK, bút, thước, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc và viết các chữ trong bài
86
HS đọc bảng nhân 5, làm BT1
trong VBT
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần ep: GV ghi vần ep HS đọc
trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc tiếng
Xem tranh rút ra từ , đọc từ
Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần êp( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết: GV viết mẫu và nêu
quy trình viết từng chữ
ep, êp, cá chép, đèn xếp
* HS viết bảng con từng chữ.
Giới thiệu đường gấp khúc, độ dài
đường gấp khúc
GV giới thiệu mơ hình đường gấp
khúc
HS q/s hình vẽ đường gấp khúc
ABCD
+ Đường gấp khúc nài gồm mấy
đoạn? là những đoạn nào?
HS nêu
Hướng dẫn cách tính độ dài đường
gấp khúc
Độ dài đường gấp khúc là độ dài
các đoạn thẳng AB,BC,CD:
2cm + 4cm + 3cm = 9cm.
Thực hành:
BT1: Nối các điểm để được đường
gấp khúc gồm:
a) hai đoạn thẳng.
BT2: tính độ dài đường gấp khúc
(theo mẫu)
Mẫu : Bài giải
Độ dài đường gấp khúcMNPQ là:
3 + 2+ 4 = 9 ( cm)
Đáp số: 9 (cm)
BT4: HS nêu yêu cầu rồi tự giải
GV chữa bài NHận xét
HĐ3: 5’ HS đọc lại toàn bài CN, ĐT VN làm BT1 ý b, BT trong VBT
NTĐ1 NTĐ2
( tiết 2)
I. Mục
tiêu
-Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp
từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
xếp hàng vào lớp
- Hiểu các bộ phận chính và hình
dáng hoạt động của con người.
- Biết cách nặn hoặc vẽ dáng
người.
- Nặn hoặc vẽ được dáng người
đơn giản.
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bút, vở, thẻ ghép chữ
GV: Vở tập vẽ, phấn màu
HS: Vở tập vẽ, bút chì, bút màu
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) Chấm bài vẽ cái túi xách, nhận xét
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát và
nhận xét tranh, đọc thầm bài ứng
dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
luyện nói trả lời câu hỏi
+ Q/S tranh em thấy tranh vẽ gì?
+ Các bạn đã xếp hàng vào lớp
+ Em cần làm gì để tổ mình xếp
hàng được nhanh và được khen?
c) Luyện viết: HS luyện viết các chữ
trong vở tập viết
1.Giới thiệu bài
2. Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu một số tranh có
hình dáng người
- HS nhận xét về các bộ phận
chính của người.
- GV nhận xét kL về các bộ phận
và hình dáng của người khi hoạt
động
Cách nặn, cách vẽ
+ Cách nặn
- GV hướng dẫn cách nặn, cách
vẽ
- GV vẽ phác hình người lên
bảng và vẽ thêm một số chi tiết
phù hợp
3.Thực hành.
- HS thực hành làm bài
- GV theo dõi giúp đỡ những HS
yếu
4. Nhận xét, đánh giá.
+ Nhận xét về thái độ học tập của
HS
+ Sự chuẩn bị đồ dùng
HĐ3: 5’ HS đọc lại toàn bài, HS ghép một số
từ vừa học.
Thực hành vẽ thêm ở nhà.
NTĐ1 NTĐ2
tiêu
Thực hiện phép trừ( không nhớ)
trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong
phạm vi 20; viết được phép tính
thchs hợp với hình vẽ.
BT1( c.1,3,4),2( 1,2,4), 3( 1,2);5
Chép chính xác bài chính tả, trình
bày đúng đoạn văn xi có lời nói
của nhân vật.
Làm được BT2 a/b hoặc BT do
GV soạn
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: SGK, phấn, bang nhóm
HS: SGK, bút, vở
GV: SGK, VBT, phấn
HS: SGk, bút VBT
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS lên bảng làm BT1 C. 3,4 tr.112 HS viết: chảy xiết, xem xiếc
HĐ2:
20 – 25’
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Đặt tính rồi tính:
HS nêu yêu cầu BT
HS tự làm bài rồi chữa bài
13 – 3 14 – 2 19 – 9
13 14 19
- -
3 4 9
BT2: Tính nhẩm:
HS nhẩm rồi nêu KQ phép tính
GV cùng HS chữa bài
10 + 3 = 13 15 + 5 =20
18 – 8 =10 10 + 7 = 17
BT3: Tính:
GV hướng dẫn HS từ trái sang phải
11 + 3 – 4 = 10 14 – 4 + 2 =12
BT5: Viết phép tính thích hợp
HS đọc đầu bài, viết phép tính thích
hợp
GV chữa bài nhận xét
12 - 2 = 10
1. Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn tập chép
GV đọc bài chép
HS đọc lại bài chép
+ Đoạn này cho em biết điều gì
về cúc và sơn ca?
+ Đoạn chép có những dấu câu
nào?
- HS viết chữ khó vào bảng con
sung sướng, véo von, sà xuống
- HS chép bài vào vở
chấm bài nhận xét, chữa lỗi sai của
HS
3. Hướng dẫn làm BT CT.
BT2: HS đọc YC làm bài vào vở
Chữa bài chốt lại lời giải đúng
a.Tìm từ chỉ lồi vật
-Bắt đầu bằng ch: chào mào, chích
choè, cá chép, châu chấu....
- bắt đầu bằng tr: trâu, trai, trắm
cỏ,...
b. từ chỉ sự vật hay việc
- Có chữa vần t: tuốt lúa, vuốt
tóc
- Có chữa vần c: ngọn đuốc, vỉ
thuốc...
HĐ3: 5’ VN nhà làm BT 4 SGK tr. 113 Nhận xét giờ học. VN làm BT 3
NTĐ1 + NTĐ2
I. Mục tiêu: - Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II. Chuẩn bị:
- GV: + Hát chuẩn xác bài Hoa lá mùa xuân
+ Chép lời ca vào bảng phụ
- HS: + Sách hát nhạc lớp 2
III. Các hoạt động dạy học:
ND và thời gian HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài.
2. Dạy hát
Dạy hát bài : Hoa lá
mùa xuân
Hát kết hợp vỗ tay
đệm theo phách.
3. Củng cố dặn dò:
Giới thiệu bài hát và hát mẫu
Dạy hát từng câu
GV hát, bắt nhịp
Dạy hát kết hợp câu 1,2; câu
3,4....cả bài.
Yêu cầu HS nhận xét về giai
điệu của các câu hát
GV hát và vỗ tay mẫu đệm theo
phách, đệm theo nhịp 2
Hát tập đệm theo tiết tấu lời ca
Tôi là lá tôi là hoa
x x x x x x
Tôi là hoa lá hoa mùa xuân
x x x x x x x
VN ôn lại bài hát cho thuộc.
Đọc lời ca theo tiết tấu các
hát theo GV
cả lớp hát, hát theo bàn,
hát cá nhân
hát và vỗ tay theo GV
Cả lớp cùng hát,hát theo
nhóm
dừng hát và chuyển động
nhẹ nhàng
Cả lớp hát lại bài hát 1,2
lần
<i><b> </b></i>Thứ tư ngày 20 tháng 01 năm 2010
NTĐ1 NTĐ2
( tiết 1)
I. Mục tiêu -Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp
sen từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp
sen
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ
-Viết đúng chữ hoa R ( 1 dòng cỡ
vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng
dụng: Ríu (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ
nhỏ), Ríu rít chim ca (3 lần)
II. Đồ dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con,phấn, thẻ
ghép chữ
GV: Mẫu chữ viết R,VTV,phấn.
HS : VTV, bút. bảng con, phấn.
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc và viết các chữ trong bài
87
HS viết chữ hoa Q, Quê
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần ip: GV ghi vần ip HS đọc
trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng nhịp, đánh vần,
đọc tiếng
Xem tranh rút ra từ , đọc từ
Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần up( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết: GV viết mẫu và
nêu quy trình viết từng chữ
ip, up, bắt nhịp, búp sen
* HS viết bảng con từng chữ.
1.Hướng dẫn viết chữ hoa
HS Q/S nhận xét chữ hoa R
Nhận xét về cấu tạo, cách viết.
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
-HS viết bảng con
2. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
Giới thiệu cụm từ: Ríu rít chim ca
Giúp HS hiểu cụm từ
-HS đọc cụm từ, Q/S nhận xét về độ
cao của từng con chữ trong cụm từ.
-GV viết mẫu chữ Ríu
-HS viết bảng con
3. Hướng dẫn viết bài trong vở TV
GV nêu YC viết
HS viết bài vào vở.
4. Chấm bài ,nhận xét.
HĐ3: 5’ HS đọc lại cả bài VN luyện viết phần còn lại của bài
NTĐ1 NTĐ2
( tiết 2) ( tr. 104)
I. Mục tiêu -Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen
từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Giúp đỡ cha mẹ
- Biết tính độ dài đường gấp khúc
BT1( b), BT2
II. Đồ dùng
GV: Tranh SGK, phấn
HS: SKG, vở , bút, thẻ ghép chữ
GV: SGK, thước, phấn
HS: SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) HS lên bảng làm BT 1 ý b SGK
tr. 103
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng:
HS quan sát và nhận xét tranh, đọc
thầm bài ứng dụng
HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
GV đọc toàn bài trong SGk
HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
+ QS tranh em thấy tranh vẽ gì?
+ Vì sao các em lại cần giúp đỡ ch
mẹ nhứng cơng việc vừa với sức
mình?
+ Em đã giúp bố mẹ được những
cơng việc gì rồi?
c) Luyện viết: HS luyện viết các chữ
trong vở tập viết
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1
HS đọc yêu cầu BT1 ý b, q/s hình
vẽ rồi tự giả bài vào vở
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc là:
10cm + 14cm + 9cm = 33 cm
Đáp số: 33 cm
BT2:
HS đọc đầu bài q/s hình vẽ
1 HS giải bài vào vở
cả lớp giải bài vào vở
Con ốc sên phải bò đoạn đường
dài là:
5dm + 2dm + 7dm = 14dm
Đáp số: 14dm
HĐ3: 5’ HS đọc lại toàn bài, HS ghép một số
từ vừa học.
VN làm BT 3 SGK. tr. 104
NTĐ1 NTĐ2
I. Mục tiệu - Kể được về gia đình, lớp học,
cuộc sống nơi các em sinh sống
- Biết ngắt nghỉ đúng nhịp khi đọc
các dòng trong bài vè.
- Hiểu ND: Một số lồi chim cũng
có đặc điểm, tính nết giống như
con người.( trả lời được CH1,CH3;
học thuộc được một đoạn trong bài
vè)
II. Đồ dùng
dạy học
GV : Sách TNXH, 1 số câu hỏi.
HS: Sách TNXH, bút, VBT
GV: SGK, tranh minh hoạ, phấn
HS: SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ KHi đi bộ em đi về phía bên nào? HS đọc bài TĐ Chim sơn ca và
bông cúc trắng
HĐ2:
20 – 25’
1. Giới thiệu bài
2. Ôn tập
- GV tổ chức cho HS hái “hoa dân
chủ”
- GV chuẩn bị sẵn một số câu hỏi
+ Kể về các thành viên trong gia
đình bạn.
+Hãy nói về những người bạn
thân của em
+ Kể về ngôi nhà của em
+ Kể về những việc em đã làm
giúp đỡ cha mẹ.
+ Kể về những công việc thường
ngày của bố mẹ em
+ Những ngày thứ 7, chủ nhật em
thường làm gì?
+ Em hãy hát một bài về gia đình
+ Hãy kể về các thành viên của
gia đình em
+ Hãy kể về các thành viên trong
lớp mình.
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện đọc:
-Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc
+) Luyện đọc nối tiếp câu( lần 1)
Luyện đọc từ khó : sáo xinh,
linh tinh, liếu điếu, mách lẻo...
+)Luyện đọc câu ( L2)
-GV giải thích một số từ mới
- HS tìm câu có từ mới, đọc
+) Luyện đọc đoạn ( L1,2)
- HS đọc mỗi em 1 đoạn
-HS luyện đoạn thơ khó
3. tìm hiểu bài
+ Tìm tên các lồi chim được kể
trong bài( gà, liếu điếu, chìa vơi,
chèo bẻo, khách, chim sâu,...
+ Em thích con chim nào trong
bài? vì sao?
4. Luyện đọc lại: Hướng dẫn luyện
đọc HTLbài vè
HS thi đọc HTL
HĐ3: 5’ VN tiếp tục ôn tập VN tiếp tục HTL cả bài vè
NTĐ1 NTĐ2
I. Mục tiêu - Củng cố được kiến thức, kỹ năng
gấp giấy.
- Gấp được ít nhất một hình đơn
giản.các nếp gấp tương đối thẳng,
phẳng.
- Dựa theo gợi ý, kể lại được từng
đoạn của câu chuyện.
II. Đồ dùng
dạy học
GV : Mẫu một số hình đã gấp, giấy
HS: Giấy thủ cơng, hồ dán
GV: Tranh minh hoạ chuyện, phấn
HS: SGK, bút, vở
HĐ1: 5’ 1HS lên bảng gấp lại cái mũ ca lô HS kể lại câu chuyện: Ơng Mạnh
thắng thần gió.
HĐ2:
20 – 25’
1. Giới thiệu bài
2. Ôn tập.
- GV cho HS quan sát lại một số
bài mẫu đã gấp ở Bài 13, 14,15
- GV cho HS nhắc lại một số qui
ước gấp một số hình
+ gấp các đoạn thẳng cách đều
+ Gấp cái ví
+ Gấp cái quạt,
- HS chọn một trong các sản phẩm
để gấp và trang trí lại
3. HS thực hành làm bài
GV theo dõi giúp đỡ những em còn
lúng túng.
3. Nhận xét, đánh giá.
- GV cùng HS đánh giá sản phẩm
của HS đã làm xong
- Tuyên dương những em làm đẹp
* Hướng dẫn kể chuyện
a. Kể từng đoạn câu chuyện theo
gợi ý
- HS nối tiếp nhau đọc tiếp nhau
thành tiếng yêu cầu của bài
- GV ghi gợi ý lên bảng kể từng
đoạn lên bảng
1HS kể theo gợi ý
+ Bơng cúc đẹp NTN?
Có một bơng cúc rất đẹp...
+ Sơn ca làm gì và nói gì?
Một chú chim sơn ca sà xuống,....
+ Bơng cúc vui NTN?
HS thay nhau kể theo từng gợi ý
b. Kể toàn bộ câu chuyện
HS kể toàn bộ câu chuyện
GV nhận xét cho điểm
HĐ3: 5’ Chuẩn bị bút chì, thước, kéo cho
giờ sau
VN luyện kể lại câu chuyện cho
mọi người trong gia đình nghe
Thứ năm ngày 21 tháng o1 năm 2010
NTĐ1 NTĐ2
( tiết1)
I. Mục tiêu - Đọc được: iêp, ươp, tấm liếp,
giàn mướp từ và câu ứng dụng.
- Viết được: iêp, ươp, tấm liếp,
giàn mướp.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Nghề nghiệp của cha mẹ
- Xếp được tên một số lồi chim
theo nhóm thích hợp( BT1).
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm
từ ở đâu( BT2,BT3).
II. Đồ dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con,phấn, thẻ ghép
chữ
GV: SGK, bảng phụ, VBT
HS: SGK, VBT, bút
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc và viết các chữ trong bài
87
- Thời tiết mùa đông NTN?
- Mùa thu bắt đầu từ tháng nào?
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần iêp: GV ghi vần iêp HS đọc
trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng nhịp, đánh vần, đọc
tiếng
Xem tranh rút ra từ , đọc từ
Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần ươp( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết: GV viết mẫu và nêu
quy trình viết từng chữ
iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp
* HS viết bảng con từng chữ.
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: xếp tên các loài chim cho
- HS đọc u cầu BT
- HS làm bài vào phiếu BT
Nhận xét chữa bài
+ Nhóm hình dáng: cánh cụt, vàng
anh, cú mèo
+ Nhóm tiếng kêu: cuốc, quạ, tu hú
+ Nhóm kiếm ăn: Bói cá, chim sâu,
gõ kiến
BT2: Dựa vào những bài tập đọc đã
học trả lời các câu hỏi sau:
GV nêu câu hỏi:
HS suy nghĩ trả lời miệng
+ Bông cúc trắng mọc ở đâu?
BT3: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu
cho mỗi câu sau:
- GV hướng dẫn HS làm bài vào
Vở BT
- Sao chăm chỉ họp ở phòng truyền
thống
HĐ3: 5’ HS đọc lại cả bài CN, ĐT VN tự đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt:</sub></b>
I. Mục tiêu -Đọc được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn
mướp từ và câu ứng dụng.
-Viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn
mướp.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Nghề nghiệp của cha mẹ
- Nghe viết chính xác bài CT, trình
bày đúng hình thức bài văn xi.
- Làm được BT2a/b hoặc BT3 a/b
II. Đồ dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, vở TV, bút, thẻ ghép
GV: SGK, bảng phụ chép ND BT2
HS: SGK, VBT, bút
III. Các hoạt động dạy học
5’
HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) HS viết : chào mào, bầu trời
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng:
HS quan sát và nhận xét tranh, đọc
thầm bài ứng dụng
HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
GV đọc toàn bài trong SGk
HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói:
- HS quan sát chủ đề luyện nói trả lời
câu hỏi
+ QS tranh em thấy tranh vẽ gì?
+ Vì sao các em lại cần giúp đỡ ch mẹ
nhứng cơng việc vừa với sức mình?
+ Em đã giúp bố mẹ được những cơng
việc gì rồi?
c) Luyện viết: HS luyện viết các chữ
trong vở tập viết
* GV nêu mục đích Yêu cầu tiết
dạy
* Hướng dẫn HS nghe viết
- Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài viết
- HS đọc lại bài viết
+ Bài viết tả về cái gì?
+ Những chữ nào trong bài bắt đầu
bằng tr, s ?
- HS viết chữ khó vào bảng con
Xiết, thuyền, trắng xố, sát sơng...
- GV đọc bài cho HS viết
- HS viết bài vào vở
- Chấm bài nhận xét, chữa lỗi sai
của HS
3. Hướng dẫn làm BT CT.
a. tr hay ch?
đánh.... ống, ... ống gậy
... èo b ẻo, leo.... èo.
BT3: Thi tìm những tiếng bắt đầu
bằng ch hoặc tr v à đ ặt c âu v ới
những tiếng đó.
HS làm bài rồi chữa bài
HĐ3:
5’
HS đọc lại toàn bài, HS ghép .... VN làm BT 3 ý b
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Tập vẽ</sub></b><sub>: </sub>
<b>Tốn:</b>
tiêu - Biết cách vẽ màu vào phong cảnh
miền núi.
nhẩm
- Biết tính giá trị cửa biểu thức số
có 2 dấu phép tính nhân và cộng
hoặc trừ trong trường hợp đơn
giản.
- Biết giải bài tốn có 1 phép nhân.
- Biết tính độ dài đường gấp khúc.
- BT 1,2,3( c. 1),BT4
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: VTV, tranh ảnh phong cảnh miền
núi
HS: Sách TV1, bút chì, bút màu
GV: SGK, phấn Bảng nhóm cho
HS
HS: SGK, bút vở
III. các hoạt động dạy học
HĐ1: 5 Chấm bài vẽ hoặc nặn qủ chuối HS lên bảng làm BT1 ý a
HĐ2:
20 -25’
1 Giới thiệu tranh, ảnh:
- GV giới thiệu một số tranh ảnh
phong cảnh miền núi
+ HS q/s nhận xét:
- GV gợi ý: Đây là tranh vẽ cảnh gì?
- Phong cảnh có những hình nào
- Màu sắc chính trong tranh là màu gì?
Nước ta có rất nhiều phong cảnh đẹp...
2. Hướng dẫn HS cách vẽ màu:
- GV yêu cầu HS xem các hình trong
vở TV: cảnh dãy núi, ngôi nhà sàn,
cây, hai người đang đi
- Vẽ màu theo ý thích
- Chọn màu khác nhau để vẽ vào các
hình
3 THực hành
+ HS tự chọn màu vẽ vào hình có sẵn
- GV q/s giúp đỡ những em còn lúng
túng.
4. Nhận xét đánh giá
- Nhận xét bài vẽ xong
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Tính nhẩm.
HS nhẩm rồi nêu kết quả phép tính
2 x 6 =12 4 x 8 = 32
5 x 6 = 30 4 x 5 = 20
BT2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- HS làm bài vào bảng nhóm rồi
trình bày
- chữa bài nhận xét
BT3: Tính.
- HS làm bài vào vở rồi chữa bài
5 x 5 + 6 =9 2 x 9 – 18 = 0
BT4: HS nêu bài toán, tự giải bài
tốn vào vở, rồi chữa bài
Bài giải
7 đơi đũa có số chiếc đũa là:
2 x 7 = 14( chiếc đũa)
Đáp số: 14 chiếc đũa
HĐ3: 5 Quan sát các con vật nuôi chuẩn bị cho
giờ sau
VN làm BT 3 c.2; BT trong VBT
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4 </b> <b><sub>Toán:</sub></b>
( tr. 114)
<b>Thủ công</b>:
tiêu Biết cộng trừ các số( không nhớ) trong
phạm vi 20. BT 1,2,3,4( c. 1,3),
BT5(c. 1,3)
- cắt,gấp và trang trí được phong
bì.Nếp gấp, đường cắt, đường dán
tương đối phẳng, thẳng, phong bì
có thể chưa cân đối
II. Đị
dùng
dạy học
GV: SGK, phấn
GV: Giấy , kéo, hồ dán
HS : Giấy kéo, hồ dán
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5 HS lên bảng làm BT4 SGK tr. 113 HS nêu lại các bước cắt dán phong
bì
HĐ2:
20 - 25
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Điền số vào dưới mỗi vạch của
2 HS lên bảng điền số vào dưới mỗi
vạch của tia số
BT2: Trả lời câu hỏi:
- GV đặt câu hỏi HS trả lời
+ Số liền sau của 7 là số nào?
+ Số liền sau của 10 là số nào?
BT3: Trả lời câu hỏi:
HS làm bài theo nhóm đơi
1 HS hỏi, 1 HS trả
+ Số liền trước của 10 là số nào?
+ số liền trước của của 10 là số nào?
12 + 3 15 – 3 11 + 7 18 – 7
12 15 11 18
+ - +
-3 3 7 7
15 12 18 11
BT5: Tính
HS lên bảng thi tính nhanh kết quả
của biểu thức
11 + 2 + 5 = 18 17 – 5 - 1 =11
* Giáo viên hướng dẫn quan sát và
nhận xét.
- GV giới thiệu phong bì mẫu.
- HS q/s nhận xét về hình dáng và
từng mặt của phong bì
- GV cho HS so sánh kích thước
của phong bì và thiếp chúc mừng
* GV hướng dẫn mẫu:
+ B1: Gấp phong bì
- GV hướng dẫn từng bước cụ thẻ
trên tờ giấy thủ cơng
+ B2: cắt phong bì
- GV dùng kéo để cắt theo đường
dấu để bỏ phần gạch chéo
+ B3: dán thành phong bì
- GV hướng dẫn thao tác dán cụ thể
- HS tập gấp , cắt từng bước
- GV theo dõi giúp đỡ
HĐ3:5 VN làm BT các ý còn lại trong SGK CHuẩn bị cho giờ sau thực hành
Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tập viết</sub></b><sub>: </sub>
<b>Tập làm văn</b>:
tiêu lợp nhà, xinh đẹp,... kiểu chữ viết
huống giao tiếp đơn giản( BT1,BT2).
- Thực hiện được yêu cầu của
BT3( tìm câu văn miêu tả trong bài,
viết 2,3 câu về một lồi chim).
- GDBVMT: GDHS có ý thức bảo vệ
các con vật, bảo vệ môi trường thiên
nhiên
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Vở tập viết1, phấn
HS: Vở TV, bút
GV: SGK, tranh minh hoạ BT1
HS: SGK, bút vở BT
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Chấm bài viết ở nhà tiết trước HS đọc BT2 viết ở tiết trước
HĐ2:
20 – 25’
* Giới thiệu bài : GV nêu Yc tiết
học
* Hướng dẫn tập viết:
- GV: hướng dẫn qui trìng viết
từng chữ.
Bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp
lửa, giúp đỡ, ướp cá.
- HS tập viết bảng con từng chữ
- HS viết bài vào vở theo y/c như
trong vở.
- GV theo dõi HS viết bài
- Nhắc nhở cách ngồi viết, cách
cầm bút.
- Gv chấm 1,2 bài HS viết xong
Nhận xét bài chấm
ơ[ơơ
ơ
1. Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết
học
2. Hướng dẫn làm BT
BT1: HS q/s đọc lại lời các nhân vật
- HS thực hành đóng vai theo tình
huống trong tranh
BT2: Em đáp lại lời cảm ơn trong các
trường hợp NTN?
- HS đọc yêu cầu và các tình huống
trong bài
- HS tập đóng vai theo các tình huống
trong bài
+ Em cho bạn mượn quyển truyện.
Bạn em nói: “ Cảm ơn bạn. tuần sau
mình sẽ trả”.
+ Em đến thăm bạn ốm.Bạn em nói:
“Cảm ơn bạn. Mình sắp khỏi rồi”.
GV nhận xét HS đóng vai
BT3: Đọc đoạn văn sau và làm BT
Chim chích bơng
Tìm những câu tả hình dáng của chích
bơng.
Tìm những câu tả hoạt động của chích
bơng.
Viết 2,3 câu về một lồi chim em
thích
HĐ3: 5’ VN luyện phần còn lại của bài VN viết tiếp về một số loài chim khác
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tập viết</sub></b><sub>: </sub>
( tr. 105)
I. Mục
tiêu
- Viết đúng các chữ đã học từ tuần
1 đến tuần 19 kiểu chữ viết
thường cỡ vừa Biết thừa số , tích.
Biết gải bài tốn có một phép nhân
BT1,2,3(c.1)BT4
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Vở tập viết, phấn
HS: vở viết, bút
GV: SGK, phấn, bảng nhóm
HS: Sgk, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ - GV đọc các chữ bập bênh, xinh
đẹp... cho HS viết bảng con.
HS lên bảng đọc bảng nhân 2,3,4,5
HĐ2:
20 – 25’
a. GV nêu MĐ,YC tiết học
b. Hướng dẫn HS viết các chữ đã
học
- GV nêu một số chữ đã học từ
tuần 1 đến tuần 19
- HS viết bảng con các chữ GV
nêu
- HS luyện viết vào vở các chữ đã
học từ tuần 1 đến tuần 19
- GV theo dõi nhắc nhở cáh ngồi,
cách cầm bút
c. Chấm bài HS viết xong, nhận
xét
- Tuyên dương những HS viết đẹp
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Tính nhẩm:
HS đọc y/c BT,HS nhẩm rồi nêu Kq
của các phép tính
2 x 5 = 3 x 7 = 5 x 10 =
2 x 9 = 3 x 3 = 3 x 10 =
2 x 2 = 4 x 10 = 4 x 7 =
BT2: Viết số thích hợp vào ô trống
1HS làm bài vào bảng nhóm, cả lớp
làm bài vào vở rồi chữa bài
Thừa số 2 5 4 3 2
Thừa số 6 9 8 7 8
Tích 12 45 32 21 16
BT3: Điền dấu >,<,=
2 x 3....3 x 2 5 x 8 ....5 x 4
HS tự làm bài rồi chữa bài
BT4: HS đọc đầu bài
HS tự giải
Bài giải
8 học sinh được mượn số quyển
truyện là:
5 x 8 = 40( quyển truyện)
ĐS: 40 quyển truyện
HD3: 5’ VN luyện viết thêm những chữ đã
học
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Toán </sub></b><sub>: </sub><b><sub>Tiết 84 Luyện tập </sub></b>
<b>TNXH</b>: <b>Bài 21 Cuộc sống xung </b>
I. Mục
tiêu
- Biết tìm số liền trước, số liền
sau.
- Biết cộng trừ các số( không nhớ)
trong phạm vi 20
nơi HS ở
II. đồ
dùng dạy
học
- GV: SGK, bảng nhóm, phấn
- HS: SGK, bút , bảng con...
GV Sách TNXH 2, phấn
HS: Sách TNXH 2
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ BT1,2,3, BT4( c. 1,3), BT5(c.1,3) Khi ngồi trên xe máy các em cần phải
làm gì?
HĐ2:
20 -25’
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Điền số vào dưới mỗii vạch
của tia số:
BT2: trả lời câu hỏi:
- GV đặt cau hỏi theo y/c trong
SGK, HS trả lời
+ Số liền sau của 7 là số nào?
+ Số liền trước của 10 là số nào?
M: số liền trước của 8 là số 7
BT4: đặt tính rồi tính
- Hs lên bảng làm bài
12 + 5 11 + 7
12 11
+ +
5 7
17 18
BT5: Tính
HS làm bài vào vở rồi chữa bài
11 + 2 + 3 =16 17 – 5 – 1 =11
1. Giới thiệu bài
2.Quan sát hình vẽ trong SGK
- HS thảo luận và nói những gì em
thấy trong các hình vẽ
- HS trình bày, HS khác nhận xét, bổ
sung
- GV nhận xét kết luận về ND từng
tranh
+ Tranh 1: vẽ về các cơ quan nhà
nước, trường học,...
+ Tranh 2: Một cô đang dệt vải
+ Tranh 3: Mọi người đang hái chè
+ Tranh 4: các bác nông dân đang tuốt
lúa.
- Mỗi người, mỗi địa phương đều có
nghề nghiệp riêng của mình ai cũng
phải chăm chỉ làm việc thì mới có ăn
3. Nói về cuộc sống ở địa phương em
- Trong các tranh vẽ trong sách tranh
nào có nghề giống ở địa phương em?
- HS nói về một số nghề của bà con ở
địa phương em
4. Vẽ tranh
- GV gọi ý HS vẽ một bức tranh mà
em thích như:
Vẽ chợ quê em, bưu điện, y tế xã...
HĐ3: 5’ VN làm BT 4,5 các ý còn lại, BT
trong VBT
Nhận xét giờ học , em nào chưa vẽ
xong về nhà vẽ tiếp
NTĐ1 + NTĐ2
<b>Tiết 4:</b> <b>Thể dục</b>:
I. Mục tiêu: - Thực hiện được đúng hai chân rộng bằng vai( hai bàn chân thẳng
hướng phía trước), hai tay đưa ra trước( sang ngang, lên cao thẳng hướng)
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi
II. Địa điểm, phương tiện:
+ Địa điểm: tại sân lớp học
+ Phương tiện: kẻ sân để chơi trị chơi nhảy ơ
III. Nội dung và phương pháp lên lớp:
ND & TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Phần mở đầu.
5-7’
Nhận lớp phổ biến ND Yc giờ
học
x x x
x x x
Khởi động chân tay
2. Phần cơ bản:
15- 20’
Học động tác hai
chân rộng bằng
vai...
Trị chơi “nhảy ơ”
Nêu tên động tác và làm mẫu
Lần 1,2 GV điều khiển cho HS
tập động tác
Nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cách chơi, luật chơi
Tổ chức cho HS tham gia trò
chơi
Quan sát động tác mẫu của GV,
làm theo GV
HS tập làm động tác như GV
Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn
của GV
3. Phần cơ bản: 5’
Cúi người thả
lỏng
Hệ thống lại bài học
Nhận xét giờ học, giao BT VN
HS thả lỏng chân tay
x x x
x x x
<i><b> Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
<b>Tốn</b>:
<b>( Giữa học kì II</b>)
I. mục
tiêu
-Đọc được các vần, từ ngữ, câu
ứng dụng từ bài 84 đến 90.
-Viết được các vần từ ứng dụng từ
bài 84- 90.
- Nghe hiểu và kể được một
chuyện theo tranh truyện kể:
Ngỗng và Tép.
- Nhận dạng và gọi đúng tên đường
gấp khúc.
- Giải tốn có lời văn bằng 1 phép
nhân
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn.
HS: SGK, bảng con, phấn, bút.
GV : Đề kiểm tra của nhà trường
HS: Giấy kiểm tra, bút, nháp
Hoạt
động 1:
5’
Hs đọc, viết các chữ trong bài 83. - GV giao đề Kiểm tra, hướng dẫn HS
làm bài
Hoạt
động 2:
20-25’
* Ôn tập:
- Ôn các chữ và vần đã học.
- GV viết sẵn bảng ôn tập trong
SGK
-HS đọc các chữ trong bảng ôn
- HS ghép các chữ ở cột hàng dọc
với các chữ ở hàng ngang để được
tiếng mới
- HS luyện đọc các chữ vừa ghép
- Nhận xét xem các chữ trong
bảng có điểm gì giống nhau?
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: viết từ ứng dụng lên bảng
- luyện đọc toàn bài trên bảng
* luyện viết: HS viết bảng con một
số vần và từ ngữ vừa ôn.
- HS làm bài Kiểm tra theo yêu cầu
của giáo viên
- GV theo dõi HS làm bài
- Thu bài Kiểm tra.
Hoạt
động 3:
5’
HS đọc lại toàn bài ôn(CN, Đt) Dặn dò ôn lại các bảng nhân đã học
chuẩn bị ch học bảng chia
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
<b>Đạo đức</b>:
( T2)
tiêu ứng dụng từ bài 84 đến 90.
-Viết được các vần từ ứng dụng từ
bài 84- 90.
- Nghe hiểu và kể được một
chuyện theo tranh truyện kể:
Ngỗng và Tép.
- Bước đầu biết ý nghĩa của việc sử
dụng những lời yêu cầu đề nghị phù
hợp trong các tình huống đơn giản,
thường gặp hàng ngày.
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn.
HS: SGK, Vở TV, bút, the ghép
chữ
- GV: Vở BT Đạo đức2
- HS vở BT , bút, vở
III. các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ - HS đọc lại bài tiết 1 (CN, Đt) Kiểm tra HS làm BT3 ( T1)
Hoạt
động 2:
20-25’
* Luyện tập:
a) luyện đọc.
HS đọc toàn bài trên bảng lớp
HS quan sát tranh bài ứng dụng,
đọc bài ứng dụng, tìm tiếng có
vần ơn tập trong bài
Hs đọc toàn bài trong SGK CN,
Đt.
b) Hướng dẫn viết: HS viết các
chữ trong vở TV
c) Kể chuyện:Ngỗng và Tép.
GV giới thiệu câu chuyện kể
HS đọc tên câu chuyện
GV kể chuyện 1,2 lần theo tranh
HS tập kể chuyện trước lớp
+ Câu chuyện muốn nói lên điều
gì? HSTL nêu ý nghĩa của
chuyện.
* HS tự liên hệ
- Những em nào đã biết nói lời yêu cầu
đề nghị lịch sự khi cần giúp đỡ. Hãy kể
một vài việc làm cụ thể.
- HS kể, HS khác nhận xét
- GV khen gợi ngững HS biết thực
hiện bài học
* Đóng vai
- GV nêu tình huống
- Giao tình tình huống cho HS tập
đóng vai
- HS thảo luận
+ Tình huống1: Em muốn được bố
hoặc mẹ cho đi chơi vào ngày chủ
nhật.
+ Tình huống2: Em muốn hỏi thăm
chú cơng an đường đi đến nhà một
người quen.
+ Tình huống3: Em muốn nhờ em bé
lấy hộ chiếc bút.
- HS đóng vai theo các tình huống nêu
trên
- GV nhận xét bổ xung
HĐ 3: 5’ Hs ghép một số tiếng trong bài
vừa ôn tập
HS đọc lại câu kết luận SGK 2,3 lần
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Đạo đức</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>Tập đọc</b>:
tiêu
-Bước đầu biết được: Trẻ em cần
được học tập, vui chơi và được
kết giao với bạn bè.
- Biết cần phải đoàn kết thân ái,
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc ró
giúp đỡ bạn bè trong học tập,
trong vui chơi.
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư
xử tốt với bạn bè trong học tập,
trong vui chơi.
- Đoàn kết thân ái với bạn bè
xung quanh.
Khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thơng
minh của mỗi người; chớ nên kiêu
căng xem thường người khác.( trả lời
được CH 1,3,5)
II. Đồ
dùng
dạy học
- GV: Vở BTĐ Đ1, tranh minh
hoạ trong vởBT
- HS: Vở BT Đ Đ
GV : SGK , tranh minh hoạ bài đọc
HS : SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Cần đối xử với bạn NTN trong
học tập,vui chơi?
HS đọc HTL bài Vè chim
Em thích lồi chim nào? vì sao?
HĐ2:
20 25’
* Cả lớp hát bài: “Lớp chúng ta
đoàn kết”.
* Đóng vai
- GV u cầu HS chuẩn bị tình
huống cùng học, cùng chơi với
bạn
- HS thao luận chuẩn bị đóng vai
- HS thực hành đóng vai
- GV theo dõi nhận xét
- GV hỏi: Em cảm thấy thế nào
khi
- Em được bạn cư xử tốt?
Em cư xử tốt với bạn?
- GV nhận xét, chốt lại cách ứng
xử phù hợp
* Vẽ tranh về chủ đề “bạn em”.
- GV nêu Y/c vẽ tranh
- HS vẽ tranh
- HS trùng bày tranh vẽ
- GV cùng cả lớp nhận xét, chọn
tranh vẽ đẹp khen ngợi
ơ
* Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
Hướng dẫn luyện đọc
+ Đọc nối tiếp câu lần 1
- HS đọc từ khó: cuống qt, buồn
bã, thình lình, vùng chạy...
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
- GV Giảng từ ngầm, cuống qt
- Hs tìm câu có từ vừa giải thích,
đọc.
+ Đọc nối tiếp từng đoạn lần 1
- HS đọc câu khó đọc
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
+ Luyện đọc trong nhóm
- HS luyện đọc theo nhóm đơi
- Nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét HS đọc
HĐ3: 5’ - Trẻ em có quyền được học tập...
Muốn có nhiều bạn, ...
1 HS đọc lại tồn bài.
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Tốn</sub></b><sub>: </sub>
<b>Tập đọc</b>:
tiêu
- Hiểu đề tốn: cho gì? hỏi gì?
Biết bài giải gồm : Câu lời giải,
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc ró
lời nhân vật trong câu chuyện.
căng xem thường người khác.( trả lời
được CH 1,3,5)
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh SGK, phấn
HS: SGK, bút, vở
GV : SGK , tranh minh hoạ bài đọc
HS : SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Kiểm tra bài tập HS làm ở nhà chuyển ý sang tiết 2
HĐ2:
20 – 25’
* GV nêu bài toán
GV: Hướng dẫn tóm tắt
Tóm tắt
có: 5 con gà
Bài giải
Nhà An có tất cả là:
5 + 4 = 9( con gà)
ĐS: 9 con gà.
* Thực hành
BT1: Gv đọc bài toán
- Gọi HS tóm tắt bài tốn
- HS ghi phép tính và đáp số
BT2: HS tự giải và chữa bài
Bài giải
Tổ em có tất cả số bạn là:
6 + 3 = 9 ( bạn)
ĐS: 9 bạn
BT3: HS tự giairooif chữa bài
Bài giải
Đàn vịt có tất cả là:
5 + 4 con = 9 (con)
Đs: 9 con
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn, cả
bài trả lời câu hỏi cuối bài.
+ câu1:Tìm những câu nói lên thái độ
của Chồn coi thường Gà rừng.
+ Câu 3: Gà rừng đã nghĩ ra mẹo gì để
cả 2 cùng thoát nạn
+ Câu 5: Chọn một tên khác cho câu
chuyện theo gợi ý.
- Gặp nạn mới biết ai khôn
- Chồn và Gà Rừng
- Gà Rừng thông minh
+ Em thích con vật nào trong truyện?
vì sao?
- HS phát biểu
* Luyện đọc lại bài theo đoạn
1 HS đọc lại toàn bài
GV cho điểm
HĐ3: 5’ VN làm BT trong VBT VN đọc lại toàn bài để giờ sau kể
chuyện
<i><b> Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010</b></i>
NTĐ1 + NTĐ2
<b>Tiết 1</b>: <b>Thể dục</b>: Bài 43
I. Mục tiêu: - Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang
ngang
II. địa điểm, phương tiện.
+ Địa điểm: Tại sân lớp học
+Phương tiện: Kẻ ơ để chơi trị chơi
Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung Định
lượng
Phương pháp
1. Phần mở đầu:
-GV nhận lớp phổ biến ND YC
tiết học
chạy nhẹ nhàng trên sân
xoay các khớp cổ tay, chân, hông,
đầu gối.
2. Phần cở bản:
* Đi thường theo vạch kẻ
thẳng,hai tay chống hông và dang
ngang
* Ơn trị chơi “ Nhảy ơ”
3. Phần kết thúc:
Nhảy thả lỏng
- GV hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học, giao
BTVN
5 – 7’
1 – 2’
1 – 2’
2 – 4 lần
15 – 20’
7 – 8 lần
7 – 8 lần
5 – 7’
x x x
x x x
- GV nêu tên đông tác, làm mẫu
- HS quan sát và làm theo GV
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
- HS cả lớp cùng tham gia trò chơi
- GV nêu tên trị chơi,...
-HS chơi thử 1,2 lần rồi chơi chính
thức.
x x x
x x x
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>Toán:</b>(tiết 106
tiêu
-Đọc được: Oa, oe, hoạ sĩ , múa
xoè, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: Oa, oe, hoạ sĩ, múa
xoè
- Nhận biết được phép chia
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Sức khoẻ là vốn quý nhất.
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con,phấn, thẻ ghép
chữ
GV: SGK, 6 ô vuông
HS: sgk, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc và viết các số trong bài 90 Kiểm tra đọc một số bảng nhân
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần Oa: GV ghi vần oa HS đọc
trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
Xem tranh rút ra từ , đọc từ
Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần oe( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từng chữ: oa, oe, hoạ sĩ, múa
xoè
* HS viết bảng con từng chữ
* Giới thiệu bài:
Mỗi phần có 3ơ
Hỏi 2 phần có mấy ơ? HS TL
* Giới thiệu phép chia 2
6 ô chia làm 2 phần ,mỗi phần có
mấy ơ? HSTL
Vậy 6 : 2 = 3 HS nhắc lại
* Giới thiệu phép chia 3( giới thiệu
tương tự)
Vậy 6 : 3 = 2 HS nhắc lại
Nhận xét:
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
* Thực hành:
BT1: Cho phép nhân, viết hai phép
chia( theo mẫu)
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4 8 : 4 = 2
HS làm bài rồi chữa bài
HS tự làm bài rồi chữa bài
3 x 4 = 12 4 x 5 = 20
12 : 3 = 20 : 4 =
12 : 4 = 20 : 5 =
HĐ3: 5’ HS đọc lại toàn bài CN, ĐT VN làm BT trong VBT
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
<b>Tập vẽ</b>:
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oa, oe, hoạ sĩ , múa
xoè, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: Oa, oe, hoạ sĩ, múa
- Hiểu cách trang trí đường diềm và
cách sử dụng đường diềm để trang
trí.
xoè
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Sức khoe là vốn quý nhất.
giản.
- Trang trí được đường diềm và vẽ
màu theo ý thích
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: Vở TV, bút, thẻ ghép chữ
GV: Bài vẽ mẫu, phấn màu, sách TV
HS: Sách TV, bút màu
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) KTr bài vẽ giờ trước
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài
ứng dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
-HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
luyện nói trả lời câu hỏi:
+ Các bạn trai trong bức ảnh đang
làm gì?
+ Hằng ngày em tập thể dục vào
lúc nào?
+ Tập TD đều sẽ giúp ích gì cho
cơ thể?
+ Em có hay tậpTD vào buổi sáng
không?
c) Luyện viết: HS luyện viết các
chữ trong vở tập viết
* Giới thiệu bài:
* Quan sát nhận xét
- GV cho HS xem một số đồ vật có
trang trí đường diềm
- Đường diềm dùng để trang trí nhiều
đồ vật.
- Cách trang trí đường diềm
- Có rất nhiều hoạ tiết để trang trí
đường diềm
+ Hình trịn, hình vng, hình chiếc
lá, hình bơng hoa...
* Thực hành:
- Cho HS xem một số bài HS năm
trước vẽ
- GV hướng dẫn cách vẽ màu, vẽ
hình, vẽ phong cacnhr phong phú của
đường diềm
* Nhận xét đánh giá
- Nhận xét bài vẽ xong
HĐ3: 5’ HS đọc lại toàn bài, HS ghép một
số từ vừa học.
Tuyên dương những em vẽ đẹp
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4</b> <b>Toán</b>: (T86)
<b>Chính tả</b>:( NV)
I. Mục
tiêu
- Biết xăng- ti mét là đơn vị đo độ
dài, biết xăng ti mét viết tắt cm;
biết dùng thước có chia vạch cm
để đo độ dài đoạn thẳng.
BT 1,2,3,4
- Nghe viết chính xác bài CT, trình
bày đúng đoạn văn xi có lời của
nhân vật.
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: SGK, thước có vạch cm,
HS: SGK, thước, bút
GV: SGK, phấn,VBT
HS: SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS lên bảng giải BT 3 SGK HS viết: viết tiếng bắt đầu bằng ch,tr
HĐ2:
20 – 25’
* Giới thiệu đơn vị đo độ dài và
dụng cụ đo độ dài.
- GV cho HS q/s cái thước và giới
thiệu
- Vạch đầu tiên là vạch 0. Độ dài
từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm
xăng ti mét viết tắt là cm
- HS đọc cm
* Giới thiệu các thao tác đo độ dài
- GV hướng dẫn HS đo độ dài
theo 3 bước như trong SGk
0 1 0 1 2 3
1cm 3 cm
0 1 2 3 4 5 6
6 cm
* Thực hành:
BT1: viết: HS tập viết xăng ti mét
( cm) vào bảng con
BT2: viết số thích hợp vào ơ trống
rồi đọc số đó
HS nhìn hình vẽ SGK rồi viết số
thích hợp và đọc các số đó.
BT3: đặt thước đúng ghi Đ, sai
ghi S
HS q/s hình vẽ rồi làm bài
BT4: Đo độ dài đoạn thẳng rồi
viết cá số đo:
HS làm bài rồi chữa bài
* GV nêu mục đích Yêu cầu tiết dạy
* Hướng dẫn HS nghe viết
- Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài viết
- HS đọc lại bài viết
+ Sự việc gì sảy ra với Gà Rừng và
Chồn trong lúc dạo chơi?
+ Tìm câu nói của người thợ săn.
- HS viết chữ khó vào bảng con
Buổi sáng, cuống quýt, reo lên...
- HS viết bài vào vở
- Chấm bài nhận xét, chữa lỗi sai của
HS
3. Hướng dẫn làm BT CT.
BT2: Tìm các tiếng:
Bắt đầu bằng r,d, hoặc có nghĩa như
sau:
+ Kêu lên vì vui mừng : Reo lên
+ Cố để lấy về : giật
+ Giắc hạt xuống để mọc thành
cây: gieo
a) Có thanh hỏi, hoặc ngã
+ Ngược lại với thật : Giả
+ Ngược lại với to : Nhỏ
+ Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm,
phố phường: Hẻm, ( ngõ)
HĐ3: 5’ VN làm BT trong VBT VN làm BT3
NTĐ1+NTĐ2
<b>Tiết 5: </b> <b>Âm nhạc</b>:
I.Mục tiêu: - Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản.
- Tham gia tập biểu diễn bài hát.
- Sách hát 2, nhạc cụ
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Học sinh hát bài: Hoa lá mùa xuân
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài hát
b) Ôn bài hát
* Hoạt động 1: Ôn bài hát: Hoa lá mùa xuân
- Yêu cầu HS hát lại bài hát ( HS hát bài hát theo nhóm, tổ )
- GV sửa chữa sai sót.
- Tập hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2/4.
2/4 . / / / /
Tôi là lá tôi là hoa tôi là hoa lá hoa mùa xuân.
- Tập hát đối đáp theo các câu hát.
N1: hát: Tôi là lá ... mùa xuân.
N2: hát: Tôi cùng múa ... mừng xuân.
N1: hát: Xuân vừa đến ... đẹp tươi.
- Hướng dẫn múa vài động tác đơn giản, vận động theo bài hát.
- Cả lớp vừa hát vừa biểu diễn múa
3. Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét giờ học
Về nhà ôn lại bài hát
<i><b> </b></i>Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>Tập viết</b>:
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oai, oay, hoạ sĩ , điện
thoại , gió xốy, từ và câu ứng
dụng.
-Viết được: Oai, oay, điện thoại, gió
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
ghế đậu, ghế xoay, ghế tựa.
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con,phấn, thẻ ghép
chữ
GV: Mẫu chữ viết R,VTV,phấn.
HS : VTV, bút. bảng con, phấn.
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc và viết các số trong bài 90 HS viết chữ hoa R, Ríu
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần Oai: GV ghi vần oai HS đọc
trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
Xem tranh rút ra từ , đọc từ
Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần oay ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từng chữ: Oai, oay, điện thoại, gió
xốy
* HS viết bảng con từng chữ
1.Hướng dẫn viết chữ hoa
HS Q/S nhận xét chữ hoa S
Nhận xét về cấu tạo, cách viết.
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
-HS viết bảng con
2. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
Giới thiệu cụm từ: Sáo tắm thì mưa
Giúp HS hiểu cụm từ
-HS đọc cụm từ, Q/S nhận xét về độ
cao của từng con chữ trong cụm từ.
-GV viết mẫu chữ: Sáo
-HS viết bảng con
3. Hướng dẫn viết bài trong vở TV
GV nêu YC viết
HS viết bài vào vở.
4. Chấm bài ,nhận xét.
HĐ3: 5’ HS đọc lại tồn bài CN, ĐT VN viết phần cịn lại của bài
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
<b>Toán:</b>
( tr109)
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oai, oay, hoạ sĩ , điện
thoại , gió xoáy, từ và câu ứng
dụng.
-Viết được: Oai, oay, điện thoại, gió
xốy
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
- Lập được bảng chia 2.
- Nhớ được bảng chia 2.
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, VTV, bút, thẻ ghép chữ
GV: SGK, các tấm bìa có chấm trịn
HS: SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) HS lên bang làm BT
2 x 6 = 12 2 x 8 = 16
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài ứng
dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
-HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
luyện nói trả lời câu hỏi:
+ HS q/s tranh và nói tên từng loại
ghế.
+ HS giới thiệu với bạn nhà em có
những loại ghế nào?
c) Luyện viết: HS luyện viết các
chữ trong vở tập viết
* Giới thiệu bài
* Nhắc lại phép nhân,hình thành phép
chia
2 x 4 = 8
8 : 2 = 4
* Lập bảng chia dựa vào bảng nhân
- Có 2 chấm trịn chia cho 2 tấm bìa
mỗi tấm bìa có mấy chấm trịn?( một)
2 : 2 = 1 12 : 2 = 6
4 : 2 = 2 14 : 2 = 7
6 : 2 =3 16 : 2 = 8
8 : 2 = 4 18 : 2 = 9
10 : 2 = 5 20 : 2 = 10
HS đọc bảng chia 2
* Thực hành:
BT1: Tính nhẩm
- HS nhẩm rồi nêu Kq
6 : 2 = 3 20 : 2 = 10
8 : 2 = 4 18 : 2 = 9
BT2: HS đọc đầu bài, HS tự giải rồi
chữa bài
Bài giải
Mỗi bạn được số kẹo là:
12 : 2 = 6( cái kẹo)
Đáp số: 6 cái kẹo
HĐ3: 5’ HS đọc lại toàn bài, HS ghép một
số từ vừa học.
VN làm BT 3 SGK tr. 109
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>TNXH</sub></b><sub>: </sub>
I. Mục
tiêu
- Kể được tên và ích lợi của một số
loại cây rau.
- Chỉ được rễ, thân, lá của rau.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc
rành mạch toàn bài.
- Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới
lúc có lúc thanh nhàn, sung sướng
( trả lời được các CH trong SGk)
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Sách TNXH 2 , một số cây rau
HS: Sách TNXH
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ Kể về các thành viên của lớp em HS đọc bài :Một trí khơn hơn trăm trí
khơn
HĐ2:
20 – 25’
* Giới thiệu cây rau.
- GV hỏi HS mang đến lớp cây rau
gì?
* Quan sát cây rau.
- Hướng dẫn HS q/s cây rau và trả
lời câu hỏi
+ HS q/s và trả lời:
- Nêu tên của cây rau em đangq/s.
- Cây rau gồm những bộ phận nào?
- GV nhận xét KL
* Làm việc với SGK
- HS mở SGK bài 22
- HS q/s đọc câu hỏi và trả lời các
câu hỏi trong SGK
- Trong sách có những loại rau nào?
- Loại rau nào ăn lá?
- Tại sao ăn rau lại tốt?
- Trước khi dùng rau để nấu ăn ta
phải làm gì?
GV KL: ăn rau có nhiều vi ta min,
tốt cho sứca khoẻ... trước khi ăn
rau ta phải rửa sạch.
* TRị chơi “đố bạn rau gì?”
- GV hướng dẫn cách chơi
tổ chức cho HS tham gia trò chơi
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện đọc:
-Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc
+) Luyện đọc nối tiếp câu( lần 1)
Luyện đọc từ khó : Kiếm ăn,
trắng tinh, vui vẻ, cất cánh...
+)Luyện đọc câu ( L2)
-GV giải thích một số từ mới
- HS tìm câu có từ mới, đọc
+) Luyện đọc đoạn ( L1,2)
- HS đọc mỗi em 1 đoạn
-HS luyện đoạn khó trong bài
+) Luyện đọc trong nhóm
- HS đọc theo nhóm đơi
Nhận xét hs đọc
3. tìm hiểu bài
+ Thấy Cị lội ruộng, Cuốc hỏi thế
nào?
+ Vì sao Cuốc lại hỏi như vậy?
+ Cò trả lời Cuốc NTN?
+ Câu trả lời của Cị chứa một lời
khun. Lời khun đó là gì?
Khi lao động , khơng ngại vất vả khó
khăn
Mọi người ai cũng phải lao động...
4. Luyện đọc lại: Hướng dẫn đọc bài
theo phân vai.
HS đọc theo phân vai
HĐ3: 5’ Cần phải chăm sóc bảo vệ cây rau VN luyện đọc tồn bài
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Thủ cơng</sub></b><sub>: </sub>
<b>Kể chuyện</b>:
I. Mục
tiêu
- Biết cách sử dụng bút chì, thước
kẻ, kéo
- Sử dụng được bút chì, thước kẻ ,
kéo
- Biết đặt tên cho từng đoạn truyện
( BT1)
- Kể lại từng đoạn của câu chuyện
( BT2)
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: bút chì, thước kẻ, kéo
HS: bút chì, thước, kéo
GV: SGK, bảng phụ ghi các gợi ý
trong Sgk
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ 1HS nhắc lại các hình đã gấp trong
bài ôn giờ trước
HS kể lại câu chuyện: Chim sơn ca và
bông cúc trắng
HĐ2:
20 – 25’
* Giới thiệu các dụng cụ thủ công
- GV cho HS q/s từng dụng cụ
+ bút chì, thước kẻ, kéo
- Hướng dẫn sử dụng từng dụng cụ
* Hướng dẫn sử dụng bút chì
+ mơ tả bộ phận của bút chì
+ cách sử dụng, khi sử dụng
* Hướng dẫn cách sử dụng thước
kẻ
- GV giới thiệu các loại thước kẻ
- Khi sử dụng thước kẻ
* Hướng dẫn cách sử dụng kéo
- Mô tả từng bộ phận của kéo
- cách cầm kéo và khi sử dụng kéo
* HS thực hành:
- Dùng bút chì, thước kẻ đường
thẳng
- Dùng kéo cắt theo đường thẳng
vừa kẻ
- GV q/s uốn nắn giúp đỡ
* Nhận xét hs làm bài
- Nhận xét tinh thần học tập của HS
* Hướng dẫn kể chuyện
a. Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
HS đọc yêu cầu của bài
GV hướng dẫn gợi ý kể chuyện
HS đọc thầm từng đoạn suy nghĩ
đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
Đ1: chú chồn kêu ngạo
Đ2: Trí khơn của Chồn
Đ3: Trí khôn của Gà rừng
Đ4: Gặp lại nhau
b. Kể từng đoạn câu chuyện
HS kể từng đoạn câu chuyện
HS khác nhận xét
c. Kể toàn bộ câu chuyện.
- Mỗi HS tập kể tồn bộ câu chuyện
- Nhận xét bình chọn bạn kể hay
HĐ3: 5’ Chuẩn bị đày đủ đồ dùng để giờ sau
học tập tốt hơn
VN luyện kể lại câu chuyện cho mọi
người trong gia đình nghe
<i><b> Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>LTVC:</b>
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oan, oăn, , giàn khoan,
tóc xoăn, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: Oan, oăn, giàn khoan,
tóc xoăn
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
- Nhận biết đúng tên một số loài chim
vẽ trong tranh(BT1); điền đúng tên
loài chim đã cho vào chỗ trống trong
thành ngữ( BT2).
Con ngoan, trị giỏi chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
II. Đồ
dùng
dạy
học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con,phấn, thẻ ghép
chữ
GV: SGK, tranh vẽ BT1,VBT
HS: SGK, bút VBT
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ HS đọc và viết các số trong bài 90 HS lên bảng làm BT2 tiết trước
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần Oan: GV ghi vần oan HS
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần oăn ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từng chữ: oan. oăn, giàn khoan. tóc
xoăn
* HS viết bảng con từng chữ
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Nêu tên các loài chim trong
tranh
- HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu miệng 7 tên loài chim
- Nhận xét bổ sung
- GV chốt lại lời giải đúng
1.Chào mào; 2. chim sẻ; 3. cò
4. đại bàng; 5. vẹt; 6. sáo sậu;
7 cú mèo
BT2: Hãy chọn tên lồi chim thích
hợp với mỗi chỗ trống
- HS đọc y/c
- HS làm bài vào bảng nhóm
( vẹt, quạ, cú, khướu, cắt)
a. Đen như:....
b. Hơi như:...
c. Nhanh như:....
d. Nói như:....
e. Hót như:...
BT3: Điền dấu chấm, dấu phẩy rồi
chép lại đoạn văn cho đúng CT
- HS làm bài vào VBT
- GV nhận xét chấm bài
HĐ3:
5’
HS đọc lại toàn bài CN, ĐT VN làm lại BT3
NT Đ1 NT Đ2
<b>Tiết 2</b> <b>Tiếng việt</b>:
( tiết 2)
<b>Chính tả: </b>(NV)
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oan, oăn, , giàn khoan,
tóc xoăn, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: Oan, oăn, giàn khoan,
tóc xoăn
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Con ngoan, trị giỏi
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình
bày đúng đoạn văn xi có lời của
nhân vật.
dùng
HS: SKG, bút, vở TV, thẻ ghép chữ HS SGK, bút, vở.
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:
5’
HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) HS viết: bánh dẻo, giữ gìn, ngõ xóm
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài ứng
dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
-HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
luyện nói trả lời câu hỏi:
+Các bạn trong tranh đang làm gì?
Em hãy nêu tên các bạn trong lớp là
con ngoan trò giỏi
c) Luyện viết: HS luyện viết các chữ
trong vở tập viết
1. GV nêu mục đích Yêu cầu tiết dạy
2. Hướng dẫn HS nghe viết
- Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài viết
- HS đọc lại bài viết
+ Đoạn viết nói về chuyện gì?
+ Các câu nói của Cị và Cuốc được
đặt sau dấu câu gì?
- HS viết chữ khó vào bảng con
- GV đọc bài cho HS viết
- HS viết bài vào vở
- Chấm bài nhận xét, chữa lỗi sai của
HS
3. Hướng dẫn làm BT CT.
BT2: Tìm những tiếng có thể ghép với
mỗi tiếng sau:
a) riêng, giêng b. rẻ, rẽ
- dơi, rơi - mở, mỡ
- dạ, rạ - củ, cũ
+ Nhà riêng +bán rẻ
+ Tháng giêng + rẽ cỏ
+ con dơi +Mở của
+ Của rơi + mỡ rau
HĐ3:
5’
HS ghép một số tiếng từ trong bài
vừa học
VN làm BT3
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b>Tập vẽ</b>:
<b>Tốn</b>:
( tr 110)
I. Mục
tiêu
- Nhận biết hình dáng, đặc điểm
màu sắc vẻ đẹp một số con vật nuôi
trong nhà.
- Biết cách vẽ con vật quen thuộc.
Vẽ được hình và vẽ màu một con
vật theo ý thích
II. đồ
dùng
dạy
học
GV: Một số tranh ảnh con gà, con
mèo, con thỏ...
HS: Vở TV, bút chì, bút màu
GV: SGK, tờ giấy hình vng
HS: SGK, bút ,vở
III. các hoạt động dạy học
HĐ1: 5 chấm bài vẽ trang trí đường diềm HS đọc bảng chia 2, HS làm BT3
HĐ2:
20 –25
* Giới thiệu các con vật
- GV giới thiệu một số tranh ảnh các
con vật nuôi
- HS nêu tên của các con vật trong
tranh
- Nêu tên các bộ phận của các con
vật
- HS kể thêm một số con vật nuôi
khác mà em biết
* Hướng dẫn cách vẽ con vật
- GV giới thiệu cách vẽ
- Vẽ đầu, mình, trước
- Vẽ các chi tiết khác sau
- Vẽ màu theo ý thích
* Thực hành:
- GV vẽ mẫu một con vật quen
thuộc
- HS vẽ bài vào vở TV
- Tơ màu theo ý thích
- Nhận xét đánh giá
- Nhận xét bài vẽ: hình, màu
* Giới thiệu “ một phần hai”( ½)
- HS: q/s hình vng và nhận thấy
hình vng được chia thành 2 phần =
nhau,có một phần được tơ màu.Như
thế là đã tơ màu một phần hai hình
vng
- GV hướng dẫn HS viết ½, đọc một
phần hai
- KL: chia hình vng thành hai phần
bằng nhau lấy đi 1 phần được ½ h,
vng, ½ cịn gọi là một nửa.
* Thực hành:
BT1: Đã tơ màu ½ hình nào?
- HS quan sát hình vẽ rồi trả lời
- Đã tơ màu ½ hình A, C, D
BT3: Hình nào đã khoanh vào ½ số
con cá?
- HS làm bài rồi chữa bài
- Hình (b) đã khoanh vào ½ số con cá.
HĐ3: 5 VN luyện vẽ thêm một số con vật
khác
VN làm BT2 Trong SgK, BT trong
VBT
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Toán</sub></b><sub>: </sub>
I. Mục
tiêu
- Biết giải bài tốn có lời văn và
trình bày bài giải. BT 1,2,3
- Biết cách gấp cắt dán phong bì
- cắt,gấp và trang trí được phong
bì.Nếp gấp, đường cắt, đường dán
tương đối phẳng, thẳng, phong bì có
thể chưa cân đối
II. Đồ
dùng
GV : SGK, phấn
HS: SGK, bút, vở
dạy học
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5 HS lên bảng đo độ dài đoạn thẳng
rồi viết số đo
HS nêu các bước gấp cắt dán phong
bì
HĐ2:
20-25’
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: HS đọc đầu bài rồi tự giải
Bài giải
Trong vườn có tất cả số cây chuối
là:
12 + 3 = 15 ( cây chuối)
Đáp số: 15 cây chuối
BT2: HS tự giải bài rồi chữa bài
Bài giải
Trên tường có tất cả số bức tranh là:
14 + 2 = 16( bức tranh)
Đáp số: 16 bức tranh
BT 3: HS giải Bài tốn theo tóm tắt
sgk
Bài giải
Có tất cả số hình là:
5 + 4 = 9 ( hình)
* HS thực hành gấp, cắt, dán phong
bì
- GV nhắc lại quy trình gấp, cắt, dán
phong bì
+ B1: Gấp phong bì
+ B2: Cắt phong bì
+ B3: Dán thành phong bì
- HS thực hành làm bài
- GV nhắc HS dán cho thẳng, miết
phẳng, cân đối.
- GV gợi ý cho HS trang trí, trưng
bày sản phẩm
- GV cùng HS đánh giá sản phẩm
HĐ3: 5 VN làm BT trong VBT Tập gấp, cắt, dán phong bì để sử
dụng được.
<i><b> Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>TLV</b>:
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oang, oăng, , vỡ hoang,
con hoẵng, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: Oang, oăng, vỡ hoang,
con hoẵng.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Áo chồng, áo len, áo sơ mi
- Biết đáp lời xin lỗi trong tìmh huống
giao tiếp đơn giản( BT1, BT2).
- Tập sắp xếp các câu đã cho thành
đoạn văn hợp lý(BT3)
II. Đồ
dùng
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ ghép
dạy học chữ
<b>III</b>. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5 HS đọc và viết các chữ trong bài 93 - HS đọc lại bài mùa xuân đến rồi
TLCH
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần Oang: GV ghi vần oang HS
đọc trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần oăng ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từng chữ: oang. oăng, vỡ hoang,
con hoẵng
* HS viết bảng con từng chữ
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Đọc lời các nhân vật trong tranh
dưới đây
- HS đọc y/c BT
- HS q/s tranh đọc lời các nhân vật
- HS tập đóng vai theo tranh
+ Trong trường hợp nào ta nên nói lời
xin lỗi
BT2: Đáp lại lời xin lỗi trong các
trường hợp sau:
- GV giao tình huống cho HS tập
đóng vai
a. Một bạn vội, nói trên cầu thang:
“ xin lỗi. cho tớ đi trước một chút”
b. Một bạn vơ ý động vào người em,
vội nói: “ xin lỗi. Tớ vơ ý q!”
“ xin lỗi cậu .Tớ quên mamg sách trả
cậu rồi”.
- GV theo dõi HS đóng vai góp ý kiến
BT3: Sắp xếp lại thứ tự các câu để
thành đoạn văn
- HS tự làm bài rồi chữa bài
câu a,b,d,c
ơ
HĐ3:
5’
HS đọc lại toàn bài CN, ĐT VN viết lại các câu văn cho đúng thứ
tự
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( T2)
<b>Toán:</b>
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oang, oăng, , vỡ hoang,
con hoẵng, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: Oang, oăng, vỡ hoang,
con hoẵng.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Áo choàng, áo len, áo sơ mi
- Thuộc bảng chia 2
- Biết giải bài tốn có một phép chia
( trong bảng chia 2).
- Biết thực hành chia một nhóm đồ
vật thành hai phần bằng nhau.
BT 1,2,3,5
II. Đồ
dùng
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bút, vở TV, thẻ ghép chữ
dạy học
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) HS lên bảng làm BT2 SGK tr.110
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài ứng
dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
luyện nói trả lời câu hỏi:
+ HS quan sát tranh nêu tên từng
loại áo.
+ ÁO len, áo choàng mặc vào mùa
nào?
+ Áo sơ mi mặc vào mùa nào?
+ Em có mấy cái áo len
c) Luyện viết: HS luyện viết các chữ
* Hướng dẫn làm BT
BT1: Tính nhẩm
- HS nhẩm rồi nêu Kq của các phép
tính, GV ghi kq phép tính
BT2: Tính nhẩm
- HS tự nhẩm rồi làm bài vào vỏ
- GV cùng cả lớp chữa bài
BT3: HS đọc đầu bài toán
- HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài giải
Mối tổ có số lá cờ là:
18 : 2 = 9( lá cờ)
Đáp số: 9 lá cờ
BT5: Hình nào có 1/2 số con chim
bay?
- HS quan sát tranh rồi phát biểu
+ Hình a, hình c có ½ số con chim
bay
H Đ3:
5
HS đọc lại toàn bài, ghép một số
tiếng vừa học.
VN làm BT4 và BT trong VBT
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Toán</sub></b><sub>: </sub>
(tr.122)
<b>TNXH</b>:
I. Mục
tiêu
- Biết giải bài tốn và trình bày bài
giảng; biết thực hiện cộng, trừ các
số đo độ dài. BT1,2,4
- Nêu được một số nghề nghiệp
chính và hoạt động sinh sống của
người dân nơi HS ở
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: SGK, phấn
HS: SGK, bút, vở
GV: sách TNXH 2
HS: Sách TNXH 2, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ2:
20 -25’
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: HS đọc yc bài toán , tự gải bai
toán
Chữa bài nhận xét
Bài giải
An có tất cả là:
4 + 5 = 9 ( quả bóng)
Đáp số: 9 quả bóng
BT2: HS đọc đầu bài toán, tự giải
bài rồi chữa bài
Bài giải
Tổ em có tất cả là:
5 + 5 = 10( bạn)
Đáp số: 10 bạn
HS làm bài vào vở rồi chữa bài
a. 2 cm + 3 cm = 5 cm
7 cm + 1 cm = 8 cm
14 cm + 5 cm = 19 cm
b. 6 cm – 2cm = 4cm
17cm – 7 cm = 10 cm
9 cm – 4 cm = 5 cm
a) Giới thiệu bài
b) Làm việc với SGK.
HS Làm việc theo nhóm.
HS quan sát tranh trong SGK.
- Hãy kể những gì bạn thấy trong
hình 1.
- Những bức tranh trang 46, 47 diễn
tả cuộc sống ở đâu? tại sao em biết?
- Kể tên các nghề được vẽ trong các
hình từ hình 2 đến hình 5.
* GV kết luận chung.
c) Nói về cuộc sống địa phương em
d) Vẽ tranh.
+ GV gợi ý đề tài cho HS.
+ HS vẽ tranh trưng bày tranh ảnh
của mình vừa vẽ.
- Giới thiệu về tranh vẽ nội dung gì?
- GV và cả lớp nhận xét.
HĐ3: 5’ VN làm BT3 và BTtrong VBT VN luyện vẽ thêm cảnh địa phương
em
<b>NTĐ1 + NTĐ2</b>
<b>Tiết 1</b>: <b>Thể dục</b>: <b>Bài 44</b>
I. Mục tiêu: - Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang
ngang
- Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II. địa điểm, phương tiện.
+ Địa điểm: Tại sân lớp học
+Phương tiện: Kẻ ô để chơi trò chơi
III. Nội dung và phương pháp lên lớp:
lượng
-GV nhận lớp phổ biến ND YC
tiết học
chạy nhẹ nhàng trên sân
xoay các khớp cổ tay, chân, hông,
đầu gối.
2. Phần cở bản:
* Đi thường theo vạch kẻ
thẳng,hai tay chống hơng và dang
ngang
* Ơn trị chơi “ Nhảy ô”
3. Phần kết thúc:
Nhảy thả lỏng
- GV hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học, giao
BTVN
5 – 7’
1 – 2’
1 – 2’
2 – 4 lần
7 – 8 lần
5 – 7’
x x x
x x x
- GV nêu tên đông tác, làm mẫu
- HS quan sát và làm theo GV
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
- HS cả lớp cùng tham gia trò chơi
- GV nêu tên trò chơi,...
-HS chơi thử 1,2 lần rồi chơi chính
thức.
x x x
x x x
Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>Toán: </b>
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oanh, oach, , doanh
trại, thu hoạch, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: oanh, oach, doanh trại,
thu hoạch.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.
- Nhận biết được số bị chia, số chia,
thương.
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
BT 1,2
dùng
dạy học
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ
ghép chữ
BT1
HS: SGK, bút, bảng con, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5 HS đọc và viết các chữ trong bài
93
Kiểm tra HS làm BT4
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần Oanh: GV ghi vần oanh HS
đọc trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần oach ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từng chữ: oanh, oach, doanh trại,
thu hoạch.
* HS viết bảng con từng chữ
* Giới thiệu phép chia
6 : 2 = 3
số bị chia số chia thương
- Nêu thành phần và kết quả phép
chia
GV nêu VD: 14 : 2 = 7
- HS nêu từng thành phần của phép
chia 14 là số bị chia
2 là số chia
7 là thương
* Thực hành:
BT1: Tính rồi điền số thích hợp vào ô
trống( theo mẫu) HS nêu y/c BT
- HS làm bài vào bảng phụ
Phép
chia
số bị
chia
số
chia
thương
8 : 2 = 4 8 2 4
10 : 2=
18 : 2 =
20 : 2 =
BT2: tính nhẩm. HS nhẩm rồi nêu Kq
2 x 3 = 2 x 4 = 2 x 6 =
6 : 2 = 8 : 2 = 12 : 2 =
HĐ3: 5’ HS đọclại toàn bài CN, ĐT Hs nhắc lại từng thànnh phần của
phép chia
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b>Tiếng việt</b>:
( tiết 2)
<b>Đạo đức</b>: <b>Lịch sự khi nghe điện </b>
<b>thoại</b> ( tiết 1)
I. Mục
tiêu
-Đọc được: Oanh, oach, , doanh
trại, thu hoạch, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: oanh, oach, doanh trại,
thu hoạch.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.
- Nêu được một số y/c tối thiểu khi
nhận và gọi điện thoại điện thoại
- Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói
năng rõ ràng lễ phép....
- Biết sử lí một số tình huống đơn
giản, thường gặp khi nhận và gọi điện
thoại
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, vở TV, bút, thẻ ghép
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) Khi em muốn đi bà chơi em nói gì với
bố mẹ?
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài
ứng dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
luyện nói trả lời câu hỏi:
+ Em thấy gì ở mỗi bức tranh?
+ Em thích bức tranh nào nhất?
+ Cửa hàng bán gì?
Các chú bộ đội làm gì?
c) Luyện viết: HS luyện viết các
chữ trong vở tập viết
* Giảng bài
+ Thảo luận cảc lớp.
- 2 HS lên bảng đóng vai nói chuyện
điện thoại
Đàm thoại:
. KHi nhận điện thoại reo Vinh làm gì
và nói gì?
. Bạn Nam hỏi thăm vinh qua điện
thoại NTN?
. Em có thích cuộc đối thoại của 2
bạn không? HSTL
- GVKL chung: Khi nói chuyện qua
điện thoại cần lịch sự...
- Hãy sắp xếp các câu sau thành đoạn
đối thoại cho phù hợp:
- Ghi các câu đối thoại lên bảng
2. cháu chào bác, cháu là Mai...
3. cháu cầm máy chờ chút nhé!
4 .Dạ cháu cảm ơn bác.
* Thảo luận nhóm:
- Hãy nêu những việc cần làm khi
nhận và gọi điện thoại.
- Lịch sự khi gọi điện thoại thể hiện
điều gì?
H Đ3: 5 HS đọc lại tồn bài, ghép một số
tiếng vừa học.
Thực hiện nhận, gọi ĐT lịc sự
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Đạo đức</sub></b>
<b>Tập đọc:</b>
tiêu
- Nêu được một số qui định đối với
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ
đúng qui định.
- Thực hiện đi bộ đúng qui định và
nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài.
nghỉ hơi đúng chỗ.
- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu
lừa ngựa để ăn thịt, không ngờ bị
Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
( trả lời được CH 1,3,5)
dùng
dạy học
HS: Vở BTĐ Đ1, bút HS: SGK, bút, vở.
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ Em và các bạn thường giúp đỡ
nhau việc gì?
HS đọc bài TĐ Cò và Cuốc
HĐ2:
20 – 25’
* Giới thiệu bài:
* Hướng dẫn làm BT
BT1:HS q/s tranh vẽ trả lời câu hỏi
+ Ở thành phố người đi bộ phải đi
ở phần đường nào?
+ Ở nông thôn đi bộ đi phía tay
nào?
- HS làm bài, trình bày ý kiến
GV KL:
+ Ở thành phố phải đi trên vỉa hè
+ Ở nông thôn phải đi bên tay phải
đường
BT2: GV hướng dẫn HS làm bài
- HS làm bài rồi trình bày bài
- GV nhận xét bổ sung,KL
BT3: Trò chơi “ Qua đường”.
- GV hướng dẫn cách chơi và phổ
biến luật chơi.
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
- GV nhận xét, khen ngợi
* Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
*Hướng dẫn luyện đọc
+ Đọc nối tiếp câu lần 1
- HS đọc từ khó: Rỏ dãi,cuống lên,
lựa miếng, khoan thai,...
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
- GV Giảng từ : Khoan thai, bình tĩnh
- Hs tìm câu có từ vừa giải thích, đọc.
+ Đọc nối tiếp từng đoạn lần 1
- HS đọc câu khó đọc
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
+ Luyện đọc trong nhóm
- HS luyện đọc theo nhóm đơi
- Nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét HS đọc
HĐ3: 5’ Thực hiện đi bộ đúng qui định 1 HS đọc lại tồn bài.
NT Đ1 NT Đ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Tốn:</sub></b>
<b>Tập đọc</b>:
tiêu
- Biết dùng thước có chia vạch
xăng ti mét vẽ đoạn thẳng có độ dài
dưới 10 cm.
- BT 1,2,3
- Đọc trơi chảy từng đoạn, tồn bài.
nghỉ hơi đúng chỗ.
- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu
lừa ngựa để ăn thịt, không ngờ bị
Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại( trả
lời được CH 1,3,5)
II. Đồ
dùng
dạy học
GV:SGK, thước, phấn
HS: SGK, thước, bút
GV: SGK, tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK, bút, vở.
III Các hoạt động dạy học
ta tìm hiểu bài
HĐ2:
20 – 25’
* GV hướng dẫn HS thực hiện các
thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài
cho trước.
- Đặt thước, tay trái giữ thước, tay
phải cầm bút chấm điểm trùng với
vạch 0 kéo theo thước đến vạch 4
Nhấc thước ra ta viết A,B vào 2
điểm ở 2 đầu ta được đoạn thẳng
AB có độ dài 4 cm
* Thực hành:
BT1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài:
- HS nêu y/c BT
- HS vẽ bài vào Bảng con
5cm, 7cm, 2cm, 9cm
- GV nhận xét HS làm bài
BT2: Giải bài tốn theo tóm tắt
sau:
Tóm tắt
Đoạn thẳng AB : 5cm
Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng : ....cm ?
- HS tự giải bài vào vở rồi chữa bài
BT3: Vẽ đoạn thẳng AB,BC có độ
dài nêu trong bài 2.
- HS vẽ bài vào vở
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn, cả
bài trả lời câu hỏi cuối bài.
+ câu1: Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng
của Sói khi thấy ngựa?( thèm rỏ dãi)
+ Câu3:Ngựa đã bình tĩnh giả đau
NTN?
- Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau,
nhờ Sói khám giúp.
Câu 5: Chọn tên khác cho câu chuyện
theo gợi ý.
+ Sói và Ngựa
+ Lừa người lại bị người lừa
+ Anh Ngựa thông minh
- Câu chuyện nói lên điều gì?
Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa
* Luyện đọc lại bài theo đoạn
1 HS đọc lại toàn bài
GV cho điểm
HĐ3: 5’ VN làm BT trong VBT VN đọc lại toàn bài để giờ sau kể
chuyện
<i><b> Thứ ba ngày 01 tháng 2 năm 2010</b></i>
NTĐ1 + NTĐ2
<b>Tiết 1</b>: <b>Thể dục</b>: Bài 45
I. Mục tiêu: - Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông ; đi nhanh
chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II. địa điểm, phương tiện.
+ Địa điểm: Tại sân lớp học
Nội dung Định
lượng
Phương pháp
1. Phần mở đầu:
-GV nhận lớp phổ biến ND YC
tiết học
chạy nhẹ nhàng trên sân
xoay các khớp cổ tay, chân, hông,
đầu gối.
2. Phần cở bản:
* Đi thường theo vạch kẻ
thẳng,hai tay chống hơng.
* Đi nhanh chuyển sang chạy
* Trị chơi “ Kết bạn”
3. Phần kết thúc:
Nhảy thả lỏng
- GV hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học, giao
BTVN
5 – 7’
1 – 2’
1 – 2’
2 – 4 lần
7 – 8 lần
5 – 7’
x x x
x x x
- GV nêu tên đông tác, làm mẫu
- HS quan sát và làm theo GV
- GV hướng dẫn cách đi nhanh
chuyển sang chạy
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
- HS cả lớp cùng tham gia trò chơi
- GV nêu tên trò chơi,...
-HS chơi thử 1,2 lần rồi chơi chính
thức.
x x x
x x x
NT Đ1 NT Đ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>Toán:</b> Tiết 111
tiêu
-Đọc được: Oat, oăt, , hoạt hình,
loắt choắt, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt
choắt
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Phim hoạt hình
- Lập được bảng chia 3
- Nhớ được bảng chia 3
- Biết giải bài tốn có một phép chia
( trong bảng chia 3).BT 1,2
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ ghép
chữ
GV: SGK, các tấm bìa có chấm trịn
HS: SGK, bút, vở
HĐ1: 5 HS đọc và viết các chữ trong bài 95 HS lên bảng làm BT3 SGK tr.112
ơ
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần Oat: GV ghi vần oat HS đọc
trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần oăt ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từng chữ: oat, oăt, hoạt hình, loắt
choắt
* HS viết bảng con từng chữ
* Giới thiệu bài
* Nhắc lại phép nhân,hình thành
phép chia
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
* Lập bảng chia dựa vào bảng nhân
- Có 3 chấm trịn chia cho 3 tấm bìa
mỗi tấm bìa có mấy chấm trịn?
( một chấm tròn)
3 : 3 = 1 18 : 3 = 6
6 : 3 = 2 21 : 3 = 7
9 : 3 = 3 24 : 3 = 8
12 : 3 = 4 27 : 3 = 9
15 : 3 = 5 30 : 3 = 10
BT1: Tính nhẩm
- HS nhẩm rồi nêu Kq
6 : 3 = 2 21 : 3 = 7
9 : 3 = 3 15 : 3 = 5
18 : 3 = 6 24 : 3 = 8
27 : 3 = 9 30 : 3 = 10
BT2: HS đọc đầu bài, HS tự giải rồi
chữa bài
Bài giải
Mỗi tổ có số HS là:
24 : 3 = 8 ( học sinh)
Đáp số: 6 học sinh
HĐ3: 5’ HS đọclại toàn bài CN, ĐT HS nhắc lại bảng chia 3,VN làm BT3
NT Đ1 NT Đ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
<b>Tập vẽ</b>:
I. Mục
tiêu
- Đọc được: Oat, oăt, , hoạt hình,
loắt choắt, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt
choắt
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Phim hoạt hình
- Hiểu nội dung đề tài về mẹ hoặc Cô
giáo.
- Biết cách vẽ tranh về đề tài về mẹ
hoặc Cô giáo.
- Vẽ được tranh về đề tài về mẹ hoặc
Cô giáo.
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, vở TV, bút, thẻ ghép chữ
GV: Sưu tầm một số tranh ảnh về mẹ
và cô giáo, vở TV, phấn
HĐ1:5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) Chấm bài vẽ tiết trước nhận xét
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài ứng
dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói: HS quan sát chủ đề
luyện nói trả lời câu hỏi:
+Em thấy cảnh gì ở tranh?
+ Những người xem phim là ai?
+ Trên màn hình chú bé đang làm
gì?
c) Luyện viết: HS luyện viết các
chữ trong vở tập viết
* Tìm chọn nội dung đề tài.
- GV gợi ý HS kể về mẹ và cô giáo
- GV cho HS xem tranh ảnh và gợi ý
+ Những bức tranh này vẽ về nội
dung gì?
+ Hình ảnh chính trong tranh là gì ?
+ Em thích bức tranh nào nhất ?
- GV: Mẹ và cô giáo là những người
thân của chúng ta.
* Cách vẽ tranh về mẹ hoặc cô giáo..
- GV: nêu yêu cầu và lưu ý HS
+ Nhớ lại hình ảnh mẹ, cô giáo, về
các đặc điểm.
+ Nhớ lại những công việc mẹ và cô
giáo hay làm.
+ Tranh vẽ hình ảnh mẹ và cơ giáo
là...
+ Chọn màu theo ý thích để vẽ.
* Thực hành.
- GV: Giúp HS tìm ra cách thể hiện:
+ Vẽ chân dung mẹ hoặc cô giáo.
+ Vẽ mẹ đang làm công việc...
- HS: thực hành vẽ.
- GV: khích lệ HS có cách vẽ riêng.
* Nhận xét, đánh giá.
- GV gợi ý, HS nhận xé
HĐ3: 5’ HS đọc lại toàn bài, ghép một số
tinếng có vần vừa học ngồi bài
VN quan sát các con vật quen thuộc
NT Đ1 NT Đ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Toán</sub></b><sub>: </sub>
<b>Chính tả:</b> (TC)
tiêu
- Có kỹ năng đọc viết, đếm các số
đến 20; biết cộng (không nhớ) các
số trong phạm vi 20; biết giải bài
toán. (BT 1,2,3,4)
- Chép chính xác bài CT, trình bày
đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói.
- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3)
a/b
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, phấn, bảng nhóm
HS: SGK, bút, vở
GV: SGK, VBT, phấn, bản phụ viết
bài chép
HS: SGK, VT, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
dài 6cm, 4cm.
HĐ2:
20 – 25’
* Hướng dẫn làm BT
BT1: điền số từ 1 đến 20 vào ơ
trống: HS làm bài vào bảng nhóm
BT2: Điền số thích hợp vào ơ trống:
HS làm bài vào bảng con
BT3: HS đọc y/c BT, HS tự giải rồi
chữa bài
Bài giải
Hộp đó có tất cả là:
12 + 3 = 15( cái bút)
Đáp số: 15 cái bút
BT 4: Điền số thích hợp vào ơ trồng
(theo mẫu)
- HS làm bài vào vở
13
1 2 3 4 5 6
14
1. GV nêu mục đích Yêu cầu tiết dạy
2. Hướng dẫn HS nghe viết
- Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài chép
- HS đọc lại bài chép
+ Tìm tên riêng trong đoạn chép
(Ngựa, Sói)
+ Lời của Sói được đặt trong dấu câu
gì?
- HS viết chữ khó vào bảng con
Chữa, giúp, trời giáng,....
- HS chép bài vào vở
- HS chép bài vào vở
- Chấm bài nhận xét, chữa lỗi sai của
HS
3. Hướng dẫn làm BT CT.
BT2: Chon chữ nào trong ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống?
HS nêu y/c BT chon ý rôi tự làm bài
vào vở
b. (ước, ướt): ....mong, khăn...
( lược, lượt): lần..., cái...
BT3: Thi tìm nhanh các từ:
a. Chữa tiếng bắt đầu bằng l hoặc
n
VD: Làm, năm,...
HĐ3: 5’ VN làm BT trong VBT VN làm BT 2 ý a, BT3 ý b
NTĐ1 + NTĐ2
<b>Tiết 5</b>: <b>Âm nhạc</b>:
I. Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca.
II. Chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác bài chú chim nhỏ dễ thương
- Hát bài hát vui tươi, nhộn nhịp
Nội dung và thời gian HĐ của thầy HĐ của trò
HĐ1: Dạy bài hát :
Chú chim nhỏ dễ thương
HĐ2: Hát kết hợp vận
động các đong tác phụ hoạ
HĐ3: Củng cố- dặn dò:
* Giới thiệu bài hát và hát
mẫu
* Dạy hát từng câu
Bắt giọng từng câu hát
Khi hát bài này hát với tốc
độ hơi nhanh
Đánh dấu những chỗ lấy
hơi trong bài
Giới thiệu dấu quay lại và
chỗ kết bài
Bắt giọng cho HS hát lại
toàn bài hát
Đọc lời ca
Hát theo GV từng câu, hát
kết hợp câu 1,2...
Đứng hát vận động phụ hoạ
tại chỗ
Tập biểu diễn trước lớp
Cả lớp hát cả bài
<i><b> Thứ tư ngày 3 tháng 2 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
I. mục
tiêu
-Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 91 đến 97.
-Viết được các vần từ ứng dụng từ
bài 91- 97
- Nghe hiểu và kể được một chuyện
theo tranh truyện kể: Chú gà trống
khôn ngoan
-Viết đúng chữ hoa T ( 1 dòng cỡ
vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng
dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng
cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa
(3 lần)
II. Đồ
dùng
dạy
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn.
HS: SGK, bảng con, phấn, bút.
học
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5 Hs đọc, viết các chữ trong bài 74. HS viết chữ hoa S, Sáo
Hoạt
động
2:
20-25’
* Ôn tập:
- Ôn các chữ và vần đã học.
- GV viết sẵn bảng ôn tập trong
SGK
-HS đọc các chữ trong bảng ôn
- HS ghép các chữ ở cột hàng dọc
với các chữ ở hàng ngang để được
tiếng mới
- HS luyện đọc các chữ vừa ghép
- Nhận xét xem các chữ trong bảng
có điểm gì giống nhau?
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: viết từ ứng dụng lên bảng
- HS đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa
ơn.
- Luyện đọc toàn bài trên bảng
* luyện viết: HS viết bảng con một
số vần và từ ngữ vừa ôn.
1.Hướng dẫn viết chữ hoa
HS Q/S nhận xét chữ hoa T
Nhận xét về cấu tạo, cách viết.
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
-HS viết bảng con
2. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
Giới thiệu cụm từ: Thẳng như ruột
ngựa
Giúp HS hiểu cụm từ
-HS đọc cụm từ, Q/S nhận xét về độ
cao của từng con chữ trong cụm từ.
-GV viết mẫu chữ: Thẳng
-HS viết bảng con
3. Hướng dẫn viết bài trong vở TV
GV nêu YC viết
HS viết bài vào vở.
4. Chấm bài ,nhận xét.
HĐ3:
5’
HS đọc lại tồn bài ơn (CN, Đt) VN viết phần còn lại của bài
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
<b>Toán:</b> Tiết 112
I. Mục
tiêu
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 91 đến 97.
- Viết được các vần từ ứng dụng từ
bài 91-97
- Nghe hiểu và kể được một chuyện
theo tranh truyện kể : Chú gà trống
khơn ngoan
- Nhận biết( bằng nhình ảnh trực
quan)
“ Một phần ba”, biết đọc , viết 1/3.
- Biết thực hành chia một nhóm đồ
vật thành 3 phần bằng nhau.
- BT 1,3
II. Đồ
dùng
- GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn.
- HS: SGK, vởTV , bút.
dạy học
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5 HS đọc lại các chữ trong tiết 1 HS đọc bảng chia 3, HS làm BT3
Hoạt
động 2:
20-25’
* Luyện tập:
a) luyện đọc.
HS đọc toàn bài trên bảng lớp
HS QS tranh bài đọc, đọc thầm bài
ứng dụng, tìm tiếng chữa vần ơn
trong bài.
HS đọc tồn bài trong SGK CN,
Đt.
b) Hướng dẫn viết: HS viết các chữ
trong vở TV
c) Kể chuyện: Chú gà trống khôn
ngoan.
- GV giới thiệu câu chuyện kể
- HS đọc tên câu chuyện
- GV kể chuyện 1,2 lần theo tranh
- HS tập kể chuyện trước lớp
+ Con Cáo nhìn lên cây và thấy gì?
+ Cáo đã nói gì với gà trống?
+ Gà trống đã nói gì với cáo?
+ Câu chuyện muốn nói lên điều gì?
HSTL nêu ý nghĩa của chuyện.
1 HS kể toàn bộ câu chuyện theo
tranh
* Giới thiệu “ một phần ba”( 1/3
- HS: q/s hình vng và nhận thấy
hình vng được chia thành 3 phần =
nhau,có một phần được tô màu.Như
thế là đã tô màu một phần ba hình
vng
- GV hướng dẫn HS viết 1/3, đọc
một phần hai
- KL: chia hình vng thành ba phần
bằng nhau lấy đi 1 phần được 1/3
hình vng.
* Thực hành:
BT1: Đã tơ màu 1/3 hình nào?
- HS quan sát hình vẽ rồi trả lời
- Đã tơ màu 1/3 hình A, C, D
BT3: Hình nào đã khoanh vào 1/3số
con gà ?
- HS làm bài rồi chữa bài
- Hình (b) đã khoanh vào 1/3 số con
gà.
Hoạt
động 3:
5’
Hs ghép một số tiếng trong bài vừa
học.
VN làm BT2 SGK. tr.114, BT trong
VBT
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>TNXH</sub></b><sub>: </sub>
I. Mục
tiêu
- Kể được tên và nêu ích lợi của
một số cây hoa.
- chỉ rễ, thân, lá ,hoa của cây hoa
- Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng,
rành mạch được từng điều trong bản
nội qui.
- Hiểu và có ý thức tuân theo nội qui.
( trả lời được CH 1,2)
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Sách TNXH, một số cây hoa
HS: sách THXN, bút, vở
GV: SGK, tranh minh hoạ, phấn
HS: SGK, bút, vở
III. các hoạt động dạy học
20 -25’ - GV hỏi HS mang đến lớp cây
hoa gì?
* Quan sát cây hoa.
- Hướng dẫn HS q/s cây hoa và
trả lời câu hỏi
+ HS q/s và trả lời:
- Nêu tên các cây hoa em đang
q/s.
- Cây hoa gồm những bộ phận
nào?
- GV nhận xét KL
* Làm việc với SGK
- HS mở SGK bài 23
- HS q/s đọc câu hỏi và trả lời các
câu hỏi trong SGK
- Trong sách có những loại hoa
nào?
- Cây hoa được trồng ở đâu?
-Hãy chỉ hoa, lá, cành của cây hoa
- Hãy kể tên một số cây hoa mà
em biết?
- Hoa được trồng làm gì?
GV KL: Có rất nhiều loại hoa
khác nhau như: hoa hồng, hoa loa
kèn, hoa đào,... hoa người ta
trồng để làm cảnh,...
* TRò chơi “đố bạn hoa gì?”
- GV hướng dẫn cách chơi
tổ chức cho HS tham gia trò chơi
2. Luyện đọc:
-Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc
+) Luyện đọc nối tiếp câu( lần 1)
Luyện đọc từ khó Đảo khỉ, trêu
chọc, giữ gìn...
+)Luyện đọc câu ( L2)
- GV giảng một số từ mới: nội qui,
quản lí
+) Luyện đọc đoạn ( L1,2)
- HS đọc mỗi em 1 đoạn
-HS luyện đoạn khó trong bài
+) Luyện đọc trong nhóm
- HS đọc theo nhóm đơi
Nhận xét hs đọc
3. tìm hiểu bài
- Nội qui đảo khỉ có mấy điều?
- Em hiểu những điều qui định nói
trên NTN?
4. Luyện đọc lại:
HS đọc lại toàn bộ bài CN
GV giới thiệu nội qui của trường, lớp
HĐ3: 5’ Thực hành chăm sóc cây hoa để
làm cảnh nhà thêm đẹp.
VN đọc lại bài nhiều lần
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Thủ công</sub></b><sub>: </sub>
<b>Kể chuyện</b>:
tiêu
- Biết cách kẻ đoạn thẳng.
Kẻ được ít nhất 3 đoạn thẳng cách
đều. Đường kẻ rõ và tương đối
thảng
- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn
của câu chuyện.
II. Đồ
GV: Các đoạn thẳng đã được kẻ,
thước, bút
HS: giấy, bút, thước
GV: Tranh minh hoạ câu chuyện trong
SGK
HS: SGK, bút, vở
III. các hoạt động dạy học
HĐ2:
20 – 25’
* GV hướng dẫn HS q/s và nhận
xét.
- HS q/s đoạn thẳng AB và nhận
xét: hai đầu của đoạn thẳng có 2
điểm
- HS q/s và trả lời câu hỏi
- Hai đoạn thẳng AB và CD cách
đều nhau mấy ơ?
- HS q/s và nêu các vật có các
- GV hướng dẫn cách kẻ đoạn
thẳng trên giấy kẻ ô .
- cách kẻ 2 đoạn thẳng cách đều
trên giấy
- HS q/s thao tác của GV
* HS thực hành:
- HS thự hành làm bài
- GV q/s giúp đỡ HS còn lúng
túng
* NHận xét, đánh giá
- Đánh giá thành phẩm của HS
* Hướng dẫn kể chuyện
a. Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu
chuyện
HS đọc yêu cầu của bài
GV y/c hs quan sát tranh trong SGK,
tóm tắt các sự việc vẽ trong tranh
+ Tranh 2: Sói thay đổi hình dáng...
+ Tranh3: Sói ngon ngọt dụ dỗ, mon
men đến gần Ngựa...
+ Tranh 4: Ngựa tung vó đá một cú
trời dáng...
b. Kể từng đoạn câu chuyện
HS kể từng đoạn câu chuyện
HS khác nhận xét
c. Kể toàn bộ câu chuyện.
- Mỗi HS tập kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét bình chọn bạn kể hay
HĐ3: 5’ NV luyện kẻ thêm nhiều đoạn
thẳng hơn
VN luyện kể lại câu chuyện cho mọi
người trong gia đình nghe
<i><b>Thứ năm ngày 4 tháng 2 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>LTVC</b>:
I. Mục
tiêu
-Đọc được:uê , uy, bông huệ , huy
hiệu, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uê, uy, bông huệ, huy
hiệu.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
- Xếp được tên một số con vật theo
nhóm thích hợp( BT1).
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cum từ
NTN?( BT2,3).
dùng
dạy học
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ
HS: SGK, VBT, bút
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5 HS đọc và viết các chữ trong bài
97
Kiểm tra HS làm BT ở nhà
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần uê: GV ghi vần uê HS đọc
trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần uy ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từng chữ: uê, uy, bông huệ, huy
hiệu.
* HS viết bảng con từng chữ
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1:Xếp các con thú vào hai nhóm
thích hợp:
( Hổ, báo, gấu. lợn lịi, chó sói, sư tử,
thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê
giác, sóc chồn, cáo, hươu).
Thú dữ, nguy
hiểm
Thú khơng nguy
hiểm
Hổ, sư tử Thỏ, hươu
HS làm bài rồi chữa bài
BT2:Dựa vào hiểu biết của em trả lời
HS đọc y/c BT ,HS làm bài
a. Thỏ chạy NTN?
+ THỏ chạy nhanh thoăn thoắt.
b. Sóc chuyền cành NTN?
BT3: Đặt câu hỏi cho bộ phạn in đậm
dưới đây:
<b>a.</b> Trâu cày <b>rất khoẻ.</b>
<b>b.</b> Ngựa phi <b>nhanh như bay</b>.
<b>c.</b> Đọc xong nội qui khỉ Nâu cười
<b>khành khạch.</b>
M: Trâu cày NTN?
HS làm bài vào Vở BT
GV cùng cả lớp chữa bài
ơ
HĐ3: 5’ HS đọc bài CN, ĐT VN làm lại BT 3 vào vở
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
<b>Chính tả</b>:
I. Mục
tiêu
-Đọc được: uê , uy, bông huệ ,
huy hiệu, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uê, uy, bơng huệ, huy
hiệu.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
- Nghe viết chính xác bài CT, trình
bày đúng đoạn tóm tắt bài ngày hội
đua voi ở Tây Nguyên.
- Làm được BT( 2)a/b
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, VTV, bút, thẻ ghép chữ
III. các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) HS viết: Ngọn lửa, lần lượt
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài
ứng dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói:
HS quan sát chủ đề luyện nói trả
lời câu hỏi:
+ Em thấy gì trong tranh(ảnh)?
+ Em đã được đi ơ tơ , tàu lần nào
chưa?
+ Tàu thuỷ đi ở đâu?
+ Khi đi ô tô hay tàu các em cần
chú ý điều gì?
c) Luyện viết: HS luyện viết các
chữ trong vở tập viết
1. GV nêu mục đích Yêu cầu tiết dạy
2. Hướng dẫn HS nghe viết
- Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài viết
- HS đọc lại bài viết
+ Những chữ nào trong bài CT được
viết hoa, vì sao?
- HS viết chữ khó vào bảng con
+ Ê- đê, Mơ –nông, rực rỡ, nườm
nượp
GV đọc cho HS viết bài vào vở
- HS viết bài vào vở
- Chấm bài nhận xét, chữa lỗi sai của
HS
3. Hướng dẫn làm BT CT.
BT2: a. điền vào chỗ trống l hay n?
b.Tìm những tiếng có nghĩa điền vào
ơ trống:
Âm đầu
Vần
b r m
ươt rượt
ươc Bước
HĐ3: 5’ HS đọc lại tồn bài, tìm một số
tiếng có vần vừa học.
VN luyện viết thêm nhiều bài hơn
NTĐ1 NTĐ2
Tiết 3 <b><sub>Tập vẽ:</sub></b><sub> </sub>
<b>Toán:</b>
tiêu
- Tập quan sát, nhận xét về ND đề
tài, cách sắp xếp hình vẽ, cách vẽ
màu.
- Chỉ ra bức tranh mình u thích
-GDBVMT: GD HS biết yêu mến,
có ý thức bảo vệ các con vật.
- Thuộc bảng nhân 3
biết giải bài tốn có một phép
chia( trong bảng chia 3).
- Biết thực hiện phép chia có kèm theo
đơn vị đo ( chia cho 3, cho 2)
- BT 1,2,4
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Một số tranh ảnh về các con
vật, vở TV
HS: Vở TV
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Giờ trước ta học bài gì? HS làm BT3 SGK,tr.114
HĐ2:
20- 25’
* Hướng dẫn HS xem tranh.
- GV giới thiệu một số tranh ảnh
các con vật
+ Tranh vẽ các con vật gì?
+ Các con vật này có điểm gì
giống nhau?
* Xem tranh của bạn Phạm Cẩm
Hà.
+ Tranh vẽ những con vật nào?
+ Những hình ảnh nào nổi rõ nhất
ở tranh?
+ Ngồi các con vật ra cịn có hình
ảnh nào nữa?
* xem tranh của bạn Thanh Hữu
+ Tranh vẽ con gì?
+ Em cho biết những con nào là gà
trống con nào là gà mái?
+ Em có thích 2 bức tranh vừa q/s
khơng?
+ Nhà em có những con vật ni
nào?
+ Em hãy nêu một số con vật có
ích?
- GDBVMT: Đối với các con vật
có ích em phải đối xử
vớichúngNTN?
GVKL:
* Vẽ tranh các con vật theo ý thích
* Nhận xét đánh giá.
* Hướng dẫn HS làm BT.
BT1: Tính nhẩm
HS nêu y/ c BT, HS nhẩm rồi nêu KQ
6 : 3 = 12 : 3 = 30 : 3 =
27 : 3 = 24 : 3 = 9 : 3 =
BT 2: Tính nhẩm.
HS nhẩm kết quả rồi nêu
3 x 6 = 3 x 3 = 3 x 1 =
18 : 3 = 9 : 3 = 3 : 3 =
8 cm : 2 = 4cm
15 cm : 3 = 9 kg : 3 =
10 dm : 2 = 21l : 3 =
BT4: HS đọc đầu bài toán
Hs tự giải bài toán rồi chữa bài
Bài giải
Mỗi túi có số Kg gạo là:
15 : 3 = 5( kg)
đáp số: 5 kg
HĐ3: 5’ VN q/s hình dáng các con vật VN làm BT 5 và BT trong VBT
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4</b> <b>Toán:</b>
<b>Thủ công</b>:
I. Mục
tiêu
- Thực hiện được công, trừ nhẩm
so sánh các số trong phạm vi 20;
vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước;
biết giải bài tốn có ND hình học.
- BT 1,2,3,4
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp
các hình đã học.
- Phối hợp gấp, cắt, dán được ít nhất
một sản phẩm đã học.
II. Đồ
dùng
GV: SGK, phấn
HS: SGK, bút, vở
dạy học
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS lên bảng làm BT4 tiết trước HS nêu các bước gấp cắt, dán phong
bì
HĐ2:
20 – 25’
Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Tính
HS nêu y/c BT
a. 12 + 3 = 8 + 2 =
15 – 3 = 10 – 2 =
b. khoanh vào số bé nhất:
17, 13, 19, 10
HS tự làm bài rồi chữa bài
BT3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4
cm.
BT4: HS đọc đầu bài toán
q/s hình vẽ rồi giải
Bài giải
Đoạn thẳng AC dài là:
3 + 6 = 9 (cm)
Đáp số: 9 cm
* Giới thiệu bài.
* Ôn tập.
- HS quan sát lại các mẫu gấp, cắt, dán
các hình đã học.
- HS nêu lại các bước gấp một số hình
đã học.
- HS chọn và thực hiện một trong
những sản phẩm đã học
- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng
túng
* NHận xét, đánh giá.
- GV đánh giá kết quả thực hành của
HS
HĐ3: 5’ VN làm BT trong VBT Nhận xét giờ học, chuẩn bị giờ sau
<i><b>Thứ sáu ngày 5 tháng 2 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b>Tiếng việt</b>:
( tiết 1)
Tập làm văn: Đáp lời khẳng định.
Viết nội qui
I. Mục
tiêu
-Đọc được:uơ , uya, huơ vòi, đêm
khuya, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uơ,uya huơ vịi, đêm
khuya.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
Biết đáp lời phù hợp với tình huống
giao tiếp cho trước( BT1, BT2).
Đọc và chép lại được 2,3 điều trong
nội qui của trường ( BT3).
dùng
dạy học
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ
ghép chữ
trường
HS: SGK, bút, VBT
III. các hoạt đông dạy học
HĐ1: 5 HS đọc và viết các chữ trong bài
98
HS đọc đoạn văn tả ngắn về loài chim
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần uơ: GV ghi vần uơ HS đọc
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần uya ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từng chữ: uơ, uya, huơ vòi,
đêm khuya.
* HS viết bảng con từng chữ
Hướng dẫn HS làm BT.
BT1: Đọc các lời nhân vật trong tranh
HS đọc các lời nhân vật trong tranh
Nhận xét lời của nhân vật.
BT2: Nói lời đáp của em.
HS nêu y/c BT rồi tự nói lời đáp của
em vào VBT trong các tình huống nêu
trong bài
a. Mẹ ơi, đây có phải con hươu sao
khơng a.?
Phải đấy con a!
Nó giống con hươư trong phim thế
nhỉ?
b.con Báo trèo cây được không ạ ?
- GV cùng HS chữa bài
BT3: Đọc và chép lại từ 2,3 điều trong
nội qui của trường em.
HS nhớ lại những điều Nội qui của lớp
rồi chếp vào vở.
HĐ3: 5’ HS đọc bài CN, ĐT VN làm tiếp BT2 vào vở
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
Toán: Tiết 114 Tìm một thừa số
của phép nhân( ( tr. 116)
I. Mục
tiêu
-Đọc được:uơ , uya, huơ vòi, đêm
khuya, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uơ,uya huơ vịi, đêm khuya.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
- Nhận biết được thừa số, tích, tìm
một thừa số bằng cách lấy tích chia
cho thừa số kia.
- Biết tìm thừa số x trong các BT
dạng:
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bút, vở TV, thẻ ghép chữ
GV: SGK, phấn
HĐ1:5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) HS viết: Ngọn lửa, lần lượt
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát và
nhận xét tranh, đọc thầm bài ứng dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong SGk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói:
HS quan sát chủ đề luyện nói trả lời
câu hỏi:
+ Em thấy cảnh trong tranh là cảnh buổi
nào trong ngày?
+ Trong mỗi tranh em thấy con vật( con
gà, đàn gà) đang làm gì?
+ Buổi sáng sớm em làm gì?
c) Luyện viết: HS luyện viết các chữ
trong vở tập viết
* Giới thiệu bài
* Ôn tập mỗi quan hệ giữa phép nhận
và phép chia:
* Nhận xét 6 : 2 = 3
2 x 3 = 6
6 : 3 = 2
* Tìm thừa số x chưa biết
x 2 = 8 x = 15
= 8 : 2 =15 : 3
= 4 = 5
- Muốn tìm một thừa số ta lấy tích
chia cho thừa số kia.
* Thực hành.
BT1: Tính nhẩm:
HS nhẩm rồi nêu kết quả
2 x 4 = 3 x 4 = 3 x 1 =
8 : 2 = 12 : 3 = 3 : 3 =
8 : 4 = 12 : 4 = 3 : 1 =
x 2 = 10 x 3 = 12
= 10 : 2
= 5 3 x = 21
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
thế nào?
HĐ3: 5’ HS đọc lại tồn bài, tìm một số tiếng có
vần vừa học.
VN làm BT 3, 4
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Tốn:</sub></b><sub> Tiết 92 </sub>
( tr. 126)
<b>TNXH:</b> Bài 23
tiêu
- Nhận biết các số tròn chục. Biết đọc,
viết, so sánh các số trịn chục.BT1,2,3
- Kể được về gia đình, trường học
của em, nghề nghiệp chính của người
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, các bó chục que tính
HS: SGK, bút, vở
GV: SGK TNXH 2,phiếu ghi một số
câu hỏi
HS: Sách TNXH, vở, bút
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS lên bảng làm BT 1 ý b EM hãy kể một số cơ quan cạnh nơi
em ở?
20 – 25’ - GV giới thiệu trên thao tác que tính
+ Một chục que tính cịn gọi là bao
nhiêu que tính?
+ Hai chục cịn gọi là bao nhiêu que
tính?
- GV hướng dẫn tương tự cho đến 9
chục.
- HS đếm các số tròn chục
- Các số tròn chục là các số có 2 chữ số
* Thực hành.
BT1: Viết (theo mẫu)
a.
Viết số Đọc số
20 Hai mươi
10 Mười
90 Chín mươi
70 Bảy mươi
b. ba chuc: 30 Bốn chục: ...
c. 20: hai chục 50: năm mươi
BT2: Số tròn chục?
a.
10 50 80
b.
90 60 10
BT3: Điền dấu > < =
HS nêu y/c, HS tự làm bài
20 ...10 40 ....80 60 ...90
50 ...70 40...40 80...40
bài đã họ về xã hội
* Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi
“hái hoa dân chủ”
- GV ghi một số câu hỏi phiếu
- HS lên bảng hái hoa dân chủ
- HS hái được bông hoa nào trả lời
câu hỏi trong bông hoa đó.
+ Gia đình em gồm có những ai?
+Kể những việc thường ngày của
những người trong gia đình bạn?
+ Kể những đồ dùng có trong gia
đình bạn?
+ Hãy kể về ngôi trường của bạn?
+ Kể tên các loại đường giao thông
và phương tiện giao thông.
+ Bạn hãy hát một bài về gia đình
+ Bạn hãy đọc một bài thơ mà bạn
thuộc.
HĐ3: 5’ 1 HS nhắc lại các số tròn chục
VN làm BT trong VBT
VN sưu tầm tranh ảnh về chử đề XH
<b>Tiết 4</b> <b>Thể dục</b>: : Bài 46
I. Mục tiêu: - Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông ; đi nhanh
chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II. địa điểm, phương tiện.
+ Địa điểm: Tại sân lớp học
+Phương tiện: Kẻ ô để chơi trò chơi
Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung Định
lượng
1. Phần mở đầu:
-GV nhận lớp phổ biến ND YC
tiết học
chạy nhẹ nhàng trên sân
xoay các khớp cổ tay, chân,
2. Phần cở bản:
* Đi thường theo vạch kẻ
thẳng,hai tay chống hơng.
* Đi nhanh chuyển sang chạy
* Trị chơi “ Kết bạn”
3. Phần kết thúc:
Nhảy thả lỏng
- GV hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học, giao
BTVN
5 – 7’
1 – 2’
1 – 2’
2 – 4 lần
15 – 20’
7 – 8 lần
7 – 8 lần
5 – 7’
x x x
x x x
- GV nêu tên đông tác, làm mẫu
- HS quan sát và làm theo GV
- GV hướng dẫn cách đi nhanh
chuyển sang chạy
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
- HS cả lớp cùng tham gia trò chơi
- GV nêu tên trò chơi,...
-HS chơi thử 1,2 lần rồi chơi chính
thức.
x x x
x x x
<i><b>Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1)
<b>Toán:</b>
I. Mục
tiêu
-Đọc được: uân , uyên mùa xuân,
bóng chuyền, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uân,uyên, mùa xuân,
bóng chuyền .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Em thích đọc truyện.
- Biết cách tìm thừa số x trong các bài
tập dạng x a = b; a x = b
- Biết tìm một thừa số chưa biết
- Biết giải bài tốn có một phép tính
chia( trong bange chia 3)
dùng
dạy học
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ ghép
chữ
SGK, vở, bút, nháp
III. Các hoạt đông dạy học
HĐ1: 5 HS đọc và viết các chữ trong bài 99 HS lên bảng làm BT3 sgk tr. 116
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần uân: GV ghi vần uân HS
đọc trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần uyên ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từng chữ: uân,uyên, mùa xuân,
bóng chuyền .
* HS viết bảng con từng chữ
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Tìm x:
HS nêu y/c BT,HS lên bảng làm bài
a. x 2 = 4 ; b. 2 x = 12
c. 3 x = 27
Chữa bài nhận xét
BT3: Viết số thích hợp vào ơ trống
HS làm bài vào vở rồi chữa bài
Thừa số 2 2 2 3
Thừa số 6 3 2 5
Tích 12 6
BT4: HS đọc đầu bài toán
HS tự giải bài toán vào vở
Bài giải
Mỗi túi có số kg gạo là:
12 : 3 = 4( kg gạo)
Đáp số: 4 kg gạo
5’
HS đọc bài CN, ĐT VN làm BT5 sgk tr.117 BT trong
VBT
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
<b>Đạo đức</b>:<b> </b>
I. Mục
tiêu
-Đọc được: uân , uyên mùa xuân,
bóng chuyền, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uân,uyên, mùa xuân,
bóng chuyền .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Em thích đọc truyện.
- Nêu được một số y/c tối thiểu khi
nhận và gọi điện thoại điện thoại
- Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói
- Biết sử lí một số tình huống đơn
giản, thường gặp khi nhận và gọi
điện thoại
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bút, vở TV, thẻ ghép chữ
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) Khi nhận và gọi điện thoại em cần
làm gì?
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát và
nhận xét tranh, đọc thầm bài ứng
dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong Sgk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói:
HS quan sát chủ đề luyện nói trả lời
câu hỏi:
+ Em thấy các bạn trong tranh đang
làm gì?
+ Em đã được xem những cuốn
truyện nào?
+ Trong các loại truyện đã xem em
thích truyện nào nhất?
Tuyện em đọc em mua hay mượn ở
đâu?
c) Luyện viết: HS luyện viết các chữ
trong vở tập viết
* GV hướng dẫn HS đóng vai theo
các tình huống
+ Tình huống 1: Bạn Nam gọi điện
cho bà ngoại để hỏi thăm sức khoẻ
+ Tình huống2: Một người gọi
nhầm số máy nhà Nam.
+ Tình huống 3: Tâm định gọi điện
cho bạn nhưng lại bấm nhầm số
máy nhà người khác.
HS thảo luận đóng via theo nhóm,
đóng vai trước lớp.
GV nhận xét: dù ở trong tình huống
nào em cũng phải cư xử lịch sự...
* Xử lý tình huống:
a. Có điện thoại gọi mẹ em khi
mẹ vắng nhà.
b. Có điện thoại gọi cho bố
nhưng bố đang bận.
c. Em đang chơi ở nhà bạn, bạn
vừa ra ngồi thì có chng điện
thoại reo.
HS sử lý các tình huống nêu trên
GV KL: Cần phải lịch sự khi nhận
và gọi điện thoại.
* Liên hệ thực tế:
HĐ3: 5’ VN đọc lại bài sưu tầm các truyện
em thích để đọc
Thực hành lịch sự khi nhận và gọi
điện thoại
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Đạo đức</sub></b><sub>: </sub>
( T2)
<b>Tập đọc</b>:
tiêu
- Nêu được một số qui định đối với
người đi bộ phù hợp với điều kiện
giao thông địa phương.
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ
đúng qui định.
- Thực hiện đi bộ đúng qui định và
nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ
lời nhân vật trong câu chuyện.
- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với cá Sấu
bị cá Sấu lừa nhưng Khỉ đã khơn
khéo thốt nạn. Những kể bội bạc
dùng
dạy học
HS: Vở BTĐ Đ1, bút HS: Sgk, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Khi đi bộ em phải đi ở đâu? HS đọc bài TĐ Nôi qui đảo khỉ
HĐ2:
20- 25’
* Hướng dẫn HS làm BT
BT3: HS xem tranh và trả lời câu hỏi
HS thảo luận theo cặp
HS trình bày ý kiến thao luận
GV nhận xét kL:
Đi bộ dưới lịng đường là sai qui
định,có thể sảy ra tai nạn,...
BT4: GV giải thích y/c BT
HS xem tranh và tô màu vào những
tranh đảm bảo đi bộ an tồn
HS nói các tranh đã tơ màu với bộ
GVKL
* Hướng dẫn HS chơi trò chơi “Đèn
xanh, đèn đỏ”
GV hướng dẫn cách chơi
HS đứng tại chỗ.
Khi có đèn xanh: 2 tay quay nhanh
Khi có đèn vàng: 2 tay quay từ từ
Khi có đèn đỏ : Tay không chuyển
động
HS đọc câu ghi nhớ cuối bài
* Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
*Hướng dẫn luyện đọc
+ Đọc nối tiếp câu lần 1
- HS đọc từ khó: Leo trèo, quẫy
mạnh, sần sùi, lưỡi cưa,...
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
- GV Giảng từ : Dài thượt. trấn tĩnh
- Hs tìm câu có từ vừa giải thích,
+ Đọc nối tiếp từng đoạn lần 1
- HS đọc câu khó đọc: Một con vật
da sần sùi, dài thượt, nhe hàm
răng...
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
+ Luyện đọc trong nhóm
- HS luyện đọc theo nhóm đơi
- Nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét HS đọc
HĐ3: 5’ Thực hiện đi bộ đúng qui định cả lớp đọc đồng thanh cả bài
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Toán: </sub></b><sub> </sub>
( tr. 128)
<b>Tập đọc</b>:
tiêu
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn
chục; bước đầu nhận biết cấu tạo số
tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn
vị) BT 1,2,3,4
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời
nhân vật trong câu chuyện.
- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với cá Sấu bị
cá Sấu lừa nhưng Khỉ đã khơn khéo
thốt nạn. Những kể bội bạc như cá
Sấu khơng bao giờ có bạn.
( Trả lời CH1,2,3,5)
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, phấn
HS: SGK, vở, bút
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:
5’
HS nêu các số tròn chục Chúng ta vừa luyện đọc xong bây giờ
ta tìm hiểu bài
HĐ2:
20-25’
* Hướng dẫn HS làm BT
HS nêu y/c BT HS làm bài vào VBT
GV nhận xét chữa bài
BT2: Viết ( theo mẫu)
HS nêu y/c rrồi làm bài theo mẫu
GV hướng dẫn làm ý a
a. số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
b. số 70 gồm...chục.... đơn vị
c, số 50 gồm....chục.. đơn vị
d. số 80 gồm... chục... đơn vị
BT3: Khoanh vào số bé nhất
a. 70, 40,20,59,30
Khoanh vào số lớn nhất
b. 10, 80, 60, 90, 70
BT4: Viết số theo thứ tự từ bé đến
lớn:
80, 20, 70, 50,90
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
10, 40, 60, 80, 30
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn,
cả bài trả lời câu hỏi cuối bài
+ Câu1: Khỉ đối sử với cá Sấu NTN?
( Thấy cá Sấu khóc...)
+ Câu 2: Các Sấu định lừa Khỉ NTN?
( Các Sấu giả vờ mời Khỉ đến chơi
nhà mình...)
+ Câu 3: Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thốt
nạn?( Khỉ giả vờ sẵn sàng giúp...)
+ Câu 5: Hãy tìm những từ nói lên
tính nết của Khỉ và Cá Sấu.
Khỉ: tốt bụng, thật thà, thông minh
Cá Sấu: giả dối, bội bạc, độc ác,
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
Khỉ kết bạn với cá Sấu, Khỉ bị các
Sấu lừa....
* Luyện đọc lại bài theo đoạn
1 HS đọc lại toàn bài
GV cho điểm
HĐ3:
5’
VN làm BT trong VBT VN luyện đọc lại bài
<i><b>Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010</b></i>
<b>NTĐ1 + NTĐ2</b>
<b>Tiết 1</b>: <b>Thể dục</b>:
I. Mục tiêu:
- Giữ được thăng bằng khi đi kiễng gót, hai tay chống hông.
- Biết cách đi nhanh chuyển sang chạy.
- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi
II. Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: tại sân lớp học
Nội dung Định
lượng
Phương pháp
1. Phần mở đầu:
-GV nhận lớp phổ biến ND YC
tiết học
chạy nhẹ nhàng trên sân
2. Phần cở bản:
* Đi kiễng gót hai tay chống
hơng.
* Đi nhanh chuyển sang chạy
* Trị chơi “ Kết bạn”, “nhảy ô”
3. Phần kết thúc:
Nhảy thả lỏng
- GV hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học, giao
BTVN
5 – 7’
1 – 2’
1 – 2’
2 – 4 lần
15 – 20’
7 – 8 lần
7 – 8 lần
5 – 7’
x x x
x x x
- GV nêu tên đông tác, làm mẫu
- HS quan sát và làm theo GV
- GV hướng dẫn cách đi nhanh
chuyển sang chạy
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
- HS cả lớp cùng tham gia trò chơi
- GV nêu tên trò chơi,...
-HS chơi thử 1,2 lần rồi chơi chính
thức.
x x x
x x x
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 1) <b>Toán: Tiết 116 Bảng chia 4</b> (tr. 118)
I. Mục
tiêu
-Đọc được: uât , uyêt , sản xuất,
duyệt binh, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uât,uyêt,sản xuất,
duyện binh .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Đất nước ta tuyệt đẹp.
- Lập được bảng chia 4.
- Nhớ được bảng chia 4.
- Biết giải bài tốn có một phép chia
( trong bảng chia 4).BT 1,2
II. Đồ
dùng dạy
học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ
ghép chữ
GV: SGK, các tấm bìa có chấm trịn
HS: SGK, bút, vở
HĐ1: 5 HS đọc và viết các chữ trong bài
100
HS lên bảng làm BT2 tiết trước
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần uât: GV ghi vần uât HS
đọc trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần uyêt ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từng chữ: uât,uyt, sản xuất,
duyệt binh .
* HS viết bảng con từng chữ
* Giới thiệu bài
* Nhắc lại phép nhân,hình thành
phép chia
4 x 3 = 12
12 : 4 = 3
* Lập bảng chia dựa vào bảng nhân
- Có 12 chấm trịn chia cho 4 tấm
bìa mỗi tấm bìa có mấy chấm trịn?
( một)
Lập bảng chia 4
4 : 4 =1 24 : 4 =6
8 : 4 = 2 28 : 4 = 7
12 : 4= 3 32 : 4 = 8
16 : 4 =4 36 : 4 = 9
20 : 4 =5 40 : 4 = 10
HS đọc bảng chia 4
* Thực hành:
BT1: Tính nhẩm
- HS nhẩm rồi nêu Kq
8 : 4 = 2 20 : 4 = 5
16 : 4 = 4 28 : 4 = 7
BT2: HS đọc đầu bài, HS tự giải rồi
chữa bài
Bài giải
Mỗi hàng có số HS là:
32 : 4 = 8( HS)
Đáp số: 8 học sinh
HĐ3: 5’ HS đọc bài CN, ĐT VN làm BT3 SGK tr. 118
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
( tiết 2)
<b>Tập vẽ:</b>
I. Mục
tiêu
-Đọc được: uât , uyêt , sản xuất,
duyệt binh, từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uât,uyêt,sản xuất, duyện
binh .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Đất nước ta tuyệt đẹp.
- Hiểu hình dáng, đặc điểm của một
số con vật quen thuộc.
- Biết cách vẽ con vật
- Vẽ được con vật theo trí nhớ.
- GDBVMT: HS biết yêu mến các
con vật, có ý thức chăm sóc các con
vật.
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ ghép
chữ
GV: Tranh ảnh một số con vật quen
thuộc, Vở TV, phấn màu
HĐ1:5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) Chấm bài giờ trước rồi nhận xét
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
và nhận xét tranh, đọc thầm bài ứng
dụng
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong Sgk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói:
HS quan sát chủ đề luyện nói trả lời
câu hỏi:
+ Em thấy Tranh vẽ gì?
+ Nước ta có tên gọi là gì?
+ Em thấy cảnh trong tranh nào
giống quê em?
+ Nước ta có những cảnh đẹp nào?
+ Dịng nước chảy trắng xố gọi là
gì?
c.Luyện viết:
- HS luyện viết các chữ trong vở tập
viết
* Hướng dẫn quan sáta và nhận xét
các con vật.
- Y/c HS kể tên một số con vật quen
thuộc.
HS kể ( mèo , gà, chó, trâu...)
- GV giới thiệu một số tranh ảmh
các con vật
- HS nêu tên các con vật trong mà
em biết
+ Nêu các bộ phận chính(đầu , mình,
chân, cánh...)
- GDBVMT:+ Đối với các con vật
em có tình cảm NTN?
+ EM đã chăm sóc các con vật như
thế nào?
- GV gợi ý một số đặc điểm của một
số con vật
Trâu: thân dài, đầu có sừng
Gà: thân bé, có đi
* Cách vẽ con vật:
+ Vẽ bộ phận chính trước bộ phận
nhỏ sau
+ Vẽ chi tiết đúng, rõ đặc điểm của
con vật
* Thực hành: HS thực hành vẽ bài
Gợi ý cho HS vẽ bài theo ý thích
Tơ màu theo ý thích của mình
Nhận xét tìm bài vẽ đẹp
HĐ1: 5’ VN luyện đọc bài nhiều lần VN luyện vẽ nhiều hơn
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Toán:</sub></b><sub> </sub>
<b>Chính tả</b>:<b> </b> ( NV)
I. Mục
tiêu
Biết đặt tính, làm tính cộng các số
tròn chục, cộng nhẩm các số tròn
chục trong phạm vi 90; giải được bài
tốn có phép cộng.
BT 1,2,3
- Chép chính xác bài CT, trình bày
đúng đoạn văn xi có lời nhân vật.
Làm được BT(2) a/b, hoặc BT(3) a/b
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK,các bó chục que tính
HS: SGK, que tính, bút vở
GV: SGK, phấn bảng phụ
HS: sgk, bút, vở viết, VBT
III. Các hoạt động dạy học
HĐ2:
20- 25’
* Hướng dẫn làm phép cộng số tròn
chục bằng thao tác que tính
30 + 20 =.50.. 30
+
20
50
* Thực hành:
BT1: Tính . HS làm bài vào bảng
con
40 50 30 10 60
30 40 30 70 20
BT2: Tính nhẩm:
GV hướng dẫn mẫu
30 + 20 = ?
Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5chục
Vậy: 20 + 30 = 50
HS nhẩm rồi nêu kết quả
50 + 10 = 40 + 30 =
20 + 20 = 20 + 70 =
30 + 50 = 40 + 50 =
BT 3: HS đọc đầu bài toán
HS tự giải bài vào vở
Bài giải
cả hai thùng đựng số gói bánh là:
20 + 30 = 50( gói)
Đáp số: 50 gói bánh
1. GV nêu mục đích Yêu cầu tiết
dạy
2. Hướng dẫn HS nghe viết
- Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài viết
- HS đọc lại bài viết
+ Những chữ nào trong bài CT được
viết hoa, vì sao?
Tìm lời nói của Khỉ và cá Sấu?
- HS viết chữ khó vào bảng con
+ cá Sấu, Khỉ
GV đọc cho HS viết bài vào vở
- HS viết bài vào vở
- Chấm bài nhận xét, chữa lỗi sai
của HS
3. Hướng dẫn làm BT CT.
BT2: điền vào chỗ trống ?
- HS nêu y/c BT , làm bài rồi chữa
bài
a. s hay x?
... ay sưa; ...ay lúa
... ơng lên; dịng... ơng.
b.ut hay ưc?
ch... mừng; chăm ch...
HĐ3: 5’ VN làm BT trong VBT VN làm BT3 ,luyện viết thêm ở nhà
NTĐ1 + NTĐ2
<b>Tiết 5</b>: <b>Âm nhạc</b>:
I. Mục tiêu:
Biết hát theo giai điệu và lời ca
II. đồ dùng dạy học
Nhạc cụ quen dùng, một số nhạc cụ dùng cho HS
III. các hoạt động dạy học:
HS ôn bài hát theo nhóm, theo dãy bàn
Hát kết hợp phụ hoạ vài động tác đơn giản
các nhóm cầm tay nhau hát, chân bước theo phách.
Lần 1: chuyển động theo kin đồng hồ
Lần 2: ngược lại kim đồng hồ
HS biểu diễn trước lớp
* Hoạt động 2: Sử dụng nhạc cụ gõ đệm theo bài hát
+ gõ đệm theo phách
Lại đây hỡi chú chim nhỏ xinh dễ thương này
+ Vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu lời ca:
Lại đây hỡi chú chim nhỏ xinh dễ thương này
x x x x x x x x x x
* Hoạt động 3: Nghe nhạc
- GV chọn một số bài hát thiếu nhi mở cho HS nghe
IV. Củng cố dặn dò: cả lớp hát lại bài hát
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2010
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
<b>Tập viết: Chữ hoa U, Ư</b>
I. Mục
tiêu
-Đọc được: uynh , uych phụ
huynh, ngã huỵch, từ và câu ứng
dụng.
-Viết được : uynh, uych, phụ
huynh, ngã huỵch .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ
đề: đèn dầu, đèn điện , đèn huỳnh
quang.
- Viết đúng 2 chữ hoa U, Ư(1 dòng cỡ
vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- U hoặc Ư), chữ và
câu ứng dụng: ươm( ( 1 dòng cỡ vừa, 1
( 3 Lần)
dùng
dạy học
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ
ghép chữ
HS: VTV, bút
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5 HS đọc và viết các chữ trong bài
101
Viết chữ T hoa ,Thẳng
HĐ2:
20- 25’
* Dạy vần:
+) Vần uynh: GV ghi vần uynh
HS đọc trơn
HS ghép vần , đánh vần và đọc
HS ghép tiếng, đánh vần, đọc
tiếng
- Xem tranh rút ra từ , đọc từ
- Đọc vần, tiếng ,từ
+) Vần uych ( Tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV ghi từ ngữ lên bảng
- HS đọc và tìm tiếng có vần mới
học
- HS luyện đọc từ ứng dụng
* Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từng chữ: uynh, uych, phụ
huynh, ngã huỵch .
* HS viết bảng con từng chữ
uynh, uych, phụ huynh, ngã
huỵch
1.Hướng dẫn viết chữ hoa
HS Q/S nhận xét chữ hoa U, Ư
Nhận xét về cấu tạo, cách viết.
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
-HS viết bảng con
2. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
Giới thiệu cụm từ: Ươm cây gây
Giúp HS hiểu cụm từ
-HS đọc cụm từ, Q/S nhận xét về độ
cao của từng con chữ trong cụm từ.
-GV viết mẫu chữ: Ươm
-HS viết bảng con
3. Hướng dẫn viết bài trong vở TV
GV nêu YC viết
HS viết bài vào vở.
4. Chấm bài ,nhận xét.
HĐ3: 5’ HS đọc bài cá nhân, ĐT VN viết phần còn lại của bài
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
<b>Toán:</b>
I. Mục
tiêu
-Đọc được: uynh , uych phụ huynh,
ngã huỵch, từ và câu ứng dụng.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
đèn dầu, đèn điện , đèn huỳnh
quang.
- Nhận biết( bằng hình ảnh trực quan)
“ Một phần tư”, biết đọc, viết ¼.
- Biết thực hành chia một nhóm đồ
vật thành 4 phần bằng nhau. BT 1.3
II. Đồ
dùng
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn
HS: SKG, bảng con, phấn, thẻ
dạy học ghép chữ HS: SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ HS đọc bài tiết 1 (CN, ĐT) HS đọc bảng chia 4, HS làm BT3
HĐ2:
20- 25’
* Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ứng dụng: HS quan sát
- HS đọc trơn bài ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- GV đọc toàn bài trong Sgk
- HS luyện đọc bài trong SGK
b) Luyện nói:
HS quan sát chủ đề luyện nói trả
lời câu hỏi:
+ Em thấy trong tranh vẽ những
loại đèn nào?
+ các loại đèn dùng để làm gì?
+ Khi muốn cho đèn sáng hoặc thơi
khơng sáng nữa, em phải làm gì?
+ Khi khơng cần dùng đèn nữa có
nên để đèn sáng khơng? vì sao?
c.Luyện viết:
- HS luyện viết các chữ trong vở
tập viết
* Giới thiệu “ một phần ba”( 1/4)
- HS: q/s hình vng và nhận thấy
hình vng được chia thành 4 phần =
nhau,có một phần được tơ màu.Như
- GV hướng dẫn HS viết 1/4, đọc một
phần hai
- KL: chia hình vng thành 4 phần
bằng nhau lấy đi 1 phần được 1/4
hình vng.
* Thực hành:
BT1: Đã tơ màu 1/4 hình nào?
- HS quan sát hình vẽ rồi trả lời
- Đã tơ màu 1/4 hình A, B, C,
BT3: Hình nào đã khoanh vào 1/4số
con gà ?
- HS làm bài rồi chữa bài
- Hình (a) đã khoanh vào 1/4 số con
Thỏ.
HĐ3: 5’ 1 HS đọc tồn bài,tìm tiếng có vần
vừa học ngoài bài học
VN làm BT2 SGKtr. 119
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b>TNXH: Bài 24 Cây gỗ</b> <b>Tập đọc: Voi nhà</b>
I. Mục
tiêu
- Kể được tên và nêu ích lợi của
một số cây gỗ.
- chỉ rễ, thân, lá ,hoa của cây gỗ
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời
nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Voi rừng được nuôi dạy
thành Voi nhà, làm nhiều việc có ích
cho con người.( trả lời được các câu
hỏi trong SGK)
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Sách TNXH, một số cây gỗ
HS: sách THXN, bút, vở
GV: SGK, tranh minh hoạ
HS: SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ2:
20 -25’
* Giới thiệu cây gỗ.
- GV hỏi HS mang đến lớp loại cây
gì?
* Quan sát cây gỗ.
- Hướng dẫn HS q/s cây gỗ và trả
lời câu hỏi
+ HS q/s và trả lời:
- Nêu tên các cây gỗ em đang q/s.
- Cây gỗ gồm những bộ phận nào?
- GV nhận xét KL
* Làm việc với SGK
- HS mở SGK bài 24
- HS q/s đọc câu hỏi và trả lời các
câu hỏi trong SGK
- Trong sách có những loại gỗ nào?
- Cây gỗ được trồng ở đâu?
-Hãy chỉ rễ, lá, cành của cây gỗ
- Cây gỗ được trồng làm gì?
GV KL: Có rất nhiều loại cây gỗ
khác nhau như: cây xoan, cây mớ,
cây gỗ nghiễn... người ta trồng cây
gỗ để làm lấy gỗ làm nhà, bán, làm
một số dùng dùng trong nhà như:
giường, tủ bàn ghế,...
* Chơi trò chơi :
*Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ HS đọc từng câu( lần 1+ 2) kết hợp
luyện đọc từ khó, câu khó.
+ HS đọc từng đoạnLần 1,2 kết hợp
luyện đọc đoạn khó.
HS đọc bài trong nhóm
*Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn và
trả lời câu hỏi cuối bài
+ Vì sao ngững người trong xe phải
ngủ đêm trong rừng?
+ Mọi người lo lắng NTN khi thấy
con Voi đến gần?
+ Con Voi đã giúp họ NTN?
+ Vì sao mọi người nghĩ là đã gặp
Voi nhà?
. Qua bài này em hiểu con Voi NTN?
( Voi rừng đã được nuôi dạy thành
Voi nhà làm nhiều việc có ích cho
con người).
*Luyện đọc lại
- HS: luyện đọc lại toàn bộ câu
chuyện.
HĐ3: 5’ VN tìm hiểu thêm các loại gỗ em
chưa biết.
GV dặn HS ôn bài ở nhà và kể
chuyện.
NĐT1 NĐT2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Thủ cơng</sub></b><sub>: </sub>
<b>Kể chuyện</b>:
tiêu
- Biết cách kẻ cắt dán hình chữ
nhật.
- Kẻ cắt dán được hình chữ nhật. có
thể kẻ cắt dán hình chữ nhật theo
cách đơn giản. Đường cắt tương đối
thẳng. Hình dán tương đối phẳng.
Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn
của câu chuyện
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Mẫu hình CN đã được cắt,
giấy, kéo
HS: giấy, kéo
GV : SGK, tranh minh hoạ câu
chuyện
Hoạt
động1:5’
Để kẻ được các đoạn thẳng cách
đều ta cần những dồ dùng nào?
HS kể lại câu chuyện: Bác sĩ Sói
Hoạt
động 2:
20 – 25’
* GV hướng dẫn HS q/s và nhận
xét.
- HS quan sát hình chữ nhật mẫu
+ Hình chữ nhật có mấy cạnh?
+ Độ dài các cạnh NTN?
* Hướng dẫn mẫu:
- Kẻ hình chữ nhật
- GV làm thao tác mẫu từng bước.
- HS q/s thao tác làm của GV
Cắt rời hình CN ra khỏi tờ giấy rồi
dán vào vở thủ cơng.
- Hướng dẫn kẻ hình CN đơn giản
hơn.
- GV làm thao tác mẫu từng bước
trên giấy
- HS thực hành trên giấy có kẻ ơ .
- GV theo dõi giúp đỡ
* Hướng dẫn kể chuyện
GV kể mẫu lần 1
Kể lần 2 theo tranh vẽ
a. Dựa theo tranh kể lại từng đoạn
câu chuyện
HS đọc yêu cầu của bài
GV y/c h/s quan sát tranh trong
SGK, tóm tắt các sự việc vẽ trong
tranh
HS nhìn tranh kể tập kể chuyện trong
nhóm
Kể chuyện trước lớp
b.Dựng lại câu chuyện theo vai.
- Mỗi HS tập kể tồn bộ câu chuyện
- Nhận xét bình chọn bạn kể hay
HĐ 3: 5’ Chuẩn bị giấy màu giờ sau thực
hành.
VN kể lại chuyện cho người thân
nghe.
<i><b>Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
<b>LTVC</b>:
I. mục
tiêu
-Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 98 đến 103.
-Viết được các vần từ ứng dụng từ
bài 98- 103.
- Nghe hiểu và kể được một chuyện
theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi
không hết.
- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên,
( BT1,BT2).
dùng
dạy học
HS: SGK, Vở TV, bút, the ghép
chữ
HS: SGK, vở, bút
III. Các hoạt động dạy học
HĐ 1:5’ Hs đọc, viết các chữ trong bài 102. HS lên bảng làm lại BT2
Hoạt
động 2:
20-25’
* Ôn tập:
- Ôn các chữ và vần đã học.
- GV viết sẵn bảng ôn tập trong
SGK
-HS đọc các chữ trong bảng ôn
- HS ghép các chữ ở cột hàng dọc
với các chữ ở hàng ngang để được
tiếng mới
- HS luyện đọc các chữ vừa ghép
- Nhận xét xem các chữ trong bảng
có điểm gì giống nhau?
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: viết từ ứng dụng lên bảng
- HS đọc thầm, tìm tiếng có vần
vừa ơn.
- luyện đọc tồn bài trên bảng
* luyện viết: HS viết bảng con một
số vần và từ ngữ vừa ôn.
Hoà thuận, luyện tập
ơ
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: HS nêu y/c BT
Hãy chọn cho mỗi con vật một từ chỉ
đúng đặc điểm của nó.
HS q/s tranh rồi làm bài, chữa bài
BT2: chọn tên con vật thích hợp với
mỗi chỗ trống:
Dữ như: ... Khoẻ như:...
Nhát như:... Nhanh như:...
- HS làm bài vào VBT rồi chữa bài
BT3: điền dấu chấm hay dấu phẩy
vào ô trống?
- HS suy nghĩ làm bài , trình bày bài
làm.
- Chữa bài nhận xét
sớm,Khánh...vườn
thú.Hai...thang. ngoài
đường,... vườn thú,
HĐ3: 5’ HS đọc tồn bài ơn VN làm lại BT 2 trong SGK
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 2</b> <b><sub>Tiếng việt</sub></b><sub>: </sub>
<b>Chính tả</b>: (NV)
tiêu
-Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 98 đến 103.
-Viết được các vần từ ứng dụng từ
- Nghe hiểu và kể được một chuyện
theo tranh truyện kể: Chuyện kể mãi
không hết.
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình
bày đúng đoạn văn xi có lời nhận
vật.
- Làm được BT( 2)a/b
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh minh hoạ SGK, phấn.
HS: SGK, Vở TV, bút, thẻ ghép
chữ
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ - HS đọc lại bài tiết 1 (CN, ĐT) HS viết từ: cá Sấu, Khỉ
Hoạt
động 2:
20-25’
* Luyện tập:
a) luyện đọc.
HS đọc toàn bài trên bảng lớp
HS quan sát tranh bài ứng dụng,
đọc bài ứng dụng, tìm tiếng có vần
ơn tập trong bài
Hs đọc toàn bài trong SGK CN,
Đt.
b) Hướng dẫn viết: HS viết các chữ
trong vở TV
c) Kể chuyện Chuyện kể mãi không
hết.
GV giới thiệu câu chuyện kể
HS đọc tên câu chuyện
GV kể chuyện 1,2 lần theo tranh
HS tập kể chuyện trước lớp
+ Câu chuyện muốn nói lên điều gì?
HSTL nêu ý nghĩa của chuyện.
1. GV nêu mục đích Yêu cầu tiết dạy
2. Hướng dẫn HS nghe viết
- Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc bài viết
- HS đọc lại bài viết
+ Câu nào trong bài có dấu gạch
ngang?
Câu nào trong bài có dấu chấm than?
HS viết chữ khó vào bảng con
huơ, quặt chặt
+ GV đọc cho HS viết bài vào vở
- HS viết bài vào vở
- Chấm bài nhận xét, chữa lỗi sai của
HS
3. Hướng dẫn làm BT CT.
BT2: Chọn chữ nào trong ngoặc để
điền vào chỗ trống?
HS nêu y/c BT , làm bài rồi chữa bài
+ sâu bọ, xâu kim
+ củ sắn, xắn tay áo
+sinh sống, xinh đẹp
+ sát gạo, xát bên cạnh
HĐ3: 5’ Tìm tiếng ngồi bài học có vần vừa
ơn
VN làm BT3 ,luyện viết thêm ở nhà
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Tập vẽ:</sub></b><sub> </sub>
( tr.120)
I. Mục
tiêu
HS nhận biết được một số loại cây
về hình dáng và màu sắc.
Biết cách vẽ cây đơn giản.
Vẽ được hình cây vavf vẽ màu theo
ý thích.
- Thuộc bảng chia 4
- Biết giải bài tốn có một phép chia
( trong bảng chia 4).
- Biết thực hành chia một nhóm đồ
vật thành 4 phần bằng nhau.
BT 1,2,3,5
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Tranh vẽ cây, vẽ nhà, vở TV
HS: vở TV, bút, màu vẽ
- GV: SGK, phấn, bảng nhóm cho
HS
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Giờ trước các em đã được xem
tranh những con vật gì?
HS lên bảng làm BT2 SGK tr.119
HĐ2:
20 – 25’
* Giới thiệu một số loại cây, nhà
- GV cho HS xem một số tranh ảnh
có cây và có nhà.
- HS q/s nhận xét : lá, vòm lá, tán
lá, thân cây cành cây, kiểu nhà,...
* Hướng dẫn cách vẽ cây, vẽ nhà.
- GV cách vẽ cây:
+ Vẽ thân cây
+ cành cây
+ lá cây
- Cách vẽ nhà:
+ Vẽ thân nhà
+ Vẽ mái nhà
+ Vẽ cửa, chính, cửa sổ
- GV vẽ mẫu một loại cây, nhà
* Thực hành:
- HS thực hành vẽ bài vào vở TV
- GV q/s theo dõi giúp đỡ những em
còn lúng túng
* Nhận xét đánh giá:
- Nhận xét về cách vẽ và cách sắp
xếp, cách vẽ màu
* Hướng dẫn làm BT
BT1: Tính nhẩm
- HS nhẩm rồi nêu Kq của các phép
tính, GV ghi kq phép tính
BT2: Tính nhẩm
- HS tự nhẩm rồi làm bài vào vỏ
- GV cùng cả lớp chữa bài
Mỗi tổ có số HS là:
40 : 4 = 10( học sinh)
Đáp số: 10 học sinh
BT5: Hình nào đã 1/4 số con hươu?
- HS quan sát tranh rồi phát biểu
+ Hình a, đã khoanh 1/4 s ố con
hươu
HĐ3: 5’ VN luyện vẽ thêm VN làm BT4 sgk tr.120
NT Đ1 NT Đ2
<b>Tiết 4</b> <b><sub>Toán</sub></b><sub>: </sub><b><sub>Tiết 95</sub></b><sub> </sub>
( tr. 130)
<b>Thủ cơng</b>:
I. Mục
tiêu
- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm
số trịn chục; bước đầu biết về tính
chất phép cộng; biết giải tốn có
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng
gấp các hình đã học.
- Phối hợp gấp, cắt, dán được ít nhất
một sản phẩm đã học.
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, phấn, bảng nhóm
HS: SGK, bút, vở
GV: Một số sản phẩm đã học, giấy
HS : Giấy thủ công
III. Các hoạt động dạy học
HĐ2:
20 – 25’
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Đặt tính rồi tính
HS nêu y/c BT rồi làm bài
GV nhận xét chữa bài
BT2 ( a): Tính nhẩm
HS nhẩm rồi nêu k/q
30 + 20 = 40 + 50 =
20 + 30 = 50 + 40 =
BT3: HS đọc đầu bài toán
HS tự giải bài toán vào vở
Bài giải
Cả hai bạn hái được số bông hoa là:
20 + 10 = 30( bông hoa)
Đáp số: 30 bông hoa
BT4: Nối( theo mẫu)
HS làm bài vào bảng nhóm
20 + 20
40 + 40 10 + 60
60 + 20 30 + 20
40 + 30 30 + 10
10 + 40
HS trình bày bài, nhận xét bài
* Giới thiệu bài.
* Ôn tập.
- HS quan sát lại các mẫu gấp, cắt,
dán các hình đã học.
- HS nêu lại các bước gấp một số
hình đã học.
- HS chọn và thực hiện một trong
những sản phẩm đã học
- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng
túng
* NHận xét, đánh giá.
- GV đánh giá kết quả thực hành của
HS
HĐ3: 5’ VN làm BT 2 ý b sgk tr. 130 VN luyện gấp lại những sản phẩm đã
học
<i><b>Thứ sáu ngày 26 tháng 2 năm 2010</b></i>
NTĐ1 NTĐ2
<b>Tiết 1</b> <b><sub>Tập viết( tuần 20)</sub></b><sub>: </sub>
<b>Tập làm văn</b>:
I. Mục
tiêu
- Viết đúng các chữ: Hồ bình, hí
hốy, khoẻ khoắn,... kiểu chữ viết
- Biết đáp lời phủ định trong tình
huống giao tiếp đơn giản( BT1,BT2).
- Nghe kể, trả lời đúng câu hỏi về
mẩu chuyện vui(BT3)
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Vở tập viết1, phấn
HS: Vở TV, bút
GV: SGK, phấn,VBT
HS: SGK, bút, vởBT
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Chấm bài viết ở nhà tiết trước HS đọc 2,3 điều trong nội quy của
lớp
20 – 25’ học
* Hướng dẫn tập viết:
- GV: hướng dẫn qui trìng viết từng
chữ.
Hồ bình, hí hốy, khoẻ khoắn...
- GV theo dõi HS viết bài
- Nhắc nhở cách ngồi viết, cách
cầm bút.
- Gv chấm 1,2 bài HS viết xong
Nhận xét bài chấm
ơ[ơơ
ơ
BT1: Đọc lời các nhân vật trong
tranh sgk:
2HS đọc lời nhân vật
HS1: Nói lời cậu bé
HS2: Nói lời người phụ nữ
GV nhận xét
BT2: Nói lời đáp của em:
- HS nêu y/c BT, Cả lớp đọc thầm
y/crồi suy nghĩ làm bài
- Cô làm ơn chỉ giúp cháu nhà bác
- Rất tiếc cơ khơng biết, vì cơ không
phải người ở đây.
+ cháu xin lỗi cô, cháu chào cô.Cháu
sẽ hỏi thăm người khác vậy.
- Bố ơi, bố mua được sách cho con
không?
- Bố chưa mua được đâu.
+ Thế ạ? lúc nào bố mua cho con nhé
BT3: Nghe kể chuyện và trả lời câu
hỏi. Vì sao?
- HS nêu y/c BT , đọc thầm 4 câu
hỏi, q/s tranh vẽ sgkGV kể chuyện
lần 1,2,34
- HS trao đổi, thảo luận,trả lời câu
hỏi
HĐ3: 5’ VN viết phần còn lại của bài VN tập kể lại câu chuyện
NTĐ1 NTĐ2
Tiết 2 Tập viết( tuần 21): Tàu thuỷ, giấy
pơ- luya, tuần lễ,...
Toán: Tiết119 Bảng chia 5 ( 121)
I. Mục
tiêu
- Viết đúng các chữ: Tàu thuỷ,
giấy pơ- luya, tuần lễ,... kiểu chữ
viết thường, cỡ vừa theo vở tập
viết 1, tập 2
-Biết cách thực hiện phép chia 5
- Lập được bảng chia 5.
- Nhớ được bảng chia 5.
- Biết giải bài tốn có một phép chia
( trong bảng chia 5).BT 1,2
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: Vở tập viết1, phấn
HS: Vở TV, bút
GV: SGK, các tấm bìa có chấm trịn
HS: SGK, bút, vở
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Chấm bài viết ở nhà tiết trước HS lên bảng làm BT2 tiết trước
HĐ2:
20 – 25’
* Giới thiệu bài : GV nêu Yc tiết
học
* Giới thiệu bài
* Hướng dẫn tập viết:
- GV: hướng dẫn qui trìng viết
từng chữ.
Tàu thuỷ, giấy pơ- luya, tuần lễ
- HS tập viết bảng con từng chữ
- HS viết bài vào vở theo y/c như
trong vở.
- GV theo dõi HS viết bài
- Nhắc nhở cách ngồi viết, cách
cầm bút.
- Gv chấm 1,2 bài HS viết xong
Nhận xét bài chấm
ơ[ơơ
5 x 4 = 20
20 : 5 = 4
* Lập bảng chia dựa vào bảng nhân
- Có 20 chấm trịn chia cho 5 tấm bìa
mỗi tấm bìa có mấy chấm trịn?
( bốn chấm trịn)
Lập bảng chia 5
5 : 5 = 1 30 : 5 = 6
10 : 5 = 2 35 : 5 =7
15 : 5 = 3 40 : 5 = 8
20 : 5 = 4 45 : 5 = 9
25 : 5 =5 50 : 5 =10
HS đọc bảng chia 5
* Thực hành:
BT1: Số ?
Số bị
chia
10 20 30 40 50 60
Số chia 5 5 5 5 5 5
Thương
BT2: HS đọc đầu bài, HS tự giải rồi
Bài giải
Mỗi bình có số bơng hoa là:
15 : 5 = 3( bông hoa)
Đáp số: 3 bông hoa
HĐ3: 5’ VN luyện viết thêm phần còn lại VN làm BT3 và BT trong VBT
<b>NTĐ2</b> <b>NTĐ2</b>
<b>Tiết 3</b> <b><sub>Toán:</sub></b><sub> </sub>
<b>TNXH</b>:
tiêu
Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các
số trịn chục; biết giải tốn có lời
văn; BT1,2,3
- Biết được cây cối có thể sống ở
khắp nơi: trên cạn, dưới nước.
- GDBVMT: HS có ý thức bảo vệ
các loại cây cối và biết được sự
phong phú của cây cối.
II. Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, các bó chục que tính
HS: SGK, bút, vở
GV: Sách TNXH, tranh ảnh một số
loại cây
HS: Một số loại cây mang đến lớn,
III. Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS lên bảng làmBT2 ý b Kể tên các loại đường giao thơng
HĐ2:
20 -25’
* Hướng dẫn trừ số trịn chục
- GV đưa ra phép tính như SGK
50 – 20 = ...
- Hướng dẫn làm thao tác trên que
* Làm việc với sgk
tính
chục đơn vị
5 0
2 0
3 0
- Hướng dẫn đặt tính rồi tính
* Thực hành:
BT1: Tính
HS nêu y/c, tự làm bài rồi chữa bài
40 80 90 70 90
20 50 10 30 60
BT2: Tính nhẩm:
GV hướng dẫn cách nhẩm như
SGK
50 – 30 = ?
Nhẩm: 5 chục – 3 chục = 2 chục
Vậy: 50 – 30 = 20
HS tự nhẩm các ý cịn lại rồi nêu kq
BT3:
HS đọc bài tốn, tự giả bài vào vở
GV cùng cả lớp chữa bài
Bài giải
An có tất cả là:
30 + 10 = 40( cái kẹo)
Đáp số: 40 cái kẹo
+ Em biết những loại cây nào trong
tranh?
+ Các loại cây có thể sống được ở
đâu?
- HS trả lời,
- GV KL:cây có thể sống ở khắp nơi
trên cạn, dưới nước.
* TRiển lãm cây:
- HS đưa ra các loại cây đã sưu tầm
- HS nêu tên cây , nơi sống của cây
- GV nhận xét
- HS thi viết nhanh đúng tên cây
sống trên cạn, dưới nước.
- HS làm bài vào bảng nhóm
+ Cây trên cạn: cây táo, c. ổi, c.
đào,...
+ Cây dưới nước: Cây hoa sen, bèo,
cây rau muống...
Em đã biết chăm sóc và bảo vệ cây
cối NTN?
HĐ3:5’ VN làm BT4 và BT trong VBT Cây có thể sống ở đâu?
<b>NTĐ1 + NTĐ2</b>
<b>Tiết 4</b>: <b>Thể dục</b>:
I. Mục tiêu:
- Giữ được thăng bằng khi đi kiễng gót, hai tay chống hơng.
- Biết cách đi nhanh chuyển sang chạy.
- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi
II. Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm: tại sân lớp học
- Phương tiện: Kẻ sân chơi trò chơi
III. Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung Định
lượng
Phương pháp
1. Phần mở đầu:
-GV nhận lớp phổ biến ND YC
5 – 7’
tiết học
chạy nhẹ nhàng trên sân
xoay các khớp cổ tay, chân,
hông, đầu gối.
2. Phần cở bản:
* Đi kiễng gót hai tay chống
hơng.
* Đi nhanh chuyển sang chạy
* Trò chơi “ Kết bạn”, “nhảy ô”
3. Phần kết thúc:
Nhảy thả lỏng
- GV hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học, giao
BTVN
1 – 2’
7 – 8 lần
5 – 7’
x x x
- GV nêu tên đông tác, làm mẫu
- HS quan sát và làm theo GV
- GV hướng dẫn cách đi nhanh
chuyển sang chạy
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cách chơi, luật chơi.
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
- HS cả lớp cùng tham gia trò chơi
- GV nêu tên trò chơi,...
-HS chơi thử 1,2 lần rồi chơi chính
thức.
x x x