Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

L 2 tuan 12 ngang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.94 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn 12</b>


<i>Thứ 2 ngày 16 tháng 11 nm 2009</i>
<b>Tp c</b>


Sự tích cây vú sữa



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Rèn kỉ năng đọc toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: sự tích, la cà, vú sữa, vỗ về…
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, giữa các cụm từ


- Hiểu đợc nghĩa các từ ngữ: vùng vằng, la cà, mỏi mắt chờ mong.


- HiểuND: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ dành cho con.( trả lời đợc câu
hỏi 1,2,3,4).


* Hs khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 5.


Gdbvmt: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ( trực tiếp).
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Tranh vẽ minh họa
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<b>TiÕt 1</b>
<i>H§1: Giới thiệu chủ điểm và bài học. </i>


<i>H2: Luyn đọc.</i>


- Giáo viên đọc toàn bài. Hai học sinh đọc


- Đọc nối tiếp câu


- Tìm các từ khó, luyện đọc từ khó: la cà, sự tích, vú sữa, vỗ về.


- Đọc nối tiếp đoạn , kết hợp giải nghĩa từ: vùng vằng, la cà, mỏi mắt chờ mong
- Đọc từng ®o¹n trong nhãm


- Các nhóm đọc bài.
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh


<b>TiÕt 2</b>
H§3. Híng dÉn tìm hiểu bài:


- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra ®i?
- V× sao cËu bÐ quay trë vỊ?


- Khi về nhà khơng thấy mẹ, cậu bé đã làm gì?
- Chuyện gỡ ó xy ra khi ú?


- Những nét nào ở cây, gợi lên hình ảnh của mẹ?


- Theo em tại sao mọi ngời lại đặt tên cho cây là cây vú sữa?
*Theo em, nếu đợc gặp lại mẹ , cậu bé sẽ nói gì?


HĐ4: Luyện đọc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> Nếu em là bạn nhỏ. em sẽ nói lời xin lỗi với mẹ nh thế nào?</b>



<b>---000---Toán</b>


Tìm số bị trừ.



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết cách tìm số bị trừ khi biÕt hiƯu vµ sè trõ


- Vẽ đợc đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên
điểm đó.


* Hs khá, giỏi: Hồn thành thêm bài1(c,g); bài2( cột 4,5); bài3.
<b>II. Hoạt động dạy và hc :</b>


<i>HĐ1. Giới thiệu bài</i>


<i>HĐ2.Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha biết:</i>


<i>- Giáo viên gắn 10 ô vuông lên bảng. Có bao nhiêu ô vuông?</i>
- Lấy đi 4 ô vuông( giáo viên che 4 ô vuông). Còn mấy ô vuông?
- Ta làm tính gì? Học sinh nêu phép tính


- Giáo viên ghi bảng: 10 4 = 6


- Hc sinh nêu thành phần, kết quả của phép trừ. Giáo viên ghi bảng
- Nếu cô che số bị trừ đi thì làm thế nào để tìm đợc số bị trừ ?


10 = 4 + 6 10 = 6 + 4


x – 4 = 6


x = 6 + 4
x = 10


<i>Giáo viên kết luận: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ</i>
<i>HĐ3. Thực hành :</i>


Học sinh nêu yêu cầu bài tập


Bài tập 1: học sinh làm vào bảng con bài a, d. 2 hs lên bảng làm bài.
Gv gọi hs chữa bài , Gv nhËn xÐt kÕt luËn.


Các bài tập còn lại học sinh làm bài vào vở bài tập
Bài 2: Hs đọc yêu cu .


- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?


Hs lm vào giấy nháp. Gv gọi hs đọc kết quả, nêu cách làm.
Lớp nhận xét , Gv kết luận.


*Bµi3: KhuyÕn khÝch cả lớp cùng làm.
Gv gọi hs chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>III.Củng cố dặn dò:</b>


<b> Hs nhắc lại cách tìm số bị trừ.</b>
Gv nhËn xÐt giê häc.



<b>---000---Đạo đức</b>



Quan tâm giúp đỡ bạn( tiết 1)



<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Biết đợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.


- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học
tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày.


- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng.


- Học sinh có thái độ yêu mến, giúp đỡ bạn bè xung quanh. Đồng tình với những
biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè.


* Hs khá, giỏi: Nêu đợc ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè.
II.Đồ dùng dạy học:


Tranh minh hoạ trong sgk.
<b>III. Hoạt động dạy học :</b>
<i> Gii thiu bi :</i>


Học sinh hát bài : Tìm bạn thân


<i><b>Hot ng 1: K chuyn: Trong gi ra chơi</b></i>
a. Giáo viên kể chuyện


b. Th¶o luËn:


- Các bạn đã làm gì khi Cờng bị ngã?



- Em có đồng tình với việc làm của bạn khơng? Vì sao?
Giáo viên kết luận:


<i><b> Hoạt động 2: Quan sát tranh nêu hành vi đúng, hành vi sai:</b></i>
-Từng cặp thảo luận.


- Đại diện một số cặp nêu các hành vi đúng
<i><b>Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn: </b></i>
- Các nhóm làm bi tp 3


- Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận
Gv kết luận.


<b>IV. Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhËn xÐt giê häc.


<i>Thø 3 ngµy 17 tháng 11 năm 2009</i>
<b>Thể dục</b>


Bài số 23.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Bớc đầu thực hiện đợc đi thờng theo nhịp( nhịp 1bớc chân trái , nhịp 2 bớc chân
phải).


- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia trò chơi : Nhóm ba ,nhóm bảy
<b>II. Điạ điểm ,phơng tiện:</b>


Sõn trng sạch sẽ. Còi


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<i>1.Phần mở đầu: </i>


- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu tiết học
- Chạy nhẹ theo hàng dọc


- ÔN bài thể dục phát triển chung.
<i>2. Phần cơ bản:</i>


- Đi thờng theo nhịp.


- Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
<i>3.Phần kết thúc:</i>


- Cúi ngời thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- Nhận xét tiết học



<b>---000---Toán</b>


13 trừ ®i mét sè: 13 - 5



<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5. Lập đợc bảng trừ 13 trừ đi một số
- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 13 - 5.


* Hs khá, giỏi: Hoàn thành thêm bài 1b và bài3.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>



1 bú v 3 que tính rời, bảng cài
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<i>H§1. Giíi thiƯu phÐp trõ : 13 - 5</i>


- LÊy 1bã vµ 3 que tính, bớt đi 5 que tính. Còn bao nhiêu que tính?
- Học sinh thao tác trên que tính tìm kết quả


HD: Bớt đi 3 que tính.Thay 1 bó que tÝnh b»ng 10 que tÝnh råi bít tiÕp 2 que nữa,
còn 8 que tính.


- Học sinh nêu kết quả:13 – 5 = 8.


- 1 học sinh lên bảng đặt tính. Cả lớp làm bảng con
- Giáo viên hớng dẫn cách thực hiện:


13 - 3 không trừ đợc 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1
5 - 1 trừ 1 bằng 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>HĐ2: Xây dựng bảng trừ: 13 – 4= 9</i>
..


………
13 – 9 = 4
- Hs luyn c thuc lũng.


<i>HĐ 3. Thực hành:</i>


Bi1a: Thi tiếp sức. Nhóm nào nhanh nhóm đó thắng cuộc.


<i> Học sinh làm bài 2, 4 vào vở</i>


* KhuyÕn khÝch c¶ lớp cùng làm thêm bài 1b, bài3.
Gv chấm, chữa bài.


<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Học thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số.



<b>---000---Kể chuyện </b>


Sự tích cây vú sữa



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Dựa vào gợi ý kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện " Sự tích cây vú sữa".
- Biết nghe nhận xét lời bạn kể.


* Hs khá, giỏi: Nêu đợc câu chuyện theo ý riêng( BT3)
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Bảng phụ ghi các câu tóm tắt đoạn 2
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


A. KiĨm tra bµi cị:


2 häc sinh nèi tiếp nhau kể lại đoạn cuối câu chuyện : Bà cháu
B. Dạy bài mới:



<i>HĐ1.Giới thiệu bài: </i>


<i>HĐ2.Hớng dẫn kể chuyện:</i>


- Kể lại đoạn1 câu chuyện bằng lời của mình?
Một số học sinh kể. Cả lớp nhận xét


- Kể phần chính của câu chuyện theo gợi ý
+ Học sinh kể theo nhóm


+ Đại diện nhóm thi kể


*Kể đoạn kết câu chuyện theo mong muốn
<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhËn xÐt giê häc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>---000---chính tả(nghe viết)</b>


Sự tích cây vú sữa



<b>I. Mục tiªu: </b>


- Nghe viết chính xác, trình bày đúng hình thức một đoạn văn xi
- Làm đúng bài tập2; bi tp3b.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Bng ó chộp sn quy tắc chính tả ng/ ngh
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>



A. KiĨm tra bài cũ:


Cả lớp viết bảng con: con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh
B. Dạy bài mới:


<i>HĐ1.Giới thiệu bài: </i>
<i>HĐ2.Hớng dẫn nghe viết:</i>
a. Hớng dẫn chuÈn bÞ:


- Giáo viên đọc mẫu. 2 học sinh đọc lại


- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện nh thế nào?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao?


- Hớng dẫn nhận xét:
+ Bài chính tả có mÊy c©u?


+ Học sinh viết từ khó: Cành lá, đài hoa, trổ ra, xuất hiện, dòng sữa.
- Giáo viên c ,hc sinh chộp bi vo v.


- Đổi chéo bài khảo lỗi
b. Chấm chữa bài


<i>H3. Hng dn lm bi tp chính tả:</i>
- Bài 2: một học sinh đọc yêu cầu:


Học sinh viết bài vào bảng con: ngời cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng
Khi nào thì viết ng? Khi nào thì viết ngh?



- Bài 3: ac hay at: BÃi cát, các con, lời nhác, nhút nhát
<b>IV.Củng cố dặn dß:</b>


Gv nhËn xÐt giê học.




<i>---000---Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009</i>
<b>Toán</b>


33 - 5



<b>I. Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

* Hs khá, giỏi: Làm thêm bài2c; bài 3c; bài4.
<b>II. Đồ dïng d¹y häc:</b>


3 bó que tính và 3 que tính rời, bảng cài
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


A. Bµi cị:


- Hai học sinh đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số
- Hỏi đáp nhanh các phép tính 13 trừ đi một số
B. Dạy bài mới


<i>H§1. Híng dÉn thùc hiƯn phÐp trõ d¹ng: 33 </i>– : <i> 5</i>


- LÊy 3 bó que tính và 3 que tính. Có bao nhiêu que tÝnh? ( 33que tÝnh)
- Bít ®i 5 que tÝnh.



- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm tính gì?
- Giáo viên ghi bảng: 33 5


- Học sinh thao tác trên que tính tìm kết quả và một số học sinh nêu cách làm
- Giáo viên hớng dẫn làm trên que tính.


- Hng dn t tớnh v thc hin:


33
5
28
<i>HĐ2.Thực hành:</i>


- Học sinh nêu lần lợt yêu cầu từng bài.
- Hs làm vào vở bài1; bài2(a,b); bài3(a,b).


* Hs khá, giỏi: Hoàn thành thêm các bài còn lại. Khuyến khích cả lớp cùng làm.
Chấm chữa bài:


<b>III. Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhËn xÐt giê häc.



<b>---000---Tập đọc </b>




<b>I. Mơc tiªu: </b>



- Đọc đúng các từ : lặng rồi, ạ ời, tiếng võng, kẽo cà.
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát


- HiĨu nghÜa tõ: n¾ng oi, giÊc trßn


- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con( trả lời đợc
các câu hỏi trong sgk; thuộc 6 dòng thơ cuối).


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Chộp sn cỏc câu thơ luyện ngắt giọng ở bảng
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


A. KiĨm tra bµi cị:


3 học sinh đọc nối tiếp bài Sự tích cây vú sữa
B. Dạy bài mới :


<i>HĐ1. Giới thiệu bài: </i>
<i>HĐ2. Luyện đọc:</i>


- Giáo viên đọc mẫu . 1 học sinh đọc
- Đọc nối tiếp từng dịng


- Học sinh luyện đọc từ khó, câu khó:
- Đọc cả bài


- Luyện đọc nhóm tồn bài
- Thi đọc giữa các nhóm


- Đọc đồng thanh


<i>H§3. Híng dÉn tìm hiểu bài:</i>


- Hỡnh nh no cho em thy ờm hè rất oi bức?
- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon giấc?


- Ngời mẹ đợc so sánh với hình ảnh nào?


- Em hiểu hai câu thơ : Những ngôi sao thức ngồi kia/ Chẳng bằng mẹ đã thức vì
<i>chúng con nh thế nào?</i>


- Em hiểu câu thơ: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời nh thế nào?
<i>HĐ4. Hc thuc lũng bi th</i>


<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Qua bi th em hiểu đợc điều gì về mẹ?


<b>---000---Lun tõ vµ c©u</b>


Từ ngữ về tình cảm gia đình. Dấu phẩy.



<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Biết ghép tiếng theo mãu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ
tìm đợc để điền vào chỗ trống trong câu( BT1, BT2); nói đợc 2,3 câu về hoạt
động của mẹ và con đợc vẽ trong tranh( BT3)



- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lý trong câu( BT4- chọn 2 trong số 3 câu)
Gdbvmt: Giáo dục tình cảm u thơng, gắn bó với gia đình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

A. KiĨm tra bµi cị:


- Em hãy nêu các từ chỉ đồ vật trong gia đình và tác dụng của chúng?
- Nêu các việc làm mà bạn nhỏ đã làm giúp ụng?


B.Dạy bài mới:
<i>HĐ1. Giới thiệu bài: </i>


<i>H2. Hng dn lm bài tập:</i>
Bài 1: 1 học sinh đọc yêu cầu:


Học sinh làm theo nhóm. Nhóm nào ghép đợc nhiều, đúng nhóm đó thắng cuộc.
(u thơng, thơng u,u mến, mến u, kính yêu, kính mến, yêu quý, thơng
mến, mến thơng, quý mn)


Bài 2:Học sinh nêu yêu cầu bài


in vo chỗ trống các từ ngữ vừa tìm đợc ở bi tp 1.


Tổ chức hs làm từng câu. Mỗi câu cho nhiều học sinh phát biểu. Giáo viên sửa sai.
Học sinh làm bài vào vở bài tập


Bài 3: Hs nêu yêu cầu.


Gv treo tranh minh ha yờu cu hs c kĩ đề bài. và quan sát tranh. Nhìn tranh nói
2 đến 3 câu về hoạt động của mẹ và con.



Hs làm bài theo nhóm. Đại diện nhóm trình bày
C¶ líp nhËn xÐt


Bài 4: 1 học sinh đọc u cầu bài
Học sinh làm bài tập vào vở
<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhËn xÐt giê học.



<b>---000---Tự nhiên và xà hội</b>


dựng trong gia ỡnh



<b>I. Mục tiªu: </b>


- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình.


-Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng ngăn nắp.
- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp


Gdbvmt: Nhận biết đồ dùng trong gia đình , mơi trờng xung quanh nhà ở(bộ phận)
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Các hình vẽ trong sách giáo khoa trang 26, 27.
Một số đồ chơi: bộ ấm chén, nồi chảo, bàn ghế
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>Hoạt động 1: Làm việc theo cặp</b></i>



- Phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng.
- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3 trang 26


- Kể tên các đồ dùng có trong các hình? Chúng đợc dùng để làm gì?
- Một số học sinh trình bày trớc lớp


- Từng nhóm kể tên các đồ dùng trong gia đình?
- Đại diện các nhóm trình bày


<i><b>Hoạt động 2: Thảo luận về: Bảo quản, giữ gìn một số đồ dùng trong nhà.</b></i>
- Quan sát tranh 4, 5, 6 trang 27 nói các bạn trong mỗi tranh làm gỡ?
- Vic ú cú tỏc dng gỡ?


- Đại diện nhóm trình bày kết quả. Các nhóm khác bổ sung
<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhận xét giờ học.




<i>---000---Thứ 5 ngày 19 tháng 11 năm 2009</i>
<b>Thể dục</b>


Bài số 24.



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Bc u thc hin đợc đi thờng theo nhịp ( nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc
chân phải)



- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc trị chơi " nhóm ba nhúm by"
<b>II. dựng dy hc:</b>


Chuẩn bị khăn, còi


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i>1.Phần mở đầu: </i>


- Giáo viên phổ biến nội dung yêu cầu tiết học
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông
- Giậm chân tại ch, m to theo nhp


<i>2.Phần cơ bản:</i>
- Đi thờng theo nhịp.


- Trò chơi nhóm ba nhóm bảy"


+ Giáo viên nhắc lại cách chơi. Chơi thử 1 lần
+ Cả lớp chơi


<i>3. Phần kết thúc:</i>


<i>- Thả lỏng ngời, hít thở sâu</i>
- Nhảy thả lỏng


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>


<b>---000---Tập viết </b>


Chữ hoa K




<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Kề (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần)


<b>II. §å dïng dạy học:</b>
Chữ hoa K trên khung chữ


Bảng phụ viết từ øng dơng:

KỊ vai s¸t c¸nh



<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
A. Kiểm tra bài cũ:


- Häc sinh viÕt b¶ng con: I


- Một học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng: ích nớc lợi nhà
B. Dạy bài mới:


<i>HĐ1.Giới thiệu bài: </i>


<i>HĐ2.Hớng dẫn viết chữ hoa:</i>


<i>- Học sinh quan sát chữ mẫu : K .Nhận xét</i>
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết chữ K
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con: K


<i>H§3. Híng dÉn viÕt cơm tõ øng dơng</i>


<i>- Giíi thiƯu cơm tõ øng dơng: KỊ vai s¸t c¸nh </i>



- Gi¸o viên nêu ý nghĩa: Đoàn kết cùng nhau làm việc
- Häc sinh quan s¸t , nhËn xÐt


- Híng dÉn häc sinh viết chữ Kề vào bảng con
<i>HĐ4. Hớng dẫn học sinh viết bài vào vở:</i>
<i>HĐ5. Chấm chữa bài</i>


<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhận xét giờ học.



<i><b>---000---Toán</b></i>


53 - 15



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết cách thùc hiƯn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100 dạng: 53 15
- Biết tìm số bị trừ, dạng x - 18 = 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

5 bó que tính và 3 que tính rời
<b>III. Hoạt động dạy hc:</b>
A. Bi c:


Đặt tính rồi tính: 73 6; 43 - 5
B. Dạy bài mới:


<i>HĐ1.Giới thiệu bài:</i>



<i>HĐ2. Giới thiệu phÐp trõ:53- 15:</i>


- LÊy 5 bã vµ 3 que tÝnh. Có bao nhiêu que tính?
- Bớt đi 15 que tính. Còn bao nhiêu que tính?


- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
- Giáo viên ghi phép trừ : 53 15 lên bảng


- Hc sinh thao tác trên que tính tìm kết quả. Nêu cách làm
- Hớng dẫn học sinh đặt tính và tính:


53 -3 khơng trừ đợc 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1
15 -1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bng 3 vit 3


38
<i>HĐ3.Thực hành:</i>


Bài 1: Hs làm vào bảng con. Gv nhận xét chữa bài.
Học sinh làm bài vµo vë: bµi 2; bµi 3a,b; bµi 4.
* Hs khá, giỏi: Hoàn thành thêm các bài còn lại.
Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm.


Chấm chữa bài.


Gv chốt kiến thức sau mỗi bài.
<b>IV.Củng cố dặn dò: </b>


Gv nhËn xÐt giê häc.




<b>---000---Thñ công</b>


ễn tp ch : Gp hỡnh



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Cũng cố kiến thức, kỉ năng gấp hình đã học.
- Gấp đợc ít nhất một hình để làm trị chơi.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<i>- Tranh vẽ qui trình gấp thuyền phẳng đáy khơng mui, thuyền phẳng đáy có mui</i>
- Mẫu gấp thuyền phẳng đáy khơng mui, thuyền phẳng đáy có mui


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i>HĐ1. Giới thiệu bài: </i>
<i>HĐ2. Thực hành gấp:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Quan sát các mẫu gấp: thuyền phẳng đáy khơng mui, thuyền phẳng đáy có mui
- Giáo viên treo tranh qui trình gấp: thuyền phẳng đáy khơng mui, thuyền phẳng
đáy có mui học sinh quan sát


- Häc sinh thùc hµnh gÊp mét trong 2 mẫu vừa ôn. Giáo viên theo dõi hớng dẫn
thêm.


<i>HĐ3. Đánh giá sản phẩm:</i>


- Hon thnh: Chun b y đủ dụng cụ
Gấp hình đúng quy trình


Gấp hình cân đối, nếp gấp thẳng , phẳng


<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhËn xÐt giê häc.



<b>---000---Bi chiỊu. Hớng dẫn thực hành.</b>


Kể chuyện: Sự tích cây vú sữa



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Rốn k nng din t trc tập thể


- Biết cách lắng nghe bạn kể, kể lại lời của bạn.
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Nối tiếp kể đoạn1</b></i>


<i> Học sinh nối tiếp kể đoạn 1 câu chuyện theo lời của mình.</i>
<i><b>Hoạt động 2: Kể lại phn chớnh cõu chuyn</b></i>


<i> Học sinh kể lại phần chính câu chuyện theo nhóm</i>
Đại diện nhóm thi kể


<i><b>Hot ng 3:Kể lại toàn bộ câu chuyện</b></i>
<i> 3 học sinh thi kể tồn bộ câu chuyện</i>
<b>III.Củng cố dặn dị:</b>


Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?




<b>---000---Luyện và bồi dỡng toán.</b>


Tìm số bị trừ, 13 trừ đi mét sè



<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Học thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số
- Cũng cố cách tìm số bị trừ cha biết
- áp dụng làm một số bài tập và giải toán
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Hoạt động 1:Củng cố kiến thức</b></i>


- Häc thuéc b¶ng trõ : 13 trừ đi một số
- Nêu cách tìm số bị trõ cha biÕt


<i><b>Hoạt động 2: Thực hành:</b></i>
- Hs làm bài vào vở.
Bài1: Tính nhẩm.


13 - 6 = 13 - 9 = 13 - 5 =
13 - 8 = 13 - 4 = 13 - 7 =
Bµi2: T×m x.


x - 24 = 18 x - 26 = 45
x - 17 = 0 x - 28 = 42


*Bài3: Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 12 thì đợc hiệu bằng 48.



Bµi4: Lan cã mét sè nhÃn vở, Lan cho Hà 8 nhÃn vở, Lan còn lại 16 nhÃn vở. Hỏi
Lan có bao nhiêu nhÃn vở?


- Gv chấm, chữa bài cho hs.
<b>III.Củng cố, dặn dß:</b>


Gv nhËn xÐt giờ học.



<b>---000---Luyện và bồi dỡng tiếng việt.</b>


Luyện viết: Mẹ



<b>I.Mục tiêu:</b>


- Rèn kỹ năng viết chữ qua bài" Mẹ"


- Hs vit đúng, đẹp, trình bày đúng bài viết theo thể loại thơ lục bát.
<b>II.Hoạt động dạy học:</b>


H§1: Híng dÉn viÕt.


Gv đọc bài viết, 2 hs đọc lại bài.


Gv híng dÉn viÕt từ khó: Kẽo cà tiếng võng, quạt, gió, giấc tròn.
HĐ2: LuyÖn viÕt.


Gv đọc cho hs viết.
Gv đọc cho hs khảo bài.
Gv chấm, chữa bài cho hs.


<b>III.Củng cố, dặn dò:</b>


Gv nhËn xÐt giê häc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Chính tả(tập chép)</b>


Mẹ



I. Mục tiêu:


- Chộp li chính xác đoạn: “Lời ru…. suốt đời” trong bài thơ <i>Mẹ</i>
- Trình bày đúng hình thức thơ lục bát


<i>-Làm đúng các bài tập2; bài tập3a. </i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Bảng phụ chép nội dung đoạn thơ
<b>III. Hoạt động dy hc:</b>


A. Bài cũ:


-2 học sinh lên bảng viết: sữa mẹ, ngon miệng, bÃi cát. Cả lớp viết bảng con
B. Dạy bài mới:


<i>HĐ1.Giới thiệu bài: </i>
<i>HĐ2.Hớng dẫn viết.</i>


<i>-Giỏo viờn c mẫu bài. Hai học sinh đọc lại.</i>
- Ngời mẹ đợc so sánh với những gì?



- Giáo viên đọc học sinh viết tiếng khó: lời ru, quạt, thức, giấc trịn, gió, suốt đời.
- Học sinh nêu cách trình bày bài thơ.


- Học sinh viết chính tả.
- Đổi chéo bài , khảo lỗi
- Chấm chữa bài.


<i>H3. Hng dn lm bi tp:</i>
Bi 2: 1 học sinh đọc yêu cầu.


Häc sinh lµm bµi tËp: thứ tự các nguyên âm cần điền là: ya, yê, yê, yê, iê, iê
Bài 3: Ghi vào chỗ trống các tiếng có âm đầu bằng r, bằng gi.


<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhận xét giờ học.



<b>---000---Toán</b>


Luyện tập



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Thuộc bảng 13 trừ ®i mét sè.


- Thực hiện đợc phép trừ dạng 33 - 5; 53 - 15.
- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 53 - 15.
* Hs khá, giỏi: Hoàn thành thêm bài3, bài5.
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>HĐ2. Thực hành:</i>


- Bài 1:Học sinh làm bài dới dạng trò chơi truyền điện.
- Bài 2, 4 học sinh làm vào vở.


* Hs khá, giỏi: Hoàn thành thêm bài 3, bài 5.
- Gv hớng dẫn cách làm bµi.


- Giáo viên theo dõi giúp đỡ thêm hs.
- Chấm cha bi:


Bài 5: học sinh nêu cách là C: 17
<b>III.Củng cố dặn dò: </b>


<b> Gv nhËn xÐt giê häc.</b>



<b> TËp lµm văn</b>


Gọi điện



<b>I. Mục tiêu: </b>


- c hiu bài " Gọi điện", biết một số thao tác gọi điện thoại; trả lời đợc các câu
hỏi về thứ tự các việc cần làm khi gọi điện thoại(BT1).


- Viết đợc 3,4 câu trao đổi qua điện thoại theo 1 trong 2 nội dung nêu ở bài tập 2
- Học sinh có ý thức gọi điện thoại có văn hóa.



* Hs khá, giỏi làm đợc cả 2 nội dung ở BT2.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b> Một số máy điện thoại</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
A. Bài cũ:


3 học sinh đọc bức th thăm hỏi ông bà.
Cả lớp nhn xột


B. Dạy bà mới:
<i>HĐ1.Giới thiệu bài: </i>


<i>HĐ2.Hớng dẫn học sinh làm bài tập:</i>
Bài 1: 1 học sinh nêu yêu cầu


- Học sinh nêu miệng ý a: Thứ tự cần làm khi gọi điện thoại:
+Tìm số máy của bạn trong sổ.


+ Nhấc ống nghe lên
+ Nhấn từng số


- Từng cặp thảo luận ý (b, c). Nêu các tín hiệu..
Bài 2: 1 học sinh nêu yêu cầu


- Giáo viên gọi học sinh tr¶ lêi. C¶ líp nhËn xÐt, bỉ sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

câu hội thoại.


* Hs khá, giỏi làm cả 2 néi dung cđa bµi tËp 2.



- Một số học sinh đọc bài của mình. Giáo viên nhận xét
- Giáo viên chm mt s bi


<b>IV.Củng cố dặn dò:</b>


Gv nhắc hs cần ứng xử có văn hóa khi gọi hoặc nghe điện tho¹i.
Gv nhËn xÐt giê häc.



<b> Hoạt động tập thể</b>


Sinh ho¹t lớp


1.

Nhận xét công tác tuần12


-Gv nhn xột chung kt quả của tuần học chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20.11
- Gv nhận xét cụ thể từng mặt về nề nếp, học tập, trực nhật, vệ sinh đặc biệt là hoạt
động học tập.


- Gv tuyên dơng những em dnh c nhiu im 10 nht.


- Tuyên dơng những em có tiến bộ trong phong trào rèn chữ viết , nhắc nhở những
em cha cố gắng.


2. Công tác tuần tíi:


- Thực hiện tốt nề nếp học tập: Nề nếp ra vào lớp, nề nếp sinh hoạt đầu buổi.
- Phát động phong trào xây dựng bài tốt, đọc to rõ ràng, chữ viết đẹp


- Tiếp tục công tác rèn chữ viết trong học sinh


- Mặc đồng phục đúng quy định


- Thực hiện tốt công tác trực nhật vệ sinh.




<b>---000---Buổi chiều. Lun vµ båi dìng tiÕng viƯt.</b>


Từ ngữ về tình cảm gia đình. Dấu phẩy



<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Học sinh nắm đợc các từ ngữ về tình cảm gia đình.


- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách ở các bộ phận giống nhau trong câu
<b>II. Hoạt ng dy hc:</b>


<i>HĐ1.Giới thiệu bài: </i>
<i>HĐ2.Củng cố kiến thức:</i>


- Trũ chơi tiếp sức: 3 tổ thi viết nhanh các từ ngữ về tình cảm gia đình
Trong 2 phút tổ nào viết đợc nhiều tổ đó thắng cuộc


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

1. Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: thơng, nhớ, kính, mong, trọng
2. Chọn từ ngữ điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh:


- Ông bà. cháu.
- Cháu ông bà.
- Anh chị.. em.



- Học sinh thầy cô giáo.
- Trẻ em ngời lớn.


3. Đặt dấu phẩyvào chỗ thích hợp:


Hàng Bồ Hàng Bac Hàng Khay


Hàng Buồm Hàng Thiếc Hàng Bài Hàng Khay.
- Giáo viên theo dõi học sinh làm bài, hớng dẫn thêm


- Chấm chữa bài.
<b>III.Củng cố dặn dò:</b>


Gia cỏc b phn ging nhau ta đặt dấu phẩy

<b>---000---Hớng dẫn thực hành.</b>


Lun tËp lµm văn: Gọi điện



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Tiếp tục củng cố, rèn kỉ năng gọi điện, nghe điện thoại.
- ứng xử có văn hóa khi gọi hoặc nghe điện tho¹i.


<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
<i>HĐ1. Củng cố kiến thức:</i>


<i> -Häc sinh nêu các bớc khi gọi điện mà bố ( mẹ ) bạn cầm máy: </i>
+ Chào hỏi



+Giới thiệu tên mình


+ Xin phép nói chuyện với bạn


<i>HĐ2. Thực hành gọi điện và nghe điện thoại. </i>


Hc sinh lm vic theo cặp (1 học sinh gọi, 1 học sinh nghe):
- Bạn gọi điện đến mời em đến dự sinh nhật bạn. em đồng ý.


- Bạn gọi điện đến rủ em đến nhà Nam xem xe đạp bố mẹ vừa mua cho Nam. Em từ chối vì
bận trơng em cho mẹ.


C¸c cặp thực hiện.


Đại diện một số cặp trình bày. Cả lớp nhận xét
<b>III.Củng cố dặn dò:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>---000---Luyện và bồi dỡng toán.</b>


Đặt tính Luyện tiết 56, 57.



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Cũng cố kỉ năng đặt tính và tính dạng:33 – 5; 53 - 15
- Luyện giải toán


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i>HĐ1.Cũng cố kiền thức:</i>
<i>- Khi đặt tính ta lu ý điều gì?</i>



- 1 học sinh lên bảng đặt tính và tính: 43 – 18
<i>HĐ2. Thực hành: </i>


- Hs làm bài vào vở.
Bài1: Đặt tính rồi tính.


63 - 27 43 - 5 33 - 18
Bµi2: TÝnh.


13 - 8 + 5 = 43 - 17 - 6 =
Bài3: Tìm x.


X + 26 = 53 x - 14 = 19
* 18 + x = 16 + 27 x - 29 = 64 - 10


Bài4: Có hai bao đờng cân nặng tổng cộng 63 kg. Bao thứ nhất cân nặng 34 kg. Hỏi bao thứ
hai cân nặng bao nhiêu kg?


- Gv chÊm, ch÷a bài cho hs.
III.Củng cố, dặn dò:


Gv nhËn xÐt giê häc.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×