Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (236.6 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TiÕt thø :01</b> <b> </b> <b>Ngày soạn : 15/08/2010</b>
<b>Tên bài giảng : </b> <b>chơng i - căn bậc hai . căn bậc ba</b>
<b>Đ 1 . Căn bậc hai</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nm c nh ngha, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm .
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên h
ny so sỏnh .
Chun b
GV:<sub>Nghiên cứu bài giảng</sub>
HS: ôn phần căn bậc hai
Ni dung v cỏc hot ng trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Tốn Đại số 9 và các u cầu về cách học bài</b></i>
<i><b>trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có ...</b></i>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
củahọc sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Định nghĩa căn bậc hai số học</b></i>
- GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai
của một số không âm đã học ở lớp 7 và vài nhận xét nh
SGK
- HS làm bài tập ?1 và trả lời b»ng miƯng .
- GV : Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai và cách
viết từng loại căn đó . Số nào chỉ có một căn bậc hai ?
Số nào khơng có căn bậc hai ?
- GV chØ vµi căn bậc hai số học của các số ở bài tËp
?1 .
- HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số
d-ơng a và trờng hợp đặc biệt nu a = 0
- HS nêu một vài ví dụ . Giáo viên đa ra vài phản ví
dụ nh 8; 9
- GV hớng dẫn học sinh kết hợp định nghĩa căn bậc
hai số học và định nghĩa căn bậc hai để biểu diễncăn
bậc hai số học bằng công thức .
- Học sinh giải nhanh bài tập ?2 bằng giấy và vài
em trình bày trên bảng .
- GV gii thiu phép khai phơng . Cách lợi dụng
hai định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học
- HS làm bài tập ?3 bằng giấy hoặc trình bày trên
bảng ( Chú ý cách trình bày)
-Định nghĩa : SGK
Vớ d : căn bậc hai số
học của 9 là 3, đợc viết
là 9(3)và trình bày
lµ :
3
9 vì 9 0 và 32 =
9
Với a 0, th×
<i><b>Hoạt động 3 : So sánh các căn bậc hai số học</b></i>
- Gv nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 " với các số a,
b không âm, nếu a > b thì <i>a</i> <i>b</i> " , HS cho vÝ dơ minh
ho¹ .
- GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và nêu nh
Định lý : SGK
Với a 0, b 0 thì
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
lý tổng hợp cả hai kết quả trªn .
- GV đặt vấn đề áp dụng định lý để so sánh các số
và làm ví dụ 2 SGK
- HS làm bài tập ?4 để củng cố kỹ thuật ở ví dụ 2 .
- GV đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3 và cách giải
quyÕt .
- HS làm bài tập ?5 để củng cố kỹ thuật ở ví dụ 3 .
VÝ du 2 : So s¸nh
VÝ dơ 3 :
Tìm x không âm
<i><b>Hot ng 4 : Cng cố toàn bài</b></i>
- HS làm nhanh bài tập 1 . Nêu cách làm .
- HS lµm bµi tËp theo nhãm bµi tËp 4 .
<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>
- GV hớng dẫn hs làm các bài tập 2,3 và 5 SGK và các bài tập 1,4,5 SBT .
- Chuẩn bị cho tiết sau : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức <i>A</i>2 <i>A</i>
<i><b> Rót kinh nghiƯm giê d¹y</b></i>:………
.
………
………
<b>TiÕt thø : 02 </b> <b> </b> <b>Ngày soạn : 18/08/2010</b>
<b>Tờn bi giảng : Đ2 . Căn thức bậc hai và hng ng thc </b> <i>A</i>2 <i>A</i>
Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Bit cỏch tỡm iu kin xác định của <i>A</i> và có kỹ năng thực hiện điều đó
khi biểu thức A khơng phức tạp
- Biết cách chứng minh định lý <i>a</i>2 <i>a</i> <sub>và vận dụng hằng đẳng thức </sub> <i>A</i>2 <i>A</i>
để rút gọn biểu thc .
Chun b :
GV chuẩn bị bảng phụ có hệ thống câu hỏi trắc nghiệm trong bài kiểm tra
HS; ôn phần giải BPT
Ni dung v cỏc hot ng trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ</b></i>
<i><b>Câu hỏi 1</b></i> : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a . Muốn chứng minh
<i>a</i>
<i>x</i> ta phải chứng minh những điều gì ?
Gii bi tập : Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 . d) 0,36 0,6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 . e) 0,36 0,6
c) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
So sánh 2 và 3 rồi so sánh 1 và 3-1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Xây dựng khái niệm căn thức bậc hai</b></i>
+ GV cho HS làm ?1
2
25 <i>x</i>
Qua bµi tập trên GV giới thiệu
Căn thức bậc hai. <sub>25</sub> <i><sub>x</sub></i>2
đợc gọi là căn thức bậc hai
cđa 25-x2<sub>, cßn 25-x</sub>2 <sub> là biểu thức lấy căn . Tổng quát:</sub>
<i>A</i>
+ HS nêu nhận xét tổng quát?
Tng quát: Với A là một
biểu thức đại số, ngời ta
gọi <i>A</i> là <b>căn thức bậc</b>
<b>hai</b> của A, còn A đợc gọi
là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn.
<i><b>Hoạt động 3 :</b></i> <i>A<b> xác định khi nào?</b></i>
+ GV giới thiệu: <i>A</i> xác định khi nào? Nêu ví dụ 1
SGK, có phân tích theo giới thiệu ở trên?
+ HS: lµm bµI tËp ?2 Với giá trị nào của x thì 5 2<i>x</i>
xác định?
<i>A</i> xác định( hay có
nghĩa) khi A lấy giá trị
không âm
<i><b>Hoạt động 4 :Hằng đẳng thức </b></i> <i>A</i>2 <i>A</i>
GV cho HS lµm bµi tËp ?3
+ Cho HS quan sát kết quả trong bảng và nhận xét
quan hệ
2
<i>a</i> vµ a
+ GV giới thiệu định lý và hớng dẫn chứng minh
+GV hỏi thêm: Khi nào xảy ra trờng hợp ”Bình phơng
một số, rồi khai phơng kết quả đó thì lại đợc số ban
đầu” ?
+GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý nghĩa: Khơng cần tính
căn bậc hai mà vẫn tìm đợc giá trị của căn bậc hai
( nhờ biến đổi về biểu thức không chứa căn bậc hai)
+HS làm theo nhóm bài tập 7, đại diện nhóm lên trình
+GV trình bày câu a ví dụ 3 và hớng dẫn HS làm câu b
Ví dụ 3
+ HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và b, đại diện
nhóm lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình.
+GV giới thiệu câu a) Ví dụ 4 v yờu cu HS lm cõu
b
Định lý:
<i><b>Với mäi sè a, ta cã</b></i> 2
<i>a</i> <i><b>=</b></i>
<i>a</i>
<b>Chó ý:</b> Mét c¸ch tỉng
qu¸t, víi A lµ mét biÓu
thøc ta cã
<i>A</i>
<i>A</i>2 cã nghÜa lµ:
<i>A</i>
<i>A</i>2 nÕu A0
<i>A</i>
<i>A</i>2 nÕu A<0
<i><b>Hoạt động 5 :Củng cố & Dặn dò</b></i>
+ HS làm theo nhóm các bài tập 6 , 8c, 8d SGK/10
+ ChuÈn bị bài tập cho tiết sau luyện tập từ bài 11-15 SGK vµ lµm bµi tËp 9,
10 SGK
<i><b> Rót kinh nghiệm giờ dạy</b></i>:
.
<b>Tiết thứ : 03</b> <b>Ngày soạn : 20/08/2010</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :
- Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức <i>A</i>2 <i>A</i>
- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bi toỏn rỳt gn
Chun b :
GV câu hỏi trắc nghiệm trong bài kiểm tra
HS; ôn phần giải BPT
Ni dung và các hoạt động trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: </b></i>
Làm 2 bài tập sau : (2 HS)
a) Tìm x để 2<i>x</i> 3 có nghĩa?
b) Rót gän biĨu thøc sau: <sub>(</sub><sub>3</sub> <sub>10</sub><sub>)</sub>2
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động củahọc sinh</b>
<i><b>Hoạt động 2 : Chữa bài tập về nhà</b></i>
+ GV chữa bài tập 9 v 10 SGK
Bài 9: Đa phơng trình về dạng <i>x</i> <i>m</i> d¹ng quen
thc ë líp 7
Bài 10: Câu a: Biến đổi vế trái ( sử dng hng ng
thc)
Câub: sử dụng kết quả của câu a và HĐT <i>A</i>2 <i>A</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i> và
<i>A</i>
<i>A</i>2
<i><b>Hot động 3 :Hớng dẫn HS làm các bài tập 11, 12,13</b></i>
Bài11: Thực hiện thứ tự các phép toán: Khai phơng,
nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang
phải
Bài12: Dạng tìm điều kiện để <i>A</i>có nghĩa
HS cả lớp lm bi12a v b SGK
Bài13: Sử dụng HĐT <i>A</i>2 <i>A</i> lu ý điều kiện của A
+ HS cả lớp lµm bµi13a vµ 13b SGK
+ Sau đó GV sửa từng bài trên bảng cho HS xem kết
quả và tự sửa sai cho mình
Lu ý:
<i>A</i>
<i>A</i>2 cã nghÜa lµ
<i>A</i>
<i>A</i>2 nÕu A0
<i>A</i>
<i>A</i>2 nÕu A<0
<i><b>Hoạt động 4 :Hoạt động theo nhóm</b></i>
Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập 12c,d
vµ 13c,d , bµi14 ( Phân tích thành nhân tử) HD: sử
dụng phơng pháp HĐT Chú ý: Với a0 thì <i>a</i>
Đại diện từng nhóm lên bảng trình bày, cả lớp nhận
xét
Chú ý: Với a0 th× <i>a</i>
<i><b>Hoạt động 5 :Dặn dị</b></i>
- Bài tập về nh 15 v 16 SGK
- Nghiên cứu bài sau :Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
.
………
<b>TiÕt thø : 04</b> <b> </b> <b> Ngµy soạn :</b> <b>04/09/2010</b>
<b>Tên bài giảng :</b> <b>Đ3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nm c ni dung v cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính tốn và biến đổi biểu thức.
Chn bÞ :
GV câu hỏi trắc nghiệm trong bài kiểm tra
HS:nắm vững phÐp khai ph¬ng
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:</b></i>
TÝnh: a) 16.25 b) 16. 25 (Gäi 2 em lên bảng và làm 2 bài tập trên)
Hot động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Xây dựng định lý</b></i>
Cho HS nhận xét 2 kết quả trờn ca 2 HS va c
kim tra?
- Yêu cầu HS khái quát kết quả trên về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng.
- GV phỏt biu nh lý: Vi hai s a v b khụng õm
ta cú:
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
Định lý:
Với a và b là hai số không
âm ta cã:
<i>a</i>.<i>b</i> <i>a</i>. <i>b</i>
<i><b>Hoạt động 3 :Chứng minh định lý</b></i>
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
HD: Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học
- §Ĩ chøng minh <i>a.</i> <i>b</i>là căn bậc hai số học của ab
thì ta phải chứng minh những gì?
- Chú ý: Định lý trªn cã thĨ më réng cho tÝch cđa
nhiỊu sè không âm
SGK
<i><b>Hot ng 4 : </b><b> ỏ</b><b>p dng</b></i>
GV gii thiu quy tắc khai phơng của một tích, sau
đó hớng dẫn cho HS làm ví dụ 1 trong SGK
- HS chia nhóm làm bài tập ?2 để củng cố quy tắc
trên
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai, sau đó
hớng dẫn cho HS làm ví dụ 2 trong SGK
- HS chia nhóm làm bài tập ?3 để củng cố quy tắc
trên
Chú ý: Từ định lý ta có cơng thức tổng qt:
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>AB</i> . víi A, B lµ hai biểu thức không âm.
Đặc biệt:
âm GV híng dÉn cho HS gi¶i vÝ dơ 3, chú ý bài
b
- Muốn khai phơng một tích
của các số không âm, ta có
thể khai phơng từng thừa số
rồi nhân các kÕt qu¶ víi
nhau.
<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố và dặn dò</b></i>
- HS làm bài tập ?4 SGK theo nhóm, sau đó cử đại diện nhóm lên sửa bài cả lớp góp
ý.
- Bµi tËp về nhà Từ bài 17 - 21 SGK, xem phần lun tËp
<i><b> Rót kinh nghiƯm giê d¹y</b></i>:………
.
………
………
<b>TiÕt thø : 05 </b> <b> </b> <b>Ngàysoạn : 06/09/2010</b>
<b>Tên bài giảng : </b>
<b>LUYệN TậP</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc
hai .
- Cú k nng dựng cỏc quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc
hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức, rỳt gn biu thc
Chuẩn bị :
GV câu hỏi trắc nghiệm trong bài kiểm tra
HS:nắm vững phép khai phơng
Ni dung và các hoạt động trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:</b></i> Gọi 4 HS lên bảng giải các bài tập sau:
TÝnh: a) 12,1.360 <sub>b)</sub> 2,5. 30. 48
c) Rót gän: 4 2
)
3
( <i>a</i>
<i>a</i> víi <i>a</i>3 d) Rót gän: 5<i>a</i>. 45<i>a</i> 3<i>a</i> víi a0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Luyện tập</b></i>
- Cho HS cả lớp làm bài 22
HD: Dựa vào HĐT hiệu hai bình phơng và quy tắc
khai của một tích để giải quyết các bài tốn trên
- GV: chấm một số bài và cho HS chữa bài trên bng
Kết quả bài 22
a) 5 b) 15 c) 45 d) 25
<i><b>Hoạt động 3 :Luyện tập theo nhóm</b></i>
- Cho HS lµm viƯc theo nhãm bµi 24a,b
HD: Sử dụng HĐT một cách triệt để, chú ý khi bỏ
dấu của giá trị tuyệt đối
24a) <sub>4</sub><sub>(</sub><sub>1</sub> <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>9</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub>)</sub>2 <sub>4</sub><sub>(</sub><sub>1</sub> <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub>)</sub>4 <sub>2</sub><sub>(</sub><sub>1</sub> <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub>)</sub>2
24b) Rút gọn đợc 3<i>a</i> <i>b</i> 2 <sub>. Thay a=-2 và b= -</sub> <sub>3</sub><sub>,</sub>
tính đợc 6 312 Kết quả xấp xỉ 22,392
- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả,
cả cho nhận xét
<i><b>Hoạt động 4 :Luyện tập cả lớp</b></i>
GV cho HS lm bi 25 c lp
Bài25a) HD: Cách 1: §a vỊ 16x = 82<sub> suy ra x= ?</sub>
Cách 2: Đa về 4 <i>x</i> = 8 <i>x</i> 2. Tìm c x = 22
Suy ra x = ?
Kết quả bài 25
a) x = 4 b) x = 1,25
<i><b>Hoạt động 5 :Dặn dò</b></i>
- Bài tập về nhà bài 23 ; 26 &27 SGK
- Chuẩn bị bài mới: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
<i><b> Rút kinh nghiệm giờ dạy</b></i>:
.
<b>Tiết thứ : 06</b> <b> </b> <b>Ngµy soạn : 07/09/2010</b>
<b>Tên bài giảng : Đ4 .liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
trong tính tốn và biến i biu thc.
Chuẩn bị :
GV: nghiên cứu bài dạy
HS:nắm vững phép khai phơng
Ni dung v cỏc hot ng trờn lớp :
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>
Tính a)
25
16 <sub> b)</sub>
25
16
(Cho 2 HS kiĨm tra néi dung trªn)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 3 : Xây dựng định lý</b></i>
- GV cho 2 HS nhận xét hai kết quả trên. Từ nhận
xét của HS cho các em khái quát định lý.
- GV cho 1HS phát biểu nội dung định lý. Sau đó
GV hớng dẫn cho HS chứng minh định lý ( Dựa vào
định nghĩa căn bậc hai số hc chng minh nh
lý trờn)
Định lý: Víi a lµ sè không
âm và b là số dơng, ta có
<i>b</i>
<i><b>Hot ng 4 : </b><b>ỏ</b><b>p dng</b></i>
a) Quy tắc khai phơng của một thơng:
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một thơng
và hớng dẩn HS làm ví dụ 1
- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?2
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
- GV giíi thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai và hớng
dẫn cho HS lµm vÝ dơ 2
- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?3
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
GV tổng kết : Một cách tổng qt, với biểu thức A
¸p dơng:
a) Quy t¾c khai ph ơng một
th
không âm và biểu thức B dơng, ta có:
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
căn bậc hai của sè b d¬ng, ta<sub>cã thĨ chia sè a cho sè b råi</sub>
khai phơng kết quả đó.
<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố</b></i>
GV cho HS làm bài tập ?4 toàn lớp. Sau đó GV sửa hồn
chỉnh bài tập trên
HS tiếp tục làm các bài 28a,c ; 29a,d ; 30 a,c tại lớp, sau đó
GV chọn chấm và sửa một số bi
<i><b>Hot ng 6: Dn dũ</b></i>
- Bài tập về nhà: các bài còn lại trong phần bài tập trang18 .
- Chun bị các bài tập phần luyện tập để Luyên tập ở tiết sau .
<i><b>Rót kinh nghiƯm giê d¹y</b></i>:………
.
………
<b>TiÕt thø : 07</b> <b> </b> <b>Ngµy soạn : 12/09/2010</b>
<b>Tên bài giảng :</b> <b>luyện tập</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt các
bài toán về rút gọn các biểu thức chứa căn
Chuẩn bị
- GV: nghiên cứu bài dạy
- HS: chuẩn bị giải các bài tập
Ni dung v cỏc hot ng trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<i><b>Câu hỏi 1 : </b></i>Phát biểu quy tắc khai phơng của một thơng. áp dụng: Tính
6
,
1
1
,
8
<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i>Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai . áp dụng: TÝnh:
735
15
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Chữa bài tập về nhà</b></i>
- GV chữa bài tập 31 SGK sau đó Lu ý cho HS kết
qu¶:
Khai phơng của một hiệu hai số không âm a và b
không chắc bằng hiệu của khai phơng số a với khai
ph¬ng sè b.
<i><b>Hoạt động 3 :Luyện tập</b></i>
- GVCho HS làm bài theo nhóm
Bài 32a: HD: Đổi các hổn số về phân số, sau đó áp
dụng khai phơng một tích 3 tha s
Kết quả:
Bài 32a:
Bi 32c : HD : áp dụng HĐT phân tích tử thành
nhân tử sau đó rút gọn và áp dụng khai phơng của
một thơng
- GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi nhóm cử đại
Bµi 32c:
2
17
<i><b>Hoạt động 4 :Luyện tập cả lớp</b></i>
- GV cho hs cả lớp luyện tập bài 33a, 33c, bài 34a và 34c
Bài 33a: HD: Đa về dạng 2<i>x</i>5 2 . Suy ra x = 5
Bµi 33c: HD: §a vỊ d¹ng 4 2
3
12
12
.
3 2 2 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Suy ra x1= 2;<i>x</i>2 2
Bµi 34a,c: HD: áp dụng HĐT <i>A</i>2 <i>A</i> Chú ý điều kiƯn cđa a
<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dị</b></i>
- Bài tập về nhà 33b,c; 34 b,c ; 35 và 37 .
- Chuẩn bị bài mới : Bảng căn bậc hai”
<i><b>Rót kinh nghiƯm giê d¹y</b></i>:………
.
………
<b>TiÕt: 08</b> <b> </b> <b>Ngày soạn : 18/09/2010</b>
<b>Tên bài giảng : </b> <b>Đ5 . Bảng căn bậc hai</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của mt s khụng õm
Chun b :
GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng căn bậc hai, máy tính
điện tử bỏ túi CASIO 500MS
HS bảng căn bậc hai, máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500MS
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ</b></i>
- GV gäi 2 HS lên bảng chữa các bài tập 35a và 35b, cả lớp nhận xét , GV
kiểm tra
- và ghi điểm, nhận xét bài làm
Hot ng ca giỏo viờn Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 3 : Cách dùng bảng</b></i>
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 v nh hn 100
Ví dụ1: Tìm 1,68
Tại giao cđa hµng 1,6 vµ cét 8 ta thÊy sè 1,296. Vậy
68
,
1 1,296
Ví dụ 2: Tìm 39,18. Tại sao giao cđa hµng 39, vµ
cét 1, ta thÊy sè 6,253. Ta cã 31,9 6,253.
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính, ta thấy số
6. Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số ở cuối số
6,253 nh sau: 6,253+0,006 = 6,259.
VËy 39,18 6,259
¸p dơng : Cho HS làm bài tập ?1 SGK
b)Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100
Ví dụ: Tìm 1680 . Ta biÕt 1680 = 16,8 . 100.
Tra bảng ta đợc 16,8 <sub></sub>4,099.
Vậy 1680 10.4,09940,99
áp dụng: HS lm bi tp ?2 SGK
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ: Tìm 0,00168
Ta biÕt 0,00168 = 16,8 : 10000
Do đó
04099
,
0
100
:
099
,
4
10000
8
,
16
00168
,
0
Chó ý : Xem SGK
<i><b>Hoạt động 4 :Dặn dị</b></i>
- Bài tập về nhà 38,39 ,40 và 41 SGK
<i><b>Rót kinh nghiƯm giê d¹y</b></i>:………
.
………
<b>TiÕt thø :09,10 </b> <b>Ngày soạn : 22/09/2010</b>
<b>Tên bài giảng :</b>
<b>6 . Bin đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong
dấu căn .
N ... 8 ...
.
.
.
1,6 1,296
N ... 1 ... 8 ...
.
.
.
- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn .
- Biết vận dụng các phép biến đổi trênđể so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Chuẩn bị :
GV chuÈn bÞ bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng căn bậc hai, máy tính
điện tử bỏ túi CASIO 500MS
HS bảng căn bậc hai, máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500MS
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ</b></i>
Hãy nêu định lý về phép khai phơng của một tích ,một thơng.
Hằng đẳng thức căn bậc hai
TÝnh:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Đa thừa số ra ngoài dấu căn</b></i>
- GVCho HS trả lời ?1 SGK Lu ý: Dựa vào định lý
khai phơng của một tích và HĐT <i>A</i>2 <i>A</i> để trả
lêi.
- GV giíi thiệu thuật ngữ: Đa thừa số ra ngoài dấu
căn
Ví dô 1: a) 32.2 3 2
b)
5
2
5
.
2
5
.
4
20 2
- GV cho HS lµm vÝ dô 2: 3 5 20 5...
- GV giới thiệu thuật ngữ: “ Căn thức đồng dạng”
Tỉng qu¸t:
Víi hai biĨu thøc A vµ B mµ B
0
, ta cã <i>A</i>2.<i>B</i> <i>A</i> <i>B</i> tøc
lµ: NÕu A0&<i>B</i>0 thì
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>2
Nếu A<0 và B0 thì
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>2.
<i><b>Hot ng 3 :Luyn tập</b></i>
- Cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?2 SGK
Mỗi nhóm cử đại lên bảng trình bày bài của nhóm mình, cả lớp nhận xét, GV bổ
sung và hồn chnh bi gii
- Cả lớp làm ví dụ 3 dới sự hớng dẫn của GV
- Cả lớp làm bài tập ?3 SGK HD: Chú ý điều kiện của avàb
<i><b>Hot ng 4 :Đa thừa số vào trong dấu căn</b></i>
- GV: Ta có thể đa một thừa số ra ngồi dấu căn, vậy
ta có thể đa một thừa số vào trong dấu căn đợc
không?
Căn cứ vào phép biến đổi ngợc GV hớng dẫn cho
HS làm ví dụ 4 SGK: Đa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 7 b) -2 3 c) ... d)...
- GV cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?4 SGK
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài, GV kiểm
tra và hồn chỉnh bài tốn
Tỉng qu¸t:
NÕu A0&<i>B</i>0 thì
<i>B</i>
<i>A</i> 2
Nếu A<0 và B0 thì
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i> <sub></sub><sub></sub> 2.
- GV cho HS làm bài tập tại lớp các bài 43; 44
- Hớng dẫn bài tập về nhà; tiết sau luyện tập .
Bài 46: Sử dụng tính chất căn thức đồng dạng
Bài 47: Chú ý điều kiện để giải phóng dấu giá trị tuyệt đối của HĐT
<i>A</i>
<i>A</i>2
<i><b>Rót kinh nghiƯm giê d¹y</b></i>………...
...
<b>TiÕt thø : 11</b> <b> Ngày soạn : 24/9/2010</b>
<b>Tên bài giảng : </b>
<b>7 . Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tt)</b>
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Chuẩn bị :
GV kế hoạch bài học
HS :giải bài tập
Ni dung và các hoạt động trên lớp :
<i><b>Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm 2 bài tập sau:</b></i>
So sánh: a) 3 3& 12 b) 7 và 3 5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn</b></i>
- Trong q trình biến đổi biểu thức có chứa căn có
lúc ta phải làm cho mẫu của biểu thức dới dấu căn
mất đi, phép biến đổi đó gọi là “Khử mẫu của biểu
thức lấy căn”
- GV: Hớng dẫn cho HS làm ví dụ 1 SGK . Từ đó
xây dựng cơng thức tng quỏt:
- GV: Cho HS cả lớp làm bài tập ?1 SGK
- GV: Gọi 3 HS lên bảng chữa các bài tập trên, cả
Tổng quát:Với các biểu thøc
A vµ B mµ A.B0&<i>B</i>0, ta
cã: <i><sub>B</sub>A</i> <i><sub>B</sub>AB</i>
<i><b>Hoạt động 3 :Trục căn thức ở mẫu</b></i>
- GV: Giải thích cho HS thuật ngữ : “Trục căn thức
ë mÉu”
- GV cïng víi HS thùc hiƯn vÝ dơ 2 trong SGK
Ví dụ2: Trục căn thức ở mẫu
a) 3
6
5
3
.
2
3
5
3
.
3
2
3
5
b) 5( 3 1)
1
3
)
1
3
(
10
)
1
3
)(
1
3
(
)
1
3
.(
10
1
3
- Trong ví dụ trên ở câu b), để trục căn thức ở mẫu,
ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức 3 1. Ta gi
<b>Một cách tổng quát:</b>
a) Với các biểu thức A,B mà
B>0 ta có .
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
b) Với các biểu thức A,B,C mà
A0 và AB2<sub> ta có</sub>
.
)
(
2
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>C</i>
c) Với các biểu thức A,B,C mà
A0, B0 vµ AB, ta cã
biĨu thøc 31 vµ biĨu thøc 3 1 là <i><b>hai biểu</b></i>
<i><b>thức liên hợp với nhau</b>.</i> Tơng tự ở câu c), ta nhân
3
5 .
<i><b>Hot động 4 : Luyện tập</b></i>
GV cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?2 SGK , sau đó cử đại diện nhóm lên
bảng trình bày, cả lớp nhận xét, GV tỏng kết.
<i><b>Hoạt động : Củng cố & dặn dò</b></i>
- GV cho HS cả lớp làm các bài tập 48; 50; 51 SGK
- Cho HS lên bảng chữa một số bài tiêu biểu
- Bµi tËp vỊ nhµ: Bµi 49 vµ 52 SGK
<i><b>Rót kinh nghiƯm giê d¹y :</b></i>
.
………
………
.
………
<b>Tiết thứ : 12</b> <b> </b> <b>Ngày soạn : 29/9/2010</b>
<b>Tên bài giảng : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tt</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.
- Biết cách phối hợp và sử dụng hợp lý cỏc phộp bin i trờn
Chuẩn bị :
GV kế hoạch bài học
HS :giải bài tập
Ni dung v cỏc hot động trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: Gv gọi 2 em HS lên bảng chữa các bài tập sau</b></i>
a) Khử mẫu của biểu thức lấy căn 1 1<sub>2</sub>
<i>b</i>
<i>b</i>
b) Trục căn thức ở mẫu :
<i>b</i>
<i>b</i>
3
Hot ng ca giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 1 : GV chữa bài tập về nhà</b></i>
Bài 53) Rút gọn các biểu thức sau ( Giả thiết các
biểu thức chữ đều có nghĩa)
a)
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
1
)
...
)
...
)
3
2
(
18 2
=...
Qua 3 bài tập trên GV củng cố lại cho HS các phép
biến đổi đã học
<i><b>Hoạt động 2:Luyện tập1</b></i>
GV cho HS làm việc theo nhóm làm các bài tập 53b;
53c;
54a; 54b; 54e.
Sau đó cho đại diện của nhóm lên bảng trình bày
cách giải của nhóm mình, cả lớp nhận xét, GV tổng
kết
<i><b>Hoạt động 4: Luyện tập2</b></i>
Bài 55: HD: GV nhắc lại các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử đã học ở lớp 8 kết hợp với
định nghĩa căn bậc hai số học đã học để giải quyết
bài toán trên
Bài 56: HD: áp dụng phép biến đổi đa thừa số vào
trong dấu căn sau đó so sánh và sắp xếp
Bài 57: HD: GV đa ra từng trờng hợp có thể dẫn đến
sai lầm , sau đó chọn phơng án đúng
Bµi55: a) ( <i>a</i> 1)(<i>b</i> <i>a</i> 1)
b) (<i>x</i><i>y</i>)( <i>x</i> <i>y</i>)
Bµi 56: a) 2 6, 29,4 2,3 5
b) 38,2 14,3 7,6 2,
Bµi 57: D
<i><b>Hot ng 4 :Dn dũ</b></i>
- Cho HS làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 74; 75 ; 76 trong sách
Bài tập.
- Chuẩn bị bài sau: Rút gọn biểu thức chứa căn.
<i><b>Rút kinh nghiệm giờ dạy :</b></i>
………
………
<b>TiÕt thø : 13</b> <b> Ngày soạn : 1/10/2010</b>
<b>Tên bài giảng : </b> <b>Đ8 . rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Bit phói hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai .
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải cỏc bi
toán liên quan
Chuẩn bị :
GV kế hoạch bài học
HS :giải bài tập
Ni dung v cỏc hot ng trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: Gv gọi 2 HS lên bảng chữa 2 bài tập 75 và 76SGK</b></i>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Bài giải mẫu</b></i>
- GV từng bớc hớng dẫn cho HS làm ví dụ 1 trong
SGK:
VÝ dơ 1: Rót gän: 4 5 ?
4
6
5
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i> víi a>0
HD: Thứ tự trình bày các bớc: Khử mẫu của biểu thức
lấy căn, đa thừa số có căn đúng ra ngoài dấu căn, giản
ớc căn thức đồng dạng.
KÕt qu¶:
5
6 <i>a</i>
<i><b>Hoạt động 3 :Luyện tập</b></i>
- GV: cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?1 SGK
Rút gọn: 3 5<i>a</i> 20<i>a</i>4 45<i>a</i> <i>a</i> với a0
- GV thu và chấm một số bài sau đó chọn bài giải tốt
cho lên bảng chữa, cả lớp nhận xét và ghi vào vở
- GV cho HS cả lớp làm bài tập 58a; 58c; 59a
- GV gọi 3 HS lên bảng chữa 3 bài tập trên, cả lớp
nhận xét, GV tổng kết
Kết quả:
?1)
<i>a</i>
<i>hay</i>
<i>a</i>
<i>a</i> (13 5 1)
5
13
đều đợc chấp nhận
58a) 3 5 58c) 15 2 5
59a) - <i>a</i>
<i><b>Hoạt động 4 : Bài giải mẫu</b></i>
- Chứng minh đẳng thức: (1 2 3)(1 2 3)2 2
HD: Biến đổi từ vế phức tạp về vế đơn giản, cụ thể
trong bài này biến đổi từ vế trái bằng vế phải.
- GV cho HS cả lớp làm bài tập ?2 SGK
Gäi 1 HS lên bảng chữa bài tập trên,GV nhận xét, kết
luận, HS ghi bài vào vở
- GV trình bày ví dụ 3 SGK nh bài giải mẫu, chú ý
điều kiƯn ë c©u b
VP
2
2
<i><b>Hoạt động 5 : Luyện tập</b></i>
- Cho HS cả lớp làm bài tập ?3 SGK, GV: gọi 2 HS lên bảng chữa, cả lớp nhận xét
- Bµi tËp vỊ nhµ sè 59, 60, 61 SGK .
- Chn bị trớc các bài tập phần Luyện tập
<i><b>Rút kinh nghiệm giê d¹y :</b></i>
………
………
<b>TiÕt thø :14 </b> <b> </b> <b>Ngày soạn : 3/10/2010</b>
<b>Tên bài giảng : </b> <b>Đ 9 . căn bậc ba</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nm c nh nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc ba của
số khác hay khơng?
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
Chuẩn b :
GV kế hoạch bài học
HS :giải bài tập
Ni dung và các hoạt động trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kim tra bi c:</b></i>
HS lên bảng làm bài tập sau : (2 HS)
Rót gän c¸c biĨu thøc sau: a) <sub>(</sub><sub>2</sub> <sub>2</sub><sub>)(</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub><sub>)</sub> <sub>(</sub><sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub><sub>)</sub>2
b)
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
víi <i>a</i>0,<i>b</i>0&<i>a</i><i>b</i>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
- GV: Em hÃy nêu công thức tính diện tích hình lập
phơng?
- GV: Nêu bài toán trong SGK yêu cầu HS gi¶i
qut?
+ Tìm độ dài cạnh của hình lập phơng?
Gọi x là độ dài cạnh của hình lập phơng, theo đề bài
ta có: x3<sub> = 64 . Ta thấy 4</sub>3<sub> = 64 vậy x = 4</sub>
Tõ 43<sub> = 64 ngời ta gọi 4 là căn bậc ba của 64.</sub>
Vậy căn bậc ba của một số là một số nh thế nào?
Ví dụ 1: 2 là căn bậc ba cđa 8, v× 23<sub> = 8</sub>
- 5 là căn bậc ba của -125, vì (-5)3<sub> = -125</sub>
+ Mỗi số a có mấy căn bậc ba?
- GV cho hs lµm bµi tËp ?1
Qua bµi tËp ?1 cho các em rút ra nhận xét?
Định nghĩa:
Căn bậc ba của mét sè a lµ sè
x sao cho x3<sub> = a</sub>
+ Mỗi số a đều có duy nhất
một căn bậc ba
Chú ý: Từ định nghĩa căn bậc
ba, ta có <sub>(</sub>3 <i><sub>a</sub></i><sub>)</sub>3 <sub></sub>3 <i><sub>a</sub></i>3
Nhận xét :
+Căn bậc ba của số dơng là
số dơng
+ Căn bậc ba của số âm là số
âm
+ Cn bậc ba của số 0 là số 0
<i><b>Hoạt động 3 :Tớnh cht</b></i>
Thông qua tính chất của căn bậc hai GV xây dựng
tính chât của căn bậc ba
- GV giới thiệu vÝ dơ 2 vµ vÝ dơ 3 trong SGK
- GV cho HS lµm bµi tËp ?2 SGK
TÝnh chÊt:
a) a<b 3<i><sub>a</sub></i> 3<i><sub>b</sub></i>
b) 3 <i><sub>ab</sub></i> 3 <i><sub>a</sub></i><sub>.</sub>3 <i><sub>b</sub></i>
c) Víi b <sub>3</sub>
3
3
,
0
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i><b>Hoạt ng 4 :Luyn tp</b></i>
- GV cho HS làm các bài tËp 67a; 67c; 68a; 69a theo nhãm .
- Sau đó mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình,
cả lớp nhận xét .
- GV kiểm tra và ghi điểm.
<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>
- VỊ nhà làm các bài tập còn lại tropng SGK
- Về nhà soạn và chuẩn bị trớc các câu hỏi ôn tập chơng trong SGK và các
bài tập 70; 71; 72 và73 SGK.
<i><b>Rút kinh nghiệm giờ dạy :</b></i>
<i><b></b></i>
<b>Tiết thứ :15</b> <b> </b> <b>Ngày soạn: 5/10/2010</b>
<b>Tên bài giảng : </b> <b>Đ 9 . căn bậc ba</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc choc năng của máy tiónh bỏ túi Ca siơ Fx500 trong việc tính giá trị
các căn thức bc hai.
- Rèn luyện kỷ năng sử dụng máy tính bỏ túi trong quá trình thực hiện các
phép tÝnh.
Chn bÞ :
GV kế hoạch bài học, Máy tính bỏ túi loại casiơFx500
HS :giải bài tập. Máy tính bỏ túi loại casiôFx500
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:</b></i>
Rót gän c¸c biĨu thøc sau: <sub>(</sub><sub>2</sub> <sub>2</sub><sub>)(</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub><sub>)</sub> <sub>(</sub><sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub><sub>)</sub>2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh
<i><b>Hoạt động 2 : Giới thiệu về chức năng của máy tính bỏ túi Ca siơFx500</b></i>
Hớng dẫn các thao tác trên máy để tính
giá trị cỏc biu thc trờn
1) Giới thiệu:
2)Tính giá trị các biểu thøc sau:
a) 2 3
b) 5 4 2 3 + 5 42 3
c) : <sub>(</sub><sub>2</sub> <sub>2</sub><sub>)(</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub><sub>)</sub> <sub>(</sub><sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub><sub>)</sub>2
<i><b>Hoạt động3 :Thực hành Ca siơFx500</b></i>
Cho HS tính giá trị một số biểu thức
<i><b>Hoạt động 4 : Dặn dò</b></i>
- Về nhà làm các bài tập cũn li tropng SGK
- Về nhà soạn và chuẩn bị trớc các câu hỏi ôn tập chơng trong SGK và các bài
tập 70; 71; 72 và73 SGK.
<i><b>Rút kinh nghiƯm giê d¹y :</b></i>
<i><b>………</b></i>
<b>TiÕt thø :16 </b> <b> Ngày soạn: 10/10/2010</b>
<b>Tên bài giảng ôn tập chơng I</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nm c cỏc kiến thức cơ bản về căn bậc hai .
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính tốn, biến đổi biểu thức số và biểu
thức chữ có cha cn thc bc hai .
Chuẩn bị :
GV kế hoạch bài học
HS :giải bài tập
Ni dung v cỏc hot động trên lớp :
<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:</b></i>
GV: gọi 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi sau:
a) Nêu định nghĩa căn bậc ba? Cho ví d c th
b) Nêu các tính chất của căn bậc ba? áp dụng: so sánh 5 và 3 <sub>123</sub>
Hot ng của giáo viên Hoạt động củahọc sinh
- GV: Ô n tập phần lý thuyết thông qua 3 câu hỏi
đầu
1) Nờu iu kin x l cn bc hai số học của
số a khơng âm? Cho ví dụ?
2)Chøng minh <i>a</i>2 <i>a</i> víi mäi sè a
3) Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
<i>A</i>xác định? Cho ví dụ cụ thể
GV dùng bảng phụ nêu lại các công thức các em
đã học (GV chỉ ghi vế đầu và điều kiện , cho HS
ghi vào vế sau)
1) <i>x</i>0&<i>x</i>2 <i>a</i>
2) <i>a</i>2 <i>a</i>
3) <i>A</i>0
<i><b>Hoạt động 3 :Luyện tập 1</b></i>
- GV cho HS cả lớp là các bài tập 70a; 70c; 71a;
71c;72a; 72c, 73a; 73c.
- GV: cùng một lúc gọi 2 HS lên bảng làm các
bài tập trên, sau đó cả lớp cùng nhận xét, GV
kiểm tra lại và ghi điểm cho những em có bài
- HD: Chú ý các điều kiện của bài toán và điều
kiện để bỏ trị tuyệt đối, với mỗi bài GV yêu cầu
HS cho biết đã sử dụng kiến thức nào?
KÕt qu¶:
70a)
27
40
; 70c)
9
56
71a) 5 2 ; 71c) 54 2
72a) ( <i>x</i> 1)(<i>y</i> <i>x</i> 1);<i>x</i>0
72c) <i>a</i><i>b</i>(1 <i>a</i> <i>b</i>);<i>a</i><i>b</i>0
<i><b>Hoạt động 4 :Luyện tập 2</b></i>
- GV cho HS làm việc theo nhóm làm các bài tập
sau:
70b; 71d; 72b; 73b.
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày bài làm
của nhóm mình, cả lớp nhận xét, GV tổng kết
KÕt qu¶: 70b)
27
196
; 71d) 54 2;
72b) ( <i>x</i> <i>y</i>)( <i>a</i> <i>b</i>) với
x,y,a,b là các số không âm
<i><b>Hot ng 5 :Dặn dò</b></i>
- Làm các bài tập 70d; 71b; 72d; 73d .
- Chuẩn bị các bài tập còn lại: 74; 75; 76
<i><b>Rút kinh nghiệm giờ dạy :</b></i>
<b>Tiết thứ :17 </b> <b>Tuần : 9</b> <b>Ngày soạn : 11/10/2008</b>
<b>Tên bài giảng : </b> <b> ôn tập chơng I (tt)</b>
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nm c cỏc kin thc cơ bản về căn bậc hai .
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính tốn, biến đổi biểu thức số và biểu
thức chữ có chứa căn thc bc hai .
Chuẩn bị :
GV kế hoạch bài học
HS :giải bài tập
Ni dung v cỏc hot ng trờn lớp :
<i><b>Hoạt động 1</b><b> : Kiểm tra bài cũ</b></i>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc
sinh
a) Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên
hệ giữa phép nhân và phép khai phơng. Cho ví
dụ
b) Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên
hệ giữa phép chia và phép khai phơng. Cho ví
dụ.
GV cho Hs cả lớp cùng tham gia phát biểu từng định
lý trên và gọi 2 em lên bảng chứng minh lại 2 định
lý trên. Cả lớp cho các ví dụ trong từng trờng hợp.
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>AB</i> .
víi <i>A</i>0&<i>B</i>0
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
Víi A0 vµ B>0
<i><b>Hoạt động 3 :Luyện tập</b></i>
GV cho HS cả lớp làm các bài tp sau: 74a; 75a;
75c; 76
74a: HD: Đa p/t về dạng: 2<i>x</i> 1 3
75a: HD: Sử dụng các phép biến đổi để biến đổi vế
trái
75c: HD: Biến đổi vế trái thành
( ).( <i>a</i> <i>b</i>)
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
tiếp tục rút gọn rồi
biến đổi tiếp bằng vế phải.
76: a) Sử dụng các phép biến đổi để rút gọn ta đợc
Q =
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
b) Thay a = 3b vào Q ta có đợc giá trị của Q
HS cần ghi nhớ hết các công
thức biến đổi trang 39 SGK
<i><b>Hoạt động 4 : Luyện tập </b></i>
GV cho HS làm việc theo nhóm làm các bài tập 74b;
75b 75d.
Sau đó mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày, cả
lớp nhận xét, GV tổng kết cho HS ghi vào vở.
<i><b>Hoạt động 5 :Dặn dò</b></i>
- Bài tập về nhà : các bài 105; 106; 107; 108 sách bài tập .
<b>Tiết :18 Tuần 9</b> <b>Ngày soạn : 12/10/2008</b>
<b>bài kiểm tra chơng i</b>
Mục tiêu :
- Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng nh kỹ năng thực hành
toán căn bậc hai của học sinh qua bài làm trong phạm vi chơng I Đại số 9 .
- Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật
thà trong lao động .
<b>II ma trận đề kiểm tra</b>
<b>Néi dung</b> NhËn biÕt
Th«ng
hiĨu
VËn
dơng <b>Tỉng</b>
tn <b>vd</b> <b>tn</b> <b>vd</b> <b>tn</b> <b>vd</b>
Căn bậc hai <b>2 </b>
Điều kiện tồn tại căn thức bậc hai
.
<b>1 0.5</b>
<b>1</b>
<b> 0.5</b> <b>1 0.5</b> <b>1 2</b> <b>4 3.5 </b>
Nh©n các căn thức bậc hai..
Chia hai căn thức bậc hai.. <b> </b>
<b>2</b>
<b> 1</b>
<b> </b>
<b> </b>
<b>2</b>
<b> 1</b>
Căn bâc ba
<b> </b>
<b>1 </b>
<b> 0.5 </b> <b> </b>
<b>1 </b>
<b> 0.5 </b>
Các phép biến đổi đơn giản căn
bậ hai
<b>1</b>
<b> 2</b> <b>1 2 </b> <b>2 4</b>
<b>Tæng</b> <b>3</b>
<b> 1.5 </b>
<b>4</b>
<b> 2</b>
<b>1</b>
<b> 2</b>
<b>1</b>
<b> 0.5</b>
<b>2</b>
<b> 4</b>
<b>15</b>
<b> 10</b>
A. Phần trắc nghiệm: <i><b>(3điểm)</b></i>
<i><b>(Khoanh trũn vo ý tr li ỳng và đầy đủ nhất trong từng câu hỏi sau)</b></i>
<b>C©u 1:</b> a) Điền từ thích hợp vào chỗ..
Căn bậc hailà sè x mµ x2<sub> = </sub>…………<sub>.. </sub>
b) <i><b>Trong các ý sau đây ý nào sai ?</b></i>
A) 4 2 B) (4)(9)6 C) 4 2 D) 4 2
<b>Câu 2: </b><i><b>Điều kiện xác định của biểu thức : y =</b></i> 5 2<i>x</i> <i><b>là:</b></i>
A) x>0 B) x
2
5
C) 0
2
5
<i>x</i> D) x < 0
<b>C©u 3: a) </b><i><b>Phơng trình </b></i> 4(1<sub></sub><i><sub>x</sub></i>)2 <sub></sub>6<i><b><sub> có:</sub></b></i>
A) Vụ nghim B) Vô số nghiệm C) 1 nghiệm D) 2 nghiệm
b) :Hãy chọn câu trả lời đúng M = 4 2 3 42 3có giá trị bằng:
A: 2 B: - 2 3 C: - 2 D: 2 3
<b>C©u 4: </b>a)<b> </b> KÕt qu¶ 8 18 b»ng
A) 26 B) 2( 2 3) C) 7 D) 5 2
b) Hãy chọn câu trả lời đúng
A)7 - 6 B) 2( 2 3) C) 7 D) 6
Câu 5: Hãy chọn câu trả lời đúng 3 <sub>27</sub> 3 <sub>8</sub>
cã giá trị bằng:
A)7 B) - 1 C) 5 D) 1
B. Phần tự luận<i><b>:</b><b> ( 6điểm)</b></i>
<b>Bài 1: </b>(2đ) Rót gän biĨu thøc: A = 4 2 3 3
<b>Bài 2: </b>(2đ) Trục căn thức ở mẫu: B =
5
3
2
26
<b>Bài 3: </b>(3đ) Cho biểu thức:
1
3
1
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>Q</i> víi x0&<i>x</i>1.
a) Rót gän Q
b) Tìm x để Q = -1.
Sơ lợc đáp án và biểu chấm
A. Phần trắc nghiệm:<i><b> (3đ)</b></i>
C©u1 : B C©u2: C C©u 3: D C©u 4: D
(Mỗi câu làm đúng ghi 0,75 điểm)
B. Phn t lun<i><b>:</b><b> </b></i>
<b>Bài 1</b>: (2 điểm)
+ Bin i đợc 4- 2 <sub>3</sub> <sub>(</sub> <sub>3</sub> <sub>1</sub><sub>)</sub>2
+ Rút gọn đa đến kết quả là - 1 ( 1 điểm)
<b>Bài 2:</b> (2 điểm)
+ Thực hiện đợc bớc nhân biểu thức liên hợp ( 1điểm)
+ Rút gọn tiếp và đi đến kết quả 10 - 4 3. ( 1im)
<b>Bài 3: </b>( 3 điểm)
a) + Thc hiện đợc bớc quy đồng 2 phân thức trong ngoặc (1điểm)
+ Thực hiện các phép tính và biến đổi đa đén kết quả là
<i>x</i>
1
3
( 1điểm)
b) + Thay Q = -1 vào và biến đổi đa về 1+ <i>x</i> 3 ( 0,5 điểm)
+ Biến đổi tơng đơng <i>x</i> 2 <i>x</i>4 (0,5 điểm)