Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra 15 phút lần 1 môn Vật lí 12 năm 2016-2017 - THPT Hàm Thuận Bắc - Mã đề 483

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.95 KB, 2 trang )

TRƯỜNG THPT HÀM THUẬN BẮC
(ĐỀ CHÍNH THỨC)

ĐỀ KIỂM TRA KHỐI 12 THPT PHÂN BAN
Năm học 2016 – 2017
Môn: Vật lý (lần 1)
Thời gian: 15 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 483

Điểm

Lời nhận xét của Thầy, Cô giáo

Chữ ký giám thị

Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . .
Câu 1: Một sóng cơ có tần số 500Hz lan truyền với tốc độ 350m/s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau


là:
3

A. 4,285m
B. 47,6cm
C. 23,3cm
D. 11,6cm
Câu 2: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng
120cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 0,6m/s


B. 0,8m/s
C. 1,2m/s
D. 1,6m/s
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha khi:
A. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng
B. Hiệu số pha của chúng là (2k  1)
C. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nửa bước sóng
D. Hiệu số pha của chúng là 2k
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong q trình truyền sóng:
A. pha dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền đi theo phương truyền sóng
B. các phần tử vật chất của mơi trường di chuyển theo phương truyền sóng
C. tần số dao động của các phần tử vật chất trong mơi trường ln khơng đổi
D. năng lượng sóng được lan truyền đi theo phương truyền sóng
Câu 5: Thơng thường, tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần khi truyền lần lượt qua các mơi
trường:
A. rắn, lỏng và khí
B. khí, rắn và lỏng
C. rắn, khí và lỏng
D. khí, lỏng và rắn
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng:
A. hai lần khoảng cách giữa 2 nút sóng hoặc 2 bụng sóng
B. độ dài của dây
C. hai lần độ dài của dây
D. khoảng cách giữa 2 nút sóng hoặc 2 bụng sóng
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo
thành các vân cực tiểu

B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên
độ cực đại
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành
các đường thẳng cực đại
D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
Trang 1/2 - Mã đề 483


Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x) (u và x tính bằng
cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là:
A. 150 cm/s
B. 100 cm/s
C. 200 cm/s
D. 50 cm/s
Câu 9: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên
dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tần số nhỏ
nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là:
A. 125Hz
B. 100Hz
C. 50Hz
D. 75Hz
Câu 10: Chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống. Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn thì
……càng giảm.
A. tần số sóng
B. bước sóng
C. biên độ sóng
D. biên độ và năng lượng sóng
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
B. Giao thoa là hiện tượng đặt trưng của sóng

C. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa
D. Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là hai sóng kết
hợp
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là KHƠNG ĐÚNG?
A. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động và bằng tần số của
nguồn phát sóng
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong mơi trường
D. Tốc độ truyền sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
Câu 13: Trong những yếu tố sau đây:
I. Biểu thức sóng II. Phương dao động
III. Biên độ sóng IV. Phương truyền sóng
Những yếu tố giúp chúng ta phân biệt sóng dọc với sóng ngang là:
A. III và IV
B. II và IV
C. I và II
D. II và III
Câu 14: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha và
cùng tần số 15Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng khơng đổi
khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:
A. 9
B. 8
C. 5
D. 11
Câu 15: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là
nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B thì trên dây có:
A. 9 nút và 8 bụng
B. 5 nút và 4 bụng
C. 3 nút và 2 bụng

D. 7 nút và 6 bụng
----------- HẾT ---------Học sinh chọn và tơ kín một ô tròn tương ứng với đáp án trả lời đúng nhất.

1:
2:
3:
4:
5:
6:
7:









8: 
9: 
10: 
11: 
12: 
13: 
14: 

15: 
16: 
17:

18:
19:
20:
21:






Trang 2/2 - Mã đề 483



×