Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.89 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Đ/án B A C D C B D C A A D B
<b>II/ Tự Luận: (7,0 điểm)</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: (1,0 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số: <sub>y</sub> <i><sub>x</sub></i>2
(0,5 điểm)
- Lập đúng bảng giá trị cho 0,25 điểm
- Biểu diễn các điểm và vẽ đồ thị đúng cho 0,25 điểm
2 2 4 3 3 1
) 0,25 0,25
2 1 2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>bđ</i> <i>đ</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i><b>Bài 2</b></i>: (1,0 điểm) Cho phương trình : 2 <sub>(</sub> <sub>1)</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>
a) Giải phương trình khi m = 2
Thay m = 2 vào ta có:
2
1 2
3 2 0 0,25
Có a + b + c = 1 3 2 0
1; 2 0,25
<i>x</i> <i>xđ</i>
<i>x</i> <i>xđ</i>
<i><b>Bài 3</b></i>: (1,5 điểm) Gọi vận tốc xe thứ nhất là x(km/h) ĐK: x > 0. Vận tốc xe thứ hai là x + 10
x (h) 0,25 đ
Thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường là: 120
x 10 (h)
36 3
36' h h
60 5
. 0,25 đ
Ta có phương trình: 120
x
120 3
x 10 5
0,5 đ
2
... x 10x 2000 0
x1 5 45 40 (TM);x 2 5 4550
Vận tốc xe thứ nhất là 40km/h, vận tốc xe thứ hai là 50km/h. 0,25 đ
<i><b>Bài 4</b></i>: (3,0 điểm) vẽ hình đúng cho 0,5 điểm.
b) Theo Vi-ét <i>x</i>1 + <i>x</i>2 = m + 1; <i>x</i>1 . <i>x</i>2 = m
2 2
1 2 4 1 2 6 1 2 6 1 2 6
<i>A x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
2
2 2
2
1 6 6
2 1 6 6 4 7 0,25
= 2 3 3
3 2 0,25
<i>A</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>mđ</i>
<i>m</i>
<i>Min A</i> <i>mđ</i>
a) Tứ giác BOEF có Ơ = 900<sub> và </sub><sub></sub> 0
AFB 90 (góc nt chắn nửa(O) ) 0,5đ
0
O EFB 180
=> Tứ giác BOEF nội tiếp. 0,5 đ
b) AOE và AFB có Â chung, AOE = AFB = 900
=> AOE AFB (g.g) 0,5 đ
=> AO AE <sub>AE.AF AO.AB</sub> <sub>AE.AF 2R 0,5 đ</sub>2
AF AB
c) S = <sub>R</sub>2 <sub>2R 0, 25 đ</sub>2
S = <sub>5</sub>2 <sub>2.5 =25</sub>2 <sub>50 28,5 cm 0, 25 đ</sub>2
<b>Phòng GD & ĐT Đầm Dơi </b>
<b>Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2009 – 2010</b>
<b>Tổ: toán – Lý </b> <i><b>MƠN TỐN LỚP 7</b></i>
<b> I/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng </b>(Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/án D B C D A A B D C B D C
<b>II/ Tự Luận: (7,0 điểm)</b>
<i><b>Bài 1</b></i>( 1,5 điểm):
a) Lập bảng tần số đúng cho 0,5 điểm.
Giá trị (x) 28 30 31 32 34 35 36 45
Tần số n 3 3 4 5 1 1 2 1
b) Tính đúng X =32,2 cho 0,5 đ và M0 32 cho 0,25 đ
c) Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng cho 0,25 điểm.
<i><b>Bài 2</b></i>: (2,0 điểm) Cho các đa thức: A(x) = 4x3<sub>+ 5x – 3x</sub>2<sub> – 6 và B(x) = 4x</sub>2<sub> – 8x + 8 – 4x</sub>3
a) A(x) = 4x3<sub>– 3x</sub>2<sub> + 5x– 6 cho 0,25 đ B(x) = – 4x</sub>3 <sub> + 4x</sub>2<sub> – 8x + 8 cho 0,25 đ</sub>
b) Tính A(x) + B(x) = x2<sub> – 3x + 2 cho 0,5 điểm</sub>
c) Tính A(x) – B(x) = 8x3 <sub>– 7x</sub>2<sub> + 13x – 14 cho 0,5 điểm</sub>
d) Tìm nghiệm của đa thức A(x) + B(x) đúng: x = 1 cho 0,25 đ; x = 2 cho 0,25 đ.
<i><b>Bài 3</b></i>:(3,5 điểm) Vẽ hình đúng cho 0,5 điểm.
a) Chứng minh AMBAMC(c.c.c) cho 1,0 điểm.
b) Có AM là trung tuyến => BM = 8cm cho 0,25 đ
Theo Pytago <sub>AB</sub>2 <sub>BM</sub>2 <sub>AM</sub>2 <sub>AM</sub>2 <sub>AB</sub>2 <sub>BM</sub>2
cho 0,25 đ
Hay <sub>AM</sub>2 <sub>10</sub>2 <sub>8</sub>2 <sub>36 6</sub>2 <sub>AM 6</sub>
(cm) cho o,5 đ
c) AG = 4cm, AM = 6cm nên AG 2AM
3
v<sub>à AM là trung tuyến </sub>
=> G là trọng tâm cho 0,5 điểm.
=> BG và CG là trung tuyến của ABC hay BG và CG lần lượt đi qua trung điểm của
AC vaø AB cho 0,5 điểm.
<b>Ghi chú: - </b><i>Ở bài tốn hình, nếu khơng có hình vẽ hoặc vẽ sai hình tương ứng với phần nào thì khơng chấm điểm phần </i>
<i>đó.</i>
Đ/án A B C A B B B C C D C C
<b>II/ Tự Luận: (7,0 điểm)</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) <i>x</i> 4 <i>x</i>1 9
Xét x 1 ta được: x3
Xét 1 x 4, PTVN 0,25 đ
Xét x > 4 ta được x = 6.
Vậy S
<i><b>Bài 2:</b></i> (1,0 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
) 2 4 1
2 1 4
5 cho 0,25
<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>
<i>xđ</i>
Biểu diễn đúng 2 tập nghiệm trên trục số
cho 0,25 điểm
<i><b>Bài 3</b></i>: (1,5điểm) Gọi quãng đường AB là x (km) ĐK: x > 0
Thời gian lúc đi là: x
12 (h), thời gian lúc về là:
x
12(h) 0,5 đ
45’ = 3
4(h). Ta có phương trình:
x
x
15
= 3
4 0,5 đ
5x – 4x = 45 x = 45 0,25 đ
x = 45 thỏa mãn ĐK. Vậy quãng đường AB dài 45km. 0,25 đ
<i><b>Bài 4:</b></i> (3,5 điểm) Vẽ hình đúng cho 0,5 điểm.
a) Xét HAC và ABC có: 0
A H 90 , C chung
HAC ABC (g.g) cho 1,0 điểm
b) Tính AC = 8cm cho 0,5 đ, HC = 6,4cm cho 0,5 đ
c) Tính diện tích ABH.
Tính được BH = 3,6cm cho 0,25 điểm, AH = 4,8 cho ,25 điểm
b) 15 <sub>(2x</sub> <sub>6) = 4.(5+2x) </sub>
15 2x+6 = 20 + 8x
2x 8x 20 21 0,25 đ
10x 1
1
x 0,25 đ
10
2x x 1 x 3
b)
6 3 2
2x 2.(x 1) 3.(x 3)
2x 2x 2 3x 9
4x 3x 9 2
x 7 cho 0,5 đ
<b>Phòng GD & ĐT Đầm Dơi </b>
<b>Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2009 – 2010</b>
<b>Tổ: tốn – Lý </b> <i><b>MƠN TỐN LỚP 6</b></i>
<b> I/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng </b>(Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/án B A C D B A B A B A B B
<b>II/ Tự Luận: (7,0 điểm)</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:
2 5 2 2
A . .
3 7 3 7
2 5 2
= . 0, 25đ
3 7 7
2 7 2 2
= . .1 0,5đ
3 7 3 3
5 4
B 2
3 3
5 4
2 0, 25đ
3 3
9
2 3 2 1 0,5đ
3
<sub></sub> <sub></sub>
<i><b>Bài 2</b></i>: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
1 1 6
a) 2 : x
5 7 7
11 6 1
: x 1 0, 25đ
5 7 7
11 11
x :1 0,5đ
5 5
2 5
b) x
3 6
5 2
x 0, 25đ
6 3
5 4 3
x 0,5đ
6 6 2
<i><b>Bài 3</b></i>: (1,5 điểm)
Số học sinh giỏi là: 45.1 5
9 <i>hs</i> 0,5đ
Số học sinh trung bình là (45 – 5) . 3
4 = 30 (<i>hs) </i> 0,5đ
Số học sinh khá là 45 – 5– 30 = 10 (<i>hs)</i> 0,5đ
<i><b>Bài 4</b></i>: (2,0 điểm)
a) Trong ba tia 0x, 0y, 0z, tia 0y nằm giữa hai tia 0x, 0z .Vì <i><sub>x y</sub></i> <sub>0</sub> <sub>< </sub><i><sub>x z</sub></i><sub>0</sub> <sub> (40</sub>0<sub> < 80</sub>0<sub>) 0,5 đ</sub>
b) Tính số đo của 0
yOz 40 1,0 đ
c) Tia 0y có là tia phân giác của <i><sub>x z</sub></i><sub>0</sub> <sub> . Vì </sub> 0
xOy yOz 40 và xOy yOz xOz 0,5 đ
<i><b>Bài 5</b></i>: ( 0,5 điểm) Chứng minh:
1 1 1
61 63 2
1 1 3
Ta có : S < = 0, 25 đ
60 60 60
3 12 15 3 30 1
S <
60 60 60 2
1
S <
2
1 1 1 1 1
S
5 13 14 15 62
1 1 1 1 1 1 3
5 12 12 12 60 5 12
12 15
50 60
0, 25 đ
<b>Ghi chú: - </b><i>Ở bài tốn hình, nếu khơng có hình vẽ hoặc vẽ sai hình tương ứng với phần nào thì khơng chấm điểm phần </i>
<i>đó.</i>