Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

KHGD 1120102011chuan KTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.24 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Phân phối chương trình:</b>



<b>Học kỳ I: (8 tuần đầu x 2 tiết = 16 tiết/ tuần) +(11 tuần cuối x 1 tiết /tuần = 11 tiết) = 27 tiết</b>


<b>Ngày Tuần</b> <b>Tiết</b>


<b>PPCT</b> <b>Bài dạy</b> <b>Kiến thức trọng tâm</b> <b>Mục tiêu, kỹ năng cần đạt</b>


<b>Phương pháp</b>
<b>ĐDDH</b>


<b>Ghi</b>
<b>chú</b>


16-21/8 <sub>1</sub>


1


Bài 1:

<b> Sự hấp thụ</b>


<b>nước và muối</b>



<b>khoáng ở rễ</b>



- Cơ chế hấp thụ nước.
- Sự thích nghi của rễ với sự
hấp thụ nước


Trình bày được mối tương tác
giữa mơi trường và trong q
trình hấp thụ nước và các ion
khống.



- Trình bày được cơ chế vận
chuyển nước vào trong cơ thể
thực vật.


- Quan sát hình để
phát hiện kiến thức
- Vấn đáp, nêu vấn đề.
- Tranh cấu tạo hệ rễ
- Tranh con đường
xâm nhập của khoáng
và nước vào rễ.


2


Bài 2:

<b>Sự vận</b>


<b>chuyển các chất</b>



<b>trong cây</b>



- Cấu tạo mạch rây và mạch
gỗ.


- Con đường vận chuyển các
chất trong cây


- Trình bày được cơ chế vận
chuyển nước vào trong cơ thể
thực vật.


- Giải thích được một số hiện


tượng thực tế và vận dụng vào
canh tác.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện


- Tranh vẽ phóng to
SGK


23-28/8 2


3

Bài 3:

<b><sub>nước</sub></b>

<b>Thốt hơi</b>



- 2 cách hấp thụ các chất
khoáng ở rễ: chủ động và thụ
động.


- Vai trò của các nguyên tố đại
lượng, vi lượng.


- Mô tả Cơ chế điều chỉnh
thoát hơi nước.


- Trình bày được sự ảnh
hưởng của các nhân tố ngoại
cảnh đến quá trình trao đổi
nước



Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan, vấn đáp tái
hiện.


- Tranh vẽ phóng to về
khí khổng,2.2 SGK


4


Bài 4:

<b>Vai trị của</b>


<b>các ngun tố</b>



<b>khống</b>



- 2 cách hấp thụ các chất
khoáng ở rễ: chủ động và thụ
động.


- Vai trò của các nguyên tố đại
lượng, vi lượng.


- Phân biệt được 2 cách hấp
thụ các chất khống ở rễ: chủ
động và thụ động.


- Trình bày được vai trò của
các nguyên tố đại lượng, vi
lượng.



- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan.


- Tranh vẽ H. 4 SGK
- Bảng tóm tắt sơ đồ
các quá trình biến đổi
Nitơ trong cây.



30/8-4/9


3 5

Bài 5-6:

<b>Dinh</b>


<b>dưỡng nitơ ở thực</b>



- Vai trò của nitơ đ/v đời sống
thực vật


- Quá trình cố định nitơ khí


- Trình bày được vai trò của
nitơ đ/v đời sống thực vật
- Mô tả được quá trình cố


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>vật</b>



quyển.


- Q trình biến đổi nitơ trong
cây



- Bón phân hợp lí cho cây
trồng.


định nitơ khí quyển.


- Khái quát được các quá
trình biến đổi nitơ trong cây
bằng hình vẽ và các phản ứng
hóa học.


- Trình bày được ảnh hưởng
của các nhân tố mơi trường
đến q trình trao đổi các chất
khoáng và nitơ trong cây.


- Tranh vẽ hình
SGK phóng to.


- Mẫu lá cây bị ảnh
hưởng bởi câc
nguyên tố khống
khống.


6


Bài 7:

<b>Thực hành:</b>


<b>Thí nghiệm thốt</b>



<b>hơi nước và thí</b>



<b>nghiệm về vai trị</b>



<b>của phân bón.</b>



- Thí nghiệm về vai trị của
phân bón NPK


- Nắm được qui trình các
bước thực hành thí nghiệm.
- Củng cố được lí thuyết bài
học


- Biết bố trí thí nghiệm về vai
trị của phân bón NPK.


- Vấn đáp, thuyết
trình, trực quan.
- Thực hành thí
nghiệm.


- Mẫu vật
6-11/9 <sub>4</sub>


7


Bài 8:

<b>Quang hợp</b>


<b>ở thực vật</b>


<b>(Kiểm tra 15</b>



<b>phút)</b>




- Vai trò của quang hợp


- Mlq chặt chẽ giữa hình thái,
giải phẫu lá, lục lạp với chức
năng q.hợp


- Trình bày được vai trị của
quang hợp.


- Giải thích được mlq chặt
chẽ giữa hình thái, giải phẫu
lá, lục lạp với chức năng
q.hợp


- Phân biệt được sắc tố thành
phần về cấu trúc hóa học &
chức năng trong hệ sắc tố
q.hợp của TV.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan.


- Tranh vẽ hình 8.1;
8.2 SGK phóng to.


8

Bài 9:

<b>Quang hợp</b>


<b>ở các nhóm thực</b>


<b>vật C</b>

<b>3</b>

<b>, C</b>

<b>4</b>

<b>, CAM</b>




- Phân biệt được các con
đường cố định CO2 của 3 nhóm
TV.


- Bản chất của pha sáng, pha
tối


- Phân biệt được các con
đường cố định CO2 của 3 nhóm
TV.


- Bản chất của pha sáng, pha


- Giải thích được bản chất của
pha sáng, pha tối và vẽ được
chu trình cố định CO2 ở 3
nhóm TV C3, C4, CAM.


- Phân biệt được các con
đường cố định CO2 của 3
nhóm TV.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

tối


13-19/9 5



9


Bài 10:

<b>Ảnh</b>


<b>hưởng của các</b>



<b>nhân tố ngoại</b>


<b>cảnh đến quang</b>



<b>hợp</b>



- Mqh giữa q.hợp với nồng độ
CO2, với cường độ và thành
phần quang phổ ÁS, với nhiệt
độ


- Điểm bù, điểm bão hòa CO2
& ÁS


- Minh họa bằng đồ thị mqh
giữa q.hợp với nồng độ CO2,
với cường độ và thành phần
quang phổ ÁS, với nhiệt độ.
- Xác định được điểm bù,
điểm bão hòa CO2 & ÁS cùng
với vai trò và ý nghĩa của nó
trong các nhóm TV.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,


trực quan.


- Hình đồ thị SGK
phóng to.


- Phiếu học tập


10


Bài 11:

<b>Quang</b>


<b>hợp và năng suất</b>



<b>cây trồng</b>



- Q.hợp là q.trình quyết định
năng suất cây trồng.


- Cơ sở khoa học của các biện
pháp k.thuật nhằm nâng cao
năng suất cây trồng.


- Chứng minh được q.hợp là
q.trình quyết định năng suất
cây trồng.


- Giải thích cơ sở khoa học
của các biện pháp k.thuật
nhằm nâng cao năng suất cây
trồng.



- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan.


20-25/9 6


11

Bài 12:

<b><sub>thực vật</sub></b>

<b>Hơ hấp ở</b>



- Q trình đường phân, q
trình hơ hấp kị khí, hơ hấp hiếu
khí.


- Q trình hơ hấp ánh sáng


- Giải thích và minh họa bằng
cơng thức hoặc sơ đồ quá
trình đường phân, q trình
hơ hấp kị khí, hơ hấp hiếu
khí.


- Mơ tả được q trình hơ hấp
ánh sáng bằng sơ đồ


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan.


- Hình sơ đồ SGK
phóng to.



- Phiếu học tập


12


Bài 13:

<b>Thực</b>


<b>hành: Phát hiện</b>



<b>diệp lục và</b>


<b>carotenôit</b>



Thực hành thí nghiệm, đúng
quy trình, giữ gìn vệ sinh mơi
trường


- Tiến hành được thí nghiệm
về phát hiện diệp lục và
carôtennôit


- Xác định được diệp lục
trong lá, carôtennôit trong lá
già, trong quả và trong củ.


- Vấn đáp, thuyết
trình, trực quan.
- Thực hành thí
nghiệm.


- Mẫu vật


27/9-2/10 7 13

<b><sub>hành: Phát hiện</sub></b>

Bài 14:

<b>Thực</b>



<b>hô hấp ở thực vật</b>



- Phát hiện hô hấp của thực vật
qua sự thải CO2


- Phát hiện hô hấp ở thực vật
qua sự hút O2.


- Bố trí thành cơng thí nghiệm
để chứng minh bằng thực
nghiệm rằng hô hấp là một
quá trình toả nhiệt


- Vấn đáp, thuyết
trình, trực quan.
- Thực hành thí
nghiệm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

14

Bài 15:

<b><sub>động vật</sub></b>

<b>Tiêu hoá ở</b>



- Phân biệt được biến đổi trung
gian (tiêu hóa) với chuyển hóa
nội bào.


- Phân biệt tiêu hóa nội bào với
tiêu hóa ngoại bào


- Phân biệt được biến đổi
trung gian (tiêu hóa) với
chuyển hóa vật chất và năng


lượng ở tb (chuyển hóa nội
bào).


- Phân biệt tiêu hóa nội bào
với tiêu hóa ngoại bào Và nêu
được sự phức tạp hóa trong
cấu tạo của cq tiêu hóa trong
q.trình tiến hóa của các ĐV.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan, gợi mở.
- Tranh hình SGK.
- Các sơ đồ tóm tắt


4-9/10 8


15


Bài 16:

<b>Tiêu hố ở</b>


<b>động vật (tiếp</b>



<b>theo)</b>



- Đặc điểm cấu tạo phù hợp với
chế độ ăn của hệ tiêu hóa ở các
động vật ăn thực vật


- Biến đổi sinh học nhờ các vi
khuẩn trong cơ quan tiêu hoá



- Nêu được đặc điểm cấu tạo
phù hợp với chế độ ăn của hệ
tiêu hóa ở các động vật ăn
thực vật như trâu, bị.


- Trình bày được biến đổi
thức ăn thực vật ở các nhóm
động vật này trong đó lưu ý
đến sự biến đổi sinh học.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan, gợi mở.
- Tranh hình SGK.


16

Bài 17:

<b><sub>động vật</sub></b>

<b>Hơ hấp ở</b>



- Các hình thức trao đổi khí ở
các nhóm ĐV khác nhau.
- Mqh giữa trao đổi khí ngồi
với trao đổi khí trong tb.


- Cơ chế điều hịa hơ hấp.


- Phân biệt được các hình
thức trao đổi khí ở các nhóm
ĐV khác nhau.


- Trình bày được mqh giữa


trao đổi khí ngồi với trao đổi
khí trong tb ở các động vật đa
bào và vai trị của máu và
dịch mơ trong hơ hấp.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan, gợi mở.
- Tranh hình SGK.
- Các sơ đồ tóm tắt


Bài


17:


<b>Hơ</b>


<b>hấp ở</b>



<b>động</b>


<b>vật</b>


11-16/10 <sub>9</sub> <sub>17</sub>

<sub>Bài 18: </sub>

<b><sub>Tuần hồn</sub></b>



<b>máu</b>



- Sự tiến hóa của hệ tuần hồn
trong cơ thể ĐV.


- Phân biệt được hệ tuần hoàn
hở & hệ tuần hoàn kín


- Nêu được sự tiến hóa của hệ
vận chuyển các chất trong cơ


thể ĐV


- Xác định được vai trò của
máu và nước mô trong sự vận
chuyển các chất lấy từ
m.trường ngoài tới các tb của
cơ thể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Phân biệt được hệ tuần hồn
hở & hệ tuần hồn kín ở các
ĐV khác nhau.


18-22/10 <sub>10</sub> <sub>18</sub>


Bài 19:

<b>Tuần hoàn</b>


<b>máu </b>



<b>(tiếp theo)</b>



- Các qui luật hoạt động của
tim.


- Các qui luật vận chuyển máu
trong hệ mạch.


- Phản xạ điều hòa tim mạch


- Nêu được các qui luật hoạt
động của tim và hệ mạch.
+ Tim có tính tự động



+ Tim hoạt động nhịp nhàng
theo chu kỳ


+ Sự vận chuyển máu trong
mạch tuân theo các qui luật
thủy động học.


- Trình bày được cơ chế điều
hịa tim mạch.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan.


- Phiếu học tập 1, 2.
- Hình 19.1; 19.2;
19.3 SGK


25-30/10 11 19


Bài 21:

<b>Thực</b>


<b>hành: Đo một số</b>


<b>chỉ tiêu sinh lý ở</b>



<b>người</b>



- Đếm được nhịp tim, đo được
huyết áp, thân nhiệt của con
người.



- Vấn đáp, trực quan.
- Dụng cụ: ống nghe,
huyết áp kế, nhiệt kế,
đồng hồ bấm giây.


1-6/11 <sub>12</sub> <sub>20</sub>


<b>Bài tập chương I</b>


<b>(Bài tập sinh học</b>


<b>11.Nxb Giáo dục)</b>



Bài tập từ bài trao đổi nước ở
thực vật - hoạt động của các cơ
quan tuần hoàn


- Học sinh hiểu và làm được
các bài tập trong sách bài tập
lớp 11.


- Vấn đáp, trực quan,
gợi mở.


- Làm bài tập


- Sách bài tập lớp 11
8-13/11 13 21

<b>Kiểm tra 45’</b>

Đề kiểm tra kiến thức thuộccác phần nội dung đã học trong - Học sinh làm bài phải thật sự nghiêm túc.


- Đánh giá HS



Làm bài Trắc nghiệm
và tự luận


15-20/11 14 22

Bài 23:

<b><sub>động</sub></b>

<b>Hướng</b>



- Hướng sáng và hướng đất.
Chú ý vai trị của Auxin trong
hai tính hướng này.


- Hiểu được rằng TV tuy có
đời sống ở 1 vị trí cố định trên
mặt đất cũng có các hình thức
vận động hướng tới các
nguồn d.dưỡng (hướng động)
- Phân biệt được hướng động
dương & hướng động âm.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình,
trực quan.


- Phiếu học tập 1, 2.
- Hình 23.1; 23.2;
23.3 SGK


- Mẫu cây trồng.
22-28/11 <sub>15</sub> <sub>23</sub>

<sub>Bài 24: </sub>

<b><sub>Ứng động</sub></b>

<sub>- Ứng động sinh trưởng: vận</sub>


động theo chu kỳ đồng hồ sinh



- Nêu được khái niệm ứng
động, phân biệt ứng động và


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

học. hướng động


- Phân biệt được 2 loại ứng
động: ứng động sinh trưởng
và không sinh trưởng.


trực quan. - Hình
24.1; 24.2; 24.3 SGK
- Mẫu cây trồng.


29/11


4/12 16 24


Bài 25:

<b>Thực</b>


<b>hành: Hướng</b>



<b>động</b>



- Làm được các thí nghiệm về
tính hướng động và vận dụng lí
thuyết để giải thích kết quả.


- Phân biệt các hướng động
chính: hướng đất, hướng
sáng, hướng nước, hướng
hóa.



- Thực hiện thành cơng thí
nghiệm về các tính hướng ở
vườn nhà hay vườn trường)
làm trước từ 7-10 ngày)


- Vấn đáp, trực quan,
- Mẫu cây trồng.


6-11/12 <sub>17</sub> <sub>25</sub>


Bài 26:

<b>Cảm ứng</b>


<b>ở động vật</b>


<b>(Kiểm tra 15</b>



<b>phút)</b>



- Phân biệt cảm ứng ở ĐV với
cảm ứng ở TV.


- Sự tiến hóa của tổ chức thần
kinh và hình thức cảm ứng ở
các nhóm ĐV từ thấp đến cao
trên bậc thang tiến hóa.


- Nêu được định nghĩa về cảm
ứng


- Phân biệt được cảm ứng ở
ĐV với cảm ứng ở TV.



- Trình bày được sự tiến hóa
của tổ chức thần kinh ở các
nhóm ĐV khác nhau.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Phiếu học tập.


13-19/12 18 26


Bài 27:

<b>Cảm ứng</b>


<b>ở động vật (tiếp</b>



<b>theo)</b>



- Nguồn gốc và các bộ phận
của hệ TK dạng ống.


- Phân biệt hệ TK vận động và
hệ TK sinh dưỡng.


- Khái quát hóa chức năng của
các tổ chức TK.


- Trình bày được những đđ về
nguồn gốc và các thành phần
của hệ TK dạng ống ở
ĐVCXS.



- Phân biệt được chức năng
của hệ thần kinh vận động và
hệ thần kinh sinh dưỡng.
- Trình bày được “Phản xạ là
thuộc tính cơ bản của mọi cơ
thể có hệ TK”


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 27.1
SGK.


- Phiếu học tập.


20-25/12 <sub>19</sub> <sub>27</sub>

<b><sub>Thi HKI</sub></b>



Đề kiểm thi có nội dung là
kiến thức thuộc các phần nội
dung đã học trong học kì I


- Học sinh làm bài phải thật
sự nghiêm túc.


- Đánh giá HS


Trắc nghiệm +
Tự luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Phân phối chương trình:</b>




<b>Học kỳ II: (7 tuần đầu x 2 tiết/ tuần) + ( 11 tuần sau x 1 tiết / tuần) = 25 tiết</b>


<b>Ngày Tuần</b> <b>Tiết</b>


<b>PPCT</b> <b>Bài dạy</b> <b>Kiến thức trọng tâm</b> <b>Mục tiêu, kỹ năng cần đạt</b> <b>Phương pháp ĐDDH</b>


<b>Ghi</b>
<b>chú</b>


3-8/1 <sub>20</sub>


28

Bài 28:

<b><sub>nghỉ </sub></b>

<b>Điện thế</b>



- Cơ chế hình thành điện
thế nghỉ và điện thế hoạt
động (xung TK).


- Nêu rõ khái niệm điện thế
nghỉ và điện thế hoạt động.
- Trình bày được cơ chế hình
thành điện thế nghỉ, điện thế
hoạt động.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 28.1, 28.2
SGK.


- Phiếu học tập.


29



Bài 29:

<b>Điện thế</b>


<b>hoạt động và lan</b>


<b>truyền xung thần</b>



<b>kinh </b>



- Cơ chế truyền xung TK
trên sợi TK (kg có và có
miêlin).


- Mơ tả được q.trình chuyển
xung TK trong tổ chức TK
(trên sợi TK có và kg có bao
miêlin).


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 29.1, 29.2
SGK.


- Phiếu học tập.
- Phim về dẫn truyền
xung TK.


10-15/1 <sub>21</sub>


30

Bài 30:

<b>Truyền</b>


<b>tin qua xinap</b>




- Sự dẫn truyền xung TK
qua xinap theo 1 chiều từ
màng trước xinap sang
màng sau xinap.


- Nêu vai trò của xinap trong
sự truyền xung TK trong 1
cung phản xạ.


- Nêu được ví dụ về mã
thơng tin TK, sự mã hóa các
thơng tin và q.trình giải mã
của trung ương TK.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 30.1, 30.2
SGK.


- Phiếu học tập.
31

Bài 31:

<b>Tập tính </b>

- Khái niệm về tập tính.


- Cơ sở T.kinh của các loại
tập tính (tập tính bẩm sinh
và tập tính học được)


- Nêu được 1 số tập tính của
ĐV


- Phân biệt các loại tập tính


bẩm sinh và tập tính học
được trong đ/sống cá thể và
bầy đàn.


- Phân tích được ý nghĩa của
các tập tính đ/v đ/sống của


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình SGK.
- Phiếu học tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

ĐV và cơ sở thần kinh của
các tập tính ĐV.


17-22/1
22


32

Bài 32:

<b><sub>(tiếp theo)</sub></b>

<b>Tập tính</b>



- Một số tập tính phổ biến ở
ĐV: Kiếm ăn – săn mồi;
Sinh sản; bảo vệ vùng lãnh
thổ; di cư.


- Khả năng thay đổi tập
tính ở động vật thuần hố
và rèn luyện.


- Trình bày được một số


hình thức học tập chính ở
ĐV.


- Nêu được 1 số tập tính phổ
biến ở ĐV qua các vd liên
quan đến tập tính đó


- Tìm được những vd về con
người sử dụng một số tập
tính của ĐV trong bảo vệ
nông nghiệp, trong đ/sống
(biện pháp đấu tranh sinh
học).


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình SGK.
- Phiếu học tập.


- Phim về tập tính động
vật


33


Bài 33:

<b>Thực</b>


<b>hành: Xem phim</b>


<b>về một số tập tính</b>



<b>ở động vật</b>




- Nhận biết và phân biệt
được các loại tập tính: Săn
mồi, sinh sản, bảo vệ lãnh
thổ… qua phim hình.


_ Phân tích được đặc điểm
của một số tập tính:


+ Săn mồi
+ Sinh sản


+ Bảo vệ lãnh thổ.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, trực quan


- Phim về tập tính động
vật


24-29/1 <sub>23</sub>


34

<b>Ơn tập chương II</b>

Ơn tập các phần nội dungđã học trong chương II


- Học sinh làm bài phải thật
sự nghiêm túc.


- Đánh giá HS


Trắc nghiệm, vấn đáp,
nhắc lại.



Giải đáp đề cương


35

<b><sub>trưởng ở thực vật</sub></b>

Bài 34:

<b>Sinh</b>



- Sinh trưởng sơ cấp và
sinh trưởng thứ cấp


- Nêu được khái niệm về
sinh trưởng ở thực vật


- Nêu được vị trí và chức
năng của mô phân sinh ở
thực vật một lá mầm và 2 lá
mầm


- Phân biệt sinh trưởng sơ
cấp và sinh trưởng thứ cấp


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 34.1-34.4
SGK.


- Phiếu học tập.


7-12/2 <sub>24</sub> <sub>36</sub>

<sub>Bài 35: </sub>

<b><sub>Hoocmôn</sub></b>


<b>thực vật</b>



5 loại hoocmôn thực vật và


tác động đặc trưng của nó


- Nêu được khái niệm
hoocmôn thực vật


- Kể được 5 loại hoocmôn
thực vật và tác động đặc


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

trưng của nó


- Ứng dụng của từng loại
hoocmôn trong nông nghiệp


- Phiếu học tập.


37

Bài 36:

<b><sub>ở thực vật có hoa</sub></b>

<b>Phát triển</b>



- Quang chu kì.
- Phitocrom.
- Hoocmon ra hoa.


- Nêu được khái niệm về sự
phát triển ở thực vật


- Mô tả sự xen kẽ thế hệ
trong chu trình sống của
thực vật


- Trình bày khái niệm
hoocmôn ra hoa



- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 36 SGK.
- Phiếu học tập.


14-19/2 <sub>25</sub>


38


Bài 37:

<b>Sinh</b>


<b>trưởng và phát</b>


<b>triển ở động vật</b>



<b>(Kiểm tra 15</b>


<b>phút)</b>



- Phân biệt được phát triển
qua biến thái hồn tồn và
khơng hồn tồn


- Phân biệt được phát triển
qua biến thái và không biến
thái


- Nêu được khái niệm sinh
trưởng, phát triển ở động
vật, khái niệm biến thái
- Phân biệt được phát triển
qua biến thái hồn tồn và


khơng hồn tồn


- Lấy được các ví dụ về phát
triển không qua biến thái;
phát triển qua biến thái hoàn
toàn.


- Phân biệt được phát triển
qua biến thái và không biến
thái


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 37.1-37.5
SGK.


- Phiếu học tập.


39


Bài 38:

<b>Các nhân tố</b>


<b>ảnh hưởng đến sinh</b>



<b>trưởng và phát</b>


<b>triển ở động vật</b>



Vai trò của các hoocmơn
đó đối với sinh trưởng và
phát triển của động vật có
xương sống và động vật


không xương sống.


- Nêu được nhân tố di truyền
và vai trị của nó đối với sinh
trưởng và phát triển của
động vật


- Kể tên được các hoocmôn
và nêu vai trò của các
hoocmơn đó đối với sinh
trưởng và phát triển của
động vật có xương sống và
động vật không xương sống.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 38.1-38.3
SGK.


- Phiếu học tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>ảnh hưởng đến sinh</b>


<b>trưởng và phát</b>


<b>triển ở động vật</b>



<b>(tiếp theo)</b>



bên ngoài đến sinh trưởng
và phát triển của động vật
và con người.



bên ngoài ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển của
động vật


- Phân tích được tác động
của các nhân tố bên ngoài
đến sinh trưởng và phát triển
của động vật và con người.


nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 39.1-39.3
SGK.


- Phiếu học tập.


41


Bài 40:

<b>Thực</b>


<b>hành: Xem phim</b>


<b>về sinh trưởng và</b>


<b>phát triển ở động</b>



<b>vật</b>



Sự phát triển qua biến thái
và không qua biến thái, qua
biến thái hồn tồn và qua
biến thái khơng hồn tồn ở
động vật



- Trình bày được sự phát
triển của bào thai người.
- Khái quát sự phát triển qua
biến thái và không qua biến
thái, qua biến thái hồn tồn
và qua biến thái khơng hồn
tồn ở động vật


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, trực quan


- Phim về sinh trưởng
và phát triển


1-6/3 27 42

<b>Kiểm tra 1 tiết</b>

Từ bài 1 - bài 14 Kiểm tra, đánh giá học sinh. Tự luận +
Trắc nghiệm


7-13/3 28 43

<b><sub>vơ tính ở thực vật</sub></b>

Bài 41:

<b>Sinh sản</b>



- Trình bày vai trị của sinh
sản vơ tính ở thực vật và
ứng dụng của sinh sản vơ
tính đối với con người


- Nêu khái niệm sinh sản ở
thực vật và các hình thức
sinh sản


- Nêu cơ sở sinh học của


phương pháp nhân giống vơ
tính


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình
41.1-41.2SGK.


- Phiếu học tập.


14-20/3 29 44


Bài 42:

<b>Sinh sản</b>


<b>hữu tính ở thực</b>



<b>vật</b>



- Q trình hình thành hạt
phấn và túi phơi.


- Sự thụ tinh kép ở thực vật
có hoa


- Nêu được các ưu điểm của
sinh sản hữu tính đối với sự
phát triển của thực vật


- Mơ tả q trình hình thành
hạt phấn và túi phôi.



- Mô tả được sự thụ tinh kép
ở thực vật có hoa


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 42.1-42.3
SGK.


- Phiếu học tập.
21-27/3 <sub>30</sub> <sub>45</sub>

<sub>Bài 43: </sub>

<b><sub>Thực</sub></b>



<b>hành: Nhân</b>


<b>giống vơ tính ở</b>



<b>thực vật bằng</b>



Thực hiện được các
phương pháp nhân giống
vơ tính: giâm cành, ghép
cành, ghép chồi (mắt).


- Giải thích được cơ sở sinh
học của các phương pháp
giâm, chiết, ghép


- Thực hiện được các
phương pháp nhân giống vô


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, trực quan



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>giâm, chiết, ghép</b>

tính: giâm cành, ghép cành,<sub>ghép chồi (mắt). </sub>




28/3-3/4 31 46


Bài 44:

<b>Sinh sản</b>


<b>vô tính ở động</b>



<b>vật</b>



- Các hình thức sinh sản vơ
tính ở động vật.


- Phân biệt được các hình
thức sinh sản vơ tính ở động
vật. Từ đó nêu được các
điểm giống và khác nhau
của các hình thức sinh sản:
phân đơi, nảy chồi, phân
mảnh, trinh sinh.


- Vận dụng sinh sản vơ tính
vào thực tiễn ni mơ sống
và nhân bản vơ tính.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 44.1-44.3


SGK.


- Phiếu học tập.


4-10/4 <sub>32</sub> <sub>47</sub>


Bài 45:

<b>Sinh sản</b>


<b>hữu tính ở động</b>



<b>vật</b>



- Thụ tinh ngồi với thụ
tinh trong


- Các hình thức đẻ trứng
và đẻ con ở động vật.


- Phân biệt được thụ tinh
ngoài với thụ tinh trong và
nêu được ưu thế của thụ tinh
trong so với thụ tinh ngồi.
Nêu được các hình thức đẻ
trứng và đẻ con ở động vật.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 45.1-45.3
SGK.


- Phiếu học tập.



11-17/4 33 48

<b><sub>điều hồ sinh sản</sub></b>

Bài 46:

<b>Cơ chế</b>



- cơ chế điều hoà sản sinh
tinh trùng.


- cơ chế điều hoà sản sinh
trứng.


- Nêu được cơ chế điều hoà
sản sinh tinh trùng.


- Nêu được cơ chế điều hoà
sản sinh trứng.


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 46.1-46.3
SGK.


- Phiếu học tập.
18-24/4 <sub>34</sub> <sub>49</sub>

<sub>Bài 47: </sub>

<b><sub>Điều</sub></b>



<b>khiển sinh sản ở</b>


<b>động vật và sinh</b>


<b>đẻ có kế hoạch ở</b>



<b>người</b>



- Một số biện pháp điều


khiển sinh sản ở động vật
- vì sao phải sinh đẻ có kế
hoạch


- Trình bày được một số
biện pháp điều khiển sinh
sản ở động vật


- Nêu được sinh đẻ có kế
hoạch là gì và giải thích
được được vì sao phải sinh
đẻ có kế hoạch


- Kể tên một số biện pháp
tránh thai chủ yếu và trình
bày được cơ chế tác dụng


- Vấn đáp, thảo luận
nhóm, thuyết trình.
- Tranh hình 42.1-42.3
SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

của chúng.


25-30/4 35 50


<b>Bài tập chương</b>


<b>II, III, IV-Bài tập</b>



<b>sinh học 11.Nxb</b>



<b>Giáo dục</b>



Bài tập từ bài sinh trưởng ở
thực vật - Cơ chế điều hòa
sinh sản


- Học sinh hiểu và làm được
các bài tập trong sách bài tập
lớp 11.


- Vấn đáp, trực quan,
gợi mở.


- Làm bài tập


- Sách bài tập lớp 11


2-7/5 <sub>36</sub> <sub>51</sub>

<b><sub>Ôn tập HKII</sub></b>



Ôn tập các phần nội dung
đã học trong HKII


- Học sinh làm bài phải thật
sự nghiêm túc.


- Đánh giá HS


Trắc nghiệm, vấn đáp,
nhắc lại



9-14/5 <sub>37</sub> <sub>52</sub>

<b><sub>Thi HKII</sub></b>



- Học sinh làm bài phải thật
sự nghiêm túc.


- Đánh giá HS


Tự luận +
Trắc nghiệm


16-22/5 <sub>Tuần dự trữ</sub>


<b>Hoài Nhơn, ngày 14 tháng 9 năm 2010</b>


<b>Duyệt của TTCM</b> <b>GV lập kế hoạch</b>


<b> </b>


<b>HỒ NGỌC THIỆN CAO VĂN NGỌC</b>


<b>Duyệt của BGH</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×