Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.42 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Môn: </b><i><b>Học vần</b></i>
<b>Bài 23: g gh</b>
(SCKTKN/10, SGK/48, 49)
<b>I – MỤC TIÊU: </b>Giúp HS:
- Đọc được: g, gh, gà, ghế; từ ngữ và câu ứng dụng.
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.
<b>II – CHUẨN BỊ:</b>
<i><b>1. Giáo viên:</b></i>
- Tranh minh họa từ ứng dụng: gà ri, ghế gỗ; câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ; phần luyện
nói.
<i><b>2. Học sinh:</b></i>
- SGK, bảng con.
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -</b>
<b>GIÁO VIÊN (GV)</b> <b>HỌC SINH (HS)</b>
<b>TIẾT 1</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Hát
- Cho 2-3 HS đọc và viết: phở bị, phá cỗ, nho khơ, nhổ cỏ.
- Một HS đọc câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
- Đọc và viết.
<b>3. Bài mới:</b>
<b> 3.1. Giới thiệu bài:</b>
- Dán 2 tranh minh họa từ gà ri và ghế gỗ và hướng dẫn hỏi HS từng
tranh dẫn đến âm mới.
- Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới: g, gh.
- GV viết lên bảng: g, gh.
- Cho HS đọc theo GV.
- Chú ý và trả lời.
<b> 3.2. Dạy chữ ghi âm: </b>
<b> 3.2.1. Chữ “g”:</b>
<i><b> a) Nhận diện chữ:</b></i>
- GV viết lại chữ “g” và nói: chữ g gồm: một nét cong hở - phải và nét
khuyết duới. - Nghe.
- Yêu cầu HS so sánh g với a. - Trả lời.
<i><b> b) Phát âm và đánh vần tiếng:</b></i>
- Phát âm mẫu g. - Nhìn và nghe.
- Chỉ bảng cho HS phát âm g. - Phát âm g.
<b> </b>- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
<b> </b><i><b> Đánh vần:</b></i>
<b> </b>- Yêu cầu HS phân tích tiếng gà. - g đứng trước, a đứng sau, dấu
huyền ở trên âm a.
- Đánh vần mẫu: <i>gờ - a - ga - huyền - gà.</i> - Nghe.
- Cho HS đánh vần theo lớp, dãy, cá nhân. - Đánh vần tiếng gà, đọc trơn gà
ri.
<i><b> c) Hướng dẫn viết chữ và tiếng:</b></i>
- Vừa viết vừa hướng dẫn âm g. - Chú ý.
- Cho HS viết bảng con âm g. - Viết âm g vào bảng con.
- Hướng dẫn HS viết tiếng gà, lưu ý các em nối nét giữa âm g và a. - Chú ý.
- Nhận xét, sửa lỗi các em viết sai.
<b> 3.2.2. Chữ “gh”:</b>
<i><b> a) Nhận diện chữ:</b></i>
- Chữ gh là chữ ghép từ âm g và h. - Nghe.
- Yêu cầu HS so sánh gh với g. - Trả lời.
<i><b> b) Phát âm và đánh vần tiếng:</b></i>
<i><b> Phát âm:</b></i>
- Phát âm mẫu gh. - Nhìn và nghe.
- Chỉ bảng cho HS phát âm gh. - Phát âm gh.
<b> </b>- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
<b> </b><i><b> Đánh vần:</b></i>
<b> </b>- Yêu cầu HS phân tích tiếng ghế. - Âm gh đứng trước, ê đứng sau,
dấu sắc ở trên âm ê.
- Đánh vần mẫu: <i>gờ - ê - ghê - sắc - ghế.</i> - Nghe.
- Cho HS đánh vần theo lớp, dãy, cá nhân. - Đánh vần tiếng ghế, đọc trơn
ghế gỗ.
<i><b> c) Hướng dẫn viết chữ và tiếng:</b></i>
- Vừa viết vừa hướng dẫn âm gh. <sub>- Chú ý.</sub>
- Cho HS viết bảng con âm gh. - Viết âm gh vào bảng con.
- Hướng dẫn HS viết tiếng ghế, lưu ý các em nối nét giữa âm gh và
ê. - Chú ý.
- Giải thích các từ ứng dụng. - Nghe.
- Cho HS viết vào vở tập viết: g, gh, gà, ghế. - Viết.
- Xuống lớp đi đến từng em sửa chữa.
<b>TIẾT 2</b>
<b>3.3. Luyện tập:</b>
a) Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc lại các âm và từ, ngữ ở tiết 1, tiết 2. - Đọc theo yêu cầu của GV.
- Cho HS đọc câu ứng dụng theo lớp. - Đọc.
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
- Đọc mẫu câu ứng dụng. - Nghe
- Gọi 2, 3 HS đọc câu ứng dụng. - 2, 3 em đọc câu ứng dụng.
b) Luyện viết:
- Cho HS viết g, gh, gà, ghế vào vở luyện viết. - Viết vào vở luyện viết.
- Sửa lỗi cho các em.
<i><b> c) Luyện nói:</b></i>
- Treo tranh minh họa theo chủ đề, GV giải thích tranh và hướng dẫn
cho HS hiểu.
- Nghe và trả lời.
- Đánh giá giờ học. - Ghi nhớ.
<b> </b>- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
………, ngày……tháng……năm 20 ………, ngày……tháng……năm 20