Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.73 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
HỌ VÀ TÊN:……….Lớp:……..
NỘI DUNG ĐÚNG SAI
1) 6.( 2) <i>x</i> 13<i>x cho x</i>
2) 7<i>x</i>1520 <i>x</i>5
3) Với x > 0 thì <i>x</i> 2<i>x</i>5 là 3<i>x</i>5
4) Biểu thức 1 0
2<i>x</i>1 là bất phương trình bậc nhất một ẩn
5) Nếu x < 0 thì 15<i>x</i>0
6) Hai bất phương trình 5 3 <i>x</i>0 và 5
3
<i>x</i> là tương đương với nhau
B/TỰ LUẬN: ( 7 điểm ).
<i><b>Bài 1</b></i>:(5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
2
/ 0,7 0,5 1,9 ; / 4( 2) 2 (4 3) 7
/ 2 (3 1) 15 3 ( 2) ; 5
8 4 2
<i>a</i> <i>x</i> <i>b</i> <i>x</i> <i>x x x</i>
<i>x x x</i>
<i>c</i> <i>x x x</i> <i>x x</i> <i>d</i> <i>x</i>
<i><b>Bài 2: </b></i>( 2 điểm ).Giải các phương trình sau:
/ 6 2 3 ; / 2 1 2
<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>b</i> <i>x x</i>
MA TRẬN VÀ BẢNG CHẤM BÀI KIỂM TRA
ĐÁP ÁN ,
THANG ĐIỂM.
A/ TRẮC NGHIỆM: Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
1-S ; 2-S ; 3-Đ ; 4-S ; 5-S ; 6-Đ
B/TỰ LUẬN:
Bài 1: Câu a/ Giải đúng cho 0,5 điểm, biểu diễn đúng nghiệm cho 0,5 điểm.
Câu b/ Giải đúng cho 0,5 điểm, biểu diễn đúng nghiệm cho 0,5 điểm.
Câu c/ Giải đúng cho 1 điểm, biểu diễn đúng nghiệm cho 0,5 điểm.
Câu d/ Giải đúng cho 0,5 điểm, biểu diễn đúng nghiệm cho 0,5 điểm.
Bài 2: Câu a/ Giải đúng mỗi trường hợp cho 0,5 điểm.
Câu b/ Giải đúng mỗi trường hợp cho 0,5 điểm.
CHỦ DỀ
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ TỔNG
SỐ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1) Bất phương trình
bậc nhất một ẩn
Số
câu 4 1 3 1 9
Điểm 2 0,5 3,5 1,5 7,5
2) Phương trình
chứa dấu giá trị
Số
câu 1 2 3
Điểm 0,5 2 2,5
TỔNG SỐ câuSố 5 1 3 3 12