Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.18 MB, 144 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Giáo án cơ bản lớp 10
<i>Tit1 </i> Ngày soạn 13/8/2006
Chuyển động cơ học
<b></b>
<b> Mơc tiªu</b>
1.KiÕn thøc
- Hiểu đợc các khái niện cơ bản: tính tơng đối của chuyển động, khái niệm chất điểm , quỹ
đạo, hệ quy chiếu, cách xác định vị trí của chất điểm bằng toạ độ,xác định thời gian bằng đồng
hồ, phân biệt khoảng thời gian và thời điểm.
- Hiểu rõ muốn nghiên cứu một chuyển động của một chất điểm ,cần thiết phải chọn một hệ
quy chiếu để xác định vị trí của chất điểm và thời điểm tơng ứng
- Nắm vững cách xác định toạ độ và thời điểm tơng ứng của một chất điểm trên trục toạ độ
2.Kĩ năng
-Xác định một vật khi nào đợc coi là chất điểm khi nào không đợc coi l cht im .
<b>II-Chuẩn bị </b>
1.Giáo viên
-Tìm một số tranh ảnh minh hoạ cho chuyển động tơng đối , đồng hồ đo thời gian ....
2.Học sinh
-Có đủ SGK,sách bài tập .
<b> III </b>–<b> Tiến trình hoạt động dạy học cụ thể </b>
<b> Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. Chuyển động cơ học là gì ?(8’)
-Trong thực tế các em đã nghe thấy
nhiều cụm từ ‘’<sub>Chuyển động</sub>’’<sub> . Vậy các</sub>
em hiểu thế nào là chuyn ng ?
-Nghe câu trả lời của HS và chỉnh sửa
-Giáo viên ghi bảng k/n
- Yêu cầu học sinh cho VD.
-Trong VD các em vừa nêu các em đã
lấy cây bên đờng làm mốc , bây giờ nếu
chung ta lấy hành khách bên cạnh làm
mốc thì ngời trong VD trên có chuyển
động khơng?
-Xuất phát từ VD trên các em suy nghĩ
cho thầy biết chuyển động có tính cht
gỡ ?
-Giáo viên ghi bảng
-Yờu cu hc sinh cho VD về tính tơng
đối của chuyển động
2.Chất điểm . Quỹ đạo của chất điểm .
(7’)
-Th«ng báo thế nào là chất điểm ( ghi
bảng)
-Đặt câu hỏi (C1 )
-Nghe c©u hái (thảo luận nhóm theo
bàn )
-Trả lời câu hỏi
<i>Là sự dời chỗ của vật này so với vật khác</i>
<i>theo thời gian</i>
VD <i>Hành khách ngồi trên xe chuyển</i>
<i>động so với cây bờn ng .</i>
-Nghe câu hỏi và trả lời
-<i>Không</i>
-<i>Chuyn động có tính tơng đối</i>
-Đặt tiếp một câu hỏi : Một xe ô tô đi
trên hai quỹ đạo khác nhau :
+Đi từ trong bến xe ra đến cổng bến
xe
+Đi trên quãng đờng 100km
Khi nào xe đợc coi là chất điểm khi nào
xe không đợc coi là chất điểm ,Vì sao?
- Thơng báo k/n quỹ đạo (ghi bảng)
- Cho học sinh xem quỹ đạo của
hạt ma và lu ý học sinh là quỹ đạo
của một chất điểm có tính tơng
đối .
3.Xác định vị trí của một chất điểm (8’)
- Đặt câu hỏi : Cho một A ngời đi trên
một đờng thẳng trên đó có một điểm O.
Ta biết một thơng tin tại thời điểm t ngịi
đó cách O một đoạn 50 km thì các em
có biết chính xác vị trí của ngời Ađó
khơng?
-Gọi một học sinh khác nhận xét trả lời
của bạn
-Để có một thơng tin mà ngời nghe biết
đợc chính xác vị trí của vật đang ở đâu
ngồi việc cho thông tin nh trên và cho
thêm thông tin cách về bên phải hay
cách về bên trái ngịi ta có thể gắn vào O
- §a ra kết luận (ghi bảng)
-Đặt câu hỏi C2
4.Xỏc nh thi gian (7’)
Đa ra một ví dụ :
Lúc 3 h một ngời đi xe đạp xuất phát từ
GT A , 4h30’ ngời này đi đến GT B
-Bằng đồng hồ ngời ta đã đo đợc khoảng
thời gian ngời đó đi từ GTA đến GTB là
30’ .
- Thời điểm ngời đó xuất phát từ GTA là
3h thời điểm ngời đó đến GTB là 4h30’
Cũng với hiện tợng trên ngời khác lại
cho một thông tin nh sau lúc 15h một
ngời đi xe đạp xuất phát từ GT A ,
16h30’ ngời này đi đến GT B. Vậy ai nói
đúng ai nói sai
-Vậy muốn nói thời điểm xảy ra hiện
t-ợng nào đó ngời ta phải nói thời điểm
đó ứng với mốc thời gian nào và đo
Nghe câu hỏi và trả lời (hoạt động cá
nhân )
<i>Khi xe đi từ trong ra cổng thì xe khơng </i>
<i>đ-ợc coi là chất điểm , khi xe đi trên quãng</i>
<i>đờng 100km đợc coi là chất điểm . </i>
Nhận thông và suy nghĩ độc lập
Trả lời
<i>Khơng biết chính xác vị trí của ngời đó</i>
<i>vì cha biết cách về phía nào </i>
Nghe và trả lời (hoạt động cá nhân )
<i>Toạ độ của vật thay đổi theo gốc O đợc</i>
<i>chọn .</i>
<i> toa độ có tính tơng đối</i>
Học sinh nghe vấn đề giáo viên đa ra(làm
việc theo bàn )
Một học sinh đại diện cho nhóm đa ra ý
kiến
khoảng thời gian kể từ mốc đến thời
điểm đó bằng đồng hồ.Đơn vị của thời
gian trong hệ đơn vị chuẩn là giây (s)
-Để xác định thời điểm ta cần có một
-Thêi ®iĨm phơ thc vào mốc thời
gian,khoảng thời gian xảy ra một hiện
t-ợng không phụ thuộc vào mốc thời gian
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi C3
5.Hệ quychiếu (3)
-Thông báo hệ quy chiếu là gì
-Lu ý cho học sinh hệ quy chiếu và hệ
toạ độ là khác nhau
6.Chuyển động tịnh tiến (7’)
-Yêu cầu học sinh đọc SGK trớc khi
học sinh đọc đặt câu hỏi <b>Chuyển động</b>
<b>tịnh tiến l gỡ?</b>
- Nghe trả lời và chỉnh sửa
-Yêu cầu học sinh đa ra ví dụ và phân
tích
-Khi khảo sát một chuyển động tịnh tiến
ta chỉ cần khảo sát một điểm trên vật .
<b> Củng cố và ra bài tập về nhà (</b>5’)
-Đặt các câu hỏi củng cố trong SGK NC
Häc sinh nghe c©u hái (th¶o luËn theo
tõng bµn )
Một học sinh đại diện cho nhóm trả lời .
-Tự ghi định nghĩa vào vở
-§äc SGK (làm việc cá nhân)
Một học sinh trả lời các học sinh khác
nghe và nhËn xÐt
-Ghi định nghĩa vào trong vở
Đa ra ba VD và phân tích cho thoả mãn
với định nghĩa(làm việc cá nhõn)
-Trả lời các câu hỏi củng cố.
- Ghi bài tập vỊ nhµ .
Bài 1:
Ngày soạn:14/8/2006
Ngày dạy:
Lớp dạy: 10 Cơ bản
Ngời soạn: Vũ Văn Hng
<b>1. Kiến thức: </b>
- Phỏt biểu đợc định nghĩa chuyển động cơ, chất điểm , quỹ đạo chuyển động
- Phát biểu đợc cách xác định vị trí của vật, thời gian
- Nêu đợc các yu t ca mt h quy chiu
<b>2. Kỹ năng :</b>
- Xác định đợc hệ quy chiếu cho chuyển động của một số vật.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên
- 1 đồng hồ
2. Học sinh
- Thớc kẻ
III. Tiến trình hoạt động dạy học cụ thể
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Nêu câu hỏi:
Thế nào là chuyển ng c?
- Đọc sách giáo khoa và trả lời câu hái.
(th¶o ln chung c¶ líp)
Chuyển động cơ của một vật (gọi tắt là
Muốn xét một vật đứng yên hay chuyển
động ta phi lm gỡ?
Nêu câu hỏi:
Vỡ sao núi chuyn ng c học có tính
tính tơng đối? Ví dụ:
- Thảo luận chung cả lớp, tìm câu trả lời
chuyển động ta chọn.
+ Mét vËt mèc
+ Xét có sự thay đổi vị trí của vật đó
với mốc hay khơng.
- Thảo luận chung cả lớp tìm câu trả lời
Vì chuyển động cơ học ph thuc vo vt
lm mc.
+ Nêu câu hỏi:
Một vật coi là một chất điểm khi nào?
Ví dụ.
- Đọc sách giáo khoa tìm câu trả lời và ghi
Mt vt chuyn ng c coi l mt chất
điểm nếu kích thớc của nó rất nhỏ so với
độ dài đờng đi( hoặc so với những khoảng
cách m chỳng ta cp n)
Trả lời câu C1
(Thảo luận theo nhóm)
Nêu câu hỏi:
Qu o chuyn ng l gỡ?
(Làm việc cá nhân )
Đọc sách giáo khoa tìm câu trả lời và ghi
lại.
Nêu câu hỏi
Lm th nào để xác định vị trí của 1 vật
trong khơng gian?
+ Giao nhiệm vụ cho nhóm
Xác định vị trí của
+ Nhóm 1: Một cái thuyền chuyển động
thẳng trên bến sơng cách bến sơng 2 km
+ Nhóm 2: Một xe chuyển động trên đờng
+ Nhóm 3: Xác định vị trí hịn đá cách
điểm ném 4m , ở độ cao 9 m
+ Nhóm 4: Xác định vị trí của M trong hệ
- Thảo luận chung cả lớp đề xuất giải pháp
Để xác định vị trí 1 vật trong khơng gian
cần:
+ LÊy 1 ®iĨm lµm mèc
+ Chọn hệ toạ độ gắn với vật mốc
+ Dùng thớc xác định toạ độ của vật
- Làm việc theo nhóm
0xy có toạ độ
x=40cm; y = -20 cm
Định hớng và nêu hỏi
- mô tả chuyển động của 1 vật ta phải
biết vị trí của vật đó tại những thời điểm
khác nhau.
Để xác định vị trí chọn mốc, hệ toạ độ
dùng thớc xác định toạ độ
Vậy làm thế nào để xác định thời gian ?
Thảo luận chung cả lớp tìm câu trả lời
Dùng 1 chiếc đồng hồ đo khoảng thời
gian từ lúc bắt đầu tớnh n thi im cn
o.
Nêu câu hỏi
Vy lỳc đầu đo thời gian đó ngời ta gọi là
gì ?
- Đọc sách giáo khoa tìm câu trả lời và ghi
lại
Thời điểm bắt đầu đo thời gian gọi lµ
mèc thêi gian ( gèc thêi gian)
Bỉ xung vµ kÕt luËn
Vậy muốn xác định thời gian chuyển
động ta cần
- Chọn mốc thời gian
- Mt chic ng h o
- Ghi chép lại
Nêu câu hỏi:
Phân biệt thời điểm và thời gian?
- Đọc sách giáo khoa và trả lời
Khong thi gian mc tính thời gian đến
một thời điểm xác định.
Giao nhiệm vụ theo nhóm
- Căn cứ vào bảng 1.1 xác định:
+ Thời điểm mà tàu đến Hà Nội, Nam
Định
+ Thời gian mà tàu đi từ Hà Nội
Nam Định; Vinh Đồng Hới
- Thảo luận theo nhãm
Tỉng kÕt vỊ hƯ quy chiÕu.
Để xác định vị trí của 1 chuyển động tại
một thời điểm ta cần chọn một hệ quy
chiếu:
- Vật mốc, một hệ toạ độ gắn với vật mốc
- Mốc thời gian - mt ng h
- Ghi lại
Iv. củng cố và hớng dẫn vỊ nhµ.
+ Thế nào là chuyển động cơ? chất điểm
+ Hệ quy chiếu gồm những yu t no?
2. Hng dn v nh:
Trả lời các câu hỏi SGK
<b>Trờng THPT Lơng Thế Vinh</b>
<b>Bộ môn:</b><sub> Vật lý</sub>
Ngời soạn: <b>Đinh Thị Phúc</b>
Ngày soạn: 17/8/2006
<i><b>Giáo án bài 2: </b> ( Tiết 1).</i> <i> </i>
<b>I- Mơc tiªu: </b>
-Hiểu rõ khái niệm véctơ độ dời, véc tơ vận tốc trung bình, véc tơ vận tốc tức thời, nẵm
vững tính chất véc tơ của các đại lợng này.
-Thay cho việc khảo sát các véc tơ ta khảo sát các giá trị đại số của chúng mà không
làm mất đi đặc trng véc tơ của chúng
-Phân biệt độ dời- quãng đờng, vận tốc và tốc độ.
<b>II- Chn bÞ:</b>
Học sinh : Ơn lại các yếu tố một đại lợng véc tơ
<b>III- TiÕn tr×nh tiÕt häc:</b>
<b>1)- Hoạt động 1: </b><i>(5 phút) :</i> Tạo tình huống học tập.
<b>2)- Hoạt động 2: </b><i>(10 phút):</i> Tìm hiểu khỏi nim di.
<b>Học sinh</b> <b>Giáo viên</b>
- Học sinh trả lêi c©u lƯnh C1
- Học sinh đọc mục 1a
- Học sinh vẽ hình H21a nêu véc tơ độ
dời
- Học sinh vẽ hình H21b chỉ véc tơ độ
dời
- Häc sinh tr¶ lêi c©u lƯnh
- Học sinh tính qng đờng và độ di
con kin
a- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời
câu lệnh C1
- Nêu kết quả thực hiện câu lệnh C1
Giáo viên nêu véc tơ độ dời là một
véc tơ nối vị trí đầu, cuối của chất
điểm
- Vậy H21a cho biết véc tơ độ dời ?
Giáo viên vẽ hình nêu véc tơ độ dời:
M1, M2.
- Giáo viên : Nêu chất điểm chuyển
động trên đờng thẳng thì véc tơ độ dời
là bao nhiêu ?
Giáo viên vẽ véc tơ độ dời khi vật
chuyển động thẳng.
- Giáo viên nhấn : Véc tơ độ dời đầy
đủ, yếu tố phơng chiều, đọ lớn. Độ
dời: Gía trị đại số của véc tơ độ dời.
- Giáo viên nêu ví dụ H2.2
Cho học sinh phân biệt độ dời với
đ-ờng đi.
<b>3)- Hoạt động 3</b> <i>:</i> Tìm hiểu độ dời, quãng đờng (5 phút)
<b>Häc sinh </b> <b>Giáo viên </b>
<b>4)-Hot ng 4</b>: Tỡm hiu vn tc trung bỡnh(10 phỳt)
<b>Học sinh </b> <b>Giáo viên </b>
- Học sinh đọc mục 3
Nêu định nghĩa véc tơ vận tốc trung
bình và biểu thức.
- Học sinh đọc véc tơ vận tốc trung
bình chuyển động thẳng
- Học sinh nêu tốc độ trung bình lớp
8.
- Häc sinh ph©n biƯt :
- Học sinh trả lời câu lệnh C4,5
- Giỏo viên yêu cầu học sinh đọc phần
đầu mục 3.
- Giáo viên nêu định nghĩa véc tơ vận
tốc trung bình và biểu thức.
- Chuyển động thẳng véc tơ vận tốc
trung bình tính nh thế nào.
Giáo viên viết biểu thức tính véc tơ
Yêu cầu học sinh áp dụng đợc công
thức : Vtb = x / t.
Giáo viên nhấn : Vtb phơ thc
kho¶ng thêi gian tõ t1-> t2
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu tốc
độ trung bình(lớp 8) ý nghĩa.
- Phân biệt Vtb và tốc độ trung bình.
- Yêu cầu học sinh trả lời câu lệnh
C4,5
<i><b>5)- Hoạt động 5 (10 phút): Tìm hiểu vận tốc tc thi</b></i>
<b>Học sinh </b> <b>Giáo viên </b>
- Hc sinh c mục 4 - Giáo viên yêu cầu học sịnh đọc mục
4 trong SGK.
Giáo viên nêu định nghĩa véc tơ vận
tốc tức thời (Biểu thức 2.4)
Đối với chuyển động thẳng (2.5)
Vận tốc tức thời cũng là đậi lợng véc
tơ.
<b>IV- Cđng cè </b><i><sub>(3 phót):</sub></i>
* Phân biệt hai từ vận tốc và tốc độ :
- Tốc độ đặc trng sự biến đổi nhanh chậm một đại lợng nào đó theo thời gian t :
khơng phải đại lợng véc tơ.
- Vận tốc là đại lợng véc tơ đặc trng sự biến đổi nhanh chậm về độ lớn, hớng của véc
tơ độ dời theo t.
- Phân biệt độ dời, đờng đi.
- VÐc t¬ vËn tèc trung bình, véc tơ vận tốc tức thời.
* Ra bài tập cho học sinh về nhả làm (2 phút)
<b> Ngêi viÕt gi¸o ¸n Ký dut gi¸o ¸n</b>
<b> Đinh thị phúc</b>
Bài 4: Sự rơi tự do (tiết 1)
Ngày giảng:
<i><b>I. Mục tiêu.</b></i>
1. Kiến thøc:
- Trình bày, nêu ví dụ và phân tích đợc khái niệm về sự rơi tự do.
2. Kỹ năng:
- Tự làm đợc các TN 1, 2, 3, 4 phần I.1 SGK. Thao tác đợc TN ống Niutơn.
- Giải đợc một số dạng BT đơn giản về sự rơi tự do. ( Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3 trang
27; giải đợc BT 7, 8 trang 27 _ SGK).
<i><b>II. Chuẩn bị.</b></i>
1. Giáo viên:
- Chuẩn bị TN 1, 2, 3, 4 phần I.1 và TN ống Niuton (SGK).
- Trả lời câu jhỏi 1, 2, 3; Giải BT 7, 8 trang 27_SGK.
- Chuẩn bị bài toán: CM rằng trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, hiệu hai quãng
đờng đi đợc trong hai khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp bằng nhau là một lợng khơng đổi.
2. Häc sinh:
- Ơn bài chuyển động thẳng biến đổi đều.
<i><b>III. Tổ chức hoạt động dạy học.</b></i>
1.
ổ n định : ( 1 phút )
2. Kiểm tra bài cũ: ( 6 phỳt )
<b>Giáo viên hỏi</b> <b>Học sinh trả lời</b>
a. Chuyển động thẳng biến đổi đều có
đặc điêm gì ?
- Em đã đợc học mấy loại chuyển
động thẳng biến đổi đều ? Nêu đặc
b. Nêu cơng thức tính vận tốc và
ph-ơng trình chuyển động của chuyển
động thẳng biến đổi đều ? Giải thích
các đại lợng có trong cơng thức và đơn
vị đo ca chỳng ?
3. Tạo tình huống học tập:
và nghiên cứu sự rơi tự do trong không khí. (10 phút)
<b>Học sinh</b> <b>Giáo viên</b>
- Nghe và suy ngẫm.
- Theo dõi.
- Làm TN, thảo luận theo nhóm,
trả lời câu hỏi C1 vào giấy nháp.
- Các nhóm báo cáo.
- ĐVĐ nh SGK.
- Híng dÉn lµm TN.
- Chia hs thµnh 4 nhãm (4 tổ), yêu cầu
các nhóm hs làm 4 TN và trả lời câu
hỏi C1.
- Yêu cầu lần lợt các nhóm báo cáo kết
quả.
- Ghi tóm tắt lên bảng.
- Nu cú kt quả sai GV chỉnh sửa.
- ĐVĐ vào bài mới: Trong khơng khí,
có vật rơi nhanh, có vật rơi chậm, yếu
tố nào có thể ảnh hởng đến sự rơi nhanh
hay chậm ca cỏc vt ?
4. Nghiên cứu sự rơi trong chân không ( Sự rơi tự do ). (13 phút)
- Ghi đề mục vào vở.
- Theo dõi TN ( khơng có TN thì
đọc SGK).
- Ph¸t biĨu kÕt qu¶ TN và giải
thích.
- Trả lời C2.
- Hs ghi định nghĩa sự rơi tự do
vào vở.
- Đọc phần chữ nhỏ.
- Ghi bài, mục I, I.1; I.1.a; I.1.b;
- Giíi thiệu TN: ống Niutơn, làm TN.
- Yêu cầu hs cho biÕt kÕt qu¶ TN. Gi¶i
thÝch kÕt qu¶ TN (GV cã thể gợi ý): yêu
cầu trả lời câu hỏi C2.
5. Cđng cè vµ ra BT vỊ nhµ: (15 phót)
- HS tr¶ lêi:
+ CH1.
+ CH2.
+ CH3.
+ CH7.
+ CH8
- Lµm bµi tËp.
- Hs (xung phong) lªn giải bài
tập.
- Yêu cầu hs trả lời c©u hái 1, 2, 3 SGK.
- CH1 trang 27.
- CH7.
- CH8.
- ChØnh söa, KÕt luËn.
- Yêu cầu, hớng dẫn hs làm bài tập:
CM rằng trong chuyển động thẳng
Mốc thời gian là lúc vật bắt đầu
chuyển động, thời gian đi ở mỗi quãng
đờng là
- Mêi 1 hs lên trình bày lời giải _ Nhận
xét.
- Chỉnh sửa lời giải (nếu có) và chốt lại
phần kết luận.
+ Đọc phơng pháp chụp ảnh hoạt
nghiệm.
+ Xử lý kÕt qu¶ TN hình 4.3
(SGK).
- Bài tập vỊ nhµ:
+ u cầu hs đọc kỹ lí thuyết đã học.
+ Đo và tính trớc 1cm trên ảnh hoạt
nghiệm (SGK) ứng với bao nhiêu m của
quãng đờng rơi thực của bi, g = 9,8m/s2<sub>,</sub>
thời gian giữa hai chớp sáng liên tiếp:
0,03s. Có nhận xét gì về kết quả TN.
GV soạn: Vũ Kim Chung
Bài 4: Sự rơi tự do ( tiết 2 )
Ngày soạn: HHC
Ngày giảng:
<i><b>I. Mục tiêu.</b></i>
1. Kiến thøc.
- Nêu đợc những đặc điểm của sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do.
- Viết đợc cơng thức tính vận tốc, gia tốc rơi tự do và giải thích đợc các cơng thức đó.
2. Kĩ năng.
- Giải đợc một số bài tập đơn giản về sự rơi tự do ( Bài 9, 10, 11, 12 SGK)
- Tìm đợc phơng án TN về phơng của sự rơi tự do, nhận xét về hiện tợng xảy ra trong
các TN sơ bộ về sự rơi tự do.
<i><b>II. ChuÈn bị.</b></i>
1. Giáo viên.
- Chuẩn bị sợi dây dọi và vòng kim loại.
- Vẽ lại ảnh hoạt nghiệm ra giấy khổ to, tính trớc, xử lý số liệu trên ảnh ảnh hoạt
nghiệm.
- Giải bài tập 10, 11, 12.
- TÝnh tríc, xư lý sè liƯu trªn ảnh hoạt nghiệm.
- Nêu nhận xét.
<i><b>III. Tổ chức hoạt động dạy học.</b></i>
1.
ổ n định . (1 phút)
2. Kiểm tra bi c: (10 phỳt)
<b>Học sinh</b> <b>Giáo viên</b>
- Hs trình bày. biểu).- CH2: Trình bày kết quả xư lý sè liƯu
TN3, 4 - SGK ? (gäi 1 hs trình bày)
- Chỉnh sửa, đa ra kết quả cuối cùng và
kết luận. (phù hợp với kết luận ở bài tËp
tiÕt tríc)
3. Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật. (10 phút)
- Ghi đầu bài, tiêu đề II; II.1.
- Ghi mục 1.a. Suy nghĩ tìm
ph-ơng án TN nghiên cứu phph-ơng,
chiều của chuyển động rơi tự do.
- Quan sát TN. Nêu kết quả TN.
- Ghi mơc 1.b.
- Tr¶ lêi CH1:
- Ghi mơc 1.c
- Ghi mơc 1.e.
- Đặt vấn đề.
- Ghi đầu bài, mục II, II.1.
- Nờu mc 1.a v yêu cầu hs trả lời C3.
- Mời hs trình bày phơng án và tiến
hành TN. Nhận xét Khẳng định
ph-ơng, chiều của chuyển động rơi tự do.
- Ghi mục 1.b.
- CH1: Kết quả TN cho thấy chuyển
động rơi tự do thuộc dạng chuyển động
nào ?
- Ghi môc 1.c.
- CH2: Nêu cơng thức tính vận tốc của
chuyển động rơi tự do ?
- Ghi môc 1.d.
- CH3: Nêu công thức tính quãng đờng
đi đợc của chuyển động rơi tự do ? (lu ý
giải thích rõ các đại lợng ở các công
- Ghi mơc 1.e.
4. Giíi thiƯu: Gia tèc r¬i tù do. (5 phút)
- Đọc mục 2. Gia tốc rơi tự do.
- Ghi mục II.2.
- Ghi giá trị thờng dùng của g.
- Giới thiệu đặc điểm của g và giá trị
của g, giá trị thờng dùng của g.
- Ghi môc II.2.
- Ghi dòng chữ xanh.
- Ghi giá trị thờng dùng củag.
5. Cđng cè vµ ra bµi tËp vỊ nhµ. (19 phót)
- Tr¶ lêi: CH4
CH5
CH6
- Lµm
- Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 4, 5, 6
(trang 27 - SGK).
- Yêu cầu hs làm bài tập 10, 11, 12.
- Mêi 3 hs lµm 3 bµi tËp 10, 11, 12
- Yêu cầu hs ở nhà học kü lý thuyÕt;
lµm bµi tËp 4.3; 4.5; 4.14.
<b>Giáo án: đổi mới phơng pháp dạy học </b>
<i><b>( L</b><b>íp</b><b> 10 </b></i>–<i><b> B</b><b>an cơ bản </b><b>).</b></i>
***
<b>---Bi :</b> chuyn ng thng đều
Ngêi so¹n: Đinh Thị Quyên.
I/ Mục tiêu bài học:
1. KiÕn thøc:
- Phát biểu đợc các định nghĩa về tốc độ trung bình và chuyển động thẳng đều.
- Viết đợc các cơng thức về tốc độ trung bình, qng đờng đi đợc và phơng trình chuyển động của chuyển
động thẳng u.
2. Kỹ năng:
- V c th to thời gian của CĐTĐ.
- Giải đợc những bài toán đơn giản về CĐTĐ.
II/ Chuẩn bị:
- GV: + Một bình chia độ đựng dầu ăn.
- HS: + Ơn lại cơng thức, định nghĩa tốc độ trung bình ở lớp 8.
+ Nghiên cứu trớc bài mới.
III/ Tiến trình lên lớp:
1. ổn định lớp.
2. KiĨm tra bµi cị (5 phót).
- Nêu cách xác định chính xác vị trí của một chiếc ơ tơ trên đờng quốc lộ?.
- Một HQC bao gồm những gì?.
3. TiÕn trình bài dạy.
<i><b>Hot ng ca HS</b></i> <i><b>Hot ng ca GV</b></i>
a, Quan sát sự rơi của giọt nớc trong
dầu.
b, HS trả lời câu hỏi dựa vào kết quả
quan sát thÝ nghiƯm.
a, Làm thí nghiệm nh trong SGK chuẩn.
b, Chỉ ra cho HS chuyển động của giọt
nớc trong dầu là chuyển động thẳng đều và đặt
câu hỏi: Thế nào là CĐTĐ?
c, GVđặt vấn đề vào bài mới nh SGK
chuẩn
<i><b>Hoạt đông của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
a, HS ghi đầu bài, vào vở.
b, HS theo dừi SGK v nhc lại CT xác
định vận tốc TB, đơn vị vận tốc TB.
c, HS ghi CT 2.1 vào vở và đơn vị vận
tốc
TB.
d, HS tr¶ lêi C1.
e, HS đọc SGK và trả lời câu hỏi.
f, HS viết công thức liên hệ.
g, HS ghi CT liên hệ 2.1 vào vở.
h, HS nêu mối quan hệ giữa S và t.
a, Ghi đầu bài, đầu đề mục I và tiểu mục 1
lên bảng.
b, Y/c HS đọc tiểu mục 1 SGK và cho biết
công thức xác định tốc độ TB, đơn vị ca
tc TB.
c, GV ghi công thức 2.1 lên b¶ng.
d, Y/c HS tr¶ lêi C1 SGK.
e, Y/c HS cho biết thế nào là CĐTĐ?
f, Y/c HS viết CT liên hệ giữa quãng đờng
đi đợc và tốc độ trong CĐTĐ.
g, GV ghi tiểu mục 3 lên bảng, nghe câu
trả lời của HS và viết CT 2.2 lên bảng.
h, Y/c HS nêu mối quan hệ giữa quãng
đ-ờng đi đợc và thời gian trong CĐTĐ.
<i><b>Hoạt động 1:</b> Tạo tình huống học tập ( 5 phút).</i>
<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
a, HS đọc SGK, đa ra PT của CĐTĐ.
b, HS ghi đầu đề mục II, tiểu mục 1
và PT 2.3 vào vở.
c, HS theo dõi VD SGK và viết PT
chuyển động.
d, HS dựa vào kiến thức toán học đa
ra dạng đồ thị và cách vẽ.
e, HS ghi cách vẽ đồ thị toạ độ
– thời gian vào vở.
f, HS vẽ đồ thị,lập bảng (x,t); vẽ đồ thị
a, Ghi mục II lên bảng và yêu cầu HS đọc
mục 1 SGK để trả lời câu hỏi: Viết PT của
b, GV theo dâi câu trả lời của HS và viết
PT 2.3 lên b¶ng.
c, Y/c HS đọc VD trong mục 2 SGK và
viết PT chuyển động của vật trong VD.
d, Y/c HS nêu nhận xét về dạng đồ thị toạ
độ – thời gian của CĐTĐ và cách vẽ đồ
thị toạ độ – thời gian.
e, GV theo dõi câu trả lời của HS và khái
quát dạng đồ thị toạ độ – thời gian, cách
vẽ đồ thị toạ độ – thời gian của CĐTĐ.
f, Y/c HS quay trở lại VD và vẽ đồ thị toạ
độ – thời gian của CĐTĐ của xe đạp.
4. Củng cố và ra bài tập về nhà (5 phút).
<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
a, Trả lời các câu hỏi.
b, Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
a, Đặt câu hỏi dựa vào các ý trong bảng
tóm tắt ở cuối bài.
b, Ra bài tập về nhà, các câu hỏi và bài tập
SGK chn.
IV/ Rót kinh nghiƯm.
<i><b> Ký duyệt xác nhận của tổ trởng</b></i>
bài 4 (2 tiết)
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức : </b>
- Trình bày, nêu ví dụ và phân tích đợc khái niệm về sự rơi tự do.
- Phát biểu đợc định luật rơi tự do.
- Nêu đợc những đặc im ca s ri t do.
<b>2. Kỹ năng : </b>
- Giải đợc một số dạng bài tập đơn giảng về sự rơi tự do.
- Đa ra đợc những ý kiến nhận xét về hiện tợng xảy ra trong các thí nghiệm sơ bộ về sự
rơi tự do.
<b>II. ChuÈn bị: </b>
<b>1. Giáo viên: </b>
- Chun b nhng dng c thí nghiệm đơn giản trong 4 thí nghiệm mục I.1 gồm:
+ Một vài hịn sỏi
+ Mét vµi tê giÊy ph¼ng nhá
- Chuẩn bị 1 sợi dây dọi và 1 vịng kim loại có thể lồng vào sợi dây dọi để làm thí
nghiệm về phơng chiếu của chuyển động rơi tự do.
- Vẽ lại ảnh hoạt động trên giấy khổ to theo đúng tỷ lệ và đo trớc tỷ lệ xích của hình vẽ
đó.
<b>2. Häc sinh : </b>
- Ôn lại bài chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Gợi ý về sử dụng CNTT .
- Mô phỏng phơng pháp chụp ảnh hoạt nghiệm một chuyển động rơi tự do.
<b>III. Tiến trình dạy học: </b>
TiÕt 1
<b>1. Hoạt động 1 :</b> (15 phút) Tìm hiểu sự rơi trong khơng khí
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Trợ giúp của giáo viên</b>
- NhËn xÐt s¬ bé về sự rơi của các
vật khác nhau trong không khí
- KiĨm nghiƯm sù rơi trong không
khí của các vật cùng khối lợng khác
hình dạng, cùng hình dạng, khác
khối lợng...
- Ghi nhận các yếu tố ảnh hởng đến
sự rơi ca cỏc vt trong khụng khớ
- Tiến hành các thí nghiệm 1, 2, 3, 4
- Yêu cầu học sinh quan sát
- Yêu cầu dự đoán kết quả trớc mỗi
thí nghiệm và nhận xÐt sau thÝ
nghiÖm
- Kết luận về sự rơi của các vật trong
không khí.
<b>2. Hoạt động 2 :</b> (12 phút) Tìm hiểu sự rơi trong chân không
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Trợ giỳp ca giỏo viờn</b>
- Dự đoán sù r¬i cđa các vật khi
không có ảnh hởng của không khí
- Nhận xét về cách loại bỏ ảnh hởng
của không khí trong thí nghiệm của
Niutơn và Galilê
- Trả lời câu hỏi 2 trong sách giáo
khoa
- Mô tả thí nghiệm ống Niutơn và thí
nghiệm của Galilê
- Đặt câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời
- Định nghĩa về sự rơi tự do
Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dới tác dụng
của trọng lùc.
<b>3. Hoạt động 3 :</b> (10 phút) Chuẩn bị phơng án tìm đặc điểm của chuyển động rơi tự do
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Trợ giúp của giáo viên</b>
Chứng minh dấu hiệu nhận biết 1
chuyển động thẳng nhanh dần đều:
hiệu quãng đờng đi đợc giữa 2
khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp
là 1 hằng số
Gợi ý sử dụng công thức đờng đi của
chuyển động thẳng dần đều cho các
khoảng thời gian bằng nhau t để
tính đợc
S = a (t)2
<b>4. Hoạt động 4 :</b> (8 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Trợ giúp của giáo viên</b>
- Ghi c©u hỏi và BT về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà câu
hỏi 1 2 3 (27) SGK + BT 7,8 (27)
SGK
TiÕt 2 (tiÕp theo)
<b>1. Hoạt động 1:</b> (20 phút) Tìm hiểu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Trợ giúp của giáo viên</b>
- Nhận xét về các đặt điểm của
chuyển động rơi tự do
- Tìm phơng án xác định phơng
chiều của chuyển động rơi tự do
- Từ ảnh hoạt nghiệm thu đợc, nhóm
học sinh làm việc trao đổi, bàn bạc
để rút ra các tính chát của chuyển
động rơi tự do
- Yêu cầu học sinh xem sách giáo
khoa phần II, ý 1 a, b,c,d,e trang 26
- Hớng dẫn học sinh xác định phơng
thẳng đứng bằng dây dọi
- Giới thiệu cho học sinh rõ phơng
pháp chụp ảnh hoạt nghiệm (bi sơn
- Gỵi ý dÊu hiƯu nhận biết cđ thẳng
NDĐ
<b>2. Hot ng 2 :</b> (20 phút) Tìm hiểu sự rơi trong chân khơng
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Trợ giúp của giáo viên</b>
- Xây dựng cơng thức tính vận tốc và
dờng đi trong chuyển động rơi tự do
- Làm các bài tập 7, 8, 9 trong sách
giáo khoa trang 27
- Gợi ý áp dụng các công thức của
chuyển động thẳng nhanh dần đều
cho vật rơi tự do khơng có vận tốc
ban đầu.
vt = at vt = gt
S = h =
2
2
2
<i>h</i>
<i>at</i>
t = 2<i><sub>g</sub>h</i>
<b>3. Hoạt động 3 :</b> (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Trợ giúp của giáo viên</b>
- Ghi c©u hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
Câu hỏi 4 5 6 BT : 10, 11, 12
- Yªu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
Giáo án
vật lý 10 nâng cao - bài 19
<b>1. Mục tiêu bài học : </b>
<b>a. Kiến thức : </b>
- Hiểu đợc thế nào là lực đàn hồi
- Hiểu rõ đặc điểm của lực đàn hồi lò so và dây căng thể hiện đợc các lực đó trên hỡnh
v.
<b>b. Kỹ năng : </b>
- Biết vận dụng hệ thức đó giữa các bài tập đơn giản.
<b>2. Chuẩn bị của giáo viên và hc sinh: </b>
- Giáo viên: Chuẩn bị các thiết bị trong các hình 19.1, 19.2 , 19.3, 19.4, 19.5, 19.8 SGK
- Học sinh : Đọc tài liệu bài 19 .
<b>3. Tiến kế Tiến trình xây dựng các kiến thức trong bài học: </b>
- Khái niệm lực đàn hồi
- Một vài trờng hợp thờng gặp
+ Lực đàn hồi lũ so
+ Lực căng dây
- Lực kế
<b>4. tiến trình hoạt động dạy học cụ thể </b>
<b>Hoạt động giáo viên </b> <b>Hoạt động học sinh </b>
- BiÓu diÔn TN 19.1, 19.2
- Nêu câu hỏi : Lực đàn hồi là gì
<i>(10 phót)</i>
Quan s¸t
Thảo luận su đó ghi lại
Thảo luận
- BiĨu diƠn TN 19.3
- Định nghĩa nêu câu hỏi phơng
chiều lực đàn hồi có đặc điểm gì
- Biểu diễn TN 19.4
Định nghĩa lực đàn hồi
Fđh = - kl
- Nêu câu hỏi : ý nghĩa K
- BiĨu diƠn TN 19.5
- Thơng báo nội dung định lut Hỳc
<i>(20 phút)</i>
- Quan sát
- Thảo luận
- Quan sát
- Thảo luận
- Quan sát và thảo luận
- Học sinh ghi lại nội dung ĐL Húc
- Hớng dẫn quan sát 19.6 , 19.7
- Câu hỏi: Độ lớn lực căng 2 đầu dây
có bằng nhau hay khác nhau
<i>(10 phót)</i>
- Thảo luận: Sau đó ghi lại đặc điểm
điểm đặt phơng, chiều học công
- Thảo luận.
- Thông báo 19.8
- Luyện tập
- Giao nhiệm vụ 1.2
<i>(3 phút)</i>
Thảo luận
Giao nhiệm vụ về nhà
<i>(2 phút)</i>
Giáo án
vật lý 10 nâng cao - bài 6
<b>1. Mục tiêu bài học : </b>
<b>a. KiÕn thøc : </b>
- Hiểu đợc thế nào là rơi tự do và khi rơi mọi vật đều rơi nh nhau.
- Hiểu đợc rằng gia tốc rơi tự do phụ thuộc vị trí địa lý và độ cao và khi một vật chuyển
động ở miền gần mặt đất và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì nó ln ln có 1 gia tốc bằng
gia tc ri t do.
<b>b. Kỹ năng : </b>
Bit cỏch khảo sát chuyển động rơi tự do bằng thí nghiệm. Biết cách vận dụng công thức
rơi dự do làm bài tp cho 1 vt ri.
<b>2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: </b>
- Giáo viên:
+ ng Niu tơn đã rút chân không
+ Các dụng cụ TN ơr hình 6.4 và 6.5 SGK
+ Dây rọi (treo trên gá) và 1 hòn bi sắt
+ Tranh minh hoạ phóng to nh hình 6.4
+ Tranh sơ đồ thí nghim 6.5.
- Học sinh : Ôn lại công thức S = <i><sub>at</sub></i>2
<i>a</i>
<i>t</i>
khi Vo = 0
<b>3. ThiÕt kế Tiến trình xây dựng các kiến thức trong bài học: </b>
- Định nghĩa rơi tự do
- Phng chiu của chuyển động rơi tự do
- Rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều
- Đo gia tc ri t do
- Giá trị gia tốc rơi tự do
- Công thức rơi tự do
<b>4. tiến trình hoạt động dạy học cụ thể </b>
<b>Hoạt động giáo viên </b> <b>Hoạt động học sinh </b>
- BiĨu diƠn TN 6.1
- Định hớng câu hỏi: Vật rơi chỉ chịu
tác dụng của trọng lực rơi nh nhau
hay khác nhau
- Đa định nghĩa rơi tự do
- Định hớng câu hỏi
Các vật rơi trong khơng khí với điều
kiện nào coi gần đúng là rơi tự do
<i>(10 phót)</i>
- Quan sát
- Thảo luận
- Ghi nhận vào vở
- Thảo luận
- Biểu diễn TN 6.3
- Định hớng học sinh quan sát phơng
rơi, chiều rơi
<i> (5 phút)</i>
- Quan sát và thảo luận
- Câu hỏi định hớng rơi tự do là
chuyển động đều hay nhanh dần đều
rồi hớng dẫn học sinh nghiên cứu tài
liệu TN.1
<i> (8 phót)</i>
- Nghiªn cøu, th¶o luËn:
l1 = S1 = 5
l2 = S2 - S1 = 15
l3 = S3 - S2 = 25
35 - 25 = 25 - 15 - 15 - 5 = 10
- Muèn ®o gia tèc vËt rơi tự do ta
làm thế nào
- Nêu các phơng án đo
- Thảo luận đo tới biểu thøc
g = 2<sub>2</sub>
- Thông báo thí nghiệm 6.5
- Hỏi: Nêu các yếu tố về * gia tốc rơi
tự do
<i>(5 phót)</i>
- Th¶o ln
- Thơng báo : Cùng 1 nơi và gần mặt
đất các vật rơi tự do cùng
Giá trị g . g phụ thuộc vĩ độ, độ cao,
cấu trúc địa chất rơi tự do.
<i>(5 phút)</i>
Học sinh nghe thông báo
- Cõu hi nh hng: Tìm cơng thức
tính qng đợc rơi và vận tốc rơi tự
do khi Vo = 0 ; t = 0
<i>(5 phút)</i>
Thảo luận
Luyện tập : 1.2
<i>(5 phút)</i>
Làm việc cá nhân
Giao nhiệm vụ về nhà
Câu 3 : 4
<i>(2 phót)</i>
<b>Cđng cè</b>
Khi vật rơi chỉ chịu trọng lực gọi là rơi tự do, gia tốc rơi tự do phụ thuộc vĩ độ, độ cao,
cấu trúc địa lý. Nếu tại 1 nơi trên trái đất, gần mặt đất các vật tơi tự do cùng gia tốc g .
Trêng THPT Mü Tho
Nhãm Lý.
- Kiến thức: Phát biểu định nghĩa chuyển động tròn đều, các đặc điểm của các đại lợng:
Tốc độ dài, tốc độ góc, gia tốc hớng tâm, chứng minh và bớc đầu vận dụng đợc các công thức
5.1; 5.3; 5.4; 5.6. So sánh gia tốc trong chuyển động thẳng và chuyển động tròn đều.
- Kỹ năng: Nhận đạng đợc chuyển động tròn đều trong thực tế, đổi đơn vị, áp dụng công
thức 5.1; 5.3; 5.6.
II.Chn bÞ:
HS
Ơn gia tốc trong chuyển động thng.
vn tc tc , nh ngha Rad.
GV
Quạt điện nhỏ
(Chy bng pin hay ắc quy).
II.Tổ chức hoạt động.
1.KiĨm tra bµi cị:
HS1: - Nêu những đặc điểm của chuyển động rơi tự do.
- Viết công thức đờng đi, vận tốc của rơi tự do.
- Nêu kết qu, bi tp 9 trang 27.
HS2: Chữa bài tập 12 (SGK).
III.Tạo tình huống.
- 1 im cỏnh qut. sự chuyển động của những vật nhờ sự quay ?
- Đầu kim giây đồng hồ. Có gì giống nhau- khác nhau ?.
IV.Các khái niệm: Chuyển động tròn- tròn đều. Tốc độ dài, góc.
HS
- Tr¶ lêi C 1.
- Ghi định nghĩa chuyển động tròn.
Trả lời C 2- ghi định nghĩa tốc độ TB.
M <i>S</i> M <i>S</i>
M’
<i>R</i>1
TrÈ lêi C3-> kÕt ln vỊ híng cđa vÐc t¬
vËn tèc.
GV:
C 1: Vì sao 1 điểm trên cánh quạt đợc
gọi tham gia chuyển động trịn.
- Diễn giải về tốc độ TB trên hình 52.
C 2: Nếu <i>S</i>1<i>S</i>2<i>S</i>3..
<i>T</i>1<i>T</i>2<i>T</i>3..
So sánh tốc độ dài và véc tơ vận tốc.
C 3: Nếu M’<sub> rất gần M thì </sub> <i><sub>S</sub></i>
cã phơng
nh thế nào ?.
1
<i>r</i>
2
- T ghi cụng thức 5.2 và định nghĩa .
- HS trả lời C4- tự suy ra định nghĩa đơn
vị .
- Vận dụng biểu thức CH6 (GK).
- Trả lời C5 định nghĩa T.
Suy ra cơng thức (5.2)
- Tr¶ lêi C6: t /số là gì ?.
- Vận dụng C7 công thức 5.4
- VËn dông 5.1 5.5.
C4: Đơn vị phụ thuộc vào đơn vị của
những đại lợng nào?.
C5: C¸nh quạt quay 360 vòng/phút thời
giàn gian quay 1 vòng ?.
Nếu = 1 vßng =...? Rad ?
.
<i>T</i>
<i>T</i>
vận dụng công thức 5.2.
C6: 60 vòng/ s -> tÇn sè 60 Hz = f ?
C 7: T=
60
1
s ;f = 60Hz .
Tìm mối liên hệ T và f.
C 8: Cơng thức độ dài cung trịn ?.
V.Tìm hiểu khái niệm gia tốc h íng t©m.
<b>HS:</b> (Lập luận) chuyển động tròn đều
tuy tốc độ không đổi nhng véc tơ vận
tốc luân đổi hớng nên chuyển động có
gia tốc.
HS đọc SGK và thảo luận để xác định
h-ớng của <i>a</i> .
- Viết hệ thức đồng dạng và tìm ra5.6; 5.7.
C 9: Thẳng đều: a = o
tròn đều cú gia tc nh th no ?
-GV điều giảng trên H.5.5 hớng dẫn HS
tìm quan hệ giữa <i>V</i>1; <i>v</i>; <i><sub>V</sub></i><sub>2</sub>.
So sánh cặp tam giác:
OM1M2 và IV1V2 ?.
VI.Củng cố và ra bµi tËp:
- Nêu các phơng án do tần số của cánh quạt HS thảo luận tìm phơng án tối u.
- Biểu diễn véc tơ gia tốc trong các chuyển động sau:
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
<i>V</i>
Thẳng đều Nhanh dần đều Chậm dần đều Tròn đều
- Bµi tËp 13;14 SGK.
- Tìm những vật chuyển động tròn đều xung quanh ta.
Ngày 12 tháng 08 năm 2006
GV Thái DoÃn Mại
<i> (sgk vật lý 10 cơ bản)</i>
I/ Mục tiêu
1. a) Trả lời câu hỏi thế nào là tính tơng đối của chuyển động.
b) Hiểu đợc hệ qui chiếu nào đứng yên, hệ qui chiếu nào chuyển động.
c) Viết đợc công thức cộng vận tốc đúng cho trờng hợp cụ thể chuyển động cùng
phơng.
2. a) Giải đợc bài toán cộng vận tốc cùng phơng và vẽ véctơ
b) Giải thích đợc một số hiện tợng liên quan đến tính tơng đối của chuyển động.
<b>II/ Chuẩn bị :</b>
<b>III/ Tổ chức hoạt động dạy học</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5 )</b>’
Chuyển động cơ là gì? Quĩ đạo của chuyển động là gì? Một hệ qui chiếu
bao gồm những gì?
<b>2.</b> Tạo tình huống học bài mới.
- Muốn quan sát một chuyển động ta phải
làm ?
Gợi ý: Chọn hệ qui chiếu sẽ đi tới kết luận
(đứng n hay chuyển động)
Vì chuyển động có tính chất tơng đối
Viết đề bài
- áp dụng phơng pháp trên để xét cụ thể quĩ
đạo và vận tốc của chuyn ng cú tớnh cht
gỡ?
- Trả lời câu hỏi c1 SGK
Hỏi: Kết luận về hình dạng quĩ đạo của cùng
một chuyển động trong các hệ qui chiếu
khác nhau?
- Quan sát chuyển động của ngọn
lửa trên tay ngời làm xiếc (SGK)
I/ Tính tơng đối của chuyển động
1. Tính tơng đối của quĩ đạo
- Quan sát chuyển động của van
xe đạp đang chạy (h 6.1)
(trao đổi nhóm)
- Quĩ đạo khác nếu hệ qui chiếu
khác
- Nêu ví dụ: Một hành khách ngồi yên trong
một toa tàu chuyển động với vận tốc 40km/h
Hỏi: Xác định vận tốc của ngời đối với:
+ Toa tàu ? (v = 0)
+ Đất ? (v = 40km/h)
- Nêu một ví dụ khác tơng tự. Trả lời câu 2
gọi 1 häc sinh.
Hái: KÕt luËn rót ra ?
- Nêu vấn đề và khẳng định:
Tính tơng đối của vận tốc đợc thể hiện ở
công thức nào ?
Hỏi: Tìm xem hệ qui chiếu nào đứng yên
hoặc chuyển động ?
- Nªu ví dụ: Thuyền xuôi dòng nớc.
qui c : - Vật Chuyển động: Thuyền 1
- Hệ qui chế chuyển động 2
2. Tính tơng đối của vận tốc
- Vận tốc của ngời đi tàu đối với
đất và toa tàu khác.
- Ngêi đi trên thuyền xuôi hoặc
ngợc trên sông.
Vn tc cú tớnh chất tơng đối.
II/ Công thức vận tốc
1. Hệ qui chiếu đứng n và
chuyển động
- §äc mơc 1 SGK và xem hình vẽ
6 . 2
xoy gn vi t (b): đứng yên
x’oy’ gắn với nớc : chuyển động
2. Công thức vn tc
a, Trờng hợp các vận tốc cùng
ph-ơng và cïng chiỊu:
23
12
13 <i>v</i> <i>v</i>
b, Trêng hỵp <i>v</i>12 vµ <i>v</i>23 cïng
- Tơng đối <i>v</i>12 hình vẽ
- Kéo theo <i>v</i>23 bằng phấn
mµu
- Hỏi: Dẽ dàng thấy quan hệ ?
(Giáo viên dùng đồ dùng 3 véc tơ)
- Nêu vấn đề lật ngợc li
Thuyền ngợc dòng nớc thì có gì khác đi.
- Vẽ hình 6.4 (bằng phấn màu)
- Hi: Xỏc nh vn tc tuyệt đố? độ lớn
- Gợi ý: Nếu viết dới dạng vộc t c gỡ?
- Vớ d:
HÃy trả lời câu hái C3 (SGK)
- NhËn xÐt vỊ c«ng thøc 6 - 1
- Khảng định: Công thức 6 – 1 là công thức
phải tìm trong phần 2 của tiết học
- Lu ý: ChØ ¸p dơng khi vËn tèc <3-108<i>ms</i>
23
12
<i>v</i>
23
12
13 <i>v</i> <i>v</i>
<i>v</i>
Chung cho cả hai trờng hợp
VI/ Hoạt động củng cố và rèn kĩ năng (15 phút)
1. a, Hồ nói với bình: “Mình đi hố ra đứng,
Câụ đứng mà hoá ra đi” Vật mốc là ai?
B, Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động
của 1 chiếu ơ tơ có tính chất tơng đối?
2. Chọn câu khảng định đúng: Bài tập 4 (SGK),
Bài tập 5 (SGK), Bi tp 6 (SGK)
3. Bài tập tính toán: Bài tập 7, 8 (SGK)
4. N©ng cao:
)
180
(
00 0
đã xét bi
bất kì giả thờng
= 900<sub> giả </sub><sub></sub>
Vì chọn hệ qui chiếu khác
ng t (ng yờn) thy mt
tri chin ng
C. 12<i>Km<sub>h</sub></i>
B. Tàu H chạy
Chiu + là chiều chiển động
vAB = 20<i>Km<sub>h</sub></i>
vBA = - 25<i>Km<sub>h</sub></i>
+ §äc: VËt tèc ¸nh s¸ng
Giáo án Vật lý 10 SGK cơ bản
Bài 6 : TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG . CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Trường PHPT Dân lập Nghĩa Hưng
Ngày soạn : ...
Ngày dạy : ...
I. Mục tiêu
1, Kiến thức :
b, Trong từng trường hợp cụ thể chỉ ra được đâu là hệ quy chiếu đứng yên, đâu là
hệ quy chiếu chuyển động
c, Viết được đúng công thức vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của các chuyển
động cùng phương
2, Kỹ năng :
a, Giải được một số bài toán cộng vận tốc cùng phương
b, Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến tính tương đối của chuyển động
II. Công việc chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1, Giáo viên :
+ Đọc lại SGK Vật lý lớp 8 học sinh đã biết những gì về tính tương đối của chuyển
động
+ Tiên liệu thời gian dành cho mỗi nội dung và dự kiến các hoạt động tương đối của
học sinh
+ Chuẩn bị một thí nghiệm về tính tương đối của chuyển động : Một con lăc đơn treo
trên một xe lăn phía dưới con lắc có bút lơng tẩm mực, mặt phẳng dao động của con
lắc vng góc hướng chuyển động của xe lăn
2, học sinh :
+Ơn lại kiến thức tính đã học về tính tương đối của chuyển động trong SGK Vật lý 8
+Ôn lại bài cũ các kién thức hệ toạ độ , hệ quy chiếu, quỹ đạo
III. Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Hệ toạ độ, hệ quy chiếu, quỹ đạo
+Vào bài : (2 phút)
Một diễn viên xiếc đứng trên lưng ngựa
đang phi, tay quay tít một cái gậy ở hai
đầu gậy có hai ngọn đuốc :
- Đối với diễn đó hai ngọn đuốc chuyển
động tròn
- Đối với khán giả thì sao ?
Xét vào bài 6
+Một Hs trả lời bài cũ
+Hs ghi đề mục vào bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+Định hướng và nêu câu hỏi cho I (1) :
Tính tương đối của quỹ đạo (7 phút)
- <sub>Hỏi câu 1 : Chọn mốc người đứng</sub>
bên đường ta biết quỹ đạo của đầu
van xe đạp bánh trước khi xe chạy là
đường cong ( lúc cao lúc thấp) nếu
chọn mốc em ngồi trên xe thì quỹ
đạo của đầu van?
- <sub>Hỏi câu 1</sub>’
Tương tự giải quyết đặt vấn đề bài đã
nêu
+ Gợi ý :
- Diễn viên xiếc đứng trên ngựa tương
tự như ngồi trên xe
- Ngựa phi tương tự như xe chạy
- Hai ngọn đuốc quay tương tự đầu van
xe ( mốc vị trí của khán giả ngồi xem
khác )
+Hs trả lời theo phương án nhóm :
- Đọc phần I (1)
- Quan sát hình 6.1 SGK
-Thảo luận tìm ra câu trả lời
- <sub>Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi 1</sub>’
+ Hỏi : Tập hợp các hiện tượng cho
thấy vì sao hình dạng quỹ đạo của một
vật chuyển động lại khác nhau?
Sự khác nhau đó cho ta biết tinh chất gì
của quỹ đạo
+ Củng cố tính tương đối của quỹ đạo
bằng thí nghiệm đã chuẩn bị
+ Định hướng và nêu câu hỏi cho phần I
(2) : Tính tương đối của vận tốc (7 phút)
- Hỏi câu 2’ <sub>: Hành khách ngồi yên trên</sub>
xe đang chạy lại có các giá trị vxe = 0, vxe
= 40 km/h, có phải do xe chạy khi chạy
khi nghỉ không ?
- Hỏi C2
-Hướng dẫn Hs tập hợp lại các hiện
+Hs nhận xét quỹ đạo con lắc dao động
khi đứng yên và khi xe chuyển động
+ Hs :
- Đọc I(2)
- Tìm hiểu mốc chọn khi vxe = 0 , khi
vxe = 40 km/h
- Thảo luận nhóm trả lời câu 2’
+Hs trả lời C2 :
- Mỗi cá nhân tự chuẩn bị ra giấy 1 ví
dụ
- Một Hs tự trình bày ví dụ đã chuẩn bị
trước lớp
- Đọc kết luận chữ in đậm I(2)
+Định hướng và nêu câu hỏi phần II :
Công thức cộng vận tốc (15 phút)
- <sub>Hỏi : Hệ quy chiếu đứng yên là gì ?</sub>
Hệ quy chiếu chuyển động là gì ?
- GV khái quát lại cho tên gọi hệ quy
chiếu :
Hệ quy chiếu đứng yên
Hệ quy chiếu gắn với vật làm
mốc đứng yên
Hệ quy chiếu chuyển động ( hệ
quy chiếu gắn với vật làm mốc chuyển
động )
+Hs tìm câu trả lời
tự đọc II(1) và hình 6.2 . Cá nhân tự trả
lời vì sao :
xOy là hệ quy chiếu đứng yên
x’<sub>Oy</sub>’<sub> là hệ quy chiếu chuyển động</sub>
+ Gv giao nhiệm vụ cho các nhóm Hs
tìm mối liên hệ (Trong cùng một thời
gian ) :
Trường hợp các vận tốc cùng
phương cùng chiều
Trường hợp các vận tốc cùng
+ Gợi ý : Xét hiện tượng thuyền chuyển
động xi dịng nước, cách ký hiệu ,tên
gọi các vật thuyền ,nước , bờ
- Ký hiệu các loại vận tốc <i>vtb</i> <i>vtn</i> <i>vnb</i>
,
,
-Xuôi dòng nên các véctơ cùng
phương, cùng chiều
+ Đề xuất giải pháp các nhóm Hs thảo
luận : Tìm mối liên hệ của vận tốc của
thuyền so với bờ sông, liên hệ vận tốc
của thuyền so với nước và vận tốc của
nước so với bờ khi xi dịng :
- trao đổi nhóm , cá nhân thực hiện
-cho một nhóm Hs cử đại diện lên bảng
- Ký hiệu tên :
thuyền vật 1 chuyển động
nước vật 2 chuyển động gắn với toạ
bờ vật 3 đứng yên gắn với toạ độ
đứng yên
- Ký hiệu vận tốc
<i>vtb</i>
vận tốc của thuyền so với bờ là
13
+ Gợi ý tương tự thuyền chuyển động
ngước dòng
Tên gọi các vật và các vận tốc như
trên
Xét thuyền chạy ngược dòng đi chậm
nên <i>vtb</i>
có phương, chiều như thế nào
so với <i>vnb</i>
+ GV nêu khái qt hố cả hai trường
+ Yêu cầu Hs
- Hãy giải thích các tên gọi các vận tốc
23
12
13,<i>v</i> ,<i>v</i>
<i>v</i>
- Biểu diễn các véctơ vận tốc dựa vào
hình (6.3; 6.4) SGK
- Đọc kết luận phần chữ in nghiêng mục
II(2b) SGK
+ GV thông báo qua phần này có các
khái niệm mới :
- vận tốc tuyệt đối, vận tốc vận tốc kéo
theo
- công thức 6.1 làcông thức véctơ vận
tốc SGJK cơ bản các véctơ vận tốc cùng
phương
- công thức 6.1 chỉ đúng khi vvật<< c
yên)
<i>vtn</i>
vận tốc của thuyền so với nước
là <i>v</i>12
23
<i>v</i> <sub> (vận tốc đối với hệ quy chiếu</sub>
chuyển động )
<i>vnb</i>
vận tốc nước so với bờ ( vận tốc
hệ quy chiếu chuyển động so với hệ
quy chiếu đứng n ) <i>v</i>23
- Hiện tượng xi dịng
23
12
13 <i>v</i> <i>v</i>
<i>v</i>
<i>vtb</i> <i>tn</i> <i>nb</i>
+ Đề xuất một nhóm HS khác thảo luận
tìm mối liên hệ vận tốc thuyền so với
bờ, vận tốc thuyền so với nước và vận
tốc nước so với bờ khi thuyền chạy
ngược dòng
+ Giải pháp
- Nhóm này chuẩn bị cùng thời gian
như nhóm ở trên
- Cá nhân tự biến đổi vào vở
- Nhóm cử một Hs lên bảng biến đổi
công thức (6.1) SGK
IV. Củng cố và dặn dò ( 10 phút )
1, Dặn dò
Hs học các kiến thức cơ bản phần in đậm trang 37 SGK
2, Bài tập
a, Bài tập củng cố tại lớp
+ Củng cố tính tương đối của chuyển động , khái niệm hệ quy chiếu đứng yên , hệ
quy chiếu chuyển động bài 6.1 ; 6.2 trang 23+24 SBT
+ Trả lời câu hỏi 1,2,3 trang 37
+ Bài tập 4,5,6,7,8 trang 38
I. Mơc tiªu
<i>1. KiÕn thøc:</i>
- Phát biểu đợc định nghĩa về phép đo các đại lợng vật lí. Phân biệt phép đo trực tiếp và phép đo gián
tiếp
- Phát biểu đợc thế nào là sai số của phép đo các đại lợng vật lí
- Ph©n biƯt thế nào là sai số ngẫu nhiên và sai số hƯ thèng(chØ xÐt sai sè dơng cơ ®o)
<i> 2. Kĩ năng:</i>
- Xỏc nh sai s dng c và sai số ngẫu nhiên
- Tính sai số của phép o trc tip
- Tính sai số phép đo gián tiếp
- Viết đúng kết quả phép đo, với số các ch s cú ngha cn thit
II. Chuẩn bị
<b>Giáo viên:</b>
- Mt số dụng cụ đo nh thớc, nhiệt kế
- Bài toán tính sai số để học sinh vận dụng
III. TiÕn tr×nh dạy học
<i><b>1. Tìm hiểu các khái niệm về phép đo</b></i>
<b>Hot ng ca giỏo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Yêu cầu học sinh trình bầy các khái niệm
- Ta dùng một cái cõn o khi lng mt vt
Cân là một dơng cơ ®o
* Để đo chiều dài của một vật ta làm thế nào?
Hớng dẫn học sinh tìm hiểu các đơn vị đo cơ
bản đã đợc học
1. Phép đo các đại l ợng vật lí
Khái niêm: <i>Phép đo một đại lợng vật lí là</i>
<i>phép so sánh nó với đại lợng cùng loại đợc</i>
<i>quy ớc làm đơn vị</i>
+ Công cụ để thực hiện việc so sánh nói trên
là <i>dụng cụ đo</i>
+ Phép so sánh trực tiếp thông qua dụng cụ đo
gọi là phép đo trực tiếp
+ Phép đo thông qua hai phép đo gián tiếp gọi
là phép đo gián tiếp
2. Đơn vị đo
+ Cú 7 n v c bn: di (m); thời gian
(s); khối lợng (kg); nhiệt độ (K); cờng độ
dòng điện (A); cờng độ ánh sáng (Cd); lợng
chất (mol)
+ Các đơn vị còn lại là những đơn vị dẫn xuất
<i><b>2. Sai sè cña phÐp ®o</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Giíi thiƯu sai sè dơng cơ ®o vµ sai sè hƯ
thèng
1. Sai sè hÖ thèng
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của hc sinh</b>
- Giáo viên đa ra các loại sai số và cho học
sinh trả lời C1 và C2 khi quan sát các (hình
7.1 và 7.2)
- Trong quỏ trình thí nghiêm do các điều kiện
ngoại cảnh ( cảm giác, môi trờng...) mà dẫn
đến giá trị của phép đo là khác nhau mà
khơng thể giải thích đợc ngun nhân cốt yếu
gọi là sự sai số ngẫu nhiên
- Cho häc sinh ph©n biệt sai số dụng cụ và sai
số ngẫu nhiên
+ Sự sai lƯch cđa phÐp ®o do dơng cơ ®o gäi là
sai số hệ thống
2. Sai số ngẫu nhiên
Sự sai lệch các giá trị trong quá trình thực hiện
<i><b>3. Xỏc nh sai s ca phép đo</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Trong q trình làm thí nghiệm dẫn đến sự
sai sô ngẫu nhiên. Ngời ta làm thí nghiệm
nhiều lần để xác định giá trị gần đúng nhất
của phép đo
- Giới thiệu sai số thuyệt đối và sai số ngẫu
nhiên
- Giới thiệu cách tính sai sơ tuyệt đối của phép
đo
Giá trị sai số tuyệt đối Ai = A - Ai có thể âm
hc d¬ng
Kết quả đo đợc khơng phải là tuyệt đối đúng
3. Giá trị trung bình
o n ln cựng mt i lng A ta nhận đợc các
giá trị khác nhau: A1; A2;....; An
Giá trị trung bình đợc tính:
A 1 2 n (7.1)
4. Cách xác định sai số của phép đo
a. Trị tuyệt đối của hiệu số giữa giá trị trung
bình và giá trị của mỗi lần đo gọi là sai số
tuyệt đối ứng với lần đo đó:
1
1 A A
A
;A2 A A2 ;
3
3 A A
A
; ...; An A An (7.2)
+ Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo :
A 1 2 n
(7.3)
Giá trị <sub></sub><sub>A</sub> gäi sai sè ngÉu nhiªn
b. Sai số ngẫu nhiên đợc tính bằng biểu thức:
AAA' (7.4)
5. Cách viết kết quả đo
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Trong n lần đo mà chỉ có giá trị trong một
khoảng xác định nào đó có chứa giias tr ca
phộp o
Giá trị của phép đo
Các sai số của phép đo A và A đợc viết
một hoặc hai chữ số có nghĩa
Vd: s = (1,368 0,003) m
- Giới thiệu sai số tỉ đối: Sai số tỉ đối đợc tính
bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung
bình của đại lợng cần đo, tính ra phần trăm
Ví dụ: Xác định diện tích một mặt trịn thơng
qua phép đo trực tiếp đờng kính d của nó:
4
d
S
2
BiÕt d = 50,6 0,1 mm
Diễn tả kết quả trên nh sau:
A
A
A (7.5)
6. Sai số tỉ đối
A
A
A
. 100% (7.6)
Sai số càng nhỏ thì phép đo càng chính xác
7. Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp
Quy tắc xác định sai số của phép đo gián tiếp
+ Sai số tuyệt đối của tổng hay hiệu thì bằng
tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng
Sai số tỉ đối của phép đo đại lợng S:
d
d
.
2
S
S
= 0,4% +
Lấy = 3,142 để cho
< 0,04%
<i><b>4. Giao nhiƯm vơ vỊ nhµ</b></i>
<b>Hoạt động ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca hc sinh</b>
Nêu câu hỏi và bài tập về nhà 1,2,3/44 SGK
Yêu cầu: Học sinh chuẩn bị bài sau Ghi câu hỏi và bài tập về nhàGhi những chuẩn bị cho bài sau
<i><b>Ngày soạn: ngày 12 tháng 08 năm 2006</b></i>
<i><b>Ngày dạy:</b><b></b></i>
Tiết 8: Thực hành
Kho sỏt chuyển động rơi tự do
Xác định gia tốc rơi tự do.
<b>I. Mơc tiªu</b>
1. Củng cố kiến thức về chuyển động dới tác dụng của trọng trờng.
2. Nắm bắt đợc tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số sử
dụng cơng tắc đóng ngắt và cổng quang điện.
3. Rèn luyện kỹ năng thực hành : Thao tác khéo léo để đo đợc chính xác quãng đờng S và
thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đờng S khác nhau.
4. Vẽ đợc đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t và quãng đ ờng đi S
theo thời gian. Từ đó rút ra kết luận về tính chất của chuyển động rơi tự do là chuyển động
thẳng nhanh dần đều.
5. TÝnh g vµ sai sè cđa phÐp ®o g .
<b>II. C¬ së lý thuyÕt</b>
- Thả một vật (trụ thép, viên bi… ) từ độ cao s trên mặt đất , vật sẽ rơi rất nhanh theo ph
-ơng thẳng đứng (ph-ơng // với dây dọi ) . Trong trờng hợp này ảnh hởng của khơng khí khơng
đáng kể, vật chỉ chuyển động dới tác dụng của trọng lực, nên có thể coi là vật rơi tự do.
- Khi 1 vật có vận tốc ban đầu bằng khơng, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
a thì quãng đờng đi đợc S sau khoảng thời gian t ( tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động ) xác
định bởi : S =
2
1
at2
Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa s và t2<sub> có dạng 1 đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và có hệ số</sub>
góc tg =
<i>s</i>
<i>a</i>
<b>II. Chuẩn bị</b>
Cho mỗi nhóm học sinh .
- Đồng hồ ®o thêi gian hiƯn sè.
- Nam ch©m ®iƯn N.
- Cỉng quang ®iƯn : E
- Trơ b»ng s¾t non làm vật rơi tự do.
- Quả dọi
- Giỏ đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng.
- Một chiếc khăn bông nhỏ để đỡ vật rơi.
- Giấy kẻ ụ li v th.
- Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 sách giáo khoa .
-
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: ( 10').
+ KiÓm tra sù chuÈn bÞ cđa
häc sinh ë nhµ.
+ Mục đích của bài học này là
+ Làm thế nào để xác định
đ-ợc gia tốc và thực hiện đđ-ợc mục
đích trên.
Học sinh : Để tất cả dụng cụ
của mình lên bàn ( theo nhóm đã
phân công) .
Học sinh : Khảo sát chuyển
động rơi tự do v o gia tc ri t
do.
Học sinh : Nêu công thøc tÝnh
gia tèc
Đo thời gian rơi tự do giữa hai
điểm trong không gian và khoảng
cách giữa 2 điểm đó.
Hoạt động 2: ( 20')
- Giới thiệu dụng cụ đo.
- Học sinh cần chú ý: Cổng
quang điện chỉ hoạt động khi nút
nhấn trên hộp công tắc ở trạng thái
nhả. Vì vậy sau động tác nhấn để
ngắt điện vào nam châm cần lập tức
nhả ngay nút trớc khi vật rơi đến
Học sinh: đọc sách giáo khoa
Nghe và chú ý quan sát
Học sinh làm thí nghiệm
Hot ng 4 (5')
Cuối buổi giáo viên kiểm tra
và ghi nhËn kÕt qu¶ thÝ nghiƯm
Häc sinh về làm báo cáo ở
nhà ( tham khảo sách giáo khoa ).
<b>Củng cố - dặn dò.</b>
- Để làm tốt bài thực hành đo gia tốc của vật rơi tự do cần lu ý mét sè ®iĨm sau:
+ Vật rơi rất nhanh nên khó đo chính xác thời gian rơi ( dùng đồng hồ đo thời gian và
cổng quang điện). Vậy các thao tác cần nhẹ nhàng, chính xác và thực hiện nhiều lần để loại trừ
các thao tác không chuẩn.
+ Các thao tác bấm và nhả công tắc để ngắt điện nam châm và khởi động bộ đếm thời
gian phải thực hiện đủ nhanh ( t < 0,15 ).
+ ¸p dơng c«ng thøc tÝnh gia tèc : g = 2<sub>2</sub>
<i>t</i>
<i>s</i>
để xác định g ứng với những khoảng cách S
khác nhau .Tính g trung bình và sai số tuyệt đối trung bình .
Ngêi so¹n :
Ngun Trung thµnh
THpt Ngun bÝnh
Ngày dạy:
<b>I) Mục tiêu bài học</b>
<b>1. Về kiến thøc</b>
- Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động tròn đều
- Viết đợc cơng thức tính độ lớn của tốc độ dài. Trình bày đúng đợc hớng của vec tơ
vận tốc của chuyển động tròn đều.
- Phát biểu đợc định nghĩa cơng thức, đơn vị của tốc độ góc.
- Phát biểu đợc định nghĩa, công thức, đơn vị đo của chu kỳ và tần số
- Nêu đợc hớng của gia tốc trong chuyển động trịn đều và viết đợc cơng thc gia tc
hng tõm.
<b>2. Về kỹ năng</b>
- Giải đợc các bài tập đơn giản về chuyển động trịn đều. Nêu đợc một số ví dụ thực
<b>II) Chuẩn bị</b>
<b>1. Giáo viên</b>
- Thớ nghim đơn giản minh hoạ chuyển động trịn đều
- Vẽ hình 5.5 trên giấy ( Bảng phụ )
- Dự kiến thời lợng và hoạt động của học sinh trong việc chiếm lĩnh mỗi nội dung.
<b>2. Häc sinh.</b>
- Ôn lại các khái niệm tốc độ, vận tốc, gia tốc B3
III) Tiến trình hoạt động dạy học.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động ca hc sinh</b>
<b>I. Định nghĩa</b>
- Thụng bỏo: nh ngha chuyn ng
trũn.
- Yêu cầu học sinh tìm những thí dụ
trong thực tế.
- Nghe thơng báo định nghĩa và liên hệ
tìm ví dụ.
- Trong chuyển động trịn ta có thể đa
- Thảo luận nhóm và đa ra cách định
nghĩa.
Tốc độ
trung bình =
Độ dài cung trịn vật đi đợc
Thời gian chuyển động
- Thơng báo chuyển động trịn đều - Nghe thơng báo định nghĩa
- TN chuyển động trịn đều của vật gắn
trên vành đãi quay có trục thẳng đứng
- Lµm thÝ nghiƯm rót ra nhËn xÐt
- Nêu một số ví dụ chuyển động trịn đều
<b>II) Tốc độ dài và tốc độ góc:</b>
<i><b>1). Tốc độ dài</b></i>
- Thơng báo cách thiết lập công thức
tốc độ dài
v = ∆s
∆t
Với ∆t << để ∆s là thẳng
- Trở lại công thức vận tốc tức thời
trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
Ta thấy tốc độ dài có phải là độ lớn của
vận tốc tức thời?
- Tốc độ dài là độ lớn của vận tốc tức thời.
S
- Trong chuyển động đều thì ∆s và ∆t
quan hệ thế nào? Tỷ lệ thuận? Tỷ lệ
nghịch và tốc độ dài là đại lợng khơng
đổi hay thay đổi?
- Lµm bµi tËp c©u C 2
Khơng đổi
<i>s</i>
<i>t</i>
<i>R</i>
<i>t</i>
<i>s</i>
<i>v</i>
<i>m</i>
120
100
.
14
,
3
.
2
2
<i><b>2. Vec tơ vận tốc trong chuyển động</b></i>
<i><b>tròn đều.</b></i>
- AS << → thẳng → <i>AS</i> hớng chuyển
động vevc tơ độ dời → vevc tơ vận tc
<i>t</i>
<i>s</i>
<i>v</i>
- <sub></sub><i><sub>s</sub></i> tiếp tuyến tại M vì <i>v</i> cùng hớng
với <i>s</i> nên cũng tiếp tuyến tại M
Vec tơ vận tốc trong chuyển động trịn
đều ln có phơng tiếp tuyến với đờng
trịn quỹ đạo.
<b>3. Tốc độ góc, chu kỳ, tần số.</b>
- Thông báo định nghĩa tốc độ góc.
<i>t</i>
- Trong chuyển động tròn đều ∆α tỷ lệ
thuận hay nghịch với ∆t?
- ∆α tỷ lệ thuận
- Thông báo định nghĩa chu kỳ
- Công thức liên hệ
T = 2 (<i>s</i>)
- HS chứng minh cơng thức đó
Vật chuyển động trịn đều đợc 1 vịng
thì bán kính quay đợc 2π = ωT
- Thơng báo định nghĩa tần số - 1s và chuyển động tròn đều đợc f
v
O
α
s
- Công thức liên hệ f =
<i>T</i>
1
- Đơn vị vòng/s hoặc Hz, hÃy chhứng
minh công thức?
vòng chu kỳ T = 1<i><sub>f</sub></i>
- Trong hình tròn
S = r. . Hóy tìm ra mối liên hệ giữa
tốc độ dài và tốc độ góc.
- Hãy tính tốc độ góc của chiếc xe đạp
ở C2.
- ∆S = r. ∆α
<i>t</i>
<i>r</i>
<i>t</i>
<i>s</i>
<sub>.</sub>
v = r.ω
- HS tính tốc độ góc của xe đạp
<b>III Gia tốc hớng tâm</b>
- Sử dụng hình vẽ 5.5 và lập luận tại
trọng điểm I, <i>v</i><sub>1</sub> <i>v</i><i>v</i><sub>2</sub>
<i>v</i><i>v</i><sub>2</sub> <i>v</i><sub>1</sub>
<i>v</i>
luụn luôn nằm dọc theo bán kinh
vào tâm O. Biểu diễn sự thay đổi hớng
của vec tơ vận tốc.
- Vec t¬ gia tèc híng t©m
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>aht</i>
hớng theo đờng bán kính vào
t©m.
- Ta biết trong chuyển động tròn đều
vận tốc có độ lớn khơng đổi, nhng
h-ớng thay đổi thế nào? nếu chuyển động
có gia tốc hớng tâm.
- §é lín gia tèc híng t©m
<i>r</i>
<i>v</i>
<i>aht</i>
2
HS dùng hình vẽ 5.5 để chứng minh
công thức.
- HS làm ví dụ tính gia tốc hớng tâm
của một vệ tinh nhân tạo
HS chứng minh công thức
Ví dụ: 8,2( / )
10
.
7000
)
10
.
57
,
7
( 2
3
2
3
<i>s</i>
<i>m</i>
<i>aht</i>
<b>IV) Giao bµi tËp vỊ nhµ</b>
- Xem bảng tóm tắt cuối bài
- Trả lời các câu hỏi 1 đến 7
<i><b>( Chơng trình chuẩn)</b></i>
<b>I/ Mục tiêu</b>
<b>1) Kiến thức:</b>
- Nm đợc tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng
cơng tắc đóng ngt v cng quang in.
<b>2) Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng thực hành: Thao tác khéo léo, cẩn thận, chính x¸c.
- Vẽ đợc đồ thị mơ tả sự thay đổi của vận tốc theo thời gian và quãng đờng s theo t2<sub>. Từ</sub>
- Tính g và đo sai số phép đo g
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<b>1) GV Cho mỗi nhóm học sinh</b>
1. Đồng hå ®o thêi gian hiƯn sè
2. Hộp cơng tắc đóng ngắt điện 1 chiều cấp cho nguồn quang và bộ đếm thời gian
3. Nam châm điện N
4. Cæng quang ®iƯn E
5. Giá đỡ thẳng đứng có dây rọi, 3 chân vít điều chỉnh thăng bằng
6. Trụ bằng sắt non làm vật rơi tự do.
7. Thớc thẳng 800 mm gắn chặt vào giá đỡ.
8. Một chiếc khăn bông nhỏ để đỡ vật rơi.
<b>2) HS: </b>
- Giấy kẻ ô li để v th
- Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 SGK.
<b>III/ Tiến trình</b>
<b>1) n nh t chức</b>
2) Bµi míi.
<b>Hoạt động GV</b> <b>Họat động của học sinh</b>
- Ghi đầu bài lên bảng (hoặc chiếu
lên màn ảnh)
- Ghi u bi vo v
<b>Hot ng II: Kim tra sự chuẩn bị ở nhà của học sinh</b>
- Ghi mục I lên bảng - Ghi vở
- Yờu cu nờu mục đích của bài TN - Trả lời yêu cầu của giáo viên(cá
nhân) khảo sát chuyển động rơi tự do
và đo gia tốc rơi tự do.
- Để khảo sát chuyển động rơi tự do ta
phải có nhng tớnh cht gỡ?
- Trả lời câu hỏi( HĐ cá nh©n)
- HS1: Chuyển động rơi tự do có tính
chất
+ Phơng thẳng đứng, chiều từ
trên xuống
+ c®tnd®.
- HS2: Bỉ xung ( nếu cần)
ĐVĐ: Dựa vào cơ sở lí thuyết nào ta cã
thể khảo sát đợc các tính chất đó?
- Ghi mơc II lên bảng - Ghi vở
- Khi no mt vt rơi trong khơng khí
đợc coi là rơi tự do?
- Tr¶ lời cầu hỏi(thảo luận nhóm)
<i>Mt vt ri trong khụng khớ đợc coi</i>
<i>là sự rơi tự do khi sức cản của khơng</i>
<i>khí nhỏ hơn rất nhiều so với trọng</i>
<i>lực của vật.</i>
- Vậy chuyển động của 1 viên bi hay 1
trụ sắt trong khơng khí có thể đợc coi
là chuyển động rơi tự do.
- Chuyển động rơi tự do là chuyển
động tndđ với vận tốc ban đầu = 0,
gia tốc a đi đợc quãng đờng s, trong
khoảng thời gian t. Hãy nêu CT liên hệ
- Trả lời câu hỏi ( HĐ cá nhân)
at
2 a = 2
2s
t
- Nếu ta đặt t2<sub> = T thì ta có </sub>
2
vµ a = 2s
T
động rơi tự do là chuyển động tndđ
thì a và đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của s và T có đặc điểm gì?
- TL câu hỏi ( thảo luận nhóm)
+ a là 1 h/s
+ Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của s và T là một đờng thẳng đi qua
gốc tọa độ.
- Đồ thị là 1 đờng thẳng có hệ số góc
tgα = a
2 .
Tõ a = 2s<sub>2</sub>
t vµ v = at = v(t)
Suy ra: v = 2s
t
Vậy đồ thị biểu diễn quan hệ v và t là 1
đờng thẳng.
- Muốn vẽ đợc đồ thị s – T và v – t
đo đợc gia tốc a ta phải đo đợc những
đại lợng nào?
- Nếu a là 1 h/s, đồ thị s – T và v – t
là các đờng thẳng thì ta khẳng định
chuyển động rơi tự do là cđtndđ
- TL c©u hái ( cá nhân )
- Đo s và t
<b>H III: ra phơng án TN và giới thiệu dụng cụ đo</b>
- Nêu ra các phơng án TN để đo s, t - HS thảo luận theo nhóm
Nhãm 1: pa1
Nhãm 2: pa2
Nhãm 3: pa3
...
- Víi dơng cơ chóng ta cã, ta sÏ ®o s, t
theo phơng án nào?
- TL: pa1( hoặc 2,....)
- Giới thiƯu dơng cơ ®o
*Đồng hồ đo thời gian hiện số ( SGK)
Chú ý: Đồng hồ luôn làm việc chế độ
ngắt.
* Cỉng quang ®iƯn: SGK
* Giá đỡ và cách điều chỉnh thăng bằng
* Chỉ ra cách xác định vị trí ban đầu
của trụ S0, cách xác định khoảng cách
s. Đặt kiểu làm việc A ↔ B, trớc khi
thả vật ấn nút Reset đa đồng hồ về vị
trí 0000.
- Nghe và quan sát SGK
<b>HĐIV: Lắp ráp TN và tiến hành TN</b>
- Yêu cầu từng nhóm h/s lắp ráp TN
theo hớng dẫn SGK
- Từng nhóm lắp ráp TN
- Quan sát các nhóm làm việc, có thể
giúp những nhóm còn bỡ ngỡ khi lắp
ráp và đ/c thí nghiệm
- Cho các nhóm tiến hành thí nghiƯm - Cho viªn bi (trụ sắt) rơi nếu theo
phơng song song với phơng dây rọi
chuyn ng ri tự do có phơng
thẳng đứng.
Thùc hiƯn 5 lần đv mỗi phép đo
- Ghi kết quả vào bảng số liệu
- Chú ý: Các thao tác không chuẩn tạo
ra các số liệu có sự sai lệch lớn thì phải
loại trừ và đo lại
<b>HĐV: Xử lý số liệu và báo cáo kết quả thực hành</b>
- Kiểm tra và ghi nhận kết quả TN của
từng nhóm
- Các nhóm có thể thực hiện lại một
số phép đo nếu cần
- Ghi nhận kết quả nếu thấy sai lệch
lớn yêu cầu tìm ra nguyên nhân sai
lệch đó
- C¸c nhãm xư lý sè liệu báo cáo kết
quả TN
- Da vo bng kt qu số liệu ta có
nhận xét gì về mối quan hệ giữa s và t2
- Thảo luận nhóm TL câu hỏi
Từ bảng sè liÖu thÊy:
s2 = 4s1; t2 = 2t1
s3 = 9s1; t3 = 3t1
s4 = 16s1; t4 = 4t1
a) KL: Chuyển động rơi tự do là
chuyển động tndđ
- Để khẳng định chắc chắn chuyển
động rơi tự do là chuyển động nhanh
dần đều ta đi vẽ đồ thị v = v(t) và
s = s(t2<sub>)</sub>
- HĐ nhóm vẽ đồ thị
- Các nhóm cử đại diện báo cáo kết
quả vẽ đồ thị
- Ghi nhËn kÕt qu¶, y/c häc sinh tìm
cụm từ thích hợp điền vào câu C SGK
- Thảo luận nhóm TL
c)...thẳng...tăng
tỷ lệ bËc nhÊt theo thêi
- Y/c học sinh xác định giá trị g sau
mỗi lần đo, g sau 5 lần đo; tính Δg kết
quả phép đo gia tốc g = g ± Δg
- HĐ theo nhóm tìm g; Δg; g điền
kết quả tìm đợc theo yêu cầu của các
câu b, d, e
- Ghi nhận kết quả - Các nhóm cử đại diện báo cáo kết
quả tìm đợc.
<b>4) Cđng cè </b>–<b> nh¾c nhë </b>–<b> nhËn xÐt</b>
<i><b>a) Cđng cè:</b></i>
- Cấu tạo và nguyên tắc họat
động của đồng hồ đo thời gian hiện số
<i><b>b) Nhắc nhở: BTVN: 1, 2, 3, (SGK)</b></i>
Trêng THPT Mü Tho
Tổ Hoá- Lý
GV:Trần Trung Nam
Ngày soạn: 15/8/2006
<b>$8 chuyển động tròn đều, tốc độ dài và tốc độ góc</b>
<b>A.Mơc tiªu:</b>
<b>I.KiÕn thøc:</b>
<b> Học sinh nhớ đợc</b>
<b>-Khái niệm chuyển động tròn,chuyển động tròn đều</b>
<b> </b> <b>-Khái niệm tốc độ dài, các đặc điểm của véc tơ vận tốc dài</b>
-Khái niệm tốc độ góc
-Khái niệm tần số, chu kỳ và các đơn vị của
Trong khi giải bài tập, học sinh cần vận dụng đợc các cơng thức:
- C«ng thøc tÝnh chu kú : T=
<i>v</i>
<i>r</i>
2
- C«ng thøc tÝnh tÇn sè: f =
<i>T</i>
1
- Cơng thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài: <i>v </i> = r
- Công thức liên hệ giữa tốc độ góc, chu kỳ và tần số: <i> =</i>
<i>T</i>
2
<i> = 2</i>f <i> </i>
II. Kỹ năng: Rèn cho học sinh các kỹ năng:
-Làm việc với SGK để tìm hiểu và thu thập thơng tin
-Diễn đạt thông tin thu thập đợc
- Quan sát thực tiễn về chuyển động trịn đều
B.Tiến trình lên lớp
<b>I. n định lớp và kiểm tra sĩ sốổ</b>
<b> II.Kiểm tra bài cũ: 1.Nêu khái niệm về véc tơ độ dời</b>
<b> 2. ViÕt biĨu thøc tÝnh vÐc t¬ vËn tốc</b> <b>trung bình</b>
III. Nội dung bài giảng:
1.Véc tơ vận tốc trong chuyển động cong
<b> Xét chất điểm M chuyển động trên quỹ đạo </b>
<b>cong. Giả thiết tại thời điểm t vật ở vị trí M </b>
<b>GV gọi HS lên biểu diễn véc tơ độ dời </b>
<b>của vật và biểu thức tính véc tơ vận tốc </b>
<b>trung bình</b>
<b>Véc tơ độ dời của vật trong thời gian </b><b>t là </b><i>MM</i>'
<b>vµ vËn tốc trung bình của vật là: </b>
<i>t</i>
<i>MM</i>
<i>v</i>
'
<b>GV: Nếu thời gian </b><b>t rất nhỏ thì có</b>
<b>nhận xét gì về phơng và độ lớn của véc</b>
<b>tơ độ dời?</b>
<b>HS: Khi </b><b>t << th× có thể coi </b><b>s</b> <i>MM</i>'
<b>và phơng của véc tơ </b><i>MM</i>'<b> tiÕn tíi trïng</b>
<b>với tuyến của đờng cong tại M</b>
<b>GV: Nh vËy khi ta cho kho¶ng thêi gian</b>
<b>t 0 th× cã thĨ coi vËn tèc trung bình</b>
<b>Véc tơ vận tốc tức thời trong</b>
<b>chuyển động cong có phơng</b>
<b>trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo,</b>
<b>có chiều là chiều chuyển động, có</b>
<b>độ lớn là </b>
<i>t</i>
<i>S</i>
<i>v</i>
<b>Với : </b><b>s là quãng đờng đi rất nhỏ</b>
<b>tính từ điểm đang xét</b>
<b> </b><b>t là thời gian rất nhỏ để đi</b>
2.Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều tốc độ dài
<b>GV: HS tìm hiểu trong SGK và trả lời</b>
<b>câu hỏi Thế nào là chuyển động tròn</b>“
<b>đều?”</b>
<b> ĐN chuyển động tròn đều SGK/38</b>
<b>GV: Từ đặc điểm của véc tơ vận tốc</b>
<b>trong chuyển động cong và khái niệm</b>
<b>chuyển động trịn đều, bằng suy luận của</b>
<b>mình, hãy rút ra các đặc điểm của véc tơ</b>
<b>vận tốc trong chuyển ng trũn u.</b>
c im ca vộc tơ vận tốc trong chuyển
động tròn đều: Tại một điểm trên đờng
tròn, véc tơ vận tốc có phơng trùng với tiếp
tuyến của đờng cong tại điểm đó, có chiều
là chiều của chuyển động, có độ lớn
<i>t</i>
<i>S</i>
<i>t</i>
<i>S</i>
<i>v</i> h»ng sè
3.Chu kỳ và tần số của chuyển động tròn đều:
<b>GV: -Cho HS đọc sách giáo khoa ( từ đầu </b>
<b>phần 3 tới đợc gọi là chu kỳ)</b>
<b> -Đặt câu hỏi Thế nào là chu kỳ của </b>“
<b>chuyển động tròn đều ? Chu kỳ đợc xác </b>
<b>định bằng biểu thc no ?</b>
<b>HS: Trả lời câu hỏi</b>
<b>- Định nghĩa chu kú.</b>
<b>-BiÓu thøc tÝnh chu kú. </b>
<b>-Đơn vị của chu kỳ là (s)</b>
<b>GV: -Cho HS c phần tiếp theo cho tới:</b>
<b>...Tuần hoàn với chu kỳ T</b>
“ ”
<b> -Đặt câu hỏi Thế nào là chuyển</b>“
<b>động tuần hồn ?”</b>
<b>HS: Tr¶ lêi c©u hái</b>
<b>-Chuyển động tuần hồn là chuyển động mà</b>
<b>sau mỗi chu kỳ chất điểm lại trở về vị trí ban</b>
<b>đầu và lặp lại chuyển động nh trớc</b>
<b>GV:- Cho HS đọc phần tiếp theo ( cho tới</b>
<b>hết phần 3)</b>
<b> -Đặt câu hỏi Thế nào là tần số của</b>“
<b>chuyển động tròn đều,viết biểu thức và</b>
<b>nêu đơn vị của tần số? ”</b>
<b>HS: Tr¶ lêi câu hỏi:</b>
-Khái niệm tần số: SGK
-Công thức tính tần số: f =
<i>T</i>
1
-Đơn vị của tần số là Hz
<b>4.Tc gúc, liờn h gia tc độ góc và tốc độ dài</b>
GV: Cho HS đọc phần 4 và đặt câu hỏi “Tốc độ góc là gì ?, đơn vị của tốc độ góc?”
HS: Đọc phần 4 và trả lời câu hỏi:
-Tốc độ góc là tỷ số giữa góc qt mà bán kính nối
chất điểm chuyển động với tâm quay vạch ra đợc và
thời gian để bán kính qt đợc góc đó
<i>t</i>
Trong đó : góc quét
<b> </b>
<b>Tốc độ góc ( rad/s)</b>
<b>GV: Đặt câu hỏi: Tìm mối liên hệ</b>“
<b>giữa tốc độ góc và tốc độ dài và h</b>” <b>ớng</b>
<b>dẫn HS xây dựng biểu thức cho mi</b>
<b>liờn h ú</b>
<b>HS: Xây dựng mối liên hÖ</b>
<b> -Khi chất điểm chuyển động đợc cung trịn</b>
<b>có độ dài </b><i>S</i><b>(m) thì bán kính nối chất điểm</b>
<b>với tâm quay vạch đợc góc (</b><b> (rad)</b>
<b> Ta có: </b><b>s = R </b>
<b> -Tốc độ dài của vật là: v=</b> <i>r</i>
<i>t</i>
<i>r</i>
<i>t</i>
<i>S</i>
5.Liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ và tần số:
<b>GV: Từ mối liên hệ giữa tốc góc với</b>
<b>tốc độ dài và tốc độ với tần số, chu kỳ</b>
<b>chuyển động, hãy thiết lập biểu thức</b>
<b>cho mối quan hệ giữa tốc độ dài với</b>
<b>tần số và chu kỳ của chuyển động.</b>
<b>HS: Trả lời câu hỏi</b>
<b> Ta cã: v=</b> <i>f</i>
<i>T</i>
<i>T</i>
<i>r</i>
<i>r</i>
2 2 2
<b> IV. Củng cố bài giảng:</b>
<b> -Cho HS thảo luận theo nhóm ( bàn) để trả lời câu hỏi 1 tới câu 4 trong phần </b>
<b> -Làm vịêc cá nhân đối với bài 2 và 3/40 SGK</b>
<b> -Bài tập về nhà</b>
<b> V. Rót kinh nghiƯm.</b>
<b>I/ Mơc tiªu</b>
<b>1) KiÕn thøc</b>
- Nắm đợc nội dung 3 định luật, định nghĩa quán tính, khối lợng và tính chất của khối
l-ợng.
- Hiểu đợc biểu thức ĐL2, ĐL3, trọng lực và đặc điểm của lực phản lực. Phân biệt với
cặp lực cân bằng
Giải thích một số hiện tợng về quán tính, tác dụng tơng hỗ, giải đợc một số bài tập, trả lời
một số câu hỏi trong SGK.
<b>II/ ChuÈn bÞ:</b>
1) GV: Đọc tài liệu làm thêm một số ví dụ cụ thể gần với đời sống.
2) HS: Ôn khái niệm về lực, quy tc tng hp lc ng quy.
<b>III/ Tiến trình bài gi¶ng</b>
<b>1) ổn định tổ chức</b>
<b>2) Kiểm tra bài cũ: 0</b>
IV/ Tổ chức họat động dạy và học
<b>Họat động của thầy</b> <b>Hat ng ca trũ</b>
<b>I) Định luật I Niutơn</b>
V: Chúng ta đã biết lực là
nguyên nhân của sự thay đổi vận tốc và
nó có cần thiết để duy trì chuyển động
của vật khơng?
Trải qua quan sát và thí nghiệm của
Galilê sau này Niutơn đã khẳng định:
không cần thiết lực để duy trì chuyển
động và khái quát thành định luật
-ĐLI
1) Định luật( GV thông báo)
- HS:đọc nội dung ĐL ( SGK)
( 1 học sinh đứng lờn c)
<i><b>Câu 1: Em cho biết nội dung ĐL I nói</b></i>
về cái gì?
- HS: Nếu vật không chịu 1 lực tác
dụng các lực tác dụng nó cân bằng
nhau
Thỡ: vt đứng yên - đứng yên
Chuyển động – chuyển động
vận tốc không đổi.
<i><b>Câu2: Theo định luật I ta thấy</b></i>
- Vật đứng yên → v = 0 → a = 0
- Vật cđ thẳng đều → v = hs→ a = 0
mà gia tốc là đại lợng đặc trng cho tính
chất nào của CĐ?
- HS (1 HS đứng lên trả lời)
Gia tốc đặc trng cho sự biên thiên
của vận tốc CĐ
<i><b>2) Qu¸n tÝnh</b></i>
GV: Đa ĐN về qn tính - HS đọc định nghĩa SGK
<i><b>Câu 3: Chuyển động thẳng đều gi l</b></i>
CĐ theo quán tÝnh, ®l 1 gäi đl quán
tính. Vì sao?
- HS tho luận và đồng ý cách gọi
trên cử 1 em trả lời.
- Vì chuyển động thẳng đều <sub>v</sub> = hs
khi chịu tác dụng 2 lực cân bằng →
vật
- Ngời đứng trong xe ơ tơ đang chuyển
động bất thình lình xe dừng lại, ngời bị
ngả v phớa no?
- HS: Bàn theo nhóm và đa ra ví dụ
+ Đang chạy mà chân bị vấp thì thân
ngời lao về phía trớc.
- Vì bảo toàn vận tốc hớng vỊ phÝa
tríc
- Tại sao xe đạp chạy đợc 1 quãng đờng
nữa mới dừng hẳn, mặc dù ta ngừng đạp
- Vì theo quán tính và lực ma sát.
<b>II. Định luật 2 Niut¬n</b>
GV: Nếu lực tác dụng vào vật
không cân bằng nhau thì vật chuyển
động có gia tốc. Khi đó mối quan hệ
giữa lực và gia tốc của vật nh thế nào?
<i><b>Câu 5: Bạn nào lấy ví dụ chứng tỏ lực</b></i>
tác dụng có độ lớn khác nhau thì gia
tốc vật có đợc là khác nhau.
HS thảo luận theo nhóm cử đại
F lín th× a lín
F nhá th× a nhá
GV:
1) Y/c hs đọc nội dung đ l SGK
HS VD: cïng 1 lùc t¸c dơng 2
vật có khối lợng khác nhau
Chú ý: - Biểu thức viÕt cho 1 vËt
= F =
a hayF m.a
m
hớng của gia tốc cùng
hớng với lực tác dụng.
<i><b>Câu 6: NÕu vËt chÞu t¸c dơng cđa</b></i>
nhiỊu lùc thì đl 2 ntn?
= 1+ 2+ 3+ = hl
F F F F .... F
híng cđa <sub>a</sub> lµ
híng cđa F <sub>hl</sub>
<i><b>Câu7: Theo em giữa gia tốc của vật ở</b></i>
đl 2 với quán tính của vật ở đl1 có mối
liên quan gì không?
HS: Suy diễn và trả lời; Có.
với cùng 1 lực tác dụng vào 2 vật
đl2: vật có m lớn → a lín → qu¸n
tÝnh lín.
VËt cã m nhá → a lín → qu¸n tÝnh
nhá.
2) Khối l ợng và mức quán tính
( Cho học sinh đọc SGK) và nêu các
tính chất của khối lợng
§äc SGK
<i><b>Câu 8: Giải thích tại sao máy bay phải</b></i>
chạy 1 quãng đờng dài trên đờng băng
mới cất cánh đợc.
- HS: Vận tốc của máy bay phải lớn
mới lên khỏi mặt đất và khối lợng
của máy bay lớn → vận tốc tg cần
phải có thời gian đờng băng phải
dài.
GV: Cho biết trọng lực là gì? có đặc
điểm gì?
- Phơng thẳng đứng.
- Chiều, điểm đặt trọng tâm
<i><b>Câu 10: Vận dụng đl2 NT viết biểu</b></i>
thøc cña träng lùc
- GV: Đa định nghĩa trọng lợng của vật
- đo bằng lực kế
=
F m.a
→ P=m.g
<i><b>Câu 11: HÃy giải thích tại sao ở cùng</b></i>
một nơi ta lu«n cã: 1 = 1
2 2
P m
P m
HS: Vì ở cùng một nơi thì gia tốc
nh nhau là g do đó
=
1 1
2 2
P m g
P m g → =
1 1
2 2
P m
P m
<b>III. Định luật III Niu tơn</b>
1) Sự t ơng tác giữa các vật
GV: Hc sinh c vớ d 1, 2, 3 SGK
HS đọc VD ( SGK)
<i><b>Câu12: Qua các ví dụ trên cho ta có</b></i>
nhËn xÐt g×?
VD ĐL2 để giải thích hiện tợng
VD1: Cho thấy cả 2 vật đều thu đợc
a
VD2: cả 2 vật đều bị biến dạng
VD3: cả hai chuyển động có gia tốc
nhng theo 2 chiều ngợc nhau.
GV: A td vào B thì ngợc lại B td trả lại
A xảy ra đồng thời theo 2 hớng ngợc
nhau gọi là sự tơng tác giữa hai vật.
GV: 2 lực này có độ lớn bằng nhau
2) § a néi dung ®l 3 Niu t¬n
BiĨu thøc ®l 3
FAB = -FBA
HS đọc nội dung đl 3 Niutơn
Viết biu thc nh lut
F
AB = F
BA
3) Lực và phản lực
GV: Vì hai lực tơng tác giữa 2 vật
xuất hiện đồng thời, mất đi đồng thời
nên gọi lực, phản lực là tùy ý chọn
<i><b>Câu14: Lấy VD chứng tỏ lực, phản lực</b></i>
có độ lớn bằng nhau nhng kết qủa tác
dụng của chúng l khụng nh nhau?
HS: Khi ô tô đâm vào thanh chắn
đ-ờng: lực ô tô tác dụng thanh = lực
thanh tác dụng lên ô tô
Vì ô tô có m lớn nên ít bị biến dạng
thanh m nhỏ nên bị biến dạng nhiều.
<i><b>Câu 15: Giải thích hiện tợng dùng búa</b></i>
úng đinh cắm sâu vào tờng?
<i><b>Cấu 16: Theo đl 3 tơng tác giữa vật và</b></i>
trái đất tại sao ta chỉ nhìn thấy vật
chuyển động về gần trái đất, cịn khơng
nhìn thấy trái đất chuyển động n gn
vật? ( Sự rơi tự do)
mà
<i>m</i>
<i>a</i>1 → gia tốc chuyển dộng
của trái đất → 0 → ta có cảm giác
trên.
HS đọc VD ( SGK)
4) Củng cố bài
- GV: Hãy nêu nội dung đl 1 ( SGK)
hãy tìm đáp án đúng ở bài 7 SGK
- GV: Phân tích ĐL 2 NT: Trả lời câu 8
( SGK)
HS nêu nội dung đl ( SGK)
- ĐA: D
- ĐA: A
<i><b>Câu 10: Tìm biểu thức đl 2 NuiTơn</b></i> - ĐA: C
<i><b>Câu 11: </b></i>
- Bài tập vận dụng
<i><b>Câu 12: (SGK)</b></i>
Xỏc định vận tốc quả bóng
m = 0,5 kg A = 0,01
F = 250N b, 0,1 m/s
st = 0,02 s c, 2,5 m/s
D = 10 m/s
HS chuẩn bị giấy nháp
2 ngời để trình bày:a= F
m
-= =
Δ
t 0
v v F
a
t m
=Δ
t
F
v . t
m
vt = 10m/s
Dặn dò: - Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Lµm bµi tËp 10( 11 – 12) SBT
---o0o---Ngời soạn: Nguyễn Thị Tiến
Ngày soạn: 06/08/2006
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu
<b>1. a/ Phỏt biu c :</b>
- Định nghĩa quán tính.
- Định luật: I, II,III của NiuT¬n.
- Định nghĩa của khơí lợng và nêu đợc tính chất của khối lợng.
b/ Viết đợc hệ thức của định luật II và định luật III NiuTơn và công thức tính của trọng lực.
c/ Nêu đợc những đặc điểm của cặp “ Lực và phản lực”.
b/ Chỉ ra đợc điểm đặt của cặp “ Lực và phản lực”. Phân biệt cặp lực này với cặp lực cân
bằng.
c/ Vận dụng phối hợp định luật II và III NiuTơn để giải các bài tập ở trong bài.
II/ Chuẩn b.
* Giáo viên:
Chun b thờm mt s vớ d để tăng niềm tin của học sinh vào sự đúng đắn của 3 định
luật.
* Häc sinh.
III/ TiÕn trình dạy học.
<b>1. Hot ng 1: Tỡm hiu nh lut I NiuTn .</b>
<b>Học sinh</b> <b>Giáo viên</b>
a) Đọc phần 1 sách gi¸o khoa trang
59.
- Häc sinh quan s¸t thÝ nghiƯm.
- Häc sinh nªu nhËn xÐt.
- Viết tiên đốn Galilê vào vở.
<i><b>b. - Đọc định luật I NiuTơn.</b></i>
- Ghi định luật I vào vở.
<i><b>c. </b></i>–<i><b> Nêu ra suy nghĩ</b></i> .
- Ghi khái niệm vào vở.
- Thực hiện câu lệnh C1
<i><b>a) Cho học sinh đọc đoạn 1 sách giáo</b></i>
<i><b>khoa trang 59.</b></i>
- Lµm thÝ nghiƯm 3 trờng hợp trong
sách giáo khoa trang 59.
- Nêu tiên đoán Galilê .
<i><b>b) yêu cầu học sinh rút ra ý quan</b></i>
<i><b>trọng trong định luật I NiuTơn.</b></i>
<i><b>c) - Gợi ý cho học sinh từ định luật I</b></i>
<i><b>NiuTơn để đa ra khỏi nim v quỏn</b></i>
<i><b>tớnh.</b></i>
- Đa ra khái niệm quán tính.
- Nêu câu lệnh C1.
- Nêu kết quả thực hiện C1.
<b>2/ Hoạt động 2: Tìm hiểu định luật II NiuTơn</b>
<b>Häc sinh</b> <b>Giáo viên</b>
<i><b>a) </b></i><i><b> Vt chuyn ng cú gia tc.</b></i>
- Lc tác dụng vào một vật càng lớn
thì gia tốc của vật càng lớn.
- Cïng mét lùc t¸c dơng nhng nÕu vật
nào có khối lợng càng lớn thì gia tốc
nhỏ.
- Gia tốc có cùng hớng với lực gây ra
gia tốc đó.
- Đọc định luật II NiuTơn.
- Ghi định luật II NiuTơn vào vở.
- Lắng nghe chú ý và ghi vào vở.
- Học sinh áp dụng quy tắc hình bình
hành để tìm hợp lực.
b) – Häc sinh suy luËn.
- Ghi định nghĩa khối lợng vào vở .
- Thực hiện câu lệnh C3
- Nêu tính chất của khối lợng
c) - Ghi nh ngha trọng lợng, trọng
lực vào vở
<i><b>a) </b></i>–<i><b> Nếu hợp lực tác dụng vào vật</b></i>
<i><b>khác không thì vật sẽ chuyển động</b></i>
<i><b>nh thế nào ?.</b></i>
- Gia tèc của vật phụ thuộc vào lực tác
dụng nh thế nào ?.
- Gỵi ý cho häc sinh .
- Phát biểu định luật II NiuTơn và ghi
công thức lên bảng.
- Nêu chú ý khi áp dụng định luật II
NiuTơn.
- Cho vÝ dơ vỊ hỵp lùc.
- u cầu học sinh áp dụng quy tắc
hình bỡnh hnh tỡm hp lc.
b) Nêu câu lệnh C2.
- Gỵi ý .
- Phát biểu định nghĩa khối lợng.
- Nêu câu lệnh C3.
- Gợi ý để học sinh tìm hiểu tính chất
của khối lợng.
<i><b>c) </b></i>–<i><b> Nêu định nghĩa trọng lc, trng</b></i>
<i><b>lng.</b></i>
- Phân biệt trọng lc, trọng lợng.
- Suy luận đa ra công thức của trọng
lực.
- Ghi công thức vào vở.
- Thực hiện câu lệnh C4.
NiuTn vo trờng hợp vật rơi tự do để
tìm trọng lực.
- ViÕt công thức lên bảng.
- Nêu câu lệnh C4
<b>3/ Hot ng 3: Tỡm hiu nh lut III NiuTn</b>
<b>Học sinh</b> <b>Giáo viên</b>
a) quan sát, phân tích các hiện tợng.
- Rút ra nhận xét.
- Ghi kết luận vào vở.
<i><b>b) </b></i><i><b> Suy nghĩ trả lêi.</b></i>
- Ghi định luật III NiuTơn vào vở.
- Thực hiện cõu lnh C5
<i><b>c) </b></i><i><b> Nghiên cứu sách giáo khoa đ</b><b>a</b></i>
<i><b>ra khái niệm lực và phản lực .</b></i>
- c im ca lực và phản lực.
- Xác định lực và phản lực
- Xem vÝ dơ s¸ch gi¸o khoa trang 63.
<i><b>a) Cho học sinh quan sát, phân tích</b></i>
<i><b>hiện tợng bởi các ví dụ trong bài.</b></i>
- Nêu kết luận về hiện tợng tơng tác.
<i><b>b) </b></i>–<i><b> Lực của vật A tác dụng lên vật B</b></i>
<i><b>và lực của vật B tác dụng lên vật A có</b></i>
<i><b>mối quan hệ gì về độ lớn và hớng hay</b></i>
<i><b>khơng?</b></i>
- Phát biểu định luật III NiuTơn .
- Viết công thức lờn bng.
- Nêu câu lệnh C5
<i><b>c) </b></i><i><b> Ly vớ d về sự t</b><b>ơng tác giữa các</b></i>
<i><b>vật. Cho học sinh xác định lực và</b></i>
<i><b>phản lực.</b></i>
<b>IV) Cñng cè kiến thức và hớng dẫn bài tập về nhà.</b>
- Trả lời các câu 7,8,9,10,11,12,13,14,15 sách giáo khoa trang 65
bài 11 Sai sè trong thÝ nghiÖm thực hành
Ngày soạn : 17/8/2006
Ngày dạy : ./ ./2006
Ngời soạn: LÃ Văn Thanh Trờng THPT Thịnh Long
1) VỊ kiÕn thøc:
- BiÕt thªm kiÕn thøc vỊ thÝ nghiệm khoa học nh sai số, các loại sai số, nguyên nhân sai
số.
- Hiu bit thờm v c s vật lý, hoạt động của một số dụng cụ đo.
2) Về kỹ năng:
- BiÕt xư lý sè liƯu, tÝnh sai sè, viÕt kÕt qu¶.
- Biết cách phân tích để hiểu nguyên lý của các thiết bị đo, đa ra các giải pháp hạn chế
sai số.
3) Thái độ:
- Làm cho học sinh hiểu đúng về môn Vật lý là môn khoa học thực nghiệm. Từ đó u
thích bộ mơn.
- RÌn lun tác phong làm việc khoa học cẩn thận, tỷ mỉ, quen quan sát tôn trọng thực
tế khách quan.
- Hỡnh thnh phát triển ý thức cộng đồng hoạt động nhóm.
2. HS: xem lại các thí nghiệm đã làm lớp 6, 7, 8, 9
<b>III. </b>Tiến trình hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Mở bài: vật lý là môn khoa học thực
nghiệm giá trị của các đại lợng thờng đợc
đo trực tiếp từ thí nghiệm thực hành, giá
trị này ln mắc phải sai số giữa các lần
đo, sai số và xử lý sai số thế nào, chúng ta
tìm hiểu trong bài => ghi tên bài, mục 1
Thông báo thông tin (học sinh đã đợc
học): Mọi phép đo đều có sai số, nguyên
nhân có thể do dụng cụ đo, quy trình đo,
chủ quan của ngời đo.
Giao nhiệm vụ: ví dụ ta đo độ dài l của
một vật, ta phải tiến hành phép đo nh thế
nào sao cho có độ chính xác cao, khoa
học và khách quan nhất, qua đó xử lý kt
qu o ra sao?
Thông báo: các loại sai số và yêu cầu học
sinh ghi công thức.
Nờu cõu hi: Nhng nguyên nhân nào dẫn
đến sai số trong phép đo.
Thèng kª các câu trả lời đa về hai loại sai
số, lấy ví dụ phân tích.
Thông báo về số chữ số có nghĩa, tính sai
số và ghi kết quả đo lờng.
Nêu câu hỏi: Đa ra các giải pháp nhằm
hạn chế sai số
Ghi mc 2:
Thông báo thông tin nh SGK
Nờu, phõn tích chú ý: đờng biểu diễn mối
quan hệ giữa các đại lợng là một đờng
cong trơn, đi qua gần nhất các điểm thực
nghiệm.
Ghi đề mục 3:
Giới thiệu một số dụng cụ đo, phân tích
cơ sở vật lý, hoạt động của các dụng cụ
đo.
Ghi chÐp
L¾ng nghe thông báo, tham khảo sgk
Đề xuất phơng án trả lời:(thảo luận toàn
lớp)
Đa phơng án trả lời (làm việc cá nhân)
Sử dụng thớc đo, đo chiều dài cđa vËt
nhiỊu lÇn: vÝ dơ 5 lÇn
<i>l</i> = l
5
l
l
l
l
l<sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub> <sub>5</sub>
Sai sè chung cho 5 lần đo là:
2
l
l max min
Giá trị của độ dài cần đo đợc viết là:
l = <i>l</i> l
Ghi lại thông báo
Tỡm cõu tr li (tho lun chung toàn lớp)
Đa ra câu trả lời: Nêu các nguyên nhõn
dn n sai s.
Lắng nghe tham khảo SGK
Đề xuất giải pháp (Thảo luận chung toàn
lớp.
Đa ra giải pháp:
- Thao tỏc dẫn đến sai số ngẫu nhiên.
- Chọn thiết bị, phơng án thực nghiệm,
hạn chế sai số h thng.
Lắng nghe tham khảo SGK
Đọc SGK
Lắng nghe
- <b>Củng cố</b>
Học sinh làm bài tập 1,2,3 (sgk)
<b>Dặn dò</b>
Bài 12
<b>lc n hi ca lũ xo - định luật húc</b>
I. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc
- Nêu đợc những đặc điểm về điểm đặt và hớng của lực đàn hồi của lò xo.
- Phát biểu đợc định luật Hooke và viết đợc cơng thức tính độ lớn lực đàn hồi của
lò xo.
- Nêu đợc các đặc điểm về hớng của lực căng dây và của ỏp lc gia hai b mt
tip xỳc.
2. Kĩ năng
- Biểu diễn đợc lực đàn hồi của lò xo khi bị dãn hoặc nén.
- Sử dụng đợc lực kế để đo lực, biễt xem xét giới hạn của dụng cụ trớc khi sử
dụng.
- Vận dụng đợc định luật Hooke để giải một số bài tập sau bài học.
II. Chuẩn b
1. Giáo viên
- Một vài lò xo ,các quả cân có trọng lợng nh nhau, thớc đo.
- Một vài loại lùc kÕ.
2. Häc sinh
Ôn lại kiến thức về: Lực đàn hồi , hai lực cân bằng ở lớp 6.
Cách biểu diễn lực ở lớp 8.
III. TiÕn tr×nh
1.
Hoạt động 1 : Xác định hớng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Làm thí nghiệm về biến dạng với một số lị
xo để
häc sinh quan s¸t.
- YCHS: + ChØ râ lực tác dụng vào lò xo gây
ra biến dạng.
+ Tr¶ lêi C1-a.
- Nhận xét và nêu câu hỏi: Khi ta kéo dãn
hoặc nén lị xo lại thì lực kéo, nén của hai tay
đã tắc dụng vào lò xo và gây ra biến dạng, lực
đàn hồi của lị xo có xu hớng chống lại sự
biến dạng đó.
Hãy nêu cách biểu diễn véc tơ lực sau đó biểu
diễn lực đàn hồi của lò xo khi bị dãn, nén ?
- Gọi HS lên bảng biểu diễn lực đàn hồi.
- YCHS trả lời C1-b,c.
NhËn xét và bổ sung thêm kiến thức mới.
- Quan sỏt thí nghiệm biểu diễn của giáo viên.
- Thảo luận chung toàn lớp đa ra câu trả lời:
+ Lực tác dụng vào lò xo là lực kéo, nén của
hai tay đã gây ra biến dạng.
+ Lực đàn hồi của lò xo tắc dụng vào hai tay.
Đó là hai vật tiếp xúc với nó làm nó biến dạng.
Lực đàn hồi của lị xo cùng phơng ngợc chiều
với lực kéo.
- Thảo luận chung tồn lớp sau đó đa ra câu trả
lời
+ Để biểu diễn 1 véc tơ lực ta dùng 1 mịi tªn
cã:
* Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật.
+ Lên bảng biểu diễn lực đàn hồi của lị xo khi
bị dãn, nén.
- Tr¶ lêi C1-b,c.
- Ghi nhí.
2.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu định luật Hooke.
Giao nhiệm vụ cho các nhóm học sinh
- Nhận xét sơ bộ mối quan hệ giữa lực đàn
hồi của lò xo và độ biến dạng ?
- YCHS đa ra phơng án thí nghiệm để kiểm
nghiệm mối quan hệ ú.
- Nhận xét và đa ra gợi ý: Có thể tác dụng lực
lên lò xo bằng cách treo các quả nặng vào lò
xo.
- YCHS nghiờn cu hỡnh 12.2 v câu hỏi C2,
sau đó các nhóm làm TN. GV quan sát giúp
đỡ khi HS làm TN.
- Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
TN.
- Cho HS thảo luận chung toàn lớp về kết quả
TN.
- YCHS tr¶ lêi C3.
Nhận xét : Kết qủa TN đã khẳng định điếu
chúng ta cần kiểm nghiệm.
- Giới thiệu về giới hạn đàn hồi
-Phân tích trờng hợp khi lị xo bị nén sau đó
nêu và phân tích định luật Hooke.
- TiÕp nhËn nhiƯm vơ.
- Thảo luận theo nhóm và cử đại diện đa ra nhận
xét: Độ biến dạng càng lớn thì lực đàn hồi càng
lớn.
- §Ị xt phơng án thí nghiệm
- Tiếp nhận phơng án và dơng cơ thÝ nghiƯm.
- Làm TN theo nhóm, ghi kết quả vào bảng sau
đó cử đại din tr li C2
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả TN.
- Thảo luận chung toàn lớp .
- Tr¶ lêi C3.
- Ghi nhËn.
- Ghi nhËn.
3.
Hoạt động 3 : Tìm hiểu một số trờng hợp lực đàn hồi khác .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giíi thiệu lực căng dây, áp lực và phản lực ở
các mỈt tiÕp xóc.
-Nêu rõ các lực trên chính là lực n hi.
- Biểu diễn lực căng dây, áp lực và phản lực ở
các mặt tiếp xúc.
- Ghi nhận.
IV. Củng cố dặn dò
1. Củng cố
- Giới thiệu một số loại lùc kÕ th«ng dơng.
- Lu ý HS: mỗi loịa lực kế có 1 giới hạn đo nhất định, nếu sử dụng quá giới hạn
đo thì lực kế sẽ mất tác dụng. Vì vậy trớc khi sử dụng cần phải xem giới hạn
của nó là bao nhiêu.
- YCHS sử dụng lực kế để đo một số loại lực. VD: trọng lợng của quyển
SGKVL10,..; lực khi kéo quyển vở trờn mt bn,
- Làm bài tập 3T74-SGK
2. Dặn dò
- Học bài theo câu hỏi 1,2 T74-SGK.
- Làm bài tập 4,5,6T74-SGK
- Ôn lại kiến thức về lực ma sát ở lớp 8.
Giáo án vật lý 10
Bài 13: <b>Lực ma sát</b>
(Thuộc bộ sách cơ bản)
I-<b>Mục tiêu:</b>
<i><b>1.Về kiến thức:</b></i>
-Nờu c nhng đặc điểm của lực ma sát (trợt,nghỉ ,lăn)
-Viết đợc công thức của lực ma sát trợt.
-Nêu đợc một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát.
<i><b>2.Về kĩ năng:</b></i>
+Nêu giả thuyết .
+Tỡm phng ỏn thớ nghim kim tra gi thuyt.
+Rỳt ra kt lun.
<b>II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :</b>
<i><b>1.Giáo viên:</b></i>
-Dụng cụ thí nghiệm cho hình 13.1 SGK bao gồm :1 khối hình hộp chữ nhật (bằng gỗ,nhựa),1
số quả cân,một lực kế,một máy trợt.
-Một vài loại ổ bi,con lăn.
<i><b>2.Học sinh:</b></i>
Ôn lại kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8.
<b>III,Tổ chức các hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 phút):1 học sinh
-Nêu định nghĩa các loại lực ma sát ?
-Nêu một vài ví dụ ma sát có thể có thể có ích hoặc có hại ?
Hoạt động 2 :Tạo tình huống học tập (3 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Đặt câu hỏi (CH) :
CH1:Nếu chỉ có lực ma sát thì mọi trục động cơ ,mội
bánh xe sẽ nh thế nào ?
CH2:Nếu khơng có lực ma sát thì ta có thể đi bộ hay đi
xe đợc hay khơng?Tại sao vậy?
-Dẫn vào bài mới :Nghiên cứu lực ma sát sẽ giúp ta
nhận ra,giải thích đợc nhiều hiện tợng ma ta khơng ngờ
là đã có lực ma sát tham gia ,thậm chí càn giữ vai trị
chủ yu.
-Thảo luận chung cả lớp.
-Trả lời câu hỏi1(CH).
-Trả lời câu hái 2.
-Các học sinh còn lại theo dõi
bạn trả lời để nắm bắt tình
huống.
Hoạt động 3:I,Lực ma sát trợt (20 phút)
-Lần lợt ghi đầu bài ,đề mục I ; tiểu mục 1,2 lên bảng
a,- Cho học sinh đọc đoạn thớ nghim.
-Cho các nhóm nhận dụng cụ thí nghiệm.Yêu cầu häc
sinh lµm thÝ nghiƯm.Theo dâi häc sinh lµm thÝ nghiệm.
-Yêu cầu từng nhóm báo cáo kết quả.
b,Nêu câu lệnh C1
-theo dâi häc sinh thùc hiƯn c©u lƯnh C1.
-Gợi ý cho học sinh phơng pháp thực nghiệm và thông
báo sẽ có một tiết thực hành về lực ma sát nên trong
tiết này ta không làm đầy đủ các thí nghiệm.Xác nhận
hay bác bỏ giả thuyết.Ta chỉ làm thớ nghim vi gi
-Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả thực hiện câu lệnh
C1.,chỉnh sửa câu trả lời của học sinh.
-Ghi tiểu mục 2.
c,Cho học sinh đọc mục 3,yêu cầu học sinh trả lời các
câu hỏi:
-CH1:Hệ số tỷ lệ giữa độ lớn lực ma sát và độ lớn áp
lực gọi là gì?
-CH2:Xem bảng 13.1 cho biết hệ số ma sát trợt phụ
thuộc vào yếu tố nào?Có đơn vị đo khơng ?Dựng
lm gỡ?
-CH3:Viết công thức của lực ma sát trỵt.
-Đọc đoạn thí nghiệm.
-Các nhóm xem dụng cụ thí
nghiệm,lắp, làm thí nghiệm
hình 13.1 SGK để đo độ lớn
lc ma sỏt trt.
-Nhóm ghi kết quả ,cử ngời
báo cáo trớc lớp.
-Thực hiện câu lệnh C1
-Nhóm 1,3,5 thực hiện giả
thuyết 1 nhóm 2,4,6 thực hiện
giả thuyết 2.
-Báo cáo kÕt qu¶.
Ghi nội dung độ lớn lực ma
sát trợt phụ thuộc những yếu
tố nào vào vở.
-Tr¶ lêi câu hỏi,ghi nội dung
câu trả lời vào vở.
Hot ng 4:II,Lc ma sỏt ln (3 phỳt)
-Nêu câu lệnh C2.
-Nêu thông báo nội dung (lu ý học sinh lực ma sát lăn
rất nhỏ so với lực ma sát trợt).
-Thực hiện câu lệnh C2 ,xem
hình 13.2;13.3 SGK ,thảo
luận chung toàn lớp.
-Ghi nội dung thông bào vào
vë.
Hoạt động 5:III,Lực ma sát nghỉ (7 phút)
-Cho học sinh đọc mục III,ghi đề mục III;tiểu mục
-Đặt câu hỏi CH1:Lực ma sát nghĩa là gì?
CH2:Những đặc điểm của lực ma sát
nghỉ"
CH3:Vai trò của lực ma sát nghỉ?
-Lu ý hc sinh lc ma sát nghỉ cực đại >lực ma sát trợt.
-Nêu ví d trang 77 SGK
-Đọc mục III.
-Trả lời các câu hỏi thảo luận
chung toàn lớp.
-Ghi nội dung thông bào vào
vở.
-Nghe GV thông báo -ghi tóm
tắt nội dung các câu trả lời
vào vở theo các tiểu mục
1,2,3.
-Nghiên cứu giải các ví dụ
trang 77 SGK
IV,Củng cố dăn dò (5 phót):
Cho học sinh đọc phần tóm tắt kiến thức cần
ghi nhớ.
-Gỵi ý cho häc sinh lËp bảng tổng kết.
-Ra bài làm ở nhà: Các câu hỏi và bài tập từ 1
<sub>8 bµi 13 SGK.</sub>
-Yêu cu hc sinh c phn em cú bit?
-Đọc phần tóm tắt những kiến
thức cần nhớ.
-Ghi bi tp v nh.
-c phn em có biết?
-Ơn lại những kiến thức về
chuyển động tròn đều và gia
tốc hớng tâm để tiết sau
nghiờn cu bi 14.
<i><b>Trờng THPT Mỹ Tho</b></i>
<i><b>Giáo viên: Nguyễn Thị Dung. Tổ Vật Lý</b></i>
Ngày soạn 10/8/2006
Ngày dạy:
<b>1.Mc tiờu: </b>Cho hc sinh nắm đợc các nội dung sau:
<b>1</b> - ThÕ nµo là lực ma sát trợt, lăn, nghỉ. Phân biệt 3 loại lực ma sát.
<b>2</b> - ln cu lc ma sát phụ thuộc vào những yếu tố nào? Công thức của lực ma sát trợt.
<b>3</b> - Những đặc điểm vai trị của lực ma sát nghỉ.
<b>4</b> <b>2. Chn bÞ</b>: Khúc gỗ, lực kế, hòn bi.
<b>5</b> Tranh vẽ hình 13.2, h×nh13.3, h×nh 13.4
<b>6</b> <b>3.Tổ chức hoạt động dạy học</b>. Trình bày bảng.
<b>7</b> GV: đặt vấn đề nh SGK; những ví dụ xung quanh trong đời sống hàng ngày.(2)
<b>8</b> <b>I. Lực ma sát tr ợt(15 phút )</b>
<b>9</b>
<b>10</b> Hoạt động của thầy trò.
<b>11</b> GV: các em hãy nhớ lại khái niệm
về lực ma sát trợt đã học ở THCS?
<b>12</b> HS: Trả lời.
<b>13</b> Ghi bảng
<b>15</b> <b>1. Độ lớn của lực ma sát trợt nh thế nào</b>?
<b>16</b> GV: làm thí nghiệm nh h×nh 13.1
<b>17</b> GV:Tại sao lại kéo cho khúc gỗ
<b>18</b> chuyển động trịn đều
<b>19</b> <b>2.§é lín cđa lùc ma sát trợt phụ thuộc vào những yếu tố nào</b>
<b>20</b> GV: Làm thí nghiệm tiếp: Với các
khúc gỗ có diện tích tiếp xúc khác
nhau tốc độ dịch chuyển của các
khúc gỗ khác nhau.
<b>21</b> HS: Quan s¸t rót ra kÕt ln.
<b>22</b> Néi dung:SGK.
<b>23</b>
<b>24</b> 3.HƯ sè ma sát trợt.
<b>25</b> GV: Thông báo.
<b>26</b> HS: Xem bảng hệ số ma sát trợt
của một số cặp vật liệu.
<b>27</b> Hệ số ma sát trợt ký hiệu là Mt
<b>28</b> Mt = Fmst<sub>N</sub> .
<b>29</b>
<b>30</b> 4.Công thức của lực ma sát trợt
<b>31</b> Fmst : Lùc ma s¸t trỵt.
<b>32</b> Fmst = Mt . N
<b>34</b> HS: VËn dơng kiÕn thức về lực ma sát trợt giải thích C2. SGK
<b>36</b>
<b>37</b> <b>II. Lực ma sát lăn (8 phút</b>)
<b>38</b> GV: Treo tranh H13.2, H13.3.
<b>39</b> Phân tích tác dụng của con lăn ổ bi.
<b>40</b> HS: Thế nào là lực ma sát lăn.
GV: Ghi bảng: Lực ma sát lăn xuất hiện khi một vật lăn trên mặt một vật khác cản trở
chuyển động lăn.
<b>III.Lùc ma sát nghỉ</b>
<b>1.Thế nào là lực ma sát nghỉ</b>.
GV: Lm thí nghiệm nh hình 13.1 nhng để cho lực kế kéo khúc gỗ với một lực nhỏ.
Khúc gỗ vẫn đứng n. Từ đó phân tích và đi đến khái niệm về lực ma sát nghỉ.
<b>2. Những đặc điểm của lực ma sát nghỉ</b>.
GV: treo tranh vẽ H13.4 và phân tích từ đó rút ra hai kết luận nh SGK.
<b>3.Vai trò của lực ma sát nghỉ</b>.
GV: Trình bày vai trò cđa lùc ma s¸t nghØ qua c¸c vÝ dơ trong thực tế: bút không tuột
khỏi tay, vở nằm yên trên mặt bàn v..vv..
GV: Hớng dẫn học sinh giải ví dụ trên sách giáo khoa.
<b>4.Củng cố</b>: Hệ thống hoá bài(8 phút).
- Nội dung: Nh phần in mầu xanh SGK
- Công thức tính lực ma sát chung cho cả ba lực là Fms = Mt . N
- Híng dÉn lµm bµi tËp 4.5
- Bài tập về nhà 6.7.8 và đọc phần em có biết.
- Học bài và trả lời câu hỏi 1.2.3
<b>5.Rót kinh nghiệm.</b>
Giáo án: Bài 14 sách giáo khoa cơ bản
<b>14. Lực hớng t©m</b>
1. - Phát biểu đợc định nghĩa, viết công thức lực hớng tâm
- Nêu đợc ví dụ về ích lợi, tác hại của chuyển động li tâm
2. - Giải thích đợc vai trị của lực hớng tâm
- Xác định lực hớng tâm trong 1 vài trờng hợp đơn giản
- Giải thích đợc chuyển động li tâm
<i><b>II. ChuÈn bÞ:</b></i>
1. Giáo viên: Tranh vẽ ngời ném tạ quay vừa buông quả tạ
2. Học sinh: Ôn tập chuyn ng trũn u
<i><b>III. Tiến trình dạy học:</b></i>
1. Kiểm tra bài cũ: Kể tên 3 loại lực cơ học, mỗi loại lấy 1 ví dô (5 )’
<i><b> 2. Tạo tình huống học tËp (5 )</b></i>’
<i><b> Học sinh</b></i> <i><b>Giáo viên</b></i>
Nhn xột v tr lời Nêu vấn đề: Khi đi xe đạp trên đoạn
đờng vòng: Thân ngời và xe? Nếu đi
nhanh? VậyCĐ của 1 vật theo đờng
trịn sẽ có lực hớng ? Độ lớn ca lc
ú s liờn quan tc ?
3. Tìm hiểu khái niƯm lùc híng t©m : (15’)
* HS quan sát trả lời
- Câu 1: Lực hớng vào tâm
- Câu 2: FHT = mHT
* HS đọc SGK, trả lời từng câu hỏi và
ghi chép:
14. Lùc híng t©m
*Đa ra tranh vẽ đặt câu hỏi:
- CH 1: Muốn quả tạ CĐ trịn đều,
ngời ta kéo dây về phía nào?
Suy ra híng cđa lùc?
- CH 2: Dùng ĐL II Newtơn tính độ
lớn của lực?
* Hớng dẫn học sinh đọc SGK:
- CH 1: Định nghĩa lực hớng tâm
- CH 2: Công thức lực hớng tâm?
- CH 3: + Trong từng VD, lực hớng
tâm là lực nào?
+ Lực hớng tâm có phải là
loại lực mới không?
<i><b>Trờng: THPT Ngô Quyền</b></i>
* Trả lời và ghi tóm tắt các câu trả lời
CH 4, 5, 6 đã đợc giáo viên chỉnh sửa * Hỏi và gợi ý tiếp:- CH 4: Tại sao bàn quay nhanh vật
bị văng ra.
- CH 5: Xe đạp, tàu, ơ tơ đi trên đồn
đờng qnh có bị hiện tợng văng ra
khi đi với vận tốc lớn?
- CH 6: Căn cứ vào đâu để thiết kế độ
nghiêng mặt đờng (ví dụ C)
4. Tìm hiểu chuyển động li tâm: (10’)
* Trả lời: Quả tạ văng ra theo phơng
tiếp tuyến quỹ đạo.
* Ghi chép (kết hợp trả lời)
II. Chuyển động li tâm
1. Vật trên mặt bàn nếu bàn
quay nhanh, vật văng ra v×:
FMSNCD < FHT
2. C§ li tâm của xe khi đi nhanh
trên đoàn rẽ vòng
* Nếu v/đ: Ngời ném tạ quay khi thả
tay thì CĐ cảu quả tạ ntn? => CĐ li
tâm
* Hng dn c SGK: đặt câu hỏi và
chỉnh sửa câu trả lời của HS
- CH 1: Trong VD bàn quay, tăng tốc
độ góc thì FHT cần thiết? FMSNCD ? So
sánh độ lớn?
5. Cđng cè, ra bµi tËp: (10’)
* Trả lời 3 câu hỏi
* Đọc phần tham khảo
* Hớng dẫn HS trả lời 3 câu hỏi
SGK
* Nờu vn đề: tạo 1 vật CĐ tròn
đều mãi trên 1 quỹ nht nh c
khụng? Cỏch no?
Về tính nhân tạo phần tham
khảo
*Hớng dẫn các bài tập: 4, 5, 6, 7
trang 82, 83
<i>Ngày soạn: 12/8/2006</i>
<i>Ngày giảng:...</i>
Giỏo ỏn bi 15: Bài toán về chuyển động ném ngang
I. Mục tiêu:
1. KiÕn thøc:
- Diễn đạt đợc các khái niệm: Phân tích chuyển động, chuyển động thành phần.
- Viết đợc các phơng trình của hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang.
- Nêu đợc một vài đặc điểm quan trng nht ca chuyn ng nộm ngang.
2. Kỹ năng:
- Biết chọn hệ toạ độ thích hợp nhất cho sự phân tích chuyển động ném ngang thành hai
chuyển động thành phần.
- Biết áp dụng định luật II Niu tơn để lập các phơng trình cho hai chuyển động thành phần của
chuyển động ném ngang.
- Biết cách tổng hợp hai chuyển động thành phần để đợc chuyển động của vật.
- Vẽ đợc (định tính) quỹ đạo parabol của một vật bị nộm ngang.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Thí nghiệm kiểm chứng h×nh 15.3 SGK.
2. Häc sinh:
- Các cơng thức của chuyển động thẳng biến đổi đều và sự rơi tự do.
- HS quan sát đờng đi của dòng nớc phụt ra khỏi vịi nớc nằm ngang.
III. Tiến trình lên lớp
1. ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số ...
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: - Viết các công thức: vận tốc, toạ độ của chuyển động thẳng biến đổi đều và của
sự rơi tự do.
- Viết biểu thức của định luật II Niu tơn.
3. Giảng bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I<b>. Khảo sát chuyển động ném ngang</b>
- Nêu và phân tích bài toán khảo sát
chuyển động của một vật ném ngang
từ một điểm O ở độ cao h so với mặt
đất.
- Đa ra câu hỏi: Nếu bỏ qua sức cản
của không khí, sau khi đợc truyền với
vận tốc đầu v0 vật chỉ chịu tác dụng
của lực gì?
1) Chọn hệ toạ
- Định hớng và nêu câu hỏi:
i vi chuyn ng nộm ngang thỡ
-Trả lời câu hỏi:
Khi ú vt ch chu tỏc dng ca trng
lc.
-Trả lời câu hỏi:
ta chọn hệ toạ độ Đề-các nh thế nào là
thích hợp nhất?
2) Phân tích chuyển động ném ngang
- GV có thể nêu phép phân tích
chuyển động: là phép thay thế chuyển
động cong của một vật bằng các
chuyển động thẳng của hình chiếu
của vật đó trên các trục toạ độ
Đề-các. Chuyển động của các hình chiếu
này đợc gọi là các chuyển động thành
phần.
- GV cho một học sinh lên bảng vẽ hệ
toạ độ và xác định các hình chiếu Mx,
My của vật M tại một điểm trên quỹ
đạo.
3) Xác định các chuyển động thành
phần.
- GV nêu câu hỏi: Muốn khảo sát
chuyển động thành phần thì làm cách
nào?
-GV yêu cầu học sinh viết các phơng
trình chuyển động?
II. <b>Xác định chuyển động của vật</b>
- Tổng hợp hai chuyển động thành
phần ta đợc chuyển động của vật.
1) Dạng quỹ đạo:
- Từ các phơng trình chuyển động
thành phần, yêu cầu học sinh viết
ph-ơng trình quỹ đạo của chuyển động
ném ngang.
2) Thời gian chuyển động:
tèc v0, trôc trong Oy híng theo vÐc t¬
träng lùc P.
O v0 Mx x (m)
h
My
y(m)
-Trả lời câu hái:
+> áp dụng định luật II Niu tơn theo
mỗi trục toạ độ để tìm các gia tốc ax,
ay của hai chuyển động thành phần.
+> Chiếu véctơ v0 lên các trục toạ độ
để tìm v0x, v0y.
+> Các phơng trình chuyển độngcủa
Mx theo trục Ox là:
ax= 0 (1)
vx = v0 (2)
x = v0t (3)
+> Các phơng trình chuyển động của
My theo trục Oy là:
ay = g (4)
vy = gt (5)
y =
2
1
gt2<sub> (6)</sub>
-Tõ (3) t =
0
<i>v</i>
<i>x</i>
thay vào (6) ta đợc:
y= 2
0
2<i>v</i>
<i>g</i>
x2<sub> (7)</sub>
+> Phơng trình (7) cho ta thấy quỹ
đạo của vật là một nửa đờng Parabol.
+> HS vẽ hình quỹ đạo của vật ném
ngang.
O V0 Mx x(m)
My M
y(m)
-Yêu cầu học sinh xác định thời gian
chuyển động của vật ném ngang.
3) TÇm nÐm xa:
-Yêu cầu HS xác định tầm ném xa.
- GV yêu cầu HS vận dụng trả lời câu
2 trong SGK trang 87.
III. <b>ThÝ nghiƯm kiĨm chøng</b>
- GV tiÕn hµnh thÝ nghiƯm h×nh 15.3
SGK trang 87.
- u cầu HS trả lời câu hỏi: Thí
nghiệm đã xác nhận
-Cho HS quan sát hình 15.4: ảnh của
hai bi A và B dang chuyển động. Ta
thấy cả hai bi luôn cùng ở một độ cao.
bị ném ngang bằng thời gian rơi tự do
từ cùng một độ cao, ta có y = h. Thay
vào (6) ta đợc:
t =
<i>g</i>
<i>h</i>
2
-Tầm ném xa có thể đợc xác định
bằng chuyển động thành phần nằm
ngang, ta có:
L = xmax = v0t = v0
<i>g</i>
<i>h</i>
2
- Thí nghiệm cho thấy: sau khi búa
đập vào thanh thép, bi A chuyển động
ném ngang còn bi B rơi tự do. Cả hai
cùng chm t cựng mt lỳc.
IV. Củng cố, dặn dò
- Nhắc l¹i:
+ Phép phân tích chuyển động
+ Cách viết phơng trình của hai chuyển động thành phần của chuyển động nộm ngang.
- Dn dũ:
+ Trả lời câu hỏi: 1, 2, 3 <trang 88 SGK>
+ Làm các bài tập: 4, 5, 6, 7 <trang 88 SGK>
V. Ký dut gi¸o ¸n.
Ngêi so¹n
<b>CB Bài 16: Thực hành đo hệ số ma sát</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1/ Chng minh c cụng thc a = g(sin - cos) = tg -
cos
<i>g</i>
<i>a</i>
từ đó nêu đợc phơng án thực nghiệm đo hệ số ma sát trợt theo phơng pháp động lực học.
2/ Rèn luyện kĩ năng thực hành:
- Lắp ráp đợc thí nghiệm theo phơng án đã chọn, biết cách sử dụng đồng hồ đo thời gian
hiện số điều khiển bằng nam châm điện có cơng tắc và cổng quang điện để đo chính xác
khoảng thời chuyển động của vật.
3/ Biết cách tính và viết đúng kết quả phép đo với các chữ số có nghĩa cần thiết.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>Dơng cơ thÝ nghiƯm:</b></i>
- Nam châm điện có hộp cơng tắc đóng ngắt.
- Một chiếc ke vng 3 chiều để xác định vị trí ban đầu của vật.
- Trụ kim loại đờng kính 3 cm, cao 3 cm.
- Đồng hồ đo thời gian hiện số, chính xác 0,001s
- Thớc thẳng 1000 mm
- Cổng quang điện E.
<i><b>Tiết 1:</b></i>
<b>1/ ổn định tổ chức: (1')</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ: (4')</b>
- Nêu khái niệm lực ma sát, các loại lực ma sát.
- Viết công thức tính lực ma sát.
<b>3/ Tiến trình:</b>
<b>Hot động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1: (15')</b></i>
- Giáo viên nêu mục đích thí nghiệm.
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng thành
lập công thức tính gia tốc của vật
chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
dới sự hớng dẫn.
+ Xác định các lực tác dụng lên vật.
+ Muốn tính gia tốc ta dựa vào kiến
thức nào?.
- Từ cơng thức tính a gọi học sinh rút
ra cơng thức tính hệ số ma sát trợt .
- Từ công thức 2 muốn đo ta o
nhng i lng no?
- Giáo viên nhấn mạnh và gọi học sinh
đa ra các phơng án thí nghiệm ®o ®o hƯ
sè ma s¸t trỵt sư dơng mặt phẳng
nghiêng?
- Giỏo viờn nhn xột u và nhợc điểm
của từng phơng án thí nghiệm và chọn
một phơng án khả thi nhất, tối u nhất.
- Muốn đo theo phơng án thí nghiệm
<i><b>Hoạt động 2:(15')</b></i>
- Gi¸o viên giới thiệu các dụng cụ thí
nghiệm và yêu cầu học sinh lắp ráp thí
nghiệm theo hớng dẫn của Sgk.
<i><b>Hot ng 3:(5') </b></i>
- Giáo viên hớng dẫn học sinh sử dơng
dơng cơ ®o?
+ Huớng dẫn cách điều chỉnh mặt
phẳng nghiêng sao cho dây dọi song
song với mặt phẳng thớc đo góc, cách
đọc gía trị góc nghiêng.
+ Cách sử dụng đồng hồ đo thời gian
hiện số.
- Häc sinh lắng nghe.
- Một học sinh lên bảng thành lập, các
học sinh khác ở dới lớp tự thành lập ra
nháp.
- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên
và tiến hµnh tÝnh.
a = g(sin - cos) (1)
H/s rót ra biĨu thøc:
= tg - <i><sub>g</sub></i><sub>cos</sub><i>a</i> <sub></sub> (2)
- H/s trả lời câu hỏi:
- Häc sinh l¾ng nghe suy nghÜ, th¶o
luËn theo nhóm đa ra các phơng án thí
nghiệm.
- Hc sinh tr lời câu hỏi của giáo viên.
<i><b>Hoạt động2:</b></i>
- Häc sinh c¸c nhãm lắp ráp thí
nghiệm.
<i><b>Hot ng 3:</b></i>
<b>4/ Củng cố (5'): Xem lại cơ sở lÝ thuyÕt:</b>
+ Nêu u, nhợc điểm của phơng án đã chọn, chuẩn bị mẫu báo cáo.
============ ==============
<i><b>Tiết 2: </b></i>
<b>1/ ổn định tổ chức (1'):</b>
<b>2/ KiĨm tra bµi cũ (4'): Gọi 1 học sinh nêu cơ sở lí thuyết của phơng án thí</b>
<b>nghiệm:</b>
<b>3/ Tiến trình:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>Hot ng 4: (20')</b></i>
- Giáo viên yêu cầu học sinh các nhãm
tiÕn hµnh lµm thÝ nghiƯm.
- Xác định góc nghiêng giới hạn 0 để
vật bắt đầu trợt trên mặt phẳng
nghiêng.
- Đo hệ số ma sát trợt.
<i><b>Hoạt động 5: (17')</b></i>
- Giáo viên kiểm tra vµ ghi nhËn kết
quả thực hành.
- Yờu cu hc sinh tt điện đồng hồ đo
thời gian.
<i><b>Hoạt động 4:</b></i>
- Häc sinh c¸c nhóm tiến hành làm thí
nghiệm và ghi kết quả thí nghiệm vào
mẫu báo cáo chuẩn bị sẵn.
- Học sinh các nhóm làm báo cáo thực
hành ngay t¹i líp, sư lÝ kÕt qu¶ thÝ
<b>4/ Cđng cè: (3')</b>
Yêu cầu học sinh về nhà vận dụng phơng pháp định luật bảo tồn cơ năng tính và đa
ra phơng án đo .
Bµi 17 :
Cân bằng của một vật rắn khi chịu tác dụng cđa ba lùc kh«ng song song
=========================
Nhãm Lý - Trờng trung học Trực Ninh B
<b>A.Mục tiêu bài häc</b>
1.vÒ kiÕn thøc
Ghi nhớ đợc : - Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của 2 lực , cách xác
- Định trọng tâm một vật
- Điều kiện cân bằng của một lực chịu tác dụng của ba lực không song song
- Quy tắc tổng hợp lc cú giỏ ng quy
2.Về kĩ năng :
- Sử dụng đợc quy tắc hình bình hành đã học từ trớc
- Biết phơng pháp xác định trọng tâm của vật (hình 17.3 - thí nghiệm )
- áp dụng lý thuyết đã học để giải bài tập phần : điều kiện cân bằng của vật của
hai lực và ba lực không song song
<b>B.Công việc chuẩn bị của học sinh và giáo viên vµ häc sinh</b>
Giáo viên : - Chuẩn bị các thiết bị thí nghiệm theo sơ đồ hình 17.1 , 17.2 , 17.5 , cài đặt
phần mềm
Học sinh : - Chuẩn bị thị nghiệm 17.3
- Ơn tập ba định lý Niu-tơn
- Quy tắc hình bỡnh hnh
<b>C.Tién trình dạy và học cụ thể</b>
<b>hot ng ca giỏo viờn</b> <b>hot ng ca hc sinh</b>
- Thông báo vật r¾n
- u cầu học sinh vẽ lại quy tắc hình
bình hành đã học
- Nghe kh¸i niƯm vËt
I<b>. Cân bằng của một vật chịu t¸c </b>
<b>dơng cđa hai lùc</b>
1.ThÝ nghiƯm
- Giới thiệu thí nghiệm , mục đích thí
- Nêu câu hỏi 1 ?
- Gợi ý cho học sinh cách trả lời câu
hái 1
-Theo dâi dơng cơ thÝ nghiƯm
-Th¶o ln chung cả lớp , tìm lời giải
cho câu hỏi 1
2.Điều kiƯn c©n b»ng :
Gợi ý học sinh : từ định lý 1 Niu-tơn ,
từ thí nghiệm đã làm tìm điều kiện
cân bằng của vật chịu tác dụng của
hai lực .
* chú ý : Hai lực đó phải :
- Cùng giá
- Cùng độ lớn
- Ngựoc chiều
- §Ị xuất phơng pháp giải :
- Nờu li ni dung nh luật 1
Niu-tơn .
- Thảo luận chung cả lớp để tìm ra
điều kiện .
F1 = F2
3.Cách xác định trng tõm ca mt
vật phẳng mỏng bằng phơng ph¸p
thùc nghiƯm :
- Thơng báo lại cho học sinh " trọng
tâm là điểm đặt của trọng lực "
- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm đã
chuẩn bị sẵn ( hình 17.2)
- Nêu mục tiêu thí nghiệm và sau đó
cùng học sinh tiến hành thí nghiệm
lần một ( buộc dây ở lỗ A)
- Chun d©y sang C yêu cầu học sinh
toàn lớp quan sát thí nghiệm và gọi
bàn hai (phải) lên thực hiện
- Dn dt học sinh suy luận trọng tâm
của 4 vật hình 17.4 (SGK) đi đến kết
luận tổng quát
" Trọng tâm G của các vật phẳng ,
mỏng có dạng hình học đối xứng nằm
- Ghi nhận khái niệm trọng tâm của
vật
- Vật đứng yên dớ tác dụng của những
lực nào ?
- Lớp thảo luận đi đến kết luận : trọng
tâm G là giao điểm của AB và CD
-Giao nhiệm vụ cho học sinh về làm
thí nghiệm nh hình 17.3
II. <b> Cân bằng của một lực chịu tác</b>
<b>dụng của ba lùc kh«ng song </b>
<b>song</b>
1. ThÝ nghiƯm
- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm đã lắp
ráp sẵn nh hình 17.5 (SGK) và nêu
mục đích thí nghiệm
- VÏ têng minh ba vec-tơ lức trên
bảng
- Gi hc sinh trt các véc-tơ F1 và
F2 , P trên giá của chúng đến điểm
đồng quy O
-Gợi ý cho học sinh biết quy tắc tổng
hợp lực có giá đồng quy
- Thông báo cho học sinh biết khái
niệm giá của lực , học sinh ghi nhận
và phi v c
- Toàn lớp theo dõi tiến trình thí
nghiệm
-Trả lời câu hỏi 3 SGK ( cùng th¶o
ln tríc khi tr¶ lêi )
-Trợt giá của lực F2 và F1 , P đến điểm
O
2. Quy tắc tổng hhợp hai lực có giá
đồng quy
- Gợi ý quy tắc , phân làm các bớc :
+Phải trớt các vec-tơ lức trên giá của
chúng đến điểm đồng quy
+áp dụng quy tắc hình bình hành để
tìm hợp lực
- Hớng dẫn học sinh đi đến quy tắc
tổng hợp hai lực có gía đồng quy
- Vận dụng các kiến thức đã học trợt
- Kiến thức về quy tắc hình bình hành
- Nghe và đi đến kết luận ở SGK
3.Điều kiện cân bằng của một vật chu
tác dụng của ba lực không song song
-Từ điều kiện chịu tác dụng của hai
kiện cân bằng của một vật chịu
tácdụng của ba lức không song song
- Thông báo lại những ý chính cơ bản
của Bài dạy là : + Đièu kiện cân b»ng
cña mét
vËt chịu tác dụng của
hai ,
ba lực không song song
+ Cách xác định trọng tâm
của
vËt
+ Quy tắc tổng hợp hai
løc cã
giá đồng quy
b»ng cña một vật chịu tác dụng của ba
lực không song song
- Viết đợc :
1 2 3
<i>F</i> <i>F</i> <i>F</i>
12 3
<i>F</i> <i>F</i>
- Tổng kết hoá tất cả các kiến thức đã
học trong bài
4. ThÝ dơ
- §a thÝ dơ trong SGK
- Định hình , hớng dẫn học sinh cách
vÏ h×nh
T
Cho P = 40N
α =300
T×m a, T = ?
b, N = ?
-Gợi ý học sinh trợt ba lực đó trên giá
của chúng đến điểm đồng quy O . Để
ba lực đó thoả mãn tiêu chuẩn đồng
phẳng và đồng quy
<b>D.Bµi tËp về nhà</b>
1.Trả lời các câu hỏi 1,2,3,4,5 ở
SGK-100
Bài tập 6,7,8
Gợi ý học sinh làm sơ lợc baòi tâp7
-100
=450
Cho m = 2kg
g =10 m/s2
T×m N1 = ?, N2=?
- Gợi ý học sinh ba lực tác dụng vào
quả cầu phải đồng phẳng đồng quy tại
tâm O của quả cầu và hợp lực của ba
lực đó phải bằng 0. Ta có :
2
1
2
1
2
20
14
1.41
<i>P</i>
<i>Q</i>
<i>N</i>
<i>Q</i>
<i>Q</i>
<i>Q</i>
có thể gợi ý học sinh làm cách hai
bằng cách phân tích lực P cũng đợc
- Theo dâi sù híng dÉn cđa GV
C¶ lớp thảo luận tìm lực tác dụng vào
vật
(qu cầu) đó
- Quả cầu đứng n vì chịu tác dụng
của ba lực <i>P N T</i>, , đã cân bằng nhau
tức :
0
( )
<i>P T</i> <i>N</i>
<i>P</i> <i>N Q</i>
<i>P</i> <i>Q</i>
T×m N =?
T×m tam gi¸c lùc cã
N = P tgα
N = 40tg300
N =23 (N)
mà
T =2 (N)
T = 2.23
T = 46 (N)
Tìm xem có mấy lực tác dụng vào quả
cầu
(toàn lớp thảo luận có ba lực tác dụng
vào quả cầu :
1, 2,
<i>Q Q P</i>
b»ng phÐp lý luËn
lực N1 và N2của quả cầu lên hai mặt
đỡ cùng bằng 14 N
bài 15 bài toán về chuyển động ném ngang
Ngày son : 17/8/2006
Ngày dạy : ./ ./2006
Ngời soạn: LÃ Văn Thanh Trờng THPT Thịnh Long
1) Về kiÕn thøc:
a, Diễn đạt đợc các khái niệm: phân tích chuyển động, chuyển động thành phần.
b, Viết đợc các phơng trình của hai chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang.
c, Nêu đợc một vài đặc điểm quan trọng nhất của chuyển động ném ngang.
2) VÒ kü năng:
a, Bit chn h ta thớch hp nht cho việc phân tích chuyển động ném ngang thành
hai chuyển động thành phần.
b, Biết áp dụng định luật II Niutơn để lập các phơng trình cho hai chuyển động thành
phần của chuyển động ném ngang.
c, Biết cách tổng hợp hai dao động thành phần để đợc chuyển động của vật.
d, Vẽ đợc quỹ đạo parabol của một vật bị ném ngang.
1. Gv: Chuẩn bị TN kiểm chứng ( Hình 15.3 SGK)
2. HS: ôn tập các công thức của chuyển động thẳng đều, thẳng biến đổi đều và của rơi
tự do. Quan sát đờng đi của dòng nớc phụt ra khỏi vịi nớc nằm ngang.
III. Tiến trình hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Nêu vấn đề:
- ở các bài học trớc chúng ta đã đợc biết
về chuyển động thẳng đều, thẳng biến đổi
đều và sự rơi tự do. Quỹ đạo của các
chuyển động này là đờng nh thế nào?
- Trong thực tế chúng ta còn gặp các loại
chuyển động khác nh: chuyển động của
Hỏi: Làm thế nào khảo sát đợc chuyển
động của vật từ vốn kiến thức chúng ta đã
biết?
Gợi ý tìm câu trả lời: ta có thể chiếu
chuyển động của vật lên các trục hình
chiếu chuyển động của vật trên các trục là
chuyển động có đặc điểm gì? Có khảo sát
đợc các chuyển động này khơng?
Nêu vấn đề: Chúng ta sẽ khảo sát một
chuyển động trong ví dụ ở trên: Chuyển
động của vật ném ngang, ở độ cao h với
vận tốc ban vo => Ghi tên đề bài, mục I
Hỏi: Đối với chuyển động ném ngang thì
chọn hệ tọa độ Đề các nh thế nào là thích
hợp nhất?
Gợi ý tìm câu trả lời, giả sử chuyển động
của vật là M thì hình chiu ca M trờn ox
Tìm câu trả lời( làm việc cá nhân)
Tìm câu trả lời( thảo luận theo nhóm)
Hỡnh chiu ca chuyn ng trờn cỏc trc
l chuyển động thẳng.
Chọn hệ trục tọa độ Đềcác
Ghi lại tên bi, mc
Tìm câu trả lời( thảo lận nhóm)
và oy là Mx và My, hãy nêu đặc điểm của
Mx và My?
Hái c©u hái C1
Gäi 2 HS lên bảng
Nờu vn : Bit c tớnh cht ca chuyn
ng thành phần thì xác định chuyển
động thực của vật nh thế nào? Viết đề
mục II
Hỏi: Xác định chuyển động của vật từ các
chuyển động thành phần nh thế nào?
Gợi ý tìm câu trả lời: Từ các phơng trình
thành phần nêu dạng quỹ đạo chuyển
động của vật, thời gian vật chạm đất,
quãng đờng vật chuyển động đợc theo
ph-ng ngang?
Gọi 2 HS lên bảng:
1HS ly thêm mấy điểm của chuyển
động vẽ dạng quỹ đạo của chuyển
động.
1 HS viết các phơng trình của chuyển
động của vật.
Ph©n tÝch khái niệm tầm xa cña vËt =>
Hái c©u hái C2
Một đặc điểm hết sức quan trọng và lý thú
của chuyển động ném ngang là thời gian
vật rơi tự do và thời gian vật chuyển động
ném ngang là nh nhau=> chúng ta làm TN
kiểm chứng lại điều này=> viết mục III
Hớng dẫn HS sử dụng thiết bị TN, giao
TN cho tng nhúm
Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi C3
bảng)
Tỡm cõu tr li (tho lun chung ton lớp)
Trả lời( 2 HS) Ghi lại các phơng trình:
Các phơng trình Các phơng trình
chuyển động thành chuyển động thành
phần theo trục ox phần theo trục oy
ax=0 ay= g
vx= v0 vy=gt
x=v0.t y =
2
1
gt2
Ghi mc
Tìm câu trả lời( thảo luận nhóm)
V dạng quỹ đạo của chuyển động trờn
bng
Viết các phơng trình
*Dng ca qu o chuyn ng
y = 2 2
0
x
2v
g <sub> </sub>
*Thời gian vật chuyển động
t =
g
2h
*TÇm nÐm xa
L = xmax = v0t = v0
g
2h
Tìm câu trả lời( thảo luận nhóm)
Viết câu trả lời lên bảng (làm việc cá
nhân)
Ghi lại mục III
Làm TN( theo nhóm)
Trả lời câu hỏi
- <b>Củng cố</b>
Học sinh trả lời câu hỏi 1,2,3 (sgk)
<b>Dặn dò</b>
Bµi 17 :
Cân bằng của một vật rắn khi chịu tác dụng của ba lực không song song
=========================
Nhãm Lý - Trêng trung häc Trùc Ninh B
<b>A.Mục tiêu bài học</b>
1.về kiến thức
Ghi nh c : - Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của 2 lực , cách xác
- Định trọng tâm một vật
- Điều kiện cân bằng của một lực chịu tác dụng của ba lực không song song
- Quy tc tng hp lc cú giỏ ng quy
2.Về kĩ năng :
- Sử dụng đợc quy tắc hình bình hành đã học từ trớc
- Biết phơng pháp xác định trọng tâm của vật (hình 17.3 - thí nghiệm )
- áp dụng lý thuyết đã học để giải bài tập phần : điều kiện cân bằng của vật của
hai lực và ba lc khụng song song
<b>B.Công việc chuẩn bị của học sinh và giáo viên và học sinh</b>
Giỏo viờn : - Chuẩn bị các thiết bị thí nghiệm theo sơ đồ hình 17.1 , 17.2 , 17.5 , cài đặt
phần mềm
Học sinh : - Chuẩn bị thị nghiệm 17.3
- Ôn tập ba định lý Niu-tơn
- Quy tc hỡnh bỡnh hnh
<b>C.Tién trình dạy và học cụ thÓ</b>
<b>hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
- Thông báo vật rắn
- Yờu cu hc sinh v li quy tắc hình
bình hành đã học
- Nghe kh¸i niệm vật
- Tự vẽ lại quy tắc hình bình hành
I<b>. Cân bằng của một vật chịu tác </b>
<b>dụng cđa hai lùc</b>
1.ThÝ nghiƯm
- Giới thiệu thí nghiệm , mục đích thí
nghiệm : khảo sát điều kiện để một
vt ng yờn .
- Nêu câu hỏi 1 ?
- Gợi ý cho học sinh cách trả lời câu
hỏi 1
-Theo dâi dơng cơ thÝ nghiƯm
-Th¶o ln chung c¶ líp , tìm lời giải
2.Điều kiện cân b»ng :
Gợi ý học sinh : từ định lý 1 Niu-tơn ,
từ thí nghiệm đã làm tìm điều kiện
cân bằng của vật chịu tác dụng của
hai lực .
* chú ý : Hai lực đó phải :
- Cùng giá
- Cùng độ lớn
- Ngoc chiu
- Đề xuất phơng pháp giải :
- Nờu li ni dung nh lut 1
Niu-tơn .
- Thảo luận chung cả lớp để tìm ra
điều kiện .
F1 = F2
3.Cách xác định trọng tâm ca mt
vật phẳng mỏng bằng phơng pháp
thực nghiƯm :
- Thơng báo lại cho học sinh " trọng
tâm là điểm đặt của trọng lực "
- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm đã
chuẩn bị sẵn ( hình 17.2)
- Nêu mục tiêu thí nghiệm và sau đó
cùng học sinh tiến hành thí nghiệm
lần một ( buc dõy l A)
- Chuyển dây sang C yêu cầu học sinh
toàn lớp quan sát thí nghiệm và gọi
bàn hai (phải) lên thực hiện
- Dn dt hc sinh suy luận trọng tâm
của 4 vật hình 17.4 (SGK) đi đến kết
luận tổng quát
" Trọng tâm G của các vật phẳng ,
mỏng có dạng hình học i xng nm
- Ghi nhận khái niệm trọng tâm cña
vËt
- Vật đứng yên dớ tác dụng của những
lực nào ?
ở tâm đối xứng của vật "
II. <b> Cân bằng của một lực chịu tác</b>
<b>dụng của ba lùc kh«ng song </b>
1. ThÝ nghiƯm
- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm đã lắp
ráp sẵn nh hình 17.5 (SGK) và nêu
mục đích thí nghiệm
- VÏ têng minh ba vec-tơ lức trên
bảng
- Gi hc sinh trợt các véc-tơ F1 và
F2 , P trên giá của chúng đến điểm
đồng quy O
-Gợi ý cho học sinh biết quy tắc tổng
hợp lực có giá đồng quy
- Thông báo cho học sinh biết khái
niệm giá của lực , học sinh ghi nhận
và phải vẽ đợc
- Toµn líp theo dâi tiÕn trình thí
nghiệm
-Trả lời câu hỏi 3 SGK ( cïng th¶o
ln tríc khi tr¶ lêi )
-Trợt giá của lực F2 và F1 , P đến điểm
O
2. Quy tắc tổng hhợp hai lực có giá
đồng quy
- Gợi ý quy tắc , phân làm các bớc :
+Phải trớt các vec-tơ lức trên giá của
chúng đến điểm đồng quy
+áp dụng quy tắc hình bình hành để
tìm hợp lực
- Hớng dẫn học sinh đi đến quy tắc
tổng hợp hai lực có gía đồng quy
- Vận dụng các kiến thức đã học trợt
vec-tơ lực trên giá của chúng đến
điểm đồng quy
- Kiến thức về quy tắc hình bình hành
- Nghe và đi đến kết luận ở SGK
3.Điều kiện cân bằng của một vật chịu
tác dụng của ba lực không song song
-Từ điều kiện chịu tác dụng của hai
lực gợi ý dẫn dắt học sinh đến điều
kiện cân bằng của một vật chịu
tácdụng của ba lức không song song
- Thơng báo lại những ý chính cơ bản
của Bài dạy là : + Đièu kiện cân bằng
của một
vật chịu tác dụng cña
hai ,
ba lực không song song
+ Cách xác định trọng tâm
của
vËt
+ Quy tắc tổng hợp hai
lức có
giá đồng quy
- Gợi ý dẫn dắt cả lớp cùng thảo luận
- Đa ra kết luận vêf điều kiện cân
bằng của một vật chịu tác dụng cđa ba
lùc kh«ng song song
- Viết đợc :
1 2 3
<i>F</i> <i>F</i> <i>F</i>
12 3
<i>F</i> <i>F</i>
- Tổng kết hoá tất cả các kiến thức đã
học trong bài
4. ThÝ dụ
- Đa thí dụ trong SGK
- Định hình , hớng dẫn học sinh cách
vẽ hình
T
O
N
P
Cho P = 40N
α =300
T×m a, T = ?
b, N = ?
-Gợi ý học sinh trợt ba lực đó trên giá
của chúng đến điểm đồng quy O . Để
ba lực đó thoả mãn tiêu chuẩn đồng
- Theo dâi sù híng dÉn cđa GV
C¶ líp th¶o luận tìm lực tác dụng vào
vật
(qu cu) ú
- Quả cầu đứng yên vì chịu tác dụng
của ba lực <i>P N T</i>, , đã cân bằng nhau
tức :
0
( )
<i>P T</i> <i>N</i>
<i>P</i> <i>N Q</i>
<i>P</i> <i>Q</i>
T×m N =?
phng v ng quy
<b>D.Bài tập về nhà</b>
1.Trả lời các câu hỏi 1,2,3,4,5 ở
SGK-100
Bài tập 6,7,8
Gợi ý học sinh làm sơ lợc baòi tâp7
-100
=450
Cho m = 2kg
g =10 m/s2
T×m N1 = ?, N2=?
- Gợi ý học sinh ba lực tác dụng vào
2
1
2
1
2
20
14
1.41
<i>P</i>
<i>Q</i>
<i>N</i>
<i>Q</i>
<i>Q</i>
<i>Q</i>
có thể gợi ý học sinh làm cách hai
N = P tgα
N = 40tg300
N =23 (N)
mµ
T =2 (N)
T = 2.23
T = 46 (N)
Tìm xem có mấy lực tác dụng vào quả
cầu
(toàn lớp thảo luận có ba lực tác dụng
vào quả cầu :
1, 2,
<i>Q Q P</i>
b»ng phÐp lý luËn
Theo định luật hai Niu-tơn ta có áp
lực N1 và N2của quả cầu lên hai mặt
đỡ cùng bằng 14 N
<b>Giáo án: đổi mới phơng pháp dạy học </b>
<i><b>( L</b><b>íp</b><b> 10 </b></i>–<i><b> B</b><b>an c¬ b¶n </b><b>).</b></i>
***
<b>---Bài 18:</b> Cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định.
M« men lùc.
Ngêi so¹n: Ngun Hång Dơng.
<i> </i>Ngày soạn: 06/ 08/ 2006.
Ngµy dạy:
I/ Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Phỏt biu đợc định nghĩa và viết đợc biểu thức, đơn vị của mô men lực.
- Phát biểu đợc quy tắc mô men lực ( Điều kiện cân bằng của 1 vật có trục quay cố định).
- Học sinh vận dụng đợc khái niệm mô men lực và quy tắc mơ men lực để giải thích một số hiện t ợng vật
lý trong đời sống va kỹ thuật và để giải quyết các bài tập trong SGK.
- Vận dụng đợc phơng pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản.
II/ Chuẩn bị:
- GV: + ThÝ nghiƯm nh trong h×nh 18.1 – SGK chuÈn.
+ Một số tài liệu về cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định, trục quay tạm thời ( điểm tựa)
để giải thích cho HS.
KiĨm tra sÜ sè, vƯ sinh, néi vơ líp.
<i><b>Hớng dẫn của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
- DÉn d¾t nh SGK chuÈn.
- Gợi ý để HS nhớ lại quy tắc đòn bẩy đã
học ở lớp 6.
- 1 HS nhắc lại quy tắc đòn bẩy. Các
bạn còn lại lắng nghe và nhận xét.
- Cả lớp nắm bắt đợc tình huống để
làm quen với một quy tắc tổng quát
hơn của bài học: Quy tắc mơ men lực.
<i><b>Hoạt động 2:</b> Tạo tình huống ( 3 phút).</i>
<i><b>Hoạt động 1:</b>ổn định tổ chức ( 2 phút).</i>
<i><b>Hớng dẫn của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
- Lần lợt ghi đầu bài và mục I và tiểu
mục 1 lên bảng.
- Trc khi i vo thớ nghiệm, GV giới
thiệu “đĩa mô men”.
- Đặt vấn đề: Trong trờng hợp đĩa có
trục quay cố định thì lực tác dụng vào
đĩa có tác dụng nh thế nào đối với đĩa?.
- Gọi 1 HS lên làm thí nghim.
- Hỏi:
+CH1: Treo các quả cân tạo lực F1 và
thả tay.
+CH2: Treo các quả cân tạo lực F2 và
thả tay.
- Hỏi:
+ CH3: Ta cú th tỏc dng ng thời vào
vật 2 lực F1, F2 để vật không quay đợc
khơng?. Nếu đợc thì sẽ giải thích sự
cân bằng đó của vật nh thế nào?.
- Cho HS về chỗ và củng cố lại 2 ý:
+ Đối với những vật có trục quay cố định
+ Vật cân bằng khi tác dụng làm quay
Theo chiều kim đồng hồ của lực này
bằng tác dụng làm quay ngợc chiều
kim đồng hồ của lực kia.
- Đặt vấn đề: Chúng ta hãy tìm một đại
lợng vật lý đặc trng cho tác dụng làm
quay của lực.
- Ghi mục 2 lên bảng: Mô men lực.
- Trở lại thí nghiệm. Hớng sự chú ý của
HS vào độ lớn F1, F2 và khoảng cách d1,
d2 từ trục quay đến giá của F1,F2.
- Gäi 1 HS lµm tiÕp TN khi cho
F1d1 > F2d2 vµ F1d1 < F2d2.
- Từ đó GV đa ra thuật ngữ mô men
lực và nh ngha mụ men lc.
- Ghi đầu bài và các tiểu mục trên bảng
vào vở.
- Lng nghe GV gii thiu về “ đĩa mô
men”.
- HS lắng nghe GV đặt vn v cựng
suy ngh.
- 1HS lên làm thí nghiệm dới sự hớng
dẫn của GV. Các bạn khác quan sát.
- Trả lời:
+ CH1: a quay theo chiu kim đồng
hồ.
+ CH2: Đĩa quay ngợc chiều kim
đồng hồ.
-Từ đó HS tự rút ra KL: Lực có tác
dụng làm quay vật.
- HS làm thí nghiệm tự thay đổi điểm
đặt, giá và độ lớn lực F2 để a ng
yờn.Sau ú HS gii thớch.
- Cả lớp lắng nghe vµ ghi 2 ý vµo vë.
- Lắng nghe vấn đề và cùng suy nghĩ.
- HS ghi vào vở.
- HS nhËn xÐt: F1.d1 = F2d2
- HS lµm thÝ nghiƯm vµ rót ra nhËn
xÐt.
- HS đứng dậy đọc định nghĩa trong
SGK và ghi nhớ định nghĩa, công thức.
<i><b>Hớng dẫn của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
- Ghi các đề mục II, 1 lên bảng.
- GV yêu cầu HS đọc quy tắc trong SGK.
- Từ quy tắc, HS có thể rút ra biểu thức
của quy tắc: F1d1 = F2d2
- Ghi đề mục 2 lên bảng.
- Một HS đọc SGK, cả lớp lắng nghe.
- Suy nghĩ để đa ra CT:
- Nêu vấn đề: Quy tắc mơ men lực cịn
có thể áp dụng cho những vật khơng có
trục quay cố định mà chỉ có trúc quay
tạm thời.
- LÊy vÝ dơ nh trong SGK chuẩn.
- Đề nghị HS lấy một vài ví dụ, giải thích
một vài hịên tợng. VD: Nghiêng ghế
sang một bên, xe đẩy cút kít, nhổ đinh
bằng búa...
- HS chú ý nghe vấn đề và liên tởng
trong cuộc sống, kỹ thuật những vật
khơng có trục quay cố nh m cú trc
quay tm thi.
- HS vẽ hình và phân tích.
- HS giải thích.
<i><b>Hng dn ca GV</b></i> <i><b>Hot ng ca HS</b></i>
- Đặt 2 câu hỏi:
+ Nhắc lại khái niệm mô men lực.
+ Nhắc và ghi lại công thức của quy tắc
mô men lực.
- Ra BTVN: Các bài 15 ( tr 103).
- Một HS nhắc lại khái niệm mô men
lực, cả lớp lắng nghe và nhận xét.
- Một HS phát biểu lại, cả lớp nhận
xét.
- Ghi bài làm VN.
<i><b>Ký duyệt xác nhận của tổ tr</b></i>
Giáo án vật lý 10
Bài 19: <b>Qui tắc hợp lực song song cùng chiều</b>
(Thuộc bộ sách cơ bản)
I-<b>Mục tiªu:</b>
<i><b>1.Về kiến thức:Phát biểu đợc qui tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều.</b></i>
<i><b>-Vận dụng đợc qui tắc trên đây để giải các bài tập tơng tự nh trong bài.</b></i>
-Vận dụng đợc phơng pháp thực nghiệm ở mức độ đơn giản.
<i><b>1.3.Về t duy:Chủ động ,tích cực , tự giác, sáng tạo,...</b></i>
<i><b>1.4.Về thái độ:Nghiêm túc ,chủ động,...</b></i>
<b>II-ChuÈn bÞ :</b>
<i><b>1.Giáo viên:Các thí nghiệm theo hình 19.1 và hình 19.2 SGK.</b></i>
<i><b>2.Học sinh:Ôn lại phép chia trong ,chia ngoài khoảng cách giữa hai điểm. </b></i>
<b>III,T chc cỏc hot ng dy hc:</b>
Hot động 1 : Tạo tình huống học tập ( 3 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Đặt câu hỏi (CH)
CH1: Muốn tìm hợp lực 2 lực đồng qui ta áp dụng qui
tắc nào ?Phát biểu qui tắc đó?
CH2:Qui tắc đó có áp dụng đợc để tìm hợp lực song
song khơng?Tại sao:
-DÉn vµo bµi míi :Nh SGK ?
-Thảo luận chung toàn lớp.
-Cỏc hc sinh còn lại theo dõi
bạn trả lời để nắm bắt tình
huống.
Hoạt động 2: I,Thí nghiệm :(26 phút).
-Lần lợt ghi đầu bài ,mục I;tiêu mục 1.
-Cho hs dọc phần I đến hết tiểu mục 1.
-Chia líp thµnh 4 nhãm,cho c¸c nhãm nhËn dơng cơ
thÝ nghiƯm.
-Theo dâi häc sinh lµm thÝ nghiƯm .
-Giáo viên:Gợi ý :Qua thí nghiệm làm sỏng t 3 vn
.
-Nêu câu lệnh C1
(GV gi ý cho học sinh dùng qui tắc mô men lực đối
với trục quay O).
-Đọc phần I đến hết tiểu mục 1.
-Nhóm nhận ,xem dụng cụ thí
nghiệm lắp ráp làm thí nghiệm
H19.1 SGK:
+Quan sát để rút ra nhận xét về
giá,chiều của 3 lực.
+§äc ghi sè chØ lùc kÕ ,tìm mối
quan hệ giữa ba lực.
+o khong cỏch O1O;OO2.Tỡm
mối liên hệ giữa các lực và 2
khoảng cách đó .
-Nêu vấn đề tiếp theo :Tìm 1 lực thay thế 2 lực
1
<i>P</i> vµ
2
<i>P</i> sao cho có tác dụng nh 2 lực đó.Lực thay thế này đặt
ở đâu?Có độ lớn bằng bao nhiêu?
-NÕu thÊy cần thiết giáo viên gợi ý cho học sinh nhớ
lại điều kiện cân bằng của một vật chịu t¸c dơng cđa
hai lùc t¸c dơng.
-Cho học sinh làm thớ nghim hỡnh 19.2 SGK kim
chng .
-Nêu câu lệnh C2
-Thảo luận chung toàn lớp
-Tìm ra câu trả lời.
-Lm thí nghiệm hình 19.2 SGK
để kiểm chứng theo nhóm, báo
cáo kết quả.
-Thực hiện câu lệnh C2 ,theo
nhóm cử một đại diện báo cáo.
Hoạt động 3: II,Qui tắc tổng hợp hai lực song song (14 phút).
-Ghi đề mục II,tiu mc 1.
-Qua thí nghiệm yêu cầu học sinh rút ra qui tắc tổng
hợp hai lực song song ?
-Thụng báo : Qui tắc trên vẫn đúng cho cả trờng hợp
thanh AB khơng vng góc với 2 lực thành phần
1
<i>F</i> vµ
2
<i>F</i> .
-Nêu vấn đề : Vận dụng qui tắc hợp lực song song để
giải thích về trọng tâm của vật.
-Ghi tiĨu mơc 2.
CH1:Ta chia vËt ra số lớn phần tử nhỏ .Trọng lực của
vật là g×?
-Gv thơng báo :Những vật đồng chất có dạng hình học
đối xứng thì trọng tâm nằm ở tâm đối xng.
-Nêu câu lệnh C3.
-CH2 :Phép phân tích lực là gì ? Phân tích lực <i><sub>F</sub></i> thành
2 lực
1
<i>F</i> và<i>F</i>2
song song với lực <i><sub>F</sub></i> nh thế nào?
-Nêu câu lệnh C4.
Tóm tắt nội dung thảo luận để đa ra đặc điểm hệ 3 lực
song song cân bằng.
-Th¶o luËn chung cả lớp .
-Phát biểu tổng hợp hai lực song
song .
-Th¶o ln chung c¶ líp :Mét
häc sinh chøng minh.
-Học sinh đọc tiểu mục 2.
-Trả lời CH1 ghi nội dung vo
v.
-Ghi nội dung vào vở.
-Thực hiện câu lệnh C3 .(Th¶o
ln chung c¶ líp )
-Tr¶ lêi CH2 -Ghi néi dung .
Thảo luận chung cả lớp thực hiện
câu lệnh C4
IV,Củng cố dặn dò:(2 phút)
-Yờu cu hc sinh c phn túm tắt kiến thức cần ghi
nhớ.
-Ra bµi lµm ë nhµ :Các câu hỏi và bài tập từ 15 SGK
Yêu cầu ôn lại kiến thức mô men lực.
-Đọc phần tóm tắt .
-Ghi bài tập về nhà.
-Ôn lại kiến thức mô men lực.
Giáo án vật lý 10
Bài 13: <b>Lực ma sát</b>
(Thuộc bộ sách cơ bản)
I-<b>Mục tiêu:</b>
<i><b>1.Về kiến thức:</b></i>
-Nờu c nhng đặc điểm của lực ma sát (trợt,nghỉ ,lăn)
-Viết đợc công thức của lực ma sát trợt.
-Nêu đợc một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát.
<i><b>2.Về kĩ năng:</b></i>
-Dạy cho học sinh kiến thức về phơng pháp thực nghiệm bao gồm:
+Nêu giả thuyết .
+Tỡm phng ỏn thớ nghim để kiểm tra giả thuyết.
+Rút ra kết luận.
<b>II-Chn bÞ cđa giáo viên và học sinh :</b>
<i><b>1.Giáo viên:</b></i>
-Dụng cụ thí nghiệm cho h×nh 13.1 SGK bao gåm :1 khèi h×nh hép chữ nhật (bằng gỗ,nhựa),1
số quả cân,một lực kế,một máy trợt.
-Một vài loại ổ bi,con lăn.
<i><b>2.Học sinh:</b></i>
Ôn lại kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8.
<b>III,Tổ chức các hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 phút):1 học sinh
-Nêu định nghĩa các loại lực ma sát ?
-Nêu một vài ví dụ ma sát có thể có thể có ích hoặc có hại ?
Hoạt động 2 :Tạo tình huống học tập (3 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Đặt câu hỏi (CH) :
CH1:Nếu chỉ có lực ma sát thì mọi trục động cơ ,mội
bánh xe sẽ nh thế nào ?
CH2:Nếu khơng có lực ma sát thì ta có thể đi bộ hay đi
xe đợc hay không?Tại sao vậy?
-Dẫn vào bài mới :Nghiên cứu lực ma sát sẽ giúp ta
nhận ra,giải thích đợc nhiều hiện tợng ma ta khơng ngờ
là đã có lực ma sát tham gia ,thậm chí càn giữ vai trị
ch yu.
-Thảo luận chung cả lớp.
-Trả lời câu hỏi1(CH).
-Trả lêi c©u hái 2.
-Các học sinh cịn lại theo dõi
bạn trả lời để nắm bắt tình
huống.
Hoạt động 3:I,Lực ma sát trợt (20 phút)
-Lần lợt ghi đầu bài ,đề mục I ; tiểu mục 1,2 lên bảng
a,- Cho học sinh đọc đoạn thí nghiệm.
-Cho c¸c nhãm nhËn dơng cơ thÝ nghiệm.Yêu cầu học
sinh làm thí nghiệm.Theo dõi học sinh làm thí nghiệm.
-Yêu cầu từng nhóm báo cáo kết quả.
b,Nêu c©u lƯnh C1
-theo dâi häc sinh thùc hiƯn c©u lƯnh C1.
-Gợi ý cho học sinh phơng pháp thực nghiệm và thơng
báo sẽ có một tiết thực hành về lực ma sát nên trong
tiết này ta không làm đầy đủ các thí nghiệm.Xác nhận
hay bác bỏ giả thuyết.Ta chỉ làm thí nghiệm với giả
thuyết 1 và 3.
-Yªu cầu các nhóm báo cáo kết quả thực hiện câu lệnh
C1.,chỉnh sửa câu trả lời của học sinh.
-Ghi tiểu môc 2.
c,Cho học sinh đọc mục 3,yêu cầu học sinh trả lời các
câu hỏi:
-CH1:Hệ số tỷ lệ giữa độ lớn lực ma sát và độ lớn áp
lực gọi là gì?
-CH2:Xem bảng 13.1 cho biết hệ số ma sát trợt phụ
-CH3:ViÕt c«ng thøc cđa lùc ma sát trợt.
-c on thớ nghim.
-Cỏc nhúm xem dng c thí
nghiệm,lắp, làm thí nghiệm
hình 13.1 SGK để đo độ lớn
lực ma sát trợt.
-Nhãm ghi kÕt qu¶ ,cư ngời
báo cáo trớc lớp.
-Thực hiện câu lệnh C1
-Nhóm 1,3,5 thùc hiƯn gi¶
thut 1 nhãm 2,4,6 thùc hiƯn
gi¶ thut 2.
-Báo cáo kết quả.
Ghi ni dung ln lc ma
sát trợt phụ thuộc những yếu
tố nào vào v.
-Trả lời câu hỏi,ghi nội dung
câu trả lời vào vë.
-Cho học sinh đọc mục II.
-Nêu câu lnh C2.
-Nêu thông báo nội dung (lu ý học sinh lực ma sát lăn
rất nhỏ so với lực ma sát trợt).
-Đọc mục II
-Thực hiện câu lệnh C2 ,xem
hình 13.2;13.3 SGK ,thảo
luận chung toàn lớp.
-Ghi nội dung thông bµo vµo
vë.
Hoạt động 5:III,Lực ma sát nghỉ (7 phút)
-Cho học sinh đọc mục III,ghi đề mục III;tiểu mục
1,2,3 lờn bng.
-Đặt câu hỏi CH1:Lực ma sát nghĩa là g×?
CH2:Những đặc điểm của lực ma sát
nghỉ"
CH3:Vai trò của lực ma sát nghỉ?
-Lu ý hc sinh lực ma sát nghỉ cực đại >lực ma sát trt.
-Nờu vớ d trang 77 SGK
-Đọc mục III.
-Trả lời các câu hỏi thảo luận
chung toàn lớp.
-Ghi nội dung thông bào vào
vở.
-Nghe GV thông báo -ghi tóm
tắt nội dung các câu trả lời
vào vở theo các tiểu mục
1,2,3.
-Nghiên cứu giải các ví dụ
trang 77 SGK
IV,Củng cố dăn dò (5 phút):
Cho học sinh đọc phần tóm tắt kiến thức cần
ghi nhớ.
-Gỵi ý cho häc sinh lËp b¶ng tỉng kÕt.
-Ra bài làm ở nhà: Các câu hỏi và bài tËp tõ 1
<sub>8 bµi 13 SGK.</sub>
-u cầu học sinh đọc phần em có biết?
-§äc phần tóm tắt những kiến
thức cần nhớ.
Bi 18: <b>Chuyển động của vật bị ném </b>
(Thuéc bộ sách nâng cao)
I-<b>Mục tiêu:</b>
<i><b>1.Về kiến thức:</b></i>
Học sinh biết cách dùng phơng pháp toạ độ để thiết lập phơng trình quỹ đạo của vật bị ném
xiờn,nộm ngang.
<i><b>2.Về kĩ năng:</b></i>
Bit vn dng các công thức trong bài để giải bài tập về vật bị ném.
Có thái độ khách quan khi quan sát cỏc thớ nghim kim chng bi hc.
<b>II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :</b>
<i><b>1.Giáo viên:</b></i>
-Thớ nghim dựng vũi phun nớc để kiểm chứng các cơng thức .
-thí nghiệm nh ở hình 18.4 SGK nâng cao.
<i><b>2.Häc sinh:</b></i>
Ơn lại các cơng thức về toạ độ và vận tốc của chuyển động tròn đều,chuyển động biến đổi
đều ,đồ thị của hàm số bậc hai.
<b>III,Hoạt động của thầy và trò</b>:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Viết công thức vận tốc và phơng trình chuyển động
của chuyển động đều,chuyển động biến đổi đều.
-Phát biểu định luật II Niu tơn và viết biều thức của
định luật.
* Gäi học sinh lên ghi công thức vào góc bảng.
*Yêu cầu học sinh khác nhận xét và bổ xung
+Gọi học sinh lên bảng ghi công thức vào góc bảng.
+Yêu cầu học sinh khác nhận xét và bổ xung
+Nu ta nộm một vật từ mặt đất theo phơng hợp với
phơng ngang một góc (góc ném ) với vận tốc ban
đầu <i>v</i>0
vật sẽ chuyển động nh thế nào?
+Yêu cầu ở đây ta phải xác định chuyển động của vật
và vẽ quĩ đạo của chuyển động.Muốn vậy ta phải tiến
hành các bớc thế nào?
+Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm nêu các bớc
để xác định chuyển động.
+Thống nhất chọn mặt phẳng toạ độ là mặt phẳng
thng ng (hỡnh 18.1)
t=o là thời điểm ném .
O ®iĨm nÐm
ox n»m ngang.
Oy thẳng đứng,coi vật chỉ chịu tác dụng của trọng
lực <i>P mg</i>
+Xác định các biểu thức của các đại lợng ghi vào
hai cột !
Hình 18.1
+Thống nhất kết quả của các nhóm rồi nhấn mạnh.
-Nghe nội dung câu hỏi kiểm tra
(cả lớp)
-Xỏc nh cõu tr li.
-Phát biểu ĐL II Niu tơn .
-Ghi các công thức.
-Lắng nghe câu hỏi và tìm câu
trả lêi.
-ý kiến cá nhân :Vật sẽ chuyển
Thảo luận nhóm tìm các bớc
tiến hành:
-i din các nhóm nêu ý kiến
+Chọn hệ trục toạ độ xOy
+Xác định lực tác dụng vào
vật từ đó tìm gia tốc .
+Viết phơng trình chuyển
động theo các trục.
+Tìm phơng trình liên hệ
giữa toạ độ y và x.
xo = yo =
vox= <i>voy</i> =
ax = <i>ay</i> =
vx = <i>vy</i> =
x = y =
Công thức liên hệ giữa x và y
2
2 2
0
( )
2 cos
<i>y</i> <i>tg t</i>
<i>v</i>
-Thảo luận nhóm và ghi các
cơng thức vào cột ,cử đại diện
<i>ox</i>
<i>v</i>
<i>Oy</i>
<i>v</i> <i>vo</i> <sub>x</sub>
y
x=(v0 cos)t (9.1)
là phơng trình chuyển động theo trục x
2
0(sin )
2
<i>gt</i>
<i>y v</i> <i>t</i> (9.2)
là phơng trình chuyển động theo trục y.
2
2 2
0
( )
2 cos
<i>gx</i>
<i>y</i> <i>tg t</i>
<i>v</i>
(9.3)
là quĩ đạo chuyển động của vật
-Vậy quỹ đạo chuyển động là đờng gì ?
Vẽ quỹ đạo chuyển động
+Chun sang phÇn 2 :
-Thơng báo định nghĩa tầm bay cao H yêu cầu học
sinh chỉ tầm bay cao H trên đồ thị và tìm biểu thức
tính H=KI=?
+Ghi biĨu thøc tÝnh tÇm bay cao
2 2
0sin
2
<i>v</i>
<i>H</i>
<i>g</i>
(9.4)
ChuyÓn sang phÇn 3 :
-Chỉ trên hình vẽ tầm bay xa l L=ON=2OK v thụng
bỏo nh ngha tm bay xa.
-Yêu cầu tìm biểu thức tính tầm bay xa
L=ON=?
BiĨu thøc tÝnh tÇm bay xa
L=
2
<i>v</i>
<i>H</i>
<i>g</i>
(9.5)
+Hái tÇm bay cao H và tầm bay xa phụ thuộc vào các
yếu tố nào?
+Giao thớ nghim cho cỏc nhúm kim chứng lại
kết quả rút ra từ tính tốn tầm bay cao và tầm bay xa
ở công thức (9.4) và (9.5).
Theo 2 trêng hỵp :
a,Giữ ở giá trị không đổi (300<sub>) thay đổi vo nhận </sub>
xét H và L thay đổi thế nào?
b, Giữ vo ở giá trị không đổi thay đổi từ
00<sub></sub><sub>90</sub>0<sub> nhận xét H và L thay đổi thế nào? </sub>
-Tìm xem với =? thỡ tm bay xa L =Lmax
+Yêu cầu các nhóm báo cáo theo ba nội dung thí
nghiệm.
+Đánh gía thí nghiệm của các nhóm.
+Đặt ra câu hỏi vì sao ở lý thuyết L=Lmax khi =450
khác với kết quả của thÝ nghiƯm?
-Nhấn mạnh sự sai lệch giữa thí nghiệm và lý thuyết
ở trên do nhiều nguyên nhân trong đó có ngun
nhân là sức cản khơng khí.
Chun sang phÇn 4:
+Ta vận dụng phơng pháp ở trêm để giải bài toán về
vật bị ném ngang .
+Yêu cầu học sinh c ton b u bi xỏc nh ni
thông báo kết quả .
Nghe và ghi kết luận:
H×nh 18.2
Trả lời:Là parabol và vẽ đồ thị
hình 18.2
Từ các cơng thức đã có tìm biểu
thức tính tầm bay cao H.
Ghi biĨu thøc tÇm bay cao
Thiết lập công thức tính tầm bay
xa L=ON=?
-Da vo kinh nghiệm dự đoán
và dựa vào biểu thức để tr li.
-Ph thuc vo vo v
Mỗi nhóm học sinh
-TiÕn hµnh thÝ nghiƯm theo hai
bíc avµ b .
-Mỗi nhóm nêu nhận xét kết quả
thu đợc trớc lớp.
-Làm thí nghiệm theo nhóm
kiểm nghiệm định tính.
-Cử đại diện lên báo cáo kết quả
a,Khi không đổi L và H tăng
khi vo tăng.
b,Khi vo không đổi H tăng khi
tăng cịn L ban đầu tăng dần sau
đó giảm dần.
-Khi L=Lmax thì <450
-Thảo luận cả lớp và cá nhân trả
lời
-Đọc đầu bài .
dung và yêu cầu của bài
+Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm tìm lời giải và cho
kết quả
+Yờu cu nhúm c i din trỡnh bày hớng giải của
từng nhóm theo thứ tự :
-Chọn hệ trục xOy
a,Phơng trình quĩ đạo .
b,Thời gian rơi .
c,TÇm xa.
d,Vận tốc khi chạm đất.
+Xác định lời giải của từng nhóm
+Chọn hệ trục toạ độ xOy khác nhau nhng thời gian
rơi của vật đều tìm ra giống nhau :
<i>t</i> 2<i>h</i>
<i>g</i>
5s=thời gian rơi tự do.Ta kiểm tra xem :
Thời gian rơi tự do có bằng thời gian vật chuyển
động cong khơng bằng thí nghiệm.
+Giíi thiƯu thÝ nghiƯm vµ lµm thÝ nghiƯm
+Ta thấy hai viên bi cùng bắt đầu chuyển động và
chạm đất cùng một lỳc ó núi lờn iu gỡ?
+Câu hỏi củng cố bài .
-Để khảo sát chuyển động của vật bị ném ta tiến hành
theo trình tự nào?
-Các vận động viên nhảy cao nhảy xa,đẩy ta có thể
vận dụng kiến thức nào của bài này khi tập luyện để
nâng cao thành tớch ca mỡnh
+Nhận xét câu trả lời của học sinh và hớng dẫn học
sinh ôn bài
IV, Về nhà làm các bài tập trang 84 SGK và trả lời
câu hỏi 2 trang 83 SGK
Đọc bài số 19.
V,Rút kinh nghiệm bài dạy:
(ghi sau khi dạy)
của đầu bài .
-Thảo luận nhóm tìm lời giải
Quan sát và cho nhận xét.
Trả lời
Nghe
Giáo án vật lý 10
Bài 13: Thế năng-thế năng trọng lợng
(Thuộc bộ sách nâng cao)
I-<b>Mục tiêu:</b>
<i><b>1.Về kiến thøc:</b></i>
-Nắm vững cách tính cơng do trọng lực thực hiện khi vật dịch chuyển,từ đó suy ra biểu thức
của thế năng trọng trờng.
-Nắm vững mối quan hệ :Công của trọng lực bằng độ giảm thế năng<i>A</i>12 <i>wt</i>1 <i>wt</i>2.
-Biết đợc thế năng trong cơ học là dạng năng lợng của một vật chỉ phụ thuộc vào vị trí tơng đối
giữa vật và trái đất ,hoặc phụ thuộc vào độ biến dạng của vật so với trạng thái vật cha bị biến
dạng ban đầu .Từ đó phân biệt hai dạng năng lợng động năng và thế năng ,hiểu rõ thế năng
gắn với tác dụng của lực thế..
<i><b>2.VÒ kÜ năng:</b></i>
<i><b> Vn dng c cụng thc xác định thế năng trong đó phân biệt :</b></i>
+Công của trọng lực làm giảm thế năng .Khi thế năng tăng tức là là trọng lực đã thực hiện
một công âm,bằng và ngợc dấu với với công dơng của ngoại lực.
+Thế năng tại mỗi vị trí có thể có giá trị khác nhau tuỳ theo cách chọn gốc toạ độ .Từ đó
<b>II-ChuÈn bị :</b>
Ôn lại về lực hấp dẫn ,trọng lực và khái niệm trọng trờng.
<b>III,Hot ng dy v học</b>:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
(5 phút ) Kiểm tra bài cũ +đặt vấn đề bài mới.
- CH?Phát biểu định nghĩa động năng,viết biểu thức ;đơn vị ca ng nng?
1,Khái niệm thế năng (10 phót
GV:Cho học sinh đọc ví dụ 1 sau đó thảo luận
theo các nội dung các câu hỏi
- Cho học sinh đọc ví dụ 2 và rút ra kết luận.
-GV đa ra khái niệm về thế năng (SGK 164)
-Khi nào búa đóng đợc cọc?
-Búa đóng đợc cọc thì nó cú nng
lng khụng ?Ti sao?
-Năng lợng của búa phụ thuộc vào
yếu tố nào?
-HS :Cánh cung bị uốn cong (biến
dạng) có một năng lợng dự trữ làm
mũi tên bay đi.
2,Công của trọng lực (10 phút)
- GV :Đwa ra bài toán :
(SGK trang 164)
-GV? Tớnh cụng ca lc khụng đổi trên độ dời
s?
-Dựa vào hình vẽ (35.5) tính cơng của trọng lực
P thực hiện khi có độ dời s ?
-Tính cơng tồn phần thực hiện trên cả quãng
đ-ờng từ B đến C ?
-GV:Nêu đặc điểm về công của <i><sub>P</sub></i> và khái niệm
lực thế(SGK).
-HS tãm tắt bài toán
m;B(zB);C(zC)
ABC=?,(Vẽ đờng biểu diễn hình
35.3 SGK)
-HS :Bằng tích của các lực với
hình chiếu của độ dời trên phơng
của lực .
- <i>A P Z</i>.
<i>Z</i>
lµ hình chiếu của <i>s</i> theo
ph-ơng của <i><sub>P</sub></i> .
-Ta có :<i>ABC</i> <i>A</i>
( ) ( )
<i>BC</i>
<i>BC</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>B</i> <i>C</i>
<i>A</i> <i>p Z</i> <i>p</i> <i>Z</i>
<i>A</i> <i>P Z</i> <i>Z</i> <i>mg Z</i> <i>Z</i>
3,Thế năng trọng trờng (10 phút )
- GV:Đa ra khái niệm về thế năng trọng trờng vµ
biĨu thøc (SGK 165).
-GV:Cho học sinh đọc câu hỏi C1 và trả lời câu
hỏi .
-GV?:Khi vật dịch chuyển từ vị trí 1 (Z1) đến vị
trí 2(Z2) bất kỳ thì cơng của trọng lực bằng bao
nhiêu ?
-Nêu các điểm của thế năng và đơn vị của thế
năng (SGK 166)
+<i>A</i>12 <i>Wt</i><sub>1</sub> <i>Wt</i><sub>2</sub>
Công của trọng lực bằng gim
th nng ca vt.
4,Lực thế và thế năng (5 phút )
-Lấy ví dụ về các loại lực thÕ.
-Chỉ ra quan hệ giữa thế năng và lực thế. -Học sinh nhắc lại khái niệm về lực thế .
-Thế năng là năng lợng của một hệ
có đợc do tơng tác giữa các phần
của hệ thông qua lực thế.Thế năng
phụ thuộc vị trí tơng đối của các
phần y.
IV,Củng cố và dò: (5 phút)
- Hóy nờu cỏc c điểm của thế năng giữa động năng và thế năng có gì khác nhau ?
- Định nghĩa lực thế .Thế năng liên quan đến lực nh thế nào?
- Giải các bài tập 15 trang 167 và 168 SGK.
-Đọc trớc bài 36 .Th nng n hi
<b>I </b>
<b> . Mơc tiªu </b>
<b> 1 . KiÕn thøc </b>
<b>-</b>Phát biểu đợc định luật vạn vật hấp dẫn và viết dợc hệ thức của lực hấp dẫn
-Nêu đợc định nghĩa trọng tâm của một vật
<b> 2 . Kỹ năng</b>
- Gii thớch c mt cỏch nh tính sự rơi tự do và chuyển động của các hành tinh,vệ tinh bằng
lực hấp dẫn
<b>1 . Giáo viên</b>
- Mt bc tranh miờu t chuyn ng của Trái Đất xung quanh Mặt Trời và của Mặt Trng
xung quanh Trỏi t
<b>2 . Học sinh</b>
- Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do và trọng lùc
<b>III . Tiến trình hoạt động của thầy và trị</b>
<b> 1. KiĨm tra bµi cị</b>
- Phát biểu nội dung các định luật của Niutơn ? viết biểu thức của định luật II, III Niutơn ?
- Trọng lực là gì ? Viết cơng thức của trọng lực tác dụng lên một vật ? trọng lợng của một vật
là gì?
<b>2 . Bµi míi</b>
ĐVĐ: Cho học sinh quan sát tranh vẽ (HV11.1), đặt vấn đề lực nào giữ cho mặt trăng chuyển
động gần nh tròn đều xung quanh Trái Đất? Lực nào giữ cho Trái Đất chuyển động gần nh trịn
đều xung quanh Mặt Trời?Vì sao mọi vật đều rơi trở về mặt đất?
<b> Mục</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
I. <b>Lùc hÊp dÉn.</b>
-Thông báo : Niutơn là ngời đầu tiên
đã kết hợp đợc những kết quả quan sát
thiên văn về chuyển động của các hành
tinh với những kết quả nghiên cứu về
sự rơi của các vật trên Trái Đất và do
đó đã phát hiện ra rằng, <b>mọi vật trong </b>
<b>vũ trụ đều hút nhau với một lực,gọi </b>
<b>là lực hấp dẫn</b>. chính lực hấp dẫn đã
gây ra các hiện tợng trên.
-Häc sinh ghi l¹i kÕt luËn -Häc sinh ghi l¹i kÕt luËn.
-Hỏi : So sánh sự khác biệt giữa lực
đàn hi ,lc ma sỏt vi lc hp dn?
-Tìm câu trả lêi (th¶o ln
chung c¶ líp)
+Lực ma sát,lực đàn hồi tiếp xúc.
+Lực hấp dãn là lực tác dụng t xa .
II. <b>Định luật vạn vật hấp dẫn</b>
Thụng báo nội dung , biểu thức, ý
nghĩa đơn vị các đại lợng trong biểu
thức.
- V× sao ta không nhận thấy lực hấp
dẫn giữa các vật thể thông thờng?
- Chỉnh sửa câu trả lời của hs
-Hóy biu diễn lực tơng tác hấp dẫn
giữa 2 vật (đợc coi là chất điểm) trên
hình vẽ
- Gợi ý : dựa vào định luật III Niutơn
- Thảo luận nhóm và thực hiện câu trả lời
- Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Làm việc độc lập và lên bảng trình
bày
- Hệ thức ( 11.1) áp dụng đợc cho các
vật thông thờng trong những trờng hợp
nào?
- Giáo viên chỉnh sửa , yêu cầu hs lên
bảng biểu diễn lực tơng tác hấp dẫn
giữa 2 vật hình cầu đồng chất, chỉ rõ
khoảng cách giữa 2 vật khi đó?
- Học sinh thảo luận (theo nhóm) đại
diện nhóm trả lời
- Học sinh làm việc độc lập và lên bảng
trình bày
III. <b>Träng lùc lµ trờng hợp riêng của lực</b>
<b>hấp dẫn</b>
- Tại sao nói trọng lực là trờng hợp
riêng của lực hấp dẫn?
-Thụng bỏo:Vi các vật có kích thớc
thì trọng lực tác dụng lên vật có điểm
đặt ở một vị trí đặc biệt trên vật gọi là
trọng tâm của vật.
- Viết biểu thức lực hấp dẫn giữa trái
đất và vật ở độ cao h so với mặt đất?
- - Học sinh thảo luận (theo nhóm) đại
diện nhóm trả lời
-Tìm biểu thức xác định gia tốc rơi tự
- Nếu vật ở rất gần mặt đất thì g có giá
trị xác định nh thế nào?
-Tõ (3) em h·y cho biÕt gia tèc r¬i tù
do phơ thuộc yếu tố nào?
-Yêu cầu HS xem bảng 11.1(SGK) và
rút ra nhận xét về giá trị của g?
<sub>(</sub><i><sub>R</sub></i> <i><sub>h</sub></i><sub>)</sub>2
<i>mM</i>
<i>G</i>
<i>F</i>
<i>P</i> <i><sub>hd</sub></i>
<sub> (1)</sub>
- Học sinh thảo luận (theo nhóm) đại
diện nhóm trả lời
<i>P</i><i>mg</i> (2)
Tõ (1) vµ (2) <sub>(</sub><i><sub>R</sub></i> <i><sub>h</sub></i><sub>)</sub>2
<i>M</i>
<i>G</i>
<i>g</i>
<sub>(3)</sub>
- Học sinh thảo luận (theo nhóm) đại
diện nhóm trả lời
<sub>2</sub>
<i>R</i>
<i>M</i>
<i>G</i>
<i>g</i> (4)
-HS nhận xét: gia tốc rơi tự do phụ thuộc
vào độ cao h.
-Lµm việc cá nhân và trả lời.
G có thể coi nh nhau đối với các vật ở
gần mặt đất (h << R).
<b>3 . Cđng cè vµ ra bài tập về nhà</b>
-Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 Tr69(SGK)
-Làm các bài tập: 4,5,6,7 Tr69-70(SGK)
<b>I . Mơc tiªu </b>
<b>1 . KiÕn thøc</b>
<b>-</b>Phát biểu định nghĩa tốc tộ trung bình và chuyển động thẳng đều
-Viết cơng thức vận tốc trung bình, quãng đờng đi và phơng trình của chuyển ng thng u
<b>2 . Kỹ năng</b>
-V th (x,t)
-Gii bài toán đơn giản về chuyển động thẳng đều
<b>II . Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</b>
<b>1 . Giáo viªn</b>
Một bình chia độ đựng dầu ăn – Một cốc nớc nhỏ và một cái tăm
- Một chiếc đồng hồ đeo tay
<b>2 . Häc sinh</b>
<b>III . Tiến trình hoạt động của thầy và trò</b>
<b>1 . Kiểm tra bài cũ</b>
- Mét hệ qui chiếu bao gồm những gì?
- Cỏch xỏc nh vị trí một chuyển động trên đờng (xe đạp, ơtơ …)
<b>2 . Bµi míi</b>
<b>Mục</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b> I. </b>
<b>(3 ph) </b> Yêu cầu HS đọc SGK và tìm hiểu 2 khái niệm +Thời gian chuyển động
+quãng đờng đi đợc
- đọc sgk – phát biểu
t = t2 - t1
S = x2 – x1
<b> I. 1 </b>
<b>(5ph)</b> - Yêu cầu hs định nghĩa, biểu thức, đơn vị của tốc độ trung bình - Đọc sgk – phát biểu
+ tốc độ trung bình =
<i>TGCD</i>
<i>QDDD</i>
+ <i>vtb</i> =
<i>t</i>
<i>S</i>
+ đơn vị
<i>h</i>
<i>Km</i>
;
<i>s</i>
<i>m</i>
;
<i>s</i>
<i>Cm</i>
- Đề xuất phơng án để tìm hiểu ý
nghĩa của <i>vtb</i>
Thảo luận nhóm cử đại diện phát biểu
Xe máy <i>vtb</i> = 36
Xe đạp <i>vtb</i> = 15
<i>h</i>
<i>Km</i>
<b>I.2</b>
<b>(10ph</b>
)
-Em hiểu giá trị nh thế nào và nêu ra
- Giao nhiệm vụ làm bài tập <i>C</i>1
- Giao nhiệm vụ xem bảng 2.1và so
sánh các vận tốc với nhau
- Yêu cầu 2 nhóm hs lần lợt làm thí
nghiệm h2.1
- Hng dn: + nhiệm vụ đo thời gian
khi giọt nớc rơi trong dầu trên quãng
đờng # nhau và quan sát quĩ o
chuyn ng;
+Ghi lại các số liệu <i>S</i>1- <i>t</i>1 ; <i>S</i>2
-2
<i>t</i>
+ TÝnh <i>Vtb</i>1=
1
1
<i>t</i>
<i>S</i>
; <i>Vtb</i>2=
2
<i>t</i>
<i>S</i>
- Quan sát giúp hs khi làm thí nghiệm
- Yêu cầu 2 nhóm nhận xét kết quả ®o
- KÕt ln v/® ®a kh¸i niƯm chun
động thẳng đều
- Hỏi: Nói vận tốc của xe chuyển
động thẳng đều trên quãng đờng hoặc
trong khoảng thời gian nào đó là tốc
độ trung bình đợc khơng?
-Nªu ý nghÜa vận tốc tbình
-Thảo luận nhóm, báo cáo
t = 5+24+4 = 33 h
S = 1726 Km ; <i>Vtb</i> =
33
1726
=
- Tù nghiªn cøu - trả lời
- Các nhóm hs lần lợt lên ®o (cư 2
ng-êi)- 2 nhãm
Hs kh¸c làm thí nghiệm trên giấy
- Ghi kết quả khi làm thí nghiệm
- Sử lí thông kết quả
- Đại diện 2 nhóm báo cáo
+ Các giá trị <i>Vtb</i> gÇn # nhau
- Nêu định nghĩa chuyển động thng
u
- Thảo luận và nêu kết quả
<b> I.3</b>
<b>3(ph)</b> - Yêu cầu hs nêu công thức và kết luËn - Tr¶ lêi : S = <sub> KÕt luËn </sub><i>vtb</i> .<sub>…</sub><i>t</i> = <i>v</i>.<i>t</i>
<b>II.1</b>
<b>(4 ph</b>) - Định hớng vấn đề: vẽ hình 2.3 +trong hệ <i>ox</i>:1chuyển động từ A
M lập phơng trình chuyển động của
nó
- Ra tình huống: vật chuyển độngb từ
gốc O thì X = ?
- Đọc sgk nêu công thức 2.3
x = <i>X</i>0 +S = <i>Xo</i> + v.t
Thảo luận và trả lời
x = v.t
(10ph) - Phát phiếu bài tập cho các nhóm hs- Hớng dẫn hs
1, viết phơng trình 3, vẽ đồ thị
2, lập bảng 4, nhận xét
- quan sát, giúp đỡ các nhóm làm việc
- Căn cứ vào kết quả nêu nhận xét và
kết luận
+ Độ hiểu bài của từng nhóm
+ Tính chất đồ thị tọa độ của
chuyển động thẳng đều
- Nhận phiếu đọc chung cho tồn nhóm
- Làm việc theo nhóm và thảo luận
- Nộp kết quả
5 phót - Trả lời câu 1,2,3
- Yêu cầu hs làm bài tập 6,7
- Ph¸t biĨu ý kiÕn
Thảo luận theo nhóm - đại diện trả lời
<b>3 . Cđng cè vµ ra bµi tËp về nhà</b>
- Trả lời câu hỏi 2,5
- Bài tËp 8,9,10
Giao Thuû B
<i>Nam định, ngày 10 tháng 8 năm 2006.</i>
KiÕn thøc:
- Phân biệt đợc 3 dạng cân bằng
- Phát biểu đợc điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế
Kĩ năng:
- Nhận biết đợc các dạng cân bằng là bền hay không bền
- Xác định đợc mặt chân đế của vật trên mặt phẳng đỡ
- Vận dụng đợc điều kiện cân bằng của mt vt cú mt chõn
- Biết cách làm tăng mức vững vàng.
Giáo viên: Chuẩn bị các thí nghiệm theo hình 20.1; 20.2; 20.3; 20.4 và 20.6 SGK
Học sinh : Ôn lại kiến thức về momen lực
III Tiến trình dạy học:
Hot ng của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Tìm hiểu các dạng cân bằng.
Quan sát các vật rắn đợc đặt ở các điều
kiện khác nhau, rút ra đặc điểm cân bằng
của vật trong mỗi trờng hợp
- Bố trí thí nghiệm hình 20.2; 20.3; 20.4 và
làm thí nghiệm cho học sinh quan sát.
- Nêu và phân tích các dạng cân bằng.
Hoạt động 2: Xác định điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế.
- Tr¶ lời C1 .
- Quan sát hình 20.2 nhận xét về các dạng
cân bằng của mỗi vật
- Vn dng để xác định các dạng cân bằng
trong các ví d ca giỏo viờn.
- Tự tìm các ví dụ khác.
- Giải thích khái niệm mặt chân đế
- Hớng dẫn học sinh xét tác dụng của
momen của trọng lực
- Nêu và phân tích ĐKCB của vật có mặt
chân đế
- Lấy ví dụ về các vật có mặt chân đế khác
nhau.
Hoạt động 3: Tìm hiểu mức vững vàng của cân bằng.
- Nhận xét về mức độ vững vàng ca cỏc v
trí cân bằng trong hình 20.6
- Lấy các ví dụ về cách làm tăng mức vững
vàng của cân bằng.
- Gợi ý các yếu tố ảnh hởng tới mức vững
vàng của cân bằng.
- Nhn xột cõu tr li ca hc sinh.
Hot ng 4: Cng c
- Đọc và ghi nhớ phần kiến thức cơ bản của
bài học trong SGK
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau.
- Yêu cầu học sinh nêu lại các kiến thức cơ
bản của bài học.
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau.
<b>IV Duyệt giáo án:</b>
vËt lÝ lớp 10 ban khoa học cơ bản
bỏi 20: cỏc dng cân bằng. cân bằng của vật có mặt chân đế
<b>Gi¸o viên: Đặng Nguyên Thức</b>
<b>Tổ : Lí </b><b> Hoá - KTCN</b>
<b>Năm häc : 2006 - 2007</b>
1/ VÒ kiÕn thøc :
-Định nghĩa và nêu đợc các đặc điểm của sự nóng chảy và sự đông đặc.
-Nêu đợc định nghĩa sự bay hơi, sự ngng tụ.Giải thích đợc nguyên nhân của các quá trình này dựa trên
chuyển động nhiệt của các phân tử.
-Phân biệt đợc hơi khơ và hơi bão hồ.Giải thích đợc ngun của trạng thái hơi bão hồ dựa trên q trình
cân bằng động giữa bay hơi và ngng tụ.
-Định nghĩa và nêu đợc đặc điểm của sự sôi.
-Nêu đợc những ứng dụng liên quan đến các q trình : nóng chảy- đơng đặc; bay hơi- ngng tụ và q trình
2/ Về kĩ năng : Vận dụng đợc các công thức để giải các bài tốn về các q trình trên.
<b>II </b>–<b> Chn bÞ của giáo viên và học sinh: </b>
Giỏo viờn : - Thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy : + 2 đèn cồn có giá đỡ; +2 đĩa nhỏ đựng băng phiến ;
miếng sắt . + 1 bảng vẽ hình 38.2.
Học sinh : Ơn lại các bài : “ Sự nóng chảy và đông đặc’’; “ Sự bay hơi và ngng tụ’’; “ Sự
sơi’’trong sách giáo khoa vật lí lớp 6.
<b>III Tiến trình</b> <b> </b>:
<b>Thông báo </b>: Sự tồn tại của vật chất có trong
tự nhiên dới 3 dạng : thể rắn, thể lỏng và thể
khí
<b>Hỏi </b>: Theo các em có phải sự tồn tại của vật
Nghe thông báo
chất dới dạng các thể đó là bất biến?
Nh vậy qua các bài đã học các em đã biết
đ-ợc các thể vật chất không phải là bất
biến.Khi điều kiện tồn tại ( nhiệt độ, áp
<b>Ghi b¶ng</b> : I/ Sù nãng ch¶y :
<b>Hỏi :</b> Thế nào là sự nóng chảy và đơng đặc?
Ta sẽ nghiên cứu sự nóng chảy của các chất
rắn khác nhau bằng thí nghiệm:
<b>Giíi thiƯu </b>dơng cơ thÝ nghiƯm
<b>Hái </b>:Cã nhËn xÐt g× 2 thí nghiệm trên ?
Hớng dẫn học sinh quan sát trạng thái các
vật bằng cách dùng 1 que nhỏ ấn nhè nhẹ
vào chúng trong quá trình nung nóng.
<b>Ghi bảng</b> : 1/ Thí nghiệm :
Nêu kết quả thí nghiệm sự nóng chảy của
thiếc qua hình vẽ 38.2
<b>Hỏi c©u lƯnh 1</b> ( C1 )
Cho học sinh đọc kết quả từ bảng 38.1
Khái quát để đi tới kết luận : ( SGK )
Bổ xung kiến thức về sự thay đổi thể tích
( SGK)
<b>Hái </b>: Mn 1 vËt r¾n nóng chảy ta cần phải
làm nh thế nào ?
Vic nung nóng vật có nghĩa là đã cung cấp
cho nó một nhiệt lợng. Khái quát để đa tới
khái niệm nhiệt nóng chảy
<b>Ghi </b>: 2/ NhiƯt nãng ch¶y:
<b>Hái </b>: Đối với cùng một chất rắn ,nhng có
khối lợng khác nhau thì nhiệt nóng chảy cần
phải cung cấp cho chóng cã nh nhau
kh«ng ?
Khái qt và thơng báo cho học sinh từ kết
quả các thí nghiệm với các chất rắn khác
nhau để đa tới khái niệm nhiệt nóng chảy
riêng và cơng thức xác định nhiệt nóng chảy
của chất rắn.
Lu ý học sinh về đơn vị,ý nghĩa của nhiệt
nóng chảy riêng và nhiệt lợng toả ra khi 1kg
chất rắn từ thể lỏng đông đặc hoàn toàn.
<b>Hỏi :</b> bằng những quan sát và các dụng cụ
sử dụng hàng ngày các em có thể tìm một số
ví dụ về sự nóng chảy và đơng đặc của chất
rắn.
<b>Ghi </b>: 3/ øng dông:
Chuyển tiếp để dẫn tới khảo sát tiếp hiện
t-ợng chuyển thể của chất lỏng.
<b>Ghi bảng</b> : II—Sự bay hơi : 1/Thí nghiệm:
Giới thiệu và làm thí nghiệm với 1chút nớc
trong 1 đĩa nhỏ ,đun trên đèn cồn.( đổ 1 chút
cồn ra 1 chiếc đĩa nhỏ rồi để 1 lúc )
Lµm thÝ nghiệm 2 của SGK
<b>Hỏi </b>: Giải thích các hiện tợng thÝ nghiƯm
trªn?
<b>Gợi ý</b> : dựa vào chuyển động nhiệt của các
phân tử.
Kh¸i qu¸t c¸c nhËn xÐt cđa häc sinh và dẫn
Nghe thông báo
Ghi vở
Trả lời
Quan sát
Trả lời
Hai học sinh lên bảng tiến hành thí nghiệm
Quan sát và trả lời cho các bạn ởi dới biết về
kết quả thí nghiệm
Quan sát bảng vẽ , thảo luận và đa ra câu trả
lời
Đọc SGK và nêu các kết luận
Trả lời:
Nghe thông báo
Ghi
Trả lời
Đọc SGK : Bảng nhiệt nóng chảy riêng của
các chất.
Mi nhúm trao i tỡm ng dng .
Ghi
Nghe thông báo.
Ghi.
Quan sát và rút ra nhận xét.
Quan sát và nêu nhận xét.
Thảo luận và giải thích.
Tự ghi hoặc học theo SGK
Thảo luận và nêu nhËn xÐt.
dắt cho h/s hiểu rõ sự bay hơi xảy ra ở bề
mặt chất lỏng, xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào
<b>Hái c©u lƯnh 2 </b>(SGK)
Cho hs kiểm chứng bằng t/n : bôi cồn vào
tay cảm thấy rất mát.
<b>Hỏi câu lệnh 3</b> (SGK)
Khỏi quỏt dẫn dắt hs tới nhận xét phần c)
của SGK
<b>Cñng cố và dặn dò</b>:
1/ Bài số 7 :
2/ Bi số 8 : Thay Đồng bằng nhơm có
=3,97.105<sub> J/kg.độ</sub>
Bµi tËp vỊ nhµ : Bµi 8 ; 9 ; 15 (SGK )
<b>Tiếp: Bài 38 (Tiết 2 )</b>
<b>Kiểm tra bài cũ </b>( 10 phút ) :
Dùng các câu hỏi của SGK : 1; 2; 3;
Sự bay hơi và ngng tụ của chất lỏng xảy ra
nh thế nào? Quá trình bay hơi phụ thuộc
Nờu túm tắt lại đặc điểm của sự bay hơi và
ngng tụ : xảy ra đồng thời và sau mỗi đơn v
thi gian
-Khi số phân tử chất lỏng thoát ra khỏi bề
mặt chất lỏng nhiều hơn số phân tử hơi bị
hút vào trong chất lỏng thì nói chất lỏng
bay hơi.
- -Khi số phân tử hơi bị hút vào trong chất
lỏng nhiều hơn số phân tử chất lỏng thoát ra
khỏi bề mặt chất lỏng thì nói hơi bị ngng tụ.
- Nh vậy tuỳ theo điều kiện bay hơi mà số
phân tử hơi ngng tụ và số phân tử lỏng hoá
hơi có thể tăng hay giảm.
- Giới thiệu thí nghiệm :hình 38.4 ( có tranh
vẽ )
- <b>Hỏi : </b>Tại sao hiện tợng xảy ra nh vậy ?
- Khái quát lại nhận xét của hs, dẫn dắt hs đi
hin tng thc t ( mặc quần áo ớt thì thấy
lạnh mới tắm xong khơng đợc đứng đầu
gió )
Ghi
Làm theo nhóm ,trao đổi trong nhóm để đa
ra nhận xét chung .
Lµm nh trªn.
<b> Häc sinh </b>
Nghe câu hỏi .
2 hs lên bảng trình bày 2 bên bảng.
Bên dới làm ra nháp.
Nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
Nghe
Thảo luận và nhận xét.
Ghi
Nghe , thảo luận và trả lời.
Ghi
tới nhận xét về khái niệm hơi khô và hơi bÃo
hoà
- <b>Hỏi</b> câu lệnh 4 (SGK)
- <b>Ghi bảng</b> : 2/ Hơi khô và hơi b·o hoµ:
- Nêu kết quả qua các thí nghiệm với các chất
- <b>Hỏi </b>: Từ các hiện tợng quan sát đợc và các
dụng cụ đợc sử dụng trong thực tế câc em
hãy kể ra một số ứng dụng về các hiện tợng
bay hơi và ngng tụ của chất lỏng.
- Liên hệ để học sinh sơ bộ hiểu đợc nguyên
tắc căn bản của : tủ lạnh và của nồi áp suất
- <b>Ghi </b>: 3/ øng dơng
-- <b>Hỏi </b> : ngồi sự bay hơi của chất lỏng mà ta
xét ở phần trên em cịn thấy có sự bay hơi
nào khác nữa mà em đã gặp? ( Đun ấm nớc )
- Hãy nêu các hiện tợng em quan sát đợc
trong q trình đun sơi 1 ấm nớc?
- Giải thích để dẫn tới định nghĩa sự sôi.
-- <b>Ghi</b> : III/ Sự sôi : 1/ Thí nghiệm
- <b>Hỏi</b> :So sánh với sù bay h¬i?
- Hớng dẫn hs đọc SGK : Bảng 38.3 ; 38.4
- Khái quát các nhận xét của hs để đa tới nhận
xét về nhiệt độ sụi ca cht lng.
- <b>Ghi bảng</b>
- <b>Hỏi </b>: Liên hệ thực tế : khi lên núi cao luộc
trứng không thĨ chÝn.
- Sơ bộ nói về ngun tắc nồi áp suất : áp suất
cao nên nhiệt độ sôi tăng ,vì vậy xơng mau
nhừ.
<b>Hái </b>: so s¸nh sù nãng chảy của chất rắn và
sự bay hơi của chất láng?
Dẫn giải để đi tới khái niệm : Nhiệt hoá hơi
và nhiệt hoá hơi riêng ( tơng tự nhiệt nóng
chảy và nhiệt nóng chảy riêng )
<b>Ghi </b>: 2/ Nhiệt hoá hơi
Yờu cu hs c SGK bng 38.5
<b>Hỏi :</b> ý nghÜa cđa L ?
<b>Hái :</b> Mn ngng tơ hoàn toàn 1 kg hơi thì
nó phải toả ra một nhiệt lợng bằng bao
nhiêu?
<b>Củng cố và dặn dò</b> :
1/ Bµi tËp 9 :
2/ Bµi tËp 11 :
Bµi vỊ : 10; 12 ; 13; 14; 15; (SGK)
Nghe
Ghi
Nghe ,trao đổi và trả lời.
Nghe , trao đổi và trả lời.
Ghi
Nghe ,trao đổi và trả lời
Đọc và trao đổi để rút ra nhận xét
Nghe và ghi .
Tù ghi øng dơng
Nghe, trao đổi và trả lời
Nghe, ghi
§äc
Nghe và trả lời.
c, trao i v tr li .
Làm ra nháp theo nhóm và trả lời trên bảng.
.
- biết đợc áp suất tĩnh của chất lỏng tăng theo độ sâu.
- phát biểu,viết biểu thức định luật Paxcan.
KÜ năng: - thành lập công thức tính áp suất tĩnh cña chÊt láng.
- biết vận dụng nguyên lý Paxcan vào trong kĩ thuật(máy nén thuỷ lực…).
Một bình nớc lớn bằng thuỷ tinh .
Một số bóng bay nhỏ hoặc vài chiếc búa che gỗ.
Học sinh ôn lại kiến thức về áp suất đã học ở cấp 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-giới thiệu chơng bài học.
-yêu cầu học sinh nhớ lại kiến thức
-lµm thí nghiệm yêu cầu học sinh
quan sát và trả lời,ghi mục
1(SGK)lên bảng.
-th tớch búng bay thay i nh th
no?
-đa ra công thức tính áp suất của chất
lỏng
-dỳng bóng bay sâu hơn vào nớc ,
yêu cầu học sinh quan sát trả lời.
-kiểm tra lại đơn vị áp suất,yêu cầu
một học sinh lên bảng viết.
-ta có thể tìm đợc cơng thức sự thay
đổi áp suất theo độ sâu đợc không.
-viết mục 2(GSK) lên bảng
-hớng dãn học sinh đọc sách giáo
khoa,dẫn dắt đi đến thành lập công
thớc.
-yêu cầu h/s hiểu rõ từng đại lợng
trong cơng thức(có thể kiểm tra ngay
một vài học sinh ri nhc li khc
sõu kin thc ú).
-công thức này có ý nghĩa gì trong
khoa học kỹ thuật không.
-ghi mục 3(SGK)lên bảng và yêu cầu
học sinh đọc sách giáo khoa.
-gợi ý:nếu ta tăng áp suất lên chất
lỏng trong bình chứa thì áp suất có
đ-ợc đi trong chất lỏng không
-truyền đi nh thế nào?
-khng nh ú l nguyờn lý Paxcan
rồi yêu cầu học sinh thuộc rõ nội
dung,vit biu thc.
-hớng dẫn học sinh xem các hình
vẽ,hỏi nếu tăng áp suất
nhỏ p thì mọi điểm chất lỏng áp suất
có tăng một lợng p không,tại sao?
(gọi một học sinh)
-viết mục 4 SGK lên bảng yêu cầu
-nghe cõu hi v t chuẩn bị kiến
thức cũ liên quan để nắm kiến thc
mi.
-quan sát hiện tợng trong thí
nghiệm,nghi mục 1(SGK)vào vở.
-bóng bay giảm thể tích nh thế nào?
-chứng tỏ chất lỏng gây một áp suất.
-viết vào vở
p=F/s
-thể tích bóng bay càng giảm chứng
tỏ áp suất chất lỏng lên bóng càng
lớn.
-ghi c hai kết luận vào vở.
-cả lớp viết đợc
1pa = 1 N/m2
1atm =1,013 . 105<sub> N/m</sub>2
= 760 mmHg
1mmHg=133,3pa
-nghe câu hỏi tìm cách trả lời.
-ghi mục 2(SGK) vào vë.
-đọc SGK thảo luận rồi đa ra đợc
ph-ơng án tìm cơng thức diễn tả sự phụ
thuộc của áp suất chất lỏng theo độ
sâu.
-trình bày đợc nh SGK…
p:áp suất ở độ sâu h.
pa:áp suất khí quyển.
:la khối lợng riêng.
h:l sõu.
g:là gia tốc rơI tự do.
-nghe câu hỏi,cùng suy nghĩ thảo
luận
-c sỏch,ghi mc 3(SGK) vo v.
-phi núi c
-truyền đi nguyên vẹn.
-ghi nội dung,biĨu thøc nguyªn lý :
p=pn
-xem hình 41.4(SGK) trả lời câu hỏi
2 SGK,xem hình 41.5 SGK
hc sinh c sỏch.
-nguyên tác chung của máy nén thuỷ
lực là gì?
-cú th ỏp dng định luật bảo tồn
khoa.
-trả lời câu hỏi và trình bày đựơc
ngun tắc chung hoạt động của các
máy thuỷ lực.
-lùc F t¸c dụng lên S1 làm tăng một
l-ợng
p=F1/S1
theo nguyên lý Paxcan áp suất tác
dụng lực F2 lên S2 cùng một lợngP
p=F2/S2 => F2/S2=F1/S1
=> F2=F1.S2/S1
S2>S1=>F2>F1
F1 nhá t¹o lùc lín F2
-đợc và lý luận F1 di chuyển d1
F2 di chuyển ngợc d2
F1.d1=F2d2
d2/d1=S2/S1 => d2=d1.S1/S2
d2<d1
-vậy lực nâng tăng lên S2/S1 lần thỡ
V. Củng cố
-nhắc lại nội dung,biểu thức nguyên lý Paxcan,trả lời câu hỏi 1,2 SGK
-về nhà làm các bài tập 1,2,3,4 SGK trang 201
<i><b>Giáo án bài 27 </b></i>
<i><b>1. Kiến thức :</b></i>
- Biết cách tổng hợp lực đồng quy tác dụng lên cùng một vật rắn .
- Nêu đợc điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song .
<i><b>2. Kỹ năng : </b></i>
- Biết cách suy luận dẫn đến điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực
không song song
- Trình bày đợc thí nghiệm minh hoạ
- Vận dụng điều kiện cân bằng để giải một số bài tp .
<b>B. Chun b :</b>
<i><b>1. Giáo viên :</b></i>
- Biờn son các câu hỏi để kiểm tra bài cũ; củng cố bài tập .
- Chuẩn bị các thi nghiệm H27
<i><b>2. Häc sinh :</b></i>
Ơn tập quy tắc hình bình hành lực tác dụng lên chất điểm .
<b>c. Tổ chức các hoạt động dạy học : </b>
<i>Hoạt động của học sinh</i> <i>Hot ng ca giỏo viờn</i>
- Nêu quy tắc hình bình hành lực
- Nêu điều kiện cân bằng
- Vẽ hình biểu diễn
- Nhận xét trả lời
- Đặt câu hỏi cho học sinh :
+ Nêu qui tắc hình bình hành lùc
+ Nêu điều kiện cân bằng của vật rắn khi:
chịu tác dụng của hai lực; có mặt chân đế
- Cho 1 HS v hỡnh
- Nhận xét các câu tr¶ lêi
<i><b>* Hoạt động 2 : 10 phút : Tìm hiểu qui tắc hợp hai lực đồng quy</b></i>
<i>Hoạt động của học sinh</i> <i>Hoạt động của giáo viên</i>
- §äc SGK; tr¶ lêi các câu hỏi
+ Thế nào là hai lực đồng quy
+ Nêu các bớc để tổng hợp hai
lực đồng quy .
+ VÏ h×nh
+ Xem H27.2 đa ra các điều cần
chú ý và khái niệm hai lực đồng
phẳng .
- Yêu cầu HS đọc SGK, trả lời các câu hỏi.
Có thể cho HS thảo luận .
- Híng dÉn HS vẽ hình
- Nhận xét các câu trả lời
<i><b>* Hoạt động 3 : 10 phút : Tìm hiểu cân bằng của một vật rắn dới tác dụng của ba lực </b></i>
<i><b>không song song .</b></i>
<i>Hoạt động của học sinh</i> <i>Hoạt động của giáo viên</i>
- Xem hình H27.3, trình bày
cách suy luận trong SGK để đa ra
điều kiện cân bằng của một vật
rắn chịu tác dụng của ba lực
không song song .
- Ghi nhận công thức (27.1),
- Quan sát thí nghiệm theo H27.1
kiểm nghiệm lại kết quả ở trên :
Ba lực đồng quy, đồng phẳng và
thoả mãn công thức 27.1 .
- Xem phần 3, tìm cách biểu diễn
các lực tác dụng lên vật hình hộp
nằm trên mặt phẳng nghiêng? đa
- Yờu cầu HS tìm hiểu SGK, xem hình vẽ
- Gợi ý cách trình bày đáp án
- Gợi ý cách chứng minh, nhận xét kết quả
- Làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan sát,
kiểm tra lại các kết quả vừa thu đợc .
ra nhËn xÐt .
<i><b>* Hoạt động 4 : 10 phút : Vận dụng; củng cố</b></i>
<i>Hoạt động của học sinh</i> <i>Hoạt động của giáo viên</i>
- Th¶o luËn nhãm tr¶ lêi các câu
hỏi theo nội dung câu 1-3 trong
SGK .
- Làm việc cá nhân giải bài tập từ
- Ghi nhận kiến thức quy tắc tổng
hợp hai lực, ba lực đồng quy,
đồng phẳng .
- Yªu cầu : Nêu câu hỏi. Nhận xét câu trả
lời của c¸c nhãm .
- u cầu : HS trình bày đáp án .
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy .
<i><b>* Hoạt động 5 : 5 phút : Hớng dẫn về nhà </b></i>
<i>Hoạt động của học sinh</i> <i>Hoạt động của giỏo viờn</i>
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu : HS chuẩn bị bài sau
Bài kiểm tra học kì I ( Thêi gian : 60 phót )
I<b>/ </b> Chọn câu trả lời đúng : Trong chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu bằng không :
Đúng Sai
Quãng đờng đi đợc tỉ lệ thuận với thời gian <sub> </sub>
đầu <sub> </sub>
Quãng đờng đi đợc tỷ lệ thuận với bình phơng thời gian <sub> </sub>
Quãng đờng đi đợc trong giây thứ ba bằng quãng đờng đi đợc trong giây thứ năm <sub> </sub>
2/ VËn tèc trung b×nh cđa vËt trong thêi gian nµy : A/ 2,5 m/s ; B/ 5m/s ; C/ 20m/s ; D/ 25m/s ;
3/ VËn tèc tøc thêi cđa nã : A/ Lu«n b»ng vận tốc trung bình. ; B/ Không bao giê b»ng vËn tèc trung
b×nh . ; C/ Đôi khi bằng vận tốc trung bình.
III/ Trong hình vẽ bên dới có các đồ thị ( toạ độ –thời gian ) của chuyển động thẳng đều . Tìm kết luận <b>Sai :</b>
<b>x ( </b>m )
A/ Đờng ( a ) biểu diễn chuyển động thẳng đều (b)
đi theo chiều dơng từ toạ độ x0= 20cm. - (a)
B/ Hai đờng ( a ) và (b) biểu diễn 2 chuyển động 50
thẳng đều có cùng vận tốc. 40
C/ Đờng ( c ) biểu diễn chuyển động thẳng đều 30 -
đi theo chiều dơng từ toạ độ x0= 20cm. 20 - (c )
D/ Đờng (d ) biểu diễn chuyển động thẳng đều 10 - (d)
đi theo chiều âm từ toạ độ x0= 30cm. O t ( s )
IV/ Chọn câu trả lời đúng : Một quả bóng đợc ném thẳng đứng lên cao từ 1 điểm A.Khi bóng lên tới điểm B nó
rơi xuống.Trong khi quả bóng đi lên,có những lực nào tác dụng lên bóng ?
A/ Trọng lực hớng thẳng đứng xuống dới.
B/ Một lực giữ cho bóng chuyển động ,hớng thẳng đứng lên trên.
C/Trọng lực hớng xuống dới và một lực hớng lên trên.Lực này giảm dần theo độ cao mà
bóng lên đợc và sẽ bằng khơng khi bóng lên tới điểm cao nhất B.
D/ Trớc tiên chỉ có một lực tác dụng hớng lên trên cho M
tới một thời điểm nào đó trọng lực hớng xuống dới bắt
đầu tác dụng lên bóng .
V/ Một vật khối lợng M =0,8kg có thể chuyển động
khơng ma sát trên một mặt bàn nằm ngang, vật đợc
nối với một vật khác có khối lợng m = 0,2kg nh
một sợi dây vắt qua ròng rọc.Lấy g= 10 m/s2<sub>. m</sub>
1/ Gia tèc cña vËt sÏ lµ : A/ 0 m/s2<sub> ; B/ 2m/s</sub>2<sub> ; C/ 0,25 m/s</sub>2<sub> ; D/ 2,5m/s</sub>2<sub> ; E/ 7,5 m/s</sub>2<sub> ;</sub>
2/Sức căng T của sợi dây : A/ 1,6 N ; B/ 0 N ; C/ 2 N ; D/ 6 N ; E/ 4 N .
VI/ Giải các bài tập sau đây : A/Một xe khởi hành từ địa điểm A lúc 8h sáng đi đến địa điểm B cách A 110
2/ Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và ở đâu?
B/ Mt bung thang mỏy khi lng 1 tấn chuyển động đi lên từ trạng thái đứng yên trên mặt đất.Trong giai
đoạn đầu,thang máy chuyển động nhanh dần đều,đạt vận tốc 4m/s sau thời gian 5s.Sau đó thang máy chuyển
động thẳng đều trên quãng đờng 20m và cuối cùng chuyển động chậm dần đều,dừng lại tại nơi cách mặt đất
35m.Bỏ qua ma sát. 1/ Tính lực kéo của động cơ thang máy ở mỗi giai đoạn? 2/ Tính vận tốc trung bình của
thang máy trong suốt thời gian chuyển động?
<b>Chuyển động tịnh tiến của vật rắn.</b>
<b>Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b> 1. KiÕn thøc:</b>
- Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động tịnh tiến và nêu ví dụ minh hoạ
- Viết đợc công thức định luật II Niutơn cho chuyển động tịnh tiến
- Nêu đợc tác dụng mô men lực đối với một vật rắn quay quanh một trục
- Nêu đợc những yếu tố ảnh hởng đến mômen quán tính của vật
<b> 2. KÜ năng:</b>
- ỏp dng c nh lut II Niutn cho chuyn động tịnh tiến thẳng
- áp dụng đợc khái niệm mômem quán tính để giải thích sự thay đổi chuyển động quay của các vật
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>Giáo viên:</b></i> Thí nghiƯm h×nh 21.4 SKG
<i><b>Học sinh:</b></i> Ơn tập định luật II Niutơn, vận tốc góc và mơmen lực
<i><b> 1. Tìm hiểu về chuyển động tịnh tiến </b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Nêu ví dụ về chuyển động tịnh tiến (hình 21.1
và 21.2 SGK)
- Đa ra định nghĩa chuyển động tịnh tiến
- cho học sinh trả lời câu hỏi 1 (C1)
- Xét chuyển động của hai điểm trên vật
nhận xét về quỹ đạo chuyển động và gia
tốc của các chất điểm đó
- Ta có thể coi vật nh là một chất điểm và áp
dụng định luật II Niutơn để tính gia tốc của
chuyển động tịnh tiến( gia tốc khối tâm)
- Trong trờng hợp vật tịnh tiến thẳng ta chọn trục
toạ độ Đề - các là trục OX cùng hớng với chuyển
động rồi chiếu phơng trình véc tơ lên
- Trong nhiều trờng hợp phơng trình (21.2)
không đủ điều kiện để tính gia tốc ta sử dụng
thêm một phơng trình chiếu lên trục OY
- Trong trờng hp vt chuyn ng tnh tin trờn
a. Định nghiÃ
Nhận xét về chuyển động của các điểm trên
một vật r
<b>Đinh nghĩa:</b><i> Chuyển động tịnh tiến của một vật</i>
<i>rắn là chuyển động trong đó đờng nối hai điểm</i>
<i>bất kì của vật ln song song với chính nó</i>
b. Gia tốc của vật chuyển động tịnh tiến
Quỹ đạo là đờng thẳng song song và các
điểm có cùng một gia tốc
m
F
a
hay <sub>F</sub><sub></sub><sub>m</sub><sub>a</sub> (21.1)
Trong đó: FF1 F2 ....
(tổng hợp các lực)
Chuyển động thẳng trên trục OX
OX: F1X + F2X + ... = ma (21.2)
quỹ đạo cong ta chọn trục toạ độ Đề - các là trục
OXY rồi chiếu phơng trình véc tơ lên hai trục toạ
độ
- Để tìm gia tốc của chuyển động quay quanh
một trục qua khối tâm.
OX: F1X + F2X + ... = maX
OY: F1Y + F2Y + ... = maY
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Gia tốc của chuyển động quay quanh một trục qua
khối tâm G:
<sub></sub>M I<sub>G</sub>.
Hay:
<i><b>2. Tìm hiểu về chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Trở lại ví dụ ban đầu (H. 21.1)
- Khi một vật rắn chuyển động quay quanh một
trục cố định hãy nhận xét góc quay của các
điểm trên vật
- Khi vật rắn quay đều
- Bè trÝ thÝ nghiệm nh hình 21.4 với hai vật nặng
khác nhau (P1 > P2)
- Gợi ý cho học sinh xét tới tác dụng làm quay
của các lực lên ròng rọc
- Các lực tác dụng lên vật và ròng rọc
a. c im của chuyển động quay. Tốc độ góc
Häc sinh ®a ra nhận xét của mình:
+ Các chất điểm quay cùng mét gãc trong cïng mét
Kí hiệu: <i>gọi là tốc độ góc của vật</i>
+ Vật quay đều thì = hằng số.
Vật quanh nhanh dần thì tăng dần
Vật quanh chậm dần thì giảm dần
b. Tác dụng của mơmen lực đối với một vật
quay quanh một trục
Quan s¸t thÝ nghiƯm
Quan sát và giải thích chuyển động của các vật và
rịng rọc trong thí nghiệm
* So sánh mô men cña hai lùc căng dây tác
dụng lên ròng rọc
- Cho học sinh trả lời C2
- Đa ra kết luận
<i>* Giao nhiệm vụ về nhà </i>
- Trả lời các câu hỏi 1,2,3,8,9,10
- Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau
Phân tích các lực tác dụng lên vật và lên ròng rọc
a ra nguyờn nhõn gõy ra chuyn ng ca h vt
<i>Giải thích:</i>
+ Hai vật có trọng lợng khác nhau P1 > P2
Lực căng dây khác nhau T1 > T2
+ Mơ men lực tồn phần tác dụng vào ròng rọc :
M = (T1 - T2).R 0 khi đó làm cho rịng rọc quay
nhanh dÇn
<b>Kết luận:</b> <i>Mô men lực tác dụng vào một vật quay</i>
<i>quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc ca</i>
<i>vt</i>
Ghi bài tập về nhà
Ghi những chuẩn bị cho bài sau
<b>3. Mức quán tính trong chuyển động quay</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Gi¶i thích về mô men quán tính
i vi chuyn động quay mọi vật có mức
qn tính giống nh chuyển động tịnh tiến
- Møc qu¸n tÝnh cđa mét vËt quay quanh một
trục phụ thuộc những yếu tố nào?
- Nhn xét các ý kiến của học sinh và đa ra một
yếu tố ảnh hởng đến mơ men qn tính
+ Khi tác dụng cùng một mô men lực lên các vật
khác nhau, tốc độ góc của vật nào tăng chậm hơn
thì vật đó có mức qn tính lớn hơn và ngợc lại
Đa ra các yếu tố ảnh hởng đến mơ men qn tính
của vật
Häc sinh tù th¶o luận về các ý kiến của mình vừa đa
ra
<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Quay trở lại thí nghiệm (H 21.4) đo thời gian
chuyển động của vật 1 đến khi chạm đất là t1
* Thay đổi khối lợng của ròng rọc
* Thay đổi khối lợng ca cỏc vt nng
- Giải thích: khi một vật chịu tác dụng của mô
men cản thì vật quay chậm lại.
- Vật nào có mức qn tính lớn hơn thì tốc độ
góc của vật đó giảm chậm hơn và ngợc lại
- Cho học sinh lên làm TN và đo thời gian chuyển
động của vật 1 đến khi chạm đất là t2
* NhËn xÐt: So s¸nh thêi gian t1 víi thêi gian t2
- Cho học sinh lên làm TN và đo thời gian chuyển
động của vật 1 đến khi chạm đất là t3
* NhËn xÐt: So s¸nh thêi gian t1 víi thêi gian t2 vµ
víi thêi gian t3
Đa ra kết luận về các yếu tố ảnh hởng đến mơ
men qn tính của một vật
Kết luận: <i>Mức qn tính của một vật quay quanh</i>
<i>một trục phụ thuộc vào khối lợng của vật và sự</i>
<i>phân bố khối lợng đó đối với trục quay</i>
<i><b>4. Lµm bµi tËp 6/SGK</b></i>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Phân tích các lực tác dụng lên vật
- Để giải quyết bài toán bớc đầu tiên ta phải làm
gì?
- Để xác định đợc lực tác dụng lên vật ta áp
dụng công thức nào?
- Tiếp theo chiếu phơng trình * lên các trục toạ
độ
- Đối với các chuyển động khác nhau thì gia
tốc có giống nhau khơng?
Thay số ta có:
<i>* Bài 6/115/SGK</i>
<i><b>Tóm tắt:</b></i> m = 4,0 kg
= 300
t = 0,30
F = ? 1. a =1,25m/s2
2. a = 0
<i><b>Gi¶i:</b></i> Y <sub>F</sub>
<sub>N</sub>
<sub>F</sub><sub>ms</sub>
<sub>P</sub>
O X
Chän cho vËt mét hÖ quy chiÕu Oxy
áp dụng định luật II Niutơn cho vật:
F = 17 N
b. Khi a = 1,25 m/s2
F = 12 N
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động ca hc sinh</b>
- Nhận xét về giá trị của hai lực F trong hai
tr-ờng hợp trên
<i>* Giao nhiệm vụ về nhà </i>
- Trả lời các câu hỏi 7,8,9
- Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài sau Ghi bài tập về nhàGhi những chuẩn bị cho bài sau
Bµi 22: NgÉu lùc
<i> </i>
<i> Ngời soạn: GV Phan Thị Nhi</i>
<i> Trờng THPT Phạm Văn Nghị</i>
<b> Thời gian soạn 10/8/2006</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<i> a- KiÕn thøc:</i>
Phát biểu định nghĩa ngẫu lực
Nêu tác dụng của ngẫu lực với vật rắn
ViÕt c«ng thøc tÝnh mômen ngẵu lực
<i> b- Kĩ năng:</i>
Nhận biết đợc các trờng hợp vật chịu tác dụng của ngẫu lực trong thực trong tế
Nêu và giải thích đợc một số ứng dụng của ngẫu lực trong thực tế
<b> Vận dụng công thức mômen ngẫu lực để giải bài tp</b>
II/ Chuẩn bị:
<b>III Tiến trình dạy học cơ thĨ:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <b>Hoạt động của học sinh</b>
ĐVĐ mở bài:
- Dựng tay vn np bỳt ta ó tác dụng vào
nắp bút những lực có đặc điểm gì
- Định hớng vào bài và định nghĩa ngẫu lực
Ta cha nghiên cứu 2 lực có đặc điểm nh vậy
cần đặt tên và nghiên cứu ngẫu lực
HS làm thí nghiệm đồng loạt
bằng những chiếc bút có zen
của mình và tự rút ra nhận xét
(phơng, chiều, độ lớn của lực)
- Dẫn dắt học sinh tự trả lời câu hỏi: Ngẫu
lực là gì? sau đó đa ra định nghĩa chính xác Mỗi học sinh tự trả lời và phátbiểu
- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về ngẫu lực Mỗi học sinh tự lấy ví dụ và
phát biểu
- Đặt vấn đề sang mục 2
- NhËn xÐt vỊ tr¹ng thái của các vật rắn dới
tác dụng của ngẫu lực trong những ví dụ vừa
nêu?
Mi hc sinh t tỡm câu trả lời
và phát biểu dới tác dụng của
ngẫu lực vật rắn luôn chuyển
động quay
- Đa đến các trờng hợp cụ thể:
+ TH vật rắn khơng có trục quay cố định
GV thông báo kết quả cho học sinh
- Yêu cầu học sinh giải thích kết quả:
+ TH vật rắn có trục quay cố định vật rắn
cịn có chuyển động quay quanh trục đi qua
Dẫn dắt học sinh đến 2 TH của trục quay
Trục quay chịu tác dụng của lực nào không?
Gợi ý: Có khi nào ta thấy trục quay bị biến
dạng thậm chí bị gãy khơng?
Gi¶i thÝch?
Bên cạnh đó ta thấy nhiều TH trục quay rất
bền giải thích?
T×n phơng án giải thích (thảo
luận theo bàn)
Tự tìm câu trả lờivà phát biểu
Vật rắn luôn quay quanh trôc
dï cã ®i qua träng tâm hay
không
HS tìm câu trả lời trong thực tế
(thảo luận theo bàn)
Có, chỉ có thể giải thích do lực
tác dụng vào trục quay
- Nêu câu hỏi ứng dông :
øng dông ngÉu lùc trong thùc tÕ ngêi ta phải
chú ý điều gì? ví dụ?
Mỗi học sinh tự tìm câu trả lời
và phát biểu
- Dẫn dắt tính mômen của ngẫu lực:
+ Yêu cầu học sinh tính mômen của ngẫu
lực hình 22.5
+ Yờu cầu học sinh tính mơmen của ngẫu
lựctrục quay ở vị trí bất kỳ trên vật rắnví dụ
ở ngồi khoảng cách 2 giá của ngẫu lực
+ Yêu cầu nhận xét về đặc điểm mômen
của ngẫu lực?
Khẳng dnh cụng thc mụmen ngu lc v
c im ca nú
Mỗi häc sinh tù tính và một
học sinh lên b¶ng tÝnh
M = - F1d1+F2d2
M = F <i>d</i>2 <i>d</i>1
M = F d
- Cñng cố kiến thức:
+ Định nghĩa ngẫu lùc
+ T¸c dụng ngẫu lực :chỉ có tác dụng
quay vật rắn
+ BiĨu thøc: M=Fd
Giao bµi tËp vỊ nhà:
+ Trả lời câu hỏi 1,2,3 (SGK)
+ Lµm bµi tËp 4,5,6 (SGK)
<b>Đ23 </b>Động lơng. Định luật bảo toàn ng lng
Ngày soạn: Ngày dạy:
<b>I.</b> <b>Mục tiêu.</b>
<b>1. </b>VỊ kiÕn thøc.
–Nắm đợc định nghĩa động lợng, hệ cơ lập, đơn vị động lợng, định luật bảo toàn động lợng
<b>2. </b>Về kĩ năng.
–Từ định luật II Newton, cơng thức tính gia tốc suy ra Định lý động lợng
–Từ định luật III Newton và định lý động lợng suy ra định luật bảo toàn động lợng
–Vận dụng kiến thức giải các bài tập về va chạm mền, giải thích nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
<b>II.</b> <b>ChuÈn bị.</b>
<b>1. </b>Giáo viên.
Chun b thớ nghim minh hoạ định luật bảo tồn động lợng gồm:Đệm khí,Các xe nhỏ,Các lò xo (lá xoắn), dây buộc, thiết
bị đo vận tốc.
<b>2. </b>Häc sinh.
–Ôn lại định luật II, III Newton, cơng thức gia tốc
<b>III.</b> <b>Tiến trình hoạt động dạy học cụ thể:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Đặt vấn đề vào bài nh SGK
Th«ng báo khái niệm xung của lực thông qua một số thÝ
dô
Nghe
Ghi vở: Đề mục I, tiểu mục1, khái niệm xung lng ca
lc, n v
Định hớng và nêu câu hỏi:
Ta bit rằng khi có lực tác dụng lên vật làm vận tốc của
vật thay đổi nghĩa là vật có gia tốc.
Xét một vật có khối lợng m đang chuyển động với vận tốc
1
v , tác dụng lên vật lực <sub>F</sub> (không đổi) trong thời gian
tác dụng t , vận tốc của vật biến đổi thành v<sub>2</sub> . Dựa
vào định luật II Newton và công thức gia tốc, em hãy thiết
lập mối liên hệ giữa các vận tốc ?
Hoạt ng nhúm:
Nghiên cứu, trả lời câu hỏi
Yờu cu 1HS i diện lên bảng trình bày câu trả lời, các
hs kh¸c xem vµ nx Xem vµ nhËn xÐt
Nx, sưa sai nÕu cã
NX biểu thức thu đợc, thông báo khái niệm động lợng :
Đại lợng <sub>P</sub><sub></sub><sub>m</sub><sub>v</sub> đợc gọi là động lợng của một vật
Tiếp nhận thông tin
Ghi tiểu mục 2,
Yêu cầu hs dựa vào biểu thức <sub>P</sub><sub></sub><sub>m</sub><sub>v</sub> phát biểu định
nghĩa động lợng, đơn vị động lợng
1hs tr¶ lêi câu hỏi,
Các hs khác nx
Chun húa kin thc, Lu ý hs một số điều cần chú ý. Ghi đn, đơn vị động lợng vào vở
Củng cố phần 2b
u cÇu học sinh trả lời C1,C2
Gợi ý nếu cần
Làm việc theo nhóm trả lời câu hỏi
Yêu cầu hs nx Nx
Dùng phơng pháp thuyết trình:
Từ <sub>m</sub><sub>v</sub> <sub>m</sub><sub>v</sub> <sub>F</sub><sub>.</sub> <sub>t</sub>
1
2 suy ra biĨu thøcPFt
( biểu thức định lí động năng)
TiÕp nhËn th«ng tin
Thơng báo đó là biểu thức của định lí động lợng.
Yêu cầu HS dựa vào biểu thức phát biểu nội dung định lí Phát biểu nội dung định lí động lợngNx
Củng cố phần 2c
u cÇu häc sinh làm VD/SGK_tr124
Gợi ý nếu cần
Lm vic theo nhúm
Yờu cu 1 hs đại diện cho 1 nhóm nào đó trình bày và các
nhóm khác nhận xét 1 hs đại diện cho 1 nhóm lên trình bày, các nhóm khácquan sát và nhận xét
Yêu cầu học sinh dựa vào biểu thức <sub></sub><sub>P</sub><sub></sub><sub>F</sub><sub></sub><sub>t</sub> tr li
câu hỏi: xung của lực gây ra tác dụng g×?
Thảo luận nhóm, 1 học sinh đại diện cho 1 nhóm nào đó
trả lời, các nhóm khác nghe và nhận xét.
Nx và thơng báo đó là ý nghĩa của xung lợng của lực Ghi vào vở nội dung của ý nghĩa của xung lợng của lực
Thông báo đn hệ cô lập Ghi nhận thông tin, ghi đề mục II, tiểu mục 1, đn hệ cô
lập
Khắc sâu đn, đa ra câu hỏi: Cho các hệ sau đây, em hãy
cho biết hệ nào đợc coi là hệ cô lập:
- Hệ vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang tuyệt
đối nhẵn (bỏ qua masat)
- Tên lửa chuyển động trong khoảng không gian vũ trụ,
xa các hành tinh
- Hệ các mảnh đạn khi viên đạn nổ
Thảo luận nhóm, 1 học sinh đại diện cho 1 nhóm nào đó
trả lời, các nhóm khác nghe và nhận xét.
Đa ra bài toán nêu vấn đề:
Xét 1 hệ cô lập gồm 2 vật nhỏ tơng tác với nhau thông
qua các nội lực trực đối nhau <sub>F</sub><sub>1</sub> ,<sub>F</sub><sub>2</sub> trong khoảng
thời gian t . Lập biểu thức mối liên hệ giữa độ biến
thiên động lợng của hai vật, từ đó tìm ra mối liên hệ giữa
động lợng của hai vật.
Thảo luận nhóm, 1 học sinh đại diện cho 1 nhóm nào đó
Nx, chuÈn hãa kiÕn thøc
Yêu cầu hs rút ra nhận xét từ biểu thức vừa rút ra Nx
Thơng báo biểu thức đó chính là nội dung của định luật
bảo toàn động lợng
Yêu cầu hs dựa vào biểu thức và các điều kiện thành lập
nên công thức phát biểu thành định luật
Thảo luận nhóm, 1 học sinh đại diện cho 1 nhóm nào đó
trả lời, các nhóm khác nghe và nhận xét.
ChuÈn hãa kiÕn thøc Ghi vµo vë
Yêu cầu hs làm bài tập vận dụng: va chạm mền (đề bài
Nx Ghi vào vở
Thông báo về ứng dụng của định luật bảo toàn xung lợng
:chuyển động bằng phản lực_ mô tả Tiếp nhận thông tin
Yêu cầu hs vận dụng kiến thức giải thích nguyên tắc hoạt
động của tên lửa Thảo luận nhóm, 1 học sinh đại diện cho 1 nhóm nào đótrả lời, các nhóm khác nghe và nhận xét.
Yêu cầu hs trả lời câu hỏi C3
Gơi ý bằng cách mô tả hiện tợng Thảo luận nhóm, 1 học sinh đại diện cho 1 nhóm nào đótrả lời, các nhóm khác nghe và nhận xét.
<b>IV.</b> <b>Cđng cè kiÕn thøc vµ giao nhiƯm vơ vỊ nhµ:</b>
Yêu cầu HS trả lời các câu hái sau:
<b>+</b> Nêu định nghĩa, đơn vị động lợng?
<b>+</b> Khi nào động lợng của một vật biến thiên?
<b>+</b> Hệ cô lập là gì? Phát biểu và viết biểu thức ĐL BTĐL đối với hệ hai vật tơng tác
–Lu ý hs:
<b>+</b> Định luật BTĐL chỉ đợc áp dụng đối với hệ cơ lập
<b>+</b> Phơng pháp giải các bài tốn va chạm có sử dụng ĐLBT động lợng
–Lµm bµi tËp vËn dơng: 23.1; 23.2; 23.8 SBT_tr54.
–Về nhà làm bài tập 23.4; 23.7/SBT; học thuộc phần ghi nhơ cuối bài, đọc phần em có biết?
<b>V.</b> <b>Ngêi dut:</b>
<i>I.Mục tiêu</i>
1.Kiến thức
- Phỏt biu c nh ngha trng trờng
- Viết đợc công thức trọng lực của một vật: P = mg ( trong đó g là gia tốc của một vật
chuyển động tự do tring trọng trờng đều )
- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức của thế năng trọng trờng ( hay thế
năng hấp dẫn ) định nghĩa đợc khái niệm mốc thế năng
- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức của thế năng đàn hồi
2.Kỹ năng
- Giải đợc các bài tập đơn giản tơng tự ở trong SGK, SBT
<i>II. ChuÈn bÞ</i>
- Giáo viên: Chuẩn bị các ví dụ thực tế để minh hoạ: Vật có thế năng có thể sinh cơng
( thế năng trọng trờng và thế năng đàn hồi )
- Học sinh : Ôn lại kiến thức
+ khái niệm thế năng đã học lớp 8
+ khái niệm trọng lực, trọng trờng
+ cơng thức tính cơng của một lực
<i>III. TiÕn tr×nh</i>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
ĐVĐ: Trong bài trớc chúng ta dã học
một dạng năng lợng là động năng.
Bài này xét dạng năng lợng thứ hai
-Nêu câu hỏi : Mọi vật xung quanh
Trái Đất đều chịu tác dụng của lực
nào ? Lực này có phơng, chiều và độ
lớn?
-Đa ra định nghĩa về trọng trờng . Có
thể nói thêm mọi trờng hợp tơng tác
không tiếp xúc giữa các vật đều gắn
với sự tồn tại của một loại trờng nào
đó xung quanh cỏc vt ú ( in
tr-HS trả lời câu hỏi
ờng, từ trờng,... )
- yêu cầu HS trả lời câu C1
- Biểu diễn vectơ g ?
- Đa ra định nghĩa trọng trờng đều.
Gia tốc tại mọi điểm có phơng song
song với nhau, cùng chiều v cựng
ln.
HS thảo luận và trả lời
T nh lut II Newtơn a = F/m
Làm thí nghiệm minh hoạ : Khi một
vật ở độ cao z có dự trữ một dạng
năng lợng
+ Khi vật A đứng yên trên mặt đất
+ Khi đa vật A lên độ cao z so với
mặt đất
Yêu cầu HS giải thích HS quan sát thí nghiệm và thảo luận
Chỉ khi ở độ cao z so với mặt đất dới
tác dụng của trọng lực vật A thực
hiện công kéo vật B chuyển động.
Khi đó vật A dự trữ một dạng năng
l-ợng
Gv chỉ rõ giá trị của năng lợng này
phụ thuộc vào độ cao bằng cách thay
đổi z thì khả năng thực hiện cơng
cũng khác nhau
- Yêu cầu HS trả loiwf câu C2 HS thảo luận và trả lời
- Khái quát và kết luận về thế năng
trọng trờng
- Bng cỏch no cú th xác định đợc
biểu thức của thế năng trọng trờng
HS th¶o luËn
- Trớc hết yêu cầu HS xác định sự
phụ thuộc của thế năng vào những
yếu tố nào ? Cho ví dụ ?
+ Phơ thc vµo m
+ Phụ thuộc vào z ( vị trí tơng đối
giữa hai vật )
- u cầu HS tìm cơng củaổnọng lực
khi vật A ở độ cao z rơi xuống đất ở
thí nghiệm trên
A = P z = mgz
- Phân tích một vật có năng lợng khi
có khả năng thực hiện công vậy giá
trị của thế năng bằng công của trọng
lực . Kí hiệu thế năng Wt = mgz
HS nghe vµ ghi kÐt luËn
Đa ra định nghĩa thế năng
- Từ biểu thức thế năng phan tích đặc
điểm định tính và yêu cầu nhận xét
về mốc tính thế năng . Trả lời câu C3
HS tr¶ lêi
- Lu ý : thế năng phụ thuộc vào vị
trí của vật so với mốc nào đó . Vì vậy
, ta phải mốc thế năng ( tại đó thế
năng bằng 0 ). Chiều dơng của trục z
hớng lên trên.
- VËt ë trªn mèc thÕ năng thì thế
năng dơng
V : Cng nh động năng em hãy
tìm mối liên hệ giữa độ biến thiên thế
năng và công của trọng lực
+XÐt TH1:
Cho vật rơi tự do từ điểm M có độ
cao ZM xuống điểm N có độ cao ZN
thì công của trọng lực đợc xác định
nh thế nào?
AMN = mg. ( zM – zN )
= mgzM - mgzN
Yêu cầu HS xác định mối liên hệ
giữa công của trọng lực và độ biến
thiên thế năng .
Theo định nghĩa thế năng thì mgzM =
Wt(M)
MgzN = Wt(N)
AMN = Wt(M) - Wt(N)
Công của trọng lực bằng độ giảm thế
năng
+TH2: Khi nÐm vËt lªn cao tõ M tíi
N A = -mg(zN - zM ) công cản = mgzM - mgzN
A = Wt(M) - Wt(N)
Công của trọng lực bằng độ tăng thế
năng
Yêu cầu HS nhận xét mối liên hệ
giữa công của trọng lực và độ biến
thiên thế năng , rút ra hệ quả . Trả lời
câu C4.
HS tù kÕt luận và trả lời
M rng: Khi vt roi t M tới N theo
quỹ đạo bất kỳ. Hớng dẫn HS về nhà
câu C5
ĐVĐ : Cánh cung bị uốn cong, cây
sào uốn mềm của vận động viên nhay
sào, khi nén lị xo ... khi chúng biến
hồi ta càn tìm cơng của lực nào ? HS trả lời: Tìm cơng của lực đàn hồi
Xét một lị xo đàn hồi có độ cứng k ,
một đầu gắn chặt, đầu kia cố định.
Lúc cha biến dạng, lò xo có độ dài l0,
lúc biến dạng có độ dài l = l0 + l.
HS nhắc lại biểu thức của lực đàn
hồi?
/ F / = k/ l /
- Cho HS thừa nhận công thức xác
định công của lực đàn hồi A = c
ĐVĐ : Khi lò xo ở trạng thái biến
dạng, giữa các phần của lò xo có
t-ơng tác với nhau nên có năng lợng
gọi là thế năng đàn hồi . Cũng nh thế
năng hấp dẫn ta có cơng thức của thế
năng đàn hồi Wt = 1/2k(l)2
HS thõa nhËn kÕt qu¶
<i>IV . Củng cố và dặn dò</i>
- Yờu cu HS nhc li định nghĩa và
- Khi thả một vật rơi tự do từ độ
cao zM zN trong trọng trờng . Tìm
mối liên hệ giữa độ biến thiên thế năng
và độ biến thiên động năng ( là cơ sở
để xây dựng bài Định luật bảo tồn cơ
năng )
<i>Ngời soạn: Nguyễn Thị Phơng Thuý</i>
<i>Thêi gian so¹n : 15/08/2006</i>
<b>A/ Mơc tiªu:</b>
Phát biểu định nghĩa trọng trờng ,trọng trờng đều
Viết đợc công thức xác định trọng lựccủa một vật chuyển độngtự do trong trọng trờng
dều
Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức của thế năng trong trờng (thế năng hấp
dẫn) Định nghĩa đợc khái niệm mốc thế năng
Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức của thế năng đàn hồi
Giải các bài tập đơn giản tơng tự SGK
<b>B/ ChuÈn bÞ:</b>
GV: Một vật có khả năng sinh cơng
HS: Khái niệm thế năng đã học ở lớp 8
Các khái niệm trọng lực và trọng trờng
Cơng thức tính cơng của một lực
<b>C/ Các hoạt động trên lớp:</b>
<b>Hoạt động của trò</b> <b>Hot ng ca thy</b>
Hoạt động 1 (5 phút) Kiểm tra bài cũ
1. Trọng lực là gì trọng lực có phơng
chiều độ lớn nh thế nào?
2. T¹i sao träng lùc là trờng hợp riêng của
lực hấp dẫn
HS : Trả lời CH1
A
g
HS : Tr¶ lêi CH2
P = mg
Hoạt động 2 (5 phút) Đặt vấn đề
CH1 : Khi nào một vật có năng lợng ?
CH2 : Các vật sau có năng lng khụng ?
1. Một viên ngói nằm trên mái ngói
2. Một viên bi gắn ở đầu lò sođang bị nén
ĐVĐ : Bài trớc chúng ta đã đợc làm quen với
một dạng năng lợng là động năng Bài này ta
làm quen với dạng năng lợng khác là thế năng
HS Th¶o luËn CH2
HS Th¶o luËn tr¶ lêi:CH3
HS Th¶o luËn tr¶ lêi:CH4
định trọng lực tác dụng
lên vật A
GV: Ta nãi m m»n trong vïng kh«ng giancã
träng trêng
CH3: Làm thế nào để nhận biểttong một
khoảng không gian có trọng trờng
CH4: Nếu tại mọi điểmthuộc một mơi trờng
nào đó véc tơ g nh nhau tại mọi điểm thì trọng
trờng đó là trọng trờng gì ?
HS Th¶o ln và đa ra lời giải
Ap = mgz = Wt
HS tr¶ lêi CH1
HS Th¶o ln tr¶ lêi:CH2
Hoạt động 4(10phút) Tìm hiểu thế năng trọng
trờng
GV đa ra bài toán thả một búa máy từ độ cao
z ri xung .Tớnh cụng ca trng lc
GV thông báo kÕt qu¶
Ap =mgz=Wt là thế năng của búa ở độ cao z
CH1 Thế năng của búa máyphụ thuộc vào yếu
tố no ?
CH2 cho h/s quan sát hình 26.2 sg/k và trả lời
câu hỏi c3 và giải thích tại sao ?
Giáo viên đa ra kết luận
1. Định nghĩa thế năng
2. Biểu thức thế năng
HS Thảo luận tr¶ lêi:CH1
Ap = mgz =mg(Zm-Zn)
Hoạt động 5 (15 phút):Liên hệ giữa biến thiên
GV: Đa ra tình huống : quan sát hình 26.3 sgk
CH 1 : Tính cơng của trọng lực khi một vật có
khối lợng m di chuyển từ M đến N
CH2 : NhËn xÐt mèi liên hệ giữa công của
trọng lực trên đoạn MNvà thế năng tại M và
tại N
HS Thảo luận trả lời:CH2
Thảo luËn tr¶ lêi:CH1
Th¶o luËn tr¶ lêi:CH2
Hoạt động 6 (5 phút)
CH1:Thế năng đàn hồi xuất hiện khi nào?
CH2: Viết biếu thức của thế năng đàn hồi?
Hoạt động 7 (10 phút)
Lµm bµi tËp 4,5 trang 141 sgk
Bµi 24 :
<b>I.Mục tiêu bài học :</b>
<b>a)</b> <b>VÒ kiÕn thøc</b>
<b> - </b>Phân biệt đợc khái niệm công trong ngôn ngữ thông thờng và công trong vật lý .
- Hiểu rõ công là đại lợng vơ hớng , giá trị của nó có thể âm hoặc dơng ứng với công
phát động hoặc công cản .
- Nắm đợc khái niệm công suất , ý nghĩa của công suất trong thực tiễn và đời sống .
Giải thích đợc ứng dụng của hộp số động cơ ô tô xe máy .
- Biết vận dụng cơng thức tính cơng trong trờng hợp cụ thể. Lu ý trờng hợp lực khác
phơng với độ dời , hoặc vật chịu tác dụng của nhiều lực không cùng phơng .
- Chú ý đơn vị công cũng là đơn vị của năng lợng .
- Phân biệt đơn vị của đơn vị công với đơn vị công suất , không nhầm kW.h là đơn vị
của cơng suất .
<b>b)</b> <b>VỊ kĩ năng</b>
- Rèn kỹ năng vận dụng tính công cơ học .
<b> </b>
<b>II.C«ng viƯc chuẩn bị của giáo viên và học sinh :</b>
- Học sinh ôn lại khái niệm cơng và cơng suất đã học ở PTCS
<b>III.Tiến trình hoạt động dạy học cụ thể </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>hoạt động của học sinh</b>
- yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm
công đã học ở PTCS -<sub> </sub>Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi .<i><sub>Công A do lực </sub><sub>F</sub></i><i><sub> không đổi là đại </sub></i>
<i>l-ợng bằng tích của độ lớn F của lực với độ </i>
<i>dời s của điểm đặt lực ( có cùng phơng với</i>
<i>lực ).</i>
<i> A = Fs</i>
- Khi nào mới có công ? - Tìm câu trả lời ( thảo luận cả lớp )
Cã hai ®iỊu kiƯn :
<i> + Cã lùc t¸c dơng </i>
ở PTCS các em chỉ nghiên cứu trờng
hợp véc tơ lực và véc tơ độ dời cùng
ph-ơng. Nếu lực không cùng phơng dịch
chuyển thì cơng sẽ đợc tính nh thế nào ?
- Học sinh đề xuất phơng án ( Thảo
luận theo nhúm )
- Từng nhóm đa phơng án
- Chiếu HV sau :
- GV nhËn xÐt ®a ra phơng án cuối
cùng :
_ Yêu cầu hs tính công của 2 lực F1 và F2.
- Yêu cầu hs tÝnh c«ng cđa lùc F .
- Em hãy đa ra định nghĩa tổng quát về
cơng ?
- GV chỉ rõ sCos hình chiếu của
ờng đi trên phơng của lực , sau đó
-a r-a n nh SGK
- Phân tích lực thành 2 thành phần :
<i><sub>F</sub></i> = <i>F</i><sub>1</sub> +<i>F</i><sub>2</sub>
- <i>F</i><sub>1</sub> : cùng phơng với phơng chuyển
động .
- <i>F</i><sub>2</sub>: vng góc với phơng chuyển động
.
+ Häc sinh th¶o ln theo nhãm
- Cơng của F2 = 0 vì theo phơng của F2
khơng có độ dời của điểm đặt của lực.
+ Th¶o luận cả lớp đa ra câu trả lời
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 SGK
- GV thơng báo cơng là đại lợng vơ
h-ớng có giỏ tr i s .
- Yêu cầu HS khảo sát giá trị của A
theo khi 180 0 ( Góc giữa
hai véc tơ)
- GV nhấn mạnh <i>cơng phát động</i><b> ơngd</b>
<i>c«ng cản</i><b>âm</b> .
- HS thảo luận theo nhóm đa ra kết quả
<i> + NÕu Cos </i> <i> 0 ( </i>
2
<i>) thì </i>
<i> + NÕu Cos </i> 0 (
2
<i>) th× A </i><i> 0 gọi là công cản .</i>
1
<i> +NÕu Cos </i> <i> = 0 ( </i><i> =</i>
2
<i>) th× </i>
<i>A = 0 dï cã lùc t¸c dơng nhng vÉn kh«ng </i>
<i>cã c«ng .</i>
- Cho HS trả lời câu hỏi 2 ,3 - HS
- Hãy cho biết đơn vị của công ?
- Yêu cầu hs định nghĩa Jun là gì ?
- GV: Ngồi ra cịn dùng đơn vị là bội
của J
<i> 1kJ = 1000 J </i>
Đại diện các nhóm lên trả lêi.
- GV:Hai vật khác nhau cùng thực hiện
một công trong những thời gian khác nhau
nh vậy tốc độ thực hiện công của chúng là
khác nhau . Ngời ta dùng khái niệm công
suất để biểu thị , các em đã học ở PTCS .
Em hãy nhắc lại khái niệm công suất ?
- C¶ líp th¶o ln tr¶ lêi:
- Cho hs xem <b>B¶ng 1</b>
- Hãy cho biết đơn vị của công suất ?
Häc sinh th¶o luËn tr¶ lêi
<i>+ Trong hệ SI đơn vị công suất là W </i>
<i> + Ngồi ra cịn dùng bội số của W là </i>
<i>1kW = 103<sub> W </sub></i>
<i> 1MW = 106<sub> W</sub></i>
GV: kW.h có phải đơn vị của công suất
không ?
Häc sinh th¶o luËn tr¶ lêi
<i>- kW.h không phải đơn vị của công suất</i>
<i>mà là đơn vị đo công thờng dùng để đo điện </i>
<i>năng </i>
<i> 1 kW.h = 3,6.106 <sub> J</sub></i>
- gV thông báo trong thực tế còn dùng
đơn vị mã lực
1 m· lùc = 736 W
- gV thông báo : Nếu lực cùng chiều
<i>p</i>= <i>A</i>
<i>t</i> =
<i>Fs</i>
<i>t</i> = <i>F v</i>
GV nếu một máy có cơng suất tối đa
cho trớc thì lực phát động của máy và vận
tốc của máy quan hệ với nhau ntn ?
gV thông báo ngời ta ứng dơng mèi
Häc sinh th¶o ln tr¶ lêi :
quan hệ này để chế tạo ra hộp số
GV trình bày cấu tạo và hoạt động của
hộp số.
Yêu cầu học sinh trình bày khái niệm
hiệu suất và nêu rõ ý nghĩa của hiÖu suÊt .
GV híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp vËn
dơng
Giao bµi tËp về nhà
Học sinh thảo luận tr¶ lêi :
lực đàn hồi của lị xo
1.a. Nêu những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo
b. Phát biểu định luật Húc và viết đợc công thức của lực đàn hồi của lò xo.
c. Nêu những đặc điểm của lực căng của dây và áp lực giữa 2 bề mặt tiếp xúc.
2.a. Giải thích đợc sự biến dạng đàn hồi của lò xo .
b. Biểu diễn lực đàn hồi của lò xo khi bị biến dạng
c. Sử dụng đợc lực kế để đo lực
d. Vận dụng định luật Húc để giải bài tập.
3. T¸c phong cÈn thËn, biÕt xem xÐt giíi h¹n cđa dơng cơ tríc khi sử dụng.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
Giáo viên:
- Mt vi lị xo, một vài quả cân, 1 thớc có độ chia dều milimét
- Một vài lực kế có giới hạn đo khác nhau, dạng khác nhau, học sinh
- Ôn lại kiến thức về lực đàn hồi của lò xo ở lớp 6.
<b>III. bµi míi : </b>
I. Hớng và điểm đặt của lực đàn hồi
của lò xo
1. Lực đàn hồi xuất hiện ở 2 đầu của
lò xo và tác dụng vào vật tiếp xúc Dùng hai tay kéo dãn hoặc nén mộtlò xo
2. Hớng của lực n hi mi u
lò xo ngợc víi híng cđa ngo¹i lực
gây biến dạng
Hai tay cú lc tỏc dụng lực của lò
xo? Nêu điểm đặt phơng, chiều của
lực này
Khi bị dãn lực đàn hồi của lò xo
h-ớng theo trục của lò xo vào phía
trong, cịn khi nén lực đàn hồi của lị
xo hớng theo trục của lị xo ra ngồi.
II. Độ lớn của lực đàn hồi của lò so.
Định luật Hỳc
1. Thí nghiệm:
Dùng một dây lò xo và một số quả
cân giống nhau rồi bố trí thí nghiệm
nh hình vÏ
- Khi cha treo quả cân, lị xo có độ
dài tự nhiên : lo
- Khi treo quả cân có trọng lợng P
vào lị xo, lò xo dãn đến một mức
nào đó rồi dừng lại.
F = P = mg
- Treo tiếp 1, 2 quả cân vào lò xo, ở
mỗi lần ta đo chiều dài l1, l2 cđa lß
xo
TÝnh : l = l - l0
l1 = l1 - l0
l2 = l2 - l1
- Lực của lị xo có độ lớn? Mn
tăng lực của lị xo lên 2 hoặc 3 lần ta
làm cách nào?
- Các kết quả thÝ nghiƯm nh trong
b¶ng SGK, gợi ý cho ta một mối liên
hệ nào ?
2. Giới hạn đàn hồi của lị xo
Kết quả thí nghiệm cho thấy:
Nếu trọng lợng của vật vợt quá 1 giá
3. §Þnh lt Hóc
Nhà vật lý ngời Anh Rơbớt Húc đã
phát hiện ra định luật liên hệ giữa
lực đàn hồi và độ biến dạng của lò
xo, gọi là định luật Húc
Phát biểu định luật : SGK
Biểu thức :
F®h = K l
K: độ cứng của lị xo, dõy cng cng
thỡ k cng ln.
Đơn vị : N / m
F®h = K (lo - l)
4. Chó ý :
a. Lực đàn bồi đối với dây cao su,
dây thép gọi là lực căng.
b. Đối với mặt tiếp xúc lực đàn hồi
còn gọi là phải lực có phơng vng
góc với mặt tiếp xúc
Củng cố: Lực đàn hồi của vật có dạng thanh, dây
Lực đàn hồi của vật có mặt tiếp xúc
Biểu thc ca lc n bi
Bài tập áp dụng
Bài tập về nhà
<b>Giáo án bài 24:</b> Công và công suất
(2 tiết)
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Phỏt biu c định nghĩa công của một lực và đơn vị công.
- Phát biểu đợc định nghĩa công suất và đơn vị công suất. Nêu đợc ý nghĩa vật lý của
công sut.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Bit cỏch tớnh cụng v cụng sut của một lực trong trờng hợp đơn giản (lực không đổi,
chuyển dời thẳng).
- Giải thích đợc tác dụng của hộp s ụ tụ, xe mỏy.
<b>1. Giáo viên:</b>
<b>2. Học sinh </b>
Ôn lại những kiến thức sau:
- Khái niệm công ở lớp 8 THCS
- Vấn đề phân tích lực
<b>III. Tiến trình hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>
<i><b>Tiết 1</b></i>
<b>1. Hoạt động 1</b> (7phút): Ơn tập kiến thức về cơng
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Nªu câu hỏi
+ Khi nào một lực sinh công?
+ Công thức tính công học ở lớp 8 THCS?
- Nêu câu hái C1
- Nêu vật chuyển dời theo phơng vng
góc với phơng của lực thì cơng của lực đó
bằng bao nhiêu?
- Tr¶ lêi
+ Khi lực đó tác dụng lên một vật và
điểm đặt của lực chuyển dời
+ A = F.S (
<i>F</i> cïng híng víi híng dÞch
<b> 2. Hoạt động 2</b> (18 phút): Xây dựng biểu thức tính cơng tổng qt.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Cho HS đọc SGK
- Nếu vật chuyển dời không theo phơng
của lực thì cơng đợc tính nh thế nào?
- Vậy biểu thức tính cơng của thành phần
lực đó và suy ra biểu thức tính cơng tổng
qt?
- NhËn xÐt c«ng thøc tính công tổng quát.
- Đọc SGK
-Phân tích lực tác dụng lên vật thành hai
thành phần: cùng hớng và vuông góc với
hớng dịch chuyển của vật. Dựa vào kiến
thức học ở lớp 8 thì chỉ có thành phần lực
cùng híng dÞch chun cđa vËt sinh
- A = FS. S
= F.S.cos
<b>Hoạt động 3</b>: (15 phút) Vận dụng cơng thức tính cơng
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Lu ý c¸ch sử dụng thuật ngữ về công và
nêu chú ý khi tÝnh c«ng.
- Nêu và phân tích định nghĩa đơn vị ca
cụng (Jun)
- Nhận xét cách trình bày và kết quả
- Ghi các lu ý và chú ý.
- Làm bài tËp 6 (SGK)
<b>4. Hoạt động 4</b> (5 phút) Củng cố và giao nhiệm vụ về nhà.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hot ng ca hc sinh</b>
-Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau:
Đọc trớc SGK bài công suất
- Tiết 2
<i><b>TiÕt 2</b></i>
<b>1. Hoạt động 1</b> (20 phút): Tìm hiểu trờng hợp công cản.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Tõ biĨu thøc (24.3) c«ng cã thể có những
giá trị nào?
- Trờng hợp nào lực sẽ sinh công âm?
- A< 0 có ý nghĩa vật lý gì?
Hớng dẫn:
+ HÃy phân tích trờng hợp của trọng lực
khi vật lên dốc.
+ T kt qu thu đợc hãy nêu và phân tích
ý nghĩa của trờng hợp lực sinh công âm.
- Nếu câu hỏi C2
- Cho HS làm bài tập
- Trả lời : A > 0 , A = 0 hc A <0 phơ
thc vµo gãc
- Trả lời : Khi tù, cos < 0 thì A < 0
- Nhận xét về tác dụng của các thành
phần của trọng lực đối với chuyển động
của vật.
- Trả lời và ghi kết luận (SGK)
- Trả lêi C2
- Lµm bµi tËp vÝ dơ
<b>2. Hoạt động</b> 2 (10 phút) Tìm hiểu khái niệm cơng suất
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Yêu cầu học sinh đọc SGK và trình bày
về khái niệm công suất.
- Nêu đơn vị công suất và ý nghĩa của nó?
- Nêu câu hỏi C3
- Nêu chú ý về đơn vị khác dùng để đo
công suất và mở rộng khỏi nim cụng sut
- Đọc SGK và trình bày khái niƯm c«ng
st
- Từ biểu thức (24.4) suy ra đơn vị cơng
suất
<i>s</i>
<i>J</i>
1
1
= 1W
- Trµ lêi C3
<b>3. Hoạt động</b> 2 (10 phút) Vận dụng
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Cho häc sinh lµm bµi tËp 7 (SGK
Hớng dẫn : Lực tối thiểu để nâng vật lên
có độ lớn bằng trọng lợng ca vt.
- Làm bài tập 7 SGK
- Đọc phần Em cã biÕt”
<b>4. Hoạt động</b> 4 (5 phút) Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động ca hc sinh</b>
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài Động năng
- Nhc lại ý nghĩa công âm, phát biểu
định nghĩa và n v cụng sut.
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
Ngày dạy
<b>Bài 27. cơ năng</b>
Vật lí 10 cơ bản
<b>a. VỊ kiÕn thøc:</b>
Thiết lập và viết đợc cơng thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong Ngày soạn 15
tháng 8 năm 2006
trọng trờng; Viết đợc công thức tính cơ năng của vật chuyển động dới tác dụng của lực
đàn hồi.
Phát biểu đợc định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trờng;
của vật chuyển động dới tác dụng của lực đàn hồi của lũ xo.
<b>b. Về kỹ năng:</b>
Xõy dng c nh lut bo toàn cơ năng từ các kiến thức đã biết (độ biến thiên động
năng và thế năng) khi vật chuyển động trong trọng trờng.
Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng tr ờng để gii
mt s bi toỏn n gin.
<b>2. Công việc chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
Giỏo viờn: Mt s thit bị trực quan (con lắc đơn, con lắc lò xo; s nh mỏy thu
in).
Học sinh: Ôn lại các kiến thức về: Động năng và thế năng.
<b>3. Tin trỡnh hot động dạy học.</b>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trong quá trình chuyển động của vật
d-ới tác dụng của trọng lực hay lực đàn hồi,
động năng và thế năng của vật có liên hệ
với nhau nh thế nào?
Hãy quan sát một đồng hồ quả lắc
đang dao động trong trọng trờng, động
năng và thế năng của quả lắc biến i
nh th no!
Thảo luận và đa ra ý kiÕn
<b>I. Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trờng</b>
<b>1. Định nghĩa</b>
Cho học sinh đọc sách giáo khoa, đa ra
định nghĩa và biểu thức:
Khi động năng tăng thì thế năng giảm
và ngợc lại. Vậy khi vật chuyển động
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa.
Vật chuyển động trong trọng trờng cơ
năng của vật bằng tổng động năng và
thế năng.
W = W® + Wt
<b> = </b> <i>mv</i>2 <i>mgz</i>
2
1
<b>2. Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động trong trọng trờng</b>
Đề xuất vấn đề và nêu câu hỏi: Giả sử
vật m chuyển động trong trọng trờng từ
vị trí M n N.
Tìm mối liên hệ giữa cơ năng của vật ở
M và N?
Lp cụng thức biểu thị mối liên hệ đó?
Gợi ý thống nhất phơng án:
Xét vật chuyển động từ vị trí M đến N.
Thảo luận đa ra phơng án
Học sinh tự làm việc sau đó lên trỡnh
by kt qu.
Xét tại điểm M và N vật chỉ chịu tác
dụng của trọng lực:
Cho học sinh rút ra kết luận từ công
thức trên.
Hãy phát biểu và viết biểu thức của
định luật bảo toàn cơ năng?
Viết biểu thức cho hai vị trí và nêu điều
Từ biểu thức giáo viên gợi ý học sinh
rót ra hƯ qu¶:
Khi vật chuyển động trong trọng trờng
cả động năng và thế năng đều biến đổi
nhng tổng của chúng không đổi.
Có nhận xét gì về sự biến đổi động
năng và thế năng?
Kh¸i quát lại đa ra hệ quả.
Wt (M) - Wt (N) = W® (N) - W® (M)
W® (M)+ Wt (M) = W® (N) + Wt (N)
WM = WN
Kết luận: M, N bất kì nên cơ năng
khơng đổi ( bảo tồn)
Nêu nội dụng định luật bảo toàn cơ
năng.
BiÓu thøc:
W = WM + WN = h»ng sè
<b> </b> <i>mv</i>2 <i>mgz</i>
2
1
<b> = </b>h»ng sè
XÐt hai vÞ trÝ: W1 = W2
<sub>1</sub>
2
1
2
1
<i>mgz</i>
<i>mv</i> 2 <sub>2</sub>
2
2
1
<i>mgz</i>
<i>mv</i>
Điều kiện áp dụng: Vật chuyển động
Häc sinh thảo luận trả lời
Khi Wđ tăng thì Wt giảm và ngợc lại.
<b>3. Hệ quả</b>
Trong quá trình chuyển động của một
vật trong trọng trờng. Nếu Wđ năng giảm
thì Wt tăng (Wđ chuyển hố thành Wt) và
ngợc lại.
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi C1
Ngoài trọng lực, khi vật chịu tác dụng
lực đàn hồi thì cơ năng của vật sẽ nh thế
nào?
Thảo luận theo nhóm trả lời câu hỏi
C1.
<b>II. C năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi.</b>
<b> </b>Mô tả dao động của con lắc lị xo (vẽ
h×nh)
Xét cơ năng ở các vị trí đặc biệt và tìm
mối liên quan ở các vị trí đó.
Thơng báo nội dụng định luật bảo toàn
Thảo luận đa ra nhận xét:
Động năng tăng thì thế năng giảm và
ngợc lại.
ViÕt biĨu thøc tỉng qu¸t cho hai vÞ trÝ?
Từ hai trờng hợp trên (I,II) rút ra đợc
kết luận chung gì?
Giáo viên thông báo nội dung phần
chú ý quan trọng.
Yêu cầu học sinh làm câu C2
W<b>= </b> 2 2
2
1
2
1
<i>kx</i>
<i>mv</i> <b>= </b>h»ng sè
XÐt hai vÞ trÝ: W1 = W2
12 12
2
1
2
1
<i>kx</i>
<i>mv</i> 2
2
2
2
2
1
2
1
<i>kx</i>
<i>mv</i>
Thảo luận nêu kÕt luËn:
Khi vật chỉ chị tác dụng của trọng lực
và lực đàn hồi thì cơ năng của vật là đại
lợng bảo tồn.
Ghi chó ý, tr¶ lêi c©u hái C2
<b>4. Cđng cè:</b>
Cho học sinh nhắc lại nhng vn chớnh ca bi
<b>5. Yêu cầu về nhà.</b>
Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 (SGK_CB)
Làm bài tập 5, 6, 7, 8 (SGK_CB)
<b>GIÁO ÁN BÀI CƠ NĂNG</b>
<b> </b> <i>(Theo SGK cơ bản)</i>
Họ và tên : Hoàng Thị Hải Băng
Giáo viên trường THPT Nguyễn Huệ
<b>I. Mục tiêu</b>
<b> </b>1. Thiết lập và viết được cơng thức tính cơ năng của vật chuyển động trong trọng
trường.
2. Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng
trường.
Vận dụng định luật để giải một số bài toán dơn giản.
3. Viết được cơng thức tính cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực
đàn hồi của lò xo.
Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng
của lực đàn hồi
của lò xo.
<b>II. Chuẩn bị</b>
Giáo viên : Một số thiết bị : con lắc đơn, con lắc lò xo.
Học sinh : Ôn lại bài : động năng, thế năng.
<b>III. Tiến trình xây dựng các kiến thức trong bài</b>
1. Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường
a. Định nghĩa cơ năng
b. Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường
c. Hệ quả
2. Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi.
<b>IV. Tiến trình hoạt động dạy học cụ thể</b>
I.Cơ năng của vật chuyển động
trong trọng
trường
1. Định nghĩa
+ Thông báo
Cơ năng là tổng động năng và
thế năng.
2. Sự bảo toàn cơ năng của vật
chuyển động
trong trọng trường
+ Khảo sát sự biến thiên động
năng và thế
năng khi vật chuyển động
trong trọng
trường từ M đến N.
Mối liên hệ cơ năng tại điểm M
điểm M vả cơ năng tại điểm N.
3. Hệ quả
Vì W không đổi nên
+ Wđ tăng thì Wt giảm và ngược
lại.
+ Tại một vị trí nếu Wđ cực đại thì
Wt
cực tiểu và ngược lại.
+ Hướng dẫn : Khảo sát chuyển
động của
con lắc đơn (SGK).
W = Wđ + Wt
W =
2
mv2<sub> + mgz</sub>
W : cơ năng.
Wđ : động năng.
Wt: thế năng của vật chịu tác
dụng trọng
lực.
+ Công của trọng lực
AMN = Wt(M) Wt(N)
+ AMN = Wđ(N) Wđ(M)
Wt(M) Wt(N) = Wđ(N) Wđ(M)
Wđ(M) + Wt(M) = Wđ(N) + Wt(N)
hay W(M) = W(N)
+ Phát biểu định luật bảo toàn cơ
năng ( SGK)
W = Wđ + Wt = hằng số
2
1
mv2<sub> + mgz = hằng số</sub>
Đọc (SGK).
Trả lời các câu hỏi theo yêu cầu
của SGK.
II. Cơ năng của vật chịu tác dụng
của lực
đàn hồi
+ Kết luận và ghi kết quả.
+ Phát biểu định luật (SGK).
+ W =
2
1
mv2<sub> + </sub>
2
1
k(l)2<sub> = hằng</sub>
số
M
m
Chú ý : phạm vi áp dụng của
định luật :
vật chịu tác dụng của trọng lực,
lực đàn
hồi.
+ Nếu có thêm lực khác tác
dụng cơ năng
của vật biến đổi.
Đọc (SGK).
III. Kết luận chung Đọc (SGK).
IV. Giao bài tập về nhà
+ Trả lời các câu hỏi 1,2,3,4.
+ Làm các bài tập 5,6,7,8.
+ Tổng kết các định luật bảo
toàn.
<b> Đ 28.Chất khí.Thuyết ng hc phõn t cht khớ</b>
<i>Ngày soạn:16.08.06</i>
<i>Ngày giảng:</i>
<b>I.Mục tiêu</b>
1.Về kiến thức
-Nhắc lại nội dung cÊu t¹o chÊt häc ë líp 8
-Nêu đợc nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí
-Nắm đợc định ngha khớ lớ tung
2 Về kĩ năng
Vận dụng đặc điểm khoản cách giữa cấc phân tử ,chuyển động phan tử giải thích các c
im ca th rn ,lng ,khớ.
<b>II.Chuẩn bị</b>
1.Giáo viên
-Tranh minh hoạ
-Mô hình mô phỏng liên kết giữa các phân tử
2.Học sinh: ôn lại kiến thức lớp 8
III.Tiiến trình dạy học
Hot ng ca thầy Hoạt dộng của học sinh
*Vật chất đuợc cấu tạo là một khối
liền đúng hay sai ?
* Quan sát hình 28.2 trong sgk em
có nhạn xét gì về cấu tạo của Silic?
Năm 1827 nhà bác học nguới Anh
Borao làm thí nghiệm quan sát các
hạt phấn hoa trong nớc ông thấy các
hạt phấn hoa chuyển động khơng
ngừng.Nhng ơng khơng thể giải thích
đợc là tại sao.
Đến năm 1905 Anhxtanh mới giải
thich đầy đủ và chính xác điều mà
I.Cấu tạo chất
1.Nhắc lại cÊu t¹o chÊt.
HS :
HS:Nguyên tử Silic đợc cấu tạo từ
các hạt riêng biệt mà khơng phải là
khối liên.
-C¸c chất đuợc cấu tạo từ các hạt
riêng biệt gọi là các phân tử.
*Bõy gi tng nhit độ của nứơc lên
ta thấy các hạt phấn hoa chuyển động
nhanh hơn.Tại sao vậy?
*Các phân tử chuyển động không
ngừng nhng các chất lại không bị rã
ra thành cỏc ht riiờng bit.Ti sao
vy ?
GV:(gợi ý).Giữa các phân tử có nên
xuất hiện lực tơng tác.
Gia cỏc phõn tử có lực tơng tác nên
đồng thời xuất hiện lực hút và lực
đẩy.Độ lớn của lực này phụ thuc vo
khong cỏch gia chỳng.
Để hình dung cụ thể về sự xuất hiện
lực hút và lực đẩy ta quan sát mô
hình liên kết trong sgk.
-Lùc hót
-Lùc ®Èy
*LÊy mét vÝ dơ khác ?
*HÃy trả lời câu hỏi C1 và C2 trong
sgk?
GV: Khoảng cách giữa các phân tử
khí lớn nên lực hút khơng đáng kể do
đó các phân tử chuyển động hơn loạn
về mọi phía.Vì thế thể khí khơng có
thể tích và hình dạng riêng.
Khi nhèt mét lỵng khí trong bình thì
thể tích của nó là bao nhiêu?
Da vào đặc điểm về khoản cách
XÐt vÝ dơ sau:
HS : các hạt phấn hoa chuyển động
nhanh là do các phân tử nớc chuyển
động nhanh.
-Các phân tử chuyển động càng
nhanh thì nhiệt độ vật càng cao.
2.Lực tơng tỏc phõn t
HS :
-Khoảng cách giữa cách phân tử nhỏ
thì lực hút lớn hơn lực đẩy và ngợc
lại
-Khi khoảng cách giữa các phân tử
lớn thì lực tơng tác khơng đáng kể.
HS :Nén khối khí trong bình chứa.
+HS1:khi mài nhẵn các phân tử ở gần
nhau nên lực hút đáng kể –chúng
liền với nhau.Khi không mài nhẵn thì
các phân tử ở xa nhau nên lực hút
khơng ỏng k.
+HS2:
3.Thể rắn,lỏng và khí.
a.Thể khí
-Th khớ khụng cú hỡnh dạng và thể
tích xác định.
HS : B»ng thĨ tÝch của bình.
b.Thể rắn
HS : Th rn cú hỡnh dng v thể tích
xác định.
-Ta hạ nhiệt độ của nớc xuống 0o<sub>C thì</sub>
nớc chuyển thành nớc đá.Em có nhận
xét gì về hình dạng và thể tích của
n-ớc đá.
-Bây giờ ta lại tăng nhiệt độ của nớc
lên tới 100o<sub>C ta lại thấy nớc bay </sub>
hơi.Em hãy nhận xét hình dạng và
thể tích của hơi nớc khi đo?
Nh vËy thĨ láng cã thĨ coi lµ thĨ
trung gian giữa rắn và khí.
*Hóy so sỏnh lc tng tỏc giữa các
phân tử của ba thể và tìm đặc điểm
về hình dạng và thể tích của thể
Hãy quan sát sự sắp xếp và chuyển
động của các phân tử trong thể
rắn,lỏng,khí ở hình 28.4-sgk.
Vào những năm đầu thế kỉ 18 với
việc vận dụng những quan điểm về
nguyên tử,phân tử chất khí để giải
thích các định luật chất khí các nhà
khoa học đã giải thích và phát triển
thành cơng thuyết động học phân tử
chất khí.
*Đọc và tìm hiểu nội dung thuyết
động học phân tử chất khí trong sgk?
*Gi¶i thÝch tại sao khi va chạm với
thành bình các phân tử khí lại gây áp
suất lên thành bình?
Khong cách giữa các phân tử khí
lớn nên lực tơng tác phân tử khơng
đáng kể nên có thể bỏ qua.Khi va
chạm thể tích các phân tử khí rất nhỏ
so với thể tích của bình nên có thể bỏ
qua.Các chất khí có những đặc điểm
nh thế ngời ta gọi là<i> khí lí tởng.</i>
*Nh vËy trong khÝ lÝ tởng ngời ta bỏ
+Nú có hình dạng và thể tích xác
định.
+Hơi nớc khơng có thể tích và hình
dạng xác định.
HS :-Thể lỏng có lực tuơng tác lớn
hơn thể khí nên có thể tích xác định.
-Thể lỏng có lực tuơng tác nhỏ hơn
thể rắn nên khơng có hình dạng xác
địng mà mang hình dạng của bình
chứa.
II.Thuyết động học phân t.
1.Ni dung c bn.
-sgk
HS:
2.Khí lí tởng.
-ĐN:
HS:-Lực tơng tác phân tử.
-ThĨ tÝch ph©n tư.
-Mùi thơm của nớc hoa bay trong khơng khí dần tan khơng khí .Khói của các ống khói lúc
đầu thốt ra khỏi đậm đặc sau tan dần trong khơng khí.Hãy giải thích tại sao có hiện tợng
trên?
-BTVN:5-7.sgk
GV THPT Giao Thuỷ C
<b>bài soạn vật lý</b>
Bài 28 ( 1tiÕt)
<b>cấu tạo chất - thuyết động - học phõn t</b>
<b>Giáo viên soạn: Bùi Thị Hồng Nga - Trờng THPT Tống Văn Trân.</b>
<b> </b>
<b>---I- Mơc tiªu:</b>
<i><b>KiÕn thøc:</b></i>
- Hiểu đợc các nội dung về cấu tạo chất đã học ở lớp 8
- Nêu đợc các nội dung cơ bản về thuyết động học phân tử chât khí .
- Nêu đợc định nghĩa khí lý tng .
<b>Kỹ năng: </b>
- Vn dng c kin thc của bài về đặc điểm: Khoảng cách giữa các phân tử. chuyển
động phân tử, lực tơng tác giữa các phân tử để giải thích các đặc điểm về thể tích, hình dạng
của các vật ở thể rắn, lỏng, khí và giải thích tại sao chất khí gây áp sut lờn thnh bỡnh.
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị:</b>
<i><b>Giáo viên </b></i>
- Dụng cụ thí nghiệm hình 28 .4 sgk
- Mô hình mô tả sự tồn tại của lực hút và lực đẩy; và hình 28.4 sgk
<i> học sinh </i>: ôn lại kiến thức đã học về cấu tạo chất lp 8
<b>III.Tiến trình dạy học: </b>
<b>I/ Cấu t¹o chÊt:</b>
<b>1/ Những điều đã học về cấu tạo chất: </b><i><b>( 5phút</b> )</i>
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- HS trả lời câu hỏi H:Nhắc lại về đặc điểm cấu tạo chất
đã học ở lớp 8 ? lấy ví dụ minh hoạ ?
Gv: nhận xét câu trả lời
<i><b>2. Lực tơng tác phân tử: ( 15phút )</b></i>
-Thảo luận để đa ra câu trả
lời :
- Quan sát hình vẽ 28.3 và trả
lời câu hỏi 1,2 sgk
- Học sinh tìm thên ví dụ về
lùc ®Èy.
H:(đặt vấn đề các phân tử cấu tạo nên vật luôn
chuyển động không ngừng, tại sao các vật vẫn
gữi đợc hình dạng và kích thớc ?
- Giáo viên giới thiệu về lực tơng tác phân tử :
+ Giữa các phân tử cấu tạo nên vật đồng thời có
lực hút mạnh hơn lực đẩy
+ Khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực hút
mạnh hơn lực đẩy, khi khoảng cách giữa phân tử
lớn thì lực hút mạnh hơn lực đẩy. Khi khoảng
cách giữa các phân tử lớn thì lực tơng tác giữa
chúng không đáng kể .
-Nêu và phân tích lực hút lực đảy trên mơ hình .
-giáo viờn nờu cõu hi 1;2 SGK
<b>3/ Các thể rắn, lỏng, khÝ: </b><i><b>( 5phót )</b></i>
- Nêu các đặc điểm về thể tích và
hình dạng của vật chất ở thể khí ,
lỏng ,rắn .
- Giải thích các đặc điểm trên
<b>II.Thuyết động học phân tử chất khí:</b><i>(10phút )</i>
1/ Nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí:
Đọc sách giáo khoa tìm hiểu nội dung
cơ bản của thuyết động học chất khí .
Học sinh giải thích tại sao chất khí gây
áp suất lên thành bình chứa
H? trình bày nội dung cơ bản của
thuyết động học phân tử chất khí
-nhận xét nội dung cơ bản của thuyết
động học phân tử chất khớ
-H?Tại sao chất khí gây ra áp suất lên
thành b×nh chøa .
-gợi ý chất khí cấu tạo bởi các phân tử
chuyển động nh thế nào ?
2/KhÝ lÝ tëng (3phót)
- NhËn xÐt vÒ yÕu tè bá qua khi xÐt bài
toán về khí lí tëng. (bá qua thể tích
riêng của các phân tử ) - Nêu và phân tích khái niệm khí lí t-ởng .
<b>IV- Cđng cè: </b> <b>( 5 phót)</b>
Điền các thơng tin đầy đủ ,đúng vào bảng sau :
ThÓ khÝ ThÓ lỏng Thể rắn
Loại phân tử Giống nhau Giống nhau Giống nhau
Tơng tác phân tử
chuyn ng phân
tử .
<b>V- Giao nhiƯm vơ vỊ nhµ:</b> <i>( 2phót )</i>
- Học thuộc phần tóm tắt
- Tr li cỏc câu hỏi từ 1đến 8 sgk /154,155
ChuÈn bÞ cho bài sau :1tờ giấy ô ly khổ 15 x 15 cm có kẻ sẵn các ô vuông nhỏ bằng
chì.
<b> m ca khụng khớ</b>
<b>Họ tên: Phạm thị Báu</b>
<b>tổ: vật lý</b>
<b>trng thpt Tng vn Trân </b>–<b> ý n </b>–<b> nam định</b>
<b></b>
<b>---I- Mơc tiªu:</b>
<b>1. VÒ kiÕn thøc:</b>
- Định nghĩa đợc độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm cực đại. Nêu đợc đơn vị đa các đại lợng này.
- Định nghĩa đợc độ ẩm tỉ đối.
- Phân biệt đợc các loại độ ẩm và ý nghĩa ca chỳng.
<b>2. Về kỹ năng:</b>
- Vn dng c m của khơng khí vào đời sống khoa học, sức khoẻ, môi trờng.
- So sánh các khái niệm.
- Hiểu đợc đặc điểm địa lý nớc ta ở vùng nhiệt đới, độ ẩm cao có thuận lợi và khó khăn
gì, xu hớng phát triển và cách phịng chng m.
<b>II- Chuẩn bị:</b>
1. Kiểm tra bài cũ ( 5 – 7 phót)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- H? Phân biệt hơi khô và hơi bão hoà
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Nhận xét trả lời của bạn - Nhận xét trả lời của học sinh
2. Đặt vấn đề vào bài ( 3 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đa ra một số các vận dụng gia đình
- Trao đổi nhóm đa ra lời giải đáp gia đình cú ghi cỏch bo qun l ni
khô ráo có ý nghĩa gì?
- Những số liêu ghi trong dự báo thời
- Ghi đầu bài vào vở. tiết ở đầu bài là gì?
- Dẫn dắt vào bài học.
3. Tỡm hiu một số khái niệm về độ ẩm: ( 12 – 15 phút)
- Cá nhân nghiên cứu SGK - Khai thác kỹ SGK
- Nêu định nghĩa các loại độ ẩm, công - Nhấn mạnh các định nghĩa
thức tính - Khắc sâu ý nghĩa của các loại độ ẩm,
- Đơn vị đo các ký hiệu của đơn vị đo.
- ý nghĩa thực tiễn của các loại độ ẩm - Nhận xét cách trình độ ẩm tỷ đối của
- Trả lời các câu hỏi câu 1 câu 2 ở 2 công thức 39.1 v 39.2
- Nêu ý nghĩa của các con số ghi trong - Hớng dẫn trả lời câu 1 và câu2
dự báo thời tiết hình 39.1 SGK - Nhận xÐt tr¶ lêi cđa häc sinh
4. Dụng cụ đo độ ẩm ( 5 phút)
- Dụng cụ đo độ ẩm gọi là ẩm kế
Quan sát trên dụng cụ kết hợp với hình - Có 3 loại
vÏ biĨu - Giíi thiệu cấu tạo và nguyên tắc hoạt
- c cỏch đo độ ẩm động
5. Tìm hiểu ảnh hởng của độ ẩm ( 5 – 7 phút)
Hoạt động củ học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nhóm đọc SGK
- Lấy ví dụ về vai trị của độ ẩm - Nhận xét trả lời của học sinh
độ ẩm với xu hớng phát triển kinh tế.
IV- Vận dụng và củng cố bài ( 8 phút)
- Nhãm mét : gåm häc sinhTB vµ yÕu - Chia nhãm häc tËp
làm bài tập về nhà SGK - Hớng dẫn tra bảng 39.1 SGK
- Nhóm 2: học sinh khá - Nhận xét kết quả bài giải học sinh
làm bài tập 8 SGK H? nhiệt độ tăng các loại độ ẩm thay
Học sinh: nhiệt độ tăng khi a và A đều đổi nh thế nào?
phát triển nhng A phát triển nhanh
hơn dẫn đến f giảm
V- Giao nhiƯm vơ vỊ nhµ: ( 2 phót)
- Ghi nhiƯm vơ vµo vë - Tỉng kÕt kiÕn thức cần nhớ và học
thuộc
- ôn lực căng bề mặt,hệ số căng mặt
- Trả lời câu hỏi và BT SGK
- Chuẩn bị bài sau
<b>Ngời soạn: nguyễn thị duyên</b>
<b>giáo án: bài 42</b>
<b>Sự chảy thành dòng của chất lỏng và chất khí</b>
<b>Định luật Becnuli</b>
<b></b>
<b>---I- Mục tiêu.</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Nắm đợc công thức liên hệ giữa vận tốc và tiết diện trong một ống dịng, cơng thức
định luật Becnuli, ý nghĩa các đại lợng trong công thức áp suất tnh, ỏp sut ng ( cha cn
chng minh).
<b>2. Kỹ năng</b>
- Biết cách suy luận dẫn đến các công thức và định luật Becnuli.
- áp dụng để giải một số BT n gin.
<b>II- Chuẩn bị:</b>
<b>1. Giáo viên:</b>
- Soạn bài.
- Chuẩn bị thÝ nghiƯm H.42.1; H.42.2
- Tranh h×nh H42.3; H42.4
<b>2. Häc sinh: ôn tập áp suất thuỷ tĩnh và nguyên lí Paxcan.</b>
<b>III- Tiến trình bài giảng:</b>
<b>1. n nh t chc: 1 phút</b>
<b>2. Tổ chức hoạt động dạy học</b>
Hoạt động 1: kiểm tra bi c
Giáo viên Học sinh
- t cõu hi: phỏt biểu định luật
paxcan? viết cơng thức?
- ¸p st thủ tÜnh phơ thc g×? viÕt
biĨu thøc?
Hoạt động 2: Tìm hiểu cht lng lớ tng
- Trả lời:
- Viết công thức: P = Png + gh
- áp suất thuỷ tĩnh tại một ®iªmt
phơ
thuộc vào độ sâu của điểm đó
- ViÕt biĨu thức:
<b>g</b>iáo viên
- Y/c hc sinh c SGK
tr li cõu hi: thế nào
là chất lỏng lý tởng
- Thông báo: chất khí có
chảy thành dịng. khi đó
chất khí có t/c giống
nh chất lỏng chảythành
dịng.Y/c học sinh quan
sát H42.1
- Gỵi mở: tìm hiểu sự
chảy thành dòng của
chất lỏng
Học sinh
- Trả lời:
- Học sinh so sánh sự
chảy thành dòng ở 2
hình ( H42.1)
Ni dung ghi bng
- Chuyn động của chất lỏng
lí tởng.
- Điều kiện để chất lỏng lí
+ ChÊt láng ch¶y víi vËn tèc
nhá
+ ChÊt láng kh«ng nÐn
- Chuyển động của chất lỏng lí
tởng gọi là sự chảy ổn định
( hay chảy thành dịng)
Hoạt động 3: Tìm hiểu về đờng dịng, ống dịng
- Đọc SGK đờng dịng
là gì?
- NhËn xét câu trả lời.
- Quan sát TN H42.2
- ống dòng là gì?
- Đặc điểm vận tốc của
phân tử chất lỏng tại
một điểm?
+ Gi ý: phng, chiu
ln
-Tại các điểm khác nhau
vận tốc chảy các phần tử
nh thế nào?
Vận tốc phụ thuộc vào
gì?
Mụ t ng dũng trong
ng dũng?
- Vn tc chất lỏng phụ
thuộc vào mật độ đờng
dòng nh thế nào?
- giải thích điều này
(Tìm hiểu ở hoạt động 4)
- tr¶ lêi:
- Tr¶ lêi:
- Trả lời: ( sau khi đã thảo
luận và tìm hiểu SGK)
- Trả lời: là khác nhau.
- Trả lời: v phụ thuộc vào
toạ độ không phụ thuộc
vào thời gian
- Trả lời: ống dòng thẳng
đờng dòng là những đờng
song song
- Trả lời: v càng lớn, các
đờng dịng càng xít nhau.
2. Đờng dịng, ống dịng
- Đơng dịng: là quỹ đạo
c/đ của mỗi phần tử của
chất lỏng ( khi chảy ổn định)
- ống dòng: là một phần
của chất lỏng.Chuyển động
có mặt biên tạo bởi các
đờng dũng.
- Vận tốc các phần tử chất
lỏng tai một điểm:
+ phơng: tiếp tuyến với
đờng dịng tai điểm đó.
+ Chiều: hớng theo dịng
chảy
+ Độ lớn : khơng đổi
- Tại các điểm khác nhau
trên đờng dòng, vận tốc
chất lỏng là khác nhau.
- Trong dòng chảy của chất
lỏng, ở nơi có vận tốc càng
lớn thì các đờng dịng
càng xít nhau.
Hoạt động 4: Hệ thức giữa tốc độ và tiết diện trong ống dịng, lu lợng chất lỏng.
Gi¸o viên Học sinh Nội dung ghi bảng
- Quan sát ống dòng
H42.3
- Gọi S1, S2 là tiết diện
ngang 2 ®Çu èng
Gọi v1, v2 là vận tốc của
phơng trình chất lỏng
khi đi qua S1, S2. Tìm hệ
thức liên hệ S1, S2, v1, v2
- Gợi ý học sinh cách đa
ra hệ thức là: thể tích
chất lỏng đi vào mặt S1
bằng thể tích chất lỏng
đi raS2 trong cùng một
khoảng thời gian t
- Hệ thức kết luận gì?
giải thích câu hỏi ở hoạt
động 3.
- Nhận xét tích của điện
tích tiết diện và vận tốc
chảy?
- Đơn vị của lu lợng?
ý nghĩa của lu lợng
- H 42.3 tham khảo SGK, suy
luận đa ra hÖ thøc
( 42.2)
- Ta cã: ….
( H/S suy luËn và đa ra công
thức)
- Kết luận:...
- Gii thớch: vn tốc lớn tiết
diện nhỏ các đờng càng sít
nhau
- Trả lời: S1v1 = S2v2 = khơng
đổi.
- Tr¶ lêi: S ( m2<sub>), v ( m/s) </sub>
A ( m3<sub>/s)</sub>
A cho biết thể tích chất lỏng
chảy đợc trong 1 đơn vị thời
gian.
3. Hệ thức giữa tốc độ và
tiết diện trong một ống
dòng lu lợng chất lỏng
a, Hệ thức liên hệ giữa
tốc độ và tiết diện.
- Hệ thức:
- Kết luận: trong 1 ống
dòng, tốc độ của chất
lỏng tỉ lệ nghịch với diện
tích tiết diện ống
b, lu lỵng chÊt láng:
A = S1 v1 = S2 v2 ( A lu
l-ỵng chÊt láng = m3<sub>/s)</sub>
Hoạt động 5: Tìm hiểu định luật Becnuli cho ống dũng nm ngang
Giáo viên Học sinh Nội dung ghi bảng
Nêu c©u hái C1
đa ra địh luật Becnuli
( Tạm công nhận)
- Nhận xét thứa nguyên
của đại lợng
- Nếu gọi là ánh
sáng động ( sở dĩ có ánh
sáng này có chất lỏng
có vận tốc)
- Phân biệt áp suất
động, tĩnh, ánh sáng
toàn phần?
- Từ định luật Becnuli
hệ quả giữa vận tốc và
áp suất tĩnh?
- Liên hệ thực tế
- trả lời: v2<sub>/2 cã thø </sub>
nguyªn cđa ¸p st
- Trả lời: ống nhỏ v lớn
ánh sáng động lớn ánh
sáng tĩnh nhỏ
- Tr¶ lêi: ë con hẻm, vòi nớc chảy
4. Định luật Becnuli cho
ống dòng nằm ngang
BThức:
P + v2<sub>/2 = Const</sub>
P: áp suất tĩnh lại điểm ta
xét ( N/m2<sub>)</sub>
: khối lợng riêng của chÊt
láng ( Kg/m3<sub>)</sub>
v: vận tốc chất lỏng tại
điểm ta xét ( m/s)
Đặt Pđ = v2<sub>/2 áp suất </sub>
- Phát biểu định luật
* Hệ quả: ở chỗ ống hẹp
và vận tốc lớn thì ánh sáng
tĩnh giảm
Hoạt động 6: Vận dụng, củng cố, dặn dị
Gi¸o viên Học sinh Nội dung ghi bảng
- Y/c học sinh thảo luân
trả lời câu hỏi trắc
nghiệm 1
- Y/c làm việc cá nhân
giải bài tập 2 ( gợi ý đổi
đơn vị, tính diện tích tiết
diện)
- Củng cố nắm kiến thức
chất lỏng lí tởng, đờng
dịng, ống dịng, nh
lut Becnuli
- Dặn dò:
+ Học bài cũ
+ Làm bài tập 3, 4
+ Chuẩn bị cho bài sau
- Trả lời: C ( sai)
- Học sinh tự giải Bài tập 2
- Ghi nhận đợc kiến thức
- Bµi 1/trang 205
+ Chon C
- Bài 2/ trang 205
<b>sự bay hơi và sự ngng tụ</b>
<b>---1. Mục tiêu dạy học:</b>
<b>a. VỊ kiÕn thøc:</b>
- Hiểu đợc thí nghiệm về sự ngng tụ, trong đó chú ý đến q trình ngng tụ, hơi bão hoà,
áp suất hơi bão hoà.
- Biết đợc ý nghĩa cảu nhiệt độ tới hạn.
- Biết đợc độ ẩm tuyệt đối, cực đại và tơng đối của khơng khí và điểm dơng.
Biết xác định đợc độ ẩn tơng đối dùng ẩn kế khô ớt.
- Nêu đợc ảnh hởng của độ ẩm khơng khí đối với sức khoẻ con ngời, đời sống động thực
vật và chất lợng hàng hố.
<b>b. VỊ kỹ năng:</b>
- Giải thích quá trình bay hơi, ngng tụ, áp suất hơi bÃo hoà.
- Gii thớch c nhng ng dụng của sự hoá hơi hay ngng tụ trong thực tế ( nh việc làm
lạnh tủ lạnh, nồi áp suất...)
- Sử dụng thiết bị thí nghiệmáp kế, xi lanh để tiến hành thí nghiệm về ngng tụ.
- Sử dụng dụng cụ đo độ ẩm khơng khí
- Biết tính tốn về nhiệt hoá hơi, về các độ ẩm.
- áp dụng đợc cơng thức nhiệt hố hơi: Q = Lm và cơng thức tính độ ẩm tỉ đối f = a/A.
<b>2. Công việc chuẩn bị giáo viên và học sinh</b>
Giáo viên:
- Chuẩn bị một số thí nghiệm nhiệt độ nội phụ thuộc áp suất sự bay hơi, ngng tụ.
- Một số hình vẽ SGK và một số bảng số liệu trong SGK.
- Mét sè Èm kÕ ( h×nh vÏ Èm kÕ)
Häc sinh:
- Ôn tập thuyết động học phân tử của chất khí. Cấu tạo chất, các định luật chất khí: định
luật Bơilơ - Mariốt định luật Saclơ.
- Ơn khái niệm về bay hơi, ngng tụ ở THCS.
- Một só hằng số, đơn vị vật lý.
3. Tiến trình hoạt động dạy học cụ thể.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Thơng báo sự hố hơi và hình thức sự
ho¸ hơi: bay hơi và sôi
- Yêu cầu học sinh đa ví dụ và phân tích
- Nghe thông báo và đa ra ví dụ và phân
tích
- Định hớng nêu câu hỏi.
+ Mọi chất lỏng đều có thể bay hơi giải
thích hiện tng hoỏ hi.
+ Câu hỏi 1 SGK
- Tìm câu trả lời ( thảo luận chung toàn
lớp)
- Gi ý: + Da thuyết động học phân tử
dể giải thích.
+ C©u hái 1: khi phơi quần áo ớt tại sao
trải rộng chỗ thoáng, có nắng, gió nhanh
khô hơn
+ gii thớch theo thuyt ng học phân
+ Vì tốc độ bay hơi của chất lỏng ph
thuc mt thoỏng, nhit , giú...
Trả lời câu hỏi 1
- Thông báo: Nhiệt hoá hơi là ẩn nhiệt
hoỏ hi, nhit hố hơi riêng, cơng thức
Q = Lm ý nghĩa đơn vị đại lợng
- Thơng báo bảng nhiệt hố hơi của một
số chất ở nhiệt độ sơi SGK/275
- H¬i: Rót ra nhËn xÐt g×
- Nghe thơng báo, đọc định nghĩa.
- Viết công thức: Q = Lm
- Häc sinh quan s¸t (thảo luận theo
nhóm) tên câu trả lêi.
- Nhận xét: nhiệt hoá hơi phụ thuộc bản
chất của chất lỏng và nhiệt độ ở khối
chất lỏng bay hơi
- Nªu c©u hái thiÕt kế phơng án thí
nghiệm về sự ngng tụ.
- Hơi: khảo sát về sự ngng tụ thông qua
- §Ị xt thÝ nghiƯm ( th¶o luận theo
nhóm).
- Đa ra các phơng án thí nghiệm
- Định hớng thí nghiệm 56.2
- Hỏi: Chỉ rõ vai trò các dụng cụ và đa ra
các bố trí thí nghiệm
- Thảo luận tìm câu trả lời
- Một số học sinh ®a ra ý kiÕn
- Gäi mét nhãm häc sinh ®a ra kÕt qu¶
thÝ nghiƯm rót ra nhËn xÐt tõ kÕt qu¶ thÝ
nghiƯm.
- Một học sinh đại diện nhóm trình bày
đa ra kết quả và các nhận xét
- Hái: Tõ kÕt qu¶ trªn thÝ nghiƯm nµo
Bơilơ-nghiệm nào khơng tuân theo định luật
chất khí. Đó là định luật nào? Mariốt.- thí nghiệm b,c,d không tuân theo định
luật Bôilơ - Mariốt
- Hái: trong thÝ nghiƯm chÊt khÝ ho¸ láng
P = ? - Trả lời câu hỏi từ kết quả tiến hành thínghiệm
- Thông báo: P khí hoá lỏng là P hơi bÃo
ho. Hơi đó gọi là bão hồ. - Nghe thơng báo
- hỏi: Qua trình ngng tụ là quá trình
biến đổi trạng thái nào? Quá trình ngng
tụ hơi toả nhiệt thu nhiệt
- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi: ( đẳng
nhiệt và đẳng áp)
- Hơi toả nhiệt.
- Thông báo quan sát thí nghiệm C chÊt
khí tơng tại 2 thể nằm cân bằng động.
- Hỏi: giải thích trạng thái cân bằng
động.
- Nghe thông báo quan sát kết quả thí
nghiệm C.
- Giải thích
- Thông báo điều kiện có hơi bÃo hoà
Hỏi: nhận xét gì P hơi bÃo hoà - Nghe thông báo- Đa nhận xét nhận xét P hơi bÃo hoà là
Pmax và Const
- Hỏi: so sánh P hơi bÃo hoà và P hơi
khô
Thông báo hơi khô
Gợi ý: Quan sát kết quả thí nghiệm a và
c
- Trả lời câu hỏi p khô nhỏ hơi P hơi b·o
hoµ
- Đọc định nghĩa hơi khơ
- Hỏi : Từ thí nghiệm nhận xát gì P hơi
bão hồ cùng nhiệt độ so với thể tích hơi - Học sinh thảo luận trả lời P hơi bão hồkhơng phụ thuộc vào thể tích phần hơi
- Thơng báo bảng 2,3/SGK 274
Hái: P h¬i bÃo hoà các chất nh thế nào
nhận xét gì?
- Học sinh quan sát bảng và trả lời
- P hbh phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ
Hỏi: So sánh hơi khơ và hơi bão hồ? - Thảo luận chung tồn lớp
- 1 học sinh trình bày ýkiến
Thơng báo nhiệt ti hn
Hỏi: Quan sát bảng 3/274 SGK nhận xét
gì?
- Nghe thông báo
- a ra nhn xột: Nhiệt độ H2, N2, O2 có
nhiệt độ tới hạn rất thấp
Hỏi: Câu hỏi 2/274 - Trả lời: Vì nhiệt độ tới hạn nhỏ hn
nhit phũng
Thông báo sự s«i th«ng qua quan sát
hiện tợng tranh hoặc thí nghiệm
Hỏi: Nhận xét gì hiện tợng sôi
- Học sinh quan sát
- Th¶o luËn theo nhãm
Đa câu hỏi trả lời: Bọt tách khỏi đáy
bình đi lên vỡ ra toả hơi nớc ngồi khơng
khí
- Thơng báo sự sôi và định luật sự sôi - Đọc định nghĩa, nh lut s sụi
- a vớ d SGK/275.
- Thông báo bảng nhiệt hoá hơi
- Hỏi: đa ra nhận xét gì
- Gv thông báo độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm
cực đại, độ ẩm tỉ đối
- Häc sinh suy nghÜ vÝ dô quan sát bảng,
nhận xét.
+ Nhit sơi, nhiệt hố hơi các chất
khác nhau.
+ Q trình sơi nhiệt độ sôi của chất
lỏng không đổi
- Nghiên cứu sách
- Hơi: đơn vị các độ ẩm Trả lời: a ( g/m3<sub>)</sub>
A ( g/m3<sub>)</sub>
f ( %)
- Giải thích áp suất riêng phần chất khí
- Hi tớnh a, A, f t ví dụ - nghe và làm ví dụ
- Thơng báo bảng độ ẩm tỉ đối
- Hỏi nhận xét gì? - Quan sát bảng đa nhận xét: độ ẩmthuộc nhiệt độ
- Đa hình ảnh một cc nc ỏ
Hỏi: quan sát thành ngoài cốc hiện tợng
gì?
- Thông báo hiện tợng điểm dơng.
- Hi: câu hỏi3SGK - Trả lời: Buổi sáng trời lạnh sơng động
do nhiệt độ hạ thấp hơi nớc khơng khí
trở thành hơi bão hoà
- Hỏi: độ ẩm khơng khí ảnh hởng sức
khoẻ, đồ dùng nh thế nào? Trả lời: - Độ ẩm cao: quần áo lâu khô,kim loại rỉ, gỗ mục thực phẩm ẩm mốc...
- Độ ẩm thấp: da bị khô nẻ, gỗ nứt nẻ...
Kết luận ảnh hởng đến đời sống - Nghe và ghi kt lun
- Thông báo 2 loại ẩm kế
- hỏi: đa cấu tạo
- Nghiên cứu sách, quan sát các ẩm kế.
- §a ra cÊu t¹o
- Hỏi: ẩm kế khơ ớt, đo độ ẩm nào
- Quan sát bảng 6/SGK/278
Hái: tÝnh f
- Quan sát thảo luận trả lời.
ẩm kế khô ớt đo độ m cc i
- Tớnh: f = a/A
- Nêu các câu hỏi: 1, 2, 3, 4 SGK/278
Nhận xét câu trả lời học sinh
Trả lời câu hỏi
Mt hc sinh trỡnh by ỏp án
- Giao bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4
SGK/278,279 Ghi bài tập
<b>Ngời soạn: Nguyễn Văn Đạo</b>
<b>Bài soạn: 59</b>
<b>áp dụng nguyên lí i NĐLH cho khí lí tởng</b>
<b>---I- Mục tiªu:</b>
+ học sinh hiểu đợc nội năng của khí lí tởng: Chỉ gồm tổng động năng của chuyển động
nhiệt của các phân tử có trong khí đó. Nh vậy nội năng của khí lí tởng cịn phụ thuộc vào nhiệt
độ.
+ Biết đợc cơng thức tính cơng của khí lí tởng .
+ Hiểu tại sao cơng mà khí thực hiện trong 1 q trình đợc biểu diễn qua tổng diện tích
hình thang trên đồ thị P – V ứng với quá trình đó.
+ áp dụng đợc ngun lí I để tính cơng mà khí thực hiện, nhiệt lợng trao đổi tính độ
biến thiên động năng trong một số q trình ca khớ lớ tng.
<b>II- Chuẩn bị:</b>
<b>1. Giáo viên</b>: Bảng tổng hợp các hệ thức tính công nhiệt lợng và biến thiên nội năng
trong một số quá trình của khí lí tëng ( SGV)
- Chú ý: nhiệt dung riêng c có giá trị khác nhau tuỳ theo các quá trình.
+ Vẽ bảng phụ: Hình 59.2 ( SGK) và các th ca cỏc quỏ trỡnh.
<b>2. Học sinh:</b>+ Ôn lại các công thức tính công và nhiệt lợng.
+ Biu thc của nguyên lí I và quy ớc dấu của các đại lợng.
<b>3. Chý ý</b>: + Công thức: A,<sub> = P. </sub><sub></sub><sub>V đợc áp dụng khi P không đổi trong quá trình xảy ra</sub>
biến thiên thể tích.
+ Híng dÉn chi tiÕt cho học sinh cách thành lập công thức tính công mµ hƯ sinh ra.
<b>III- Tổ chức các hoạt động dạy học.</b>
<b>Hoạt động 1</b>: ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
? nội năng là gì? phỏt biu nguyờn lớ I
của NĐLH
? H/s khác nhận xét câu trả lời
+ G/v nhn mnh n cụng thc ( ghi ra
góc bảng) và quy ớc dấu U, A, Q
<b>Hoạt động 2</b>: 1/.Nội năng và cơng của khí lí tởng
Học sinh đọc phần 1a
+ Nêu khái niệm khí lí tởng.
+ Nội năng thuộc u tè nµo?
+ Học sinh đọc SGK 1b và tìm cụng thc
tớnh cụng
a. nội năng khí lí t ởng
+ khái niÖm khÝ lÝ tëng ( SGK)
+ Nội năng gồm tổng động năng của
chuyển động hỗn độn cỏc phõn t.
b. Công thức tính công
Vé hình 59.1 lên b¶ng
A,<sub> = F. </sub><sub></sub><sub>h = P.S . </sub><sub></sub><sub>h = P </sub><sub></sub><sub>V</sub>
P: áp suất khí tác dụng lên pÝt t«ng.
+ Häc sinh vÏ hình 59.2 ( SGK) và chú
ý nghe G/v ph©n tÝch và lập bảng tính
công
A,<sub>: là cơng mà khí sinh ra ( thực hiện)</sub>
c. Biểu thị công trên hệ toạ độ P – V
Treo bảng phụ hình vẽ 59.2
+ Xét q trình giãn nở khí trong xi lanh
thể tích tăng từ V1 đến V2, áp suất giảm
từ P1 đến P2 và đợc biểu diễn đờng cong
MN.
+ Xét q trình rất nhỏ khi thể tích bằng
V = V”– V’ áp suất giảm từ P’ đến
P” theo cơng thức ( 59.1)
C«ng cđa khÝ sinh ra: A’1 = P’ ( V”-V’)
= PV
hoặc theo công thức A2 = P V
Trung bình cộng của hai công thức nói
trên: A=.( CT SGK)
Vì V rất nhỏ nên A biểu thị bằng
hình thang ở bên dới đoạn 12
Suy ra: Công mà khí sinh ra trong toàn
bộ quá trình bằng tổng công trên các
đoạn biểu thị bằng diện tích hình thang
cong MN V2V1M
Tiết 2: 2/. áp dụng nguyên lí 1 cho các quá trình.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ học sinh đọc 2a và rút ra biểu
thức và nhận xét về hình 59.3
+ Học sinh lấy ví dụ về q trình
đẳng tính.
+ Đọc 2b và tính đợc ( vẽ 59.4)
A’ = P. V
Suy ra Q = U + A’
+ lấy ví dụ về q trình đẳng áp
+ Đọc 2c và rút ra nhận xét
U = 0; Q = -A = A’ ( vẽ 59.5)
+ Ví dụ về qua trình đẳng nhiệt
+ học sinh đọc 2d và nêu b khái
niệm chu trình? ( vẽ H 59.7)
Đọc 2d rút ra nhận xét
U = 0
Q = -A
a. Q trình đẳng tích
G/v vẽ hình 59.3
Q = U – A v× V = 0 suy ra A = 0
Suy ra Q =U ( H 59.2)
KÕt luËn SGK
b. Quá trình đẳng áp
G/v vẽ hình 59.4
Khi dãn nở khi áp suất không đổi
Q = U – A = U + A’
A = diÖ tÝch hình V112V2 : công mà khí sinh ra
Kết luận ( SGK)
c. Q trình đẳng nhiệt
Vì nhiệt độ khí khơng đổi nên U=0
K ln (SGK)
d. Chu tr×nh
G/v vẽ hình 59.7
+ Xét quá trình a1b khí dÃn sinh công
A1 < 0 biểu diễn diện tích hình a1bvbvaa
+ Xét quá trình b2a khí nhận công
A2 > 0 biĨu diƠn diƯn tÝch h×nh b2avavbb
+ Cơng mà khí nhận đợc trong tồn bộ chu trình
A = A1 + A2 = diện tích hình gạch chéo a1b2a
Vì U = 0; Q = -A
<b>Hoạt động 3</b>: <b>3/. Bài tập vận dụng</b>
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Đọc đầu bài, túm tt ni dung v
trình bày vào vở bài tập
+ Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- Yờu cầu học sinh làm bài tập vận
dụng, gọi 1 học sinh lên bảng
Nhận xét và đánh giá.
<b>Hoạt động 4</b>: <b>Bài tập về nhà và dặn dò</b>.
+ Häc sinh xem lại cách thành lập biểu thức tính công
+ Lµm bµi tËp 1, 2, 3, 4/SGK.
+ ChuÈn bị bài sau: Vẽ trớc hình 60.2 60.2 60.3.
<b>Hä tªn: Ngun Huy Phan</b>
<b>Tiết: 44 Thuyết động học phân tử chất khí.</b>
<b> Cấu tạo cht</b>
<b>---A- Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: Hiểu rõ ràng và chính x¸c c¸c kh¸i niƯm vỊ mol sè…….</b>
- Nắm đợc nội dung thuyết động học phân tử về chất khí và mt phn b cht lng v
cht rn.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Bit tính một số đại lợng của chất khí: số mol, số phân tử, khối lợng
- Giải thích tính chất của cht khớ.
<b>B- Chuẩn bị:</b>
- Giáo viên: dụng cụ thí nghiệm H 44.1
- học sinh: ôn lại các kiến thức về cấu tạo chất ở lớp 8 THCS.
C- Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
<b>- Hoạt động 1: </b>Kiểm tra bài cũ:
Nªu cấu tạo của nớc - Nêu câu hỏi về cấu tạo của nớc?- Yêu cầu học sinh trả lời.
- Nhận xét câu trả lời của học sinh.
<b>- Hot ng 2:</b> tớnh cht ca cht khớ
- Đọc SGK phần I cho biÕt tÝnh chÊt cña
chÊt khÝ?
- Yêu cầu học sinh nêu tính chất của chất
khí thơng qua việc đọc phần I SGK
- Nhận xét câu trả lời của học sinh.
<b>- Hot động 3:</b> Cấu trúc của chất khí.
- Đọc phần II SGK cho biết đặc điểm về
cấu tạo chất khí
- Xem h×nh vÏ SGK vỊ cÊu tróc cđa mét sè
chÊt khÝ
2. Cấu trúc chất khí.
- Yêu cầu học sinh cho biết cÊu tróc cđa
chÊt khÝ.
- Nhận xét câu trả lời của học sinh: “ mỗi
chất khí đợc tạo thành từ những phân tử
giống hệt nhau. Mỗi phân tử có thể bao
gồm một hoặc nhiều nguyên tử”.
<b>Hoạt động3: lợng chất, mol.</b>
- Đọc phần 3 SGK từ đó nêu các khái niệm:
mol, khối lợng mol, thể tích mol.
- TÝnh khèi lỵng cđa mét ph©n tư cđa mét
chÊt?
- TÝnh sè mol chøa trong khèi lỵng m cđa
mét chÊt?
- TÝnh sè ph©n tư ( nguyªn tư) cã trong
khèi lỵng m cđa chÊt.
<b>- Hoạt động 4:</b> Một vài lập luận để hiểu
cấu trúc phân tử của chất khí.
- Đọc phần 4 SGK từ đó nêu đặc điểm của
khối lợng riêng, mật độ, chuyển động của
phân t cht khớ.
- Nhận xét câu trả lời của học sinh, nêu các
khái niệm mol, khối lợng mol, thể tích mol,
số avôgađrô.
- Yêu cầu và hớng dẫn học sinh tính khối
l-ợng của một phân tử của một chất
m0 = /NA
- Yêu cầu và hớng dẫn học sinh tính số mol
cha trong khôí lợng m của một chất: =
m/M.
- Híng dÉn häc sinh tÝnh sè phân tử chứa
trong khối lợng m của một chất:
N = NAm/M.
4. Một vài lập luận để hiểu cấu trúc phân t
ca cht khớ.
- Nhận xét câu trả lời của học sinh.
- <b>Hoạt động 5: </b> Nội dung thuyết động học
phân tử chất khí.
- Nêu tóm tắt nội dung của thuyết động học
phân tử chất khí?
- Quan sát hình vẽ 44.2 và 44.3 cho biết
đặc điểm về chuyển động của các phân tử
chất khí?
- Từ nội dung thứ 3 của thuyết động học
5. Thuyết động học phân tử chất khí.
- Nêu tóm tắt nội dung của thuyết động học
phân tử chất khí. Trên cơ sở nhận xét câu
trả lời của học sinh.
ph©n tư chÊt khÝ gi¶i thích nguyên nhân
gây ra áp suất của chất khí lên thành bình
chứa.
<b>- Hot ng 6:</b> Cấu tạo phân tử của chất
- Đọc phần 6 SGK so sánh cấu trúc phân tử
của chất khí với cấu trúc phân tử của chất
lỏng và chất rắn.
6. CÊu t¹o phân tử của chất .
- Hớng dẫn và nhận xét câu trả lời của học
sinh.
<b>- Hot ng 7:</b> Vn dng và củng cố.
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm ở bài tập 1
<b>- Hoạt động 8: Hớng dẫn về nh:</b>
- trả lời câu hỏi lý thuyết và làm các bài
tập còn lại trong SGK
- Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập
Tiết 29 : Quá trình đẳng nhiệt - định luật bơilơ - Mariơt
A) mơc tiªu
1).KiÐn thøc
a, Nhận biết đợc trạng tyhái và quá trình
b, Nêu định nghĩa qúa trình đằng nhiệt
c, Phát biểu và nêu đợc hệ thức của định luật bôilơ-Mariôt
d,Nhận biết đợc dạng của đờng đẳng nhiệt trong hệ toạ đọ (P,V)
2).a, Vận dụng đợc phơng pháp xử lí các số liệu thu đợc bằng các thí nghiệm vào việc
xác định mối liên hệ giữa P và V trong quá trình đẳng nhiệt
b, Vận dụng đựoc định luật bôilơ- Mariôt để giải các bài tập tơng tự
<b>b) chuẩn bị</b>
- Giáo viên chuẩn bị các dụng cụ để làm thí nghiệm ( làm trớc ở nhà )
<b>C) tổ chc hot ng dy hc</b>
1, Kiểm tra bài cũ
2, Tạo tình huống học tập (5 phút) =>hớng về bài mới
3, Dạy bài mới :
<b>I) trng thỏi v quỏ trỡnh bin i trng thỏi</b>
hot ng ca hc sinh
- Đọc sách và trả lời câu hỏi
(Ba thông số P,V,T)
T = (273+t)0<sub>K</sub>
- Lợng khí có thể chuyển từ trạng
thái này sang trạng thái khác gọi tắt
là quá trình
hớng dẫn của giáo viªn
- Trạng thái của một lợng khí đợc xác
định bằng những thông số nào ?
- Vật lý 8 => mối quan hệ giữa T và t
- Hiẻu thế nào là quá trình ?
II) quá trình đẳng nhiệt
- Quá trình biến đổi trnạg thái trong
đó nhiệt độ đợc giữ khơng đổi gọi là
quá trình đẳng nhiệt
- Thế nào là quá trình đẳng nhiệt ?
- Quan s¸t thÝ nghiƯm ?
- Giữ nhiẹt đọ khơng đổi : ấn pittông
xuống hoặc kéo pittông lên làm
- P ~
1
<i>V</i> <sub> => PV lµ h»ng sè</sub>
* Từ quan sát hằng ngày và nhữngthí
nghiệm đơn giản ta tháy khi nhiệt độ
khơng đổi nếu V giảm thì P tăng
nh-ng liệu P có tănh-ng tỉ lệ nh-nghịch với V
khơng ? Để có câu trả lời ta phải dựa
vào thớ nghim :
- Dụng cụ :
- Tiến hành :
-Kết quả cđa thÝ nghiƯm
b¶ng vÝ dơ :
V(cm3<sub>)</sub> <sub>P (at)</sub>
20 1
10 2
40 0.5
-P1V1 =P2V2
-P1V1 =P2V2=...=PV=α ( h»ng sè )
- Ph¸t biĨu ?
- Phát biểu định luật bôilơ-mariôt và
biểu thức định luật cho hai trạng thái
- Dạng tổng quát ?
Trong đó P1, V1là gì ?
P2, V2 là gì ?
IV) đờng đẳng nhiệt
- Đờng biểu diễn sự biến thiên của P
theo V khi nhiệt độ không đổi gọi là
đờng đẳng nhiệt
P
T2>T1
T2
O T1 V
- Thế nào là đờng đẳng nhiệt ?
- Từ kết quả thí nghiệm hãy vẽ dạng
đờng đẳng nhiệt trong hệ toạ độ P,V
gọi là đờng hypebol
- ứng với những nhiệt đọ khác
nhaucủa cùng một lợng khí có các
đ-ờng đẳng nhiệt khác nhau
- Đờng đẳng nhiệt nào nằm trên ứng
với nhiệt độ cao hơn
cđng cè vµ ra bµi tËp vỊ nhµ :
1, Kể tên cac thơng số trạng thái của một khối lợng khí (P,V nhiệt độ tuyệt đối T )
2, Thế nào là quá trình đẳng nhiệt ?
3, Phát biểu và nêu biểu thức định luật bôilơ-mariôt ?
4, Đờng đẳng nhiệt nđộ trong hệ toạ độ P,V có dạng gì ?
5, bài tập và câu hỏi SGK
Tiết 29 : Q trình đẳng nhiệt - định luật bơilơ - Mariơt
A) mơc tiªu
1).KiÐn thøc
a, Nhận biết đợc trạng tyhái và quá trình
b, Nêu định nghĩa qúa trình đằng nhiệt
c, Phát biểu và nêu đợc hệ thức của định luật bôilơ-Mariôt
d,Nhận biết đợc dạng của đờng đẳng nhiệt trong hệ toạ đọ (P,V)
2).a, Vận dụng đợc phơng pháp xử lí các số liệu thu đợc bằng các thí nghiệm vào việc
xác định mối liên hệ giữa P và V trong quá trình đẳng nhiệt
b, Vận dụng đựoc định luật bôilơ- Mariôt để giải các bài tập tơng tự
<b>b) chuẩn bị</b>
<b>C) tổ chức hoạt động dạy hc</b>
1, Kim tra bi c
2, Tạo tình huống học tập (5 phút) =>hớng về bài mới
3, Dạy bài mới :
<b>I) trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái</b>
hoạt động ca hc sinh
- Đọc sách và trả lời câu hỏi
(Ba thông số P,V,T)
T = (273+t)0<sub>K</sub>
- Lợng khí có thể chuyển từ trạng
thái này sang trạng thái khác gọi tắt
là quá trình
hớng dẫn của giáo viên
- Trng thỏi ca một lợng khí đợc xác
định bằng những thơng số nào ?
- Vật lý 8 => mối quan hệ giữa T và t
II) quá trình đẳng nhiệt
- Quá trình biến đổi trnạg thái trong
đó nhiệt độ đợc giữ khơng đổi gọi là
q trình đẳng nhiệt
- Thế nào là quá trình đẳng nhiệt ?
III) định luật bơilơ-mariơt
- Quan s¸t thÝ nghiƯm ?
- Giữ nhiẹt đọ không đổi : ấn pittông
xuống hoặc kéo pittơng lên làm
thay đổi thể tích V của khơng khí
trong xilanh nhờ áp kế ta biết đợc P
t-ơng ứng
- P ~
1
<i>V</i> <sub> => PV lµ h»ng sè</sub>
* Từ quan sát hằng ngày và nhữngthí
nghiệm đơn giản ta tháy khi nhiệt độ
không đổi nếu V giảm thì P tăng
nh-ng liệu P có tănh-ng tỉ lệ nh-nghịch với V
khơng ? Để có câu trả lời ta phải dựa
- Dơng cụ :
- Tiến hành :
-Kết quả của thí nghiệm
bảng vÝ dô :
V(cm3<sub>)</sub> <sub>P (at)</sub>
20 1
10 2
40 0.5
-P1V1 =P2V2
-P1V1 =P2V2=...=PV=α ( h»ng sè )
- Ph¸t biĨu ?
- Phát biểu định luật bôilơ-mariôt và
biểu thức định luật cho hai trạng thái
- Dạng tổng qt ?
Trong đó P1, V1là gì ?
P2, V2 là gì ?
IV) đờng đẳng nhiệt
- Đờng biểu diễn sự biến thiên của P
theo V khi nhiệt độ không đổi gọi là
đờng đẳng nhiệt
P
T2>T1
T2
O T1 V
- Thế nào là đờng đẳng nhiệt ?
- Từ kết quả thí nghiệm hãy vẽ dạng
đờng đẳng nhiệt trong hệ toạ độ P,V
gọi là đờng hypebol
- ứng với những nhiệt đọ khác
nhaucủa cùng một lợng khí có các
đ-ờng đẳng nhiệt khác nhau
- Đờng đẳng nhiệt nào nằm trên ứng
với nhiệt độ cao hơn
cđng cè vµ ra bµi tËp vỊ nhµ :
3, Phát biểu và nêu biểu thức định luật bôilơ-mariôt ?
4, Đờng đẳng nhiệt nđộ trong hệ toạ độ P,V có dạng gì ?
5, bài tập và câu hỏi SGK
<b>Đ30 </b>Q trình đẳng tích. Định luật SAC-L
Ngày soạn: Ngày dạy:
<b>VI.</b> <b>Mục tiêu.</b>
<b>1. </b>Về kiÕn thøc.
–Nêu đợc định nghĩa q trình đẳng tích.
–Phát biểu và nêu đợc hệ thức về mối quan hệ giữa P và T trong q trình đẳng tích.
–Nhận biết đợc dạng đờng đẳng tích trong đờng đẳng tích trong hệ toạ độ (P,T).
–Phát biểu đợc định luật Sac-lơ.
<b>2. </b>Về kĩ năng.
–Sử lí đợc các số liệu ghi trong bảng kết quả thí nghiệm để rút ra kết luận về mối liên hệ giữa P và T trong q trình đẳng
tích.
–Vận dụng đợc định luật Sac-lơ để giải các bài tập ra trong bài và các bài tng t.
<b>VII.</b> <b>Chuẩn bị.</b>
<b>1. </b>Giáo viên.
Dng c để làm thí nghiệm:
<b>+</b> Hình 30.1: bơm tiêm, quả cân nhỏ, cốc đựng nớc nóng.
<b>+</b> Hình 30.2: pít tơng xi lanh, áp kế, giá kẹp, bình nớc có thể tăng nhiệt độ bằng bếp điện, nhiệt kế.
–VÏ trªn giÊy khỉ lớn bảng kết quả thí nghiệm
Vẽ trên giấy khổ lớn hình 30.2 SGK mô tả thí nghiệm.
<b>2. </b>Học sinh.
Giấy kẻ ôli 1515 cm.
ễn li v nhit tuyệt đối.
<b>VIII.</b> <b>Tiến trình hoạt động dạy học cụ thể:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Hoạt động 1: 8 phỳt</b>
Cùng 2 HS làm TN 30.1
Yêu cầu HS quan s¸t chiỊu cao cét khÝ trong xilanh trong
2 TH
2 HS làm TN cùng giáo viên, cả lớp quan sát TN
Yêu cầu học sinh nhận xét về mối quan hệ giữa các đại
l-ợng V, P và T, có thể ví dụ nồi áp suất. 1 HS trả lời
Thơng báo quá trình xảy ra ở trên là quá trình đẳng tích
u cầu học sinh nêu định nghĩa q trình đẳng tích 1 HS trả lời,Cả lớp ghi vào vở:I/ Q trình đẳng tích:
...
<b>Hoạt động 2:Tìm mối quan hệ định lợng giữa P và T khi V không đổi thông qua TN (22 phút)</b>
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Có thể dùng dụng cụ gì và bố
trí nh thế no lm c thớ nghim trờn
Gợi ý nếu cần thiết
2 HS trả lời
Yêu cầu HS chia nhóm và chuẩn bị làm TN, lu ý hs trớc
khi làm TN Chia nhóm và chuẩn bị làm TN
Yờu cu HS lm TN 4 lần ở các nhiệt độ khác nhau (mỗi
lần cách nhau 150<sub>C đến 20</sub>0<sub>C), ghi kết quả vào “bảng kết</sub>
qu¶ TN”
Làm TN 4 lần ở các nhiệt độ khác nhau, ghi kt qu vo
bng kt qu TN
Yêu cầu HS sử lÝ sè liƯu
Gợi ý: Tính các giá trị P/T từ đó rút ra mối liên hệ gi a P
và T Tính các giá trị P/T Các đại diện của các nhóm lên nhận xét kết quả thu đợc
Thơng báo kết quả đó đã đợc Sac-lơ là một nhà thực
nghiệm nổi tiếng tìm ra và phát biểu thành định luật
Sac-lơ.
Yêu cầu HS đặt vào vai trò của Sac-lơ phát biểu định luật
đó 1 số HS phát biu, cỏc HS khỏc nghe v nhn xột.
Thông báo với HS : có nhiều các phát biểu và phát biểu
cỏc cách đó. Ghi vào vởII/ Định luật Sác lơ
1, ThÝ nghiệm
Kết quả: hằngsố
T
P
2, Định luật Sác lơ:
Trong quỏ trình đẳng tích của một lợng khí nhất định. áp
suất tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối hằngsố
T
P
BiÓu thức cho 2 trạng thái
2
2
1
1
T
P
T
P
<b>Hot ng 3:V ng P(T) da theo số liệu vừa thu đợc từ TN (7 phút)</b>
Yêu cầu HS vẽ độ thị P(T), các nhóm mơ tả kết quả Vẽ độ thị P(T), đại diện các nhóm mô tả kết quả
Lu ý HS:
- Tỉ lệ của P và T khi vẽ đồ thị
- Đờng biểu diễn từ gần gốc O đến O chỉ đợc vẽ nét
đứt
- Với cùng một lợng khí đờng biểu diễn V nhỏ nằm
trên đờng biểu diễn V lớn (có thể chứng minh cho
HS thấy điều đó)
Vẽ và ghi nx vào vở:
III. Đờng đẳng tích (P,T)
<b>IX.</b> <b>Cđng cè kiÕn thøc vµ giao nhiƯm vơ vỊ nhµ:</b>
<b>1. </b>Cđng cè
–u cầu HS đọc lại phần chữ đậm màu xanh ở cui bi
Làm bài tập 8 trang 162.
<b>+</b> Trạng thái 1: P1 = 5 bar , t1 = 250C T1 = 298 K
<b>+</b> Trạng thái 2: t2 = 500C T1 = 323 K , P2 = ?
<b>+</b> AD §L Sac-lơ: 5,42bar
T
T
.
P
P
T
P
T
P
1
2
1
2
2
2
1
1 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Về nhà làm bài tập 4,5,6,7 trang 162
<b>X.</b> <b>Ngời duyệt:</b>
<b>Bài soạn 30 (Ban cơ bản)</b>
<b>Quỏ trình đẳng tích - Định luật Sác </b>–<b> lơ</b>
<i><b>Của giáo viên: Võ Thị Kim Oanh</b></i>
Trêng : THPT Ngun H
+ KiÕn thøc:
Nắm đợc định nghĩa quá trình quá trình đẳng tích.
Phát biểu và nêu đợc biểu thức
P <sub>=</sub> <sub>H»ng sè khi V</sub> <sub>= const</sub>
T
Nhận biết đợc dạng đờng đẳng tích trong hệ (POT)
Phát biểu đợc nh lut Sỏc l.
+ Kỹ năng:
S lý c cỏc số liệu ghi trong bảng kết quả thí nghiệm để rút ra kết luận về mối
quan hệ giữa P và T trong q trình đẳng tích.
Vận dụng đợc định luật Sác – lơ để giải các bài tập.
<b>Giáo viên</b>: Thí nghiệm ở hình 30.1 và 30.2 SGK B¶ng “KÕt qu¶ thÝ nghiƯm” – SGK
<b>Học sinh:</b>Giấy kẻ ô li : 15 x 15 x cm
Ôn lại nhiệt tuyt i.
<b>1- n nh </b>
<b>2- KiĨm tra bµi cị</b>
- Kể tên các thơng số trạng thái của một lợng khí.
- Thế nào là quá trình đẳng nhiệt.
V
2
V
1
O
T
(K)
P
P
T
- Phát biểu nội dung và biểu thức định luật B-M
- Dạng đờng đẳng nhiệt
<b>3- Bµi míi</b>
- Nhắc lại thang nhiệt độ tuyệt đối, nhiệt giai Cenxiút.
- Từ định nghĩa quá trình đẳng nhiệt, định luật B-M giới thiệu nội dung nghiên cứu bài mới.
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa
phát biểu: Định nghĩa quá trình đẳng
tích?
Häc sinh : trình bày phơng án thí
nghiệm hình 30.2
Học sinh tính các giá trị của
ở bảng 30.1 và kết quả của
giỏo viờn, từ đó rút ra mối liên hệ giữa P
và T trong q trình đẳng tích
Học sinh phát biểu về quan hệ P-T
trong q trình đẳng tích.
- Từ phơng trình tổng quát (30.1) viết
cho n trạng thái
P1
= P2 = ....
T1 T2
- Làm bài tập ví dụ : Sách giáo khoa
- Từ bảng 30.1 và kết qủa thí nghiệm
của giáo viên vẽ đồ thị biểu diễn sự biến
thiên của P theo T trong hệ toạ độ (P, T)
- Nhận xét dạng đờng đẳng tích.
- So sánh thể tích ứng với hai đờng
đẳng tích của cùng một lợng khi vẽ
<b>i </b>–<b>q trình đẳng tích: sgk</b>
Giáo viên cho học sinh quan sát hình
30.2 và trình bày phơng án thí nghiệm
khảo sát q trình đẳng tích.
<b>ii - định luật sác </b>–<b> l:</b>
<b>1- Thí nghiệm</b>
<b>+ </b>Tiến hành: Giáo viên làm thí nghiệm
+Kết quả thí nghiệm:
P
= hằng số
T
2- Định luật Sác lơ
P
= h»ng sè nªn P ~ T
T
Nội dung định luật : SGK
Suy ra:
P1
= P2 = ....
T1 T2
Chú ý: Giá trị của P phụ thuộc vào khối
lợng và thể tích khí
<b> iii - Đờng đảng tích</b>
- Định nghĩa: SGK
- Vẽ đờng đẳng tích.
- Giải thích: Họ các đờng đẳng tích
trong cùng một toạ độ (P, T) <b>4- Củng cố</b>
Ghi nhí trong SGK
<b>5- Híng dÉn: </b>
<b>Bài 40: </b>(2 tiết)
<b>Thực hành:</b>
<b>ĐO HỆ SỐ CĂNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG.</b>
<b>I . Mục tiêu :</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
Biết cách đo được lực căng bề mặt của nước tác dụng lên 1 chiếc vòng kim loại nhưng
chạm vào mặt nước, từ đó xác định hệ số căng bề mặt của nước ở nhiệt độ phòng.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>
Biết cách sử dụng thước cặp đo độ dài chu vi vòng tròn .
Biết cách dùng lực kế nhạy (thang đo 0,1 N), thao tác khéo để đo được chính xác
giá trị lực căng tác dụng vào vịng.
Tính hệ số căng bề mặt và xác định sai số của phép đo.
<b>II . Chuẩn bị:</b>
<i><b>1) Giáo viên:</b></i>
5 bộ thí nghiệm mỗi lớp.
Mỗi bộ gồm:
1 lực kế 0,1N có độ chính xác 0,001N.
1 vòng kim loại (hoặc vòng nhựa ) có dây treo.
2 cốc đựng chất lỏng (nước sạch) nối thông nhau.
1 thước cặp 0 – 150/0,05mm.
Giấy lau mềm.
Kẻ bảng ghi số liệu theo mẫu bài 40 sgk VL10.
<i><b>2) Học sinh:</b></i>
Nghiên cứu nội dung bài thực hành trong SGK VL10.
Báo cáo thí nghiệm.
Máy tính cá nhân.
<b>III . Tiến trình dạy học:</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i> : (10’) C s lí thuy t c a phép o.ơ ở ế ủ đ
Hoạt động của học sinh.
Xác định độ lớn lực căng bề
mặt từ số chỉ của lực kế và
Viết biểu thức tính hệ số căng
mặt ngồi của chất lỏng.
Trợ giúp của giáo viên.
Mơ tả thí nghiệm H40.2
Hướng dẫn:Xác định lực tác
dụng lên vòng
Đường giới hạn mặt thống là
chu vi trong và ngồi của
vịng.
<i><b>Hoạt động 2</b></i> : (15’) Nêu phương án thí nghi mệ
Hoạt động của học sinh.
Thảo luận để rút ra các đại
lượng cần xác định.
Xây dựng phương án xác định
các đại lượng.
Trợ giúp của giáo viên.
Hướng dẫn : từ biểu thức tính
hệ số căng mặt ngoài vừa thiết
lập.
Nhận xét và hoàn chỉnh phương
án
<i><b>Hoạt động 3</b></i> : (10’) Tìm hi u các d ng c thí nghi m.ể ụ ụ ệ
Hoạt động của học sinh.
Quan sát và tìm hiểu hoạt
động của các dụng cụ thí
Trợ giúp của giáo viên.
Giới thiệu: cách sử dụng thước
nghiệm có sãn. nhạy,cách đọc kết quả cách
thay đổi mực nước ở cốc A
(H40.2)
<i><b>Hoạt động 4</b></i> : (30’) Ti n h nh thí nghi m.ế à ệ
Hoạt động của học sinh.
Tiến hành thí nghiệm theo
nhóm
Ghi kết quả vào bảng đã kể
sẵn.
Trợ giúp của giáo viên.
Hướng dẫn các nhóm: lắp các
dụng cụ và đo, đọc kết quả.
Theo dõi học sinh làm thí
nghiệm , nhắc nhở các nhóm
nghiêm túc, cẩn thận, nhẹ
nhàng,chính xác khi thao
tác .Ghi kết quả thí nghiệm
trung thực.
<i><b>Hoạt động 5</b></i> : (20’) Trình b y k t qu , x lí s li u.à ế ả ử ố ệ
Hoạt động của học sinh.
Hoàn thành bảng số liệu trong
bảng.
Tính sai số các phép đo, viết
kết quả đo hệ số căng mặt
ngồi
Mỗi nhóm cử 1 học sinh lên
trình bàykết quả.
Trợ giúp của giáo viên.
Nhắc lại cách tính sai số của
phép đo trực tiếp và gián tiếp.
Nhận xét kết quả đo của các
nhóm, thống nhất kết quả .
<i><b>Hoạt động 6</b></i> : (5’) Nh n x t gi th c h nh, b i t p v nh .ậ ế ờ ự à à ậ ề à
Hoạt động của học sinh.
Chép câu hỏi và bài tập về nhà.
Trợ giúp của giáo viên.
Nêu câu hỏi :
Nguyên nhân gây ra sai số
trong các phép đo? Cách khắc
phục?
Nếu thay đổi nhiệt độ của chất
lỏng thì hệ số căng bề mặt của
nú cú thay i khụng? Ti sao?
<i>Ngày tháng...năm ...</i>
<b>Bài 33: nguyên lý nhiệt động lực học</b>
<i>Ngời soạn : Nguyễn Thị Dung</i>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
Phỏt biu và viết đợc công thức của nguyên lý 1 NĐLH; Nêu đợc tên , đơn vị, và quy
-ớc về dấu của các đại lợng trong công thức
- Phát biểu đợc nguyên lý 2 NĐLH(2 cách)
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>
- Vận dụng đợc nguyên lý thứ nhất của NĐLH vào các đẳng q trình của khí lý tởng
để viết và nêu ý nghĩa vật lý của biểu thức của nguyên lý 1 cho từng quá trình
- Vận dụngđợc nguyên lý thứ nhất của NĐLH để giải các bài tập ra trong bài học và các
bài tập tơng tự
- Nêu đợc ví dụ về q trình khơng thuận nghịch
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên:</b></i>
- Tranh v mụ t cht khớ thực hiện công
- Mô hỡnh ng c iờzen
<i><b>2. Học sinh:</b></i>
Ôn lại bài (Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt ) Bài 27 vật lý lớp 8
<b>III/ Tiến trình dạy vµ häc:</b>
Tiết 1: Tìm hiểu về ngun lý 1 NĐLH
Hoạt động 1 : Tìm hiểu nội dung nguyên lý 1 (10 phút)
<b>Hoạt động của giáo viên</b> Hoạt động của học sinh
Nêu và phân tích nguyên lý 1(NL1)
+ NL1 là sự vận dụng định luật bảo
tồn và chuyển hố năng lợng và các
hiện tợng nhiệt
+ Nội năng của vật có thể thay đổi
Đọc sgk
Phát biĨu vµ viÕu biĨu thức của
nguyên lý
Trả lời câu hỏi C1vµ C2
C1 : Q>0 , A<0 , U>0
C2 :
U= U2-U1=A+Q
C«ng thøc cđa nguyªn lý 1
+ Néi dung nguyªn lý
Độ biến thiên nội năng của vật bằng
tổng công và nhiệt lợng mà vật nhận
đợc
Nêu và phân tích dấu của các đại lợng
trong công thức:
Q> 0: VËt nhËn nhiÖt
Q<0 : VËt trun nhiƯt
A>0 : VËt nhËn c«ng
A<0 : VËt nhËn c«ng
U >0: Nội năng tăng
nhiệt ;Q<0: toả nhiệt
b,Thùc hiƯn c«ng; A>0 : nhËn
c«ng ; A<0 : sinh c«ng
c, Truyền nhiệt và thực hiện
công; Q>0 : thu nhiƯt; A<0 : sinh
c«ng
d,Trun nhiƯt và thực hiện
công;Q>0 : thu nhiƯt; A>0 :nhËn c«ng
Hoạt động 2: (10 phút) áp dụng nguyên lý 1 NĐLH cho các quá trình biến đổi trạng thái của
chất khí
(Mơc 2 : vËn dơng trong sgk)
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Híng dẫn :
+ chất khí tác dụng lu vào pít tông và
thực hiện công A = F.S = 1 J
CH1: Đây là quá trình nào?
CH2: Dấu của A vµ Q
V = h»ng sè
Chất khí khơng thực hiện cơng
CH3: Trạng thái nào có nhiệt độ
cao hơn
ViÕt biĨu thøc nguyªn lý 1
U= -A + Q=-1+1,5=0,5 (J)
U tăng
Hoạt động 3: Rèn kĩ năng ( 20 phút )
Gợi ý: áp dụng nguyên lí 1 và các
quy ớc dấu
- gọi học sinh xung phong lên bảng
giải quyết từng bài .
- Làm các bài tập 3, 4, 5
- xung phong giải bài trên bảng
Bài 3 đáp án D
- 4 đáp án C
- 5 đáp án A
Hoạt động 4 : ( 4phút ) Giao nhiệm vụ về nhà
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Giao nhiƯm vơ vỊ nhµ cho hs
Lµm các câu hỏi và bài tập
6 7 8 sgk
33 .1 33.3 sbt
Tiết 2: Tìm hiểu về nguyên lý 2 N§LH
Hoạt động 1: ( 10 phút ) Nhận biết quá trình thuận nghịch và khơng thuận nghịch
<b>Hoạt động của giáo viờn</b> <b>Hot ng ca hc sinh</b>
Mô tả thí nghiệm hình 33.3 bỏ qua ma sát ,
con lắc đi từ A B rồi từ B A
Đó là quá trình thuận nghÞch
Phát biểu khái niện về quá trình thuận
nghịch: là quá trình vật tự trở về trạng thái
ban đầu, Khơng cần đến sự can thiệp của vật
khác
M« tả quá trình trun nhiƯt vµ quá trình
chuyển hoá năng lợng :
m nc không tự lấy lại đợc nhiệt lợng đã
truyền cho khơng khí để trở lại trạng thái
ban đầu . Đó là q trình khụng thun
nghch
Nêu khái niệm về quá trình
Là quá trình vạt không thể tự nó trở về trạng
thái ban đầu
Đọc sgk
Nhn xột v hot động của con
kắc đơn
LÊy vÝ dơvỊ quá trình thuận
nghịch
Đọc sgk vµ nhËn xÐt vỊ tÝnh
thn nghÞch trong quá trình
truyền nhiệt:
Cơ năng có thể chuyển hoá
hoàn toàn thành nhiệt năng
nh-ng nhiệt nănh-ng lại khônh-ng chuyển
hoá hoàn toàn thành cơ năng
Quá trình chuyển hoá năng
l-ợng
C nng nhit v ngợc lại là
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Giíi thiệu và phân tÝch c¸ch ph¸t biĨu của
claudiut
Phát biểu : Nhiệt không thể tự trun tõ mét vËt
sang vËt nãng h¬n
Phân tích: Ơng chỉ khẳng định là điều này không
tự xảy ra chứ ơng khơng cho rằng điều này là
§äc sgk trình bày cách
phát biểu của claudiut
Trả lời câu hỏi C3:
khơng xảy ra. Có thể can thiệp để nhiệt truyền từ
một vật sang vật nóng hơn
Giới thiệu và phân tích cách phát biểu của cácnơ
Phát biểu : Động cơ nhiệt khơng thể chuyển hố
tât cả nhiệt lợng nhận đợc thành cơng cơ học
Phân tích : Động cơ nhiệt là thiết bị biến nội
năng thành cơ năng
Ví dụ: Máy hơi nớc ,động cơ xăng dầu …
C¬ năng Nhiệt lợng và ngợc lại là quá trình
không thuận nghịch
Nhận xét các câu tr¶ lêi cđa häc sinh
khơng thể tự truyền từ
phòng ra mà phải nhờ
động cơ điện trong mỏy
iu ho
Đọc sgk trình bày cách
phát biểu của
Cácnô
Trả lời câu hỏi C4:
Trả lời : khơng vi phạm vì
một phần lợng nhiệt động
cơ nhận đợc chuyển hố
thành cơng cơ học , phần
cịn lại truyền cho nguồn
lạnh
Hoạt động 3 : (15 20 phút ) Tìm hiểu về động cơ nhiệt
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Giải thích nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của
động cơ nhiệt
CÊu t¹o
a, Ngn nãng: Cung cÊp nhiƯt lỵng cho tác
nhân (khí hơi )
b, B phận phát động: Gồm tác nhân và thiết
bị phát động
c, Nguồn lạnh: để thu nhiệt lợng do tác nhân
toả ra
Hoạt động vẽ hình 33.4
Nguồn nóng cung cấp nhiệt lợng Q1 cho bộ phận
phát động để chuyển hố thành cơng có ích .Phần
nhiệt Q2 còn lại truyền cho nguồn lạnh
Nêu và phân tích hiệu suất của động cơ
+ Hiệu suất là đại lợng xác định tỉ số phần
trăm giã phần năng lợng có ích và năng lợng đa
vào
+ C«ng thøc
H=
<i>Q</i>
.100
H luôn nhỏ hơn 1
+ Chú ý : H là đại lợng số học mà theo quy ớc
dấu ,công sinh ra có dấu âm nên phải lấy trị tuyệt
Đọc sgk trình bày về ba bộ
phận cơ bản của động cơ
nhiệt
Giải thích tại sao hiệu suất
của động cơ ln nhỏ hơn
1
Tr¶ lêi :
đối
Hoạt động 4: (5 phút) Dặn dò
<b>Hoạt ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca hc sinh</b>
Nêu câu hái vµ bµi tËp vỊ nhµ
Bµi 33.4 33.11 sbt
Dặn dò học sinh ôn tập chơng
Giải các bài tập cuối chơng trang 80 sbt
Ghi câu hỏi và bài tập về
nhà
Ôn tập chơng
<b>Giáo viên:Chung Thị Hồng</b>
****************
Chơng 6
c sở của nhiệt động lực học
<b>Bài 32: nội năng và sự biến thiên nội năng</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>+ KiÕn thøc.</b>
-Phát biểu đợc định nghĩa nội năng trong nhiệt động lực học.
-Chứng minh đợc nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.
-Nêu đợc các ví dụ về thực hiện cơng và truyền nhiệt.
-Viết đợc cơng thức tính nhiệt lợng vật thu vào hay toả ra, nêu đợc tên và đơn vị của các đại
l-ợng có mặt trong cụng thc.
<b>+Kĩ năng.</b>
-Gii thớch c mt cỏch nh tớnh một số hiện tợng đơn giản về thay đổi nội năng.
-Vận dụng đợc cơng thức tính nhiệt lợng để giải các bài tập ra trong bài và các bài tập tng t.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
+Giáo viên: Thí nghiệm ở các hình 32-1a và 32-1b trong SGK.
+Học sinh: Ôn lại các bài 22,23,24,25,26 (trong SGK vật lí 8)
<b>III. Tiến trình dạy học.</b>
<b>Hot động 1</b>(10 phút): Tìm hiểu nội dung.
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Tr giỳp ca giỏo viờn</b>
- Đọc sách giáo khoa.
- Trả lời câu hỏi 1.
- TRả lời câu hỏi 2.
- Giải thích khái niệm nội năng của
vật.
- Gi ý : Xác định sự phụ thuộc của
động năng phân tử và thế năng tơng
tác phân tử vào nhiệt độ và thể tích.
- Nhắc lại định nghĩa khí lý tởng
<b>Hoạt động 2 (15 phút): Tìm hiểu cách làm thay đổi nội năng</b>
- Thảo luận tìm cách thay đổi nội
- Lấy ví dụ làm thay đổi nội năng của
vật bằng cách thực hịên công và
truyền nhiệt.
- NhËn xÐt vỊ sù chn ho¸ năng
l-ợng trong quá trình thực hiện công và
truyền nhiệt.
loại. Yêu cầu học sinh tìm cách thay
đổi nội năng của miếng kim loại đó.
-Nhận xét các cách do học sinh đề
xuất và thống nhất thành hai cách
thực hiện công và truyền nhiệt.
-Hớng dẫn xác định dang năng lợng
đầu và cuối quá trình.
<b>Hoạt động 3</b> (15 phút) : Tìm hiểu khái niệm và cơng thức tính nhiệt lợng.
<b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Trợ giỳp ca giỏo viờn</b>
- Đọc sách giáo khoa.
- Nhắc lại cơng thức tính nhiệt lợng
thu vào hay toả ra khi nhiệt độ thay
đổi.
- Ph¸t biểu điịnh nghĩa và ký hiƯu
nhiƯt lỵng.
- Nhắc lại ý nghĩa của các đại lợng
trong phơng trình
Q = c.m.Δt
<b>IV. VËn dơng cđng cè.</b>
<b>Hoạt động 4</b> (4 phút): Vận dụng củng cố
<b>Hoạt động của học sinh</b>
- Trả lời câu hỏi 3.
- Trả lời câu hỏi 4.
- Đọc phần Em có biết .
- Nêu các hình thức truyền nhiệt và
yêu cầu học sinh ghép với hình ảnh
t-ơng ứng.
<b>Hot ng 5</b> (1 phỳt): Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi chuẩn bị cho bài sau: Ôn lại
bài Sự bảo toàn năng lợng trong các
hiện tợng cơ và nhiệt .
- Nêu câu hái vµ bµi tËp vỊ nhµ: Bµi
6, 7, 8 trang 173(SGK).
- Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài
sau.
Ngày soạn: Nhóm vật lý THPT Xuân Trờng
Ngày dạy: ..
<b>Bi 33 : Nguyên lý của nhiệt động lực học (SGK c bn)</b>
---I. Mục tiêu bài học:
1, Kiến thức:
- Phát biểu và viết hệ thức của nguyên lý I NĐLH .Nêu tên đơn vị và quy ớc
- Về dấu của các đại lợng trong hệ thức.
- Nêu đợc ví dụ về q trình khơng thuận nghịnh.
- Phát biểu c nguyờn lý II NLH.
2, Kỹ năng:
- Vn dng c ngun lý I NĐLH vào q trình đẳng tích để viết và nêu
ýnghĩa vật lý của hệ thức của nguyên lý này cho q trình đẳng tích.
- Vận dụng đợc NLINĐLH để giải các bài tập trong bài học và các bài tập tơng
tự.
- Vận dụng đợc NLIINĐLH để giải thích các hiện tợng trong đời sống và trong
kỹ thuật.
II. Công việc chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Học sinh : Ôn lại bài : Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ vµ
nhiƯt-vËt lý 8.
III. Tiến trình hoạt động dạy học cụ thể:
1, ổn định lớp kiểm tra sĩ số:
2, Kiểm tra bài cũ: Trình bày định luật bảo tồn và chuyển hoá năng lợng.
3, Bài mới: Tiết 1: Nguyên lý I NĐLH.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
học sinh nội dung,hệ thức, tên,
đơn vị, qui ớc về dấu của các đại
lợng có mặt trong hệ thức đối với
NLI. Lu ý cho học sinh các đại
ợng trong hệ thức trở thành đại
l-ợng đại số.
- Sau đó GV lu ý cho HS để đơn
giản và thuận tiện vẫn có thể đa
qui ớc về dấu vào hệ thức của
nguyên lý để làm rõ ý nghĩa của
quá trình khi đó U, Q, A là
những giá trị số học, ví dụ :U =
Q - A, ứng với quá trình hệ nhận
nhiệt lợng, một phần của nhiệt
l-ợng chuyển thành công hệ thực
hiện đợc do vậy nội năng của hệ
tăng.
Yªu cầu học sinh trả lời câu hỏi
C1
- GV yêu cầu đại diện các
nhómviết viết kết quả lên bảng,
sau đó GV nhận xét yêu cầu HS
trả lời câu hỏi C 2, yêu cầu đại
diện các nhóm viết kết quả lên
bảng, sau đó GV cùng HS nhận
- GV yêu cầu HS c phn vớ d
trong SGK.
- Câu hỏi: có thắc mắc gì về dấu
của A trong lời giải?
Sau ú GV giải thích khí thực
hiện cơng do vậy cuối cùng ta
lấyA < O.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
trong phần vận dụng: Chứng
minh trong quá trình đẳng tích:
U= Q.
- Câu hỏi: nhiệt lợng mà chất khí
nhận đợc dùng để làm gì? quá
trình này là quá trình gì?
- Thêi gian còn lại yêu cầu HS
- Hc sinh nghe giỏo viờn thơng
báo, sau đó đọc SGK xem qui ớc
về dấu ở hình 33.1.
- HS th¶o luËn theo nhãm (4
nhóm)
- HS thảo luận theo nhóm tìm câu
trả lời.
- HS đọc ví dụ trong SGK và
phần.
- Lời giải trong sách.
HS trả lời: Trong phần lời giải cã
phÇn ghi A > O, cã phÇn ghi
A<O.
- HS tìm câu trả lời: Với quá trình
này V=O (kh«ng cã sự dịch
chuyển) nên A= O.
- HS: Trong quỏ trình đẳng tích
nhiệt lợng mà chất khí nhận chỉ
dùng làm tăng nội năng, q
trình đẳng tích là quá trình
truyền nhit.
làm các bài tập 3,4,5/SGK.
- Sau đó GV gọi đồng thời đại
diện 3 nhóm lên bảng (đại diện 1
nhóm làm 1 bài). Sau đó GV cùng
cả lớp nhận xét lời giải.
IV. Cñng cè vµo cho bµi tËp về
nhà: Trả lời câu hỏi 1/ SGK. Làm
bài tập 6, 7, 8 SGK./.
<i><b>Tiết 34 : </b></i>
<b>I.</b> <b> Mơc tiªu</b>
<b>1, KiÕn thøc </b>
- Phân biệt đợc chất rắn kết tinh và chất rắn vơ định hình dựa trên cấu trúc vi mơ và những
tính chất vĩ mơ của chúng .
- Phân biệt đợc chất rắn đơn tinh thể và chất đa tinh thể dựa trên tính dị hớng và tính đẳng
h-ớng.
- Kể ra đợc những ứng dụng của các chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hỡnh trong sn xut
v i sng.
<b>2, Kĩ năng </b>
- Rèn t duy phân tích - tổng hợp , kĩ năng hoạt động nhóm và làm việc độc lập.
- Rèn kĩ năng phân biệt, vận dụng lí thuyết về chất rắn để ứng dụng vào đời sống.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>1, Gi¸o viªn : </b>
- Chuẩn bị các tranh ảnh hoặc mơ hình tinh thể muối ăn, kim cơng , than chì…
-Kẻ sẵn bảng phân loại các chất rắn và so sánh những đặc điểm của chúng trên bảng.
<b>2, Häc sinh </b>
- ¤n l¹i kiÕn thøc vỊ cÊu t¹o chÊt .
<b>III. Tỉ chức dạy học</b>
<b>1, kiểm tra bài cũ: </b><i><b>(5 phút)</b></i>
- Hóy trình bày thuyết động học phân tử.
- Hãy nêu cấu tạo chất.
<b>2, T×nh huèng häc tËp</b>
<b> Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập</b>. <i>(5 phút)</i>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV đặt vấn đề nh phần mở bài của SGK - HS theo dõi và liên hệ với các kiến thức
đã có
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu về chất rắn kết tinh</b> (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV cho HS quan sát các tranh ảnh và mơ
hình tinh thể muối ăn, than chì, kim cơng.
-GV thông báo cho học sinh biết về cấu
trúc tinh thể của chất rắn đơn tinh thể và
chất rắn đa tinhthể.
-LÊy vÝ dơ vỊ tinh thĨ muối ăn.
Nờu c im ca cu trỳc tinh th : Các
hạt (nguyên tử , phân tử, ion ) cấu tạo nên
chất rắn đợc sắp xếp theo một trất tự xác
định tuần hồn trong khơng gian. Tính chất
tuần hồn trong khơng gian đợc biểu diễn
bằng mạng tinh thể .
–Thông báo cho HÄC SINH biết đặc điểm
- Quan sát mô hình cấu tạo tinh thể
muối ăn, than chì , kim cơng.
- Trình bày cấu trúc mạng tinh thể
muối ăn: Mạng tinh thể muối ăn gồm
các ô cơ sở hình lập phơng gồm các
nút mạng là ion Na+<sub> và Cl</sub><sub>.</sub>
v nhit độ nóng chảy của chất rắn: Một số
chất rắn kết tinh nh nớc đá , băng phiến ,
kim loại …. có nhiệt độ nóng chảy xác
định.
- Híng dẫn HS trả lời câu hỏi 4
<b>Hot ng 3: Tìm hiểu đặc tính của chất rắn kết tinh</b><i>. (10 phút)</i>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu học sinh thảo luận để tìm các
ứng dụng của chất rắn kết tinh vào trong
sản xuất và trong đời sống.
– Nêu các tính chất quan trọng của chất
rắn kết tinh trong đời sống và sản xuất:
Kim cơng rất cứng , các chất bán dẫn đơn
tinh thể có tính dị hớng , kim loại và hơpj
kim có độ bền cơ học cao, thuỷ tinh và
pôlime
–GV nhấn mạnh một số đặc tính của cấu
trúc tinh thể: Cấu trúc tinh thể là yếu tố có
ảnh hởng quyết định đối với tính chất của
các chất rắn . Riêng các chất kết tinh mới
có nhiệt độ nóng chảy xác định. Hơn nữa
các chất kết tinh cấu tạo bởi cùngloại hạt
nhng có cấu trúc tinh thể khơng giống nhau
thì tính chất của chúng cũng khác nhau.
Mặt khác , kích thớc của tinh thể và những
khuyết tật trông mạng tinh thể cũng là yếu
tố ảnh hởng đến tính chất của chất rắn.
- HS thảo luận nhóm , liên hệ với thực tiễn
để tìm các ứng dụng của chất rắn kết tinh.
<b>Hoạt động 4: Tìm hiểu về tính chất của chất rắn vơ định hình </b><i><b>(10 phút)</b></i>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV sử dụng phiếu học tập :
+ Nhiệm vụ: Nghiên cứu SGK sau đó nêu
– Thơng báo cho HS biết về nhiệt độ nóng
chảy của chất rắn vơ định hình: Một số chất
rắn vơ định hình nhnhựa đờng , chất dẻo,
. khơng có nhiêtj độ nóng chảy xác định.
…
- GV yêu cầu HS lấy các ví dụ để chứng
minh các tính chất của chất rắn vơ định
hình .
-GV híng dÉn HS trả lời câu hỏi 3
- HS nghiờn cu SGK , thảo luận nhóm
để tìm các tính chất của chất rắn vơ
định hình.
- HS lấy các ví dụ về chất rắn vơ định hình
<b>Hoạt động 5: Củng cố kiến thức . </b><i><b>(4 phút)</b></i>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV sử dụng phiếu học tập:
+Nhiệm vụ: Phân biệt chất rắn kết tinh và
chất rắn vụ nh hỡnh
- Nêu các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5
- HS điền vào bảng để phân bit:
Cu trỳc
vi mô
Tính
chất vĩ
mô
Ví dụ
Chất rắn
kết tinh
Chất rắn
-Trả lời lần lợt các câu hỏi dựa vào kiến
thức đã học.
<b>Hoạt động 6: Hớng dẫn học </b>. <i>(1 phút)</i>